Bảng giá đất Phường Lương Văn Tri, Lạng Sơn từ 01/01/2026
203 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Lương Văn Tri là 34.700.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Hùng Vương, đoạn 1, đoạn Nam cầu Kỳ Cùng đến Bắc cầu Thụ Phụ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 50.000 | 46.000 | 42.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (66 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực còn lại Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá) | Các khối: Hoàng Hoa Thám, Cửa Bắc, Trần Quang Khải I, Trần Quang Khải II, Đại Thắng, Văn Miếu, Đèo Giang, Cửa Đông, Cửa Nam, Trần Thánh Tông Mục 1 | 1.100.000 | |||
| Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá) | Các khối: Quảng Hồng, Quảng Trung I, Quảng Trung II, Quảng Trung III, Quảng Liên I, Quảng Liên II, Quảng Liên III, Quảng Tiến I, Quảng Tiến II Mục 2 | 490.000 | |||
| Phố Hoàng Hoa Thám | Đường Cửa Nam - Đường Phan Huy Chú Mục 61 | 5.100.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | |
| Phố Lý Tự Trọng | Ngã ba đường Trần Hưng Đạo - Đường Đinh Tiên Hoàng Mục 55 | 6.700.000 | 4.020.000 | 2.680.000 | 1.340.000 |
| Phố Ngô Sỹ Liên | Phan Huy Chú - Cửa Nam Mục 62 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | |
| Phố Phai Luông 1 | Đường Chùa Tiên - Đường Văn Vỉ Mục 46 | 10.400.000 | |||
| Phố Phai Luông 2 | Phố Phai Luông 7 - Phố Phai Luông 8 Mục 47 | 8.800.000 | |||
| Phố Phai Luông 3 | Phố Phai Luông 7 - Đường Phai Luông Mục 48 | 8.800.000 | |||
| Phố Phai Luông 4 | Phố Phai Luông 7 - Đường Phai Luông Mục 49 | 8.800.000 | |||
| Phố Phai Luông 5 | Phố Phai Luông 7 - Phố Phai Luông 8 Mục 50 | 8.800.000 | |||
| Phố Phai Luông 6 | Phố Phai Luông 7 - Đường Phai Luông Mục 51 | 8.700.000 | |||
| Phố Phai Luông 7 | Đường Chùa Tiên - Đường Văn Vỉ Mục 52 | 8.800.000 | 5.280.000 | 3.520.000 | 1.760.000 |
| Phố Phai Luông 8 | Đường Chùa Tiên - Đường Văn Vỉ Mục 53 | 8.900.000 | |||
| Phố Phai Luông 9 | Đường Phai Luông - Đường Văn Vỉ Mục 54 | 8.800.000 | |||
| Phố Phan Bội Châu | Đường Cửa Nam - Đường Phan Huy Chú Mục 63 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | |
| Phố Phan Huy Chú | Đường qua cầu Phố Thổ (cũ) - Ngô Sỹ Liên Mục 59 | 5.900.000 | 3.540.000 | 2.360.000 | 1.180.000 |
| Phố Phạm Ngũ Lão | Đường Trưng Trắc - Đường Trần Nhật Duật Mục 56 | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.640.000 | 1.320.000 |
| Phố Trưng Nhị | Đường Trần Nhật Duật - Đường Trần Hưng Đạo Mục 57 | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.640.000 | 1.320.000 |
| Phố Trưng Trắc | Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Trần Nhật Duật Mục 58 | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.640.000 | 1.320.000 |
| Phố Tuệ Tĩnh | Đường Văn Miếu - Đường Phan Huy Chú Mục 64 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | |
| Phố Văn Miếu | Đường Nguyễn Thái Học - Đường Chùa Tiên Mục 60 | 5.100.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | |
| Đường Chùa Tiên | Đường Hùng Vương - Đường Phai Luông Mục 29 | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.120.000 | 1.560.000 |
