Bảng giá đất Xã Phù Yên, Sơn La từ 01/01/2026
287 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Phù Yên là 28.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu đô thị Đống Đa, Khu đô thị Đống Đa: đoạn Đường dọc Quốc lộ 37 đi ngã tư xã Huy Bắc (cũ) (đài phun nước)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 31 | 65.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 31 | 65.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (94 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại | Đường trục chính Chợ thực phẩm Mục 26.1 | 6.880.000 | ||||
| Các tuyến đường còn lại | Đường nhánh xung quanh Chợ thực phẩm Mục 26.2 | 3.960.000 | ||||
| Các tuyến đường trục chính, khu dân cư | Đường Bê tông từ ngã ba Kim Tân đi hết khu dân cư Kim Tân Mục 23.6 | 660.000 | 400.000 | 300.000 | 180.000 | 110.000 |
| Các tuyến đường trục chính, khu dân cư | Đường Bê tông từ trước cổng BCH quân sự nối vào đường vành đai Huy Bắc Mục 23.7 | 1.980.000 | 1.190.000 | 900.000 | 540.000 | 330.000 |
| Các tuyến đường trục chính, khu dân cư | Đường trục chính và đường nhánh xung quanh khu đô thị bản Phố, xã Huy Bắc. Mục 23.5 | 6.490.000 | 3.900.000 | 2.930.000 | 1.760.000 | 1.060.000 |
| Các tuyến đường trục chính, khu dân cư | Đường Bê tông tiếp giáp BCH quân sự rẽ phải đi tiểu khu 4 (khối 5 cũ) xã Phù Yên Mục 23.8 | 880.000 | 330.000 | 260.000 | 160.000 | 100.000 |
| Các tuyến đường trục chính, khu dân cư | Từ ngã tư chợ Huy Bắc đến tiếp giáp đường TK 4 (khối 6 cũ) Mục 23.4 | 880.000 | 720.000 | 500.000 | 300.000 | 180.000 |
| Các tuyến đường trục chính, khu dân cư | Đường nội thị từ Quốc lộ 37 (từ nhà may Hòa Thuận) xuống tiếp giáp với đường Quang Huy (đường Xăng dầu) Mục 23.2 | 1.680.000 | 580.000 | 530.000 | 320.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường trục chính, khu dân cư | Đường từ Quốc Lộ 37 đi công viên 2/9 mở rộng (đường có mặt rộng 16,5 m) Mục 23.1 | 12.120.000 | 6.600.000 | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.190.000 |
| Các tuyến đường trục chính, khu dân cư | Từ đường rẽ vào Kim Tân đến cổng chào tiếp giáp xã Huy Hạ cũ (nay thuộc xã Phù Yên) Mục 23.9 | 5.000.000 | 2.310.000 | 1.740.000 | 1.050.000 | 630.000 |
| Các tuyến đường trục chính, khu dân cư | Đường vành đai từ ngã tư khách sạn Hải Anh đến ngã tư chợ Huy Bắc Mục 23.3 | 2.640.000 | 1.540.000 | 1.300.000 | 780.000 | 470.000 |
| Các tuyến đường trục chính, khu dân cư | Đường Mường Tấc tiếp giáp Quốc lộ 37 đến ngã tư đường rẽ vào trụ sở UBND xã Quang Huy (cũ) Mục 23.11 | 3.100.000 | 1.860.000 | 600.000 | 360.000 | 220.000 |
| Các tuyến đường trục chính, khu dân cư | Từ trạm cấp nước Phù Yên đến cầu Nà Xá Mục 23.10 | 880.000 | 720.000 | 260.000 | 160.000 | 100.000 |
| Công Viên mùng 3/2 | Từ hết nhà ông Tâng đến hết đất bệnh viện Mục 1.2 | 6.640.000 | 3.990.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Công Viên mùng 3/2 | Từ hết đất bệnh viện đến ngã tư rẽ vào xã Huy Bắc (cũ) Mục 1.3 | 8.580.000 | 5.150.000 | 3.870.000 | 2.330.000 | 1.400.000 |
| Công Viên mùng 3/2 | Đi Bệnh viện đến hết đất ông Tâng Mục 1.1 | 8.580.000 | 5.150.000 | 3.870.000 | 2.330.000 | 1.400.000 |
| Khu trung tâm xã Huy Bắc, xã Huy Tân, xã Huy Hạ, xã Huy Thượng cũ (nay thuộc xã Phù Yên) | Đường huyện quản lý qua khu vực quy hoạch dân cư nông thôn Mục 27.6 | 320.000 | 270.000 | 200.000 | 120.000 | 90.000 |
| Khu trung tâm xã Huy Bắc, xã Huy Tân, xã Huy Hạ, xã Huy Thượng cũ (nay thuộc xã Phù Yên) | Đường Tỉnh lộ đi qua khu vực quy hoạch dân cư nông thôn Mục 27.5 | 320.000 | 270.000 | 200.000 | 120.000 | 90.000 |
| Khu trung tâm xã Huy Bắc, xã Huy Tân, xã Huy Hạ, xã Huy Thượng cũ (nay thuộc xã Phù Yên) | Đường Quốc lộ đi qua khu quy hoạch dân cư nông thôn Mục 27.4 | 400.000 | 300.000 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Khu trung tâm xã Huy Bắc, xã Huy Tân, xã Huy Hạ, xã Huy Thượng cũ (nay thuộc xã Phù Yên) | Tuyến từ giáp đất nhà ông Cầm Văn Thứ đi qua TH, THCS Huy Bắc đến hết đất nhà ông Dương hướng đi Phai Làng Mục 27.2 | 940.000 | 220.000 | 170.000 | 110.000 | 90.000 |
| Khu trung tâm xã Huy Bắc, xã Huy Tân, xã Huy Hạ, xã Huy Thượng cũ (nay thuộc xã Phù Yên) | Tuyến từ ngã ba điểm bưu điện đến trạm biến thế (giáp cánh đồng) TK Nà Phái 1 Mục 27.3 | 880.000 | 220.000 | 170.000 | 110.000 | 90.000 |
| Khu trung tâm xã Huy Bắc, xã Huy Tân, xã Huy Hạ, xã Huy Thượng cũ (nay thuộc xã Phù Yên) | Tuyến từ chợ Huy Bắc đến hết đất nhà ông Cầm Văn Thứ (TK Suối Làng) Mục 27.1 | 1.100.000 | 400.000 | 300.000 | 180.000 | 110.000 |
| Khu đô thị Nong Bua | Đường khu đô thị hồ Noong Bua Mục 24.1 | 4.050.000 | ||||
| Khu đô thị Nong Bua | Tuyến đường xung quanh hồ Noong Bua Mục 24.2 | 2.780.000 | ||||
| Khu đô thị công viên 2/9 | Các đường nhánh xung quanh công viên 2/9 Mục 4.1 | 11.980.000 | 6.600.000 | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.190.000 |
| Khu đô thị công viên 2/9 | Các đường nhánh tiếp giáp với công viên 2/9 Mục 4.2 | 10.630.000 | 6.380.000 | 4.250.000 | 2.550.000 | 1.530.000 |
| Khu đô thị Đống Đa | Khu đô thị Đống Đa: đoạn Đường dọc Quốc lộ 37 đi ngã tư xã Huy Bắc (cũ) (đài phun nước) Mục 25.1 | 28.200.000 | ||||
| Khu đô thị Đống Đa | Đường nhánh khu đô thị Đống Đa (đường có mắt rộng 13,5m) - Khu BT Mục 25.3 | 10.550.000 | ||||
| Khu đô thị Đống Đa | Đường nhánh khu đô thị Đống Đa (đường có mắt rộng 13,5m) - Khu LK Mục 25.2 | 9.200.000 | ||||
| Khu đô thị Đống Đa | Đường nhánh khu đô thị Đống Đa (đường có mắt rộng 7,5 m) Mục 25.4 | 4.000.000 | ||||
| Ngã Tư Kim Thượng (xã Huy Tân cũ (nay thuộc xã Phù Yên) | Hướng đi bản Ban 150m Mục 27.7 | 390.000 | 240.000 | 180.000 | 130.000 | 80.000 |
| Ngã Tư Kim Thượng (xã Huy Tân cũ (nay thuộc xã Phù Yên) | Từ ngã tư Kim Thượng đến hết trường Mầm non hướng đi trường cấp I+II Mục 27.7 | 330.000 | 200.000 | 160.000 | 100.000 | 70.000 |
