Bảng giá đất Xã Mai Sơn, Sơn La từ 01/01/2026

224 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Mai Sơn là 18.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Tô Hiệu, Từ Km 274 + 100 đến Km 274 + 300 (ngã tư Nông trường Tô Hiệu)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 43
77.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 43
65.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (73 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư bản Mu Kít, xã Cò Nòi
Mục 5.8
2.000.000
Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư tiểu khu 17, thị trấn Hát Lót cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) (trừ đường Tôn Thất Tùng đoạn từ ngã ba viện Lao + 20m đến hết ranh giới Bệnh viện đa khoa huyện Mai Sơn +100m)
Mục 5.3
3.700.000
Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư tiểu khu 5, thị trấn Hát Lót cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) (trừ Đường 20- 8 đoạn từ Km 274 + 300 đến Km 275 + 300 đầu cầu mới rẽ đi Nhà văn hóa thiếu nhi và Phố Trần Quốc Hoàn đoạn từ Km 275 + 150 (cổng Kho bạc) đến đầu cầu Trạm bơm nước Nhà máy đường)
Mục 5.4
5.500.000
Các tuyến đường trong khu tái định cư dự án Trung tâm chính trị hành chính huyện và các dự án khácĐường mặt cắt 22,5m (tuyến đường 26/3 xã Cò Nòi đi tiểu khu 10 thị trấn Hát Lót)
Mục 5.1
9.000.000
Các tuyến đường trong khu tái định cư dự án Trung tâm chính trị hành chính huyện và các dự án khácĐường quy hoạch nội bộ 16,5m
Mục 5.1
9.000.000
Các tuyến đường trong khu tái định cư dự án Trung tâm chính trị hành chính huyện và các dự án khácĐường quy hoạch nội bộ 11,5 m
Mục 5.1
6.300.000
Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi cũ (nay thuộc xã Mai Sơn)Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 30 m
Mục 4.1
11.000.000
Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi cũ (nay thuộc xã Mai Sơn)Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 20,5 m
Mục 4.2
11.000.000
Khu dân cư tiểu khu 26/3, xã Cò Nòi, huyện Mai Sơn: Đường quy hoạch nội bộ
Mục 5.6
2.550.000
Khu đất đấu giá tại tiểu khu 10, thị trấn Hát Lót (dọc đường Quốc lộ 6)
Mục 5.2
7.300.000
Phố Cầu TreoTừ bên kia cầu treo đến cách cổng Trường Trung học phổ thông (cấp III) 20m về phía Trường Nông Lâm
Mục 3.11
1.600.0001.100.000800.000600.000350.000
Phố Hà Văn ẮngTừ ngã tư Nông trường Tô Hiệu đến ngã ba Xưởng chế biến (hết ranh giới đất ông Trần Ngọc Sơn, tiểu khu 4)
Mục 3.2
15.600.0009.900.0007.000.0004.900.0003.400.000
Phố Hà Văn ẮngTừ ngã ba Xưởng chế biến đi các hướng 50m
Mục 3.2
14.840.0009.400.0006.580.0004.600.0003.200.000
Phố Hà Văn ẮngTừ phố Hà Văn Ắng đi đến hết đất nhà máy nước
Mục 3.2
7.400.0005.200.0003.600.0002.500.0001.800.000
Phố Kim ĐồngTừ ngã ba Quốc lộ 6 đến trường Tiểu học Hát Lót + 100 m
Mục 3.9
4.200.0003.000.0002.100.0001.500.0001.100.000
Phố Lò Văn HắcTừ ngã ba Quốc lộ 6 đến hết ngã ba giao đường Hà Văn Ắng
Mục 3.10
7.400.0005.200.0003.600.0002.500.0001.800.000
Phố Lò Văn MuônTừ ngã ba Quốc lộ 6 đến cổng chợ trung tâm đi các hướng 20 m
Mục 3.1
12.000.0008.400.0005.900.0004.200.0003.000.000
Phố Lò Văn MuônTừ cổng Chợ trung tâm + 20 m qua Trung tâm Chính trị cũ cách Quốc lộ 6 40 m (giáp ông Triển)
Mục 3.1
3.500.0003.000.0002.500.0001.500.0001.000.000
Phố Trần Quốc HoànTừ đầu cầu phía Công an đến hết đường Phố Trần Quốc Hoàn (kể cả các tuyến nhánh khu dân cư tiểu khu 8)
Mục 3.3
5.500.0002.700.0002.000.0001.400.000900.000
Phố Trần Quốc HoànTừ Km 275 + 150 (cổng Kho bạc) đến đầu cầu Trạm bơm nước Nhà máy đường
Mục 3.3
8.100.0004.500.0003.400.0002.300.0001.500.000
Quốc lộ 37Từ Đài tưởng niệm Thanh niên xung phong đi 200m theo hướng đi bản Nong Quỳnh
Mục 3.13
2.600.0001.500.000950.000600.000350.000
Tuyến đường bê tông thuộc quy hoạch khu dân cư tiểu khu Nà Sản, xã Hát Lót, huyện Mai Sơn
Mục 5.5
1.700.0001.400.000
Tuyến đường giao thông từ tỉnh lộ 110 +100m (Nà Bó) đến Quốc lộ 37 (Cò Nòi)
Mục 6.2
800.000600.000400.000300.000100.000
Từ Km 263 + 500 đến cách cổng UBND xã Cò Nòi cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) 200 m
Mục 4.4
6.100.0003.000.0002.100.0001.400.0001.000.000
