Bảng giá đất Xã Mường Cơi, Sơn La từ 01/01/2026

74 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Mường Cơi là 5.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Trung tâm ngã ba Mường Cơi đi 3 hướng, Đi Phù Yên đến đường vào bản Suối Bí (QL37)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 34
65.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 34
65.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (23 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Ngã ba Mường ThảiTừ mét 151 đến ngã ba thuộc địa phận bản Chiếu rẽ 2 hướng (khu tái định cư và đập thuỷ lợi)
Mục 1.6.4
330.000200.000160.000100.00080.000
Ngã ba Mường ThảiĐi Hà Nội đến hết đất bản Văn Phúc Yên (giáp đất bản Băn)
Mục 1.6.2
810.000300.000220.000160.000100.000
Ngã ba Mường ThảiĐi xã Phù Yên đến hết địa phận xã Mường Cơi
Mục 1.6.1
810.000300.000220.000160.000100.000
Ngã ba Mường ThảiĐi vào hồ thuỷ lợi Suối Chiếu cách 150m
Mục 1.6.3
580.000260.000190.000130.00090.000
Ngã ba Đu Lau đi 3 hướngTừ cầu Bãi Đu đi hết địa phận xã Mường Cơi
Mục 1.5
260.000180.000140.000110.00090.000
Ngã ba Đu Lau đi 3 hướngĐi xã Tân Lang cũ (nay thuộc xã Mường Cơi) đến Đồn Công an Tân Lang cũ
Mục 1.5
260.000180.000140.000110.00090.000
Ngã ba Đu Lau đi 3 hướngĐi xã Phù Yên đến Cầu Văn Cơi
Mục 1.5
330.000220.000170.000150.000110.000
Ngã ba Đu Lau đi 3 hướngĐi Hà nội đến cầu Bãi Đu (QL32B)
Mục 1.5
330.000220.000170.000150.000110.000
Trung tâm ngã ba Mường Cơi đi 3 hướngTừ điểm đường vào bản Suối Bí đến hết đất bản Băn
Mục 1.1.1
500.000350.000250.000200.000100.000
Trung tâm ngã ba Mường Cơi đi 3 hướngĐi Phù Yên đến đường vào bản Suối Bí (QL37)
Mục 1.1.1
5.000.0003.000.0002.100.0001.500.000900.000
Trung tâm ngã ba Mường Cơi đi 3 hướngTừ giáp đất bản Ngã Ba đến địa phận xã Mường Cơi
Mục 1.1.2
350.000250.000200.000150.000100.000
Trung tâm ngã ba Mường Cơi đi 3 hướngĐi Hà Nội đến hết đất bản Ngã Ba (QL32)
Mục 1.1.3
1.470.000700.000520.000360.000240.000
Trung tâm ngã ba Mường Cơi đi 3 hướngĐi Lào Cai (Yên Bái cũ) đến hết đất bản Ngã Ba (QL37)
Mục 1.1.2
1.470.000700.000520.000360.000240.000
Trung tâm ngã ba Mường Cơi đi 3 hướngTừ tiếp giáp đất bản Ngã Ba đến Cầu Văn Cơi
Mục 1.1.3
400.000300.000250.000200.000100.000
Tỉnh lộ 114 (ngã ba Sông Mưa) hướng đi suối Đi xã Mường Lang cũ đến hết đất bản Mỏ (giáp đất bản Khẻn Tiên)
Mục 1.9
330.000200.000160.000100.00080.000
Từ cổng trường THPT Tân Lang đi hướng Sông Mưa, đi hết bản Khẻn Tiên
Mục 1.10
550.000330.000260.000170.000110.000
Từ cổng trường THPT Tân Lang đến cổng trụ sở UBND xã Tân Lang cũ
Mục 1.11
330.000200.000160.000100.00080.000
Từ cổng trường Trung học cơ sở Mường Cơi đến Ngã ba bản Văn Tân (Ngã ba đường đi bản Kiềng)
Mục 1.3
500.000270.000180.000130.000100.000
Từ cổng trụ sở UBND xã Tân Lang cũ (nay thuộc xã Mường Cơi) đi hướng Quốc lộ 32 đến đồn công an Tân Lang cũ
Mục 1.12
330.000200.000160.000100.00085.000
Từ ngã ba bản Diệt đi 2 hướng đến hết địa phận xã Mường Cơi
Mục 1.8
250.000200.000150.000130.000100.000
Từ tỉnh lộ 114 (ngã ba Sông Mưa) đến ngã ba bản Diệt
Mục 1.7
280.000220.000170.000150.000110.000
