Bảng giá đất Phường Lương Văn Tri, Lạng Sơn từ 01/01/2026

203 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Lương Văn Tri34.700.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Hùng Vương, đoạn 1, đoạn Nam cầu Kỳ Cùng đến Bắc cầu Thụ Phụ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
50.00046.00042.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (66 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu vực còn lại
Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá)
Các khối: Hoàng Hoa Thám, Cửa Bắc, Trần Quang Khải I, Trần Quang Khải II, Đại Thắng, Văn Miếu, Đèo Giang, Cửa Đông, Cửa Nam, Trần Thánh Tông
Mục 1
1.100.000
Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá)Các khối: Quảng Hồng, Quảng Trung I, Quảng Trung II, Quảng Trung III, Quảng Liên I, Quảng Liên II, Quảng Liên III, Quảng Tiến I, Quảng Tiến II
Mục 2
490.000
Phố Hoàng Hoa ThámĐường Cửa Nam - Đường Phan Huy Chú
Mục 61
5.100.0003.060.0002.040.000
Phố Lý Tự TrọngNgã ba đường Trần Hưng Đạo - Đường Đinh Tiên Hoàng
Mục 55
6.700.0004.020.0002.680.0001.340.000
Phố Ngô Sỹ LiênPhan Huy Chú - Cửa Nam
Mục 62
5.000.0003.000.0002.000.000
Phố Phai Luông 1Đường Chùa Tiên - Đường Văn Vỉ
Mục 46
10.400.000
Phố Phai Luông 2Phố Phai Luông 7 - Phố Phai Luông 8
Mục 47
8.800.000
Phố Phai Luông 3Phố Phai Luông 7 - Đường Phai Luông
Mục 48
8.800.000
Phố Phai Luông 4Phố Phai Luông 7 - Đường Phai Luông
Mục 49
8.800.000
Phố Phai Luông 5Phố Phai Luông 7 - Phố Phai Luông 8
Mục 50
8.800.000
Phố Phai Luông 6Phố Phai Luông 7 - Đường Phai Luông
Mục 51
8.700.000
Phố Phai Luông 7Đường Chùa Tiên - Đường Văn Vỉ
Mục 52
8.800.0005.280.0003.520.0001.760.000
Phố Phai Luông 8Đường Chùa Tiên - Đường Văn Vỉ
Mục 53
8.900.000
Phố Phai Luông 9Đường Phai Luông - Đường Văn Vỉ
Mục 54
8.800.000
Phố Phan Bội ChâuĐường Cửa Nam - Đường Phan Huy Chú
Mục 63
5.000.0003.000.0002.000.000
Phố Phan Huy ChúĐường qua cầu Phố Thổ (cũ) - Ngô Sỹ Liên
Mục 59
5.900.0003.540.0002.360.0001.180.000
Phố Phạm Ngũ LãoĐường Trưng Trắc - Đường Trần Nhật Duật
Mục 56
6.600.0003.960.0002.640.0001.320.000
Phố Trưng NhịĐường Trần Nhật Duật - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 57
6.600.0003.960.0002.640.0001.320.000
Phố Trưng TrắcĐường Phạm Ngũ Lão - Đường Trần Nhật Duật
Mục 58
6.600.0003.960.0002.640.0001.320.000
Phố Tuệ TĩnhĐường Văn Miếu - Đường Phan Huy Chú
Mục 64
5.000.0003.000.0002.000.000
Phố Văn MiếuĐường Nguyễn Thái Học - Đường Chùa Tiên
Mục 60
5.100.0003.060.0002.040.000
Đường Chùa TiênĐường Hùng Vương - Đường Phai Luông
Mục 29
7.800.0004.680.0003.120.0001.560.000
Đường Cửa Nam, đoạn 1Đường Hùng Vương - Hết Nhà khách Tỉnh uỷ
Mục 34
7.000.0004.200.0002.800.0001.400.000
Đường Cửa Nam, đoạn 2Đường Hùng Vương - Đường Văn Miếu
Mục 35
6.500.0003.900.0002.600.0001.300.000
