Bảng giá đất Xã Hoàng Văn Thụ, Lạng Sơn từ 01/01/2026
140 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hoàng Văn Thụ là 11.700.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường tỉnh 235A (đoạn 1), đoạn Đỉnh dốc Tềnh Tạm (Km1+800) đến Ngã ba Thâm Kéo (ngã ba Chó) (Km1+967)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 48.000 | 43.000 | 38.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (45 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Cụm chợ xã Hoàng Văn Thụ | Ngã ba đường rẽ vào trường THCS (theo đường trục chính) - Phòng khám Đa khoa khu vực và xung quanh tiếp giáp chợ + 20m Mục 35 | 560.000 | |||
| Khu Dân cư Nà Ngòa | Mục 34 | 460.000 | |||
| Khu TĐC thôn Cốc Nam | Mục 42 | 2.300.000 | |||
| Khu dân cư khu I | Mục 32 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | |
| Khu dân cư khu II | Mục 33 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | |
| Khu vực còn lại Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Thôn Cốc Nam, thôn Khơ Đa, thôn Tà Lài, thôn Hợp Nhất, thôn Pò Cại, thôn Bản Chang, thôn Nà Lẹng, thôn Nà Kéo Mới, thôn Nà Mò, thôn Pò Chài, thôn Nà Dẩn, thôn Khun Đẩy, thôn Thống Nhất, thôn Quyết Tiến, thôn Bản Đuốc, thôn Nà Ngườm, thôn Nà Tồng, thôn Bản Thẩu, thôn Khu I, thôn Khu II, thôn Nà Lầu, thôn Nà Han Mục 1 | 350.000 | |||
| Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Thôn Nhân Hòa, thôn Tiền Phong, thôn Thuận Lợi, thôn Quyết Thắng, thôn Bó Chầu, thôn Long Tiến, thôn Nà Pàn, thôn Nà Phiêng, thôn Nà Lùng, thôn Cốc Mặn Mục 2 | 220.000 | |||
| Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Thôn Còn Luông, thôn Còn Tẩu, thôn Lương Thác, thôn Bản Chúc, thôn Khun Phung, thôn Pá Đa, thôn Nà Éc, thôn Nà Danh, thôn Lậu Cáy, thôn Lũng Mười, thôn Bản Nhùng, thôn Lùng Đúc, thôn Pác Sàng, thôn Pác Bó Mục 3 | 170.000 | |||
| Quốc lộ 4A, đoạn 1 | Ngã ba Tà Lài ( Ngã ba Ma Mèo) - Ngã ba Nà Mò Mục 10 | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | |
| Quốc lộ 4A, đoạn 2 | Ngã ba Nà Mò - Hết địa phận xã Hoàng Văn Thụ (giáp Pá Phiêng, xã Đồng Đăng) Mục 11 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | |
| Quốc lộ 4A, đoạn 3 | Ngã ba Tà Lài ( ngã ba Ma Mèo) - Hang Chui ( đầu phía Nam) Mục 12 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | |
| Quốc lộ 4A, đoạn 4 | Hang Chui ( đầu phía Bắc) - Ngã ba Pác Luống Mục 13 | 620.000 | 372.000 | ||
| Quốc lộ 4A, đoạn 5 | Ngã ba Pác Luống - Tồng Chào (Cuối thôn Nà Kéo) hết địa phận xã Hoàng Văn Thụ Mục 14 | 630.000 | 378.000 | ||
