Bảng giá đất Phường Chiềng Cơi, Sơn La từ 01/01/2026

269 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Chiềng Cơi30.100.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Võ Nguyên Giáp, Từ giáp địa phận phường Tô Hiệu đến cầu Cóong Nọi), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
81.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
81.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (93 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
6, đường Văn Tiến Dũng))Đoạn từ tiếp cổng trụ sở UBND xã Hua La cũ đến hết nhà văn hóa bản Mông2.500.0001.800.0001.200.000700.000550.000
Chiềng Cơi đến cổng trụ sởUBND xã Hua La cũ (trừ 100m đi hướng từ đầu nút giao ngã5.500.0004.440.0002.250.000750.000600.000
Từ ngã tư giao với đường HùngVương đến cầu bản Mé Ban phường Chiềng Cơi (hết chợ đầu20.000.00018.000.00015.000.00010.000.0008.000.000
Đường Hoàng Quốc ViệtTừ giáp ranh giới phường Tô Hiệu - đến Ngã tư Bản Mé Ban20.000.00013.500.0009.450.0005.000.0004.500.000
Đường Hùng VươngTừ ngã ba giao đường Nguyễn - Văn Linh đến Ngã tư Quyết Thắng22.000.00014.700.00010.000.0007.000.0004.900.000
Đường Phạm Văn ĐồngTừ giáp ranh địa giới phường Tô Hiệu đến Ngã tư giao với đường Hùng Vương30.000.000
Đường Võ Nguyên GiápTừ cầu Cóong Nọi đến hết Hạ tầng khu dân cư Lô 1A (Quy hoạch phía Tây Nam Thành Phố)24.000.00016.800.0009.200.0006.400.0004.400.000
Đường Võ Nguyên GiápTừ giáp địa phận phường Tô Hiệu đến cầu Cóong Nọi30.100.00012.000.0008.000.0004.800.0002.880.000
Đường Văn Tiến DũngĐoạn từ cống thoát nước Nà Coóng đến hết địa phận khu đô thị Pột Nọi phường Chiềng Cơi12.600.0007.560.0004.700.0003.150.0001.680.000
Đường Văn Tiến DũngĐoạn từ hết địa phận khu đô thị Pột Nọi đến hết địa phận phường Chiềng Cơi cũ9.000.0005.880.0003.700.0002.100.0001.680.000
Đường Hoàng Văn Thụ1.0002.0003.0004.0005.000
Từ hết đất số nhà đến ngã ba rẽ - vào bản Nam1.200.000700.000550.000300.000250.000
Chiềng Cơi)Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến Võ Chí Công (tuyến giao thông số quảng trường Tây Bắc)12.100.0008.500.0005.700.0003.400.0002.100.000
Cơi)Từ cổng tỉnh ủy đến hết cống thoát nước bản Coóng Nọi (thuộc địa phận phường Chiềng Cơi)13.800.0008.280.0006.210.0004.000.0002.760.000
Mé Ban - Trần Đăng NinhTừ ngã tư đường Hùng Vương đến - ngã ba Trần Đăng Ninh15.000.00010.500.0006.300.0004.000.0002.700.000
Quốc lộTừ đèo Sơn La bản Chậu Cọ đến - hết địa phận phường Chiềng Cơi3.960.0002.400.0001.800.0001.200.000800.000
Tỉnh lộTừ nhà văn hóa Bản Mòng đến hết - đập hồ chứa nước bản Mòng1.800.0001.200.000750.000500.000300.000
Tỉnh lộTừ hết đập hồ chứa nước bản - Mòng hết địa phận phường Chiềng Cơi1.000.000800.000550.000300.000250.000
Từ Chợ gốc phượng đến ngã bahết đất Trung tâm hành chính tỉnh - (song song với đường Nguyễn13.000.0008.000.0006.000.0003.500.0001.800.000
Từ ngã ba giao nhau với đườngĐiện Biên đến cổng Tỉnh ủy (thuộc địa phận phường Chiềng17.250.00010.350.0007.820.0004.500.0003.450.000
