Bảng giá đất Phường Chiềng Cơi, Sơn La từ 01/01/2026
269 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Chiềng Cơi là 30.100.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Võ Nguyên Giáp, Từ giáp địa phận phường Tô Hiệu đến cầu Cóong Nọi), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 81.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 81.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (93 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6, đường Văn Tiến Dũng)) | Đoạn từ tiếp cổng trụ sở UBND xã Hua La cũ đến hết nhà văn hóa bản Mông | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 700.000 | 550.000 |
| Chiềng Cơi đến cổng trụ sở | UBND xã Hua La cũ (trừ 100m đi hướng từ đầu nút giao ngã | 5.500.000 | 4.440.000 | 2.250.000 | 750.000 | 600.000 |
| Từ ngã tư giao với đường Hùng | Vương đến cầu bản Mé Ban phường Chiềng Cơi (hết chợ đầu | 20.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt | Từ giáp ranh giới phường Tô Hiệu - đến Ngã tư Bản Mé Ban | 20.000.000 | 13.500.000 | 9.450.000 | 5.000.000 | 4.500.000 |
| Đường Hùng Vương | Từ ngã ba giao đường Nguyễn - Văn Linh đến Ngã tư Quyết Thắng | 22.000.000 | 14.700.000 | 10.000.000 | 7.000.000 | 4.900.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | Từ giáp ranh địa giới phường Tô Hiệu đến Ngã tư giao với đường Hùng Vương | 30.000.000 | ||||
| Đường Võ Nguyên Giáp | Từ cầu Cóong Nọi đến hết Hạ tầng khu dân cư Lô 1A (Quy hoạch phía Tây Nam Thành Phố) | 24.000.000 | 16.800.000 | 9.200.000 | 6.400.000 | 4.400.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Từ giáp địa phận phường Tô Hiệu đến cầu Cóong Nọi | 30.100.000 | 12.000.000 | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 |
| Đường Văn Tiến Dũng | Đoạn từ cống thoát nước Nà Coóng đến hết địa phận khu đô thị Pột Nọi phường Chiềng Cơi | 12.600.000 | 7.560.000 | 4.700.000 | 3.150.000 | 1.680.000 |
| Đường Văn Tiến Dũng | Đoạn từ hết địa phận khu đô thị Pột Nọi đến hết địa phận phường Chiềng Cơi cũ | 9.000.000 | 5.880.000 | 3.700.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ | 1.000 | 2.000 | 3.000 | 4.000 | 5.000 | |
| Từ hết đất số nhà đến ngã ba rẽ - vào bản Nam | 1.200.000 | 700.000 | 550.000 | 300.000 | 250.000 | |
| Chiềng Cơi) | Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến Võ Chí Công (tuyến giao thông số quảng trường Tây Bắc) | 12.100.000 | 8.500.000 | 5.700.000 | 3.400.000 | 2.100.000 |
| Cơi) | Từ cổng tỉnh ủy đến hết cống thoát nước bản Coóng Nọi (thuộc địa phận phường Chiềng Cơi) | 13.800.000 | 8.280.000 | 6.210.000 | 4.000.000 | 2.760.000 |
| Mé Ban - Trần Đăng Ninh | Từ ngã tư đường Hùng Vương đến - ngã ba Trần Đăng Ninh | 15.000.000 | 10.500.000 | 6.300.000 | 4.000.000 | 2.700.000 |
| Quốc lộ | Từ đèo Sơn La bản Chậu Cọ đến - hết địa phận phường Chiềng Cơi | 3.960.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Tỉnh lộ | Từ nhà văn hóa Bản Mòng đến hết - đập hồ chứa nước bản Mòng | 1.800.000 | 1.200.000 | 750.000 | 500.000 | 300.000 |
| Tỉnh lộ | Từ hết đập hồ chứa nước bản - Mòng hết địa phận phường Chiềng Cơi | 1.000.000 | 800.000 | 550.000 | 300.000 | 250.000 |
| Từ Chợ gốc phượng đến ngã ba | hết đất Trung tâm hành chính tỉnh - (song song với đường Nguyễn | 13.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 |
| Từ ngã ba giao nhau với đường | Điện Biên đến cổng Tỉnh ủy (thuộc địa phận phường Chiềng | 17.250.000 | 10.350.000 | 7.820.000 | 4.500.000 | 3.450.000 |