| Đường Ngã ba chó đến đường bê tông mới | Ngã ba Thâm Kéo (ngã ba Chó) - Cuối ngõ 2 gặp đường bê tông (Từ đầu ngõ 2 đến cuối ngõ 2) Mục 6 | 1.900.000 | 1.140.000 | 760.000 | 380.000 |
| Đường Pá Nhùng | Ngã ba dưới trụ sở dân quận xã - Ngã ba Khơ Liềng Mục 28 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | |
| Đường Pác Luống - Tân Thanh cũ | Trạm kiểm dịch y tế ( đường vòng đằng sau bãi xe Công ty TNHH XNK Thịnh Vượng - Ngã ba đối diện Công ty Cổ phần Thành Đô Mục 29 | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | |
| Đường Pác Luống - Tân Thanh đoạn 1 | Ngã ba Pác Luống - đầu đường phi thuế quan Mục 16 | 700.000 | 420.000 | ||
| Đường Pác Luống - Tân Thanh đoạn 2 | Đầu đường phi thuế quan - Đường rẽ Bản Thảu ( chân dốc) Mục 17 | 800.000 | 480.000 | ||
| Đường Trạm kiểm soát đến cửa khẩu Tân Thanh | Trạm Kiểm soát số 2 dọc theo trục đường chính - Cổng cửa khẩu Tân Thanh Mục 18 | 7.700.000 | 4.620.000 | 3.080.000 | 1.540.000 |
| Đường Tân Mỹ- Văn Thụ- Điềm He (km0+00-km6+900) | Ngã ba Nà Mò - Ngầm tràn Bó Đảng Mục 36 | 970.000 | 582.000 | 388.000 | |
| Đường bê tông, đoạn 1 | Ngã ba Phai Én - Gặp đường ngõ 2 Thâm Kéo Mục 7 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Đường bê tông, đoạn 2 | Điểm cuối ngõ 2 theo trục đường đến Thâm Sứ - Hết địa phận xã Hoàng Văn Thụ Mục 8 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Đường chính Bắc - Nam | Ngã ba gần khách sạn Kim Lệ Hoa - Hết ao gần chùa Tân Thanh Mục 21 | 7.300.000 | 4.380.000 | 2.920.000 | 1.460.000 |
| Đường khu phi thuế quan | Điểm đầu giao với đường Pác Luống - Tân Thanh - Điểm cuối giao đường Quốc lộ 4A ( gần Hang Chui) Mục 15 | 650.000 | 390.000 | ||
| Đường nhánh Bắc-Nam phía Đông | Chợ Hữu Nghị - Cổng cửa khẩu Tân Thanh Mục 25 | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 1.360.000 |
| Đường nhánh phía Bắc | Trục đường chính đường nhánh phía Bắc, từ ngã ba Đội quản lý điện tổng hợp Tân Thanh - Chợ Thế giới Phụ nữ Mục 22 | 6.700.000 | 4.020.000 | 2.680.000 | 1.340.000 |
| Đường nhánh phía Nam | Trục đường chính đường nhánh phía Nam - Bãi đỗ xe, kiểm hóa Công ty CPĐT Thăng Long Mục 19 | 7.300.000 | 4.380.000 | 2.920.000 | 1.460.000 |
| Đường nhánh vào bãi đỗ xe, kiểm hóa Công ty CPĐT Thăng Long | Toàn bộ đường nhánh vào bãi đỗ xe, kiểm hóa Công ty CPĐT Thăng Long Mục 20 | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường nội bộ khu Tái định cư (Khu B) | Toàn bộ đường nội bộ khu Tái định cư (Khu B) Mục 27 | 5.300.000 | 3.180.000 | 2.120.000 | 1.060.000 |
| Đường trường học | Ngã ba trạm kiểm dịch thực vật - Ngã ba Nhà văn hóa thôn Nà Lầu Mục 23 | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.640.000 | 1.320.000 |
