Bảng giá đất Xã Chiềng Sơ, Sơn La từ 01/01/2026
41 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Chiềng Sơ là 840.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 12 (Sông Mã - Bó Sinh), Từ nhà Văn hóa bản Phiêng Lợi đến giáp rừng ma bản Mâm), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 58 | 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 58 | 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (12 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 12 (Sông Mã - Bó Sinh) | Từ Quốc lộ 12 đến hết đất thao trường xã Yên Hưng cũ (nay thuộc xã Chiềng Sơ) Mục 1.8 | 140.000 | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 60.000 |
| Quốc lộ 12 (Sông Mã - Bó Sinh) | Từ Cống Suối Lọng Đứa (chợ Phiêng Đồn, bản Bon Tiến) đến hết đất ông Nguyễn Văn Quốc (Hương) Mục 1.4 | 660.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 | 140.000 |
| Quốc lộ 12 (Sông Mã - Bó Sinh) | Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Quốc (Hương) đến hết nhà ông Trần Văn Du (Hà) Mục 1.5 | 440.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Quốc lộ 12 (Sông Mã - Bó Sinh) | Từ nhà Văn hóa bản Phiêng Lợi đến giáp rừng ma bản Mâm Mục 1.1 | 840.000 | 530.000 | 400.000 | 270.000 | 180.000 |
| Quốc lộ 12 (Sông Mã - Bó Sinh) | Từ Cây Xăng Hoa Xuân đến hết cầu Nậm Khoa (Bản Công) Mục 1.3 | 840.000 | 530.000 | 400.000 | 270.000 | 180.000 |
| Quốc lộ 12 (Sông Mã - Bó Sinh) | Các bản khác còn lại nằm dọc trên Quốc lộ 12 Mục 1.9 | 220.000 | 180.000 | 140.000 | 110.000 | 80.000 |
| Quốc lộ 12 (Sông Mã - Bó Sinh) | Từ rừng ma Bản Mâm đến hết đất Cây Xăng Hoa Xuân Mục 1.2 | 600.000 | 530.000 | 400.000 | 270.000 | 180.000 |
| Quốc lộ 12 (Sông Mã - Bó Sinh) | Từ cống thoát nước (giáp rừng ma bản Pái) đến đầu cầu cứng suối Mừ Mục 1.6 | 440.000 | 270.000 | 200.000 | 140.000 | 90.000 |
| Quốc lộ 12 (Sông Mã - Bó Sinh) | Các bản khác còn lại trên Quốc lộ 12 Mục 1.7 | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 100.000 | 60.000 |
| Quốc lộ 12 (Sông Mã - Bó Sinh) | Các bản khác còn lại (không nằm trên tuyến đường Quốc lộ 12) Mục 1.10 | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113) | Từ bản Nà Sặng đến hết địa phận bản Nà Lốc II Mục 2 | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 130.000 | 100.000 |
| Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Chiềng Sơ (trừ khu vực đã quy định giá đất) | Mục 3 | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (12 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 12 (Sông Mã - Bó Sinh) | Các bản khác còn lại nằm dọc trên Quốc lộ 12 Mục 1.9 | 140.000 | 115.000 | 85.000 | 70.000 | 60.000 |
| Quốc lộ 12 (Sông Mã - Bó Sinh) | Các bản khác còn lại trên Quốc lộ 12 Mục 1.7 | 140.000 | 115.000 | 85.000 | 70.000 | 55.000 |
| Quốc lộ 12 (Sông Mã - Bó Sinh) | Từ rừng ma Bản Mâm đến hết đất Cây Xăng Hoa Xuân Mục 1.2 | 420.000 | 340.000 | 255.000 | 170.000 | 115.000 |
| Quốc lộ 12 (Sông Mã - Bó Sinh) | Các bản khác còn lại (không nằm trên tuyến đường Quốc lộ 12) Mục 1.10 | 80.000 | 70.000 | 60.000 | 55.000 | 50.000 |
| Quốc lộ 12 (Sông Mã - Bó Sinh) | Từ Cây Xăng Hoa Xuân đến hết cầu Nậm Khoa (Bản Công) Mục 1.3 | 560.000 | 340.000 | 255.000 | 170.000 | 115.000 |
| Quốc lộ 12 (Sông Mã - Bó Sinh) | Từ Quốc lộ 12 đến hết đất thao trường xã Yên Hưng cũ (nay thuộc xã Chiềng Sơ) Mục 1.8 | 85.000 | 70.000 | 60.000 | 55.000 | 50.000 |
