Bảng giá đất Xã Bắc Yên, Sơn La từ 01/01/2026
194 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Bắc Yên là 13.860.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường 99, Từ hết đất cơ quan Thống kê đến hết đất cây xăng Tuấn Trung), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 25 | 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 25 | 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (63 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | Đường bê tông từ cổng chợ thương mại đến hết nhà Bà Dung Mục 10.6 | 2.840.000 | 1.540.000 | 1.160.000 | 700.000 | 420.000 |
| Các tuyến đường khác | Từ nhà ông Nhung đến ngã ba nhà ông Hặc đường vành đai hồ 2, 3 Mục 10.1 | 1.980.000 | 660.000 | 500.000 | 300.000 | 180.000 |
| Các tuyến đường khác | Từ ngã ba đường rẽ đi Trung tâm y tế (Tỉnh lộ 112) đến hết đường bê tông nối Quốc lộ 37 Mục 10.4 | 1.210.000 | 660.000 | 500.000 | 330.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác | Từ Tỉnh lộ 112 đến xưởng mộc ông Thể (Đường bê tông) Tiểu khu 2 Mục 10.12 | 1.210.000 | 660.000 | 500.000 | 300.000 | 180.000 |
| Các tuyến đường khác | Đoạn từ Quốc lộ 37 đến hết đất trung tâm giáo dục lao động cũ Mục 10.2 | 930.000 | 470.000 | 360.000 | 240.000 | 150.000 |
| Các tuyến đường khác | Từ đường A Phủ đi khu thể thao trung tâm văn hóa huyện Bắc Yên cũ đường bê tông Mục 10.10 | 2.640.000 | 1.320.000 | 990.000 | 660.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác | Từ hết đất Trạm Khuyến nông cũ đi đến hết xóm Lâm Đồng thuộc Tiểu khu 1 Mục 10.5 | 1.320.000 | 660.000 | 500.000 | 330.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác | Từ ngã ba đường vành đai ngã ba vào bệnh viện mới + 300m Mục 10.9 | 1.650.000 | 990.000 | 750.000 | 500.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | Đoạn đường bê tông từ hết đất nhà bà Dung đến trạm biến áp Mục 10.7 | 2.200.000 | 1.320.000 | 990.000 | 660.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác | Đoạn từ Quốc lộ 37 đến hết đất trung tâm giáo dục thường xuyên + 200m Mục 10.3 | 620.000 | 330.000 | 260.000 | 170.000 | 110.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường từ Tân Bắc Đa đến Quốc lộ 37 Mục 10.11 | 1.650.000 | 990.000 | 750.000 | 450.000 | 270.000 |
| Các tuyến đường khác | Từ ngã ba Hồng Ngài đến bãi đá Tổ hợp 20/10 Mục 10.8 | 430.000 | 260.000 | 200.000 | 120.000 | 80.000 |
| Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) | Đoạn từ trung tâm trường Phổ thông Dân tộc nội trú và bán trú THCS xã Hồng Ngài đi về 2 phía 200 m Mục 11.11 | 240.000 | 170.000 | 130.000 | 80.000 | 70.000 |
| Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) | Từ trường Tiểu hoc Pu Nhi đến khu dân cư số 1, 2 Mục 11.6 | 330.000 | 160.000 | 90.000 | 85.000 | 70.000 |
| Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) | Đoạn từ ao nhà ông Mùa Páo Tủa đi hết đường vào bản Pu Nhi Mục 11.7 | 370.000 | 190.000 | 110.000 | 80.000 | 70.000 |
| Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) | Đoạn từ mỏ đá tổ hợp 20/10 đến hết bản Mới Mục 11.12 | 140.000 | 110.000 | 100.000 | 80.000 | 70.000 |
| Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) | Từ Km 1+100m (hết đất khu lò sấy) đến hết địa phận xã Phiêng Ban cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) Mục 11.2 | 260.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 70.000 |
| Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) | Đoạn từ Cầu Hồng Ngài 2 đến nhà Văn Hóa bản Hồng Mục 11.8 | 420.000 | 230.000 | 170.000 | 110.000 | 70.000 |
| Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) | Đoạn từ điểm trường tiểu học Pu Nhi đến ao nhà ông Mùa Páo Tủa Mục 11.4 | 420.000 | 200.000 | 150.000 | 90.000 | 75.000 |
| Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) | Từ trường Tiểu hoc Pu Nhi đến khu dân cư số 4 Mục 11.5 | 340.000 | 170.000 | 120.000 | 80.000 | 70.000 |
| Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) | Đoạn tiếp 100 m đi Liếm Xiên đường đất đến ngã ba dài 150m Mục 11.10 | 210.000 | 170.000 | 130.000 | 80.000 | 70.000 |
| Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) | Đoạn từ Quốc Lộ 37 đến điểm trường tiểu học bản Pu Nhi Mục 11.3 | 320.000 | 180.000 | 120.000 | 80.000 | 70.000 |
| Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) | Đoạn từ Cầu Hồng Ngài 2 đến ngã ba hướng đi bản Liếm Xiên dài 100m, và hướng đi bản Mới dài 50m Mục 11.9 | 630.000 | 380.000 | 290.000 | 180.000 | 110.000 |
| Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) | Từ ngã ba đường rẽ Tỉnh lộ 111 đến Km 1+100m (hết đất khu lò sấy) Mục 11.1 | 500.000 | 300.000 | 230.000 | 160.000 | 100.000 |
| Phố 1-5 | Từ ngã tư Phòng Giáo dục đến hết đất sân bóng trường THCS Lý Tự Trọng cũ Mục 5 | 1.650.000 | 660.000 | 500.000 | 330.000 | 200.000 |
| Phố A Phủ | Từ ngã ba Thương nghiệp đến ngã ba Đồi nghĩa trang liệt sỹ Mục 2 | 2.640.000 | 1.320.000 | 990.000 | 660.000 | 400.000 |
| Tuyến dọc quốc lộ 37 | Từ Suối Bẹ đến hết bản Cao Đa I Mục 8.1 | 720.000 | 430.000 | 330.000 | 230.000 | 150.000 |
| Tuyến dọc quốc lộ 37 | Từ hết đất nhà xây ông Lữ đi đến Cung bản Tân Ban Mục 8.9 | 290.000 | 240.000 | 150.000 | 90.000 | 60.000 |
| Tuyến dọc quốc lộ 37 | Từ trụ sở UBND xã Song Pe cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) đến hết đất cây xăng Mục 8.4 | 950.000 | 390.000 | 300.000 | 160.000 | 110.000 |
| Tuyến dọc quốc lộ 37 | Từ Cung bản Tân Ban đến Cầu Suối Sập Mục 8.10 | 400.000 | 250.000 | 180.000 | 130.000 | 80.000 |
| Tuyến dọc quốc lộ 37 | Từ cầu Tạ khoa +50m đến cua Pom Đồn Mục 8.6 | 470.000 | 280.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Tuyến dọc quốc lộ 37 | Từ hết đất Trụ sở xã Phiêng Ban cũ + 200m đi hết đất nhà xây ông Lữ Mục 8.8 | 550.000 | 330.000 | 260.000 | 170.000 | 110.000 |
| Tuyến dọc quốc lộ 37 | Đoạn đường từ suối Ban dọc theo tỉnh lộ 112 đến đường vào UBND xã Tà Xùa Mục 8.11 | 440.000 | 270.000 | 200.000 | 140.000 | 90.000 |
| Tuyến dọc quốc lộ 37 | Từ Cung giao thông giáp đất Trường Tiểu học xã Song Pe đến trụ sở UBND xã Song Pe cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) Mục 8.3 | 550.000 | 320.000 | 240.000 | 140.000 | 90.000 |
| Tuyến dọc quốc lộ 37 | Từ hết đất cây xăng đến cách cầu Tạ Khoa 50m Mục 8.5 | 410.000 | 240.000 | 190.000 | 100.000 | 70.000 |
| Tuyến dọc quốc lộ 37 | Từ Cung thông cũ đến hết đất Trường Tiểu học xã Mục 8.2 | 540.000 | 240.000 | 180.000 | 130.000 | 80.000 |
| Tuyến dọc quốc lộ 37 | Các vị trí còn lại dọc Quốc lộ 37 Mục 8.12 | 290.000 | 240.000 | 180.000 | 150.000 | 110.000 |
| Tuyến dọc quốc lộ 37 | Từ suối Bạ đi hết đất Trụ sở xã Phiêng Ban cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) + 200 m Mục 8.7 | 2.120.000 | 1.270.000 | 960.000 | 530.000 | 360.000 |
| Tỉnh lộ 112 xã Bắc Yên | Từ tỉnh lộ 112 Ngã ba rẽ Khe Cải đến khu Khe Cải (thuộc địa phận xã Bắc Yên Mục 9.1 | 500.000 | 150.000 | 100.000 | 80.000 | 70.000 |
| Tỉnh lộ 112 xã Bắc Yên | Từ cổng UBND xã Tà Xùa đường đi Móng Vàng (thuộc địa phận xã Bắc Yên) Mục 9.2 | 500.000 | 150.000 | 100.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường 20-10 | Từ ngã ba Bến xe khách đến đất Huyện đội Mục 6.6 | 2.480.000 | 990.000 | 750.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường 20-10 | Từ nhà ông Hôm đến nhà ông Sơn Liên Mục 6.1 | 1.650.000 | 660.000 | 500.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đường 20-10 | Từ đường vào bệnh viện mới đến ngã ba đường vào khu nhà ông Nhung Mục 6.3 | 2.870.000 | 800.000 | 480.000 | 290.000 | 180.000 |