Từ Quốc lộ 6 hướng đi bản Nà Cang xã Hát LótTừ ngã ba Yên Sơn đến cách ngã ba bản Nà Tiến (cũ) 40m
Mục 6.3
900.000600.000300.000200.000100.000
Từ Quốc lộ 6 hướng đi bản Nà Cang xã Hát LótĐường từ Quốc lộ 6 đi ra trại trường Nông Lâm (nối vào tuyến Từ Quốc lộ 6 hướng đi thôn Nà Cang)
Mục 6.3
1.100.000800.000400.000200.000150.000
Từ Quốc lộ 6 hướng đi bản Nà Cang xã Hát LótTừ ngã ba Yên Sơn đi thôn Nà Cang đến đường Hát Lót - Chiềng Mung
Mục 6.3
900.000600.000300.000200.000100.000
Từ Quốc lộ 6 hướng đi bản Nà Cang xã Hát LótTừ Quốc lộ 6 đến ngã ba Yên Sơn
Mục 6.3
1.100.000800.000600.000400.000300.000
Từ Quốc lộ 6 hướng đi bản Nà Cang xã Hát LótTừ ngã ba bản Nà Tiến (cũ) đến đường Hát Lót - Chiềng Mung
Mục 6.3
800.000600.000400.000300.000200.000
Từ cách cổng UBND xã Cò Nòi 200 m đến đường vào trường Trung học cơ sở Cò Nòi (cấp II)
Mục 4.5
6.100.0003.000.0002.100.0001.400.0001.000.000
Từ đường vào trường THCS Cò Nòi (cấp II) đến Km 266 + 800 Quốc lộ 6 (ngã ba tiểu khu 19/5)
Mục 4.6
5.500.0002.800.0002.000.0001.300.000900.000
Đường 20 - 8Từ Km 275 + 300 đến Km 276 đoạn Quốc lộ 6 (biển đỗ xe buýt đầu cầu vượt)
Mục 2.2
7.200.0004.500.0003.000.0002.200.0001.500.000
Đường 20 - 8Từ Km 276 đến Km 279 + 500 (hết địa phận thị trấn Hát Lót cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) (trừ khu đất đấu giá tại tiểu khu 10 (dọc đường Quốc lộ 6))
Mục 2.3
4.500.0003.500.0002.700.0001.500.0001.000.000
Đường 20 - 8Từ Km 274 + 300 đến Km 275 + 300 đầu cầu mới rẽ đi Nhà văn hóa thiếu nhi
Mục 2.1
12.700.0008.800.0005.300.0003.200.0002.250.000
Đường Cà Văn KhumĐường Hát Lót - Tà Hộc) đến ngã ba Viện Lao + 400 m (hết ranh giới xã Mai Sơn)
Mục 3.4
3.500.0001.700.0001.500.0001.000.000800.000
Đường Hoa BanTừ ngã ba đường 110 + 60 m đi qua tiểu khu 19, 20, 21 đến trường Mầm non Tô hiệu (Tiểu khu 2)
Mục 3.8
3.770.0002.250.0001.400.0001.000.000700.000
Đường Hoa BanĐường Hoa Ban đoạn từ Trường mầm non Tô Hiệu đến khu quy hoạch Trung tâm hành chính - chính trị huyện
Mục 3.8
2.700.0001.600.0001.000.000600.000400.000
Đường Hát Lót - Chiềng MungTừ ngã ba Tiểu khu Nà Sản đến đường Hát Lót-Chiềng Mung
Mục 6.1
1.100.000800.000600.000400.000300.000
Đường Hát Lót - Chiềng MungTừ Trung tâm xã Hát Lót cũ đi 02 hướng 100m
Mục 6.1
900.000700.000500.000300.000200.000
Đường Hát Lót - Chiềng MungTừ ngã ba địa chất (Km 277 + 300 m Quốc lộ 6) + 40 m đến hết đoàn địa chất 305
Mục 6.1
700.000400.000300.000200.000150.000
Đường Hát Lót - Chiềng MungTừ cách Trung tâm xã Hát Lót (cũ) 100m đi hướng thôn Nà Cang đến hết địa phận xã Mai Sơn
Mục 6.1
1.000.000700.000500.000400.000300.000
Đường Nà ViềnTừ ngã ba bản Dôm đến hết địa phận xã Mai Sơn
Mục 3.7
1.600.0001.100.000800.000600.000400.000
Đường Quốc lộ 6Từ Km 262+750 đến Km 263+500 (qua Trạm 36 công an xã Cò Nòi 500m)
Mục 3.12
2.900.0001.600.0001.200.000800.000500.000
Đường Quốc lộ 6Từ Km 266+800 đến Km 270+600 (địa phận thị trấn Hát Lót cũ)
Mục 3.12
7.920.0004.750.0002.850.0001.700.0001.000.000
Đường Quốc lộ 6Từ Km 279 + 500 (hết thị trấn Hát Lót cũ) đến hết địa phận xã Mai Sơn
Mục 3.12
3.200.0002.600.0001.800.0001.300.000900.000
Đường Quốc lộ 6Từ đường UBND xã Cò Nòi + 60m phía ngã ba Cò Nòi đến hết ranh giới Trường tiểu học Cò Nòi (cấp I)
Mục 3.12
6.500.0003.900.0002.350.0001.400.000850.000
Đường Quốc lộ 6Từ Km 260+300 (giáp địa phận xã Yên Châu) đến Km 262+750 (đường vào bản Hua Tát)
Mục 3.12
2.860.0001.720.0001.210.000850.000600.000
Đường Quốc lộ 6Từ hết ranh giới trường Tiểu học Cò Nòi (cấp I) đến cách ngã ba đường Quốc lộ 6 mới 40m (về phía Cò Nòi)
Mục 3.12
6.500.0003.900.0002.350.0001.400.000850.000
Đường Quốc lộ 6 CTừ hết Trường THPT Cò Nòi đến hết tiểu khu Bình Minh (ngã ba đường đi Noong Te)
Mục 3.14
1.600.000800.000600.000400.000300.000
Đường Quốc lộ 6 CTừ ngã ba Cò Nòi +20m đến hết Trường THPT Cò Nòi
Mục 3.14
2.100.0001.200.000800.000500.000300.000
Đường Quốc lộ 6 CTừ hết tiểu khu Bình Minh đến hết địa phận xã Mai Sơn
Mục 3.14
1.100.000700.000500.000400.000300.000
Đường Tô HiệuTừ Km 274 + 100 đến Km 274 + 300 (ngã tư Nông trường Tô Hiệu)
Mục 1.3
