Bảng giá đất Xã Bình Gia, Lạng Sơn từ 01/01/2026

158 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Bình Gia7.100.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quốc lộ 1B, đoạn 6, đoạn Ngã tư xã Bình Gia (thị trấn Bình Gia cũ) đến Cầu Đông Mạ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
48.00043.00038.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (51 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu Tái định cư đường nội thị 19/4
Mục 47
4.400.0002.640.0001.760.000880.000
Khu tái định cư Bình Gia (Đường tránh đường Tỉnh 226)
Mục 48
2.200.0001.320.000880.000440.000
Khu vực còn lại
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)
Thôn Cam Thủy, Trần Hưng Đạo, Yên Bình, Pá Nim, Tòng Chu, Tân Thành, Tân Yên, 6B, Ngã tư, Ngọc Trí, Ngọc Quyến, thôn 2, 6A, Pác Nàng)
Mục 1
440.000
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)Thôn Liên Hợp, Nà Cốc, Thẳm Sáng, Thuần Như 2, Thuần Như 1, Phai Danh, Cốc Mặn, Nà Vường, Đồng Hương, Viên Minh, Nà Cướm
Mục 2
400.000
Đường 19/4, Đoạn 1Km60+120 Ngã tư xã Bình Gia (thị trấn Bình Gia cũ) - Cầu Phố Cũ
Mục 11
5.100.0003.060.0002.040.0001.020.000
Đường 19/4, Đoạn 2Cầu Phố cũ - Đưỡng rẽ lên trường Mầm non Bình Gia (Điểm trường Phai Cam)
Mục 12
5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000
Đường 19/4, Đoạn 3Đường rẽ lên trường Mầm non Bình Gia (Điểm trường Phai Cam) - Bia tưởng niệm 19/4 (Km1+720), thôn 2 xã Bình Gia
Mục 13
5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000
Đường Hoàng Văn Thụ, Đoạn 1Ngã 3 đường 19/4 (Km 1+300) thuộc thôn Trần Hưng Đạo (thôn 3 thị trấn Bình Gia cũ) - Cầu Pàn Chá
Mục 22
2.400.0001.440.000960.000480.000
Đường Hoàng Văn Thụ, Đoạn 2Cầu Pàn Chá - Đường Quốc lộ 279 (km186+320) (Pò Nà Ghèn)
Mục 23
1.800.0001.080.000720.000
Đường Lủng NọiĐường 19/4 rẽ vào khu dân cư Lủng Nọi - Sân bóng đá nhân tạo (thôn 6A, xã Bình Gia)
Mục 42
1.600.000960.000640.000
Đường Mỏ ĐáNgã ba đường Quốc lộ 1B đường rẽ vào Mỏ đá Hồng phong IV - Mỏ đá Hồng phong IV
Mục 41
1.600.000960.000640.000
Đường Ngô Thì Sĩ, Đoạn 1Ngã ba đường Trần Hưng Đạo (Km0+80) - Công ty TNHH Dịch vụ và Thương mại Bình Gia
Mục 18
4.500.0002.700.0001.800.000900.000
Đường Ngô Thì Sĩ, Đoạn 2Công ty TNHH Dịch vụ và Thương mại Bình Gia - Trường Mầm non Bình Gia (Thị trấn cũ)
Mục 19
2.600.0001.560.0001.040.000520.000
Đường Ngô Thì Sĩ, Đoạn 3Trường Mầm non Bình Gia - Ngã ba đường Trần Hưng Đạo (Km0+43) giáp ranh thôn Tòng Chu, xã Hoàng Văn Thụ cũ
Mục 20
1.800.0001.080.000720.000
Đường Ngọc Quyến – Ngọc TríKm59+800 đường Quốc lộ 1B thôn Ngọc Quyến, xã Bình Gia - Km 0 + 700 đường Tỉnh 226 thôn Ngọc Trí, xã Bình Gia
Mục 44
1.500.000900.000600.000
Đường Nà Choong - Nà NhànKm 0+700/Đường Nà Hoan - Cầu Ải - Nà Nhàn
Mục 46
1.100.000660.000440.000