| Ngã Tư Kim Thượng (xã Huy Tân cũ (nay thuộc xã Phù Yên) | Từ ngã ba tiếp giáp đường tỉnh lộ 114 hướng đi bản Chẳm Chải 150m Mục 27.7 | 330.000 | 200.000 | 160.000 | 100.000 | 90.000 |
| Ngã Tư Kim Thượng (xã Huy Tân cũ (nay thuộc xã Phù Yên) | Hướng đi bản Puôi 150m (TL 114) Mục 27.7 | 550.000 | 330.000 | 260.000 | 170.000 | 110.000 |
| Ngã Tư Kim Thượng (xã Huy Tân cũ (nay thuộc xã Phù Yên) | Hướng đi bản Lềm 150m (TL 114) Mục 27.7 | 550.000 | 240.000 | 180.000 | 130.000 | 90.000 |
| Ngã ba Yên Hạ đi 3 hướng | Từ ngã ba Huy Hạ đến vị trí qua cổng trại giam Yên Hạ 150m (đường TL 114) Mục 27.8 | 390.000 | 240.000 | 180.000 | 130.000 | 90.000 |
| Ngã ba Yên Hạ đi 3 hướng | Đi Sơn La đến đầu cầu bản Trò (QL 37) Mục 27.8 | 1.590.000 | 950.000 | 600.000 | 400.000 | 270.000 |
| Ngã ba Yên Hạ đi 3 hướng | Từ cầu bản Trò đến tiếp giáp xã Gia Phù (Quốc lộ 37) Mục 27.8 | 770.000 | 660.000 | 330.000 | 280.000 | 180.000 |
| Ngã ba Yên Hạ đi 3 hướng | Đi UBND xã Phù Yên đến cổng chào (Quốc lộ 37) Mục 27.8 | 1.590.000 | 950.000 | 600.000 | 400.000 | 270.000 |
| Ngã ba Đèo Ban | Hướng đi bản Puôi 200m Mục 27.9 | 380.000 | 220.000 | 160.000 | 100.000 | 90.000 |
| Ngã ba Đèo Ban | Hướng đi UBND xã đến cầu Đập Tràn (Quốc lộ 37) Mục 27.9 | 820.000 | 490.000 | 370.000 | 170.000 | 110.000 |
| Ngã ba Đèo Ban | Hướng đi Hà Nội 300m (Quốc lộ 37) Mục 27.9 | 440.000 | 270.000 | 200.000 | 140.000 | 90.000 |
| Từ ngã tư truyền hình đi Quang Huy | Từ ngã ba ông Hợi Đợi rẽ phải đi chợ mới đến giáp đường Nguyễn Công Trứ Mục 18 | 1.420.000 | 770.000 | 590.000 | 360.000 | 220.000 |
| Đường 18/10 | Từ Công viên mùng 3/2 đến đường vào Hội trường trung tâm xã Mục 2.1 | 10.010.000 | 6.010.000 | 4.510.000 | 2.710.000 | 1.630.000 |
| Đường 18/10 | Từ đường vào Hội trường trung tâm xã đến ngã tư Truyền hình Mục 2.2 | 8.580.000 | 5.150.000 | 3.870.000 | 1.320.000 | 880.000 |
| Đường Chu Văn An | Từ ngã tư Trường Mầm non Cơ sở 1 rẽ phải đến hết Trường cấp I Thị trấn Mục 16.2 | 1.420.000 | 770.000 | 590.000 | 360.000 | 220.000 |
| Đường Chu Văn An | Từ ngã tư Trường Mầm non cơ sở 1 rẽ trái đến đường nhựa đi Huyện đội (xã Huy Bắc cũ) Mục 16.1 | 1.420.000 | 770.000 | 590.000 | 360.000 | 220.000 |
| Đường Hoa Ban | Đường ngã ba nhà Hà Thẩm Cương đến ngã tư trường mầm non cơ sở 1 Mục 15 | 3.180.000 | 1.540.000 | 1.160.000 | 700.000 | 420.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Tiếp từ cầu suối Ngọt đến hết đất nhà bà Hiền cổng trường THCS thị trấn cũ Mục 11.2 | 5.340.000 | 3.210.000 | 2.410.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Từ Ngã ba Trung tâm văn hóa xã đến đầu cầu suối Ngọt Mục 11.1 | 2.290.000 | 1.380.000 | 1.040.000 | 630.000 | 380.000 |
| Đường Mường Tấc | Từ ngã ba Bệnh viện đến đầu cầu suối Ngọt Mục 7.1 | 4.660.000 | 2.310.000 | 1.740.000 | 1.050.000 | 630.000 |
| Đường Mường Tấc | Từ nhà ông Ánh Ngân hàng đến hết đất nhà ông Lường -Ấng ao Noong Bua Mục 7.4 | 1.340.000 | 660.000 | 500.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đường Mường Tấc | Từ cầu suối Ngọt đến giáp nhà Hùng Sai Mục 7.2 | 11.200.000 | 2.830.000 | 2.130.000 | 1.280.000 | 770.000 |
| Đường Mường Tấc | Từ nhà Hùng Sai đến giáp nhà ông Ánh (Ngân hàng) Mục 7.3 | 2.080.000 | 990.000 | 750.000 | 450.000 | 270.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Từ siêu thị Dũng Hằng đến cầu suối Ngọt Mục 6.1 | 6.160.000 | 3.700.000 | 2.780.000 | 1.670.000 | 1.010.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Tiếp từ cầu suối Ngọt đến hết đất nhà Hùng Sai Mục 6.2 | 5.460.000 | 2.970.000 | 2.240.000 | 1.350.000 | 810.000 |
| Đường Noong Bua | Từ ngã tư xã Huy Bắc (cũ) (đài phun nước) đến đường vào Kim Tân (Quốc lộ 37) Mục 3.2 | 5.280.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 1.190.000 | 720.000 |
| Đường Noong Bua | Từ công viên mùng 3/2 tính từ nhà bà Hải Soái đến ngã tư đường rẽ vào xã Huy Bắc (cũ) Mục 3.1 | 10.010.000 | 6.010.000 | 4.510.000 | 2.710.000 | 1.630.000 |
| Đường Phan Đình Giót | Đường nội thị từ Quốc lộ 37 xuống trạm điện tiếp giáp với đường đi xăng dầu Mục 21 | 1.980.000 | 1.190.000 | 720.000 | 440.000 | 270.000 |
| Đường Phù Hoa | Từ hết đất bà Ngợi đến hết đất Trạm cấp nước Phù Yên (Quốc lộ 37) Mục 5.5 | 1.820.000 | 1.090.000 | 820.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường Phù Hoa | Từ ngã tư Truyền hình đến giáp đất Công ty TNHH nhà nước một thành viên lâm nghiệp Phù Yên (Quốc lộ 37) Mục 5.1 | 7.260.000 | 3.960.000 | 2.970.000 | 1.790.000 | 1.080.000 |
| Đường Phù Hoa | Từ hết đất Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng giao thông II Sơn La đến hết đất bà Ngợi Mục 5.4 | 2.450.000 | 1.320.000 | 990.000 | 600.000 | 360.000 |
| Đường Phù Hoa | Từ Công ty TNHH nhà nước một thành viên lâm nghiệp Phù Yên đến hết đất Cửa hàng xăng dầu (Quốc lộ 37) Mục 5.2 | 4.950.000 | 2.970.000 | 2.240.000 | 880.000 | 660.000 |
| Đường Phù Hoa | Từ hết đất Cửa hàng xăng dầu đến hết đất Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng giao thông II Sơn La (Quốc lộ 37) Mục 5.3 | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.490.000 | 770.000 | 550.000 |
| Đường Quang Huy | Tuyến từ Ngã tư ông Ún đi xăng dầu: Từ nhà ông Hoàng tiểu khu Mo 2 đến ngã ba xăng dầu Mục 19.4 | 1.540.000 | 930.000 | 700.000 | 420.000 | 260.000 |
| Đường Quang Huy | Tuyến Ngã tư ông Ún đi chợ mới: Từ nhà ông Ún đến nhà ông Hùng Sai giáp với đường nhánh Chợ mới Mục 19.2 | 1.450.000 | 660.000 | 500.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đường Quang Huy | Tuyến từ Ngã tư ông Ún đi xăng dầu: Từ đất nhà ông An đến đất nhà ông Hoàng tiểu khu Mo 2 Mục 19.3 | 1.210.000 | 600.000 | 460.000 | 280.000 | 170.000 |
| Đường Quang Huy | Tuyến đường từ ngã tư Mo 1 đi xăng dầu: Từ ngã tư nhà ông Hùng đến giáp nhà ông An Mo 1 Mục 19.1 | 1.480.000 | 800.000 | 600.000 | 360.000 | 220.000 |