18.000.00012.600.0008.800.0006.200.0004.500.000
Đường Tô HiệuTừ Km 272 + 300 đến Km 274 + 100 (đường rẽ vào đường bể bơi)
Mục 1.2
12.590.0008.400.0005.900.0004.200.0003.000.000
Đường Tô HiệuTừ Km 270 + 600 đến Km 272 + 300 (cổng công an huyện) (dọc Quốc lộ 6)
Mục 1.1
9.900.0006.930.0004.800.0003.500.0002.500.000
Đường Tôn Thất TùngTừ hết ranh giới Bệnh viện đa khoa khu vực Mai Sơn + 100 m đến hết ranh giới Trường TH & THCS Chu Văn Thịnh
Mục 3.6
2.200.0001.000.000800.000500.000400.000
Đường Tôn Thất TùngTừ ngã ba Viện Lao đến hết ranh giới Bệnh viện đa khoa khu vực Mai Sơn + 100 m
Mục 3.6
4.200.0002.700.0001.600.0001.000.000600.000
Đường bản DômTừ hết ranh giới Trường Trung học cơ sở, Trung học phổ thông Chu Văn Thịnh đến hết ranh giới Trường Dân tộc nội trú cấp II
Mục 3.5
3.700.0001.800.0001.300.000900.000600.000
Đường bản DômTừ hết ranh giới Trường Dân tộc nội trú đến hết ranh giới Trạm dịch vụ Công ty cơ khí + 100 m (hết đất nhà ông Giang Len)
Mục 3.5
3.600.0001.700.0001.300.000900.000600.000
Đường bản DômTừ hết ranh giới nhà Giang Len (phía ra Hát Lót) đến cách Quốc lộ 6 300 m
Mục 3.5
3.200.0002.300.0001.600.0001.100.000800.000
Đường nhánh khácTừ ngã ba Xưởng Bông (cũ) đến hết ranh giới thị trấn Hát Lót cũ (hướng đi cầu treo Nà Ban)
Mục 3.15
1.100.000900.000600.000500.000300.000
Đường nhánh khácTừ đường Tôn Thất Tùng đi hướng ngã ba Bắc Quang đến hết địa phận xã Mai Sơn
Mục 3.15
1.600.0001.100.000800.000600.000400.000
Đường nhánh khácTừ ngã ba Quốc lộ 6 đến hết Trường THCS Tô Hiệu
Mục 3.15
3.500.0003.000.0002.500.0001.500.0001.000.000
Đường nhánh khácTừ ngã ba quốc lộ 6 đến Chi cục Thuế khu vực Mai Sơn - Yên Châu (cũ)
Mục 3.15
3.900.0003.300.000
Đường nhánh khácĐoạn từ hết địa phận thị trấn Hát Lót (cũ) đến bản Nà Sẳng (hết tuyến đường nhựa)
Mục 3.15
700.000500.000300.000200.000100.000
Đường nhánh khácTuyến đường nhựa đoạn từ Quốc lộ 6 + 100 m đến hết địa phận thị trấn Hát Lót cũ)
Mục 3.15
2.600.0001.740.0001.230.000860.000500.000
Đường nhánh khácTuyến đường tránh Quốc lộ 6 từ tiểu khu 3/2, xã Cò Nòi đi Nhà máy mía đường Sơn La
Mục 3.15
1.100.000800.000300.000200.000150.000
Đường nhánh khácĐoạn đường từ Quốc lộ 37 ra Quốc lộ 6 cũ (giáp bà Nga)
Mục 3.15
1.300.000900.000400.000300.000150.000
Đường nhánh khácTừ hết địa phận thị trấn Hát Lót cũ đến cầu treo Nà Ban
Mục 3.15
900.000600.000500.000300.000200.000
Đường nhánh khácTừ ngã ba Quốc lộ 6 tại Km 277 + 300 (ngã ba Nghĩa địa Mường Hồng) đến hết địa phận xã Mai Sơn (hướng đi điểm Tái định cư bản Củ Pe)
Mục 3.15
1.300.000900.000600.000500.000300.000
Đường qua điểm dân cư nông thôn chỉnh trang tiểu khu 1, xã Cò Nòi cũ (khu gốc đa)
Mục 5.7
4.700.000
Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 16,5 m+ Lô 7A
Mục 4.3
6.000.000
Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 16,5 m+ Lô 1B
Mục 4.3
6.000.000
Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 16,5 m+ Lô 2A, Lô 3A, Lô 1C
Mục 4.3
6.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (73 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư bản Mu Kít, xã Cò Nòi
Mục 5.8
1.240.000
Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư tiểu khu 17, thị trấn Hát Lót cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) (trừ đường Tôn Thất Tùng đoạn từ ngã ba viện Lao + 20m đến hết ranh giới Bệnh viện đa khoa huyện Mai Sơn +100m)
Mục 5.3
2.290.000
Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư tiểu khu 5, thị trấn Hát Lót cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) (trừ Đường 20-8 đoạn từ Km 274 + 300 đến Km 275 + 300 đầu cầu mới rẽ đi Nhà văn hóa thiếu nhi và Phố Trần Quốc Hoàn đoạn từ Km 275 + 150 (cổng Kho bạc) đến đầu cầu Trạm bơm nước Nhà máy đường)
Mục 5.4
3.320.000
Các tuyến đường trong khu tái định cư dự án Trung tâm chính trị hành chính huyện và các dự án khácĐường quy hoạch nội bộ 11,5 m
Mục 5.1
4.410.000
Các tuyến đường trong khu tái định cư dự án Trung tâm chính trị hành chính huyện và các dự án khácĐường mặt cắt 22,5m (tuyến đường 26/3 xã Cò Nòi đi tiểu khu 10 thị trấn Hát Lót)
Mục 5.1
6.300.000
