Bảng giá đất Phường Chiềng Cơi, Sơn La từ 01/01/2026
266 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Chiềng Cơi là 30.100.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Võ Nguyên Giáp, Từ giáp địa phận phường Tô Hiệu đến cầu Cóong Nọi), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 63 | 81.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 63 | 81.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (87 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Hua La cũ | Nút giao ngã 5 (đường 31m, đường tránh Quốc lộ 6, đường Văn Tiến Dũng) hướng đi Mai Sơn đến hết bản Hịa xã Hua La (trừ mục 1 ghi trên) Mục 13.8 | 5.180.000 | 2.880.000 | 2.300.000 | 1.610.000 | 1.150.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Hua La cũ | Nút giao ngã 5 (đường 31m, đường tránh Quốc lộ 6, đường Văn Tiến Dũng) đi các hướng 100 m Mục 13.8 | 6.330.000 | 3.450.000 | 2.880.000 | 1.840.000 | 1.270.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Hua La cũ | Nút giao ngã 5 (đường 31m, đường tránh Quốc lộ 6, đường Văn Tiến Dũng) hướng đi Thuận Châu đến hết đất Bản Lụa xã Hua La cũ giáp địa phận xã Chiềng Cọ cũ (trừ mục 1 ghi trên) Mục 13.8 | 5.180.000 | 2.880.000 | 2.300.000 | 1.610.000 | 1.150.000 |
| Các đường nhánh trên địa bàn phường | Từ ngã ba giao đường Hùng Vương đến đường Hoàng Quốc Việt - Mé Ban - Trần Đăng Ninh (Trừ vị trí đã có giá đất) Mục 13.1 | 5.700.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Các đường nhánh trên địa bàn phường | Từ cuối đường Phạm Văn Đồng (chợ đầu mối) đến hết khu dân cư Tổ 2, phường Chiềng Cơi Mục 13.8 | 8.100.000 | 6.000.000 | 3.800.000 | 2.100.000 | 1.300.000 |
| Các đường nhánh trên địa bàn phường | Từ khu tập thể giáo viên trường Đại học Tây Bắc (hết địa phận xã Chiềng Ngần cũ) đến hết địa phận bản Buổn, phường Chiềng Cơi (khu Phiêng Khá) Mục 13.7 | 3.450.000 | 2.070.000 | 1.610.000 | 1.010.000 | 690.000 |
| Các đường nhánh trên địa bàn phường | Từ đường Hoàng Quốc Việt - Mé Ban - Trần Đăng Ninh đến hết địa phận tổ 2, phường Chiềng Cơi (Trừ vị trí đã có giá đất) Mục 13.2 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 800.000 |
| Các đường nhánh trên địa bàn phường | Đường trục chính tổ 3 (Đoạn từ đường Trần Đăng Ninh tổ 10, phường Quyết Tâm đi hết địa phận Tổ 3, phường Chiềng Cơi) Mục 13.3 | 4.000.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Các đường nhánh trên địa bàn phường | Đường từ ngã tư bản Mé Ban qua cầu Coóng Nọi đến đường Nguyễn Văn Linh Mục 13.5 | 18.000.000 | 10.000.000 | 8.500.000 | 5.000.000 | 3.000.000 |
| Các đường nhánh trên địa bàn phường | Đường từ ngã tư bản Mé Ban đến ngã 3 tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt - Mé Ban - Trần Đăng Ninh đến hết địa phận tổ 2, phường Chiềng Cơi Mục 13.6 | 4.400.000 | 3.108.000 | 1.860.000 | 1.110.000 | 740.000 |
| Các đường nhánh trên địa bàn phường | Từ ngã tư Mé Ban sang Tổ 2 phường Chiềng Cơi Mục 13.4 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Khu QH dân cư bản Buổn, phường Chiềng Cơi (Doanh nghiệp Trường Sơn) | Đường quy hoạch 10,5m Mục 12.2 | 9.500.000 | ||||
| Khu QH dân cư bản Buổn, phường Chiềng Cơi (Doanh nghiệp Trường Sơn) | Đường quy hoạch 16,5m Mục 12.2 | 11.500.000 | ||||
| Khu QH dân cư bản Buổn, phường Chiềng Cơi (Doanh nghiệp Trường Sơn) | Đường quy hoạch 13 m Mục 12.2 | 10.500.000 | ||||
| Khu QH dân cư bản Buổn, phường Chiềng Cơi (Doanh nghiệp Trường Sơn) | Đường quy hoạch 9,5 m Mục 12.2 | 8.000.000 | ||||
| Khu QH dân cư bản Buổn, phường Chiềng Cơi (Doanh nghiệp Trường Sơn) | Đường quy hoạch 7,5m Mục 12.2 | 7.500.000 | ||||
| Khu TĐC Co Phung, phường Chiềng Cơi | Mục 12.21 | 180.000 | ||||
| Khu dân cư Ten Co Cưởm I thuộc bản Nẹ Tở, phường Chiềng Cơi | Mục 12.17 | 180.000 | ||||
| Khu dân cư bản Hôm, xã Chiềng Cọ cũ | Đường quy hoạch 7,5 m Mục 12.13 | 2.400.000 | ||||
| Khu dân cư bản Hôm, xã Chiềng Cọ cũ | Đường quy hoạch 5,5 m Mục 12.13 | 1.800.000 | ||||
| Khu dân cư bản Mé Ban phường Chiềng Cơi | Đường quy hoạch 9,0 m Mục 12.3 | 10.780.000 | ||||
| Khu dân cư mới Coóng Nọi, phường Chiềng Cơi | Đường quy hoạch 2,5 m Mục 12.12 | 3.150.000 | ||||
| Khu dân cư mới Coóng Nọi, phường Chiềng Cơi | Đường quy hoạch 5,5 m Mục 12.12 | 3.500.000 | ||||
| Khu dân cư tiếp giáp điện lực TP | Đường 11,5m Mục 12.16 | 10.120.000 | ||||
| Khu dân cư tiếp giáp điện lực TP | Đường 16,5m Mục 12.16 | 12.870.000 | ||||
| Khu dân cư trục đường Nguyễn Văn Linh (Bản Chậu Cọ phường Chiềng Cơi) | Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến Võ Chí Công (tuyến giao thông số 4 quảng trường Tây Bắc) Mục 12.1 | 12.100.000 | 8.500.000 | 5.700.000 | 3.400.000 | 2.100.000 |
| Khu quy hoạch dân cư bản Sàng, xã Hua La | Đường quy hoạch rộng 11 m (gồm cả vỉa hè) Mục 12.14 | 3.080.000 | ||||
| Khu quy hoạch dân cư hạ tầng 1A thuộc phường Chiềng Cơi thành phố Sơn La | Tuyến đường rộng 7,5m đến 9,5m Mục 12.10 | 11.000.000 | ||||
| Khu quy hoạch dân cư hạ tầng 1A thuộc phường Chiềng Cơi thành phố Sơn La | Tuyến đường rộng 18,5m Mục 12.10 | 15.950.000 | ||||
| Khu quy hoạch dân cư hạ tầng 1A thuộc phường Chiềng Cơi thành phố Sơn La | Tuyến đường rộng 13m đến 15m Mục 12.10 | 14.300.000 | ||||
| Khu quy hoạch dân cư hạ tầng 1A thuộc phường Chiềng Cơi thành phố Sơn La | Tuyến đường rộng 10m đến 11,5m Mục 12.10 | 13.860.000 | ||||
| Khu quy hoạch tái định cư Ót Nọi, xã Chiềng Cọ | Đường quy hoạch rộng 5 m Mục 12.15 | 300.000 | ||||
| Khu đô thị bản Buổn phường Chiềng Cơi (An Phú) | Tuyến đường quy hoạch mở rộng 16,5m Mục 12.6 | 12.000.000 | ||||
