Bảng giá đất Phường Vân Sơn, Sơn La từ 01/01/2026
83 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Vân Sơn là 18.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Hoàng Quốc Việt, Từ ngã ba Quốc lộ 6 mới đến ngã tư Bó Bun (thuộc địa phận phường Vân Sơn)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 67 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Cụm công nghiệp Mộc Châu | Mục 2 | 550.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 67 | 81.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (25 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường nội thị khác | Từ ngã tư Bó Bun phạm vi ngoài 100m theo đường ngang đến hết đất Ban quản lý khu Du lịch Mộc Châu Mục 10.1 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Các tuyến đường nội thị khác | Từ ngã ba Quốc lộ 6 ngoài phạm vi 20m đến hết khu Tái định cư Chiềng Đi (đường quy hoạch 30m) Mục 10.5 | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường nội thị khác | Từ đường Lò Văn Giá (trường THPT Thảo nguyên) ra đến Quốc lộ 6 Mục 10.2 | 13.570.000 | 7.100.000 | 5.300.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Các tuyến đường nội thị khác | Từ ngã tư Kho Muối phạm vi 100 m qua mỏ đá Thanh Thi đến đất Ban Quản lý khu Du lịch Mộc Châu (hướng ra ngã tư Bó Bun) Mục 10.3 | 4.000.000 | 3.500.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Các tuyến đường nội thị khác | Từ ngã ba Quốc lộ 6 (cổng chào Mộc Châu) đến ngã ba Chiềng Đi (đường quy hoạch 30m) Mục 10.4 | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Khu tái định cư TDP 70 phường Vân Sơn | Tuyến đường nội thị khu tái định cư TDP 70 (quy hoạch 10,2 m) Mục 11.1 | 2.300.000 | ||||
| Khu tái định cư TDP 70 phường Vân Sơn | Đường trục chính đô thị - nội thị Mộc Châu (quy hoạch 34m) Mục 11.2 | 6.500.000 | ||||
| Khu tái định cư TDP 70 phường Vân Sơn | Tuyến đường nội thị (Quy hoạch 16,5 m) Khu tái định cư Chiềng Đi (Khu du lịch quốc gia Mộc Châu) Mục 11.3 | 4.500.000 | ||||
| Lò Văn Giá | Từ hết đất Xưởng chế biến thức ăn gia súc đến ngã tư tiểu khu Tiền Tiến (thuộc địa phận phường Vân Sơn Mục 3 | 9.630.000 | 7.250.000 | 4.880.000 | 3.250.000 | 2.500.000 |
| Phố Hoa Ban | Từ ngã 3 tổ dân phố 70 (Nhà văn hóa) đến ngã ba tổ dân phố 32 (thuộc địa phận phường Vân Sơn) Mục 6 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.300.000 | 2.630.000 | 2.000.000 |
| Quốc lộ 43 | Từ lối ra đường Cao tốc Hòa Bình - Mộc Châu đến hết địa phận phường Vân Sơn. Mục 2.2 | 900.000 | 450.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Quốc lộ 43 | Từ cầu bản Muống theo hướng đi bến phà Vạn Yên đến lối ra đường Cao tốc Hòa Bình - Mộc Châu. Mục 2.1 | 2.630.000 | 2.000.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường 14-6 | Từ ngã tư đường rẽ vào Xưởng chè Vân Sơn theo hướng đi Nhà văn hóa (cũ) TDP Hoa Ban +80m Mục 8.2 | 2.880.000 | 1.630.000 | 1.130.000 | 750.000 | 500.000 |
