Bảng giá đất Xã Bắc Yên, Sơn La từ 01/01/2026

194 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Bắc Yên là 13.860.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường 99, Từ hết đất cơ quan Thống kê đến hết đất cây xăng Tuấn Trung), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 25
55.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 25
55.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (63 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Các tuyến đường khácĐường bê tông từ cổng chợ thương mại đến hết nhà Bà Dung
Mục 10.6
2.840.0001.540.0001.160.000700.000420.000
Các tuyến đường khácTừ nhà ông Nhung đến ngã ba nhà ông Hặc đường vành đai hồ 2, 3
Mục 10.1
1.980.000660.000500.000300.000180.000
Các tuyến đường khácTừ ngã ba đường rẽ đi Trung tâm y tế (Tỉnh lộ 112) đến hết đường bê tông nối Quốc lộ 37
Mục 10.4
1.210.000660.000500.000330.000200.000
Các tuyến đường khácTừ Tỉnh lộ 112 đến xưởng mộc ông Thể (Đường bê tông) Tiểu khu 2
Mục 10.12
1.210.000660.000500.000300.000180.000
Các tuyến đường khácĐoạn từ Quốc lộ 37 đến hết đất trung tâm giáo dục lao động cũ
Mục 10.2
930.000470.000360.000240.000150.000
Các tuyến đường khácTừ đường A Phủ đi khu thể thao trung tâm văn hóa huyện Bắc Yên cũ đường bê tông
Mục 10.10
2.640.0001.320.000990.000660.000400.000
Các tuyến đường khácTừ hết đất Trạm Khuyến nông cũ đi đến hết xóm Lâm Đồng thuộc Tiểu khu 1
Mục 10.5
1.320.000660.000500.000330.000200.000
Các tuyến đường khácTừ ngã ba đường vành đai ngã ba vào bệnh viện mới + 300m
Mục 10.9
1.650.000990.000750.000500.000300.000
Các tuyến đường khácĐoạn đường bê tông từ hết đất nhà bà Dung đến trạm biến áp
Mục 10.7
2.200.0001.320.000990.000660.000400.000
Các tuyến đường khácĐoạn từ Quốc lộ 37 đến hết đất trung tâm giáo dục thường xuyên + 200m
Mục 10.3
620.000330.000260.000170.000110.000
Các tuyến đường khácĐường từ Tân Bắc Đa đến Quốc lộ 37
Mục 10.11
1.650.000990.000750.000450.000270.000
Các tuyến đường khácTừ ngã ba Hồng Ngài đến bãi đá Tổ hợp 20/10
Mục 10.8
430.000260.000200.000120.00080.000
Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộc xã Bắc Yên)Đoạn từ trung tâm trường Phổ thông Dân tộc nội trú và bán trú THCS xã Hồng Ngài đi về 2 phía 200 m
Mục 11.11
240.000170.000130.00080.00070.000
Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộc xã Bắc Yên)Từ trường Tiểu hoc Pu Nhi đến khu dân cư số 1, 2
Mục 11.6
330.000160.00090.00085.00070.000
Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộc xã Bắc Yên)Đoạn từ ao nhà ông Mùa Páo Tủa đi hết đường vào bản Pu Nhi
Mục 11.7
370.000190.000110.00080.00070.000
Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộc xã Bắc Yên)Đoạn từ mỏ đá tổ hợp 20/10 đến hết bản Mới
Mục 11.12
140.000110.000100.00080.00070.000
Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộc xã Bắc Yên)Từ Km 1+100m (hết đất khu lò sấy) đến hết địa phận xã Phiêng Ban cũ (nay thuộc xã Bắc Yên)
Mục 11.2
260.000160.000120.00080.00070.000
Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộc xã Bắc Yên)Đoạn từ Cầu Hồng Ngài 2 đến nhà Văn Hóa bản Hồng
Mục 11.8
420.000230.000170.000110.00070.000
Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộc xã Bắc Yên)Đoạn từ điểm trường tiểu học Pu Nhi đến ao nhà ông Mùa Páo Tủa
