Bảng giá đất Xã Mai Sơn, Sơn La từ 01/01/2026
233 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Mai Sơn là 18.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ Km + đến Km + (ngã tư Nông trường Tô Hiệu)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 77.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 65.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (79 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Phố Hà Văn Ắng | Từ ngã tư Nông trường Tô Hiệu đến - ngã ba Xưởng chế biến (hết ranh giới đất ông Trần Ngọc Sơn, tiểu khu 4) | 15.600.000 | 9.900.000 | 7.000.000 |
| Phố Hà Văn Ắng | Từ ngã ba Xưởng chế biến đi các - hướng 50m | 14.840.000 | 9.400.000 | 6.580.000 |
| Phố Hà Văn Ắng | Từ phố Hà Văn Ắng đi đến hết đất nhà - máy nước | 7.400.000 | 5.200.000 | 3.600.000 |
| Phố Lò Văn Muôn | Từ cổng Chợ trung tâm + m qua - Trung tâm Chính trị cũ cách Quốc lộ m (giáp ông Triển) | 3.500.000 | 3.000.000 | 2.500.000 |
| Phố Lò Văn Muôn | Từ ngã ba Quốc lộ đến cổng chợ - trung tâm đi các hướng m | 12.000.000 | 8.400.000 | 5.900.000 |
| Phố Trần Quốc Hoàn | Từ Km + (cổng Kho bạc) đến - đầu cầu Trạm bơm nước Nhà máy đường | 8.100.000 | 4.500.000 | 3.400.000 |
| Từ Km đến Km + (hết địa | phận thị trấn Hát Lót cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) (trừ khu đất đấu giá tại tiểu | 4.500.000 | 3.500.000 | 2.700.000 |
| Đường - | Từ Km + đến Km + đầu cầu mới rẽ đi Nhà văn hóa thiếu nhi | 12.700.000 | 8.800.000 | 5.300.000 |
| Đường - | Từ Km + đến Km đoạn Quốc lộ (biển đỗ xe buýt đầu cầu vượt) | 7.200.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| Từ Km + đến Km + (đường rẽ vào đường bể bơi) | 12.590.000 | 8.400.000 | 5.900.000 | |
| Từ Km + đến Km + (cổng công an huyện) (dọc Quốc lộ 6) | 9.900.000 | 6.930.000 | 4.800.000 | |
| trí trí Đường Tô Hiệu | 1.000 | 2.000 | 3.000 | |
| Từ Km + đến Km + (ngã tư Nông trường Tô Hiệu) | 18.000.000 | 12.600.000 | 8.800.000 | |
| Len) | Từ hết ranh giới nhà Giang Len (phía ra - Hát Lót) đến cách Quốc lộ m | 3.200.000 | 2.300.000 | 1.600.000 |
| Phố Kim Đồng | Từ ngã ba Quốc lộ đến trường Tiểu - học Hát Lót + m | 4.200.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| Phố Lò Văn Hắc | Từ ngã ba Quốc lộ đến hết ngã ba - giao đường Hà Văn Ắng | 7.400.000 | 5.200.000 | 3.600.000 |
| Phố Trần Quốc Hoàn | Từ đầu cầu phía Công an đến hết đường - Phố Trần Quốc Hoàn (kể cả các tuyến nhánh khu dân cư tiểu khu 8) | 5.500.000 | 2.700.000 | 2.000.000 |
| Phố Trần Quốc Hoàn | trí trí | 1.000 | 2.000 | 3.000 |
| Từ hết ranh giới Trường Dân tộc nội trú | đến hết ranh giới Trạm dịch vụ Công ty - cơ khí + m (hết đất nhà ông Giang | 3.600.000 | 1.700.000 | 1.300.000 |
| Từ hết ranh giới Trường Trung học cơ | sở, Trung học phổ thông Chu Văn - Thịnh đến hết ranh giới Trường Dân | 3.700.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Đường Cà Văn Khum | Đường Hát Lót - Tà Hộc) đến ngã ba - Viện Lao + m (hết ranh giới xã Mai Sơn) | 3.500.000 | 1.700.000 | 1.500.000 |
| Đường Hoa Ban | Đường Hoa Ban đoạn từ Trường mầm - non Tô Hiệu đến khu quy hoạch Trung tâm hành chính - chính trị huyện | 2.700.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Đường Hoa Ban | Từ ngã ba đường + m đi qua - tiểu khu 19, 20, đến trường Mầm non Tô hiệu (Tiểu khu 2) | 3.770.000 | 2.250.000 | 1.400.000 |
| Đường Nà Viền | Từ ngã ba bản Dôm đến hết địa phận xã - Mai Sơn | 1.600.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường Tôn Thất Tùng | Từ ngã ba Viện Lao đến hết ranh giới - Bệnh viện đa khoa khu vực Mai Sơn + m | 4.200.000 | 2.700.000 | 1.600.000 |
