Bảng giá đất Xã Nhất Hòa, Lạng Sơn từ 01/01/2026

38 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Nhất Hòa1.100.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn 3: xã Nhất Hòa, đoạn Đoạn đường rẽ vào xã Nhất Tiến cũ đến Hết vị trí cống mương Phai Giáp cắt qua đường đường Tỉnh 243D (khu trung tâm xã Nhất Hòa)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
48.00043.00038.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (11 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các đoạn đường còn lại của tuyến đường đường Tỉnh 243D
Tuyến đường Tỉnh 243D (Mỏ Nhài - Nhất Hòa - Vũ Lễ)
Tuyến đường Tỉnh 243D (Mỏ Nhài - Nhất Hòa - Vũ Lễ)
Mục 7
400.000
Khu vực còn lại
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)
Thôn Làng Chu, Pá Lét, Phong Thịnh (Trừ khu dân cư Phong Thịnh II), Tân Vũ, Gia Hoà I, Gia Hoà II, Mỹ Hòa (Trừ khu dân cư Địa Phận và Mỹ Ba), Thái Bằng I, Thái Bằng II
Mục 1
280.000
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)Thôn Làng Lầu, Yên Thành, Nà Gỗ, Khu dân cư Phong Thịnh II, thôn Phong Thịnh, Khu Mỹ Ba, thôn Mỹ Hòa, Khu Thái Hoà, thôn Gia Hòa I
Mục 2
220.000
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)Các thôn: Làng Đồng, Tiến Hậu, Nà Niệc, Bình An, Bản Đắc, Nà Gá, Dộc Máy, An Úy, Làng Khả
Mục 3
150.000
Xã Nhất Tiến (Khu trung tâm xã) cũ
Đường xã: Tuyến đường Huyện 74 cũ (xã Nhất Hòa - xã Nhất Tiến cũ)
Trường Phổ thông dân tộc bán trú THCS xã Nhất Tiến cũ - Đường rẽ vào Trường Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học 1 xã Nhất Tiến cũ
Mục 1
480.000
Xã Tân Thành cũ
Tuyến đường Tỉnh 243D (Mỏ Nhài - Nhất Hòa - Vũ Lễ)
Đầu cầu ngầm đường Tỉnh 243D, hướng từ Tân Thành đi xã Vũ Lễ cũ - Hết 250 mét.
Mục 6
940.000564.000
Đoạn 1: xã Nhất Hòa
Tuyến đường Tỉnh 243D (Mỏ Nhài - Nhất Hòa - Vũ Lễ)
Km 17+000 (đường rẽ vào thôn Mỹ Ba cũ) - Cống mương cắt qua đường đường Tỉnh 243D khu Bó Muông (đoạn Km 17+380)
Mục 1
510.000
Đoạn 2: xã Nhất Hòa
Tuyến đường Tỉnh 243D (Mỏ Nhài - Nhất Hòa - Vũ Lễ)
Cống mương cắt qua đường đường Tỉnh 243D khu Bó Muông (đoạn Km 17+380) - Đoạn đường rẽ vào xã Nhất Tiến cũ
Mục 2
850.000510.000
Đoạn 3: xã Nhất Hòa
Tuyến đường Tỉnh 243D (Mỏ Nhài - Nhất Hòa - Vũ Lễ)
Đoạn đường rẽ vào xã Nhất Tiến cũ - Hết vị trí cống mương Phai Giáp cắt qua đường đường Tỉnh 243D (khu trung tâm xã Nhất Hòa)
Mục 3
1.100.000660.000440.000
Đoạn 4: xã Nhất Hòa
Tuyến đường Tỉnh 243D (Mỏ Nhài - Nhất Hòa - Vũ Lễ)
Hết vị trí cống mương Phai Giáp cắt qua đường đường Tỉnh 243D (khu trung tâm xã Nhất Hòa) - Cống mương cắt qua đường đường Tỉnh 243D đi vào thôn An Úy - Làng Khả
Mục 4
850.000510.000
Đoạn 5: xã Nhất Hòa
Tuyến đường Tỉnh 243D (Mỏ Nhài - Nhất Hòa - Vũ Lễ)