| Đường 14-6 | Từ Nhà văn hóa (cũ) TDP Hoa Ban +80m đến Ngã ba đường Tỉnh lộ 101B Mục 8.3 | 2.000.000 | 1.630.000 | 1.130.000 | 750.000 | 500.000 |
| Đường 14-6 | Từ đường Quốc lộ 43 đến Xưởng chè Vân Sơn Mục 8.1 | 3.630.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 630.000 |
| Đường 15-10 | Từ ngã ba Tổ dân phố Tiền Tiến đến Ngã tư đường Tiền Tiến - Chiềng Đi Mục 9 | 3.630.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt | Từ Ngã tư Trường Giang đến Ngã ba Trạm dừng nghỉ Hưng Trần Mục 4.3 | 14.500.000 | 7.200.000 | 5.300.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt | Từ trung tâm ngã tư Bó Bun đến Ngã tư Trường Giang Mục 4.2 | 16.880.000 | 7.480.000 | 5.640.000 | 3.680.000 | 2.530.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt | Từ ngã ba Quốc lộ 6 mới đến ngã tư Bó Bun (thuộc địa phận phường Vân Sơn) Mục 4.1 | 18.500.000 | 16.880.000 | 7.000.000 | 5.250.000 | 3.500.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt | Từ Ngã ba Trạm dừng nghỉ Hưng Trần đến ngã tư Vườn Đào Mục 4.4 | 11.000.000 | 7.200.000 | 3.750.000 | 3.000.000 | 2.380.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt | Từ Ngã tư Vườn Đào đến giáp địa phận xã Vân Hồ Mục 4.5 | 10.100.000 | 7.200.000 | 3.750.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Đường Thảo Nguyên | Từ ngã ba Km 64 theo hướng Quốc lộ 43 đến đầu cầu bản Muống Mục 1.2 | 4.200.000 | 2.250.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Đường Thảo Nguyên | Từ Ngã ba tổ dân phố 66 (lối rẽ vào tổ dân phố Tiền Tiến) đến Ngã ba Km 64 Mục 1.1 | 7.250.000 | 6.130.000 | 4.130.000 | 2.750.000 | 1.130.000 |
| Đường Tiền Tiến | Từ ngã tư tổ dân phố Tiền Tiến đến Quốc lộ 43 (thuộc địa phận phường Vân Sơn) Mục 5.2 | 6.130.000 | 4.130.000 | 2.750.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Đường Tiền Tiến | Từ ngã tư tổ dân phố Tiền Tiến đến Quốc Lộ 6 Mục 5.1 | 7.200.000 | 6.130.000 | 4.130.000 | 2.750.000 | 2.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (26 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường nội thị khác | Từ ngã tư Bó Bun phạm vi ngoài 100m theo đường ngang đến hết đất Ban quản lý khu Du lịch Mộc Châu Mục 10.1 | 1.260.000 | 760.000 | 380.000 | 255.000 | 170.000 |
| Các tuyến đường nội thị khác | Từ ngã ba Quốc lộ 6 (cổng chào Mộc Châu) đến ngã ba Chiềng Đi (đường quy hoạch 30m) Mục 10.4 | 5.040.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Các tuyến đường nội thị khác | Từ đường Lò Văn Giá (trường THPT Thảo nguyên) ra đến Quốc lộ 6 Mục 10.2 | 6.370.000 | 3.825.000 | 2.870.000 | 1.915.000 | 1.275.000 |