Đường Nà Hoan-Cầu ẢiNgã ba đường Quốc lộ 279 rẽ vào khu dân cư Nà Hoan - Cầu Ải tiếp giáp đường Quốc lộ 1B
Mục 37
1.500.000900.000600.000
Đường Phai Danh, Đoạn 1Thuộc thôn Trần Hưng Đạo (khối phố 3 cũ, xã Bình Gia) - Mốc ranh giới thị trấn Bình Gia và xã Hoàng Văn Thụ cũ
Mục 24
2.400.0001.440.000960.000480.000
Đường Phai Danh, Đoạn 2Mốc ranh giới thị trấn Bình Gia và xã Hoàng Văn Thụ cũ - Đập Phai Danh (km1+160) xã Hoàng Văn Thụ cũ
Mục 25
1.000.000600.000
Đường Phố Hòa BìnhNgã ba đường 19-4(Km1+680), thuộc thôn 2 xã Bình Gia. - Đường Hoàng Văn Thụ cũ (Km0+350) thuộc thôn 2, xã Bình Gia
Mục 21
2.500.0001.500.0001.000.000500.000
Đường Quốc lộ 1B, Đoạn 10Cầu Ải - Đèo Tam Canh (hết ranh giới xã Bình Gia)
Mục 10
1.200.000720.000480.000
Đường Quốc lộ 1B, đoạn 1Ngã tư xã Bình Gia (thị trấn Bình Gia cũ) - Đội quản lý điện lực khu vực Bình Gia
Mục 1
7.000.0004.200.0002.800.0001.400.000
Đường Quốc lộ 1B, đoạn 2Đội Quản lý điện lực khu vực Bình Gia - Đường rẽ vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên
Mục 2
5.200.0003.120.0002.080.0001.040.000
Đường Quốc lộ 1B, đoạn 3Đường rẽ vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên - Đường rẽ vào mỏ đá
Mục 3
3.000.0001.800.0001.200.000600.000
Đường Quốc lộ 1B, đoạn 4Đường rẽ vào mỏ đá - Cầu Nà Me
Mục 4
2.000.0001.200.000800.000
Đường Quốc lộ 1B, đoạn 5Cầu Nà Me - Cầu Tý Gắn
Mục 5
1.400.000840.000560.000
Đường Quốc lộ 1B, đoạn 6Ngã tư xã Bình Gia (thị trấn Bình Gia cũ) - Cầu Đông Mạ
Mục 6
7.100.0004.260.0002.840.0001.420.000
Đường Quốc lộ 1B, đoạn 7Cầu Đông Mạ - Ngã ba đường Quốc lộ 279
Mục 7
5.300.0003.180.0002.120.0001.060.000
Đường Quốc lộ 1B, đoạn 9Cống Nà Rường - Cầu Ải
Mục 9
2.000.0001.200.000800.000
Đường Quốc lộ 1B: Đoạn 8: hướng Bình Gia - Bắc Sơn bên phải đườngNgã ba đường Quốc lộ 279 - Cống Nà Rường
Mục 8
3.100.0001.860.0001.240.000620.000
Đường Quốc lộ 279 (Đoạn 1 - Thị trấn Bình Gia cũ)Ngã ba (tiếp giáp đường Quốc lộ 1B) (Km 183+750) - Chân đồi Pò Nà Gièn
Mục 32
3.600.0002.160.0001.440.000720.000
Đường Quốc lộ 279, Đoạn 2Chân đồi Pò Nà Gièn - Cầu Thuần Như thuộc thôn Thuần Như 2
Mục 33
1.800.0001.080.000720.000
Đường Quốc lộ 279, Đoạn 3Cầu Thuần Như thuộc thôn Thuần Như 2 - Điểm bưu điện Hoàng Văn Thụ
Mục 34
1.700.0001.020.000680.000
Đường Quốc lộ 279, Đoạn 4Điểm bưu điện Hoàng Văn Thụ - Đỉnh dốc Khau Ra
Mục 35
1.600.000960.000640.000
Đường Quốc lộ 279, Đoạn 5Đỉnh dốc Khau Ra - Hết địa phận xã Hoàng Văn Thụ cũ
Mục 36
1.400.000840.000560.000
Đường Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyênĐường rẽ trường THCS Tô Hiệu (giáp đường Quốc lộ 1B) qua trường Mầm non Tô Hiệu, Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên - Tiếp giáp Quốc lộ 1B (Đoạn Km 58+300)
Mục 45
1.500.000900.000600.000
Đường Trần Hưng Đạo, Đoạn 1Ngã ba đường 19/4 (Km1+570), thôn Trần Hưng Đạo (Khối phố Trần Hưng Đạo, thị trấn cũ). - Cổng trụ sở Công an huyện cũ (trên chợ)
