Bảng giá đất Xã Mai Sơn, Sơn La từ 01/01/2026

233 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Mai Sơn18.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ Km + đến Km + (ngã tư Nông trường Tô Hiệu)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
77.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
65.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (79 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Phố Hà Văn ẮngTừ ngã tư Nông trường Tô Hiệu đến - ngã ba Xưởng chế biến (hết ranh giới đất ông Trần Ngọc Sơn, tiểu khu 4)15.600.0009.900.0007.000.000
Phố Hà Văn ẮngTừ ngã ba Xưởng chế biến đi các - hướng 50m14.840.0009.400.0006.580.000
Phố Hà Văn ẮngTừ phố Hà Văn Ắng đi đến hết đất nhà - máy nước7.400.0005.200.0003.600.000
Phố Lò Văn MuônTừ cổng Chợ trung tâm + m qua - Trung tâm Chính trị cũ cách Quốc lộ m (giáp ông Triển)3.500.0003.000.0002.500.000
Phố Lò Văn MuônTừ ngã ba Quốc lộ đến cổng chợ - trung tâm đi các hướng m12.000.0008.400.0005.900.000
Phố Trần Quốc HoànTừ Km + (cổng Kho bạc) đến - đầu cầu Trạm bơm nước Nhà máy đường8.100.0004.500.0003.400.000
Từ Km đến Km + (hết địaphận thị trấn Hát Lót cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) (trừ khu đất đấu giá tại tiểu4.500.0003.500.0002.700.000
Đường -Từ Km + đến Km + đầu cầu mới rẽ đi Nhà văn hóa thiếu nhi12.700.0008.800.0005.300.000
Đường -Từ Km + đến Km đoạn Quốc lộ (biển đỗ xe buýt đầu cầu vượt)7.200.0004.500.0003.000.000
Từ Km + đến Km + (đường rẽ vào đường bể bơi)12.590.0008.400.0005.900.000
Từ Km + đến Km + (cổng công an huyện) (dọc Quốc lộ 6)9.900.0006.930.0004.800.000
trí trí Đường Tô Hiệu1.0002.0003.000
Từ Km + đến Km + (ngã tư Nông trường Tô Hiệu)18.000.00012.600.0008.800.000
Len)Từ hết ranh giới nhà Giang Len (phía ra - Hát Lót) đến cách Quốc lộ m3.200.0002.300.0001.600.000
Phố Kim ĐồngTừ ngã ba Quốc lộ đến trường Tiểu - học Hát Lót + m4.200.0003.000.0002.100.000
Phố Lò Văn HắcTừ ngã ba Quốc lộ đến hết ngã ba - giao đường Hà Văn Ắng7.400.0005.200.0003.600.000
Phố Trần Quốc HoànTừ đầu cầu phía Công an đến hết đường - Phố Trần Quốc Hoàn (kể cả các tuyến nhánh khu dân cư tiểu khu 8)5.500.0002.700.0002.000.000
Phố Trần Quốc Hoàntrí trí1.0002.0003.000
Từ hết ranh giới Trường Dân tộc nội trúđến hết ranh giới Trạm dịch vụ Công ty - cơ khí + m (hết đất nhà ông Giang3.600.0001.700.0001.300.000
Từ hết ranh giới Trường Trung học cơsở, Trung học phổ thông Chu Văn - Thịnh đến hết ranh giới Trường Dân3.700.0001.800.0001.300.000
Đường Cà Văn KhumĐường Hát Lót - Tà Hộc) đến ngã ba - Viện Lao + m (hết ranh giới xã Mai Sơn)3.500.0001.700.0001.500.000
Đường Hoa BanĐường Hoa Ban đoạn từ Trường mầm - non Tô Hiệu đến khu quy hoạch Trung tâm hành chính - chính trị huyện2.700.0001.600.0001.000.000
Đường Hoa BanTừ ngã ba đường + m đi qua - tiểu khu 19, 20, đến trường Mầm non Tô hiệu (Tiểu khu 2)3.770.0002.250.0001.400.000
Đường Nà ViềnTừ ngã ba bản Dôm đến hết địa phận xã - Mai Sơn1.600.0001.100.000800.000
Đường Tôn Thất TùngTừ ngã ba Viện Lao đến hết ranh giới - Bệnh viện đa khoa khu vực Mai Sơn + m4.200.0002.700.0001.600.000