| Từ ngã tư giao với đường Văn | Tiến Dũng đến Nút giao ngã đường tránh Quốc lộ (trừ nút | 6.600.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 1.920.000 | 1.320.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | 137.000 | |||||
| Đường Võ Nguyên Giáp | (Quy hoạch phía tây nam Thành Phố) đến Ngã tư giao đường Văn | 20.700.000 | 14.500.000 | 9.200.000 | 4.500.000 | 3.500.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Từ Hết hạ tầng khu dân cư Lô 1A | 1.000 | 2.000 | 3.000 | 4.000 | 5.000 |
| Chiềng Cơi) | 138.000 | 2.000 | 3.000 | 4.000 | 5.000 | |
| Sơn La | - Đường quy hoạch 15m | 8.500.000 | ||||
| Sơn La | - Đường quy hoạch m | 10.000.000 | ||||
| Sơn La | - Đường quy hoạch 13m | 8.000.000 | ||||
| Tuyến đường quy hoạch mở rộng | - Tuyến đường quy hoạch mở rộng 9m | 9.000.000 | ||||
| Tuyến đường quy hoạch mở rộng | - Tuyến đường 10,5m | 10.500.000 | ||||
| Tuyến đường quy hoạch mở rộng | - 16,5m | 12.000.000 | ||||
| Tuyến đường quy hoạch mở rộng | - Tuyến dường 5,5m | 7.920.000 | ||||
| Tuyến đường quy hoạch mở rộng | - Tuyến đường 15m | 11.500.000 | ||||
| Tuyến đường quy hoạch mở rộng | - Tuyến đường 13m | 11.000.000 | ||||
| lũ từ phường Chiềng Sinh) | - Đường quy hoạch rộng 13,5m | 10.010.000 | ||||
| lũ từ phường Chiềng Sinh) | - Đường quy hoạch rộng 10,5m | 8.800.000 | ||||
| lũ từ phường Chiềng Sinh) | - Đường quy hoạch rộng từ 7,5m | 6.600.000 | ||||
| nghiệp Trường Sơn) | - Đường quy hoạch 16,5m | 11.500.000 | ||||
| nghiệp Trường Sơn) | - Đường quy hoạch 9,5 m | 8.000.000 | ||||
| nghiệp Trường Sơn) | - Đường quy hoạch 7,5m | 7.500.000 | ||||
| nghiệp Trường Sơn) | - Đường quy hoạch 10,5m | 9.500.000 | ||||
| nghiệp Trường Sơn) | - Đường quy hoạch m | 10.500.000 | ||||
| phường Chiềng Cơi | - Đường quy hoạch 9,0 m | 10.780.000 | ||||
| Đường quy hoạch rộng từ 3,0 đến | - 3,5m | 2.750.000 | ||||
| Chiềng Cọ cũ | - Đường quy hoạch 5,5 m | 1.800.000 | ||||
| Chiềng Cọ cũ | - Đường quy hoạch 7,5 m | 2.400.000 | ||||
| Kim Sơn) | - Tuyến đường 11,5m | 11.000.000 | ||||
| Kim Sơn) | - Tuyến đường 16,5m | 12.000.000 | ||||
| Nọi, xã Chiềng Cọ | - Đường quy hoạch rộng m | 300.000 | ||||
| phường Chiềng Cơi | - Tuyến đường rộng m | 20.000.000 | ||||
| phường Chiềng Cơi | 139.000 | 2.000 | 3.000 | 4.000 | 5.000 | |
| phường Chiềng Cơi | - Tuyến đường 9,5 m | 9.020.000 | ||||
| phường Chiềng Cơi | - Đường quy hoạch 2,5 m | 3.150.000 | ||||
| phường Chiềng Cơi | - Tuyến đường 11,0 m | 9.900.000 | ||||
| phường Chiềng Cơi | - Tuyến đường 10,5 m | 9.460.000 | ||||
| phường Chiềng Cơi | - Tuyến đường 16,5 m | 12.680.000 | ||||
| phường Chiềng Cơi | - Đường quy hoạch 5,5 m | 3.850.000 | ||||
| thành phố Sơn La | - Tuyến đường rộng 10m đến 11,5m | 13.860.000 | ||||
| thành phố Sơn La | - Tuyến đường rộng 7,5m đến 9,5m | 11.000.000 | ||||
| thành phố Sơn La | - Tuyến đường rộng 18,5m | 15.950.000 | ||||
| thành phố Sơn La | - Tuyến đường rộng 13m đến 15m | 14.300.000 | ||||
| Đường quy hoạch rộng m (gồm | - cả vỉa hè) | 3.080.000 | ||||
| TP | 140.000 | 2.000 | 3.000 | 4.000 | 5.000 | |
| TP | thuộc bản Nẹ Tở, phường Chiềng Cơi | 180.000 | ||||
| TP | - Đường 16,5m | 12.870.000 | ||||
| TP | Khu TĐC Co Phung, phường Chiềng Cơi | 180.000 | ||||
| TP | Điểm TĐC Ten Co Pít thuộc bản Nẹ Tở, phường Chiềng Cơi | 180.000 | ||||
| TP | - Đường 11,5m Khu dân cư Ten Co Cưởm I | 10.120.000 | ||||
| TP | Điểm TĐC Ten Co Cưởm II thuộc bản Nẹ Tở, P. Chiềng Cơi | 180.000 | ||||
| TP | Điểm TĐC Ten Đôn thuộc bản Lun, phường Chiềng Cơi | 180.000 | ||||
