Bảng giá đất Xã Tân Yên, Sơn La từ 01/01/2026

48 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Tân Yên1.050.000 đồng/m² (vị trí 1, dân cư, Hết đất phường Thảo Nguyên đến lối rẽ vào trường Tiểu học và THCS Tân Lập), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
78.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
78.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (14 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Tuyến đường đi Mường Lựm, YênChâu (điểm đầu bắt đầu từ ngã ba bản Nà, xã Tân Lập cũ nay bản Pà Khà, xã Tân Yên, điểm cuối hết đất bản Nà)432.000348.000264.000228.000168.000
dân cưTừ ngã ba tiểu khu đi hết đất khu dân cư bản Nặm Khao540.000435.000330.000285.000210.000
dân cưTừ Ngã Ba Nga Xứng đến hết đường bê tông lối rẽ đường nhựa (đi Nặm Khao)432.000348.000264.000228.000168.000
dân cưTừ ngã ba tiểu khu đi hết đất bản Tà Phềnh, xã Tân Yên615.000495.000345.000315.000255.000
dân cưTừ Suối Đôi (cuối đất bản Dọi ) đến trường Tiểu học và THCS bán trú Tân Hợp453.000360.000265.000233.000183.000
dân cưTừ ngã ba Bản Hoa đi hết đất khu dân cư Nặm Tôm515.000390.000300.000255.000195.000
dân cưHết đất phường Thảo Nguyên đến lối rẽ vào trường Tiểu học và THCS Tân Lập1.050.000700.000500.000350.000250.000
dân cưTừ ngã ba đi bản Nà Mý đến hết khu dân cư bản Suối Xáy362.000288.000212.000186.000146.000
dân cưTừ ngã ba đường rẽ vào trường Tiểu học và THCS Tân Lập đi hết đất Bản Dọi, xã Tân Yên (đến cầu Suối Đôi)495.000390.000300.000255.000195.000
dân cưTừ trường Tiểu học và THCS bán trú Tân Hợp đến hết khu dân cư mới khu vực Pơ Nang, bản Yên Bình410.000330.000230.000210.000170.000
dân cưTừ ngã ba bản Nà Sánh đến ngã ba đi bản Nà Mý453.000360.000265.000233.000183.000
dân cưTừ ngã ba bản Nà Sánh theo đường liên bản đến bản Sao Tua (thuộc xã Tân Hợp cũ)330.000260.000200.000170.000120.000
Đất các khu dân cư ven trục giaothông chính trên địa bàn xã Tân Yên (trừ khu vực đã quy định giá345.000260.000195.000130.000117.000
Trục đường giao thông chính; khu1.0002.0003.0004.0005.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (15 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Tuyến đường đi Mường Lựm, YênChâu (điểm đầu bắt đầu từ ngã ba bản Nà, xã Tân Lập cũ nay bản Pà Khà, xã Tân Yên, điểm cuối hết đất bản Nà)310.000250.000190.000160.000120.000
dân cưTừ ngã ba bản Nà Sánh theo đường liên bản đến bản Sao Tua (thuộc xã Tân Hợp cũ)165.000130.000100.000105.00090.000
dân cưTừ ngã ba tiểu khu đi hết đất khu dân cư bản Nặm Khao185.000150.000115.000115.00090.000
dân cưTừ Suối Đôi (cuối đất bản Dọi ) đến trường Tiểu học và THCS bán trú Tân Hợp205.000165.000120.000105.00085.000
dân cưHết đất phường Thảo Nguyên đến lối rẽ vào trường Tiểu học và THCS Tân Lập380.000225.000170.000140.00095.000
dân cưTừ Ngã Ba Nga Xứng đến hết đường bê tông lối rẽ đường nhựa (đi Nặm Khao)165.000130.000100.000105.00090.000
dân cưTừ ngã ba bản Nà Sánh đến ngã ba đi bản Nà Mý205.000165.000120.000105.00085.000
dân cưTừ ngã ba đi bản Nà Mý đến hết khu dân cư bản Suối Xáy165.000130.000100.000105.00090.000
dân cưTừ trường Tiểu học và THCS bán trú Tân Hợp đến hết khu dân cư mới khu vực Pơ Nang, bản Yên Bình205.000165.000120.000105.00085.000
dân cưTừ ngã ba tiểu khu đi hết đất bản Tà Phềnh, xã Tân Yên205.000165.000120.000130.000105.000
dân cưTừ ngã ba Bản Hoa đi hết đất khu dân cư Nặm Tôm165.000130.000100.000105.00090.000
dân cưTừ ngã ba đường rẽ vào trường Tiểu học và THCS Tân Lập đi hết đất Bản Dọi, xã Tân Yên (đến cầu Suối Đôi)165.000130.000100.000105.00090.000
Đất các khu dân cư ven trục giaothông chính trên địa bàn xã Tân Yên (trừ khu vực đã quy định giá250.000190.000140.000100.00090.000
Trục đường giao thông chính; khu1.0002.0003.0004.0005.000
đất)168.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (14 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
5mĐất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Tân Yên300.000230.000170.000120.000100.000
Tuyến đường đi Mường Lựm, Yên Châu(điểm đầu bắt đầu từ ngã ba bản Nà, xã Tân Lập cũ nay bản Pà Khà, xã Tân Yên, điểm cuối hết đất bản Nà) với chiều rộng370.000300.000230.000200.000150.000
khu dân cưTừ ngã ba tiểu khu đi hết đất bản Tà Phềnh, xã Tân Yên250.000200.000145.000130.000105.000
khu dân cưHết đất phường Thảo Nguyên đến lối rẽ vào trường Tiểu học và THCS Tân Lập460.000275.000205.000140.00095.000
khu dân cưTừ Ngã Ba Nga Xứng đến hết đường bê tông lối rẽ đường nhựa (đi Nặm Khao)200.000155.000120.000105.00090.000
khu dân cưTừ ngã ba đường rẽ vào trường Tiểu học và THCS Tân Lập đi hết đất Bản Dọi, xã Tân Yên (đến cầu Suối Đôi)200.000155.000120.000105.00090.000
khu dân cưTừ ngã ba Bản Hoa đi hết đất khu dân cư Nặm Tôm200.000155.000120.000105.00090.000
khu dân cưTừ ngã ba tiểu khu đi hết đất khu dân cư bản Nặm Khao225.000180.000140.000115.00090.000
khu dân cưTừ ngã ba đi bản Nà Mý đến hết khu dân cư bản Suối Xáy200.000155.000120.000105.00090.000
khu dân cưTừ Suối Đôi (cuối đất bản Dọi ) đến trường Tiểu học và THCS bán trú Tân Hợp250.000200.000145.000130.000105.000
khu dân cưTừ trường Tiểu học và THCS bán trú Tân Hợp đến hết khu dân cư mới khu vực Pơ Nang, bản Yên Bình250.000200.000145.000130.000105.000
khu dân cưTừ ngã ba bản Nà Sánh đến ngã ba đi bản Nà Mý250.000200.000145.000130.000105.000
khu dân cưTừ ngã ba bản Nà Sánh theo đường liên bản đến bản Sao Tua (thuộc xã Tân Hợp cũ)200.000155.000120.000105.00090.000
Trục đường giao thông chính;1.0002.0003.0004.0005.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
68.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
68.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
59.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Sơn La.