Đường Tôn Thất TùngTừ hết ranh giới Bệnh viện đa khoa khu - vực Mai Sơn + m đến hết ranh giới Trường TH & THCS Chu Văn Thịnh2.200.0001.000.000800.000
Phố Lò Văn HắcTừ bên kia cầu treo đến cách cổng - Trường Trung học phổ thông (cấp III) 20m về phía Trường Nông Lâm1.600.0001.100.000800.000
Phố Lò Văn Hắctrí trí Phố Cầu Treo1.0002.0003.000
Quốc lộTừ Đài tưởng niệm Thanh niên xung - phong đi 200m theo hướng đi bản Nong Quỳnh2.600.0001.500.000950.000
Đường Quốc lộTừ Km + (hết thị trấn Hát Lót - cũ) đến hết địa phận xã Mai Sơn3.200.0002.600.0001.800.000
Đường Quốc lộTừ hết ranh giới trường Tiểu học Cò - Nòi (cấp I) đến cách ngã ba đường Quốc lộ mới 40m (về phía Cò Nòi)6.500.0003.900.0002.350.000
Đường Quốc lộTừ Km 260+300 (giáp địa phận xã Yên - Châu) đến Km 262+750 (đường vào bản Hua Tát)2.860.0001.720.0001.210.000
Đường Quốc lộTừ Km 266+800 đến Km 270+600 (địa - phận thị trấn Hát Lót cũ)7.920.0004.750.0002.850.000
Đường Quốc lộTừ đường UBND xã Cò Nòi + 60m - phía ngã ba Cò Nòi đến hết ranh giới Trường tiểu học Cò Nòi (cấp I)6.500.0003.900.0002.350.000
Đường Quốc lộTừ Km 262+750 đến Km 263+500 (qua - Trạm công an xã Cò Nòi 500m)2.900.0001.600.0001.200.000
Đường Quốc lộ CTừ hết Trường THPT Cò Nòi đến hết - tiểu khu Bình Minh (ngã ba đường đi Noong Te)1.600.000800.000600.000
Đường Quốc lộ CTừ ngã ba Cò Nòi +20m đến hết - Trường THPT Cò Nòi2.100.0001.200.000800.000
Đường Quốc lộ CTừ hết tiểu khu Bình Minh đến hết địa - phận xã Mai Sơn1.100.000700.000500.000
Đường nhánh khácTừ đường Tôn Thất Tùng đi hướng ngã - ba Bắc Quang đến hết địa phận xã Mai Sơn1.600.0001.100.000800.000
Đường nhánh khácTừ ngã ba Quốc lộ tại Km + - (ngã ba Nghĩa địa Mường Hồng) đến1.300.000900.000600.000
Đường nhánh khácTừ ngã ba Xưởng Bông (cũ) đến hết - ranh giới thị trấn Hát Lót cũ (hướng đi cầu treo Nà Ban)1.100.000900.000600.000
Nòi cũ (nay thuộc xã Mai Sơn)Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng m11.000.000
Nòi cũ (nay thuộc xã Mai Sơn)Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 20,5 m11.000.000
Đường nhánh kháctrí trí hết địa phận xã Mai Sơn (hướng đi1.0002.0003.000
Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt- + Lô 2A, Lô 3A, Lô 1C6.000.000
Đường quy hoạch nội bộ dự án mặtUBND xã Cò Nòi cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) m6.100.0003.000.0002.100.000
Đường quy hoạch nội bộ dự án mặtTừ cách cổng UBND xã Cò Nòi m đến đường vào trường Trung học cơ sở Cò Nòi (cấp II)6.100.0003.000.0002.100.000
Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt+ Lô 7A Từ Km + đến cách cổng6.000.000
Đường quy hoạch nội bộ dự án mặtđường rộng 16,5 m - + Lô 1B6.000.000
Đường quy hoạch nội bộ dự án mặtTừ đường vào trường THCS Cò Nòi (cấp II) đến Km + Quốc lộ (ngã ba tiểu khu 19/5)5.500.0002.800.0002.000.000
điểm Tái định cư bản Củ Pe)Tuyến đường nhựa đoạn từ Quốc lộ + - m đến hết địa phận thị trấn Hát Lót cũ)2.600.0001.740.0001.230.000
điểm Tái định cư bản Củ Pe)Tuyến đường tránh Quốc lộ từ tiểu - khu 3/2, xã Cò Nòi đi Nhà máy mía đường Sơn La1.100.000800.000300.000
