Bảng giá đất Xã Đoàn Kết, Sơn La từ 01/01/2026
66 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Đoàn Kết là 1.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Bến phà Vạn Yên, Từ ngã ba Quốc lộ hướng đi xã Tà Lại (cũ) (nay thuộc xã Đoàn Kết) +100m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 78.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 78.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (21 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Bến phà Vạn Yên | Từ điểm rẽ đi Sao Tua (xã Tân Yên) đến hết bến phà Vạn Yên | 580.000 |
| Bến phà Vạn Yên | Từ ngã ba Quốc lộ hướng đi xã Tà Lại (cũ) (nay thuộc xã Đoàn Kết) +100m | 1.000.000 |
| Bến phà Vạn Yên | Từ hướng đi xã Tà Lại (cũ) (nay thuộc xã Đoàn Kết) +100m đến đường rẽ vào UBND xã Tà Lại (cũ) (nay thuộc xã Đoàn Kết) + 200m | 480.000 |
| Bến phà Vạn Yên | Từ hết đất nhà ông Thoan Bích (bản Đoàn Kết) theo Quốc lộ đến hết đất nhà ông Mùi Văn Hòa (bản Kè Tèo) | 1.000.000 |
| Bến phà Vạn Yên | Từ khu đất Trụ sở Công an xã Đoàn Kết + 600m đến km 46+800 theo Quốc lộ (Bản Nà Mường) | 700.000 |
| Bến phà Vạn Yên | Từ Nhà văn hóa bản Đoàn Kết đến hết đất nhà Ông Thoan Bích (bản Đoàn Kết) | 1.000.000 |
| Bến phà Vạn Yên | Từ giáp đất huyện Vân Hồ (cũ) đến điểm đầu khu đất Trường THCS Hua Păng | 720.000 |
| Bến phà Vạn Yên | Từ hết đất nhà ông Mùi Văn Hòa (bản Kè Tèo) đến điểm rẽ đi Sao Tua (xã Tân Yên) | 640.000 |
| Bến phà Vạn Yên | Điểm đầu khu đất Trường THCS Hua Păng đến cách khu đất trụ sở Công an xã Đoàn Kết + 600m | 800.000 |
| Bến phà Vạn Yên | Từ Km 46+800 theo Quốc lộ đến Nhà văn hóa bản Đoàn Kết | 640.000 |
| Chung cũ (nay thuộc xã Đoàn Kết) | Từ cầu cứng bản Kè Tèo đến hết địa phận xã Nà Mường (cũ) | 390.000 |
| Chung cũ (nay thuộc xã Đoàn Kết) | Từ hết địa phận xã Nà Mường (cũ) đến trung tâm xã Quy Hướng (cũ) | 310.000 |
| Chung cũ (nay thuộc xã Đoàn Kết) | Từ ngã ba đường đi xã Quy Hướng cũ đến cầu cứng bản Kè Tèo | 480.000 |
| trí trí trí trí Quốc lộ từ bản Muống Phiêng Luông đến | 1.000 | |
| Chung cũ (nay thuộc xã Đoàn Kết) | Tuyến đường liên bản Nà Bó I đến Nà Bó II (thuộc xã Hua Păng cũ) | 310.000 |
| Chung cũ (nay thuộc xã Đoàn Kết) | Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Đoàn Kết (trừ khu | 265.000 |
| Chung cũ (nay thuộc xã Đoàn Kết) | Tuyến đường liên xã từ QL rẽ đi bản Bó Hiềng đến bản Dạo xã Tô Múa | 310.000 |
| Chung cũ (nay thuộc xã Đoàn Kết) | Giăng, bản Suối Cáu, Bó Hoi thuộc xã Quy Hường (cũ) | 310.000 |