| Khu đô thị bản Buổn phường Chiềng Cơi (An Phú) | Tuyến đường quy hoạch mở rộng 9m Mục 12.6 | 9.000.000 | ||||
| Khu đô thị bản Buổn phường Chiềng Cơi (An Phú) | Tuyến đường 13m Mục 12.6 | 11.000.000 | ||||
| Khu đô thị bản Buổn phường Chiềng Cơi (An Phú) | Tuyến đường 15m Mục 12.6 | 11.500.000 | ||||
| Khu đô thị bản Buổn phường Chiềng Cơi (An Phú) | Tuyến đường 10,5m Mục 12.6 | 10.500.000 | ||||
| Khu đô thị bản Buổn phường Chiềng Cơi (An Phú) | Tuyến dường 5,5m Mục 12.6 | 7.920.000 | ||||
| Khu đô thị bản Buổn, bản Mé, phường chiềng Cơi (Khu đô thị Kim Sơn) | Tuyến đường 16,5m Mục 12.8 | 12.000.000 | ||||
| Khu đô thị bản Buổn, bản Mé, phường chiềng Cơi (Khu đô thị Kim Sơn) | Tuyến đường 11,5m Mục 12.8 | 11.000.000 | ||||
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu vực từ Công ty cổ phần thực phẩm Sơn La đến Khu dân cư bản Buổn phường Chiềng Cơi (gắn với suối thoát lũ từ phường Chiềng Sinh) | Đường quy hoạch rộng từ 3,0 đến 3,5m Mục 12.4 | 2.750.000 | ||||
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu vực từ Công ty cổ phần thực phẩm Sơn La đến Khu dân cư bản Buổn phường Chiềng Cơi (gắn với suối thoát lũ từ phường Chiềng Sinh) | Đường quy hoạch rộng 10,5m Mục 12.4 | 8.800.000 | ||||
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu vực từ Công ty cổ phần thực phẩm Sơn La đến Khu dân cư bản Buổn phường Chiềng Cơi (gắn với suối thoát lũ từ phường Chiềng Sinh) | Đường quy hoạch rộng từ 7,5m Mục 12.4 | 6.600.000 | ||||
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu vực từ Công ty cổ phần thực phẩm Sơn La đến Khu dân cư bản Buổn phường Chiềng Cơi (gắn với suối thoát lũ từ phường Chiềng Sinh) | Đường quy hoạch rộng 13,5m Mục 12.4 | 10.010.000 | ||||
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Pột Nọi, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La | Đường quy hoạch 15m Mục 12.5 | 8.500.000 | ||||
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Pột Nọi, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La | Đường quy hoạch 11 m Mục 12.5 | 7.000.000 | ||||
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Pột Nọi, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La | Đường quy hoạch 13m Mục 12.5 | 8.000.000 | ||||
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Pột Nọi, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La | Đường quy hoạch 23 m Mục 12.5 | 10.000.000 | ||||
| Quốc lộ 6 | Từ đèo Sơn La bản Chậu Cọ đến hết địa phận phường Chiềng Cơi Mục 10 | 3.960.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Tuyến đường Hoàng Quốc Việt - Mé Ban - Trần Đăng Ninh | Từ ngã tư đường Hùng Vương đến ngã ba Trần Đăng Ninh Mục 9 | 15.000.000 | 10.500.000 | 6.300.000 | 4.000.000 | 2.700.000 |
| Tỉnh lộ 117 | Từ nhà văn hóa Bản Mòng đến hết đập hồ chứa nước bản Mòng Mục 11 | 1.800.000 | 1.200.000 | 750.000 | 500.000 | 300.000 |
| Tỉnh lộ 117 | Từ hết đập hồ chứa nước bản Mòng hết địa phận phường Chiềng Cơi Mục 11 | 1.000.000 | 800.000 | 550.000 | 300.000 | 250.000 |
| Điểm TĐC Ten Co Cưởm II thuộc bản Nẹ Tở, P. Chiềng Cơi | Mục 12.18 | 180.000 | ||||
| Điểm TĐC Ten Co Pít thuộc bản Nẹ Tở, phường Chiềng Cơi | Mục 12.19 | 180.000 | ||||
| Điểm TĐC Ten Đôn thuộc bản Lun, phường Chiềng Cơi | Mục 12.20 | 180.000 | ||||
| Điểm dân cư thuộc quy hoạch khu tái định cư số 01, bản Buổn, phường Chiềng Cơi | Tuyến đường rộng 7 m Mục 12.7 | 7.000.000 | ||||
| Điểm dân cư thuộc quy hoạch khu tái định cư số 01, bản Buổn, phường Chiềng Cơi | Tuyến đường rộng 9 m Mục 12.7 | 17.700.000 | ||||
| Điểm dân cư thuộc quy hoạch khu tái định cư số 01, bản Buổn, phường Chiềng Cơi | Tuyến đường rộng 15 m Mục 12.7 | 20.000.000 | ||||
| Điểm dân cư thuộc quy hoạch khu tái định cư số 02 bản Mé, phường Chiềng Cơi | Tuyến đường 10,5 m Mục 12.9 | 9.460.000 | ||||
| Điểm dân cư thuộc quy hoạch khu tái định cư số 02 bản Mé, phường Chiềng Cơi | Tuyến đường 16,5 m Mục 12.9 | 12.680.000 | ||||
| Điểm dân cư thuộc quy hoạch khu tái định cư số 02 bản Mé, phường Chiềng Cơi | Tuyến đường 11,0 m Mục 12.9 | 9.900.000 | ||||
| Điểm dân cư thuộc quy hoạch khu tái định cư số 02 bản Mé, phường Chiềng Cơi | Tuyến đường 9,5 m Mục 12.9 | 9.020.000 | ||||
| Điểm khu dân cư mới tổ 1, phường Chiềng Cơi | Đường quy hoạch 5,5 m Mục 12.11 | 3.850.000 | ||||
| Đường Hoàng Quốc Việt | Từ giáp ranh giới phường Tô Hiệu đến Ngã tư Bản Mé Ban Mục 4 | 20.000.000 | 13.500.000 | 9.450.000 | 5.000.000 | 4.500.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ | Từ hết đất số nhà 10 đến ngã ba rẽ vào bản Nam Mục 1 | 1.200.000 | 700.000 | 550.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường Hùng Vương | Từ ngã ba giao đường Nguyễn Văn Linh đến Ngã tư Quyết Thắng Mục 3 | 22.000.000 | 14.700.000 | 10.000.000 | 7.000.000 | 4.900.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh | Từ ngã ba giao nhau với đường Điện Biên đến cổng Tỉnh ủy (thuộc địa phận phường Chiềng Cơi) Mục 8.1 | 17.250.000 | 10.350.000 | 7.820.000 | 4.500.000 | 3.450.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh | Từ cổng tỉnh ủy đến hết cống thoát nước bản Coóng Nọi (thuộc địa phận phường Chiềng Cơi) Mục 8.2 | 13.800.000 | 8.280.000 | 6.210.000 | 4.000.000 | 2.760.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | Từ giáp ranh địa giới phường Tô Hiệu đến Ngã tư giao với đường Hùng Vương Mục 5.1 | 30.000.000 | ||||
