Bảng giá đất Xã Phù Yên, Sơn La từ 01/01/2026

287 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Phù Yên là 28.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu đô thị Đống Đa, Khu đô thị Đống Đa: đoạn Đường dọc Quốc lộ 37 đi ngã tư xã Huy Bắc (cũ) (đài phun nước)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 31
65.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 31
65.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (94 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Các tuyến đường còn lạiĐường trục chính Chợ thực phẩm
Mục 26.1
6.880.000
Các tuyến đường còn lạiĐường nhánh xung quanh Chợ thực phẩm
Mục 26.2
3.960.000
Các tuyến đường trục chính, khu dân cưĐường Bê tông từ ngã ba Kim Tân đi hết khu dân cư Kim Tân
Mục 23.6
660.000400.000300.000180.000110.000
Các tuyến đường trục chính, khu dân cưĐường Bê tông từ trước cổng BCH quân sự nối vào đường vành đai Huy Bắc
Mục 23.7
1.980.0001.190.000900.000540.000330.000
Các tuyến đường trục chính, khu dân cưĐường trục chính và đường nhánh xung quanh khu đô thị bản Phố, xã Huy Bắc.
Mục 23.5
6.490.0003.900.0002.930.0001.760.0001.060.000
Các tuyến đường trục chính, khu dân cưĐường Bê tông tiếp giáp BCH quân sự rẽ phải đi tiểu khu 4 (khối 5 cũ) xã Phù Yên
Mục 23.8
880.000330.000260.000160.000100.000
Các tuyến đường trục chính, khu dân cưTừ ngã tư chợ Huy Bắc đến tiếp giáp đường TK 4 (khối 6 cũ)
Mục 23.4
880.000720.000500.000300.000180.000
Các tuyến đường trục chính, khu dân cưĐường nội thị từ Quốc lộ 37 (từ nhà may Hòa Thuận) xuống tiếp giáp với đường Quang Huy (đường Xăng dầu)
Mục 23.2
1.680.000580.000530.000320.000200.000
Các tuyến đường trục chính, khu dân cưĐường từ Quốc Lộ 37 đi công viên 2/9 mở rộng (đường có mặt rộng 16,5 m)
Mục 23.1
12.120.0006.600.0003.300.0001.980.0001.190.000
Các tuyến đường trục chính, khu dân cưTừ đường rẽ vào Kim Tân đến cổng chào tiếp giáp xã Huy Hạ cũ (nay thuộc xã Phù Yên)
Mục 23.9
5.000.0002.310.0001.740.0001.050.000630.000
Các tuyến đường trục chính, khu dân cưĐường vành đai từ ngã tư khách sạn Hải Anh đến ngã tư chợ Huy Bắc
Mục 23.3
2.640.0001.540.0001.300.000780.000470.000
Các tuyến đường trục chính, khu dân cưĐường Mường Tấc tiếp giáp Quốc lộ 37 đến ngã tư đường rẽ vào trụ sở UBND xã Quang Huy (cũ)
Mục 23.11
3.100.0001.860.000600.000360.000220.000
Các tuyến đường trục chính, khu dân cưTừ trạm cấp nước Phù Yên đến cầu Nà Xá
Mục 23.10
880.000720.000260.000160.000100.000
Công Viên mùng 3/2Từ hết nhà ông Tâng đến hết đất bệnh viện
Mục 1.2
6.640.0003.990.0003.000.0001.800.0001.080.000
Công Viên mùng 3/2Từ hết đất bệnh viện đến ngã tư rẽ vào xã Huy Bắc (cũ)
Mục 1.3
8.580.0005.150.0003.870.0002.330.0001.400.000
Công Viên mùng 3/2Đi Bệnh viện đến hết đất ông Tâng
Mục 1.1
8.580.0005.150.0003.870.0002.330.0001.400.000
Khu trung tâm xã Huy Bắc, xã Huy Tân, xã Huy Hạ, xã Huy Thượng cũ (nay thuộc xã Phù Yên)Đường huyện quản lý qua khu vực quy hoạch dân cư nông thôn
Mục 27.6
320.000270.000200.000120.00090.000
Khu trung tâm xã Huy Bắc, xã Huy Tân, xã Huy Hạ, xã Huy Thượng cũ (nay thuộc xã Phù Yên)Đường Tỉnh lộ đi qua khu vực quy hoạch dân cư nông thôn
Mục 27.5
320.000270.000200.000120.00090.000
Khu trung tâm xã Huy Bắc, xã Huy Tân, xã Huy Hạ, xã Huy Thượng cũ (nay thuộc xã Phù Yên)Đường Quốc lộ đi qua khu quy hoạch dân cư nông thôn
Mục 27.4
400.000300.000100.00090.00080.000
Khu trung tâm xã Huy Bắc, xã Huy Tân, xã Huy Hạ, xã Huy Thượng cũ (nay thuộc xã Phù Yên)Tuyến từ giáp đất nhà ông Cầm Văn Thứ đi qua TH, THCS Huy Bắc đến hết đất nhà ông Dương hướng đi Phai Làng
Mục 27.2
940.000220.000170.000110.00090.000
Khu trung tâm xã Huy Bắc, xã Huy Tân, xã Huy Hạ, xã Huy Thượng cũ (nay thuộc xã Phù Yên)Tuyến từ ngã ba điểm bưu điện đến trạm biến thế (giáp cánh đồng) TK Nà Phái 1
Mục 27.3
880.000220.000170.000110.00090.000
Khu trung tâm xã Huy Bắc, xã Huy Tân, xã Huy Hạ, xã Huy Thượng cũ (nay thuộc xã Phù Yên)Tuyến từ chợ Huy Bắc đến hết đất nhà ông Cầm Văn Thứ (TK Suối Làng)
Mục 27.1
1.100.000400.000300.000180.000110.000
Khu đô thị Nong BuaĐường khu đô thị hồ Noong Bua
Mục 24.1
4.050.000
Khu đô thị Nong BuaTuyến đường xung quanh hồ Noong Bua
Mục 24.2
2.780.000
Khu đô thị công viên 2/9Các đường nhánh xung quanh công viên 2/9
Mục 4.1
11.980.0006.600.0003.300.0001.980.0001.190.000
Khu đô thị công viên 2/9Các đường nhánh tiếp giáp với công viên 2/9
Mục 4.2
10.630.0006.380.0004.250.0002.550.0001.530.000
Khu đô thị Đống ĐaKhu đô thị Đống Đa: đoạn Đường dọc Quốc lộ 37 đi ngã tư xã Huy Bắc (cũ) (đài phun nước)
Mục 25.1
28.200.000
Khu đô thị Đống ĐaĐường nhánh khu đô thị Đống Đa (đường có mắt rộng 13,5m) - Khu BT
Mục 25.3
10.550.000
Khu đô thị Đống ĐaĐường nhánh khu đô thị Đống Đa (đường có mắt rộng 13,5m) - Khu LK
Mục 25.2
9.200.000
Khu đô thị Đống ĐaĐường nhánh khu đô thị Đống Đa (đường có mắt rộng 7,5 m)