| Đường Tô Vĩnh Diện | Từ hết đất nhà Thành Sâm đến ngã tư chợ xã Huy Bắc (cũ) Mục 8.2 | 2.860.000 | 1.720.000 | 1.290.000 | 780.000 | 470.000 |
| Đường Tô Vĩnh Diện | Từ công viên mùng 3/2 điểm từ nhà Thanh Sinh đi vào huyện đội đến hết đất nhà ông Thành Sâm Mục 8.1 | 4.250.000 | 2.310.000 | 1.740.000 | 1.050.000 | 630.000 |
| Đường Tạ Xuân Thu | Đường từ ngã ba tiểu khu Mo 2 đến hết trường mầm non Hoa Hồng cũ Mục 22.2 | 2.660.000 | 470.000 | 360.000 | 220.000 | 140.000 |
| Đường Tạ Xuân Thu | Đường khu đô thị Đông Phù Yên đến trường mầm non thị trấn cơ sở 2 (trường mầm non Hoa Hồng cũ) Mục 22.1 | 3.740.000 | 840.000 | 510.000 | 310.000 | 190.000 |
| Đường Vàng Lý Tả | Từ suối ngọt tiếp giáp đất ông Sỹ đến trạm cấp nước Mục 13.3 | 1.320.000 | 800.000 | 600.000 | 360.000 | 220.000 |
| Đường Vàng Lý Tả | Từ ngã tư Truyền hình rẽ trái đến giáp Trường Tiểu học Thị trấn (cũ) Mục 13.1 | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.490.000 | 900.000 | 540.000 |
| Đường Vàng Lý Tả | Từ đất Trường Tiểu học Thị Trấn (cũ) đến suối Ngọt (hết đất ông Sỹ) Mục 13.2 | 2.010.000 | 1.200.000 | 910.000 | 550.000 | 330.000 |
| Đường Võ Thị Sáu | Từ đường quốc lộ 37 đi vào Hội trường trung tâm xã Mục 9.1 | 5.170.000 | 3.110.000 | 1.870.000 | 1.130.000 | 680.000 |
| Đường Võ Thị Sáu | Từ nhà ông Hùng Khuyên đến tiếp giáp đường QL 37 Mục 9.3 | 1.270.000 | 660.000 | 500.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đường Võ Thị Sáu | Từ nhà Hùng Khuyên đi hết đất nhà ông Hồ Đăng Quang Mục 9.2 | 1.730.000 | 950.000 | 710.000 | 430.000 | 260.000 |
| Đường Võ Thị Sáu | Từ hội trường trung tâm xã đi đến cổng Trung tâm Chính trị Mục 9.4 | 1.820.000 | 1.100.000 | 880.000 | 530.000 | 320.000 |
| Đường Xuân Diệu | Đường nhánh Quốc lộ 37 từ nhà Diêm đến hết đất nhà ông Cầm Vĩnh Chi Mục 20 | 2.520.000 | 770.000 | 590.000 | 360.000 | 220.000 |
| Đường nhánh Tiểu khu 2 | Từ nhà ông Thắng Sản rẽ phải đến nhà ông Đông Mỳ Mục 14 | 2.400.000 | 860.000 | 650.000 | 390.000 | 240.000 |
| Đường nhánh khu chợ mới | Từ nhà Vân Nhình rẽ phải đến hết đất nhà Luân Dung Mục 10.2 | 2.830.000 | 1.540.000 | 1.160.000 | 700.000 | 420.000 |
| Đường nhánh khu chợ mới | Từ nhà Vân Nhình đi thẳng 30m rẽ phải đến giáp đất nhà Hùng Huyền Mục 10.3 | 2.050.000 | 1.120.000 | 840.000 | 510.000 | 310.000 |
| Đường nhánh khu chợ mới | Từ nhà Sơn Hằng đi thẳng giáp đất nhà Vân Nhình đường vào cổng chợ Mục 10.1 | 5.040.000 | 2.750.000 | 2.060.000 | 1.240.000 | 750.000 |
| Đường nhánh tiểu khu 4, tiểu khu 5 | Từ Ngã ba trường mầm non cơ sở 1 (điểm 2) đi hết đất nhà bà Dung Mục 17.2 | 720.000 | 430.000 | 320.000 | ||
| Đường nhánh tiểu khu 4, tiểu khu 5 | Từ ngã tư Trường mầm non cơ sở 1 đi thẳng đến nhà Hòa Hạnh tiểu khu 4 (khối 6 cũ) Mục 17.5 | 1.270.000 | 660.000 | 500.000 | ||
| Đường nhánh tiểu khu 4, tiểu khu 5 | Từ ngã ba nhà văn hoá TK 5 đi thẳng tính từ nhà bà Sắc đến hết đất nhà ông Cung tiểu khu 5 (khối 7 cũ) Mục 17.3 | 720.000 | 430.000 | 320.000 | ||
| Đường nhánh tiểu khu 4, tiểu khu 5 | Từ ngã ba tính từ nhà bà Sắc đến hết đất nhà bà Hồng tiểu khu 5 (khối 8 cũ) Mục 17.4 | 720.000 | 430.000 | 320.000 | ||
| Đường nhánh tiểu khu 4, tiểu khu 5 | Từ ngã ba Chi cục thống kê rẽ phải đến hết đất Công ty môi trường đô thị Mục 17.1 | 1.420.000 | 860.000 | 520.000 | ||
| Đường Đinh Văn Tỷ | Từ giáp đất ông Hợi Đợi đi Quang Huy đến ngã tư ông Ún Mục 12.2 | 1.340.000 | 660.000 | 500.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đường Đinh Văn Tỷ | Tuyến từ Ngã tư ông Ún đi thẳng đến tiếp giáp đường Mường Tấc (đường Đinh Văn Tỷ kéo dài qua nhà ông Hiền) Mục 12.3 | 950.000 | 470.000 | 360.000 | 220.000 | 140.000 |
| Đường Đinh Văn Tỷ | Từ ngã tư truyền hình đi đến hết đất nhà ông Hợi Đợi Mục 12.1 | 3.960.000 | 1.980.000 | 1.490.000 | 900.000 | 540.000 |
| Đất ở nông thôn còn lại tại địa bàn xã Phù Yên | Các tuyến đường trên địa bàn bản Sáy Tú, Núi Hồng, Suối Pai, Suối Nhúng, Suối Cù (trừ khu vực đã quy định giá đất) Mục 28.1 | 200.000 | ||||
| Đất ở nông thôn còn lại tại địa bàn xã Phù Yên | Các tuyến đường đối với các bản còn lại trên địa bàn xã Phù Yên (trừ khu vực đã quy định giá đất) Mục 28.2 | 150.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (94 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại | Đường trục chính Chợ thực phẩm Mục 26.1 | 3.850.000 | ||||
| Các tuyến đường còn lại | Đường nhánh xung quanh Chợ thực phẩm Mục 26.2 | 2.520.000 | ||||
| Các tuyến đường trục chính, khu dân cư | Đường vành đai từ ngã tư khách sạn Hải Anh đến ngã tư chợ Huy Bắc Mục 23.3 | 1.680.000 | 980.000 | 830.000 | 550.000 | 330.000 |
| Các tuyến đường trục chính, khu dân cư | Từ ngã tư chợ Huy Bắc đến tiếp giáp đường TK 4 (khối 6 cũ) Mục 23.4 | 510.000 | 280.000 | 190.000 | 130.000 | 80.000 |
| Các tuyến đường trục chính, khu dân cư | Đường nội thị từ Quốc lộ 37 (từ nhà may Hòa Thuận) xuống tiếp giáp với đường Quang Huy (đường Xăng dầu) Mục 23.2 | 760.000 | 370.000 | 340.000 | 230.000 | 140.000 |
| Các tuyến đường trục chính, khu dân cư | Đường trục chính và đường nhánh xung quanh khu đô thị bản Phố, xã Huy Bắc. Mục 23.5 | 3.470.000 | 2.080.000 | 1.430.000 | 1.240.000 | 750.000 |
| Các tuyến đường trục chính, khu dân cư | Đường Bê tông tiếp giáp BCH quân sự rẽ phải đi tiểu khu 4 (khối 5 cũ) xã Phù Yên Mục 23.8 | 390.000 | 210.000 | 165.000 | 120.000 | 70.000 |
| Các tuyến đường trục chính, khu dân cư | Từ trạm cấp nước Phù Yên đến cầu Nà Xá Mục 23.10 | 420.000 | 260.000 | 165.000 | 120.000 | 70.000 |
| Các tuyến đường trục chính, khu dân cư | Đường từ Quốc Lộ 37 đi công viên 2/9 mở rộng (đường có mặt rộng 16,5 m) Mục 23.1 | 6.930.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.390.000 | 840.000 |
