Bảng giá đất Xã Bình Gia, Lạng Sơn từ 01/01/2026
158 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Bình Gia là 7.100.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quốc lộ 1B, đoạn 6, đoạn Ngã tư xã Bình Gia (thị trấn Bình Gia cũ) đến Cầu Đông Mạ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 48.000 | 43.000 | 38.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (51 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu Tái định cư đường nội thị 19/4 | Mục 47 | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 880.000 |
| Khu tái định cư Bình Gia (Đường tránh đường Tỉnh 226) | Mục 48 | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 440.000 |
| Khu vực còn lại Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Thôn Cam Thủy, Trần Hưng Đạo, Yên Bình, Pá Nim, Tòng Chu, Tân Thành, Tân Yên, 6B, Ngã tư, Ngọc Trí, Ngọc Quyến, thôn 2, 6A, Pác Nàng) Mục 1 | 440.000 | |||
| Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Thôn Liên Hợp, Nà Cốc, Thẳm Sáng, Thuần Như 2, Thuần Như 1, Phai Danh, Cốc Mặn, Nà Vường, Đồng Hương, Viên Minh, Nà Cướm Mục 2 | 400.000 | |||
| Đường 19/4, Đoạn 1 | Km60+120 Ngã tư xã Bình Gia (thị trấn Bình Gia cũ) - Cầu Phố Cũ Mục 11 | 5.100.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | 1.020.000 |
| Đường 19/4, Đoạn 2 | Cầu Phố cũ - Đưỡng rẽ lên trường Mầm non Bình Gia (Điểm trường Phai Cam) Mục 12 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường 19/4, Đoạn 3 | Đường rẽ lên trường Mầm non Bình Gia (Điểm trường Phai Cam) - Bia tưởng niệm 19/4 (Km1+720), thôn 2 xã Bình Gia Mục 13 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ, Đoạn 1 | Ngã 3 đường 19/4 (Km 1+300) thuộc thôn Trần Hưng Đạo (thôn 3 thị trấn Bình Gia cũ) - Cầu Pàn Chá Mục 22 | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ, Đoạn 2 | Cầu Pàn Chá - Đường Quốc lộ 279 (km186+320) (Pò Nà Ghèn) Mục 23 | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | |
| Đường Lủng Nọi | Đường 19/4 rẽ vào khu dân cư Lủng Nọi - Sân bóng đá nhân tạo (thôn 6A, xã Bình Gia) Mục 42 | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | |
| Đường Mỏ Đá | Ngã ba đường Quốc lộ 1B đường rẽ vào Mỏ đá Hồng phong IV - Mỏ đá Hồng phong IV Mục 41 | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | |
| Đường Ngô Thì Sĩ, Đoạn 1 | Ngã ba đường Trần Hưng Đạo (Km0+80) - Công ty TNHH Dịch vụ và Thương mại Bình Gia Mục 18 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Đường Ngô Thì Sĩ, Đoạn 2 | Công ty TNHH Dịch vụ và Thương mại Bình Gia - Trường Mầm non Bình Gia (Thị trấn cũ) Mục 19 | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 520.000 |
| Đường Ngô Thì Sĩ, Đoạn 3 | Trường Mầm non Bình Gia - Ngã ba đường Trần Hưng Đạo (Km0+43) giáp ranh thôn Tòng Chu, xã Hoàng Văn Thụ cũ Mục 20 | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | |
| Đường Ngọc Quyến – Ngọc Trí | Km59+800 đường Quốc lộ 1B thôn Ngọc Quyến, xã Bình Gia - Km 0 + 700 đường Tỉnh 226 thôn Ngọc Trí, xã Bình Gia Mục 44 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | |
| Đường Nà Choong - Nà Nhàn | Km 0+700/Đường Nà Hoan - Cầu Ải - Nà Nhàn Mục 46 | 1.100.000 | 660.000 | 440.000 | |
| Đường Nà Hoan-Cầu Ải | Ngã ba đường Quốc lộ 279 rẽ vào khu dân cư Nà Hoan - Cầu Ải tiếp giáp đường Quốc lộ 1B Mục 37 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | |
| Đường Phai Danh, Đoạn 1 | Thuộc thôn Trần Hưng Đạo (khối phố 3 cũ, xã Bình Gia) - Mốc ranh giới thị trấn Bình Gia và xã Hoàng Văn Thụ cũ Mục 24 | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Đường Phai Danh, Đoạn 2 | Mốc ranh giới thị trấn Bình Gia và xã Hoàng Văn Thụ cũ - Đập Phai Danh (km1+160) xã Hoàng Văn Thụ cũ Mục 25 | 1.000.000 | 600.000 | ||
| Đường Phố Hòa Bình | Ngã ba đường 19-4(Km1+680), thuộc thôn 2 xã Bình Gia. - Đường Hoàng Văn Thụ cũ (Km0+350) thuộc thôn 2, xã Bình Gia Mục 21 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đường Quốc lộ 1B, Đoạn 10 | Cầu Ải - Đèo Tam Canh (hết ranh giới xã Bình Gia) Mục 10 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | |
| Đường Quốc lộ 1B, đoạn 1 | Ngã tư xã Bình Gia (thị trấn Bình Gia cũ) - Đội quản lý điện lực khu vực Bình Gia Mục 1 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Đường Quốc lộ 1B, đoạn 2 | Đội Quản lý điện lực khu vực Bình Gia - Đường rẽ vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Mục 2 | 5.200.000 | 3.120.000 | 2.080.000 | 1.040.000 |
| Đường Quốc lộ 1B, đoạn 3 | Đường rẽ vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên - Đường rẽ vào mỏ đá Mục 3 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Đường Quốc lộ 1B, đoạn 4 | Đường rẽ vào mỏ đá - Cầu Nà Me Mục 4 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | |
| Đường Quốc lộ 1B, đoạn 5 | Cầu Nà Me - Cầu Tý Gắn Mục 5 | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | |
| Đường Quốc lộ 1B, đoạn 6 | Ngã tư xã Bình Gia (thị trấn Bình Gia cũ) - Cầu Đông Mạ Mục 6 | 7.100.000 | 4.260.000 | 2.840.000 | 1.420.000 |
| Đường Quốc lộ 1B, đoạn 7 | Cầu Đông Mạ - Ngã ba đường Quốc lộ 279 Mục 7 | 5.300.000 | 3.180.000 | 2.120.000 | 1.060.000 |
| Đường Quốc lộ 1B, đoạn 9 | Cống Nà Rường - Cầu Ải Mục 9 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | |
| Đường Quốc lộ 1B: Đoạn 8: hướng Bình Gia - Bắc Sơn bên phải đường | Ngã ba đường Quốc lộ 279 - Cống Nà Rường Mục 8 | 3.100.000 | 1.860.000 | 1.240.000 | 620.000 |
| Đường Quốc lộ 279 (Đoạn 1 - Thị trấn Bình Gia cũ) | Ngã ba (tiếp giáp đường Quốc lộ 1B) (Km 183+750) - Chân đồi Pò Nà Gièn Mục 32 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Đường Quốc lộ 279, Đoạn 2 | Chân đồi Pò Nà Gièn - Cầu Thuần Như thuộc thôn Thuần Như 2 Mục 33 | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | |
| Đường Quốc lộ 279, Đoạn 3 | Cầu Thuần Như thuộc thôn Thuần Như 2 - Điểm bưu điện Hoàng Văn Thụ Mục 34 | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | |
| Đường Quốc lộ 279, Đoạn 4 | Điểm bưu điện Hoàng Văn Thụ - Đỉnh dốc Khau Ra Mục 35 | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | |
| Đường Quốc lộ 279, Đoạn 5 | Đỉnh dốc Khau Ra - Hết địa phận xã Hoàng Văn Thụ cũ Mục 36 | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | |
| Đường Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên | Đường rẽ trường THCS Tô Hiệu (giáp đường Quốc lộ 1B) qua trường Mầm non Tô Hiệu, Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên - Tiếp giáp Quốc lộ 1B (Đoạn Km 58+300) Mục 45 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | |
| Đường Trần Hưng Đạo, Đoạn 1 | Ngã ba đường 19/4 (Km1+570), thôn Trần Hưng Đạo (Khối phố Trần Hưng Đạo, thị trấn cũ). - Cổng trụ sở Công an huyện cũ (trên chợ) Mục 14 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo, Đoạn 2 | Cổng trụ sở Công an huyện cũ (trên chợ) - Hết mốc ranh giới thị trấn Bình Gia và xã Hoàng Văn Thụ cũ (ngã 3 thôn Toòng Chu 1) Mục 15 | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 540.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo, Đoạn 3 | Ngã 3 thôn Tòng Chu giao với đường Ngô Thì Sĩ - Đường Quốc lộ 279 (Km185+260) Mục 16 | 1.900.000 | 1.140.000 | 760.000 | |
| Đường Trần Hưng Đạo, Đoạn 4 | Đường Quốc lộ 279 (Km185+260) - Ranh giới tiếp giáp thị trấn Bình Gia cũ và xã Hoàng Văn Thụ cũ (ngã ba thôn Tòng Chu 1) Mục 17 | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | |
| Đường Tân Thành - Pác Nàng, Đoạn 1 | Ngã ba đường Quốc lộ 1B đường rẽ vào khu dân cư thôn Tân Thành - Ngã ba đường rẽ đi Pác Nàng Mục 38 | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | |
| Đường Tân Thành - Pác Nàng, Đoạn 2 | Ngã ba đường rẽ đi Pác Nàng - Giáp đường Tỉnh 226 Mục 39 | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | |
| Đường Tân Thành - Rừng Thông, đoạn 3 | Ngã ba đường rẽ đi Rừng Thông - Nhà văn hóa cộng đồng Rừng Thông Mục 40 | 1.090.000 | 654.000 | ||
| Đường khu dân cư Nà Hoan (Đường vào hang Thẩm Khách) | Km 0 + 300 đường Nà Hoan – Cầu Ải thôn Tòng Chu (thị trấn Bình Gia cũ) - Tiếp giáp đất quốc phòng do Ban chỉ huy phòng thủ khu vực 2-Bắc Sơn, thôn Tòng Chu, xã Bình Gia (BCH quân sự huyện cũ quản lý) Mục 43 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | |
| Đường tỉnh 226, Đoạn 1 | Ngã tư điểm giao với đường Quốc lộ 1B - Đường rẽ vào nhà văn hóa thôn Ngã Tư Mục 27 | 5.100.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | 1.020.000 |
| Đường tỉnh 226, Đoạn 2 | Đường rẽ vào nhà văn hóa thôn Ngã Tư - Cầu Pắc Sào Mục 28 | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | |
| Đường tỉnh 226, Đoạn 3 | Cầu Pắc Sào - Đường rẽ vào thôn Pác Nàng Mục 29 | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | |
| Đường tỉnh 226, Đoạn 4 | Đường rẽ vào thôn Pác Nàng - Điểm Bưu điện Tô Hiệu (thôn Yên Bình) Mục 30 | 1.000.000 | 600.000 | ||
| Đường tỉnh 226, Đoạn 5 | Điểm Bưu điện Tô Hiệu (thôn Yên Bình) - Mốc ranh giới thị trấn Bình Gia cũ và xã Minh Khai cũ Mục 31 | 500.000 | |||
| Đường vào Sân vận động | Đường Trần Hưng Đạo - Cuối đường Mục 26 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | |
| Đường xã 8.07: Đường huyện 63 cũ | Ngã ba tiếp giáp đường Quốc lộ 279 - Đường rẽ vào thôn Nà Vường Mục 49 | 610.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 1 | 11.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (51 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu Tái định cư đường nội thị 19/4 | Mục 47 | 3.080.000 | 1.848.000 | 1.232.000 | 616.000 |
| Khu tái định cư Bình Gia (Đường tránh đường Tỉnh 226) | Mục 48 | 1.540.000 | 924.000 | 616.000 | 308.000 |
| Khu vực còn lại Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Thôn Cam Thủy, Trần Hưng Đạo, Yên Bình, Pá Nim, Tòng Chu, Tân Thành, Tân Yên, 6B, Ngã tư, Ngọc Trí, Ngọc Quyến, thôn 2, 6A, Pác Nàng) Mục 1 | 308.000 | |||
| Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Thôn Liên Hợp, Nà Cốc, Thẳm Sáng, Thuần Như 2, Thuần Như 1, Phai Danh, Cốc Mặn, Nà Vường, Đồng Hương, Viên Minh, Nà Cướm Mục 2 | 280.000 | |||