Cống cắt qua đường đường Tỉnh 243D đi vào thôn An Úy - Làng Khả - Đường rẽ đi vào Nhà văn hóa thôn Thái Bằng 1
Mục 5
520.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 1
11.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (11 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các đoạn đường còn lại của tuyến đường đường Tỉnh 243D
Tuyến đường Tỉnh 243D (Mỏ Nhài - Nhất Hòa - Vũ Lễ)
Tuyến đường Tỉnh 243D (Mỏ Nhài - Nhất Hòa - Vũ Lễ)
Mục 7
280.000
Khu vực còn lại
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)
Thôn Làng Chu, Pá Lét, Phong Thịnh (Trừ khu dân cư Phong Thịnh II), Tân Vũ, Gia Hoà I, Gia Hoà II, Mỹ Hòa (Trừ khu dân cư Địa Phận và Mỹ Ba), Thái Bằng I, Thái Bằng II
Mục 1
196.000
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)Thôn Làng Lầu, Yên Thành, Nà Gỗ, Khu dân cư Phong Thịnh II, thôn Phong Thịnh, Khu Mỹ Ba, thôn Mỹ Hòa, Khu Thái Hoà, thôn Gia Hòa I
Mục 2
154.000
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)Các thôn: Làng Đồng, Tiến Hậu, Nà Niệc, Bình An, Bản Đắc, Nà Gá, Dộc Máy, An Úy, Làng Khả
Mục 3
105.000
Xã Nhất Tiến (Khu trung tâm xã) cũ
Đường xã: Tuyến đường Huyện 74 cũ (xã Nhất Hòa - xã Nhất Tiến cũ)
Trường Phổ thông dân tộc bán trú THCS xã Nhất Tiến cũ - Đường rẽ vào Trường Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học 1 xã Nhất Tiến cũ
Mục 1
336.000
Xã Tân Thành cũ
Tuyến đường Tỉnh 243D (Mỏ Nhài - Nhất Hòa - Vũ Lễ)
Đầu cầu ngầm đường Tỉnh 243D, hướng từ Tân Thành đi xã Vũ Lễ cũ - Hết 250 mét.
Mục 6
658.000394.800263.200
Đoạn 1: xã Nhất Hòa
Tuyến đường Tỉnh 243D (Mỏ Nhài - Nhất Hòa - Vũ Lễ)
Km 17+000 (đường rẽ vào thôn Mỹ Ba cũ) - Cống mương cắt qua đường đường Tỉnh 243D khu Bó Muông (đoạn Km 17+380)
Mục 1
357.000
Đoạn 2: xã Nhất Hòa
Tuyến đường Tỉnh 243D (Mỏ Nhài - Nhất Hòa - Vũ Lễ)
Cống mương cắt qua đường đường Tỉnh 243D khu Bó Muông (đoạn Km 17+380) - Đoạn đường rẽ vào xã Nhất Tiến cũ
Mục 2
595.000357.000
Đoạn 3: xã Nhất Hòa
Tuyến đường Tỉnh 243D (Mỏ Nhài - Nhất Hòa - Vũ Lễ)
Đoạn đường rẽ vào xã Nhất Tiến cũ - Hết vị trí cống mương Phai Giáp cắt qua đường đường Tỉnh 243D (khu trung tâm xã Nhất Hòa)
Mục 3
770.000462.000308.000
Đoạn 4: xã Nhất Hòa
Tuyến đường Tỉnh 243D (Mỏ Nhài - Nhất Hòa - Vũ Lễ)
Hết vị trí cống mương Phai Giáp cắt qua đường đường Tỉnh 243D (khu trung tâm xã Nhất Hòa) - Cống mương cắt qua đường đường Tỉnh 243D đi vào thôn An Úy - Làng Khả
Mục 4
595.000357.000
Đoạn 5: xã Nhất Hòa
Tuyến đường Tỉnh 243D (Mỏ Nhài - Nhất Hòa - Vũ Lễ)
Cống cắt qua đường đường Tỉnh 243D đi vào thôn An Úy - Làng Khả - Đường rẽ đi vào Nhà văn hóa thôn Thái Bằng 1
Mục 5
364.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (11 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các đoạn đường còn lại của tuyến đường đường Tỉnh 243D