| Tổ 3, phường Chiềng Cơi) | Đường từ ngã tư bản Mé Ban qua cầu Coóng Nọi đến đường Nguyễn Văn Linh | 18.000.000 | 10.000.000 | 8.500.000 | 5.000.000 | 3.000.000 |
| Tổ 3, phường Chiềng Cơi) | Từ ngã tư Mé Ban sang Tổ phường Chiềng Cơi | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Từ khu tập thể giáo viên trường | Đại học Tây Bắc (hết địa phận xã Chiềng Ngần cũ) đến hết địa phận bản Buổn, phường Chiềng Cơi | 3.450.000 | 2.070.000 | 1.610.000 | 1.010.000 | 690.000 |
| Từ ngã ba giao đường Hùng | Vương đến đường Hoàng Quốc Việt - Mé Ban - Trần Đăng Ninh | 5.700.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Từ đường Hoàng Quốc Việt - Mé | Ban - Trần Đăng Ninh đến hết địa phận tổ 2, phường Chiềng Cơi | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 800.000 |
| Đường trục chính tổ (Đoạn từ | đường Trần Đăng Ninh tổ 10, phường Quyết Tâm đi hết địa phận | 4.000.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường từ ngã tư bản Mé Ban đến | ngã tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt - Mé Ban - Trần Đăng Ninh đến hết địa phận tổ 2, | 4.400.000 | 3.108.000 | 1.860.000 | 1.110.000 | 740.000 |
| (khu Phiêng Khá) | 141.000 | |||||
| (khu Phiêng Khá) | (chợ đầu mối) đến hết khu dân cư Tổ 2, phường Chiềng Cơi | 8.100.000 | 6.000.000 | 3.800.000 | 2.100.000 | 1.300.000 |
| (khu Phiêng Khá) | Từ cuối đường Phạm Văn Đồng | 1.000 | 2.000 | 3.000 | 4.000 | 5.000 |
| Nút giao ngã (đường 31m, | đường tránh Quốc lộ 6, đường - Văn Tiến Dũng) hướng đi Mai Sơn đến hết bản Hịa xã Hua La | 5.180.000 | 2.880.000 | 2.300.000 | 1.610.000 | 1.150.000 |
| Nút giao ngã (đường 31m, | đường tránh Quốc lộ 6, đường - Văn Tiến Dũng) đi các hướng | 6.330.000 | 3.450.000 | 2.880.000 | 1.840.000 | 1.270.000 |
| Từ ngã ba rẽ vào trường Tiểu học | Chiềng Cọ theo hướng đường trục - xã cũ đến ngã ba đi các bản Ót Luông, bản Ót Nọi, bản Giầu, bản | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Từ nhà ông Quàng Văn Chinh | theo hướng đường trục xã cũ đến - đất rừng ma (giao ngã ba đường | 2.400.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 | 500.000 |
| Từ đầu đường Quốc lộ (chợ đầu | mối) theo hướng đường trục xã cũ - đến ngã ba giao với đường tránh Quốc lộ (đến đất nhà ông Quàng | 2.400.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 | 500.000 |
| phường Chiềng Cơi (trừ khu vực | Từ đầu Quốc lộ (chợ đầu mối) - dọc đường tránh Quốc lộ đến ngã ba giao với đường trục xã cũ | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| đường tránh Quốc lộ 6, đường | Văn Tiến Dũng) hướng đi Thuận - Châu đến hết đất Bản Lụa xã Hua | 5.180.000 | 2.880.000 | 2.300.000 | 1.610.000 | 1.150.000 |
| Hua La cũ | Từ Km hướng đi huyện Thuận - Châu (cũ) đến Km + m giáp địa phận phường Chiềng Sinh | 5.180.000 | 2.880.000 | 2.300.000 | 1.610.000 | 1.150.000 |
| Hua La cũ | Từ Km + m hướng đi - Thuận Châu đến hết địa phận phường Chiềng Cơi cũ | 4.500.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Từ ngã ba giao với đường trục xã | cũ (đến đất nhà ông Quàng Văn - Phúc) dọc đường tránh Quốc lộ đến ngã ba rẽ vào trường Tiểu học | 4.500.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Từ ngã ba rẽ vào trường Tiểu học | Chiềng Cọ đến hết địa phận xã - Chiềng Cọ cũ giáp đất bản Lụa xã | 4.500.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| phường Chiềng Cơi (trừ khu vực | 142.000 | |||||
| phường Chiềng Cơi (trừ khu vực | (đến đất nhà ông Quàng Văn | 1.000 | 2.000 | 3.000 | 4.000 | 5.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (86 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 6, đường Văn Tiến Dũng)) | Đoạn từ tiếp cổng trụ sở UBND xã Hua La cũ đến hết nhà văn hóa bản Mông | 1.750.000 | 1.050.000 | 770.000 | 560.000 | 350.000 |