| Đường Cửa Nam, đoạn 1 | Đường Hùng Vương - Hết Nhà khách Tỉnh uỷ Mục 34 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Đường Cửa Nam, đoạn 2 | Đường Hùng Vương - Đường Văn Miếu Mục 35 | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Đường Dã Tượng | Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thái Học Mục 31 | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đường Hoàng Diệu | Đường Trưng Nhị - Đường Quang Trung Mục 30 | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 1.360.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ | Đường Quang Trung - Đường Trần Hưng Đạo Mục 15 | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.600.000 | 2.800.000 |
| Đường Hùng Vương, đoạn 1 | Nam cầu Kỳ Cùng - Bắc cầu Thụ Phụ Mục 1 | 34.700.000 | 20.820.000 | 13.880.000 | 6.940.000 |
| Đường Hùng Vương, đoạn 2 | Nam cầu Phố Thổ - Đường Văn Vỉ Mục 2 | 20.600.000 | 12.360.000 | 8.240.000 | 4.120.000 |
| Đường Hùng Vương, đoạn 3 | Đường Văn Vỉ - Bắc Cầu Rọ Phải Mục 3 | 15.700.000 | 9.420.000 | 6.280.000 | 3.140.000 |
| Đường Mai Thế Chuẩn | Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thái Học Mục 27 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học, đoạn 1 | Đường Trần Nhật Duật - Đường Thành Mục 24 | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học, đoạn 2 | Đường Thành - Đường Tổ Sơn Mục 25 | 6.100.000 | 3.660.000 | 2.440.000 | 1.220.000 |
| Đường Phai Luông | Đường Văn Miếu - Đường Văn Vỉ Mục 36 | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Đường Quang Trung đoạn 1 | Đường Trần Nhật Duật - Đường Trần Hưng Đạo Mục 6 | 20.500.000 | 12.300.000 | 8.200.000 | 4.100.000 |
| Đường Quang Trung đoạn 2 | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Dã Tượng Mục 7 | 18.100.000 | 10.860.000 | 7.240.000 | 3.620.000 |
| Đường Thành | Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Thái Học Mục 26 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Đường Thác Trà | Ngầm Thác Trà - Đường Văn Vỉ Mục 40 | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.360.000 | |
| Đường Trần Hưng Đạo, đoạn 1 | Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thái Học Mục 8 | 20.300.000 | 12.180.000 | 8.120.000 | 4.060.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo, đoạn 2 | Đường Nguyễn Thái Học - Đường Đèo Giang Mục 9 | 12.600.000 | 7.560.000 | 5.040.000 | 2.520.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo, đoạn 3 | Đường Đèo Giang - Đền cửa Tây Mục 10 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Đường Trần Nhật Duật, đoạn 1 | Đường Hùng Vương - Đường Quang Trung Mục 13 | 20.400.000 | 12.240.000 | 8.160.000 | 4.080.000 |
| Đường Trần Nhật Duật, đoạn 2 | Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Thái Học Mục 14 | 7.600.000 | 4.560.000 | 3.040.000 | 1.520.000 |
| Đường Trần Quang Khải, đoạn 1 | Đền Cửa Tây - Hết đất Công ty cổ phần quản lý và xây dựng giao thông Lạng Sơn Mục 11 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Đường Trần Quang Khải, đoạn 2 | Hết đất thuộc Công ty Quản lý và sửa chữa đường bộ Lạng Sơn - Cầu Bản Loỏng Mục 12 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | |
| Đường Tổ Sơn | Đầu đường Văn Miếu - Đường Đèo Giang Mục 19 | 5.100.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | |
| Đường Văn Cao | Đường Mai Thế Chuẩn - Đường Dã Tượng Mục 32 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Đường Văn Vỉ, đoạn 1 | Đường Hùng Vương - Phố Phai Luông 7 Mục 20 | 10.100.000 | 6.060.000 | 4.040.000 | 2.020.000 |
| Đường Văn Vỉ, đoạn 2 | Phố Phai Luông 7 - Đường Phai Luông Mục 21 | 8.700.000 | 5.220.000 | 3.480.000 | 1.740.000 |