Từ ngã tư giao với đường VănTiến Dũng đến Nút giao ngã đường tránh Quốc lộ (trừ nút6.600.0003.600.0003.000.0001.920.0001.320.000
Đường Võ Nguyên Giáp137.000
Đường Võ Nguyên Giáp(Quy hoạch phía tây nam Thành Phố) đến Ngã tư giao đường Văn20.700.00014.500.0009.200.0004.500.0003.500.000
Đường Võ Nguyên GiápTừ Hết hạ tầng khu dân cư Lô 1A1.0002.0003.0004.0005.000
Chiềng Cơi)138.0002.0003.0004.0005.000
Sơn La- Đường quy hoạch 15m8.500.000
Sơn La- Đường quy hoạch m10.000.000
Sơn La- Đường quy hoạch 13m8.000.000
Tuyến đường quy hoạch mở rộng- Tuyến đường quy hoạch mở rộng 9m9.000.000
Tuyến đường quy hoạch mở rộng- Tuyến đường 10,5m10.500.000
Tuyến đường quy hoạch mở rộng- 16,5m12.000.000
Tuyến đường quy hoạch mở rộng- Tuyến dường 5,5m7.920.000
Tuyến đường quy hoạch mở rộng- Tuyến đường 15m11.500.000
Tuyến đường quy hoạch mở rộng- Tuyến đường 13m11.000.000
lũ từ phường Chiềng Sinh)- Đường quy hoạch rộng 13,5m10.010.000
lũ từ phường Chiềng Sinh)- Đường quy hoạch rộng 10,5m8.800.000
lũ từ phường Chiềng Sinh)- Đường quy hoạch rộng từ 7,5m6.600.000
nghiệp Trường Sơn)- Đường quy hoạch 16,5m11.500.000
nghiệp Trường Sơn)- Đường quy hoạch 9,5 m8.000.000
nghiệp Trường Sơn)- Đường quy hoạch 7,5m7.500.000
nghiệp Trường Sơn)- Đường quy hoạch 10,5m9.500.000
nghiệp Trường Sơn)- Đường quy hoạch m10.500.000
phường Chiềng Cơi- Đường quy hoạch 9,0 m10.780.000
Đường quy hoạch rộng từ 3,0 đến- 3,5m2.750.000
Chiềng Cọ cũ- Đường quy hoạch 5,5 m1.800.000
Chiềng Cọ cũ- Đường quy hoạch 7,5 m2.400.000
Kim Sơn)- Tuyến đường 11,5m11.000.000
Kim Sơn)- Tuyến đường 16,5m12.000.000
Nọi, xã Chiềng Cọ- Đường quy hoạch rộng m300.000
phường Chiềng Cơi- Tuyến đường rộng m20.000.000
phường Chiềng Cơi139.0002.0003.0004.0005.000
phường Chiềng Cơi- Tuyến đường 9,5 m9.020.000
phường Chiềng Cơi- Đường quy hoạch 2,5 m3.150.000
phường Chiềng Cơi- Tuyến đường 11,0 m9.900.000
phường Chiềng Cơi- Tuyến đường 10,5 m9.460.000
phường Chiềng Cơi- Tuyến đường 16,5 m12.680.000
phường Chiềng Cơi- Đường quy hoạch 5,5 m3.850.000
thành phố Sơn La- Tuyến đường rộng 10m đến 11,5m13.860.000
thành phố Sơn La- Tuyến đường rộng 7,5m đến 9,5m11.000.000
thành phố Sơn La- Tuyến đường rộng 18,5m15.950.000
thành phố Sơn La- Tuyến đường rộng 13m đến 15m14.300.000
Đường quy hoạch rộng m (gồm- cả vỉa hè)3.080.000
TP140.0002.0003.0004.0005.000
TPthuộc bản Nẹ Tở, phường Chiềng Cơi180.000
TP- Đường 16,5m12.870.000
TPKhu TĐC Co Phung, phường Chiềng Cơi180.000
TPĐiểm TĐC Ten Co Pít thuộc bản Nẹ Tở, phường Chiềng Cơi180.000
TP- Đường 11,5m Khu dân cư Ten Co Cưởm I10.120.000
TPĐiểm TĐC Ten Co Cưởm II thuộc bản Nẹ Tở, P. Chiềng Cơi180.000
TPĐiểm TĐC Ten Đôn thuộc bản Lun, phường Chiềng Cơi180.000
Tổ 3, phường Chiềng Cơi)Đường từ ngã tư bản Mé Ban qua cầu Coóng Nọi đến đường Nguyễn Văn Linh18.000.00010.000.0008.500.0005.000.0003.000.000
Tổ 3, phường Chiềng Cơi)Từ ngã tư Mé Ban sang Tổ phường Chiềng Cơi3.500.0002.100.0001.600.0001.000.000700.000
