Bảng giá đất Xã Phù Yên, Sơn La từ 01/01/2026
299 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Phù Yên là 28.200.000 đồng/m² (vị trí 1, cư, Khu đô thị Đống Đa: đoạn Đường dọc Quốc lộ đi ngã tư xã Huy Bắc (cũ) (đài - - phun nước)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 65.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 65.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (100 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu đô thị công viên 2/9 | Các đường nhánh xung quanh công viên 2/9 | 11.980.000 | 6.600.000 | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.190.000 |
| Khu đô thị công viên 2/9 | Các đường nhánh tiếp giáp với công viên 2/9 | 10.630.000 | 6.380.000 | 4.250.000 | 2.550.000 | 1.530.000 |
| Đường 18/10 | Từ đường vào Hội trường trung tâm xã đến ngã tư Truyền hình | 8.580.000 | 5.150.000 | 3.870.000 | 1.320.000 | 880.000 |
| Đường 18/10 | Từ Công viên mùng 3/2 đến đường vào Hội trường trung tâm xã | 10.010.000 | 6.010.000 | 4.510.000 | 2.710.000 | 1.630.000 |
| Đường Noong Bua | Từ công viên mùng 3/2 tính từ nhà bà Hải Soái đến ngã tư đường rẽ vào xã Huy Bắc (cũ) | 10.010.000 | 6.010.000 | 4.510.000 | 2.710.000 | 1.630.000 |
| Đường Noong Bua | Từ ngã tư xã Huy Bắc (cũ) (đài phun nước) đến đường vào Kim Tân (Quốc lộ 37) | 5.280.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 1.190.000 | 720.000 |
| Đường Phù Hoa | Từ ngã tư Truyền hình đến giáp đất Công ty TNHH nhà nước một thành viên lâm nghiệp Phù Yên (Quốc lộ 37) | 7.260.000 | 3.960.000 | 2.970.000 | 1.790.000 | 1.080.000 |
| Đường Phù Hoa | Từ hết đất Cửa hàng xăng dầu đến hết đất Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng giao thông II Sơn La (Quốc lộ 37) | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.490.000 | 770.000 | 550.000 |
| Đường Phù Hoa | Từ Công ty TNHH nhà nước một thành viên lâm nghiệp Phù Yên đến hết đất Cửa hàng xăng dầu (Quốc lộ 37) | 4.950.000 | 2.970.000 | 2.240.000 | 880.000 | 660.000 |
| Đường Phù Hoa | Từ hết đất Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng giao thông II Sơn La đến hết đất bà Ngợi | 2.450.000 | 1.320.000 | 990.000 | 600.000 | 360.000 |
| Đường Phù Hoa | Từ hết đất bà Ngợi đến hết đất Trạm cấp nước Phù Yên (Quốc lộ 37) | 1.820.000 | 1.090.000 | 820.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đi Bệnh viện đến hết đất ông Tâng | 8.580.000 | 5.150.000 | 3.870.000 | 2.330.000 | 1.400.000 | |
| Từ hết đất bệnh viện đến ngã tư rẽ vào xã Huy Bắc (cũ) | 8.580.000 | 5.150.000 | 3.870.000 | 2.330.000 | 1.400.000 | |
| Từ hết nhà ông Tâng đến hết đất bệnh viện | 6.640.000 | 3.990.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | |
| Công Viên mùng 3/2 | 1.000 | 2.000 | 3.000 | 4.000 | 5.000 | |
| Đường Lý Tự Trọng | Tiếp từ cầu suối Ngọt đến hết đất nhà bà Hiền cổng trường THCS thị trấn cũ | 5.340.000 | 3.210.000 | 2.410.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Từ Ngã ba Trung tâm văn hóa xã đến đầu cầu suối Ngọt | 2.290.000 | 1.380.000 | 1.040.000 | 630.000 | 380.000 |
| Đường Mường Tấc | Từ nhà Hùng Sai đến giáp nhà ông Ánh (Ngân hàng) | 2.080.000 | 990.000 | 750.000 | 450.000 | 270.000 |
| Đường Mường Tấc | Từ cầu suối Ngọt đến giáp nhà Hùng Sai | 11.200.000 | 2.830.000 | 2.130.000 | 1.280.000 | 770.000 |
| Đường Mường Tấc | Từ nhà ông Ánh Ngân hàng đến hết đất nhà ông Lường -Ấng ao Noong Bua | 1.340.000 | 660.000 | 500.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đường Mường Tấc | Từ ngã ba Bệnh viện đến đầu cầu suối Ngọt | 4.660.000 | 2.310.000 | 1.740.000 | 1.050.000 | 630.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Tiếp từ cầu suối Ngọt đến hết đất nhà Hùng Sai | 5.460.000 | 2.970.000 | 2.240.000 | 1.350.000 | 810.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | 1.000 | 2.000 | 3.000 | 4.000 | 5.000 | |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Từ siêu thị Dũng Hằng đến cầu suối Ngọt | 6.160.000 | 3.700.000 | 2.780.000 | 1.670.000 | 1.010.000 |
| Đường Tô Vĩnh Diện | Từ công viên mùng 3/2 điểm từ nhà Thanh Sinh đi vào huyện đội đến hết đất nhà ông Thành Sâm | 4.250.000 | 2.310.000 | 1.740.000 | 1.050.000 | 630.000 |
| Đường Tô Vĩnh Diện | Từ hết đất nhà Thành Sâm đến ngã tư chợ xã Huy Bắc (cũ) | 2.860.000 | 1.720.000 | 1.290.000 | 780.000 | 470.000 |
