Bảng giá đất Xã Na Dương, Lạng Sơn từ 01/01/2026
98 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Na Dương là 9.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Trần Phú (Đoạn 5), đoạn Đến đường rẽ cung giao thông đến Đến đường rẽ vào nhà văn hóa khu 7), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất khu, cụm công nghiệp (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Cụm công nghiệp Na Dương 1 | Mục 5.1 | 884.000 |
| Cụm công nghiệp Na Dương 2 | Mục 5.2 | 884.000 |
| Cụm công nghiệp Na Dương 3 | Mục 5.3 | 884.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 48.000 | 43.000 | 38.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (30 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực còn lại Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Khu 1+2, Khu 3 Khòn Tòng, Khu 4, Khu 5B, Khu 5A, Khu 6, Khu 7+9, Khu 8+10, Khu Na Dương, Khu Phố 1, Khu Phố 2, Khu Sơn Hà; thôn Thồng Niểng, Nà Miền, Pò Kính, Nà Ái, Hua Cầu, Khòn Phạc; Pò Lọi, Pò Coóc, Bản Tấu, Phai Sen, Dinh Chùa, Bản Quấn, Bản Quyến. Mục 1 | 440.000 | |||
| Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Thôn Bản Pịt, Bản San, Bản Nùng, Pò Mới, Khòn Mới, Bản Mới 1, Bản Mới 2, Sì Nghiều, Bằng Qua; Nà Già, Thôn Mới, Phiêng Ét, Lùng Va, Song Sài, Nà Pè Mục 2 | 350.000 | |||
| Toàn bộ các đoạn đường còn lại thuộc thị trấn Na Dương cũ | Mục 28 | 1.400.000 | 840.000 | ||
| Đường 12 tháng 01 (Đoạn 1) | Ngã ba giáp đường Quốc lộ 4B - Đầu cầu Khuổi Phục Mục 11 | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Đường 12 tháng 01 (Đoạn 2) | Đầu cầu Khuổi Phục - Hết cổng Trường Tiểu học Na Dương 50 m về phía trụ sở HĐND, MTTQ và khối đoàn thể xã Na Dương Mục 12 | 4.700.000 | 2.820.000 | 1.880.000 | 940.000 |
| Đường 12 tháng 01 (Đoạn 3) | Hết cổng Trường Tiểu học Na Dương 50 m về phía trụ sở HĐND, MTTQ và khối đoàn thể xã Na Dương - Hết khu Sơn Hà Mục 13 | 3.100.000 | 1.860.000 | 1.240.000 | |
| Đường Khuổi Khỉn - Bản Chắt (Đường tỉnh 237)(Đoạn 1) | Cầu Khuổi Khỉn - Cầu Phai Sen Mục 25 | 1.000.000 | 600.000 | ||
| Đường Khuổi Khỉn - Bản Chắt (Đường tỉnh lộ 237)(Đoạn 2) | Cầu Phai Sen - Hết địa phận Xã Na Dương Mục 26 | 1.600.000 | 960.000 | ||
| Đường Na Dương - Xuân Dương: Đoạn 1 | Hết khu Sơn Hà - suối Hua Cầu Mục 22 | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | |
| Đường Na Dương - Xuân Dương: Đoạn 2 | suối Hua Cầu - Hết địa phận xã Na Dương Mục 23 | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | |
| Đường Nhiệt điện (Đoạn 1) | Ngã ba Mỏ - Cầu Nhiệt Điện Mục 9 | 5.800.000 | 3.480.000 | 2.320.000 | 1.160.000 |
| Đường Nhiệt điện (Đoạn 2) | Cầu Nhiệt Điện - Cầu Nà Đươi Mục 10 | 3.100.000 | 1.860.000 | 1.240.000 | |
| Đường Quốc Lộ 4B mới | Thôn Pò Coóc, xã Na Dương (đoạn giáp thôn Bản Hoi, xã Lộc Bình) - Thôn Pò Kính, xã Na Dương Mục 18 | 2.300.000 | 1.380.000 | 920.000 | |
| Đường Quốc lộ 4B (Đoạn 1) | Đầu cầu Pò Lọi - Ngã 3 đường đi Quan Bản cũ Mục 14 | 3.700.000 | 2.220.000 | 1.480.000 | 740.000 |
