Bảng giá đất Xã Thuận Châu, Sơn La từ 01/01/2026
218 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Thuận Châu là 19.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Tây Bắc (Hướng đi Sơn La), Từ KM 335 + 750m (từ cầu suối cạn đi đường Trung Dũng - Tiểu khu 6) đến đường vào Bệnh viện đa khoa khu vực Thuận Châu), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 12 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 12 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (71 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các đường nhánh còn lại nối với Đường Tây Bắc | Đường vào Đội đô thị đến Trạm biến thế (Trừ lô đất giáp đường Tây Bắc) Mục 4 | 3.450.000 | 2.070.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 650.000 |
| Các đường nhánh còn lại nối với đường Tây Bắc và đường 21-11 | Đường từ đường Tây Bắc ngõ số 188 (cạnh đất ngân hàng chính sách) đến ngã ba nhà ông Đoan Hường (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc) Mục 14.2 | 2.300.000 | 1.380.000 | 1.040.000 | 690.000 | 400.000 |
| Các đường nhánh còn lại nối với đường Tây Bắc và đường 21-11 | Từ ngã ba phố Nguyễn Lương Bằng (ngõ số 34) đến hết số nhà 31 (đất nhà Huyền Sơn) Mục 14.4 | 1.380.000 | 830.000 | 630.000 | 420.000 | 250.000 |
| Các đường nhánh còn lại nối với đường Tây Bắc và đường 21-11 | Từ hết ngã ba đường Tây Bắc+150m vào bản Đông cạnh đất UBND thị trấn Thuận Châu cũ (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc) Mục 14.1 | 2.300.000 | 1.380.000 | 1.040.000 | 690.000 | 400.000 |
| Các đường nhánh còn lại nối với đường Tây Bắc và đường 21-11 | Từ ngã ba nhà ông Đoan Hường đến ngã ba phố Nguyễn Lương Bằng (đầu ngõ số 42 cổng Sân vận động) Mục 14.3 | 1.380.000 | 830.000 | 630.000 | 420.000 | 250.000 |
| Các đường nhánh còn lại nối với đường Tây Bắc và đường 21-11 | Từ đầu ngõ số 128 đường 21-11 (đường lên trường THPT Thuận Châu) đến cổng Trường nội trú Mục 14.5 | 1.380.000 | 830.000 | 630.000 | 420.000 | 250.000 |
| Khu dân cư | Các tuyến đường còn lại quanh khu vực Thị tứ Tông Lạnh (cũ) (nay thuộc xã Thuận Châu) (trừ các khu vực đã được quy định giá đất) Mục 18.4 | 800.000 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Khu dân cư | Khu đất xung quanh Trường phổ thông trung học Tông Lạnh Mục 18.1 | 1.440.000 | 870.000 | 650.000 | 440.000 | 290.000 |
| Khu dân cư | Đường quy hoạch thuộc khu TĐC Suối Dòn (02 thửa đất đấu giá) Mục 18.3 | 2.880.000 | 1.730.000 | 1.300.000 | 870.000 | 580.000 |
| Khu dân cư | Khu đất đường vào Trường Phổ thông trung học (Trừ lô đất giáp Quốc lộ 6) Mục 18.2 | 3.120.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 760.000 | 510.000 |
| Phố 23-8 | Đường nối từ Phố Chu Huy Mân sang đường Trung Dũng (Trừ lô đất thuộc phố Lò Văn Hặc và phố Chu Huy Mân) Mục 10 | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.020.000 | 600.000 | 360.000 |
| Phố 7-5 | Từ ngã ba giáp phố Nguyễn Lương Bằng đến ngã ba giao với phố Chu Văn An (nhà ông Giang Văn Đáp) Mục 13 | 1.380.000 | 830.000 | 630.000 | 420.000 | 250.000 |
| Phố Chu Huy Mân (Cả hai bên đường) | Từ ngã ba đường Tây Bắc đến hết đất Trung tâm Hội nghị xã (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc) Mục 9 | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.020.000 | 600.000 | 360.000 |
| Phố Chu Văn An | Các lô đất thuộc khu giao đất tái định cư ODL 05 (mặt tiền tiếp giáp phố Chu Văn An đoạn Từ ngã ba đầu phố Chu Văn An lên ngõ số 1 đến hết đất nhà ông Toản) Mục 12.4 | 5.140.000 | ||||
| Phố Chu Văn An | Từ ngã ba đầu phố Chu Văn An lên ngõ số 1 đến hết đất nhà ông Toản Mục 12.5 | 900.000 | 450.000 | 350.000 | 200.000 | 120.000 |
| Phố Chu Văn An | Từ ngã ba ngố số 38 phố Chu Văn An (giáp trường Tiểu học Chiềng Ly) đến đường 21-11 (trừ lô đất giáp đường 21- 11) Mục 12.2 | 1.000.000 | 500.000 | 330.000 | 200.000 | 120.000 |
| Phố Chu Văn An | Từ ngã tư (đường lên ngõ số 1) đến ngã ba ngõ số 38 phố Chu Văn An (giáp trường Tiểu học Chiềng Ly) Mục 12.1 | 1.000.000 | 500.000 | 330.000 | 200.000 | 120.000 |
| Phố Chu Văn An | Từ ngã ba (đường lên ngõ số 1) đi hướng đi phố 7-5 đến đường 21-11 (trừ các lô đất thuộc khu giao đất tái định cư ODL 05) Mục 12.3 | 1.440.000 | 870.000 | 650.000 | 400.000 | 250.000 |
| Phố Khau Tú (Cả hai bên) | Từ ngã ba đường Trung Dũng lên trường Tiểu học thị trấn đến hết đất nhà ông Bế Hùng Mục 7 | 825.000 | 495.000 | 374.000 | 253.000 | 150.000 |
| Phố Lê Hữu Trác (Cả hai bên) | Từ cầu Suối Muội đến cổng Bệnh viện đa khoa khu vực Thuận Châu Mục 11.2 | 7.800.000 | 4.700.000 | 3.520.000 | 2.350.000 | 1.400.000 |
| Phố Lê Hữu Trác (Cả hai bên) | Các tuyến đường thuộc khu dân cư Tiểu khu 9 Mục 11.3 | 490.000 | 290.000 | 220.000 | 135.000 | 100.000 |
| Phố Lê Hữu Trác (Cả hai bên) | Từ ngã ba đường Tây Bắc đến cầu Suối Muội (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc) Mục 11.1 | 8.000.000 | 4.830.000 | 3.630.000 | 2.420.000 | 1.400.000 |
| Phố Lò Văn Hặc (Cả hai bên) | Ngõ số 3: Từ hết đất nhà ông Trung Lê đến hết đất nhà ông Ảo (Trừ lô đất giáp đường lên Ủy ban nhân dân xã Thuận Châu) Mục 8.4 | 1.650.000 | 1.000.000 | 600.000 | 350.000 | 200.000 |
| Phố Lò Văn Hặc (Cả hai bên) | Ngõ số 5: Tử hết đất nhà ông Hưng Lan đến giáp đất Trung tâm Hội nghị xã (Trừ lô đất giáp đường lên Ủy ban nhân dân xã Thuận Châu) Mục 8.6 | 1.650.000 | 1.000.000 | 600.000 | 350.000 | 200.000 |
| Phố Lò Văn Hặc (Cả hai bên) | Ngõ số 4: Từ hết đất nhà ông Yến Duyên đến hết đất tập thể Ngân hàng cũ (Trừ lô đất giáp đường lên Ủy ban nhân dân xã Thuận Châu) Mục 8.5 | 1.650.000 | 1.000.000 | 600.000 | 350.000 | 200.000 |
| Phố Lò Văn Hặc (Cả hai bên) | Ngõ số 2: Từ nhà ông Hữu Vân đến hết đất nhà ông Hoá (Trừ lô đất giáp đường lên Ủy ban nhân dân xã Thuận Châu) Mục 8.3 | 1.650.000 | 1.000.000 | 600.000 | 350.000 | 200.000 |