| Đường Võ Thị Sáu | Từ nhà ông Hùng Khuyên đến tiếp giáp đường QL | 1.270.000 | 660.000 | 500.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đường Võ Thị Sáu | Từ nhà Hùng Khuyên đi hết đất nhà ông Hồ Đăng Quang | 1.730.000 | 950.000 | 710.000 | 430.000 | 260.000 |
| Đường Võ Thị Sáu | Từ hội trường trung tâm xã đi đến cổng Trung tâm Chính trị | 1.820.000 | 1.100.000 | 880.000 | 530.000 | 320.000 |
| Đường Võ Thị Sáu | Từ đường quốc lộ đi vào Hội trường trung tâm xã | 5.170.000 | 3.110.000 | 1.870.000 | 1.130.000 | 680.000 |
| Đường nhánh khu chợ mới | Từ nhà Vân Nhình rẽ phải đến hết đất nhà Luân Dung | 2.830.000 | 1.540.000 | 1.160.000 | 700.000 | 420.000 |
| Đường nhánh khu chợ mới | Từ nhà Sơn Hằng đi thẳng giáp đất nhà Vân Nhình đường vào cổng chợ | 5.040.000 | 2.750.000 | 2.060.000 | 1.240.000 | 750.000 |
| Đường nhánh khu chợ mới | Từ nhà Vân Nhình đi thẳng 30m rẽ phải đến giáp đất nhà Hùng Huyền | 2.050.000 | 1.120.000 | 840.000 | 510.000 | 310.000 |
| Đường Đinh Văn Tỷ - - | Từ ngã tư truyền hình đi đến hết đất nhà ông Hợi Đợi | 3.960.000 | 1.980.000 | 1.490.000 | 900.000 | 540.000 |
| Từ ngã tư truyền hình đi Quang Huy | Từ ngã ba ông Hợi Đợi rẽ phải đi chợ mới - đến giáp đường Nguyễn Công Trứ | 1.420.000 | 770.000 | 590.000 | 360.000 | 220.000 |
| Đường Chu Văn An | Từ ngã tư Trường Mầm non cơ sở rẽ trái đến đường nhựa đi Huyện đội (xã Huy Bắc cũ) | 1.420.000 | 770.000 | 590.000 | 360.000 | 220.000 |
| Đường Chu Văn An | Từ ngã tư Trường Mầm non Cơ sở rẽ phải đến hết Trường cấp I Thị trấn | 1.420.000 | 770.000 | 590.000 | 360.000 | 220.000 |
| Đường Hoa Ban | Đường ngã ba nhà Hà Thẩm Cương đến - ngã tư trường mầm non cơ sở | 3.180.000 | 1.540.000 | 1.160.000 | 700.000 | 420.000 |
| Đường Vàng Lý Tả | Từ đất Trường Tiểu học Thị Trấn (cũ) đến suối Ngọt (hết đất ông Sỹ) | 2.010.000 | 1.200.000 | 910.000 | 550.000 | 330.000 |
| Đường Vàng Lý Tả | Từ ngã tư Truyền hình rẽ trái đến giáp Trường Tiểu học Thị trấn (cũ) | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.490.000 | 900.000 | 540.000 |
| Đường Vàng Lý Tả | Từ suối ngọt tiếp giáp đất ông Sỹ đến trạm cấp nước | 1.320.000 | 800.000 | 600.000 | 360.000 | 220.000 |
| Đường nhánh Tiểu khu | Từ nhà ông Thắng Sản rẽ phải đến nhà - ông Đông Mỳ | 2.400.000 | 860.000 | 650.000 | 390.000 | 240.000 |
| Đường nhánh tiểu khu 4, tiểu khu | Từ ngã tư Trường mầm non cơ sở đi thẳng đến nhà Hòa Hạnh tiểu khu (khối cũ) | 1.270.000 | 660.000 | 500.000 | ||
| Đường nhánh tiểu khu 4, tiểu khu | Từ Ngã ba trường mầm non cơ sở (điểm 2) đi hết đất nhà bà Dung | 720.000 | 430.000 | 320.000 | ||
| Đường nhánh tiểu khu 4, tiểu khu | Từ ngã ba nhà văn hoá TK đi thẳng tính từ nhà bà Sắc đến hết đất nhà ông Cung tiểu khu (khối cũ) | 720.000 | 430.000 | 320.000 | ||
| Đường nhánh tiểu khu 4, tiểu khu | Từ ngã ba Chi cục thống kê rẽ phải đến hết đất Công ty môi trường đô thị | 1.420.000 | 860.000 | 520.000 | ||
| Đường nhánh tiểu khu 4, tiểu khu | Từ ngã ba tính từ nhà bà Sắc đến hết đất nhà bà Hồng tiểu khu (khối cũ) | 720.000 | 430.000 | 320.000 | ||
| Đường Đinh Văn Tỷ - - | 1.000 | 2.000 | 3.000 | 4.000 | 5.000 | |
| Đường Đinh Văn Tỷ - - | Từ giáp đất ông Hợi Đợi đi Quang Huy đến ngã tư ông Ún | 1.340.000 | 660.000 | 500.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đường Đinh Văn Tỷ - - | Tuyến từ Ngã tư ông Ún đi thẳng đến tiếp giáp đường Mường Tấc (đường Đinh Văn Tỷ kéo dài qua nhà ông Hiền) | 950.000 | 470.000 | 360.000 | 220.000 | 140.000 |
| cư | Đường trục chính và đường nhánh xung quanh khu đô thị bản Phố, xã Huy Bắc. | 6.490.000 | 3.900.000 | 2.930.000 | 1.760.000 | 1.060.000 |
| cư | Đường Bê tông từ trước cổng BCH quân sự nối vào đường vành đai Huy Bắc | 1.980.000 | 1.190.000 | 900.000 | 540.000 | 330.000 |
| cư | Từ ngã tư chợ Huy Bắc đến tiếp giáp đường TK (khối cũ) | 880.000 | 720.000 | 500.000 | 300.000 | 180.000 |
| cư | Đường vành đai từ ngã tư khách sạn Hải Anh đến ngã tư chợ Huy Bắc | 2.640.000 | 1.540.000 | 1.300.000 | 780.000 | 470.000 |
| cư | Đường Bê tông từ ngã ba Kim Tân đi hết khu dân cư Kim Tân | 660.000 | 400.000 | 300.000 | 180.000 | 110.000 |
| cư | Đường nội thị từ Quốc lộ (từ nhà may Hòa Thuận) xuống tiếp giáp với đường Quang Huy (đường Xăng dầu) | 1.680.000 | 580.000 | 530.000 | 320.000 | 200.000 |
| cư | Đường từ Quốc Lộ đi công viên 2/9 mở rộng (đường có mặt rộng 16,5 m) | 12.120.000 | 6.600.000 | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.190.000 |