Các tuyến đường trong khu tái định cư dự án Trung tâm chính trị hành chính huyện và các dự án khácĐường quy hoạch nội bộ 16,5m
Mục 5.1
6.300.000
Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi cũ (nay thuộc xã Mai Sơn)Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 20,5 m
Mục 4.2
2.730.000
Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi cũ (nay thuộc xã Mai Sơn)Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 30 m
Mục 4.1
2.730.000
Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi cũ (nay thuộc xã Mai Sơn)+ Lô 7A
Mục 4.3
2.020.000
Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi cũ (nay thuộc xã Mai Sơn)Từ cách cổng UBND xã Cò Nòi 200 m đến Đường vào trường Trung học cơ sở Cò Nòi (cấp II)
Mục 4.5
3.825.0001.765.0001.325.000885.000590.000
Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi cũ (nay thuộc xã Mai Sơn)Từ Km 263 + 500 đến cách cổng UBND xã Cò Nòi cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) 200 m
Mục 4.4
3.825.0001.765.0001.325.000885.000590.000
Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi cũ (nay thuộc xã Mai Sơn)+ Lô 2A, Lô 3A, Lô 1C
Mục 4.3
2.020.000
Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi cũ (nay thuộc xã Mai Sơn)+ Lô 1B
Mục 4.3
2.220.000
Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi cũ (nay thuộc xã Mai Sơn)Từ đường vào trường THCS Cò Nòi (cấp II) đến Km 266 + 800 Quốc lộ 6 (ngã ba tiểu khu 19/5)
Mục 4.6
3.495.0001.610.0001.215.000805.000540.000
Khu dân cư tiểu khu 26/3, xã Cò Nòi, huyện Mai Sơn: Đường quy hoạch nội bộ
Mục 5.6
1.785.000
Khu đất đấu giá tại tiểu khu 10, thị trấn Hát Lót (dọc đường Quốc lộ 6)
Mục 5.2
4.620.000
Phố Cầu TreoTừ bên kia cầu treo đến cách cổng Trường Trung học phổ thông (cấp III) 20m về phía Trường Nông Lâm
Mục 3.11
555.000280.000210.000140.00080.000
Phố Hà Văn ẮngTừ phố Hà Văn Ắng đi đến hết đất nhà máy nước
Mục 3.2
2.730.0001.260.000945.000630.000420.000
Phố Hà Văn ẮngTừ ngã tư Nông trường Tô Hiệu đến ngã ba Xưởng chế biến (hết ranh giới đất ông Trần Ngọc Sơn, tiểu khu 4)
Mục 3.2
7.100.0003.550.0002.660.0001.780.0001.185.000
Phố Hà Văn ẮngTừ ngã ba Xưởng chế biến đi các hướng 50m
Mục 3.2
7.100.0003.550.0002.660.0001.780.0001.185.000
Phố Kim ĐồngTừ ngã ba Quốc lộ 6 đến trường Tiểu học Hát Lót + 100 m
Mục 3.9
1.765.000760.000570.000380.000255.000
Phố Lò Văn HắcTừ ngã ba Quốc lộ 6 đến hết ngã ba giao đường Hà Văn Ắng
Mục 3.10
2.940.0001.260.000945.000630.000420.000
Phố Lò Văn MuônTừ cổng Chợ trung tâm + 20 m qua Trung tâm Chính trị cũ cách Quốc lộ 6 40 m (giáp ông Triển)
Mục 3.1
985.000490.000375.000245.000165.000
Phố Lò Văn MuônTừ ngã ba Quốc lộ 6 đến cổng chợ trung tâm đi các hướng 20 m
Mục 3.1
6.010.0003.280.0002.460.0001.640.0001.095.000
Phố Trần Quốc HoànTừ đầu cầu phía Công an đến hết đường Phố Trần Quốc Hoàn (kể cả các tuyến nhánh khu dân cư tiểu khu 8)
Mục 3.3
3.530.0001.765.0001.325.000885.000590.000
Phố Trần Quốc HoànTừ Km 275 + 150 (cổng Kho bạc) đến đầu cầu Trạm bơm nước Nhà máy đường
Mục 3.3
5.390.0002.940.0002.205.0001.470.000980.000
Quốc lộ 37Từ Đài tưởng niệm Thanh niên xung phong đi 200m theo hướng đi bản Nong Quỳnh
Mục 3.13
330.000155.000115.00080.00050.000
Tuyến đường bê tông thuộc quy hoạch khu dân cư tiểu khu Nà Sản, xã Hát Lót, huyện Mai Sơn
Mục 5.5
1.050.000840.000
Tuyến đường giao thông từ tỉnh lộ 110 +100m (Nà Bó) đến Quốc lộ 37 (Cò Nòi)
Mục 6.2
150.000120.00095.00080.00070.000
Từ Quốc lộ 6 hướng đi bản Nà Cang xã Hát LótĐường từ Quốc lộ 6 đi ra trại trường Nông Lâm (nối vào tuyến Từ Quốc lộ 6 hướng đi thôn Nà Cang)
Mục 6.3
525.000295.000210.000130.00080.000
Từ Quốc lộ 6 hướng đi bản Nà Cang xã Hát LótTừ ngã ba Yên Sơn đi thôn Nà Cang đến đường Hát Lót - Chiềng Mung
Mục 6.3
305.000155.000115.00080.00070.000
Từ Quốc lộ 6 hướng đi bản Nà Cang xã Hát LótTừ ngã ba Yên Sơn đến cách ngã ba bản Nà Tiến (cũ) 40m
Mục 6.3
305.000155.000115.00080.00070.000
Từ Quốc lộ 6 hướng đi bản Nà Cang xã Hát LótTừ Quốc lộ 6 đến ngã ba Yên Sơn
Mục 6.3
455.000210.000165.000105.00080.000
Từ Quốc lộ 6 hướng đi bản Nà Cang xã Hát LótTừ ngã ba bản Nà Tiến (cũ) đến đường Hát Lót - Chiềng Mung
Mục 6.3
315.000180.000130.00080.00070.000