Mục 14
4.500.0002.700.0001.800.000900.000
Đường Trần Hưng Đạo, Đoạn 2Cổng trụ sở Công an huyện cũ (trên chợ) - Hết mốc ranh giới thị trấn Bình Gia và xã Hoàng Văn Thụ cũ (ngã 3 thôn Toòng Chu 1)
Mục 15
2.700.0001.620.0001.080.000540.000
Đường Trần Hưng Đạo, Đoạn 3Ngã 3 thôn Tòng Chu giao với đường Ngô Thì Sĩ - Đường Quốc lộ 279 (Km185+260)
Mục 16
1.900.0001.140.000760.000
Đường Trần Hưng Đạo, Đoạn 4Đường Quốc lộ 279 (Km185+260) - Ranh giới tiếp giáp thị trấn Bình Gia cũ và xã Hoàng Văn Thụ cũ (ngã ba thôn Tòng Chu 1)
Mục 17
1.400.000840.000560.000
Đường Tân Thành - Pác Nàng, Đoạn 1Ngã ba đường Quốc lộ 1B đường rẽ vào khu dân cư thôn Tân Thành - Ngã ba đường rẽ đi Pác Nàng
Mục 38
1.600.000960.000640.000
Đường Tân Thành - Pác Nàng, Đoạn 2Ngã ba đường rẽ đi Pác Nàng - Giáp đường Tỉnh 226
Mục 39
1.400.000840.000560.000
Đường Tân Thành - Rừng Thông, đoạn 3Ngã ba đường rẽ đi Rừng Thông - Nhà văn hóa cộng đồng Rừng Thông
Mục 40
1.090.000654.000
Đường khu dân cư Nà Hoan (Đường vào hang Thẩm Khách)Km 0 + 300 đường Nà Hoan – Cầu Ải thôn Tòng Chu (thị trấn Bình Gia cũ) - Tiếp giáp đất quốc phòng do Ban chỉ huy phòng thủ khu vực 2-Bắc Sơn, thôn Tòng Chu, xã Bình Gia (BCH quân sự huyện cũ quản lý)
Mục 43
1.500.000900.000600.000
Đường tỉnh 226, Đoạn 1Ngã tư điểm giao với đường Quốc lộ 1B - Đường rẽ vào nhà văn hóa thôn Ngã Tư
Mục 27
5.100.0003.060.0002.040.0001.020.000
Đường tỉnh 226, Đoạn 2Đường rẽ vào nhà văn hóa thôn Ngã Tư - Cầu Pắc Sào
Mục 28
2.100.0001.260.000840.000
Đường tỉnh 226, Đoạn 3Cầu Pắc Sào - Đường rẽ vào thôn Pác Nàng
Mục 29
1.600.000960.000640.000
Đường tỉnh 226, Đoạn 4Đường rẽ vào thôn Pác Nàng - Điểm Bưu điện Tô Hiệu (thôn Yên Bình)
Mục 30
1.000.000600.000
Đường tỉnh 226, Đoạn 5Điểm Bưu điện Tô Hiệu (thôn Yên Bình) - Mốc ranh giới thị trấn Bình Gia cũ và xã Minh Khai cũ
Mục 31
500.000
Đường vào Sân vận độngĐường Trần Hưng Đạo - Cuối đường
Mục 26
2.000.0001.200.000800.000
Đường xã 8.07: Đường huyện 63 cũNgã ba tiếp giáp đường Quốc lộ 279 - Đường rẽ vào thôn Nà Vường
Mục 49
610.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 1
11.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (51 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu Tái định cư đường nội thị 19/4
Mục 47
3.080.0001.848.0001.232.000616.000
Khu tái định cư Bình Gia (Đường tránh đường Tỉnh 226)
Mục 48
1.540.000924.000616.000308.000
Khu vực còn lại
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)
Thôn Cam Thủy, Trần Hưng Đạo, Yên Bình, Pá Nim, Tòng Chu, Tân Thành, Tân Yên, 6B, Ngã tư, Ngọc Trí, Ngọc Quyến, thôn 2, 6A, Pác Nàng)
Mục 1
308.000
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)Thôn Liên Hợp, Nà Cốc, Thẳm Sáng, Thuần Như 2, Thuần Như 1, Phai Danh, Cốc Mặn, Nà Vường, Đồng Hương, Viên Minh, Nà Cướm