Mục 11.4
420.000200.000150.00090.00075.000
Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộc xã Bắc Yên)Từ trường Tiểu hoc Pu Nhi đến khu dân cư số 4
Mục 11.5
340.000170.000120.00080.00070.000
Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộc xã Bắc Yên)Đoạn tiếp 100 m đi Liếm Xiên đường đất đến ngã ba dài 150m
Mục 11.10
210.000170.000130.00080.00070.000
Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộc xã Bắc Yên)Đoạn từ Quốc Lộ 37 đến điểm trường tiểu học bản Pu Nhi
Mục 11.3
320.000180.000120.00080.00070.000
Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộc xã Bắc Yên)Đoạn từ Cầu Hồng Ngài 2 đến ngã ba hướng đi bản Liếm Xiên dài 100m, và hướng đi bản Mới dài 50m
Mục 11.9
630.000380.000290.000180.000110.000
Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộc xã Bắc Yên)Từ ngã ba đường rẽ Tỉnh lộ 111 đến Km 1+100m (hết đất khu lò sấy)
Mục 11.1
500.000300.000230.000160.000100.000
Phố 1-5Từ ngã tư Phòng Giáo dục đến hết đất sân bóng trường THCS Lý Tự Trọng cũ
Mục 5
1.650.000660.000500.000330.000200.000
Phố A PhủTừ ngã ba Thương nghiệp đến ngã ba Đồi nghĩa trang liệt sỹ
Mục 2
2.640.0001.320.000990.000660.000400.000
Tuyến dọc quốc lộ 37Từ Suối Bẹ đến hết bản Cao Đa I
Mục 8.1
720.000430.000330.000230.000150.000
Tuyến dọc quốc lộ 37Từ hết đất nhà xây ông Lữ đi đến Cung bản Tân Ban
Mục 8.9
290.000240.000150.00090.00060.000
Tuyến dọc quốc lộ 37Từ trụ sở UBND xã Song Pe cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) đến hết đất cây xăng
Mục 8.4
950.000390.000300.000160.000110.000
Tuyến dọc quốc lộ 37Từ Cung bản Tân Ban đến Cầu Suối Sập
Mục 8.10
400.000250.000180.000130.00080.000
Tuyến dọc quốc lộ 37Từ cầu Tạ khoa +50m đến cua Pom Đồn
Mục 8.6
470.000280.000210.000150.00090.000
Tuyến dọc quốc lộ 37Từ hết đất Trụ sở xã Phiêng Ban cũ + 200m đi hết đất nhà xây ông Lữ
Mục 8.8
550.000330.000260.000170.000110.000
Tuyến dọc quốc lộ 37Đoạn đường từ suối Ban dọc theo tỉnh lộ 112 đến đường vào UBND xã Tà Xùa
Mục 8.11
440.000270.000200.000140.00090.000
Tuyến dọc quốc lộ 37Từ Cung giao thông giáp đất Trường Tiểu học xã Song Pe đến trụ sở UBND xã Song Pe cũ (nay thuộc xã Bắc Yên)
Mục 8.3
550.000320.000240.000140.00090.000
Tuyến dọc quốc lộ 37Từ hết đất cây xăng đến cách cầu Tạ Khoa 50m
Mục 8.5
410.000240.000190.000100.00070.000
Tuyến dọc quốc lộ 37Từ Cung thông cũ đến hết đất Trường Tiểu học xã
Mục 8.2
540.000240.000180.000130.00080.000
Tuyến dọc quốc lộ 37Các vị trí còn lại dọc Quốc lộ 37
Mục 8.12
290.000240.000180.000150.000110.000
Tuyến dọc quốc lộ 37Từ suối Bạ đi hết đất Trụ sở xã Phiêng Ban cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) + 200 m
Mục 8.7
2.120.0001.270.000960.000530.000360.000
Tỉnh lộ 112 xã Bắc YênTừ tỉnh lộ 112 Ngã ba rẽ Khe Cải đến khu Khe Cải (thuộc địa phận xã Bắc Yên
Mục 9.1
500.000150.000100.00080.00070.000
Tỉnh lộ 112 xã Bắc YênTừ cổng UBND xã Tà Xùa đường đi Móng Vàng (thuộc địa phận xã Bắc Yên)
Mục 9.2
500.000150.000100.00080.00070.000
Đường 20-10Từ ngã ba Bến xe khách đến đất Huyện đội
Mục 6.6
2.480.000990.000750.000500.000300.000
Đường 20-10Từ nhà ông Hôm đến nhà ông Sơn Liên
Mục 6.1
1.650.000660.000500.000300.000180.000
Đường 20-10Từ đường vào bệnh viện mới đến ngã ba đường vào khu nhà ông Nhung