điểm Tái định cư bản Củ Pe)Đoạn từ hết địa phận thị trấn Hát Lót - (cũ) đến bản Nà Sẳng (hết tuyến đường nhựa)700.000500.000300.000
điểm Tái định cư bản Củ Pe)Từ ngã ba quốc lộ đến Chi cục Thuế - khu vực Mai Sơn - Yên Châu (cũ)3.900.0003.300.000
điểm Tái định cư bản Củ Pe)Đoạn đường từ Quốc lộ ra Quốc lộ - cũ (giáp bà Nga)1.300.000900.000400.000
điểm Tái định cư bản Củ Pe)Từ hết địa phận thị trấn Hát Lót cũ đến - cầu treo Nà Ban900.000600.000500.000
điểm Tái định cư bản Củ Pe)Từ ngã ba Quốc lộ đến hết Trường - THCS Tô Hiệu3.500.0003.000.0002.500.000
(nay thuộc xã Mai Sơn) (trừ Đường 20-đoạn từ Km + đến Km + đầu cầu mới rẽ đi Nhà văn hóa thiếu nhi và Phố Trần Quốc Hoàn đoạn5.500.000
Sơntrí trí Các tuyến đường trong khu tái định cư1.0002.0003.000
dân cư tiểu khu 17, thị trấn Hát Lót cũ(nay thuộc xã Mai Sơn) (trừ đường Tôn Thất Tùng đoạn từ ngã ba viện Lao +3.700.000
dự án Trung tâm chính trị hành chínhhuyện và các dự án khác - Đường quy hoạch nội bộ 11,5 m Đường mặt cắt 22,5m (tuyến đường6.300.000
dự án Trung tâm chính trị hành chính- 26/3 xã Cò Nòi đi tiểu khu thị trấn Hát Lót)9.000.000
dự án Trung tâm chính trị hành chính- Đường quy hoạch nội bộ 16,5m9.000.000
dự án Trung tâm chính trị hành chínhKhu đất đấu giá tại tiểu khu 10, thị trấn Hát Lót (dọc đường Quốc lộ 6)7.300.000
Đường Hát Lót - Chiềng MungTừ Trung tâm xã Hát Lót cũ đi - hướng 100m900.000700.000500.000
đường)Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư bản Mu Kít, xã Cò Nòi2.000.000
đường)Tuyến đường bê tông thuộc quy hoạch khu dân cư tiểu khu Nà Sản, xã Hát Lót, huyện Mai Sơn1.700.0001.400.000
đường)Đường qua điểm dân cư nông thôn chỉnh trang tiểu khu 1, xã Cò Nòi cũ (khu gốc đa)4.700.000
đường)Khu dân cư tiểu khu 26/3, xã Cò Nòi, huyện Mai Sơn: Đường quy hoạch nội bộ2.550.000
Từ Quốc lộ hướng đi bản Nà CangTừ ngã ba Yên Sơn đi thôn Nà Cang - đến đường Hát Lót - Chiềng Mung900.000600.000300.000
Từ Quốc lộ hướng đi bản Nà CangTừ ngã ba Yên Sơn đến cách ngã ba - bản Nà Tiến (cũ) 40m900.000600.000300.000
Từ Quốc lộ hướng đi bản Nà CangĐường từ Quốc lộ đi ra trại trường - Nông Lâm (nối vào tuyến Từ Quốc lộ hướng đi thôn Nà Cang)1.100.000800.000400.000
Từ Quốc lộ hướng đi bản Nà Cangxã Hát Lót - Từ Quốc lộ đến ngã ba Yên Sơn1.100.000800.000600.000
Từ Quốc lộ hướng đi bản Nà CangTừ ngã ba bản Nà Tiến (cũ) đến đường - Hát Lót - Chiềng Mung800.000600.000400.000
Đường Hát Lót - Chiềng Mung- 100m đi hướng thôn Nà Cang đến hết địa phận xã Mai Sơn1.000.000700.000500.000
Đường Hát Lót - Chiềng Mungtrí trí Từ cách Trung tâm xã Hát Lót (cũ)1.0002.0003.000
Đường Hát Lót - Chiềng MungTừ ngã ba địa chất (Km + m - Quốc lộ 6) + m đến hết đoàn địa chất700.000400.000300.000
Đường Hát Lót - Chiềng MungTuyến đường giao thông từ tỉnh lộ +100m (Nà Bó) đến Quốc lộ (Cò Nòi)800.000600.000400.000
Đường Hát Lót - Chiềng MungTừ ngã ba Tiểu khu Nà Sản đến đường - Hát Lót-Chiềng Mung1.100.000800.000600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (74 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Phố Hà Văn ẮngTừ phố Hà Văn Ắng đi đến hết đất nhà máy - nước2.730.0001.260.000945.000630.000420.000
