Bảng giá đất Xã Hoàng Văn Thụ, Lạng Sơn từ 01/01/2026

140 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hoàng Văn Thụ11.700.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường tỉnh 235A (đoạn 1), đoạn Đỉnh dốc Tềnh Tạm (Km1+800) đến Ngã ba Thâm Kéo (ngã ba Chó) (Km1+967)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
48.00043.00038.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (45 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Cụm chợ xã Hoàng Văn ThụNgã ba đường rẽ vào trường THCS (theo đường trục chính) - Phòng khám Đa khoa khu vực và xung quanh tiếp giáp chợ + 20m
Mục 35
560.000
Khu Dân cư Nà Ngòa
Mục 34
460.000
Khu TĐC thôn Cốc Nam
Mục 42
2.300.000
Khu dân cư khu I
Mục 32
1.200.000720.000480.000
Khu dân cư khu II
Mục 33
1.200.000720.000480.000
Khu vực còn lại
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)
Thôn Cốc Nam, thôn Khơ Đa, thôn Tà Lài, thôn Hợp Nhất, thôn Pò Cại, thôn Bản Chang, thôn Nà Lẹng, thôn Nà Kéo Mới, thôn Nà Mò, thôn Pò Chài, thôn Nà Dẩn, thôn Khun Đẩy, thôn Thống Nhất, thôn Quyết Tiến, thôn Bản Đuốc, thôn Nà Ngườm, thôn Nà Tồng, thôn Bản Thẩu, thôn Khu I, thôn Khu II, thôn Nà Lầu, thôn Nà Han
Mục 1
350.000
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)Thôn Nhân Hòa, thôn Tiền Phong, thôn Thuận Lợi, thôn Quyết Thắng, thôn Bó Chầu, thôn Long Tiến, thôn Nà Pàn, thôn Nà Phiêng, thôn Nà Lùng, thôn Cốc Mặn
Mục 2
220.000
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)Thôn Còn Luông, thôn Còn Tẩu, thôn Lương Thác, thôn Bản Chúc, thôn Khun Phung, thôn Pá Đa, thôn Nà Éc, thôn Nà Danh, thôn Lậu Cáy, thôn Lũng Mười, thôn Bản Nhùng, thôn Lùng Đúc, thôn Pác Sàng, thôn Pác Bó
Mục 3
170.000
Quốc lộ 4A, đoạn 1Ngã ba Tà Lài ( Ngã ba Ma Mèo) - Ngã ba Nà Mò
Mục 10
1.300.000780.000520.000
Quốc lộ 4A, đoạn 2Ngã ba Nà Mò - Hết địa phận xã Hoàng Văn Thụ (giáp Pá Phiêng, xã Đồng Đăng)
Mục 11
1.200.000720.000480.000
Quốc lộ 4A, đoạn 3Ngã ba Tà Lài ( ngã ba Ma Mèo) - Hang Chui ( đầu phía Nam)
Mục 12
1.200.000720.000480.000
Quốc lộ 4A, đoạn 4Hang Chui ( đầu phía Bắc) - Ngã ba Pác Luống
Mục 13
620.000372.000
Quốc lộ 4A, đoạn 5Ngã ba Pác Luống - Tồng Chào (Cuối thôn Nà Kéo) hết địa phận xã Hoàng Văn Thụ
Mục 14
630.000378.000
Đường Ngã ba chó đến đường bê tông mớiNgã ba Thâm Kéo (ngã ba Chó) - Cuối ngõ 2 gặp đường bê tông (Từ đầu ngõ 2 đến cuối ngõ 2)
Mục 6
1.900.0001.140.000760.000380.000
Đường Pá NhùngNgã ba dưới trụ sở dân quận xã - Ngã ba Khơ Liềng
Mục 28
1.500.000900.000600.000
Đường Pác Luống - Tân Thanh cũTrạm kiểm dịch y tế ( đường vòng đằng sau bãi xe Công ty TNHH XNK Thịnh Vượng - Ngã ba đối diện Công ty Cổ phần Thành Đô
