Bảng giá đất Xã Lóng Phiêng, Sơn La từ 01/01/2026

28 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Lóng Phiêng3.990.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ nhà văn hóa bản Yên Thi hướng, đi Hang Mon 1.300m (đất ông Kiên) và hướng đi Quốc lộ 1.015m (dọc), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
65.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
65.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (8 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Từ nhà văn hóa bản Yên Thi hướngđi Hang Mon 1.300m (đất ông Kiên) và hướng đi Quốc lộ 1.015m (dọc3.990.0002.800.0001.960.0001.370.000960.000
Đất các khu dân cư ven trục giaothông chính trên địa bàn xã Lóng - Phiêng (trừ khu vực đã quy định giá150.000110.00090.00080.00070.000
đường Quốc lộ 6)Từ UBND xã Chiềng Tương Cũ hướng về đồn biên phòng 500m hướng về bản Pha Kha II 200m260.000200.000150.000130.000110.000
đường Quốc lộ 6)Từ ngã ba bản Yên Thi vào khu vực đấu giá bản Long Đúc (Khoảng 500m)350.000200.000150.00090.00080.000
đường Quốc lộ 6)Đường vào bản Tái định cư Quỳnh Phiêng (từ đường Quốc lộ 6C đi 500m)350.000190.000130.000100.00080.000
đường Quốc lộ 6)Từ bản Mơ Tươi khu vực ngã ba đồn Biên Phòng đến rẽ ra các hướng 150m200.000160.000120.000100.00080.000
Trung tâm xã Chiềng Tương, xã1.0002.0003.0004.0005.000
đất)80.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (7 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Lóng PhiêngĐất các khu dân cư ven trục giao thông - chính trên địa bàn xã Lóng Phiêng (trừ100.00085.00080.00075.00070.000
Quốc lộ 6)Từ bản Mơ Tươi khu vực ngã ba đồn Biên Phòng đến rẽ ra các hướng 150m140.000120.00090.00080.00070.000
Quốc lộ 6)Từ UBND xã Chiềng Tương Cũ hướng về đồn biên phòng 500m hướng về bản Pha Kha II 200m170.000135.000100.00090.00070.000
Quốc lộ 6)Từ ngã ba bản Yên Thi vào khu vực đấu giá bản Long Đúc (Khoảng 500m)250.000140.000110.00075.00070.000
Quốc lộ 6)Đường vào bản Tái định cư Quỳnh Phiêng (từ đường Quốc lộ 6C đi 500m)170.000115.00085.00075.00070.000
Từ nhà văn hóa bản Yên Thi hướng điHang Mon 1.300m (đất ông Kiên) và hướng đi Quốc lộ 1.015m (dọc đường830.000415.000310.000210.000140.000
Trung tâm xã Chiềng Tương, xã1.0002.0003.0004.0005.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (8 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Lóng PhiêngĐất các khu dân cư ven trục giao thông - chính trên địa bàn xã Lóng Phiêng (trừ120.00090.00080.00075.00070.000
Từ nhà văn hóa bản Yên Thi hướng điHang Mon 1.300m (đất ông Kiên) và hướng đi Quốc lộ 1.015m (dọc1.000.000510.000380.000250.000170.000
đường Quốc lộ 6)Đường vào bản Tái định cư Quỳnh Phiêng (từ đường Quốc lộ 6C đi 500m)210.000140.000110.00080.00075.000
đường Quốc lộ 6)Từ ngã ba bản Yên Thi vào khu vực đấu giá bản Long Đúc (Khoảng 500m)300.000170.000130.00080.00075.000
đường Quốc lộ 6)Từ bản Mơ Tươi khu vực ngã ba đồn Biên Phòng đến rẽ ra các hướng 150m170.000140.000110.00090.00075.000
đường Quốc lộ 6)Từ UBND xã Chiềng Tương Cũ hướng về đồn biên phòng 500m hướng về bản Pha Kha II 200m210.000170.000120.000110.00090.000
Trung tâm xã Chiềng Tương, xã1.0002.0003.0004.0005.000
Lóng Phiêng82.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
54.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
54.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
50.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Sơn La.