| Đường trục thôn Nà Kéo mới | Đường Quốc lộ 4A (từ cổng thôn) - Ngã ba sân thể thao Mục 41 | 400.000 | |||
| Đường tỉnh 235A (đoạn 1) | Đỉnh dốc Tềnh Tạm (Km1+800) - Ngã ba Thâm Kéo (ngã ba Chó) (Km1+967) Mục 1 | 11.700.000 | 7.020.000 | 4.680.000 | 2.340.000 |
| Đường tỉnh 235A (đoạn 2) | Ngã ba Thâm Kéo (ngã ba Chó) (Km1+967) - Ngã ba Cổng Trắng (Km2+427) Mục 2 | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường tỉnh 235A (đoạn 3) | Ngã ba Cổng Trắng (Km2+427) - Đường Kéo Bó (Hang Dơi) (Km3+467) Mục 3 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Đường tỉnh 235A (đoạn 4) | Đường Kéo Bó (Hang Dơi) (Km3+467) - Chân dốc Khơ Đa (Cống 1) (Km4+205) Mục 4 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Đường tỉnh 235A (đoạn 5) | Chân dốc Khơ Đa (Cống 1) (Km4+205) - Ngã ba Tà Lài (ngã ba Ma Mèo) (Km5+200) Mục 5 | 1.900.000 | 1.140.000 | 760.000 | 380.000 |
| Đường tỉnh 240 đoạn 1 | Ngầm tràn Bó Đảng - Ngã ba lên trường THCS Mục 37 | 540.000 | |||
| Đường tỉnh 240 đoạn 2 | Trạm y tế - Đỉnh dốc Kéo Cà Mục 38 | 560.000 | |||
| Đường tỉnh 240 đoạn 3 | Km 11+200(đường Huyện 17 cũ) - Cầu Văn An- Nhạc Kỳ Mục 39 | 470.000 | |||
| Đường tỉnh 240 đoạn 4 | Ngã 3 vào thôn Tiền Phong - Ngã ba Lũng Mười Mục 40 | 500.000 | |||
| Đường vào cửa khẩu Cốc Nam | Ngã ba Cổng Trắng - Trạm Liên hợp Mốc 16 Mục 9 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Đường vào kho Ngoại quan | Cây xăng - Kho ngoại quan Mục 24 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.160.000 | 1.080.000 |
| Đường vào thôn Bản Thảu | Đường rẽ vào Bản Thảu ( chân dốc) - Trạm kiểm soát số 2 Mục 26 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Đường xuất nhập khẩu hàng hóa cửa khẩu Tân Thanh | Ngã ba rẽ Bản Đuốc, Bản Thẩu - Ngã ba rẽ đi Nà Ngòa Mục 30 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | |
| Đường xuất nhập khẩu hàng hóa cửa khẩu Tân Thanh | Ngã ba rẽ đi Nà Ngòa - Hết cửa khẩu Tân Thành Mục 31 | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 1 | 11.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (45 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Cụm chợ xã Hoàng Văn Thụ | Ngã ba đường rẽ vào trường THCS (theo đường trục chính) - Phòng khám Đa khoa khu vực và xung quanh tiếp giáp chợ + 20m Mục 35 | 392.000 | |||
| Khu Dân cư Nà Ngòa | Mục 34 | 322.000 | |||
| Khu TĐC thôn Cốc Nam | Mục 42 | 1.610.000 | |||
| Khu dân cư khu I | Mục 32 | 840.000 | 504.000 | 336.000 | |
| Khu dân cư khu II | Mục 33 | 840.000 | 504.000 | 336.000 | |
