Bảng giá đất Xã Vạn Linh, Lạng Sơn từ 01/01/2026
56 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Vạn Linh là 510.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu dân cư tiếp giáp tuyến đường bao xung quanh trung tâm chợ và đường rẽ qua cổng UBND Xã vào chợ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 40.000 | 37.000 | 33.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (17 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|---|
| Khu dân cư tiếp giáp tuyến đường bao xung quanh trung tâm chợ và đường rẽ qua cổng UBND Xã vào chợ | Mục 1 | 510.000 | 306.000 |
| Khu vực còn lại Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Thôn Giáp Thượng, thôn Nam Lân 1, thôn Nam Lân 2, Thạch Lương, Trung Tâm, Na Cà, Đông Khao, Phố Cũ, Mỏ Rọ, Phố Mới, Làng Thượng, Xa Đán, Lũng Na, Làng Đăm, Mỏ Cấy, Khun Đút, Đông Thành, Nà Lai, Nà Tẻng, Pa Ràng, Đơn Xa, Tồng Càn, Làng Càng 2, Làng Càng 1, Hoa Tâm, Thống Nhất Mục 1 | 220.000 | |
| Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Thôn Thần Lãng thuộc xã Y Tịch cũ Mục 2 | 150.000 | |
| Đường rẽ từ Đường xã (đường huyện 88 cũ) qua Đảng ủy xã Vạn Linh đến hết khu phố Cụm Hòa Bình. | Mục 8 | 400.000 | 240.000 |
| Đường vào trụ sở UBND xã | Km0+700 của đường xã (đường huyện 85 cũ) (ngã tư Bưu điện văn hóa xã Vạn Linh) - Trụ sở UBND xã Vạn Linh Mục 2 | 390.000 | 234.000 |
| Đường xã (đường huyện 85 cũ) | Km0+00 - Km1+700 (ngã ba đường rẽ đi thôn Đông Thành) Mục 3 | 400.000 | 240.000 |
| Đường xã (đường huyện 86 cũ) | Trụ sở UBND xã Y Tịch cũ - Thôn Mỏ Rọ, xã Vạn Linh Mục 4 | 360.000 | |
| Đường xã (đường huyện 87 cũ) Đoạn 2 | Thôn Giáp Thượng - Thôn Nà Lặp Mục 5.2 | 350.000 | |
| Đường xã (đường huyện 87 cũ) Đoạn 1 | Km0+00 - Km 0+700 Mục 5.1 | 360.000 | |
| Đường xã (đường huyện 88 cũ) Đoạn 2 | Km4+300 (ngã ba đi xã Bằng Mạc) - Km5+00 Mục 6.2 | 410.000 | 246.000 |
| Đường xã (đường huyện 88 cũ) Đoạn 3 | Km5+00 - Km5+750 (ngã ba rẽ đi thôn Mỏ Rọ) Mục 6.3 | 350.000 | |
| Đường xã (đường huyện 88 cũ) Đoạn 1 | Km0+800 (ranh giới xã Vạn Linh - Bằng Mạc) - Km4+300 (ngã ba đi xã Bằng Mạc) Mục 6.1 | 350.000 | |
| Đường xã (đường huyện 88 cũ) Đoạn 6 | Km 9+700 - Km 10+600 (đường rẽ đi thôn Đông Thành) Mục 6.6 | 390.000 | 234.000 |
| Đường xã (đường huyện 88 cũ) Đoạn 7 | Km 10+600 (đường rẽ đi thôn Đông Thành) - Km12+750 (hướng đi Nam Lân 2) Mục 6.7 | 390.000 | 234.000 |
| Đường xã (đường huyện 88 cũ) Đoạn 4 | Km5+750 (ngã ba rẽ đi thôn Mỏ Rọ) - Km7+050 (theo hướng đi Y Tịch cũ) Mục 6.4 | 380.000 | 228.000 |
| Đường xã (đường huyện 88 cũ) Đoạn 5 | Km7+800 - Km8+900 (thôn Đông Khao) Mục 6.5 | 350.000 | |
