Bảng giá đất Xã Mai Sơn, Sơn La từ 01/01/2026
224 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Mai Sơn là 18.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Tô Hiệu, Từ Km 274 + 100 đến Km 274 + 300 (ngã tư Nông trường Tô Hiệu)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 43 | 77.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 43 | 65.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (73 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư bản Mu Kít, xã Cò Nòi | Mục 5.8 | 2.000.000 | ||||
| Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư tiểu khu 17, thị trấn Hát Lót cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) (trừ đường Tôn Thất Tùng đoạn từ ngã ba viện Lao + 20m đến hết ranh giới Bệnh viện đa khoa huyện Mai Sơn +100m) | Mục 5.3 | 3.700.000 | ||||
| Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư tiểu khu 5, thị trấn Hát Lót cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) (trừ Đường 20- 8 đoạn từ Km 274 + 300 đến Km 275 + 300 đầu cầu mới rẽ đi Nhà văn hóa thiếu nhi và Phố Trần Quốc Hoàn đoạn từ Km 275 + 150 (cổng Kho bạc) đến đầu cầu Trạm bơm nước Nhà máy đường) | Mục 5.4 | 5.500.000 | ||||
| Các tuyến đường trong khu tái định cư dự án Trung tâm chính trị hành chính huyện và các dự án khác | Đường mặt cắt 22,5m (tuyến đường 26/3 xã Cò Nòi đi tiểu khu 10 thị trấn Hát Lót) Mục 5.1 | 9.000.000 | ||||
| Các tuyến đường trong khu tái định cư dự án Trung tâm chính trị hành chính huyện và các dự án khác | Đường quy hoạch nội bộ 16,5m Mục 5.1 | 9.000.000 | ||||
| Các tuyến đường trong khu tái định cư dự án Trung tâm chính trị hành chính huyện và các dự án khác | Đường quy hoạch nội bộ 11,5 m Mục 5.1 | 6.300.000 | ||||
| Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) | Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 30 m Mục 4.1 | 11.000.000 | ||||
| Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) | Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 20,5 m Mục 4.2 | 11.000.000 | ||||
| Khu dân cư tiểu khu 26/3, xã Cò Nòi, huyện Mai Sơn: Đường quy hoạch nội bộ | Mục 5.6 | 2.550.000 | ||||
| Khu đất đấu giá tại tiểu khu 10, thị trấn Hát Lót (dọc đường Quốc lộ 6) | Mục 5.2 | 7.300.000 | ||||
| Phố Cầu Treo | Từ bên kia cầu treo đến cách cổng Trường Trung học phổ thông (cấp III) 20m về phía Trường Nông Lâm Mục 3.11 | 1.600.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 | 350.000 |
| Phố Hà Văn Ắng | Từ ngã tư Nông trường Tô Hiệu đến ngã ba Xưởng chế biến (hết ranh giới đất ông Trần Ngọc Sơn, tiểu khu 4) Mục 3.2 | 15.600.000 | 9.900.000 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.400.000 |
| Phố Hà Văn Ắng | Từ ngã ba Xưởng chế biến đi các hướng 50m Mục 3.2 | 14.840.000 | 9.400.000 | 6.580.000 | 4.600.000 | 3.200.000 |
| Phố Hà Văn Ắng | Từ phố Hà Văn Ắng đi đến hết đất nhà máy nước Mục 3.2 | 7.400.000 | 5.200.000 | 3.600.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
| Phố Kim Đồng | Từ ngã ba Quốc lộ 6 đến trường Tiểu học Hát Lót + 100 m Mục 3.9 | 4.200.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Phố Lò Văn Hắc | Từ ngã ba Quốc lộ 6 đến hết ngã ba giao đường Hà Văn Ắng Mục 3.10 | 7.400.000 | 5.200.000 | 3.600.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
| Phố Lò Văn Muôn | Từ ngã ba Quốc lộ 6 đến cổng chợ trung tâm đi các hướng 20 m Mục 3.1 | 12.000.000 | 8.400.000 | 5.900.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Phố Lò Văn Muôn | Từ cổng Chợ trung tâm + 20 m qua Trung tâm Chính trị cũ cách Quốc lộ 6 40 m (giáp ông Triển) Mục 3.1 | 3.500.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Phố Trần Quốc Hoàn | Từ đầu cầu phía Công an đến hết đường Phố Trần Quốc Hoàn (kể cả các tuyến nhánh khu dân cư tiểu khu 8) Mục 3.3 | 5.500.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Phố Trần Quốc Hoàn | Từ Km 275 + 150 (cổng Kho bạc) đến đầu cầu Trạm bơm nước Nhà máy đường Mục 3.3 | 8.100.000 | 4.500.000 | 3.400.000 | 2.300.000 | 1.500.000 |
| Quốc lộ 37 | Từ Đài tưởng niệm Thanh niên xung phong đi 200m theo hướng đi bản Nong Quỳnh Mục 3.13 | 2.600.000 | 1.500.000 | 950.000 | 600.000 | 350.000 |
| Tuyến đường bê tông thuộc quy hoạch khu dân cư tiểu khu Nà Sản, xã Hát Lót, huyện Mai Sơn | Mục 5.5 | 1.700.000 | 1.400.000 | |||
| Tuyến đường giao thông từ tỉnh lộ 110 +100m (Nà Bó) đến Quốc lộ 37 (Cò Nòi) | Mục 6.2 | 800.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 | 100.000 |