| Đoạn từ hết địa phận phường Chiềng | Cơi đến cổng trụ sở UBND xã Hua La cũ (trừ 100m đi hướng từ đầu nút giao ngã (đường 31m, đường tránh | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.575.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt | Từ giáp ranh giới phường Tô Hiệu đến - Ngã tư Bản Mé Ban | 10.500.000 | 6.300.000 | 4.760.000 | 3.150.000 | 2.100.000 |
| Đường Hùng Vương | Từ ngã ba giao đường Nguyễn Văn - Linh đến Ngã tư Quyết Thắng | 16.500.000 | 9.000.000 | 5.400.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | Từ giáp ranh địa giới phường Tô Hiệu đến Ngã tư giao với đường Hùng Vương | 16.500.000 | ||||
| Đường Phạm Văn Đồng | Từ ngã tư giao với đường Hùng Vương đến cầu bản Mé Ban phường Chiềng Cơi (hết chợ đầu mối) | 16.500.000 | 8.000.000 | 10.500.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Từ Hết hạ tầng khu dân cư Lô 1A (Quy hoạch phía tây nam Thành Phố) đến Ngã tư giao đường Văn Tiến Dũng | 10.150.000 | ||||
| Đường Võ Nguyên Giáp | Từ gáp địa phận phường Tô Hiệu đến cầu Cóong Nọi | 11.550.000 | 8.400.000 | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.020.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Từ cầu Cóong Nọi đến hết Hạ tầng khu dân cư Lô 1A (Quy hoạch phía Tây Nam Thành Phố) | 10.395.000 | 7.700.000 | 6.440.000 | 4.480.000 | 3.080.000 |
| Đường Văn Tiến Dũng | Đoạn từ cống thoát nước Nà Coóng đến hết địa phận khu đô thị Pột Nọi phường Chiềng Cơi | 7.350.000 | 4.410.000 | 3.290.000 | 2.205.000 | 1.470.000 |
| Đường Văn Tiến Dũng | Đoạn từ hết địa phận khu đô thị Pột Nọi đến hết địa phận phường Chiềng Cơi cũ | 5.740.000 | 3.430.000 | 2.590.000 | 1.470.000 | 980.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ | 1.000 | 2.000 | 3.000 | 4.000 | 5.000 | |
| Từ hết đất số nhà đến ngã ba rẽ vào - bản Nam | 770.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 | 140.000 | |
| Ban - Trần Đăng Ninh | Từ ngã tư đường Hùng Vương đến ngã - ba Trần Đăng Ninh | 10.500.000 | ||||
| Chiềng Cơi (Doanh nghiệp Trường | Chiềng Cơi - Đường quy hoạch 9,0 m | 6.860.000 | ||||
| Chiềng Cơi (Doanh nghiệp Trường | - Đường quy hoạch 10,5m | 5.600.000 | ||||
| Chiềng Cơi (Doanh nghiệp Trường | - Đường quy hoạch m | 6.625.000 | ||||
| Chiềng Cơi (Doanh nghiệp Trường | - Đường quy hoạch 9,5 m | 4.900.000 | ||||
| Chiềng Cơi (Doanh nghiệp Trường | - Đường quy hoạch 7,5m Khu dân cư bản Mé Ban phường | 4.200.000 | ||||
| Chiềng Cơi (Doanh nghiệp Trường | Sơn) - Đường quy hoạch 16,5m | 7.560.000 | ||||
| Cơi) | Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến - Võ Chí Công (tuyến giao thông số quảng trường Tây Bắc) | 7.700.000 | ||||
| Quốc lộ | Từ đèo Sơn La bản Chậu Cọ đến hết - địa phận phường Chiềng Cơi | 2.780.000 | ||||
| Tỉnh lộ | Từ nhà văn hóa Bản Mòng đến hết đập - hồ chứa nước bản Mòng | 1.260.000 | ||||
| Tỉnh lộ | Từ hết đập hồ chứa nước bản Mòng hết - địa phận phường Chiềng Cơi | 700.000 | ||||
| Từ ngã tư giao với đường Văn Tiến | Dũng đến Nút giao ngã đường tránh Quốc lộ (trừ nút giao ngã đi các | 3.850.000 | ||||
| Đường Nguyễn Văn Linh | Từ ngã ba giao nhau với đường Điện Biên đến cổng Tỉnh ủy (thuộc địa phận phường Chiềng Cơi) | 10.500.000 | ||||
| Đường Nguyễn Văn Linh | Từ cổng tỉnh ủy đến hết cống thoát nước bản Coóng Nọi (thuộc địa phận phường Chiềng Cơi) | 8.400.000 | ||||