Mục 2
280.000
Đường 19/4, Đoạn 1Km60+120 Ngã tư xã Bình Gia (thị trấn Bình Gia cũ) - Cầu Phố Cũ
Mục 11
3.570.0002.142.0001.428.000714.000
Đường 19/4, Đoạn 2Cầu Phố cũ - Đưỡng rẽ lên trường Mầm non Bình Gia (Điểm trường Phai Cam)
Mục 12
3.500.0002.100.0001.400.000700.000
Đường 19/4, Đoạn 3Đường rẽ lên trường Mầm non Bình Gia (Điểm trường Phai Cam) - Bia tưởng niệm 19/4 (Km1+720), thôn 2 xã Bình Gia
Mục 13
3.500.0002.100.0001.400.000700.000
Đường Hoàng Văn Thụ, Đoạn 1Ngã 3 đường 19/4 (Km 1+300) thuộc thôn Trần Hưng Đạo (thôn 3 thị trấn Bình Gia cũ) - Cầu Pàn Chá
Mục 22
1.680.0001.008.000672.000336.000
Đường Hoàng Văn Thụ, Đoạn 2Cầu Pàn Chá - Đường Quốc lộ 279 (km186+320) (Pò Nà Ghèn)
Mục 23
1.260.000756.000504.000
Đường Lủng NọiĐường 19/4 rẽ vào khu dân cư Lủng Nọi - Sân bóng đá nhân tạo (thôn 6A, xã Bình Gia)
Mục 42
1.120.000672.000448.000
Đường Mỏ ĐáNgã ba đường Quốc lộ 1B đường rẽ vào Mỏ đá Hồng phong IV - Mỏ đá Hồng phong IV
Mục 41
1.120.000672.000448.000
Đường Ngô Thì Sĩ, Đoạn 1Ngã ba đường Trần Hưng Đạo (Km0+80) - Công ty TNHH Dịch vụ và Thương mại Bình Gia
Mục 18
3.150.0001.890.0001.260.000630.000
Đường Ngô Thì Sĩ, Đoạn 2Công ty TNHH Dịch vụ và Thương mại Bình Gia - Trường Mầm non Bình Gia (Thị trấn cũ)
Mục 19
1.820.0001.092.000728.000364.000
Đường Ngô Thì Sĩ, Đoạn 3Trường Mầm non Bình Gia - Ngã ba đường Trần Hưng Đạo (Km0+43) giáp ranh thôn Tòng Chu, xã Hoàng Văn Thụ cũ
Mục 20
1.260.000756.000504.000
Đường Ngọc Quyến – Ngọc TríKm59+800 đường Quốc lộ 1B thôn Ngọc Quyến, xã Bình Gia - Km 0 + 700 đường Tỉnh 226 thôn Ngọc Trí, xã Bình Gia
Mục 44
1.050.000630.000420.000
Đường Nà Choong - Nà NhànKm 0+700/Đường Nà Hoan - Cầu Ải - Nà Nhàn
Mục 46
770.000462.000308.000
Đường Nà Hoan-Cầu ẢiNgã ba đường Quốc lộ 279 rẽ vào khu dân cư Nà Hoan - Cầu Ải tiếp giáp đường Quốc lộ 1B
Mục 37
1.050.000630.000420.000
Đường Phai Danh, Đoạn 1Thuộc thôn Trần Hưng Đạo (khối phố 3 cũ, xã Bình Gia) - Mốc ranh giới thị trấn Bình Gia và xã Hoàng Văn Thụ cũ
Mục 24
1.680.0001.008.000672.000336.000
Đường Phai Danh, Đoạn 2Mốc ranh giới thị trấn Bình Gia và xã Hoàng Văn Thụ cũ - Đập Phai Danh (km1+160) xã Hoàng Văn Thụ cũ
Mục 25
700.000420.000
Đường Phố Hòa BìnhNgã ba đường 19-4(Km1+680), thuộc thôn 2 xã Bình Gia. - Đường Hoàng Văn Thụ cũ (Km0+350) thuộc thôn 2, xã Bình Gia
Mục 21
1.750.0001.050.000700.000350.000
Đường Quốc lộ 1B, Đoạn 10Cầu Ải - Đèo Tam Canh (hết ranh giới xã Bình Gia)
Mục 10
840.000504.000336.000
Đường Quốc lộ 1B, đoạn 1Ngã tư xã Bình Gia (thị trấn Bình Gia cũ) - Đội quản lý điện lực khu vực Bình Gia
Mục 1
4.900.0002.940.0001.960.000980.000
Đường Quốc lộ 1B, đoạn 2Đội Quản lý điện lực khu vực Bình Gia - Đường rẽ vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên
Mục 2
3.640.0002.184.0001.456.000728.000