| Đường 20-10 | Từ ngã ba đường vào khu nhà Ông Nhung (đường vành đai) đến ngã ba tiếp nối đoạn Quốc lộ 37 Mục 6.5 | 2.810.000 | 1.130.000 | 850.000 | 570.000 | 350.000 |
| Đường 20-10 | Từ ngã ba bệnh viện mới đến giáp đất nhà ông Lâm Mục 6.4 | 2.200.000 | 1.320.000 | 1.000.000 | 700.000 | 450.000 |
| Đường 20-10 | Từ ngã ba đường rẽ Huyện đội (đường vành đai) đến đường vào bệnh viện mới Mục 6.2 | 3.160.000 | 990.000 | 750.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường 3 - 2 | Từ ngã ba giáp đất nhà ông Dũng đến ngã tư cổng Phòng Giáo dục và Đào tạo Mục 7 | 1.460.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 | 240.000 |
| Đường 99 | Từ hết đất Hạt 2/37 giao thông đến Suối Bạ Mục 1.6 | 1.760.000 | 1.060.000 | 800.000 | 530.000 | 320.000 |
| Đường 99 | Từ hết đất nhà ông Phén đến Suối Bẹ Mục 1.11 | 1.320.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 | 240.000 |
| Đường 99 | Từ suối Trắm đến hết đất Hạt 2/37 giao thông Mục 1.5 | 3.400.000 | 1.850.000 | 1.390.000 | 930.000 | 560.000 |
| Đường 99 | Từ ngã ba Viện Kiểm sát đến hết đất cơ quan Thống kê Mục 1.7 | 11.550.000 | 6.950.000 | 4.200.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Đường 99 | Từ hết đất Công An huyện đến hết đất nhà ông Công Dung Mục 1.2 | 8.800.000 | 2.780.000 | 2.080.000 | 1.390.000 | 840.000 |
| Đường 99 | Từ ngã ba Viện Kiểm sát đi đến hết đất Công An huyện Mục 1.1 | 11.550.000 | 6.950.000 | 4.200.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Đường 99 | Từ ngã ba Hồng Ngài đến hết đất nhà ông Phén Mục 1.10 | 1.940.000 | 1.060.000 | 800.000 | 530.000 | 320.000 |
| Đường 99 | Từ hết đất viễn thông đến suối Trắm Mục 1.4 | 3.960.000 | 1.980.000 | 1.490.000 | 990.000 | 600.000 |
| Đường 99 | Từ hết đất cơ quan Thống kê đến hết đất cây xăng Tuấn Trung Mục 1.8 | 13.860.000 | 8.320.000 | 6.240.000 | 4.160.000 | 2.500.000 |
| Đường 99 | Từ hết đất cây xăng Tuấn Trung đến ngã ba đường đi xã Hồng Ngài Mục 1.9 | 9.350.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 1.320.000 | 800.000 |
| Đường 99 | Từ hết đất nhà ông Công Dung đến hết đất viễn thông Mục 1.3 | 4.650.000 | 2.380.000 | 1.490.000 | 990.000 | 600.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão | Từ hết đất nhà ông Dũng (sở) đến hết đất nhà ông Đăng Mục 3.2 | 1.720.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 | 240.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão | Từ ngã ba đường lên UBND huyện đến hết đất Trung tâm Chính trị (cũ) Mục 3.1 | 1.980.000 | 990.000 | 750.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường Tà Xùa | Từ hết cua tay áo cách bể nước 50m đến Suối Ban (Tỉnh lộ 112) Mục 4.3 | 840.000 | 330.000 | 260.000 | 170.000 | 110.000 |
| Đường Tà Xùa | Từ ngã ba đường rẽ đi Trung tâm GDTX (Tỉnh lộ 112) đến cua tay áo cách bể nước 50m Mục 4.2 | 2.290.000 | 860.000 | 650.000 | 430.000 | 260.000 |
| Đường Tà Xùa | Từ Viện Kiểm Sát đến ngã ba đường rẽ đi Trung tâm GDTX (Tỉnh lộ 112) Mục 4.1 | 1.820.000 | 990.000 | 750.000 | 500.000 | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (63 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | Từ ngã ba Hồng Ngài đến bãi đá Tổ hợp 20/10 Mục 10.8 | 280.000 | 170.000 | 130.000 | 90.000 | 70.000 |
| Các tuyến đường khác | Từ ngã ba đường rẽ đi Trung tâm y tế (Tỉnh lộ 112) đến hết đường bê tông nối Quốc lộ 37 Mục 10.4 | 770.000 | 420.000 | 320.000 | 210.000 | 140.000 |
| Các tuyến đường khác | Đoạn từ Quốc lộ 37 đến hết đất trung tâm giáo dục thường xuyên + 200m Mục 10.3 | 390.000 | 210.000 | 170.000 | 110.000 | 80.000 |
| Các tuyến đường khác | Từ nhà ông Nhung đến ngã ba nhà ông Hặc đường vành đai hồ 2, 3 Mục 10.1 | 1.260.000 | 420.000 | 320.000 | 210.000 | 130.000 |
| Các tuyến đường khác | Từ Tỉnh lộ 112 đến xưởng mộc ông Thể (Đường bê tông) Tiểu khu 2 xã Bắc Yên) Mục 10.12 | 770.000 | 420.000 | 320.000 | 210.000 | 130.000 |