Đường Dã TượngĐường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thái Học
Mục 31
10.000.0006.000.0004.000.0002.000.000
Đường Hoàng DiệuĐường Trưng Nhị - Đường Quang Trung
Mục 30
6.800.0004.080.0002.720.0001.360.000
Đường Hoàng Văn ThụĐường Quang Trung - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 15
14.000.0008.400.0005.600.0002.800.000
Đường Hùng Vương, đoạn 1Nam cầu Kỳ Cùng - Bắc cầu Thụ Phụ
Mục 1
34.700.00020.820.00013.880.0006.940.000
Đường Hùng Vương, đoạn 2Nam cầu Phố Thổ - Đường Văn Vỉ
Mục 2
20.600.00012.360.0008.240.0004.120.000
Đường Hùng Vương, đoạn 3Đường Văn Vỉ - Bắc Cầu Rọ Phải
Mục 3
15.700.0009.420.0006.280.0003.140.000
Đường Mai Thế ChuẩnĐường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thái Học
Mục 27
9.000.0005.400.0003.600.0001.800.000
Đường Nguyễn Thái Học, đoạn 1Đường Trần Nhật Duật - Đường Thành
Mục 24
8.000.0004.800.0003.200.0001.600.000
Đường Nguyễn Thái Học, đoạn 2Đường Thành - Đường Tổ Sơn
Mục 25
6.100.0003.660.0002.440.0001.220.000
Đường Phai LuôngĐường Văn Miếu - Đường Văn Vỉ
Mục 36
8.000.0004.800.0003.200.0001.600.000
Đường Quang Trung đoạn 1Đường Trần Nhật Duật - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 6
20.500.00012.300.0008.200.0004.100.000
Đường Quang Trung đoạn 2Đường Trần Hưng Đạo - Đường Dã Tượng
Mục 7
18.100.00010.860.0007.240.0003.620.000
Đường ThànhĐường Quang Trung - Đường Nguyễn Thái Học
Mục 26
9.000.0005.400.0003.600.0001.800.000
Đường Thác TràNgầm Thác Trà - Đường Văn Vỉ
Mục 40
3.400.0002.040.0001.360.000
Đường Trần Hưng Đạo, đoạn 1Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thái Học
Mục 8
20.300.00012.180.0008.120.0004.060.000
Đường Trần Hưng Đạo, đoạn 2Đường Nguyễn Thái Học - Đường Đèo Giang
Mục 9
12.600.0007.560.0005.040.0002.520.000
Đường Trần Hưng Đạo, đoạn 3Đường Đèo Giang - Đền cửa Tây
Mục 10
9.000.0005.400.0003.600.0001.800.000
Đường Trần Nhật Duật, đoạn 1Đường Hùng Vương - Đường Quang Trung
Mục 13
20.400.00012.240.0008.160.0004.080.000
Đường Trần Nhật Duật, đoạn 2Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Thái Học
Mục 14
7.600.0004.560.0003.040.0001.520.000
Đường Trần Quang Khải, đoạn 1Đền Cửa Tây - Hết đất Công ty cổ phần quản lý và xây dựng giao thông Lạng Sơn
Mục 11
7.000.0004.200.0002.800.0001.400.000
Đường Trần Quang Khải, đoạn 2Hết đất thuộc Công ty Quản lý và sửa chữa đường bộ Lạng Sơn - Cầu Bản Loỏng
Mục 12
5.000.0003.000.0002.000.000
Đường Tổ SơnĐầu đường Văn Miếu - Đường Đèo Giang
Mục 19
5.100.0003.060.0002.040.000
Đường Văn CaoĐường Mai Thế Chuẩn - Đường Dã Tượng
Mục 32
9.000.0005.400.0003.600.0001.800.000
Đường Văn Vỉ, đoạn 1Đường Hùng Vương - Phố Phai Luông 7
Mục 20
10.100.0006.060.0004.040.0002.020.000
Đường Văn Vỉ, đoạn 2Phố Phai Luông 7 - Đường Phai Luông
Mục 21
8.700.0005.220.0003.480.0001.740.000