| Đường xã: Đường huyện 89 cũ | Ngã ba đường đi Hòa Bình và xã Bằng Mạc (Km0+00) - Hướng về xã Bằng Mạc (Km0+100) Mục 7 | 410.000 | 246.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 1 | 9.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (17 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|---|
| Khu dân cư tiếp giáp tuyến đường bao xung quanh trung tâm chợ và đường rẽ qua cổng UBND Xã vào chợ | Mục 1 | 357.000 | 214.200 |
| Khu vực còn lại Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Thôn Giáp Thượng, thôn Nam Lân 1, thôn Nam Lân 2, Thạch Lương, Trung Tâm, Na Cà, Đông Khao, Phố Cũ, Mỏ Rọ, Phố Mới, Làng Thượng, Xa Đán, Lũng Na, Làng Đăm, Mỏ Cấy, Khun Đút, Đông Thành, Nà Lai, Nà Tẻng, Pa Ràng, Đơn Xa, Tồng Càn, Làng Càng 2, Làng Càng 1, Hoa Tâm, Thống Nhất Mục 1 | 154.000 | |
| Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Thôn Thần Lãng thuộc xã Y Tịch cũ Mục 2 | 105.000 | |
| Đường rẽ từ Đường xã (đường huyện 88 cũ) qua Đảng ủy xã Vạn Linh đến hết khu phố Cụm Hòa Bình. | Mục 8 | 280.000 | 168.000 |
| Đường vào trụ sở UBND xã | Km0+700 của đường xã (đường huyện 85 cũ) (ngã tư Bưu điện văn hóa xã Vạn Linh) - Trụ sở UBND xã Vạn Linh Mục 2 | 273.000 | 163.800 |
| Đường xã (đường huyện 85 cũ) | Km0+00 - Km1+700 (ngã ba đường rẽ đi thôn Đông Thành) Mục 3 | 280.000 | 168.000 |
| Đường xã (đường huyện 86 cũ) | Trụ sở UBND xã Y Tịch cũ - Thôn Mỏ Rọ, xã Vạn Linh Mục 4 | 252.000 | |
| Đường xã (đường huyện 87 cũ) Đoạn 1 | Km0+00 - Km 0+700 Mục 5.1 | 252.000 | |
| Đường xã (đường huyện 87 cũ) Đoạn 2 | Thôn Giáp Thượng - Thôn Nà Lặp Mục 5.2 | 245.000 | |
| Đường xã (đường huyện 88 cũ) Đoạn 6 | Km 9+700 - Km 10+600 (đường rẽ đi thôn Đông Thành) Mục 6.6 | 273.000 | 163.800 |
| Đường xã (đường huyện 88 cũ) Đoạn 5 | Km7+800 - Km8+900 (thôn Đông Khao) Mục 6.5 | 245.000 | |
| Đường xã (đường huyện 88 cũ) Đoạn 1 | Km0+800 (ranh giới xã Vạn Linh - Bằng Mạc) - Km4+300 (ngã ba đi xã Bằng Mạc) Mục 6.1 | 245.000 | |
| Đường xã (đường huyện 88 cũ) Đoạn 2 | Km4+300 (ngã ba đi xã Bằng Mạc) - Km5+00 Mục 6.2 | 287.000 | 172.200 |
| Đường xã (đường huyện 88 cũ) Đoạn 4 | Km5+750 (ngã ba rẽ đi thôn Mỏ Rọ) - Km7+050 (theo hướng đi Y Tịch cũ) Mục 6.4 | 266.000 | 159.600 |
| Đường xã (đường huyện 88 cũ) Đoạn 3 | Km5+00 - Km5+750 (ngã ba rẽ đi thôn Mỏ Rọ) Mục 6.3 | 245.000 | |
| Đường xã (đường huyện 88 cũ) Đoạn 7 | Km 10+600 (đường rẽ đi thôn Đông Thành) - Km12+750 (hướng đi Nam Lân 2) Mục 6.7 | 273.000 | 163.800 |
| Đường xã: Đường huyện 89 cũ | Ngã ba đường đi Hòa Bình và xã Bằng Mạc (Km0+00) - Hướng về xã Bằng Mạc (Km0+100) Mục 7 | 287.000 | 172.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (17 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|---|
