Bảng giá đất Xã Thuận Châu, Sơn La từ 01/01/2026

230 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Thuận Châu19.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ KM + 750m (từ cầu suối cạn đi, đường Trung Dũng - Tiểu khu 6) đến - đường vào Bệnh viện đa khoa khu vực), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
70.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
70.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (77 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Biên)Từ hết Km 335+750 m (từ cầu suối cạn - đường vào phòng Giáo dục Tiểu khu18.000.00010.800.000
Bắc)Từ hết đất nhà ông Cầm Văn Toàn (số - nhà 125, đường Tây Bắc) đến Km + 310m (đến hết đường đôi)14.400.0008.640.000
Bắc)Từ Km + m đến hết nhà ông - Quàng Văn Dân3.600.0002.160.000
Bắc)Từ Km + m (Từ hết đường - đôi) đến KM + m6.000.0003.600.000
Phố Pha LuôngĐường số khu vực quy hoạch dịch vụ - - - bờ hồ Chợ trung tâm14.380.0008.500.000
Phố Pha LuôngNgõ số từ đường Tây Bắc vào cổng - chợ trung tâm (Trừ lô đất giáp đường - - vào chợ)11.500.0007.000.000
Phố Pha LuôngNgõ số từ đường Tây Bắc vào cổng - Chợ trung tâm (Trừ lô đất giáp đường - - vào chợ)11.500.0007.000.000
Phố Pha LuôngTừ đường số sang đường số tuyến - đường số (Trừ lô đất giáp đường số - - 1)12.650.0007.500.000
Phố Pha LuôngTừ đường Tây Bắc đi cổng sau chợ - tuyến đường số (Trừ lô giáp đường - - Tây Bắc)17.450.00010.500.000
Từ KM + 750m (từ cầu suối cạn điđường Trung Dũng - Tiểu khu 6) đến - đường vào Bệnh viện đa khoa khu vực19.200.00011.520.000
Từ đường vào Bệnh viện đa khoa khuvực Thuận Châu đến hết đất nhà ông - Cầm Văn Toàn (số nhà 125, đường Tây16.800.00010.080.000
trí trí trí Đoạn từ cầu trên đường Tây Bắc1.0002.000
(Đến khu vực nghĩa trang bản Coóng)Từ Km + m (Đến hết đất khu vực nghĩa trang bản Coóng) đến Km + m (Đến cuối đường đôi)2.160.0001.300.000
Biên)trí trí trí thị trấn) đến Km 336+100m (đến đầu1.0002.000
Từ cổng trường ĐH Tây Bắc (cũ) đếnngã tư đầu phố Chu Văn An (đường Quy hoạch) (trừ các lô đất thuộc khu2.020.0001.210.000
Từ hết KM + 280m (Từ khu hạt108) đến KM + m (Đến qua ngã ba đường đi Co Mạ hướng Điện14.490.0008.700.000
Từ hết Km + 420m (Từ khu vực hồNoong Hoi, tiểu khu Ta Ngần, xã Thuận Châu) đến Km + 260m4.380.0002.630.000
Từ hết Km + m (Từ cách ngãba đường 21-11 đường đi Co Mạ hướng đi Điện Biên m) đến Km + m (Đến hết đất hồ Noong Hoi,17.250.00010.350.000
Từ hết Km + m (Từ cách ngãba đường 21-11 đường đi Co Mạ hướng đi Điện Biên m) đến Km + m (Đến hết đất hồ Noong Hoi11.040.0006.630.000
giao đất tái định cư ODL 04, ODL 05)Các lô đất thuộc khu giao đất tái định cư ODL 04, ODL (mặt tiền tiếp giáp6.590.0003.950.000
Đường Trung Dũng (Cả hai bên)Từ ngã tư đường lên trường Tiểu học thị trấn Thuận Châu đến cổng phụ trường ĐH Tây Bắc (cũ)5.180.0003.110.000
Đường Trung Dũng (Cả hai bên)Từ đường Tây Bắc đến ngã ba đi phố 23-8 (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc)8.630.0005.180.000
Đường Trung Dũng (Cả hai bên)Từ ngã ba đi phô 23-8 đên ngã tư đường lên trường Tiểu học thị trấn Thuận Châu6.900.0004.140.000
