Bảng giá đất Xã Chiềng Lao, Sơn La từ 01/01/2026
44 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Chiềng Lao là 1.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Trung tâm xã Chiềng Lao, xã Hua Trai, xã Nậm Giôn cũ (nay thuộc xã Chiềng Lao), Đường từ cổng UBND xã Chiềng Lao đi hướng Mường La đến bản Tà Sài, đường QL 279D đến bản Lếch), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 22 | 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 22 | 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (13 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trung tâm xã Chiềng Lao, xã Hua Trai, xã Nậm Giôn cũ (nay thuộc xã Chiềng Lao) | Đường từ ngã 3 bản Phiêng Lời đi đến hết đất bản Lè Mục 1.8 | 300.000 | 200.000 | 150.000 | 120.000 | 80.000 |
| Trung tâm xã Chiềng Lao, xã Hua Trai, xã Nậm Giôn cũ (nay thuộc xã Chiềng Lao) | Đường từ bản Huổi Chèo đến đất bản Phiêng Phả Mục 1.12 | 300.000 | 200.000 | 150.000 | 120.000 | 80.000 |
| Trung tâm xã Chiềng Lao, xã Hua Trai, xã Nậm Giôn cũ (nay thuộc xã Chiềng Lao) | Các tuyến đường nội bản trên địa bàn xã (trừ khu vực đã quy định giá đất) Mục 1.13 | 300.000 | 200.000 | 150.000 | 120.000 | 80.000 |
| Trung tâm xã Chiềng Lao, xã Hua Trai, xã Nậm Giôn cũ (nay thuộc xã Chiềng Lao) | Từ ngã 3 bản Mạ đến hết đất bản Xu Xàm Mục 1.5 | 300.000 | 250.000 | 150.000 | 120.000 | 80.000 |
| Trung tâm xã Chiềng Lao, xã Hua Trai, xã Nậm Giôn cũ (nay thuộc xã Chiềng Lao) | Đường từ cổng UBND xã Nậm Giôn đi 2 hướng 500 m đoạn theo trục đường chính Mục 1.9 | 400.000 | 300.000 | 200.000 | 120.000 | 80.000 |
| Trung tâm xã Chiềng Lao, xã Hua Trai, xã Nậm Giôn cũ (nay thuộc xã Chiềng Lao) | Đường từ bản Huổi Chèo đến hết đất bản Púng Ngùa Mục 1.10 | 300.000 | 200.000 | 150.000 | 120.000 | 80.000 |
| Trung tâm xã Chiềng Lao, xã Hua Trai, xã Nậm Giôn cũ (nay thuộc xã Chiềng Lao) | Đường QL 279D đoạn từ đầu cầu Hua Trai đến nhà ông Hoàn, bản Phiêng Lời Mục 1.6 | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 200.000 | 120.000 |
| Trung tâm xã Chiềng Lao, xã Hua Trai, xã Nậm Giôn cũ (nay thuộc xã Chiềng Lao) | Đường từ bản Huổi Chèo đến hết đất bản Pá Pù, Pá Mồng, giáp UBND xã cũ Mục 1.11 | 300.000 | 200.000 | 150.000 | 120.000 | 80.000 |
| Trung tâm xã Chiềng Lao, xã Hua Trai, xã Nậm Giôn cũ (nay thuộc xã Chiềng Lao) | Đoạn từ bản Tà Sài, đường QL 279D đi hướng Mường La đến đầu cầu Hua Trai Mục 1.2 | 900.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 | 120.000 |
| Trung tâm xã Chiềng Lao, xã Hua Trai, xã Nậm Giôn cũ (nay thuộc xã Chiềng Lao) | Đường từ cổng UBND xã Chiềng Lao đi hướng Mường La đến bản Tà Sài, đường QL 279D đến bản Lếch Mục 1.1 | 1.500.000 | 900.000 | 700.000 | 450.000 | 200.000 |
| Trung tâm xã Chiềng Lao, xã Hua Trai, xã Nậm Giôn cũ (nay thuộc xã Chiềng Lao) | Đường Tỉnh 106 đoạn nhà máy thuỷ điện Huổi Quảng đến hết đất bản Phiêng Phả Mục 1.4 | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 120.000 | 80.000 |
| Trung tâm xã Chiềng Lao, xã Hua Trai, xã Nậm Giôn cũ (nay thuộc xã Chiềng Lao) | Đường QL 279D từ bản Lếch đến bản Huổi Quảng Mục 1.3 | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 | 120.000 |