| Đường Phạm Văn Đồng | Từ ngã tư giao với đường Hùng Vương đến cầu bản Mé Ban phường Chiềng Cơi (hết chợ đầu mối) Mục 5.2 | 20.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Đường Võ Chí Công | Từ Chợ gốc phượng đến ngã ba hết đất Trung tâm hành chính tỉnh (song song với đường Nguyễn Văn Linh) Mục 7 | 13.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Từ ngã tư giao với đường Văn Tiến Dũng đến Nút giao ngã 5 đường tránh Quốc lộ 6 (trừ nút giao ngã 5 đi các hướng 100m) Mục 6.4 | 6.600.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 1.920.000 | 1.320.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Từ giáp địa phận phường Tô Hiệu đến cầu Cóong Nọi Mục 6.1 | 30.100.000 | 12.000.000 | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Từ cầu Cóong Nọi đến hết Hạ tầng khu dân cư Lô 1A (Quy hoạch phía Tây Nam Thành Phố) Mục 6.2 | 24.000.000 | 16.800.000 | 9.200.000 | 6.400.000 | 4.400.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Từ Hết hạ tầng khu dân cư Lô 1A (Quy hoạch phía tây nam Thành Phố) đến Ngã tư giao đường Văn Tiến Dũng Mục 6.3 | 20.700.000 | 14.500.000 | 9.200.000 | 4.500.000 | 3.500.000 |
| Đường Văn Tiến Dũng | Đoạn từ hết địa phận khu đô thị Pột Nọi đến hết địa phận phường Chiềng Cơi cũ Mục 2.2 | 9.000.000 | 5.880.000 | 3.700.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Đường Văn Tiến Dũng | Đoạn từ hết địa phận phường Chiềng Cơi đến cổng trụ sở UBND xã Hua La cũ (trừ 100m đi 2 hướng từ đầu nút giao ngã 5 (đường 31m, đường tránh Quốc lộ 6, đường Văn Tiến Dũng)) Mục 2.3 | 5.500.000 | 4.440.000 | 2.250.000 | 750.000 | 600.000 |
| Đường Văn Tiến Dũng | Đoạn từ tiếp cổng trụ sở UBND xã Hua La cũ đến hết nhà văn hóa bản Mông Mục 2.4 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 700.000 | 550.000 |
| Đường Văn Tiến Dũng | Đoạn từ cống thoát nước Nà Coóng đến hết địa phận khu đô thị Pột Nọi phường Chiềng Cơi Mục 2.1 | 12.600.000 | 7.560.000 | 4.700.000 | 3.150.000 | 1.680.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 6 (địa phận phường Chiềng Cơi (trừ khu vực đã quy định giá đất) | Từ Km 298 + 800 m hướng đi Thuận Châu đến hết địa phận phường Chiềng Cơi cũ Mục 13.11 | 4.500.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 6 (địa phận phường Chiềng Cơi (trừ khu vực đã quy định giá đất) | Từ ngã ba giao với đường trục xã cũ (đến đất nhà ông Quàng Văn Phúc) dọc đường tránh Quốc lộ 6 đến ngã ba rẽ vào trường Tiểu học Chiềng Cọ Mục 13.11 | 4.500.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 6 (địa phận phường Chiềng Cơi (trừ khu vực đã quy định giá đất) | Từ Km 297 hướng đi huyện Thuận Châu (cũ) đến Km 297 + 860 m giáp địa phận phường Chiềng Sinh Mục 13.11 | 5.180.000 | 2.880.000 | 2.300.000 | 1.610.000 | 1.150.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 6 (địa phận phường Chiềng Cơi (trừ khu vực đã quy định giá đất) | Từ đầu Quốc lộ 6 (chợ đầu mối) dọc đường tránh Quốc lộ 6 đến ngã ba giao với đường trục xã cũ (đến đất nhà ông Quàng Văn Phúc) Mục 13.11 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 6 (địa phận phường Chiềng Cơi (trừ khu vực đã quy định giá đất) | Từ ngã ba rẽ vào trường Tiểu học Chiềng Cọ đến hết địa phận xã Chiềng Cọ cũ giáp đất bản Lụa xã Hua La cũ Mục 13.11 | 4.500.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường trục xã Chiềng Cọ (cũ) | Từ ngã ba rẽ vào trường Tiểu học Chiềng Cọ theo hướng đường trục xã cũ đến ngã ba đi các bản Ót Luông, bản Ót Nọi, bản Giầu, bản Ngoại, bản Hùn Mục 13.10 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường trục xã Chiềng Cọ (cũ) | Từ đầu đường Quốc lộ 6 (chợ đầu mối) theo hướng đường trục xã cũ đến ngã ba giao với đường tránh Quốc lộ 6 (đến đất nhà ông Quàng Văn Phúc) Mục 13.10 | 2.400.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 | 500.000 |
| Đường trục xã Chiềng Cọ (cũ) | Từ nhà ông Quàng Văn Chinh theo hướng đường trục xã cũ đến đất rừng ma (giao ngã ba đường tránh Quốc lộ 6) Mục 13.10 | 2.400.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 | 500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (87 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Hua La cũ | Nút giao ngã 5 (đường 31m, đường tránh Quốc lộ 6, đường Văn Tiến Dũng) đi các hướng 100 m Mục 13.9 | 3.850.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.120.000 | 770.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Hua La cũ | Nút giao ngã 5 (đường 31m, đường tránh Quốc lộ 6, đường Văn Tiến Dũng) hướng đi Thuận Châu đến hết đất Bản Lụa xã Hua La cũ giáp địa phận xã Chiềng Cọ cũ (trừ mục 1 ghi trên) Mục 13.9 | 3.150.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Hua La cũ | Nút giao ngã 5 (đường 31m, đường tránh Quốc lộ 6, đường Văn Tiến Dũng) hướng đi Mai Sơn đến hết bản Hịa xã Hua La (trừ mục 1 ghi trên) Mục 13.9 | 3.150.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 |
| Các đường nhánh trên địa bàn phường | Đường từ ngã tư bản Mé Ban qua cầu Coóng Nọi đến đường Nguyễn Văn Linh Mục 13.5 | 8.740.000 | 5.180.000 | 3.150.000 | 2.800.000 | 2.100.000 |
| Các đường nhánh trên địa bàn phường | Từ cuối đường Phạm Văn Đồng (chợ đầu mối) đến hết khu dân cư Tổ 2, phường Chiềng Cơi Mục 13.8 | 5.670.000 | 4.200.000 | 2.660.000 | 1.470.000 | 910.000 |
| Các đường nhánh trên địa bàn phường | Từ khu tập thể giáo viên trường Đại học Tây Bắc (hết địa phận xã Chiềng Ngần cũ) đến hết địa phận bản Buổn, phường Chiềng Cơi (khu Phiêng Khá) Mục 13.7 | 2.420.000 | 1.450.000 | 1.130.000 | 710.000 | 490.000 |
| Các đường nhánh trên địa bàn phường | Đường trục chính tổ 3 (Đoạn từ đường Trần Đăng Ninh tổ 10, phường Quyết Tâm đi hết địa phận Tổ 3, phường Chiềng Cơi) Mục 13.3 | 2.100.000 | 1.260.000 | 980.000 | 630.000 | 420.000 |