Tuyến đường Tỉnh 243D (Mỏ Nhài - Nhất Hòa - Vũ Lễ)
Tuyến đường Tỉnh 243D (Mỏ Nhài - Nhất Hòa - Vũ Lễ)
Mục 7
320.000
Khu vực còn lại
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)
Thôn Làng Chu, Pá Lét, Phong Thịnh (Trừ khu dân cư Phong Thịnh II), Tân Vũ, Gia Hoà I, Gia Hoà II, Mỹ Hòa (Trừ khu dân cư Địa Phận và Mỹ Ba), Thái Bằng I, Thái Bằng II
Mục 1
224.000
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)Các thôn: Làng Đồng, Tiến Hậu, Nà Niệc, Bình An, Bản Đắc, Nà Gá, Dộc Máy, An Úy, Làng Khả
Mục 3
120.000
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)Thôn Làng Lầu, Yên Thành, Nà Gỗ, Khu dân cư Phong Thịnh II, thôn Phong Thịnh, Khu Mỹ Ba, thôn Mỹ Hòa, Khu Thái Hoà, thôn Gia Hòa I
Mục 2
176.000
Xã Nhất Tiến (Khu trung tâm xã) cũ
Đường xã: Tuyến đường Huyện 74 cũ (xã Nhất Hòa - xã Nhất Tiến cũ)
Trường Phổ thông dân tộc bán trú THCS xã Nhất Tiến cũ - Đường rẽ vào Trường Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học 1 xã Nhất Tiến cũ
Mục 1
384.000
Xã Tân Thành cũ
Tuyến đường Tỉnh 243D (Mỏ Nhài - Nhất Hòa - Vũ Lễ)
Đầu cầu ngầm đường Tỉnh 243D, hướng từ Tân Thành đi xã Vũ Lễ cũ - Hết 250 mét.
Mục 6
752.000451.200300.800
Đoạn 1: xã Nhất Hòa
Tuyến đường Tỉnh 243D (Mỏ Nhài - Nhất Hòa - Vũ Lễ)
Km 17+000 (đường rẽ vào thôn Mỹ Ba cũ) - Cống mương cắt qua đường đường Tỉnh 243D khu Bó Muông (đoạn Km 17+380)
Mục 1
408.000
Đoạn 2: xã Nhất Hòa
Tuyến đường Tỉnh 243D (Mỏ Nhài - Nhất Hòa - Vũ Lễ)
Cống mương cắt qua đường đường Tỉnh 243D khu Bó Muông (đoạn Km 17+380) - Đoạn đường rẽ vào xã Nhất Tiến cũ
Mục 2
680.000408.000
Đoạn 3: xã Nhất Hòa
Tuyến đường Tỉnh 243D (Mỏ Nhài - Nhất Hòa - Vũ Lễ)
Đoạn đường rẽ vào xã Nhất Tiến cũ - Hết vị trí cống mương Phai Giáp cắt qua đường đường Tỉnh 243D (khu trung tâm xã Nhất Hòa)
Mục 3
880.000528.000352.000
Đoạn 4: xã Nhất Hòa
Tuyến đường Tỉnh 243D (Mỏ Nhài - Nhất Hòa - Vũ Lễ)
Hết vị trí cống mương Phai Giáp cắt qua đường đường Tỉnh 243D (khu trung tâm xã Nhất Hòa) - Cống mương cắt qua đường đường Tỉnh 243D đi vào thôn An Úy - Làng Khả
Mục 4
680.000408.000
Đoạn 5: xã Nhất Hòa
Tuyến đường Tỉnh 243D (Mỏ Nhài - Nhất Hòa - Vũ Lễ)
Cống cắt qua đường đường Tỉnh 243D đi vào thôn An Úy - Làng Khả - Đường rẽ đi vào Nhà văn hóa thôn Thái Bằng 1
Mục 5
416.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
66.00057.00049.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
58.00050.00043.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
73.00064.00056.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lạng Sơn.

Bảng giá đất Xã Nhất Hòa, Lạng Sơn 2026 - giá theo tuyến đường và vị trí - taichinh.com