| Chung cũ (nay thuộc xã Đoàn Kết) | Từ ngã ba bản Tà Lọt + 100m đến hết đất xã Tà Lại cũ | 310.000 |
| Chung cũ (nay thuộc xã Đoàn Kết) | Từ đường rẽ vào UBND xã Tà Lại cũ + 200m đến ngã ba bản Tà Lọt + 100m | 310.000 |
| Chung cũ (nay thuộc xã Đoàn Kết) | trí trí trí trí Từ trung tâm xã Quy Hướng (cũ) đến bản Nà | 1.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (20 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Chung cũ (nay thuộc xã Đoàn Kết) | Từ ngã ba đường đi xã Quy Hướng cũ đến cầu cứng bản Kè Tèo | 80.000 |
| Chung cũ (nay thuộc xã Đoàn Kết) | Từ hết địa phận xã Nà Mường (cũ) đến trung tâm xã Quy Hướng (cũ) | 80.000 |
| Chung cũ (nay thuộc xã Đoàn Kết) | Từ cầu cứng bản Kè Tèo đến hết địa phận xã Nà Mường (cũ) | 85.000 |
| Từ hướng đi xã Tà Lại (cũ) (nay thuộc xã | Đoàn Kết) +100m đến đường rẽ vào UBND xã Tà Lại (cũ) (nay thuộc xã Đoàn | 80.000 |
| đến Bến phà Vạn Yên | Từ Nhà văn hóa bản Đoàn Kết đến hết đất nhà Ông Thoan Bích (bản Đoàn Kết) | 120.000 |
| đến Bến phà Vạn Yên | Từ hết đất nhà ông Mùi Văn Hòa (bản Kè Tèo) đến điểm rẽ đi Sao Tua (xã Tân Yên) | 80.000 |
| đến Bến phà Vạn Yên | Từ khu đất Trụ sở Công an xã Đoàn Kết + 600m đến km 46+800 theo Quốc lộ (Bản Nà Mường) | 80.000 |
| đến Bến phà Vạn Yên | Từ hết đất nhà ông Thoan Bích (bản Đoàn Kết) theo Quốc lộ đến hết đất nhà ông Mùi Văn Hòa (bản Kè Tèo) | 120.000 |
| đến Bến phà Vạn Yên | Điểm đầu khu đất Trường THCS Hua Păng đến cách khu đất trụ sở Công an xã Đoàn Kết + 600m | 80.000 |
| đến Bến phà Vạn Yên | Từ ngã ba Quốc lộ hướng đi xã Tà Lại (cũ) (nay thuộc xã Đoàn Kết) +100m | 120.000 |
| đến Bến phà Vạn Yên | Từ Km 46+800 theo Quốc lộ đến Nhà văn hóa bản Đoàn Kết | 80.000 |
| đến Bến phà Vạn Yên | Từ điểm rẽ đi Sao Tua (xã Tân Yên) đến hết bến phà Vạn Yên | 80.000 |
| đến Bến phà Vạn Yên | Từ giáp đất huyện Vân Hồ (cũ) đến điểm đầu khu đất Trường THCS Hua Păng | 80.000 |
| Vị Vị Vị Vị Vị trí trí trí trí trí Quốc lộ từ bản Muống Phiêng Luông | 5.000 | |
| Chung cũ (nay thuộc xã Đoàn Kết) | Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Đoàn Kết (trừ khu | 190.000 |
| Chung cũ (nay thuộc xã Đoàn Kết) | Tuyến đường liên xã từ QL rẽ đi bản Bó Hiềng đến bản Dạo xã Tô Múa | 165.000 |
| Chung cũ (nay thuộc xã Đoàn Kết) | Từ trung tâm xã Quy Hướng (cũ) đến bản Nà Giăng, bản Suối Cáu, Bó Hoi thuộc xã Quy Hường (cũ) | 165.000 |
| Chung cũ (nay thuộc xã Đoàn Kết) | Từ đường rẽ vào UBND xã Tà Lại cũ + 200m đến ngã ba bản Tà Lọt + 100m | 165.000 |
| Chung cũ (nay thuộc xã Đoàn Kết) | Từ ngã ba bản Tà Lọt + 100m đến hết đất xã Tà Lại cũ | 165.000 |
