Bảng giá đất Xã Na Dương, Lạng Sơn từ 01/01/2026

98 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Na Dương9.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Trần Phú (Đoạn 5), đoạn Đến đường rẽ cung giao thông đến Đến đường rẽ vào nhà văn hóa khu 7), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất khu, cụm công nghiệp (3 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Cụm công nghiệp Na Dương 1
Mục 5.1
884.000
Cụm công nghiệp Na Dương 2
Mục 5.2
884.000
Cụm công nghiệp Na Dương 3
Mục 5.3
884.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
48.00043.00038.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (30 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu vực còn lại
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)
Khu 1+2, Khu 3 Khòn Tòng, Khu 4, Khu 5B, Khu 5A, Khu 6, Khu 7+9, Khu 8+10, Khu Na Dương, Khu Phố 1, Khu Phố 2, Khu Sơn Hà; thôn Thồng Niểng, Nà Miền, Pò Kính, Nà Ái, Hua Cầu, Khòn Phạc; Pò Lọi, Pò Coóc, Bản Tấu, Phai Sen, Dinh Chùa, Bản Quấn, Bản Quyến.
Mục 1
440.000
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)Thôn Bản Pịt, Bản San, Bản Nùng, Pò Mới, Khòn Mới, Bản Mới 1, Bản Mới 2, Sì Nghiều, Bằng Qua; Nà Già, Thôn Mới, Phiêng Ét, Lùng Va, Song Sài, Nà Pè
Mục 2
350.000
Toàn bộ các đoạn đường còn lại thuộc thị trấn Na Dương cũ
Mục 28
1.400.000840.000
Đường 12 tháng 01 (Đoạn 1)Ngã ba giáp đường Quốc lộ 4B - Đầu cầu Khuổi Phục
Mục 11
5.600.0003.360.0002.240.0001.120.000
Đường 12 tháng 01 (Đoạn 2)Đầu cầu Khuổi Phục - Hết cổng Trường Tiểu học Na Dương 50 m về phía trụ sở HĐND, MTTQ và khối đoàn thể xã Na Dương
Mục 12
4.700.0002.820.0001.880.000940.000
Đường 12 tháng 01 (Đoạn 3)Hết cổng Trường Tiểu học Na Dương 50 m về phía trụ sở HĐND, MTTQ và khối đoàn thể xã Na Dương - Hết khu Sơn Hà
Mục 13
3.100.0001.860.0001.240.000
Đường Khuổi Khỉn - Bản Chắt (Đường tỉnh 237)(Đoạn 1)Cầu Khuổi Khỉn - Cầu Phai Sen
Mục 25
1.000.000600.000
Đường Khuổi Khỉn - Bản Chắt (Đường tỉnh lộ 237)(Đoạn 2)Cầu Phai Sen - Hết địa phận Xã Na Dương
Mục 26
1.600.000960.000
Đường Na Dương - Xuân Dương: Đoạn 1Hết khu Sơn Hà - suối Hua Cầu
Mục 22
1.400.000840.000560.000
Đường Na Dương - Xuân Dương: Đoạn 2suối Hua Cầu - Hết địa phận xã Na Dương
Mục 23
1.300.000780.000520.000
Đường Nhiệt điện (Đoạn 1)Ngã ba Mỏ - Cầu Nhiệt Điện
Mục 9
5.800.0003.480.0002.320.0001.160.000
Đường Nhiệt điện (Đoạn 2)Cầu Nhiệt Điện - Cầu Nà Đươi
Mục 10
3.100.0001.860.0001.240.000
Đường Quốc Lộ 4B mớiThôn Pò Coóc, xã Na Dương (đoạn giáp thôn Bản Hoi, xã Lộc Bình) - Thôn Pò Kính, xã Na Dương