| Các tuyến đường trục chính, khu dân cư | Từ đường rẽ vào Kim Tân đến cổng trào tiếp giáp xã Huy Hạ cũ (nay thuộc xã Phù Yên) Mục 23.9 | 3.190.000 | 1.470.000 | 1.110.000 | 740.000 | 450.000 |
| Các tuyến đường trục chính, khu dân cư | Đường Mường Tấc tiếp giáp Quốc lộ 37 đến ngã tư đường rẽ vào trụ sở UBND xã Quang Huy (cũ) Mục 23.11 | 1.100.000 | 610.000 | 380.000 | 260.000 | 160.000 |
| Các tuyến đường trục chính, khu dân cư | Đường Bê tông từ ngã ba Kim Tân đi hết khu dân cư Kim Tân Mục 23.6 | 420.000 | 260.000 | 190.000 | 130.000 | 80.000 |
| Các tuyến đường trục chính, khu dân cư | Đường Bê tông từ trước cổng BCH quân sự nối vào đường vành đai Huy Bắc Mục 23.7 | 1.260.000 | 760.000 | 570.000 | 380.000 | 240.000 |
| Công Viên mùng 3/2 | Từ hết nhà ông Tâng đến hết đất bệnh viện Mục 1.2 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.430.000 | 1.260.000 | 760.000 |
| Công Viên mùng 3/2 | Từ hết đất bệnh viện đến ngã tư rẽ vào xã Huy Bắc (cũ) Mục 1.3 | 5.460.000 | 3.280.000 | 2.460.000 | 1.640.000 | 980.000 |
| Công Viên mùng 3/2 | Đi Bệnh viện đến hết đất ông Tâng Mục 1.1 | 5.460.000 | 3.280.000 | 2.460.000 | 1.640.000 | 980.000 |
| Khu trung tâm xã Huy Bắc, xã Huy Tân, xã Huy Hạ, xã Huy Thượng cũ (nay thuộc xã Phù Yên) | Tuyến từ giáp đất nhà ông Cầm Văn Thứ đi qua TH, THCS Huy Bắc đến hết đất nhà ông Dương hướng đi Phai Làng Mục 27.2 | 200.000 | 140.000 | 110.000 | 80.000 | 70.000 |
| Khu trung tâm xã Huy Bắc, xã Huy Tân, xã Huy Hạ, xã Huy Thượng cũ (nay thuộc xã Phù Yên) | Tuyến từ ngã ba điểm bưu điện đến trạm biến thế (giáp cánh đồng) TK Nà Phái 1 Mục 27.3 | 200.000 | 140.000 | 110.000 | 80.000 | 70.000 |
| Khu trung tâm xã Huy Bắc, xã Huy Tân, xã Huy Hạ, xã Huy Thượng cũ (nay thuộc xã Phù Yên) | Đường Tỉnh lộ đi qua khu vực quy hoạch dân cư nông thôn Mục 27.5 | 95.000 | 70.000 | 65.000 | 60.000 | 50.000 |
| Khu trung tâm xã Huy Bắc, xã Huy Tân, xã Huy Hạ, xã Huy Thượng cũ (nay thuộc xã Phù Yên) | Tuyến từ chợ Huy Bắc đến hết đất nhà ông Cầm Văn Thứ (TK Suối Làng) Mục 27.1 | 470.000 | 260.000 | 190.000 | 130.000 | 80.000 |
| Khu trung tâm xã Huy Bắc, xã Huy Tân, xã Huy Hạ, xã Huy Thượng cũ (nay thuộc xã Phù Yên) | Đường Quốc lộ đi qua khu quy hoạch dân cư nông thôn Mục 27.4 | 95.000 | 70.000 | 65.000 | 60.000 | 50.000 |
| Khu trung tâm xã Huy Bắc, xã Huy Tân, xã Huy Hạ, xã Huy Thượng cũ (nay thuộc xã Phù Yên) | Đường huyện quản lý qua khu vực quy hoạch dân cư nông thôn Mục 27.6 | 95.000 | 70.000 | 65.000 | 60.000 | 50.000 |
| Khu đô thị Nong Bua | Đường khu đô thị hồ Noong Bua Mục 24.1 | 690.000 | ||||
| Khu đô thị Nong Bua | Tuyến đường xung quanh hồ Noong Bua Mục 24.2 | 760.000 | ||||
| Khu đô thị công viên 2/9 | Các đường nhánh tiếp giáp với công viên 2/9 Mục 4.2 | 4.550.000 | 2.310.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Khu đô thị công viên 2/9 | Các đường nhánh xung quanh công viên 2/9 Mục 4.1 | 7.560.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.390.000 | 840.000 |
| Khu đô thị Đống Đa | Đường nhánh khu đô thị Đống Đa (đường có mắt rộng 13,5m) - Khu BT Mục 25.3 | 4.200.000 | ||||
| Khu đô thị Đống Đa | Khu đô thị Đống Đa: đoạn Đường dọc Quốc lộ 37 đi ngã tư xã Huy Bắc (cũ) (đài phun nước) Mục 25.1 | 10.500.000 | ||||
| Khu đô thị Đống Đa | Đường nhánh khu đô thị Đống Đa (đường có mắt rộng 7,5 m) Mục 25.4 | 2.800.000 | ||||
| Khu đô thị Đống Đa | Đường nhánh khu đô thị Đống Đa (đường có mắt rộng 13,5m) - Khu LK Mục 25.2 | 4.200.000 | ||||
| Ngã Tư Kim Thượng (xã Huy Tân cũ (nay thuộc xã Phù Yên) | Hướng đi bản Puôi 150m (TL 114) Mục 27.7 | 300.000 | 165.000 | 125.000 | 85.000 | 70.000 |
| Ngã Tư Kim Thượng (xã Huy Tân cũ (nay thuộc xã Phù Yên) | Từ ngã tư Kim Thượng đến hết trường Mầm non hướng đi trường cấp I+II Mục 27.7 | 210.000 | 130.000 | 100.000 | 75.000 | 70.000 |
| Ngã Tư Kim Thượng (xã Huy Tân cũ (nay thuộc xã Phù Yên) | Hướng đi bản Lềm 150m (TL 114) Mục 27.7 | 270.000 | 150.000 | 115.000 | 80.000 | 70.000 |
| Ngã Tư Kim Thượng (xã Huy Tân cũ (nay thuộc xã Phù Yên) | Từ ngã ba tiếp giáp đường tỉnh lộ 114 hướng đi bản Chẳm Chải 150m Mục 27.7 | 210.000 | 130.000 | 100.000 | 75.000 | 70.000 |
| Ngã Tư Kim Thượng (xã Huy Tân cũ (nay thuộc xã Phù Yên) | Hướng đi bản Ban 150m Mục 27.7 | 250.000 | 150.000 | 115.000 | 80.000 | 70.000 |
| Ngã ba Yên Hạ đi 3 hướng | Đi UBND xã Phù Yên đến cổng chào (Quốc lộ 37) Mục 27.8 | 1.010.000 | 605.000 | 380.000 | 255.000 | 170.000 |
| Ngã ba Yên Hạ đi 3 hướng | Từ cầu bản Trò đến tiếp giáp xã Gia Phù (Quốc lộ 37) Mục 27.8 | 260.000 | 155.000 | 100.000 | 75.000 | 70.000 |
| Ngã ba Yên Hạ đi 3 hướng | Đi Sơn La đến đầu cầu bản Trò (QL 37) Mục 27.8 | 1.010.000 | 610.000 | 380.000 | 260.000 | 170.000 |
| Ngã ba Yên Hạ đi 3 hướng | Từ ngã ba Huy Hạ đến vị trí qua cổng trại giam Yên Hạ 150m (đường TL 114) Mục 27.8 | 250.000 | 150.000 | 115.000 | 80.000 | 70.000 |
| Ngã ba Đèo Ban | Hướng đi bản Puôi 200m Mục 27.9 | 240.000 | 140.000 | 100.000 | 85.000 | 70.000 |
| Ngã ba Đèo Ban | Hướng đi Hà Nội 300m (Quốc lộ 37) Mục 27.9 | 280.000 | 170.000 | 130.000 | 85.000 | 75.000 |
| Ngã ba Đèo Ban | Hướng đi UBND xã đến cầu Đập Tràn (Quốc lộ 37) Mục 27.9 | 350.000 | 210.000 | 165.000 | 110.000 | 70.000 |
| Từ ngã tư truyền hình đi Quang Huy | Từ ngã ba ông Hợi Đợi rẽ phải đi chợ mới đến giáp đường Nguyễn Công Trứ Mục 18 | 910.000 | 490.000 | 380.000 | 260.000 | 160.000 |
| Đường 18/10 | Từ Công viên mùng 3/2 đến đường vào Hội trường trung tâm xã Mục 2.1 | 6.370.000 | 3.830.000 | 2.870.000 | 1.900.000 | 1.150.000 |
| Đường 18/10 | Từ đường vào Hội trường trung tâm xã đến ngã tư Truyền hình Mục 2.2 | 5.460.000 | 3.280.000 | 2.460.000 | 930.000 | 620.000 |
| Đường Chu Văn An | Từ ngã tư Trường Mầm non cơ sở 1 rẽ trái đến đường nhựa đi Huyện đội (xã Huy Bắc cũ) Mục 16.1 | 910.000 | 490.000 | 380.000 | 260.000 | 150.000 |