| Đường Quốc lộ 4B (Đoạn 2) | Ngã 3 đường đi Quan Bản cũ - Cầu Pò Kính Mục 15 | 2.300.000 | 1.380.000 | 920.000 | |
| Đường Quốc lộ 4B (Đoạn 3) | Cầu Pò Kính - Km 29 + 900 Mục 16 | 2.300.000 | 1.380.000 | 920.000 | |
| Đường Quốc lộ 4B (Đoạn 4) | Km 29 + 900 - Cầu Khuông Mục 17 | 2.300.000 | 1.380.000 | 920.000 | |
| Đường Trần Phú (Đoạn 1) | Cầu Khuông - Lối rẽ lên trụ sở Đảng ủy và UBND xã Na Dương Mục 1 | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 1.360.000 |
| Đường Trần Phú (Đoạn 2) | Lối rẽ lên trụ sở Đảng ủy và UBND xã Na Dương - Cầu Khòn Toòng Mục 2 | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Đường Trần Phú (Đoạn 3) | Cầu Khòn Toòng - Km 31+800 (đường rẽ vào làng Khòn Tòng) Mục 3 | 5.900.000 | 3.540.000 | 2.360.000 | 1.180.000 |
| Đường Trần Phú (Đoạn 4) | Km 31+800 (đường rẽ vào làng Khòn Tòng) - Đường rẽ cung giao thông Mục 4 | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.120.000 | 1.560.000 |
| Đường Trần Phú (Đoạn 5) | Đến đường rẽ cung giao thông - Đến đường rẽ vào nhà văn hóa khu 7 Mục 5 | 9.200.000 | 5.520.000 | 3.680.000 | 1.840.000 |
| Đường Trần Phú (Đoạn 6) | Đến đường rẽ vào nhà văn hóa khu 7 - Đường rẽ vào cổng Trường THPT Mục 6 | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.120.000 | 1.560.000 |
| Đường Trần Phú (Đoạn 7) | Đường rẽ vào cổng Trường THPT - Km 33+500 Mục 7 | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.520.000 | |
| Đường Trần Phú (Đoạn 8) | Km 33+500 - Hết địa phận xã Na Dương Mục 8 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | |
| Đường bê tông thôn Pò Lọi (vào Bản Cạo cũ) | Cây xăng Quân đội (giáp đường Quốc lộ 4B) đi vào Đoàn kinh tế quốc phòng 338 - Đường sắt Lạng Sơn – Na Dương Mục 24 | 930.000 | 558.000 | ||
| Đường nội bộ trong khu dân cư cung thiếu nhi, khu 5A | Mục 27 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | |
| Đường vào chợ Na Dương cũ | Ngã ba Đường Trần Phú - Miếu thứ 2 khu Na Dương phố 1 Mục 21 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | |
| Đường vào khu chợ xép (Mỏ than) | Gồm toàn bộ các đoạn đường trong khu chợ xép (Mỏ than) Mục 19 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | |
| Đường đi Xây Lắp | Ngã ba đi Xây Lắp - Trạm biến thế Na Dương Mục 20 | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.160.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 1 | 11.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (30 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực còn lại Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Khu 1+2, Khu 3 Khòn Tòng, Khu 4, Khu 5B, Khu 5A, Khu 6, Khu 7+9, Khu 8+10, Khu Na Dương, Khu Phố 1, Khu Phố 2, Khu Sơn Hà; thôn Thồng Niểng, Nà Miền, Pò Kính, Nà Ái, Hua Cầu, Khòn Phạc; Pò Lọi, Pò Coóc, Bản Tấu, Phai Sen, Dinh Chùa, Bản Quấn, Bản Quyến. Mục 1 | 308.000 | |||
| Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Thôn Bản Pịt, Bản San, Bản Nùng, Pò Mới, Khòn Mới, Bản Mới 1, Bản Mới 2, Sì Nghiều, Bằng Qua; Nà Già, Thôn Mới, Phiêng Ét, Lùng Va, Song Sài, Nà Pè Mục 2 | 245.000 | |||
| Toàn bộ các đoạn đường còn lại thuộc thị trấn Na Dương cũ | Mục 28 | 980.000 | 588.000 | ||
| Đường 12 tháng 01 (Đoạn 1) | Ngã ba giáp đường Quốc lộ 4B - Đầu cầu Khuổi Phục Mục 11 | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.568.000 | 784.000 |
| Đường 12 tháng 01 (Đoạn 2) | Đầu cầu Khuổi Phục - Hết cổng Trường Tiểu học Na Dương 50 m về phía trụ sở HĐND, MTTQ và khối đoàn thể xã Na Dương Mục 12 | 3.290.000 | 1.974.000 | 1.316.000 | 658.000 |
| Đường 12 tháng 01 (Đoạn 3) | Hết cổng Trường Tiểu học Na Dương 50 m về phía trụ sở HĐND, MTTQ và khối đoàn thể xã Na Dương - Hết khu Sơn Hà Mục 13 | 2.170.000 | 1.302.000 | 868.000 | |
| Đường Khuổi Khỉn - Bản Chắt (Đường tỉnh 237)(Đoạn 1) | Cầu Khuổi Khỉn - Cầu Phai Sen Mục 25 | 700.000 | 420.000 | ||
| Đường Khuổi Khỉn - Bản Chắt (Đường tỉnh lộ 237)(Đoạn 2) | Cầu Phai Sen - Hết địa phận Xã Na Dương Mục 26 | 1.120.000 | 672.000 | ||
| Đường Na Dương - Xuân Dương: Đoạn 1 | Hết khu Sơn Hà - suối Hua Cầu Mục 22 | 980.000 | 588.000 | 392.000 | |
| Đường Na Dương - Xuân Dương: Đoạn 2 | suối Hua Cầu - Hết địa phận xã Na Dương Mục 23 | 910.000 | 546.000 | 364.000 | |
| Đường Nhiệt điện (Đoạn 1) | Ngã ba Mỏ - Cầu Nhiệt Điện Mục 9 | 4.060.000 | 2.436.000 | 1.624.000 | 812.000 |
| Đường Nhiệt điện (Đoạn 2) | Cầu Nhiệt Điện - Cầu Nà Đươi Mục 10 | 2.170.000 | 1.302.000 | 868.000 | |
| Đường Quốc Lộ 4B mới | Thôn Pò Coóc, xã Na Dương (đoạn giáp thôn Bản Hoi, xã Lộc Bình) - Thôn Pò Kính, xã Na Dương Mục 18 | 1.610.000 | 966.000 | 644.000 | |
| Đường Quốc lộ 4B (Đoạn 1) | Đầu cầu Pò Lọi - Ngã 3 đường đi Quan Bản cũ Mục 14 | 2.590.000 | 1.554.000 | 1.036.000 | 518.000 |
| Đường Quốc lộ 4B (Đoạn 2) | Ngã 3 đường đi Quan Bản cũ - Cầu Pò Kính Mục 15 | 1.610.000 | 966.000 | 644.000 | |
| Đường Quốc lộ 4B (Đoạn 3) | Cầu Pò Kính - Km 29 + 900 Mục 16 | 1.610.000 | 966.000 | 644.000 | |
| Đường Quốc lộ 4B (Đoạn 4) | Km 29 + 900 - Cầu Khuông Mục 17 | 1.610.000 | 966.000 | 644.000 | |
| Đường Trần Phú (Đoạn 1) | Cầu Khuông - Lối rẽ lên trụ sở Đảng ủy và UBND xã Na Dương Mục 1 | 4.760.000 | 2.856.000 | 1.904.000 | 952.000 |
| Đường Trần Phú (Đoạn 2) | Lối rẽ lên trụ sở Đảng ủy và UBND xã Na Dương - Cầu Khòn Toòng Mục 2 | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.820.000 | 910.000 |
| Đường Trần Phú (Đoạn 3) | Cầu Khòn Toòng - Km 31+800 (đường rẽ vào làng Khòn Tòng) Mục 3 | 4.130.000 | 2.478.000 | 1.652.000 | 826.000 |
| Đường Trần Phú (Đoạn 4) | Km 31+800 (đường rẽ vào làng Khòn Tòng) - Đường rẽ cung giao thông Mục 4 | 5.460.000 | 3.276.000 | 2.184.000 | 1.092.000 |
| Đường Trần Phú (Đoạn 5) | Đến đường rẽ cung giao thông - Đến đường rẽ vào nhà văn hóa khu 7 Mục 5 | 6.440.000 | 3.864.000 | 2.576.000 | 1.288.000 |
| Đường Trần Phú (Đoạn 6) | Đến đường rẽ vào nhà văn hóa khu 7 - Đường rẽ vào cổng Trường THPT Mục 6 | 5.460.000 | 3.276.000 | 2.184.000 | 1.092.000 |