Phố Hà Văn ẮngTừ ngã ba Xưởng chế biến đi các hướng - 50m7.100.0003.550.0002.660.0001.780.0001.185.000
Phố Hà Văn ẮngTừ ngã tư Nông trường Tô Hiệu đến ngã ba - Xưởng chế biến (hết ranh giới đất ông Trần Ngọc Sơn, tiểu khu 4)7.100.0003.550.0002.660.0001.780.0001.185.000
Phố Lò Văn MuônTừ ngã ba Quốc lộ đến cổng chợ trung - tâm đi các hướng m6.010.0003.280.0002.460.0001.640.0001.095.000
Phố Lò Văn MuônTừ cổng Chợ trung tâm + m qua Trung - tâm Chính trị cũ cách Quốc lộ m (giáp ông Triển)985.000490.000375.000245.000165.000
Phố Trần Quốc HoànTừ Km + (cổng Kho bạc) đến đầu - cầu Trạm bơm nước Nhà máy đường5.390.0002.940.0002.205.0001.470.000980.000
Phố Trần Quốc HoànTừ đầu cầu phía Công an đến hết đường - Phố Trần Quốc Hoàn (kể cả các tuyến nhánh khu dân cư tiểu khu 8)3.530.0001.765.0001.325.000885.000590.000
Từ Km đến Km + (hết địaphận thị trấn Hát Lót cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) (trừ khu đất đấu giá tại tiểu khu1.680.000740.000555.000370.000250.000
Đường -Từ Km + đến Km đoạn Quốc lộ (biển đỗ xe buýt đầu cầu vượt)4.620.0002.520.0001.890.0001.260.000840.000
Đường -Từ Km + đến Km + đầu cầu mới rẽ đi Nhà văn hóa thiếu nhi8.085.0004.410.0003.315.0002.205.0001.470.000
Từ Km + đến Km + (đường rẽ vào đường bể bơi)6.860.0002.940.0002.205.0001.470.000980.000
Đường Tô Hiệu1.0002.0003.0004.0005.000
Từ Km + đến Km + (cổng công an huyện) (dọc Quốc lộ 6)5.880.0002.775.0002.080.0001.390.000925.000
Từ Km + đến Km + (ngã tư Nông trường Tô Hiệu)10.010.0004.620.0003.465.0002.310.0001.540.000
Phố Cầu TreoTừ bên kia cầu treo đến cách cổng Trường - Trung học phổ thông (cấp III) 20m về phía Trường Nông Lâm555.000
Phố Kim ĐồngTừ ngã ba Quốc lộ đến trường Tiểu học - Hát Lót + m1.765.000
Phố Lò Văn HắcTừ ngã ba Quốc lộ đến hết ngã ba giao - đường Hà Văn Ắng2.940.000
Đường Cà Văn KhumĐường Hát Lót - Tà Hộc) đến ngã ba Viện - Lao + m (hết ranh giới xã Mai Sơn)2.295.000
Đường Hoa BanĐường Hoa Ban đoạn từ Trường mầm non - Tô Hiệu đến khu quy hoạch Trung tâm hành chính - chính trị huyện840.000
Đường Hoa BanTừ ngã ba đường + m đi qua tiểu - khu 19, 20, đến trường Mầm non Tô hiệu (Tiểu khu 2)1.005.000
Đường Nà ViềnTừ ngã ba bản Dôm đến hết địa phận xã - Mai Sơn510.000
Đường Quốc lộTừ Km 260+300 (giáp địa phận xã Yên - Châu) đến Km 262+750 (đường vào bản Hua Tát)2.010.000
Đường Quốc lộTừ Km + (hết thị trấn Hát Lót cũ) - đến hết địa phận xã Mai Sơn1.680.000
Đường Tôn Thất TùngTừ hết ranh giới Bệnh viện đa khoa khu - vực Mai Sơn + m đến hết ranh giới Trường TH & THCS Chu Văn Thịnh1.420.000
Đường Tôn Thất TùngTừ ngã ba Viện Lao đến hết ranh giới - Bệnh viện đa khoa khu vực Mai Sơn + m1.890.000
Đường bản DômTừ hết ranh giới Trường Trung học cơ sở, - Trung học phổ thông Chu Văn Thịnh đến hết ranh giới Trường Dân tộc nội trú cấp II2.460.000
Đường bản DômTừ hết ranh giới nhà Giang Len (phía ra - Hát Lót) đến cách Quốc lộ m1.966.000