| Các tuyến đường khác | Từ ngã ba đường vành đai ngã ba vào bệnh viện mới + 300m Mục 10.9 | 1.050.000 | 630.000 | 480.000 | 320.000 | 210.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường từ Tân Bắc Đa đến Quốc lộ 37 Mục 10.11 | 1.050.000 | 630.000 | 480.000 | 320.000 | 190.000 |
| Các tuyến đường khác | Đoạn từ Quốc lộ 37 đến hết đất trung tâm giáo dục lao động cũ Mục 10.2 | 590.000 | 300.000 | 230.000 | 150.000 | 110.000 |
| Các tuyến đường khác | Đoạn đường bê tông từ hết đất nhà bà Dung đến trạm biến áp Mục 10.7 | 1.400.000 | 840.000 | 630.000 | 420.000 | 280.000 |
| Các tuyến đường khác | Từ đường A Phủ đi khu thể thao trung tâm văn hóa huyện đường bê tông Mục 10.10 | 1.680.000 | 840.000 | 630.000 | 420.000 | 280.000 |
| Các tuyến đường khác | Từ hết đất Trạm Khuyến nông cũ đi đến hết xóm Lâm Đồng thuộc Tiểu khu 1 Mục 10.5 | 840.000 | 420.000 | 320.000 | 210.000 | 140.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường bê tông từ cổng chợ thương mại đến hết nhà Bà Dung Mục 10.6 | 1.810.000 | 980.000 | 740.000 | 490.000 | 300.000 |
| Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộc | Đoạn từ ao nhà ông Mùa Páo Tủa đi hết đường vào bản Pu Nhi Mục 11.7 | 250.000 | 130.000 | 70.000 | 70.000 | 60.000 |
| Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộc | Đoạn từ mỏ đá tổ hợp 20/10 đến hết bản Mới Mục 11.12 | 100.000 | 80.000 | 75.000 | 70.000 | 60.000 |
| Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộc | Từ ngã ba đường rẽ Tỉnh lộ 111 đến Km 1+100m (hết đất khu lò sấy) Mục 11.1 | 350.000 | 210.000 | 170.000 | 120.000 | 70.000 |
| Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộc | Đoạn từ Cầu Hồng Ngài 2 đến nhà Văn Hóa bản Hồng Mục 11.8 | 270.000 | 150.000 | 120.000 | 80.000 | 60.000 |
| Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộc | Từ Km 1+100m (hết đất khu lò sấy) đến hết địa phận xã Phiêng Ban cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) Mục 11.2 | 190.000 | 120.000 | 90.000 | 70.000 | 60.000 |
| Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộc | Đoạn từ Quốc Lộ 37 đến điểm trường tiểu học bản Pu Nhi Mục 11.3 | 210.000 | 120.000 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộc | Đoạn tiếp 100 m đi Liếm Xiên đường đất đến ngã ba dài 150m Mục 11.10 | 140.000 | 120.000 | 90.000 | 70.000 | 60.000 |
| Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộc | Đoạn từ Cầu Hồng Ngài 2 đến ngã ba hướng đi bản Liếm Xiên dài 100m, và hướng đi bản Mới dài 50m Mục 11.9 | 420.000 | 260.000 | 190.000 | 130.000 | 80.000 |
| Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộc | Từ trường Tiểu hoc Pu Nhi đến khu dân cư số 1, 2 Mục 11.6 | 235.000 | 110.000 | 80.000 | 75.000 | 60.000 |
| Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộc | Đoạn từ trung tâm trường Phổ thông Dân tộc nội trú và bán trú THCS xã Hồng Ngài đi về 2 phía 200 m Mục 11.11 | 160.000 | 120.000 | 90.000 | 70.000 | 60.000 |
| Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộc | Đoạn từ điểm trường tiểu học Pu Nhi đến ao nhà ông Mùa Páo Tủa Mục 11.4 | 280.000 | 140.000 | 100.000 | 70.000 | 60.000 |
| Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộc | Từ trường Tiểu hoc Pu Nhi đến khu dân cư số 4 Mục 11.5 | 240.000 | 120.000 | 90.000 | 65.000 | 60.000 |
| Phố 1-5 | Từ ngã tư Phòng Giáo dục đến hết đất sân bóng trường THCS Lý Tự Trọng cũ Mục 5 | 1.050.000 | 420.000 | 320.000 | 210.000 | 140.000 |
| Phố A Phủ | Từ ngã ba Thương nghiệp đến ngã ba Đồi nghĩa trang liệt sỹ Mục 2 | 1.680.000 | 840.000 | 630.000 | 420.000 | 280.000 |
| Tuyến dọc quốc lộ 37 | Từ Cung bản Tân Ban đến Cầu Suối Sập Mục 8.10 | 260.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 70.000 |