| Đường 19/4, Đoạn 1 | Km60+120 Ngã tư xã Bình Gia (thị trấn Bình Gia cũ) - Cầu Phố Cũ Mục 11 | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.428.000 | 714.000 |
| Đường 19/4, Đoạn 2 | Cầu Phố cũ - Đưỡng rẽ lên trường Mầm non Bình Gia (Điểm trường Phai Cam) Mục 12 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Đường 19/4, Đoạn 3 | Đường rẽ lên trường Mầm non Bình Gia (Điểm trường Phai Cam) - Bia tưởng niệm 19/4 (Km1+720), thôn 2 xã Bình Gia Mục 13 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ, Đoạn 1 | Ngã 3 đường 19/4 (Km 1+300) thuộc thôn Trần Hưng Đạo (thôn 3 thị trấn Bình Gia cũ) - Cầu Pàn Chá Mục 22 | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 336.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ, Đoạn 2 | Cầu Pàn Chá - Đường Quốc lộ 279 (km186+320) (Pò Nà Ghèn) Mục 23 | 1.260.000 | 756.000 | 504.000 | |
| Đường Lủng Nọi | Đường 19/4 rẽ vào khu dân cư Lủng Nọi - Sân bóng đá nhân tạo (thôn 6A, xã Bình Gia) Mục 42 | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | |
| Đường Mỏ Đá | Ngã ba đường Quốc lộ 1B đường rẽ vào Mỏ đá Hồng phong IV - Mỏ đá Hồng phong IV Mục 41 | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | |
| Đường Ngô Thì Sĩ, Đoạn 1 | Ngã ba đường Trần Hưng Đạo (Km0+80) - Công ty TNHH Dịch vụ và Thương mại Bình Gia Mục 18 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 630.000 |
| Đường Ngô Thì Sĩ, Đoạn 2 | Công ty TNHH Dịch vụ và Thương mại Bình Gia - Trường Mầm non Bình Gia (Thị trấn cũ) Mục 19 | 1.820.000 | 1.092.000 | 728.000 | 364.000 |
| Đường Ngô Thì Sĩ, Đoạn 3 | Trường Mầm non Bình Gia - Ngã ba đường Trần Hưng Đạo (Km0+43) giáp ranh thôn Tòng Chu, xã Hoàng Văn Thụ cũ Mục 20 | 1.260.000 | 756.000 | 504.000 | |
| Đường Ngọc Quyến – Ngọc Trí | Km59+800 đường Quốc lộ 1B thôn Ngọc Quyến, xã Bình Gia - Km 0 + 700 đường Tỉnh 226 thôn Ngọc Trí, xã Bình Gia Mục 44 | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | |
| Đường Nà Choong - Nà Nhàn | Km 0+700/Đường Nà Hoan - Cầu Ải - Nà Nhàn Mục 46 | 770.000 | 462.000 | 308.000 | |
| Đường Nà Hoan-Cầu Ải | Ngã ba đường Quốc lộ 279 rẽ vào khu dân cư Nà Hoan - Cầu Ải tiếp giáp đường Quốc lộ 1B Mục 37 | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | |
| Đường Phai Danh, Đoạn 1 | Thuộc thôn Trần Hưng Đạo (khối phố 3 cũ, xã Bình Gia) - Mốc ranh giới thị trấn Bình Gia và xã Hoàng Văn Thụ cũ Mục 24 | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 336.000 |
| Đường Phai Danh, Đoạn 2 | Mốc ranh giới thị trấn Bình Gia và xã Hoàng Văn Thụ cũ - Đập Phai Danh (km1+160) xã Hoàng Văn Thụ cũ Mục 25 | 700.000 | 420.000 | ||
| Đường Phố Hòa Bình | Ngã ba đường 19-4(Km1+680), thuộc thôn 2 xã Bình Gia. - Đường Hoàng Văn Thụ cũ (Km0+350) thuộc thôn 2, xã Bình Gia Mục 21 | 1.750.000 | 1.050.000 | 700.000 | 350.000 |
| Đường Quốc lộ 1B, Đoạn 10 | Cầu Ải - Đèo Tam Canh (hết ranh giới xã Bình Gia) Mục 10 | 840.000 | 504.000 | 336.000 | |
| Đường Quốc lộ 1B, đoạn 1 | Ngã tư xã Bình Gia (thị trấn Bình Gia cũ) - Đội quản lý điện lực khu vực Bình Gia Mục 1 | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.960.000 | 980.000 |
| Đường Quốc lộ 1B, đoạn 2 | Đội Quản lý điện lực khu vực Bình Gia - Đường rẽ vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Mục 2 | 3.640.000 | 2.184.000 | 1.456.000 | 728.000 |