Đường bản DômTừ hết ranh giới Trường Dân tộc nội trú - đến hết ranh giới Trạm dịch vụ Công ty cơ khí + m (hết đất nhà ông Giang Len)2.370.000
Quốc lộTừ Đài tưởng niệm Thanh niên xung phong - đi 200m theo hướng đi bản Nong Quỳnh330.000
Từ ngã ba Quốc lộ tại Km + (ngãba Nghĩa địa Mường Hồng) đến hết địa - phận xã Mai Sơn (hướng đi điểm Tái định605.000
cư bản Củ Pe)Đoạn đường từ Quốc lộ ra Quốc lộ cũ - (giáp bà Nga Sửu)630.000
cư bản Củ Pe)- Đoạn từ hết địa phận thị trấn Hát Lót (cũ)350.000
cư bản Củ Pe)Từ hết địa phận thị trấn Hát Lót cũ đến cầu - treo Nà Ban380.000
cư bản Củ Pe)Từ ngã ba Quốc lộ đến hết Trường THCS - Tô Hiệu1.515.000
cư bản Củ Pe)Từ ngã ba quốc lộ đến Chi cục Thuế khu - vực Mai Sơn - Yên Châu (cũ)2.450.000
cư bản Củ Pe)Tuyến đường tránh Quốc lộ từ tiểu khu - 3/2, xã Cò Nòi đi Nhà máy mía đường Sơn La465.000
cư bản Củ Pe)Tuyến đường nhựa đoạn từ Quốc lộ + - m đến hết địa phận thị trấn Hát Lót cũ)340.000
Đường Quốc lộTừ Km 262+750 đến Km 263+500 (qua - Trạm công an xã Cò Nòi 500m)1.925.000
Đường Quốc lộTừ hết ranh giới trường Tiểu học Cò Nòi - (cấp I) đến cách ngã ba đường Quốc lộ mới 40m (về phía Cò Nòi)1.460.000
Đường Quốc lộTừ đường UBND xã Cò Nòi + 60m phía - ngã ba Cò Nòi đến hết ranh giới Trường tiểu học Cò Nòi (cấp I)2.020.000
Đường Quốc lộTừ Km 266+800 đến Km 270+600 (địa - phận thị trấn Hát Lót cũ)1.540.000
Đường Quốc lộ CTừ hết Trường THPT Cò Nòi đến hết tiểu - khu Bình Minh (ngã ba đường đi Noong Te)1.005.000
Đường Quốc lộ CTừ ngã ba Cò Nòi +20m đến hết Trường - THPT Cò Nòi1.345.000
Đường Quốc lộ CTừ hết tiểu khu Bình Minh đến hết địa phận - xã Mai Sơn525.000
Đường nhánh khácTừ ngã ba Xưởng Bông (cũ) đến hết ranh - giới thị trấn Hát Lót cũ (hướng đi cầu treo Nà Ban)420.000
Đường nhánh khácTừ đường Tôn Thất Tùng đi hướng ngã ba - Bắc Quang đến hết địa phận xã Mai Sơn590.000
các dự án khácĐường mặt cắt 22,5m (tuyến đường 26/3 - xã Cò Nòi đi tiểu khu thị trấn Hát Lót)6.300.000
các dự án khácKhu đất đấu giá tại tiểu khu 10, thị trấn Hát Lót (dọc đường Quốc lộ 6)4.620.000
các dự án khác- Đường quy hoạch nội bộ 16,5m6.300.000
các dự án khác- Đường quy hoạch nội bộ 11,5 m4.410.000
cư tiểu khu 17, thị trấn Hát Lót cũ (naythuộc xã Mai Sơn) (trừ đường Tôn Thất Tùng đoạn từ ngã ba viện Lao + 20m đến2.290.000
nước Nhà máy đường)Tuyến đường bê tông thuộc quy hoạch khu1.050.000
thuộc xã Mai Sơn)Từ đường vào trường THCS Cò Nòi (cấp II) đến Km + Quốc lộ (ngã ba tiểu khu 19/5)3.495.000
thuộc xã Mai Sơn)Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 20,5 m2.730.000
thuộc xã Mai Sơn)- + Lô 2A, Lô 3A, Lô 1C2.020.000
thuộc xã Mai Sơn)Từ cách cổng UBND xã Cò Nòi m đến Đường vào trường Trung học cơ sở Cò Nòi (cấp II)3.825.000
thuộc xã Mai Sơn)Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng m2.730.000
thuộc xã Mai Sơn)+ Lô 7A2.020.000
thuộc xã Mai Sơn)- + Lô 1B2.220.000
thuộc xã Mai Sơn)Từ Km + đến cách cổng UBND xã Cò Nòi cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) m3.825.000
thuộc xã Mai Sơn) (trừ Đường 20-8 đoạn từKm + đến Km + đầu cầu mới rẽ đi Nhà văn hóa thiếu nhi và Phố3.320.000