| Đường Chu Văn An | Từ ngã tư Trường Mầm non Cơ sở 1 rẽ phải đến hết Trường cấp I Thị trấn Mục 16.2 | 910.000 | 490.000 | 380.000 | 260.000 | 150.000 |
| Đường Hoa Ban | Đường ngã ba nhà Hà Thẩm Cương đến ngã tư trường mầm non cơ sở 1 Mục 15 | 1.970.000 | 980.000 | 740.000 | 490.000 | 300.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Tiếp từ cầu suối Ngọt đến hết đất nhà bà Hiền cổng trường THCS thị trấn cũ Mục 11.2 | 1.010.000 | 550.000 | 420.000 | 320.000 | 210.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Từ Ngã ba Trung tâm văn hóa xã đến đầu cầu suối Ngọt Mục 11.1 | 1.460.000 | 880.000 | 660.000 | 450.000 | 270.000 |
| Đường Mường Tấc | Từ nhà Hùng Sai đến giáp nhà ông Ánh (Ngân hàng) Mục 7.3 | 1.260.000 | 630.000 | 480.000 | 320.000 | 190.000 |
| Đường Mường Tấc | Từ nhà ông Ánh Ngân hàng đến hết đất nhà ông Lường -Ấng ao Noong Bua Mục 7.4 | 840.000 | 420.000 | 320.000 | 210.000 | 130.000 |
| Đường Mường Tấc | Từ cầu suối Ngọt đến giáp nhà Hùng Sai Mục 7.2 | 3.310.000 | 1.800.000 | 1.360.000 | 900.000 | 540.000 |
| Đường Mường Tấc | Từ ngã ba Bệnh viện đến đầu cầu suối Ngọt Mục 7.1 | 2.940.000 | 1.470.000 | 1.110.000 | 740.000 | 450.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Từ siêu thị Dũng Hằng đến cầu suối Ngọt Mục 6.1 | 3.920.000 | 2.360.000 | 1.770.000 | 1.170.000 | 710.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Tiếp từ cầu suối Ngọt đến hết đất nhà Hùng Sai Mục 6.2 | 3.470.000 | 1.890.000 | 1.430.000 | 950.000 | 570.000 |
| Đường Noong Bua | Từ công viên mùng 3/2 tính từ nhà bà Hải Soái đến ngã tư đường rẽ vào xã Huy Bắc (cũ) Mục 3.1 | 6.370.000 | 3.830.000 | 2.870.000 | 1.900.000 | 1.150.000 |
| Đường Noong Bua | Từ ngã tư xã Huy Bắc (cũ) (đài phun nước) đến đường vào Kim Tân (Quốc lộ 37) Mục 3.2 | 3.360.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 | 510.000 |
| Đường Phan Đình Giót | Đường nội thị từ Quốc lộ 37 xuống trạm điện tiếp giáp với đường đi xăng dầu Mục 21 | 880.000 | 440.000 | 350.000 | 250.000 | 140.000 |
| Đường Phù Hoa | Từ Công ty TNHH nhà nước một thành viên lâm nghiệp Phù Yên đến hết đất Cửa hàng xăng dầu (Quốc lộ 37) Mục 5.2 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.430.000 | 620.000 | 470.000 |
| Đường Phù Hoa | Từ hết đất bà Ngợi đến hết đất Trạm cấp nước Phù Yên (Quốc lộ 37) Mục 5.5 | 1.160.000 | 700.000 | 520.000 | 350.000 | 210.000 |
| Đường Phù Hoa | Từ ngã tư Truyền hình đến giáp đất Công ty TNHH nhà nước một thành viên lâm nghiệp Phù Yên (Quốc lộ 37) Mục 5.1 | 4.620.000 | 2.520.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 760.000 |
| Đường Phù Hoa | Từ hết đất Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng giao thông II Sơn La đến hết đất bà Ngợi Mục 5.4 | 1.540.000 | 840.000 | 630.000 | 420.000 | 260.000 |
| Đường Phù Hoa | Từ hết đất Cửa hàng xăng dầu đến hết đất Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng giao thông II Sơn La (Quốc lộ 37) Mục 5.3 | 2.310.000 | 1.260.000 | 950.000 | 540.000 | 390.000 |
| Đường Quang Huy | Tuyến Ngã tư ông Ún đi chợ mới: Từ nhà ông Ún đến nhà ông Hùng Sai giáp với đường nhánh Chợ mới Mục 19.2 | 910.000 | 420.000 | 320.000 | 210.000 | 130.000 |
| Đường Quang Huy | Tuyến từ Ngã tư ông Ún đi xăng dầu: Từ nhà ông Hoàng tiểu khu Mo 2 đến ngã ba xăng dầu Mục 19.4 | 760.000 | 380.000 | 290.000 | 160.000 | 100.000 |
| Đường Quang Huy | Tuyến đường từ ngã tư Mo 1 đi xăng dầu: Từ ngã tư nhà ông Hùng đến giáp nhà ông An Mo 1 Mục 19.1 | 930.000 | 510.000 | 380.000 | 260.000 | 160.000 |
| Đường Quang Huy | Tuyến từ Ngã tư ông Ún đi xăng dầu: Từ đất nhà ông An đến đất nhà ông Hoàng tiểu khu Mo 2 Mục 19.3 | 760.000 | 380.000 | 290.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đường Tô Vĩnh Diện | Từ hết đất nhà Thành Sâm đến ngã tư chợ xã Huy Bắc (cũ) Mục 8.2 | 1.820.000 | 1.100.000 | 820.000 | 550.000 | 330.000 |
| Đường Tô Vĩnh Diện | Từ công viên mùng 3/2 điểm từ nhà Thanh Sinh đi vào huyện đội đến hết đất nhà ông Thành Sâm Mục 8.1 | 2.700.000 | 1.470.000 | 1.110.000 | 740.000 | 450.000 |
| Đường Tạ Xuân Thu | Đường khu đô thị Đông Phù Yên đến trường mầm non thị trấn cơ sở 2 (trường mầm non Hoa Hồng cũ) Mục 22.1 | 1.060.000 | 540.000 | 360.000 | 220.000 | 140.000 |
| Đường Tạ Xuân Thu | Đường từ ngã ba tiểu khu Mo 2 đến hết trường mầm non Hoa Hồng cũ Mục 22.2 | 590.000 | 300.000 | 230.000 | 160.000 | 100.000 |
| Đường Vàng Lý Tả | Từ đất Trường Tiểu học Thị Trấn (cũ) đến suối Ngọt (hết đất ông Sỹ) Mục 13.2 | 1.280.000 | 770.000 | 580.000 | 390.000 | 240.000 |
| Đường Vàng Lý Tả | Từ suối ngọt tiếp giáp đất ông Sỹ đến trạm cấp nước Mục 13.3 | 840.000 | 510.000 | 380.000 | 260.000 | 160.000 |
| Đường Vàng Lý Tả | Từ ngã tư Truyền hình rẽ trái đến giáp Trường Tiểu học Thị trấn Mục 13.1 | 2.100.000 | 1.260.000 | 950.000 | 630.000 | 380.000 |
| Đường Võ Thị Sáu | Từ nhà Hùng Khuyên đi hết đất nhà ông Hồ Đăng Quang Mục 9.2 | 1.110.000 | 610.000 | 450.000 | 310.000 | 190.000 |
| Đường Võ Thị Sáu | Từ hội trường trung tâm xã đi đến cổng Trung tâm Chính trị Mục 9.4 | 1.160.000 | 700.000 | 560.000 | 380.000 | 230.000 |
| Đường Võ Thị Sáu | Từ nhà ông Hùng Khuyên đến tiếp giáp đường QL 37 Mục 9.3 | 770.000 | 420.000 | 320.000 | 210.000 | 130.000 |
| Đường Võ Thị Sáu | Từ đường quốc lộ 37 đi vào Hội trường trung tâm xã Mục 9.1 | 3.280.000 | 2.400.000 | 1.300.000 | 800.000 | 480.000 |
| Đường Xuân Diệu | Đường nhánh Quốc lộ 37 từ nhà Diêm đến hết đất nhà ông Cầm Vĩnh Chi Mục 20 | 910.000 | 490.000 | 380.000 | 260.000 | 160.000 |
| Đường nhánh Tiểu khu 2 | Từ nhà ông Thắng Sản rẽ phải đến nhà ông Đông Mỳ Mục 14 | 1.010.000 | 550.000 | 420.000 | 280.000 | 170.000 |
| Đường nhánh khu chợ mới | Từ nhà Vân Nhình đi thẳng 30m rẽ phải đến giáp đất nhà Hùng Huyền Mục 10.3 | 1.310.000 | 710.000 | 540.000 | 360.000 | 220.000 |