Mục 25.4
4.000.000
Ngã Tư Kim Thượng (xã Huy Tân cũ (nay thuộc xã Phù Yên)Hướng đi bản Ban 150m
Mục 27.7
390.000240.000180.000130.00080.000
Ngã Tư Kim Thượng (xã Huy Tân cũ (nay thuộc xã Phù Yên)Từ ngã tư Kim Thượng đến hết trường Mầm non hướng đi trường cấp I+II
Mục 27.7
330.000200.000160.000100.00070.000
Ngã Tư Kim Thượng (xã Huy Tân cũ (nay thuộc xã Phù Yên)Từ ngã ba tiếp giáp đường tỉnh lộ 114 hướng đi bản Chẳm Chải 150m
Mục 27.7
330.000200.000160.000100.00090.000
Ngã Tư Kim Thượng (xã Huy Tân cũ (nay thuộc xã Phù Yên)Hướng đi bản Puôi 150m (TL 114)
Mục 27.7
550.000330.000260.000170.000110.000
Ngã Tư Kim Thượng (xã Huy Tân cũ (nay thuộc xã Phù Yên)Hướng đi bản Lềm 150m (TL 114)
Mục 27.7
550.000240.000180.000130.00090.000
Ngã ba Yên Hạ đi 3 hướngTừ ngã ba Huy Hạ đến vị trí qua cổng trại giam Yên Hạ 150m (đường TL 114)
Mục 27.8
390.000240.000180.000130.00090.000
Ngã ba Yên Hạ đi 3 hướngĐi Sơn La đến đầu cầu bản Trò (QL 37)
Mục 27.8
1.590.000950.000600.000400.000270.000
Ngã ba Yên Hạ đi 3 hướngTừ cầu bản Trò đến tiếp giáp xã Gia Phù (Quốc lộ 37)
Mục 27.8
770.000660.000330.000280.000180.000
Ngã ba Yên Hạ đi 3 hướngĐi UBND xã Phù Yên đến cổng chào (Quốc lộ 37)
Mục 27.8
1.590.000950.000600.000400.000270.000
Ngã ba Đèo BanHướng đi bản Puôi 200m
Mục 27.9
380.000220.000160.000100.00090.000
Ngã ba Đèo BanHướng đi UBND xã đến cầu Đập Tràn (Quốc lộ 37)
Mục 27.9
820.000490.000370.000170.000110.000
Ngã ba Đèo BanHướng đi Hà Nội 300m (Quốc lộ 37)
Mục 27.9
440.000270.000200.000140.00090.000
Từ ngã tư truyền hình đi Quang HuyTừ ngã ba ông Hợi Đợi rẽ phải đi chợ mới đến giáp đường Nguyễn Công Trứ
Mục 18
1.420.000770.000590.000360.000220.000
Đường 18/10Từ Công viên mùng 3/2 đến đường vào Hội trường trung tâm xã
Mục 2.1
10.010.0006.010.0004.510.0002.710.0001.630.000
Đường 18/10Từ đường vào Hội trường trung tâm xã đến ngã tư Truyền hình
Mục 2.2
8.580.0005.150.0003.870.0001.320.000880.000
Đường Chu Văn AnTừ ngã tư Trường Mầm non Cơ sở 1 rẽ phải đến hết Trường cấp I Thị trấn
Mục 16.2
1.420.000770.000590.000360.000220.000
Đường Chu Văn AnTừ ngã tư Trường Mầm non cơ sở 1 rẽ trái đến đường nhựa đi Huyện đội (xã Huy Bắc cũ)
Mục 16.1
1.420.000770.000590.000360.000220.000
Đường Hoa BanĐường ngã ba nhà Hà Thẩm Cương đến ngã tư trường mầm non cơ sở 1
Mục 15
3.180.0001.540.0001.160.000700.000420.000
Đường Lý Tự TrọngTiếp từ cầu suối Ngọt đến hết đất nhà bà Hiền cổng trường THCS thị trấn cũ
Mục 11.2
5.340.0003.210.0002.410.0001.450.000870.000
Đường Lý Tự TrọngTừ Ngã ba Trung tâm văn hóa xã đến đầu cầu suối Ngọt
Mục 11.1
2.290.0001.380.0001.040.000630.000380.000
Đường Mường TấcTừ ngã ba Bệnh viện đến đầu cầu suối Ngọt
Mục 7.1
4.660.0002.310.0001.740.0001.050.000630.000
Đường Mường TấcTừ nhà ông Ánh Ngân hàng đến hết đất nhà ông Lường -Ấng ao Noong Bua
Mục 7.4
1.340.000660.000500.000300.000180.000
Đường Mường TấcTừ cầu suối Ngọt đến giáp nhà Hùng Sai
Mục 7.2
11.200.0002.830.0002.130.0001.280.000770.000
Đường Mường TấcTừ nhà Hùng Sai đến giáp nhà ông Ánh (Ngân hàng)
Mục 7.3
2.080.000990.000750.000450.000270.000
Đường Nguyễn Công TrứTừ siêu thị Dũng Hằng đến cầu suối Ngọt
Mục 6.1
6.160.0003.700.0002.780.0001.670.0001.010.000
Đường Nguyễn Công TrứTiếp từ cầu suối Ngọt đến hết đất nhà Hùng Sai
Mục 6.2
5.460.0002.970.0002.240.0001.350.000810.000
Đường Noong BuaTừ ngã tư xã Huy Bắc (cũ) (đài phun nước) đến đường vào Kim Tân (Quốc lộ 37)
Mục 3.2
5.280.0002.640.0001.980.0001.190.000720.000
Đường Noong BuaTừ công viên mùng 3/2 tính từ nhà bà Hải Soái đến ngã tư đường rẽ vào xã Huy Bắc (cũ)
Mục 3.1
10.010.0006.010.0004.510.0002.710.0001.630.000
Đường Phan Đình GiótĐường nội thị từ Quốc lộ 37 xuống trạm điện tiếp giáp với đường đi xăng dầu
Mục 21
1.980.0001.190.000720.000440.000270.000
Đường Phù HoaTừ hết đất bà Ngợi đến hết đất Trạm cấp nước Phù Yên (Quốc lộ 37)
Mục 5.5
1.820.0001.090.000820.000500.000300.000
Đường Phù HoaTừ ngã tư Truyền hình đến giáp đất Công ty TNHH nhà nước một thành viên lâm nghiệp Phù Yên (Quốc lộ 37)
Mục 5.1
7.260.0003.960.0002.970.0001.790.0001.080.000
Đường Phù HoaTừ hết đất Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng giao thông II Sơn La đến hết đất bà Ngợi
Mục 5.4
2.450.0001.320.000990.000600.000360.000
Đường Phù HoaTừ Công ty TNHH nhà nước một thành viên lâm nghiệp Phù Yên đến hết đất Cửa hàng xăng dầu (Quốc lộ 37)
Mục 5.2
4.950.0002.970.0002.240.000880.000660.000
Đường Phù HoaTừ hết đất Cửa hàng xăng dầu đến hết đất Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng giao thông II Sơn La (Quốc lộ 37)
Mục 5.3
3.300.0001.980.0001.490.000770.000550.000
Đường Quang HuyTuyến từ Ngã tư ông Ún đi xăng dầu: Từ nhà ông Hoàng tiểu khu Mo 2 đến ngã ba xăng dầu
Mục 19.4
1.540.000930.000700.000420.000260.000
Đường Quang HuyTuyến Ngã tư ông Ún đi chợ mới: Từ nhà ông Ún đến nhà ông Hùng Sai giáp với đường nhánh Chợ mới
