Bảng giá đất Phường Vân Sơn, Sơn La từ 01/01/2026

83 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Vân Sơn18.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Hoàng Quốc Việt, Từ ngã ba Quốc lộ 6 mới đến ngã tư Bó Bun (thuộc địa phận phường Vân Sơn)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 67
90.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Cụm công nghiệp Mộc Châu
Mục 2
550.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 67
81.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (25 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Các tuyến đường nội thị khácTừ ngã tư Bó Bun phạm vi ngoài 100m theo đường ngang đến hết đất Ban quản lý khu Du lịch Mộc Châu
Mục 10.1
5.000.0003.500.0002.400.0002.000.0001.500.000
Các tuyến đường nội thị khácTừ ngã ba Quốc lộ 6 ngoài phạm vi 20m đến hết khu Tái định cư Chiềng Đi (đường quy hoạch 30m)
Mục 10.5
7.200.0003.600.0002.400.0001.800.0001.200.000
Các tuyến đường nội thị khácTừ đường Lò Văn Giá (trường THPT Thảo nguyên) ra đến Quốc lộ 6
Mục 10.2
13.570.0007.100.0005.300.0003.600.0002.400.000
Các tuyến đường nội thị khácTừ ngã tư Kho Muối phạm vi 100 m qua mỏ đá Thanh Thi đến đất Ban Quản lý khu Du lịch Mộc Châu (hướng ra ngã tư Bó Bun)
Mục 10.3
4.000.0003.500.0002.400.0002.000.0001.500.000
Các tuyến đường nội thị khácTừ ngã ba Quốc lộ 6 (cổng chào Mộc Châu) đến ngã ba Chiềng Đi (đường quy hoạch 30m)
Mục 10.4
7.200.0003.600.0002.400.0001.800.0001.200.000
Khu tái định cư TDP 70 phường Vân SơnTuyến đường nội thị khu tái định cư TDP 70 (quy hoạch 10,2 m)
Mục 11.1
2.300.000
Khu tái định cư TDP 70 phường Vân SơnĐường trục chính đô thị - nội thị Mộc Châu (quy hoạch 34m)
Mục 11.2
6.500.000
Khu tái định cư TDP 70 phường Vân SơnTuyến đường nội thị (Quy hoạch 16,5 m) Khu tái định cư Chiềng Đi (Khu du lịch quốc gia Mộc Châu)
Mục 11.3
4.500.000
Lò Văn GiáTừ hết đất Xưởng chế biến thức ăn gia súc đến ngã tư tiểu khu Tiền Tiến (thuộc địa phận phường Vân Sơn
Mục 3
9.630.0007.250.0004.880.0003.250.0002.500.000
Phố Hoa BanTừ ngã 3 tổ dân phố 70 (Nhà văn hóa) đến ngã ba tổ dân phố 32 (thuộc địa phận phường Vân Sơn)
Mục 6
9.000.0005.400.0003.300.0002.630.0002.000.000
Quốc lộ 43Từ lối ra đường Cao tốc Hòa Bình - Mộc Châu đến hết địa phận phường Vân Sơn.
Mục 2.2
900.000450.000350.000250.000150.000
Quốc lộ 43Từ cầu bản Muống theo hướng đi bến phà Vạn Yên đến lối ra đường Cao tốc Hòa Bình - Mộc Châu.