Mục 6.3
2.870.000800.000480.000290.000180.000
Đường 20-10Từ ngã ba đường vào khu nhà Ông Nhung (đường vành đai) đến ngã ba tiếp nối đoạn Quốc lộ 37
Mục 6.5
2.810.0001.130.000850.000570.000350.000
Đường 20-10Từ ngã ba bệnh viện mới đến giáp đất nhà ông Lâm
Mục 6.4
2.200.0001.320.0001.000.000700.000450.000
Đường 20-10Từ ngã ba đường rẽ Huyện đội (đường vành đai) đến đường vào bệnh viện mới
Mục 6.2
3.160.000990.000750.000500.000300.000
Đường 3 - 2Từ ngã ba giáp đất nhà ông Dũng đến ngã tư cổng Phòng Giáo dục và Đào tạo
Mục 7
1.460.000800.000600.000400.000240.000
Đường 99Từ hết đất Hạt 2/37 giao thông đến Suối Bạ
Mục 1.6
1.760.0001.060.000800.000530.000320.000
Đường 99Từ hết đất nhà ông Phén đến Suối Bẹ
Mục 1.11
1.320.000800.000600.000400.000240.000
Đường 99Từ suối Trắm đến hết đất Hạt 2/37 giao thông
Mục 1.5
3.400.0001.850.0001.390.000930.000560.000
Đường 99Từ ngã ba Viện Kiểm sát đến hết đất cơ quan Thống kê
Mục 1.7
11.550.0006.950.0004.200.0002.500.0001.500.000
Đường 99Từ hết đất Công An huyện đến hết đất nhà ông Công Dung
Mục 1.2
8.800.0002.780.0002.080.0001.390.000840.000
Đường 99Từ ngã ba Viện Kiểm sát đi đến hết đất Công An huyện
Mục 1.1
11.550.0006.950.0004.200.0002.500.0001.500.000
Đường 99Từ ngã ba Hồng Ngài đến hết đất nhà ông Phén
Mục 1.10
1.940.0001.060.000800.000530.000320.000
Đường 99Từ hết đất viễn thông đến suối Trắm
Mục 1.4
3.960.0001.980.0001.490.000990.000600.000
Đường 99Từ hết đất cơ quan Thống kê đến hết đất cây xăng Tuấn Trung
Mục 1.8
13.860.0008.320.0006.240.0004.160.0002.500.000
Đường 99Từ hết đất cây xăng Tuấn Trung đến ngã ba đường đi xã Hồng Ngài
Mục 1.9
9.350.0002.640.0001.980.0001.320.000800.000
Đường 99Từ hết đất nhà ông Công Dung đến hết đất viễn thông
Mục 1.3
4.650.0002.380.0001.490.000990.000600.000
Đường Phạm Ngũ LãoTừ hết đất nhà ông Dũng (sở) đến hết đất nhà ông Đăng
Mục 3.2
1.720.000800.000600.000400.000240.000
Đường Phạm Ngũ LãoTừ ngã ba đường lên UBND huyện đến hết đất Trung tâm Chính trị (cũ)
Mục 3.1
1.980.000990.000750.000500.000300.000
Đường Tà XùaTừ hết cua tay áo cách bể nước 50m đến Suối Ban (Tỉnh lộ 112)
Mục 4.3
840.000330.000260.000170.000110.000
Đường Tà XùaTừ ngã ba đường rẽ đi Trung tâm GDTX (Tỉnh lộ 112) đến cua tay áo cách bể nước 50m
Mục 4.2
2.290.000860.000650.000430.000260.000
Đường Tà XùaTừ Viện Kiểm Sát đến ngã ba đường rẽ đi Trung tâm GDTX (Tỉnh lộ 112)
Mục 4.1
1.820.000990.000750.000500.000300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (63 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Các tuyến đường khácTừ ngã ba Hồng Ngài đến bãi đá Tổ hợp 20/10
Mục 10.8
280.000170.000130.00090.00070.000
Các tuyến đường khácTừ ngã ba đường rẽ đi Trung tâm y tế (Tỉnh lộ 112) đến hết đường bê tông nối Quốc lộ 37
Mục 10.4
770.000420.000320.000210.000140.000
Các tuyến đường khácĐoạn từ Quốc lộ 37 đến hết đất trung tâm giáo dục thường xuyên + 200m
Mục 10.3
390.000210.000170.000110.00080.000
Các tuyến đường khácTừ nhà ông Nhung đến ngã ba nhà ông Hặc đường vành đai hồ 2, 3
Mục 10.1
1.260.000420.000320.000210.000130.000
Các tuyến đường khácTừ Tỉnh lộ 112 đến xưởng mộc ông Thể (Đường bê tông) Tiểu khu 2 xã Bắc Yên)
Mục 10.12
770.000420.000320.000210.000130.000
Các tuyến đường khácTừ ngã ba đường vành đai ngã ba vào bệnh viện mới + 300m