| Đường Võ Chí Công | Từ Chợ gốc phượng đến ngã ba hết đất - Trung tâm hành chính tỉnh (song song với đường Nguyễn Văn Linh) | 5.600.000 | ||||
| Chiềng Cơi | - Tuyến đường 11,0 m | 6.300.000 | ||||
| Chiềng Cơi | - Tuyến đường 10,5 m | 6.020.000 | ||||
| Chiềng Cơi | - Tuyến đường 16,5 m | 8.065.000 | ||||
| Chiềng Cơi | - Tuyến đường 9,5 m | 5.740.000 | ||||
| Chiềng Cơi | - Tuyến đường rộng m | 7.000.000 | ||||
| Chiềng Cơi, thành phố Sơn La | - Đường quy hoạch 15m | 5.950.000 | ||||
| Chiềng Cơi, thành phố Sơn La | - Đường quy hoạch 13m | 5.600.000 | ||||
| Chiềng Cơi, thành phố Sơn La | - Đường quy hoạch m | 7.000.000 | ||||
| Sinh) | - Đường quy hoạch rộng 13,5m | 6.370.000 | ||||
| Sinh) | - Đường quy hoạch rộng 10,5m | 5.600.000 | ||||
| Sinh) | - Đường quy hoạch rộng từ 3,0 đến 3,5m | 1.750.000 | ||||
| Sinh) | - Đường quy hoạch rộng từ 7,5m | 4.200.000 | ||||
| Sơn) | - Tuyến đường 16,5m | 8.400.000 | ||||
| Sơn) | - Tuyến đường 11,5m | 7.700.000 | ||||
| Tuyến đường quy hoạch mở rộng | - - Tuyến đường 10,5m | 7.060.000 | ||||
| Tuyến đường quy hoạch mở rộng | - - Tuyến đường 13m | 7.490.000 | ||||
| Tuyến đường quy hoạch mở rộng | - - Tuyến đường 15m | 7.700.000 | ||||
| Tuyến đường quy hoạch mở rộng | - - Tuyến đường quy hoạch mở rộng 9m | 6.300.000 | ||||
| Tuyến đường quy hoạch mở rộng | - - Tuyến dường 5,5m | 5.545.000 | ||||
| Tuyến đường quy hoạch mở rộng | - 16,5m | 8.400.000 | ||||
| Chiềng Cơi | - Đường quy hoạch 2,5 m Khu dân cư bản Hôm, xã Chiềng Cọ | 2.205.000 | ||||
| Chiềng Cơi | - Đường quy hoạch 5,5 m Khu dân cư mới Coóng Nọi, phường | 2.695.000 | ||||
| Chiềng Cơi | - Đường quy hoạch 5,5 m | 2.450.000 | ||||
| Hua La | Đường quy hoạch rộng m (gồm cả - vỉa hè) | 1.960.000 | ||||
| Sơn La | - Tuyến đường rộng 7,5m đến 9,5m Điểm khu dân cư mới tổ 1, phường | 6.010.000 | ||||
| Sơn La | - Tuyến đường rộng 18,5m | 9.010.000 | ||||
| Sơn La | - Tuyến đường rộng 13m đến 15m | 8.010.000 | ||||
| Sơn La | - Tuyến đường rộng 10m đến 11,5m | 7.085.000 | ||||
| Từ ngã ba giao đường Hùng Vương | đến đường Hoàng Quốc Việt - Mé Ban | 3.500.000 | ||||
| cũ | - Đường quy hoạch 5,5 m Khu quy hoạch dân cư bản Sàng, xã | 1.260.000 | ||||
| cũ | - Đường quy hoạch 7,5 m | 1.680.000 | ||||
| xã Chiềng Cọ | Điểm TĐC Ten Co Pít thuộc bản Nẹ Tở, phường Chiềng Cơi | 130.000 | ||||
| xã Chiềng Cọ | Điểm TĐC Ten Đôn thuộc bản Lun, phường Chiềng Cơi | 130.000 | ||||
| xã Chiềng Cọ | - Đường 16,5m | 9.010.000 | ||||
| xã Chiềng Cọ | Điểm TĐC Ten Co Cưởm II thuộc bản Nẹ Tở, P. Chiềng Cơi | 130.000 | ||||
| xã Chiềng Cọ | - Đường 11,5m | 7.090.000 | ||||
| xã Chiềng Cọ | - Đường quy hoạch rộng m Khu dân cư tiếp giáp điện lực TP | 160.000 | ||||
| xã Chiềng Cọ | Khu TĐC Co Phung, phường Chiềng Cơi | 130.000 | ||||
| xã Chiềng Cọ | Khu dân cư Ten Co Cưởm I thuộc bản Nẹ Tở, phường Chiềng Cơi | 130.000 | ||||
| đất) | Từ đường Hoàng Quốc Việt - Mé Ban - Trần Đăng Ninh đến hết địa phận tổ 2, | 2.450.000 | ||||
| Chiềng Cơi) | Từ ngã tư Mé Ban sang Tổ phường Chiềng Cơi | 2.100.000 | ||||
| Chiềng Cơi) | Đường từ ngã tư bản Mé Ban qua cầu Coóng Nọi đến đường Nguyễn Văn Linh | 8.740.000 | ||||
| La cũ | Nút giao ngã (đường 31m, đường - tránh Quốc lộ 6, đường Văn Tiến Dũng) đi các hướng m | 3.850.000 | ||||
| Nút giao ngã (đường 31m, đường | tránh Quốc lộ 6, đường Văn Tiến - Dũng) hướng đi Mai Sơn đến hết bản | 3.150.000 | ||||
| Từ khu tập thể giáo viên trường Đại | học Tây Bắc (hết địa phận xã Chiềng Ngần cũ) đến hết địa phận bản Buổn, | 2.420.000 | ||||