| Từ Km 263 + 500 đến cách cổng UBND xã Cò Nòi cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) 200 m | Mục 4.4 | 6.100.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Từ Quốc lộ 6 hướng đi bản Nà Cang xã Hát Lót | Từ ngã ba Yên Sơn đến cách ngã ba bản Nà Tiến (cũ) 40m Mục 6.3 | 900.000 | 600.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Từ Quốc lộ 6 hướng đi bản Nà Cang xã Hát Lót | Đường từ Quốc lộ 6 đi ra trại trường Nông Lâm (nối vào tuyến Từ Quốc lộ 6 hướng đi thôn Nà Cang) Mục 6.3 | 1.100.000 | 800.000 | 400.000 | 200.000 | 150.000 |
| Từ Quốc lộ 6 hướng đi bản Nà Cang xã Hát Lót | Từ ngã ba Yên Sơn đi thôn Nà Cang đến đường Hát Lót - Chiềng Mung Mục 6.3 | 900.000 | 600.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Từ Quốc lộ 6 hướng đi bản Nà Cang xã Hát Lót | Từ Quốc lộ 6 đến ngã ba Yên Sơn Mục 6.3 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Từ Quốc lộ 6 hướng đi bản Nà Cang xã Hát Lót | Từ ngã ba bản Nà Tiến (cũ) đến đường Hát Lót - Chiềng Mung Mục 6.3 | 800.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Từ cách cổng UBND xã Cò Nòi 200 m đến đường vào trường Trung học cơ sở Cò Nòi (cấp II) | Mục 4.5 | 6.100.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Từ đường vào trường THCS Cò Nòi (cấp II) đến Km 266 + 800 Quốc lộ 6 (ngã ba tiểu khu 19/5) | Mục 4.6 | 5.500.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Đường 20 - 8 | Từ Km 275 + 300 đến Km 276 đoạn Quốc lộ 6 (biển đỗ xe buýt đầu cầu vượt) Mục 2.2 | 7.200.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Đường 20 - 8 | Từ Km 276 đến Km 279 + 500 (hết địa phận thị trấn Hát Lót cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) (trừ khu đất đấu giá tại tiểu khu 10 (dọc đường Quốc lộ 6)) Mục 2.3 | 4.500.000 | 3.500.000 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Đường 20 - 8 | Từ Km 274 + 300 đến Km 275 + 300 đầu cầu mới rẽ đi Nhà văn hóa thiếu nhi Mục 2.1 | 12.700.000 | 8.800.000 | 5.300.000 | 3.200.000 | 2.250.000 |
| Đường Cà Văn Khum | Đường Hát Lót - Tà Hộc) đến ngã ba Viện Lao + 400 m (hết ranh giới xã Mai Sơn) Mục 3.4 | 3.500.000 | 1.700.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Đường Hoa Ban | Từ ngã ba đường 110 + 60 m đi qua tiểu khu 19, 20, 21 đến trường Mầm non Tô hiệu (Tiểu khu 2) Mục 3.8 | 3.770.000 | 2.250.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường Hoa Ban | Đường Hoa Ban đoạn từ Trường mầm non Tô Hiệu đến khu quy hoạch Trung tâm hành chính - chính trị huyện Mục 3.8 | 2.700.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường Hát Lót - Chiềng Mung | Từ ngã ba Tiểu khu Nà Sản đến đường Hát Lót-Chiềng Mung Mục 6.1 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường Hát Lót - Chiềng Mung | Từ Trung tâm xã Hát Lót cũ đi 02 hướng 100m Mục 6.1 | 900.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường Hát Lót - Chiềng Mung | Từ ngã ba địa chất (Km 277 + 300 m Quốc lộ 6) + 40 m đến hết đoàn địa chất 305 Mục 6.1 | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Đường Hát Lót - Chiềng Mung | Từ cách Trung tâm xã Hát Lót (cũ) 100m đi hướng thôn Nà Cang đến hết địa phận xã Mai Sơn Mục 6.1 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường Nà Viền | Từ ngã ba bản Dôm đến hết địa phận xã Mai Sơn Mục 3.7 | 1.600.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường Quốc lộ 6 | Từ Km 262+750 đến Km 263+500 (qua Trạm 36 công an xã Cò Nòi 500m) Mục 3.12 | 2.900.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 |
| Đường Quốc lộ 6 | Từ Km 266+800 đến Km 270+600 (địa phận thị trấn Hát Lót cũ) Mục 3.12 | 7.920.000 | 4.750.000 | 2.850.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Đường Quốc lộ 6 | Từ Km 279 + 500 (hết thị trấn Hát Lót cũ) đến hết địa phận xã Mai Sơn Mục 3.12 | 3.200.000 | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Đường Quốc lộ 6 | Từ đường UBND xã Cò Nòi + 60m phía ngã ba Cò Nòi đến hết ranh giới Trường tiểu học Cò Nòi (cấp I) Mục 3.12 | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.350.000 | 1.400.000 | 850.000 |
| Đường Quốc lộ 6 | Từ Km 260+300 (giáp địa phận xã Yên Châu) đến Km 262+750 (đường vào bản Hua Tát) Mục 3.12 | 2.860.000 | 1.720.000 | 1.210.000 | 850.000 | 600.000 |
| Đường Quốc lộ 6 | Từ hết ranh giới trường Tiểu học Cò Nòi (cấp I) đến cách ngã ba đường Quốc lộ 6 mới 40m (về phía Cò Nòi) Mục 3.12 | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.350.000 | 1.400.000 | 850.000 |
| Đường Quốc lộ 6 C | Từ hết Trường THPT Cò Nòi đến hết tiểu khu Bình Minh (ngã ba đường đi Noong Te) Mục 3.14 | 1.600.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường Quốc lộ 6 C | Từ ngã ba Cò Nòi +20m đến hết Trường THPT Cò Nòi Mục 3.14 | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường Quốc lộ 6 C | Từ hết tiểu khu Bình Minh đến hết địa phận xã Mai Sơn Mục 3.14 | 1.100.000 | 700.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường Tô Hiệu | Từ Km 274 + 100 đến Km 274 + 300 (ngã tư Nông trường Tô Hiệu) Mục 1.3 | 18.000.000 | 12.600.000 | 8.800.000 | 6.200.000 | 4.500.000 |