| Các tuyến đường nội thị khác | Từ ngã tư Kho Muối phạm vi 100 m qua mỏ đá Thanh Thi đến đất Ban Quản lý khu Du lịch Mộc Châu (hướng ra ngã tư Bó Bun) Mục 10.3 | 1.620.000 | 1.220.000 | 735.000 | 490.000 | 295.000 |
| Các tuyến đường nội thị khác | Từ ngã ba Quốc lộ 6 ngoài phạm vi 20m đến hết khu Tái định cư Chiềng Đi (đường quy hoạch 30m) Mục 10.5 | 5.040.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Khu tái định cư TDP 70 phường Vân Sơn | Tuyến đường nội thị khu tái định cư TDP 70 (quy hoạch 10,2 m) Mục 11.1 | 1.610.000 | ||||
| Khu tái định cư TDP 70 phường Vân Sơn | Đường trục chính đô thị - nội thị Mộc Châu (quy hoạch 34m) Mục 11.2 | 4.550.000 | ||||
| Khu tái định cư TDP 70 phường Vân Sơn | Tuyến đường nội thị (Quy hoạch 16,5 m) Khu tái định cư Chiềng Đi (Khu du lịch quốc gia Mộc Châu) Mục 11.3 | 3.150.000 | ||||
| Lò Văn Giá | Từ hết đất Xưởng chế biến thức ăn gia súc đến ngã tư tiểu khu Tiền Tiến (thuộc địa phận phường Vân Sơn Mục 3 | 2.640.000 | 1.220.000 | 920.000 | 610.000 | 410.000 |
| Phố Hoa Ban | Từ ngã 3 tổ dân phố 70 (Nhà văn hóa) đến ngã ba tổ dân phố 32 (thuộc địa phận phường Vân Sơn) Mục 6 | 2.025.000 | 1.180.000 | 885.000 | 590.000 | 395.000 |
| Quốc lộ 43 | Từ lối ra đường Cao tốc Hòa Bình - Mộc Châu đến hết địa phận phường Vân Sơn. Mục 2.2 | 315.000 | 190.000 | 140.000 | 100.000 | 65.000 |
| Quốc lộ 43 | Từ cầu bản Muống theo hướng đi bến phà Vạn Yên đến lối ra đường Cao tốc Hòa Bình - Mộc Châu. Mục 2.1 | 765.000 | 420.000 | 320.000 | 210.000 | 145.000 |
| Đường 14-6 | Từ đường Quốc lộ 43 đến Xưởng chè Vân Sơn Mục 8.1 | 1.540.000 | 840.000 | 630.000 | 420.000 | 280.000 |
| Đường 14-6 | Từ Nhà văn hóa (cũ) TDP Hoa Ban +80m đến Ngã ba đường Tỉnh lộ 101B Mục 8.3 | 1.235.000 | 675.000 | 505.000 | 340.000 | 225.000 |
| Đường 14-6 | Từ ngã tư đường rẽ vào Xưởng chè Vân Sơn theo hướng đi Nhà văn hóa (cũ) TDP Hoa Ban +80m Mục 8.2 | 1.235.000 | 675.000 | 505.000 | 340.000 | 225.000 |
| Đường 15-10 | Từ ngã ba Tổ dân phố Tiền Tiến đến Ngã tư đường Tiền Tiến - Chiềng Đi Mục 9 | 700.000 | 420.000 | 315.000 | 210.000 | 140.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt | Từ ngã ba Quốc lộ 6 mới đến ngã tư Bó Bun (thuộc địa phận phường Vân Sơn) Mục 4.1 | 7.060.000 | 3.025.000 | 2.270.000 | 1.515.000 | 1.010.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt | Từ Ngã ba Trạm dừng nghỉ Hưng Trần đến ngã tư Vườn Đào Mục 4.4 | 3.615.000 | 1.810.000 | 1.360.000 | 905.000 | 605.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt | Từ trung tâm ngã tư Bó Bun đến Ngã tư Trường Giang Mục 4.2 | 6.395.000 | 3.490.000 | 2.620.000 | 1.745.000 | 1.165.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt | Từ Ngã tư Trường Giang đến Ngã ba Trạm dừng nghỉ Hưng Trần Mục 4.3 | 4.390.000 | 2.395.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt | Từ Ngã tư Vườn Đào đến giáp địa phận xã Vân Hồ Mục 4.5 | 3.615.000 | 1.810.000 | 1.360.000 | 905.000 | 605.000 |