| Các đường nhánh trên địa bàn phường | Từ đường Hoàng Quốc Việt - Mé Ban - Trần Đăng Ninh đến hết địa phận tổ 2, phường Chiềng Cơi (Trừ vị trí đã có giá đất) Mục 13.2 | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.120.000 | 770.000 | 490.000 |
| Các đường nhánh trên địa bàn phường | Từ ngã tư Mé Ban sang Tổ 2 phường Chiềng Cơi Mục 13.4 | 2.100.000 | 1.260.000 | 980.000 | 630.000 | 420.000 |
| Các đường nhánh trên địa bàn phường | Từ ngã ba giao đường Hùng Vương đến đường Hoàng Quốc Việt - Mé Ban - Trần Đăng Ninh (Trừ vị trí đã có giá đất) Mục 13.1 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.540.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Các đường nhánh trên địa bàn phường | Đường từ ngã tư bản Mé Ban đến ngã 3 tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt - Mé Ban - Trần Đăng Ninh đến hết địa phận tổ 2, phường Chiềng Cơi Mục 13.6 | 3.080.000 | 2.180.000 | 1.310.000 | 780.000 | 520.000 |
| Khu QH dân cư bản Buổn, phường Chiềng Cơi (Doanh nghiệp Trường Sơn) | Đường quy hoạch 9,5 m Mục 12.2 | 4.900.000 | ||||
| Khu QH dân cư bản Buổn, phường Chiềng Cơi (Doanh nghiệp Trường Sơn) | Đường quy hoạch 13 m Mục 12.2 | 6.625.000 | ||||
| Khu QH dân cư bản Buổn, phường Chiềng Cơi (Doanh nghiệp Trường Sơn) | Đường quy hoạch 7,5m Mục 12.2 | 4.200.000 | ||||
| Khu QH dân cư bản Buổn, phường Chiềng Cơi (Doanh nghiệp Trường Sơn) | Đường quy hoạch 16,5m Mục 12.2 | 7.560.000 | ||||
| Khu QH dân cư bản Buổn, phường Chiềng Cơi (Doanh nghiệp Trường Sơn) | Đường quy hoạch 10,5m Mục 12.2 | 5.600.000 | ||||
| Khu TĐC Co Phung, phường Chiềng Cơi | Mục 12.21 | 130.000 | ||||
| Khu dân cư Ten Co Cưởm I thuộc bản Nẹ Tở, phường Chiềng Cơi | Mục 12.17 | 130.000 | ||||
| Khu dân cư bản Hôm, xã Chiềng Cọ cũ | Đường quy hoạch 7,5 m Mục 12.13 | 1.680.000 | ||||
| Khu dân cư bản Hôm, xã Chiềng Cọ cũ | Đường quy hoạch 5,5 m Mục 12.13 | 1.260.000 | ||||
| Khu dân cư bản Mé Ban phường Chiềng Cơi | Đường quy hoạch 9,0 m Mục 12.3 | 6.860.000 | ||||
| Khu dân cư mới Coóng Nọi, phường Chiềng Cơi | Đường quy hoạch 2,5 m Mục 12.12 | 2.205.000 | ||||
| Khu dân cư mới Coóng Nọi, phường Chiềng Cơi | Đường quy hoạch 5,5 m Mục 12.12 | 2.450.000 | ||||
| Khu dân cư tiếp giáp điện lực TP | Đường 16,5m Mục 12.16 | 9.010.000 | ||||
| Khu dân cư tiếp giáp điện lực TP | Đường 11,5m Mục 12.16 | 7.090.000 | ||||
| Khu dân cư trục đường Nguyễn Văn Linh (Bản Chậu Cọ phường Chiềng Cơi) | Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến Võ Chí Công (tuyến giao thông số 4 quảng trường Tây Bắc) Mục 12.1 | 7.700.000 | 5.950.000 | 3.990.000 | 2.380.000 | 1.470.000 |
| Khu quy hoạch dân cư bản Sàng, xã Hua La | Đường quy hoạch rộng 11 m (gồm cả vỉa hè) Mục 12.14 | 1.960.000 | ||||
| Khu quy hoạch dân cư hạ tầng 1A | Tuyến đường rộng 7,5m đến 9,5m Mục 12.10 | 6.010.000 | ||||
| Khu quy hoạch dân cư hạ tầng 1A | Tuyến đường rộng 10m đến 11,5m Mục 12.10 | 7.085.000 | ||||
| Khu quy hoạch dân cư hạ tầng 1A | Tuyến đường rộng 18,5m Mục 12.10 | 9.010.000 | ||||
| Khu quy hoạch dân cư hạ tầng 1A | Tuyến đường rộng 13m đến 15m Mục 12.10 | 8.010.000 | ||||
| Khu quy hoạch tái định cư Ót Nọi, xã Chiềng Cọ | Đường quy hoạch rộng 5 m Mục 12.15 | 160.000 | ||||
| Khu đô thị bản Buổn phường Chiềng Cơi (An Phú) | - Tuyến dường 5,5m Mục 12.6 | 5.545.000 | ||||
| Khu đô thị bản Buổn phường Chiềng Cơi (An Phú) | - Tuyến đường 13m Mục 12.6 | 7.490.000 | ||||
| Khu đô thị bản Buổn phường Chiềng Cơi (An Phú) | - Tuyến đường quy hoạch mở rộng 9m Mục 12.6 | 6.300.000 | ||||
| Khu đô thị bản Buổn phường Chiềng Cơi (An Phú) | Tuyến đường quy hoạch mở rộng 16,5m Mục 12.6 | 8.400.000 | ||||
| Khu đô thị bản Buổn phường Chiềng Cơi (An Phú) | - Tuyến đường 10,5m Mục 12.6 | 7.060.000 | ||||
| Khu đô thị bản Buổn phường Chiềng Cơi (An Phú) | - Tuyến đường 15m Mục 12.6 | 7.700.000 | ||||
| Khu đô thị bản Buổn, bản Mé, phường chiềng Cơi (Khu đô thị Kim Sơn) | Tuyến đường 16,5m Mục 12.8 | 8.400.000 | ||||
| Khu đô thị bản Buổn, bản Mé, phường chiềng Cơi (Khu đô thị Kim Sơn) | Tuyến đường 11,5m Mục 12.8 | 7.700.000 | ||||
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu vực từ Công ty cổ phần thực phẩm Sơn La đến Khu dân cư bản Buổn phường Chiềng Cơi (gắn với suối thoát lũ từ phường Chiềng Sinh) | Đường quy hoạch rộng 13,5m Mục 12.4 | 6.370.000 | ||||
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu vực từ Công ty cổ phần thực phẩm Sơn La đến Khu dân cư bản Buổn phường Chiềng Cơi (gắn với suối thoát lũ từ phường Chiềng Sinh) | Đường quy hoạch rộng từ 3,0 đến 3,5m Mục 12.4 | 1.750.000 | ||||
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu vực từ Công ty cổ phần thực phẩm Sơn La đến Khu dân cư bản Buổn phường Chiềng Cơi (gắn với suối thoát lũ từ phường Chiềng Sinh) | Đường quy hoạch rộng từ 7,5m Mục 12.4 | 4.200.000 | ||||
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu vực từ Công ty cổ phần thực phẩm Sơn La đến Khu dân cư bản Buổn phường Chiềng Cơi (gắn với suối thoát lũ từ phường Chiềng Sinh) | Đường quy hoạch rộng 10,5m Mục 12.4 | 5.600.000 | ||||
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Pột Nọi, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La | Đường quy hoạch 15m Mục 12.5 | 5.950.000 | ||||
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Pột Nọi, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La | Đường quy hoạch 13m Mục 12.5 | 5.600.000 | ||||
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Pột Nọi, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La | Đường quy hoạch 11 m Mục 12.5 | 4.900.000 | ||||