Mục 29
1.700.0001.020.000680.000
Đường Pác Luống - Tân Thanh đoạn 1Ngã ba Pác Luống - đầu đường phi thuế quan
Mục 16
700.000420.000
Đường Pác Luống - Tân Thanh đoạn 2Đầu đường phi thuế quan - Đường rẽ Bản Thảu ( chân dốc)
Mục 17
800.000480.000
Đường Trạm kiểm soát đến cửa khẩu Tân ThanhTrạm Kiểm soát số 2 dọc theo trục đường chính - Cổng cửa khẩu Tân Thanh
Mục 18
7.700.0004.620.0003.080.0001.540.000
Đường Tân Mỹ- Văn Thụ- Điềm He (km0+00-km6+900)Ngã ba Nà Mò - Ngầm tràn Bó Đảng
Mục 36
970.000582.000388.000
Đường bê tông, đoạn 1Ngã ba Phai Én - Gặp đường ngõ 2 Thâm Kéo
Mục 7
3.600.0002.160.0001.440.000720.000
Đường bê tông, đoạn 2Điểm cuối ngõ 2 theo trục đường đến Thâm Sứ - Hết địa phận xã Hoàng Văn Thụ
Mục 8
3.600.0002.160.0001.440.000720.000
Đường chính Bắc - NamNgã ba gần khách sạn Kim Lệ Hoa - Hết ao gần chùa Tân Thanh
Mục 21
7.300.0004.380.0002.920.0001.460.000
Đường khu phi thuế quanĐiểm đầu giao với đường Pác Luống - Tân Thanh - Điểm cuối giao đường Quốc lộ 4A ( gần Hang Chui)
Mục 15
650.000390.000
Đường nhánh Bắc-Nam phía ĐôngChợ Hữu Nghị - Cổng cửa khẩu Tân Thanh
Mục 25
6.800.0004.080.0002.720.0001.360.000
Đường nhánh phía BắcTrục đường chính đường nhánh phía Bắc, từ ngã ba Đội quản lý điện tổng hợp Tân Thanh - Chợ Thế giới Phụ nữ
Mục 22
6.700.0004.020.0002.680.0001.340.000
Đường nhánh phía NamTrục đường chính đường nhánh phía Nam - Bãi đỗ xe, kiểm hóa Công ty CPĐT Thăng Long
Mục 19
7.300.0004.380.0002.920.0001.460.000
Đường nhánh vào bãi đỗ xe, kiểm hóa Công ty CPĐT Thăng LongToàn bộ đường nhánh vào bãi đỗ xe, kiểm hóa Công ty CPĐT Thăng Long
Mục 20
7.500.0004.500.0003.000.0001.500.000
Đường nội bộ khu Tái định cư (Khu B)Toàn bộ đường nội bộ khu Tái định cư (Khu B)
Mục 27
5.300.0003.180.0002.120.0001.060.000
Đường trường họcNgã ba trạm kiểm dịch thực vật - Ngã ba Nhà văn hóa thôn Nà Lầu
Mục 23
6.600.0003.960.0002.640.0001.320.000
Đường trục thôn Nà Kéo mớiĐường Quốc lộ 4A (từ cổng thôn) - Ngã ba sân thể thao
Mục 41
400.000
Đường tỉnh 235A (đoạn 1)Đỉnh dốc Tềnh Tạm (Km1+800) - Ngã ba Thâm Kéo (ngã ba Chó) (Km1+967)
Mục 1
11.700.0007.020.0004.680.0002.340.000
Đường tỉnh 235A (đoạn 2)Ngã ba Thâm Kéo (ngã ba Chó) (Km1+967) - Ngã ba Cổng Trắng (Km2+427)
Mục 2
7.500.0004.500.0003.000.0001.500.000
Đường tỉnh 235A (đoạn 3)Ngã ba Cổng Trắng (Km2+427) - Đường Kéo Bó (Hang Dơi) (Km3+467)
Mục 3
4.800.0002.880.0001.920.000960.000
Đường tỉnh 235A (đoạn 4)Đường Kéo Bó (Hang Dơi) (Km3+467) - Chân dốc Khơ Đa (Cống 1) (Km4+205)
Mục 4
2.800.0001.680.0001.120.000560.000
