Bảng giá đất Xã Yên Sơn, Sơn La từ 01/01/2026
50 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Yên Sơn là 6.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu dân cư trung tâm xã Yên, Sơn - Tiếp giáp mặt đường Quốc lộ 6C), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 65.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 65.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (16 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Dọc Tỉnh lộ 103A (trừ trung tâm | xã Chiềng On cũ (nay thuộc xã | 440.000 | 310.000 | 220.000 | 160.000 | 110.000 |
| Khu dân cư trung tâm xã Yên | Sơn - Tiếp giáp mặt đường Quốc lộ 6C | 6.000.000 | ||||
| Sơn cũ) | Từ nhà văn hóa bản Chờ Lồng đế - tiếp giáp xã Phiêng Khoài | 440.000 | 310.000 | 220.000 | 160.000 | 100.000 |
| Sơn cũ) | Từ giáp xã Mai Sơn đến hết nhà - văn hóa bản Chờ Lồng | 740.000 | 570.000 | 400.000 | 140.000 | 100.000 |
| Sơn) | Từ ngã ba (nhà ông Bình Dư) đến hết đất trường tiểu học Yên Sơn (650m) hướng đi Phiêng Khoài | 850.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 | 140.000 |
| Sơn) | Từ ngã ba (nhà ông Bình Dư) đi hướng Cò Nòi 200m | 820.000 | 430.000 | 320.000 | 220.000 | 150.000 |
| Sơn) | Từ ngã ba (nhà ông Bình Dư) đi hướng Bó Phương 200m | 800.000 | 420.000 | 310.000 | 210.000 | 150.000 |
| Trung Tâm xã Chiềng On cũ (nay | thuộc xã Yên Sơn) (từ cổng đồn Biên Phòng Chiềng On đến hết | 2.750.000 | 1.930.000 | 1.350.000 | 180.000 | 130.000 |
| giá riêng) | Từ ngã ba Đông Bâu hướng đi Kim Sơn 1; 100m (Hết đất nhà ông Thắng Quốc) | 470.000 | 260.000 | 200.000 | 140.000 | 90.000 |
| giá riêng) | Dọc đường Bản Đán Chiềng Sàng - Bó Phương (Trừ đất Trung tâm xã Yên Sơn) | 300.000 | 180.000 | 140.000 | 90.000 | 60.000 |
| giá riêng) | Từ ngã ba Đông Bâu đi hướng Chiềng On hết đất Trạm thu phí điện lực | 2.200.000 | 1.650.000 | 1.160.000 | 810.000 | 570.000 |
| Các trục đường giao thông | 1.000 | 2.000 | 3.000 | 4.000 | 5.000 | |
| Khu dân cư trung tâm xã Yên | 81.000 | 2.000 | 3.000 | 4.000 | 5.000 | |
| Khu dân cư trung tâm xã Yên | - Tiếp giáp mặt đường bê tông Tuyến đường nông thôn còn lại | 3.800.000 | ||||
| Đất các khu dân cư ven trục giao | thông chính trên địa bàn xã Yên - Sơn (trừ khu vực đã quy định giá | 160.000 | 120.000 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| đất) | 82.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (14 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dọc Tỉnh lộ 103A (trừ trung tâm | xã Chiềng On cũ (nay thuộc xã | 110.000 | 85.000 | 75.000 | 70.000 |
| Sơn cũ) | Từ giáp xã Mai Sơn đến hết nhà - văn hóa bản Chờ Lồng | 130.000 | 100.000 | 75.000 | 70.000 |
| Sơn cũ) | Từ nhà văn hóa bản Chờ Lồng đế - tiếp giáp xã Phiêng Khoài | 130.000 | 100.000 | 75.000 | 70.000 |
| Sơn) | Từ ngã ba (nhà ông Bình Dư) đi hướng Cò Nòi 200m | 280.000 | 210.000 | 140.000 | 100.000 |
| Sơn) | Từ ngã ba (nhà ông Bình Dư) đi hướng Bó Phương 200m | 270.000 | 200.000 | 140.000 | 100.000 |