Mục 19.2
1.450.000660.000500.000300.000180.000
Đường Quang HuyTuyến từ Ngã tư ông Ún đi xăng dầu: Từ đất nhà ông An đến đất nhà ông Hoàng tiểu khu Mo 2
Mục 19.3
1.210.000600.000460.000280.000170.000
Đường Quang HuyTuyến đường từ ngã tư Mo 1 đi xăng dầu: Từ ngã tư nhà ông Hùng đến giáp nhà ông An Mo 1
Mục 19.1
1.480.000800.000600.000360.000220.000
Đường Tô Vĩnh DiệnTừ hết đất nhà Thành Sâm đến ngã tư chợ xã Huy Bắc (cũ)
Mục 8.2
2.860.0001.720.0001.290.000780.000470.000
Đường Tô Vĩnh DiệnTừ công viên mùng 3/2 điểm từ nhà Thanh Sinh đi vào huyện đội đến hết đất nhà ông Thành Sâm
Mục 8.1
4.250.0002.310.0001.740.0001.050.000630.000
Đường Tạ Xuân ThuĐường từ ngã ba tiểu khu Mo 2 đến hết trường mầm non Hoa Hồng cũ
Mục 22.2
2.660.000470.000360.000220.000140.000
Đường Tạ Xuân ThuĐường khu đô thị Đông Phù Yên đến trường mầm non thị trấn cơ sở 2 (trường mầm non Hoa Hồng cũ)
Mục 22.1
3.740.000840.000510.000310.000190.000
Đường Vàng Lý TảTừ suối ngọt tiếp giáp đất ông Sỹ đến trạm cấp nước
Mục 13.3
1.320.000800.000600.000360.000220.000
Đường Vàng Lý TảTừ ngã tư Truyền hình rẽ trái đến giáp Trường Tiểu học Thị trấn (cũ)
Mục 13.1
3.300.0001.980.0001.490.000900.000540.000
Đường Vàng Lý TảTừ đất Trường Tiểu học Thị Trấn (cũ) đến suối Ngọt (hết đất ông Sỹ)
Mục 13.2
2.010.0001.200.000910.000550.000330.000
Đường Võ Thị SáuTừ đường quốc lộ 37 đi vào Hội trường trung tâm xã
Mục 9.1
5.170.0003.110.0001.870.0001.130.000680.000
Đường Võ Thị SáuTừ nhà ông Hùng Khuyên đến tiếp giáp đường QL 37
Mục 9.3
1.270.000660.000500.000300.000180.000
Đường Võ Thị SáuTừ nhà Hùng Khuyên đi hết đất nhà ông Hồ Đăng Quang
Mục 9.2
1.730.000950.000710.000430.000260.000
Đường Võ Thị SáuTừ hội trường trung tâm xã đi đến cổng Trung tâm Chính trị
Mục 9.4
1.820.0001.100.000880.000530.000320.000
Đường Xuân DiệuĐường nhánh Quốc lộ 37 từ nhà Diêm đến hết đất nhà ông Cầm Vĩnh Chi
Mục 20
2.520.000770.000590.000360.000220.000
Đường nhánh Tiểu khu 2Từ nhà ông Thắng Sản rẽ phải đến nhà ông Đông Mỳ
Mục 14
2.400.000860.000650.000390.000240.000
Đường nhánh khu chợ mớiTừ nhà Vân Nhình rẽ phải đến hết đất nhà Luân Dung
Mục 10.2
2.830.0001.540.0001.160.000700.000420.000
Đường nhánh khu chợ mớiTừ nhà Vân Nhình đi thẳng 30m rẽ phải đến giáp đất nhà Hùng Huyền
Mục 10.3
2.050.0001.120.000840.000510.000310.000
Đường nhánh khu chợ mớiTừ nhà Sơn Hằng đi thẳng giáp đất nhà Vân Nhình đường vào cổng chợ
Mục 10.1
5.040.0002.750.0002.060.0001.240.000750.000
Đường nhánh tiểu khu 4, tiểu khu 5Từ Ngã ba trường mầm non cơ sở 1 (điểm 2) đi hết đất nhà bà Dung
Mục 17.2
720.000430.000320.000
Đường nhánh tiểu khu 4, tiểu khu 5Từ ngã tư Trường mầm non cơ sở 1 đi thẳng đến nhà Hòa Hạnh tiểu khu 4 (khối 6 cũ)
Mục 17.5
1.270.000660.000500.000
Đường nhánh tiểu khu 4, tiểu khu 5Từ ngã ba nhà văn hoá TK 5 đi thẳng tính từ nhà bà Sắc đến hết đất nhà ông Cung tiểu khu 5 (khối 7 cũ)
Mục 17.3
720.000430.000320.000
Đường nhánh tiểu khu 4, tiểu khu 5Từ ngã ba tính từ nhà bà Sắc đến hết đất nhà bà Hồng tiểu khu 5 (khối 8 cũ)
Mục 17.4
720.000430.000320.000
Đường nhánh tiểu khu 4, tiểu khu 5Từ ngã ba Chi cục thống kê rẽ phải đến hết đất Công ty môi trường đô thị
Mục 17.1
1.420.000860.000520.000
Đường Đinh Văn TỷTừ giáp đất ông Hợi Đợi đi Quang Huy đến ngã tư ông Ún
Mục 12.2
1.340.000660.000500.000300.000180.000
Đường Đinh Văn TỷTuyến từ Ngã tư ông Ún đi thẳng đến tiếp giáp đường Mường Tấc (đường Đinh Văn Tỷ kéo dài qua nhà ông Hiền)
Mục 12.3
950.000470.000360.000220.000140.000
Đường Đinh Văn TỷTừ ngã tư truyền hình đi đến hết đất nhà ông Hợi Đợi
Mục 12.1
3.960.0001.980.0001.490.000900.000540.000
Đất ở nông thôn còn lại tại địa bàn xã Phù YênCác tuyến đường trên địa bàn bản Sáy Tú, Núi Hồng, Suối Pai, Suối Nhúng, Suối Cù (trừ khu vực đã quy định giá đất)
Mục 28.1
200.000
Đất ở nông thôn còn lại tại địa bàn xã Phù YênCác tuyến đường đối với các bản còn lại trên địa bàn xã Phù Yên (trừ khu vực đã quy định giá đất)
Mục 28.2
150.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (94 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Các tuyến đường còn lạiĐường trục chính Chợ thực phẩm
Mục 26.1
3.850.000
Các tuyến đường còn lạiĐường nhánh xung quanh Chợ thực phẩm
Mục 26.2
2.520.000
Các tuyến đường trục chính, khu dân cưĐường vành đai từ ngã tư khách sạn Hải Anh đến ngã tư chợ Huy Bắc
Mục 23.3
1.680.000980.000830.000550.000330.000
Các tuyến đường trục chính, khu dân cưTừ ngã tư chợ Huy Bắc đến tiếp giáp đường TK 4 (khối 6 cũ)
Mục 23.4
510.000280.000190.000130.00080.000
Các tuyến đường trục chính, khu dân cưĐường nội thị từ Quốc lộ 37 (từ nhà may Hòa Thuận) xuống tiếp giáp với đường Quang Huy (đường Xăng dầu)
Mục 23.2
760.000370.000340.000230.000140.000
Các tuyến đường trục chính, khu dân cưĐường trục chính và đường nhánh xung quanh khu đô thị bản Phố, xã Huy Bắc.