Từ khu tập thể giáo viên trườngĐại học Tây Bắc (hết địa phận xã Chiềng Ngần cũ) đến hết địa phận bản Buổn, phường Chiềng Cơi3.450.0002.070.0001.610.0001.010.000690.000
Từ ngã ba giao đường HùngVương đến đường Hoàng Quốc Việt - Mé Ban - Trần Đăng Ninh5.700.0003.500.0002.500.0001.700.0001.200.000
Từ đường Hoàng Quốc Việt - MéBan - Trần Đăng Ninh đến hết địa phận tổ 2, phường Chiềng Cơi4.000.0002.400.0001.800.0001.300.000800.000
Đường trục chính tổ (Đoạn từđường Trần Đăng Ninh tổ 10, phường Quyết Tâm đi hết địa phận4.000.0002.100.0001.600.0001.000.000700.000
Đường từ ngã tư bản Mé Ban đếnngã tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt - Mé Ban - Trần Đăng Ninh đến hết địa phận tổ 2,4.400.0003.108.0001.860.0001.110.000740.000
(khu Phiêng Khá)141.000
(khu Phiêng Khá)(chợ đầu mối) đến hết khu dân cư Tổ 2, phường Chiềng Cơi8.100.0006.000.0003.800.0002.100.0001.300.000
(khu Phiêng Khá)Từ cuối đường Phạm Văn Đồng1.0002.0003.0004.0005.000
Nút giao ngã (đường 31m,đường tránh Quốc lộ 6, đường - Văn Tiến Dũng) hướng đi Mai Sơn đến hết bản Hịa xã Hua La5.180.0002.880.0002.300.0001.610.0001.150.000
Nút giao ngã (đường 31m,đường tránh Quốc lộ 6, đường - Văn Tiến Dũng) đi các hướng6.330.0003.450.0002.880.0001.840.0001.270.000
Từ ngã ba rẽ vào trường Tiểu họcChiềng Cọ theo hướng đường trục - xã cũ đến ngã ba đi các bản Ót Luông, bản Ót Nọi, bản Giầu, bản2.000.0001.200.000800.000600.000400.000
Từ nhà ông Quàng Văn Chinhtheo hướng đường trục xã cũ đến - đất rừng ma (giao ngã ba đường2.400.0001.500.0001.100.000800.000500.000
Từ đầu đường Quốc lộ (chợ đầumối) theo hướng đường trục xã cũ - đến ngã ba giao với đường tránh Quốc lộ (đến đất nhà ông Quàng2.400.0001.500.0001.100.000800.000500.000
phường Chiềng Cơi (trừ khu vựcTừ đầu Quốc lộ (chợ đầu mối) - dọc đường tránh Quốc lộ đến ngã ba giao với đường trục xã cũ5.000.0002.800.0002.000.0001.400.0001.000.000
đường tránh Quốc lộ 6, đườngVăn Tiến Dũng) hướng đi Thuận - Châu đến hết đất Bản Lụa xã Hua5.180.0002.880.0002.300.0001.610.0001.150.000
Hua La cũTừ Km hướng đi huyện Thuận - Châu (cũ) đến Km + m giáp địa phận phường Chiềng Sinh5.180.0002.880.0002.300.0001.610.0001.150.000
Hua La cũTừ Km + m hướng đi - Thuận Châu đến hết địa phận phường Chiềng Cơi cũ4.500.0002.500.0002.000.0001.400.0001.000.000
Từ ngã ba giao với đường trục xãcũ (đến đất nhà ông Quàng Văn - Phúc) dọc đường tránh Quốc lộ đến ngã ba rẽ vào trường Tiểu học4.500.0002.500.0002.000.0001.400.0001.000.000
Từ ngã ba rẽ vào trường Tiểu họcChiềng Cọ đến hết địa phận xã - Chiềng Cọ cũ giáp đất bản Lụa xã4.500.0002.500.0002.000.0001.400.0001.000.000
phường Chiềng Cơi (trừ khu vực142.000
phường Chiềng Cơi (trừ khu vực(đến đất nhà ông Quàng Văn1.0002.0003.0004.0005.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (86 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Quốc lộ 6, đường Văn Tiến Dũng))Đoạn từ tiếp cổng trụ sở UBND xã Hua La cũ đến hết nhà văn hóa bản Mông1.750.0001.050.000770.000560.000350.000