Đường 20 - 8Từ Km 275 + 300 đến Km 276 đoạn Quốc lộ 6 (biển đỗ xe buýt đầu cầu vượt)
Mục 2.2
4.620.0002.520.0001.890.0001.260.000840.000
Đường 20 - 8Từ Km 274 + 300 đến Km 275 + 300 đầu cầu mới rẽ đi Nhà văn hóa thiếu nhi
Mục 2.1
8.085.0004.410.0003.315.0002.205.0001.470.000
Đường 20 - 8Từ Km 276 đến Km 279 + 500 (hết địa phận thị trấn Hát Lót cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) (trừ khu đất đấu giá tại tiểu khu 10 (dọc đường Quốc lộ 6))
Mục 2.3
1.680.000740.000555.000370.000250.000
Đường Cà Văn KhumĐường Hát Lót - Tà Hộc) đến ngã ba Viện Lao + 400 m (hết ranh giới xã Mai Sơn)
Mục 3.4
2.295.0001.060.000795.000535.000350.000
Đường Hoa BanTừ ngã ba đường 110 + 60 m đi qua tiểu khu 19, 20, 21 đến trường Mầm non Tô hiệu (Tiểu khu 2)
Mục 3.8
1.005.000465.000350.000235.000155.000
Đường Hoa BanĐường Hoa Ban đoạn từ Trường mầm non Tô Hiệu đến khu quy hoạch Trung tâm hành chính - chính trị huyện
Mục 3.8
840.000340.000255.000170.000115.000
Đường Hát Lót - Chiềng MungTừ Trung tâm xã Hát Lót cũ đi 02 hướng 100m
Mục 6.1
350.000210.000165.000105.00070.000
Đường Hát Lót - Chiềng MungTừ ngã ba Tiểu khu Nà Sản đến đường Hát Lót-Chiềng Mung
Mục 6.1
420.000210.000165.000105.00070.000
Đường Hát Lót - Chiềng MungTừ ngã ba địa chất (Km 277 + 300 m Quốc lộ 6) + 40 m đến hết đoàn địa chất 305
Mục 6.1
590.000255.000190.000130.00085.000
Đường Hát Lót - Chiềng MungTừ cách Trung tâm xã Hát Lót (cũ) 100m đi hướng thôn Nà Cang đến hết địa phận xã Mai Sơn
Mục 6.1
355.000155.000115.00080.00050.000
Đường Nà ViềnTừ ngã ba bản Dôm đến hết địa phận xã Mai Sơn
Mục 3.7
510.000280.000210.000140.00095.000
Đường Quốc lộ 6Từ Km 262+750 đến Km 263+500 (qua Trạm 36 công an xã Cò Nòi 500m)
Mục 3.12
1.925.0001.050.000795.000525.000350.000
Đường Quốc lộ 6Từ Km 279 + 500 (hết thị trấn Hát Lót cũ) đến hết địa phận xã Mai Sơn
Mục 3.12
1.680.000740.000555.000370.000250.000
Đường Quốc lộ 6Từ hết ranh giới trường Tiểu học Cò Nòi (cấp I) đến cách ngã ba đường Quốc lộ 6 mới 40m (về phía Cò Nòi)
Mục 3.12
1.460.000740.000555.000370.000250.000
Đường Quốc lộ 6Từ Km 266+800 đến Km 270+600 (địa phận thị trấn Hát Lót cũ)
Mục 3.12
1.540.000925.000695.000465.000310.000
Đường Quốc lộ 6Từ Km 260+300 (giáp địa phận xã Yên Châu) đến Km 262+750 (đường vào bản Hua Tát)
Mục 3.12
2.010.0001.210.000850.000600.000420.000
Đường Quốc lộ 6Từ đường UBND xã Cò Nòi + 60m phía ngã ba Cò Nòi đến hết ranh giới Trường tiểu học Cò Nòi (cấp I)
Mục 3.12
2.020.0001.010.000760.000505.000340.000
Đường Quốc lộ 6 CTừ ngã ba Cò Nòi +20m đến hết Trường THPT Cò Nòi
Mục 3.14
1.345.000810.000505.000340.000225.000
Đường Quốc lộ 6 CTừ hết tiểu khu Bình Minh đến hết địa phận xã Mai Sơn
Mục 3.14
525.000275.000195.000116.00070.000
Đường Quốc lộ 6 CTừ hết Trường THPT Cò Nòi đến hết tiểu khu Bình Minh (ngã ba đường đi Noong Te)
Mục 3.14
1.005.000550.000415.000275.000185.000
Đường Tô HiệuTừ Km 272 + 300 đến Km 274 + 100 (đường rẽ vào đường bể bơi)
Mục 1.2
6.860.0002.940.0002.205.0001.470.000980.000
Đường Tô HiệuTừ Km 274 + 100 đến Km 274 + 300 (ngã tư Nông trường Tô Hiệu)
Mục 1.3
10.010.0004.620.0003.465.0002.310.0001.540.000
Đường Tô HiệuTừ Km 270 + 600 đến Km 272 + 300 (cổng công an huyện) (dọc Quốc lộ 6)
Mục 1.1
5.880.0002.775.0002.080.0001.390.000925.000
Đường Tôn Thất TùngTừ ngã ba Viện Lao đến hết ranh giới Bệnh viện đa khoa khu vực Mai Sơn + 100 m
Mục 3.6
1.890.000945.000710.000480.000315.000
Đường Tôn Thất TùngTừ hết ranh giới Bệnh viện đa khoa khu vực Mai Sơn + 100 m đến hết ranh giới Trường TH & THCS Chu Văn Thịnh
Mục 3.6
1.420.000660.000490.000330.000220.000
Đường bản DômTừ hết ranh giới nhà Giang Len (phía ra Hát Lót) đến cách Quốc lộ 6 300 m
Mục 3.5
1.966.000980.000735.000490.000330.000
Đường bản DômTừ hết ranh giới Trường Dân tộc nội trú đến hết ranh giới Trạm dịch vụ Công ty cơ khí + 100 m (hết đất nhà ông Giang Len)
Mục 3.5
2.370.0001.095.000820.000550.000365.000
Đường bản DômTừ hết ranh giới Trường Trung học cơ sở, Trung học phổ thông Chu Văn Thịnh đến hết ranh giới Trường Dân tộc nội trú cấp II
Mục 3.5
2.460.0001.135.000855.000570.000380.000