| Đường Tôn Thất Tùng | Từ hết ranh giới Bệnh viện đa khoa khu - vực Mai Sơn + m đến hết ranh giới Trường TH & THCS Chu Văn Thịnh | 2.200.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Phố Lò Văn Hắc | Từ bên kia cầu treo đến cách cổng - Trường Trung học phổ thông (cấp III) 20m về phía Trường Nông Lâm | 1.600.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Phố Lò Văn Hắc | trí trí Phố Cầu Treo | 1.000 | 2.000 | 3.000 |
| Quốc lộ | Từ Đài tưởng niệm Thanh niên xung - phong đi 200m theo hướng đi bản Nong Quỳnh | 2.600.000 | 1.500.000 | 950.000 |
| Đường Quốc lộ | Từ Km + (hết thị trấn Hát Lót - cũ) đến hết địa phận xã Mai Sơn | 3.200.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Đường Quốc lộ | Từ hết ranh giới trường Tiểu học Cò - Nòi (cấp I) đến cách ngã ba đường Quốc lộ mới 40m (về phía Cò Nòi) | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.350.000 |
| Đường Quốc lộ | Từ Km 260+300 (giáp địa phận xã Yên - Châu) đến Km 262+750 (đường vào bản Hua Tát) | 2.860.000 | 1.720.000 | 1.210.000 |
| Đường Quốc lộ | Từ Km 266+800 đến Km 270+600 (địa - phận thị trấn Hát Lót cũ) | 7.920.000 | 4.750.000 | 2.850.000 |
| Đường Quốc lộ | Từ đường UBND xã Cò Nòi + 60m - phía ngã ba Cò Nòi đến hết ranh giới Trường tiểu học Cò Nòi (cấp I) | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.350.000 |
| Đường Quốc lộ | Từ Km 262+750 đến Km 263+500 (qua - Trạm công an xã Cò Nòi 500m) | 2.900.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Đường Quốc lộ C | Từ hết Trường THPT Cò Nòi đến hết - tiểu khu Bình Minh (ngã ba đường đi Noong Te) | 1.600.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường Quốc lộ C | Từ ngã ba Cò Nòi +20m đến hết - Trường THPT Cò Nòi | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Đường Quốc lộ C | Từ hết tiểu khu Bình Minh đến hết địa - phận xã Mai Sơn | 1.100.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường nhánh khác | Từ đường Tôn Thất Tùng đi hướng ngã - ba Bắc Quang đến hết địa phận xã Mai Sơn | 1.600.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường nhánh khác | Từ ngã ba Quốc lộ tại Km + - (ngã ba Nghĩa địa Mường Hồng) đến | 1.300.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường nhánh khác | Từ ngã ba Xưởng Bông (cũ) đến hết - ranh giới thị trấn Hát Lót cũ (hướng đi cầu treo Nà Ban) | 1.100.000 | 900.000 | 600.000 |
| Nòi cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) | Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng m | 11.000.000 | ||
| Nòi cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) | Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 20,5 m | 11.000.000 | ||
| Đường nhánh khác | trí trí hết địa phận xã Mai Sơn (hướng đi | 1.000 | 2.000 | 3.000 |
| Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt | - + Lô 2A, Lô 3A, Lô 1C | 6.000.000 | ||
| Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt | UBND xã Cò Nòi cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) m | 6.100.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt | Từ cách cổng UBND xã Cò Nòi m đến đường vào trường Trung học cơ sở Cò Nòi (cấp II) | 6.100.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt | + Lô 7A Từ Km + đến cách cổng | 6.000.000 | ||
| Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt | đường rộng 16,5 m - + Lô 1B | 6.000.000 | ||
| Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt | Từ đường vào trường THCS Cò Nòi (cấp II) đến Km + Quốc lộ (ngã ba tiểu khu 19/5) | 5.500.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| điểm Tái định cư bản Củ Pe) | Tuyến đường nhựa đoạn từ Quốc lộ + - m đến hết địa phận thị trấn Hát Lót cũ) | 2.600.000 | 1.740.000 | 1.230.000 |