| Đường Phan Đình Giót | Đường nội thị từ Quốc lộ xuống trạm - điện tiếp giáp với đường đi xăng dầu | 1.980.000 | 1.190.000 | 720.000 | 440.000 | 270.000 |
| Đường Quang Huy | Từ ngã tư nhà ông Hùng đến giáp nhà ông An Mo | 1.480.000 | 800.000 | 600.000 | 360.000 | 220.000 |
| Đường Quang Huy | Tuyến từ Ngã tư ông Ún đi xăng dầu: Từ đất nhà ông An đến đất nhà ông Hoàng tiểu khu Mo | 1.210.000 | 600.000 | 460.000 | 280.000 | 170.000 |
| Đường Quang Huy | Tuyến từ Ngã tư ông Ún đi xăng dầu: Từ nhà ông Hoàng tiểu khu Mo đến ngã ba xăng dầu | 1.540.000 | 930.000 | 700.000 | 420.000 | 260.000 |
| Đường Quang Huy | Tuyến đường từ ngã tư Mo đi xăng dầu: | 1.000 | 2.000 | 3.000 | 4.000 | 5.000 |
| Đường Quang Huy | Tuyến Ngã tư ông Ún đi chợ mới: Từ nhà ông Ún đến nhà ông Hùng Sai giáp với đường nhánh Chợ mới | 1.450.000 | 660.000 | 500.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đường Tạ Xuân Thu | Đường từ ngã ba tiểu khu Mo đến hết trường mầm non Hoa Hồng cũ | 2.660.000 | 470.000 | 360.000 | 220.000 | 140.000 |
| Đường Tạ Xuân Thu | Đường khu đô thị Đông Phù Yên đến trường mầm non thị trấn cơ sở (trường mầm non Hoa Hồng cũ) | 3.740.000 | 840.000 | 510.000 | 310.000 | 190.000 |
| Đường Xuân Diệu | Đường nhánh Quốc lộ từ nhà Diêm - đến hết đất nhà ông Cầm Vĩnh Chi | 2.520.000 | 770.000 | 590.000 | 360.000 | 220.000 |
| (nay thuộc xã Phù Yên) | Tuyến từ giáp đất nhà ông Cầm Văn Thứ đi qua TH, THCS Huy Bắc đến hết đất nhà ông Dương hướng đi Phai Làng | 940.000 | 220.000 | 170.000 | 110.000 | 90.000 |
| (nay thuộc xã Phù Yên) | Đường Quốc lộ đi qua khu quy hoạch dân cư nông thôn | 400.000 | 300.000 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| (nay thuộc xã Phù Yên) | Đường huyện quản lý qua khu vực quy hoạch dân cư nông thôn | 320.000 | 270.000 | 200.000 | 120.000 | 90.000 |
| (nay thuộc xã Phù Yên) | Tuyến từ ngã ba điểm bưu điện đến trạm biến thế (giáp cánh đồng) TK Nà Phái | 880.000 | 220.000 | 170.000 | 110.000 | 90.000 |
| (nay thuộc xã Phù Yên) | Đường Tỉnh lộ đi qua khu vực quy hoạch dân cư nông thôn | 320.000 | 270.000 | 200.000 | 120.000 | 90.000 |
| (nay thuộc xã Phù Yên) | Tuyến từ chợ Huy Bắc đến hết đất nhà ông Cầm Văn Thứ (TK Suối Làng) | 1.100.000 | 400.000 | 300.000 | 180.000 | 110.000 |
| cư | Khu đô thị Nong Bua Đường khu đô thị hồ Noong Bua | 4.050.000 | ||||
| cư | Các tuyến đường còn lại Đường trục chính Chợ thực phẩm - - - - | 6.880.000 | ||||
| cư | Đường nhánh xung quanh Chợ thực phẩm - - - - Khu trung tâm xã Huy Bắc, xã Huy | 3.960.000 | ||||
| cư | Đường nhánh khu đô thị Đống Đa (đường có mắt rộng 13,5m) - Khu BT | 10.550.000 | ||||
| cư | Từ trạm cấp nước Phù Yên đến cầu Nà Xá | 880.000 | 720.000 | 260.000 | 160.000 | 100.000 |
| cư | Từ đường rẽ vào Kim Tân đến cổng chào tiếp giáp xã Huy Hạ cũ (nay thuộc xã Phù Yên) | 5.000.000 | 2.310.000 | 1.740.000 | 1.050.000 | 630.000 |
| cư | Khu đô thị Đống Đa: đoạn Đường dọc Quốc lộ đi ngã tư xã Huy Bắc (cũ) (đài - - phun nước) | 28.200.000 | ||||
| cư | Đường Bê tông tiếp giáp BCH quân sự rẽ phải đi tiểu khu (khối cũ) xã Phù Yên | 880.000 | 330.000 | 260.000 | 160.000 | 100.000 |
| cư | Đường nhánh khu đô thị Đống Đa (đường có mắt rộng 13,5m) - Khu LK | 9.200.000 | ||||
| cư | Đường Mường Tấc tiếp giáp Quốc lộ đến ngã tư đường rẽ vào trụ sở UBND xã Quang Huy (cũ) | 3.100.000 | 1.860.000 | 600.000 | 360.000 | 220.000 |
| cư | Đường nhánh khu đô thị Đống Đa (đường có mắt rộng 7,5 m) | 4.000.000 | ||||
| cư | Tuyến đường xung quanh hồ Noong Bua Khu đô thị Đống Đa | 2.780.000 | ||||
| cư | 1.000 | 2.000 | 3.000 | 4.000 | 5.000 | |
| (nay thuộc xã Phù Yên) | - Hướng đi bản Ban 150m | 390.000 | 240.000 | 180.000 | 130.000 | 80.000 |
| (nay thuộc xã Phù Yên) | Từ ngã ba tiếp giáp đường tỉnh lộ - hướng đi bản Chẳm Chải 150m | 330.000 | 200.000 | 160.000 | 100.000 | 90.000 |
| (nay thuộc xã Phù Yên) | - Hướng đi bản Lềm 150m (TL 114) | 550.000 | 240.000 | 180.000 | 130.000 | 90.000 |
| (nay thuộc xã Phù Yên) | 1.000 | 2.000 | 3.000 | 4.000 | 5.000 | |
| (nay thuộc xã Phù Yên) | - Hướng đi bản Puôi 150m (TL 114) | 550.000 | 330.000 | 260.000 | 170.000 | 110.000 |
| (nay thuộc xã Phù Yên) | Từ ngã tư Kim Thượng đến hết trường - Mầm non hướng đi trường cấp I+II | 330.000 | 200.000 | 160.000 | 100.000 | 70.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn bản Sáy Tú, | Núi Hồng, Suối Pai, Suối Nhúng, Suối Cù | 200.000 | ||||