Đường tỉnh 235A (đoạn 5)Chân dốc Khơ Đa (Cống 1) (Km4+205) - Ngã ba Tà Lài (ngã ba Ma Mèo) (Km5+200)
Mục 5
1.900.0001.140.000760.000380.000
Đường tỉnh 240 đoạn 1Ngầm tràn Bó Đảng - Ngã ba lên trường THCS
Mục 37
540.000
Đường tỉnh 240 đoạn 2Trạm y tế - Đỉnh dốc Kéo Cà
Mục 38
560.000
Đường tỉnh 240 đoạn 3Km 11+200(đường Huyện 17 cũ) - Cầu Văn An- Nhạc Kỳ
Mục 39
470.000
Đường tỉnh 240 đoạn 4Ngã 3 vào thôn Tiền Phong - Ngã ba Lũng Mười
Mục 40
500.000
Đường vào cửa khẩu Cốc NamNgã ba Cổng Trắng - Trạm Liên hợp Mốc 16
Mục 9
3.600.0002.160.0001.440.000720.000
Đường vào kho Ngoại quanCây xăng - Kho ngoại quan
Mục 24
5.400.0003.240.0002.160.0001.080.000
Đường vào thôn Bản ThảuĐường rẽ vào Bản Thảu ( chân dốc) - Trạm kiểm soát số 2
Mục 26
2.800.0001.680.0001.120.000560.000
Đường xuất nhập khẩu hàng hóa cửa khẩu Tân ThanhNgã ba rẽ Bản Đuốc, Bản Thẩu - Ngã ba rẽ đi Nà Ngòa
Mục 30
1.200.000720.000480.000
Đường xuất nhập khẩu hàng hóa cửa khẩu Tân ThanhNgã ba rẽ đi Nà Ngòa - Hết cửa khẩu Tân Thành
Mục 31
1.800.0001.080.000720.000360.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 1
11.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (45 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Cụm chợ xã Hoàng Văn ThụNgã ba đường rẽ vào trường THCS (theo đường trục chính) - Phòng khám Đa khoa khu vực và xung quanh tiếp giáp chợ + 20m
Mục 35
392.000
Khu Dân cư Nà Ngòa
Mục 34
322.000
Khu TĐC thôn Cốc Nam
Mục 42
1.610.000
Khu dân cư khu I
Mục 32
840.000504.000336.000
Khu dân cư khu II
Mục 33
840.000504.000336.000
Khu vực còn lại
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)
Thôn Cốc Nam, thôn Khơ Đa, thôn Tà Lài, thôn Hợp Nhất, thôn Pò Cại, thôn Bản Chang, thôn Nà Lẹng, thôn Nà Kéo Mới, thôn Nà Mò, thôn Pò Chài, thôn Nà Dẩn, thôn Khun Đẩy, thôn Thống Nhất, thôn Quyết Tiến, thôn Bản Đuốc, thôn Nà Ngườm, thôn Nà Tồng, thôn Bản Thẩu, thôn Khu I, thôn Khu II, thôn Nà Lầu, thôn Nà Han
Mục 1
245.000
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)Thôn Nhân Hòa, thôn Tiền Phong, thôn Thuận Lợi, thôn Quyết Thắng, thôn Bó Chầu, thôn Long Tiến, thôn Nà Pàn, thôn Nà Phiêng, thôn Nà Lùng, thôn Cốc Mặn
Mục 2
154.000
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)Thôn Còn Luông, thôn Còn Tẩu, thôn Lương Thác, thôn Bản Chúc, thôn Khun Phung, thôn Pá Đa, thôn Nà Éc, thôn Nà Danh, thôn Lậu Cáy, thôn Lũng Mười, thôn Bản Nhùng, thôn Lùng Đúc, thôn Pác Sàng, thôn Pác Bó
Mục 3
119.000
Quốc lộ 4A, đoạn 1Ngã ba Tà Lài ( Ngã ba Ma Mèo) - Ngã ba Nà Mò
Mục 10
910.000546.000364.000
Quốc lộ 4A, đoạn 2Ngã ba Nà Mò - Hết địa phận xã Hoàng Văn Thụ (giáp Pá Phiêng, xã Đồng Đăng)