| Trung tâm xã Chiềng Lao, xã Hua Trai, xã Nậm Giôn cũ (nay thuộc xã Chiềng Lao) | Đường QL 279D đoạn từ nhà ông Hoàn, bản Phiêng Lời, đến hết đất bản Mển hướng Mường La Mục 1.7 | 600.000 | 400.000 | 200.000 | 120.000 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (13 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trung tâm xã Chiềng Lao, xã Hua Trai, xã Nậm Giôn cũ (nay thuộc xã Chiềng Lao) | Đường từ bản Huổi Chèo đến hết đất bản Pá Pù, Pá Mồng, giáp UBND xã cũ Mục 1.11 | 210.000 | 140.000 | 110.000 | 90.000 | 60.000 |
| Trung tâm xã Chiềng Lao, xã Hua Trai, xã Nậm Giôn cũ (nay thuộc xã Chiềng Lao) | Đường Tỉnh 106 đoạn nhà máy thuỷ điện Huổi Quảng đến hết đất bản Phiêng Phả Mục 1.4 | 320.000 | 190.000 | 140.000 | 90.000 | 60.000 |
| Trung tâm xã Chiềng Lao, xã Hua Trai, xã Nậm Giôn cũ (nay thuộc xã Chiềng Lao) | Từ ngã 3 bản Mạ đến hết đất bản Xu Xàm Mục 1.5 | 180.000 | 140.000 | 110.000 | 70.000 | 50.000 |
| Trung tâm xã Chiềng Lao, xã Hua Trai, xã Nậm Giôn cũ (nay thuộc xã Chiềng Lao) | Đường QL 279D đoạn từ đầu cầu Hua Trai đến nhà ông Hoàn, bản Phiêng Lời Mục 1.6 | 280.000 | 170.000 | 130.000 | 90.000 | 60.000 |
| Trung tâm xã Chiềng Lao, xã Hua Trai, xã Nậm Giôn cũ (nay thuộc xã Chiềng Lao) | Đường từ ngã 3 bản Phiêng Lời đi đến hết đất bản Lè Mục 1.8 | 140.000 | 120.000 | 90.000 | 70.000 | 50.000 |
| Trung tâm xã Chiềng Lao, xã Hua Trai, xã Nậm Giôn cũ (nay thuộc xã Chiềng Lao) | Đường từ cổng UBND xã Nậm Giôn đi 2 hướng 500 m đoạn theo trục đường chính Mục 1.9 | 210.000 | 130.000 | 100.000 | 80.000 | 50.000 |
| Trung tâm xã Chiềng Lao, xã Hua Trai, xã Nậm Giôn cũ (nay thuộc xã Chiềng Lao) | Các tuyến đường đến bản, nội bản còn lại (trừ khu vực đã quy định giá đất) Mục 1.13 | 210.000 | 140.000 | 110.000 | 90.000 | 60.000 |
| Trung tâm xã Chiềng Lao, xã Hua Trai, xã Nậm Giôn cũ (nay thuộc xã Chiềng Lao) | Đường từ bản Huổi Chèo đến hết đất bản Púng Ngùa Mục 1.10 | 210.000 | 140.000 | 110.000 | 90.000 | 60.000 |
| Trung tâm xã Chiềng Lao, xã Hua Trai, xã Nậm Giôn cũ (nay thuộc xã Chiềng Lao) | Đường từ cổng UBND xã Chiềng Lao đi hướng Mường La đến bản Tà Sài, đường QL 279D đến bản Lếch Mục 1.1 | 700.000 | 420.000 | 320.000 | 280.000 | 130.000 |
| Trung tâm xã Chiềng Lao, xã Hua Trai, xã Nậm Giôn cũ (nay thuộc xã Chiềng Lao) | Đoạn từ bản Tà Sài, đường QL 279D đi hướng Mường La đến đầu cầu Hua Trai Mục 1.2 | 700.000 | 420.000 | 320.000 | 280.000 | 130.000 |
| Trung tâm xã Chiềng Lao, xã Hua Trai, xã Nậm Giôn cũ (nay thuộc xã Chiềng Lao) | Đường từ bản Huổi Chèo đến đất bản Phiêng Phả Mục 1.12 | 210.000 | 140.000 | 110.000 | 90.000 | 60.000 |
| Trung tâm xã Chiềng Lao, xã Hua Trai, xã Nậm Giôn cũ (nay thuộc xã Chiềng Lao) | Đường QL 279D từ bản Lếch đến bản Huổi Quảng Mục 1.3 | 450.000 | 270.000 | 200.000 | 140.000 | 90.000 |