| Đường Tô Hiệu | Từ Km 272 + 300 đến Km 274 + 100 (đường rẽ vào đường bể bơi) Mục 1.2 | 12.590.000 | 8.400.000 | 5.900.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Đường Tô Hiệu | Từ Km 270 + 600 đến Km 272 + 300 (cổng công an huyện) (dọc Quốc lộ 6) Mục 1.1 | 9.900.000 | 6.930.000 | 4.800.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Đường Tôn Thất Tùng | Từ hết ranh giới Bệnh viện đa khoa khu vực Mai Sơn + 100 m đến hết ranh giới Trường TH & THCS Chu Văn Thịnh Mục 3.6 | 2.200.000 | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường Tôn Thất Tùng | Từ ngã ba Viện Lao đến hết ranh giới Bệnh viện đa khoa khu vực Mai Sơn + 100 m Mục 3.6 | 4.200.000 | 2.700.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Đường bản Dôm | Từ hết ranh giới Trường Trung học cơ sở, Trung học phổ thông Chu Văn Thịnh đến hết ranh giới Trường Dân tộc nội trú cấp II Mục 3.5 | 3.700.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường bản Dôm | Từ hết ranh giới Trường Dân tộc nội trú đến hết ranh giới Trạm dịch vụ Công ty cơ khí + 100 m (hết đất nhà ông Giang Len) Mục 3.5 | 3.600.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường bản Dôm | Từ hết ranh giới nhà Giang Len (phía ra Hát Lót) đến cách Quốc lộ 6 300 m Mục 3.5 | 3.200.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường nhánh khác | Từ ngã ba Xưởng Bông (cũ) đến hết ranh giới thị trấn Hát Lót cũ (hướng đi cầu treo Nà Ban) Mục 3.15 | 1.100.000 | 900.000 | 600.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường nhánh khác | Từ đường Tôn Thất Tùng đi hướng ngã ba Bắc Quang đến hết địa phận xã Mai Sơn Mục 3.15 | 1.600.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường nhánh khác | Từ ngã ba Quốc lộ 6 đến hết Trường THCS Tô Hiệu Mục 3.15 | 3.500.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Đường nhánh khác | Từ ngã ba quốc lộ 6 đến Chi cục Thuế khu vực Mai Sơn - Yên Châu (cũ) Mục 3.15 | 3.900.000 | 3.300.000 | |||
| Đường nhánh khác | Đoạn từ hết địa phận thị trấn Hát Lót (cũ) đến bản Nà Sẳng (hết tuyến đường nhựa) Mục 3.15 | 700.000 | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Đường nhánh khác | Tuyến đường nhựa đoạn từ Quốc lộ 6 + 100 m đến hết địa phận thị trấn Hát Lót cũ) Mục 3.15 | 2.600.000 | 1.740.000 | 1.230.000 | 860.000 | 500.000 |
| Đường nhánh khác | Tuyến đường tránh Quốc lộ 6 từ tiểu khu 3/2, xã Cò Nòi đi Nhà máy mía đường Sơn La Mục 3.15 | 1.100.000 | 800.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Đường nhánh khác | Đoạn đường từ Quốc lộ 37 ra Quốc lộ 6 cũ (giáp bà Nga) Mục 3.15 | 1.300.000 | 900.000 | 400.000 | 300.000 | 150.000 |
| Đường nhánh khác | Từ hết địa phận thị trấn Hát Lót cũ đến cầu treo Nà Ban Mục 3.15 | 900.000 | 600.000 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường nhánh khác | Từ ngã ba Quốc lộ 6 tại Km 277 + 300 (ngã ba Nghĩa địa Mường Hồng) đến hết địa phận xã Mai Sơn (hướng đi điểm Tái định cư bản Củ Pe) Mục 3.15 | 1.300.000 | 900.000 | 600.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường qua điểm dân cư nông thôn chỉnh trang tiểu khu 1, xã Cò Nòi cũ (khu gốc đa) | Mục 5.7 | 4.700.000 | ||||
| Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 16,5 m | + Lô 7A Mục 4.3 | 6.000.000 | ||||
| Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 16,5 m | + Lô 1B Mục 4.3 | 6.000.000 | ||||
| Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 16,5 m | + Lô 2A, Lô 3A, Lô 1C Mục 4.3 | 6.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (73 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư bản Mu Kít, xã Cò Nòi | Mục 5.8 | 1.240.000 | ||||
| Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư tiểu khu 17, thị trấn Hát Lót cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) (trừ đường Tôn Thất Tùng đoạn từ ngã ba viện Lao + 20m đến hết ranh giới Bệnh viện đa khoa huyện Mai Sơn +100m) | Mục 5.3 | 2.290.000 | ||||
| Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư tiểu khu 5, thị trấn Hát Lót cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) (trừ Đường 20-8 đoạn từ Km 274 + 300 đến Km 275 + 300 đầu cầu mới rẽ đi Nhà văn hóa thiếu nhi và Phố Trần Quốc Hoàn đoạn từ Km 275 + 150 (cổng Kho bạc) đến đầu cầu Trạm bơm nước Nhà máy đường) | Mục 5.4 | 3.320.000 | ||||
| Các tuyến đường trong khu tái định cư dự án Trung tâm chính trị hành chính huyện và các dự án khác | Đường quy hoạch nội bộ 11,5 m Mục 5.1 | 4.410.000 | ||||