Đường nhánh khácTừ đường Tôn Thất Tùng đi hướng ngã ba Bắc Quang đến hết địa phận xã Mai Sơn
Mục 3.15
590.000350.000270.000175.000120.000
Đường nhánh khácTừ ngã ba Quốc lộ 6 tại Km 277 + 300 (ngã ba Nghĩa địa Mường Hồng) đến hết địa phận xã Mai Sơn (hướng đi điểm Tái định cư bản Củ Pe)
Mục 3.15
605.000305.000225.000155.000100.000
Đường nhánh khácTừ ngã ba quốc lộ 6 đến Chi cục Thuế khu vực Mai Sơn - Yên Châu (cũ)
Mục 3.15
2.450.0002.100.000
Đường nhánh khácTừ ngã ba Quốc lộ 6 đến hết Trường THCS Tô Hiệu
Mục 3.15
1.515.000760.000570.000380.000255.000
Đường nhánh khácTừ ngã ba Xưởng Bông (cũ) đến hết ranh giới thị trấn Hát Lót cũ (hướng đi cầu treo Nà Ban)
Mục 3.15
420.000255.000190.000130.00085.000
Đường nhánh khácĐoạn đường từ Quốc lộ 37 ra Quốc lộ 6 cũ (giáp bà Nga Sửu)
Mục 3.15
630.000315.000240.000165.000105.000
Đường nhánh khácTuyến đường nhựa đoạn từ Quốc lộ 6 + 100 m đến hết địa phận thị trấn Hát Lót cũ)
Mục 3.15
340.000205.000155.000100.00070.000
Đường nhánh khácĐoạn từ hết địa phận thị trấn Hát Lót (cũ) đến bản Nà Sẳng (hết tuyến đường nhựa)
Mục 3.15
350.000210.000165.000105.00070.000
Đường nhánh khácTuyến đường tránh Quốc lộ 6 từ tiểu khu 3/2, xã Cò Nòi đi Nhà máy mía đường Sơn La
Mục 3.15
465.000255.000190.000130.00085.000
Đường nhánh khácTừ hết địa phận thị trấn Hát Lót cũ đến cầu treo Nà Ban
Mục 3.15
380.000225.000170.000115.00080.000
Đường qua điểm dân cư nông thôn chỉnh trang tiểu khu 1, xã Cò Nòi cũ (khu gốc đa)
Mục 5.7
2.020.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (73 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư bản Mu Kít, xã Cò Nòi
Mục 5.8
1.495.000
Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư tiểu khu 17, thị trấn Hát Lót cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) (trừ đường Tôn Thất Tùng đoạn từ ngã ba viện Lao + 20m đến hết ranh giới Bệnh viện đa khoa huyện Mai Sơn +100m)
Mục 5.3
2.780.000
Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư tiểu khu 5, thị trấn Hát Lót cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) (trừ Đường 20-8 đoạn từ Km 274 + 300 đến Km 275 + 300 đầu cầu mới rẽ đi Nhà văn hóa thiếu nhi và Phố Trần Quốc Hoàn đoạn từ Km 275 + 150 (cổng Kho bạc) đến đầu cầu Trạm bơm nước Nhà máy đường)
Mục 5.4
4.030.000
Các tuyến đường trong khu tái định cư dự án Trung tâm chính trị hành chính huyện và các dự án khácĐường mặt cắt 22,5m (tuyến đường 26/3 xã Cò Nòi đi tiểu khu 10 thị trấn Hát Lót)
Mục 5.1
7.650.000
Các tuyến đường trong khu tái định cư dự án Trung tâm chính trị hành chính huyện và các dự án khácĐường quy hoạch nội bộ 11,5 m
Mục 5.1
5.355.000
Các tuyến đường trong khu tái định cư dự án Trung tâm chính trị hành chính huyện và các dự án khácĐường quy hoạch nội bộ 16,5m
Mục 5.1
7.650.000
Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi cũ (nay thuộc xã Mai Sơn)Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 20,5 m
Mục 4.2
3.315.000
Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi cũ (nay thuộc xã Mai Sơn)Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 30 m
Mục 4.1
3.315.000
Khu dân cư tiểu khu 26/3, xã Cò Nòi, huyện Mai Sơn: Đường quy hoạch nội bộ
Mục 5.6
2.170.000
Khu đất đấu giá tại tiểu khu 10, thị trấn Hát Lót (dọc đường Quốc lộ 6)
Mục 5.2
5.610.000
Phố Cầu TreoTừ bên kia cầu treo đến cách cổng Trường Trung học phổ thông (cấp III) 20m về phía Trường Nông Lâm
Mục 3.11
675.000340.000255.000170.000100.000
Phố Hà Văn ẮngTừ phố Hà Văn Ắng đi đến hết đất nhà máy nước
Mục 3.2
3.315.0001.530.0001.150.000765.000510.000
Phố Hà Văn ẮngTừ ngã ba Xưởng chế biến đi các hướng 50m
Mục 3.2
8.620.0004.310.0003.230.0002.160.0001.440.000
Phố Hà Văn ẮngTừ ngã tư Nông trường Tô Hiệu đến ngã ba Xưởng chế biến (hết ranh giới đất ông Trần Ngọc Sơn, tiểu khu 4)
Mục 3.2
8.620.0004.310.0003.230.0002.160.0001.440.000
Phố Kim ĐồngTừ ngã ba Quốc lộ 6 đến trường Tiểu học Hát Lót + 100 m
Mục 3.9
2.145.000920.000690.000460.000310.000
Phố Lò Văn HắcTừ ngã ba Quốc lộ 6 đến hết ngã ba giao đường Hà Văn Ắng
Mục 3.10
3.570.0001.530.0001.150.000765.000510.000
Phố Lò Văn MuônTừ ngã ba Quốc lộ 6 đến cổng chợ trung tâm đi các hướng 20 m
