Bảng giá đất Lạng Sơn áp dụng từ 01/01/2026
Bảng giá đất Lạng Sơn do Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn ban hành tại Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND, thông qua ngày 10/12/2025, áp dụng từ 01/01/2026. Tính đến 27/08/2026, chưa ghi nhận sửa đổi nào với bảng giá này.
Tình trạng: nguyên hiệu lực - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Công báo tỉnh ghi ngày hiệu lực văn bản 11/02/2026 — đang kiểm điều khoản thi hành; bảng giá áp dụng từ 01/01/2026 theo tên nghị quyết.
Hồ sơ văn bản
| Văn bản | Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND về bảng giá đất áp dụng từ 01/01/2026 |
|---|---|
| Cơ quan ban hành | Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn |
| Ngày thông qua | 10/12/2025 |
| Áp dụng từ | 01/01/2026 |
| Tình trạng | nguyên hiệu lực |
| Hệ số điều chỉnh giá đất 2026 | Đã ban hành - taichinh.com đang đối chiếu bản gốc Quyết định 39/2026/QĐ-UBND, hiệu lực 11/07/2026 theo báo chí; đang đối chiếu bản gốc |
| Văn bản gốc | Công báo tỉnh Lạng Sơn (kèm PDF ký số) |
Đối chiếu 27/08/2026 từ cổng chính quyền, công báo tỉnh và CSDL văn bản QPPL của Bộ Tư pháp. Bản tra cứu phục vụ tham khảo; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Giá đất chi tiết theo xã, phường của Lạng Sơn
65 xã, phường đã có bảng giá qua kiểm tra đối chiếu - bấm vào từng nơi để xem giá theo tuyến đường và vị trí.
Phường Kỳ Lừa1326 dòng giá - đất ở tối đa 58.800.000 đ/m²Phường Lương Văn Tri664 dòng giá - đất ở tối đa 34.700.000 đ/m²Phường Tam Thanh1240 dòng giá - đất ở tối đa 58.800.000 đ/m²Phường Đông Kinh1683 dòng giá - đất ở tối đa 58.800.000 đ/m²Xã Ba Sơn37 dòng giá - đất ở tối đa 900.000 đ/m²Xã Bình Gia499 dòng giá - đất ở tối đa 7.100.000 đ/m²Xã Bắc Sơn502 dòng giá - đất ở tối đa 12.800.000 đ/m²Xã Bằng Mạc85 dòng giá - đất ở tối đa 590.000 đ/m²Xã Cai Kinh61 dòng giá - đất ở tối đa 12.100.000 đ/m²Xã Cao Lộc34 dòng giá - đất ở tối đa 410.000 đ/m²Xã Chi Lăng945 dòng giá - đất ở tối đa 11.500.000 đ/m²Xã Chiến Thắng85 dòng giá - đất ở tối đa 1.100.000 đ/m²Xã Châu Sơn127 dòng giá - đất ở tối đa 950.000 đ/m²Xã Công Sơn37 dòng giá - đất ở tối đa 850.000 đ/m²Xã Hoa Thám46 dòng giá - đất ở tối đa 820.000 đ/m²Xã Hoàng Văn Thụ397 dòng giá - đất ở tối đa 11.700.000 đ/m²Xã Hưng Vũ43 dòng giá - đất ở tối đa 1.400.000 đ/m²Xã Hồng Phong88 dòng giá - đất ở tối đa 1.200.000 đ/m²Xã Hội Hoan52 dòng giá - đất ở tối đa 480.000 đ/m²Xã Hữu Liên61 dòng giá - đất ở tối đa 1.400.000 đ/m²Xã Hữu Lũng522 dòng giá - đất ở tối đa 27.500.000 đ/m²Xã Khuất Xá67 dòng giá - đất ở tối đa 770.000 đ/m²Xã Kháng Chiến76 dòng giá - đất ở tối đa 770.000 đ/m²Xã Khánh Khê67 