Đường Văn Vỉ, đoạn 3Đường Phai Luông - Đường Đèo Giang
Mục 22
5.100.0003.060.0002.040.000
Đường Văn Vỉ, đoạn 4Đường Đèo Giang - Đường Trần Quang Khải
Mục 23
4.500.0002.700.0001.800.000
Đường Vạn LýĐường Văn Vỉ - Đồi Pò Vị
Mục 41
3.500.0002.100.0001.400.000
Đường Xứ NhuĐường Trần Hưng Đạo - Đường Thành
Mục 28
12.000.0007.200.0004.800.0002.400.000
Đường nội bộ Hạ tầng kĩ thuật khu dân cư Trần Quang Khải
Mục 45
3.900.0002.340.0001.560.000
Đường nội bộ khu Vincom Shophouse
Mục 44
20.500.00012.300.0008.200.0003.380.000
Đường qua cầu Phố Thổ (cũ)Đường Hùng Vương (cổng Trường Chính trị Hoàng Văn Thụ) - Qua cầu Phố Thổ ra đường Hùng Vương
Mục 39
5.500.0003.300.0002.200.000
Đường tỉnh 234 Đoạn 1Cầu Bản Loỏng (Km5+500) - Km 8 + 200
Mục 42
2.500.0001.500.0001.000.000
Đường tỉnh 234 Đoạn 2Km 8 + 200 - Hết địa phận phường Lương Văn Tri (Km 12+100)
Mục 43
2.100.0001.260.000840.000
Đường vào Trường Cao đẳng Lạng Sơn, đoạn 1Ngã ba đường Đèo Giang rẽ vào Trường Cao đẳng Lạng Sơn - Tường rào của Bộ chỉ huy quân sự tỉnh
Mục 37
6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
Đường vào Trường Cao đẳng Lạng Sơn, đoạn 2Góc phía Đông bắc của Nhà đa năng Trường Cao đẳng Lạng Sơn - Cổng chính Trường Cao đẳng Lạng Sơn
Mục 38
5.800.0003.480.0002.320.000
Đường Đinh Tiên Hoàng, đoạn 1Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thái Học
Mục 4
23.500.00014.100.0009.400.0004.700.000
Đường Đinh Tiên Hoàng, đoạn 2Đường Nguyễn Thái Học - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 5
12.500.0007.500.0005.000.0002.500.000
Đường Đèo Giang, đoạn 1Đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba rẽ vào Trường Cao đẳng Lạng Sơn
Mục 16
9.000.0005.400.0003.600.0001.800.000
Đường Đèo Giang, đoạn 2Ngã ba rẽ vào Trường Cao đẳng Lạng Sơn - Đường Tổ Sơn
Mục 17
6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
Đường Đèo Giang, đoạn 3Đường Tổ Sơn - Đường Văn Vỉ
Mục 18
5.500.0003.300.0002.200.000
Đường Đại HuềĐường Mai Thế Chuẩn - Đường Dã Tượng
Mục 33
9.000.0005.400.0003.600.0001.800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 1
13.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (66 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu vực còn lại
Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá)
Các khối: Hoàng Hoa Thám, Cửa Bắc, Trần Quang Khải I, Trần Quang Khải II, Đại Thắng, Văn Miếu, Đèo Giang, Cửa Đông, Cửa Nam, Trần Thánh Tông
Mục 1
770.000
Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá)Các khối: Quảng Hồng, Quảng Trung I, Quảng Trung II, Quảng Trung III, Quảng Liên I, Quảng Liên II, Quảng Liên III, Quảng Tiến I, Quảng Tiến II
Mục 2
343.000
Phố Hoàng Hoa ThámĐường Cửa Nam - Đường Phan Huy Chú
Mục 61
3.570.0002.142.0001.428.000
Phố Lý Tự TrọngNgã ba đường Trần Hưng Đạo - Đường Đinh Tiên Hoàng
Mục 55