Mục 23.5
3.470.0002.080.0001.430.0001.240.000750.000
Các tuyến đường trục chính, khu dân cưĐường Bê tông tiếp giáp BCH quân sự rẽ phải đi tiểu khu 4 (khối 5 cũ) xã Phù Yên
Mục 23.8
390.000210.000165.000120.00070.000
Các tuyến đường trục chính, khu dân cưTừ trạm cấp nước Phù Yên đến cầu Nà Xá
Mục 23.10
420.000260.000165.000120.00070.000
Các tuyến đường trục chính, khu dân cưĐường từ Quốc Lộ 37 đi công viên 2/9 mở rộng (đường có mặt rộng 16,5 m)
Mục 23.1
6.930.0004.200.0002.100.0001.390.000840.000
Các tuyến đường trục chính, khu dân cưTừ đường rẽ vào Kim Tân đến cổng trào tiếp giáp xã Huy Hạ cũ (nay thuộc xã Phù Yên)
Mục 23.9
3.190.0001.470.0001.110.000740.000450.000
Các tuyến đường trục chính, khu dân cưĐường Mường Tấc tiếp giáp Quốc lộ 37 đến ngã tư đường rẽ vào trụ sở UBND xã Quang Huy (cũ)
Mục 23.11
1.100.000610.000380.000260.000160.000
Các tuyến đường trục chính, khu dân cưĐường Bê tông từ ngã ba Kim Tân đi hết khu dân cư Kim Tân
Mục 23.6
420.000260.000190.000130.00080.000
Các tuyến đường trục chính, khu dân cưĐường Bê tông từ trước cổng BCH quân sự nối vào đường vành đai Huy Bắc
Mục 23.7
1.260.000760.000570.000380.000240.000
Công Viên mùng 3/2Từ hết nhà ông Tâng đến hết đất bệnh viện
Mục 1.2
3.150.0001.890.0001.430.0001.260.000760.000
Công Viên mùng 3/2Từ hết đất bệnh viện đến ngã tư rẽ vào xã Huy Bắc (cũ)
Mục 1.3
5.460.0003.280.0002.460.0001.640.000980.000
Công Viên mùng 3/2Đi Bệnh viện đến hết đất ông Tâng
Mục 1.1
5.460.0003.280.0002.460.0001.640.000980.000
Khu trung tâm xã Huy Bắc, xã Huy Tân, xã Huy Hạ, xã Huy Thượng cũ (nay thuộc xã Phù Yên)Tuyến từ giáp đất nhà ông Cầm Văn Thứ đi qua TH, THCS Huy Bắc đến hết đất nhà ông Dương hướng đi Phai Làng
Mục 27.2
200.000140.000110.00080.00070.000
Khu trung tâm xã Huy Bắc, xã Huy Tân, xã Huy Hạ, xã Huy Thượng cũ (nay thuộc xã Phù Yên)Tuyến từ ngã ba điểm bưu điện đến trạm biến thế (giáp cánh đồng) TK Nà Phái 1
Mục 27.3
200.000140.000110.00080.00070.000
Khu trung tâm xã Huy Bắc, xã Huy Tân, xã Huy Hạ, xã Huy Thượng cũ (nay thuộc xã Phù Yên)Đường Tỉnh lộ đi qua khu vực quy hoạch dân cư nông thôn
Mục 27.5
95.00070.00065.00060.00050.000
Khu trung tâm xã Huy Bắc, xã Huy Tân, xã Huy Hạ, xã Huy Thượng cũ (nay thuộc xã Phù Yên)Tuyến từ chợ Huy Bắc đến hết đất nhà ông Cầm Văn Thứ (TK Suối Làng)
Mục 27.1
470.000260.000190.000130.00080.000
Khu trung tâm xã Huy Bắc, xã Huy Tân, xã Huy Hạ, xã Huy Thượng cũ (nay thuộc xã Phù Yên)Đường Quốc lộ đi qua khu quy hoạch dân cư nông thôn
Mục 27.4
95.00070.00065.00060.00050.000
Khu trung tâm xã Huy Bắc, xã Huy Tân, xã Huy Hạ, xã Huy Thượng cũ (nay thuộc xã Phù Yên)Đường huyện quản lý qua khu vực quy hoạch dân cư nông thôn
Mục 27.6
95.00070.00065.00060.00050.000
Khu đô thị Nong BuaĐường khu đô thị hồ Noong Bua
Mục 24.1
690.000
Khu đô thị Nong BuaTuyến đường xung quanh hồ Noong Bua
Mục 24.2
760.000
Khu đô thị công viên 2/9Các đường nhánh tiếp giáp với công viên 2/9
Mục 4.2
4.550.0002.310.0001.400.0001.100.000700.000
Khu đô thị công viên 2/9Các đường nhánh xung quanh công viên 2/9
Mục 4.1
7.560.0004.200.0002.100.0001.390.000840.000
Khu đô thị Đống ĐaĐường nhánh khu đô thị Đống Đa (đường có mắt rộng 13,5m) - Khu BT
Mục 25.3
4.200.000
Khu đô thị Đống ĐaKhu đô thị Đống Đa: đoạn Đường dọc Quốc lộ 37 đi ngã tư xã Huy Bắc (cũ) (đài phun nước)
Mục 25.1
10.500.000
Khu đô thị Đống ĐaĐường nhánh khu đô thị Đống Đa (đường có mắt rộng 7,5 m)
Mục 25.4
2.800.000
Khu đô thị Đống ĐaĐường nhánh khu đô thị Đống Đa (đường có mắt rộng 13,5m) - Khu LK
Mục 25.2
4.200.000
Ngã Tư Kim Thượng (xã Huy Tân cũ (nay thuộc xã Phù Yên)Hướng đi bản Puôi 150m (TL 114)
Mục 27.7
300.000165.000125.00085.00070.000
Ngã Tư Kim Thượng (xã Huy Tân cũ (nay thuộc xã Phù Yên)Từ ngã tư Kim Thượng đến hết trường Mầm non hướng đi trường cấp I+II
Mục 27.7
210.000130.000100.00075.00070.000
Ngã Tư Kim Thượng (xã Huy Tân cũ (nay thuộc xã Phù Yên)Hướng đi bản Lềm 150m (TL 114)
Mục 27.7
270.000150.000115.00080.00070.000
Ngã Tư Kim Thượng (xã Huy Tân cũ (nay thuộc xã Phù Yên)Từ ngã ba tiếp giáp đường tỉnh lộ 114 hướng đi bản Chẳm Chải 150m
Mục 27.7
210.000130.000100.00075.00070.000
Ngã Tư Kim Thượng (xã Huy Tân cũ (nay thuộc xã Phù Yên)Hướng đi bản Ban 150m
Mục 27.7
250.000150.000115.00080.00070.000
Ngã ba Yên Hạ đi 3 hướngĐi UBND xã Phù Yên đến cổng chào (Quốc lộ 37)
Mục 27.8
1.010.000605.000380.000255.000170.000
Ngã ba Yên Hạ đi 3 hướngTừ cầu bản Trò đến tiếp giáp xã Gia Phù (Quốc lộ 37)
Mục 27.8
260.000155.000100.00075.00070.000
Ngã ba Yên Hạ đi 3 hướngĐi Sơn La đến đầu cầu bản Trò (QL 37)
Mục 27.8
1.010.000610.000380.000260.000170.000
Ngã ba Yên Hạ đi 3 hướngTừ ngã ba Huy Hạ đến vị trí qua cổng trại giam Yên Hạ 150m (đường TL 114)
Mục 27.8
250.000150.000115.00080.00070.000
Ngã ba Đèo BanHướng đi bản Puôi 200m
Mục 27.9
240.000140.000100.00085.00070.000
Ngã ba Đèo BanHướng đi Hà Nội 300m (Quốc lộ 37)
Mục 27.9
280.000170.000130.00085.00075.000
Ngã ba Đèo BanHướng đi UBND xã đến cầu Đập Tràn (Quốc lộ 37)
Mục 27.9
350.000210.000165.000110.00070.000
Từ ngã tư truyền hình đi Quang HuyTừ ngã ba ông Hợi Đợi rẽ phải đi chợ mới đến giáp đường Nguyễn Công Trứ