Từ đường Quốc lộ đến cổng trường Trung học cơ sở Mường Cơi
Mục 1.2
790.000360.000270.000180.000130.000
Đường nhánh đi UBND xã Mường Cơi
Mục 1.4
770.000470.000360.000240.000145.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (23 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Ngã ba Mường ThảiĐi vào hồ thuỷ lợi Suối Chiếu cách 150m
Mục 1.6.3
300.000165.000120.00080.00070.000
Ngã ba Mường ThảiTừ mét 151 đến ngã ba thuộc địa phận bản Chiếu rẽ 2 hướng (khu tái định cư và đập thuỷ lợi)
Mục 1.6.4
210.000130.000100.00075.00070.000
Ngã ba Mường ThảiĐi Hà Nội đến hết đất bản Văn Phúc Yên (giáp đất bản Băn)
Mục 1.6.2
350.000190.000140.000100.00070.000
Ngã ba Mường ThảiĐi xã Phù Yên đến hết địa phận xã Mường Cơi
Mục 1.6.1
350.000190.000140.000100.00070.000
Ngã ba Đu Lau đi 3 hướngTừ cầu Bãi Đu đi hết địa phận xã Mường Cơi
Mục 1.5
155.000115.00085.00070.00065.000
Ngã ba Đu Lau đi 3 hướngĐi Hà nội đến cầu Bãi Đu (QL32B)
Mục 1.5
210.000140.000105.00095.00070.000
Ngã ba Đu Lau đi 3 hướngĐi xã Tân Lang cũ (nay thuộc xã Mường Cơi) đến Đồn Công an Tân Lang cũ
Mục 1.5
155.000115.00085.00070.00065.000
Ngã ba Đu Lau đi 3 hướngĐi xã Phù Yên đến Cầu Văn Cơi
Mục 1.5
210.000140.000105.00095.00070.000
Trung tâm ngã ba Mường Cơi đi 3 hướngTừ điểm đường vào bản Suối Bí đến hết đất bản Băn
Mục 1.1.1
350.000250.000180.000140.00070.000
Trung tâm ngã ba Mường Cơi đi 3 hướngĐi Hà Nội đến hết đất bản Ngã Ba (QL32)
Mục 1.1.3
810.000450.000330.000230.000150.000
Trung tâm ngã ba Mường Cơi đi 3 hướngTừ giáp đất bản Ngã Ba đến địa phận xã Mường Cơi
Mục 1.1.2
250.000180.000140.000110.00070.000
Trung tâm ngã ba Mường Cơi đi 3 hướngĐi Lào Cai (Yên Bái cũ) đến hết đất bản Ngã Ba (QL37)
Mục 1.1.2
810.000450.000330.000230.000150.000
Trung tâm ngã ba Mường Cơi đi 3 hướngĐi Phù Yên đến đường vào bản Suối Bí (QL37)
Mục 1.1.1
1.040.000570.000430.000290.000190.000
Trung tâm ngã ba Mường Cơi đi 3 hướngTừ tiếp giáp đất bản Ngã Ba đến Cầu Văn Cơi
Mục 1.1.3
280.000210.000180.000140.00070.000
Tỉnh lộ 114 (ngã ba Sông Mưa) hướng đi suối Đi xã Mường Lang cũ đến hết đất bản Mỏ (giáp đất bản Khẻn Tiên)
Mục 1.9
210.000130.000100.00075.00070.000
Từ cổng trường THPT Tân Lang đi hướng Sông Mưa, đi hết bản Khẻn Tiên
Mục 1.10
350.000210.000165.000105.00070.000
Từ cổng trường THPT Tân Lang đến cổng trụ sở UBND xã Tân Lang cũ
Mục 1.11
210.000130.000100.00075.00070.000
Từ cổng trường Trung học cơ sở Mường Cơi đến Ngã ba bản Văn Tân (Ngã ba đường đi bản Kiềng)
Mục 1.3
350.000170.000115.00080.00070.000
Từ cổng trụ sở UBND xã Tân Lang cũ (nay thuộc xã Mường Cơi) đi hướng Quốc lộ 32 đến đồn công an Tân Lang cũ
Mục 1.12
180.000140.000105.00095.00070.000
Từ ngã ba bản Diệt đi 2 hướng đến hết địa phận xã Mường Cơi
Mục 1.8
180.000140.000105.00095.00070.000
Từ tỉnh lộ 114 (ngã ba Sông Mưa) đến ngã ba bản Diệt
Mục 1.7
180.000140.000105.00095.00070.000
Từ đường Quốc lộ đến cổng trường Trung học cơ sở Mường Cơi
Mục 1.2
410.000230.000170.000115.00080.000
Đường nhánh đi UBND xã Mường Cơi
Mục 1.4
