Bảng giá đất Xã Gia Phù, Sơn La từ 01/01/2026
51 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Gia Phù là 3.660.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường mở mới Gia Phù, từ đất nhà bà Oanh đến tiếp giáp đường Quốc lộ 43 đi Vạn Yên), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 32 | 65.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Cụm công nghiệp Gia Phù | Mục 1 | 350.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 32 | 65.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (15 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngã tư đỉnh đèo Suối Cáy | Từ thửa đất nhà ông Đinh Văn Liệt đến hết thửa đất nhà ông Thào A Chìa (bản Nhọt 1) Mục 1.8 | 500.000 | 300.000 | 230.000 | 150.000 | 110.000 |
| Ngã tư đỉnh đèo Suối Cáy | Từ thửa đất nhà bà Tách (bản Suối Cáy) đến hết thửa đất ông Mùa A Giống (bản Suối Cáy) Mục 1.8 | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 100.000 | 90.000 |
| Trung tâm ngã ba gia phù đi 3 hướng | Từ nhà ông Thịnh Toan đến cầu suối Hiền (bản Nhọt) Mục 1.1 | 1.010.000 | 610.000 | 460.000 | 310.000 | 200.000 |
| Trung tâm ngã ba gia phù đi 3 hướng | Đi Vạn Yên từ mét 201 (Đến nhà ông Việt Phô Mới xã Gia Phù) Mục 1.1 | 660.000 | 400.000 | 250.000 | 170.000 | 110.000 |
| Trung tâm ngã ba gia phù đi 3 hướng | Từ mét 151 đến mét 441 (Giáp Nhà văn hóa phố Tân Lập cũ) Mục 1.1 | 1.960.000 | 1.180.000 | 690.000 | 460.000 | 310.000 |
| Trung tâm ngã ba gia phù đi 3 hướng | Đi Bắc Yên 150m (Đến hết đất nhà ông Thịnh Toan) Mục 1.1 | 2.200.000 | 1.320.000 | 990.000 | 590.000 | 400.000 |
| Trung tâm ngã ba gia phù đi 3 hướng | Đi Phù Yên 150 m (đến cầu suối Bùa) Mục 1.1 | 2.460.000 | 1.470.000 | 890.000 | 590.000 | 400.000 |
| Trung tâm ngã ba gia phù đi 3 hướng | Đi Vạn Yên 200m (Đến hết đất nhà ông Dự Nho) Mục 1.1 | 3.440.000 | 2.070.000 | 1.240.000 | 830.000 | 550.000 |
| Trụ sở Đảng ủy - Ủy ban MTTQ xã Gia Phù đi Phù Yên 150m | Mục 1.5 | 570.000 | 340.000 | 170.000 | 140.000 | 110.000 |
| Trụ sở Đảng ủy - Ủy ban MTTQ xã Gia Phù đi Sơn La đến giáp đất Gia Phù | Mục 1.6 | 570.000 | 220.000 | 170.000 | 140.000 | 110.000 |
| Từ giáp Trạm Y tế đến cầu suối Công (Từ mét 442 đến mét 1292) | Mục 1.2 | 2.260.000 | 1.350.000 | 1.010.000 | 500.000 | 330.000 |
| Từ tiếp giáp xã Huy Hạ (nay là xã Phù Yên) đến hết đất nhà ông Dũng Dương bản Đông (trục đường QL37) | Mục 1.7 | 330.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường mở mới Gia Phù, từ đất nhà bà Oanh đến tiếp giáp đường Quốc lộ 43 đi Vạn Yên | Mục 1.3 | 3.660.000 | 2.200.000 | 1.650.000 | 990.000 | 600.000 |
| Đường nội bộ khu dân cư bản Lá, xã Gia Phù đường có mặt cắt rộng 6,0 m | Mục 1.4 | 810.000 | ||||
| Đất các khu dân cư còn lại trên địa bàn xã Suối Bau, xã Sập Xa (cũ) (trừ khu vực đã quy định giá đất | Mục 1.9 | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (15 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngã tư đỉnh đèo Suối Cáy | Từ thửa đất nhà ông Đinh Văn Liệt đến hết thửa đất nhà ông Thào A Chìa (bản Nhọt 1) Mục 1.8 | 350.000 | 210.000 | 170.000 | 110.000 | 70.000 |
| Ngã tư đỉnh đèo Suối Cáy | Từ thửa đất nhà bà Tách (bản Suối Cáy) đến hết thửa đất ông Mùa A Giống (bản Suối Cáy) Mục 1.8 | 140.000 | 115.000 | 85.000 | 80.000 | 70.000 |
| Trung tâm ngã ba gia phù đi 3 hướng | Đi Phù Yên 150 m (đến cầu suối Bùa) Mục 1.1 | 1.520.000 | 910.000 | 570.000 | 380.000 | 260.000 |
| Trung tâm ngã ba gia phù đi 3 hướng | Đi Bắc Yên 150m (Đến hết đất nhà ông Thịnh Toan) Mục 1.1 | 1.390.000 | 840.000 | 570.000 | 380.000 | 260.000 |
| Trung tâm ngã ba gia phù đi 3 hướng | Đi Vạn Yên từ mét 201 (Đến nhà ông Việt Phô Mới xã Gia Phù) Mục 1.1 | 420.000 | 260.000 | 170.000 | 110.000 | 70.000 |
| Trung tâm ngã ba gia phù đi 3 hướng | Đi Vạn Yên 200m (Đến hết đất nhà ông Dự Nho) Mục 1.1 | 1.930.000 | 1.160.000 | 795.000 | 530.000 | 350.000 |