| Các tuyến đường trong khu tái định cư dự án Trung tâm chính trị hành chính huyện và các dự án khác | Đường mặt cắt 22,5m (tuyến đường 26/3 xã Cò Nòi đi tiểu khu 10 thị trấn Hát Lót) Mục 5.1 | 6.300.000 | ||||
| Các tuyến đường trong khu tái định cư dự án Trung tâm chính trị hành chính huyện và các dự án khác | Đường quy hoạch nội bộ 16,5m Mục 5.1 | 6.300.000 | ||||
| Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) | Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 20,5 m Mục 4.2 | 2.730.000 | ||||
| Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) | Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 30 m Mục 4.1 | 2.730.000 | ||||
| Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) | + Lô 7A Mục 4.3 | 2.020.000 | ||||
| Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) | Từ cách cổng UBND xã Cò Nòi 200 m đến Đường vào trường Trung học cơ sở Cò Nòi (cấp II) Mục 4.5 | 3.825.000 | 1.765.000 | 1.325.000 | 885.000 | 590.000 |
| Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) | Từ Km 263 + 500 đến cách cổng UBND xã Cò Nòi cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) 200 m Mục 4.4 | 3.825.000 | 1.765.000 | 1.325.000 | 885.000 | 590.000 |
| Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) | + Lô 2A, Lô 3A, Lô 1C Mục 4.3 | 2.020.000 | ||||
| Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) | + Lô 1B Mục 4.3 | 2.220.000 | ||||
| Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) | Từ đường vào trường THCS Cò Nòi (cấp II) đến Km 266 + 800 Quốc lộ 6 (ngã ba tiểu khu 19/5) Mục 4.6 | 3.495.000 | 1.610.000 | 1.215.000 | 805.000 | 540.000 |
| Khu dân cư tiểu khu 26/3, xã Cò Nòi, huyện Mai Sơn: Đường quy hoạch nội bộ | Mục 5.6 | 1.785.000 | ||||
| Khu đất đấu giá tại tiểu khu 10, thị trấn Hát Lót (dọc đường Quốc lộ 6) | Mục 5.2 | 4.620.000 | ||||
| Phố Cầu Treo | Từ bên kia cầu treo đến cách cổng Trường Trung học phổ thông (cấp III) 20m về phía Trường Nông Lâm Mục 3.11 | 555.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 | 80.000 |
| Phố Hà Văn Ắng | Từ phố Hà Văn Ắng đi đến hết đất nhà máy nước Mục 3.2 | 2.730.000 | 1.260.000 | 945.000 | 630.000 | 420.000 |
| Phố Hà Văn Ắng | Từ ngã tư Nông trường Tô Hiệu đến ngã ba Xưởng chế biến (hết ranh giới đất ông Trần Ngọc Sơn, tiểu khu 4) Mục 3.2 | 7.100.000 | 3.550.000 | 2.660.000 | 1.780.000 | 1.185.000 |
| Phố Hà Văn Ắng | Từ ngã ba Xưởng chế biến đi các hướng 50m Mục 3.2 | 7.100.000 | 3.550.000 | 2.660.000 | 1.780.000 | 1.185.000 |
| Phố Kim Đồng | Từ ngã ba Quốc lộ 6 đến trường Tiểu học Hát Lót + 100 m Mục 3.9 | 1.765.000 | 760.000 | 570.000 | 380.000 | 255.000 |
| Phố Lò Văn Hắc | Từ ngã ba Quốc lộ 6 đến hết ngã ba giao đường Hà Văn Ắng Mục 3.10 | 2.940.000 | 1.260.000 | 945.000 | 630.000 | 420.000 |
| Phố Lò Văn Muôn | Từ cổng Chợ trung tâm + 20 m qua Trung tâm Chính trị cũ cách Quốc lộ 6 40 m (giáp ông Triển) Mục 3.1 | 985.000 | 490.000 | 375.000 | 245.000 | 165.000 |
| Phố Lò Văn Muôn | Từ ngã ba Quốc lộ 6 đến cổng chợ trung tâm đi các hướng 20 m Mục 3.1 | 6.010.000 | 3.280.000 | 2.460.000 | 1.640.000 | 1.095.000 |
| Phố Trần Quốc Hoàn | Từ đầu cầu phía Công an đến hết đường Phố Trần Quốc Hoàn (kể cả các tuyến nhánh khu dân cư tiểu khu 8) Mục 3.3 | 3.530.000 | 1.765.000 | 1.325.000 | 885.000 | 590.000 |
| Phố Trần Quốc Hoàn | Từ Km 275 + 150 (cổng Kho bạc) đến đầu cầu Trạm bơm nước Nhà máy đường Mục 3.3 | 5.390.000 | 2.940.000 | 2.205.000 | 1.470.000 | 980.000 |
| Quốc lộ 37 | Từ Đài tưởng niệm Thanh niên xung phong đi 200m theo hướng đi bản Nong Quỳnh Mục 3.13 | 330.000 | 155.000 | 115.000 | 80.000 | 50.000 |
| Tuyến đường bê tông thuộc quy hoạch khu dân cư tiểu khu Nà Sản, xã Hát Lót, huyện Mai Sơn | Mục 5.5 | 1.050.000 | 840.000 | |||
| Tuyến đường giao thông từ tỉnh lộ 110 +100m (Nà Bó) đến Quốc lộ 37 (Cò Nòi) | Mục 6.2 | 150.000 | 120.000 | 95.000 | 80.000 | 70.000 |
| Từ Quốc lộ 6 hướng đi bản Nà Cang xã Hát Lót | Đường từ Quốc lộ 6 đi ra trại trường Nông Lâm (nối vào tuyến Từ Quốc lộ 6 hướng đi thôn Nà Cang) Mục 6.3 | 525.000 | 295.000 | 210.000 | 130.000 | 80.000 |
| Từ Quốc lộ 6 hướng đi bản Nà Cang xã Hát Lót | Từ ngã ba Yên Sơn đi thôn Nà Cang đến đường Hát Lót - Chiềng Mung Mục 6.3 | 305.000 | 155.000 | 115.000 | 80.000 | 70.000 |
| Từ Quốc lộ 6 hướng đi bản Nà Cang xã Hát Lót | Từ ngã ba Yên Sơn đến cách ngã ba bản Nà Tiến (cũ) 40m Mục 6.3 | 305.000 | 155.000 | 115.000 | 80.000 | 70.000 |
| Từ Quốc lộ 6 hướng đi bản Nà Cang xã Hát Lót | Từ Quốc lộ 6 đến ngã ba Yên Sơn Mục 6.3 | 455.000 | 210.000 | 165.000 | 105.000 | 80.000 |