Mục 10.9
1.050.000630.000480.000320.000210.000
Các tuyến đường khácĐường từ Tân Bắc Đa đến Quốc lộ 37
Mục 10.11
1.050.000630.000480.000320.000190.000
Các tuyến đường khácĐoạn từ Quốc lộ 37 đến hết đất trung tâm giáo dục lao động cũ
Mục 10.2
590.000300.000230.000150.000110.000
Các tuyến đường khácĐoạn đường bê tông từ hết đất nhà bà Dung đến trạm biến áp
Mục 10.7
1.400.000840.000630.000420.000280.000
Các tuyến đường khácTừ đường A Phủ đi khu thể thao trung tâm văn hóa huyện đường bê tông
Mục 10.10
1.680.000840.000630.000420.000280.000
Các tuyến đường khácTừ hết đất Trạm Khuyến nông cũ đi đến hết xóm Lâm Đồng thuộc Tiểu khu 1
Mục 10.5
840.000420.000320.000210.000140.000
Các tuyến đường khácĐường bê tông từ cổng chợ thương mại đến hết nhà Bà Dung
Mục 10.6
1.810.000980.000740.000490.000300.000
Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộcĐoạn từ ao nhà ông Mùa Páo Tủa đi hết đường vào bản Pu Nhi
Mục 11.7
250.000130.00070.00070.00060.000
Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộcĐoạn từ mỏ đá tổ hợp 20/10 đến hết bản Mới
Mục 11.12
100.00080.00075.00070.00060.000
Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộcTừ ngã ba đường rẽ Tỉnh lộ 111 đến Km 1+100m (hết đất khu lò sấy)
Mục 11.1
350.000210.000170.000120.00070.000
Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộcĐoạn từ Cầu Hồng Ngài 2 đến nhà Văn Hóa bản Hồng
Mục 11.8
270.000150.000120.00080.00060.000
Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộcTừ Km 1+100m (hết đất khu lò sấy) đến hết địa phận xã Phiêng Ban cũ (nay thuộc xã Bắc Yên)
Mục 11.2
190.000120.00090.00070.00060.000
Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộcĐoạn từ Quốc Lộ 37 đến điểm trường tiểu học bản Pu Nhi
Mục 11.3
210.000120.00080.00070.00060.000
Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộcĐoạn tiếp 100 m đi Liếm Xiên đường đất đến ngã ba dài 150m
Mục 11.10
140.000120.00090.00070.00060.000
Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộcĐoạn từ Cầu Hồng Ngài 2 đến ngã ba hướng đi bản Liếm Xiên dài 100m, và hướng đi bản Mới dài 50m
Mục 11.9
420.000260.000190.000130.00080.000
Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộcTừ trường Tiểu hoc Pu Nhi đến khu dân cư số 1, 2
Mục 11.6
235.000110.00080.00075.00060.000
Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộcĐoạn từ trung tâm trường Phổ thông Dân tộc nội trú và bán trú THCS xã Hồng Ngài đi về 2 phía 200 m
Mục 11.11
160.000120.00090.00070.00060.000
Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộcĐoạn từ điểm trường tiểu học Pu Nhi đến ao nhà ông Mùa Páo Tủa
Mục 11.4
280.000140.000100.00070.00060.000
Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộcTừ trường Tiểu hoc Pu Nhi đến khu dân cư số 4
Mục 11.5
240.000120.00090.00065.00060.000
Phố 1-5Từ ngã tư Phòng Giáo dục đến hết đất sân bóng trường THCS Lý Tự Trọng cũ
Mục 5
1.050.000420.000320.000210.000140.000
Phố A PhủTừ ngã ba Thương nghiệp đến ngã ba Đồi nghĩa trang liệt sỹ
Mục 2
1.680.000840.000630.000420.000280.000
Tuyến dọc quốc lộ 37Từ Cung bản Tân Ban đến Cầu Suối Sập
Mục 8.10
260.000160.000120.00080.00070.000
Tuyến dọc quốc lộ 37Từ Suối Bẹ đến hết bản Cao Đa I
Mục 8.1
300.000180.000140.000100.00060.000