Mục 18
2.300.0001.380.000920.000
Đường Quốc lộ 4B (Đoạn 1)Đầu cầu Pò Lọi - Ngã 3 đường đi Quan Bản cũ
Mục 14
3.700.0002.220.0001.480.000740.000
Đường Quốc lộ 4B (Đoạn 2)Ngã 3 đường đi Quan Bản cũ - Cầu Pò Kính
Mục 15
2.300.0001.380.000920.000
Đường Quốc lộ 4B (Đoạn 3)Cầu Pò Kính - Km 29 + 900
Mục 16
2.300.0001.380.000920.000
Đường Quốc lộ 4B (Đoạn 4)Km 29 + 900 - Cầu Khuông
Mục 17
2.300.0001.380.000920.000
Đường Trần Phú (Đoạn 1)Cầu Khuông - Lối rẽ lên trụ sở Đảng ủy và UBND xã Na Dương
Mục 1
6.800.0004.080.0002.720.0001.360.000
Đường Trần Phú (Đoạn 2)Lối rẽ lên trụ sở Đảng ủy và UBND xã Na Dương - Cầu Khòn Toòng
Mục 2
6.500.0003.900.0002.600.0001.300.000
Đường Trần Phú (Đoạn 3)Cầu Khòn Toòng - Km 31+800 (đường rẽ vào làng Khòn Tòng)
Mục 3
5.900.0003.540.0002.360.0001.180.000
Đường Trần Phú (Đoạn 4)Km 31+800 (đường rẽ vào làng Khòn Tòng) - Đường rẽ cung giao thông
Mục 4
7.800.0004.680.0003.120.0001.560.000
Đường Trần Phú (Đoạn 5)Đến đường rẽ cung giao thông - Đến đường rẽ vào nhà văn hóa khu 7
Mục 5
9.200.0005.520.0003.680.0001.840.000
Đường Trần Phú (Đoạn 6)Đến đường rẽ vào nhà văn hóa khu 7 - Đường rẽ vào cổng Trường THPT
Mục 6
7.800.0004.680.0003.120.0001.560.000
Đường Trần Phú (Đoạn 7)Đường rẽ vào cổng Trường THPT - Km 33+500
Mục 7
6.300.0003.780.0002.520.000
Đường Trần Phú (Đoạn 8)Km 33+500 - Hết địa phận xã Na Dương
Mục 8
4.800.0002.880.0001.920.000
Đường bê tông thôn Pò Lọi (vào Bản Cạo cũ)Cây xăng Quân đội (giáp đường Quốc lộ 4B) đi vào Đoàn kinh tế quốc phòng 338 - Đường sắt Lạng Sơn – Na Dương
Mục 24
930.000558.000
Đường nội bộ trong khu dân cư cung thiếu nhi, khu 5A
Mục 27
3.600.0002.160.0001.440.000
Đường vào chợ Na Dương cũNgã ba Đường Trần Phú - Miếu thứ 2 khu Na Dương phố 1
Mục 21
3.000.0001.800.0001.200.000
Đường vào khu chợ xép (Mỏ than)Gồm toàn bộ các đoạn đường trong khu chợ xép (Mỏ than)
Mục 19
3.000.0001.800.0001.200.000
Đường đi Xây LắpNgã ba đi Xây Lắp - Trạm biến thế Na Dương
Mục 20
2.900.0001.740.0001.160.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 1
11.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (30 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu vực còn lại
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)
Khu 1+2, Khu 3 Khòn Tòng, Khu 4, Khu 5B, Khu 5A, Khu 6, Khu 7+9, Khu 8+10, Khu Na Dương, Khu Phố 1, Khu Phố 2, Khu Sơn Hà; thôn Thồng Niểng, Nà Miền, Pò Kính, Nà Ái, Hua Cầu, Khòn Phạc; Pò Lọi, Pò Coóc, Bản Tấu, Phai Sen, Dinh Chùa, Bản Quấn, Bản Quyến.