| Từ Quốc lộ 6 hướng đi bản Nà Cang xã Hát Lót | Từ ngã ba bản Nà Tiến (cũ) đến đường Hát Lót - Chiềng Mung Mục 6.3 | 315.000 | 180.000 | 130.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đường 20 - 8 | Từ Km 275 + 300 đến Km 276 đoạn Quốc lộ 6 (biển đỗ xe buýt đầu cầu vượt) Mục 2.2 | 4.620.000 | 2.520.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Đường 20 - 8 | Từ Km 274 + 300 đến Km 275 + 300 đầu cầu mới rẽ đi Nhà văn hóa thiếu nhi Mục 2.1 | 8.085.000 | 4.410.000 | 3.315.000 | 2.205.000 | 1.470.000 |
| Đường 20 - 8 | Từ Km 276 đến Km 279 + 500 (hết địa phận thị trấn Hát Lót cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) (trừ khu đất đấu giá tại tiểu khu 10 (dọc đường Quốc lộ 6)) Mục 2.3 | 1.680.000 | 740.000 | 555.000 | 370.000 | 250.000 |
| Đường Cà Văn Khum | Đường Hát Lót - Tà Hộc) đến ngã ba Viện Lao + 400 m (hết ranh giới xã Mai Sơn) Mục 3.4 | 2.295.000 | 1.060.000 | 795.000 | 535.000 | 350.000 |
| Đường Hoa Ban | Từ ngã ba đường 110 + 60 m đi qua tiểu khu 19, 20, 21 đến trường Mầm non Tô hiệu (Tiểu khu 2) Mục 3.8 | 1.005.000 | 465.000 | 350.000 | 235.000 | 155.000 |
| Đường Hoa Ban | Đường Hoa Ban đoạn từ Trường mầm non Tô Hiệu đến khu quy hoạch Trung tâm hành chính - chính trị huyện Mục 3.8 | 840.000 | 340.000 | 255.000 | 170.000 | 115.000 |
| Đường Hát Lót - Chiềng Mung | Từ Trung tâm xã Hát Lót cũ đi 02 hướng 100m Mục 6.1 | 350.000 | 210.000 | 165.000 | 105.000 | 70.000 |
| Đường Hát Lót - Chiềng Mung | Từ ngã ba Tiểu khu Nà Sản đến đường Hát Lót-Chiềng Mung Mục 6.1 | 420.000 | 210.000 | 165.000 | 105.000 | 70.000 |
| Đường Hát Lót - Chiềng Mung | Từ ngã ba địa chất (Km 277 + 300 m Quốc lộ 6) + 40 m đến hết đoàn địa chất 305 Mục 6.1 | 590.000 | 255.000 | 190.000 | 130.000 | 85.000 |
| Đường Hát Lót - Chiềng Mung | Từ cách Trung tâm xã Hát Lót (cũ) 100m đi hướng thôn Nà Cang đến hết địa phận xã Mai Sơn Mục 6.1 | 355.000 | 155.000 | 115.000 | 80.000 | 50.000 |
| Đường Nà Viền | Từ ngã ba bản Dôm đến hết địa phận xã Mai Sơn Mục 3.7 | 510.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 | 95.000 |
| Đường Quốc lộ 6 | Từ Km 262+750 đến Km 263+500 (qua Trạm 36 công an xã Cò Nòi 500m) Mục 3.12 | 1.925.000 | 1.050.000 | 795.000 | 525.000 | 350.000 |
| Đường Quốc lộ 6 | Từ Km 279 + 500 (hết thị trấn Hát Lót cũ) đến hết địa phận xã Mai Sơn Mục 3.12 | 1.680.000 | 740.000 | 555.000 | 370.000 | 250.000 |
| Đường Quốc lộ 6 | Từ hết ranh giới trường Tiểu học Cò Nòi (cấp I) đến cách ngã ba đường Quốc lộ 6 mới 40m (về phía Cò Nòi) Mục 3.12 | 1.460.000 | 740.000 | 555.000 | 370.000 | 250.000 |
| Đường Quốc lộ 6 | Từ Km 266+800 đến Km 270+600 (địa phận thị trấn Hát Lót cũ) Mục 3.12 | 1.540.000 | 925.000 | 695.000 | 465.000 | 310.000 |
| Đường Quốc lộ 6 | Từ Km 260+300 (giáp địa phận xã Yên Châu) đến Km 262+750 (đường vào bản Hua Tát) Mục 3.12 | 2.010.000 | 1.210.000 | 850.000 | 600.000 | 420.000 |
| Đường Quốc lộ 6 | Từ đường UBND xã Cò Nòi + 60m phía ngã ba Cò Nòi đến hết ranh giới Trường tiểu học Cò Nòi (cấp I) Mục 3.12 | 2.020.000 | 1.010.000 | 760.000 | 505.000 | 340.000 |
| Đường Quốc lộ 6 C | Từ ngã ba Cò Nòi +20m đến hết Trường THPT Cò Nòi Mục 3.14 | 1.345.000 | 810.000 | 505.000 | 340.000 | 225.000 |
| Đường Quốc lộ 6 C | Từ hết tiểu khu Bình Minh đến hết địa phận xã Mai Sơn Mục 3.14 | 525.000 | 275.000 | 195.000 | 116.000 | 70.000 |
| Đường Quốc lộ 6 C | Từ hết Trường THPT Cò Nòi đến hết tiểu khu Bình Minh (ngã ba đường đi Noong Te) Mục 3.14 | 1.005.000 | 550.000 | 415.000 | 275.000 | 185.000 |
| Đường Tô Hiệu | Từ Km 272 + 300 đến Km 274 + 100 (đường rẽ vào đường bể bơi) Mục 1.2 | 6.860.000 | 2.940.000 | 2.205.000 | 1.470.000 | 980.000 |
| Đường Tô Hiệu | Từ Km 274 + 100 đến Km 274 + 300 (ngã tư Nông trường Tô Hiệu) Mục 1.3 | 10.010.000 | 4.620.000 | 3.465.000 | 2.310.000 | 1.540.000 |
| Đường Tô Hiệu | Từ Km 270 + 600 đến Km 272 + 300 (cổng công an huyện) (dọc Quốc lộ 6) Mục 1.1 | 5.880.000 | 2.775.000 | 2.080.000 | 1.390.000 | 925.000 |
| Đường Tôn Thất Tùng | Từ ngã ba Viện Lao đến hết ranh giới Bệnh viện đa khoa khu vực Mai Sơn + 100 m Mục 3.6 | 1.890.000 | 945.000 | 710.000 | 480.000 | 315.000 |
| Đường Tôn Thất Tùng | Từ hết ranh giới Bệnh viện đa khoa khu vực Mai Sơn + 100 m đến hết ranh giới Trường TH & THCS Chu Văn Thịnh Mục 3.6 | 1.420.000 | 660.000 | 490.000 | 330.000 | 220.000 |
| Đường bản Dôm | Từ hết ranh giới nhà Giang Len (phía ra Hát Lót) đến cách Quốc lộ 6 300 m Mục 3.5 | 1.966.000 | 980.000 | 735.000 | 490.000 | 330.000 |
| Đường bản Dôm | Từ hết ranh giới Trường Dân tộc nội trú đến hết ranh giới Trạm dịch vụ Công ty cơ khí + 100 m (hết đất nhà ông Giang Len) Mục 3.5 | 2.370.000 | 1.095.000 | 820.000 | 550.000 | 365.000 |
| Đường bản Dôm | Từ hết ranh giới Trường Trung học cơ sở, Trung học phổ thông Chu Văn Thịnh đến hết ranh giới Trường Dân tộc nội trú cấp II Mục 3.5 | 2.460.000 | 1.135.000 | 855.000 | 570.000 | 380.000 |