| Đường Văn Vỉ, đoạn 3 | Đường Phai Luông - Đường Đèo Giang Mục 22 | 5.100.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | |
| Đường Văn Vỉ, đoạn 4 | Đường Đèo Giang - Đường Trần Quang Khải Mục 23 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | |
| Đường Vạn Lý | Đường Văn Vỉ - Đồi Pò Vị Mục 41 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | |
| Đường Xứ Nhu | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Thành Mục 28 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Đường nội bộ Hạ tầng kĩ thuật khu dân cư Trần Quang Khải | Mục 45 | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | |
| Đường nội bộ khu Vincom Shophouse | Mục 44 | 20.500.000 | 12.300.000 | 8.200.000 | 3.380.000 |
| Đường qua cầu Phố Thổ (cũ) | Đường Hùng Vương (cổng Trường Chính trị Hoàng Văn Thụ) - Qua cầu Phố Thổ ra đường Hùng Vương Mục 39 | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | |
| Đường tỉnh 234 Đoạn 1 | Cầu Bản Loỏng (Km5+500) - Km 8 + 200 Mục 42 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | |
| Đường tỉnh 234 Đoạn 2 | Km 8 + 200 - Hết địa phận phường Lương Văn Tri (Km 12+100) Mục 43 | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | |
| Đường vào Trường Cao đẳng Lạng Sơn, đoạn 1 | Ngã ba đường Đèo Giang rẽ vào Trường Cao đẳng Lạng Sơn - Tường rào của Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Mục 37 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Đường vào Trường Cao đẳng Lạng Sơn, đoạn 2 | Góc phía Đông bắc của Nhà đa năng Trường Cao đẳng Lạng Sơn - Cổng chính Trường Cao đẳng Lạng Sơn Mục 38 | 5.800.000 | 3.480.000 | 2.320.000 | |
| Đường Đinh Tiên Hoàng, đoạn 1 | Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thái Học Mục 4 | 23.500.000 | 14.100.000 | 9.400.000 | 4.700.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng, đoạn 2 | Đường Nguyễn Thái Học - Đường Trần Hưng Đạo Mục 5 | 12.500.000 | 7.500.000 | 5.000.000 | 2.500.000 |
| Đường Đèo Giang, đoạn 1 | Đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba rẽ vào Trường Cao đẳng Lạng Sơn Mục 16 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Đường Đèo Giang, đoạn 2 | Ngã ba rẽ vào Trường Cao đẳng Lạng Sơn - Đường Tổ Sơn Mục 17 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Đường Đèo Giang, đoạn 3 | Đường Tổ Sơn - Đường Văn Vỉ Mục 18 | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | |
| Đường Đại Huề | Đường Mai Thế Chuẩn - Đường Dã Tượng Mục 33 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 1 | 13.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (66 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực còn lại Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá) | Các khối: Hoàng Hoa Thám, Cửa Bắc, Trần Quang Khải I, Trần Quang Khải II, Đại Thắng, Văn Miếu, Đèo Giang, Cửa Đông, Cửa Nam, Trần Thánh Tông Mục 1 | 770.000 | |||
| Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá) | Các khối: Quảng Hồng, Quảng Trung I, Quảng Trung II, Quảng Trung III, Quảng Liên I, Quảng Liên II, Quảng Liên III, Quảng Tiến I, Quảng Tiến II Mục 2 | 343.000 | |||
| Phố Hoàng Hoa Thám | Đường Cửa Nam - Đường Phan Huy Chú Mục 61 | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.428.000 | |
| Phố Lý Tự Trọng | Ngã ba đường Trần Hưng Đạo - Đường Đinh Tiên Hoàng Mục 55 | 4.690.000 | 2.814.000 | 1.876.000 | 938.000 |
| Phố Ngô Sỹ Liên | Phan Huy Chú - Cửa Nam Mục 62 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | |
| Phố Phai Luông 1 | Đường Chùa Tiên - Đường Văn Vỉ Mục 46 | 7.280.000 | |||
| Phố Phai Luông 2 | Phố Phai Luông 7 - Phố Phai Luông 8 Mục 47 | 6.160.000 | |||
| Phố Phai Luông 3 | Phố Phai Luông 7 - Đường Phai Luông Mục 48 | 6.160.000 | |||
| Phố Phai Luông 4 | Phố Phai Luông 7 - Đường Phai Luông Mục 49 | 6.160.000 | |||
| Phố Phai Luông 5 | Phố Phai Luông 7 - Phố Phai Luông 8 Mục 50 | 6.160.000 | |||
| Phố Phai Luông 6 | Phố Phai Luông 7 - Đường Phai Luông Mục 51 | 6.090.000 | |||
| Phố Phai Luông 7 | Đường Chùa Tiên - Đường Văn Vỉ Mục 52 | 6.160.000 | 3.696.000 | 2.464.000 | 1.232.000 |
| Phố Phai Luông 8 | Đường Chùa Tiên - Đường Văn Vỉ Mục 53 | 6.230.000 | |||
| Phố Phai Luông 9 | Đường Phai Luông - Đường Văn Vỉ Mục 54 | 6.160.000 | |||
| Phố Phan Bội Châu | Đường Cửa Nam - Đường Phan Huy Chú Mục 63 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | |
| Phố Phan Huy Chú | Đường qua cầu Phố Thổ (cũ) - Ngô Sỹ Liên Mục 59 | 4.130.000 | 2.478.000 | 1.652.000 | 826.000 |
| Phố Phạm Ngũ Lão | Đường Trưng Trắc - Đường Trần Nhật Duật Mục 56 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.848.000 | 924.000 |
| Phố Trưng Nhị | Đường Trần Nhật Duật - Đường Trần Hưng Đạo Mục 57 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.848.000 | 924.000 |
| Phố Trưng Trắc | Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Trần Nhật Duật Mục 58 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.848.000 | 924.000 |
| Phố Tuệ Tĩnh | Đường Văn Miếu - Đường Phan Huy Chú Mục 64 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | |
| Phố Văn Miếu | Đường Nguyễn Thái Học - Đường Chùa Tiên Mục 60 | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.428.000 | |
| Đường Chùa Tiên | Đường Hùng Vương - Đường Phai Luông Mục 29 | 5.460.000 | 3.276.000 | 2.184.000 | 1.092.000 |
| Đường Cửa Nam, đoạn 1 | Đường Hùng Vương - Hết Nhà khách Tỉnh uỷ Mục 34 | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.960.000 | 980.000 |
| Đường Cửa Nam, đoạn 2 | Hết nhà khách Tỉnh ủy - Đường Văn Miếu Mục 35 | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.820.000 | 910.000 |
| Đường Dã Tượng | Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thái Học Mục 31 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Đường Hoàng Diệu | Đường Trưng Nhị - Đường Quang Trung Mục 30 | 4.760.000 | 2.856.000 | 1.904.000 | 952.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ | Đường Quang Trung - Đường Trần Hưng Đạo Mục 15 | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.920.000 | 1.960.000 |
| Đường Hùng Vương, đoạn 1 | Nam cầu Kỳ Cùng - Bắc cầu Thụ Phụ Mục 1 | 24.290.000 | 14.574.000 | 9.716.000 | 4.858.000 |
| Đường Hùng Vương, đoạn 2 | Nam cầu Phố Thổ - Đường Văn Vỉ Mục 2 | 14.420.000 | 8.652.000 | 5.768.000 | 2.884.000 |
| Đường Hùng Vương, đoạn 3 | Đường Văn Vỉ - Bắc Cầu Rọ Phải Mục 3 | 10.990.000 | 6.594.000 | 4.396.000 | 2.198.000 |
| Đường Mai Thế Chuẩn | Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thái Học Mục 27 | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.520.000 | 1.260.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học, đoạn 1 | Đường Trần Nhật Duật - Đường Thành Mục 24 | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học, đoạn 2 | Đường Thành - Đường Tổ Sơn Mục 25 | 4.270.000 | 2.562.000 | 1.708.000 | 854.000 |