Mục 18
910.000490.000380.000260.000160.000
Đường 18/10Từ Công viên mùng 3/2 đến đường vào Hội trường trung tâm xã
Mục 2.1
6.370.0003.830.0002.870.0001.900.0001.150.000
Đường 18/10Từ đường vào Hội trường trung tâm xã đến ngã tư Truyền hình
Mục 2.2
5.460.0003.280.0002.460.000930.000620.000
Đường Chu Văn AnTừ ngã tư Trường Mầm non cơ sở 1 rẽ trái đến đường nhựa đi Huyện đội (xã Huy Bắc cũ)
Mục 16.1
910.000490.000380.000260.000150.000
Đường Chu Văn AnTừ ngã tư Trường Mầm non Cơ sở 1 rẽ phải đến hết Trường cấp I Thị trấn
Mục 16.2
910.000490.000380.000260.000150.000
Đường Hoa BanĐường ngã ba nhà Hà Thẩm Cương đến ngã tư trường mầm non cơ sở 1
Mục 15
1.970.000980.000740.000490.000300.000
Đường Lý Tự TrọngTiếp từ cầu suối Ngọt đến hết đất nhà bà Hiền cổng trường THCS thị trấn cũ
Mục 11.2
1.010.000550.000420.000320.000210.000
Đường Lý Tự TrọngTừ Ngã ba Trung tâm văn hóa xã đến đầu cầu suối Ngọt
Mục 11.1
1.460.000880.000660.000450.000270.000
Đường Mường TấcTừ nhà Hùng Sai đến giáp nhà ông Ánh (Ngân hàng)
Mục 7.3
1.260.000630.000480.000320.000190.000
Đường Mường TấcTừ nhà ông Ánh Ngân hàng đến hết đất nhà ông Lường -Ấng ao Noong Bua
Mục 7.4
840.000420.000320.000210.000130.000
Đường Mường TấcTừ cầu suối Ngọt đến giáp nhà Hùng Sai
Mục 7.2
3.310.0001.800.0001.360.000900.000540.000
Đường Mường TấcTừ ngã ba Bệnh viện đến đầu cầu suối Ngọt
Mục 7.1
2.940.0001.470.0001.110.000740.000450.000
Đường Nguyễn Công TrứTừ siêu thị Dũng Hằng đến cầu suối Ngọt
Mục 6.1
3.920.0002.360.0001.770.0001.170.000710.000
Đường Nguyễn Công TrứTiếp từ cầu suối Ngọt đến hết đất nhà Hùng Sai
Mục 6.2
3.470.0001.890.0001.430.000950.000570.000
Đường Noong BuaTừ công viên mùng 3/2 tính từ nhà bà Hải Soái đến ngã tư đường rẽ vào xã Huy Bắc (cũ)
Mục 3.1
6.370.0003.830.0002.870.0001.900.0001.150.000
Đường Noong BuaTừ ngã tư xã Huy Bắc (cũ) (đài phun nước) đến đường vào Kim Tân (Quốc lộ 37)
Mục 3.2
3.360.0001.680.0001.260.000840.000510.000
Đường Phan Đình GiótĐường nội thị từ Quốc lộ 37 xuống trạm điện tiếp giáp với đường đi xăng dầu
Mục 21
880.000440.000350.000250.000140.000
Đường Phù HoaTừ Công ty TNHH nhà nước một thành viên lâm nghiệp Phù Yên đến hết đất Cửa hàng xăng dầu (Quốc lộ 37)
Mục 5.2
3.150.0001.890.0001.430.000620.000470.000
Đường Phù HoaTừ hết đất bà Ngợi đến hết đất Trạm cấp nước Phù Yên (Quốc lộ 37)
Mục 5.5
1.160.000700.000520.000350.000210.000
Đường Phù HoaTừ ngã tư Truyền hình đến giáp đất Công ty TNHH nhà nước một thành viên lâm nghiệp Phù Yên (Quốc lộ 37)
Mục 5.1
4.620.0002.520.0001.890.0001.260.000760.000
Đường Phù HoaTừ hết đất Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng giao thông II Sơn La đến hết đất bà Ngợi
Mục 5.4
1.540.000840.000630.000420.000260.000
Đường Phù HoaTừ hết đất Cửa hàng xăng dầu đến hết đất Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng giao thông II Sơn La (Quốc lộ 37)
Mục 5.3
2.310.0001.260.000950.000540.000390.000
Đường Quang HuyTuyến Ngã tư ông Ún đi chợ mới: Từ nhà ông Ún đến nhà ông Hùng Sai giáp với đường nhánh Chợ mới
Mục 19.2
910.000420.000320.000210.000130.000
Đường Quang HuyTuyến từ Ngã tư ông Ún đi xăng dầu: Từ nhà ông Hoàng tiểu khu Mo 2 đến ngã ba xăng dầu
Mục 19.4
760.000380.000290.000160.000100.000
Đường Quang HuyTuyến đường từ ngã tư Mo 1 đi xăng dầu: Từ ngã tư nhà ông Hùng đến giáp nhà ông An Mo 1
Mục 19.1
930.000510.000380.000260.000160.000
Đường Quang HuyTuyến từ Ngã tư ông Ún đi xăng dầu: Từ đất nhà ông An đến đất nhà ông Hoàng tiểu khu Mo 2
Mục 19.3
760.000380.000290.000200.000120.000
Đường Tô Vĩnh DiệnTừ hết đất nhà Thành Sâm đến ngã tư chợ xã Huy Bắc (cũ)
Mục 8.2
1.820.0001.100.000820.000550.000330.000
Đường Tô Vĩnh DiệnTừ công viên mùng 3/2 điểm từ nhà Thanh Sinh đi vào huyện đội đến hết đất nhà ông Thành Sâm
Mục 8.1
2.700.0001.470.0001.110.000740.000450.000
Đường Tạ Xuân ThuĐường khu đô thị Đông Phù Yên đến trường mầm non thị trấn cơ sở 2 (trường mầm non Hoa Hồng cũ)
Mục 22.1
1.060.000540.000360.000220.000140.000
Đường Tạ Xuân ThuĐường từ ngã ba tiểu khu Mo 2 đến hết trường mầm non Hoa Hồng cũ
Mục 22.2
590.000300.000230.000160.000100.000
Đường Vàng Lý TảTừ đất Trường Tiểu học Thị Trấn (cũ) đến suối Ngọt (hết đất ông Sỹ)
Mục 13.2
1.280.000770.000580.000390.000240.000
Đường Vàng Lý TảTừ suối ngọt tiếp giáp đất ông Sỹ đến trạm cấp nước
Mục 13.3
840.000510.000380.000260.000160.000
Đường Vàng Lý TảTừ ngã tư Truyền hình rẽ trái đến giáp Trường Tiểu học Thị trấn
Mục 13.1
2.100.0001.260.000950.000630.000380.000
Đường Võ Thị SáuTừ nhà Hùng Khuyên đi hết đất nhà ông Hồ Đăng Quang
Mục 9.2
1.110.000610.000450.000310.000190.000
Đường Võ Thị SáuTừ hội trường trung tâm xã đi đến cổng Trung tâm Chính trị
Mục 9.4
1.160.000700.000560.000380.000230.000
Đường Võ Thị SáuTừ nhà ông Hùng Khuyên đến tiếp giáp đường QL 37
Mục 9.3
770.000420.000320.000210.000130.000
Đường Võ Thị SáuTừ đường quốc lộ 37 đi vào Hội trường trung tâm xã
Mục 9.1
3.280.0002.400.0001.300.000800.000480.000
Đường Xuân DiệuĐường nhánh Quốc lộ 37 từ nhà Diêm đến hết đất nhà ông Cầm Vĩnh Chi
Mục 20
910.000490.000380.000260.000160.000