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Pột Nọi, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La | Đường quy hoạch 23 m Mục 12.5 | 7.000.000 | ||||
| Quốc lộ 6 | Từ đèo Sơn La bản Chậu Cọ đến hết địa phận phường Chiềng Cơi Mục 10 | 2.780.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 | 560.000 |
| Tuyến đường Hoàng Quốc Việt - Mé Ban - Trần Đăng Ninh | Từ ngã tư đường Hùng Vương đến ngã ba Trần Đăng Ninh Mục 9 | 10.500.000 | 7.350.000 | 4.410.000 | 2.800.000 | 1.890.000 |
| Tỉnh lộ 117 | Từ nhà văn hóa Bản Mòng đến hết đập hồ chứa nước bản Mòng Mục 11 | 1.260.000 | 840.000 | 530.000 | 350.000 | 210.000 |
| Tỉnh lộ 117 | Từ hết đập hồ chứa nước bản Mòng hết địa phận phường Chiềng Cơi Mục 11 | 700.000 | 560.000 | 390.000 | 210.000 | 180.000 |
| Điểm TĐC Ten Co Cưởm II thuộc bản Nẹ Tở, P. Chiềng Cơi | Mục 12.18 | 130.000 | ||||
| Điểm TĐC Ten Co Pít thuộc bản Nẹ Tở, phường Chiềng Cơi | Mục 12.19 | 130.000 | ||||
| Điểm TĐC Ten Đôn thuộc bản Lun, phường Chiềng Cơi | Mục 12.20 | 130.000 | ||||
| Điểm dân cư thuộc quy hoạch khu tái định cư số 01, bản Buổn, phường Chiềng Cơi | Tuyến đường rộng 7 m Mục 12.7 | 4.900.000 | ||||
| Điểm dân cư thuộc quy hoạch khu tái định cư số 01, bản Buổn, phường Chiềng Cơi | Tuyến đường rộng 15 m Mục 12.7 | 7.000.000 | ||||
| Điểm dân cư thuộc quy hoạch khu tái định cư số 01, bản Buổn, phường Chiềng Cơi | Tuyến đường rộng 9 m Mục 12.7 | 5.740.000 | ||||
| Điểm dân cư thuộc quy hoạch khu tái định cư số 02 bản Mé, phường Chiềng Cơi | Tuyến đường 11,0 m Mục 12.9 | 6.300.000 | ||||
| Điểm dân cư thuộc quy hoạch khu tái định cư số 02 bản Mé, phường Chiềng Cơi | Tuyến đường 16,5 m Mục 12.9 | 8.065.000 | ||||
| Điểm dân cư thuộc quy hoạch khu tái định cư số 02 bản Mé, phường Chiềng Cơi | Tuyến đường 10,5 m Mục 12.9 | 6.020.000 | ||||
| Điểm dân cư thuộc quy hoạch khu tái định cư số 02 bản Mé, phường Chiềng Cơi | Tuyến đường 9,5 m thuộc phường Chiềng Cơi thành phố Sơn La Mục 12.9 | 5.740.000 | ||||
| Điểm khu dân cư mới tổ 1, phường Chiềng Cơi | Đường quy hoạch 5,5 m Mục 12.11 | 2.695.000 | ||||
| Đường Hoàng Quốc Việt | Từ giáp ranh giới phường Tô Hiệu đến Ngã tư Bản Mé Ban Mục 4 | 10.500.000 | 6.300.000 | 4.760.000 | 3.150.000 | 2.100.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ | Từ hết đất số nhà 10 đến ngã ba rẽ vào bản Nam Mục 1 | 770.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 | 140.000 |
| Đường Hùng Vương | Từ ngã ba giao đường Nguyễn Văn Linh đến Ngã tư Quyết Thắng Mục 3 | 16.500.000 | 9.000.000 | 5.400.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh | Từ cổng tỉnh ủy đến hết cống thoát nước bản Coóng Nọi (thuộc địa phận phường Chiềng Cơi) Mục 8.2 | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.780.000 | 2.520.000 | 1.680.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh | Từ ngã ba giao nhau với đường Điện Biên đến cổng Tỉnh ủy (thuộc địa phận phường Chiềng Cơi) Mục 8.1 | 10.500.000 | 6.300.000 | 4.760.000 | 3.150.000 | 2.100.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | Từ giáp ranh địa giới phường Tô Hiệu đến Ngã tư giao với đường Hùng Vương Mục 5.1 | 16.500.000 | ||||
| Đường Phạm Văn Đồng | Từ ngã tư giao với đường Hùng Vương đến cầu bản Mé Ban phường Chiềng Cơi (hết chợ đầu mối) Mục 5.2 | 16.500.000 | 8.000.000 | 10.500.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Đường Võ Chí Công | Từ Chợ gốc phượng đến ngã ba hết đất Trung tâm hành chính tỉnh (song song với đường Nguyễn Văn Linh) Mục 7 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.450.000 | 1.260.000 | 800.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Từ gáp địa phận phường Tô Hiệu đến cầu Cóong Nọi Mục 6.1 | 11.550.000 | 8.400.000 | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.020.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Từ cầu Cóong Nọi đến hết Hạ tầng khu dân cư Lô 1A (Quy hoạch phía Tây Nam Thành Phố) Mục 6.2 | 10.395.000 | 7.700.000 | 6.440.000 | 4.480.000 | 3.080.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Từ ngã tư giao với đường Văn Tiến Dũng đến Nút giao ngã 5 đường tránh Quốc lộ 6 (trừ nút giao ngã 5 đi các hướng 100m) Mục 6.4 | 3.850.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.120.000 | 770.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Từ Hết hạ tầng khu dân cư Lô 1A (Quy hoạch phía tây nam Thành Phố) đến Ngã tư giao đường Văn Tiến Dũng Mục 6.3 | 10.150.000 | ||||
| Đường Văn Tiến Dũng | Đoạn từ hết địa phận phường Chiềng Cơi đến cổng trụ sở UBND xã Hua La cũ (trừ 100m đi 2 hướng từ đầu nút giao ngã 5 (đường 31m, đường tránh Quốc lộ 6, đường Văn Tiến Dũng)) Mục 2.3 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.575.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Đường Văn Tiến Dũng | Đoạn từ hết địa phận khu đô thị Pột Nọi đến hết địa phận phường Chiềng Cơi cũ Mục 2.2 | 5.740.000 | 3.430.000 | 2.590.000 | 1.470.000 | 980.000 |
| Đường Văn Tiến Dũng | Đoạn từ cống thoát nước Nà Coóng đến hết địa phận khu đô thị Pột Nọi phường Chiềng Cơi Mục 2.1 | 7.350.000 | 4.410.000 | 3.290.000 | 2.205.000 | 1.470.000 |