Mục 11
840.000504.000336.000
Quốc lộ 4A, đoạn 3Ngã ba Tà Lài ( ngã ba Ma Mèo) - Hang Chui ( đầu phía Nam)
Mục 12
840.000504.000336.000
Quốc lộ 4A, đoạn 4Hang Chui ( đầu phía Bắc) - Ngã ba Pác Luống
Mục 13
434.000260.400
Quốc lộ 4A, đoạn 5Ngã ba Pác Luống - Tồng Chào (Cuối thôn Nà Kéo) hết địa phận xã Hoàng Văn Thụ
Mục 14
441.000264.600
Đường Ngã ba chó đến đường bê tông mớiNgã ba Thâm Kéo (ngã ba Chó) - Cuối ngõ 2 gặp đường bê tông (Từ đầu ngõ 2 đến cuối ngõ 2)
Mục 6
1.330.000798.000532.000266.000
Đường Pá NhùngNgã ba dưới trụ sở dân quận xã - Ngã ba Khơ Liềng
Mục 28
1.050.000630.000420.000
Đường Pác Luống - Tân Thanh cũTrạm kiểm dịch y tế ( đường vòng đằng sau bãi xe Công ty TNHH XNK Thịnh Vượng - Ngã ba đối diện Công ty Cổ phần Thành Đô
Mục 29
1.190.000714.000476.000
Đường Pác Luống - Tân Thanh đoạn 1Ngã ba Pác Luống - đầu đường phi thuế quan
Mục 16
490.000294.000
Đường Pác Luống - Tân Thanh đoạn 2Đầu đường phi thuế quan - Đường rẽ Bản Thảu ( chân dốc)
Mục 17
560.000336.000
Đường Trạm kiểm soát đến cửa khẩu Tân ThanhTrạm Kiểm soát số 2 dọc theo trục đường chính - Cổng cửa khẩu Tân Thanh
Mục 18
5.390.0003.234.0002.156.0001.078.000
Đường Tân Mỹ- Văn Thụ- Điềm He (km0+00-km6+900)
Mục 36
679.000407.400271.600
Đường bê tông, đoạn 1Ngã ba Phai Én - Gặp đường ngõ 2 Thâm Kéo
Mục 7
2.520.0001.512.0001.008.000504.000
Đường bê tông, đoạn 2Điểm cuối ngõ 2 theo trục đường đến Thâm Sứ - Hết địa phận xã Hoàng Văn Thụ
Mục 8
2.520.0001.512.0001.008.000504.000
Đường chính Bắc - NamNgã ba gần khách sạn Kim Lệ Hoa - Hết ao gần chùa Tân Thanh
Mục 21
5.110.0003.066.0002.044.0001.022.000
Đường khu phi thuế quanĐiểm đầu giao với đường Pác Luống - Tân Thanh - Điểm cuối giao đường Quốc lộ 4A ( gần Hang Chui)
Mục 15
455.000273.000
Đường nhánh Bắc-Nam phía ĐôngChợ Hữu Nghị - Cổng cửa khẩu Tân Thanh
Mục 25
4.760.0002.856.0001.904.000952.000
Đường nhánh phía BắcTrục đường chính đường nhánh phía Bắc, từ ngã ba Đội quản lý điện tổng hợp Tân Thanh - Chợ Thế giới Phụ nữ
Mục 22
4.690.0002.814.0001.876.000938.000
Đường nhánh phía NamTrục đường chính đường nhánh phía Nam - Bãi đỗ xe, kiểm hóa Công ty CPĐT Thăng Long
Mục 19
5.110.0003.066.0002.044.0001.022.000
Đường nhánh vào bãi đỗ xe, kiểm hóa Công ty CPĐT Thăng LongToàn bộ đường nhánh vào bãi đỗ xe, kiểm hóa Công ty CPĐT Thăng Long
Mục 20
5.250.0003.150.0002.100.0001.050.000
Đường nội bộ khu Tái định cư (Khu B)Toàn bộ đường nội bộ khu Tái định cư (Khu B)
Mục 27
3.710.0002.226.0001.484.000742.000
Đường trường họcNgã ba trạm kiểm dịch thực vật - Ngã ba Nhà văn hóa thôn Nà Lầu
Mục 23
4.620.0002.772.0001.848.000924.000