Đường Trung Dũng (Cả hai bên)Từ cổng phụ trường ĐH Tây Bắc (cũ) đến khu hiệu bộ trường ĐH Tây Bắc (đầu ngõ đường Trung Dũng)1.110.000520.000
Ngõ số 1: Từ hết đất nhà ông BắcDuyên đến hết đất nhà ông May (Trừ lô đất giáp đường lên Ủy ban nhân dân xã1.650.0001.000.000
Ngõ số 3: Từ hết đất nhà ông Trung Lêđến hết đất nhà ông Ảo (Trừ lô đất giáp đường lên Ủy ban nhân dân xã Thuận1.650.0001.000.000
Ngõ số 4: Từ hết đất nhà ông YếnDuyên đến hết đất tập thể Ngân hàng cũ (Trừ lô đất giáp đường lên Ủy ban1.650.0001.000.000
Phố Khau Tú (Cả hai bên)Từ ngã ba đường Trung Dũng lên - trường Tiểu học thị trấn đến hết đất nhà ông Bế Hùng825.000495.000
Phố Lò Văn Hặc (Cả hai bên)Từ ngã ba đường Tây Bắc đến cổng UBND xã Thuận Châu (Trừ lô đất giáp đường Tây Bắc)3.450.0002.070.000
Quy hoạch))Từ cổng phụ trường ĐH Tây Bắc cũ đến hết khu giao đất tái định cư ODL075.190.0003.100.000
Thuận Châu)Ngõ số 2: Từ nhà ông Hữu Vân đến hết đất nhà ông Hoá (Trừ lô đất giáp đường lên Ủy ban nhân dân xã Thuận Châu)1.650.0001.000.000
bên)Từ ngã ba Quốc lộ đến cổng trường - Đại học Tây Bắc (cũ) (trừ lô đất giáp Quốc lộ 6)9.361.0004.620.000
giao đất tái định cư ODL 04, ODL 05)trí trí trí Đường Trung Dũng (Cả hai bên) đoạn1.0002.000
Đường Tây BắcĐường vào Đội đô thị đến Trạm biến - thế (Trừ lô đất giáp đường Tây Bắc)3.450.0002.070.000
Đường Tỉnh lộTừ ngã ba bản Pán đường 21-11 đường - lên Co Mạ đến cầu Suối Muội (trừ lô đất giáp đường 21-11)9.900.0005.940.000
Các lô đất thuộc khu giao đất tái địnhcư ODL (mặt tiền tiếp giáp phố Chu Văn An đoạn Từ ngã ba đầu phố Chu Văn An lên ngõ số đến hết đất nhà5.140.000
Phố 23-8Đường nối từ Phố Chu Huy Mân sang - đường Trung Dũng (Trừ lô đất thuộc phố Lò Văn Hặc và phố Chu Huy Mân)2.250.0001.350.000
Phố Chu Văn AnTừ ngã tư (đường lên ngõ số 1) đến ngã ba ngõ số phố Chu Văn An (giáp trường Tiểu học Chiềng Ly)1.000.000500.000
Phố Lê Hữu Trác (Cả hai bên)Từ ngã ba đường Tây Bắc đến cầu Suối Muội (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc)8.000.0004.830.000
Phố Lê Hữu Trác (Cả hai bên)Từ cầu Suối Muội đến cổng Bệnh viện đa khoa khu vực Thuận Châu7.800.0004.700.000
Phố Lê Hữu Trác (Cả hai bên)Các tuyến đường thuộc khu dân cư Tiểu khu490.000290.000
Từ ngã ba (đường lên ngõ số 1) đihướng đi phố 7-5 đến đường 21-11 (trừ các lô đất thuộc khu giao đất tái định1.440.000870.000
Từ ngã ba ngố số phố Chu Văn An(giáp trường Tiểu học Chiềng Ly) đến đường 21-11 (trừ lô đất giáp đường 21-1.000.000500.000
nhân dân xã Thuận Châu)trí trí trí Ngõ số 5: Tử hết đất nhà ông Hưng1.0002.000
nhân dân xã Thuận Châu)Lan đến giáp đất Trung tâm Hội nghị xã (Trừ lô đất giáp đường lên Ủy ban1.650.0001.000.000
ông Toản)Từ ngã ba đầu phố Chu Văn An lên ngõ số đến hết đất nhà ông Toản900.000450.000
đường)Từ ngã ba đường Tây Bắc đến hết đất - Trung tâm Hội nghị xã (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc)2.250.0001.350.000
La (hai bên đường)Từ ngã ba Km 328+150m (đường đi Quỳnh Nhai) đến Km 327+400m (đến khu đất chợ)9.600.0005.760.000
Phố 7-5- Bằng đến ngã ba giao với phố Chu Văn An (nhà ông Giang Văn Đáp)1.380.000830.000
Phố 7-5trí trí trí Từ ngã ba giáp phố Nguyễn Lương1.0002.000