Mai SơnCác tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư bản Mu Kít, xã Cò Nòi1.240.000
Mai SơnĐường qua điểm dân cư nông thôn chỉnh trang tiểu khu 1, xã Cò Nòi cũ (khu gốc đa)2.020.000
Mai SơnKhu dân cư tiểu khu 26/3, xã Cò Nòi, huyện Mai Sơn: Đường quy hoạch nội bộ1.785.000
Từ Quốc lộ hướng đi bản Nà Cang xãĐường từ Quốc lộ đi ra trại trường Nông - Lâm (nối vào tuyến Từ Quốc lộ hướng đi thôn Nà Cang)525.000
Từ Quốc lộ hướng đi bản Nà Cang xãHát Lót - Từ Quốc lộ đến ngã ba Yên Sơn455.000
Từ Quốc lộ hướng đi bản Nà Cang xãTừ ngã ba Yên Sơn đến cách ngã ba bản Nà - Tiến (cũ) 40m305.000
Từ Quốc lộ hướng đi bản Nà Cang xãTừ ngã ba bản Nà Tiến (cũ) đến đường Hát - Lót - Chiềng Mung315.000
Từ Quốc lộ hướng đi bản Nà Cang xãTừ ngã ba Yên Sơn đi thôn Nà Cang đến - đường Hát Lót - Chiềng Mung305.000
Đường Hát Lót - Chiềng MungTừ ngã ba Tiểu khu Nà Sản đến đường Hát - Lót-Chiềng Mung420.000
Đường Hát Lót - Chiềng MungTừ cách Trung tâm xã Hát Lót (cũ) 100m - đi hướng thôn Nà Cang đến hết địa phận xã Mai Sơn355.000
Đường Hát Lót - Chiềng MungTuyến đường giao thông từ tỉnh lộ +100m (Nà Bó) đến Quốc lộ (Cò Nòi)150.000
Đường Hát Lót - Chiềng MungTừ ngã ba địa chất (Km + m Quốc - lộ 6) + m đến hết đoàn địa chất590.000
Đường Hát Lót - Chiềng MungTừ Trung tâm xã Hát Lót cũ đi hướng - 100m350.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (75 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Phố Hà Văn ẮngTừ ngã tư Nông trường Tô Hiệu đến - ngã ba Xưởng chế biến (hết ranh giới đất ông Trần Ngọc Sơn, tiểu khu 4)8.620.0004.310.0003.230.0002.160.0001.440.000
Phố Hà Văn ẮngTừ phố Hà Văn Ắng đi đến hết đất - nhà máy nước3.315.0001.530.0001.150.000765.000510.000
Phố Hà Văn ẮngTừ ngã ba Xưởng chế biến đi các - hướng 50m8.620.0004.310.0003.230.0002.160.0001.440.000
Phố Lò Văn MuônTừ ngã ba Quốc lộ đến cổng chợ - trung tâm đi các hướng m7.295.0003.980.0002.985.0001.990.0001.330.000
Phố Lò Văn MuônTừ cổng Chợ trung tâm + m qua - Trung tâm Chính trị cũ cách Quốc lộ m (giáp ông Triển)1.195.000595.000460.000300.000196.000
Phố Trần Quốc Hoàn- Từ đầu cầu phía Công an đến hết4.285.0002.145.0001.610.0001.075.000715.000
Phố Trần Quốc HoànTừ Km + (cổng Kho bạc) đến - đầu cầu Trạm bơm nước Nhà máy đường6.545.0003.570.0002.680.0001.785.0001.190.000
Từ Km đến Km + (hếtđịa phận thị trấn Hát Lót cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) (trừ khu đất đấu giá tại tiểu khu (dọc đường Quốc2.040.000900.000675.000450.000300.000
Đường -Từ Km + đến Km đoạn Quốc lộ (biển đỗ xe buýt đầu cầu vượt)5.610.0003.060.0002.295.0001.530.0001.020.000
Đường -Từ Km + đến Km + đầu cầu mới rẽ đi Nhà văn hóa thiếu nhi9.820.0005.355.0004.030.0002.680.0001.785.000
Từ Km + đến Km + (ngã tư Nông trường Tô Hiệu)12.155.0005.610.0004.210.0002.805.0001.870.000
Đường Tô Hiệu1.0002.0003.0004.0005.000
Từ Km + đến Km + (cổng công an huyện) (dọc Quốc lộ 6)7.140.0003.370.0002.525.0001.685.0001.125.000
Từ Km + đến Km + (đường rẽ vào đường bể bơi)8.330.0003.570.0002.680.0001.785.0001.190.000