Đường trục thôn Nà Kéo mớiĐường Quốc lộ 4A (từ cổng thôn) - Ngã ba sân thể thao
Mục 41
280.000
Đường tỉnh 235A (đoạn 1)Đỉnh dốc Tềnh Tạm (Km1+800) - Ngã ba Thâm Kéo (ngã ba Chó) (Km1+967)
Mục 1
8.190.0004.914.0003.276.0001.638.000
Đường tỉnh 235A (đoạn 2)Ngã ba Thâm Kéo (ngã ba Chó) (Km1+967) - Ngã ba Cổng Trắng (Km2+427)
Mục 2
5.250.0003.150.0002.100.0001.050.000
Đường tỉnh 235A (đoạn 3)Ngã ba Cổng Trắng (Km2+427) - Đường Kéo Bó (Hang Dơi) (Km3+467)
Mục 3
3.360.0002.016.0001.344.000672.000
Đường tỉnh 235A (đoạn 4)Đường Kéo Bó (Hang Dơi) (Km3+467) - Chân dốc Khơ Đa (Cống 1) (Km4+205)
Mục 4
1.960.0001.176.000784.000392.000
Đường tỉnh 235A (đoạn 5)Chân dốc Khơ Đa (Cống 1) (Km4+205) - Ngã ba Tà Lài (ngã ba Ma Mèo) (Km5+200)
Mục 5
1.330.000798.000532.000266.000
Đường tỉnh 240 đoạn 1Ngầm tràn Bó Đảng - Ngã ba lên trường THCS
Mục 37
378.000
Đường tỉnh 240 đoạn 2Trạm y tế - Đỉnh dốc Kéo Cà
Mục 38
392.000
Đường tỉnh 240 đoạn 3Km 11+200(đường Huyện 17 cũ) - Cầu Văn An- Nhạc Kỳ
Mục 39
329.000
Đường tỉnh 240 đoạn 4
Mục 40
350.000
Đường vào cửa khẩu Cốc NamNgã ba Cổng Trắng - Trạm Liên hợp Mốc 16
Mục 9
2.520.0001.512.0001.008.000504.000
Đường vào kho Ngoại quanCây xăng - Kho ngoại quan
Mục 24
3.780.0002.268.0001.512.000756.000
Đường vào thôn Bản ThảuĐường rẽ vào Bản Thảu ( chân dốc) - Trạm kiểm soát số 2
Mục 26
1.960.0001.176.000784.000392.000
Đường xuất nhập khẩu hàng hóa cửa khẩu Tân ThanhNgã ba rẽ đi Nà Ngòa - Hết cửa khẩu Tân Thành
Mục 31
1.260.000756.000504.000252.000
Đường xuất nhập khẩu hàng hóa cửa khẩu Tân ThanhNgã ba rẽ Bản Đuốc, Bản Thẩu - Ngã ba rẽ đi Nà Ngòa
Mục 30
840.000504.000336.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (45 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Cụm chợ xã Hoàng Văn ThụNgã ba đường rẽ vào trường THCS (theo đường trục chính) - Phòng khám Đa khoa khu vực và xung quanh tiếp giáp chợ + 20m
Mục 35
448.000
Khu Dân cư Nà Ngòa
Mục 34
368.000
Khu TĐC thôn Cốc Nam
Mục 42
1.840.000
Khu dân cư khu I
Mục 32
960.000576.000384.000
Khu dân cư khu II
Mục 33
960.000576.000384.000
Khu vực còn lại
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)
Thôn Cốc Nam, thôn Khơ Đa, thôn Tà Lài, thôn Hợp Nhất, thôn Pò Cại, thôn Bản Chang, thôn Nà Lẹng, thôn Nà Kéo Mới, thôn Nà Mò, thôn Pò Chài, thôn Nà Dẩn, thôn Khun Đẩy, thôn Thống Nhất, thôn Quyết Tiến, thôn Bản Đuốc, thôn Nà Ngườm, thôn Nà Tồng, thôn Bản Thẩu, thôn Khu I, thôn Khu II, thôn Nà Lầu, thôn Nà Han
Mục 1
280.000
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)Thôn Nhân Hòa, thôn Tiền Phong, thôn Thuận Lợi, thôn Quyết Thắng, thôn Bó Chầu, thôn Long Tiến, thôn Nà Pàn, thôn Nà Phiêng, thôn Nà Lùng, thôn Cốc Mặn