| Đường Quốc lộ 1B, đoạn 3 | Đường rẽ vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên - Đường rẽ vào mỏ đá Mục 3 | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Đường Quốc lộ 1B, đoạn 4 | Đường rẽ vào mỏ đá - Cầu Nà Me Mục 4 | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | |
| Đường Quốc lộ 1B, đoạn 5 | Cầu Nà Me - Cầu Tý Gắn Mục 5 | 980.000 | 588.000 | 392.000 | |
| Đường Quốc lộ 1B, đoạn 6 | Ngã tư xã Bình Gia (thị trấn Bình Gia cũ) - Cầu Đông Mạ Mục 6 | 4.970.000 | 2.982.000 | 1.988.000 | 994.000 |
| Đường Quốc lộ 1B, đoạn 7 | Cầu Đông Mạ - Ngã ba đường Quốc lộ 279 Mục 7 | 3.710.000 | 2.226.000 | 1.484.000 | 742.000 |
| Đường Quốc lộ 1B, đoạn 9 | Cống Nà Rường - Cầu Ải Mục 9 | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | |
| Đường Quốc lộ 1B: Đoạn 8: hướng Bình Gia - Bắc Sơn bên phải đường | Ngã ba đường Quốc lộ 279 - Cống Nà Rường Mục 8 | 2.170.000 | 1.302.000 | 868.000 | 434.000 |
| Đường Quốc lộ 279 (Đoạn 1 - Thị trấn Bình Gia cũ) | Ngã ba (tiếp giáp đường Quốc lộ 1B) (Km 183+750) - Chân đồi Pò Nà Gièn Mục 32 | 2.520.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 504.000 |
| Đường Quốc lộ 279, Đoạn 2 | Chân đồi Pò Nà Gièn - Cầu Thuần Như thuộc thôn Thuần Như 2 Mục 33 | 1.260.000 | 756.000 | 504.000 | |
| Đường Quốc lộ 279, Đoạn 3 | Cầu Thuần Như thuộc thôn Thuần Như 2 Mục 34 | 1.190.000 | 714.000 | 476.000 | |
| Đường Quốc lộ 279, Đoạn 4 | Mục 35 | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | |
| Đường Quốc lộ 279, Đoạn 5 | Đỉnh dốc Khau Ra - Hết địa phận xã Hoàng Văn Thụ cũ Mục 36 | 980.000 | 588.000 | 392.000 | |
| Đường Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên | Đường rẽ trường THCS Tô Hiệu (giáp đường Quốc lộ 1B) qua trường Mầm non Tô Hiệu, Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên - Tiếp giáp Quốc lộ 1B (Đoạn Km 58+300) Mục 45 | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | |
| Đường Trần Hưng Đạo, Đoạn 1 | Ngã ba đường 19/4 (Km1+570), thôn Trần Hưng Đạo (Khối phố Trần Hưng Đạo, thị trấn cũ). - Cổng trụ sở Công an huyện cũ (trên chợ) Mục 14 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 630.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo, Đoạn 2 | Cổng trụ sở Công an huyện cũ (trên chợ) - Hết mốc ranh giới thị trấn Bình Gia và xã Hoàng Văn Thụ cũ (ngã 3 thôn Toòng Chu 1) Mục 15 | 1.890.000 | 1.134.000 | 756.000 | 378.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo, Đoạn 3 | Ngã 3 thôn Tòng Chu giao với đường Ngô Thì Sĩ - Đường Quốc lộ 279 (Km185+260) Mục 16 | 1.330.000 | 798.000 | 532.000 | |
| Đường Trần Hưng Đạo, Đoạn 4 | Đường Quốc lộ 279 (Km185+260) - Ranh giới tiếp giáp thị trấn Bình Gia cũ và xã Hoàng Văn Thụ cũ (ngã ba thôn Tòng Chu 1) Mục 17 | 980.000 | 588.000 | 392.000 | |
| Đường Tân Thành - Pác Nàng, Đoạn 1 | Ngã ba đường Quốc lộ 1B đường rẽ vào khu dân cư thôn Tân Thành - Ngã ba đường rẽ đi Pác Nàng Mục 38 | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | |
| Đường Tân Thành - Pác Nàng, Đoạn 2 | Ngã ba đường rẽ đi Pác Nàng - Giáp đường Tỉnh 226 Mục 39 | 980.000 | 588.000 | 392.000 | |
| Đường Tân Thành - Rừng Thông, đoạn 3 | Ngã ba đường rẽ đi Rừng Thông - Nhà văn hóa cộng đồng Rừng Thông Mục 40 | 763.000 | 457.800 | ||