| Tuyến dọc quốc lộ 37 | Từ Suối Bẹ đến hết bản Cao Đa I Mục 8.1 | 300.000 | 180.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Tuyến dọc quốc lộ 37 | Từ hết đất nhà xây ông Lữ đi đến Cung bản Tân Ban Mục 8.9 | 190.000 | 150.000 | 110.000 | 70.000 | 60.000 |
| Tuyến dọc quốc lộ 37 | Từ trụ sở UBND xã Song Pe cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) đến hết đất cây xăng Mục 8.4 | 610.000 | 250.000 | 190.000 | 100.000 | 70.000 |
| Tuyến dọc quốc lộ 37 | Đoạn đường từ suối Ban dọc theo tỉnh lộ 112 đến đường vào UBND xã Tà Xùa Mục 8.11 | 280.000 | 170.000 | 130.000 | 90.000 | 70.000 |
| Tuyến dọc quốc lộ 37 | Từ cầu Tạ khoa +50m đến cua Pom Đồn Mục 8.6 | 300.000 | 180.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Tuyến dọc quốc lộ 37 | Các vị trí còn lại dọc Quốc lộ 37 Mục 8.12 | 190.000 | 150.000 | 120.000 | 100.000 | 70.000 |
| Tuyến dọc quốc lộ 37 | Từ suối Bạ đi hết đất Trụ sở xã Phiêng Ban cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) + 200 m Mục 8.7 | 1.350.000 | 810.000 | 610.000 | 340.000 | 230.000 |
| Tuyến dọc quốc lộ 37 | Từ hết đất cây xăng đến cách cầu Tạ Khoa 50m Mục 8.5 | 260.000 | 160.000 | 120.000 | 70.000 | 60.000 |
| Tuyến dọc quốc lộ 37 | Từ Cung giao thông cũ đến hết đất Trường Tiểu học xã Mục 8.2 | 350.000 | 150.000 | 120.000 | 80.000 | 60.000 |
| Tuyến dọc quốc lộ 37 | Từ Cung giao thông giáp đất Trường Tiểu học xã Song Pe đến trụ sở UBND xã Song Pe cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) Mục 8.3 | 340.000 | 210.000 | 160.000 | 90.000 | 60.000 |
| Tuyến dọc quốc lộ 37 | Từ hết đất Trụ sở xã Phiêng Ban + 200m đi hết đất nhà xây ông Lữ Mục 8.8 | 350.000 | 210.000 | 170.000 | 110.000 | 70.000 |
| Tỉnh lộ 112 xã Bắc Yên | Từ cổng UBND xã Tà Xùa đường đi Móng Vàng (thuộc địa phận xã Bắc Yên) Mục 9.2 | 350.000 | 110.000 | 80.000 | 70.000 | 65.000 |
| Tỉnh lộ 112 xã Bắc Yên | Từ tỉnh lộ 112 Ngã ba rẽ Khe Cải đến khu Khe Cải (thuộc địa phận xã Bắc Yên Mục 9.1 | 350.000 | 110.000 | 80.000 | 70.000 | 65.000 |
| Đường 20-10 | Từ ngã ba đường vào khu nhà Ông Nhung (đường vành đai) đến ngã ba tiếp nối đoạn Quốc lộ 37 Mục 6.5 | 1.790.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 | 250.000 |
| Đường 20-10 | Từ nhà ông Hôm đến nhà ông Sơn Liên Mục 6.1 | 1.050.000 | 420.000 | 320.000 | 210.000 | 130.000 |
| Đường 20-10 | Từ ngã ba bệnh viện mới đến giáp đất nhà ông Lâm Mục 6.4 | 1.540.000 | 930.000 | 700.000 | 490.000 | 320.000 |
| Đường 20-10 | Từ ngã ba đường rẽ Huyện đội (đường vành đai) đến đường vào bệnh viện mới Mục 6.2 | 1.680.000 | 630.000 | 480.000 | 320.000 | 210.000 |
| Đường 20-10 | Từ ngã ba Bến xe khách đến đất Huyện đội Mục 6.6 | 1.580.000 | 630.000 | 480.000 | 320.000 | 210.000 |
| Đường 20-10 | Từ đường vào bệnh viện mới đến ngã ba đường vào khu nhà ông Nhung Mục 6.3 | 1.260.000 | 510.000 | 340.000 | 210.000 | 130.000 |
| Đường 3 - 2 | Từ ngã ba giáp đất nhà ông Dũng đến ngã tư cổng Phòng Giáo dục và Đào tạo Mục 7 | 930.000 | 510.000 | 380.000 | 260.000 | 170.000 |
| Đường 99 | Từ ngã ba Viện Kiểm sát đi đến hết đất Công An huyện Mục 1.1 | 5.040.000 | 1.890.000 | 1.430.000 | 950.000 | 890.000 |
| Đường 99 | Từ suối Trắm đến hết đất Hạt 2/37 giao thông Mục 1.5 | 2.160.000 | 1.180.000 | 890.000 | 590.000 | 400.000 |
| Đường 99 | Từ hết đất nhà ông Công Dung đến hết đất viễn thông Mục 1.3 | 2.940.000 | 1.520.000 | 950.000 | 630.000 | 420.000 |
| Đường 99 | Từ hết đất viễn thông đến suối Trắm Mục 1.4 | 2.520.000 | 1.260.000 | 950.000 | 630.000 | 420.000 |
| Đường 99 | Từ hết đất nhà ông Phén đến Suối Bẹ Mục 1.11 | 840.000 | 510.000 | 380.000 | 260.000 | 170.000 |
| Đường 99 | Từ ngã ba Hồng Ngài đến hết đất nhà ông Phén Mục 1.10 | 1.240.000 | 680.000 | 510.000 | 340.000 | 230.000 |
| Đường 99 | Từ hết đất Hạt 2/37 giao thông đến Suối Bạ Mục 1.6 | 1.120.000 | 680.000 | 510.000 | 340.000 | 230.000 |