Tuyến dọc quốc lộ 37Từ hết đất nhà xây ông Lữ đi đến Cung bản Tân Ban
Mục 8.9
190.000150.000110.00070.00060.000
Tuyến dọc quốc lộ 37Từ trụ sở UBND xã Song Pe cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) đến hết đất cây xăng
Mục 8.4
610.000250.000190.000100.00070.000
Tuyến dọc quốc lộ 37Đoạn đường từ suối Ban dọc theo tỉnh lộ 112 đến đường vào UBND xã Tà Xùa
Mục 8.11
280.000170.000130.00090.00070.000
Tuyến dọc quốc lộ 37Từ cầu Tạ khoa +50m đến cua Pom Đồn
Mục 8.6
300.000180.000140.000100.00060.000
Tuyến dọc quốc lộ 37Các vị trí còn lại dọc Quốc lộ 37
Mục 8.12
190.000150.000120.000100.00070.000
Tuyến dọc quốc lộ 37Từ suối Bạ đi hết đất Trụ sở xã Phiêng Ban cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) + 200 m
Mục 8.7
1.350.000810.000610.000340.000230.000
Tuyến dọc quốc lộ 37Từ hết đất cây xăng đến cách cầu Tạ Khoa 50m
Mục 8.5
260.000160.000120.00070.00060.000
Tuyến dọc quốc lộ 37Từ Cung giao thông cũ đến hết đất Trường Tiểu học xã
Mục 8.2
350.000150.000120.00080.00060.000
Tuyến dọc quốc lộ 37Từ Cung giao thông giáp đất Trường Tiểu học xã Song Pe đến trụ sở UBND xã Song Pe cũ (nay thuộc xã Bắc Yên)
Mục 8.3
340.000210.000160.00090.00060.000
Tuyến dọc quốc lộ 37Từ hết đất Trụ sở xã Phiêng Ban + 200m đi hết đất nhà xây ông Lữ
Mục 8.8
350.000210.000170.000110.00070.000
Tỉnh lộ 112 xã Bắc YênTừ cổng UBND xã Tà Xùa đường đi Móng Vàng (thuộc địa phận xã Bắc Yên)
Mục 9.2
350.000110.00080.00070.00065.000
Tỉnh lộ 112 xã Bắc YênTừ tỉnh lộ 112 Ngã ba rẽ Khe Cải đến khu Khe Cải (thuộc địa phận xã Bắc Yên
Mục 9.1
350.000110.00080.00070.00065.000
Đường 20-10Từ ngã ba đường vào khu nhà Ông Nhung (đường vành đai) đến ngã ba tiếp nối đoạn Quốc lộ 37
Mục 6.5
1.790.000720.000540.000360.000250.000
Đường 20-10Từ nhà ông Hôm đến nhà ông Sơn Liên
Mục 6.1
1.050.000420.000320.000210.000130.000
Đường 20-10Từ ngã ba bệnh viện mới đến giáp đất nhà ông Lâm
Mục 6.4
1.540.000930.000700.000490.000320.000
Đường 20-10Từ ngã ba đường rẽ Huyện đội (đường vành đai) đến đường vào bệnh viện mới
Mục 6.2
1.680.000630.000480.000320.000210.000
Đường 20-10Từ ngã ba Bến xe khách đến đất Huyện đội
Mục 6.6
1.580.000630.000480.000320.000210.000
Đường 20-10Từ đường vào bệnh viện mới đến ngã ba đường vào khu nhà ông Nhung
Mục 6.3
1.260.000510.000340.000210.000130.000
Đường 3 - 2Từ ngã ba giáp đất nhà ông Dũng đến ngã tư cổng Phòng Giáo dục và Đào tạo
Mục 7
930.000510.000380.000260.000170.000
Đường 99Từ ngã ba Viện Kiểm sát đi đến hết đất Công An huyện
Mục 1.1
5.040.0001.890.0001.430.000950.000890.000
Đường 99Từ suối Trắm đến hết đất Hạt 2/37 giao thông
Mục 1.5
2.160.0001.180.000890.000590.000400.000
Đường 99Từ hết đất nhà ông Công Dung đến hết đất viễn thông
Mục 1.3
2.940.0001.520.000950.000630.000420.000
Đường 99Từ hết đất viễn thông đến suối Trắm
Mục 1.4
2.520.0001.260.000950.000630.000420.000
Đường 99Từ hết đất nhà ông Phén đến Suối Bẹ
Mục 1.11
840.000510.000380.000260.000170.000
Đường 99Từ ngã ba Hồng Ngài đến hết đất nhà ông Phén
Mục 1.10
1.240.000680.000510.000340.000230.000
Đường 99Từ hết đất Hạt 2/37 giao thông đến Suối Bạ
Mục 1.6
1.120.000680.000510.000340.000230.000
Đường 99Từ hết đất Công An huyện đến hết đất nhà ông Công Dung
Mục 1.2
4.120.0001.770.0001.330.000890.000590.000