| Đường nhánh khu chợ mới | Từ nhà Vân Nhình rẽ phải đến hết đất nhà Luân Dung Mục 10.2 | 1.810.000 | 980.000 | 740.000 | 490.000 | 300.000 |
| Đường nhánh khu chợ mới | Từ nhà Sơn Hằng đi thẳng giáp đất nhà Vân Nhình Đường vào cổng chợ Mục 10.1 | 3.210.000 | 1.750.000 | 1.310.000 | 870.000 | 530.000 |
| Đường nhánh tiểu khu 4, tiểu khu 5 | Từ ngã ba tính từ nhà bà Sắc đến hết đất nhà bà Hồng tiểu khu 5 (khối 8 cũ) Mục 17.4 | 460.000 | 280.000 | 210.000 | ||
| Đường nhánh tiểu khu 4, tiểu khu 5 | Từ Ngã ba trường mầm non cơ sở 1 (điểm 2) đi hết đất nhà bà Dung Mục 17.2 | 460.000 | 280.000 | 210.000 | ||
| Đường nhánh tiểu khu 4, tiểu khu 5 | Từ ngã tư Trường mầm non cơ sở 1 đi thẳng đến nhà Hòa Hạnh tiểu khu 4 (khối 6 cũ) Mục 17.5 | 770.000 | 420.000 | 320.000 | ||
| Đường nhánh tiểu khu 4, tiểu khu 5 | Từ ngã ba nhà văn hoá TK 5 đi thẳng tính từ nhà bà Sắc đến hết đất nhà ông Cung tiểu khu 5 (khối 7 cũ) Mục 17.3 | 460.000 | 280.000 | 210.000 | ||
| Đường nhánh tiểu khu 4, tiểu khu 5 | Từ ngã ba Chi cục thống kê rẽ phải đến hết đất Công ty môi trường đô thị Mục 17.1 | 910.000 | 610.000 | 370.000 | ||
| Đường Đinh Văn Tỷ | Tuyến từ Ngã tư ông Ún đi thẳng đến tiếp giáp đường Mường Tấc (đường Đinh Văn Tỷ kéo dài qua nhà ông Hiền) Mục 12.3 | 590.000 | 300.000 | 230.000 | 160.000 | 100.000 |
| Đường Đinh Văn Tỷ | Từ giáp đất ông Hợi Đợi đi Quang Huy đến ngã tư ông Ún Mục 12.2 | 840.000 | 420.000 | 320.000 | 210.000 | 130.000 |
| Đường Đinh Văn Tỷ | Từ ngã tư truyền hình đi đến hết đất nhà ông Hợi Đợi Mục 12.1 | 2.520.000 | 1.260.000 | 950.000 | 630.000 | 380.000 |
| Đất ở nông thôn còn lại tại địa bàn xã Phù Yên | Các tuyến đường đối với các bản còn lại trên địa bàn xã Phù Yên (trừ khu vực đã quy định giá đất) Mục 28.2 | 110.000 | ||||
| Đất ở nông thôn còn lại tại địa bàn xã Phù Yên | Các tuyến đường trên địa bàn bản Sáy Tú, Núi Hồng, Suối Pai, Suối Nhúng, Suối Cù (trừ khu vực đã quy định giá đất) Mục 28.1 | 140.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (94 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại | Đường trục chính Chợ thực phẩm Mục 26.1 | 4.680.000 | ||||
| Các tuyến đường còn lại | Đường nhánh xung quanh Chợ thực phẩm Mục 26.2 | 3.060.000 | ||||
| Các tuyến đường trục chính, khu dân cư | Từ trạm cấp nước Phù Yên đến cầu Nà Xá Mục 23.10 | 510.000 | 310.000 | 200.000 | 140.000 | 90.000 |
| Các tuyến đường trục chính, khu dân cư | Đường Bê tông tiếp giáp BCH quân sự rẽ phải đi tiểu khu 4 (khối 5 cũ) xã Phù Yên Mục 23.8 | 470.000 | 260.000 | 200.000 | 140.000 | 90.000 |
| Các tuyến đường trục chính, khu dân cư | Đường vành đai từ ngã tư khách sạn Hải Anh đến ngã tư chợ Huy Bắc Mục 23.3 | 2.040.000 | 1.190.000 | 1.010.000 | 670.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường trục chính, khu dân cư | Đường trục chính và đường nhánh xung quanh khu đô thị bản Phố, xã Huy Bắc. Mục 23.5 | 4.210.000 | 2.530.000 | 1.730.000 | 1.500.000 | 910.000 |
| Các tuyến đường trục chính, khu dân cư | Từ ngã tư chợ Huy Bắc đến tiếp giáp đường TK 4 (khối 6 cũ) Mục 23.4 | 620.000 | 340.000 | 230.000 | 140.000 | 90.000 |
| Các tuyến đường trục chính, khu dân cư | Đường nội thị từ Quốc lộ 37 (từ nhà may Hòa Thuận) xuống tiếp giáp với đường Quang Huy (đường Xăng dầu) Mục 23.2 | 920.000 | 450.000 | 410.000 | 280.000 | 170.000 |
| Các tuyến đường trục chính, khu dân cư | Đường Bê tông từ trước cổng BCH quân sự nối vào đường vành đai Huy Bắc Mục 23.7 | 1.530.000 | 920.000 | 690.000 | 460.000 | 290.000 |
| Các tuyến đường trục chính, khu dân cư | Đường Bê tông từ ngã ba Kim Tân đi hết khu dân cư Kim Tân Mục 23.6 | 510.000 | 310.000 | 230.000 | 160.000 | 100.000 |
| Các tuyến đường trục chính, khu dân cư | Đường Mường Tấc tiếp giáp Quốc lộ 37 đến ngã tư đường rẽ vào trụ sở UBND xã Quang Huy (cũ) Mục 23.11 | 1.330.000 | 740.000 | 460.000 | 310.000 | 190.000 |
| Các tuyến đường trục chính, khu dân cư | Từ đường rẽ vào Kim Tân đến cổng chào tiếp giáp xã Huy Hạ cũ (nay thuộc xã Phù Yên) Mục 23.9 | 3.870.000 | 1.790.000 | 1.350.000 | 900.000 | 540.000 |
| Các tuyến đường trục chính, khu dân cư | Đường từ Quốc Lộ 37 đi công viên 2/9 mở rộng (đường có mặt rộng 16,5 m) Mục 23.1 | 8.420.000 | 5.100.000 | 2.550.000 | 1.690.000 | 1.020.000 |
| Công Viên mùng 3/2 | Từ hết nhà ông Tâng đến hết đất bệnh viện Mục 1.2 | 3.830.000 | 2.300.000 | 1.730.000 | 1.530.000 | 920.000 |
| Công Viên mùng 3/2 | Từ hết đất bệnh viện đến ngã tư rẽ vào xã Huy Bắc (cũ) Mục 1.3 | 6.630.000 | 3.980.000 | 2.990.000 | 1.990.000 | 1.190.000 |
| Công Viên mùng 3/2 | Đi Bệnh viện đến hết đất ông Tâng Mục 1.1 | 6.630.000 | 3.980.000 | 2.990.000 | 1.990.000 | 1.190.000 |
| Khu trung tâm xã Huy Bắc, xã Huy Tân, xã Huy Hạ, xã Huy Thượng cũ (nay thuộc xã Phù Yên) | Đường Quốc lộ đi qua khu quy hoạch dân cư nông thôn Mục 27.4 | 115.000 | 85.000 | 80.000 | 75.000 | 70.000 |
| Khu trung tâm xã Huy Bắc, xã Huy Tân, xã Huy Hạ, xã Huy Thượng cũ (nay thuộc xã Phù Yên) | Đường Tỉnh lộ đi qua khu vực quy hoạch dân cư nông thôn Mục 27.5 | 115.000 | 85.000 | 80.000 | 75.000 | 70.000 |
| Khu trung tâm xã Huy Bắc, xã Huy Tân, xã Huy Hạ, xã Huy Thượng cũ (nay thuộc xã Phù Yên) | Tuyến từ giáp đất nhà ông Cầm Văn Thứ đi qua TH, THCS Huy Bắc đến hết đất nhà ông Dương hướng đi Phai Làng Mục 27.2 | 240.000 | 170.000 | 130.000 | 100.000 | 80.000 |
| Khu trung tâm xã Huy Bắc, xã Huy Tân, xã Huy Hạ, xã Huy Thượng cũ (nay thuộc xã Phù Yên) | Tuyến từ chợ Huy Bắc đến hết đất nhà ông Cầm Văn Thứ (TK Suối Làng) Mục 27.1 | 570.000 | 310.000 | 230.000 | 160.000 | 100.000 |
| Khu trung tâm xã Huy Bắc, xã Huy Tân, xã Huy Hạ, xã Huy Thượng cũ (nay thuộc xã Phù Yên) | Đường huyện quản lý qua khu vực quy hoạch dân cư nông thôn Mục 27.6 | 115.000 | 85.000 | 80.000 | 75.000 | 70.000 |