| Đường Phai Luông | Đường Văn Miếu - Đường Văn Vỉ Mục 36 | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Đường Quang Trung đoạn 1 | Đường Trần Nhật Duật - Đường Trần Hưng Đạo Mục 6 | 14.350.000 | 8.610.000 | 5.740.000 | 2.870.000 |
| Đường Quang Trung đoạn 2 | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Dã Tượng Mục 7 | 12.670.000 | 7.602.000 | 5.068.000 | 2.534.000 |
| Đường Thành | Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Thái Học Mục 26 | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.520.000 | 1.260.000 |
| Đường Thác Trà | Ngầm Thác Trà - Đường Văn Vỉ Mục 40 | 2.380.000 | 1.428.000 | 952.000 | |
| Đường Trần Hưng Đạo, đoạn 1 | Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thái Học Mục 8 | 14.210.000 | 8.526.000 | 5.684.000 | 2.842.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo, đoạn 2 | Đường Nguyễn Thái Học - Đường Đèo Giang Mục 9 | 8.820.000 | 5.292.000 | 3.528.000 | 1.764.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo, đoạn 3 | Đường Đèo Giang - Đền cửa Tây Mục 10 | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.520.000 | 1.260.000 |
| Đường Trần Nhật Duật, đoạn 1 | Đường Hùng Vương - Đường Quang Trung Mục 13 | 14.280.000 | 8.568.000 | 5.712.000 | 2.856.000 |
| Đường Trần Nhật Duật, đoạn 2 | Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Thái Học Mục 14 | 5.320.000 | 3.192.000 | 2.128.000 | 1.064.000 |
| Đường Trần Quang Khải, đoạn 1 | Đền Cửa Tây - Hết đất Công ty cổ phần quản lý và xây dựng giao thông Lạng Sơn Mục 11 | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.960.000 | 980.000 |
| Đường Trần Quang Khải, đoạn 2 | Hết đất thuộc Công ty Quản lý và sửa chữa đường bộ Lạng Sơn - Cầu Bản Loỏng Mục 12 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | |
| Đường Tổ Sơn | Đầu đường Văn Miếu - Đường Đèo Giang Mục 19 | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.428.000 | |
| Đường Văn Cao | Đường Mai Thế Chuẩn - Đường Dã Tượng Mục 32 | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.520.000 | 1.260.000 |
| Đường Văn Vỉ, đoạn 1 | Đường Hùng Vương - Phố Phai Luông 7 Mục 20 | 7.070.000 | 4.242.000 | 2.828.000 | 1.414.000 |
| Đường Văn Vỉ, đoạn 2 | Phố Phai Luông 7 - Đường Phai Luông Mục 21 | 6.090.000 | 3.654.000 | 2.436.000 | 1.218.000 |
| Đường Văn Vỉ, đoạn 3 | Đường Phai Luông - Đường Đèo Giang Mục 22 | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.428.000 | |
| Đường Văn Vỉ, đoạn 4 | Đường Đèo Giang - Đường Trần Quang Khải Mục 23 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | |
| Đường Vạn Lý | Đường Văn Vỉ - Đồi Pò Vị Mục 41 | 2.450.000 | 1.470.000 | 980.000 | |
| Đường Xứ Nhu | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Thành Mục 28 | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.360.000 | 1.680.000 |
| Đường nội bộ Hạ tầng kĩ thuật khu dân cư Trần Quang Khải | Mục 45 | 2.730.000 | 1.638.000 | 1.092.000 | |
| Đường nội bộ khu Vincom Shophouse | Mục 44 | 14.350.000 | 8.610.000 | 5.740.000 | 2.366.000 |
| Đường qua cầu Phố Thổ (cũ) | Đường Hùng Vương (cổng Trường Chính trị Hoàng Văn Thụ) - Qua cầu Phố Thổ ra đường Hùng Vương Mục 39 | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.540.000 | |
| Đường tỉnh 234 Đoạn 1 | Cầu Bản Loỏng (Km5+500) - Km 8 + 200 Mục 42 | 1.750.000 | 1.050.000 | 700.000 | |
| Đường tỉnh 234 Đoạn 2 | Km 8 + 200 - Hết địa phận phường Lương Văn Tri (Km 12+100) Mục 43 | 1.470.000 | 882.000 | 588.000 | |