Từ hết KM 327+400m (hết khu đấtchợ) đến Km 327+300m (đến hết đất nhà ông Nhã Loan Tiểu khu Tông6.720.0004.040.000
Từ hết Km 327+300m (từ giáp đất nhàông Nhã Loan Tiểu khu Tông Lạnh) đến Km 327+220m (Đến hết cây xăng6.720.0004.040.000
Từ hết ngã ba đường Tây Bắc+150mvào bản Đông cạnh đất UBND thị trấn Thuận Châu cũ (trừ lô đất giáp đường2.300.0001.380.000
dầu Lương Thực Tiểu khu 1)Từ hết Km 327+220m (từ giáp đất cây xăng dầu Lương Thực TK đến Km 326+775m (Giáp cầu Vòm Chiềng Pấc)4.200.0002.520.000
giáp đường Tây Bắc)Từ ngã ba nhà ông Đoan Hường đến ngã ba phố Nguyễn Lương Bằng (đầu ngõ số cổng Sân vận động)1.380.000830.000
giáp đường Tây Bắc)Từ ngã ba phố Nguyễn Lương Bằng (ngõ số 34) đến hết số nhà (đất nhà Huyền Sơn)1.380.000830.000
giáp đường Tây Bắc)Từ đầu ngõ số đường 21-11 (đường lên trường THPT Thuận Châu) đến cổng Trường nội trú1.380.000830.000
Đường từ đường Tây Bắc ngõ số(cạnh đất ngân hàng chính sách) đến ngã ba nhà ông Đoan Hường (trừ lô đất2.300.0001.380.000
Khu dân cưCác tuyến đường còn lại quanh khu vực Thị tứ Tông Lạnh (cũ) (nay thuộc800.000500.000
Khu dân cưKhu đất xung quanh Trường phổ thông trung học Tông Lạnh1.440.000870.000
Khu dân cưĐường quy hoạch thuộc khu TĐC Suối Dòn (02 thửa đất đấu giá)2.880.0001.730.000
Khu dân cưKhu đất đường vào Trường Phổ thông trung học (Trừ lô đất giáp Quốc lộ 6)3.120.0001.520.000
Mường xã Tông lạnh)Từ Km + 600m (hết đất nhà ông Quàng Sơ bản Cuông Mường xã Tông Lạnh cũ) đến khu đất ao quốc phòng3.000.0001.800.000
Mường xã Tông lạnh)Từ đất ao Quốc phòng đến hết đất quán ăn Hương Rừng3.000.0001.800.000
Mường xã Tông lạnh)Từ giáp quán ăn hương rừng đến cầu trắng (cầu Suối Muội)1.800.0001.080.000
Từ hết Km + 360m (Từ giáp đấtcửa hàng xăng dầu Tiểu khu Tông Lạnh) đến Km + 600m (Đến hết đất nhà ông Quàng Sơ bản Cuông4.800.0002.880.000
Từ hết Km 00+ 250m (từ giáp đất nhàông Dung Bản cũ) đến ngã ba bản Bai (giao với đường Quốc Lộ 6B) (Tiểu5.750.0003.450.000
Từ ngã ba Quốc lộ Km 328+200m(Đường đi Quỳnh Nhai) đến Km 328+400 m (Đến hết đất của hàng xăng7.440.0004.470.000
khu Tông Lạnh)Từ ngã ba bản Bai đến cầu bản Hình (đường QL 6B) xã Chiềng La1.200.000720.000
khu Tông Lạnh)Từ ngã ba bản Bai (giao với đường QL 6B) đến cầu bản Hình (mới) xã Chiềng La3.000.0001.800.000
đường Quốc lộ 6B)trí trí trí Từ trung tâm đường Quốc Lộ hướng1.0002.000
đường Quốc lộ 6B)đi Quỳnh Nhai (Cả hai bên đường Quốc Lộ 6B) Từ km + m (Khu đất nhà Dung Bản) trừ các lô đất giáp8.840.0004.490.000
Khu dân cưtrí trí trí xã Thuận Châu) (trừ các khu vực đã1.0002.000
Thuận Châu)Từ cổng Nhà máy Xi măng đi hướng Thuận Châu 100m, đi hướng Sơn La 100m1.150.000690.000
Từ cách cổng nhà máy Xi măng 100mhướng đi Thuận Châu đến hết đất Trung tâm dịch vụ nông nghiệp (đường920.000560.000
vào bản Xi Măng)Từ UBND xã Phổng Ly cũ đi hướng 500m550.000330.000
vào bản Xi Măng)Từ hết đất Trung tâm dịch vụ nông nghiệp (đường vào bản Xi Măng) đến Cầu Vòm1.730.0001.040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (77 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Phố Pha LuôngĐường số khu vực quy hoạch - dịch vụ bờ hồ Chợ trung tâm8.750.0005.950.0003.500.000