4.690.0002.814.0001.876.000938.000
Phố Ngô Sỹ LiênPhan Huy Chú - Cửa Nam
Mục 62
3.500.0002.100.0001.400.000
Phố Phai Luông 1Đường Chùa Tiên - Đường Văn Vỉ
Mục 46
7.280.000
Phố Phai Luông 2Phố Phai Luông 7 - Phố Phai Luông 8
Mục 47
6.160.000
Phố Phai Luông 3Phố Phai Luông 7 - Đường Phai Luông
Mục 48
6.160.000
Phố Phai Luông 4Phố Phai Luông 7 - Đường Phai Luông
Mục 49
6.160.000
Phố Phai Luông 5Phố Phai Luông 7 - Phố Phai Luông 8
Mục 50
6.160.000
Phố Phai Luông 6Phố Phai Luông 7 - Đường Phai Luông
Mục 51
6.090.000
Phố Phai Luông 7Đường Chùa Tiên - Đường Văn Vỉ
Mục 52
6.160.0003.696.0002.464.0001.232.000
Phố Phai Luông 8Đường Chùa Tiên - Đường Văn Vỉ
Mục 53
6.230.000
Phố Phai Luông 9Đường Phai Luông - Đường Văn Vỉ
Mục 54
6.160.000
Phố Phan Bội ChâuĐường Cửa Nam - Đường Phan Huy Chú
Mục 63
3.500.0002.100.0001.400.000
Phố Phan Huy ChúĐường qua cầu Phố Thổ (cũ) - Ngô Sỹ Liên
Mục 59
4.130.0002.478.0001.652.000826.000
Phố Phạm Ngũ LãoĐường Trưng Trắc - Đường Trần Nhật Duật
Mục 56
4.620.0002.772.0001.848.000924.000
Phố Trưng NhịĐường Trần Nhật Duật - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 57
4.620.0002.772.0001.848.000924.000
Phố Trưng TrắcĐường Phạm Ngũ Lão - Đường Trần Nhật Duật
Mục 58
4.620.0002.772.0001.848.000924.000
Phố Tuệ TĩnhĐường Văn Miếu - Đường Phan Huy Chú
Mục 64
3.500.0002.100.0001.400.000
Phố Văn MiếuĐường Nguyễn Thái Học - Đường Chùa Tiên
Mục 60
3.570.0002.142.0001.428.000
Đường Chùa TiênĐường Hùng Vương - Đường Phai Luông
Mục 29
5.460.0003.276.0002.184.0001.092.000
Đường Cửa Nam, đoạn 1Đường Hùng Vương - Hết Nhà khách Tỉnh uỷ
Mục 34
4.900.0002.940.0001.960.000980.000
Đường Cửa Nam, đoạn 2Hết nhà khách Tỉnh ủy - Đường Văn Miếu
Mục 35
4.550.0002.730.0001.820.000910.000
Đường Dã TượngĐường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thái Học
Mục 31
7.000.0004.200.0002.800.0001.400.000
Đường Hoàng DiệuĐường Trưng Nhị - Đường Quang Trung
Mục 30
4.760.0002.856.0001.904.000952.000
Đường Hoàng Văn ThụĐường Quang Trung - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 15
9.800.0005.880.0003.920.0001.960.000
Đường Hùng Vương, đoạn 1Nam cầu Kỳ Cùng - Bắc cầu Thụ Phụ
Mục 1
24.290.00014.574.0009.716.0004.858.000
Đường Hùng Vương, đoạn 2Nam cầu Phố Thổ - Đường Văn Vỉ
Mục 2
14.420.0008.652.0005.768.0002.884.000
Đường Hùng Vương, đoạn 3Đường Văn Vỉ - Bắc Cầu Rọ Phải
Mục 3
10.990.0006.594.0004.396.0002.198.000
Đường Mai Thế ChuẩnĐường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thái Học
Mục 27
6.300.0003.780.0002.520.0001.260.000
Đường Nguyễn Thái Học, đoạn 1Đường Trần Nhật Duật - Đường Thành
Mục 24
5.600.0003.360.0002.240.0001.120.000
Đường Nguyễn Thái Học, đoạn 2Đường Thành - Đường Tổ Sơn
Mục 25
4.270.0002.562.0001.708.000854.000
Đường Phai LuôngĐường Văn Miếu - Đường Văn Vỉ
Mục 36
5.600.0003.360.0002.240.0001.120.000