| Phố Lò Văn Hặc (Cả hai bên) | Ngõ số 1: Từ hết đất nhà ông Bắc Duyên đến hết đất nhà ông May (Trừ lô đất giáp đường lên Ủy ban nhân dân xã Thuận Châu) Mục 8.2 | 1.650.000 | 1.000.000 | 600.000 | 350.000 | 200.000 |
| Phố Lò Văn Hặc (Cả hai bên) | Từ ngã ba đường Tây Bắc đến cổng UBND xã Thuận Châu (Trừ lô đất giáp đường Tây Bắc) Mục 8.1 | 3.450.000 | 2.070.000 | 1.250.000 | 750.000 | 450.000 |
| Phố Nguyễn Lương Bằng (Cả hai bên) | Từ ngã ba Quốc lộ 6 đến cổng trường Đại học Tây Bắc (cũ) (trừ lô đất giáp Quốc lộ 6) Mục 6 | 9.361.000 | 4.620.000 | 3.465.000 | 2.310.000 | 1.400.000 |
| Phố Pha Luông | Ngõ số 1 từ đường Tây Bắc vào cổng Chợ trung tâm (Trừ lô đất giáp đường vào chợ) Mục 1.2 | 11.500.000 | 7.000.000 | 4.000.000 | ||
| Phố Pha Luông | Từ đường Tây Bắc đi cổng sau chợ tuyến đường số 6 (Trừ lô giáp đường Tây Bắc) Mục 1.2 | 17.450.000 | 10.500.000 | 6.200.000 | ||
| Phố Pha Luông | Ngõ số 2 từ đường Tây Bắc vào cổng chợ trung tâm (Trừ lô đất giáp đường vào chợ) Mục 1.2 | 11.500.000 | 7.000.000 | 4.000.000 | ||
| Phố Pha Luông | Từ đường số 1 sang đường số 6 tuyến đường số 4 (Trừ lô đất giáp đường số 1) Mục 1.2 | 12.650.000 | 7.500.000 | 4.500.000 | ||
| Phố Pha Luông | Đường số 1 khu vực quy hoạch dịch vụ bờ hồ Chợ trung tâm Mục 1.2 | 14.380.000 | 8.500.000 | 5.000.000 | ||
| Trung tâm ngã ba đường Quốc lộ 6 hướng đi Thuận Châu | Từ đất ao Quốc phòng đến hết đất quán ăn Hương Rừng Mục 17.4 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.360.000 | 900.000 | 600.000 |
| Trung tâm ngã ba đường Quốc lộ 6 hướng đi Thuận Châu | Từ ngã ba Quốc lộ 6 Km 328+200m (Đường đi Quỳnh Nhai) đến Km 328+400 m (Đến hết đất của hàng xăng dầu Tiểu khu 3 Tông Lạnh) Mục 17.1 | 7.440.000 | 4.470.000 | 3.350.000 | 2.240.000 | 1.490.000 |
| Trung tâm ngã ba đường Quốc lộ 6 hướng đi Thuận Châu | Từ Km 328 + 600m (hết đất nhà ông Quàng Sơ bản Cuông Mường xã Tông Lạnh cũ) đến khu đất ao quốc phòng Mục 17.3 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.360.000 | 900.000 | 600.000 |
| Trung tâm ngã ba đường Quốc lộ 6 hướng đi Thuận Châu | Từ giáp quán ăn hương rừng đến cầu trắng (cầu Suối Muội) Mục 17.5 | 1.800.000 | 1.080.000 | 820.000 | 540.000 | 360.000 |
| Trung tâm ngã ba đường Quốc lộ 6 hướng đi Thuận Châu | Từ hết Km 328 + 360m (Từ giáp đất cửa hàng xăng dầu Tiểu khu 3 Tông Lạnh) đến Km 328 + 600m (Đến hết đất nhà ông Quàng Sơ bản Cuông Mường xã Tông lạnh) Mục 17.2 | 4.800.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Trung tâm xã Chiềng Pấc, xã Phổng Ly, xã Thôm Mòn cũ (nay thuộc xã Thuận Châu) | Từ UBND xã Phổng Ly cũ đi 2 hướng 500m Mục 19.4 | 550.000 | 330.000 | 253.000 | 165.000 | 110.000 |
| Trung tâm xã Chiềng Pấc, xã Phổng Ly, xã Thôm Mòn cũ (nay thuộc xã Thuận Châu) | Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Thuận Châu (trừ các khu vực đã được quy định giá đất của thị trấn Thuận Châu; xã Tông Lạnh cũ) Mục 19.5 | 350.000 | 220.000 | 165.000 | 140.000 | 110.000 |
| Trung tâm xã Chiềng Pấc, xã Phổng Ly, xã Thôm Mòn cũ (nay thuộc xã Thuận Châu) | Từ cổng Nhà máy Xi măng đi hướng Thuận Châu 100m, đi hướng Sơn La 100m Mục 19.1 | 1.150.000 | 690.000 | 520.000 | 350.000 | 230.000 |
| Trung tâm xã Chiềng Pấc, xã Phổng Ly, xã Thôm Mòn cũ (nay thuộc xã Thuận Châu) | Từ cách cổng nhà máy Xi măng 100m hướng đi Thuận Châu đến hết đất Trung tâm dịch vụ nông nghiệp (đường vào bản Xi Măng) Mục 19.2 | 920.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 | 190.000 |
| Trung tâm xã Chiềng Pấc, xã Phổng Ly, xã Thôm Mòn cũ (nay thuộc xã Thuận Châu) | Từ hết đất Trung tâm dịch vụ nông nghiệp (đường vào bản Xi Măng) đến Cầu Vòm Mục 19.3 | 1.730.000 | 1.040.000 | 790.000 | 520.000 | 350.000 |
| Từ Trung tâm đường Quốc Lộ 6 hướng đi Quỳnh Nhai (hai bên đường Quốc lộ 6B) | Từ trung tâm đường Quốc Lộ 6 hướng đi Quỳnh Nhai (Cả hai bên đường Quốc Lộ 6B) Từ km 00 + 250 m (Khu đất nhà Dung Bản) trừ các lô đất giáp trục đường Quốc Lộ 6 Mục 16.1 | 8.840.000 | 4.490.000 | 3.370.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Từ Trung tâm đường Quốc Lộ 6 hướng đi Quỳnh Nhai (hai bên đường Quốc lộ 6B) | Từ ngã ba bản Bai (giao với đường QL 6B) đến cầu bản Hình (mới) xã Chiềng La Mục 16.4 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.360.000 | 900.000 | 550.000 |
| Từ Trung tâm đường Quốc Lộ 6 hướng đi Quỳnh Nhai (hai bên đường Quốc lộ 6B) | Từ hết Km 00+ 250m (từ giáp đất nhà ông Dung Bản cũ) đến ngã ba bản Bai (giao với đường Quốc Lộ 6B) (Tiểu khu 4 Tông Lạnh) Mục 16.2 | 5.750.000 | 3.450.000 | 2.590.000 | 1.730.000 | 1.100.000 |
| Từ Trung tâm đường Quốc Lộ 6 hướng đi Quỳnh Nhai (hai bên đường Quốc lộ 6B) | Từ ngã ba bản Bai đến cầu bản Hình (đường QL 6B) xã Chiềng La Mục 16.3 | 1.200.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 | 250.000 |
| Từ ngã ba Quốc Lộ 6 hướng đi Sơn La (hai bên đường) | Từ ngã ba Km 328+150m (đường đi Quỳnh Nhai) đến Km 327+400m (đến khu đất chợ) Mục 15.1 | 9.600.000 | 5.760.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 1.700.000 |
| Từ ngã ba Quốc Lộ 6 hướng đi Sơn La (hai bên đường) | Từ hết Km 327+300m (từ giáp đất nhà ông Nhã Loan Tiểu khu 1 Tông Lạnh) đến Km 327+220m (Đến hết cây xăng dầu Lương Thực Tiểu khu 1) Mục 15.3 | 6.720.000 | 4.040.000 | 3.030.000 | 2.020.000 | 1.200.000 |
| Từ ngã ba Quốc Lộ 6 hướng đi Sơn La (hai bên đường) | Từ hết Km 327+220m (từ giáp đất cây xăng dầu Lương Thực TK 1 đến Km 326+775m (Giáp cầu Vòm Chiềng Pấc) Mục 15.4 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.900.000 | 1.260.000 | 750.000 |
| Từ ngã ba Quốc Lộ 6 hướng đi Sơn La (hai bên đường) | Từ hết KM 327+400m (hết khu đất chợ) đến Km 327+300m (đến hết đất nhà ông Nhã Loan Tiểu khu 1 Tông Lạnh) Mục 15.2 | 6.720.000 | 4.040.000 | 3.030.000 | 2.020.000 | 1.200.000 |