Mục 3.1
7.295.0003.980.0002.985.0001.990.0001.330.000
Phố Lò Văn MuônTừ cổng Chợ trung tâm + 20 m qua Trung tâm Chính trị cũ cách Quốc lộ 6 40 m (giáp ông Triển)
Mục 3.1
1.195.000595.000460.000300.000196.000
Phố Trần Quốc HoànTừ đầu cầu phía Công an đến hết đường Phố Trần Quốc Hoàn (kể cả các tuyến nhánh khu dân cư tiểu khu 8)
Mục 3.3
4.285.0002.145.0001.610.0001.075.000715.000
Phố Trần Quốc HoànTừ Km 275 + 150 (cổng Kho bạc) đến đầu cầu Trạm bơm nước Nhà máy đường
Mục 3.3
6.545.0003.570.0002.680.0001.785.0001.190.000
Quốc lộ 37Từ Đài tưởng niệm Thanh niên xung phong đi 200m theo hướng đi bản Nong Quỳnh
Mục 3.13
400.000190.000140.00095.00060.000
Tuyến đường bê tông thuộc quy hoạch khu dân cư tiểu khu Nà Sản, xã Hát Lót, huyện Mai Sơn
Mục 5.5
1.275.0001.020.000
Tuyến đường giao thông từ tỉnh lộ 110 +100m (Nà Bó) đến Quốc lộ 37 (Cò Nòi)
Mục 6.2
180.000145.000120.00095.00085.000
Từ Km 263 + 500 đến cách cổng UBND xã Cò Nòi cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) 200 m
Mục 4.4
4.645.0002.145.0001.610.0001.075.000715.000
Từ Quốc lộ 6 hướng đi bản Nà Cang xã Hát LótĐường từ Quốc lộ 6 đi ra trại trường Nông Lâm (nối vào tuyến Từ Quốc lộ 6 hướng đi thôn Nà Cang)
Mục 6.3
640.000360.000255.000155.00095.000
Từ Quốc lộ 6 hướng đi bản Nà Cang xã Hát LótTừ Quốc lộ 6 đến ngã ba Yên Sơn
Mục 6.3
555.000255.000196.000130.00090.000
Từ Quốc lộ 6 hướng đi bản Nà Cang xã Hát LótTừ ngã ba bản Nà Tiến (cũ) đến đường Hát Lót - Chiềng Mung
Mục 6.3
385.000215.000155.00095.00075.000
Từ Quốc lộ 6 hướng đi bản Nà Cang xã Hát LótTừ ngã ba Yên Sơn đi thôn Nà Cang đến đường Hát Lót - Chiềng Mung
Mục 6.3
370.000190.000140.00095.00085.000
Từ Quốc lộ 6 hướng đi bản Nà Cang xã Hát LótTừ ngã ba Yên Sơn đến cách ngã ba bản Nà Tiến (cũ) 40m
Mục 6.3
370.000190.000140.00095.00085.000
Từ cách cổng UBND xã Cò Nòi 200 m đến Đường vào trường Trung học cơ sở Cò Nòi (cấp II)
Mục 4.5
4.645.0002.145.0001.610.0001.075.000715.000
Từ đường vào trường THCS Cò Nòi (cấp II) đến Km 266 + 800 Quốc lộ 6 (ngã ba tiểu khu 19/5)
Mục 4.6
4.245.0001.955.0001.480.000980.000655.000
Đường 20 - 8Từ Km 276 đến Km 279 + 500 (hết địa phận thị trấn Hát Lót cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) (trừ khu đất đấu giá tại tiểu khu 10 (dọc đường Quốc lộ 6))
Mục 2.3
2.040.000900.000675.000450.000300.000
Đường 20 - 8Từ Km 275 + 300 đến Km 276 đoạn Quốc lộ 6 (biển đỗ xe buýt đầu cầu vượt)
Mục 2.2
5.610.0003.060.0002.295.0001.530.0001.020.000
Đường 20 - 8Từ Km 274 + 300 đến Km 275 + 300 đầu cầu mới rẽ đi Nhà văn hóa thiếu nhi
Mục 2.1
9.820.0005.355.0004.030.0002.680.0001.785.000
Đường Cà Văn KhumĐường Hát Lót - Tà Hộc) đến ngã ba Viện Lao + 400 m (hết ranh giới xã Mai Sơn)
Mục 3.4
2.785.0001.285.000970.000650.000425.000
Đường Hoa BanĐường Hoa Ban đoạn từ Trường mầm non Tô Hiệu đến khu quy hoạch Trung tâm hành chính - chính trị huyện
Mục 3.8
1.020.000410.000310.000205.000140.000
Đường Hoa BanTừ ngã ba đường 110 + 60 m đi qua tiểu khu 19, 20, 21 đến trường Mầm non Tô hiệu (Tiểu khu 2)
Mục 3.8
1.216.000565.000425.000290.000190.000
Đường Hát Lót - Chiềng MungTừ Trung tâm xã Hát Lót cũ đi 02 hướng 100m
Mục 6.1
425.000255.000196.000130.00085.000
Đường Hát Lót - Chiềng MungTừ ngã ba Tiểu khu Nà Sản đến đường Hát Lót-Chiềng Mung
Mục 6.1
510.000255.000196.000130.00085.000
Đường Hát Lót - Chiềng MungTừ cách Trung tâm xã Hát Lót (cũ) 100m đi hướng thôn Nà Cang đến hết địa phận xã Mai Sơn
Mục 6.1
430.000190.000140.00095.00060.000
Đường Hát Lót - Chiềng MungTừ ngã ba địa chất (Km 277 + 300 m Quốc lộ 6) + 40 m đến hết đoàn địa chất 305
Mục 6.1
715.000310.000230.000155.000105.000
Đường Nà ViềnTừ ngã ba bản Dôm đến hết địa phận xã Mai Sơn
Mục 3.7
620.000340.000255.000170.000120.000
Đường Quốc lộ 6Từ Km 262+750 đến Km 263+500 (qua Trạm 36 công an xã Cò Nòi 500m)
Mục 3.12
2.340.0001.275.000970.000640.000425.000
Đường Quốc lộ 6Từ hết ranh giới trường Tiểu học Cò Nòi (cấp I) đến cách ngã ba đường Quốc lộ 6 mới 40m (về phía Cò Nòi)
Mục 3.12
1.770.000900.000675.000450.000300.000
Đường Quốc lộ 6Từ Km 279 + 500 (hết thị trấn Hát Lót cũ) đến hết địa phận xã Mai Sơn