Mục 1
308.000
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)Thôn Bản Pịt, Bản San, Bản Nùng, Pò Mới, Khòn Mới, Bản Mới 1, Bản Mới 2, Sì Nghiều, Bằng Qua; Nà Già, Thôn Mới, Phiêng Ét, Lùng Va, Song Sài, Nà Pè
Mục 2
245.000
Toàn bộ các đoạn đường còn lại thuộc thị trấn Na Dương cũ
Mục 28
980.000588.000
Đường 12 tháng 01 (Đoạn 1)Ngã ba giáp đường Quốc lộ 4B - Đầu cầu Khuổi Phục
Mục 11
3.920.0002.352.0001.568.000784.000
Đường 12 tháng 01 (Đoạn 2)Đầu cầu Khuổi Phục - Hết cổng Trường Tiểu học Na Dương 50 m về phía trụ sở HĐND, MTTQ và khối đoàn thể xã Na Dương
Mục 12
3.290.0001.974.0001.316.000658.000
Đường 12 tháng 01 (Đoạn 3)Hết cổng Trường Tiểu học Na Dương 50 m về phía trụ sở HĐND, MTTQ và khối đoàn thể xã Na Dương - Hết khu Sơn Hà
Mục 13
2.170.0001.302.000868.000
Đường Khuổi Khỉn - Bản Chắt (Đường tỉnh 237)(Đoạn 1)Cầu Khuổi Khỉn - Cầu Phai Sen
Mục 25
700.000420.000
Đường Khuổi Khỉn - Bản Chắt (Đường tỉnh lộ 237)(Đoạn 2)Cầu Phai Sen - Hết địa phận Xã Na Dương
Mục 26
1.120.000672.000
Đường Na Dương - Xuân Dương: Đoạn 1Hết khu Sơn Hà - suối Hua Cầu
Mục 22
980.000588.000392.000
Đường Na Dương - Xuân Dương: Đoạn 2suối Hua Cầu - Hết địa phận xã Na Dương
Mục 23
910.000546.000364.000
Đường Nhiệt điện (Đoạn 1)Ngã ba Mỏ - Cầu Nhiệt Điện
Mục 9
4.060.0002.436.0001.624.000812.000
Đường Nhiệt điện (Đoạn 2)Cầu Nhiệt Điện - Cầu Nà Đươi
Mục 10
2.170.0001.302.000868.000
Đường Quốc Lộ 4B mớiThôn Pò Coóc, xã Na Dương (đoạn giáp thôn Bản Hoi, xã Lộc Bình) - Thôn Pò Kính, xã Na Dương
Mục 18
1.610.000966.000644.000
Đường Quốc lộ 4B (Đoạn 1)Đầu cầu Pò Lọi - Ngã 3 đường đi Quan Bản cũ
Mục 14
2.590.0001.554.0001.036.000518.000
Đường Quốc lộ 4B (Đoạn 2)Ngã 3 đường đi Quan Bản cũ - Cầu Pò Kính
Mục 15
1.610.000966.000644.000
Đường Quốc lộ 4B (Đoạn 3)Cầu Pò Kính - Km 29 + 900
Mục 16
1.610.000966.000644.000
Đường Quốc lộ 4B (Đoạn 4)Km 29 + 900 - Cầu Khuông
Mục 17
1.610.000966.000644.000
Đường Trần Phú (Đoạn 1)Cầu Khuông - Lối rẽ lên trụ sở Đảng ủy và UBND xã Na Dương
Mục 1
4.760.0002.856.0001.904.000952.000
Đường Trần Phú (Đoạn 2)Lối rẽ lên trụ sở Đảng ủy và UBND xã Na Dương - Cầu Khòn Toòng
Mục 2
4.550.0002.730.0001.820.000910.000
Đường Trần Phú (Đoạn 3)Cầu Khòn Toòng - Km 31+800 (đường rẽ vào làng Khòn Tòng)
Mục 3
4.130.0002.478.0001.652.000826.000
Đường Trần Phú (Đoạn 4)Km 31+800 (đường rẽ vào làng Khòn Tòng) - Đường rẽ cung giao thông
Mục 4
5.460.0003.276.0002.184.0001.092.000
Đường Trần Phú (Đoạn 5)Đến đường rẽ cung giao thông - Đến đường rẽ vào nhà văn hóa khu 7
Mục 5
6.440.0003.864.0002.576.0001.288.000