| Đường 21-11 (Hướng đi Điện Biên) | Từ hết KM 336 + 280m (Từ khu hạt 108) đến KM 336 + 530 m (Đến qua ngã ba đường đi Co Mạ hướng Điện Biên 20 m) Mục 2.2 | 14.490.000 | 8.700.000 | 6.530.000 | 4.350.000 | 2.600.000 |
| Đường 21-11 (Hướng đi Điện Biên) | Từ hết Km 336 + 530 m (Từ cách ngã ba đường 21-11 đường đi Co Mạ hướng đi Điện Biên 20 m) đến Km 337 + 420 m (Đến hết đất hồ Noong Hoi bản Bó xã Chiềng Ly) Mục 2.3 | 11.040.000 | 6.630.000 | 4.970.000 | 3.320.000 | 2.000.000 |
| Đường 21-11 (Hướng đi Điện Biên) | Từ hết Km 337 + 420m (Từ khu vực hồ Noong Hoi, tiểu khu Ta Ngần, xã Thuận Châu) đến Km 338 + 260m (Đến khu vực nghĩa trang bản Coóng) Mục 2.4 | 4.380.000 | 2.630.000 | 1.980.000 | 1.320.000 | 800.000 |
| Đường 21-11 (Hướng đi Điện Biên) | Từ Km 338 + 260 m (Đến hết đất khu vực nghĩa trang bản Coóng) đến Km 339 + 260 m (Đến cuối đường đôi) Mục 2.5 | 2.160.000 | 1.300.000 | 800.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường 21-11 (Hướng đi Điện Biên) | Từ hết Km 336 + 530 m (Từ cách ngã ba đường 21-11 đường đi Co Mạ hướng đi Điện Biên 20 m) đến Km 337 + 420 m (Đến hết đất hồ Noong Hoi, tiểu khu Ta Ngần, xã Thuận Châu) Mục 2.1 | 17.250.000 | 10.350.000 | 7.770.000 | 5.180.000 | 3.100.000 |
| Đường Trung Dũng (Cả hai bên) | Từ ngã tư đường lên trường Tiểu học thị trấn Thuận Châu đến cổng phụ trường ĐH Tây Bắc (cũ) Mục 3.3 | 5.180.000 | 3.110.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 900.000 |
| Đường Trung Dũng (Cả hai bên) | Từ đường Tây Bắc đến ngã ba đi phố 23-8 (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc) Mục 3.1 | 8.630.000 | 5.180.000 | 3.890.000 | 2.590.000 | 1.550.000 |
| Đường Trung Dũng (Cả hai bên) | Từ ngã ba đi phô 23-8 đên ngã tư đường lên trường Tiểu học thị trấn Thuận Châu Mục 3.2 | 6.900.000 | 4.140.000 | 3.110.000 | 2.070.000 | 1.250.000 |
| Đường Trung Dũng (Cả hai bên) | Từ cổng phụ trường ĐH Tây Bắc (cũ) đến khu hiệu bộ trường ĐH Tây Bắc (đầu ngõ 124 đường Trung Dũng) Mục 3.4 | 1.110.000 | 520.000 | 400.000 | 270.000 | 150.000 |
| Đường Trung Dũng (Cả hai bên) | Các lô đất thuộc khu giao đất tái định cư ODL 04, ODL 05 (mặt tiền tiếp giáp Đường Trung Dũng (Cả hai bên) đoạn Từ cổng trường ĐH Tây Bắc (cũ) đến ngã tư đầu phố Chu Văn An (đường Quy hoạch)) Mục 3.6 | 6.590.000 | 3.950.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | 850.000 |
| Đường Trung Dũng (Cả hai bên) | Từ cổng phụ trường ĐH Tây Bắc cũ đến hết khu giao đất tái định cư ODL07 Mục 3.7 | 5.190.000 | 3.100.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Đường Trung Dũng (Cả hai bên) | Từ cổng trường ĐH Tây Bắc (cũ) đến ngã tư đầu phố Chu Văn An (đường Quy hoạch) (trừ các lô đất thuộc khu giao đất tái định cư ODL 04, ODL 05) Mục 3.5 | 2.020.000 | 1.210.000 | 910.000 | 610.000 | 350.000 |
| Đường Tây Bắc (Hướng đi Sơn La) | Từ Km 333 + 640 m đến hết nhà ông Quàng Văn Dân Mục 1.1 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 700.000 |
| Đường Tây Bắc (Hướng đi Sơn La) | Từ hết đất nhà ông Cầm Văn Toàn (số nhà 125, đường Tây Bắc) đến Km 334 + 310m (đến hết đường đôi) Mục 1.1 | 14.400.000 | 8.640.000 | 6.480.000 | 4.500.000 | 2.500.000 |
| Đường Tây Bắc (Hướng đi Sơn La) | Từ Km 334 + 310 m (Từ hết đường đôi) đến KM 333 + 640 m Mục 1.1 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Đường Tây Bắc (Hướng đi Sơn La) | Từ KM 335 + 750m (từ cầu suối cạn đi đường Trung Dũng - Tiểu khu 6) đến đường vào Bệnh viện đa khoa khu vực Thuận Châu Mục 1.1 | 19.200.000 | 11.520.000 | 8.640.000 | 5.200.000 | 3.000.000 |
| Đường Tây Bắc (Hướng đi Sơn La) | Từ đường vào Bệnh viện đa khoa khu vực Thuận Châu đến hết đất nhà ông Cầm Văn Toàn (số nhà 125, đường Tây Bắc) Mục 1.1 | 16.800.000 | 10.080.000 | 7.560.000 | 4.500.000 | 2.700.000 |
| Đường Tây Bắc (Hướng đi Điện Biên) | Từ hết Km 335+750 m (từ cầu suối cạn đường vào phòng Giáo dục Tiểu khu 6 thị trấn) đến Km 336+100m (đến đầu lên phố Nguyễn Lương Bằng) Mục 1.3 | 18.000.000 | 10.800.000 | 8.100.000 | 5.400.000 | 3.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 108 | Từ ngã ba bản Pán đường 21-11 đường lên Co Mạ đến cầu Suối Muội (trừ lô đất giáp đường 21-11) Mục 5 | 9.900.000 | 5.940.000 | 4.455.000 | 2.970.000 | 1.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (71 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các đường nhánh còn lại nối với Đường Tây Bắc | Đường vào Đội đô thị đến Trạm biến thế (Trừ lô đất giáp đường Tây Bắc) Mục 4 | 2.100.000 | 1.260.000 | 950.000 | 630.000 | 460.000 |
| Các đường nhánh còn lại nối với đường Tây Bắc và đường 21-11 | Từ hết ngã ba đường Tây Bắc+150m vào bản Đông cạnh đất UBND thị trấn Thuận Châu cũ (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc) Mục 14.1 | 1.400.000 | 840.000 | 630.000 | 420.000 | 280.000 |
| Các đường nhánh còn lại nối với đường Tây Bắc và đường 21-11 | Từ ngã ba nhà ông Đoan Hường đến ngã ba phố Nguyễn Lương Bằng (đầu ngõ số 42 cổng Sân vận động) Mục 14.3 | 840.000 | 510.000 | 380.000 | 260.000 | 180.000 |
| Các đường nhánh còn lại nối với đường Tây Bắc và đường 21-11 | Đường từ đường Tây Bắc ngõ số 188 (cạnh đất ngân hàng chính sách) đến ngã ba nhà ông Đoan Hường (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc) Mục 14.2 | 1.400.000 | 840.000 | 630.000 | 420.000 | 280.000 |
| Các đường nhánh còn lại nối với đường Tây Bắc và đường 21-11 | Từ ngã ba phố Nguyễn Lương Bằng (ngõ số 34) đến hết số nhà 31 (đất nhà Huyền Sơn) Mục 14.4 | 840.000 | 510.000 | 380.000 | 260.000 | 180.000 |
| Các đường nhánh còn lại nối với đường Tây Bắc và đường 21-11 | Từ đầu ngõ số 128 đường 21-11 (đường lên trường THPT Thuận Châu) đến cổng Trường nội trú Mục 14.5 | 840.000 | 510.000 | 380.000 | 260.000 | 180.000 |