| Từ nhà ông Quàng Văn Chinh theo | hướng đường trục xã cũ đến đất rừng - ma (giao ngã ba đường tránh Quốc lộ | 1.680.000 | ||||
| Từ đầu đường Quốc lộ (chợ đầu mối) | theo hướng đường trục xã cũ đến ngã - ba giao với đường tránh Quốc lộ (đến | 1.680.000 | ||||
| phường Chiềng Cơi (khu Phiêng Khá) | Từ cuối đường Phạm Văn Đồng (chợ đầu mối) đến hết khu dân cư Tổ 2, phường Chiềng Cơi | 5.670.000 | ||||
| tránh Quốc lộ 6, đường Văn Tiến | Dũng) hướng đi Thuận Châu đến hết - đất Bản Lụa xã Hua La cũ giáp địa | 3.150.000 | ||||
| Đường trục chính tổ (Đoạn từ đường | Trần Đăng Ninh tổ 10, phường Quyết Tâm đi hết địa phận Tổ 3, phường | 2.100.000 | ||||
| Đường từ ngã tư bản Mé Ban đến ngã | tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt - Mé Ban - Trần Đăng Ninh đến hết địa phận | 3.080.000 | ||||
| Từ ngã ba giao với đường trục xã cũ | (đến đất nhà ông Quàng Văn Phúc) dọc - đường tránh Quốc lộ đến ngã ba rẽ | 3.150.000 | ||||
| Từ ngã ba rẽ vào trường Tiểu học | Chiềng Cọ theo hướng đường trục xã - cũ đến ngã ba đi các bản Ót Luông, bản | 1.400.000 | ||||
| Từ đầu Quốc lộ (chợ đầu mối) dọc | đường tránh Quốc lộ đến ngã ba giao - với đường trục xã cũ (đến đất nhà ông | 3.500.000 | ||||
| vào trường Tiểu học Chiềng Cọ | Từ Km hướng đi huyện Thuận - Châu (cũ) đến Km + m giáp địa phận phường Chiềng Sinh | 3.150.000 | ||||
| vào trường Tiểu học Chiềng Cọ | Từ Km + m hướng đi Thuận - Châu đến hết địa phận phường Chiềng Cơi cũ | 3.150.000 | ||||
| vào trường Tiểu học Chiềng Cọ | Từ ngã ba rẽ vào trường Tiểu học - Chiềng Cọ đến hết địa phận xã Chiềng Cọ cũ giáp đất bản Lụa xã Hua La cũ | 3.150.000 | ||||
| vào trường Tiểu học Chiềng Cọ | 145.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (85 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiềng Cơi đến cổng trụ sở UBND | xã Hua La cũ (trừ 100m đi hướng từ đầu nút giao ngã (đường 31m, | 4.250.000 | 2.550.000 | 1.915.000 | 1.275.000 | 850.000 |
| Tiến Dũng)) | Đoạn từ tiếp cổng trụ sở UBND xã Hua La cũ đến hết nhà văn hóa bản Mông | 2.125.000 | 1.275.000 | 935.000 | 680.000 | 425.000 |
| Từ ngã tư giao với đường Hùng | Vương đến cầu bản Mé Ban phường Chiềng Cơi (hết chợ đầu | 17.000.000 | 15.300.000 | 12.750.000 | 8.500.000 | 6.800.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt | Từ giáp ranh giới phường Tô Hiệu - đến Ngã tư Bản Mé Ban | 12.750.000 | 7.650.000 | 5.780.000 | 3.825.000 | 2.550.000 |
| Đường Hùng Vương | Từ ngã ba giao đường Nguyễn Văn - Linh đến Ngã tư Quyết Thắng | 18.000.000 | 7.650.000 | 4.590.000 | 2.550.000 | 1.700.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | Từ giáp ranh địa giới phường Tô Hiệu đến Ngã tư giao với đường Hùng Vương | 18.000.000 | ||||
| Đường Võ Nguyên Giáp | Từ cầu Cóong Nọi đến hết Hạ tầng khu dân cư Lô 1A (Quy hoạch phía Tây Nam Thành Phố) | 13.200.000 | 9.350.000 | 7.820.000 | 5.440.000 | 3.740.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Từ gáp địa phận phường Tô Hiệu đến cầu Cóong Nọi | 14.025.000 | 10.200.000 | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.450.000 |
| Đường Văn Tiến Dũng | Đoạn từ cống thoát nước Nà Coóng đến hết địa phận khu đô thị Pột Nọi phường Chiềng Cơi | 8.925.000 | 5.355.000 | 3.995.000 | 2.680.000 | 1.785.000 |
| Đường Văn Tiến Dũng | Đoạn từ hết địa phận khu đô thị Pột Nọi đến hết địa phận phường Chiềng Cơi cũ | 6.970.000 | 4.165.000 | 3.145.000 | 1.785.000 | 1.190.000 |
| Từ hết đất số nhà đến ngã ba rẽ - vào bản Nam | 935.000 | 595.000 | 425.000 | 255.000 | 170.000 | |