Đường 99Từ hết đất cây xăng Tuấn Trung đến ngã ba đường đi xã Hồng Ngài
Mục 1.9
5.040.0001.680.0001.260.000840.000560.000
Đường 99Từ ngã ba Viện Kiểm sát đến hết đất cơ quan Thống kê
Mục 1.7
5.040.0001.680.0001.260.000840.000560.000
Đường 99Từ hết đất cơ quan Thống kê đến hết đất cây xăng Tuấn Trung
Mục 1.8
5.040.0001.680.0001.260.000840.000560.000
Đường Phạm Ngũ LãoTừ ngã ba đường lên UBND huyện đến hết đất Trung tâm Chính trị (cũ)
Mục 3.1
1.260.000630.000480.000320.000210.000
Đường Phạm Ngũ LãoTừ hết đất nhà ông Dũng (sở) đến hết đất nhà ông Đăng
Mục 3.2
1.100.000510.000380.000260.000170.000
Đường Tà XùaTừ hết cua tay áo cách bể nước 50m đến Suối Ban (Tỉnh lộ 112)
Mục 4.3
530.000210.000170.000110.00080.000
Đường Tà XùaTừ Viện Kiểm Sát đến ngã ba đường rẽ đi Trung tâm GDTX (Tỉnh lộ 112)
Mục 4.1
1.160.000630.000480.000320.000210.000
Đường Tà XùaTừ ngã ba đường rẽ đi Trung tâm GDTX (Tỉnh lộ 112) đến cua tay áo cách bể nước 50m
Mục 4.2
1.460.000550.000420.000280.000190.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (63 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Các tuyến đường khácTừ nhà ông Nhung đến ngã ba nhà ông Hặc đường vành đai hồ 2, 3
Mục 10.1
1.530.000510.000390.000260.000160.000
Các tuyến đường khácTừ đường A Phủ đi khu thể thao trung tâm văn hóa huyện đường bê tông
Mục 10.10
2.040.0001.020.000770.000510.000340.000
Các tuyến đường khácTừ ngã ba Hồng Ngài đến bãi đá Tổ hợp 20/10
Mục 10.8
340.000200.000160.000120.00080.000
Các tuyến đường khácTừ ngã ba đường rẽ đi Trung tâm y tế (Tỉnh lộ 112) đến hết đường bê tông nối Quốc lộ 37
Mục 10.4
940.000510.000390.000260.000170.000
Các tuyến đường khácTừ Tỉnh lộ 112 đến xưởng mộc ông Thể (Đường bê tông) Tiểu khu 2
Mục 10.12
940.000510.000390.000260.000160.000
Các tuyến đường khácTừ hết đất Trạm Khuyến nông cũ đi đến hết xóm Lâm Đồng thuộc Tiểu khu 1
Mục 10.5
1.020.000510.000390.000260.000170.000
Các tuyến đường khácĐoạn đường bê tông từ hết đất nhà bà Dung đến trạm biến áp
Mục 10.7
1.700.0001.020.000770.000510.000340.000
Các tuyến đường khácĐường bê tông từ cổng chợ thương mại đến hết nhà Bà Dung
Mục 10.6
2.190.0001.190.000900.000600.000360.000
Các tuyến đường khácTừ ngã ba đường vành đai ngã ba vào bệnh viện mới + 300m
Mục 10.9
1.280.000770.000580.000390.000260.000
Các tuyến đường khácĐoạn từ Quốc lộ 37 đến hết đất trung tâm giáo dục lao động cũ
Mục 10.2
720.000360.000280.000180.000130.000
Các tuyến đường khácĐoạn từ Quốc lộ 37 đến hết đất trung tâm giáo dục thường xuyên + 200m
Mục 10.3
470.000260.000200.000130.000100.000
Các tuyến đường khácĐường từ Tân Bắc Đa đến Quốc lộ 37
Mục 10.11
1.280.000770.000580.000390.000230.000
Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộc xã Bắc Yên)Từ trường Tiểu hoc Pu Nhi đến khu dân cư số 4
Mục 11.5
290.000150.000110.00070.00065.000
Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộc xã Bắc Yên)Từ trường Tiểu hoc Pu Nhi đến khu dân cư số 1, 2
Mục 11.6
285.000140.00085.00080.00065.000
Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộc xã Bắc Yên)Đoạn từ Cầu Hồng Ngài 2 đến nhà Văn Hóa bản Hồng
Mục 11.8
330.000180.000140.000100.00060.000
Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộc xã Bắc Yên)Đoạn từ mỏ đá tổ hợp 20/10 đến hết bản Mới