| Khu dân cư | Đường quy hoạch thuộc khu TĐC Suối Dòn (02 thửa đất đấu giá) Mục 18.3 | 1.680.000 | 1.010.000 | 760.000 | 505.000 | 340.000 |
| Khu dân cư | Các tuyến đường còn lại quanh khu vực Thị tứ Tông Lạnh (cũ) (nay thuộc xã Thuận Châu) (trừ các khu vực đã được quy định giá đất) Mục 18.4 | 365.000 | 220.000 | 165.000 | 115.000 | 75.000 |
| Khu dân cư | Khu đất đường vào Trường Phổ thông trung học (Trừ lô đất giáp Quốc lộ 6) Mục 18.2 | 1.470.000 | 885.000 | 670.000 | 445.000 | 295.000 |
| Khu dân cư | Khu đất xung quanh Trường phổ thông trung học Tông Lạnh Mục 18.1 | 840.000 | 505.000 | 380.000 | 255.000 | 170.000 |
| Phố 23-8 | Đường nối từ Phố Chu Huy Mân sang đường Trung Dũng (Trừ lô đất thuộc phố Lò Văn Hặc và phố Chu Huy Mân) Mục 10 | 1.370.000 | 820.000 | 620.000 | 420.000 | 260.000 |
| Phố 7-5 | Từ ngã ba giáp phố Nguyễn Lương Bằng đến ngã ba giao với phố Chu Văn An (nhà ông Giang Văn Đáp) Mục 13 | 840.000 | 505.000 | 380.000 | 255.000 | 180.000 |
| Phố Chu Huy Mân (Cả hai bên đường) | Từ ngã ba đường Tây Bắc đến hết đất Trung tâm Hội nghị xã (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc) Mục 9 | 1.370.000 | 820.000 | 620.000 | 420.000 | 260.000 |
| Phố Chu Văn An | Từ ngã ba đầu phố Chu Văn An lên ngõ số 1 đến hết đất nhà ông Toản Mục 12.5 | 420.000 | 255.000 | 190.000 | 140.000 | 90.000 |
| Phố Chu Văn An | Từ ngã tư (đường lên ngõ số 1) đến ngã ba ngõ số 38 phố Chu Văn An (giáp trường Tiểu học Chiềng Ly) Mục 12.1 | 470.000 | 255.000 | 190.000 | 140.000 | 90.000 |
| Phố Chu Văn An | Từ ngã ba (đường lên ngõ số 1) đi hướng đi phố 7-5 đến đường 21- 11 (trừ các lô đất thuộc khu giao đất tái định cư ODL 05) Mục 12.3 | 840.000 | 505.000 | 380.000 | 280.000 | 180.000 |
| Phố Chu Văn An | Từ ngã ba ngố số 38 phố Chu Văn An (giáp trường Tiểu học Chiềng Ly) đến đường 21-11 (trừ lô đất giáp đường 21-11) Mục 12.2 | 470.000 | 255.000 | 190.000 | 140.000 | 90.000 |
| Phố Chu Văn An | Các lô đất thuộc khu giao đất tái định cư ODL 05 (mặt tiền tiếp giáp phố Chu Văn An đoạn Từ ngã ba đầu phố Chu Văn An lên ngõ số 1 đến hết đất nhà ông Toản) Mục 12.4 | 840.000 | ||||
| Phố Khau Tú (Cả hai bên) | Từ ngã ba đường Trung Dũng lên trường Tiểu học thị trấn đến hết đất nhà ông Bế Hùng Mục 7 | 530.000 | 320.000 | 240.000 | 165.000 | 110.000 |
| Phố Lê Hữu Trác (Cả hai bên) | Từ cầu Suối Muội đến cổng Bệnh viện đa khoa khu vực Thuận Châu Mục 11.2 | 4.760.000 | 2.860.000 | 2.145.000 | 1.430.000 | 980.000 |
| Phố Lê Hữu Trác (Cả hai bên) | Từ ngã ba đường Tây Bắc đến cầu Suối Muội (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc) Mục 11.1 | 4.900.000 | 2.940.000 | 2.210.000 | 1.470.000 | 980.000 |
| Phố Lê Hữu Trác (Cả hai bên) | Các tuyến đường thuộc khu dân cư Tiểu khu 9 Mục 11.3 | 300.000 | 180.000 | 140.000 | 100.000 | 75.000 |
| Phố Lò Văn Hặc (Cả hai bên) | Ngõ số 4: Từ hết đất nhà ông Yến Duyên đến hết đất tập thể Ngân hàng cũ (Trừ lô đất giáp đường lên Ủy ban nhân dân xã Thuận Châu) Mục 8.5 | 980.000 | 590.000 | 420.000 | 250.000 | 140.000 |
| Phố Lò Văn Hặc (Cả hai bên) | Ngõ số 3: Từ hết đất nhà ông Trung Lê đến hết đất nhà ông Ảo (Trừ lô đất giáp đường lên Ủy ban nhân dân xã Thuận Châu) Mục 8.4 | 980.000 | 590.000 | 420.000 | 250.000 | 140.000 |
| Phố Lò Văn Hặc (Cả hai bên) | Ngõ số 2: Từ nhà ông Hữu Vân đến hết đất nhà ông Hoá (Trừ lô đất giáp đường lên Ủy ban nhân dân xã Thuận Châu) Mục 8.3 | 980.000 | 590.000 | 420.000 | 250.000 | 140.000 |
| Phố Lò Văn Hặc (Cả hai bên) | Từ ngã ba đường Tây Bắc đến cổng UBND xã Thuận Châu (Trừ lô đất giáp đường Tây Bắc) Mục 8.1 | 2.100.000 | 1.260.000 | 880.000 | 530.000 | 320.000 |
| Phố Lò Văn Hặc (Cả hai bên) | Ngõ số 1: Từ hết đất nhà ông Bắc Duyên đến hết đất nhà ông May (Trừ lô đất giáp đường lên Ủy ban nhân dân xã Thuận Châu) Mục 8.2 | 980.000 | 590.000 | 420.000 | 250.000 | 140.000 |
| Phố Lò Văn Hặc (Cả hai bên) | Ngõ số 5: Tử hết đất nhà ông Hưng Lan đến giáp đất Trung tâm Hội nghị xã (Trừ lô đất giáp đường lên Ủy ban nhân dân xã Thuận Châu) Mục 8.6 | 980.000 | 590.000 | 420.000 | 250.000 | 140.000 |
| Phố Nguyễn Lương Bằng (Cả hai bên) | Từ ngã ba Quốc lộ 6 đến cổng trường Đại học Tây Bắc (cũ) (trừ lô đất giáp Quốc lộ 6) Mục 6 | 5.390.000 | 2.940.000 | 2.210.000 | 1.470.000 | 980.000 |
| Phố Pha Luông | Đường số 1 khu vực quy hoạch dịch vụ bờ hồ Chợ trung tâm Mục 1.2 | 8.750.000 | 5.950.000 | 3.500.000 | ||
| Phố Pha Luông | Ngõ số 2 từ đường Tây Bắc vào cổng chợ trung tâm (Trừ lô đất giáp đường vào chợ) Mục 1.2 | 7.000.000 | 4.900.000 | 2.800.000 | ||
| Phố Pha Luông | Từ đường số 1 sang đường số 6 tuyến đường số 4 (Trừ lô đất giáp đường số 1) Mục 1.2 | 7.700.000 | 5.250.000 | 3.150.000 | ||
| Phố Pha Luông | Ngõ số 1 từ đường Tây Bắc vào cổng Chợ trung tâm (Trừ lô đất giáp đường vào chợ) Mục 1.2 | 7.000.000 | 4.900.000 | 2.800.000 | ||
| Phố Pha Luông | Từ đường Tây Bắc đi cổng sau chợ tuyến đường số 6 (Trừ lô giáp đường Tây Bắc) Mục 1.2 | 7.700.000 | 7.350.000 | 4.340.000 | ||
| Trung tâm ngã ba đường Quốc lộ 6 hướng đi Thuận Châu | Từ Km 328 + 600m (hết đất nhà ông Quàng Sơ bản Cuông Mường xã Tông Lạnh cũ) đến khu đất ao quốc phòng Mục 17.3 | 1.750.000 | 1.050.000 | 795.000 | 530.000 | 350.000 |
| Trung tâm ngã ba đường Quốc lộ 6 hướng đi Thuận Châu | Từ giáp quán ăn hương rừng đến cầu trắng (cầu Suối Muội) Mục 17.5 | 1.050.000 | 630.000 | 480.000 | 320.000 | 210.000 |
| Trung tâm ngã ba đường Quốc lộ 6 hướng đi Thuận Châu | Từ ngã ba Quốc lộ 6 Km 328+200m (Đường đi Quỳnh Nhai) đến Km 328+400 m (Đến hết đất của hàng xăng dầu Tiểu khu 3 Tông Lạnh) Mục 17.1 | 4.340.000 | 2.605.000 | 1.955.000 | 1.305.000 | 870.000 |