Phố Pha LuôngNgõ số từ đường Tây Bắc vào - cổng chợ trung tâm (Trừ lô đất giáp đường vào chợ)7.000.0004.900.0002.800.000
Phố Pha LuôngNgõ số từ đường Tây Bắc vào - cổng Chợ trung tâm (Trừ lô đất giáp đường vào chợ)7.000.0004.900.0002.800.000
Phố Pha LuôngTừ đường số sang đường số - tuyến đường số (Trừ lô đất giáp đường số 1)7.700.0005.250.0003.150.000
Phố Pha LuôngTừ đường Tây Bắc đi cổng sau chợ - tuyến đường số (Trừ lô giáp đường Tây Bắc)7.700.0007.350.0004.340.000
Từ KM + 750m (từ cầu suốicạn đi đường Trung Dũng - Tiểu - khu 6) đến đường vào Bệnh viện11.200.0006.720.0005.040.0003.640.0002.100.000
Từ hết đất nhà ông Cầm VănToàn (số nhà 125, đường Tây - Bắc) đến Km + 310m (đến8.400.0005.040.0003.780.0002.520.0001.750.000
Từ đường vào Bệnh viện đa khoakhu vực Thuận Châu đến hết đất - nhà ông Cầm Văn Toàn (số nhà9.800.0005.880.0004.410.0003.150.0001.890.000
hết đường đôi)Từ Km + m đến hết nhà - ông Quàng Văn Dân2.100.0001.260.000950.000630.000490.000
hết đường đôi)Từ Km + m (Từ hết - đường đôi) đến KM + m3.500.0002.100.0001.580.0001.050.000700.000
Đường Tây Bắc (Hướng đi ĐiệnBiên) - Từ hết Km 335+750 m (từ cầu10.500.0006.300.0004.730.0003.150.0002.100.000
Đoạn từ cầu trên đường Tây1.0004.000
Từ Km + m (Đến hết đấtkhu vực nghĩa trang bản Coóng) đến Km + m (Đến cuối1.260.000
Từ cổng phụ trường ĐH Tây Bắc(cũ) đến khu hiệu bộ trường ĐH Tây Bắc (đầu ngõ đường580.000
Từ hết KM + 280m (Từ khuhạt 108) đến KM + m (Đến qua ngã ba đường đi Co Mạ8.820.000
Từ hết Km + 420m (Từ khuvực hồ Noong Hoi, tiểu khu Ta Ngần, xã Thuận Châu) đến Km + 260m (Đến khu vực nghĩa2.450.000
bên)Từ ngã ba đi phô 23-8 đên ngã tư đường lên trường Tiểu học thị trấn Thuận Châu4.200.000
bên)Từ đường Tây Bắc đến ngã ba đi phố 23-8 (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc)5.250.000
bên)Từ ngã tư đường lên trường Tiểu học thị trấn Thuận Châu đến cổng phụ trường ĐH Tây Bắc (cũ)3.150.000
ngã ba đường 21-11 đường đi CoMạ hướng đi Điện Biên m) đến Km + m (Đến hết10.500.000
Đường Tây Bắc (Hướng đi Điện23.000
Ngõ số 1: Từ hết đất nhà ông BắcDuyên đến hết đất nhà ông May (Trừ lô đất giáp đường lên Ủy ban nhân980.000
Ngõ số 2: Từ nhà ông Hữu Vânđến hết đất nhà ông Hoá (Trừ lô đất giáp đường lên Ủy ban nhân980.000
Phố Khau Tú (Cả hai bên)Từ ngã ba đường Trung Dũng lên - trường Tiểu học thị trấn đến hết đất nhà ông Bế Hùng530.000
Phố Lò Văn Hặc (Cả hai bên)Từ ngã ba đường Tây Bắc đến cổng UBND xã Thuận Châu (Trừ lô đất giáp đường Tây Bắc)2.100.000
Trung Dũng)24.000
Từ cổng trường ĐH Tây Bắc (cũ)đến ngã tư đầu phố Chu Văn An (đường Quy hoạch) (trừ các lô đất thuộc khu giao đất tái định cư1.230.000
Từ ngã ba bản Pán đường 21-11đường lên Co Mạ đến cầu Suối - Muội (trừ lô đất giáp đường 21-6.300.000
hai bên)Từ ngã ba Quốc lộ đến cổng - trường Đại học Tây Bắc (cũ) (trừ lô đất giáp Quốc lộ 6)5.390.000
hoạch))Từ cổng phụ trường ĐH Tây Bắc cũ đến hết khu giao đất tái định cư ODL073.160.000
với Đường Tây BắcĐường vào Đội đô thị đến Trạm - biến thế (Trừ lô đất giáp đường Tây Bắc)2.100.000
định cư ODL 04, ODL (mặttiền tiếp giáp Đường Trung Dũng (Cả hai bên) đoạn Từ cổng trường ĐH Tây Bắc (cũ) đến ngã tư đầu1.230.000