| Đường khu dân cư Nà Hoan (Đường vào hang Thẩm Khách) | Km 0 + 300 đường Nà Hoan – Cầu Ải thôn Tòng Chu (thị trấn Bình Gia cũ) - Tiếp giáp đất quốc phòng do Ban chỉ huy phòng thủ khu vực 2-Bắc Sơn, thôn Tòng Chu, xã Bình Gia (BCH quân sự huyện cũ quản lý) Mục 43 | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | |
| Đường tỉnh 226, Đoạn 1 | Ngã tư điểm giao với đường Quốc lộ 1B - Đường rẽ vào nhà văn hóa thôn Ngã Tư Mục 27 | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.428.000 | 714.000 |
| Đường tỉnh 226, Đoạn 2 | Đường rẽ vào nhà văn hóa thôn Ngã Tư - Cầu Pắc Sào Mục 28 | 1.470.000 | 882.000 | 588.000 | |
| Đường tỉnh 226, Đoạn 3 | Cầu Pắc Sào - Đường rẽ vào thôn Pác Nàng Mục 29 | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | |
| Đường tỉnh 226, Đoạn 4 | Đường rẽ vào thôn Pác Nàng - Điểm Bưu điện Tô Hiệu (thôn Yên Bình) Mục 30 | 700.000 | 420.000 | ||
| Đường tỉnh 226, Đoạn 5 | Điểm Bưu điện Tô Hiệu (thôn Yên Bình) - Mốc ranh giới thị trấn Bình Gia cũ và xã Minh Khai cũ Mục 31 | 350.000 | |||
| Đường vào Sân vận động | Đường Trần Hưng Đạo Mục 26 | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | |
| Đường xã 8.07: Đường huyện 63 cũ | Ngã ba tiếp giáp đường Quốc lộ 279 - Đường rẽ vào thôn Nà Vường Mục 49 | 427.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (51 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu Tái định cư đường nội thị 19/4 | Mục 47 | 3.520.000 | 2.112.000 | 1.408.000 | 704.000 |
| Khu tái định cư Bình Gia (Đường tránh đường Tỉnh 226) | Mục 48 | 1.760.000 | 1.056.000 | 704.000 | 352.000 |
| Khu vực còn lại Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Thôn Cam Thủy, Trần Hưng Đạo, Yên Bình, Pá Nim, Tòng Chu, Tân Thành, Tân Yên, 6B, Ngã tư, Ngọc Trí, Ngọc Quyến, thôn 2, 6A, Pác Nàng) Mục 1 | 352.000 | |||
| Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Thôn Liên Hợp, Nà Cốc, Thẳm Sáng, Thuần Như 2, Thuần Như 1, Phai Danh, Cốc Mặn, Nà Vường, Đồng Hương, Viên Minh, Nà Cướm Mục 2 | 320.000 | |||
| Đường 19/4, Đoạn 1 | Km60+120 Ngã tư xã Bình Gia (thị trấn Bình Gia cũ) - Cầu Phố Cũ Mục 11 | 4.080.000 | 2.448.000 | 1.632.000 | 816.000 |
| Đường 19/4, Đoạn 2 | Cầu Phố cũ - Đưỡng rẽ lên trường Mầm non Bình Gia (Điểm trường Phai Cam) Mục 12 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Đường 19/4, Đoạn 3 | Đường rẽ lên trường Mầm non Bình Gia (Điểm trường Phai Cam) - Bia tưởng niệm 19/4 (Km1+720), thôn 2 xã Bình Gia Mục 13 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ, Đoạn 1 | Ngã 3 đường 19/4 (Km 1+300) thuộc thôn Trần Hưng Đạo (thôn 3 thị trấn Bình Gia cũ) - Cầu Pàn Chá Mục 22 | 1.920.000 | 1.152.000 | 768.000 | 384.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ, Đoạn 2 | Cầu Pàn Chá - Đường Quốc lộ 279 (km186+320) (Pò Nà Ghèn) Mục 23 | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | |
| Đường Lủng Nọi | Đường 19/4 rẽ vào khu dân cư Lủng Nọi - Sân bóng đá nhân tạo (thôn 6A, xã Bình Gia) Mục 42 | 1.280.000 | 768.000 | 512.000 | |
| Đường Mỏ Đá | Ngã ba đường Quốc lộ 1B đường rẽ vào Mỏ đá Hồng phong IV - Mỏ đá Hồng phong IV Mục 41 | 1.280.000 | 768.000 | 512.000 | |
| Đường Ngô Thì Sĩ, Đoạn 1 | Ngã ba đường Trần Hưng Đạo (Km0+80) - Công ty TNHH Dịch vụ và Thương mại Bình Gia Mục 18 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Đường Ngô Thì Sĩ, Đoạn 2 | Công ty TNHH Dịch vụ và Thương mại Bình Gia - Trường Mầm non Bình Gia (Thị trấn cũ) Mục 19 | 2.080.000 | 1.248.000 | 832.000 | 416.000 |