Mục 3.12
2.040.000900.000675.000450.000300.000
Đường Quốc lộ 6Từ Km 260+300 (giáp địa phận xã Yên Châu) đến Km 262+750 (đường vào bản Hua Tát)
Mục 3.12
2.440.0001.470.0001.030.000730.000510.000
Đường Quốc lộ 6Từ đường UBND xã Cò Nòi + 60m phía ngã ba Cò Nòi đến hết ranh giới Trường tiểu học Cò Nòi (cấp I)
Mục 3.12
2.450.0001.225.000920.000615.000410.000
Đường Quốc lộ 6Từ Km 266+800 đến Km 270+600 (địa phận thị trấn Hát Lót cũ)
Mục 3.12
1.870.0001.125.000845.000565.000375.000
Đường Quốc lộ 6 CTừ hết tiểu khu Bình Minh đến hết địa phận xã Mai Sơn
Mục 3.14
640.000335.000235.000150.00085.000
Đường Quốc lộ 6 CTừ ngã ba Cò Nòi +20m đến hết Trường THPT Cò Nòi
Mục 3.14
1.635.000980.000615.000410.000275.000
Đường Quốc lộ 6 CTừ hết Trường THPT Cò Nòi đến hết tiểu khu Bình Minh (ngã ba đường đi Noong Te)
Mục 3.14
1.216.000665.000505.000335.000225.000
Đường Tô HiệuTừ Km 274 + 100 đến Km 274 + 300 (ngã tư Nông trường Tô Hiệu)
Mục 1.3
12.155.0005.610.0004.210.0002.805.0001.870.000
Đường Tô HiệuTừ Km 270 + 600 đến Km 272 + 300 (cổng công an huyện) (dọc Quốc lộ 6)
Mục 1.1
7.140.0003.370.0002.525.0001.685.0001.125.000
Đường Tô HiệuTừ Km 272 + 300 đến Km 274 + 100 (đường rẽ vào đường bể bơi)
Mục 1.2
8.330.0003.570.0002.680.0001.785.0001.190.000
Đường Tôn Thất TùngTừ hết ranh giới Bệnh viện đa khoa khu vực Mai Sơn + 100 m đến hết ranh giới Trường TH & THCS Chu Văn Thịnh
Mục 3.6
1.725.000800.000595.000400.000265.000
Đường Tôn Thất TùngTừ ngã ba Viện Lao đến hết ranh giới Bệnh viện đa khoa khu vực Mai Sơn + 100 m
Mục 3.6
2.295.0001.150.000860.000580.000385.000
Đường bản DômTừ hết ranh giới nhà Giang Len (phía ra Hát Lót) đến cách Quốc lộ 6 300 m
Mục 3.5
2.390.0001.190.000895.000595.000400.000
Đường bản DômTừ hết ranh giới Trường Dân tộc nội trú đến hết ranh giới Trạm dịch vụ Công ty cơ khí + 100 m (hết đất nhà ông Giang Len)
Mục 3.5
2.875.0001.330.000995.000665.000445.000
Đường bản DômTừ hết ranh giới Trường Trung học cơ sở, Trung học phổ thông Chu Văn Thịnh đến hết ranh giới Trường Dân tộc nội trú cấp II
Mục 3.5
2.985.0001.380.0001.040.000690.000460.000
Đường nhánh khácTừ ngã ba quốc lộ 6 đến Chi cục Thuế khu vực Mai Sơn - Yên Châu (cũ)
Mục 3.15
2.975.0002.550.000
Đường nhánh khácTừ ngã ba Quốc lộ 6 tại Km 277 + 300 (ngã ba Nghĩa địa Mường Hồng) đến hết địa phận xã Mai Sơn (hướng đi điểm Tái định cư bản Củ Pe)
Mục 3.15
735.000366.000275.000190.000120.000
Đường nhánh khácTừ ngã ba Quốc lộ 6 đến hết Trường THCS Tô Hiệu
Mục 3.15
1.840.000920.000690.000460.000310.000
Đường nhánh khácĐoạn đường từ Quốc lộ 37 ra Quốc lộ 6 cũ (giáp bà Nga Sửu)
Mục 3.15
765.000385.000290.000196.000130.000
Đường nhánh khácTuyến đường nhựa đoạn từ Quốc lộ 6 + 100 m đến hết địa phận thị trấn Hát Lót cũ)
Mục 3.15
410.000250.000190.000120.00085.000
Đường nhánh khácĐoạn từ hết địa phận thị trấn Hát Lót (cũ) đến bản Nà Sẳng (hết tuyến đường nhựa)
Mục 3.15
425.000255.000196.000130.00085.000
Đường nhánh khácTừ ngã ba Xưởng Bông (cũ) đến hết ranh giới thị trấn Hát Lót cũ (hướng đi cầu treo Nà Ban)
Mục 3.15
510.000310.000230.000155.000105.000
Đường nhánh khácTừ đường Tôn Thất Tùng đi hướng ngã ba Bắc Quang đến hết địa phận xã Mai Sơn
Mục 3.15
715.000425.000325.000215.000145.000
Đường nhánh khácTừ hết địa phận thị trấn Hát Lót cũ đến cầu treo Nà Ban
Mục 3.15
460.000275.000205.000140.00095.000
Đường nhánh khácTuyến đường tránh Quốc lộ 6 từ tiểu khu 3/2, xã Cò Nòi đi Nhà máy mía đường Sơn La
Mục 3.15
565.000310.000230.000155.000105.000
Đường qua điểm dân cư nông thôn chỉnh trang tiểu khu 1, xã Cò Nòi cũ (khu gốc đa)
Mục 5.7
2.450.000
Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 16,5 m+ Lô 2A, Lô 3A, Lô 1C
Mục 4.3
2.450.000
Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 16,5 m+ Lô 7A
Mục 4.3
2.450.000
Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 16,5 m+ Lô 1B
Mục 4.3
2.695.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 43
66.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 43
66.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 43
62.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Sơn La.