| Đường vào Trường Cao đẳng Lạng Sơn, đoạn 1 | Ngã ba đường Đèo Giang rẽ vào Trường Cao đẳng Lạng Sơn - Tường rào của Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Mục 37 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| Đường vào Trường Cao đẳng Lạng Sơn, đoạn 2 | Góc phía Đông bắc của Nhà đa năng Trường Cao đẳng Lạng Sơn - Cổng chính Trường Cao đẳng Lạng Sơn Mục 38 | 4.060.000 | 2.436.000 | 1.624.000 | |
| Đường Đinh Tiên Hoàng, đoạn 1 | Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thái Học Mục 4 | 16.450.000 | 9.870.000 | 6.580.000 | 3.290.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng, đoạn 2 | Đường Nguyễn Thái Học - Đường Trần Hưng Đạo Mục 5 | 8.750.000 | 5.250.000 | 3.500.000 | 1.750.000 |
| Đường Đèo Giang, đoạn 1 | Đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba rẽ vào Trường Cao đẳng Lạng Sơn Mục 16 | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.520.000 | 1.260.000 |
| Đường Đèo Giang, đoạn 2 | Ngã ba rẽ vào Trường Cao đẳng Lạng Sơn - Đường Tổ Sơn Mục 17 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| Đường Đèo Giang, đoạn 3 | Đường Tổ Sơn - Đường Văn Vỉ Mục 18 | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.540.000 | |
| Đường Đại Huề | Đường Mai Thế Chuẩn - Đường Dã Tượng Mục 33 | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.520.000 | 1.260.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (66 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực còn lại Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá) | Các khối: Hoàng Hoa Thám, Cửa Bắc, Trần Quang Khải I, Trần Quang Khải II, Đại Thắng, Văn Miếu, Đèo Giang, Cửa Đông, Cửa Nam, Trần Thánh Tông Mục 1 | 880.000 | |||
| Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá) | Các khối: Quảng Hồng, Quảng Trung I, Quảng Trung II, Quảng Trung III, Quảng Liên I, Quảng Liên II, Quảng Liên III, Quảng Tiến I, Quảng Tiến II Mục 2 | 392.000 | |||
| Phố Hoàng Hoa Thám | Đường Cửa Nam - Đường Phan Huy Chú Mục 61 | 4.080.000 | 2.448.000 | 1.632.000 | |
| Phố Lý Tự Trọng | Ngã ba đường Trần Hưng Đạo - Đường Đinh Tiên Hoàng Mục 55 | 5.360.000 | 3.216.000 | 2.144.000 | 1.072.000 |
| Phố Ngô Sỹ Liên | Phan Huy Chú - Cửa Nam Mục 62 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | |
| Phố Phai Luông 1 | Đường Chùa Tiên - Đường Văn Vỉ Mục 46 | 8.320.000 | |||
| Phố Phai Luông 2 | Phố Phai Luông 7 - Phố Phai Luông 8 Mục 47 | 7.040.000 | |||
| Phố Phai Luông 3 | Phố Phai Luông 7 - Đường Phai Luông Mục 48 | 7.040.000 | |||
| Phố Phai Luông 4 | Phố Phai Luông 7 - Đường Phai Luông Mục 49 | 7.040.000 | |||
| Phố Phai Luông 5 | Phố Phai Luông 7 - Phố Phai Luông 8 Mục 50 | 7.040.000 | |||
| Phố Phai Luông 6 | Phố Phai Luông 7 - Đường Phai Luông Mục 51 | 6.960.000 | |||
| Phố Phai Luông 7 | Đường Chùa Tiên - Đường Văn Vỉ Mục 52 | 7.040.000 | 4.224.000 | 2.816.000 | 1.408.000 |
| Phố Phai Luông 8 | Đường Chùa Tiên - Đường Văn Vỉ Mục 53 | 7.120.000 | |||
| Phố Phai Luông 9 | Đường Phai Luông - Đường Văn Vỉ Mục 54 | 7.040.000 | |||
| Phố Phan Bội Châu | Đường Cửa Nam - Đường Phan Huy Chú Mục 63 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | |
| Phố Phan Huy Chú | Đường qua cầu Phố Thổ (cũ) - Ngô Sỹ Liên Mục 59 | 4.720.000 | 2.832.000 | 1.888.000 | 944.000 |
| Phố Phạm Ngũ Lão | Đường Trưng Trắc - Đường Trần Nhật Duật Mục 56 | 5.280.000 | 3.168.000 | 2.112.000 | 1.056.000 |
| Phố Trưng Nhị | Đường Trần Nhật Duật - Đường Trần Hưng Đạo Mục 57 | 5.280.000 | 3.168.000 | 2.112.000 | 1.056.000 |