| Đường Hoàng Văn Thụ | 1.000 | 2.000 | 3.000 | 4.000 | ||
| Chiềng Cơi) | Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến Võ Chí Công (tuyến giao thông số quảng trường Tây Bắc) | 9.350.000 | ||||
| Mé Ban - Trần Đăng Ninh | Từ ngã tư đường Hùng Vương đến - ngã ba Trần Đăng Ninh | 12.750.000 | ||||
| Quốc lộ | Từ đèo Sơn La bản Chậu Cọ đến - hết địa phận phường Chiềng Cơi | 3.370.000 | ||||
| Tỉnh lộ | Từ nhà văn hóa Bản Mòng đến hết - đập hồ chứa nước bản Mòng | 1.530.000 | ||||
| Tỉnh lộ | Từ hết đập hồ chứa nước bản Mòng - hết địa phận phường Chiềng Cơi | 850.000 | ||||
| Từ Chợ gốc phượng đến ngã ba hết | đất Trung tâm hành chính tỉnh - (song song với đường Nguyễn Văn | 6.800.000 | ||||
| Từ Hết hạ tầng khu dân cư Lô 1A | (Quy hoạch phía tây nam Thành Phố) đến Ngã tư giao đường Văn | 12.325.000 | ||||
| Từ ngã tư giao với đường Văn Tiến | Dũng đến Nút giao ngã đường tránh Quốc lộ (trừ nút giao ngã | 4.675.000 | ||||
| phường Chiềng Cơi (Doanh | nghiệp Trường Sơn) - Đường quy hoạch 16,5m | 9.180.000 | ||||
| phường Chiềng Cơi (Doanh | - Đường quy hoạch m | 8.045.000 | ||||
| Đường Nguyễn Văn Linh | Từ ngã ba giao nhau với đường Điện Biên đến cổng Tỉnh ủy (thuộc địa phận phường Chiềng Cơi) | 14.670.000 | ||||
| Đường Nguyễn Văn Linh | Từ cổng tỉnh ủy đến hết cống thoát nước bản Coóng Nọi (thuộc địa phận phường Chiềng Cơi) | 11.730.000 | ||||
| - Tuyến đường quy hoạch mở rộng | - - Tuyến dường 5,5m | 6.735.000 | ||||
| - Tuyến đường quy hoạch mở rộng | - 9m | 7.650.000 | ||||
| Chiềng Cơi | - Đường quy hoạch 9,0 m | 8.330.000 | ||||
| Chiềng Cơi, thành phố Sơn La | - Đường quy hoạch 15m | 7.225.000 | ||||
| Chiềng Cơi, thành phố Sơn La | - Đường quy hoạch m | 8.500.000 | ||||
| Chiềng Cơi, thành phố Sơn La | - Đường quy hoạch 13m | 6.800.000 | ||||
| Kim Sơn) | - Tuyến đường 11,5m | 9.350.000 | ||||
| Kim Sơn) | - Tuyến đường 16,5m | 10.200.000 | ||||
| Tuyến đường quy hoạch mở rộng | - - Tuyến đường 13m | 9.095.000 | ||||
| Tuyến đường quy hoạch mở rộng | - 16,5m | 10.200.000 | ||||
| Tuyến đường quy hoạch mở rộng | - - Tuyến đường 10,5m | 8.570.000 | ||||
| Tuyến đường quy hoạch mở rộng | - - Tuyến đường 15m | 9.350.000 | ||||
| phường Chiềng Cơi | - Tuyến đường rộng m | 8.500.000 | ||||
| phường Chiềng Cơi (Doanh | - Đường quy hoạch 10,5m | 6.800.000 | ||||
| phường Chiềng Cơi (Doanh | - Đường quy hoạch 7,5m | 5.100.000 | ||||
| phường Chiềng Cơi (Doanh | - Đường quy hoạch 9,5 m | 5.950.000 | ||||
| phường Chiềng Sinh) | - Đường quy hoạch rộng 10,5m | 6.800.000 | ||||
| phường Chiềng Sinh) | - Đường quy hoạch rộng 13,5m | 7.735.000 | ||||
| phường Chiềng Sinh) | - Đường quy hoạch rộng từ 7,5m | 5.100.000 | ||||
| Đường quy hoạch rộng từ 3,0 đến | - 3,5m | 2.125.000 | ||||
| Cọ cũ | - Đường quy hoạch 5,5 m Khu quy hoạch dân cư bản Sàng, | 1.530.000 | ||||
| Cọ cũ | - Đường quy hoạch 7,5 m | 2.040.000 | ||||
| Nọi, xã Chiềng Cọ | Điểm TĐC Ten Đôn thuộc bản Lun, phường Chiềng Cơi | 160.000 | ||||
| Nọi, xã Chiềng Cọ | Khu TĐC Co Phung, phường | 160.000 | ||||
| Nọi, xã Chiềng Cọ | Điểm TĐC Ten Co Pít thuộc bản Nẹ Tở, phường Chiềng Cơi | 160.000 | ||||
| Nọi, xã Chiềng Cọ | - Đường 16,5m | 10.940.000 | ||||
| Nọi, xã Chiềng Cọ | - Đường quy hoạch rộng m Khu dân cư tiếp giáp điện lực TP | 190.000 | ||||
| Nọi, xã Chiềng Cọ | thuộc bản Nẹ Tở, phường Chiềng Cơi | 160.000 | ||||
| Nọi, xã Chiềng Cọ | - Đường 11,5m Khu dân cư Ten Co Cưởm I | 8.610.000 | ||||
| Nọi, xã Chiềng Cọ | Điểm TĐC Ten Co Cưởm II thuộc bản Nẹ Tở, P. Chiềng Cơi | 160.000 | ||||