| điểm Tái định cư bản Củ Pe) | Tuyến đường tránh Quốc lộ từ tiểu - khu 3/2, xã Cò Nòi đi Nhà máy mía đường Sơn La | 1.100.000 | 800.000 | 300.000 |
| điểm Tái định cư bản Củ Pe) | Đoạn từ hết địa phận thị trấn Hát Lót - (cũ) đến bản Nà Sẳng (hết tuyến đường nhựa) | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| điểm Tái định cư bản Củ Pe) | Từ ngã ba quốc lộ đến Chi cục Thuế - khu vực Mai Sơn - Yên Châu (cũ) | 3.900.000 | 3.300.000 | |
| điểm Tái định cư bản Củ Pe) | Đoạn đường từ Quốc lộ ra Quốc lộ - cũ (giáp bà Nga) | 1.300.000 | 900.000 | 400.000 |
| điểm Tái định cư bản Củ Pe) | Từ hết địa phận thị trấn Hát Lót cũ đến - cầu treo Nà Ban | 900.000 | 600.000 | 500.000 |
| điểm Tái định cư bản Củ Pe) | Từ ngã ba Quốc lộ đến hết Trường - THCS Tô Hiệu | 3.500.000 | 3.000.000 | 2.500.000 |
| (nay thuộc xã Mai Sơn) (trừ Đường 20- | đoạn từ Km + đến Km + đầu cầu mới rẽ đi Nhà văn hóa thiếu nhi và Phố Trần Quốc Hoàn đoạn | 5.500.000 | ||
| Sơn | trí trí Các tuyến đường trong khu tái định cư | 1.000 | 2.000 | 3.000 |
| dân cư tiểu khu 17, thị trấn Hát Lót cũ | (nay thuộc xã Mai Sơn) (trừ đường Tôn Thất Tùng đoạn từ ngã ba viện Lao + | 3.700.000 | ||
| dự án Trung tâm chính trị hành chính | huyện và các dự án khác - Đường quy hoạch nội bộ 11,5 m Đường mặt cắt 22,5m (tuyến đường | 6.300.000 | ||
| dự án Trung tâm chính trị hành chính | - 26/3 xã Cò Nòi đi tiểu khu thị trấn Hát Lót) | 9.000.000 | ||
| dự án Trung tâm chính trị hành chính | - Đường quy hoạch nội bộ 16,5m | 9.000.000 | ||
| dự án Trung tâm chính trị hành chính | Khu đất đấu giá tại tiểu khu 10, thị trấn Hát Lót (dọc đường Quốc lộ 6) | 7.300.000 | ||
| Đường Hát Lót - Chiềng Mung | Từ Trung tâm xã Hát Lót cũ đi - hướng 100m | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| đường) | Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư bản Mu Kít, xã Cò Nòi | 2.000.000 | ||
| đường) | Tuyến đường bê tông thuộc quy hoạch khu dân cư tiểu khu Nà Sản, xã Hát Lót, huyện Mai Sơn | 1.700.000 | 1.400.000 | |
| đường) | Đường qua điểm dân cư nông thôn chỉnh trang tiểu khu 1, xã Cò Nòi cũ (khu gốc đa) | 4.700.000 | ||
| đường) | Khu dân cư tiểu khu 26/3, xã Cò Nòi, huyện Mai Sơn: Đường quy hoạch nội bộ | 2.550.000 | ||
| Từ Quốc lộ hướng đi bản Nà Cang | Từ ngã ba Yên Sơn đi thôn Nà Cang - đến đường Hát Lót - Chiềng Mung | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Từ Quốc lộ hướng đi bản Nà Cang | Từ ngã ba Yên Sơn đến cách ngã ba - bản Nà Tiến (cũ) 40m | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Từ Quốc lộ hướng đi bản Nà Cang | Đường từ Quốc lộ đi ra trại trường - Nông Lâm (nối vào tuyến Từ Quốc lộ hướng đi thôn Nà Cang) | 1.100.000 | 800.000 | 400.000 |
| Từ Quốc lộ hướng đi bản Nà Cang | xã Hát Lót - Từ Quốc lộ đến ngã ba Yên Sơn | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ Quốc lộ hướng đi bản Nà Cang | Từ ngã ba bản Nà Tiến (cũ) đến đường - Hát Lót - Chiềng Mung | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường Hát Lót - Chiềng Mung | - 100m đi hướng thôn Nà Cang đến hết địa phận xã Mai Sơn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường Hát Lót - Chiềng Mung | trí trí Từ cách Trung tâm xã Hát Lót (cũ) | 1.000 | 2.000 | 3.000 |