Đường Quốc lộ 1B, đoạn 3Đường rẽ vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên - Đường rẽ vào mỏ đá
Mục 3
2.100.0001.260.000840.000420.000
Đường Quốc lộ 1B, đoạn 4Đường rẽ vào mỏ đá - Cầu Nà Me
Mục 4
1.400.000840.000560.000
Đường Quốc lộ 1B, đoạn 5Cầu Nà Me - Cầu Tý Gắn
Mục 5
980.000588.000392.000
Đường Quốc lộ 1B, đoạn 6Ngã tư xã Bình Gia (thị trấn Bình Gia cũ) - Cầu Đông Mạ
Mục 6
4.970.0002.982.0001.988.000994.000
Đường Quốc lộ 1B, đoạn 7Cầu Đông Mạ - Ngã ba đường Quốc lộ 279
Mục 7
3.710.0002.226.0001.484.000742.000
Đường Quốc lộ 1B, đoạn 9Cống Nà Rường - Cầu Ải
Mục 9
1.400.000840.000560.000
Đường Quốc lộ 1B: Đoạn 8: hướng Bình Gia - Bắc Sơn bên phải đườngNgã ba đường Quốc lộ 279 - Cống Nà Rường
Mục 8
2.170.0001.302.000868.000434.000
Đường Quốc lộ 279 (Đoạn 1 - Thị trấn Bình Gia cũ)Ngã ba (tiếp giáp đường Quốc lộ 1B) (Km 183+750) - Chân đồi Pò Nà Gièn
Mục 32
2.520.0001.512.0001.008.000504.000
Đường Quốc lộ 279, Đoạn 2Chân đồi Pò Nà Gièn - Cầu Thuần Như thuộc thôn Thuần Như 2
Mục 33
1.260.000756.000504.000
Đường Quốc lộ 279, Đoạn 3Cầu Thuần Như thuộc thôn Thuần Như 2
Mục 34
1.190.000714.000476.000
Đường Quốc lộ 279, Đoạn 4
Mục 35
1.120.000672.000448.000
Đường Quốc lộ 279, Đoạn 5Đỉnh dốc Khau Ra - Hết địa phận xã Hoàng Văn Thụ cũ
Mục 36
980.000588.000392.000
Đường Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyênĐường rẽ trường THCS Tô Hiệu (giáp đường Quốc lộ 1B) qua trường Mầm non Tô Hiệu, Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên - Tiếp giáp Quốc lộ 1B (Đoạn Km 58+300)
Mục 45
1.050.000630.000420.000
Đường Trần Hưng Đạo, Đoạn 1Ngã ba đường 19/4 (Km1+570), thôn Trần Hưng Đạo (Khối phố Trần Hưng Đạo, thị trấn cũ). - Cổng trụ sở Công an huyện cũ (trên chợ)
Mục 14
3.150.0001.890.0001.260.000630.000
Đường Trần Hưng Đạo, Đoạn 2Cổng trụ sở Công an huyện cũ (trên chợ) - Hết mốc ranh giới thị trấn Bình Gia và xã Hoàng Văn Thụ cũ (ngã 3 thôn Toòng Chu 1)
Mục 15
1.890.0001.134.000756.000378.000
Đường Trần Hưng Đạo, Đoạn 3Ngã 3 thôn Tòng Chu giao với đường Ngô Thì Sĩ - Đường Quốc lộ 279 (Km185+260)
Mục 16
1.330.000798.000532.000
Đường Trần Hưng Đạo, Đoạn 4Đường Quốc lộ 279 (Km185+260) - Ranh giới tiếp giáp thị trấn Bình Gia cũ và xã Hoàng Văn Thụ cũ (ngã ba thôn Tòng Chu 1)
Mục 17
980.000588.000392.000
Đường Tân Thành - Pác Nàng, Đoạn 1Ngã ba đường Quốc lộ 1B đường rẽ vào khu dân cư thôn Tân Thành - Ngã ba đường rẽ đi Pác Nàng
Mục 38
1.120.000672.000448.000
Đường Tân Thành - Pác Nàng, Đoạn 2Ngã ba đường rẽ đi Pác Nàng - Giáp đường Tỉnh 226
Mục 39
980.000588.000392.000
Đường Tân Thành - Rừng Thông, đoạn 3Ngã ba đường rẽ đi Rừng Thông - Nhà văn hóa cộng đồng Rừng Thông
Mục 40
763.000457.800