Đoạn từ hết địa phận phường ChiềngCơi đến cổng trụ sở UBND xã Hua La cũ (trừ 100m đi hướng từ đầu nút giao ngã (đường 31m, đường tránh3.500.0002.100.0001.575.0001.050.000700.000
Đường Hoàng Quốc ViệtTừ giáp ranh giới phường Tô Hiệu đến - Ngã tư Bản Mé Ban10.500.0006.300.0004.760.0003.150.0002.100.000
Đường Hùng VươngTừ ngã ba giao đường Nguyễn Văn - Linh đến Ngã tư Quyết Thắng16.500.0009.000.0005.400.0002.100.0001.400.000
Đường Phạm Văn ĐồngTừ giáp ranh địa giới phường Tô Hiệu đến Ngã tư giao với đường Hùng Vương16.500.000
Đường Phạm Văn ĐồngTừ ngã tư giao với đường Hùng Vương đến cầu bản Mé Ban phường Chiềng Cơi (hết chợ đầu mối)16.500.0008.000.00010.500.0007.000.0005.600.000
Đường Võ Nguyên GiápTừ Hết hạ tầng khu dân cư Lô 1A (Quy hoạch phía tây nam Thành Phố) đến Ngã tư giao đường Văn Tiến Dũng10.150.000
Đường Võ Nguyên GiápTừ gáp địa phận phường Tô Hiệu đến cầu Cóong Nọi11.550.0008.400.0005.600.0003.360.0002.020.000
Đường Võ Nguyên GiápTừ cầu Cóong Nọi đến hết Hạ tầng khu dân cư Lô 1A (Quy hoạch phía Tây Nam Thành Phố)10.395.0007.700.0006.440.0004.480.0003.080.000
Đường Văn Tiến DũngĐoạn từ cống thoát nước Nà Coóng đến hết địa phận khu đô thị Pột Nọi phường Chiềng Cơi7.350.0004.410.0003.290.0002.205.0001.470.000
Đường Văn Tiến DũngĐoạn từ hết địa phận khu đô thị Pột Nọi đến hết địa phận phường Chiềng Cơi cũ5.740.0003.430.0002.590.0001.470.000980.000
Đường Hoàng Văn Thụ1.0002.0003.0004.0005.000
Từ hết đất số nhà đến ngã ba rẽ vào - bản Nam770.000490.000350.000210.000140.000
Ban - Trần Đăng NinhTừ ngã tư đường Hùng Vương đến ngã - ba Trần Đăng Ninh10.500.000
Chiềng Cơi (Doanh nghiệp TrườngChiềng Cơi - Đường quy hoạch 9,0 m6.860.000
Chiềng Cơi (Doanh nghiệp Trường- Đường quy hoạch 10,5m5.600.000
Chiềng Cơi (Doanh nghiệp Trường- Đường quy hoạch m6.625.000
Chiềng Cơi (Doanh nghiệp Trường- Đường quy hoạch 9,5 m4.900.000
Chiềng Cơi (Doanh nghiệp Trường- Đường quy hoạch 7,5m Khu dân cư bản Mé Ban phường4.200.000
Chiềng Cơi (Doanh nghiệp TrườngSơn) - Đường quy hoạch 16,5m7.560.000
Cơi)Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến - Võ Chí Công (tuyến giao thông số quảng trường Tây Bắc)7.700.000
Quốc lộTừ đèo Sơn La bản Chậu Cọ đến hết - địa phận phường Chiềng Cơi2.780.000
Tỉnh lộTừ nhà văn hóa Bản Mòng đến hết đập - hồ chứa nước bản Mòng1.260.000
Tỉnh lộTừ hết đập hồ chứa nước bản Mòng hết - địa phận phường Chiềng Cơi700.000
Từ ngã tư giao với đường Văn TiếnDũng đến Nút giao ngã đường tránh Quốc lộ (trừ nút giao ngã đi các3.850.000
Đường Nguyễn Văn LinhTừ ngã ba giao nhau với đường Điện Biên đến cổng Tỉnh ủy (thuộc địa phận phường Chiềng Cơi)10.500.000
Đường Nguyễn Văn LinhTừ cổng tỉnh ủy đến hết cống thoát nước bản Coóng Nọi (thuộc địa phận phường Chiềng Cơi)8.400.000
Đường Võ Chí CôngTừ Chợ gốc phượng đến ngã ba hết đất - Trung tâm hành chính tỉnh (song song với đường Nguyễn Văn Linh)5.600.000