| Đường Trần Phú (Đoạn 7) | Đường rẽ vào cổng Trường THPT - Km 33+500 Mục 7 | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.764.000 | |
| Đường Trần Phú (Đoạn 8) | Km 33+500 - Hết địa phận xã Na Dương Mục 8 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.344.000 | |
| Đường bê tông thôn Pò Lọi (vào Bản Cạo cũ) | Cây xăng Quân đội (giáp đường Quốc lộ 4B) đi vào Đoàn kinh tế quốc phòng 338 - Đường sắt Lạng Sơn – Na Dương Mục 24 | 651.000 | 390.600 | ||
| Đường nội bộ trong khu dân cư cung thiếu nhi, khu 5A | Mục 27 | 2.520.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | |
| Đường vào chợ Na Dương cũ | Ngã ba Đường Trần Phú - Miếu thứ 2 khu Na Dương phố 1 Mục 21 | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | |
| Đường vào khu chợ xép (Mỏ than) | Gồm toàn bộ các đoạn đường trong khu chợ xép (Mỏ than) Mục 19 | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | |
| Đường đi Xây Lắp | Ngã ba đi Xây Lắp - Trạm biến thế Na Dương Mục 20 | 2.030.000 | 1.218.000 | 812.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (30 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực còn lại Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Khu 1+2, Khu 3 Khòn Tòng, Khu 4, Khu 5B, Khu 5A, Khu 6, Khu 7+9, Khu 8+10, Khu Na Dương, Khu Phố 1, Khu Phố 2, Khu Sơn Hà; thôn Thồng Niểng, Nà Miền, Pò Kính, Nà Ái, Hua Cầu, Khòn Phạc; Pò Lọi, Pò Coóc, Bản Tấu, Phai Sen, Dinh Chùa, Bản Quấn, Bản Quyến. Mục 1 | 352.000 | |||
| Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Thôn Bản Pịt, Bản San, Bản Nùng, Pò Mới, Khòn Mới, Bản Mới 1, Bản Mới 2, Sì Nghiều, Bằng Qua; Nà Già, Thôn Mới, Phiêng Ét, Lùng Va, Song Sài, Nà Pè Mục 2 | 280.000 | |||
| Toàn bộ các đoạn đường còn lại thuộc thị trấn Na Dương cũ | Mục 28 | 1.120.000 | 672.000 | ||
| Đường 12 tháng 01 (Đoạn 1) | Ngã ba giáp đường Quốc lộ 4B - Đầu cầu Khuổi Phục Mục 11 | 4.480.000 | 2.688.000 | 1.792.000 | 896.000 |
| Đường 12 tháng 01 (Đoạn 2) | Đầu cầu Khuổi Phục - Hết cổng Trường Tiểu học Na Dương 50 m về phía trụ sở HĐND, MTTQ và khối đoàn thể xã Na Dương Mục 12 | 3.760.000 | 2.256.000 | 1.504.000 | 752.000 |
| Đường 12 tháng 01 (Đoạn 3) | Hết cổng Trường Tiểu học Na Dương 50 m về phía trụ sở HĐND, MTTQ và khối đoàn thể xã Na Dương - Hết khu Sơn Hà Mục 13 | 2.480.000 | 1.488.000 | 992.000 | |
| Đường Khuổi Khỉn - Bản Chắt (Đường tỉnh 237)(Đoạn 1) | Cầu Khuổi Khỉn - Cầu Phai Sen Mục 25 | 800.000 | 480.000 | ||
| Đường Khuổi Khỉn - Bản Chắt (Đường tỉnh lộ 237)(Đoạn 2) | Cầu Phai Sen - Hết địa phận Xã Na Dương Mục 26 | 1.280.000 | 768.000 | ||
| Đường Na Dương - Xuân Dương: Đoạn 1 | Hết khu Sơn Hà - suối Hua Cầu Mục 22 | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | |
| Đường Na Dương - Xuân Dương: Đoạn 2 | suối Hua Cầu - Hết địa phận xã Na Dương Mục 23 | 1.040.000 | 624.000 | 416.000 | |
| Đường Nhiệt điện (Đoạn 1) | Ngã ba Mỏ - Cầu Nhiệt Điện Mục 9 | 4.640.000 | 2.784.000 | 1.856.000 | 928.000 |