Đường khu dân cư Nà Hoan (Đường vào hang Thẩm Khách)Km 0 + 300 đường Nà Hoan – Cầu Ải thôn Tòng Chu (thị trấn Bình Gia cũ) - Tiếp giáp đất quốc phòng do Ban chỉ huy phòng thủ khu vực 2-Bắc Sơn, thôn Tòng Chu, xã Bình Gia (BCH quân sự huyện cũ quản lý)
Mục 43
1.050.000630.000420.000
Đường tỉnh 226, Đoạn 1Ngã tư điểm giao với đường Quốc lộ 1B - Đường rẽ vào nhà văn hóa thôn Ngã Tư
Mục 27
3.570.0002.142.0001.428.000714.000
Đường tỉnh 226, Đoạn 2Đường rẽ vào nhà văn hóa thôn Ngã Tư - Cầu Pắc Sào
Mục 28
1.470.000882.000588.000
Đường tỉnh 226, Đoạn 3Cầu Pắc Sào - Đường rẽ vào thôn Pác Nàng
Mục 29
1.120.000672.000448.000
Đường tỉnh 226, Đoạn 4Đường rẽ vào thôn Pác Nàng - Điểm Bưu điện Tô Hiệu (thôn Yên Bình)
Mục 30
700.000420.000
Đường tỉnh 226, Đoạn 5Điểm Bưu điện Tô Hiệu (thôn Yên Bình) - Mốc ranh giới thị trấn Bình Gia cũ và xã Minh Khai cũ
Mục 31
350.000
Đường vào Sân vận độngĐường Trần Hưng Đạo
Mục 26
1.400.000840.000560.000
Đường xã 8.07: Đường huyện 63 cũNgã ba tiếp giáp đường Quốc lộ 279 - Đường rẽ vào thôn Nà Vường
Mục 49
427.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (51 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu Tái định cư đường nội thị 19/4
Mục 47
3.520.0002.112.0001.408.000704.000
Khu tái định cư Bình Gia (Đường tránh đường Tỉnh 226)
Mục 48
1.760.0001.056.000704.000352.000
Khu vực còn lại
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)
Thôn Cam Thủy, Trần Hưng Đạo, Yên Bình, Pá Nim, Tòng Chu, Tân Thành, Tân Yên, 6B, Ngã tư, Ngọc Trí, Ngọc Quyến, thôn 2, 6A, Pác Nàng)
Mục 1
352.000
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)Thôn Liên Hợp, Nà Cốc, Thẳm Sáng, Thuần Như 2, Thuần Như 1, Phai Danh, Cốc Mặn, Nà Vường, Đồng Hương, Viên Minh, Nà Cướm
Mục 2
320.000
Đường 19/4, Đoạn 1Km60+120 Ngã tư xã Bình Gia (thị trấn Bình Gia cũ) - Cầu Phố Cũ
Mục 11
4.080.0002.448.0001.632.000816.000
Đường 19/4, Đoạn 2Cầu Phố cũ - Đưỡng rẽ lên trường Mầm non Bình Gia (Điểm trường Phai Cam)
Mục 12
4.000.0002.400.0001.600.000800.000
Đường 19/4, Đoạn 3Đường rẽ lên trường Mầm non Bình Gia (Điểm trường Phai Cam) - Bia tưởng niệm 19/4 (Km1+720), thôn 2 xã Bình Gia
Mục 13
4.000.0002.400.0001.600.000800.000
Đường Hoàng Văn Thụ, Đoạn 1Ngã 3 đường 19/4 (Km 1+300) thuộc thôn Trần Hưng Đạo (thôn 3 thị trấn Bình Gia cũ) - Cầu Pàn Chá
Mục 22
1.920.0001.152.000768.000384.000
Đường Hoàng Văn Thụ, Đoạn 2Cầu Pàn Chá - Đường Quốc lộ 279 (km186+320) (Pò Nà Ghèn)
Mục 23
1.440.000864.000576.000
Đường Lủng NọiĐường 19/4 rẽ vào khu dân cư Lủng Nọi - Sân bóng đá nhân tạo (thôn 6A, xã Bình Gia)
Mục 42
1.280.000768.000512.000
Đường Mỏ ĐáNgã ba đường Quốc lộ 1B đường rẽ vào Mỏ đá Hồng phong IV - Mỏ đá Hồng phong IV
Mục 41
1.280.000768.000512.000
Đường Ngô Thì Sĩ, Đoạn 1Ngã ba đường Trần Hưng Đạo (Km0+80) - Công ty TNHH Dịch vụ và Thương mại Bình Gia
Mục 18
3.600.0002.160.0001.440.000720.000
Đường Ngô Thì Sĩ, Đoạn 2Công ty TNHH Dịch vụ và Thương mại Bình Gia - Trường Mầm non Bình Gia (Thị trấn cũ)