Mục 2.1
2.630.0002.000.0001.300.000900.000700.000
Đường 14-6Từ ngã tư đường rẽ vào Xưởng chè Vân Sơn theo hướng đi Nhà văn hóa (cũ) TDP Hoa Ban +80m
Mục 8.2
2.880.0001.630.0001.130.000750.000500.000
Đường 14-6Từ Nhà văn hóa (cũ) TDP Hoa Ban +80m đến Ngã ba đường Tỉnh lộ 101B
Mục 8.3
2.000.0001.630.0001.130.000750.000500.000
Đường 14-6Từ đường Quốc lộ 43 đến Xưởng chè Vân Sơn
Mục 8.1
3.630.0002.000.0001.500.0001.000.000630.000
Đường 15-10Từ ngã ba Tổ dân phố Tiền Tiến đến Ngã tư đường Tiền Tiến - Chiềng Đi
Mục 9
3.630.0002.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Đường Hoàng Quốc ViệtTừ Ngã tư Trường Giang đến Ngã ba Trạm dừng nghỉ Hưng Trần
Mục 4.3
14.500.0007.200.0005.300.0003.600.0002.400.000
Đường Hoàng Quốc ViệtTừ trung tâm ngã tư Bó Bun đến Ngã tư Trường Giang
Mục 4.2
16.880.0007.480.0005.640.0003.680.0002.530.000
Đường Hoàng Quốc ViệtTừ ngã ba Quốc lộ 6 mới đến ngã tư Bó Bun (thuộc địa phận phường Vân Sơn)
Mục 4.1
18.500.00016.880.0007.000.0005.250.0003.500.000
Đường Hoàng Quốc ViệtTừ Ngã ba Trạm dừng nghỉ Hưng Trần đến ngã tư Vườn Đào
Mục 4.4
11.000.0007.200.0003.750.0003.000.0002.380.000
Đường Hoàng Quốc ViệtTừ Ngã tư Vườn Đào đến giáp địa phận xã Vân Hồ
Mục 4.5
10.100.0007.200.0003.750.0003.000.0002.000.000
Đường Thảo NguyênTừ ngã ba Km 64 theo hướng Quốc lộ 43 đến đầu cầu bản Muống
Mục 1.2
4.200.0002.250.0001.750.0001.400.000800.000
Đường Thảo NguyênTừ Ngã ba tổ dân phố 66 (lối rẽ vào tổ dân phố Tiền Tiến) đến Ngã ba Km 64
Mục 1.1
7.250.0006.130.0004.130.0002.750.0001.130.000
Đường Tiền TiếnTừ ngã tư tổ dân phố Tiền Tiến đến Quốc lộ 43 (thuộc địa phận phường Vân Sơn)
Mục 5.2
6.130.0004.130.0002.750.0002.500.0002.000.000
Đường Tiền TiếnTừ ngã tư tổ dân phố Tiền Tiến đến Quốc Lộ 6
Mục 5.1
7.200.0006.130.0004.130.0002.750.0002.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (26 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Các tuyến đường nội thị khácTừ ngã tư Bó Bun phạm vi ngoài 100m theo đường ngang đến hết đất Ban quản lý khu Du lịch Mộc Châu
Mục 10.1
1.260.000760.000380.000255.000170.000
Các tuyến đường nội thị khácTừ ngã ba Quốc lộ 6 (cổng chào Mộc Châu) đến ngã ba Chiềng Đi (đường quy hoạch 30m)
Mục 10.4
5.040.0002.520.0001.680.0001.260.000840.000
Các tuyến đường nội thị khácTừ đường Lò Văn Giá (trường THPT Thảo nguyên) ra đến Quốc lộ 6
Mục 10.2
6.370.0003.825.0002.870.0001.915.0001.275.000
Các tuyến đường nội thị khácTừ ngã tư Kho Muối phạm vi 100 m qua mỏ đá Thanh Thi đến đất Ban Quản lý khu Du lịch Mộc Châu (hướng ra ngã tư Bó Bun)
Mục 10.3
1.620.0001.220.000735.000490.000295.000
Các tuyến đường nội thị khácTừ ngã ba Quốc lộ 6 ngoài phạm vi 20m đến hết khu Tái định cư Chiềng Đi (đường quy hoạch 30m)
Mục 10.5
5.040.0002.520.0001.680.0001.260.000840.000
Khu tái định cư TDP 70 phường Vân SơnTuyến đường nội thị khu tái định cư TDP 70 (quy hoạch 10,2 m)
Mục 11.1
1.610.000
Khu tái định cư TDP 70 phường Vân SơnĐường trục chính đô thị - nội thị Mộc Châu (quy hoạch 34m)
Mục 11.2
4.550.000
Khu tái định cư TDP 70 phường Vân SơnTuyến đường nội thị (Quy hoạch 16,5 m) Khu tái định cư Chiềng Đi (Khu du lịch quốc gia Mộc Châu)
Mục 11.3
3.150.000
Lò Văn GiáTừ hết đất Xưởng chế biến thức ăn gia súc đến ngã tư tiểu khu Tiền Tiến (thuộc địa phận phường Vân Sơn
Mục 3
2.640.0001.220.000920.000610.000410.000
Phố Hoa BanTừ ngã 3 tổ dân phố 70 (Nhà văn hóa) đến ngã ba tổ dân phố 32 (thuộc địa phận phường Vân Sơn)
Mục 6
2.025.0001.180.000885.000590.000395.000
Quốc lộ 43Từ lối ra đường Cao tốc Hòa Bình - Mộc Châu đến hết địa phận phường Vân Sơn.
Mục 2.2
315.000190.000140.000100.00065.000
Quốc lộ 43Từ cầu bản Muống theo hướng đi bến phà Vạn Yên đến lối ra đường Cao tốc Hòa Bình - Mộc Châu.