Ngõ số 3: Từ hết đất nhà ông TrungLê đến hết đất nhà ông Ảo (Trừ lô đất giáp đường lên Ủy ban nhân dân980.000
Ngõ số 4: Từ hết đất nhà ông YếnDuyên đến hết đất tập thể Ngân hàng cũ (Trừ lô đất giáp đường lên Ủy ban nhân dân xã Thuận980.000
Ngõ số 5: Tử hết đất nhà ôngHưng Lan đến giáp đất Trung tâm Hội nghị xã (Trừ lô đất giáp đường lên Ủy ban nhân dân xã980.000
Phố Lê Hữu Trác (Cả hai bên)Từ cầu Suối Muội đến cổng Bệnh viện đa khoa khu vực Thuận Châu4.760.000
Phố Lê Hữu Trác (Cả hai bên)Từ ngã ba đường Tây Bắc đến cầu Suối Muội (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc)4.900.000
Phố Lê Hữu Trác (Cả hai bên)Các tuyến đường thuộc khu dân cư Tiểu khu300.000
Từ ngã ba ngố số phố ChuVăn An (giáp trường Tiểu học Chiềng Ly) đến đường 21-11 (trừ470.000
Từ ngã tư (đường lên ngõ số 1)đến ngã ba ngõ số phố Chu Văn An (giáp trường Tiểu học470.000
dân xã Thuận Châu)25.000
lô đất giáp đường 21-11)Từ ngã ba (đường lên ngõ số 1) đi hướng đi phố 7-5 đến đường 21-840.000
Đường nối từ Phố Chu Huy Mânsang đường Trung Dũng (Trừ lô - đất thuộc phố Lò Văn Hặc và phố1.370.000
đường)Từ ngã ba đường Tây Bắc đến hết - đất Trung tâm Hội nghị xã (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc)1.370.000
Sơn La (hai bên đường)Từ hết KM 327+400m (hết khu đất chợ) đến Km 327+300m (đến3.920.000
Sơn La (hai bên đường)Từ ngã ba Km 328+150m (đường đi Quỳnh Nhai) đến Km 327+400m (đến khu đất chợ)5.600.000
Toản)Từ ngã ba đầu phố Chu Văn An lên ngõ số đến hết đất nhà ông Toản420.000
Từ hết ngã ba đường TâyBắc+150m vào bản Đông cạnh đất UBND thị trấn Thuận Châu cũ (trừ lô đất giáp đường Tây1.400.000
Từ ngã ba giáp phố NguyễnLương Bằng đến ngã ba giao với - phố Chu Văn An (nhà ông Giang840.000
Từ ngã ba nhà ông Đoan Hườngđến ngã ba phố Nguyễn Lương Bằng (đầu ngõ số cổng Sân840.000
lô đất giáp đường 21-11)26.000
vận động)Từ đầu ngõ số đường 21-11 (đường lên trường THPT Thuận Châu) đến cổng Trường nội trú840.000
vận động)Từ ngã ba phố Nguyễn Lương Bằng (ngõ số 34) đến hết số nhà (đất nhà Huyền Sơn)840.000
Đường từ đường Tây Bắc ngõ số(cạnh đất ngân hàng chính sách) đến ngã ba nhà ông Đoan Hường (trừ lô đất giáp đường Tây1.400.000
định cư ODL (mặt tiền tiếpgiáp phố Chu Văn An đoạn Từ ngã ba đầu phố Chu Văn An lên840.000
6B) (Tiểu khu Tông Lạnh)Từ ngã ba bản Bai đến cầu bản Hình (đường QL 6B) xã Chiềng La700.000
6B) (Tiểu khu Tông Lạnh)Từ ngã ba bản Bai (giao với đường QL 6B) đến cầu bản Hình (mới) xã Chiềng La1.750.000
Sơn La (hai bên đường)27.000
Từ Km + 600m (hết đất nhàông Quàng Sơ bản Cuông Mường xã Tông Lạnh cũ) đến khu đất ao1.750.000
Từ hết Km + 360m (Từ giápđất cửa hàng xăng dầu Tiểu khu Tông Lạnh) đến Km + 600m (Đến hết đất nhà ông Quàng Sơ2.800.000
Từ hết Km 00+ 250m (từ giáp đấtnhà ông Dung Bản cũ) đến ngã ba bản Bai (giao với đường Quốc Lộ3.500.000
Từ hết Km 327+220m (từ giápđất cây xăng dầu Lương Thực TK đến Km 326+775m (Giáp cầu2.450.000
Từ hết Km 327+300m (từ giápđất nhà ông Nhã Loan Tiểu khu Tông Lạnh) đến Km 327+220m (Đến hết cây xăng dầu Lương3.920.000
Từ ngã ba Quốc lộ Km328+200m (Đường đi Quỳnh Nhai) đến Km 328+400 m (Đến hết đất của hàng xăng dầu Tiểu4.340.000