Chiềng Cơi- Tuyến đường 11,0 m6.300.000
Chiềng Cơi- Tuyến đường 10,5 m6.020.000
Chiềng Cơi- Tuyến đường 16,5 m8.065.000
Chiềng Cơi- Tuyến đường 9,5 m5.740.000
Chiềng Cơi- Tuyến đường rộng m7.000.000
Chiềng Cơi, thành phố Sơn La- Đường quy hoạch 15m5.950.000
Chiềng Cơi, thành phố Sơn La- Đường quy hoạch 13m5.600.000
Chiềng Cơi, thành phố Sơn La- Đường quy hoạch m7.000.000
Sinh)- Đường quy hoạch rộng 13,5m6.370.000
Sinh)- Đường quy hoạch rộng 10,5m5.600.000
Sinh)- Đường quy hoạch rộng từ 3,0 đến 3,5m1.750.000
Sinh)- Đường quy hoạch rộng từ 7,5m4.200.000
Sơn)- Tuyến đường 16,5m8.400.000
Sơn)- Tuyến đường 11,5m7.700.000
Tuyến đường quy hoạch mở rộng- - Tuyến đường 10,5m7.060.000
Tuyến đường quy hoạch mở rộng- - Tuyến đường 13m7.490.000
Tuyến đường quy hoạch mở rộng- - Tuyến đường 15m7.700.000
Tuyến đường quy hoạch mở rộng- - Tuyến đường quy hoạch mở rộng 9m6.300.000
Tuyến đường quy hoạch mở rộng- - Tuyến dường 5,5m5.545.000
Tuyến đường quy hoạch mở rộng- 16,5m8.400.000
Chiềng Cơi- Đường quy hoạch 2,5 m Khu dân cư bản Hôm, xã Chiềng Cọ2.205.000
Chiềng Cơi- Đường quy hoạch 5,5 m Khu dân cư mới Coóng Nọi, phường2.695.000
Chiềng Cơi- Đường quy hoạch 5,5 m2.450.000
Hua LaĐường quy hoạch rộng m (gồm cả - vỉa hè)1.960.000
Sơn La- Tuyến đường rộng 7,5m đến 9,5m Điểm khu dân cư mới tổ 1, phường6.010.000
Sơn La- Tuyến đường rộng 18,5m9.010.000
Sơn La- Tuyến đường rộng 13m đến 15m8.010.000
Sơn La- Tuyến đường rộng 10m đến 11,5m7.085.000
Từ ngã ba giao đường Hùng Vươngđến đường Hoàng Quốc Việt - Mé Ban3.500.000
- Đường quy hoạch 5,5 m Khu quy hoạch dân cư bản Sàng, xã1.260.000
- Đường quy hoạch 7,5 m1.680.000
xã Chiềng CọĐiểm TĐC Ten Co Pít thuộc bản Nẹ Tở, phường Chiềng Cơi130.000
xã Chiềng CọĐiểm TĐC Ten Đôn thuộc bản Lun, phường Chiềng Cơi130.000
xã Chiềng Cọ- Đường 16,5m9.010.000
xã Chiềng CọĐiểm TĐC Ten Co Cưởm II thuộc bản Nẹ Tở, P. Chiềng Cơi130.000
xã Chiềng Cọ- Đường 11,5m7.090.000
xã Chiềng Cọ- Đường quy hoạch rộng m Khu dân cư tiếp giáp điện lực TP160.000
xã Chiềng CọKhu TĐC Co Phung, phường Chiềng Cơi130.000
xã Chiềng CọKhu dân cư Ten Co Cưởm I thuộc bản Nẹ Tở, phường Chiềng Cơi130.000
đất)Từ đường Hoàng Quốc Việt - Mé Ban - Trần Đăng Ninh đến hết địa phận tổ 2,2.450.000
Chiềng Cơi)Từ ngã tư Mé Ban sang Tổ phường Chiềng Cơi2.100.000
Chiềng Cơi)Đường từ ngã tư bản Mé Ban qua cầu Coóng Nọi đến đường Nguyễn Văn Linh8.740.000
La cũNút giao ngã (đường 31m, đường - tránh Quốc lộ 6, đường Văn Tiến Dũng) đi các hướng m3.850.000
Nút giao ngã (đường 31m, đườngtránh Quốc lộ 6, đường Văn Tiến - Dũng) hướng đi Mai Sơn đến hết bản3.150.000
Từ khu tập thể giáo viên trường Đạihọc Tây Bắc (hết địa phận xã Chiềng Ngần cũ) đến hết địa phận bản Buổn,2.420.000
Từ nhà ông Quàng Văn Chinh theohướng đường trục xã cũ đến đất rừng - ma (giao ngã ba đường tránh Quốc lộ1.680.000
