Bảng giá đất Xã Hữu Liên, Lạng Sơn từ 01/01/2026
26 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hữu Liên là 1.400.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường tỉnh 243, đoạn Ngã ba đường đất giao đường 243 đầu thôn Diễn đến Nhà bia tưởng niệm Yên Thịnh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 40.000 | 37.000 | 33.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (7 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Khu vực còn lại Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá) | Các thôn: Cầu Gạo Trong, Cầu Gạo Ngoài, Làng Áng, Chùa Coong, Gò Mãm, Diễn, Tân Yên, Chùa, Đồng Tiến Mục 1 | 280.000 | ||
| Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá) | Các thôn: Lân Châu, Làng Que, Làng Bên, Đoàn kết, Liên Hợp, Ba Lẹng, Tân Lai Mục 2 | 220.000 | ||
| Đường Xã Yên Thịnh (cũ) | Nhà bia tưởng niệm Yên Thịnh - Cổng Trường THCS Yên Thịnh Mục 2 | 700.000 | 420.000 | |
| Đường tỉnh 243 Đoạn 4 | Cầu Mò thôn Liên Hợp - Ngã ba đường rẽ đi thôn Đoàn Kết Mục 1.4 | 830.000 | 498.000 | 332.000 |
| Đường tỉnh 243 Đoạn 2 | Ngã ba đường đất giao đường 243 đầu thôn Diễn - Nhà bia tưởng niệm Yên Thịnh Mục 1.2 | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 |
| Đường tỉnh 243 Đoạn 1 | Ngã ba đầu khu dân cư thôn Chùa - Ngã ba đường đất giao đường 243 đầu thôn Diễn Mục 1.1 | 930.000 | 558.000 | 372.000 |
| Đường tỉnh 243 Đoạn 3 | Ngã ba chợ Yên Thịnh - Chân dốc Mỏ Lóong Mục 1.3 | 910.000 | 546.000 | 364.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 1 | 9.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (7 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Khu vực còn lại Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá) | Các thôn: Cầu Gạo Trong, Cầu Gạo Ngoài, Làng Áng, Chùa Coong, Gò Mãm, Diễn, Tân Yên, Chùa, Đồng Tiến Mục 1 | 196.000 | ||
| Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá) | Các thôn: Lân Châu, Làng Que, Làng Bên, Đoàn kết, Liên Hợp, Ba Lẹng, Tân Lai Mục 2 | 154.000 | ||
| Đường Xã Yên Thịnh (cũ) | Nhà bia tưởng niệm Yên Thịnh - Cổng Trường THCS Yên Thịnh Mục 2 | 490.000 | 294.000 | |
| Đường tỉnh 243 Đoạn 4 | Cầu Mò thôn Liên Hợp - Ngã ba đường rẽ đi thôn Đoàn Kết Mục 1.4 | 581.000 | 348.600 | 232.400 |
| Đường tỉnh 243 Đoạn 2 | Ngã ba đường đất giao đường 243 đầu thôn Diễn - Nhà bia tưởng niệm Yên Thịnh Mục 1.2 | 980.000 | 588.000 | 392.000 |
| Đường tỉnh 243 Đoạn 3 | Ngã ba chợ Yên Thịnh - Chân dốc Mỏ Lóong Mục 1.3 | 637.000 | 382.200 | 254.800 |
| Đường tỉnh 243 Đoạn 1 | Ngã ba đầu khu dân cư thôn Chùa - Ngã ba đường đất giao đường 243 đầu thôn Diễn Mục 1.1 | 651.000 | 390.600 | 260.400 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (7 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Khu vực còn lại Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá) | Các thôn: Cầu Gạo Trong, Cầu Gạo Ngoài, Làng Áng, Chùa Coong, Gò Mãm, Diễn, Tân Yên, Chùa, Đồng Tiến Mục 1 | 224.000 | ||
| Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá) | Các thôn: Lân Châu, Làng Que, Làng Bên, Đoàn kết, Liên Hợp, Ba Lẹng, Tân Lai Mục 2 | 176.000 | ||
| Đường Xã Yên Thịnh (cũ) | Nhà bia tưởng niệm Yên Thịnh - Cổng Trường THCS Yên Thịnh Mục 2 | 560.000 | 336.000 | |
| Đường tỉnh 243 Đoạn 2 | Ngã ba đường đất giao đường 243 đầu thôn Diễn - Nhà bia tưởng niệm Yên Thịnh Mục 1.2 | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 |
| Đường tỉnh 243 Đoạn 4 | Cầu Mò thôn Liên Hợp - Ngã ba đường rẽ đi thôn Đoàn Kết Mục 1.4 | 664.000 | 398.400 | 265.600 |
| Đường tỉnh 243 Đoạn 3 | Ngã ba chợ Yên Thịnh - Chân dốc Mỏ Lóong Mục 1.3 | 728.000 | 436.800 | 291.200 |
| Đường tỉnh 243 Đoạn 1 | Ngã ba đầu khu dân cư thôn Chùa - Ngã ba đường đất giao đường 243 đầu thôn Diễn Mục 1.1 | 744.000 | 446.400 | 297.600 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 53.000 | 47.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 47.000 | 41.000 | 36.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 60.000 | 53.000 | 47.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lạng Sơn.