Đường nhánh Tiểu khu 2Từ nhà ông Thắng Sản rẽ phải đến nhà ông Đông Mỳ
Mục 14
1.010.000550.000420.000280.000170.000
Đường nhánh khu chợ mớiTừ nhà Vân Nhình đi thẳng 30m rẽ phải đến giáp đất nhà Hùng Huyền
Mục 10.3
1.310.000710.000540.000360.000220.000
Đường nhánh khu chợ mớiTừ nhà Vân Nhình rẽ phải đến hết đất nhà Luân Dung
Mục 10.2
1.810.000980.000740.000490.000300.000
Đường nhánh khu chợ mớiTừ nhà Sơn Hằng đi thẳng giáp đất nhà Vân Nhình Đường vào cổng chợ
Mục 10.1
3.210.0001.750.0001.310.000870.000530.000
Đường nhánh tiểu khu 4, tiểu khu 5Từ ngã ba tính từ nhà bà Sắc đến hết đất nhà bà Hồng tiểu khu 5 (khối 8 cũ)
Mục 17.4
460.000280.000210.000
Đường nhánh tiểu khu 4, tiểu khu 5Từ Ngã ba trường mầm non cơ sở 1 (điểm 2) đi hết đất nhà bà Dung
Mục 17.2
460.000280.000210.000
Đường nhánh tiểu khu 4, tiểu khu 5Từ ngã tư Trường mầm non cơ sở 1 đi thẳng đến nhà Hòa Hạnh tiểu khu 4 (khối 6 cũ)
Mục 17.5
770.000420.000320.000
Đường nhánh tiểu khu 4, tiểu khu 5Từ ngã ba nhà văn hoá TK 5 đi thẳng tính từ nhà bà Sắc đến hết đất nhà ông Cung tiểu khu 5 (khối 7 cũ)
Mục 17.3
460.000280.000210.000
Đường nhánh tiểu khu 4, tiểu khu 5Từ ngã ba Chi cục thống kê rẽ phải đến hết đất Công ty môi trường đô thị
Mục 17.1
910.000610.000370.000
Đường Đinh Văn TỷTuyến từ Ngã tư ông Ún đi thẳng đến tiếp giáp đường Mường Tấc (đường Đinh Văn Tỷ kéo dài qua nhà ông Hiền)
Mục 12.3
590.000300.000230.000160.000100.000
Đường Đinh Văn TỷTừ giáp đất ông Hợi Đợi đi Quang Huy đến ngã tư ông Ún
Mục 12.2
840.000420.000320.000210.000130.000
Đường Đinh Văn TỷTừ ngã tư truyền hình đi đến hết đất nhà ông Hợi Đợi
Mục 12.1
2.520.0001.260.000950.000630.000380.000
Đất ở nông thôn còn lại tại địa bàn xã Phù YênCác tuyến đường đối với các bản còn lại trên địa bàn xã Phù Yên (trừ khu vực đã quy định giá đất)
Mục 28.2
110.000
Đất ở nông thôn còn lại tại địa bàn xã Phù YênCác tuyến đường trên địa bàn bản Sáy Tú, Núi Hồng, Suối Pai, Suối Nhúng, Suối Cù (trừ khu vực đã quy định giá đất)
Mục 28.1
140.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (94 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Các tuyến đường còn lạiĐường trục chính Chợ thực phẩm
Mục 26.1
4.680.000
Các tuyến đường còn lạiĐường nhánh xung quanh Chợ thực phẩm
Mục 26.2
3.060.000
Các tuyến đường trục chính, khu dân cưTừ trạm cấp nước Phù Yên đến cầu Nà Xá
Mục 23.10
510.000310.000200.000140.00090.000
Các tuyến đường trục chính, khu dân cưĐường Bê tông tiếp giáp BCH quân sự rẽ phải đi tiểu khu 4 (khối 5 cũ) xã Phù Yên
Mục 23.8
470.000260.000200.000140.00090.000
Các tuyến đường trục chính, khu dân cưĐường vành đai từ ngã tư khách sạn Hải Anh đến ngã tư chợ Huy Bắc
Mục 23.3
2.040.0001.190.0001.010.000670.000400.000
Các tuyến đường trục chính, khu dân cưĐường trục chính và đường nhánh xung quanh khu đô thị bản Phố, xã Huy Bắc.
Mục 23.5
4.210.0002.530.0001.730.0001.500.000910.000
Các tuyến đường trục chính, khu dân cưTừ ngã tư chợ Huy Bắc đến tiếp giáp đường TK 4 (khối 6 cũ)
Mục 23.4
620.000340.000230.000140.00090.000
Các tuyến đường trục chính, khu dân cưĐường nội thị từ Quốc lộ 37 (từ nhà may Hòa Thuận) xuống tiếp giáp với đường Quang Huy (đường Xăng dầu)
Mục 23.2
920.000450.000410.000280.000170.000
Các tuyến đường trục chính, khu dân cưĐường Bê tông từ trước cổng BCH quân sự nối vào đường vành đai Huy Bắc
Mục 23.7
1.530.000920.000690.000460.000290.000
Các tuyến đường trục chính, khu dân cưĐường Bê tông từ ngã ba Kim Tân đi hết khu dân cư Kim Tân
Mục 23.6
510.000310.000230.000160.000100.000
Các tuyến đường trục chính, khu dân cưĐường Mường Tấc tiếp giáp Quốc lộ 37 đến ngã tư đường rẽ vào trụ sở UBND xã Quang Huy (cũ)
Mục 23.11
1.330.000740.000460.000310.000190.000
Các tuyến đường trục chính, khu dân cưTừ đường rẽ vào Kim Tân đến cổng chào tiếp giáp xã Huy Hạ cũ (nay thuộc xã Phù Yên)
Mục 23.9
3.870.0001.790.0001.350.000900.000540.000
Các tuyến đường trục chính, khu dân cưĐường từ Quốc Lộ 37 đi công viên 2/9 mở rộng (đường có mặt rộng 16,5 m)
Mục 23.1
8.420.0005.100.0002.550.0001.690.0001.020.000
Công Viên mùng 3/2Từ hết nhà ông Tâng đến hết đất bệnh viện
Mục 1.2
3.830.0002.300.0001.730.0001.530.000920.000
Công Viên mùng 3/2Từ hết đất bệnh viện đến ngã tư rẽ vào xã Huy Bắc (cũ)
Mục 1.3
6.630.0003.980.0002.990.0001.990.0001.190.000
Công Viên mùng 3/2Đi Bệnh viện đến hết đất ông Tâng
Mục 1.1
6.630.0003.980.0002.990.0001.990.0001.190.000
Khu trung tâm xã Huy Bắc, xã Huy Tân, xã Huy Hạ, xã Huy Thượng cũ (nay thuộc xã Phù Yên)Đường Quốc lộ đi qua khu quy hoạch dân cư nông thôn
Mục 27.4
115.00085.00080.00075.00070.000
Khu trung tâm xã Huy Bắc, xã Huy Tân, xã Huy Hạ, xã Huy Thượng cũ (nay thuộc xã Phù Yên)Đường Tỉnh lộ đi qua khu vực quy hoạch dân cư nông thôn
Mục 27.5
115.00085.00080.00075.00070.000
Khu trung tâm xã Huy Bắc, xã Huy Tân, xã Huy Hạ, xã Huy Thượng cũ (nay thuộc xã Phù Yên)Tuyến từ giáp đất nhà ông Cầm Văn Thứ đi qua TH, THCS Huy Bắc đến hết đất nhà ông Dương hướng đi Phai Làng
Mục 27.2
240.000170.000130.000100.00080.000
Khu trung tâm xã Huy Bắc, xã Huy Tân, xã Huy Hạ, xã Huy Thượng cũ (nay thuộc xã Phù Yên)Tuyến từ chợ Huy Bắc đến hết đất nhà ông Cầm Văn Thứ (TK Suối Làng)