| Đường Ngô Thì Sĩ, Đoạn 3 | Trường Mầm non Bình Gia - Ngã ba đường Trần Hưng Đạo (Km0+43) giáp ranh thôn Tòng Chu, xã Hoàng Văn Thụ cũ Mục 20 | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | |
| Đường Ngọc Quyến – Ngọc Trí | Km59+800 đường Quốc lộ 1B thôn Ngọc Quyến, xã Bình Gia - Km 0 + 700 đường Tỉnh 226 thôn Ngọc Trí, xã Bình Gia Mục 44 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | |
| Đường Nà Choong - Nà Nhàn | Km 0+700/Đường Nà Hoan - Cầu Ải - Nà Nhàn Mục 46 | 880.000 | 528.000 | 352.000 | |
| Đường Nà Hoan-Cầu Ải | Ngã ba đường Quốc lộ 279 rẽ vào khu dân cư Nà Hoan - Cầu Ải tiếp giáp đường Quốc lộ 1B Mục 37 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | |
| Đường Phai Danh, Đoạn 1 | Thuộc thôn Trần Hưng Đạo (khối phố 3 cũ, xã Bình Gia) - Mốc ranh giới thị trấn Bình Gia và xã Hoàng Văn Thụ cũ Mục 24 | 1.920.000 | 1.152.000 | 768.000 | 384.000 |
| Đường Phai Danh, Đoạn 2 | Mốc ranh giới thị trấn Bình Gia và xã Hoàng Văn Thụ cũ - Đập Phai Danh (km1+160) xã Hoàng Văn Thụ cũ Mục 25 | 800.000 | 480.000 | ||
| Đường Phố Hòa Bình | Ngã ba đường 19-4(Km1+680), thuộc thôn 2 xã Bình Gia. - Đường Hoàng Văn Thụ cũ (Km0+350) thuộc thôn 2, xã Bình Gia Mục 21 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường Quốc lộ 1B, Đoạn 10 | Cầu Ải - Đèo Tam Canh (hết ranh giới xã Bình Gia) Mục 10 | 960.000 | 576.000 | 384.000 | |
| Đường Quốc lộ 1B, đoạn 1 | Ngã tư xã Bình Gia (thị trấn Bình Gia cũ) - Đội quản lý điện lực khu vực Bình Gia Mục 1 | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Đường Quốc lộ 1B, đoạn 2 | Đội Quản lý điện lực khu vực Bình Gia - Đường rẽ vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Mục 2 | 4.160.000 | 2.496.000 | 1.664.000 | 832.000 |
| Đường Quốc lộ 1B, đoạn 3 | Đường rẽ vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên - Đường rẽ vào mỏ đá Mục 3 | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Đường Quốc lộ 1B, đoạn 4 | Đường rẽ vào mỏ đá - Cầu Nà Me Mục 4 | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | |
| Đường Quốc lộ 1B, đoạn 5 | Cầu Nà Me - Cầu Tý Gắn Mục 5 | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | |
| Đường Quốc lộ 1B, đoạn 6 | Ngã tư xã Bình Gia (thị trấn Bình Gia cũ) - Cầu Đông Mạ Mục 6 | 5.680.000 | 3.408.000 | 2.272.000 | 1.136.000 |
| Đường Quốc lộ 1B, đoạn 7 | Cầu Đông Mạ - Ngã ba đường Quốc lộ 279 Mục 7 | 4.240.000 | 2.544.000 | 1.696.000 | 848.000 |
| Đường Quốc lộ 1B, đoạn 9 | Cống Nà Rường - Cầu Ải Mục 9 | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | |
| Đường Quốc lộ 1B: Đoạn 8: hướng Bình Gia - Bắc Sơn bên phải đường | Ngã ba đường Quốc lộ 279 - Cống Nà Rường Mục 8 | 2.480.000 | 1.488.000 | 992.000 | 496.000 |
| Đường Quốc lộ 279 (Đoạn 1 - Thị trấn Bình Gia cũ) | Ngã ba (tiếp giáp đường Quốc lộ 1B) (Km 183+750) - Chân đồi Pò Nà Gièn Mục 32 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 576.000 |
| Đường Quốc lộ 279, Đoạn 2 | Chân đồi Pò Nà Gièn - Cầu Thuần Như thuộc thôn Thuần Như 2 Mục 33 | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | |
| Đường Quốc lộ 279, Đoạn 3 | Cầu Thuần Như thuộc thôn Thuần Như 2 Mục 34 | 1.360.000 | 816.000 | 544.000 | |
| Đường Quốc lộ 279, Đoạn 4 | Mục 35 | 1.280.000 | 768.000 | 512.000 | |