| Trung tâm ngã ba đường Quốc lộ 6 hướng đi Thuận Châu | Từ hết Km 328 + 360m (Từ giáp đất cửa hàng xăng dầu Tiểu khu 3 Tông Lạnh) đến Km 328 + 600m (Đến hết đất nhà ông Quàng Sơ bản Cuông Mường xã Tông lạnh) Mục 17.2 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 | 560.000 |
| Trung tâm ngã ba đường Quốc lộ 6 hướng đi Thuận Châu | Từ đất ao Quốc phòng đến hết đất quán ăn Hương Rừng Mục 17.4 | 1.750.000 | 1.050.000 | 795.000 | 530.000 | 350.000 |
| Trung tâm xã Chiềng Pấc, xã Phổng Ly, xã Thôm Mòn cũ (nay thuộc xã Thuận Châu) | Từ UBND xã Phổng Ly cũ đi 2 hướng 500m Mục 19.4 | 390.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 | 80.000 |
| Trung tâm xã Chiềng Pấc, xã Phổng Ly, xã Thôm Mòn cũ (nay thuộc xã Thuận Châu) | Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Thuận Châu (trừ các khu vực đã được quy định giá đất của thị trấn Thuận Châu; xã Tông Lạnh cũ) Mục 19.5 | 250.000 | 160.000 | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
| Trung tâm xã Chiềng Pấc, xã Phổng Ly, xã Thôm Mòn cũ (nay thuộc xã Thuận Châu) | Từ cổng Nhà máy Xi măng đi hướng Thuận Châu 100m, đi hướng Sơn La 100m Mục 19.1 | 700.000 | 420.000 | 320.000 | 210.000 | 140.000 |
| Trung tâm xã Chiềng Pấc, xã Phổng Ly, xã Thôm Mòn cũ (nay thuộc xã Thuận Châu) | Từ hết đất Trung tâm dịch vụ nông nghiệp (đường vào bản Xi Măng) đến Cầu Vòm Mục 19.3 | 1.050.000 | 630.000 | 480.000 | 320.000 | 210.000 |
| Trung tâm xã Chiềng Pấc, xã Phổng Ly, xã Thôm Mòn cũ (nay thuộc xã Thuận Châu) | Từ cách cổng nhà máy Xi măng 100m hướng đi Thuận Châu đến hết đất Trung tâm dịch vụ nông nghiệp (đường vào bản Xi Măng) Mục 19.2 | 560.000 | 340.000 | 255.000 | 170.000 | 115.000 |
| Từ Trung tâm đường Quốc Lộ 6 hướng đi Quỳnh Nhai (hai bên đường Quốc lộ 6B) | Từ ngã ba bản Bai đến cầu bản Hình (đường QL 6B) xã Chiềng La Mục 16.3 | 700.000 | 420.000 | 320.000 | 210.000 | 180.000 |
| Từ Trung tâm đường Quốc Lộ 6 hướng đi Quỳnh Nhai (hai bên đường Quốc lộ 6B) | Từ ngã ba bản Bai (giao với đường QL 6B) đến cầu bản Hình (mới) xã Chiềng La Mục 16.4 | 1.750.000 | 1.050.000 | 795.000 | 530.000 | 390.000 |
| Từ Trung tâm đường Quốc Lộ 6 hướng đi Quỳnh Nhai (hai bên đường Quốc lộ 6B) | Từ trung tâm đường Quốc Lộ 6 hướng đi Quỳnh Nhai (Cả hai bên đường Quốc Lộ 6B) Từ km 00 + 250 m (Khu đất nhà Dung Bản) trừ các lô đất giáp trục đường Quốc Lộ 6 Mục 16.1 | 5.010.000 | 2.730.000 | 2.055.000 | 1.370.000 | 950.000 |
| Từ Trung tâm đường Quốc Lộ 6 hướng đi Quỳnh Nhai (hai bên đường Quốc lộ 6B) | Từ hết Km 00+ 250m (từ giáp đất nhà ông Dung Bản cũ) đến ngã ba bản Bai (giao với đường Quốc Lộ 6B) (Tiểu khu 4 Tông Lạnh) Mục 16.2 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.580.000 | 1.050.000 | 770.000 |
| Từ ngã ba Quốc Lộ 6 hướng đi Sơn La (hai bên đường) | Từ hết KM 327+400m (hết khu đất chợ) đến Km 327+300m (đến hết đất nhà ông Nhã Loan Tiểu khu 1 Tông Lạnh) Mục 15.2 | 3.920.000 | 2.355.000 | 1.765.000 | 1.180.000 | 840.000 |
| Từ ngã ba Quốc Lộ 6 hướng đi Sơn La (hai bên đường) | Từ hết Km 327+300m (từ giáp đất nhà ông Nhã Loan Tiểu khu 1 Tông Lạnh) đến Km 327+220m (Đến hết cây xăng dầu Lương Thực Tiểu khu 1) Mục 15.3 | 3.920.000 | 2.355.000 | 1.765.000 | 1.180.000 | 840.000 |
| Từ ngã ba Quốc Lộ 6 hướng đi Sơn La (hai bên đường) | Từ ngã ba Km 328+150m (đường đi Quỳnh Nhai) đến Km 327+400m (đến khu đất chợ) Mục 15.1 | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 1.190.000 |
| Từ ngã ba Quốc Lộ 6 hướng đi Sơn La (hai bên đường) | Từ hết Km 327+220m (từ giáp đất cây xăng dầu Lương Thực TK 1 đến Km 326+775m (Giáp cầu Vòm Chiềng Pấc) Mục 15.4 | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.110.000 | 740.000 | 530.000 |
| Đường 21-11 (Hướng đi Điện Biên) | Từ hết Km 336 + 530 m (Từ cách ngã ba đường 21-11 đường đi Co Mạ hướng đi Điện Biên 20 m) đến Km 337 + 420 m (Đến hết đất hồ Noong Hoi bản Bó xã Chiềng Ly) Mục 2.3 | 6.720.000 | 4.035.000 | 3.025.000 | 2.020.000 | 1.400.000 |
| Đường 21-11 (Hướng đi Điện Biên) | Từ hết KM 336 + 280m (Từ khu hạt 108) đến KM 336 + 530 m (Đến qua ngã ba đường đi Co Mạ hướng Điện Biên 20 m) Mục 2.2 | 8.820.000 | 5.295.000 | 3.970.000 | 2.650.000 | 1.820.000 |
| Đường 21-11 (Hướng đi Điện Biên) | Từ hết Km 336 + 530 m (Từ cách ngã ba đường 21-11 đường đi Co Mạ hướng đi Điện Biên 20 m) đến Km 337 + 420 m (Đến hết đất hồ Noong Hoi, tiểu khu Ta Ngần, xã Thuận Châu) Mục 2.1 | 10.500.000 | 6.300.000 | 4.730.000 | 3.150.000 | 2.170.000 |
| Đường 21-11 (Hướng đi Điện Biên) | Từ Km 338 + 260 m (Đến hết đất khu vực nghĩa trang bản Coóng) đến Km 339 + 260 m (Đến cuối đường đôi) Mục 2.5 | 1.260.000 | 760.000 | 560.000 | 350.000 | 210.000 |
| Đường 21-11 (Hướng đi Điện Biên) | Từ hết Km 337 + 420m (Từ khu vực hồ Noong Hoi, tiểu khu Ta Ngần, xã Thuận Châu) đến Km 338 + 260m (Đến khu vực nghĩa trang bản Coóng) Mục 2.4 | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.110.000 | 740.000 | 560.000 |
| Đường Trung Dũng (Cả hai bên) | Từ ngã tư đường lên trường Tiểu học thị trấn Thuận Châu đến cổng phụ trường ĐH Tây Bắc (cũ) Mục 3.3 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.425.000 | 950.000 | 630.000 |
| Đường Trung Dũng (Cả hai bên) | Từ cổng phụ trường ĐH Tây Bắc (cũ) đến khu hiệu bộ trường ĐH Tây Bắc (đầu ngõ 124 đường Trung Dũng) Mục 3.4 | 580.000 | 320.000 | 240.000 | 165.000 | 110.000 |
| Đường Trung Dũng (Cả hai bên) | Các lô đất thuộc khu giao đất tái định cư ODL 04, ODL 05 (mặt tiền tiếp giáp Đường Trung Dũng (Cả hai bên) đoạn Từ cổng trường ĐH Tây Bắc (cũ) đến ngã tư đầu phố Chu Văn An (đường Quy hoạch)) Mục 3.6 | 1.230.000 | 740.000 | 555.000 | 375.000 | 600.000 |
| Đường Trung Dũng (Cả hai bên) | Từ ngã ba đi phô 23-8 đên ngã tư đường lên trường Tiểu học thị trấn Thuận Châu Mục 3.2 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 880.000 |