| Đường 99 | Từ hết đất Công An huyện đến hết đất nhà ông Công Dung Mục 1.2 | 4.120.000 | 1.770.000 | 1.330.000 | 890.000 | 590.000 |
| Đường 99 | Từ hết đất cây xăng Tuấn Trung đến ngã ba đường đi xã Hồng Ngài Mục 1.9 | 5.040.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 | 560.000 |
| Đường 99 | Từ ngã ba Viện Kiểm sát đến hết đất cơ quan Thống kê Mục 1.7 | 5.040.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 | 560.000 |
| Đường 99 | Từ hết đất cơ quan Thống kê đến hết đất cây xăng Tuấn Trung Mục 1.8 | 5.040.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 | 560.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão | Từ ngã ba đường lên UBND huyện đến hết đất Trung tâm Chính trị (cũ) Mục 3.1 | 1.260.000 | 630.000 | 480.000 | 320.000 | 210.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão | Từ hết đất nhà ông Dũng (sở) đến hết đất nhà ông Đăng Mục 3.2 | 1.100.000 | 510.000 | 380.000 | 260.000 | 170.000 |
| Đường Tà Xùa | Từ hết cua tay áo cách bể nước 50m đến Suối Ban (Tỉnh lộ 112) Mục 4.3 | 530.000 | 210.000 | 170.000 | 110.000 | 80.000 |
| Đường Tà Xùa | Từ Viện Kiểm Sát đến ngã ba đường rẽ đi Trung tâm GDTX (Tỉnh lộ 112) Mục 4.1 | 1.160.000 | 630.000 | 480.000 | 320.000 | 210.000 |
| Đường Tà Xùa | Từ ngã ba đường rẽ đi Trung tâm GDTX (Tỉnh lộ 112) đến cua tay áo cách bể nước 50m Mục 4.2 | 1.460.000 | 550.000 | 420.000 | 280.000 | 190.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (63 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | Từ nhà ông Nhung đến ngã ba nhà ông Hặc đường vành đai hồ 2, 3 Mục 10.1 | 1.530.000 | 510.000 | 390.000 | 260.000 | 160.000 |
| Các tuyến đường khác | Từ đường A Phủ đi khu thể thao trung tâm văn hóa huyện đường bê tông Mục 10.10 | 2.040.000 | 1.020.000 | 770.000 | 510.000 | 340.000 |
| Các tuyến đường khác | Từ ngã ba Hồng Ngài đến bãi đá Tổ hợp 20/10 Mục 10.8 | 340.000 | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Các tuyến đường khác | Từ ngã ba đường rẽ đi Trung tâm y tế (Tỉnh lộ 112) đến hết đường bê tông nối Quốc lộ 37 Mục 10.4 | 940.000 | 510.000 | 390.000 | 260.000 | 170.000 |
| Các tuyến đường khác | Từ Tỉnh lộ 112 đến xưởng mộc ông Thể (Đường bê tông) Tiểu khu 2 Mục 10.12 | 940.000 | 510.000 | 390.000 | 260.000 | 160.000 |
| Các tuyến đường khác | Từ hết đất Trạm Khuyến nông cũ đi đến hết xóm Lâm Đồng thuộc Tiểu khu 1 Mục 10.5 | 1.020.000 | 510.000 | 390.000 | 260.000 | 170.000 |
| Các tuyến đường khác | Đoạn đường bê tông từ hết đất nhà bà Dung đến trạm biến áp Mục 10.7 | 1.700.000 | 1.020.000 | 770.000 | 510.000 | 340.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường bê tông từ cổng chợ thương mại đến hết nhà Bà Dung Mục 10.6 | 2.190.000 | 1.190.000 | 900.000 | 600.000 | 360.000 |
| Các tuyến đường khác | Từ ngã ba đường vành đai ngã ba vào bệnh viện mới + 300m Mục 10.9 | 1.280.000 | 770.000 | 580.000 | 390.000 | 260.000 |
| Các tuyến đường khác | Đoạn từ Quốc lộ 37 đến hết đất trung tâm giáo dục lao động cũ Mục 10.2 | 720.000 | 360.000 | 280.000 | 180.000 | 130.000 |
| Các tuyến đường khác | Đoạn từ Quốc lộ 37 đến hết đất trung tâm giáo dục thường xuyên + 200m Mục 10.3 | 470.000 | 260.000 | 200.000 | 130.000 | 100.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường từ Tân Bắc Đa đến Quốc lộ 37 Mục 10.11 | 1.280.000 | 770.000 | 580.000 | 390.000 | 230.000 |
| Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) | Từ trường Tiểu hoc Pu Nhi đến khu dân cư số 4 Mục 11.5 | 290.000 | 150.000 | 110.000 | 70.000 | 65.000 |
| Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) | Từ trường Tiểu hoc Pu Nhi đến khu dân cư số 1, 2 Mục 11.6 | 285.000 | 140.000 | 85.000 | 80.000 | 65.000 |
| Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) | Đoạn từ Cầu Hồng Ngài 2 đến nhà Văn Hóa bản Hồng Mục 11.8 | 330.000 | 180.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) | Đoạn từ mỏ đá tổ hợp 20/10 đến hết bản Mới Mục 11.12 | 120.000 | 90.000 | 80.000 | 75.000 | 70.000 |
| Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) | Đoạn từ Cầu Hồng Ngài 2 đến ngã ba hướng đi bản Liếm Xiên dài 100m, và hướng đi bản Mới dài 50m Mục 11.9 | 510.000 | 310.000 | 230.000 | 160.000 | 100.000 |
| Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) | Đoạn từ trung tâm trường Phổ thông Dân tộc nội trú và bán trú THCS xã Hồng Ngài đi về 2 phía 200 m Mục 11.11 | 190.000 | 140.000 | 110.000 | 85.000 | 70.000 |
| Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) | Đoạn từ ao nhà ông Mùa Páo Tủa đi hết đường vào bản Pu Nhi Mục 11.7 | 300.000 | 160.000 | 90.000 | 85.000 | 70.000 |
| Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) | Đoạn tiếp 100 m đi Liếm Xiên đường đất đến ngã ba dài 150m Mục 11.10 | 170.000 | 140.000 | 110.000 | 85.000 | 70.000 |
| Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) | Đoạn từ điểm trường tiểu học Pu Nhi đến ao nhà ông Mùa Páo Tủa Mục 11.4 | 340.000 | 170.000 | 120.000 | 80.000 | 70.000 |
| Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) | Từ Km 1+100m (hết đất khu lò sấy) đến hết địa phận xã Phiêng Ban cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) Mục 11.2 | 230.000 | 140.000 | 110.000 | 75.000 | 70.000 |
| Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) | Từ ngã ba đường rẽ Tỉnh lộ 111 đến Km 1+100m (hết đất khu lò sấy) Mục 11.1 | 430.000 | 260.000 | 200.000 | 140.000 | 90.000 |
| Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) | Đoạn từ Quốc Lộ 37 đến điểm trường tiểu học bản Pu Nhi Mục 11.3 | 260.000 | 150.000 | 100.000 | 75.000 | 70.000 |
| Phố 1-5 | Từ ngã tư Phòng Giáo dục đến hết đất sân bóng trường THCS Lý Tự Trọng cũ Mục 5 | 1.280.000 | 510.000 | 390.000 | 260.000 | 170.000 |
| Phố A Phủ | Từ ngã ba Thương nghiệp đến ngã ba Đồi nghĩa trang liệt sỹ Mục 2 | 2.040.000 | 1.020.000 | 770.000 | 510.000 | 340.000 |
| Tuyến dọc quốc lộ 37 | Từ Cung bản Tân Ban đến Cầu Suối Sập Mục 8.10 | 310.000 | 190.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Tuyến dọc quốc lộ 37 | Từ hết đất Trụ sở xã Phiêng Ban + 200m đi hết đất nhà xây ông Lữ Mục 8.8 | 430.000 | 260.000 | 200.000 | 130.000 | 90.000 |
| Tuyến dọc quốc lộ 37 | Từ trụ sở UBND xã Song Pe cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) đến hết đất cây xăng Mục 8.4 | 740.000 | 300.000 | 230.000 | 120.000 | 90.000 |
| Tuyến dọc quốc lộ 37 | Từ Suối Bẹ đến hết bản Cao Đa I Mục 8.1 | 360.000 | 220.000 | 170.000 | 120.000 | 70.000 |
| Tuyến dọc quốc lộ 37 | Từ Cung giao thông giáp đất Trường Tiểu học xã Song Pe đến trụ sở UBND xã Song Pe cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) Mục 8.3 | 410.000 | 250.000 | 190.000 | 110.000 | 70.000 |
| Tuyến dọc quốc lộ 37 | Các vị trí còn lại dọc Quốc lộ 37 Mục 8.12 | 230.000 | 180.000 | 140.000 | 120.000 | 90.000 |
| Tuyến dọc quốc lộ 37 | Từ hết đất nhà xây ông Lữ đi đến Cung bản Tân Ban Mục 8.9 | 230.000 | 180.000 | 130.000 | 80.000 | 60.000 |
| Tuyến dọc quốc lộ 37 | Từ hết đất cây xăng đến cách cầu Tạ Khoa 50m Mục 8.5 | 310.000 | 190.000 | 150.000 | 80.000 | 60.000 |
| Tuyến dọc quốc lộ 37 | Từ Cung thông cũ đến hết đất Trường Tiểu học xã Mục 8.2 | 420.000 | 180.000 | 140.000 | 100.000 | 70.000 |
| Tuyến dọc quốc lộ 37 | Từ suối Bạ đi hết đất Trụ sở xã Phiêng Ban cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) + 200 m Mục 8.7 | 1.640.000 | 980.000 | 740.000 | 410.000 | 280.000 |
| Tuyến dọc quốc lộ 37 | Từ cầu Tạ khoa +50m đến cua Pom Đồn Mục 8.6 | 360.000 | 220.000 | 170.000 | 120.000 | 70.000 |
| Tuyến dọc quốc lộ 37 | Đoạn đường từ suối Ban dọc theo tỉnh lộ 112 đến đường vào UBND xã Tà Xùa Mục 8.11 | 340.000 | 210.000 | 160.000 | 110.000 | 80.000 |