Mục 2
176.000
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)Thôn Còn Luông, thôn Còn Tẩu, thôn Lương Thác, thôn Bản Chúc, thôn Khun Phung, thôn Pá Đa, thôn Nà Éc, thôn Nà Danh, thôn Lậu Cáy, thôn Lũng Mười, thôn Bản Nhùng, thôn Lùng Đúc, thôn Pác Sàng, thôn Pác Bó
Mục 3
136.000
Quốc lộ 4A, đoạn 1Ngã ba Tà Lài ( Ngã ba Ma Mèo) - Ngã ba Nà Mò
Mục 10
1.040.000624.000416.000
Quốc lộ 4A, đoạn 2Ngã ba Nà Mò - Hết địa phận xã Hoàng Văn Thụ (giáp Pá Phiêng, xã Đồng Đăng)
Mục 11
960.000576.000384.000
Quốc lộ 4A, đoạn 3Ngã ba Tà Lài ( ngã ba Ma Mèo) - Hang Chui ( đầu phía Nam)
Mục 12
960.000576.000384.000
Quốc lộ 4A, đoạn 4Hang Chui ( đầu phía Bắc) - Ngã ba Pác Luống
Mục 13
496.000297.600
Quốc lộ 4A, đoạn 5Ngã ba Pác Luống - Tồng Chào (Cuối thôn Nà Kéo) hết địa phận xã Hoàng Văn Thụ
Mục 14
504.000302.400
Đường Ngã ba chó đến đường bê tông mớiNgã ba Thâm Kéo (ngã ba Chó) - Cuối ngõ 2 gặp đường bê tông (Từ đầu ngõ 2 đến cuối ngõ 2)
Mục 6
1.520.000912.000608.000304.000
Đường Pá NhùngNgã ba dưới trụ sở dân quận xã - Ngã ba Khơ Liềng
Mục 28
1.200.000720.000480.000
Đường Pác Luống - Tân Thanh cũTrạm kiểm dịch y tế ( đường vòng đằng sau bãi xe Công ty TNHH XNK Thịnh Vượng - Ngã ba đối diện Công ty Cổ phần Thành Đô
Mục 29
1.360.000816.000544.000
Đường Pác Luống - Tân Thanh đoạn 1Ngã ba Pác Luống - đầu đường phi thuế quan
Mục 16
560.000336.000
Đường Pác Luống - Tân Thanh đoạn 2Đầu đường phi thuế quan - Đường rẽ Bản Thảu ( chân dốc)
Mục 17
640.000384.000
Đường Trạm kiểm soát đến cửa khẩu Tân ThanhTrạm Kiểm soát số 2 dọc theo trục đường chính - Cổng cửa khẩu Tân Thanh
Mục 18
6.160.0003.696.0002.464.0001.232.000
Đường Tân Mỹ- Văn Thụ- Điềm He (km0+00-km6+900)
Mục 36
776.000465.600310.400
Đường bê tông, đoạn 1Ngã ba Phai Én - Gặp đường ngõ 2 Thâm Kéo
Mục 7
2.880.0001.728.0001.152.000576.000
Đường bê tông, đoạn 2Điểm cuối ngõ 2 theo trục đường đến Thâm Sứ - Hết địa phận xã Hoàng Văn Thụ
Mục 8
2.880.0001.728.0001.152.000576.000
Đường chính Bắc - NamNgã ba gần khách sạn Kim Lệ Hoa - Hết ao gần chùa Tân Thanh
Mục 21
5.840.0003.504.0002.336.0001.168.000
Đường khu phi thuế quanĐiểm đầu giao với đường Pác Luống - Tân Thanh - Điểm cuối giao đường Quốc lộ 4A ( gần Hang Chui)
Mục 15
520.000312.000
Đường nhánh Bắc-Nam phía ĐôngChợ Hữu Nghị - Cổng cửa khẩu Tân Thanh
Mục 25
5.440.0003.264.0002.176.0001.088.000
Đường nhánh phía BắcTrục đường chính đường nhánh phía Bắc, từ ngã ba Đội quản lý điện tổng hợp Tân Thanh - Chợ Thế giới Phụ nữ
Mục 22
5.360.0003.216.0002.144.0001.072.000