Đường Quang Trung đoạn 1Đường Trần Nhật Duật - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 6
14.350.0008.610.0005.740.0002.870.000
Đường Quang Trung đoạn 2Đường Trần Hưng Đạo - Đường Dã Tượng
Mục 7
12.670.0007.602.0005.068.0002.534.000
Đường ThànhĐường Quang Trung - Đường Nguyễn Thái Học
Mục 26
6.300.0003.780.0002.520.0001.260.000
Đường Thác TràNgầm Thác Trà - Đường Văn Vỉ
Mục 40
2.380.0001.428.000952.000
Đường Trần Hưng Đạo, đoạn 1Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thái Học
Mục 8
14.210.0008.526.0005.684.0002.842.000
Đường Trần Hưng Đạo, đoạn 2Đường Nguyễn Thái Học - Đường Đèo Giang
Mục 9
8.820.0005.292.0003.528.0001.764.000
Đường Trần Hưng Đạo, đoạn 3Đường Đèo Giang - Đền cửa Tây
Mục 10
6.300.0003.780.0002.520.0001.260.000
Đường Trần Nhật Duật, đoạn 1Đường Hùng Vương - Đường Quang Trung
Mục 13
14.280.0008.568.0005.712.0002.856.000
Đường Trần Nhật Duật, đoạn 2Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Thái Học
Mục 14
5.320.0003.192.0002.128.0001.064.000
Đường Trần Quang Khải, đoạn 1Đền Cửa Tây - Hết đất Công ty cổ phần quản lý và xây dựng giao thông Lạng Sơn
Mục 11
4.900.0002.940.0001.960.000980.000
Đường Trần Quang Khải, đoạn 2Hết đất thuộc Công ty Quản lý và sửa chữa đường bộ Lạng Sơn - Cầu Bản Loỏng
Mục 12
3.500.0002.100.0001.400.000
Đường Tổ SơnĐầu đường Văn Miếu - Đường Đèo Giang
Mục 19
3.570.0002.142.0001.428.000
Đường Văn CaoĐường Mai Thế Chuẩn - Đường Dã Tượng
Mục 32
6.300.0003.780.0002.520.0001.260.000
Đường Văn Vỉ, đoạn 1Đường Hùng Vương - Phố Phai Luông 7
Mục 20
7.070.0004.242.0002.828.0001.414.000
Đường Văn Vỉ, đoạn 2Phố Phai Luông 7 - Đường Phai Luông
Mục 21
6.090.0003.654.0002.436.0001.218.000
Đường Văn Vỉ, đoạn 3Đường Phai Luông - Đường Đèo Giang
Mục 22
3.570.0002.142.0001.428.000
Đường Văn Vỉ, đoạn 4Đường Đèo Giang - Đường Trần Quang Khải
Mục 23
3.150.0001.890.0001.260.000
Đường Vạn LýĐường Văn Vỉ - Đồi Pò Vị
Mục 41
2.450.0001.470.000980.000
Đường Xứ NhuĐường Trần Hưng Đạo - Đường Thành
Mục 28
8.400.0005.040.0003.360.0001.680.000
Đường nội bộ Hạ tầng kĩ thuật khu dân cư Trần Quang Khải
Mục 45
2.730.0001.638.0001.092.000
Đường nội bộ khu Vincom Shophouse
Mục 44
14.350.0008.610.0005.740.0002.366.000
Đường qua cầu Phố Thổ (cũ)Đường Hùng Vương (cổng Trường Chính trị Hoàng Văn Thụ) - Qua cầu Phố Thổ ra đường Hùng Vương
Mục 39
3.850.0002.310.0001.540.000
Đường tỉnh 234 Đoạn 1Cầu Bản Loỏng (Km5+500) - Km 8 + 200
Mục 42
1.750.0001.050.000700.000
Đường tỉnh 234 Đoạn 2Km 8 + 200 - Hết địa phận phường Lương Văn Tri (Km 12+100)
Mục 43
1.470.000882.000588.000
Đường vào Trường Cao đẳng Lạng Sơn, đoạn 1Ngã ba đường Đèo Giang rẽ vào Trường Cao đẳng Lạng Sơn - Tường rào của Bộ chỉ huy quân sự tỉnh
Mục 37
4.200.0002.520.0001.680.000840.000