Phố Kim ĐồngTừ ngã ba Quốc lộ đến trường Tiểu - học Hát Lót + m2.145.000
Phố Lò Văn HắcTừ ngã ba Quốc lộ đến hết ngã ba - giao đường Hà Văn Ắng3.570.000
Từ hết ranh giới Bệnh viện đa khoakhu vực Mai Sơn + m đến hết - ranh giới Trường TH & THCS Chu1.725.000
Từ hết ranh giới Trường Dân tộc nộitrú đến hết ranh giới Trạm dịch vụ - Công ty cơ khí + m (hết đất nhà2.875.000
Từ hết ranh giới Trường Trung học cơsở, Trung học phổ thông Chu Văn - Thịnh đến hết ranh giới Trường Dân2.985.000
ông Giang Len)Từ hết ranh giới nhà Giang Len (phía - ra Hát Lót) đến cách Quốc lộ m2.390.000
Đường Cà Văn KhumĐường Hát Lót - Tà Hộc) đến ngã ba - Viện Lao + m (hết ranh giới xã Mai Sơn)2.785.000
Đường Hoa BanTừ ngã ba đường + m đi qua - tiểu khu 19, 20, đến trường Mầm non Tô hiệu (Tiểu khu 2)1.216.000
Đường Hoa Ban đoạn từ Trường mầmnon Tô Hiệu đến khu quy hoạch - Trung tâm hành chính - chính trị1.020.000
Đường Nà ViềnTừ ngã ba bản Dôm đến hết địa phận - xã Mai Sơn620.000
Đường Tôn Thất TùngTừ ngã ba Viện Lao đến hết ranh giới - Bệnh viện đa khoa khu vực Mai Sơn + m2.295.000
Phố Cầu TreoTừ bên kia cầu treo đến cách cổng - Trường Trung học phổ thông (cấp III) 20m về phía Trường Nông Lâm675.000
Quốc lộTừ Đài tưởng niệm Thanh niên xung - phong đi 200m theo hướng đi bản Nong Quỳnh400.000
Từ ngã ba Quốc lộ tại Km +(ngã ba Nghĩa địa Mường Hồng) - đến hết địa phận xã Mai Sơn (hướng735.000
Đường Quốc lộTừ Km + (hết thị trấn Hát Lót - cũ) đến hết địa phận xã Mai Sơn2.040.000
Đường Quốc lộTừ Km 260+300 (giáp địa phận xã - Yên Châu) đến Km 262+750 (đường vào bản Hua Tát)2.440.000
Đường Quốc lộTừ đường UBND xã Cò Nòi + 60m - phía ngã ba Cò Nòi đến hết ranh giới Trường tiểu học Cò Nòi (cấp I)2.450.000
Đường Quốc lộTừ hết ranh giới trường Tiểu học Cò - Nòi (cấp I) đến cách ngã ba đường Quốc lộ mới 40m (về phía Cò Nòi)1.770.000
Đường Quốc lộTừ Km 266+800 đến Km 270+600 - (địa phận thị trấn Hát Lót cũ)1.870.000
Đường Quốc lộTừ Km 262+750 đến Km 263+500 - (qua Trạm công an xã Cò Nòi 500m)2.340.000
Đường Quốc lộ CTừ hết tiểu khu Bình Minh đến hết địa - phận xã Mai Sơn640.000
Đường Quốc lộ CTừ hết Trường THPT Cò Nòi đến hết - tiểu khu Bình Minh (ngã ba đường đi Noong Te)1.216.000
Đường Quốc lộ CTừ ngã ba Cò Nòi +20m đến hết - Trường THPT Cò Nòi1.635.000
Đường nhánh khácTừ đường Tôn Thất Tùng đi hướng - ngã ba Bắc Quang đến hết địa phận xã Mai Sơn715.000
Đường nhánh khácTừ ngã ba Xưởng Bông (cũ) đến hết - ranh giới thị trấn Hát Lót cũ (hướng đi cầu treo Nà Ban)510.000
đi điểm Tái định cư bản Củ Pe)Từ hết địa phận thị trấn Hát Lót cũ - đến cầu treo Nà Ban460.000
đi điểm Tái định cư bản Củ Pe)- Tuyến đường nhựa đoạn từ Quốc lộ410.000
Lót cũ)Từ ngã ba Quốc lộ đến hết Trường - THCS Tô Hiệu1.840.000
Lót cũ)Tuyến đường tránh Quốc lộ từ tiểu - khu 3/2, xã Cò Nòi đi Nhà máy mía đường Sơn La565.000
Lót cũ)Đoạn đường từ Quốc lộ ra Quốc lộ - cũ (giáp bà Nga Sửu)765.000
Lót cũ)Đoạn từ hết địa phận thị trấn Hát Lót - (cũ) đến bản Nà Sẳng (hết tuyến đường nhựa)425.000