| Chung cũ (nay thuộc xã Đoàn Kết) | Tuyến đường liên bản Nà Bó I đến Nà Bó II (thuộc xã Hua Păng cũ) | 165.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (20 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Kết) | Từ cầu cứng bản Kè Tèo đến hết địa phận xã Nà Mường (cũ) | 105.000 |
| Kết) | Từ ngã ba đường đi xã Quy Hướng cũ đến cầu cứng bản Kè Tèo | 85.000 |
| Luông đến Bến phà Vạn Yên | Từ hết đất nhà ông Thoan Bích (bản Đoàn Kết) theo Quốc lộ đến hết đất nhà ông Mùi Văn Hòa (bản Kè Tèo) | 145.000 |
| Luông đến Bến phà Vạn Yên | Từ giáp đất huyện Vân Hồ (cũ) đến điểm đầu khu đất Trường THCS Hua Păng | 95.000 |
| Luông đến Bến phà Vạn Yên | Từ điểm rẽ đi Sao Tua (xã Tân Yên) đến hết bến phà Vạn Yên | 85.000 |
| Luông đến Bến phà Vạn Yên | Từ hết đất nhà ông Mùi Văn Hòa (bản Kè Tèo) đến điểm rẽ đi Sao Tua (xã Tân Yên) | 85.000 |
| Luông đến Bến phà Vạn Yên | Từ ngã ba Quốc lộ hướng đi xã Tà Lại (cũ) (nay thuộc xã Đoàn Kết) +100m | 145.000 |
| Luông đến Bến phà Vạn Yên | Từ Km 46+800 theo Quốc lộ đến Nhà văn hóa bản Đoàn Kết | 85.000 |
| Luông đến Bến phà Vạn Yên | Từ khu đất Trụ sở Công an xã Đoàn Kết + 600m đến km 46+800 theo Quốc lộ (Bản Nà Mường) | 85.000 |
| Luông đến Bến phà Vạn Yên | Điểm đầu khu đất Trường THCS Hua Păng đến cách khu đất trụ sở Công an xã Đoàn Kết + 600m | 85.000 |
| Luông đến Bến phà Vạn Yên | Từ Nhà văn hóa bản Đoàn Kết đến hết đất nhà Ông Thoan Bích (bản Đoàn Kết) | 145.000 |
| Từ hướng đi xã Tà Lại (cũ) (nay thuộc | xã Đoàn Kết) +100m đến đường rẽ vào UBND xã Tà Lại (cũ) (nay thuộc xã | 85.000 |
| Vị Vị Vị Vị Vị trí trí trí trí trí Quốc lộ từ bản Muống Phiêng | 5.000 | |
| Kết) | Từ ngã ba bản Tà Lọt + 100m đến hết đất xã Tà Lại cũ | 200.000 |
| Kết) | Tuyến đường liên bản Nà Bó I đến Nà Bó II (thuộc xã Hua Păng cũ) | 200.000 |
| Kết) | Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Đoàn Kết (trừ | 225.000 |
| Kết) | Từ hết địa phận xã Nà Mường (cũ) đến trung tâm xã Quy Hướng (cũ) | 200.000 |
| Kết) | Từ trung tâm xã Quy Hướng (cũ) đến bản Nà Giăng, bản Suối Cáu, Bó Hoi thuộc xã Quy Hường (cũ) | 200.000 |
| Kết) | Tuyến đường liên xã từ QL rẽ đi bản Bó Hiềng đến bản Dạo xã Tô Múa | 200.000 |
| Kết) | Từ đường rẽ vào UBND xã Tà Lại cũ + 200m đến ngã ba bản Tà Lọt + 100m | 200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 68.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 68.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 59.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Sơn La.