| Phố Trưng Trắc | Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Trần Nhật Duật Mục 58 | 5.280.000 | 3.168.000 | 2.112.000 | 1.056.000 |
| Phố Tuệ Tĩnh | Đường Văn Miếu - Đường Phan Huy Chú Mục 64 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | |
| Phố Văn Miếu | Đường Nguyễn Thái Học - Đường Chùa Tiên Mục 60 | 4.080.000 | 2.448.000 | 1.632.000 | |
| Đường Chùa Tiên | Đường Hùng Vương - Đường Phai Luông Mục 29 | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.496.000 | 1.248.000 |
| Đường Cửa Nam, đoạn 1 | Đường Hùng Vương - Hết Nhà khách Tỉnh uỷ Mục 34 | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Đường Cửa Nam, đoạn 2 | Hết nhà khách Tỉnh ủy - Đường Văn Miếu Mục 35 | 5.200.000 | 3.120.000 | 2.080.000 | 1.040.000 |
| Đường Dã Tượng | Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thái Học Mục 31 | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Đường Hoàng Diệu | Đường Trưng Nhị - Đường Quang Trung Mục 30 | 5.440.000 | 3.264.000 | 2.176.000 | 1.088.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ | Đường Quang Trung - Đường Trần Hưng Đạo Mục 15 | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.480.000 | 2.240.000 |
| Đường Hùng Vương, đoạn 1 | Nam cầu Kỳ Cùng - Bắc cầu Thụ Phụ Mục 1 | 27.760.000 | 16.656.000 | 11.104.000 | 5.552.000 |
| Đường Hùng Vương, đoạn 2 | Nam cầu Phố Thổ - Đường Văn Vỉ Mục 2 | 16.480.000 | 9.888.000 | 6.592.000 | 3.296.000 |
| Đường Hùng Vương, đoạn 3 | Đường Văn Vỉ - Bắc Cầu Rọ Phải Mục 3 | 12.560.000 | 7.536.000 | 5.024.000 | 2.512.000 |
| Đường Mai Thế Chuẩn | Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thái Học Mục 27 | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học, đoạn 1 | Đường Trần Nhật Duật - Đường Thành Mục 24 | 6.400.000 | 3.840.000 | 2.560.000 | 1.280.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học, đoạn 2 | Đường Thành - Đường Tổ Sơn Mục 25 | 4.880.000 | 2.928.000 | 1.952.000 | 976.000 |
| Đường Phai Luông | Đường Văn Miếu - Đường Văn Vỉ Mục 36 | 6.400.000 | 3.840.000 | 2.560.000 | 1.280.000 |
| Đường Quang Trung đoạn 1 | Đường Trần Nhật Duật - Đường Trần Hưng Đạo Mục 6 | 16.400.000 | 9.840.000 | 6.560.000 | 3.280.000 |
| Đường Quang Trung đoạn 2 | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Dã Tượng Mục 7 | 14.480.000 | 8.688.000 | 5.792.000 | 2.896.000 |
| Đường Thành | Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Thái Học Mục 26 | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Đường Thác Trà | Ngầm Thác Trà - Đường Văn Vỉ Mục 40 | 2.720.000 | 1.632.000 | 1.088.000 | |
| Đường Trần Hưng Đạo, đoạn 1 | Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thái Học Mục 8 | 16.240.000 | 9.744.000 | 6.496.000 | 3.248.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo, đoạn 2 | Đường Nguyễn Thái Học - Đường Đèo Giang Mục 9 | 10.080.000 | 6.048.000 | 4.032.000 | 2.016.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo, đoạn 3 | Đường Đèo Giang - Đền cửa Tây Mục 10 | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Đường Trần Nhật Duật, đoạn 1 | Đường Hùng Vương - Đường Quang Trung Mục 13 | 16.320.000 | 9.792.000 | 6.528.000 | 3.264.000 |
| Đường Trần Nhật Duật, đoạn 2 | Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Thái Học Mục 14 | 6.080.000 | 3.648.000 | 2.432.000 | 1.216.000 |