Mục 27.1
570.000310.000230.000160.000100.000
Khu trung tâm xã Huy Bắc, xã Huy Tân, xã Huy Hạ, xã Huy Thượng cũ (nay thuộc xã Phù Yên)Đường huyện quản lý qua khu vực quy hoạch dân cư nông thôn
Mục 27.6
115.00085.00080.00075.00070.000
Khu trung tâm xã Huy Bắc, xã Huy Tân, xã Huy Hạ, xã Huy Thượng cũ (nay thuộc xã Phù Yên)Tuyến từ ngã ba điểm bưu điện đến trạm biến thế (giáp cánh đồng) TK Nà Phái 1
Mục 27.3
240.000170.000130.000100.00080.000
Khu đô thị Nong BuaĐường khu đô thị hồ Noong Bua
Mục 24.1
840.000
Khu đô thị Nong BuaTuyến đường xung quanh hồ Noong Bua
Mục 24.2
920.000
Khu đô thị công viên 2/9Các đường nhánh xung quanh công viên 2/9
Mục 4.1
9.180.0005.100.0002.550.0001.690.0001.020.000
Khu đô thị công viên 2/9Các đường nhánh tiếp giáp với công viên 2/9
Mục 4.2
5.530.0002.810.0001.700.0001.300.000900.000
Khu đô thị Đống ĐaĐường nhánh khu đô thị Đống Đa (đường có mắt rộng 7,5 m)
Mục 25.4
3.400.000
Khu đô thị Đống ĐaĐường nhánh khu đô thị Đống Đa (đường có mắt rộng 13,5m) - Khu BT
Mục 25.3
5.100.000
Khu đô thị Đống ĐaKhu đô thị Đống Đa: đoạn Đường dọc Quốc lộ 37 đi ngã tư xã Huy Bắc (cũ) (đài phun nước)
Mục 25.1
12.750.000
Khu đô thị Đống ĐaĐường nhánh khu đô thị Đống Đa (đường có mắt rộng 13,5m) - Khu LK
Mục 25.2
5.100.000
Ngã Tư Kim Thượng (xã Huy Tân cũ (nay thuộc xã Phù Yên)Hướng đi bản Lềm 150m (TL 114)
Mục 27.7
330.000180.000140.00095.00080.000
Ngã Tư Kim Thượng (xã Huy Tân cũ (nay thuộc xã Phù Yên)Hướng đi bản Puôi 150m (TL 114)
Mục 27.7
360.000200.000150.000105.00080.000
Ngã Tư Kim Thượng (xã Huy Tân cũ (nay thuộc xã Phù Yên)Hướng đi bản Ban 150m
Mục 27.7
300.000180.000140.00095.00080.000
Ngã Tư Kim Thượng (xã Huy Tân cũ (nay thuộc xã Phù Yên)Từ ngã ba tiếp giáp đường tỉnh lộ 114 hướng đi bản Chẳm Chải 150m
Mục 27.7
260.000155.000120.00090.00080.000
Ngã Tư Kim Thượng (xã Huy Tân cũ (nay thuộc xã Phù Yên)Từ ngã tư Kim Thượng đến hết trường Mầm non hướng đi trường cấp I+II
Mục 27.7
260.000155.000120.00090.00080.000
Ngã ba Yên Hạ đi 3 hướngTừ cầu bản Trò đến tiếp giáp xã Gia Phù (Quốc lộ 37)
Mục 27.8
310.000185.000120.000100.00080.000
Ngã ba Yên Hạ đi 3 hướngĐi Sơn La đến đầu cầu bản Trò (QL 37)
Mục 27.8
1.230.000740.000460.000310.000210.000
Ngã ba Yên Hạ đi 3 hướngTừ ngã ba Huy Hạ đến vị trí qua cổng trại giam Yên Hạ 150m (đường TL 114)
Mục 27.8
300.000180.000140.000100.00080.000
Ngã ba Yên Hạ đi 3 hướngĐi UBND xã Phù Yên đến cổng chào (Quốc lộ 37)
Mục 27.8
1.225.000735.000460.000310.000205.000
Ngã ba Đèo BanHướng đi Hà Nội 300m (Quốc lộ 37)
Mục 27.9
340.000205.000155.000105.00080.000
Ngã ba Đèo BanHướng đi bản Puôi 200m
Mục 27.9
285.000170.000120.000100.00080.000
Ngã ba Đèo BanHướng đi UBND xã đến cầu Đập Tràn (Quốc lộ 37)
Mục 27.9
430.000260.000200.000130.00085.000
Từ ngã tư truyền hình đi Quang HuyTừ ngã ba ông Hợi Đợi rẽ phải đi chợ mới đến giáp đường Nguyễn Công Trứ
Mục 18
1.100.000600.000460.000310.000190.000
Đường 18/10Từ Công viên mùng 3/2 đến đường vào Hội trường trung tâm xã
Mục 2.1
7.740.0004.650.0003.490.0002.310.0001.390.000
Đường 18/10Từ đường vào Hội trường trung tâm xã đến ngã tư Truyền hình
Mục 2.2
6.630.0003.980.0002.990.0001.130.000750.000
Đường Chu Văn AnTừ ngã tư Trường Mầm non cơ sở 1 rẽ trái đến đường nhựa đi Huyện đội (xã Huy Bắc cũ)
Mục 16.1
1.100.000600.000460.000310.000190.000
Đường Chu Văn AnTừ ngã tư Trường Mầm non Cơ sở 1 rẽ phải đến hết Trường cấp I Thị trấn
Mục 16.2
1.100.000600.000460.000310.000190.000
Đường Hoa BanĐường ngã ba nhà Hà Thẩm Cương đến ngã tư trường mầm non cơ sở 1
Mục 15
2.390.0001.190.000900.000600.000360.000
Đường Lý Tự TrọngTừ Ngã ba Trung tâm văn hóa xã đến đầu cầu suối Ngọt
Mục 11.1
1.770.0001.070.000800.000540.000330.000
Đường Lý Tự TrọngTiếp từ cầu suối Ngọt đến hết đất nhà bà Hiền cổng trường THCS thị trấn cũ
Mục 11.2
1.220.000670.000510.000390.000260.000
Đường Mường TấcTừ nhà ông Ánh Ngân hàng đến hết đất nhà ông Lường -Ấng ao Noong Bua
Mục 7.4
1.020.000510.000390.000260.000160.000
Đường Mường TấcTừ ngã ba Bệnh viện đến đầu cầu suối Ngọt
Mục 7.1
3.570.0001.790.0001.350.000900.000540.000
Đường Mường TấcTừ nhà Hùng Sai đến giáp nhà ông Ánh (Ngân hàng)
Mục 7.3
1.530.000770.000580.000390.000230.000
Đường Mường TấcTừ cầu suối Ngọt đến giáp nhà Hùng Sai
Mục 7.2
4.020.0002.190.0001.650.0001.090.000660.000
Đường Nguyễn Công TrứTiếp từ cầu suối Ngọt đến hết đất nhà Hùng Sai
Mục 6.2
4.210.0002.300.0001.730.0001.150.000690.000
Đường Nguyễn Công TrứTừ siêu thị Dũng Hằng đến cầu suối Ngọt
Mục 6.1
4.760.0002.860.0002.150.0001.420.000860.000
Đường Noong BuaTừ ngã tư xã Huy Bắc (cũ) (đài phun nước) đến đường vào Kim Tân (Quốc lộ 37)
Mục 3.2
4.080.0002.040.0001.530.0001.020.000620.000
Đường Noong BuaTừ công viên mùng 3/2 tính từ nhà bà Hải Soái đến ngã tư đường rẽ vào xã Huy Bắc (cũ)
Mục 3.1
7.740.0004.650.0003.490.0002.310.0001.390.000
Đường Phan Đình GiótĐường nội thị từ Quốc lộ 37 xuống trạm điện tiếp giáp với đường đi xăng dầu
Mục 21
1.070.000530.000390.000260.000160.000
Đường Phù HoaTừ hết đất Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng giao thông II Sơn La đến hết đất bà Ngợi
Mục 5.4
