Bảng giá đất Xã Mường Sại, Sơn La từ 01/01/2026

43 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Mường Sại320.000 đồng/m² (vị trí 1, giáp xã Mường Khiêng), ĐH:07 Đoạn từ ngã ba bản Muông đến nhà ông Lường Văn Hảy bản Nong +300m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
55.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
55.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (12 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Trục đường chínhĐường vào xã Mường Sại (ĐH.06: Từ tỉnh lộ đến nhà ông Ngần Văn Liếm bản Coi)300.000180.000140.00090.00080.000
Từ ngã ba bản Muông đi đến hết địaphận xã Nậm Ét cũ (nay thuộc xã Mường Sại): giáp ranh giới xã Mường Khiêng (trừ đất thuộc tuyến160.000130.000100.00090.00070.000
giáp xã Mường Khiêng)ĐH:07 Đoạn từ ngã ba bản Muông đến nhà ông Lường Văn Hảy bản Nong +300m320.000190.000150.000100.00070.000
giáp xã Mường Khiêng)Nối đường ĐH.06 (nhà ông Điến) đi hết địa phận Pá Ít (Nhà ông Minh)200.000120.000100.00080.00070.000
giáp xã Mường Khiêng)Đoạn đấu nối từ đường ĐH.06 (ngã ba trạm phát sóng VIETTEL) đến nhà ông Là Văn Cường bản Búa Bon240.000170.000130.000110.00080.000
giáp xã Mường Khiêng)Ngã ba chợ Huổi Ái đi bản Ten Che200.000120.000100.00080.00070.000
giáp xã Mường Khiêng)Nhà ông Ban vào bản Huổi Tôm (Đường vào bản)200.000120.000100.00080.00070.000
giáp xã Mường Khiêng)Từ chợ trung tâm xã Nậm Ét cũ (nay thuộc xã Mường Sại) đến ngã ba nối trục đường ĐH:07320.000190.000150.000100.00080.000
giáp xã Mường Khiêng)Nhà ông Cấu đến bản Pha Dảo (đường vào bản Pha Dảo)200.000120.000100.00080.00070.000
Đường vào xã Nậm Ét cũ (nay thuộcxã Mường Sại) (ĐH.07: Từ Tỉnh lộ đến hết địa phận xã Quỳnh Nhai,270.000210.000160.000140.000110.000
Trục đường Tỉnh lộ1.0002.0003.0004.0005.000
Đoạn từ ngã ba Bến phà Nậm Ét đến ngã ba bản Muông xã Nậm Ét cũ (nay thuộc xã Mường Sại)320.000190.000150.000100.00080.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (13 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Khiêng)ĐH:07 Đoạn từ ngã ba bản Muông đến nhà ông Lường Văn Hảy bản Nong +300m210.000130.000100.00065.00060.000
Khiêng)Ngã ba chợ Huổi Ái đi bản Ten Che140.00090.00070.00065.00060.000
Khiêng)Từ chợ trung tâm xã Nậm Ét cũ (nay thuộc xã Mường Sại) đến ngã ba nối trục đường ĐH:07210.000130.000100.00065.00060.000
Khiêng)Nối đường ĐH.06 (nhà ông Điến) đi hết địa phận Pá Ít (Nhà ông Minh)140.00090.00070.00065.00060.000
Khiêng)Nhà ông Cấu đến bản Pha Dảo (đường vào bản Pha Dảo)140.00090.00070.00065.00060.000
Khiêng)Nhà ông Ban vào bản Huổi Tôm (Đường vào bản)140.00090.00070.00065.00060.000
Trục đường chínhĐường vào xã Mường Sại (ĐH.06: Từ tỉnh lộ đến nhà ông Ngần Văn Liếm bản Coi)210.000130.000100.00070.00065.000
Từ ngã ba bản Muông đi đến hếtđịa phận xã Nậm Ét cũ (nay thuộc xã Mường Sại): giáp ranh giới xã Mường Khiêng (trừ đất thuộc tuyến110.00085.00075.00065.00060.000
Đoạn đấu nối từ đường ĐH.06 (ngãba trạm phát sóng VIETTEL) đến nhà ông Là Văn Cường bản Búa160.000120.00090.00070.00060.000
Đường vào xã Nậm Ét cũ (naythuộc xã Mường Sại) (ĐH.07: Từ Tỉnh lộ đến hết địa phận xã Quỳnh Nhai, giáp xã Mường180.000140.000110.00095.00070.000
Trục đường Tỉnh lộ1.0002.000
Đoạn từ ngã ba Bến phà Nậm Ét đến ngã ba bản Muông xã Nậm Ét cũ (nay thuộc xã Mường Sại)210.000130.000100.00070.00060.000
Bon22.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (13 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Mường Khiêng)Đoạn đấu nối từ đường ĐH.06 (ngã ba trạm phát sóng VIETTEL) đến nhà ông Là Văn Cường bản Búa Bon190.000140.000105.00090.00070.000
Mường Khiêng)ĐH:07 Đoạn từ ngã ba bản Muông đến nhà ông Lường Văn Hảy bản Nong +300m260.000155.000120.00080.00070.000
Mường Khiêng)Nối đường ĐH.06 (nhà ông Điến) đi hết địa phận Pá Ít (Nhà ông Minh)170.000110.00090.00070.00065.000
Mường Khiêng)Nhà ông Ban vào bản Huổi Tôm (Đường vào bản)170.000110.00090.00070.00065.000
Mường Khiêng)Từ chợ trung tâm xã Nậm Ét cũ (nay thuộc xã Mường Sại) đến ngã ba nối trục đường ĐH:07260.000155.000120.00080.00070.000
Mường Khiêng)Nhà ông Cấu đến bản Pha Dảo (đường vào bản Pha Dảo)170.000110.00090.00070.00065.000
Mường Khiêng)Ngã ba chợ Huổi Ái đi bản Ten Che170.000110.00090.00070.00065.000
Trục đường chínhbản Coi)255.000155.000120.00080.000
Trục đường chínhĐường vào xã Mường Sại (ĐH.06: Từ tỉnh lộ đến nhà ông Ngần Văn Liếm70.000
Từ ngã ba bản Muông đi đến hết địaphận xã Nậm Ét cũ (nay thuộc xã Mường Sại): giáp ranh giới xã Mường Khiêng (trừ đất thuộc tuyến đường trong130.000105.00080.00070.00070.000
Đường vào xã Nậm Ét cũ (nay thuộc xãMường Sại) (ĐH.07: Từ Tỉnh lộ đến hết địa phận xã Quỳnh Nhai, giáp xã215.000170.000130.000115.00090.000
Đoạn từ ngã ba Bến phà Nậm Ét đến ngã ba bản Muông xã Nậm Ét cũ (nay thuộc xã Mường Sại)260.000155.000120.00080.00070.000
Trục đường Tỉnh lộ1.0002.0003.0004.0005.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
45.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
45.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
40.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Sơn La.