| Khu vực còn lại Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Thôn Cốc Nam, thôn Khơ Đa, thôn Tà Lài, thôn Hợp Nhất, thôn Pò Cại, thôn Bản Chang, thôn Nà Lẹng, thôn Nà Kéo Mới, thôn Nà Mò, thôn Pò Chài, thôn Nà Dẩn, thôn Khun Đẩy, thôn Thống Nhất, thôn Quyết Tiến, thôn Bản Đuốc, thôn Nà Ngườm, thôn Nà Tồng, thôn Bản Thẩu, thôn Khu I, thôn Khu II, thôn Nà Lầu, thôn Nà Han Mục 1 | 245.000 | |||
| Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Thôn Nhân Hòa, thôn Tiền Phong, thôn Thuận Lợi, thôn Quyết Thắng, thôn Bó Chầu, thôn Long Tiến, thôn Nà Pàn, thôn Nà Phiêng, thôn Nà Lùng, thôn Cốc Mặn Mục 2 | 154.000 | |||
| Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Thôn Còn Luông, thôn Còn Tẩu, thôn Lương Thác, thôn Bản Chúc, thôn Khun Phung, thôn Pá Đa, thôn Nà Éc, thôn Nà Danh, thôn Lậu Cáy, thôn Lũng Mười, thôn Bản Nhùng, thôn Lùng Đúc, thôn Pác Sàng, thôn Pác Bó Mục 3 | 119.000 | |||
| Quốc lộ 4A, đoạn 1 | Ngã ba Tà Lài ( Ngã ba Ma Mèo) - Ngã ba Nà Mò Mục 10 | 910.000 | 546.000 | 364.000 | |
| Quốc lộ 4A, đoạn 2 | Ngã ba Nà Mò - Hết địa phận xã Hoàng Văn Thụ (giáp Pá Phiêng, xã Đồng Đăng) Mục 11 | 840.000 | 504.000 | 336.000 | |
| Quốc lộ 4A, đoạn 3 | Ngã ba Tà Lài ( ngã ba Ma Mèo) - Hang Chui ( đầu phía Nam) Mục 12 | 840.000 | 504.000 | 336.000 | |
| Quốc lộ 4A, đoạn 4 | Hang Chui ( đầu phía Bắc) - Ngã ba Pác Luống Mục 13 | 434.000 | 260.400 | ||
| Quốc lộ 4A, đoạn 5 | Ngã ba Pác Luống - Tồng Chào (Cuối thôn Nà Kéo) hết địa phận xã Hoàng Văn Thụ Mục 14 | 441.000 | 264.600 | ||
| Đường Ngã ba chó đến đường bê tông mới | Ngã ba Thâm Kéo (ngã ba Chó) - Cuối ngõ 2 gặp đường bê tông (Từ đầu ngõ 2 đến cuối ngõ 2) Mục 6 | 1.330.000 | 798.000 | 532.000 | 266.000 |
| Đường Pá Nhùng | Ngã ba dưới trụ sở dân quận xã - Ngã ba Khơ Liềng Mục 28 | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | |
| Đường Pác Luống - Tân Thanh cũ | Trạm kiểm dịch y tế ( đường vòng đằng sau bãi xe Công ty TNHH XNK Thịnh Vượng - Ngã ba đối diện Công ty Cổ phần Thành Đô Mục 29 | 1.190.000 | 714.000 | 476.000 | |
| Đường Pác Luống - Tân Thanh đoạn 1 | Ngã ba Pác Luống - đầu đường phi thuế quan Mục 16 | 490.000 | 294.000 | ||
| Đường Pác Luống - Tân Thanh đoạn 2 | Đầu đường phi thuế quan - Đường rẽ Bản Thảu ( chân dốc) Mục 17 | 560.000 | 336.000 | ||
| Đường Trạm kiểm soát đến cửa khẩu Tân Thanh | Trạm Kiểm soát số 2 dọc theo trục đường chính - Cổng cửa khẩu Tân Thanh Mục 18 | 5.390.000 | 3.234.000 | 2.156.000 | 1.078.000 |
| Đường Tân Mỹ- Văn Thụ- Điềm He (km0+00-km6+900) | Mục 36 | 679.000 | 407.400 | 271.600 | |
| Đường bê tông, đoạn 1 | Ngã ba Phai Én - Gặp đường ngõ 2 Thâm Kéo Mục 7 | 2.520.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 504.000 |