Đường Trần Phú (Đoạn 6)Đến đường rẽ vào nhà văn hóa khu 7 - Đường rẽ vào cổng Trường THPT
Mục 6
5.460.0003.276.0002.184.0001.092.000
Đường Trần Phú (Đoạn 7)Đường rẽ vào cổng Trường THPT - Km 33+500
Mục 7
4.410.0002.646.0001.764.000
Đường Trần Phú (Đoạn 8)Km 33+500 - Hết địa phận xã Na Dương
Mục 8
3.360.0002.016.0001.344.000
Đường bê tông thôn Pò Lọi (vào Bản Cạo cũ)Cây xăng Quân đội (giáp đường Quốc lộ 4B) đi vào Đoàn kinh tế quốc phòng 338 - Đường sắt Lạng Sơn – Na Dương
Mục 24
651.000390.600
Đường nội bộ trong khu dân cư cung thiếu nhi, khu 5A
Mục 27
2.520.0001.512.0001.008.000
Đường vào chợ Na Dương cũNgã ba Đường Trần Phú - Miếu thứ 2 khu Na Dương phố 1
Mục 21
2.100.0001.260.000840.000
Đường vào khu chợ xép (Mỏ than)Gồm toàn bộ các đoạn đường trong khu chợ xép (Mỏ than)
Mục 19
2.100.0001.260.000840.000
Đường đi Xây LắpNgã ba đi Xây Lắp - Trạm biến thế Na Dương
Mục 20
2.030.0001.218.000812.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (30 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu vực còn lại
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)
Khu 1+2, Khu 3 Khòn Tòng, Khu 4, Khu 5B, Khu 5A, Khu 6, Khu 7+9, Khu 8+10, Khu Na Dương, Khu Phố 1, Khu Phố 2, Khu Sơn Hà; thôn Thồng Niểng, Nà Miền, Pò Kính, Nà Ái, Hua Cầu, Khòn Phạc; Pò Lọi, Pò Coóc, Bản Tấu, Phai Sen, Dinh Chùa, Bản Quấn, Bản Quyến.
Mục 1
352.000
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)Thôn Bản Pịt, Bản San, Bản Nùng, Pò Mới, Khòn Mới, Bản Mới 1, Bản Mới 2, Sì Nghiều, Bằng Qua; Nà Già, Thôn Mới, Phiêng Ét, Lùng Va, Song Sài, Nà Pè
Mục 2
280.000
Toàn bộ các đoạn đường còn lại thuộc thị trấn Na Dương cũ
Mục 28
1.120.000672.000
Đường 12 tháng 01 (Đoạn 1)Ngã ba giáp đường Quốc lộ 4B - Đầu cầu Khuổi Phục
Mục 11
4.480.0002.688.0001.792.000896.000
Đường 12 tháng 01 (Đoạn 2)Đầu cầu Khuổi Phục - Hết cổng Trường Tiểu học Na Dương 50 m về phía trụ sở HĐND, MTTQ và khối đoàn thể xã Na Dương
Mục 12
3.760.0002.256.0001.504.000752.000
Đường 12 tháng 01 (Đoạn 3)Hết cổng Trường Tiểu học Na Dương 50 m về phía trụ sở HĐND, MTTQ và khối đoàn thể xã Na Dương - Hết khu Sơn Hà
Mục 13
2.480.0001.488.000992.000
Đường Khuổi Khỉn - Bản Chắt (Đường tỉnh 237)(Đoạn 1)Cầu Khuổi Khỉn - Cầu Phai Sen
Mục 25
800.000480.000
Đường Khuổi Khỉn - Bản Chắt (Đường tỉnh lộ 237)(Đoạn 2)Cầu Phai Sen - Hết địa phận Xã Na Dương
Mục 26
1.280.000768.000
Đường Na Dương - Xuân Dương: Đoạn 1Hết khu Sơn Hà - suối Hua Cầu
Mục 22
1.120.000672.000448.000
Đường Na Dương - Xuân Dương: Đoạn 2suối Hua Cầu - Hết địa phận xã Na Dương
Mục 23