| Trung tâm xã Chiềng Lao, xã Hua Trai, xã Nậm Giôn cũ (nay thuộc xã Chiềng Lao) | Đường QL 279D đoạn từ nhà ông Hoàn, bản Phiêng Lời, đến hết đất bản Mển hướng Mường La Mục 1.7 | 210.000 | 130.000 | 100.000 | 90.000 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (13 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trung tâm xã Chiềng Lao, xã Hua Trai, xã Nậm Giôn cũ (nay thuộc xã Chiềng Lao) | Đường từ bản Huổi Chèo đến hết đất bản Púng Ngùa Mục 1.10 | 260.000 | 170.000 | 130.000 | 110.000 | 70.000 |
| Trung tâm xã Chiềng Lao, xã Hua Trai, xã Nậm Giôn cũ (nay thuộc xã Chiềng Lao) | Đoạn từ bản Tà Sài, đường QL 279D đi hướng Mường La đến đầu cầu Hua Trai Mục 1.2 | 850.000 | 510.000 | 385.000 | 330.000 | 170.000 |
| Trung tâm xã Chiềng Lao, xã Hua Trai, xã Nậm Giôn cũ (nay thuộc xã Chiềng Lao) | Đường từ cổng UBND xã Chiềng Lao đi hướng Mường La đến bản Tà Sài, đường QL 279D đến bản Lếch Mục 1.1 | 850.000 | 510.000 | 385.000 | 330.000 | 170.000 |
| Trung tâm xã Chiềng Lao, xã Hua Trai, xã Nậm Giôn cũ (nay thuộc xã Chiềng Lao) | Đường QL 279D đoạn từ nhà ông Hoàn, bản Phiêng Lời, đến hết đất bản Mển hướng Mường La Mục 1.7 | 260.000 | 160.000 | 120.000 | 110.000 | 70.000 |
| Trung tâm xã Chiềng Lao, xã Hua Trai, xã Nậm Giôn cũ (nay thuộc xã Chiềng Lao) | Đường từ cổng UBND xã Nậm Giôn đi 2 hướng 500 m đoạn theo trục đường chính Mục 1.9 | 260.000 | 155.000 | 130.000 | 90.000 | 60.000 |
| Trung tâm xã Chiềng Lao, xã Hua Trai, xã Nậm Giôn cũ (nay thuộc xã Chiềng Lao) | Đường QL 279D đoạn từ đầu cầu Hua Trai đến nhà ông Hoàn, bản Phiêng Lời Mục 1.6 | 340.000 | 210.000 | 155.000 | 100.000 | 70.000 |
| Trung tâm xã Chiềng Lao, xã Hua Trai, xã Nậm Giôn cũ (nay thuộc xã Chiềng Lao) | Đường từ bản Huổi Chèo đến đất bản Phiêng Phả Mục 1.12 | 260.000 | 170.000 | 130.000 | 110.000 | 70.000 |
| Trung tâm xã Chiềng Lao, xã Hua Trai, xã Nậm Giôn cũ (nay thuộc xã Chiềng Lao) | Từ ngã 3 bản Mạ đến hết đất bản Xu Xàm Mục 1.5 | 220.000 | 170.000 | 130.000 | 90.000 | 60.000 |
| Trung tâm xã Chiềng Lao, xã Hua Trai, xã Nậm Giôn cũ (nay thuộc xã Chiềng Lao) | Đường từ bản Huổi Chèo đến hết đất bản Pá Pù, Pá Mồng, giáp UBND xã cũ Mục 1.11 | 260.000 | 170.000 | 130.000 | 110.000 | 70.000 |
| Trung tâm xã Chiềng Lao, xã Hua Trai, xã Nậm Giôn cũ (nay thuộc xã Chiềng Lao) | Đường QL 279D từ bản Lếch đến bản Huổi Quảng Mục 1.3 | 540.000 | 325.000 | 240.000 | 170.000 | 110.000 |
| Trung tâm xã Chiềng Lao, xã Hua Trai, xã Nậm Giôn cũ (nay thuộc xã Chiềng Lao) | Đường Tỉnh 106 đoạn nhà máy thuỷ điện Huổi Quảng đến hết đất bản Phiêng Phả Mục 1.4 | 390.000 | 230.000 | 170.000 | 110.000 | 70.000 |
| Trung tâm xã Chiềng Lao, xã Hua Trai, xã Nậm Giôn cũ (nay thuộc xã Chiềng Lao) | Các tuyến đường đến bản, nội bản còn lại (trừ khu vực đã quy định giá đất) Mục 1.13 | 260.000 | 170.000 | 130.000 | 110.000 | 70.000 |
| Trung tâm xã Chiềng Lao, xã Hua Trai, xã Nậm Giôn cũ (nay thuộc xã Chiềng Lao) | Đường từ ngã 3 bản Phiêng Lời đi đến hết đất bản Lè Mục 1.8 | 170.000 | 140.000 | 110.000 | 90.000 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 22 | 39.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 22 | 39.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 22 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Sơn La.