| Các tuyến đường đối với các bản còn lại | trên địa bàn xã Phù Yên (trừ khu vực đã | 150.000 | ||||
| Ngã ba Yên Hạ đi hướng | - giam Yên Hạ 150m (đường TL 114) | 390.000 | 240.000 | 180.000 | 130.000 | 90.000 |
| Ngã ba Yên Hạ đi hướng | - Đi Sơn La đến đầu cầu bản Trò (QL 37) | 1.590.000 | 950.000 | 600.000 | 400.000 | 270.000 |
| Ngã ba Yên Hạ đi hướng | Từ cầu bản Trò đến tiếp giáp xã Gia Phù - (Quốc lộ 37) | 770.000 | 660.000 | 330.000 | 280.000 | 180.000 |
| Ngã ba Yên Hạ đi hướng | Đi UBND xã Phù Yên đến cổng chào - (Quốc lộ 37) | 1.590.000 | 950.000 | 600.000 | 400.000 | 270.000 |
| Ngã ba Đèo Ban | - Hướng đi bản Puôi 200m Đất ở nông thôn còn lại tại địa bàn xã | 380.000 | 220.000 | 160.000 | 100.000 | 90.000 |
| Ngã ba Đèo Ban | - Hướng đi Hà Nội 300m (Quốc lộ 37) | 440.000 | 270.000 | 200.000 | 140.000 | 90.000 |
| Ngã ba Đèo Ban | Hướng đi UBND xã đến cầu Đập Tràn - (Quốc lộ 37) | 820.000 | 490.000 | 370.000 | 170.000 | 110.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (95 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 37) | Từ hết đất Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng giao thông II Sơn La đến hết đất bà Ngợi | 1.540.000 | 840.000 | 630.000 | 420.000 | 260.000 |
| Khu đô thị công viên 2/9 | Các đường nhánh xung quanh công viên 2/9 | 7.560.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.390.000 | 840.000 |
| Khu đô thị công viên 2/9 | Các đường nhánh tiếp giáp với công viên 2/9 | 4.550.000 | 2.310.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Từ Công ty TNHH nhà nước một | thành viên lâm nghiệp Phù Yên đến hết đất Cửa hàng xăng dầu (Quốc lộ | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.430.000 | 620.000 | 470.000 |
| Từ hết đất Cửa hàng xăng dầu đến | hết đất Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng giao thông II Sơn La (Quốc lộ | 2.310.000 | 1.260.000 | 950.000 | 540.000 | 390.000 |
| Từ ngã tư Truyền hình đến giáp đất | Công ty TNHH nhà nước một thành viên lâm nghiệp Phù Yên (Quốc lộ | 4.620.000 | 2.520.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 760.000 |
| Đường 18/10 | Từ đường vào Hội trường trung tâm xã đến ngã tư Truyền hình | 5.460.000 | 3.280.000 | 2.460.000 | 930.000 | 620.000 |
| Đường 18/10 | Từ Công viên mùng 3/2 đến đường vào Hội trường trung tâm xã | 6.370.000 | 3.830.000 | 2.870.000 | 1.900.000 | 1.150.000 |
| Đường Noong Bua | Từ ngã tư xã Huy Bắc (cũ) (đài phun nước) đến đường vào Kim Tân (Quốc lộ 37) | 3.360.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 | 510.000 |
| Đường Noong Bua | Từ công viên mùng 3/2 tính từ nhà bà Hải Soái đến ngã tư đường rẽ vào xã Huy Bắc (cũ) | 6.370.000 | 3.830.000 | 2.870.000 | 1.900.000 | 1.150.000 |
| Công Viên mùng 3/2 | 1.000 | 2.000 | 3.000 | 4.000 | 5.000 | |
| Đi Bệnh viện đến hết đất ông Tâng | 5.460.000 | 3.280.000 | 2.460.000 | 1.640.000 | 980.000 | |
| Từ hết nhà ông Tâng đến hết đất bệnh viện | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.430.000 | 1.260.000 | 760.000 | |
| Từ hết đất bệnh viện đến ngã tư rẽ vào xã Huy Bắc (cũ) | 5.460.000 | 3.280.000 | 2.460.000 | 1.640.000 | 980.000 | |
| 37) | Từ hết đất bà Ngợi đến hết đất Trạm cấp nước Phù Yên (Quốc lộ 37) | 1.160.000 | ||||
| Đường Lý Tự Trọng | Tiếp từ cầu suối Ngọt đến hết đất nhà bà Hiền cổng trường THCS thị | 1.010.000 | ||||
| Đường Lý Tự Trọng | Từ Ngã ba Trung tâm văn hóa xã đến đầu cầu suối Ngọt | 1.460.000 | ||||
| Đường Mường Tấc | Từ nhà ông Ánh Ngân hàng đến hết đất nhà ông Lường -Ấng ao Noong Bua | 840.000 | ||||
| Đường Mường Tấc | Từ ngã ba Bệnh viện đến đầu cầu suối Ngọt | 2.940.000 | ||||
| Đường Mường Tấc | Từ cầu suối Ngọt đến giáp nhà Hùng Sai | 3.310.000 | ||||
| Đường Mường Tấc | Từ nhà Hùng Sai đến giáp nhà ông Ánh (Ngân hàng) | 1.260.000 | ||||
| Đường Nguyễn Công Trứ | Từ siêu thị Dũng Hằng đến cầu suối Ngọt | 3.920.000 | ||||
| Đường Nguyễn Công Trứ | Tiếp từ cầu suối Ngọt đến hết đất nhà Hùng Sai | 3.470.000 | ||||
| Đường Tô Vĩnh Diện - - | Từ công viên mùng 3/2 điểm từ nhà Thanh Sinh đi vào huyện đội đến hết đất nhà ông Thành Sâm | 2.700.000 | ||||
| Đường Tô Vĩnh Diện - - | Từ hết đất nhà Thành Sâm đến ngã tư chợ xã Huy Bắc (cũ) | 1.820.000 | ||||
| Đường Võ Thị Sáu | Từ nhà ông Hùng Khuyên đến tiếp giáp đường QL | 770.000 | ||||