1.040.000624.000416.000
Đường Nhiệt điện (Đoạn 1)Ngã ba Mỏ - Cầu Nhiệt Điện
Mục 9
4.640.0002.784.0001.856.000928.000
Đường Nhiệt điện (Đoạn 2)Cầu Nhiệt Điện - Cầu Nà Đươi
Mục 10
2.480.0001.488.000992.000
Đường Quốc Lộ 4B mớiThôn Pò Coóc, xã Na Dương (đoạn giáp thôn Bản Hoi, xã Lộc Bình) - Thôn Pò Kính, xã Na Dương
Mục 18
1.840.0001.104.000736.000
Đường Quốc lộ 4B (Đoạn 1)Đầu cầu Pò Lọi - Ngã 3 đường đi Quan Bản cũ
Mục 14
2.960.0001.776.0001.184.000592.000
Đường Quốc lộ 4B (Đoạn 2)Ngã 3 đường đi Quan Bản cũ - Cầu Pò Kính
Mục 15
1.840.0001.104.000736.000
Đường Quốc lộ 4B (Đoạn 3)Cầu Pò Kính - Km 29 + 900
Mục 16
1.840.0001.104.000736.000
Đường Quốc lộ 4B (Đoạn 4)Km 29 + 900 - Cầu Khuông
Mục 17
1.840.0001.104.000736.000
Đường Trần Phú (Đoạn 1)Cầu Khuông - Lối rẽ lên trụ sở Đảng ủy và UBND xã Na Dương
Mục 1
5.440.0003.264.0002.176.0001.088.000
Đường Trần Phú (Đoạn 2)Lối rẽ lên trụ sở Đảng ủy và UBND xã Na Dương - Cầu Khòn Toòng
Mục 2
5.200.0003.120.0002.080.0001.040.000
Đường Trần Phú (Đoạn 3)Cầu Khòn Toòng - Km 31+800 (đường rẽ vào làng Khòn Tòng)
Mục 3
4.720.0002.832.0001.888.000944.000
Đường Trần Phú (Đoạn 4)Km 31+800 (đường rẽ vào làng Khòn Tòng) - Đường rẽ cung giao thông
Mục 4
6.240.0003.744.0002.496.0001.248.000
Đường Trần Phú (Đoạn 5)Đến đường rẽ cung giao thông - Đến đường rẽ vào nhà văn hóa khu 7
Mục 5
7.360.0004.416.0002.944.0001.472.000
Đường Trần Phú (Đoạn 6)Đến đường rẽ vào nhà văn hóa khu 7 - Đường rẽ vào cổng Trường THPT
Mục 6
6.240.0003.744.0002.496.0001.248.000
Đường Trần Phú (Đoạn 7)Đường rẽ vào cổng Trường THPT - Km 33+500
Mục 7
5.040.0003.024.0002.016.000
Đường Trần Phú (Đoạn 8)Km 33+500 - Hết địa phận xã Na Dương
Mục 8
3.840.0002.304.0001.536.000
Đường bê tông thôn Pò Lọi (vào Bản Cạo cũ)Cây xăng Quân đội (giáp đường Quốc lộ 4B) đi vào Đoàn kinh tế quốc phòng 338 - Đường sắt Lạng Sơn – Na Dương
Mục 24
744.000446.400
Đường nội bộ trong khu dân cư cung thiếu nhi, khu 5A
Mục 27
2.880.0001.728.0001.152.000
Đường vào chợ Na Dương cũNgã ba Đường Trần Phú - Miếu thứ 2 khu Na Dương phố 1
Mục 21
2.400.0001.440.000960.000
Đường vào khu chợ xép (Mỏ than)Gồm toàn bộ các đoạn đường trong khu chợ xép (Mỏ than)
Mục 19
2.400.0001.440.000960.000
Đường đi Xây LắpNgã ba đi Xây Lắp - Trạm biến thế Na Dương
Mục 20
2.320.0001.392.000928.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
66.00057.00049.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
58.00050.00043.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
73.00064.00056.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lạng Sơn.