| Đường nhánh khác | Từ đường Tôn Thất Tùng đi hướng ngã ba Bắc Quang đến hết địa phận xã Mai Sơn Mục 3.15 | 590.000 | 350.000 | 270.000 | 175.000 | 120.000 |
| Đường nhánh khác | Từ ngã ba Quốc lộ 6 tại Km 277 + 300 (ngã ba Nghĩa địa Mường Hồng) đến hết địa phận xã Mai Sơn (hướng đi điểm Tái định cư bản Củ Pe) Mục 3.15 | 605.000 | 305.000 | 225.000 | 155.000 | 100.000 |
| Đường nhánh khác | Từ ngã ba quốc lộ 6 đến Chi cục Thuế khu vực Mai Sơn - Yên Châu (cũ) Mục 3.15 | 2.450.000 | 2.100.000 | |||
| Đường nhánh khác | Từ ngã ba Quốc lộ 6 đến hết Trường THCS Tô Hiệu Mục 3.15 | 1.515.000 | 760.000 | 570.000 | 380.000 | 255.000 |
| Đường nhánh khác | Từ ngã ba Xưởng Bông (cũ) đến hết ranh giới thị trấn Hát Lót cũ (hướng đi cầu treo Nà Ban) Mục 3.15 | 420.000 | 255.000 | 190.000 | 130.000 | 85.000 |
| Đường nhánh khác | Đoạn đường từ Quốc lộ 37 ra Quốc lộ 6 cũ (giáp bà Nga Sửu) Mục 3.15 | 630.000 | 315.000 | 240.000 | 165.000 | 105.000 |
| Đường nhánh khác | Tuyến đường nhựa đoạn từ Quốc lộ 6 + 100 m đến hết địa phận thị trấn Hát Lót cũ) Mục 3.15 | 340.000 | 205.000 | 155.000 | 100.000 | 70.000 |
| Đường nhánh khác | Đoạn từ hết địa phận thị trấn Hát Lót (cũ) đến bản Nà Sẳng (hết tuyến đường nhựa) Mục 3.15 | 350.000 | 210.000 | 165.000 | 105.000 | 70.000 |
| Đường nhánh khác | Tuyến đường tránh Quốc lộ 6 từ tiểu khu 3/2, xã Cò Nòi đi Nhà máy mía đường Sơn La Mục 3.15 | 465.000 | 255.000 | 190.000 | 130.000 | 85.000 |
| Đường nhánh khác | Từ hết địa phận thị trấn Hát Lót cũ đến cầu treo Nà Ban Mục 3.15 | 380.000 | 225.000 | 170.000 | 115.000 | 80.000 |
| Đường qua điểm dân cư nông thôn chỉnh trang tiểu khu 1, xã Cò Nòi cũ (khu gốc đa) | Mục 5.7 | 2.020.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (73 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư bản Mu Kít, xã Cò Nòi | Mục 5.8 | 1.495.000 | ||||
| Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư tiểu khu 17, thị trấn Hát Lót cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) (trừ đường Tôn Thất Tùng đoạn từ ngã ba viện Lao + 20m đến hết ranh giới Bệnh viện đa khoa huyện Mai Sơn +100m) | Mục 5.3 | 2.780.000 | ||||
| Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư tiểu khu 5, thị trấn Hát Lót cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) (trừ Đường 20-8 đoạn từ Km 274 + 300 đến Km 275 + 300 đầu cầu mới rẽ đi Nhà văn hóa thiếu nhi và Phố Trần Quốc Hoàn đoạn từ Km 275 + 150 (cổng Kho bạc) đến đầu cầu Trạm bơm nước Nhà máy đường) | Mục 5.4 | 4.030.000 | ||||
| Các tuyến đường trong khu tái định cư dự án Trung tâm chính trị hành chính huyện và các dự án khác | Đường mặt cắt 22,5m (tuyến đường 26/3 xã Cò Nòi đi tiểu khu 10 thị trấn Hát Lót) Mục 5.1 | 7.650.000 | ||||
| Các tuyến đường trong khu tái định cư dự án Trung tâm chính trị hành chính huyện và các dự án khác | Đường quy hoạch nội bộ 11,5 m Mục 5.1 | 5.355.000 | ||||
| Các tuyến đường trong khu tái định cư dự án Trung tâm chính trị hành chính huyện và các dự án khác | Đường quy hoạch nội bộ 16,5m Mục 5.1 | 7.650.000 | ||||
| Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) | Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 20,5 m Mục 4.2 | 3.315.000 | ||||
| Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) | Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 30 m Mục 4.1 | 3.315.000 | ||||
| Khu dân cư tiểu khu 26/3, xã Cò Nòi, huyện Mai Sơn: Đường quy hoạch nội bộ | Mục 5.6 | 2.170.000 | ||||
| Khu đất đấu giá tại tiểu khu 10, thị trấn Hát Lót (dọc đường Quốc lộ 6) | Mục 5.2 | 5.610.000 | ||||
| Phố Cầu Treo | Từ bên kia cầu treo đến cách cổng Trường Trung học phổ thông (cấp III) 20m về phía Trường Nông Lâm Mục 3.11 | 675.000 | 340.000 | 255.000 | 170.000 | 100.000 |
| Phố Hà Văn Ắng | Từ phố Hà Văn Ắng đi đến hết đất nhà máy nước Mục 3.2 | 3.315.000 | 1.530.000 | 1.150.000 | 765.000 | 510.000 |
| Phố Hà Văn Ắng | Từ ngã ba Xưởng chế biến đi các hướng 50m Mục 3.2 | 8.620.000 | 4.310.000 | 3.230.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| Phố Hà Văn Ắng | Từ ngã tư Nông trường Tô Hiệu đến ngã ba Xưởng chế biến (hết ranh giới đất ông Trần Ngọc Sơn, tiểu khu 4) Mục 3.2 | 8.620.000 | 4.310.000 | 3.230.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| Phố Kim Đồng | Từ ngã ba Quốc lộ 6 đến trường Tiểu học Hát Lót + 100 m Mục 3.9 | 2.145.000 | 920.000 | 690.000 | 460.000 | 310.000 |
| Phố Lò Văn Hắc | Từ ngã ba Quốc lộ 6 đến hết ngã ba giao đường Hà Văn Ắng Mục 3.10 | 3.570.000 | 1.530.000 | 1.150.000 | 765.000 | 510.000 |
| Phố Lò Văn Muôn | Từ ngã ba Quốc lộ 6 đến cổng chợ trung tâm đi các hướng 20 m Mục 3.1 | 7.295.000 | 3.980.000 | 2.985.000 | 1.990.000 | 1.330.000 |