| Khu trung tâm xã Huy Bắc, xã Huy Tân, xã Huy Hạ, xã Huy Thượng cũ (nay thuộc xã Phù Yên) | Tuyến từ ngã ba điểm bưu điện đến trạm biến thế (giáp cánh đồng) TK Nà Phái 1 Mục 27.3 | 240.000 | 170.000 | 130.000 | 100.000 | 80.000 |
| Khu đô thị Nong Bua | Đường khu đô thị hồ Noong Bua Mục 24.1 | 840.000 | ||||
| Khu đô thị Nong Bua | Tuyến đường xung quanh hồ Noong Bua Mục 24.2 | 920.000 | ||||
| Khu đô thị công viên 2/9 | Các đường nhánh xung quanh công viên 2/9 Mục 4.1 | 9.180.000 | 5.100.000 | 2.550.000 | 1.690.000 | 1.020.000 |
| Khu đô thị công viên 2/9 | Các đường nhánh tiếp giáp với công viên 2/9 Mục 4.2 | 5.530.000 | 2.810.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Khu đô thị Đống Đa | Đường nhánh khu đô thị Đống Đa (đường có mắt rộng 7,5 m) Mục 25.4 | 3.400.000 | ||||
| Khu đô thị Đống Đa | Đường nhánh khu đô thị Đống Đa (đường có mắt rộng 13,5m) - Khu BT Mục 25.3 | 5.100.000 | ||||
| Khu đô thị Đống Đa | Khu đô thị Đống Đa: đoạn Đường dọc Quốc lộ 37 đi ngã tư xã Huy Bắc (cũ) (đài phun nước) Mục 25.1 | 12.750.000 | ||||
| Khu đô thị Đống Đa | Đường nhánh khu đô thị Đống Đa (đường có mắt rộng 13,5m) - Khu LK Mục 25.2 | 5.100.000 | ||||
| Ngã Tư Kim Thượng (xã Huy Tân cũ (nay thuộc xã Phù Yên) | Hướng đi bản Lềm 150m (TL 114) Mục 27.7 | 330.000 | 180.000 | 140.000 | 95.000 | 80.000 |
| Ngã Tư Kim Thượng (xã Huy Tân cũ (nay thuộc xã Phù Yên) | Hướng đi bản Puôi 150m (TL 114) Mục 27.7 | 360.000 | 200.000 | 150.000 | 105.000 | 80.000 |
| Ngã Tư Kim Thượng (xã Huy Tân cũ (nay thuộc xã Phù Yên) | Hướng đi bản Ban 150m Mục 27.7 | 300.000 | 180.000 | 140.000 | 95.000 | 80.000 |
| Ngã Tư Kim Thượng (xã Huy Tân cũ (nay thuộc xã Phù Yên) | Từ ngã ba tiếp giáp đường tỉnh lộ 114 hướng đi bản Chẳm Chải 150m Mục 27.7 | 260.000 | 155.000 | 120.000 | 90.000 | 80.000 |
| Ngã Tư Kim Thượng (xã Huy Tân cũ (nay thuộc xã Phù Yên) | Từ ngã tư Kim Thượng đến hết trường Mầm non hướng đi trường cấp I+II Mục 27.7 | 260.000 | 155.000 | 120.000 | 90.000 | 80.000 |
| Ngã ba Yên Hạ đi 3 hướng | Từ cầu bản Trò đến tiếp giáp xã Gia Phù (Quốc lộ 37) Mục 27.8 | 310.000 | 185.000 | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
| Ngã ba Yên Hạ đi 3 hướng | Đi Sơn La đến đầu cầu bản Trò (QL 37) Mục 27.8 | 1.230.000 | 740.000 | 460.000 | 310.000 | 210.000 |
| Ngã ba Yên Hạ đi 3 hướng | Từ ngã ba Huy Hạ đến vị trí qua cổng trại giam Yên Hạ 150m (đường TL 114) Mục 27.8 | 300.000 | 180.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Ngã ba Yên Hạ đi 3 hướng | Đi UBND xã Phù Yên đến cổng chào (Quốc lộ 37) Mục 27.8 | 1.225.000 | 735.000 | 460.000 | 310.000 | 205.000 |
| Ngã ba Đèo Ban | Hướng đi Hà Nội 300m (Quốc lộ 37) Mục 27.9 | 340.000 | 205.000 | 155.000 | 105.000 | 80.000 |
| Ngã ba Đèo Ban | Hướng đi bản Puôi 200m Mục 27.9 | 285.000 | 170.000 | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
| Ngã ba Đèo Ban | Hướng đi UBND xã đến cầu Đập Tràn (Quốc lộ 37) Mục 27.9 | 430.000 | 260.000 | 200.000 | 130.000 | 85.000 |
| Từ ngã tư truyền hình đi Quang Huy | Từ ngã ba ông Hợi Đợi rẽ phải đi chợ mới đến giáp đường Nguyễn Công Trứ Mục 18 | 1.100.000 | 600.000 | 460.000 | 310.000 | 190.000 |
| Đường 18/10 | Từ Công viên mùng 3/2 đến đường vào Hội trường trung tâm xã Mục 2.1 | 7.740.000 | 4.650.000 | 3.490.000 | 2.310.000 | 1.390.000 |
| Đường 18/10 | Từ đường vào Hội trường trung tâm xã đến ngã tư Truyền hình Mục 2.2 | 6.630.000 | 3.980.000 | 2.990.000 | 1.130.000 | 750.000 |
| Đường Chu Văn An | Từ ngã tư Trường Mầm non cơ sở 1 rẽ trái đến đường nhựa đi Huyện đội (xã Huy Bắc cũ) Mục 16.1 | 1.100.000 | 600.000 | 460.000 | 310.000 | 190.000 |
| Đường Chu Văn An | Từ ngã tư Trường Mầm non Cơ sở 1 rẽ phải đến hết Trường cấp I Thị trấn Mục 16.2 | 1.100.000 | 600.000 | 460.000 | 310.000 | 190.000 |
| Đường Hoa Ban | Đường ngã ba nhà Hà Thẩm Cương đến ngã tư trường mầm non cơ sở 1 Mục 15 | 2.390.000 | 1.190.000 | 900.000 | 600.000 | 360.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Từ Ngã ba Trung tâm văn hóa xã đến đầu cầu suối Ngọt Mục 11.1 | 1.770.000 | 1.070.000 | 800.000 | 540.000 | 330.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Tiếp từ cầu suối Ngọt đến hết đất nhà bà Hiền cổng trường THCS thị trấn cũ Mục 11.2 | 1.220.000 | 670.000 | 510.000 | 390.000 | 260.000 |
| Đường Mường Tấc | Từ nhà ông Ánh Ngân hàng đến hết đất nhà ông Lường -Ấng ao Noong Bua Mục 7.4 | 1.020.000 | 510.000 | 390.000 | 260.000 | 160.000 |
| Đường Mường Tấc | Từ ngã ba Bệnh viện đến đầu cầu suối Ngọt Mục 7.1 | 3.570.000 | 1.790.000 | 1.350.000 | 900.000 | 540.000 |
| Đường Mường Tấc | Từ nhà Hùng Sai đến giáp nhà ông Ánh (Ngân hàng) Mục 7.3 | 1.530.000 | 770.000 | 580.000 | 390.000 | 230.000 |
| Đường Mường Tấc | Từ cầu suối Ngọt đến giáp nhà Hùng Sai Mục 7.2 | 4.020.000 | 2.190.000 | 1.650.000 | 1.090.000 | 660.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Tiếp từ cầu suối Ngọt đến hết đất nhà Hùng Sai Mục 6.2 | 4.210.000 | 2.300.000 | 1.730.000 | 1.150.000 | 690.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Từ siêu thị Dũng Hằng đến cầu suối Ngọt Mục 6.1 | 4.760.000 | 2.860.000 | 2.150.000 | 1.420.000 | 860.000 |
| Đường Noong Bua | Từ ngã tư xã Huy Bắc (cũ) (đài phun nước) đến đường vào Kim Tân (Quốc lộ 37) Mục 3.2 | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.530.000 | 1.020.000 | 620.000 |
| Đường Noong Bua | Từ công viên mùng 3/2 tính từ nhà bà Hải Soái đến ngã tư đường rẽ vào xã Huy Bắc (cũ) Mục 3.1 | 7.740.000 | 4.650.000 | 3.490.000 | 2.310.000 | 1.390.000 |
| Đường Phan Đình Giót | Đường nội thị từ Quốc lộ 37 xuống trạm điện tiếp giáp với đường đi xăng dầu Mục 21 | 1.070.000 | 530.000 | 390.000 | 260.000 | 160.000 |
| Đường Phù Hoa | Từ hết đất Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng giao thông II Sơn La đến hết đất bà Ngợi Mục 5.4 | 1.870.000 | 1.020.000 | 770.000 | 510.000 | 310.000 |