Mục 11.12
120.00090.00080.00075.00070.000
Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộc xã Bắc Yên)Đoạn từ Cầu Hồng Ngài 2 đến ngã ba hướng đi bản Liếm Xiên dài 100m, và hướng đi bản Mới dài 50m
Mục 11.9
510.000310.000230.000160.000100.000
Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộc xã Bắc Yên)Đoạn từ trung tâm trường Phổ thông Dân tộc nội trú và bán trú THCS xã Hồng Ngài đi về 2 phía 200 m
Mục 11.11
190.000140.000110.00085.00070.000
Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộc xã Bắc Yên)Đoạn từ ao nhà ông Mùa Páo Tủa đi hết đường vào bản Pu Nhi
Mục 11.7
300.000160.00090.00085.00070.000
Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộc xã Bắc Yên)Đoạn tiếp 100 m đi Liếm Xiên đường đất đến ngã ba dài 150m
Mục 11.10
170.000140.000110.00085.00070.000
Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộc xã Bắc Yên)Đoạn từ điểm trường tiểu học Pu Nhi đến ao nhà ông Mùa Páo Tủa
Mục 11.4
340.000170.000120.00080.00070.000
Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộc xã Bắc Yên)Từ Km 1+100m (hết đất khu lò sấy) đến hết địa phận xã Phiêng Ban cũ (nay thuộc xã Bắc Yên)
Mục 11.2
230.000140.000110.00075.00070.000
Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộc xã Bắc Yên)Từ ngã ba đường rẽ Tỉnh lộ 111 đến Km 1+100m (hết đất khu lò sấy)
Mục 11.1
430.000260.000200.000140.00090.000
Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộc xã Bắc Yên)Đoạn từ Quốc Lộ 37 đến điểm trường tiểu học bản Pu Nhi
Mục 11.3
260.000150.000100.00075.00070.000
Phố 1-5Từ ngã tư Phòng Giáo dục đến hết đất sân bóng trường THCS Lý Tự Trọng cũ
Mục 5
1.280.000510.000390.000260.000170.000
Phố A PhủTừ ngã ba Thương nghiệp đến ngã ba Đồi nghĩa trang liệt sỹ
Mục 2
2.040.0001.020.000770.000510.000340.000
Tuyến dọc quốc lộ 37Từ Cung bản Tân Ban đến Cầu Suối Sập
Mục 8.10
310.000190.000140.000100.00060.000
Tuyến dọc quốc lộ 37Từ hết đất Trụ sở xã Phiêng Ban + 200m đi hết đất nhà xây ông Lữ
Mục 8.8
430.000260.000200.000130.00090.000
Tuyến dọc quốc lộ 37Từ trụ sở UBND xã Song Pe cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) đến hết đất cây xăng
Mục 8.4
740.000300.000230.000120.00090.000
Tuyến dọc quốc lộ 37Từ Suối Bẹ đến hết bản Cao Đa I
Mục 8.1
360.000220.000170.000120.00070.000
Tuyến dọc quốc lộ 37Từ Cung giao thông giáp đất Trường Tiểu học xã Song Pe đến trụ sở UBND xã Song Pe cũ (nay thuộc xã Bắc Yên)
Mục 8.3
410.000250.000190.000110.00070.000
Tuyến dọc quốc lộ 37Các vị trí còn lại dọc Quốc lộ 37
Mục 8.12
230.000180.000140.000120.00090.000
Tuyến dọc quốc lộ 37Từ hết đất nhà xây ông Lữ đi đến Cung bản Tân Ban
Mục 8.9
230.000180.000130.00080.00060.000
Tuyến dọc quốc lộ 37Từ hết đất cây xăng đến cách cầu Tạ Khoa 50m
Mục 8.5
310.000190.000150.00080.00060.000
Tuyến dọc quốc lộ 37Từ Cung thông cũ đến hết đất Trường Tiểu học xã
Mục 8.2
420.000180.000140.000100.00070.000
Tuyến dọc quốc lộ 37Từ suối Bạ đi hết đất Trụ sở xã Phiêng Ban cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) + 200 m
Mục 8.7
1.640.000980.000740.000410.000280.000
Tuyến dọc quốc lộ 37Từ cầu Tạ khoa +50m đến cua Pom Đồn
Mục 8.6
360.000220.000170.000120.00070.000
Tuyến dọc quốc lộ 37Đoạn đường từ suối Ban dọc theo tỉnh lộ 112 đến đường vào UBND xã Tà Xùa