| Đường Võ Thị Sáu | Từ hội trường trung tâm xã đi đến cổng Trung tâm Chính trị | 1.160.000 | ||||
| Đường Võ Thị Sáu | Từ đường quốc lộ đi vào Hội trường trung tâm xã | 3.280.000 | ||||
| Đường Võ Thị Sáu | Từ nhà Hùng Khuyên đi hết đất nhà ông Hồ Đăng Quang | 1.110.000 | ||||
| Đường nhánh khu chợ mới | Từ nhà Vân Nhình rẽ phải đến hết đất nhà Luân Dung | 1.810.000 | ||||
| Đường nhánh khu chợ mới | Từ nhà Sơn Hằng đi thẳng giáp đất nhà Vân Nhình Đường vào cổng chợ | 3.210.000 | ||||
| Đường nhánh khu chợ mới | Từ nhà Vân Nhình đi thẳng 30m rẽ phải đến giáp đất nhà Hùng Huyền | 1.310.000 | ||||
| Tuyến từ Ngã tư ông Ún đi thẳng | đến tiếp giáp đường Mường Tấc (đường Đinh Văn Tỷ kéo dài qua | 590.000 | ||||
| Đường Chu Văn An | Từ ngã tư Trường Mầm non Cơ sở rẽ phải đến hết Trường cấp I Thị trấn | 910.000 | ||||
| Đường Chu Văn An | Từ ngã tư Trường Mầm non cơ sở rẽ trái đến đường nhựa đi Huyện đội (xã Huy Bắc cũ) | 910.000 | ||||
| Đường Hoa Ban | Đường ngã ba nhà Hà Thẩm Cương - đến ngã tư trường mầm non cơ sở | 1.970.000 | ||||
| Đường Vàng Lý Tả | Từ đất Trường Tiểu học Thị Trấn (cũ) đến suối Ngọt (hết đất ông Sỹ) | 1.280.000 | ||||
| Đường Vàng Lý Tả | Từ ngã tư Truyền hình rẽ trái đến giáp Trường Tiểu học Thị trấn | 2.100.000 | ||||
| Đường Vàng Lý Tả | Từ suối ngọt tiếp giáp đất ông Sỹ đến trạm cấp nước | 840.000 | ||||
| Đường nhánh Tiểu khu | Từ nhà ông Thắng Sản rẽ phải đến - nhà ông Đông Mỳ | 1.010.000 | ||||
| Đường nhánh tiểu khu 4, tiểu khu | Từ ngã ba nhà văn hoá TK đi thẳng tính từ nhà bà Sắc đến hết đất nhà ông Cung tiểu khu (khối cũ) | 460.000 | ||||
| Đường nhánh tiểu khu 4, tiểu khu | Từ ngã tư Trường mầm non cơ sở đi thẳng đến nhà Hòa Hạnh tiểu khu | 770.000 | ||||
| Đường nhánh tiểu khu 4, tiểu khu | Từ Ngã ba trường mầm non cơ sở (điểm 2) đi hết đất nhà bà Dung | 460.000 | ||||
| Đường nhánh tiểu khu 4, tiểu khu | Từ ngã ba tính từ nhà bà Sắc đến hết đất nhà bà Hồng tiểu khu (khối cũ) | 460.000 | ||||
| Đường nhánh tiểu khu 4, tiểu khu | Từ ngã ba Chi cục thống kê rẽ phải đến hết đất Công ty môi trường đô thị | 910.000 | ||||
| Đường Đinh Văn Tỷ | Từ giáp đất ông Hợi Đợi đi Quang Huy đến ngã tư ông Ún | 840.000 | ||||
| Đường Đinh Văn Tỷ | Từ ngã tư truyền hình đi đến hết đất nhà ông Hợi Đợi | 2.520.000 | ||||
| Huy | Từ ngã ba ông Hợi Đợi rẽ phải đi - chợ mới đến giáp đường Nguyễn Công Trứ | 910.000 | ||||
| dân cư | Đường từ Quốc Lộ đi công viên 2/9 mở rộng (đường có mặt rộng 16,5 m) | 6.930.000 | ||||
| dầu) | Đường vành đai từ ngã tư khách sạn Hải Anh đến ngã tư chợ Huy Bắc | 1.680.000 | ||||
| dầu) | Từ ngã tư chợ Huy Bắc đến tiếp giáp đường TK (khối cũ) | 510.000 | ||||
| Đường Phan Đình Giót | Đường nội thị từ Quốc lộ xuống - trạm điện tiếp giáp với đường đi xăng dầu | 880.000 | ||||
| Đường Quang Huy | Tuyến Ngã tư ông Ún đi chợ mới: Từ nhà ông Ún đến nhà ông Hùng Sai giáp với đường nhánh Chợ mới | 910.000 | ||||
| Đường Quang Huy | Tuyến từ Ngã tư ông Ún đi xăng dầu: Từ đất nhà ông An đến đất nhà ông Hoàng tiểu khu Mo | 760.000 | ||||
| Đường Quang Huy | Tuyến từ Ngã tư ông Ún đi xăng dầu: Từ nhà ông Hoàng tiểu khu Mo đến ngã ba xăng dầu | 760.000 | ||||
| Đường Quang Huy | Tuyến đường từ ngã tư Mo đi xăng dầu: Từ ngã tư nhà ông Hùng đến giáp nhà ông An Mo | 930.000 | ||||
| Đường Tạ Xuân Thu | Đường từ ngã ba tiểu khu Mo đến hết trường mầm non Hoa Hồng cũ | 590.000 | ||||
| Đường Tạ Xuân Thu | Đường khu đô thị Đông Phù Yên đến trường mầm non thị trấn cơ sở (trường mầm non Hoa Hồng cũ) | 1.060.000 | ||||
| Đường Xuân Diệu | Đường nhánh Quốc lộ từ nhà - Diêm đến hết đất nhà ông Cầm Vĩnh Chi | 910.000 | ||||
| Đường nội thị từ Quốc lộ (từ nhà | may Hòa Thuận) xuống tiếp giáp với đường Quang Huy (đường Xăng | 760.000 | ||||
| Khu đô thị Đống Đa | Đường nhánh khu đô thị Đống Đa (đường có mắt rộng 7,5 m) | 2.800.000 | ||||
| Khu đô thị Đống Đa | Đường nhánh khu đô thị Đống Đa (đường có mắt rộng 13,5m) - Khu LK | 4.200.000 | ||||
| Khu đô thị Đống Đa | Các tuyến đường còn lại Đường trục chính Chợ thực phẩm | 3.850.000 | ||||
| Khu đô thị Đống Đa | Khu đô thị Đống Đa: đoạn Đường dọc Quốc lộ đi ngã tư xã Huy Bắc (cũ) (đài phun nước) | 10.500.000 | ||||
| Khu đô thị Đống Đa | Đường nhánh xung quanh Chợ thực phẩm | 2.520.000 | ||||
| Khu đô thị Đống Đa | Đường nhánh khu đô thị Đống Đa (đường có mắt rộng 13,5m) - Khu BT | 4.200.000 | ||||