| Đường Hát Lót - Chiềng Mung | Từ ngã ba địa chất (Km + m - Quốc lộ 6) + m đến hết đoàn địa chất | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường Hát Lót - Chiềng Mung | Tuyến đường giao thông từ tỉnh lộ +100m (Nà Bó) đến Quốc lộ (Cò Nòi) | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường Hát Lót - Chiềng Mung | Từ ngã ba Tiểu khu Nà Sản đến đường - Hát Lót-Chiềng Mung | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (74 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phố Hà Văn Ắng | Từ phố Hà Văn Ắng đi đến hết đất nhà máy - nước | 2.730.000 | 1.260.000 | 945.000 | 630.000 | 420.000 |
| Phố Hà Văn Ắng | Từ ngã ba Xưởng chế biến đi các hướng - 50m | 7.100.000 | 3.550.000 | 2.660.000 | 1.780.000 | 1.185.000 |
| Phố Hà Văn Ắng | Từ ngã tư Nông trường Tô Hiệu đến ngã ba - Xưởng chế biến (hết ranh giới đất ông Trần Ngọc Sơn, tiểu khu 4) | 7.100.000 | 3.550.000 | 2.660.000 | 1.780.000 | 1.185.000 |
| Phố Lò Văn Muôn | Từ ngã ba Quốc lộ đến cổng chợ trung - tâm đi các hướng m | 6.010.000 | 3.280.000 | 2.460.000 | 1.640.000 | 1.095.000 |
| Phố Lò Văn Muôn | Từ cổng Chợ trung tâm + m qua Trung - tâm Chính trị cũ cách Quốc lộ m (giáp ông Triển) | 985.000 | 490.000 | 375.000 | 245.000 | 165.000 |
| Phố Trần Quốc Hoàn | Từ Km + (cổng Kho bạc) đến đầu - cầu Trạm bơm nước Nhà máy đường | 5.390.000 | 2.940.000 | 2.205.000 | 1.470.000 | 980.000 |
| Phố Trần Quốc Hoàn | Từ đầu cầu phía Công an đến hết đường - Phố Trần Quốc Hoàn (kể cả các tuyến nhánh khu dân cư tiểu khu 8) | 3.530.000 | 1.765.000 | 1.325.000 | 885.000 | 590.000 |
| Từ Km đến Km + (hết địa | phận thị trấn Hát Lót cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) (trừ khu đất đấu giá tại tiểu khu | 1.680.000 | 740.000 | 555.000 | 370.000 | 250.000 |
| Đường - | Từ Km + đến Km đoạn Quốc lộ (biển đỗ xe buýt đầu cầu vượt) | 4.620.000 | 2.520.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Đường - | Từ Km + đến Km + đầu cầu mới rẽ đi Nhà văn hóa thiếu nhi | 8.085.000 | 4.410.000 | 3.315.000 | 2.205.000 | 1.470.000 |
| Từ Km + đến Km + (đường rẽ vào đường bể bơi) | 6.860.000 | 2.940.000 | 2.205.000 | 1.470.000 | 980.000 | |
| Đường Tô Hiệu | 1.000 | 2.000 | 3.000 | 4.000 | 5.000 | |
| Từ Km + đến Km + (cổng công an huyện) (dọc Quốc lộ 6) | 5.880.000 | 2.775.000 | 2.080.000 | 1.390.000 | 925.000 | |
| Từ Km + đến Km + (ngã tư Nông trường Tô Hiệu) | 10.010.000 | 4.620.000 | 3.465.000 | 2.310.000 | 1.540.000 | |
| Phố Cầu Treo | Từ bên kia cầu treo đến cách cổng Trường - Trung học phổ thông (cấp III) 20m về phía Trường Nông Lâm | 555.000 | ||||
| Phố Kim Đồng | Từ ngã ba Quốc lộ đến trường Tiểu học - Hát Lót + m | 1.765.000 | ||||
| Phố Lò Văn Hắc | Từ ngã ba Quốc lộ đến hết ngã ba giao - đường Hà Văn Ắng | 2.940.000 | ||||
| Đường Cà Văn Khum | Đường Hát Lót - Tà Hộc) đến ngã ba Viện - Lao + m (hết ranh giới xã Mai Sơn) | 2.295.000 | ||||
| Đường Hoa Ban | Đường Hoa Ban đoạn từ Trường mầm non - Tô Hiệu đến khu quy hoạch Trung tâm hành chính - chính trị huyện | 840.000 | ||||
| Đường Hoa Ban | Từ ngã ba đường + m đi qua tiểu - khu 19, 20, đến trường Mầm non Tô hiệu (Tiểu khu 2) | 1.005.000 | ||||
| Đường Nà Viền | Từ ngã ba bản Dôm đến hết địa phận xã - Mai Sơn | 510.000 | ||||
| Đường Quốc lộ | Từ Km 260+300 (giáp địa phận xã Yên - Châu) đến Km 262+750 (đường vào bản Hua Tát) | 2.010.000 | ||||
| Đường Quốc lộ | Từ Km + (hết thị trấn Hát Lót cũ) - đến hết địa phận xã Mai Sơn | 1.680.000 | ||||
| Đường Tôn Thất Tùng | Từ hết ranh giới Bệnh viện đa khoa khu - vực Mai Sơn + m đến hết ranh giới Trường TH & THCS Chu Văn Thịnh | 1.420.000 | ||||
| Đường Tôn Thất Tùng | Từ ngã ba Viện Lao đến hết ranh giới - Bệnh viện đa khoa khu vực Mai Sơn + m | 1.890.000 | ||||
| Đường bản Dôm | Từ hết ranh giới Trường Trung học cơ sở, - Trung học phổ thông Chu Văn Thịnh đến hết ranh giới Trường Dân tộc nội trú cấp II | 2.460.000 | ||||