Đường vào Trường Cao đẳng Lạng Sơn, đoạn 2Góc phía Đông bắc của Nhà đa năng Trường Cao đẳng Lạng Sơn - Cổng chính Trường Cao đẳng Lạng Sơn
Mục 38
4.060.0002.436.0001.624.000
Đường Đinh Tiên Hoàng, đoạn 1Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thái Học
Mục 4
16.450.0009.870.0006.580.0003.290.000
Đường Đinh Tiên Hoàng, đoạn 2Đường Nguyễn Thái Học - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 5
8.750.0005.250.0003.500.0001.750.000
Đường Đèo Giang, đoạn 1Đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba rẽ vào Trường Cao đẳng Lạng Sơn
Mục 16
6.300.0003.780.0002.520.0001.260.000
Đường Đèo Giang, đoạn 2Ngã ba rẽ vào Trường Cao đẳng Lạng Sơn - Đường Tổ Sơn
Mục 17
4.200.0002.520.0001.680.000840.000
Đường Đèo Giang, đoạn 3Đường Tổ Sơn - Đường Văn Vỉ
Mục 18
3.850.0002.310.0001.540.000
Đường Đại HuềĐường Mai Thế Chuẩn - Đường Dã Tượng
Mục 33
6.300.0003.780.0002.520.0001.260.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (66 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu vực còn lại
Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá)
Các khối: Hoàng Hoa Thám, Cửa Bắc, Trần Quang Khải I, Trần Quang Khải II, Đại Thắng, Văn Miếu, Đèo Giang, Cửa Đông, Cửa Nam, Trần Thánh Tông
Mục 1
880.000
Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá)Các khối: Quảng Hồng, Quảng Trung I, Quảng Trung II, Quảng Trung III, Quảng Liên I, Quảng Liên II, Quảng Liên III, Quảng Tiến I, Quảng Tiến II
Mục 2
392.000
Phố Hoàng Hoa ThámĐường Cửa Nam - Đường Phan Huy Chú
Mục 61
4.080.0002.448.0001.632.000
Phố Lý Tự TrọngNgã ba đường Trần Hưng Đạo - Đường Đinh Tiên Hoàng
Mục 55
5.360.0003.216.0002.144.0001.072.000
Phố Ngô Sỹ LiênPhan Huy Chú - Cửa Nam
Mục 62
4.000.0002.400.0001.600.000
Phố Phai Luông 1Đường Chùa Tiên - Đường Văn Vỉ
Mục 46
8.320.000
Phố Phai Luông 2Phố Phai Luông 7 - Phố Phai Luông 8
Mục 47
7.040.000
Phố Phai Luông 3Phố Phai Luông 7 - Đường Phai Luông
Mục 48
7.040.000
Phố Phai Luông 4Phố Phai Luông 7 - Đường Phai Luông
Mục 49
7.040.000
Phố Phai Luông 5Phố Phai Luông 7 - Phố Phai Luông 8
Mục 50
7.040.000
Phố Phai Luông 6Phố Phai Luông 7 - Đường Phai Luông
Mục 51
6.960.000
Phố Phai Luông 7Đường Chùa Tiên - Đường Văn Vỉ
Mục 52
7.040.0004.224.0002.816.0001.408.000
Phố Phai Luông 8Đường Chùa Tiên - Đường Văn Vỉ
Mục 53
7.120.000
Phố Phai Luông 9Đường Phai Luông - Đường Văn Vỉ
Mục 54
7.040.000
Phố Phan Bội ChâuĐường Cửa Nam - Đường Phan Huy Chú
Mục 63
4.000.0002.400.0001.600.000
Phố Phan Huy ChúĐường qua cầu Phố Thổ (cũ) - Ngô Sỹ Liên
Mục 59
4.720.0002.832.0001.888.000944.000
Phố Phạm Ngũ LãoĐường Trưng Trắc - Đường Trần Nhật Duật
Mục 56
5.280.0003.168.0002.112.0001.056.000
Phố Trưng NhịĐường Trần Nhật Duật - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 57
5.280.0003.168.0002.112.0001.056.000
Phố Trưng TrắcĐường Phạm Ngũ Lão - Đường Trần Nhật Duật