Từ đầu đường Quốc lộ (chợ đầu mối)theo hướng đường trục xã cũ đến ngã - ba giao với đường tránh Quốc lộ (đến1.680.000
phường Chiềng Cơi (khu Phiêng Khá)Từ cuối đường Phạm Văn Đồng (chợ đầu mối) đến hết khu dân cư Tổ 2, phường Chiềng Cơi5.670.000
tránh Quốc lộ 6, đường Văn TiếnDũng) hướng đi Thuận Châu đến hết - đất Bản Lụa xã Hua La cũ giáp địa3.150.000
Đường trục chính tổ (Đoạn từ đườngTrần Đăng Ninh tổ 10, phường Quyết Tâm đi hết địa phận Tổ 3, phường2.100.000
Đường từ ngã tư bản Mé Ban đến ngãtiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt - Mé Ban - Trần Đăng Ninh đến hết địa phận3.080.000
Từ ngã ba giao với đường trục xã cũ(đến đất nhà ông Quàng Văn Phúc) dọc - đường tránh Quốc lộ đến ngã ba rẽ3.150.000
Từ ngã ba rẽ vào trường Tiểu họcChiềng Cọ theo hướng đường trục xã - cũ đến ngã ba đi các bản Ót Luông, bản1.400.000
Từ đầu Quốc lộ (chợ đầu mối) dọcđường tránh Quốc lộ đến ngã ba giao - với đường trục xã cũ (đến đất nhà ông3.500.000
vào trường Tiểu học Chiềng CọTừ Km hướng đi huyện Thuận - Châu (cũ) đến Km + m giáp địa phận phường Chiềng Sinh3.150.000
vào trường Tiểu học Chiềng CọTừ Km + m hướng đi Thuận - Châu đến hết địa phận phường Chiềng Cơi cũ3.150.000
vào trường Tiểu học Chiềng CọTừ ngã ba rẽ vào trường Tiểu học - Chiềng Cọ đến hết địa phận xã Chiềng Cọ cũ giáp đất bản Lụa xã Hua La cũ3.150.000
vào trường Tiểu học Chiềng Cọ145.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (85 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Chiềng Cơi đến cổng trụ sở UBNDxã Hua La cũ (trừ 100m đi hướng từ đầu nút giao ngã (đường 31m,4.250.0002.550.0001.915.0001.275.000850.000
Tiến Dũng))Đoạn từ tiếp cổng trụ sở UBND xã Hua La cũ đến hết nhà văn hóa bản Mông2.125.0001.275.000935.000680.000425.000
Từ ngã tư giao với đường HùngVương đến cầu bản Mé Ban phường Chiềng Cơi (hết chợ đầu17.000.00015.300.00012.750.0008.500.0006.800.000
Đường Hoàng Quốc ViệtTừ giáp ranh giới phường Tô Hiệu - đến Ngã tư Bản Mé Ban12.750.0007.650.0005.780.0003.825.0002.550.000
Đường Hùng VươngTừ ngã ba giao đường Nguyễn Văn - Linh đến Ngã tư Quyết Thắng18.000.0007.650.0004.590.0002.550.0001.700.000
Đường Phạm Văn ĐồngTừ giáp ranh địa giới phường Tô Hiệu đến Ngã tư giao với đường Hùng Vương18.000.000
Đường Võ Nguyên GiápTừ cầu Cóong Nọi đến hết Hạ tầng khu dân cư Lô 1A (Quy hoạch phía Tây Nam Thành Phố)13.200.0009.350.0007.820.0005.440.0003.740.000
Đường Võ Nguyên GiápTừ gáp địa phận phường Tô Hiệu đến cầu Cóong Nọi14.025.00010.200.0006.800.0004.080.0002.450.000
Đường Văn Tiến DũngĐoạn từ cống thoát nước Nà Coóng đến hết địa phận khu đô thị Pột Nọi phường Chiềng Cơi8.925.0005.355.0003.995.0002.680.0001.785.000
Đường Văn Tiến DũngĐoạn từ hết địa phận khu đô thị Pột Nọi đến hết địa phận phường Chiềng Cơi cũ6.970.0004.165.0003.145.0001.785.0001.190.000
Từ hết đất số nhà đến ngã ba rẽ - vào bản Nam935.000595.000425.000255.000170.000
Đường Hoàng Văn Thụ1.0002.0003.0004.000