| Sơn) | Từ ngã ba (nhà ông Bình Dư) đến hết đất trường tiểu học Yên Sơn (650m) hướng đi Phiêng Khoài | 260.000 | 190.000 | 130.000 | 90.000 |
| Trung Tâm xã Chiềng On cũ (nay | thuộc xã Yên Sơn) (từ cổng đồn Biên Phòng Chiềng On đến hết | 230.000 | 170.000 | 120.000 | 80.000 |
| giá riêng) | Từ ngã ba Đông Bâu hướng đi Kim Sơn 1; 100m (Hết đất nhà ông Thắng Quốc) | 165.000 | 130.000 | 85.000 | 70.000 |
| giá riêng) | Từ ngã ba Đông Bâu đi hướng Chiềng On hết đất Trạm thu phí điện lực | 200.000 | 150.000 | 100.000 | 70.000 |
| giá riêng) | Dọc đường Bản Đán Chiềng Sàng - Bó Phương (Trừ đất Trung tâm xã Yên Sơn) | 130.000 | 100.000 | 80.000 | 70.000 |
| trí Các trục đường giao thông | 2.000 | 3.000 | 4.000 | 5.000 | |
| Tiếp giáp mặt đường Quốc lộ 6C | Tiếp giáp mặt đường bê tông Tuyến đường nông thôn còn lại | 2.660.000 | |||
| Tiếp giáp mặt đường Quốc lộ 6C | 85.000 | ||||
| Đất các khu dân cư ven trục giao | thông chính trên địa bàn xã Yên - Sơn (trừ khu vực đã quy định giá | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (15 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Dọc Tỉnh lộ 103A (trừ trung tâm | xã Chiềng On cũ (nay thuộc xã | 170.000 | 135.000 | 105.000 | 80.000 | 75.000 |
| Khu dân cư trung tâm xã Yên | Sơn Tiếp giáp mặt đường Quốc lộ 6C | 5.100.000 | ||||
| Sơn cũ) | Từ giáp xã Mai Sơn đến hết nhà - văn hóa bản Chờ Lồng | 285.000 | 155.000 | 120.000 | 80.000 | 75.000 |
| Sơn cũ) | Từ nhà văn hóa bản Chờ Lồng đế - tiếp giáp xã Phiêng Khoài | 285.000 | 155.000 | 120.000 | 80.000 | 75.000 |
| Sơn) | Từ ngã ba (nhà ông Bình Dư) đi hướng Cò Nòi 200m | 560.000 | 340.000 | 250.000 | 170.000 | 115.000 |
| Sơn) | Từ ngã ba (nhà ông Bình Dư) đi hướng Bó Phương 200m | 540.000 | 330.000 | 240.000 | 165.000 | 115.000 |
| Sơn) | Từ ngã ba (nhà ông Bình Dư) đến hết đất trường tiểu học Yên Sơn (650m) hướng đi Phiêng Khoài | 510.000 | 310.000 | 230.000 | 160.000 | 105.000 |
| Trung Tâm xã Chiềng On cũ (nay | thuộc xã Yên Sơn) (từ cổng đồn Biên Phòng Chiềng On đến hết | 510.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 | 95.000 |
| giá riêng) | Từ ngã ba Đông Bâu hướng đi Kim Sơn 1; 100m (Hết đất nhà ông Thắng Quốc) | 340.000 | 200.000 | 155.000 | 105.000 | 75.000 |
| giá riêng) | Từ ngã ba Đông Bâu đi hướng Chiềng On hết đất Trạm thu phí điện lực | 440.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 | 90.000 |
| giá riêng) | Dọc đường Bản Đán Chiềng Sàng - Bó Phương (Trừ đất Trung tâm xã Yên Sơn) | 260.000 | 160.000 | 120.000 | 90.000 | 80.000 |
| Các trục đường giao thông | 5.000 | |||||
| Khu dân cư trung tâm xã Yên | 83.000 | 5.000 | ||||
| Khu dân cư trung tâm xã Yên | Tiếp giáp mặt đường bê tông Tuyến đường nông thôn còn lại | 3.230.000 | ||||
| Đất các khu dân cư ven trục giao | thông chính trên địa bàn xã Yên - Sơn (trừ khu vực đã quy định giá | 115.000 | 85.000 | 80.000 | 75.000 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 54.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 54.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Sơn La.