| Đường bản Dôm | Từ hết ranh giới nhà Giang Len (phía ra - Hát Lót) đến cách Quốc lộ m | 1.966.000 | ||||
| Đường bản Dôm | Từ hết ranh giới Trường Dân tộc nội trú - đến hết ranh giới Trạm dịch vụ Công ty cơ khí + m (hết đất nhà ông Giang Len) | 2.370.000 | ||||
| Quốc lộ | Từ Đài tưởng niệm Thanh niên xung phong - đi 200m theo hướng đi bản Nong Quỳnh | 330.000 | ||||
| Từ ngã ba Quốc lộ tại Km + (ngã | ba Nghĩa địa Mường Hồng) đến hết địa - phận xã Mai Sơn (hướng đi điểm Tái định | 605.000 | ||||
| cư bản Củ Pe) | Đoạn đường từ Quốc lộ ra Quốc lộ cũ - (giáp bà Nga Sửu) | 630.000 | ||||
| cư bản Củ Pe) | - Đoạn từ hết địa phận thị trấn Hát Lót (cũ) | 350.000 | ||||
| cư bản Củ Pe) | Từ hết địa phận thị trấn Hát Lót cũ đến cầu - treo Nà Ban | 380.000 | ||||
| cư bản Củ Pe) | Từ ngã ba Quốc lộ đến hết Trường THCS - Tô Hiệu | 1.515.000 | ||||
| cư bản Củ Pe) | Từ ngã ba quốc lộ đến Chi cục Thuế khu - vực Mai Sơn - Yên Châu (cũ) | 2.450.000 | ||||
| cư bản Củ Pe) | Tuyến đường tránh Quốc lộ từ tiểu khu - 3/2, xã Cò Nòi đi Nhà máy mía đường Sơn La | 465.000 | ||||
| cư bản Củ Pe) | Tuyến đường nhựa đoạn từ Quốc lộ + - m đến hết địa phận thị trấn Hát Lót cũ) | 340.000 | ||||
| Đường Quốc lộ | Từ Km 262+750 đến Km 263+500 (qua - Trạm công an xã Cò Nòi 500m) | 1.925.000 | ||||
| Đường Quốc lộ | Từ hết ranh giới trường Tiểu học Cò Nòi - (cấp I) đến cách ngã ba đường Quốc lộ mới 40m (về phía Cò Nòi) | 1.460.000 | ||||
| Đường Quốc lộ | Từ đường UBND xã Cò Nòi + 60m phía - ngã ba Cò Nòi đến hết ranh giới Trường tiểu học Cò Nòi (cấp I) | 2.020.000 | ||||
| Đường Quốc lộ | Từ Km 266+800 đến Km 270+600 (địa - phận thị trấn Hát Lót cũ) | 1.540.000 | ||||
| Đường Quốc lộ C | Từ hết Trường THPT Cò Nòi đến hết tiểu - khu Bình Minh (ngã ba đường đi Noong Te) | 1.005.000 | ||||
| Đường Quốc lộ C | Từ ngã ba Cò Nòi +20m đến hết Trường - THPT Cò Nòi | 1.345.000 | ||||
| Đường Quốc lộ C | Từ hết tiểu khu Bình Minh đến hết địa phận - xã Mai Sơn | 525.000 | ||||
| Đường nhánh khác | Từ ngã ba Xưởng Bông (cũ) đến hết ranh - giới thị trấn Hát Lót cũ (hướng đi cầu treo Nà Ban) | 420.000 | ||||
| Đường nhánh khác | Từ đường Tôn Thất Tùng đi hướng ngã ba - Bắc Quang đến hết địa phận xã Mai Sơn | 590.000 | ||||
| các dự án khác | Đường mặt cắt 22,5m (tuyến đường 26/3 - xã Cò Nòi đi tiểu khu thị trấn Hát Lót) | 6.300.000 | ||||
| các dự án khác | Khu đất đấu giá tại tiểu khu 10, thị trấn Hát Lót (dọc đường Quốc lộ 6) | 4.620.000 | ||||
| các dự án khác | - Đường quy hoạch nội bộ 16,5m | 6.300.000 | ||||
| các dự án khác | - Đường quy hoạch nội bộ 11,5 m | 4.410.000 | ||||
| cư tiểu khu 17, thị trấn Hát Lót cũ (nay | thuộc xã Mai Sơn) (trừ đường Tôn Thất Tùng đoạn từ ngã ba viện Lao + 20m đến | 2.290.000 | ||||
| nước Nhà máy đường) | Tuyến đường bê tông thuộc quy hoạch khu | 1.050.000 | ||||
| thuộc xã Mai Sơn) | Từ đường vào trường THCS Cò Nòi (cấp II) đến Km + Quốc lộ (ngã ba tiểu khu 19/5) | 3.495.000 | ||||
| thuộc xã Mai Sơn) | Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 20,5 m | 2.730.000 | ||||
| thuộc xã Mai Sơn) | - + Lô 2A, Lô 3A, Lô 1C | 2.020.000 | ||||
| thuộc xã Mai Sơn) | Từ cách cổng UBND xã Cò Nòi m đến Đường vào trường Trung học cơ sở Cò Nòi (cấp II) | 3.825.000 | ||||
| thuộc xã Mai Sơn) | Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng m | 2.730.000 | ||||
| thuộc xã Mai Sơn) | + Lô 7A | 2.020.000 | ||||
| thuộc xã Mai Sơn) | - + Lô 1B | 2.220.000 | ||||
| thuộc xã Mai Sơn) | Từ Km + đến cách cổng UBND xã Cò Nòi cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) m | 3.825.000 | ||||