| Trung tâm ngã ba gia phù đi 3 hướng | Từ nhà ông Thịnh Toan đến cầu suối Hiền (bản Nhọt) Mục 1.1 | 470.000 | 280.000 | 190.000 | 130.000 | 85.000 |
| Trung tâm ngã ba gia phù đi 3 hướng | Từ mét 151 đến mét 441 (Giáp Nhà văn hóa phố Tân Lập cũ) Mục 1.1 | 1.180.000 | 650.000 | 450.000 | 295.000 | 200.000 |
| Trụ sở Đảng ủy - Ủy ban MTTQ xã Gia Phù đi Phù Yên 150m | Mục 1.5 | 210.000 | 160.000 | 110.000 | 95.000 | 70.000 |
| Trụ sở Đảng ủy - Ủy ban MTTQ xã Gia Phù đi Sơn La đến giáp đất Gia Phù | Mục 1.6 | 210.000 | 140.000 | 110.000 | 95.000 | 70.000 |
| Từ giáp Trạm Y tế đến cầu suối Công (Từ mét 442 đến mét 1292) | Mục 1.2 | 1.160.000 | 700.000 | 530.000 | 320.000 | 210.000 |
| Từ tiếp giáp xã Huy Hạ (nay là xã Phù Yên) đến hết đất nhà ông Dũng Dương bản Đông (trục đường QL37) | Mục 1.7 | 210.000 | 130.000 | 100.000 | 75.000 | 70.000 |
| Đường mở mới Gia Phù, từ đất nhà bà Oanh đến tiếp giáp đường Quốc lộ 43 đi Vạn Yên | Mục 1.3 | 1.680.000 | 1.010.000 | 760.000 | 700.000 | 420.000 |
| Đường nội bộ khu dân cư bản Lá, xã Gia Phù đường có mặt cắt rộng 6,0 m | Mục 1.4 | 420.000 | ||||
| Đất các khu dân cư còn lại trên địa bàn xã Suối Bau, xã Sập Xa (cũ) (trừ khu vực đã quy định giá đất | Mục 1.9 | 100.000 | 90.000 | 80.000 | 75.000 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (15 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngã tư đỉnh đèo Suối Cáy | Từ thửa đất nhà ông Đinh Văn Liệt đến hết thửa đất nhà ông Thào A Chìa (bản Nhọt 1) Mục 1.8 | 430.000 | 260.000 | 200.000 | 130.000 | 85.000 |
| Ngã tư đỉnh đèo Suối Cáy | Từ thửa đất nhà bà Tách (bản Suối Cáy) đến hết thửa đất ông Mùa A Giống (bản Suối Cáy) Mục 1.8 | 170.000 | 140.000 | 105.000 | 85.000 | 75.000 |
| Trung tâm ngã ba gia phù đi 3 hướng | Từ nhà ông Thịnh Toan đến cầu suối Hiền (bản Nhọt) Mục 1.1 | 570.000 | 340.000 | 230.000 | 155.000 | 105.000 |
| Trung tâm ngã ba gia phù đi 3 hướng | Đi Vạn Yên 200m (Đến hết đất nhà ông Dự Nho) Mục 1.1 | 2.340.000 | 1.410.000 | 970.000 | 640.000 | 430.000 |
| Trung tâm ngã ba gia phù đi 3 hướng | Từ mét 151 đến mét 441 (Giáp Nhà văn hóa phố Tân Lập cũ) Mục 1.1 | 1.430.000 | 790.000 | 540.000 | 360.000 | 240.000 |
| Trung tâm ngã ba gia phù đi 3 hướng | Đi Bắc Yên 150m (Đến hết đất nhà ông Thịnh Toan) Mục 1.1 | 1.690.000 | 1.010.000 | 690.000 | 460.000 | 310.000 |
| Trung tâm ngã ba gia phù đi 3 hướng | Đi Vạn Yên từ mét 201 (Đến nhà ông Việt Phô Mới xã Gia Phù) Mục 1.1 | 510.000 | 310.000 | 200.000 | 130.000 | 85.000 |
| Trung tâm ngã ba gia phù đi 3 hướng | Đi Phù Yên 150 m (đến cầu suối Bùa) Mục 1.1 | 1.840.000 | 1.110.000 | 690.000 | 460.000 | 310.000 |
| Trụ sở Đảng ủy - Ủy ban MTTQ xã Gia Phù đi Phù Yên 150m | Mục 1.5 | 255.000 | 190.000 | 130.000 | 115.000 | 85.000 |
| Trụ sở Đảng ủy - Ủy ban MTTQ xã Gia Phù đi Sơn La đến giáp đất Gia Phù | Mục 1.6 | 255.000 | 170.000 | 130.000 | 115.000 | 85.000 |
| Từ giáp Trạm Y tế đến cầu suối Công (Từ mét 442 đến mét 1292) | Mục 1.2 | 1.405.000 | 850.000 | 640.000 | 390.000 | 260.000 |
| Từ tiếp giáp xã Huy Hạ (nay là xã Phù Yên) đến hết đất nhà ông Dũng Dương bản Đông (trục đường QL37) | Mục 1.7 | 255.000 | 155.000 | 120.000 | 80.000 | 75.000 |
| Đường mở mới Gia Phù, từ đất nhà bà Oanh đến tiếp giáp đường Quốc lộ 43 đi Vạn Yên | Mục 1.3 | 2.040.000 | 1.230.000 | 920.000 | 850.000 | 510.000 |
| Đường nội bộ khu dân cư bản Lá, xã Gia Phù đường có mặt cắt rộng 6,0 m | Mục 1.4 | 510.000 | ||||
| Đất các khu dân cư còn lại trên địa bàn xã Suối Bau, xã Sập Xa (cũ) (trừ khu vực đã quy định giá đất | Mục 1.9 | 105.000 | 95.000 | 85.000 | 80.000 | 75.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 32 | 54.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 32 | 54.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 32 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Sơn La.