Mục 19
2.080.0001.248.000832.000416.000
Đường Ngô Thì Sĩ, Đoạn 3Trường Mầm non Bình Gia - Ngã ba đường Trần Hưng Đạo (Km0+43) giáp ranh thôn Tòng Chu, xã Hoàng Văn Thụ cũ
Mục 20
1.440.000864.000576.000
Đường Ngọc Quyến – Ngọc TríKm59+800 đường Quốc lộ 1B thôn Ngọc Quyến, xã Bình Gia - Km 0 + 700 đường Tỉnh 226 thôn Ngọc Trí, xã Bình Gia
Mục 44
1.200.000720.000480.000
Đường Nà Choong - Nà NhànKm 0+700/Đường Nà Hoan - Cầu Ải - Nà Nhàn
Mục 46
880.000528.000352.000
Đường Nà Hoan-Cầu ẢiNgã ba đường Quốc lộ 279 rẽ vào khu dân cư Nà Hoan - Cầu Ải tiếp giáp đường Quốc lộ 1B
Mục 37
1.200.000720.000480.000
Đường Phai Danh, Đoạn 1Thuộc thôn Trần Hưng Đạo (khối phố 3 cũ, xã Bình Gia) - Mốc ranh giới thị trấn Bình Gia và xã Hoàng Văn Thụ cũ
Mục 24
1.920.0001.152.000768.000384.000
Đường Phai Danh, Đoạn 2Mốc ranh giới thị trấn Bình Gia và xã Hoàng Văn Thụ cũ - Đập Phai Danh (km1+160) xã Hoàng Văn Thụ cũ
Mục 25
800.000480.000
Đường Phố Hòa BìnhNgã ba đường 19-4(Km1+680), thuộc thôn 2 xã Bình Gia. - Đường Hoàng Văn Thụ cũ (Km0+350) thuộc thôn 2, xã Bình Gia
Mục 21
2.000.0001.200.000800.000400.000
Đường Quốc lộ 1B, Đoạn 10Cầu Ải - Đèo Tam Canh (hết ranh giới xã Bình Gia)
Mục 10
960.000576.000384.000
Đường Quốc lộ 1B, đoạn 1Ngã tư xã Bình Gia (thị trấn Bình Gia cũ) - Đội quản lý điện lực khu vực Bình Gia
Mục 1
5.600.0003.360.0002.240.0001.120.000
Đường Quốc lộ 1B, đoạn 2Đội Quản lý điện lực khu vực Bình Gia - Đường rẽ vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên
Mục 2
4.160.0002.496.0001.664.000832.000
Đường Quốc lộ 1B, đoạn 3Đường rẽ vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên - Đường rẽ vào mỏ đá
Mục 3
2.400.0001.440.000960.000480.000
Đường Quốc lộ 1B, đoạn 4Đường rẽ vào mỏ đá - Cầu Nà Me
Mục 4
1.600.000960.000640.000
Đường Quốc lộ 1B, đoạn 5Cầu Nà Me - Cầu Tý Gắn
Mục 5
1.120.000672.000448.000
Đường Quốc lộ 1B, đoạn 6Ngã tư xã Bình Gia (thị trấn Bình Gia cũ) - Cầu Đông Mạ
Mục 6
5.680.0003.408.0002.272.0001.136.000
Đường Quốc lộ 1B, đoạn 7Cầu Đông Mạ - Ngã ba đường Quốc lộ 279
Mục 7
4.240.0002.544.0001.696.000848.000
Đường Quốc lộ 1B, đoạn 9Cống Nà Rường - Cầu Ải
Mục 9
1.600.000960.000640.000
Đường Quốc lộ 1B: Đoạn 8: hướng Bình Gia - Bắc Sơn bên phải đườngNgã ba đường Quốc lộ 279 - Cống Nà Rường
Mục 8
2.480.0001.488.000992.000496.000
Đường Quốc lộ 279 (Đoạn 1 - Thị trấn Bình Gia cũ)Ngã ba (tiếp giáp đường Quốc lộ 1B) (Km 183+750) - Chân đồi Pò Nà Gièn
Mục 32
2.880.0001.728.0001.152.000576.000
Đường Quốc lộ 279, Đoạn 2Chân đồi Pò Nà Gièn - Cầu Thuần Như thuộc thôn Thuần Như 2
Mục 33
1.440.000864.000576.000
Đường Quốc lộ 279, Đoạn 3Cầu Thuần Như thuộc thôn Thuần Như 2
Mục 34
1.360.000816.000544.000
Đường Quốc lộ 279, Đoạn 4
Mục 35
1.280.000768.000512.000