| Đường Văn Tiến Dũng | Đoạn từ tiếp cổng trụ sở UBND xã Hua La cũ đến hết nhà văn hóa bản Mông Mục 2.4 | 1.750.000 | 1.050.000 | 770.000 | 560.000 | 350.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 6 (địa phận phường Chiềng Cơi (trừ khu vực đã quy định giá đất) | Từ đầu Quốc lộ 6 (chợ đầu mối) dọc đường tránh Quốc lộ 6 đến ngã ba giao với đường trục xã cũ (đến đất nhà ông Quàng Văn Phúc) Mục 13.11 | 3.500.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 6 (địa phận phường Chiềng Cơi (trừ khu vực đã quy định giá đất) | Từ Km 297 hướng đi huyện Thuận Châu (cũ) đến Km 297 + 860 m giáp địa phận phường Chiềng Sinh Mục 13.11 | 3.150.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 6 (địa phận phường Chiềng Cơi (trừ khu vực đã quy định giá đất) | Từ Km 298 + 800 m hướng đi Thuận Châu đến hết địa phận phường Chiềng Cơi cũ Mục 13.11 | 3.150.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 6 (địa phận phường Chiềng Cơi (trừ khu vực đã quy định giá đất) | Từ ngã ba rẽ vào trường Tiểu học Chiềng Cọ đến hết địa phận xã Chiềng Cọ cũ giáp đất bản Lụa xã Hua La cũ Mục 13.11 | 3.150.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 6 (địa phận phường Chiềng Cơi (trừ khu vực đã quy định giá đất) | Từ ngã ba giao với đường trục xã cũ (đến đất nhà ông Quàng Văn Phúc) dọc đường tránh Quốc lộ 6 đến ngã ba rẽ vào trường Tiểu học Chiềng Cọ Mục 13.11 | 3.150.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 |
| Đường trục xã Chiềng Cọ (cũ) | Từ đầu đường Quốc lộ 6 (chợ đầu mối) theo hướng đường trục xã cũ đến ngã ba giao với đường tránh Quốc lộ 6 (đến đất nhà ông Quàng Văn Phúc) Mục 13.10 | 1.680.000 | 1.050.000 | 770.000 | 560.000 | 350.000 |
| Đường trục xã Chiềng Cọ (cũ) | Từ ngã ba rẽ vào trường Tiểu học Chiềng Cọ theo hướng đường trục xã cũ đến ngã ba đi các bản Ót Luông, bản Ót Nọi, bản Giầu, bản Ngoại, bản Hùn Mục 13.10 | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Đường trục xã Chiềng Cọ (cũ) | Từ nhà ông Quàng Văn Chinh theo hướng đường trục xã cũ đến đất rừng ma (giao ngã ba đường tránh Quốc lộ 6) Mục 13.10 | 1.680.000 | 1.050.000 | 770.000 | 560.000 | 350.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (87 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Hua La cũ | Nút giao ngã 5 (đường 31m, đường tránh Quốc lộ 6, đường Văn Tiến Dũng) hướng đi Thuận Châu đến hết đất Bản Lụa xã Hua La cũ giáp địa phận xã Chiềng Cọ cũ (trừ mục 1 ghi trên) Mục 13.9 | 3.825.000 | 2.125.000 | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Hua La cũ | Nút giao ngã 5 (đường 31m, đường tránh Quốc lộ 6, đường Văn Tiến Dũng) đi các hướng 100 m Mục 13.9 | 4.675.000 | 2.550.000 | 2.125.000 | 1.360.000 | 935.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn xã Hua La cũ | Nút giao ngã 5 (đường 31m, đường tránh Quốc lộ 6, đường Văn Tiến Dũng) hướng đi Mai Sơn đến hết bản Hịa xã Hua La (trừ mục 1 ghi trên) Mục 13.9 | 3.825.000 | 2.125.000 | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 |
| Các đường nhánh trên địa bàn phường | Đường từ ngã tư bản Mé Ban qua cầu Coóng Nọi đến đường Nguyễn Văn Linh Mục 13.5 | 10.610.000 | 6.290.000 | 3.825.000 | 3.000.000 | 2.550.000 |
| Các đường nhánh trên địa bàn phường | Từ ngã tư Mé Ban sang Tổ 2 phường Chiềng Cơi Mục 13.4 | 2.550.000 | 1.530.000 | 1.190.000 | 765.000 | 510.000 |
| Các đường nhánh trên địa bàn phường | Đường trục chính tổ 3 (Đoạn từ đường Trần Đăng Ninh tổ 10, phường Quyết Tâm đi hết địa phận Tổ 3, phường Chiềng Cơi) Mục 13.3 | 2.550.000 | 1.530.000 | 1.190.000 | 765.000 | 510.000 |
| Các đường nhánh trên địa bàn phường | Từ đường Hoàng Quốc Việt - Mé Ban - Trần Đăng Ninh đến hết địa phận tổ 2, phường Chiềng Cơi (Trừ vị trí đã có giá đất) Mục 13.2 | 2.975.000 | 1.785.000 | 1.360.000 | 935.000 | 595.000 |
| Các đường nhánh trên địa bàn phường | Từ cuối đường Phạm Văn Đồng (chợ đầu mối) đến hết khu dân cư Tổ 2, phường Chiềng Cơi Mục 13.8 | 6.890.000 | 5.100.000 | 3.230.000 | 1.790.000 | 1.110.000 |
| Các đường nhánh trên địa bàn phường | Từ ngã ba giao đường Hùng Vương đến đường Hoàng Quốc Việt - Mé Ban - Trần Đăng Ninh (Trừ vị trí đã có giá đất) Mục 13.1 | 4.250.000 | 2.550.000 | 1.870.000 | 1.275.000 | 850.000 |
| Các đường nhánh trên địa bàn phường | Đường từ ngã tư bản Mé Ban đến ngã 3 tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt - Mé Ban - Trần Đăng Ninh đến hết địa phận tổ 2, phường Chiềng Cơi Mục 13.6 | 3.740.000 | 2.650.000 | 1.590.000 | 950.000 | 630.000 |
| Các đường nhánh trên địa bàn phường | Từ khu tập thể giáo viên trường Đại học Tây Bắc (hết địa phận xã Chiềng Ngần cũ) đến hết địa phận bản Buổn, phường Chiềng Cơi (khu Phiêng Khá) Mục 13.7 | 2.940.000 | 1.760.000 | 1.370.000 | 860.000 | 590.000 |
| Khu QH dân cư bản Buổn, phường Chiềng Cơi (Doanh nghiệp Trường Sơn) | Đường quy hoạch 7,5m Mục 12.2 | 5.100.000 | ||||
| Khu QH dân cư bản Buổn, phường Chiềng Cơi (Doanh nghiệp Trường Sơn) | Đường quy hoạch 13 m Mục 12.2 | 8.045.000 | ||||
| Khu QH dân cư bản Buổn, phường Chiềng Cơi (Doanh nghiệp Trường Sơn) | Đường quy hoạch 16,5m Mục 12.2 | 9.180.000 | ||||
| Khu QH dân cư bản Buổn, phường Chiềng Cơi (Doanh nghiệp Trường Sơn) | Đường quy hoạch 10,5m Mục 12.2 | 6.800.000 | ||||
| Khu QH dân cư bản Buổn, phường Chiềng Cơi (Doanh nghiệp Trường Sơn) | Đường quy hoạch 9,5 m Mục 12.2 | 5.950.000 | ||||
| Khu TĐC Co Phung, phường Chiềng Cơi | Mục 12.21 | 160.000 | ||||
| Khu dân cư Ten Co Cưởm I thuộc bản Nẹ Tở, phường Chiềng Cơi | Mục 12.17 | 160.000 | ||||
| Khu dân cư bản Hôm, xã Chiềng Cọ cũ | Đường quy hoạch 7,5 m Mục 12.13 | 2.040.000 | ||||
| Khu dân cư bản Hôm, xã Chiềng Cọ cũ | Đường quy hoạch 5,5 m Mục 12.13 | 1.530.000 | ||||
| Khu dân cư bản Mé Ban phường Chiềng Cơi | Đường quy hoạch 9,0 m Mục 12.3 | 8.330.000 | ||||
| Khu dân cư mới Coóng Nọi, phường Chiềng Cơi | Đường quy hoạch 2,5 m Mục 12.12 | 2.680.000 | ||||