| Tỉnh lộ 112 xã Bắc Yên | Từ cổng UBND xã Tà Xùa đường đi Móng Vàng (thuộc địa phận xã Bắc Yên) Mục 9.2 | 430.000 | 130.000 | 90.000 | 75.000 | 70.000 |
| Tỉnh lộ 112 xã Bắc Yên | Từ tỉnh lộ 112 Ngã ba rẽ Khe Cải đến khu Khe Cải (thuộc địa phận xã Bắc Yên Mục 9.1 | 430.000 | 130.000 | 90.000 | 75.000 | 70.000 |
| Đường 20-10 | Từ ngã ba đường vào khu nhà Ông Nhung (đường vành đai) đến ngã ba tiếp nối đoạn Quốc lộ 37 Mục 6.5 | 2.170.000 | 870.000 | 660.000 | 440.000 | 300.000 |
| Đường 20-10 | Từ đường vào bệnh viện mới đến ngã ba đường vào khu nhà ông Nhung Mục 6.3 | 1.530.000 | 620.000 | 410.000 | 250.000 | 160.000 |
| Đường 20-10 | Từ ngã ba đường rẽ Huyện đội (đường vành đai) đến đường vào bệnh viện mới Mục 6.2 | 2.040.000 | 770.000 | 580.000 | 390.000 | 260.000 |
| Đường 20-10 | Từ nhà ông Hôm đến nhà ông Sơn Liên Mục 6.1 | 1.280.000 | 510.000 | 390.000 | 260.000 | 160.000 |
| Đường 20-10 | Từ ngã ba Bến xe khách đến đất Huyện đội Mục 6.6 | 1.920.000 | 770.000 | 580.000 | 390.000 | 260.000 |
| Đường 20-10 | Từ ngã ba bệnh viện mới đến giáp đất nhà ông Lâm Mục 6.4 | 1.870.000 | 1.130.000 | 850.000 | 600.000 | 390.000 |
| Đường 3 - 2 | Từ ngã ba giáp đất nhà ông Dũng đến ngã tư cổng Phòng Giáo dục và Đào tạo Mục 7 | 1.130.000 | 620.000 | 460.000 | 310.000 | 210.000 |
| Đường 99 | Từ hết đất Hạt 2/37 giao thông đến Suối Bạ Mục 1.6 | 1.360.000 | 820.000 | 620.000 | 410.000 | 280.000 |
| Đường 99 | Từ ngã ba Hồng Ngài đến hết đất nhà ông Phén Mục 1.10 | 1.500.000 | 820.000 | 620.000 | 410.000 | 280.000 |
| Đường 99 | Từ hết đất Công An huyện đến hết đất nhà ông Công Dung Mục 1.2 | 5.000.000 | 2.150.000 | 1.610.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Đường 99 | Từ hết đất cây xăng Tuấn Trung đến ngã ba đường đi xã Hồng Ngài Mục 1.9 | 6.120.000 | 2.040.000 | 1.530.000 | 1.020.000 | 680.000 |
| Đường 99 | Từ hết đất cơ quan Thống kê đến hết đất cây xăng Tuấn Trung Mục 1.8 | 6.120.000 | 2.040.000 | 1.530.000 | 1.020.000 | 680.000 |
| Đường 99 | Từ ngã ba Viện Kiểm sát đến hết đất cơ quan Thống kê Mục 1.7 | 6.120.000 | 2.040.000 | 1.530.000 | 1.020.000 | 680.000 |
| Đường 99 | Từ hết đất nhà ông Công Dung đến hết đất viễn thông Mục 1.3 | 3.570.000 | 1.840.000 | 1.150.000 | 770.000 | 510.000 |
| Đường 99 | Từ hết đất viễn thông đến suối Trắm Mục 1.4 | 3.060.000 | 1.530.000 | 1.150.000 | 770.000 | 510.000 |
| Đường 99 | Từ hết đất nhà ông Phén đến Suối Bẹ Mục 1.11 | 1.020.000 | 620.000 | 460.000 | 310.000 | 210.000 |
| Đường 99 | Từ ngã ba Viện Kiểm sát đi đến hết đất Công An huyện Mục 1.1 | 6.120.000 | 2.300.000 | 1.730.000 | 1.150.000 | 1.080.000 |
| Đường 99 | Từ suối Trắm đến hết đất Hạt 2/37 giao thông Mục 1.5 | 2.620.000 | 1.430.000 | 1.080.000 | 720.000 | 480.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão | Từ ngã ba đường lên UBND huyện đến hết đất Trung tâm Chính trị (cũ) Mục 3.1 | 1.530.000 | 770.000 | 580.000 | 390.000 | 260.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão | Từ hết đất nhà ông Dũng (sở) đến hết đất nhà ông Đăng Mục 3.2 | 1.330.000 | 620.000 | 460.000 | 310.000 | 210.000 |
| Đường Tà Xùa | Từ hết cua tay áo cách bể nước 50m đến Suối Ban (Tỉnh lộ 112) Mục 4.3 | 640.000 | 260.000 | 200.000 | 130.000 | 100.000 |
| Đường Tà Xùa | Từ ngã ba đường rẽ đi Trung tâm GDTX (Tỉnh lộ 112) đến cua tay áo cách bể nước 50m Mục 4.2 | 1.770.000 | 670.000 | 510.000 | 340.000 | 230.000 |
| Đường Tà Xùa | Từ Viện Kiểm Sát đến ngã ba đường rẽ đi Trung tâm GDTX (Tỉnh lộ 112) Mục 4.1 | 1.410.000 | 770.000 | 580.000 | 390.000 | 260.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 25 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 25 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 25 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Sơn La.