Mục 58
5.280.0003.168.0002.112.0001.056.000
Phố Tuệ TĩnhĐường Văn Miếu - Đường Phan Huy Chú
Mục 64
4.000.0002.400.0001.600.000
Phố Văn MiếuĐường Nguyễn Thái Học - Đường Chùa Tiên
Mục 60
4.080.0002.448.0001.632.000
Đường Chùa TiênĐường Hùng Vương - Đường Phai Luông
Mục 29
6.240.0003.744.0002.496.0001.248.000
Đường Cửa Nam, đoạn 1Đường Hùng Vương - Hết Nhà khách Tỉnh uỷ
Mục 34
5.600.0003.360.0002.240.0001.120.000
Đường Cửa Nam, đoạn 2Hết nhà khách Tỉnh ủy - Đường Văn Miếu
Mục 35
5.200.0003.120.0002.080.0001.040.000
Đường Dã TượngĐường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thái Học
Mục 31
8.000.0004.800.0003.200.0001.600.000
Đường Hoàng DiệuĐường Trưng Nhị - Đường Quang Trung
Mục 30
5.440.0003.264.0002.176.0001.088.000
Đường Hoàng Văn ThụĐường Quang Trung - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 15
11.200.0006.720.0004.480.0002.240.000
Đường Hùng Vương, đoạn 1Nam cầu Kỳ Cùng - Bắc cầu Thụ Phụ
Mục 1
27.760.00016.656.00011.104.0005.552.000
Đường Hùng Vương, đoạn 2Nam cầu Phố Thổ - Đường Văn Vỉ
Mục 2
16.480.0009.888.0006.592.0003.296.000
Đường Hùng Vương, đoạn 3Đường Văn Vỉ - Bắc Cầu Rọ Phải
Mục 3
12.560.0007.536.0005.024.0002.512.000
Đường Mai Thế ChuẩnĐường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thái Học
Mục 27
7.200.0004.320.0002.880.0001.440.000
Đường Nguyễn Thái Học, đoạn 1Đường Trần Nhật Duật - Đường Thành
Mục 24
6.400.0003.840.0002.560.0001.280.000
Đường Nguyễn Thái Học, đoạn 2Đường Thành - Đường Tổ Sơn
Mục 25
4.880.0002.928.0001.952.000976.000
Đường Phai LuôngĐường Văn Miếu - Đường Văn Vỉ
Mục 36
6.400.0003.840.0002.560.0001.280.000
Đường Quang Trung đoạn 1Đường Trần Nhật Duật - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 6
16.400.0009.840.0006.560.0003.280.000
Đường Quang Trung đoạn 2Đường Trần Hưng Đạo - Đường Dã Tượng
Mục 7
14.480.0008.688.0005.792.0002.896.000
Đường ThànhĐường Quang Trung - Đường Nguyễn Thái Học
Mục 26
7.200.0004.320.0002.880.0001.440.000
Đường Thác TràNgầm Thác Trà - Đường Văn Vỉ
Mục 40
2.720.0001.632.0001.088.000
Đường Trần Hưng Đạo, đoạn 1Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thái Học
Mục 8
16.240.0009.744.0006.496.0003.248.000
Đường Trần Hưng Đạo, đoạn 2Đường Nguyễn Thái Học - Đường Đèo Giang
Mục 9
10.080.0006.048.0004.032.0002.016.000
Đường Trần Hưng Đạo, đoạn 3Đường Đèo Giang - Đền cửa Tây
Mục 10
7.200.0004.320.0002.880.0001.440.000
Đường Trần Nhật Duật, đoạn 1Đường Hùng Vương - Đường Quang Trung
Mục 13
16.320.0009.792.0006.528.0003.264.000
Đường Trần Nhật Duật, đoạn 2Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Thái Học
Mục 14
6.080.0003.648.0002.432.0001.216.000
Đường Trần Quang Khải, đoạn 1Đền Cửa Tây - Hết đất Công ty cổ phần quản lý và xây dựng giao thông Lạng Sơn
Mục 11