| Đường Nhiệt điện (Đoạn 2) | Cầu Nhiệt Điện - Cầu Nà Đươi Mục 10 | 2.480.000 | 1.488.000 | 992.000 | |
| Đường Quốc Lộ 4B mới | Thôn Pò Coóc, xã Na Dương (đoạn giáp thôn Bản Hoi, xã Lộc Bình) - Thôn Pò Kính, xã Na Dương Mục 18 | 1.840.000 | 1.104.000 | 736.000 | |
| Đường Quốc lộ 4B (Đoạn 1) | Đầu cầu Pò Lọi - Ngã 3 đường đi Quan Bản cũ Mục 14 | 2.960.000 | 1.776.000 | 1.184.000 | 592.000 |
| Đường Quốc lộ 4B (Đoạn 2) | Ngã 3 đường đi Quan Bản cũ - Cầu Pò Kính Mục 15 | 1.840.000 | 1.104.000 | 736.000 | |
| Đường Quốc lộ 4B (Đoạn 3) | Cầu Pò Kính - Km 29 + 900 Mục 16 | 1.840.000 | 1.104.000 | 736.000 | |
| Đường Quốc lộ 4B (Đoạn 4) | Km 29 + 900 - Cầu Khuông Mục 17 | 1.840.000 | 1.104.000 | 736.000 | |
| Đường Trần Phú (Đoạn 1) | Cầu Khuông - Lối rẽ lên trụ sở Đảng ủy và UBND xã Na Dương Mục 1 | 5.440.000 | 3.264.000 | 2.176.000 | 1.088.000 |
| Đường Trần Phú (Đoạn 2) | Lối rẽ lên trụ sở Đảng ủy và UBND xã Na Dương - Cầu Khòn Toòng Mục 2 | 5.200.000 | 3.120.000 | 2.080.000 | 1.040.000 |
| Đường Trần Phú (Đoạn 3) | Cầu Khòn Toòng - Km 31+800 (đường rẽ vào làng Khòn Tòng) Mục 3 | 4.720.000 | 2.832.000 | 1.888.000 | 944.000 |
| Đường Trần Phú (Đoạn 4) | Km 31+800 (đường rẽ vào làng Khòn Tòng) - Đường rẽ cung giao thông Mục 4 | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.496.000 | 1.248.000 |
| Đường Trần Phú (Đoạn 5) | Đến đường rẽ cung giao thông - Đến đường rẽ vào nhà văn hóa khu 7 Mục 5 | 7.360.000 | 4.416.000 | 2.944.000 | 1.472.000 |
| Đường Trần Phú (Đoạn 6) | Đến đường rẽ vào nhà văn hóa khu 7 - Đường rẽ vào cổng Trường THPT Mục 6 | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.496.000 | 1.248.000 |
| Đường Trần Phú (Đoạn 7) | Đường rẽ vào cổng Trường THPT - Km 33+500 Mục 7 | 5.040.000 | 3.024.000 | 2.016.000 | |
| Đường Trần Phú (Đoạn 8) | Km 33+500 - Hết địa phận xã Na Dương Mục 8 | 3.840.000 | 2.304.000 | 1.536.000 | |
| Đường bê tông thôn Pò Lọi (vào Bản Cạo cũ) | Cây xăng Quân đội (giáp đường Quốc lộ 4B) đi vào Đoàn kinh tế quốc phòng 338 - Đường sắt Lạng Sơn – Na Dương Mục 24 | 744.000 | 446.400 | ||
| Đường nội bộ trong khu dân cư cung thiếu nhi, khu 5A | Mục 27 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | |
| Đường vào chợ Na Dương cũ | Ngã ba Đường Trần Phú - Miếu thứ 2 khu Na Dương phố 1 Mục 21 | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | |
| Đường vào khu chợ xép (Mỏ than) | Gồm toàn bộ các đoạn đường trong khu chợ xép (Mỏ than) Mục 19 | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | |
| Đường đi Xây Lắp | Ngã ba đi Xây Lắp - Trạm biến thế Na Dương Mục 20 | 2.320.000 | 1.392.000 | 928.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 66.000 | 57.000 | 49.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 58.000 | 50.000 | 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 73.000 | 64.000 | 56.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lạng Sơn.