Mục 2.1
765.000420.000320.000210.000145.000
Đường 14-6Từ đường Quốc lộ 43 đến Xưởng chè Vân Sơn
Mục 8.1
1.540.000840.000630.000420.000280.000
Đường 14-6Từ Nhà văn hóa (cũ) TDP Hoa Ban +80m đến Ngã ba đường Tỉnh lộ 101B
Mục 8.3
1.235.000675.000505.000340.000225.000
Đường 14-6Từ ngã tư đường rẽ vào Xưởng chè Vân Sơn theo hướng đi Nhà văn hóa (cũ) TDP Hoa Ban +80m
Mục 8.2
1.235.000675.000505.000340.000225.000
Đường 15-10Từ ngã ba Tổ dân phố Tiền Tiến đến Ngã tư đường Tiền Tiến - Chiềng Đi
Mục 9
700.000420.000315.000210.000140.000
Đường Hoàng Quốc ViệtTừ ngã ba Quốc lộ 6 mới đến ngã tư Bó Bun (thuộc địa phận phường Vân Sơn)
Mục 4.1
7.060.0003.025.0002.270.0001.515.0001.010.000
Đường Hoàng Quốc ViệtTừ Ngã ba Trạm dừng nghỉ Hưng Trần đến ngã tư Vườn Đào
Mục 4.4
3.615.0001.810.0001.360.000905.000605.000
Đường Hoàng Quốc ViệtTừ trung tâm ngã tư Bó Bun đến Ngã tư Trường Giang
Mục 4.2
6.395.0003.490.0002.620.0001.745.0001.165.000
Đường Hoàng Quốc ViệtTừ Ngã tư Trường Giang đến Ngã ba Trạm dừng nghỉ Hưng Trần
Mục 4.3
4.390.0002.395.0001.800.0001.200.000800.000
Đường Hoàng Quốc ViệtTừ Ngã tư Vườn Đào đến giáp địa phận xã Vân Hồ
Mục 4.5
3.615.0001.810.0001.360.000905.000605.000
Đường Thảo NguyênTừ ngã ba Km 64 theo hướng Quốc lộ 43 đến đầu cầu bản Muống
Mục 1.2
1.775.000970.000730.000485.000325.000
Đường Thảo NguyênTừ Ngã ba tổ dân phố 66 (lối rẽ vào tổ dân phố Tiền Tiến) đến Ngã ba Km 64
Mục 1.1
2.270.0001.135.000855.000570.000380.000
Đường Thảo Nguyên đi hướng đường Tỉnh lộ 101Từ trung tâm ngã ba km 64 đi các hướng 100m
Mục 6
2.170.0001.305.000980.000655.000435.000
Đường Tiền TiếnTừ ngã tư tổ dân phố Tiền Tiến đến Quốc Lộ 6
Mục 5.1
1.400.000505.000315.000210.000140.000
Đường Tiền TiếnTừ ngã tư tổ dân phố Tiền Tiến đến Quốc lộ 43 (thuộc địa phận phường Vân Sơn)
Mục 5.2
910.000420.000315.000210.000140.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (26 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Các tuyến đường nội thị khácTừ ngã ba Quốc lộ 6 (cổng chào Mộc Châu) đến ngã ba Chiềng Đi (đường quy hoạch 30m)
Mục 10.4
6.120.0003.060.0002.040.0001.530.0001.020.000
Các tuyến đường nội thị khácTừ ngã tư Kho Muối phạm vi 100 m qua mỏ đá Thanh Thi đến đất Ban Quản lý khu Du lịch Mộc Châu (hướng ra ngã tư Bó Bun)
Mục 10.3
1.965.0001.480.000895.000595.000360.000
Các tuyến đường nội thị khácTừ ngã tư Bó Bun phạm vi ngoài 100m theo đường ngang đến hết đất Ban quản lý khu Du lịch Mộc Châu
Mục 10.1
1.530.000920.000460.000310.000205.000
Các tuyến đường nội thị khácTừ đường Lò Văn Giá (trường THPT Thảo nguyên) ra đến Quốc lộ 6
Mục 10.2
7.735.0004.645.0003.490.0002.330.0001.550.000
Các tuyến đường nội thị khácTừ ngã ba Quốc lộ 6 ngoài phạm vi 20m đến hết khu Tái định cư Chiềng Đi (đường quy hoạch 30m)
Mục 10.5
6.120.0003.060.0002.040.0001.530.0001.020.000
Khu tái định cư TDP 70 phường Vân SơnTuyến đường nội thị (Quy hoạch 16,5 m) Khu tái định cư Chiềng Đi (Khu du lịch quốc gia Mộc Châu)
Mục 11.3
3.830.000
Khu tái định cư TDP 70 phường Vân SơnĐường trục chính đô thị - nội thị Mộc Châu (quy hoạch 34m)
Mục 11.2
6.120.000
Khu tái định cư TDP 70 phường Vân SơnTuyến đường nội thị khu tái định cư TDP 70 (quy hoạch 10,2 m)
Mục 11.1
1.955.000
Lò Văn GiáTừ hết đất Xưởng chế biến thức ăn gia súc đến ngã tư tiểu khu Tiền Tiến (thuộc địa phận phường Vân Sơn
Mục 3
3.205.0001.480.0001.115.000740.000495.000
Phố Hoa BanTừ ngã 3 tổ dân phố 70 (Nhà văn hóa) đến ngã ba tổ dân phố 32 (thuộc địa phận phường Vân Sơn)
Mục 6
2.460.0001.430.0001.075.000715.000480.000
Quốc lộ 43Từ lối ra đường Cao tốc Hòa Bình - Mộc Châu đến hết địa phận phường Vân Sơn.