| Yên) | Tuyến từ chợ Huy Bắc đến hết đất nhà ông Cầm Văn Thứ (TK Suối Làng) | 470.000 | ||||
| dầu) | Tuyến đường xung quanh hồ Noong Bua | 760.000 | ||||
| dầu) | Đường Bê tông từ trước cổng BCH quân sự nối vào đường vành đai Huy Bắc | 1.260.000 | ||||
| dầu) | Từ trạm cấp nước Phù Yên đến cầu Nà Xá | 420.000 | ||||
| dầu) | Khu đô thị Nong Bua Đường khu đô thị hồ Noong Bua | 690.000 | ||||
| dầu) | Đường trục chính và đường nhánh xung quanh khu đô thị bản Phố, xã Huy Bắc. | 3.470.000 | ||||
| dầu) | Đường Mường Tấc tiếp giáp Quốc lộ đến ngã tư đường rẽ vào trụ sở UBND xã Quang Huy (cũ) | 1.100.000 | ||||
| dầu) | Từ đường rẽ vào Kim Tân đến cổng trào tiếp giáp xã Huy Hạ cũ (nay thuộc xã Phù Yên) | 3.190.000 | ||||
| dầu) | Đường Bê tông từ ngã ba Kim Tân đi hết khu dân cư Kim Tân | 420.000 | ||||
| dầu) | Đường Bê tông tiếp giáp BCH quân sự rẽ phải đi tiểu khu (khối cũ) xã Phù Yên | 390.000 | ||||
| Các tuyến đường trên địa bàn bản | Sáy Tú, Núi Hồng, Suối Pai, Suối Nhúng, Suối Cù (trừ khu vực đã quy | 140.000 | ||||
| Ngã Tư Kim Thượng (xã Huy Tân | - trường Mầm non hướng đi trường cấp I+II | 210.000 | ||||
| Ngã Tư Kim Thượng (xã Huy Tân | - Hướng đi bản Puôi 150m (TL 114) | 300.000 | ||||
| Ngã Tư Kim Thượng (xã Huy Tân | cũ (nay thuộc xã Phù Yên) - Hướng đi bản Lềm 150m (TL 114) | 270.000 | ||||
| Ngã Tư Kim Thượng (xã Huy Tân | Từ ngã ba tiếp giáp đường tỉnh lộ - hướng đi bản Chẳm Chải 150m | 210.000 | ||||
| Ngã Tư Kim Thượng (xã Huy Tân | - Hướng đi bản Ban 150m Từ ngã tư Kim Thượng đến hết | 250.000 | ||||
| Ngã ba Yên Hạ đi hướng | Từ cầu bản Trò đến tiếp giáp xã Gia - Phù (Quốc lộ 37) | 260.000 | ||||
| Ngã ba Yên Hạ đi hướng | Đi Sơn La đến đầu cầu bản Trò (QL - 37) | 1.010.000 | ||||
| Ngã ba Yên Hạ đi hướng | - cổng trại giam Yên Hạ 150m (đường TL 114) | 250.000 | ||||
| Ngã ba Yên Hạ đi hướng | Đi UBND xã Phù Yên đến cổng - chào (Quốc lộ 37) | 1.010.000 | ||||
| Ngã ba Đèo Ban | - Hướng đi bản Puôi 200m Đất ở nông thôn còn lại tại địa | 240.000 | ||||
| Ngã ba Đèo Ban | Hướng đi Hà Nội 300m (Quốc lộ - 37) | 280.000 | ||||
| Ngã ba Đèo Ban | Hướng đi UBND xã đến cầu Đập - Tràn (Quốc lộ 37) | 350.000 | ||||
| Phai Làng | Tuyến từ ngã ba điểm bưu điện đến trạm biến thế (giáp cánh đồng) TK Nà Phái | 200.000 | ||||
| Phai Làng | Đường Tỉnh lộ đi qua khu vực quy hoạch dân cư nông thôn | 95.000 | ||||
| Phai Làng | Đường huyện quản lý qua khu vực quy hoạch dân cư nông thôn | 95.000 | ||||
| Phai Làng | Đường Quốc lộ đi qua khu quy hoạch dân cư nông thôn | 95.000 | ||||
| Tuyến từ giáp đất nhà ông Cầm Văn | Thứ đi qua TH, THCS Huy Bắc đến hết đất nhà ông Dương hướng đi | 200.000 | ||||
| Các tuyến đường trên địa bàn bản | 67.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (99 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu đô thị công viên 2/9 | Các đường nhánh xung quanh công viên 2/9 | 9.180.000 | 5.100.000 | 2.550.000 | 1.690.000 | 1.020.000 |
| Khu đô thị công viên 2/9 | Các đường nhánh tiếp giáp với công viên 2/9 | 5.530.000 | 2.810.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Từ Công ty TNHH nhà nước một | thành viên lâm nghiệp Phù Yên đến hết đất Cửa hàng xăng dầu | 3.830.000 | 2.300.000 | 1.730.000 | 750.000 | 570.000 |
| Từ hết đất Cửa hàng xăng dầu đến | hết đất Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng giao thông II Sơn La | 2.810.000 | 1.530.000 | 1.150.000 | 660.000 | 470.000 |
| Từ hết đất Cửa hàng xăng dầu đến | (Quốc lộ 37) Từ hết đất Công ty Cổ phần Đầu | 1.870.000 | 1.020.000 | 770.000 | 510.000 | 310.000 |
| Từ ngã tư Truyền hình đến giáp | đất Công ty TNHH nhà nước một thành viên lâm nghiệp Phù Yên | 5.610.000 | 3.060.000 | 2.300.000 | 1.530.000 | 920.000 |
| Đường 18/10 | Từ Công viên mùng 3/2 đến đường vào Hội trường trung tâm xã | 7.740.000 | 4.650.000 | 3.490.000 | 2.310.000 | 1.390.000 |
| Đường 18/10 | Từ đường vào Hội trường trung tâm xã đến ngã tư Truyền hình | 6.630.000 | 3.980.000 | 2.990.000 | 1.130.000 | 750.000 |
| Đường Noong Bua | Từ công viên mùng 3/2 tính từ nhà bà Hải Soái đến ngã tư đường rẽ vào xã Huy Bắc (cũ) | 7.740.000 | 4.650.000 | 3.490.000 | 2.310.000 | 1.390.000 |
| Đường Noong Bua | Từ ngã tư xã Huy Bắc (cũ) (đài phun nước) đến đường vào Kim Tân (Quốc lộ 37) | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.530.000 | 1.020.000 | 620.000 |