| Khu dân cư tiếp giáp tuyến đường bao xung quanh trung tâm chợ và đường rẽ qua cổng UBND Xã vào chợ | Mục 1 | 408.000 | 244.800 |
| Khu vực còn lại Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Thôn Giáp Thượng, thôn Nam Lân 1, thôn Nam Lân 2, Thạch Lương, Trung Tâm, Na Cà, Đông Khao, Phố Cũ, Mỏ Rọ, Phố Mới, Làng Thượng, Xa Đán, Lũng Na, Làng Đăm, Mỏ Cấy, Khun Đút, Đông Thành, Nà Lai, Nà Tẻng, Pa Ràng, Đơn Xa, Tồng Càn, Làng Càng 2, Làng Càng 1, Hoa Tâm, Thống Nhất Mục 1 | 176.000 | |
| Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Thôn Thần Lãng thuộc xã Y Tịch cũ Mục 2 | 120.000 | |
| Đường rẽ từ Đường xã (đường huyện 88 cũ) qua Đảng ủy xã Vạn Linh đến hết khu phố Cụm Hòa Bình. | Mục 8 | 320.000 | 192.000 |
| Đường vào trụ sở UBND xã | Km0+700 của đường xã (đường huyện 85 cũ) (ngã tư Bưu điện văn hóa xã Vạn Linh) - Trụ sở UBND xã Vạn Linh Mục 2 | 312.000 | 187.200 |
| Đường xã (đường huyện 85 cũ) | Km0+00 - Km1+700 (ngã ba đường rẽ đi thôn Đông Thành) Mục 3 | 320.000 | 192.000 |
| Đường xã (đường huyện 86 cũ) | Trụ sở UBND xã Y Tịch cũ - Thôn Mỏ Rọ, xã Vạn Linh Mục 4 | 288.000 | |
| Đường xã (đường huyện 87 cũ) Đoạn 2 | Thôn Giáp Thượng - Thôn Nà Lặp Mục 5.2 | 280.000 | |
| Đường xã (đường huyện 87 cũ) Đoạn 1 | Km0+00 - Km 0+700 Mục 5.1 | 288.000 | |
| Đường xã (đường huyện 88 cũ) Đoạn 2 | Km4+300 (ngã ba đi xã Bằng Mạc) - Km5+00 Mục 6.2 | 328.000 | 196.800 |
| Đường xã (đường huyện 88 cũ) Đoạn 4 | Km5+750 (ngã ba rẽ đi thôn Mỏ Rọ) - Km7+050 (theo hướng đi Y Tịch cũ) Mục 6.4 | 304.000 | 182.400 |
| Đường xã (đường huyện 88 cũ) Đoạn 7 | Km 10+600 (đường rẽ đi thôn Đông Thành) - Km12+750 (hướng đi Nam Lân 2) Mục 6.7 | 312.000 | 187.200 |
| Đường xã (đường huyện 88 cũ) Đoạn 6 | Km 9+700 - Km 10+600 (đường rẽ đi thôn Đông Thành) Mục 6.6 | 312.000 | 187.200 |
| Đường xã (đường huyện 88 cũ) Đoạn 5 | Km7+800 - Km8+900 (thôn Đông Khao) Mục 6.5 | 280.000 | |
| Đường xã (đường huyện 88 cũ) Đoạn 3 | Km5+00 - Km5+750 (ngã ba rẽ đi thôn Mỏ Rọ) Mục 6.3 | 280.000 | |
| Đường xã (đường huyện 88 cũ) Đoạn 1 | Km0+800 (ranh giới xã Vạn Linh - Bằng Mạc) - Km4+300 (ngã ba đi xã Bằng Mạc) Mục 6.1 | 280.000 | |
| Đường xã: Đường huyện 89 cũ | Ngã ba đường đi Hòa Bình và xã Bằng Mạc (Km0+00) - Hướng về xã Bằng Mạc (Km0+100) Mục 7 | 328.000 | 196.800 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 53.000 | 47.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 47.000 | 41.000 | 36.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 60.000 | 53.000 | 47.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lạng Sơn.