| thuộc xã Mai Sơn) (trừ Đường 20-8 đoạn từ | Km + đến Km + đầu cầu mới rẽ đi Nhà văn hóa thiếu nhi và Phố | 3.320.000 | ||||
| Mai Sơn | Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư bản Mu Kít, xã Cò Nòi | 1.240.000 | ||||
| Mai Sơn | Đường qua điểm dân cư nông thôn chỉnh trang tiểu khu 1, xã Cò Nòi cũ (khu gốc đa) | 2.020.000 | ||||
| Mai Sơn | Khu dân cư tiểu khu 26/3, xã Cò Nòi, huyện Mai Sơn: Đường quy hoạch nội bộ | 1.785.000 | ||||
| Từ Quốc lộ hướng đi bản Nà Cang xã | Đường từ Quốc lộ đi ra trại trường Nông - Lâm (nối vào tuyến Từ Quốc lộ hướng đi thôn Nà Cang) | 525.000 | ||||
| Từ Quốc lộ hướng đi bản Nà Cang xã | Hát Lót - Từ Quốc lộ đến ngã ba Yên Sơn | 455.000 | ||||
| Từ Quốc lộ hướng đi bản Nà Cang xã | Từ ngã ba Yên Sơn đến cách ngã ba bản Nà - Tiến (cũ) 40m | 305.000 | ||||
| Từ Quốc lộ hướng đi bản Nà Cang xã | Từ ngã ba bản Nà Tiến (cũ) đến đường Hát - Lót - Chiềng Mung | 315.000 | ||||
| Từ Quốc lộ hướng đi bản Nà Cang xã | Từ ngã ba Yên Sơn đi thôn Nà Cang đến - đường Hát Lót - Chiềng Mung | 305.000 | ||||
| Đường Hát Lót - Chiềng Mung | Từ ngã ba Tiểu khu Nà Sản đến đường Hát - Lót-Chiềng Mung | 420.000 | ||||
| Đường Hát Lót - Chiềng Mung | Từ cách Trung tâm xã Hát Lót (cũ) 100m - đi hướng thôn Nà Cang đến hết địa phận xã Mai Sơn | 355.000 | ||||
| Đường Hát Lót - Chiềng Mung | Tuyến đường giao thông từ tỉnh lộ +100m (Nà Bó) đến Quốc lộ (Cò Nòi) | 150.000 | ||||
| Đường Hát Lót - Chiềng Mung | Từ ngã ba địa chất (Km + m Quốc - lộ 6) + m đến hết đoàn địa chất | 590.000 | ||||
| Đường Hát Lót - Chiềng Mung | Từ Trung tâm xã Hát Lót cũ đi hướng - 100m | 350.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (75 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phố Hà Văn Ắng | Từ ngã tư Nông trường Tô Hiệu đến - ngã ba Xưởng chế biến (hết ranh giới đất ông Trần Ngọc Sơn, tiểu khu 4) | 8.620.000 | 4.310.000 | 3.230.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| Phố Hà Văn Ắng | Từ phố Hà Văn Ắng đi đến hết đất - nhà máy nước | 3.315.000 | 1.530.000 | 1.150.000 | 765.000 | 510.000 |
| Phố Hà Văn Ắng | Từ ngã ba Xưởng chế biến đi các - hướng 50m | 8.620.000 | 4.310.000 | 3.230.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| Phố Lò Văn Muôn | Từ ngã ba Quốc lộ đến cổng chợ - trung tâm đi các hướng m | 7.295.000 | 3.980.000 | 2.985.000 | 1.990.000 | 1.330.000 |
| Phố Lò Văn Muôn | Từ cổng Chợ trung tâm + m qua - Trung tâm Chính trị cũ cách Quốc lộ m (giáp ông Triển) | 1.195.000 | 595.000 | 460.000 | 300.000 | 196.000 |
| Phố Trần Quốc Hoàn | - Từ đầu cầu phía Công an đến hết | 4.285.000 | 2.145.000 | 1.610.000 | 1.075.000 | 715.000 |
| Phố Trần Quốc Hoàn | Từ Km + (cổng Kho bạc) đến - đầu cầu Trạm bơm nước Nhà máy đường | 6.545.000 | 3.570.000 | 2.680.000 | 1.785.000 | 1.190.000 |
| Từ Km đến Km + (hết | địa phận thị trấn Hát Lót cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) (trừ khu đất đấu giá tại tiểu khu (dọc đường Quốc | 2.040.000 | 900.000 | 675.000 | 450.000 | 300.000 |
| Đường - | Từ Km + đến Km đoạn Quốc lộ (biển đỗ xe buýt đầu cầu vượt) | 5.610.000 | 3.060.000 | 2.295.000 | 1.530.000 | 1.020.000 |
| Đường - | Từ Km + đến Km + đầu cầu mới rẽ đi Nhà văn hóa thiếu nhi | 9.820.000 | 5.355.000 | 4.030.000 | 2.680.000 | 1.785.000 |
| Từ Km + đến Km + (ngã tư Nông trường Tô Hiệu) | 12.155.000 | 5.610.000 | 4.210.000 | 2.805.000 | 1.870.000 | |
| Đường Tô Hiệu | 1.000 | 2.000 | 3.000 | 4.000 | 5.000 | |
| Từ Km + đến Km + (cổng công an huyện) (dọc Quốc lộ 6) | 7.140.000 | 3.370.000 | 2.525.000 | 1.685.000 | 1.125.000 | |