| Phố Lò Văn Muôn | Từ cổng Chợ trung tâm + 20 m qua Trung tâm Chính trị cũ cách Quốc lộ 6 40 m (giáp ông Triển) Mục 3.1 | 1.195.000 | 595.000 | 460.000 | 300.000 | 196.000 |
| Phố Trần Quốc Hoàn | Từ đầu cầu phía Công an đến hết đường Phố Trần Quốc Hoàn (kể cả các tuyến nhánh khu dân cư tiểu khu 8) Mục 3.3 | 4.285.000 | 2.145.000 | 1.610.000 | 1.075.000 | 715.000 |
| Phố Trần Quốc Hoàn | Từ Km 275 + 150 (cổng Kho bạc) đến đầu cầu Trạm bơm nước Nhà máy đường Mục 3.3 | 6.545.000 | 3.570.000 | 2.680.000 | 1.785.000 | 1.190.000 |
| Quốc lộ 37 | Từ Đài tưởng niệm Thanh niên xung phong đi 200m theo hướng đi bản Nong Quỳnh Mục 3.13 | 400.000 | 190.000 | 140.000 | 95.000 | 60.000 |
| Tuyến đường bê tông thuộc quy hoạch khu dân cư tiểu khu Nà Sản, xã Hát Lót, huyện Mai Sơn | Mục 5.5 | 1.275.000 | 1.020.000 | |||
| Tuyến đường giao thông từ tỉnh lộ 110 +100m (Nà Bó) đến Quốc lộ 37 (Cò Nòi) | Mục 6.2 | 180.000 | 145.000 | 120.000 | 95.000 | 85.000 |
| Từ Km 263 + 500 đến cách cổng UBND xã Cò Nòi cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) 200 m | Mục 4.4 | 4.645.000 | 2.145.000 | 1.610.000 | 1.075.000 | 715.000 |
| Từ Quốc lộ 6 hướng đi bản Nà Cang xã Hát Lót | Đường từ Quốc lộ 6 đi ra trại trường Nông Lâm (nối vào tuyến Từ Quốc lộ 6 hướng đi thôn Nà Cang) Mục 6.3 | 640.000 | 360.000 | 255.000 | 155.000 | 95.000 |
| Từ Quốc lộ 6 hướng đi bản Nà Cang xã Hát Lót | Từ Quốc lộ 6 đến ngã ba Yên Sơn Mục 6.3 | 555.000 | 255.000 | 196.000 | 130.000 | 90.000 |
| Từ Quốc lộ 6 hướng đi bản Nà Cang xã Hát Lót | Từ ngã ba bản Nà Tiến (cũ) đến đường Hát Lót - Chiềng Mung Mục 6.3 | 385.000 | 215.000 | 155.000 | 95.000 | 75.000 |
| Từ Quốc lộ 6 hướng đi bản Nà Cang xã Hát Lót | Từ ngã ba Yên Sơn đi thôn Nà Cang đến đường Hát Lót - Chiềng Mung Mục 6.3 | 370.000 | 190.000 | 140.000 | 95.000 | 85.000 |
| Từ Quốc lộ 6 hướng đi bản Nà Cang xã Hát Lót | Từ ngã ba Yên Sơn đến cách ngã ba bản Nà Tiến (cũ) 40m Mục 6.3 | 370.000 | 190.000 | 140.000 | 95.000 | 85.000 |
| Từ cách cổng UBND xã Cò Nòi 200 m đến Đường vào trường Trung học cơ sở Cò Nòi (cấp II) | Mục 4.5 | 4.645.000 | 2.145.000 | 1.610.000 | 1.075.000 | 715.000 |
| Từ đường vào trường THCS Cò Nòi (cấp II) đến Km 266 + 800 Quốc lộ 6 (ngã ba tiểu khu 19/5) | Mục 4.6 | 4.245.000 | 1.955.000 | 1.480.000 | 980.000 | 655.000 |
| Đường 20 - 8 | Từ Km 276 đến Km 279 + 500 (hết địa phận thị trấn Hát Lót cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) (trừ khu đất đấu giá tại tiểu khu 10 (dọc đường Quốc lộ 6)) Mục 2.3 | 2.040.000 | 900.000 | 675.000 | 450.000 | 300.000 |
| Đường 20 - 8 | Từ Km 275 + 300 đến Km 276 đoạn Quốc lộ 6 (biển đỗ xe buýt đầu cầu vượt) Mục 2.2 | 5.610.000 | 3.060.000 | 2.295.000 | 1.530.000 | 1.020.000 |
| Đường 20 - 8 | Từ Km 274 + 300 đến Km 275 + 300 đầu cầu mới rẽ đi Nhà văn hóa thiếu nhi Mục 2.1 | 9.820.000 | 5.355.000 | 4.030.000 | 2.680.000 | 1.785.000 |
| Đường Cà Văn Khum | Đường Hát Lót - Tà Hộc) đến ngã ba Viện Lao + 400 m (hết ranh giới xã Mai Sơn) Mục 3.4 | 2.785.000 | 1.285.000 | 970.000 | 650.000 | 425.000 |
| Đường Hoa Ban | Đường Hoa Ban đoạn từ Trường mầm non Tô Hiệu đến khu quy hoạch Trung tâm hành chính - chính trị huyện Mục 3.8 | 1.020.000 | 410.000 | 310.000 | 205.000 | 140.000 |
| Đường Hoa Ban | Từ ngã ba đường 110 + 60 m đi qua tiểu khu 19, 20, 21 đến trường Mầm non Tô hiệu (Tiểu khu 2) Mục 3.8 | 1.216.000 | 565.000 | 425.000 | 290.000 | 190.000 |
| Đường Hát Lót - Chiềng Mung | Từ Trung tâm xã Hát Lót cũ đi 02 hướng 100m Mục 6.1 | 425.000 | 255.000 | 196.000 | 130.000 | 85.000 |
| Đường Hát Lót - Chiềng Mung | Từ ngã ba Tiểu khu Nà Sản đến đường Hát Lót-Chiềng Mung Mục 6.1 | 510.000 | 255.000 | 196.000 | 130.000 | 85.000 |
| Đường Hát Lót - Chiềng Mung | Từ cách Trung tâm xã Hát Lót (cũ) 100m đi hướng thôn Nà Cang đến hết địa phận xã Mai Sơn Mục 6.1 | 430.000 | 190.000 | 140.000 | 95.000 | 60.000 |
| Đường Hát Lót - Chiềng Mung | Từ ngã ba địa chất (Km 277 + 300 m Quốc lộ 6) + 40 m đến hết đoàn địa chất 305 Mục 6.1 | 715.000 | 310.000 | 230.000 | 155.000 | 105.000 |
| Đường Nà Viền | Từ ngã ba bản Dôm đến hết địa phận xã Mai Sơn Mục 3.7 | 620.000 | 340.000 | 255.000 | 170.000 | 120.000 |
| Đường Quốc lộ 6 | Từ Km 262+750 đến Km 263+500 (qua Trạm 36 công an xã Cò Nòi 500m) Mục 3.12 | 2.340.000 | 1.275.000 | 970.000 | 640.000 | 425.000 |
| Đường Quốc lộ 6 | Từ hết ranh giới trường Tiểu học Cò Nòi (cấp I) đến cách ngã ba đường Quốc lộ 6 mới 40m (về phía Cò Nòi) Mục 3.12 | 1.770.000 | 900.000 | 675.000 | 450.000 | 300.000 |
| Đường Quốc lộ 6 | Từ Km 279 + 500 (hết thị trấn Hát Lót cũ) đến hết địa phận xã Mai Sơn Mục 3.12 | 2.040.000 | 900.000 | 675.000 | 450.000 | 300.000 |