5.600.0003.360.0002.240.0001.120.000
Đường Trần Quang Khải, đoạn 2Hết đất thuộc Công ty Quản lý và sửa chữa đường bộ Lạng Sơn - Cầu Bản Loỏng
Mục 12
4.000.0002.400.0001.600.000
Đường Tổ SơnĐầu đường Văn Miếu - Đường Đèo Giang
Mục 19
4.080.0002.448.0001.632.000
Đường Văn CaoĐường Mai Thế Chuẩn - Đường Dã Tượng
Mục 32
7.200.0004.320.0002.880.0001.440.000
Đường Văn Vỉ, đoạn 1Đường Hùng Vương - Phố Phai Luông 7
Mục 20
8.080.0004.848.0003.232.0001.616.000
Đường Văn Vỉ, đoạn 2Phố Phai Luông 7 - Đường Phai Luông
Mục 21
6.960.0004.176.0002.784.0001.392.000
Đường Văn Vỉ, đoạn 3Đường Phai Luông - Đường Đèo Giang
Mục 22
4.080.0002.448.0001.632.000
Đường Văn Vỉ, đoạn 4Đường Đèo Giang - Đường Trần Quang Khải
Mục 23
3.600.0002.160.0001.440.000
Đường Vạn LýĐường Văn Vỉ - Đồi Pò Vị
Mục 41
2.800.0001.680.0001.120.000
Đường Xứ NhuĐường Trần Hưng Đạo - Đường Thành
Mục 28
9.600.0005.760.0003.840.0001.920.000
Đường nội bộ Hạ tầng kĩ thuật khu dân cư Trần Quang Khải
Mục 45
3.120.0001.872.0001.248.000
Đường nội bộ khu Vincom Shophouse
Mục 44
16.400.0009.840.0006.560.0002.704.000
Đường qua cầu Phố Thổ (cũ)Đường Hùng Vương (cổng Trường Chính trị Hoàng Văn Thụ) - Qua cầu Phố thổ ra đường Hùng Vương
Mục 39
4.400.0002.640.0001.760.000
Đường tỉnh 234 Đoạn 1Cầu Bản Loỏng (Km5+500) - Km 8 + 200
Mục 42
2.000.0001.200.000800.000
Đường tỉnh 234 Đoạn 2Km 8 + 200 - Hết địa phận phường Lương Văn Tri (Km 12+100)
Mục 43
1.680.0001.008.000672.000
Đường vào Trường Cao đẳng Lạng Sơn, đoạn 1Ngã ba đường Đèo Giang rẽ vào Trường Cao đẳng Lạng Sơn - Tường rào của Bộ chỉ huy quân sự tỉnh
Mục 37
4.800.0002.880.0001.920.000960.000
Đường vào Trường Cao đẳng Lạng Sơn, đoạn 2Góc phía Đông bắc của Nhà đa năng Trường Cao đẳng Lạng Sơn - Cổng chính Trường Cao đẳng Lạng Sơn
Mục 38
4.640.0002.784.0001.856.000
Đường Đinh Tiên Hoàng, đoạn 1Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thái Học
Mục 4
18.800.00011.280.0007.520.0003.760.000
Đường Đinh Tiên Hoàng, đoạn 2Đường Nguyễn Thái Học - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 5
10.000.0006.000.0004.000.0002.000.000
Đường Đèo Giang, đoạn 1Đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba rẽ vào Trường Cao đẳng Lạng Sơn
Mục 16
7.200.0004.320.0002.880.0001.440.000
Đường Đèo Giang, đoạn 2Ngã ba rẽ vào Trường Cao đẳng Lạng Sơn - Đường Tổ Sơn
Mục 17
4.800.0002.880.0001.920.000960.000
Đường Đèo Giang, đoạn 3Đường Tổ Sơn - Đường Văn Vỉ
Mục 18
4.400.0002.640.0001.760.000
Đường Đại HuềĐường Mai Thế Chuẩn - Đường Dã Tượng
Mục 33
7.200.0004.320.0002.880.0001.440.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
70.00062.00055.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
65.00057.00050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
75.00067.00060.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lạng Sơn.