Chiềng Cơi)Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến Võ Chí Công (tuyến giao thông số quảng trường Tây Bắc)9.350.000
Mé Ban - Trần Đăng NinhTừ ngã tư đường Hùng Vương đến - ngã ba Trần Đăng Ninh12.750.000
Quốc lộTừ đèo Sơn La bản Chậu Cọ đến - hết địa phận phường Chiềng Cơi3.370.000
Tỉnh lộTừ nhà văn hóa Bản Mòng đến hết - đập hồ chứa nước bản Mòng1.530.000
Tỉnh lộTừ hết đập hồ chứa nước bản Mòng - hết địa phận phường Chiềng Cơi850.000
Từ Chợ gốc phượng đến ngã ba hếtđất Trung tâm hành chính tỉnh - (song song với đường Nguyễn Văn6.800.000
Từ Hết hạ tầng khu dân cư Lô 1A(Quy hoạch phía tây nam Thành Phố) đến Ngã tư giao đường Văn12.325.000
Từ ngã tư giao với đường Văn TiếnDũng đến Nút giao ngã đường tránh Quốc lộ (trừ nút giao ngã4.675.000
phường Chiềng Cơi (Doanhnghiệp Trường Sơn) - Đường quy hoạch 16,5m9.180.000
phường Chiềng Cơi (Doanh- Đường quy hoạch m8.045.000
Đường Nguyễn Văn LinhTừ ngã ba giao nhau với đường Điện Biên đến cổng Tỉnh ủy (thuộc địa phận phường Chiềng Cơi)14.670.000
Đường Nguyễn Văn LinhTừ cổng tỉnh ủy đến hết cống thoát nước bản Coóng Nọi (thuộc địa phận phường Chiềng Cơi)11.730.000
- Tuyến đường quy hoạch mở rộng- - Tuyến dường 5,5m6.735.000
- Tuyến đường quy hoạch mở rộng- 9m7.650.000
Chiềng Cơi- Đường quy hoạch 9,0 m8.330.000
Chiềng Cơi, thành phố Sơn La- Đường quy hoạch 15m7.225.000
Chiềng Cơi, thành phố Sơn La- Đường quy hoạch m8.500.000
Chiềng Cơi, thành phố Sơn La- Đường quy hoạch 13m6.800.000
Kim Sơn)- Tuyến đường 11,5m9.350.000
Kim Sơn)- Tuyến đường 16,5m10.200.000
Tuyến đường quy hoạch mở rộng- - Tuyến đường 13m9.095.000
Tuyến đường quy hoạch mở rộng- 16,5m10.200.000
Tuyến đường quy hoạch mở rộng- - Tuyến đường 10,5m8.570.000
Tuyến đường quy hoạch mở rộng- - Tuyến đường 15m9.350.000
phường Chiềng Cơi- Tuyến đường rộng m8.500.000
phường Chiềng Cơi (Doanh- Đường quy hoạch 10,5m6.800.000
phường Chiềng Cơi (Doanh- Đường quy hoạch 7,5m5.100.000
phường Chiềng Cơi (Doanh- Đường quy hoạch 9,5 m5.950.000
phường Chiềng Sinh)- Đường quy hoạch rộng 10,5m6.800.000
phường Chiềng Sinh)- Đường quy hoạch rộng 13,5m7.735.000
phường Chiềng Sinh)- Đường quy hoạch rộng từ 7,5m5.100.000
Đường quy hoạch rộng từ 3,0 đến- 3,5m2.125.000
Cọ cũ- Đường quy hoạch 5,5 m Khu quy hoạch dân cư bản Sàng,1.530.000
Cọ cũ- Đường quy hoạch 7,5 m2.040.000
Nọi, xã Chiềng CọĐiểm TĐC Ten Đôn thuộc bản Lun, phường Chiềng Cơi160.000
Nọi, xã Chiềng CọKhu TĐC Co Phung, phường160.000
Nọi, xã Chiềng CọĐiểm TĐC Ten Co Pít thuộc bản Nẹ Tở, phường Chiềng Cơi160.000
Nọi, xã Chiềng Cọ- Đường 16,5m10.940.000
Nọi, xã Chiềng Cọ- Đường quy hoạch rộng m Khu dân cư tiếp giáp điện lực TP190.000
Nọi, xã Chiềng Cọthuộc bản Nẹ Tở, phường Chiềng Cơi160.000
Nọi, xã Chiềng Cọ- Đường 11,5m Khu dân cư Ten Co Cưởm I8.610.000
Nọi, xã Chiềng CọĐiểm TĐC Ten Co Cưởm II thuộc bản Nẹ Tở, P. Chiềng Cơi160.000
phường Chiềng Cơi- Tuyến đường 9,5 m Khu quy hoạch dân cư hạ tầng6.970.000
phường Chiềng Cơi- Tuyến đường 16,5 m9.795.000