| phường Chiềng Cơi | - Tuyến đường 9,5 m Khu quy hoạch dân cư hạ tầng | 6.970.000 | ||||
| phường Chiềng Cơi | - Tuyến đường 16,5 m | 9.795.000 | ||||
| phường Chiềng Cơi | - Đường quy hoạch 5,5 m | 2.975.000 | ||||
| phường Chiềng Cơi | - Tuyến đường 11,0 m | 7.650.000 | ||||
| phường Chiềng Cơi | - Đường quy hoạch 2,5 m Khu dân cư bản Hôm, xã Chiềng | 2.680.000 | ||||
| phường Chiềng Cơi | - Đường quy hoạch 5,5 m Khu dân cư mới Coóng Nọi, | 3.275.000 | ||||
| phường Chiềng Cơi | - Tuyến đường 10,5 m | 7.310.000 | ||||
| thành phố Sơn La | - Tuyến đường rộng 10m đến 11,5m | 8.605.000 | ||||
| thành phố Sơn La | - Tuyến đường rộng 7,5m đến 9,5m Điểm khu dân cư mới tổ 1, | 7.295.000 | ||||
| thành phố Sơn La | - Tuyến đường rộng 13m đến 15m | 9.725.000 | ||||
| thành phố Sơn La | - Tuyến đường rộng 18,5m | 10.940.000 | ||||
| xã Hua La | Đường quy hoạch rộng m (gồm - cả vỉa hè) | 2.380.000 | ||||
| Hua La cũ | Nút giao ngã (đường 31m, đường - tránh Quốc lộ 6, đường Văn Tiến Dũng) đi các hướng m | 4.675.000 | ||||
| Phiêng Khá) | Từ cuối đường Phạm Văn Đồng (chợ đầu mối) đến hết khu dân cư Tổ 2, phường Chiềng Cơi | 6.890.000 | ||||
| Tổ 3, phường Chiềng Cơi) | Từ ngã tư Mé Ban sang Tổ phường Chiềng Cơi | 2.550.000 | ||||
| Tổ 3, phường Chiềng Cơi) | Đường từ ngã tư bản Mé Ban qua cầu Coóng Nọi đến đường Nguyễn Văn Linh | 10.610.000 | ||||
| Từ khu tập thể giáo viên trường | Đại học Tây Bắc (hết địa phận xã Chiềng Ngần cũ) đến hết địa phận bản Buổn, phường Chiềng Cơi (khu | 2.940.000 | ||||
| Từ ngã ba giao đường Hùng Vương | đến đường Hoàng Quốc Việt - Mé | 4.250.000 | ||||
| Từ đường Hoàng Quốc Việt - Mé | Ban - Trần Đăng Ninh đến hết địa phận tổ 2, phường Chiềng Cơi (Trừ | 2.975.000 | ||||
| ghi trên) | Nút giao ngã (đường 31m, đường - tránh Quốc lộ 6, đường Văn Tiến | 3.825.000 | ||||
| tránh Quốc lộ 6, đường Văn Tiến | Dũng) hướng đi Thuận Châu đến - hết đất Bản Lụa xã Hua La cũ giáp | 3.825.000 | ||||
| Đường trục chính tổ (Đoạn từ | đường Trần Đăng Ninh tổ 10, phường Quyết Tâm đi hết địa phận | 2.550.000 | ||||
| Đường từ ngã tư bản Mé Ban đến | ngã tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt - Mé Ban - Trần Đăng Ninh đến hết địa phận tổ 2, phường | 3.740.000 | ||||
| Hua La cũ | Từ Km + m hướng đi - Thuận Châu đến hết địa phận phường Chiềng Cơi cũ | 3.825.000 | ||||
| Hua La cũ | Từ Km hướng đi huyện Thuận - Châu (cũ) đến Km + m giáp địa phận phường Chiềng Sinh | 3.825.000 | ||||
| Từ ngã ba giao với đường trục xã | cũ (đến đất nhà ông Quàng Văn - Phúc) dọc đường tránh Quốc lộ đến ngã ba rẽ vào trường Tiểu học | 3.825.000 | ||||
| Từ ngã ba rẽ vào trường Tiểu học | Chiềng Cọ đến hết địa phận xã - Chiềng Cọ cũ giáp đất bản Lụa xã | 3.825.000 | ||||
| Từ ngã ba rẽ vào trường Tiểu học | Chiềng Cọ theo hướng đường trục - xã cũ đến ngã ba đi các bản Ót Luông, bản Ót Nọi, bản Giầu, bản | 1.700.000 | ||||
| Từ nhà ông Quàng Văn Chinh theo | hướng đường trục xã cũ đến đất - rừng ma (giao ngã ba đường tránh | 2.040.000 | ||||
| Từ đầu Quốc lộ (chợ đầu mối) | dọc đường tránh Quốc lộ đến ngã - ba giao với đường trục xã cũ (đến | 4.250.000 | ||||
| Từ đầu đường Quốc lộ (chợ đầu | mối) theo hướng đường trục xã cũ - đến ngã ba giao với đường tránh Quốc lộ (đến đất nhà ông Quàng | 2.040.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 72.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 72.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 62.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Sơn La.