Mục 8.11
340.000210.000160.000110.00080.000
Tỉnh lộ 112 xã Bắc YênTừ cổng UBND xã Tà Xùa đường đi Móng Vàng (thuộc địa phận xã Bắc Yên)
Mục 9.2
430.000130.00090.00075.00070.000
Tỉnh lộ 112 xã Bắc YênTừ tỉnh lộ 112 Ngã ba rẽ Khe Cải đến khu Khe Cải (thuộc địa phận xã Bắc Yên
Mục 9.1
430.000130.00090.00075.00070.000
Đường 20-10Từ ngã ba đường vào khu nhà Ông Nhung (đường vành đai) đến ngã ba tiếp nối đoạn Quốc lộ 37
Mục 6.5
2.170.000870.000660.000440.000300.000
Đường 20-10Từ đường vào bệnh viện mới đến ngã ba đường vào khu nhà ông Nhung
Mục 6.3
1.530.000620.000410.000250.000160.000
Đường 20-10Từ ngã ba đường rẽ Huyện đội (đường vành đai) đến đường vào bệnh viện mới
Mục 6.2
2.040.000770.000580.000390.000260.000
Đường 20-10Từ nhà ông Hôm đến nhà ông Sơn Liên
Mục 6.1
1.280.000510.000390.000260.000160.000
Đường 20-10Từ ngã ba Bến xe khách đến đất Huyện đội
Mục 6.6
1.920.000770.000580.000390.000260.000
Đường 20-10Từ ngã ba bệnh viện mới đến giáp đất nhà ông Lâm
Mục 6.4
1.870.0001.130.000850.000600.000390.000
Đường 3 - 2Từ ngã ba giáp đất nhà ông Dũng đến ngã tư cổng Phòng Giáo dục và Đào tạo
Mục 7
1.130.000620.000460.000310.000210.000
Đường 99Từ hết đất Hạt 2/37 giao thông đến Suối Bạ
Mục 1.6
1.360.000820.000620.000410.000280.000
Đường 99Từ ngã ba Hồng Ngài đến hết đất nhà ông Phén
Mục 1.10
1.500.000820.000620.000410.000280.000
Đường 99Từ hết đất Công An huyện đến hết đất nhà ông Công Dung
Mục 1.2
5.000.0002.150.0001.610.0001.080.000720.000
Đường 99Từ hết đất cây xăng Tuấn Trung đến ngã ba đường đi xã Hồng Ngài
Mục 1.9
6.120.0002.040.0001.530.0001.020.000680.000
Đường 99Từ hết đất cơ quan Thống kê đến hết đất cây xăng Tuấn Trung
Mục 1.8
6.120.0002.040.0001.530.0001.020.000680.000
Đường 99Từ ngã ba Viện Kiểm sát đến hết đất cơ quan Thống kê
Mục 1.7
6.120.0002.040.0001.530.0001.020.000680.000
Đường 99Từ hết đất nhà ông Công Dung đến hết đất viễn thông
Mục 1.3
3.570.0001.840.0001.150.000770.000510.000
Đường 99Từ hết đất viễn thông đến suối Trắm
Mục 1.4
3.060.0001.530.0001.150.000770.000510.000
Đường 99Từ hết đất nhà ông Phén đến Suối Bẹ
Mục 1.11
1.020.000620.000460.000310.000210.000
Đường 99Từ ngã ba Viện Kiểm sát đi đến hết đất Công An huyện
Mục 1.1
6.120.0002.300.0001.730.0001.150.0001.080.000
Đường 99Từ suối Trắm đến hết đất Hạt 2/37 giao thông
Mục 1.5
2.620.0001.430.0001.080.000720.000480.000
Đường Phạm Ngũ LãoTừ ngã ba đường lên UBND huyện đến hết đất Trung tâm Chính trị (cũ)
Mục 3.1
1.530.000770.000580.000390.000260.000
Đường Phạm Ngũ LãoTừ hết đất nhà ông Dũng (sở) đến hết đất nhà ông Đăng
Mục 3.2
1.330.000620.000460.000310.000210.000
Đường Tà XùaTừ hết cua tay áo cách bể nước 50m đến Suối Ban (Tỉnh lộ 112)
Mục 4.3
640.000260.000200.000130.000100.000
Đường Tà XùaTừ ngã ba đường rẽ đi Trung tâm GDTX (Tỉnh lộ 112) đến cua tay áo cách bể nước 50m
Mục 4.2
1.770.000670.000510.000340.000230.000
Đường Tà XùaTừ Viện Kiểm Sát đến ngã ba đường rẽ đi Trung tâm GDTX (Tỉnh lộ 112)
Mục 4.1
1.410.000770.000580.000390.000260.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 25
45.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 25
45.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 25
40.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Sơn La.