phường Chiềng Cơi- Đường quy hoạch 5,5 m2.975.000
phường Chiềng Cơi- Tuyến đường 11,0 m7.650.000
phường Chiềng Cơi- Đường quy hoạch 2,5 m Khu dân cư bản Hôm, xã Chiềng2.680.000
phường Chiềng Cơi- Đường quy hoạch 5,5 m Khu dân cư mới Coóng Nọi,3.275.000
phường Chiềng Cơi- Tuyến đường 10,5 m7.310.000
thành phố Sơn La- Tuyến đường rộng 10m đến 11,5m8.605.000
thành phố Sơn La- Tuyến đường rộng 7,5m đến 9,5m Điểm khu dân cư mới tổ 1,7.295.000
thành phố Sơn La- Tuyến đường rộng 13m đến 15m9.725.000
thành phố Sơn La- Tuyến đường rộng 18,5m10.940.000
xã Hua LaĐường quy hoạch rộng m (gồm - cả vỉa hè)2.380.000
Hua La cũNút giao ngã (đường 31m, đường - tránh Quốc lộ 6, đường Văn Tiến Dũng) đi các hướng m4.675.000
Phiêng Khá)Từ cuối đường Phạm Văn Đồng (chợ đầu mối) đến hết khu dân cư Tổ 2, phường Chiềng Cơi6.890.000
Tổ 3, phường Chiềng Cơi)Từ ngã tư Mé Ban sang Tổ phường Chiềng Cơi2.550.000
Tổ 3, phường Chiềng Cơi)Đường từ ngã tư bản Mé Ban qua cầu Coóng Nọi đến đường Nguyễn Văn Linh10.610.000
Từ khu tập thể giáo viên trườngĐại học Tây Bắc (hết địa phận xã Chiềng Ngần cũ) đến hết địa phận bản Buổn, phường Chiềng Cơi (khu2.940.000
Từ ngã ba giao đường Hùng Vươngđến đường Hoàng Quốc Việt - Mé4.250.000
Từ đường Hoàng Quốc Việt - MéBan - Trần Đăng Ninh đến hết địa phận tổ 2, phường Chiềng Cơi (Trừ2.975.000
ghi trên)Nút giao ngã (đường 31m, đường - tránh Quốc lộ 6, đường Văn Tiến3.825.000
tránh Quốc lộ 6, đường Văn TiếnDũng) hướng đi Thuận Châu đến - hết đất Bản Lụa xã Hua La cũ giáp3.825.000
Đường trục chính tổ (Đoạn từđường Trần Đăng Ninh tổ 10, phường Quyết Tâm đi hết địa phận2.550.000
Đường từ ngã tư bản Mé Ban đếnngã tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt - Mé Ban - Trần Đăng Ninh đến hết địa phận tổ 2, phường3.740.000
Hua La cũTừ Km + m hướng đi - Thuận Châu đến hết địa phận phường Chiềng Cơi cũ3.825.000
Hua La cũTừ Km hướng đi huyện Thuận - Châu (cũ) đến Km + m giáp địa phận phường Chiềng Sinh3.825.000
Từ ngã ba giao với đường trục xãcũ (đến đất nhà ông Quàng Văn - Phúc) dọc đường tránh Quốc lộ đến ngã ba rẽ vào trường Tiểu học3.825.000
Từ ngã ba rẽ vào trường Tiểu họcChiềng Cọ đến hết địa phận xã - Chiềng Cọ cũ giáp đất bản Lụa xã3.825.000
Từ ngã ba rẽ vào trường Tiểu họcChiềng Cọ theo hướng đường trục - xã cũ đến ngã ba đi các bản Ót Luông, bản Ót Nọi, bản Giầu, bản1.700.000
Từ nhà ông Quàng Văn Chinh theohướng đường trục xã cũ đến đất - rừng ma (giao ngã ba đường tránh2.040.000
Từ đầu Quốc lộ (chợ đầu mối)dọc đường tránh Quốc lộ đến ngã - ba giao với đường trục xã cũ (đến4.250.000
Từ đầu đường Quốc lộ (chợ đầumối) theo hướng đường trục xã cũ - đến ngã ba giao với đường tránh Quốc lộ (đến đất nhà ông Quàng2.040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
72.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
72.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
62.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Sơn La.