| Đường bê tông, đoạn 2 | Điểm cuối ngõ 2 theo trục đường đến Thâm Sứ - Hết địa phận xã Hoàng Văn Thụ Mục 8 | 2.520.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 504.000 |
| Đường chính Bắc - Nam | Ngã ba gần khách sạn Kim Lệ Hoa - Hết ao gần chùa Tân Thanh Mục 21 | 5.110.000 | 3.066.000 | 2.044.000 | 1.022.000 |
| Đường khu phi thuế quan | Điểm đầu giao với đường Pác Luống - Tân Thanh - Điểm cuối giao đường Quốc lộ 4A ( gần Hang Chui) Mục 15 | 455.000 | 273.000 | ||
| Đường nhánh Bắc-Nam phía Đông | Chợ Hữu Nghị - Cổng cửa khẩu Tân Thanh Mục 25 | 4.760.000 | 2.856.000 | 1.904.000 | 952.000 |
| Đường nhánh phía Bắc | Trục đường chính đường nhánh phía Bắc, từ ngã ba Đội quản lý điện tổng hợp Tân Thanh - Chợ Thế giới Phụ nữ Mục 22 | 4.690.000 | 2.814.000 | 1.876.000 | 938.000 |
| Đường nhánh phía Nam | Trục đường chính đường nhánh phía Nam - Bãi đỗ xe, kiểm hóa Công ty CPĐT Thăng Long Mục 19 | 5.110.000 | 3.066.000 | 2.044.000 | 1.022.000 |
| Đường nhánh vào bãi đỗ xe, kiểm hóa Công ty CPĐT Thăng Long | Toàn bộ đường nhánh vào bãi đỗ xe, kiểm hóa Công ty CPĐT Thăng Long Mục 20 | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.100.000 | 1.050.000 |
| Đường nội bộ khu Tái định cư (Khu B) | Toàn bộ đường nội bộ khu Tái định cư (Khu B) Mục 27 | 3.710.000 | 2.226.000 | 1.484.000 | 742.000 |
| Đường trường học | Ngã ba trạm kiểm dịch thực vật - Ngã ba Nhà văn hóa thôn Nà Lầu Mục 23 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.848.000 | 924.000 |
| Đường trục thôn Nà Kéo mới | Đường Quốc lộ 4A (từ cổng thôn) - Ngã ba sân thể thao Mục 41 | 280.000 | |||
| Đường tỉnh 235A (đoạn 1) | Đỉnh dốc Tềnh Tạm (Km1+800) - Ngã ba Thâm Kéo (ngã ba Chó) (Km1+967) Mục 1 | 8.190.000 | 4.914.000 | 3.276.000 | 1.638.000 |
| Đường tỉnh 235A (đoạn 2) | Ngã ba Thâm Kéo (ngã ba Chó) (Km1+967) - Ngã ba Cổng Trắng (Km2+427) Mục 2 | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.100.000 | 1.050.000 |
| Đường tỉnh 235A (đoạn 3) | Ngã ba Cổng Trắng (Km2+427) - Đường Kéo Bó (Hang Dơi) (Km3+467) Mục 3 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.344.000 | 672.000 |
| Đường tỉnh 235A (đoạn 4) | Đường Kéo Bó (Hang Dơi) (Km3+467) - Chân dốc Khơ Đa (Cống 1) (Km4+205) Mục 4 | 1.960.000 | 1.176.000 | 784.000 | 392.000 |
| Đường tỉnh 235A (đoạn 5) | Chân dốc Khơ Đa (Cống 1) (Km4+205) - Ngã ba Tà Lài (ngã ba Ma Mèo) (Km5+200) Mục 5 | 1.330.000 | 798.000 | 532.000 | 266.000 |
| Đường tỉnh 240 đoạn 1 | Ngầm tràn Bó Đảng - Ngã ba lên trường THCS Mục 37 | 378.000 | |||