| Từ hết đất bệnh viện đến ngã tư rẽ vào xã Huy Bắc (cũ) | 6.630.000 | 3.980.000 | 2.990.000 | 1.990.000 | 1.190.000 | |
| Đi Bệnh viện đến hết đất ông Tâng | 6.630.000 | 3.980.000 | 2.990.000 | 1.990.000 | 1.190.000 | |
| Công Viên mùng 3/2 | 1.000 | 2.000 | 3.000 | |||
| Từ hết nhà ông Tâng đến hết đất bệnh viện | 3.830.000 | 2.300.000 | 1.730.000 | 1.530.000 | 920.000 | |
| Đường Mường Tấc | Từ ngã ba Bệnh viện đến đầu cầu suối Ngọt | 3.570.000 | ||||
| Đường Mường Tấc | Từ nhà Hùng Sai đến giáp nhà ông Ánh (Ngân hàng) | 1.530.000 | ||||
| Đường Mường Tấc | Từ cầu suối Ngọt đến giáp nhà Hùng Sai | 4.020.000 | ||||
| Đường Mường Tấc | Từ nhà ông Ánh Ngân hàng đến hết đất nhà ông Lường -Ấng ao Noong Bua | 1.020.000 | ||||
| Đường Nguyễn Công Trứ | Tiếp từ cầu suối Ngọt đến hết đất nhà Hùng Sai | 4.210.000 | ||||
| Đường Nguyễn Công Trứ | Từ siêu thị Dũng Hằng đến cầu suối Ngọt | 4.760.000 | ||||
| Đường Tô Vĩnh Diện | Từ công viên mùng 3/2 điểm từ nhà Thanh Sinh đi vào huyện đội đến hết đất nhà ông Thành Sâm | 3.280.000 | ||||
| Đường Tô Vĩnh Diện | Từ hết đất nhà Thành Sâm đến ngã tư chợ xã Huy Bắc (cũ) | 2.210.000 | ||||
| Đường Võ Thị Sáu | Từ nhà ông Hùng Khuyên đến tiếp giáp đường QL | 940.000 | ||||
| Đường Võ Thị Sáu | Từ đường quốc lộ đi vào Hội trường trung tâm xã | 3.980.000 | ||||
| Đường Võ Thị Sáu | Từ nhà Hùng Khuyên đi hết đất nhà ông Hồ Đăng Quang | 1.340.000 | ||||
| Đường Võ Thị Sáu | Từ hội trường trung tâm xã đi đến cổng Trung tâm Chính trị | 1.410.000 | ||||
| Đường nhánh khu chợ mới | Từ nhà Vân Nhình đi thẳng 30m rẽ phải đến giáp đất nhà Hùng Huyền | 1.590.000 | ||||
| Đường nhánh khu chợ mới | Từ nhà Sơn Hằng đi thẳng giáp đất nhà Vân Nhình Đường vào cổng chợ | 3.890.000 | ||||
| Đường nhánh khu chợ mới | Từ nhà Vân Nhình rẽ phải đến hết đất nhà Luân Dung | 2.190.000 | ||||
| đến hết đất bà Ngợi | Từ hết đất bà Ngợi đến hết đất Trạm cấp nước Phù Yên (Quốc lộ 37) | 1.410.000 | ||||
| Tuyến từ Ngã tư ông Ún đi thẳng | đến tiếp giáp đường Mường Tấc (đường Đinh Văn Tỷ kéo dài qua | 720.000 | ||||
| khu | Từ ngã ba Chi cục thống kê rẽ phải đến hết đất Công ty môi trường đô thị | 1.100.000 | ||||
| khu | Từ ngã ba nhà văn hoá TK đi | 560.000 | ||||
| khu | Từ Ngã ba trường mầm non cơ sở (điểm 2) đi hết đất nhà bà Dung | 560.000 | ||||
| Đường Chu Văn An | Từ ngã tư Trường Mầm non Cơ sở rẽ phải đến hết Trường cấp I Thị trấn | 1.100.000 | ||||
| Đường Chu Văn An | Từ ngã tư Trường Mầm non cơ sở rẽ trái đến đường nhựa đi Huyện đội (xã Huy Bắc cũ) | 1.100.000 | ||||
| Đường Hoa Ban | Đường ngã ba nhà Hà Thẩm - Cương đến ngã tư trường mầm non cơ sở | 2.390.000 | ||||
| Đường Lý Tự Trọng | Từ Ngã ba Trung tâm văn hóa xã đến đầu cầu suối Ngọt | 1.770.000 | ||||
| Đường Lý Tự Trọng | Tiếp từ cầu suối Ngọt đến hết đất nhà bà Hiền cổng trường THCS thị trấn cũ | 1.220.000 | ||||
| Đường Vàng Lý Tả | Từ suối ngọt tiếp giáp đất ông Sỹ đến trạm cấp nước | 1.020.000 | ||||
| Đường Vàng Lý Tả | Từ đất Trường Tiểu học Thị Trấn (cũ) đến suối Ngọt (hết đất ông Sỹ) | 1.550.000 | ||||
| Đường Vàng Lý Tả | Từ ngã tư Truyền hình rẽ trái đến giáp Trường Tiểu học Thị trấn | 2.550.000 | ||||
| Đường nhánh Tiểu khu | Từ nhà ông Thắng Sản rẽ phải đến - nhà ông Đông Mỳ | 1.220.000 | ||||
| Đường Đinh Văn Tỷ | Từ ngã tư truyền hình đi đến hết đất nhà ông Hợi Đợi | 3.060.000 | ||||
| Đường Đinh Văn Tỷ | Từ giáp đất ông Hợi Đợi đi Quang Huy đến ngã tư ông Ún | 1.020.000 | ||||
| Tuyến Ngã tư ông Ún đi chợ mới: | Từ nhà ông Ún đến nhà ông Hùng Sai giáp với đường nhánh Chợ | 1.110.000 | ||||
| Từ ngã ba ông Hợi Đợi rẽ phải đi | - chợ mới đến giáp đường Nguyễn Công Trứ | 1.100.000 | ||||
| cũ) | Đường từ ngã ba tiểu khu Mo đến hết trường mầm non Hoa Hồng cũ | 720.000 | ||||
| cũ) | Từ ngã ba tính từ nhà bà Sắc đến hết đất nhà bà Hồng tiểu khu (khối cũ) | 560.000 | ||||
| cũ) | Từ ngã tư Trường mầm non cơ sở đi thẳng đến nhà Hòa Hạnh tiểu khu (khối cũ) | 940.000 | ||||
| khu | 62.000 | |||||
| mới | Tuyến từ Ngã tư ông Ún đi xăng dầu: Từ đất nhà ông An đến đất nhà ông Hoàng tiểu khu Mo | 920.000 | ||||
| mới | Tuyến từ Ngã tư ông Ún đi xăng dầu: Từ nhà ông Hoàng tiểu khu Mo đến ngã ba xăng dầu | 920.000 | ||||
| Đường Phan Đình Giót | Đường nội thị từ Quốc lộ - xuống trạm điện tiếp giáp với đường đi xăng dầu | 1.070.000 | ||||