| Đường Quốc lộ 279, Đoạn 5 | Đỉnh dốc Khau Ra - Hết địa phận xã Hoàng Văn Thụ cũ Mục 36 | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | |
| Đường Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên | Đường rẽ trường THCS Tô Hiệu (giáp đường Quốc lộ 1B) qua trường Mầm non Tô Hiệu, Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên - Tiếp giáp Quốc lộ 1B (Đoạn Km 58+300) Mục 45 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | |
| Đường Trần Hưng Đạo, Đoạn 1 | Ngã ba đường 19/4 (Km1+570), thôn Trần Hưng Đạo (Khối phố Trần Hưng Đạo, thị trấn cũ). - Cổng trụ sở Công an huyện cũ (trên chợ) Mục 14 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo, Đoạn 2 | Cổng trụ sở Công an huyện cũ (trên chợ) - Hết mốc ranh giới thị trấn Bình Gia và xã Hoàng Văn Thụ cũ (ngã 3 thôn Toòng Chu 1) Mục 15 | 2.160.000 | 1.296.000 | 864.000 | 432.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo, Đoạn 3 | Ngã 3 thôn Tòng Chu giao với đường Ngô Thì Sĩ - Đường Quốc lộ 279 (Km185+260) Mục 16 | 1.520.000 | 912.000 | 608.000 | |
| Đường Trần Hưng Đạo, Đoạn 4 | Đường Quốc lộ 279 (Km185+260) - Ranh giới tiếp giáp thị trấn Bình Gia cũ và xã Hoàng Văn Thụ cũ (ngã ba thôn Tòng Chu 1) Mục 17 | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | |
| Đường Tân Thành - Pác Nàng, Đoạn 1 | Ngã ba đường Quốc lộ 1B đường rẽ vào khu dân cư thôn Tân Thành - Ngã ba đường rẽ đi Pác Nàng Mục 38 | 1.280.000 | 768.000 | 512.000 | |
| Đường Tân Thành - Pác Nàng, Đoạn 2 | Ngã ba đường rẽ đi Pác Nàng - Giáp đường Tỉnh 226 Mục 39 | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | |
| Đường Tân Thành - Rừng Thông, đoạn 3 | Ngã ba đường rẽ đi Rừng Thông - Nhà văn hóa cộng đồng Rừng Thông Mục 40 | 872.000 | 523.200 | ||
| Đường khu dân cư Nà Hoan (Đường vào hang Thẩm Khách) | Km 0 + 300 đường Nà Hoan – Cầu Ải thôn Tòng Chu (thị trấn Bình Gia cũ) - Tiếp giáp đất quốc phòng do Ban chỉ huy phòng thủ khu vực 2-Bắc Sơn, thôn Tòng Chu, xã Bình Gia (BCH quân sự huyện cũ quản lý) Mục 43 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | |
| Đường tỉnh 226, Đoạn 1 | Ngã tư điểm giao với đường Quốc lộ 1B - Đường rẽ vào nhà văn hóa thôn Ngã Tư Mục 27 | 4.080.000 | 2.448.000 | 1.632.000 | 816.000 |
| Đường tỉnh 226, Đoạn 2 | Đường rẽ vào nhà văn hóa thôn Ngã Tư - Cầu Pắc Sào Mục 28 | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | |
| Đường tỉnh 226, Đoạn 3 | Cầu Pắc Sào - Đường rẽ vào thôn Pác Nàng Mục 29 | 1.280.000 | 768.000 | 512.000 | |
| Đường tỉnh 226, Đoạn 4 | Đường rẽ vào thôn Pác Nàng - Điểm Bưu điện Tô Hiệu (thôn Yên Bình) Mục 30 | 800.000 | 480.000 | ||
| Đường tỉnh 226, Đoạn 5 | Điểm Bưu điện Tô Hiệu (thôn Yên Bình) - Mốc ranh giới thị trấn Bình Gia cũ và xã Minh Khai cũ Mục 31 | 400.000 | |||
| Đường vào Sân vận động | Đường Trần Hưng Đạo Mục 26 | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | |
| Đường xã 8.07: Đường huyện 63 cũ | Ngã ba tiếp giáp đường Quốc lộ 279 - Đường rẽ vào thôn Nà Vường Mục 49 | 488.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 66.000 | 57.000 | 49.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 58.000 | 50.000 | 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 73.000 | 64.000 | 56.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lạng Sơn.