Đường nhánh phía NamTrục đường chính đường nhánh phía Nam - Bãi đỗ xe, kiểm hóa Công ty CPĐT Thăng Long
Mục 19
5.840.0003.504.0002.336.0001.168.000
Đường nhánh vào bãi đỗ xe, kiểm hóa Công ty CPĐT Thăng LongToàn bộ đường nhánh vào bãi đỗ xe, kiểm hóa Công ty CPĐT Thăng Long
Mục 20
6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
Đường nội bộ khu Tái định cư (Khu B)Toàn bộ đường nội bộ khu Tái định cư (Khu B)
Mục 27
4.240.0002.544.0001.696.000848.000
Đường trường họcNgã ba trạm kiểm dịch thực vật - Ngã ba Nhà văn hóa thôn Nà Lầu
Mục 23
5.280.0003.168.0002.112.0001.056.000
Đường trục thôn Nà Kéo mớiĐường Quốc lộ 4A (từ cổng thôn) - Ngã ba sân thể thao
Mục 41
320.000
Đường tỉnh 235A (đoạn 1)Đỉnh dốc Tềnh Tạm (Km1+800) - Ngã ba Thâm Kéo (ngã ba Chó) (Km1+967)
Mục 1
9.360.0005.616.0003.744.0001.872.000
Đường tỉnh 235A (đoạn 2)Ngã ba Thâm Kéo (ngã ba Chó) (Km1+967) - Ngã ba Cổng Trắng (Km2+427)
Mục 2
6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
Đường tỉnh 235A (đoạn 3)Ngã ba Cổng Trắng (Km2+427) - Đường Kéo Bó (Hang Dơi) (Km3+467)
Mục 3
3.840.0002.304.0001.536.000768.000
Đường tỉnh 235A (đoạn 4)Đường Kéo Bó (Hang Dơi) (Km3+467) - Chân dốc Khơ Đa (Cống 1) (Km4+205)
Mục 4
2.240.0001.344.000896.000448.000
Đường tỉnh 235A (đoạn 5)Chân dốc Khơ Đa (Cống 1) (Km4+205) - Ngã ba Tà Lài (ngã ba Ma Mèo) (Km5+200)
Mục 5
1.520.000912.000608.000304.000
Đường tỉnh 240 đoạn 1Ngầm tràn Bó Đảng - Ngã ba lên trường THCS
Mục 37
432.000
Đường tỉnh 240 đoạn 2Trạm y tế - Đỉnh dốc Kéo Cà
Mục 38
448.000
Đường tỉnh 240 đoạn 3Km 11+200(đường Huyện 17 cũ) - Cầu Văn An- Nhạc Kỳ
Mục 39
376.000
Đường tỉnh 240 đoạn 4
Mục 40
400.000
Đường vào cửa khẩu Cốc NamNgã ba Cổng Trắng - Trạm Liên hợp Mốc 16
Mục 9
2.880.0001.728.0001.152.000576.000
Đường vào kho Ngoại quanCây xăng - Kho ngoại quan
Mục 24
4.320.0002.592.0001.728.000864.000
Đường vào thôn Bản ThảuĐường rẽ vào Bản Thảu ( chân dốc) - Trạm kiểm soát số 2
Mục 26
2.240.0001.344.000896.000448.000
Đường xuất nhập khẩu hàng hóa cửa khẩu Tân ThanhNgã ba rẽ Bản Đuốc, Bản Thẩu - Ngã ba rẽ đi Nà Ngòa
Mục 30
960.000576.000384.000
Đường xuất nhập khẩu hàng hóa cửa khẩu Tân ThanhNgã ba rẽ đi Nà Ngòa - Hết cửa khẩu Tân Thành
Mục 31
1.440.000864.000576.000288.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
66.00057.00049.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
58.00050.00043.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
73.00064.00056.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lạng Sơn.

Bảng giá đất Xã Hoàng Văn Thụ, Lạng Sơn 2026 - giá theo tuyến đường và vị trí - taichinh.com