| Đường Phù Hoa | Từ Công ty TNHH nhà nước một thành viên lâm nghiệp Phù Yên đến hết đất Cửa hàng xăng dầu (Quốc lộ 37) Mục 5.2 | 3.830.000 | 2.300.000 | 1.730.000 | 750.000 | 570.000 |
| Đường Phù Hoa | Từ ngã tư Truyền hình đến giáp đất Công ty TNHH nhà nước một thành viên lâm nghiệp Phù Yên (Quốc lộ 37) Mục 5.1 | 5.610.000 | 3.060.000 | 2.300.000 | 1.530.000 | 920.000 |
| Đường Phù Hoa | Từ hết đất Cửa hàng xăng dầu đến hết đất Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng giao thông II Sơn La (Quốc lộ 37) Mục 5.3 | 2.810.000 | 1.530.000 | 1.150.000 | 660.000 | 470.000 |
| Đường Phù Hoa | Từ hết đất bà Ngợi đến hết đất Trạm cấp nước Phù Yên (Quốc lộ 37) Mục 5.5 | 1.410.000 | 850.000 | 630.000 | 430.000 | 260.000 |
| Đường Quang Huy | Tuyến từ Ngã tư ông Ún đi xăng dầu: Từ đất nhà ông An đến đất nhà ông Hoàng tiểu khu Mo 2 Mục 19.3 | 920.000 | 460.000 | 350.000 | 240.000 | 150.000 |
| Đường Quang Huy | Tuyến từ Ngã tư ông Ún đi xăng dầu: Từ nhà ông Hoàng tiểu khu Mo 2 đến ngã ba xăng dầu Mục 19.4 | 920.000 | 460.000 | 350.000 | 280.000 | 190.000 |
| Đường Quang Huy | Tuyến đường từ ngã tư Mo 1 đi xăng dầu: Từ ngã tư nhà ông Hùng đến giáp nhà ông An Mo 1 Mục 19.1 | 1.130.000 | 620.000 | 460.000 | 310.000 | 190.000 |
| Đường Quang Huy | Tuyến Ngã tư ông Ún đi chợ mới: Từ nhà ông Ún đến nhà ông Hùng Sai giáp với đường nhánh Chợ mới Mục 19.2 | 1.110.000 | 510.000 | 390.000 | 260.000 | 160.000 |
| Đường Tô Vĩnh Diện | Từ công viên mùng 3/2 điểm từ nhà Thanh Sinh đi vào huyện đội đến hết đất nhà ông Thành Sâm Mục 8.1 | 3.280.000 | 1.790.000 | 1.350.000 | 900.000 | 540.000 |
| Đường Tô Vĩnh Diện | Từ hết đất nhà Thành Sâm đến ngã tư chợ xã Huy Bắc (cũ) Mục 8.2 | 2.210.000 | 1.330.000 | 1.000.000 | 670.000 | 400.000 |
| Đường Tạ Xuân Thu | Đường từ ngã ba tiểu khu Mo 2 đến hết trường mầm non Hoa Hồng cũ Mục 22.2 | 720.000 | 360.000 | 280.000 | 190.000 | 120.000 |
| Đường Tạ Xuân Thu | Đường khu đô thị Đông Phù Yên đến trường mầm non thị trấn cơ sở 2 (trường mầm non Hoa Hồng cũ) Mục 22.1 | 1.290.000 | 650.000 | 440.000 | 270.000 | 170.000 |
| Đường Vàng Lý Tả | Từ ngã tư Truyền hình rẽ trái đến giáp Trường Tiểu học Thị trấn Mục 13.1 | 2.550.000 | 1.530.000 | 1.150.000 | 770.000 | 460.000 |
| Đường Vàng Lý Tả | Từ đất Trường Tiểu học Thị Trấn (cũ) đến suối Ngọt (hết đất ông Sỹ) Mục 13.2 | 1.550.000 | 930.000 | 700.000 | 470.000 | 290.000 |
| Đường Vàng Lý Tả | Từ suối ngọt tiếp giáp đất ông Sỹ đến trạm cấp nước Mục 13.3 | 1.020.000 | 620.000 | 460.000 | 310.000 | 190.000 |
| Đường Võ Thị Sáu | Từ đường quốc lộ 37 đi vào Hội trường trung tâm xã Mục 9.1 | 3.980.000 | 2.650.000 | 1.590.000 | 970.000 | 580.000 |
| Đường Võ Thị Sáu | Từ nhà ông Hùng Khuyên đến tiếp giáp đường QL 37 Mục 9.3 | 940.000 | 510.000 | 390.000 | 260.000 | 160.000 |
| Đường Võ Thị Sáu | Từ nhà Hùng Khuyên đi hết đất nhà ông Hồ Đăng Quang Mục 9.2 | 1.340.000 | 740.000 | 550.000 | 370.000 | 230.000 |
| Đường Võ Thị Sáu | Từ hội trường trung tâm xã đi đến cổng Trung tâm Chính trị Mục 9.4 | 1.410.000 | 850.000 | 680.000 | 460.000 | 280.000 |
| Đường Xuân Diệu | Đường nhánh Quốc lộ 37 từ nhà Diêm đến hết đất nhà ông Cầm Vĩnh Chi Mục 20 | 1.100.000 | 600.000 | 460.000 | 310.000 | 190.000 |
| Đường nhánh Tiểu khu 2 | Từ nhà ông Thắng Sản rẽ phải đến nhà ông Đông Mỳ Mục 14 | 1.220.000 | 670.000 | 510.000 | 340.000 | 210.000 |
| Đường nhánh khu chợ mới | Từ nhà Vân Nhình đi thẳng 30m rẽ phải đến giáp đất nhà Hùng Huyền Mục 10.3 | 1.590.000 | 860.000 | 650.000 | 440.000 | 270.000 |
| Đường nhánh khu chợ mới | Từ nhà Sơn Hằng đi thẳng giáp đất nhà Vân Nhình Đường vào cổng chợ Mục 10.1 | 3.890.000 | 2.130.000 | 1.590.000 | 1.060.000 | 640.000 |
| Đường nhánh khu chợ mới | Từ nhà Vân Nhình rẽ phải đến hết đất nhà Luân Dung Mục 10.2 | 2.190.000 | 1.190.000 | 900.000 | 600.000 | 360.000 |
| Đường nhánh tiểu khu 4, tiểu khu 5 | Từ ngã tư Trường mầm non cơ sở 1 đi thẳng đến nhà Hòa Hạnh tiểu khu 4 (khối 6 cũ) Mục 17.5 | 940.000 | 510.000 | 390.000 | ||
| Đường nhánh tiểu khu 4, tiểu khu 5 | Từ Ngã ba trường mầm non cơ sở 1 (điểm 2) đi hết đất nhà bà Dung Mục 17.2 | 560.000 | 340.000 | 250.000 | ||
| Đường nhánh tiểu khu 4, tiểu khu 5 | Từ ngã ba nhà văn hoá TK 5 đi thẳng tính từ nhà bà Sắc đến hết đất nhà ông Cung tiểu khu 5 (khối 7 cũ) Mục 17.3 | 560.000 | 340.000 | 250.000 | ||
| Đường nhánh tiểu khu 4, tiểu khu 5 | Từ ngã ba tính từ nhà bà Sắc đến hết đất nhà bà Hồng tiểu khu 5 (khối 8 cũ) Mục 17.4 | 560.000 | 340.000 | 250.000 | ||
| Đường nhánh tiểu khu 4, tiểu khu 5 | Từ ngã ba Chi cục thống kê rẽ phải đến hết đất Công ty môi trường đô thị Mục 17.1 | 1.100.000 | 740.000 | 450.000 | ||
| Đường Đinh Văn Tỷ | Tuyến từ Ngã tư ông Ún đi thẳng đến tiếp giáp đường Mường Tấc (đường Đinh Văn Tỷ kéo dài qua nhà ông Hiền) Mục 12.3 | 720.000 | 360.000 | 280.000 | 190.000 | 120.000 |
| Đường Đinh Văn Tỷ | Từ giáp đất ông Hợi Đợi đi Quang Huy đến ngã tư ông Ún Mục 12.2 | 1.020.000 | 510.000 | 390.000 | 260.000 | 160.000 |
| Đường Đinh Văn Tỷ | Từ ngã tư truyền hình đi đến hết đất nhà ông Hợi Đợi Mục 12.1 | 3.060.000 | 1.530.000 | 1.150.000 | 770.000 | 460.000 |
| Đất ở nông thôn còn lại tại địa bàn xã Phù Yên | Các tuyến đường đối với các bản còn lại trên địa bàn xã Phù Yên (trừ khu vực đã quy định giá đất) Mục 28.2 | 130.000 | ||||
| Đất ở nông thôn còn lại tại địa bàn xã Phù Yên | Các tuyến đường trên địa bàn bản Sáy Tú, Núi Hồng, Suối Pai, Suối Nhúng, Suối Cù (trừ khu vực đã quy định giá đất) Mục 28.1 | 170.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 31 | 54.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 31 | 54.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 31 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Sơn La.