| Đường Thảo Nguyên | Từ ngã ba Km 64 theo hướng Quốc lộ 43 đến đầu cầu bản Muống Mục 1.2 | 1.775.000 | 970.000 | 730.000 | 485.000 | 325.000 |
| Đường Thảo Nguyên | Từ Ngã ba tổ dân phố 66 (lối rẽ vào tổ dân phố Tiền Tiến) đến Ngã ba Km 64 Mục 1.1 | 2.270.000 | 1.135.000 | 855.000 | 570.000 | 380.000 |
| Đường Thảo Nguyên đi hướng đường Tỉnh lộ 101 | Từ trung tâm ngã ba km 64 đi các hướng 100m Mục 6 | 2.170.000 | 1.305.000 | 980.000 | 655.000 | 435.000 |
| Đường Tiền Tiến | Từ ngã tư tổ dân phố Tiền Tiến đến Quốc Lộ 6 Mục 5.1 | 1.400.000 | 505.000 | 315.000 | 210.000 | 140.000 |
| Đường Tiền Tiến | Từ ngã tư tổ dân phố Tiền Tiến đến Quốc lộ 43 (thuộc địa phận phường Vân Sơn) Mục 5.2 | 910.000 | 420.000 | 315.000 | 210.000 | 140.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (26 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường nội thị khác | Từ ngã ba Quốc lộ 6 (cổng chào Mộc Châu) đến ngã ba Chiềng Đi (đường quy hoạch 30m) Mục 10.4 | 6.120.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | 1.530.000 | 1.020.000 |
| Các tuyến đường nội thị khác | Từ ngã tư Kho Muối phạm vi 100 m qua mỏ đá Thanh Thi đến đất Ban Quản lý khu Du lịch Mộc Châu (hướng ra ngã tư Bó Bun) Mục 10.3 | 1.965.000 | 1.480.000 | 895.000 | 595.000 | 360.000 |
| Các tuyến đường nội thị khác | Từ ngã tư Bó Bun phạm vi ngoài 100m theo đường ngang đến hết đất Ban quản lý khu Du lịch Mộc Châu Mục 10.1 | 1.530.000 | 920.000 | 460.000 | 310.000 | 205.000 |
| Các tuyến đường nội thị khác | Từ đường Lò Văn Giá (trường THPT Thảo nguyên) ra đến Quốc lộ 6 Mục 10.2 | 7.735.000 | 4.645.000 | 3.490.000 | 2.330.000 | 1.550.000 |
| Các tuyến đường nội thị khác | Từ ngã ba Quốc lộ 6 ngoài phạm vi 20m đến hết khu Tái định cư Chiềng Đi (đường quy hoạch 30m) Mục 10.5 | 6.120.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | 1.530.000 | 1.020.000 |
| Khu tái định cư TDP 70 phường Vân Sơn | Tuyến đường nội thị (Quy hoạch 16,5 m) Khu tái định cư Chiềng Đi (Khu du lịch quốc gia Mộc Châu) Mục 11.3 | 3.830.000 | ||||
| Khu tái định cư TDP 70 phường Vân Sơn | Đường trục chính đô thị - nội thị Mộc Châu (quy hoạch 34m) Mục 11.2 | 6.120.000 | ||||
| Khu tái định cư TDP 70 phường Vân Sơn | Tuyến đường nội thị khu tái định cư TDP 70 (quy hoạch 10,2 m) Mục 11.1 | 1.955.000 | ||||
| Lò Văn Giá | Từ hết đất Xưởng chế biến thức ăn gia súc đến ngã tư tiểu khu Tiền Tiến (thuộc địa phận phường Vân Sơn Mục 3 | 3.205.000 | 1.480.000 | 1.115.000 | 740.000 | 495.000 |
| Phố Hoa Ban | Từ ngã 3 tổ dân phố 70 (Nhà văn hóa) đến ngã ba tổ dân phố 32 (thuộc địa phận phường Vân Sơn) Mục 6 | 2.460.000 | 1.430.000 | 1.075.000 | 715.000 | 480.000 |