| Đường Trung Dũng (Cả hai bên) | Từ cổng phụ trường ĐH Tây Bắc cũ đến hết khu giao đất tái định cư ODL07 Mục 3.7 | 3.160.000 | 2.170.000 | 1.260.000 | 770.000 | 490.000 |
| Đường Trung Dũng (Cả hai bên) | Từ đường Tây Bắc đến ngã ba đi phố 23-8 (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc) Mục 3.1 | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.370.000 | 1.580.000 | 1.090.000 |
| Đường Trung Dũng (Cả hai bên) | Từ cổng trường ĐH Tây Bắc (cũ) đến ngã tư đầu phố Chu Văn An (đường Quy hoạch) (trừ các lô đất thuộc khu giao đất tái định cư ODL 04, ODL 05) Mục 3.5 | 1.230.000 | 740.000 | 555.000 | 375.000 | 250.000 |
| Đường Tây Bắc (Hướng đi Sơn La) | Từ hết đất nhà ông Cầm Văn Toàn (số nhà 125, đường Tây Bắc) đến Km 334 + 310m (đến hết đường đôi) Mục 1.1 | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.780.000 | 2.520.000 | 1.750.000 |
| Đường Tây Bắc (Hướng đi Sơn La) | Từ đường vào Bệnh viện đa khoa khu vực Thuận Châu đến hết đất nhà ông Cầm Văn Toàn (số nhà 125, đường Tây Bắc) Mục 1.1 | 9.800.000 | 5.880.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Đường Tây Bắc (Hướng đi Sơn La) | Từ Km 334 + 310 m (Từ hết đường đôi) đến KM 333 + 640 m Mục 1.1 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.580.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Đường Tây Bắc (Hướng đi Sơn La) | Từ Km 333 + 640 m đến hết nhà ông Quàng Văn Dân Mục 1.1 | 2.100.000 | 1.260.000 | 950.000 | 630.000 | 490.000 |
| Đường Tây Bắc (Hướng đi Sơn La) | Từ KM 335 + 750m (từ cầu suối cạn đi đường Trung Dũng - Tiểu khu 6) đến đường vào Bệnh viện đa khoa khu vực Thuận Châu Mục 1.1 | 11.200.000 | 6.720.000 | 5.040.000 | 3.640.000 | 2.100.000 |
| Đường Tây Bắc (Hướng đi Điện Biên) | Từ hết Km 335+750 m (từ cầu suối cạn đường vào phòng Giáo dục Tiểu khu 6 thị trấn) đến Km 336+100m (đến đầu lên phố Nguyễn Lương Bằng) Mục 1.3 | 10.500.000 | 6.300.000 | 4.730.000 | 3.150.000 | 2.100.000 |
| Đường Tỉnh lộ 108 | Từ ngã ba bản Pán đường 21-11 đường lên Co Mạ đến cầu Suối Muội (trừ lô đất giáp đường 21- 11) Mục 5 | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.840.000 | 1.890.000 | 1.260.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (71 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các đường nhánh còn lại nối với Đường Tây Bắc | Đường vào Đội đô thị đến Trạm biến thế (Trừ lô đất giáp đường Tây Bắc) Mục 4 | 2.550.000 | 1.530.000 | 1.150.000 | 770.000 | 560.000 |
| Các đường nhánh còn lại nối với đường Tây Bắc và đường 21-11 | Từ hết ngã ba đường Tây Bắc+150m vào bản Đông cạnh đất UBND thị trấn Thuận Châu cũ (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc) Mục 14.1 | 1.700.000 | 1.020.000 | 770.000 | 510.000 | 340.000 |
| Các đường nhánh còn lại nối với đường Tây Bắc và đường 21-11 | Từ ngã ba phố Nguyễn Lương Bằng (ngõ số 34) đến hết số nhà 31 (đất nhà Huyền Sơn) Mục 14.4 | 1.020.000 | 620.000 | 460.000 | 310.000 | 220.000 |
| Các đường nhánh còn lại nối với đường Tây Bắc và đường 21-11 | Đường từ đường Tây Bắc ngõ số 188 (cạnh đất ngân hàng chính sách) đến ngã ba nhà ông Đoan Hường (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc) Mục 14.2 | 1.700.000 | 1.020.000 | 770.000 | 510.000 | 340.000 |
| Các đường nhánh còn lại nối với đường Tây Bắc và đường 21-11 | Từ ngã ba nhà ông Đoan Hường đến ngã ba phố Nguyễn Lương Bằng (đầu ngõ số 42 cổng Sân vận động) Mục 14.3 | 1.020.000 | 620.000 | 460.000 | 310.000 | 220.000 |
| Các đường nhánh còn lại nối với đường Tây Bắc và đường 21-11 | Từ đầu ngõ số 128 đường 21-11 (đường lên trường THPT Thuận Châu) đến cổng Trường nội trú Mục 14.5 | 1.020.000 | 620.000 | 460.000 | 310.000 | 220.000 |
| Khu dân cư | Đường quy hoạch thuộc khu TĐC Suối Dòn (02 thửa đất đấu giá) Mục 18.3 | 2.040.000 | 1.225.000 | 920.000 | 615.000 | 410.000 |
| Khu dân cư | Các tuyến đường còn lại quanh khu vực Thị tứ Tông Lạnh (cũ) (nay thuộc xã Thuận Châu) (trừ các khu vực đã được quy định giá đất) Mục 18.4 | 445.000 | 265.000 | 200.000 | 140.000 | 130.000 |
| Khu dân cư | Khu đất xung quanh Trường phổ thông trung học Tông Lạnh Mục 18.1 | 1.020.000 | 620.000 | 460.000 | 310.000 | 250.000 |
| Khu dân cư | Khu đất đường vào Trường Phổ thông trung học (Trừ lô đất giáp Quốc lộ 6) Mục 18.2 | 1.790.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 | 450.000 |
| Phố 23-8 | Đường nối từ Phố Chu Huy Mân sang đường Trung Dũng (Trừ lô đất thuộc phố Lò Văn Hặc và phố Chu Huy Mân) Mục 10 | 1.660.000 | 1.000.000 | 750.000 | 510.000 | 310.000 |
| Phố 7-5 | Từ ngã ba giáp phố Nguyễn Lương Bằng đến ngã ba giao với phố Chu Văn An (nhà ông Giang Văn Đáp) Mục 13 | 1.020.000 | 615.000 | 460.000 | 310.000 | 220.000 |
| Phố Chu Huy Mân (Cả hai bên đường) | Từ ngã ba đường Tây Bắc đến hết đất Trung tâm Hội nghị xã (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc) Mục 9 | 1.660.000 | 1.000.000 | 750.000 | 510.000 | 310.000 |
| Phố Chu Văn An | Từ ngã ba đầu phố Chu Văn An lên ngõ số 1 đến hết đất nhà ông Toản Mục 12.5 | 510.000 | 310.000 | 230.000 | 170.000 | 110.000 |
| Phố Chu Văn An | Các lô đất thuộc khu giao đất tái định cư ODL 05 (mặt tiền tiếp giáp phố Chu Văn An đoạn Từ ngã ba đầu phố Chu Văn An lên ngõ số 1 đến hết đất nhà ông Toản) Mục 12.4 | 1.020.000 | ||||
| Phố Chu Văn An | Từ ngã tư (đường lên ngõ số 1) đến ngã ba ngõ số 38 phố Chu Văn An (giáp trường Tiểu học Chiềng Ly) Mục 12.1 | 565.000 | 310.000 | 230.000 | 170.000 | 110.000 |
| Phố Chu Văn An | Từ ngã ba (đường lên ngõ số 1) đi hướng đi phố 7-5 đến đường 21-11 (trừ các lô đất thuộc khu giao đất tái định cư ODL 05) Mục 12.3 | 1.020.000 | 615.000 | 460.000 | 340.000 | 220.000 |
| Phố Chu Văn An | Từ ngã ba ngố số 38 phố Chu Văn An (giáp trường Tiểu học Chiềng Ly) đến đường 21-11 (trừ lô đất giáp đường 21- 11) Mục 12.2 | 565.000 | 310.000 | 230.000 | 170.000 | 110.000 |