hướng đi Quỳnh Nhai (Cả hai bênđường Quốc Lộ 6B) Từ km + m (Khu đất nhà Dung Bản)5.010.000
(nay thuộc xã Thuận Châu)Từ cổng Nhà máy Xi măng đi hướng Thuận Châu 100m, đi hướng Sơn La 100m700.000
Các tuyến đường còn lại quanhkhu vực Thị tứ Tông Lạnh (cũ) (nay thuộc xã Thuận Châu) (trừ các khu vực đã được quy định giá365.000
Khu dân cưĐường quy hoạch thuộc khu TĐC Suối Dòn (02 thửa đất đấu giá)1.680.000
Khu dân cưKhu đất xung quanh Trường phổ thông trung học Tông Lạnh840.000
Khu dân cưKhu đất đường vào Trường Phổ thông trung học (Trừ lô đất giáp Quốc lộ 6)1.470.000
Từ cách cổng nhà máy Xi măng100m hướng đi Thuận Châu đến hết đất Trung tâm dịch vụ nông560.000
nghiệp (đường vào bản Xi Măng)Từ hết đất Trung tâm dịch vụ nông nghiệp (đường vào bản Xi Măng) đến Cầu Vòm1.050.000
nghiệp (đường vào bản Xi Măng)Từ UBND xã Phổng Ly cũ đi hướng 500m390.000
quốc phòngTừ giáp quán ăn hương rừng đến cầu trắng (cầu Suối Muội)1.050.000
quốc phòng28.000
quốc phòngTừ đất ao Quốc phòng đến hết đất quán ăn Hương Rừng1.750.000
Đất các khu dân cư ven trục giaothông chính trên địa bàn xã Thuận Châu (trừ các khu vực đã250.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (71 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Bắc)Từ hết đất nhà ông Cầm Văn Toàn (số - nhà 125, đường Tây Bắc) đến Km + 310m (đến hết đường đôi)10.200.0006.120.0004.590.0003.060.0002.130.000
Bắc)Từ Km + m đến hết nhà ông - Quàng Văn Dân2.550.0001.530.0001.150.000770.000600.000
Bắc)Từ Km + m (Từ hết đường - đôi) đến KM + m4.250.0002.550.0001.915.0001.280.000850.000
Phố Pha LuôngĐường số khu vực quy hoạch dịch vụ - - - bờ hồ Chợ trung tâm10.630.0007.230.0004.250.000
Phố Pha LuôngTừ đường Tây Bắc đi cổng sau chợ tuyến - - - đường số (Trừ lô giáp đường Tây Bắc)9.350.0008.930.0005.270.000
Phố Pha LuôngNgõ số từ đường Tây Bắc vào cổng - Chợ trung tâm (Trừ lô đất giáp đường - - vào chợ)8.500.0005.950.0003.400.000
Phố Pha LuôngNgõ số từ đường Tây Bắc vào cổng - chợ trung tâm (Trừ lô đất giáp đường - - vào chợ)8.500.0005.950.0003.400.000
Phố Pha LuôngTừ đường số sang đường số tuyến - đường số (Trừ lô đất giáp đường số - - 1)9.350.0006.380.0003.830.000
Từ KM + 750m (từ cầu suối cạn điđường Trung Dũng - Tiểu khu 6) đến - đường vào Bệnh viện đa khoa khu vực13.600.0008.160.0006.120.0004.420.0002.550.000
Từ hết Km 335+750 m (từ cầu suối cạnđường vào phòng Giáo dục Tiểu khu - thị trấn) đến Km 336+100m (đến đầu12.750.0007.650.0005.780.0003.830.0002.550.000
Từ đường vào Bệnh viện đa khoa khuvực Thuận Châu đến hết đất nhà ông - Cầm Văn Toàn (số nhà 125, đường Tây11.900.0007.140.0005.360.0003.830.0002.300.000
Đoạn từ cầu trên đường Tây Bắc1.0002.0003.0004.0005.000
(Đến khu vực nghĩa trang bản Coóng)Từ Km + m (Đến hết đất khu vực nghĩa trang bản Coóng) đến Km + m (Đến cuối đường đôi)1.530.000
Quy hoạch))Từ cổng phụ trường ĐH Tây Bắc cũ đến hết khu giao đất tái định cư3.835.000
Từ cổng trường ĐH Tây Bắc (cũ) đếnngã tư đầu phố Chu Văn An (đường Quy hoạch) (trừ các lô đất thuộc khu1.490.000
Từ hết KM + 280m (Từ khu hạt108) đến KM + m (Đến qua ngã ba đường đi Co Mạ hướng Điện10.710.000