| Khu dân cư mới Coóng Nọi, phường Chiềng Cơi | Đường quy hoạch 5,5 m Mục 12.12 | 2.975.000 | ||||
| Khu dân cư tiếp giáp điện lực TP | Đường 16,5m Mục 12.16 | 10.940.000 | ||||
| Khu dân cư tiếp giáp điện lực TP | Đường 11,5m Mục 12.16 | 8.610.000 | ||||
| Khu dân cư trục đường Nguyễn Văn Linh (Bản Chậu Cọ phường Chiềng Cơi) | Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến Võ Chí Công (tuyến giao thông số 4 quảng trường Tây Bắc) Mục 12.1 | 9.350.000 | 7.230.000 | 4.850.000 | 2.890.000 | 1.790.000 |
| Khu quy hoạch dân cư bản Sàng, xã Hua La | Đường quy hoạch rộng 11 m (gồm cả vỉa hè) Mục 12.14 | 2.380.000 | ||||
| Khu quy hoạch dân cư hạ tầng 1A thuộc phường Chiềng Cơi thành phố Sơn La | Tuyến đường rộng 7,5m đến 9,5m Mục 12.10 | 7.295.000 | ||||
| Khu quy hoạch dân cư hạ tầng 1A thuộc phường Chiềng Cơi thành phố Sơn La | Tuyến đường rộng 10m đến 11,5m Mục 12.10 | 8.605.000 | ||||
| Khu quy hoạch dân cư hạ tầng 1A thuộc phường Chiềng Cơi thành phố Sơn La | Tuyến đường rộng 13m đến 15m Mục 12.10 | 9.725.000 | ||||
| Khu quy hoạch dân cư hạ tầng 1A thuộc phường Chiềng Cơi thành phố Sơn La | Tuyến đường rộng 18,5m Mục 12.10 | 10.940.000 | ||||
| Khu quy hoạch tái định cư Ót Nọi, xã Chiềng Cọ | Đường quy hoạch rộng 5 m Mục 12.15 | 190.000 | ||||
| Khu đô thị bản Buổn phường Chiềng Cơi (An Phú) | - Tuyến dường 5,5m Mục 12.6 | 6.735.000 | ||||
| Khu đô thị bản Buổn phường Chiềng Cơi (An Phú) | - Tuyến đường quy hoạch mở rộng 9m Mục 12.6 | 7.650.000 | ||||
| Khu đô thị bản Buổn phường Chiềng Cơi (An Phú) | - Tuyến đường 10,5m Mục 12.6 | 8.570.000 | ||||
| Khu đô thị bản Buổn phường Chiềng Cơi (An Phú) | - Tuyến đường 13m Mục 12.6 | 9.095.000 | ||||
| Khu đô thị bản Buổn phường Chiềng Cơi (An Phú) | Tuyến đường quy hoạch mở rộng 16,5m Mục 12.6 | 10.200.000 | ||||
| Khu đô thị bản Buổn phường Chiềng Cơi (An Phú) | - Tuyến đường 15m Mục 12.6 | 9.350.000 | ||||
| Khu đô thị bản Buổn, bản Mé, phường chiềng Cơi (Khu đô thị Kim Sơn) | Tuyến đường 11,5m Mục 12.8 | 9.350.000 | ||||
| Khu đô thị bản Buổn, bản Mé, phường chiềng Cơi (Khu đô thị Kim Sơn) | Tuyến đường 16,5m Mục 12.8 | 10.200.000 | ||||
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu vực từ Công ty cổ phần thực phẩm Sơn La đến Khu dân cư bản Buổn phường Chiềng Cơi (gắn với suối thoát lũ từ phường Chiềng Sinh) | Đường quy hoạch rộng từ 7,5m Mục 12.4 | 5.100.000 | ||||
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu vực từ Công ty cổ phần thực phẩm Sơn La đến Khu dân cư bản Buổn phường Chiềng Cơi (gắn với suối thoát lũ từ phường Chiềng Sinh) | Đường quy hoạch rộng từ 3,0 đến 3,5m Mục 12.4 | 2.125.000 | ||||
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu vực từ Công ty cổ phần thực phẩm Sơn La đến Khu dân cư bản Buổn phường Chiềng Cơi (gắn với suối thoát lũ từ phường Chiềng Sinh) | Đường quy hoạch rộng 13,5m Mục 12.4 | 7.735.000 | ||||
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu vực từ Công ty cổ phần thực phẩm Sơn La đến Khu dân cư bản Buổn phường Chiềng Cơi (gắn với suối thoát lũ từ phường Chiềng Sinh) | Đường quy hoạch rộng 10,5m Mục 12.4 | 6.800.000 | ||||
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Pột Nọi, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La | Đường quy hoạch 15m Mục 12.5 | 7.225.000 | ||||
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Pột Nọi, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La | Đường quy hoạch 11 m Mục 12.5 | 5.950.000 | ||||
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Pột Nọi, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La | Đường quy hoạch 23 m Mục 12.5 | 8.500.000 | ||||
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Pột Nọi, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La | Đường quy hoạch 13m Mục 12.5 | 6.800.000 | ||||
| Quốc lộ 6 | Từ đèo Sơn La bản Chậu Cọ đến hết địa phận phường Chiềng Cơi Mục 10 | 3.370.000 | 2.040.000 | 1.530.000 | 1.020.000 | 680.000 |
| Tuyến đường Hoàng Quốc Việt - Mé Ban - Trần Đăng Ninh | Từ ngã tư đường Hùng Vương đến ngã ba Trần Đăng Ninh Mục 9 | 12.750.000 | 8.925.000 | 5.360.000 | 3.400.000 | 2.300.000 |
| Tỉnh lộ 117 | Từ hết đập hồ chứa nước bản Mòng hết địa phận phường Chiềng Cơi Mục 11 | 850.000 | 680.000 | 470.000 | 260.000 | 220.000 |
| Tỉnh lộ 117 | Từ nhà văn hóa Bản Mòng đến hết đập hồ chứa nước bản Mòng Mục 11 | 1.530.000 | 1.020.000 | 640.000 | 430.000 | 260.000 |
| Điểm TĐC Ten Co Cưởm II thuộc bản Nẹ Tở, P. Chiềng Cơi | Mục 12.18 | 160.000 | ||||
| Điểm TĐC Ten Co Pít thuộc bản Nẹ Tở, phường Chiềng Cơi | Mục 12.19 | 160.000 | ||||
| Điểm TĐC Ten Đôn thuộc bản Lun, phường Chiềng Cơi | Mục 12.20 | 160.000 | ||||
| Điểm dân cư thuộc quy hoạch khu tái định cư số 01, bản Buổn, phường Chiềng Cơi | Tuyến đường rộng 9 m Mục 12.7 | 6.970.000 | ||||
| Điểm dân cư thuộc quy hoạch khu tái định cư số 01, bản Buổn, phường Chiềng Cơi | Tuyến đường rộng 7 m Mục 12.7 | 5.950.000 | ||||
| Điểm dân cư thuộc quy hoạch khu tái định cư số 01, bản Buổn, phường Chiềng Cơi | Tuyến đường rộng 15 m Mục 12.7 | 8.500.000 | ||||
| Điểm dân cư thuộc quy hoạch khu tái định cư số 02 bản Mé, phường Chiềng Cơi | Tuyến đường 9,5 m Mục 12.9 | 6.970.000 | ||||
| Điểm dân cư thuộc quy hoạch khu tái định cư số 02 bản Mé, phường Chiềng Cơi | Tuyến đường 11,0 m Mục 12.9 | 7.650.000 | ||||
| Điểm dân cư thuộc quy hoạch khu tái định cư số 02 bản Mé, phường Chiềng Cơi | Tuyến đường 16,5 m Mục 12.9 | 9.795.000 | ||||
| Điểm dân cư thuộc quy hoạch khu tái định cư số 02 bản Mé, phường Chiềng Cơi | Tuyến đường 10,5 m Mục 12.9 | 7.310.000 | ||||