Đường Quốc lộ 279, Đoạn 5Đỉnh dốc Khau Ra - Hết địa phận xã Hoàng Văn Thụ cũ
Mục 36
1.120.000672.000448.000
Đường Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyênĐường rẽ trường THCS Tô Hiệu (giáp đường Quốc lộ 1B) qua trường Mầm non Tô Hiệu, Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên - Tiếp giáp Quốc lộ 1B (Đoạn Km 58+300)
Mục 45
1.200.000720.000480.000
Đường Trần Hưng Đạo, Đoạn 1Ngã ba đường 19/4 (Km1+570), thôn Trần Hưng Đạo (Khối phố Trần Hưng Đạo, thị trấn cũ). - Cổng trụ sở Công an huyện cũ (trên chợ)
Mục 14
3.600.0002.160.0001.440.000720.000
Đường Trần Hưng Đạo, Đoạn 2Cổng trụ sở Công an huyện cũ (trên chợ) - Hết mốc ranh giới thị trấn Bình Gia và xã Hoàng Văn Thụ cũ (ngã 3 thôn Toòng Chu 1)
Mục 15
2.160.0001.296.000864.000432.000
Đường Trần Hưng Đạo, Đoạn 3Ngã 3 thôn Tòng Chu giao với đường Ngô Thì Sĩ - Đường Quốc lộ 279 (Km185+260)
Mục 16
1.520.000912.000608.000
Đường Trần Hưng Đạo, Đoạn 4Đường Quốc lộ 279 (Km185+260) - Ranh giới tiếp giáp thị trấn Bình Gia cũ và xã Hoàng Văn Thụ cũ (ngã ba thôn Tòng Chu 1)
Mục 17
1.120.000672.000448.000
Đường Tân Thành - Pác Nàng, Đoạn 1Ngã ba đường Quốc lộ 1B đường rẽ vào khu dân cư thôn Tân Thành - Ngã ba đường rẽ đi Pác Nàng
Mục 38
1.280.000768.000512.000
Đường Tân Thành - Pác Nàng, Đoạn 2Ngã ba đường rẽ đi Pác Nàng - Giáp đường Tỉnh 226
Mục 39
1.120.000672.000448.000
Đường Tân Thành - Rừng Thông, đoạn 3Ngã ba đường rẽ đi Rừng Thông - Nhà văn hóa cộng đồng Rừng Thông
Mục 40
872.000523.200
Đường khu dân cư Nà Hoan (Đường vào hang Thẩm Khách)Km 0 + 300 đường Nà Hoan – Cầu Ải thôn Tòng Chu (thị trấn Bình Gia cũ) - Tiếp giáp đất quốc phòng do Ban chỉ huy phòng thủ khu vực 2-Bắc Sơn, thôn Tòng Chu, xã Bình Gia (BCH quân sự huyện cũ quản lý)
Mục 43
1.200.000720.000480.000
Đường tỉnh 226, Đoạn 1Ngã tư điểm giao với đường Quốc lộ 1B - Đường rẽ vào nhà văn hóa thôn Ngã Tư
Mục 27
4.080.0002.448.0001.632.000816.000
Đường tỉnh 226, Đoạn 2Đường rẽ vào nhà văn hóa thôn Ngã Tư - Cầu Pắc Sào
Mục 28
1.680.0001.008.000672.000
Đường tỉnh 226, Đoạn 3Cầu Pắc Sào - Đường rẽ vào thôn Pác Nàng
Mục 29
1.280.000768.000512.000
Đường tỉnh 226, Đoạn 4Đường rẽ vào thôn Pác Nàng - Điểm Bưu điện Tô Hiệu (thôn Yên Bình)
Mục 30
800.000480.000
Đường tỉnh 226, Đoạn 5Điểm Bưu điện Tô Hiệu (thôn Yên Bình) - Mốc ranh giới thị trấn Bình Gia cũ và xã Minh Khai cũ
Mục 31
400.000
Đường vào Sân vận độngĐường Trần Hưng Đạo
Mục 26
1.600.000960.000640.000
Đường xã 8.07: Đường huyện 63 cũNgã ba tiếp giáp đường Quốc lộ 279 - Đường rẽ vào thôn Nà Vường
Mục 49
488.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
66.00057.00049.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
58.00050.00043.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
73.00064.00056.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lạng Sơn.