540.000330.000260.000170.000110.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (23 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Ngã ba Mường ThảiTừ mét 151 đến ngã ba thuộc địa phận bản Chiếu rẽ 2 hướng (khu tái định cư và đập thuỷ lợi)
Mục 1.6.4
260.000155.000120.00080.00075.000
Ngã ba Mường ThảiĐi xã Phù Yên đến hết địa phận xã Mường Cơi
Mục 1.6.1
430.000230.000170.000120.00080.000
Ngã ba Mường ThảiĐi vào hồ thuỷ lợi Suối Chiếu cách 150m
Mục 1.6.3
360.000200.000145.00095.00075.000
Ngã ba Mường ThảiĐi Hà Nội đến hết đất bản Văn Phúc Yên (giáp đất bản Băn)
Mục 1.6.2
430.000230.000170.000120.00080.000
Ngã ba Đu Lau đi 3 hướngĐi xã Phù Yên đến Cầu Văn Cơi
Mục 1.5
260.000170.000130.000115.00085.000
Ngã ba Đu Lau đi 3 hướngTừ cầu Bãi Đu đi hết địa phận xã Mường Cơi
Mục 1.5
190.000140.000105.00085.00070.000
Ngã ba Đu Lau đi 3 hướngĐi xã Tân Lang cũ (nay thuộc xã Mường Cơi) đến Đồn Công an Tân Lang cũ
Mục 1.5
190.000140.000105.00085.00075.000
Ngã ba Đu Lau đi 3 hướngĐi Hà nội đến cầu Bãi Đu (QL32B)
Mục 1.5
260.000170.000130.000115.00085.000
Trung tâm ngã ba Mường Cơi đi 3 hướngĐi Phù Yên đến đường vào bản Suối Bí (QL37)
Mục 1.1.1
1.270.000690.000520.000350.000230.000
Trung tâm ngã ba Mường Cơi đi 3 hướngTừ giáp đất bản Ngã Ba đến địa phận xã Mường Cơi
Mục 1.1.2
300.000220.000170.000130.00090.000
Trung tâm ngã ba Mường Cơi đi 3 hướngĐi Hà Nội đến hết đất bản Ngã Ba (QL32)
Mục 1.1.3
990.000540.000400.000280.000180.000
Trung tâm ngã ba Mường Cơi đi 3 hướngTừ điểm đường vào bản Suối Bí đến hết đất bản Băn
Mục 1.1.1
430.000300.000220.000170.00090.000
Trung tâm ngã ba Mường Cơi đi 3 hướngTừ tiếp giáp đất bản Ngã Ba đến Cầu Văn Cơi
Mục 1.1.3
340.000260.000220.000170.00090.000
Trung tâm ngã ba Mường Cơi đi 3 hướngĐi Lào Cai (Yên Bái cũ) đến hết đất bản Ngã Ba (QL37)
Mục 1.1.2
990.000540.000400.000280.000180.000
Tỉnh lộ 114 (ngã ba Sông Mưa) hướng đi suối Đi xã Mường Lang cũ đến hết đất bản Mỏ (giáp đất bản Khẻn Tiên)
Mục 1.9
260.000155.000120.00080.00075.000
Từ cổng trường THPT Tân Lang đi hướng Sông Mưa, đi hết bản Khẻn Tiên
Mục 1.10
430.000260.000200.000130.00090.000
Từ cổng trường THPT Tân Lang đến cổng trụ sở UBND xã Tân Lang cũ
Mục 1.11
260.000155.000120.00080.00075.000
Từ cổng trường Trung học cơ sở Mường Cơi đến Ngã ba bản Văn Tân (Ngã ba đường đi bản Kiềng)
Mục 1.3
430.000205.000140.00095.00090.000
Từ cổng trụ sở UBND xã Tân Lang cũ (nay thuộc xã Mường Cơi) đi hướng Quốc lộ 32 đến đồn công an Tân Lang cũ
Mục 1.12
215.000170.000130.00090.00080.000
Từ ngã ba bản Diệt đi 2 hướng đến hết địa phận xã Mường Cơi
Mục 1.8
215.000170.000130.000115.00085.000
Từ tỉnh lộ 114 (ngã ba Sông Mưa) đến ngã ba bản Diệt
Mục 1.7
215.000170.000130.000115.00085.000
Từ đường Quốc lộ đến cổng trường Trung học cơ sở Mường Cơi
Mục 1.2
500.000275.000205.000140.00095.000
Đường nhánh đi UBND xã Mường Cơi
Mục 1.4
660.000400.000310.000210.000130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 34
54.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 34
54.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 34
50.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Sơn La.