| Phố Khau Tú (Cả hai bên) | Từ ngã ba đường Trung Dũng lên trường Tiểu học thị trấn đến hết đất nhà ông Bế Hùng Mục 7 | 640.000 | 385.000 | 290.000 | 200.000 | 130.000 |
| Phố Lê Hữu Trác (Cả hai bên) | Từ ngã ba đường Tây Bắc đến cầu Suối Muội (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc) Mục 11.1 | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.680.000 | 1.790.000 | 1.190.000 |
| Phố Lê Hữu Trác (Cả hai bên) | Các tuyến đường thuộc khu dân cư Tiểu khu 9 Mục 11.3 | 360.000 | 215.000 | 165.000 | 120.000 | 90.000 |
| Phố Lê Hữu Trác (Cả hai bên) | Từ cầu Suối Muội đến cổng Bệnh viện đa khoa khu vực Thuận Châu Mục 11.2 | 5.780.000 | 3.470.000 | 2.605.000 | 1.735.000 | 1.190.000 |
| Phố Lò Văn Hặc (Cả hai bên) | Ngõ số 5: Tử hết đất nhà ông Hưng Lan đến giáp đất Trung tâm Hội nghị xã (Trừ lô đất giáp đường lên Ủy ban nhân dân xã Thuận Châu) Mục 8.6 | 1.190.000 | 715.000 | 510.000 | 300.000 | 170.000 |
| Phố Lò Văn Hặc (Cả hai bên) | Ngõ số 4: Từ hết đất nhà ông Yến Duyên đến hết đất tập thể Ngân hàng cũ (Trừ lô đất giáp đường lên Ủy ban nhân dân xã Thuận Châu) Mục 8.5 | 1.190.000 | 715.000 | 510.000 | 300.000 | 170.000 |
| Phố Lò Văn Hặc (Cả hai bên) | Ngõ số 2: Từ nhà ông Hữu Vân đến hết đất nhà ông Hoá (Trừ lô đất giáp đường lên Ủy ban nhân dân xã Thuận Châu) Mục 8.3 | 1.190.000 | 715.000 | 510.000 | 300.000 | 170.000 |
| Phố Lò Văn Hặc (Cả hai bên) | Từ ngã ba đường Tây Bắc đến cổng UBND xã Thuận Châu (Trừ lô đất giáp đường Tây Bắc) Mục 8.1 | 2.550.000 | 1.530.000 | 1.070.000 | 640.000 | 390.000 |
| Phố Lò Văn Hặc (Cả hai bên) | Ngõ số 1: Từ hết đất nhà ông Bắc Duyên đến hết đất nhà ông May (Trừ lô đất giáp đường lên Ủy ban nhân dân xã Thuận Châu) Mục 8.2 | 1.190.000 | 715.000 | 510.000 | 300.000 | 170.000 |
| Phố Lò Văn Hặc (Cả hai bên) | Ngõ số 3: Từ hết đất nhà ông Trung Lê đến hết đất nhà ông Ảo (Trừ lô đất giáp đường lên Ủy ban nhân dân xã Thuận Châu) Mục 8.4 | 1.190.000 | 715.000 | 510.000 | 300.000 | 170.000 |
| Phố Nguyễn Lương Bằng (Cả hai bên) | Từ ngã ba Quốc lộ 6 đến cổng trường Đại học Tây Bắc (cũ) (trừ lô đất giáp Quốc lộ 6) Mục 6 | 6.550.000 | 3.570.000 | 2.680.000 | 1.790.000 | 1.190.000 |
| Phố Pha Luông | Từ đường Tây Bắc đi cổng sau chợ tuyến đường số 6 (Trừ lô giáp đường Tây Bắc) Mục 1.2 | 9.350.000 | 8.930.000 | 5.270.000 | ||
| Phố Pha Luông | Ngõ số 2 từ đường Tây Bắc vào cổng chợ trung tâm (Trừ lô đất giáp đường vào chợ) Mục 1.2 | 8.500.000 | 5.950.000 | 3.400.000 | ||
| Phố Pha Luông | Từ đường số 1 sang đường số 6 tuyến đường số 4 (Trừ lô đất giáp đường số 1) Mục 1.2 | 9.350.000 | 6.380.000 | 3.830.000 | ||
| Phố Pha Luông | Đường số 1 khu vực quy hoạch dịch vụ bờ hồ Chợ trung tâm Mục 1.2 | 10.630.000 | 7.230.000 | 4.250.000 | ||
| Phố Pha Luông | Ngõ số 1 từ đường Tây Bắc vào cổng Chợ trung tâm (Trừ lô đất giáp đường vào chợ) Mục 1.2 | 8.500.000 | 5.950.000 | 3.400.000 | ||
| Trung tâm ngã ba đường Quốc lộ 6 hướng đi Thuận Châu | Từ hết Km 328 + 360m (Từ giáp đất cửa hàng xăng dầu Tiểu khu 3 Tông Lạnh) đến Km 328 + 600m (Đến hết đất nhà ông Quàng Sơ bản Cuông Mường xã Tông lạnh) Mục 17.2 | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.530.000 | 1.020.000 | 800.000 |
| Trung tâm ngã ba đường Quốc lộ 6 hướng đi Thuận Châu | Từ giáp quán ăn hương rừng đến cầu trắng (cầu Suối Muội) Mục 17.5 | 1.280.000 | 770.000 | 580.000 | 390.000 | 300.000 |
| Trung tâm ngã ba đường Quốc lộ 6 hướng đi Thuận Châu | Từ đất ao Quốc phòng đến hết đất quán ăn Hương Rừng Mục 17.4 | 2.130.000 | 1.280.000 | 970.000 | 640.000 | 500.000 |
| Trung tâm ngã ba đường Quốc lộ 6 hướng đi Thuận Châu | Từ ngã ba Quốc lộ 6 Km 328+200m (Đường đi Quỳnh Nhai) đến Km 328+400 m (Đến hết đất của hàng xăng dầu Tiểu khu 3 Tông Lạnh) Mục 17.1 | 5.270.000 | 3.170.000 | 2.380.000 | 1.590.000 | 1.250.000 |
| Trung tâm ngã ba đường Quốc lộ 6 hướng đi Thuận Châu | Từ Km 328 + 600m (hết đất nhà ông Quàng Sơ bản Cuông Mường xã Tông Lạnh cũ) đến khu đất ao quốc phòng Mục 17.3 | 2.130.000 | 1.280.000 | 970.000 | 640.000 | 500.000 |
| Trung tâm xã Chiềng Pấc, xã Phổng Ly, xã Thôm Mòn cũ (nay thuộc xã Thuận Châu) | Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Thuận Châu (trừ các khu vực đã được quy định giá đất của thị trấn Thuận Châu; xã Tông Lạnh cũ) Mục 19.5 | 300.000 | 190.000 | 150.000 | 120.000 | 100.000 |
| Trung tâm xã Chiềng Pấc, xã Phổng Ly, xã Thôm Mòn cũ (nay thuộc xã Thuận Châu) | Từ cách cổng nhà máy Xi măng 100m hướng đi Thuận Châu đến hết đất Trung tâm dịch vụ nông nghiệp (đường vào bản Xi Măng) Mục 19.2 | 680.000 | 410.000 | 310.000 | 210.000 | 160.000 |
| Trung tâm xã Chiềng Pấc, xã Phổng Ly, xã Thôm Mòn cũ (nay thuộc xã Thuận Châu) | Từ cổng Nhà máy Xi măng đi hướng Thuận Châu 100m, đi hướng Sơn La 100m Mục 19.1 | 850.000 | 510.000 | 390.000 | 260.000 | 200.000 |
| Trung tâm xã Chiềng Pấc, xã Phổng Ly, xã Thôm Mòn cũ (nay thuộc xã Thuận Châu) | Từ UBND xã Phổng Ly cũ đi 2 hướng 500m Mục 19.4 | 470.000 | 290.000 | 220.000 | 150.000 | 100.000 |
| Trung tâm xã Chiềng Pấc, xã Phổng Ly, xã Thôm Mòn cũ (nay thuộc xã Thuận Châu) | Từ hết đất Trung tâm dịch vụ nông nghiệp (đường vào bản Xi Măng) đến Cầu Vòm Mục 19.3 | 1.280.000 | 770.000 | 580.000 | 390.000 | 300.000 |
| Từ Trung tâm đường Quốc Lộ 6 hướng đi Quỳnh Nhai (hai bên đường Quốc lộ 6B) | Từ ngã ba bản Bai đến cầu bản Hình (đường QL 6B) xã Chiềng La Mục 16.3 | 850.000 | 510.000 | 390.000 | 260.000 | 220.000 |
| Từ Trung tâm đường Quốc Lộ 6 hướng đi Quỳnh Nhai (hai bên đường Quốc lộ 6B) | Từ trung tâm đường Quốc Lộ 6 hướng đi Quỳnh Nhai (Cả hai bên đường Quốc Lộ 6B) Từ km 00 + 250 m (Khu đất nhà Dung Bản) trừ các lô đất giáp trục đường Quốc Lộ 6 Mục 16.1 | 6.080.000 | 3.320.000 | 2.500.000 | 1.660.000 | 1.150.000 |