| Điểm khu dân cư mới tổ 1, phường Chiềng Cơi | Đường quy hoạch 5,5 m Mục 12.11 | 3.275.000 | ||||
| Đường Hoàng Quốc Việt | Từ giáp ranh giới phường Tô Hiệu đến Ngã tư Bản Mé Ban Mục 4 | 12.750.000 | 7.650.000 | 5.780.000 | 3.825.000 | 2.550.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ | Từ hết đất số nhà 10 đến ngã ba rẽ vào bản Nam Mục 1 | 935.000 | 595.000 | 425.000 | 255.000 | 170.000 |
| Đường Hùng Vương | Từ ngã ba giao đường Nguyễn Văn Linh đến Ngã tư Quyết Thắng Mục 3 | 18.000.000 | 7.650.000 | 4.590.000 | 2.550.000 | 1.700.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh | Từ ngã ba giao nhau với đường Điện Biên đến cổng Tỉnh ủy (thuộc địa phận phường Chiềng Cơi) Mục 8.1 | 14.670.000 | 8.800.000 | 6.650.000 | 3.830.000 | 2.940.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh | Từ cổng tỉnh ủy đến hết cống thoát nước bản Coóng Nọi (thuộc địa phận phường Chiềng Cơi) Mục 8.2 | 11.730.000 | 7.040.000 | 5.280.000 | 3.400.000 | 2.350.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | Từ giáp ranh địa giới phường Tô Hiệu đến Ngã tư giao với đường Hùng Vương Mục 5.1 | 18.000.000 | ||||
| Đường Phạm Văn Đồng | Từ ngã tư giao với đường Hùng Vương đến cầu bản Mé Ban phường Chiềng Cơi (hết chợ đầu mối) Mục 5.2 | 17.000.000 | 15.300.000 | 12.750.000 | 8.500.000 | 6.800.000 |
| Đường Võ Chí Công | Từ Chợ gốc phượng đến ngã ba hết đất Trung tâm hành chính tỉnh (song song với đường Nguyễn Văn Linh) Mục 7 | 6.800.000 | 5.100.000 | 4.000.000 | 2.980.000 | 1.530.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Từ cầu Cóong Nọi đến hết Hạ tầng khu dân cư Lô 1A (Quy hoạch phía Tây Nam Thành Phố) Mục 6.2 | 13.200.000 | 9.350.000 | 7.820.000 | 5.440.000 | 3.740.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Từ ngã tư giao với đường Văn Tiến Dũng đến Nút giao ngã 5 đường tránh Quốc lộ 6 (trừ nút giao ngã 5 đi các hướng 100m) Mục 6.4 | 4.675.000 | 2.550.000 | 2.125.000 | 1.360.000 | 935.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Từ gáp địa phận phường Tô Hiệu đến cầu Cóong Nọi Mục 6.1 | 14.025.000 | 10.200.000 | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.450.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Từ Hết hạ tầng khu dân cư Lô 1A (Quy hoạch phía tây nam Thành Phố) đến Ngã tư giao đường Văn Tiến Dũng Mục 6.3 | 12.325.000 | ||||
| Đường Văn Tiến Dũng | Đoạn từ hết địa phận phường Chiềng Cơi đến cổng trụ sở UBND xã Hua La cũ (trừ 100m đi 2 hướng từ đầu nút giao ngã 5 (đường 31m, đường tránh Quốc lộ 6, đường Văn Tiến Dũng)) Mục 2.3 | 4.250.000 | 2.550.000 | 1.915.000 | 1.275.000 | 850.000 |
| Đường Văn Tiến Dũng | Đoạn từ hết địa phận khu đô thị Pột Nọi đến hết địa phận phường Chiềng Cơi cũ Mục 2.2 | 6.970.000 | 4.165.000 | 3.145.000 | 1.785.000 | 1.190.000 |
| Đường Văn Tiến Dũng | Đoạn từ tiếp cổng trụ sở UBND xã Hua La cũ đến hết nhà văn hóa bản Mông Mục 2.4 | 2.125.000 | 1.275.000 | 935.000 | 680.000 | 425.000 |
| Đường Văn Tiến Dũng | Đoạn từ cống thoát nước Nà Coóng đến hết địa phận khu đô thị Pột Nọi phường Chiềng Cơi Mục 2.1 | 8.925.000 | 5.355.000 | 3.995.000 | 2.680.000 | 1.785.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 6 (địa phận phường Chiềng Cơi (trừ khu vực đã quy định giá đất) | Từ đầu Quốc lộ 6 (chợ đầu mối) dọc đường tránh Quốc lộ 6 đến ngã ba giao với đường trục xã cũ (đến đất nhà ông Quàng Văn Phúc) Mục 13.11 | 4.250.000 | 2.380.000 | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 6 (địa phận phường Chiềng Cơi (trừ khu vực đã quy định giá đất) | Từ Km 297 hướng đi huyện Thuận Châu (cũ) đến Km 297 + 860 m giáp địa phận phường Chiềng Sinh Mục 13.11 | 3.825.000 | 2.125.000 | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 6 (địa phận phường Chiềng Cơi (trừ khu vực đã quy định giá đất) | Từ ngã ba giao với đường trục xã cũ (đến đất nhà ông Quàng Văn Phúc) dọc đường tránh Quốc lộ 6 đến ngã ba rẽ vào trường Tiểu học Chiềng Cọ Mục 13.11 | 3.825.000 | 2.125.000 | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 6 (địa phận phường Chiềng Cơi (trừ khu vực đã quy định giá đất) | Từ Km 298 + 800 m hướng đi Thuận Châu đến hết địa phận phường Chiềng Cơi cũ Mục 13.11 | 3.825.000 | 2.125.000 | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 6 (địa phận phường Chiềng Cơi (trừ khu vực đã quy định giá đất) | Từ ngã ba rẽ vào trường Tiểu học Chiềng Cọ đến hết địa phận xã Chiềng Cọ cũ giáp đất bản Lụa xã Hua La cũ Mục 13.11 | 3.825.000 | 2.125.000 | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 |
| Đường trục xã Chiềng Cọ (cũ) | Từ ngã ba rẽ vào trường Tiểu học Chiềng Cọ theo hướng đường trục xã cũ đến ngã ba đi các bản Ót Luông, bản Ót Nọi, bản Giầu, bản Ngoại, bản Hùn Mục 13.10 | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 510.000 | 340.000 |
| Đường trục xã Chiềng Cọ (cũ) | Từ nhà ông Quàng Văn Chinh theo hướng đường trục xã cũ đến đất rừng ma (giao ngã ba đường tránh Quốc lộ 6) Mục 13.10 | 2.040.000 | 1.275.000 | 935.000 | 680.000 | 425.000 |
| Đường trục xã Chiềng Cọ (cũ) | Từ đầu đường Quốc lộ 6 (chợ đầu mối) theo hướng đường trục xã cũ đến ngã ba giao với đường tránh Quốc lộ 6 (đến đất nhà ông Quàng Văn Phúc) Mục 13.10 | 2.040.000 | 1.275.000 | 935.000 | 680.000 | 425.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 63 | 72.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 63 | 72.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 63 | 62.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Sơn La.