| Đường tỉnh 240 đoạn 2 | Trạm y tế - Đỉnh dốc Kéo Cà Mục 38 | 392.000 | |||
| Đường tỉnh 240 đoạn 3 | Km 11+200(đường Huyện 17 cũ) - Cầu Văn An- Nhạc Kỳ Mục 39 | 329.000 | |||
| Đường tỉnh 240 đoạn 4 | Mục 40 | 350.000 | |||
| Đường vào cửa khẩu Cốc Nam | Ngã ba Cổng Trắng - Trạm Liên hợp Mốc 16 Mục 9 | 2.520.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 504.000 |
| Đường vào kho Ngoại quan | Cây xăng - Kho ngoại quan Mục 24 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.512.000 | 756.000 |
| Đường vào thôn Bản Thảu | Đường rẽ vào Bản Thảu ( chân dốc) - Trạm kiểm soát số 2 Mục 26 | 1.960.000 | 1.176.000 | 784.000 | 392.000 |
| Đường xuất nhập khẩu hàng hóa cửa khẩu Tân Thanh | Ngã ba rẽ đi Nà Ngòa - Hết cửa khẩu Tân Thành Mục 31 | 1.260.000 | 756.000 | 504.000 | 252.000 |
| Đường xuất nhập khẩu hàng hóa cửa khẩu Tân Thanh | Ngã ba rẽ Bản Đuốc, Bản Thẩu - Ngã ba rẽ đi Nà Ngòa Mục 30 | 840.000 | 504.000 | 336.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (45 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Cụm chợ xã Hoàng Văn Thụ | Ngã ba đường rẽ vào trường THCS (theo đường trục chính) - Phòng khám Đa khoa khu vực và xung quanh tiếp giáp chợ + 20m Mục 35 | 448.000 | |||
| Khu Dân cư Nà Ngòa | Mục 34 | 368.000 | |||
| Khu TĐC thôn Cốc Nam | Mục 42 | 1.840.000 | |||
| Khu dân cư khu I | Mục 32 | 960.000 | 576.000 | 384.000 | |
| Khu dân cư khu II | Mục 33 | 960.000 | 576.000 | 384.000 | |
| Khu vực còn lại Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Thôn Cốc Nam, thôn Khơ Đa, thôn Tà Lài, thôn Hợp Nhất, thôn Pò Cại, thôn Bản Chang, thôn Nà Lẹng, thôn Nà Kéo Mới, thôn Nà Mò, thôn Pò Chài, thôn Nà Dẩn, thôn Khun Đẩy, thôn Thống Nhất, thôn Quyết Tiến, thôn Bản Đuốc, thôn Nà Ngườm, thôn Nà Tồng, thôn Bản Thẩu, thôn Khu I, thôn Khu II, thôn Nà Lầu, thôn Nà Han Mục 1 | 280.000 | |||
| Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Thôn Nhân Hòa, thôn Tiền Phong, thôn Thuận Lợi, thôn Quyết Thắng, thôn Bó Chầu, thôn Long Tiến, thôn Nà Pàn, thôn Nà Phiêng, thôn Nà Lùng, thôn Cốc Mặn Mục 2 | 176.000 | |||
| Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Thôn Còn Luông, thôn Còn Tẩu, thôn Lương Thác, thôn Bản Chúc, thôn Khun Phung, thôn Pá Đa, thôn Nà Éc, thôn Nà Danh, thôn Lậu Cáy, thôn Lũng Mười, thôn Bản Nhùng, thôn Lùng Đúc, thôn Pác Sàng, thôn Pác Bó Mục 3 | 136.000 | |||
| Quốc lộ 4A, đoạn 1 | Ngã ba Tà Lài ( Ngã ba Ma Mèo) - Ngã ba Nà Mò Mục 10 | 1.040.000 | 624.000 | 416.000 | |
| Quốc lộ 4A, đoạn 2 | Ngã ba Nà Mò - Hết địa phận xã Hoàng Văn Thụ (giáp Pá Phiêng, xã Đồng Đăng) Mục 11 | 960.000 | 576.000 | 384.000 | |