Từ hết Km + 420m (Từ khu vựchồ Noong Hoi, tiểu khu Ta Ngần, xã Thuận Châu) đến Km + 260m2.980.000
Từ hết Km + m (Từ cách ngãba đường 21-11 đường đi Co Mạ hướng đi Điện Biên m) đến Km + m (Đến hết đất hồ Noong Hoi8.160.000
Từ hết Km + m (Từ cách ngãba đường 21-11 đường đi Co Mạ hướng đi Điện Biên m) đến Km + m (Đến hết đất hồ Noong Hoi,12.750.000
cư ODL 04, ODL (mặt tiền tiếp giápĐường Trung Dũng (Cả hai bên) đoạn Từ cổng trường ĐH Tây Bắc (cũ) đến1.490.000
Đường Trung Dũng (Cả hai bên)Từ cổng phụ trường ĐH Tây Bắc (cũ) đến khu hiệu bộ trường ĐH Tây Bắc (đầu ngõ đường Trung Dũng)705.000
Đường Trung Dũng (Cả hai bên)Từ ngã tư đường lên trường Tiểu học thị trấn Thuận Châu đến cổng phụ trường ĐH Tây Bắc (cũ)3.830.000
Đường Trung Dũng (Cả hai bên)Từ ngã ba đi phô 23-8 đên ngã tư đường lên trường Tiểu học thị trấn Thuận Châu5.100.000
Đường Trung Dũng (Cả hai bên)Từ đường Tây Bắc đến ngã ba đi phố 23-8 (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc)6.380.000
Ngõ số 1: Từ hết đất nhà ông BắcDuyên đến hết đất nhà ông May (Trừ lô đất giáp đường lên Ủy ban nhân dân1.190.000
Ngõ số 2: Từ nhà ông Hữu Vân đến hếtđất nhà ông Hoá (Trừ lô đất giáp đường lên Ủy ban nhân dân xã Thuận1.190.000
Ngõ số 3: Từ hết đất nhà ông Trung Lêđến hết đất nhà ông Ảo (Trừ lô đất giáp đường lên Ủy ban nhân dân xã Thuận1.190.000
Ngõ số 4: Từ hết đất nhà ông YếnDuyên đến hết đất tập thể Ngân hàng cũ (Trừ lô đất giáp đường lên Ủy ban1.190.000
Ngõ số 5: Tử hết đất nhà ông HưngLan đến giáp đất Trung tâm Hội nghị xã (Trừ lô đất giáp đường lên Ủy ban1.190.000
Phố Khau Tú (Cả hai bên)Từ ngã ba đường Trung Dũng lên - trường Tiểu học thị trấn đến hết đất nhà ông Bế Hùng640.000
Phố Lò Văn Hặc (Cả hai bên)Từ ngã ba đường Tây Bắc đến cổng UBND xã Thuận Châu (Trừ lô đất giáp đường Tây Bắc)2.550.000
bên)Từ ngã ba Quốc lộ đến cổng trường - Đại học Tây Bắc (cũ) (trừ lô đất giáp Quốc lộ 6)6.550.000
Đường Tây BắcĐường vào Đội đô thị đến Trạm biến - thế (Trừ lô đất giáp đường Tây Bắc)2.550.000
Đường Tỉnh lộTừ ngã ba bản Pán đường 21-11 đường - lên Co Mạ đến cầu Suối Muội (trừ lô đất giáp đường 21-11)7.650.000
đường)Từ ngã ba đường Tây Bắc đến hết đất - Trung tâm Hội nghị xã (trừ lô đất giáp1.660.000
Các lô đất thuộc khu giao đất tái địnhcư ODL (mặt tiền tiếp giáp phố Chu Văn An đoạn Từ ngã ba đầu phố Chu Văn An lên ngõ số đến hết đất nhà1.020.000
Phố 23-8Đường nối từ Phố Chu Huy Mân sang - đường Trung Dũng (Trừ lô đất thuộc phố Lò Văn Hặc và phố Chu Huy Mân)1.660.000
Phố 7-5Từ ngã ba giáp phố Nguyễn Lương - Bằng đến ngã ba giao với phố Chu Văn An (nhà ông Giang Văn Đáp)1.020.000
Phố Chu Văn AnTừ ngã tư (đường lên ngõ số 1) đến ngã ba ngõ số phố Chu Văn An (giáp trường Tiểu học Chiềng Ly)565.000
Phố Lê Hữu Trác (Cả hai bên)Từ cầu Suối Muội đến cổng Bệnh viện đa khoa khu vực Thuận Châu5.780.000
Phố Lê Hữu Trác (Cả hai bên)Từ ngã ba đường Tây Bắc đến cầu Suối Muội (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc)5.950.000
Phố Lê Hữu Trác (Cả hai bên)Các tuyến đường thuộc khu dân cư Tiểu khu360.000
Từ hết ngã ba đường Tây Bắc+150mvào bản Đông cạnh đất UBND thị trấn Thuận Châu cũ (trừ lô đất giáp đường1.700.000