| Đường Quang Huy | Tuyến đường từ ngã tư Mo đi xăng dầu: Từ ngã tư nhà ông Hùng đến giáp nhà ông An Mo | 1.130.000 | ||||
| Đường Xuân Diệu | Đường nhánh Quốc lộ từ nhà - Diêm đến hết đất nhà ông Cầm Vĩnh Chi | 1.100.000 | ||||
| Đường khu đô thị Đông Phù Yên | đến trường mầm non thị trấn cơ sở (trường mầm non Hoa Hồng | 1.290.000 | ||||
| (cũ) | Khu đô thị Nong Bua Đường khu đô thị hồ Noong Bua | 840.000 | ||||
| (cũ) | Tuyến đường xung quanh hồ Noong Bua | 920.000 | ||||
| (đường Xăng dầu) | Đường Bê tông từ trước cổng BCH quân sự nối vào đường vành đai Huy Bắc | 1.530.000 | ||||
| (đường Xăng dầu) | Đường Bê tông tiếp giáp BCH quân sự rẽ phải đi tiểu khu (khối cũ) xã Phù Yên | 470.000 | ||||
| (đường Xăng dầu) | Đường Bê tông từ ngã ba Kim Tân đi hết khu dân cư Kim Tân | 510.000 | ||||
| (đường Xăng dầu) | Đường vành đai từ ngã tư khách sạn Hải Anh đến ngã tư chợ Huy Bắc | 2.040.000 | ||||
| (đường Xăng dầu) | Từ trạm cấp nước Phù Yên đến cầu Nà Xá | 510.000 | ||||
| (đường Xăng dầu) | Từ ngã tư chợ Huy Bắc đến tiếp giáp đường TK (khối cũ) | 620.000 | ||||
| (đường Xăng dầu) | Từ đường rẽ vào Kim Tân đến cổng chào tiếp giáp xã Huy Hạ cũ (nay thuộc xã Phù Yên) | 3.870.000 | ||||
| (đường Xăng dầu) | Đường trục chính và đường nhánh xung quanh khu đô thị bản Phố, xã Huy Bắc. | 4.210.000 | ||||
| Khu đô thị Đống Đa | Đường nhánh khu đô thị Đống Đa | 5.100.000 | ||||
| Khu đô thị Đống Đa | Khu đô thị Đống Đa: đoạn Đường dọc Quốc lộ đi ngã tư xã Huy Bắc (cũ) (đài phun nước) | 12.750.000 | ||||
| Khu đô thị Đống Đa | Đường nhánh khu đô thị Đống Đa (đường có mắt rộng 13,5m) - Khu LK | 5.100.000 | ||||
| cũ) | 63.000 | |||||
| khu dân cư | Đường từ Quốc Lộ đi công viên 2/9 mở rộng (đường có mặt rộng 16,5 m) | 8.420.000 | ||||
| Đường Mường Tấc tiếp giáp | Quốc lộ đến ngã tư đường rẽ vào trụ sở UBND xã Quang Huy | 1.330.000 | ||||
| Đường nội thị từ Quốc lộ (từ | nhà may Hòa Thuận) xuống tiếp giáp với đường Quang Huy | 920.000 | ||||
| BT | Đường nhánh khu đô thị Đống Đa (đường có mắt rộng 7,5 m) | 3.400.000 | ||||
| BT | Các tuyến đường còn lại Đường trục chính Chợ thực phẩm | 4.680.000 | ||||
| BT | Đường nhánh xung quanh Chợ thực phẩm | 3.060.000 | ||||
| Khu đô thị Đống Đa | 64.000 | |||||
| Ngã ba Yên Hạ đi hướng | Đi Sơn La đến đầu cầu bản Trò - (QL 37) | 1.230.000 | ||||
| Ngã ba Yên Hạ đi hướng | - Từ cầu bản Trò đến tiếp giáp xã | 310.000 | ||||
| Tuyến từ giáp đất nhà ông Cầm | Văn Thứ đi qua TH, THCS Huy Bắc đến hết đất nhà ông Dương | 240.000 | ||||
| Yên) | Tuyến từ chợ Huy Bắc đến hết đất nhà ông Cầm Văn Thứ (TK Suối Làng) | 570.000 | ||||
| cũ (nay thuộc xã Phù Yên) | Hướng đi bản Lềm 150m (TL - 114) | 330.000 | ||||
| cũ (nay thuộc xã Phù Yên) | Hướng đi bản Puôi 150m (TL - 114) | 360.000 | ||||
| cũ (nay thuộc xã Phù Yên) | Từ ngã ba tiếp giáp đường tỉnh lộ - hướng đi bản Chẳm Chải 150m | 260.000 | ||||
| cũ (nay thuộc xã Phù Yên) | - Hướng đi bản Ban 150m Từ ngã tư Kim Thượng đến hết | 300.000 | ||||
| cũ (nay thuộc xã Phù Yên) | - trường Mầm non hướng đi trường cấp I+II | 260.000 | ||||
| hướng đi Phai Làng | Đường huyện quản lý qua khu vực quy hoạch dân cư nông thôn | 115.000 | ||||
| hướng đi Phai Làng | Tuyến từ ngã ba điểm bưu điện đến trạm biến thế (giáp cánh đồng) TK Nà Phái | 240.000 | ||||
| hướng đi Phai Làng | Đường Tỉnh lộ đi qua khu vực quy hoạch dân cư nông thôn | 115.000 | ||||
| hướng đi Phai Làng | Đường Quốc lộ đi qua khu quy hoạch dân cư nông thôn | 115.000 | ||||
| Các tuyến đường trên địa bàn bản | Các tuyến đường đối với các bản còn lại trên địa bàn xã Phù Yên | 130.000 | ||||
| Các tuyến đường trên địa bàn bản | Sáy Tú, Núi Hồng, Suối Pai, Suối Nhúng, Suối Cù (trừ khu vực đã | 170.000 | ||||
| Gia Phù (Quốc lộ 37) | Đi UBND xã Phù Yên đến cổng - chào (Quốc lộ 37) | 1.225.000 | ||||
| Gia Phù (Quốc lộ 37) | - cổng trại giam Yên Hạ 150m (đường TL 114) | 300.000 | ||||
| Ngã ba Yên Hạ đi hướng | 65.000 | |||||
| Ngã ba Đèo Ban | - Hướng đi bản Puôi 200m Đất ở nông thôn còn lại tại địa | 285.000 | ||||
| Ngã ba Đèo Ban | Hướng đi Hà Nội 300m (Quốc lộ - 37) | 340.000 | ||||
| Ngã ba Đèo Ban | Hướng đi UBND xã đến cầu Đập - Tràn (Quốc lộ 37) | 430.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 54.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 54.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Sơn La.