| Đường Trần Quang Khải, đoạn 1 | Đền Cửa Tây - Hết đất Công ty cổ phần quản lý và xây dựng giao thông Lạng Sơn Mục 11 | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Đường Trần Quang Khải, đoạn 2 | Hết đất thuộc Công ty Quản lý và sửa chữa đường bộ Lạng Sơn - Cầu Bản Loỏng Mục 12 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | |
| Đường Tổ Sơn | Đầu đường Văn Miếu - Đường Đèo Giang Mục 19 | 4.080.000 | 2.448.000 | 1.632.000 | |
| Đường Văn Cao | Đường Mai Thế Chuẩn - Đường Dã Tượng Mục 32 | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Đường Văn Vỉ, đoạn 1 | Đường Hùng Vương - Phố Phai Luông 7 Mục 20 | 8.080.000 | 4.848.000 | 3.232.000 | 1.616.000 |
| Đường Văn Vỉ, đoạn 2 | Phố Phai Luông 7 - Đường Phai Luông Mục 21 | 6.960.000 | 4.176.000 | 2.784.000 | 1.392.000 |
| Đường Văn Vỉ, đoạn 3 | Đường Phai Luông - Đường Đèo Giang Mục 22 | 4.080.000 | 2.448.000 | 1.632.000 | |
| Đường Văn Vỉ, đoạn 4 | Đường Đèo Giang - Đường Trần Quang Khải Mục 23 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | |
| Đường Vạn Lý | Đường Văn Vỉ - Đồi Pò Vị Mục 41 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | |
| Đường Xứ Nhu | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Thành Mục 28 | 9.600.000 | 5.760.000 | 3.840.000 | 1.920.000 |
| Đường nội bộ Hạ tầng kĩ thuật khu dân cư Trần Quang Khải | Mục 45 | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.248.000 | |
| Đường nội bộ khu Vincom Shophouse | Mục 44 | 16.400.000 | 9.840.000 | 6.560.000 | 2.704.000 |
| Đường qua cầu Phố Thổ (cũ) | Đường Hùng Vương (cổng Trường Chính trị Hoàng Văn Thụ) - Qua cầu Phố thổ ra đường Hùng Vương Mục 39 | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | |
| Đường tỉnh 234 Đoạn 1 | Cầu Bản Loỏng (Km5+500) - Km 8 + 200 Mục 42 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | |
| Đường tỉnh 234 Đoạn 2 | Km 8 + 200 - Hết địa phận phường Lương Văn Tri (Km 12+100) Mục 43 | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | |
| Đường vào Trường Cao đẳng Lạng Sơn, đoạn 1 | Ngã ba đường Đèo Giang rẽ vào Trường Cao đẳng Lạng Sơn - Tường rào của Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Mục 37 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Đường vào Trường Cao đẳng Lạng Sơn, đoạn 2 | Góc phía Đông bắc của Nhà đa năng Trường Cao đẳng Lạng Sơn - Cổng chính Trường Cao đẳng Lạng Sơn Mục 38 | 4.640.000 | 2.784.000 | 1.856.000 | |
| Đường Đinh Tiên Hoàng, đoạn 1 | Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thái Học Mục 4 | 18.800.000 | 11.280.000 | 7.520.000 | 3.760.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng, đoạn 2 | Đường Nguyễn Thái Học - Đường Trần Hưng Đạo Mục 5 | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đường Đèo Giang, đoạn 1 | Đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba rẽ vào Trường Cao đẳng Lạng Sơn Mục 16 | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Đường Đèo Giang, đoạn 2 | Ngã ba rẽ vào Trường Cao đẳng Lạng Sơn - Đường Tổ Sơn Mục 17 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Đường Đèo Giang, đoạn 3 | Đường Tổ Sơn - Đường Văn Vỉ Mục 18 | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | |
| Đường Đại Huề | Đường Mai Thế Chuẩn - Đường Dã Tượng Mục 33 | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 70.000 | 62.000 | 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 65.000 | 57.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 75.000 | 67.000 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lạng Sơn.