Mục 2.2
385.000230.000170.000120.00080.000
Quốc lộ 43Từ cầu bản Muống theo hướng đi bến phà Vạn Yên đến lối ra đường Cao tốc Hòa Bình - Mộc Châu.
Mục 2.1
930.000510.000390.000255.000175.000
Đường 14-6Từ Nhà văn hóa (cũ) TDP Hoa Ban +80m đến Ngã ba đường Tỉnh lộ 101B
Mục 8.3
1.500.000820.000615.000410.000275.000
Đường 14-6Từ ngã tư đường rẽ vào Xưởng chè Vân Sơn theo hướng đi Nhà văn hóa (cũ) TDP Hoa Ban +80m
Mục 8.2
1.500.000820.000615.000410.000275.000
Đường 14-6Từ đường Quốc lộ 43 đến Xưởng chè Vân Sơn
Mục 8.1
1.870.0001.020.000765.000510.000340.000
Đường 15-10Từ ngã ba Tổ dân phố Tiền Tiến đến Ngã tư đường Tiền Tiến - Chiềng Đi
Mục 9
850.000510.000385.000255.000170.000
Đường Hoàng Quốc ViệtTừ ngã ba Quốc lộ 6 mới đến ngã tư Bó Bun (thuộc địa phận phường Vân Sơn)
Mục 4.1
8.570.0003.675.0002.755.0001.840.0001.225.000
Đường Hoàng Quốc ViệtTừ Ngã ba Trạm dừng nghỉ Hưng Trần đến ngã tư Vườn Đào
Mục 4.4
4.390.0002.195.0001.650.0001.100.000735.000
Đường Hoàng Quốc ViệtTừ Ngã tư Trường Giang đến Ngã ba Trạm dừng nghỉ Hưng Trần
Mục 4.3
5.330.0002.910.0002.185.0001.455.000970.000
Đường Hoàng Quốc ViệtTừ Ngã tư Vườn Đào đến giáp địa phận xã Vân Hồ
Mục 4.5
4.390.0002.195.0001.650.0001.100.000735.000
Đường Hoàng Quốc ViệtTừ trung tâm ngã tư Bó Bun đến Ngã tư Trường Giang
Mục 4.2
7.770.0004.235.0003.180.0002.120.0001.415.000
Đường Thảo NguyênTừ ngã ba Km 64 theo hướng Quốc lộ 43 đến đầu cầu bản Muống
Mục 1.2
2.160.0001.175.000885.000590.000395.000
Đường Thảo NguyênTừ Ngã ba tổ dân phố 66 (lối rẽ vào tổ dân phố Tiền Tiến) đến Ngã ba Km 64
Mục 1.1
2.755.0001.380.0001.040.000690.000460.000
Đường Thảo Nguyên đi hướng đường Tỉnh lộ 101Từ trung tâm ngã ba km 64 đi các hướng 100m
Mục 6
2.635.0001.585.0001.190.000800.000530.000
Đường Tiền TiếnTừ ngã tư tổ dân phố Tiền Tiến đến Quốc lộ 43 (thuộc địa phận phường Vân Sơn)
Mục 5.2
1.105.000510.000385.000255.000170.000
Đường Tiền TiếnTừ ngã tư tổ dân phố Tiền Tiến đến Quốc Lộ 6
Mục 5.1
1.700.000615.000385.000255.000170.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 67
78.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 67
78.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 67
68.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Sơn La.