Từ ngã ba (đường lên ngõ số 1) đihướng đi phố 7-5 đến đường 21-11 (trừ các lô đất thuộc khu giao đất tái định1.020.000
Từ ngã ba ngố số phố Chu Văn An(giáp trường Tiểu học Chiềng Ly) đến đường 21-11 (trừ lô đất giáp đường 21-565.000
ông Toản)Từ ngã ba đầu phố Chu Văn An lên ngõ số đến hết đất nhà ông Toản510.000
Đường từ đường Tây Bắc ngõ số(cạnh đất ngân hàng chính sách) đến ngã ba nhà ông Đoan Hường (trừ lô đất1.700.000
Đường từ đường Tây Bắc ngõ sốgiáp đường Tây Bắc) Từ ngã ba nhà ông Đoan Hường đến1.020.000
La (hai bên đường)Từ ngã ba Km 328+150m (đường đi Quỳnh Nhai) đến Km 327+400m (đến khu đất chợ)6.800.000
Từ hết KM 327+400m (hết khu đấtchợ) đến Km 327+300m (đến hết đất nhà ông Nhã Loan Tiểu khu Tông4.760.000
Từ hết Km 00+ 250m (từ giáp đất nhàông Dung Bản cũ) đến ngã ba bản Bai (giao với đường Quốc Lộ 6B) (Tiểu4.250.000
Từ hết Km 327+220m (từ giáp đất câyxăng dầu Lương Thực TK đến Km 326+775m (Giáp cầu Vòm Chiềng2.980.000
Từ hết Km 327+300m (từ giáp đất nhàông Nhã Loan Tiểu khu Tông Lạnh) đến Km 327+220m (Đến hết cây xăng4.760.000
Từ trung tâm đường Quốc Lộ hướngđi Quỳnh Nhai (Cả hai bên đường Quốc Lộ 6B) Từ km + m (Khu đất nhà Dung Bản) trừ các lô đất giáp6.080.000
hướng đi Thuận ChâuTừ ngã ba Quốc lộ Km 328+200m (Đường đi Quỳnh Nhai) đến Km5.270.000
khu Tông Lạnh)Từ ngã ba bản Bai (giao với đường QL 6B) đến cầu bản Hình (mới) xã Chiềng La2.130.000
khu Tông Lạnh)Từ ngã ba bản Bai đến cầu bản Hình (đường QL 6B) xã Chiềng La850.000
ngõ số cổng Sân vận động)Từ đầu ngõ số đường 21-11 (đường lên trường THPT Thuận Châu) đến cổng Trường nội trú1.020.000
ngõ số cổng Sân vận động)Từ ngã ba phố Nguyễn Lương Bằng (ngõ số 34) đến hết số nhà (đất nhà Huyền Sơn)1.020.000
Các tuyến đường còn lại quanh khuvực Thị tứ Tông Lạnh (cũ) (nay thuộc xã Thuận Châu) (trừ các khu vực đã445.000
Khu dân cưĐường quy hoạch thuộc khu TĐC Suối Dòn (02 thửa đất đấu giá)2.040.000
Khu dân cưKhu đất xung quanh Trường phổ thông trung học Tông Lạnh1.020.000
Khu dân cưKhu đất đường vào Trường Phổ thông trung học (Trừ lô đất giáp Quốc lộ 6)1.790.000
Mường xã Tông lạnh)Từ Km + 600m (hết đất nhà ông Quàng Sơ bản Cuông Mường xã Tông Lạnh cũ) đến khu đất ao quốc phòng2.130.000
Mường xã Tông lạnh)Từ đất ao Quốc phòng đến hết đất quán ăn Hương Rừng2.130.000
Mường xã Tông lạnh)Từ giáp quán ăn hương rừng đến cầu trắng (cầu Suối Muội)1.280.000
Thuận Châu)Từ cổng Nhà máy Xi măng đi hướng Thuận Châu 100m, đi hướng Sơn La 100m850.000
Từ cách cổng nhà máy Xi măng 100mhướng đi Thuận Châu đến hết đất Trung tâm dịch vụ nông nghiệp (đường680.000
Từ hết Km + 360m (Từ giáp đấtcửa hàng xăng dầu Tiểu khu Tông Lạnh) đến Km + 600m (Đến hết đất nhà ông Quàng Sơ bản Cuông3.400.000
vào bản Xi Măng)Từ UBND xã Phổng Ly cũ đi hướng 500m470.000
vào bản Xi Măng)Từ hết đất Trung tâm dịch vụ nông nghiệp (đường vào bản Xi Măng) đến Cầu Vòm1.280.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
62.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
62.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
53.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Sơn La.