| Từ Km + đến Km + (đường rẽ vào đường bể bơi) | 8.330.000 | 3.570.000 | 2.680.000 | 1.785.000 | 1.190.000 | |
| Phố Kim Đồng | Từ ngã ba Quốc lộ đến trường Tiểu - học Hát Lót + m | 2.145.000 | ||||
| Phố Lò Văn Hắc | Từ ngã ba Quốc lộ đến hết ngã ba - giao đường Hà Văn Ắng | 3.570.000 | ||||
| Từ hết ranh giới Bệnh viện đa khoa | khu vực Mai Sơn + m đến hết - ranh giới Trường TH & THCS Chu | 1.725.000 | ||||
| Từ hết ranh giới Trường Dân tộc nội | trú đến hết ranh giới Trạm dịch vụ - Công ty cơ khí + m (hết đất nhà | 2.875.000 | ||||
| Từ hết ranh giới Trường Trung học cơ | sở, Trung học phổ thông Chu Văn - Thịnh đến hết ranh giới Trường Dân | 2.985.000 | ||||
| ông Giang Len) | Từ hết ranh giới nhà Giang Len (phía - ra Hát Lót) đến cách Quốc lộ m | 2.390.000 | ||||
| Đường Cà Văn Khum | Đường Hát Lót - Tà Hộc) đến ngã ba - Viện Lao + m (hết ranh giới xã Mai Sơn) | 2.785.000 | ||||
| Đường Hoa Ban | Từ ngã ba đường + m đi qua - tiểu khu 19, 20, đến trường Mầm non Tô hiệu (Tiểu khu 2) | 1.216.000 | ||||
| Đường Hoa Ban đoạn từ Trường mầm | non Tô Hiệu đến khu quy hoạch - Trung tâm hành chính - chính trị | 1.020.000 | ||||
| Đường Nà Viền | Từ ngã ba bản Dôm đến hết địa phận - xã Mai Sơn | 620.000 | ||||
| Đường Tôn Thất Tùng | Từ ngã ba Viện Lao đến hết ranh giới - Bệnh viện đa khoa khu vực Mai Sơn + m | 2.295.000 | ||||
| Phố Cầu Treo | Từ bên kia cầu treo đến cách cổng - Trường Trung học phổ thông (cấp III) 20m về phía Trường Nông Lâm | 675.000 | ||||
| Quốc lộ | Từ Đài tưởng niệm Thanh niên xung - phong đi 200m theo hướng đi bản Nong Quỳnh | 400.000 | ||||
| Từ ngã ba Quốc lộ tại Km + | (ngã ba Nghĩa địa Mường Hồng) - đến hết địa phận xã Mai Sơn (hướng | 735.000 | ||||
| Đường Quốc lộ | Từ Km + (hết thị trấn Hát Lót - cũ) đến hết địa phận xã Mai Sơn | 2.040.000 | ||||
| Đường Quốc lộ | Từ Km 260+300 (giáp địa phận xã - Yên Châu) đến Km 262+750 (đường vào bản Hua Tát) | 2.440.000 | ||||
| Đường Quốc lộ | Từ đường UBND xã Cò Nòi + 60m - phía ngã ba Cò Nòi đến hết ranh giới Trường tiểu học Cò Nòi (cấp I) | 2.450.000 | ||||
| Đường Quốc lộ | Từ hết ranh giới trường Tiểu học Cò - Nòi (cấp I) đến cách ngã ba đường Quốc lộ mới 40m (về phía Cò Nòi) | 1.770.000 | ||||
| Đường Quốc lộ | Từ Km 266+800 đến Km 270+600 - (địa phận thị trấn Hát Lót cũ) | 1.870.000 | ||||
| Đường Quốc lộ | Từ Km 262+750 đến Km 263+500 - (qua Trạm công an xã Cò Nòi 500m) | 2.340.000 | ||||
| Đường Quốc lộ C | Từ hết tiểu khu Bình Minh đến hết địa - phận xã Mai Sơn | 640.000 | ||||
| Đường Quốc lộ C | Từ hết Trường THPT Cò Nòi đến hết - tiểu khu Bình Minh (ngã ba đường đi Noong Te) | 1.216.000 | ||||
| Đường Quốc lộ C | Từ ngã ba Cò Nòi +20m đến hết - Trường THPT Cò Nòi | 1.635.000 | ||||
| Đường nhánh khác | Từ đường Tôn Thất Tùng đi hướng - ngã ba Bắc Quang đến hết địa phận xã Mai Sơn | 715.000 | ||||
| Đường nhánh khác | Từ ngã ba Xưởng Bông (cũ) đến hết - ranh giới thị trấn Hát Lót cũ (hướng đi cầu treo Nà Ban) | 510.000 | ||||
| đi điểm Tái định cư bản Củ Pe) | Từ hết địa phận thị trấn Hát Lót cũ - đến cầu treo Nà Ban | 460.000 | ||||
| đi điểm Tái định cư bản Củ Pe) | - Tuyến đường nhựa đoạn từ Quốc lộ | 410.000 | ||||
| Lót cũ) | Từ ngã ba Quốc lộ đến hết Trường - THCS Tô Hiệu | 1.840.000 | ||||
| Lót cũ) | Tuyến đường tránh Quốc lộ từ tiểu - khu 3/2, xã Cò Nòi đi Nhà máy mía đường Sơn La | 565.000 | ||||
| Lót cũ) | Đoạn đường từ Quốc lộ ra Quốc lộ - cũ (giáp bà Nga Sửu) | 765.000 | ||||
| Lót cũ) | Đoạn từ hết địa phận thị trấn Hát Lót - (cũ) đến bản Nà Sẳng (hết tuyến đường nhựa) | 425.000 | ||||