| Quốc lộ 43 | Từ lối ra đường Cao tốc Hòa Bình - Mộc Châu đến hết địa phận phường Vân Sơn. Mục 2.2 | 385.000 | 230.000 | 170.000 | 120.000 | 80.000 |
| Quốc lộ 43 | Từ cầu bản Muống theo hướng đi bến phà Vạn Yên đến lối ra đường Cao tốc Hòa Bình - Mộc Châu. Mục 2.1 | 930.000 | 510.000 | 390.000 | 255.000 | 175.000 |
| Đường 14-6 | Từ Nhà văn hóa (cũ) TDP Hoa Ban +80m đến Ngã ba đường Tỉnh lộ 101B Mục 8.3 | 1.500.000 | 820.000 | 615.000 | 410.000 | 275.000 |
| Đường 14-6 | Từ ngã tư đường rẽ vào Xưởng chè Vân Sơn theo hướng đi Nhà văn hóa (cũ) TDP Hoa Ban +80m Mục 8.2 | 1.500.000 | 820.000 | 615.000 | 410.000 | 275.000 |
| Đường 14-6 | Từ đường Quốc lộ 43 đến Xưởng chè Vân Sơn Mục 8.1 | 1.870.000 | 1.020.000 | 765.000 | 510.000 | 340.000 |
| Đường 15-10 | Từ ngã ba Tổ dân phố Tiền Tiến đến Ngã tư đường Tiền Tiến - Chiềng Đi Mục 9 | 850.000 | 510.000 | 385.000 | 255.000 | 170.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt | Từ ngã ba Quốc lộ 6 mới đến ngã tư Bó Bun (thuộc địa phận phường Vân Sơn) Mục 4.1 | 8.570.000 | 3.675.000 | 2.755.000 | 1.840.000 | 1.225.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt | Từ Ngã ba Trạm dừng nghỉ Hưng Trần đến ngã tư Vườn Đào Mục 4.4 | 4.390.000 | 2.195.000 | 1.650.000 | 1.100.000 | 735.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt | Từ Ngã tư Trường Giang đến Ngã ba Trạm dừng nghỉ Hưng Trần Mục 4.3 | 5.330.000 | 2.910.000 | 2.185.000 | 1.455.000 | 970.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt | Từ Ngã tư Vườn Đào đến giáp địa phận xã Vân Hồ Mục 4.5 | 4.390.000 | 2.195.000 | 1.650.000 | 1.100.000 | 735.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt | Từ trung tâm ngã tư Bó Bun đến Ngã tư Trường Giang Mục 4.2 | 7.770.000 | 4.235.000 | 3.180.000 | 2.120.000 | 1.415.000 |
| Đường Thảo Nguyên | Từ ngã ba Km 64 theo hướng Quốc lộ 43 đến đầu cầu bản Muống Mục 1.2 | 2.160.000 | 1.175.000 | 885.000 | 590.000 | 395.000 |
| Đường Thảo Nguyên | Từ Ngã ba tổ dân phố 66 (lối rẽ vào tổ dân phố Tiền Tiến) đến Ngã ba Km 64 Mục 1.1 | 2.755.000 | 1.380.000 | 1.040.000 | 690.000 | 460.000 |
| Đường Thảo Nguyên đi hướng đường Tỉnh lộ 101 | Từ trung tâm ngã ba km 64 đi các hướng 100m Mục 6 | 2.635.000 | 1.585.000 | 1.190.000 | 800.000 | 530.000 |
| Đường Tiền Tiến | Từ ngã tư tổ dân phố Tiền Tiến đến Quốc lộ 43 (thuộc địa phận phường Vân Sơn) Mục 5.2 | 1.105.000 | 510.000 | 385.000 | 255.000 | 170.000 |
| Đường Tiền Tiến | Từ ngã tư tổ dân phố Tiền Tiến đến Quốc Lộ 6 Mục 5.1 | 1.700.000 | 615.000 | 385.000 | 255.000 | 170.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 67 | 78.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 67 | 78.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 67 | 68.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Sơn La.