dòng giá - đất ở tối đa 1.700.000 đ/m²Xã Kiên Mộc172 dòng giá - đất ở tối đa 1.700.000 đ/m²Xã Lộc Bình748 dòng giá - đất ở tối đa 12.200.000 đ/m²Xã Lợi Bác67 dòng giá - đất ở tối đa 1.400.000 đ/m²Xã Mẫu Sơn106 dòng giá - đất ở tối đa 3.700.000 đ/m²Xã Na Dương292 dòng giá - đất ở tối đa 9.200.000 đ/m²Xã Na Sầm565 dòng giá - đất ở tối đa 11.400.000 đ/m²Xã Nhân Lý103 dòng giá - đất ở tối đa 1.600.000 đ/m²Xã Nhất Hòa63 dòng giá - đất ở tối đa 1.100.000 đ/m²Xã Quan Sơn52 dòng giá - đất ở tối đa 540.000 đ/m²Xã Quý Hòa28 dòng giá - đất ở tối đa 410.000 đ/m²Xã Quốc Khánh76 dòng giá - đất ở tối đa 800.000 đ/m²Xã Quốc Việt61 dòng giá - đất ở tối đa 720.000 đ/m²Xã Thiện Hòa40 dòng giá - đất ở tối đa 510.000 đ/m²Xã Thiện Long43 dòng giá - đất ở tối đa 520.000 đ/m²Xã Thiện Thuật55 dòng giá - đất ở tối đa 1.200.000 đ/m²Xã Thiện Tân64 dòng giá - đất ở tối đa 1.400.000 đ/m²Xã Thái Bình215 dòng giá - đất ở tối đa 5.000.000 đ/m²Xã Thất Khê592 dòng giá - đất ở tối đa 12.000.000 đ/m²Xã Thống Nhất91 dòng giá - đất ở tối đa 1.100.000 đ/m²Xã Thụy Hùng67 dòng giá - đất ở tối đa 580.000 đ/m²Xã Tri Lễ52 dòng giá - đất ở tối đa 790.000 đ/m²Xã Tràng Định133 dòng giá - đất ở tối đa 2.500.000 đ/m²Xã Tuấn Sơn124 dòng giá - đất ở tối đa 3.500.000 đ/m²Xã Tân Thành107 dòng giá - đất ở tối đa 3.400.000 đ/m²Xã Tân Tiến67 dòng giá - đất ở tối đa 600.000 đ/m²Xã Tân Tri46 dòng giá - đất ở tối đa 1.000.000 đ/m²Xã Tân Văn61 dòng giá - đất ở tối đa 1.100.000 đ/m²Xã Tân Đoàn106 dòng giá - đất ở tối đa 1.200.000 đ/m²Xã Vân Nham82 dòng giá - đất ở tối đa 3.700.000 đ/m²Xã Văn Lãng100 dòng giá - đất ở tối đa 1.100.000 đ/m²Xã Văn Quan277 dòng giá - đất ở tối đa 7.300.000 đ/m²Xã Vũ Lăng37 dòng giá - đất ở tối đa 800.000 đ/m²Xã Vũ Lễ86 dòng giá - đất ở tối đa 2.000.000 đ/m²Xã Vạn Linh91 dòng giá - đất ở tối đa 510.000 đ/m²Xã Xuân Dương67 dòng giá - đất ở tối đa 1.000.000 đ/m²Xã Yên Bình130 dòng giá - đất ở tối đa 2.800.000 đ/m²Xã Yên Phúc145 dòng giá - đất ở tối đa 3.800.000 đ/m²Xã Điềm He106 dòng giá - đất ở tối đa 4.300.000 đ/m²Xã Đoàn Kết28 dòng giá - đất ở tối đa 250.000 đ/m²Xã Đình Lập451 dòng giá - đất ở tối đa 8.500.000 đ/m²Xã Đồng Đăng619 dòng giá - đất ở tối đa 12.800.000 đ/m²
Lưu ý khi dùng con số
Giá trong bảng giá đất chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất - với nhiều khoản (tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tiền bồi thường về đất) số phải nộp tính theo giá bảng nhân hệ số do UBND ban hành, và phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh, không phải tại thời điểm tra cứu.
Xem toàn cảnh 34 tỉnh, thành và các trường hợp áp dụng bảng giá đất tại trang mục lục bảng giá đất.