| Quốc lộ 12 (Sông Mã - Bó Sinh) | Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Quốc (Hương) đến hết nhà ông Trần Văn Du (Hà) Mục 1.5 | 310.000 | 210.000 | 140.000 | 110.000 | 70.000 |
| Quốc lộ 12 (Sông Mã - Bó Sinh) | Từ cống thoát nước (giáp rừng ma bản Pái) đến đầu cầu cứng suối Mừ Mục 1.6 | 280.000 | 170.000 | 130.000 | 85.000 | 60.000 |
| Quốc lộ 12 (Sông Mã - Bó Sinh) | Từ Cống Suối Lọng Đứa (chợ Phiêng Đồn, bản Bon Tiến) đến hết đất ông Nguyễn Văn Quốc (Hương) Mục 1.4 | 420.000 | 255.000 | 190.000 | 130.000 | 85.000 |
| Quốc lộ 12 (Sông Mã - Bó Sinh) | Từ nhà Văn hóa bản Phiêng Lợi đến giáp rừng ma bản Mâm Mục 1.1 | 560.000 | 340.000 | 255.000 | 170.000 | 115.000 |
| Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113) | Từ bản Nà Sặng đến hết địa phận bản Nà Lốc II Mục 2 | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 95.000 | 70.000 |
| Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Chiềng Sơ (trừ khu vực đã quy định giá đất) | Mục 3 | 90.000 | 70.000 | 60.000 | 55.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (12 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 12 (Sông Mã - Bó Sinh) | Các bản khác còn lại nằm dọc trên Quốc lộ 12 Mục 1.9 | 170.000 | 140.000 | 105.000 | 85.000 | 70.000 |
| Quốc lộ 12 (Sông Mã - Bó Sinh) | Từ nhà Văn hóa bản Phiêng Lợi đến giáp rừng ma bản Mâm Mục 1.1 | 680.000 | 410.000 | 310.000 | 205.000 | 140.000 |
| Quốc lộ 12 (Sông Mã - Bó Sinh) | Từ Quốc lộ 12 đến hết đất thao trường xã Yên Hưng cũ (nay thuộc xã Chiềng Sơ) Mục 1.8 | 105.000 | 85.000 | 70.000 | 60.000 | 55.000 |
| Quốc lộ 12 (Sông Mã - Bó Sinh) | Từ rừng ma Bản Mâm đến hết đất Cây Xăng Hoa Xuân Mục 1.2 | 510.000 | 410.000 | 310.000 | 205.000 | 140.000 |
| Quốc lộ 12 (Sông Mã - Bó Sinh) | Các bản khác còn lại (không nằm trên tuyến đường Quốc lộ 12) Mục 1.10 | 100.000 | 80.000 | 70.000 | 65.000 | 55.000 |
| Quốc lộ 12 (Sông Mã - Bó Sinh) | Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Quốc (Hương) đến hết nhà ông Trần Văn Du (Hà) Mục 1.5 | 370.000 | 260.000 | 170.000 | 130.000 | 90.000 |
| Quốc lộ 12 (Sông Mã - Bó Sinh) | Các bản khác còn lại trên Quốc lộ 12 Mục 1.7 | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 100.000 | 60.000 |
| Quốc lộ 12 (Sông Mã - Bó Sinh) | Từ Cống Suối Lọng Đứa (chợ Phiêng Đồn, bản Bon Tiến) đến hết đất ông Nguyễn Văn Quốc (Hương) Mục 1.4 | 510.000 | 310.000 | 230.000 | 155.000 | 105.000 |
| Quốc lộ 12 (Sông Mã - Bó Sinh) | Từ cống thoát nước (giáp rừng ma bản Pái) đến đầu cầu cứng suối Mừ Mục 1.6 | 340.000 | 205.000 | 155.000 | 105.000 | 70.000 |
| Quốc lộ 12 (Sông Mã - Bó Sinh) | Từ Cây Xăng Hoa Xuân đến hết cầu Nậm Khoa (Bản Công) Mục 1.3 | 680.000 | 410.000 | 310.000 | 205.000 | 140.000 |
| Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113) | Từ bản Nà Sặng đến hết địa phận bản Nà Lốc II Mục 2 | 215.000 | 170.000 | 130.000 | 120.000 | 85.000 |
| Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Chiềng Sơ (trừ khu vực đã quy định giá đất) | Mục 3 | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 58 | 39.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 58 | 39.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 58 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Sơn La.