| Đường Quốc lộ 6 | Từ Km 260+300 (giáp địa phận xã Yên Châu) đến Km 262+750 (đường vào bản Hua Tát) Mục 3.12 | 2.440.000 | 1.470.000 | 1.030.000 | 730.000 | 510.000 |
| Đường Quốc lộ 6 | Từ đường UBND xã Cò Nòi + 60m phía ngã ba Cò Nòi đến hết ranh giới Trường tiểu học Cò Nòi (cấp I) Mục 3.12 | 2.450.000 | 1.225.000 | 920.000 | 615.000 | 410.000 |
| Đường Quốc lộ 6 | Từ Km 266+800 đến Km 270+600 (địa phận thị trấn Hát Lót cũ) Mục 3.12 | 1.870.000 | 1.125.000 | 845.000 | 565.000 | 375.000 |
| Đường Quốc lộ 6 C | Từ hết tiểu khu Bình Minh đến hết địa phận xã Mai Sơn Mục 3.14 | 640.000 | 335.000 | 235.000 | 150.000 | 85.000 |
| Đường Quốc lộ 6 C | Từ ngã ba Cò Nòi +20m đến hết Trường THPT Cò Nòi Mục 3.14 | 1.635.000 | 980.000 | 615.000 | 410.000 | 275.000 |
| Đường Quốc lộ 6 C | Từ hết Trường THPT Cò Nòi đến hết tiểu khu Bình Minh (ngã ba đường đi Noong Te) Mục 3.14 | 1.216.000 | 665.000 | 505.000 | 335.000 | 225.000 |
| Đường Tô Hiệu | Từ Km 274 + 100 đến Km 274 + 300 (ngã tư Nông trường Tô Hiệu) Mục 1.3 | 12.155.000 | 5.610.000 | 4.210.000 | 2.805.000 | 1.870.000 |
| Đường Tô Hiệu | Từ Km 270 + 600 đến Km 272 + 300 (cổng công an huyện) (dọc Quốc lộ 6) Mục 1.1 | 7.140.000 | 3.370.000 | 2.525.000 | 1.685.000 | 1.125.000 |
| Đường Tô Hiệu | Từ Km 272 + 300 đến Km 274 + 100 (đường rẽ vào đường bể bơi) Mục 1.2 | 8.330.000 | 3.570.000 | 2.680.000 | 1.785.000 | 1.190.000 |
| Đường Tôn Thất Tùng | Từ hết ranh giới Bệnh viện đa khoa khu vực Mai Sơn + 100 m đến hết ranh giới Trường TH & THCS Chu Văn Thịnh Mục 3.6 | 1.725.000 | 800.000 | 595.000 | 400.000 | 265.000 |
| Đường Tôn Thất Tùng | Từ ngã ba Viện Lao đến hết ranh giới Bệnh viện đa khoa khu vực Mai Sơn + 100 m Mục 3.6 | 2.295.000 | 1.150.000 | 860.000 | 580.000 | 385.000 |
| Đường bản Dôm | Từ hết ranh giới nhà Giang Len (phía ra Hát Lót) đến cách Quốc lộ 6 300 m Mục 3.5 | 2.390.000 | 1.190.000 | 895.000 | 595.000 | 400.000 |
| Đường bản Dôm | Từ hết ranh giới Trường Dân tộc nội trú đến hết ranh giới Trạm dịch vụ Công ty cơ khí + 100 m (hết đất nhà ông Giang Len) Mục 3.5 | 2.875.000 | 1.330.000 | 995.000 | 665.000 | 445.000 |
| Đường bản Dôm | Từ hết ranh giới Trường Trung học cơ sở, Trung học phổ thông Chu Văn Thịnh đến hết ranh giới Trường Dân tộc nội trú cấp II Mục 3.5 | 2.985.000 | 1.380.000 | 1.040.000 | 690.000 | 460.000 |
| Đường nhánh khác | Từ ngã ba quốc lộ 6 đến Chi cục Thuế khu vực Mai Sơn - Yên Châu (cũ) Mục 3.15 | 2.975.000 | 2.550.000 | |||
| Đường nhánh khác | Từ ngã ba Quốc lộ 6 tại Km 277 + 300 (ngã ba Nghĩa địa Mường Hồng) đến hết địa phận xã Mai Sơn (hướng đi điểm Tái định cư bản Củ Pe) Mục 3.15 | 735.000 | 366.000 | 275.000 | 190.000 | 120.000 |
| Đường nhánh khác | Từ ngã ba Quốc lộ 6 đến hết Trường THCS Tô Hiệu Mục 3.15 | 1.840.000 | 920.000 | 690.000 | 460.000 | 310.000 |
| Đường nhánh khác | Đoạn đường từ Quốc lộ 37 ra Quốc lộ 6 cũ (giáp bà Nga Sửu) Mục 3.15 | 765.000 | 385.000 | 290.000 | 196.000 | 130.000 |
| Đường nhánh khác | Tuyến đường nhựa đoạn từ Quốc lộ 6 + 100 m đến hết địa phận thị trấn Hát Lót cũ) Mục 3.15 | 410.000 | 250.000 | 190.000 | 120.000 | 85.000 |
| Đường nhánh khác | Đoạn từ hết địa phận thị trấn Hát Lót (cũ) đến bản Nà Sẳng (hết tuyến đường nhựa) Mục 3.15 | 425.000 | 255.000 | 196.000 | 130.000 | 85.000 |
| Đường nhánh khác | Từ ngã ba Xưởng Bông (cũ) đến hết ranh giới thị trấn Hát Lót cũ (hướng đi cầu treo Nà Ban) Mục 3.15 | 510.000 | 310.000 | 230.000 | 155.000 | 105.000 |
| Đường nhánh khác | Từ đường Tôn Thất Tùng đi hướng ngã ba Bắc Quang đến hết địa phận xã Mai Sơn Mục 3.15 | 715.000 | 425.000 | 325.000 | 215.000 | 145.000 |
| Đường nhánh khác | Từ hết địa phận thị trấn Hát Lót cũ đến cầu treo Nà Ban Mục 3.15 | 460.000 | 275.000 | 205.000 | 140.000 | 95.000 |
| Đường nhánh khác | Tuyến đường tránh Quốc lộ 6 từ tiểu khu 3/2, xã Cò Nòi đi Nhà máy mía đường Sơn La Mục 3.15 | 565.000 | 310.000 | 230.000 | 155.000 | 105.000 |
| Đường qua điểm dân cư nông thôn chỉnh trang tiểu khu 1, xã Cò Nòi cũ (khu gốc đa) | Mục 5.7 | 2.450.000 | ||||
| Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 16,5 m | + Lô 2A, Lô 3A, Lô 1C Mục 4.3 | 2.450.000 | ||||
| Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 16,5 m | + Lô 7A Mục 4.3 | 2.450.000 | ||||
| Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 16,5 m | + Lô 1B Mục 4.3 | 2.695.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 43 | 66.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 43 | 66.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 43 | 62.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Sơn La.