| Quốc lộ 4A, đoạn 3 | Ngã ba Tà Lài ( ngã ba Ma Mèo) - Hang Chui ( đầu phía Nam) Mục 12 | 960.000 | 576.000 | 384.000 | |
| Quốc lộ 4A, đoạn 4 | Hang Chui ( đầu phía Bắc) - Ngã ba Pác Luống Mục 13 | 496.000 | 297.600 | ||
| Quốc lộ 4A, đoạn 5 | Ngã ba Pác Luống - Tồng Chào (Cuối thôn Nà Kéo) hết địa phận xã Hoàng Văn Thụ Mục 14 | 504.000 | 302.400 | ||
| Đường Ngã ba chó đến đường bê tông mới | Ngã ba Thâm Kéo (ngã ba Chó) - Cuối ngõ 2 gặp đường bê tông (Từ đầu ngõ 2 đến cuối ngõ 2) Mục 6 | 1.520.000 | 912.000 | 608.000 | 304.000 |
| Đường Pá Nhùng | Ngã ba dưới trụ sở dân quận xã - Ngã ba Khơ Liềng Mục 28 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | |
| Đường Pác Luống - Tân Thanh cũ | Trạm kiểm dịch y tế ( đường vòng đằng sau bãi xe Công ty TNHH XNK Thịnh Vượng - Ngã ba đối diện Công ty Cổ phần Thành Đô Mục 29 | 1.360.000 | 816.000 | 544.000 | |
| Đường Pác Luống - Tân Thanh đoạn 1 | Ngã ba Pác Luống - đầu đường phi thuế quan Mục 16 | 560.000 | 336.000 | ||
| Đường Pác Luống - Tân Thanh đoạn 2 | Đầu đường phi thuế quan - Đường rẽ Bản Thảu ( chân dốc) Mục 17 | 640.000 | 384.000 | ||
| Đường Trạm kiểm soát đến cửa khẩu Tân Thanh | Trạm Kiểm soát số 2 dọc theo trục đường chính - Cổng cửa khẩu Tân Thanh Mục 18 | 6.160.000 | 3.696.000 | 2.464.000 | 1.232.000 |
| Đường Tân Mỹ- Văn Thụ- Điềm He (km0+00-km6+900) | Mục 36 | 776.000 | 465.600 | 310.400 | |
| Đường bê tông, đoạn 1 | Ngã ba Phai Én - Gặp đường ngõ 2 Thâm Kéo Mục 7 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 576.000 |
| Đường bê tông, đoạn 2 | Điểm cuối ngõ 2 theo trục đường đến Thâm Sứ - Hết địa phận xã Hoàng Văn Thụ Mục 8 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 576.000 |
| Đường chính Bắc - Nam | Ngã ba gần khách sạn Kim Lệ Hoa - Hết ao gần chùa Tân Thanh Mục 21 | 5.840.000 | 3.504.000 | 2.336.000 | 1.168.000 |
| Đường khu phi thuế quan | Điểm đầu giao với đường Pác Luống - Tân Thanh - Điểm cuối giao đường Quốc lộ 4A ( gần Hang Chui) Mục 15 | 520.000 | 312.000 | ||
| Đường nhánh Bắc-Nam phía Đông | Chợ Hữu Nghị - Cổng cửa khẩu Tân Thanh Mục 25 | 5.440.000 | 3.264.000 | 2.176.000 | 1.088.000 |
| Đường nhánh phía Bắc | Trục đường chính đường nhánh phía Bắc, từ ngã ba Đội quản lý điện tổng hợp Tân Thanh - Chợ Thế giới Phụ nữ Mục 22 | 5.360.000 | 3.216.000 | 2.144.000 | 1.072.000 |
| Đường nhánh phía Nam | Trục đường chính đường nhánh phía Nam - Bãi đỗ xe, kiểm hóa Công ty CPĐT Thăng Long Mục 19 | 5.840.000 | 3.504.000 | 2.336.000 | 1.168.000 |