| Từ Trung tâm đường Quốc Lộ 6 hướng đi Quỳnh Nhai (hai bên đường Quốc lộ 6B) | Từ ngã ba bản Bai (giao với đường QL 6B) đến cầu bản Hình (mới) xã Chiềng La Mục 16.4 | 2.130.000 | 1.280.000 | 970.000 | 640.000 | 470.000 |
| Từ Trung tâm đường Quốc Lộ 6 hướng đi Quỳnh Nhai (hai bên đường Quốc lộ 6B) | Từ hết Km 00+ 250m (từ giáp đất nhà ông Dung Bản cũ) đến ngã ba bản Bai (giao với đường Quốc Lộ 6B) (Tiểu khu 4 Tông Lạnh) Mục 16.2 | 4.250.000 | 2.550.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 940.000 |
| Từ ngã ba Quốc Lộ 6 hướng đi Sơn La (hai bên đường) | Từ ngã ba Km 328+150m (đường đi Quỳnh Nhai) đến Km 327+400m (đến khu đất chợ) Mục 15.1 | 6.800.000 | 4.080.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | 1.450.000 |
| Từ ngã ba Quốc Lộ 6 hướng đi Sơn La (hai bên đường) | Từ hết KM 327+400m (hết khu đất chợ) đến Km 327+300m (đến hết đất nhà ông Nhã Loan Tiểu khu 1 Tông Lạnh) Mục 15.2 | 4.760.000 | 2.860.000 | 2.150.000 | 1.430.000 | 1.020.000 |
| Từ ngã ba Quốc Lộ 6 hướng đi Sơn La (hai bên đường) | Từ hết Km 327+300m (từ giáp đất nhà ông Nhã Loan Tiểu khu 1 Tông Lạnh) đến Km 327+220m (Đến hết cây xăng dầu Lương Thực Tiểu khu 1) Mục 15.3 | 4.760.000 | 2.860.000 | 2.150.000 | 1.430.000 | 1.020.000 |
| Từ ngã ba Quốc Lộ 6 hướng đi Sơn La (hai bên đường) | Từ hết Km 327+220m (từ giáp đất cây xăng dầu Lương Thực TK 1 đến Km 326+775m (Giáp cầu Vòm Chiềng Pấc) Mục 15.4 | 2.980.000 | 1.790.000 | 1.350.000 | 900.000 | 640.000 |
| Đường 21-11 (Hướng đi Điện Biên) | Từ hết Km 336 + 530 m (Từ cách ngã ba đường 21-11 đường đi Co Mạ hướng đi Điện Biên 20 m) đến Km 337 + 420 m (Đến hết đất hồ Noong Hoi, tiểu khu Ta Ngần, xã Thuận Châu) Mục 2.1 | 12.750.000 | 7.650.000 | 5.740.000 | 3.830.000 | 2.640.000 |
| Đường 21-11 (Hướng đi Điện Biên) | Từ hết KM 336 + 280m (Từ khu hạt 108) đến KM 336 + 530 m (Đến qua ngã ba đường đi Co Mạ hướng Điện Biên 20 m) Mục 2.2 | 10.710.000 | 6.430.000 | 4.820.000 | 3.215.000 | 2.210.000 |
| Đường 21-11 (Hướng đi Điện Biên) | Từ Km 338 + 260 m (Đến hết đất khu vực nghĩa trang bản Coóng) đến Km 339 + 260 m (Đến cuối đường đôi) Mục 2.5 | 1.530.000 | 920.000 | 680.000 | 430.000 | 260.000 |
| Đường 21-11 (Hướng đi Điện Biên) | Từ hết Km 336 + 530 m (Từ cách ngã ba đường 21-11 đường đi Co Mạ hướng đi Điện Biên 20 m) đến Km 337 + 420 m (Đến hết đất hồ Noong Hoi bản Bó xã Chiềng Ly) Mục 2.3 | 8.160.000 | 4.900.000 | 3.675.000 | 2.450.000 | 1.700.000 |
| Đường 21-11 (Hướng đi Điện Biên) | Từ hết Km 337 + 420m (Từ khu vực hồ Noong Hoi, tiểu khu Ta Ngần, xã Thuận Châu) đến Km 338 + 260m (Đến khu vực nghĩa trang bản Coóng) Mục 2.4 | 2.980.000 | 1.790.000 | 1.345.000 | 895.000 | 680.000 |
| Đường Trung Dũng (Cả hai bên) | Từ ngã tư đường lên trường Tiểu học thị trấn Thuận Châu đến cổng phụ trường ĐH Tây Bắc (cũ) Mục 3.3 | 3.830.000 | 2.300.000 | 1.730.000 | 1.150.000 | 770.000 |
| Đường Trung Dũng (Cả hai bên) | Từ cổng phụ trường ĐH Tây Bắc (cũ) đến khu hiệu bộ trường ĐH Tây Bắc (đầu ngõ 124 đường Trung Dũng) Mục 3.4 | 705.000 | 385.000 | 290.000 | 200.000 | 130.000 |
| Đường Trung Dũng (Cả hai bên) | Từ ngã ba đi phô 23-8 đên ngã tư đường lên trường Tiểu học thị trấn Thuận Châu Mục 3.2 | 5.100.000 | 3.060.000 | 2.300.000 | 1.530.000 | 1.070.000 |
| Đường Trung Dũng (Cả hai bên) | Các lô đất thuộc khu giao đất tái định cư ODL 04, ODL 05 (mặt tiền tiếp giáp Đường Trung Dũng (Cả hai bên) đoạn Từ cổng trường ĐH Tây Bắc (cũ) đến ngã tư đầu phố Chu Văn An (đường Quy hoạch)) Mục 3.6 | 1.490.000 | 895.000 | 675.000 | 455.000 | 45.000 |
| Đường Trung Dũng (Cả hai bên) | Từ cổng phụ trường ĐH Tây Bắc cũ đến hết khu giao đất tái định cư ODL07 Mục 3.7 | 3.835.000 | 2.640.000 | 1.530.000 | 940.000 | 600.000 |
| Đường Trung Dũng (Cả hai bên) | Từ đường Tây Bắc đến ngã ba đi phố 23-8 (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc) Mục 3.1 | 6.380.000 | 3.830.000 | 2.875.000 | 1.915.000 | 1.320.000 |
| Đường Trung Dũng (Cả hai bên) | Từ cổng trường ĐH Tây Bắc (cũ) đến ngã tư đầu phố Chu Văn An (đường Quy hoạch) (trừ các lô đất thuộc khu giao đất tái định cư ODL 04, ODL 05) Mục 3.5 | 1.490.000 | 895.000 | 675.000 | 455.000 | 45.000 |
| Đường Tây Bắc (Hướng đi Sơn La) | Từ Km 333 + 640 m đến hết nhà ông Quàng Văn Dân Mục 1.1 | 2.550.000 | 1.530.000 | 1.150.000 | 770.000 | 600.000 |
| Đường Tây Bắc (Hướng đi Sơn La) | Từ Km 334 + 310 m (Từ hết đường đôi) đến KM 333 + 640 m Mục 1.1 | 4.250.000 | 2.550.000 | 1.915.000 | 1.280.000 | 850.000 |
| Đường Tây Bắc (Hướng đi Sơn La) | Từ đường vào Bệnh viện đa khoa khu vực Thuận Châu đến hết đất nhà ông Cầm Văn Toàn (số nhà 125, đường Tây Bắc) Mục 1.1 | 11.900.000 | 7.140.000 | 5.360.000 | 3.830.000 | 2.300.000 |
| Đường Tây Bắc (Hướng đi Sơn La) | Từ hết đất nhà ông Cầm Văn Toàn (số nhà 125, đường Tây Bắc) đến Km 334 + 310m (đến hết đường đôi) Mục 1.1 | 10.200.000 | 6.120.000 | 4.590.000 | 3.060.000 | 2.130.000 |
| Đường Tây Bắc (Hướng đi Sơn La) | Từ KM 335 + 750m (từ cầu suối cạn đi đường Trung Dũng - Tiểu khu 6) đến đường vào Bệnh viện đa khoa khu vực Thuận Châu Mục 1.1 | 13.600.000 | 8.160.000 | 6.120.000 | 4.420.000 | 2.550.000 |
| Đường Tây Bắc (Hướng đi Điện Biên) | Từ hết Km 335+750 m (từ cầu suối cạn đường vào phòng Giáo dục Tiểu khu 6 thị trấn) đến Km 336+100m (đến đầu lên phố Nguyễn Lương Bằng) Mục 1.3 | 12.750.000 | 7.650.000 | 5.780.000 | 3.830.000 | 2.550.000 |
| Đường Tỉnh lộ 108 | Từ ngã ba bản Pán đường 21-11 đường lên Co Mạ đến cầu Suối Muội (trừ lô đất giáp đường 21-11) Mục 5 | 7.650.000 | 4.590.000 | 3.445.000 | 2.300.000 | 1.530.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 12 | 62.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 12 | 62.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 12 | 53.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Sơn La.