1.870.0001.020.000770.000510.000310.000
Đường Phù HoaTừ Công ty TNHH nhà nước một thành viên lâm nghiệp Phù Yên đến hết đất Cửa hàng xăng dầu (Quốc lộ 37)
Mục 5.2
3.830.0002.300.0001.730.000750.000570.000
Đường Phù HoaTừ ngã tư Truyền hình đến giáp đất Công ty TNHH nhà nước một thành viên lâm nghiệp Phù Yên (Quốc lộ 37)
Mục 5.1
5.610.0003.060.0002.300.0001.530.000920.000
Đường Phù HoaTừ hết đất Cửa hàng xăng dầu đến hết đất Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng giao thông II Sơn La (Quốc lộ 37)
Mục 5.3
2.810.0001.530.0001.150.000660.000470.000
Đường Phù HoaTừ hết đất bà Ngợi đến hết đất Trạm cấp nước Phù Yên (Quốc lộ 37)
Mục 5.5
1.410.000850.000630.000430.000260.000
Đường Quang HuyTuyến từ Ngã tư ông Ún đi xăng dầu: Từ đất nhà ông An đến đất nhà ông Hoàng tiểu khu Mo 2
Mục 19.3
920.000460.000350.000240.000150.000
Đường Quang HuyTuyến từ Ngã tư ông Ún đi xăng dầu: Từ nhà ông Hoàng tiểu khu Mo 2 đến ngã ba xăng dầu
Mục 19.4
920.000460.000350.000280.000190.000
Đường Quang HuyTuyến đường từ ngã tư Mo 1 đi xăng dầu: Từ ngã tư nhà ông Hùng đến giáp nhà ông An Mo 1
Mục 19.1
1.130.000620.000460.000310.000190.000
Đường Quang HuyTuyến Ngã tư ông Ún đi chợ mới: Từ nhà ông Ún đến nhà ông Hùng Sai giáp với đường nhánh Chợ mới
Mục 19.2
1.110.000510.000390.000260.000160.000
Đường Tô Vĩnh DiệnTừ công viên mùng 3/2 điểm từ nhà Thanh Sinh đi vào huyện đội đến hết đất nhà ông Thành Sâm
Mục 8.1
3.280.0001.790.0001.350.000900.000540.000
Đường Tô Vĩnh DiệnTừ hết đất nhà Thành Sâm đến ngã tư chợ xã Huy Bắc (cũ)
Mục 8.2
2.210.0001.330.0001.000.000670.000400.000
Đường Tạ Xuân ThuĐường từ ngã ba tiểu khu Mo 2 đến hết trường mầm non Hoa Hồng cũ
Mục 22.2
720.000360.000280.000190.000120.000
Đường Tạ Xuân ThuĐường khu đô thị Đông Phù Yên đến trường mầm non thị trấn cơ sở 2 (trường mầm non Hoa Hồng cũ)
Mục 22.1
1.290.000650.000440.000270.000170.000
Đường Vàng Lý TảTừ ngã tư Truyền hình rẽ trái đến giáp Trường Tiểu học Thị trấn
Mục 13.1
2.550.0001.530.0001.150.000770.000460.000
Đường Vàng Lý TảTừ đất Trường Tiểu học Thị Trấn (cũ) đến suối Ngọt (hết đất ông Sỹ)
Mục 13.2
1.550.000930.000700.000470.000290.000
Đường Vàng Lý TảTừ suối ngọt tiếp giáp đất ông Sỹ đến trạm cấp nước
Mục 13.3
1.020.000620.000460.000310.000190.000
Đường Võ Thị SáuTừ đường quốc lộ 37 đi vào Hội trường trung tâm xã
Mục 9.1
3.980.0002.650.0001.590.000970.000580.000
Đường Võ Thị SáuTừ nhà ông Hùng Khuyên đến tiếp giáp đường QL 37
Mục 9.3
940.000510.000390.000260.000160.000
Đường Võ Thị SáuTừ nhà Hùng Khuyên đi hết đất nhà ông Hồ Đăng Quang
Mục 9.2
1.340.000740.000550.000370.000230.000
Đường Võ Thị SáuTừ hội trường trung tâm xã đi đến cổng Trung tâm Chính trị
Mục 9.4
1.410.000850.000680.000460.000280.000
Đường Xuân DiệuĐường nhánh Quốc lộ 37 từ nhà Diêm đến hết đất nhà ông Cầm Vĩnh Chi
Mục 20
1.100.000600.000460.000310.000190.000
Đường nhánh Tiểu khu 2Từ nhà ông Thắng Sản rẽ phải đến nhà ông Đông Mỳ
Mục 14
1.220.000670.000510.000340.000210.000
Đường nhánh khu chợ mớiTừ nhà Vân Nhình đi thẳng 30m rẽ phải đến giáp đất nhà Hùng Huyền
Mục 10.3
1.590.000860.000650.000440.000270.000
Đường nhánh khu chợ mớiTừ nhà Sơn Hằng đi thẳng giáp đất nhà Vân Nhình Đường vào cổng chợ
Mục 10.1
3.890.0002.130.0001.590.0001.060.000640.000
Đường nhánh khu chợ mớiTừ nhà Vân Nhình rẽ phải đến hết đất nhà Luân Dung
Mục 10.2
2.190.0001.190.000900.000600.000360.000
Đường nhánh tiểu khu 4, tiểu khu 5Từ ngã tư Trường mầm non cơ sở 1 đi thẳng đến nhà Hòa Hạnh tiểu khu 4 (khối 6 cũ)
Mục 17.5
940.000510.000390.000
Đường nhánh tiểu khu 4, tiểu khu 5Từ Ngã ba trường mầm non cơ sở 1 (điểm 2) đi hết đất nhà bà Dung
Mục 17.2
560.000340.000250.000
Đường nhánh tiểu khu 4, tiểu khu 5Từ ngã ba nhà văn hoá TK 5 đi thẳng tính từ nhà bà Sắc đến hết đất nhà ông Cung tiểu khu 5 (khối 7 cũ)
Mục 17.3
560.000340.000250.000
Đường nhánh tiểu khu 4, tiểu khu 5Từ ngã ba tính từ nhà bà Sắc đến hết đất nhà bà Hồng tiểu khu 5 (khối 8 cũ)
Mục 17.4
560.000340.000250.000
Đường nhánh tiểu khu 4, tiểu khu 5Từ ngã ba Chi cục thống kê rẽ phải đến hết đất Công ty môi trường đô thị
Mục 17.1
1.100.000740.000450.000
Đường Đinh Văn TỷTuyến từ Ngã tư ông Ún đi thẳng đến tiếp giáp đường Mường Tấc (đường Đinh Văn Tỷ kéo dài qua nhà ông Hiền)
Mục 12.3
720.000360.000280.000190.000120.000
Đường Đinh Văn TỷTừ giáp đất ông Hợi Đợi đi Quang Huy đến ngã tư ông Ún
Mục 12.2
1.020.000510.000390.000260.000160.000
Đường Đinh Văn TỷTừ ngã tư truyền hình đi đến hết đất nhà ông Hợi Đợi
Mục 12.1
3.060.0001.530.0001.150.000770.000460.000
Đất ở nông thôn còn lại tại địa bàn xã Phù YênCác tuyến đường đối với các bản còn lại trên địa bàn xã Phù Yên (trừ khu vực đã quy định giá đất)
Mục 28.2
130.000
Đất ở nông thôn còn lại tại địa bàn xã Phù YênCác tuyến đường trên địa bàn bản Sáy Tú, Núi Hồng, Suối Pai, Suối Nhúng, Suối Cù (trừ khu vực đã quy định giá đất)
Mục 28.1
170.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 31
54.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 31
54.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 31
50.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Sơn La.