| Lót cũ) | Từ ngã ba quốc lộ đến Chi cục Thuế - khu vực Mai Sơn - Yên Châu (cũ) | 2.975.000 | ||||
| Nòi cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) | Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 20,5 m | 3.315.000 | ||||
| Nòi cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) | Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng m | 3.315.000 | ||||
| dự án Trung tâm chính trị hành chính | Đường mặt cắt 22,5m (tuyến đường - 26/3 xã Cò Nòi đi tiểu khu thị trấn | 7.650.000 | ||||
| dự án Trung tâm chính trị hành chính | huyện và các dự án khác - Đường quy hoạch nội bộ 11,5 m | 5.355.000 | ||||
| đường rộng 16,5 m | Từ đường vào trường THCS Cò Nòi (cấp II) đến Km + Quốc lộ (ngã ba tiểu khu 19/5) | 4.245.000 | ||||
| đường rộng 16,5 m | Từ cách cổng UBND xã Cò Nòi m đến Đường vào trường Trung học cơ sở Cò Nòi (cấp II) | 4.645.000 | ||||
| đường rộng 16,5 m | + Lô 7A Từ Km + đến cách cổng | 2.450.000 | ||||
| đường rộng 16,5 m | UBND xã Cò Nòi cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) m | 4.645.000 | ||||
| đường rộng 16,5 m | - + Lô 1B | 2.695.000 | ||||
| đường rộng 16,5 m | - + Lô 2A, Lô 3A, Lô 1C | 2.450.000 | ||||
| (nay thuộc xã Mai Sơn) (trừ Đường | 20-8 đoạn từ Km + đến Km + đầu cầu mới rẽ đi Nhà văn hóa thiếu nhi và Phố Trần Quốc Hoàn | 4.030.000 | ||||
| dân cư tiểu khu 17, thị trấn Hát Lót | cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) (trừ đường Tôn Thất Tùng đoạn từ ngã ba viện | 2.780.000 | ||||
| dự án Trung tâm chính trị hành chính | Khu đất đấu giá tại tiểu khu 10, thị trấn Hát Lót (dọc đường Quốc lộ 6) | 5.610.000 | ||||
| dự án Trung tâm chính trị hành chính | Hát Lót) - Đường quy hoạch nội bộ 16,5m | 7.650.000 | ||||
| máy đường) | Đường qua điểm dân cư nông thôn chỉnh trang tiểu khu 1, xã Cò Nòi cũ (khu gốc đa) | 2.450.000 | ||||
| máy đường) | Khu dân cư tiểu khu 26/3, xã Cò Nòi, huyện Mai Sơn: Đường quy hoạch nội bộ | 2.170.000 | ||||
| máy đường) | Tuyến đường bê tông thuộc quy hoạch khu dân cư tiểu khu Nà Sản, xã Hát Lót, huyện Mai Sơn | 1.275.000 | ||||
| máy đường) | Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư bản Mu Kít, xã Cò Nòi | 1.495.000 | ||||
| Đường Hát Lót - Chiềng Mung | Từ cách Trung tâm xã Hát Lót (cũ) - 100m đi hướng thôn Nà Cang đến hết địa phận xã Mai Sơn | 430.000 | ||||
| Đường Hát Lót - Chiềng Mung | Từ ngã ba địa chất (Km + m - Quốc lộ 6) + m đến hết đoàn địa chất | 715.000 | ||||
| Đường Hát Lót - Chiềng Mung | Từ ngã ba Tiểu khu Nà Sản đến - đường Hát Lót-Chiềng Mung | 510.000 | ||||
| Đường Hát Lót - Chiềng Mung | Từ Trung tâm xã Hát Lót cũ đi - hướng 100m | 425.000 | ||||
| Đường Hát Lót - Chiềng Mung | Tuyến đường giao thông từ tỉnh lộ +100m (Nà Bó) đến Quốc lộ (Cò Nòi) | 180.000 | ||||
| Từ Quốc lộ hướng đi bản Nà | Cang xã Hát Lót - Từ Quốc lộ đến ngã ba Yên Sơn | 555.000 | ||||
| Từ Quốc lộ hướng đi bản Nà | Từ ngã ba bản Nà Tiến (cũ) đến - đường Hát Lót - Chiềng Mung | 385.000 | ||||
| Từ Quốc lộ hướng đi bản Nà | Đường từ Quốc lộ đi ra trại trường - Nông Lâm (nối vào tuyến Từ Quốc lộ hướng đi thôn Nà Cang) | 640.000 | ||||
| Từ Quốc lộ hướng đi bản Nà | Từ ngã ba Yên Sơn đi thôn Nà Cang - đến đường Hát Lót - Chiềng Mung | 370.000 | ||||
| Từ Quốc lộ hướng đi bản Nà | Từ ngã ba Yên Sơn đến cách ngã ba - bản Nà Tiến (cũ) 40m | 370.000 | ||||
| Từ Quốc lộ hướng đi bản Nà | 92.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 66.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 66.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 62.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Sơn La.