Lót cũ)Từ ngã ba quốc lộ đến Chi cục Thuế - khu vực Mai Sơn - Yên Châu (cũ)2.975.000
Nòi cũ (nay thuộc xã Mai Sơn)Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 20,5 m3.315.000
Nòi cũ (nay thuộc xã Mai Sơn)Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng m3.315.000
dự án Trung tâm chính trị hành chínhĐường mặt cắt 22,5m (tuyến đường - 26/3 xã Cò Nòi đi tiểu khu thị trấn7.650.000
dự án Trung tâm chính trị hành chínhhuyện và các dự án khác - Đường quy hoạch nội bộ 11,5 m5.355.000
đường rộng 16,5 mTừ đường vào trường THCS Cò Nòi (cấp II) đến Km + Quốc lộ (ngã ba tiểu khu 19/5)4.245.000
đường rộng 16,5 mTừ cách cổng UBND xã Cò Nòi m đến Đường vào trường Trung học cơ sở Cò Nòi (cấp II)4.645.000
đường rộng 16,5 m+ Lô 7A Từ Km + đến cách cổng2.450.000
đường rộng 16,5 mUBND xã Cò Nòi cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) m4.645.000
đường rộng 16,5 m- + Lô 1B2.695.000
đường rộng 16,5 m- + Lô 2A, Lô 3A, Lô 1C2.450.000
(nay thuộc xã Mai Sơn) (trừ Đường20-8 đoạn từ Km + đến Km + đầu cầu mới rẽ đi Nhà văn hóa thiếu nhi và Phố Trần Quốc Hoàn4.030.000
dân cư tiểu khu 17, thị trấn Hát Lótcũ (nay thuộc xã Mai Sơn) (trừ đường Tôn Thất Tùng đoạn từ ngã ba viện2.780.000
dự án Trung tâm chính trị hành chínhKhu đất đấu giá tại tiểu khu 10, thị trấn Hát Lót (dọc đường Quốc lộ 6)5.610.000
dự án Trung tâm chính trị hành chínhHát Lót) - Đường quy hoạch nội bộ 16,5m7.650.000
máy đường)Đường qua điểm dân cư nông thôn chỉnh trang tiểu khu 1, xã Cò Nòi cũ (khu gốc đa)2.450.000
máy đường)Khu dân cư tiểu khu 26/3, xã Cò Nòi, huyện Mai Sơn: Đường quy hoạch nội bộ2.170.000
máy đường)Tuyến đường bê tông thuộc quy hoạch khu dân cư tiểu khu Nà Sản, xã Hát Lót, huyện Mai Sơn1.275.000
máy đường)Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư bản Mu Kít, xã Cò Nòi1.495.000
Đường Hát Lót - Chiềng MungTừ cách Trung tâm xã Hát Lót (cũ) - 100m đi hướng thôn Nà Cang đến hết địa phận xã Mai Sơn430.000
Đường Hát Lót - Chiềng MungTừ ngã ba địa chất (Km + m - Quốc lộ 6) + m đến hết đoàn địa chất715.000
Đường Hát Lót - Chiềng MungTừ ngã ba Tiểu khu Nà Sản đến - đường Hát Lót-Chiềng Mung510.000
Đường Hát Lót - Chiềng MungTừ Trung tâm xã Hát Lót cũ đi - hướng 100m425.000
Đường Hát Lót - Chiềng MungTuyến đường giao thông từ tỉnh lộ +100m (Nà Bó) đến Quốc lộ (Cò Nòi)180.000
Từ Quốc lộ hướng đi bản NàCang xã Hát Lót - Từ Quốc lộ đến ngã ba Yên Sơn555.000
Từ Quốc lộ hướng đi bản NàTừ ngã ba bản Nà Tiến (cũ) đến - đường Hát Lót - Chiềng Mung385.000
Từ Quốc lộ hướng đi bản NàĐường từ Quốc lộ đi ra trại trường - Nông Lâm (nối vào tuyến Từ Quốc lộ hướng đi thôn Nà Cang)640.000
Từ Quốc lộ hướng đi bản NàTừ ngã ba Yên Sơn đi thôn Nà Cang - đến đường Hát Lót - Chiềng Mung370.000
Từ Quốc lộ hướng đi bản NàTừ ngã ba Yên Sơn đến cách ngã ba - bản Nà Tiến (cũ) 40m370.000
Từ Quốc lộ hướng đi bản Nà92.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
66.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
66.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
62.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Sơn La.