| Đường nhánh vào bãi đỗ xe, kiểm hóa Công ty CPĐT Thăng Long | Toàn bộ đường nhánh vào bãi đỗ xe, kiểm hóa Công ty CPĐT Thăng Long Mục 20 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Đường nội bộ khu Tái định cư (Khu B) | Toàn bộ đường nội bộ khu Tái định cư (Khu B) Mục 27 | 4.240.000 | 2.544.000 | 1.696.000 | 848.000 |
| Đường trường học | Ngã ba trạm kiểm dịch thực vật - Ngã ba Nhà văn hóa thôn Nà Lầu Mục 23 | 5.280.000 | 3.168.000 | 2.112.000 | 1.056.000 |
| Đường trục thôn Nà Kéo mới | Đường Quốc lộ 4A (từ cổng thôn) - Ngã ba sân thể thao Mục 41 | 320.000 | |||
| Đường tỉnh 235A (đoạn 1) | Đỉnh dốc Tềnh Tạm (Km1+800) - Ngã ba Thâm Kéo (ngã ba Chó) (Km1+967) Mục 1 | 9.360.000 | 5.616.000 | 3.744.000 | 1.872.000 |
| Đường tỉnh 235A (đoạn 2) | Ngã ba Thâm Kéo (ngã ba Chó) (Km1+967) - Ngã ba Cổng Trắng (Km2+427) Mục 2 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Đường tỉnh 235A (đoạn 3) | Ngã ba Cổng Trắng (Km2+427) - Đường Kéo Bó (Hang Dơi) (Km3+467) Mục 3 | 3.840.000 | 2.304.000 | 1.536.000 | 768.000 |
| Đường tỉnh 235A (đoạn 4) | Đường Kéo Bó (Hang Dơi) (Km3+467) - Chân dốc Khơ Đa (Cống 1) (Km4+205) Mục 4 | 2.240.000 | 1.344.000 | 896.000 | 448.000 |
| Đường tỉnh 235A (đoạn 5) | Chân dốc Khơ Đa (Cống 1) (Km4+205) - Ngã ba Tà Lài (ngã ba Ma Mèo) (Km5+200) Mục 5 | 1.520.000 | 912.000 | 608.000 | 304.000 |
| Đường tỉnh 240 đoạn 1 | Ngầm tràn Bó Đảng - Ngã ba lên trường THCS Mục 37 | 432.000 | |||
| Đường tỉnh 240 đoạn 2 | Trạm y tế - Đỉnh dốc Kéo Cà Mục 38 | 448.000 | |||
| Đường tỉnh 240 đoạn 3 | Km 11+200(đường Huyện 17 cũ) - Cầu Văn An- Nhạc Kỳ Mục 39 | 376.000 | |||
| Đường tỉnh 240 đoạn 4 | Mục 40 | 400.000 | |||
| Đường vào cửa khẩu Cốc Nam | Ngã ba Cổng Trắng - Trạm Liên hợp Mốc 16 Mục 9 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 576.000 |
| Đường vào kho Ngoại quan | Cây xăng - Kho ngoại quan Mục 24 | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.728.000 | 864.000 |
| Đường vào thôn Bản Thảu | Đường rẽ vào Bản Thảu ( chân dốc) - Trạm kiểm soát số 2 Mục 26 | 2.240.000 | 1.344.000 | 896.000 | 448.000 |
| Đường xuất nhập khẩu hàng hóa cửa khẩu Tân Thanh | Ngã ba rẽ Bản Đuốc, Bản Thẩu - Ngã ba rẽ đi Nà Ngòa Mục 30 | 960.000 | 576.000 | 384.000 | |
| Đường xuất nhập khẩu hàng hóa cửa khẩu Tân Thanh | Ngã ba rẽ đi Nà Ngòa - Hết cửa khẩu Tân Thành Mục 31 | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 288.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 66.000 | 57.000 | 49.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 58.000 | 50.000 | 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 73.000 | 64.000 | 56.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lạng Sơn.