Bảng giá đất Xã Tân Văn, Lạng Sơn từ 01/01/2026

44 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tân Văn1.100.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quốc lộ 1B, Đoạn 1, đoạn Cầu Tý Gắn đến Cầu Nà Pái), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
36.00034.00032.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (13 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực còn lại
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)
Các thôn: Nà Pái,Còn Tẩư, Còn Nưa, Trà Lẩu, Nà Vước, Kéo Coong, Nà Đồng
Mục 1
400.000
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)Các thôn: Suối Cáp, Bản Đáp, Bản Huấn, Nà Bản, Nam Tiến, Bản Piòa
Mục 2
280.000
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)Các thôn còn lại
Mục 3
150.000
Đường Quốc lộ 1B, Đoạn 1Cầu Tý Gắn - Cầu Nà Pái
Mục 1
1.100.000660.000440.000
Đường Quốc lộ 1B, Đoạn 2Cầu Nà Pái - Đường rẽ vào Trường tiểu học I
Mục 2
650.000
Đường Quốc lộ 1B, Đoạn 3Đường rẽ vào Trường tiểu học I - Đỉnh dốc Kéo Coong
Mục 3
570.000
Đường Quốc lộ 1B, Đoạn 4Đỉnh dốc Kéo Coong - Cầu Nà Quân
Mục 4
410.000
Đường Quốc lộ 1B, Đoạn 5Cầu Nà Quân - Hết địa phận xã Tân Văn
Mục 5
410.000
Đường Tỉnh 233Trạm y tế xã Bình La cũ - Trường mầm non Bình La
Mục 10
400.000
Đường khu dân cư Bản ĐaoĐường Quốc lộ 1B rẽ vào khu dân cư Bản Đao - Cầu Nà Quân
Mục 6
510.000
Đường xã: Đường huyện 60 cũ (hướng Tân Văn - Bình La)Ngã ba đường Quốc lộ 1B - Cầu Giao Thủy
Mục 7
820.000492.000
Đường xã: Đường huyện 60 cũ (hướng Tân Văn - Bình La)Cầu Giao Thủy - Mốc ranh giới xã Tân Văn và xã Hồng Thái
Mục 8
410.000
Đường xã: Đường huyện 60 cũ (hướng Tân Văn-Bình La)Km 1+00 - Trường mầm non Hồng Thái cũ
Mục 9
480.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 1
6.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (13 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực còn lại
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)
Các thôn: Nà Pái,Còn Tẩư, Còn Nưa, Trà Lẩu, Nà Vước, Kéo Coong, Nà Đồng
Mục 1
280.000
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)Các thôn còn lại
Mục 3
105.000
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)Các thôn: Suối Cáp, Bản Đáp, Bản Huấn, Nà Bản, Nam Tiến, Bản Piòa
Mục 2
196.000
Đường Quốc lộ 1B, Đoạn 1Cầu Tý Gắn - Cầu Nà Pái
Mục 1
770.000462.000308.000
Đường Quốc lộ 1B, Đoạn 2Cầu Nà Pái - Đường rẽ vào Trường tiểu học I
Mục 2
455.000
Đường Quốc lộ 1B, Đoạn 3Đường rẽ vào Trường tiểu học I - Đỉnh dốc Kéo Coong
Mục 3
399.000
Đường Quốc lộ 1B, Đoạn 4Đỉnh dốc Kéo Coong - Cầu Nà Quân
Mục 4
287.000
Đường Quốc lộ 1B, Đoạn 5Cầu Nà Quân - Hết địa phận xã Tân Văn
Mục 5
287.000
Đường Tỉnh 233Trạm y tế xã Bình La cũ - Trường mầm non Bình La
Mục 10
280.000
Đường khu dân cư Bản ĐaoĐường Quốc lộ 1B rẽ vào khu dân cư Bản Đao - Cầu Nà Quân
Mục 6
357.000
Đường xã: Đường huyện 60 cũ (hướng Tân Văn - Bình La)Cầu Giao Thủy - Mốc ranh giới xã Tân Văn và xã Hồng Thái
Mục 8
287.000
Đường xã: Đường huyện 60 cũ (hướng Tân Văn - Bình La)Ngã ba đường Quốc lộ 1B - Cầu Giao Thủy
Mục 7
574.000344.400
Đường xã: Đường huyện 60 cũ (hướng Tân Văn-Bình La)Km 1+00 - Trường mầm non Hồng Thái cũ
Mục 9
336.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (13 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực còn lại
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)
Các thôn: Nà Pái,Còn Tẩư, Còn Nưa, Trà Lẩu, Nà Vước, Kéo Coong, Nà Đồng
Mục 1
320.000
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)Các thôn còn lại
Mục 3
120.000
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)Các thôn: Suối Cáp, Bản Đáp, Bản Huấn, Nà Bản, Nam Tiến, Bản Piòa
Mục 2
224.000
Đường Quốc lộ 1B, Đoạn 1Cầu Tý Gắn - Cầu Nà Pái
Mục 1
880.000528.000352.000
Đường Quốc lộ 1B, Đoạn 2Cầu Nà Pái - Đường rẽ vào Trường tiểu học I
Mục 2
520.000
Đường Quốc lộ 1B, Đoạn 3Đường rẽ vào Trường tiểu học I - Đỉnh dốc Kéo Coong
Mục 3
456.000
Đường Quốc lộ 1B, Đoạn 4Đỉnh dốc Kéo Coong - Cầu Nà Quân
Mục 4
328.000
Đường Quốc lộ 1B, Đoạn 5Cầu Nà Quân - Hết địa phận xã Tân Văn
Mục 5
328.000
Đường Tỉnh 233Trạm y tế xã Bình La cũ - Trường mầm non Bình La
Mục 10
320.000
Đường khu dân cư Bản ĐaoĐường Quốc lộ 1B rẽ vào khu dân cư Bản Đao - Cầu Nà Quân
Mục 6
408.000
Đường xã: Đường huyện 60 cũ (hướng Tân Văn - Bình La)Ngã ba đường Quốc lộ 1B - Cầu Giao Thủy
Mục 7
656.000393.600
Đường xã: Đường huyện 60 cũ (hướng Tân Văn - Bình La)Cầu Giao Thủy - Mốc ranh giới xã Tân Văn và xã Hồng Thái
Mục 8
328.000
Đường xã: Đường huyện 60 cũ (hướng Tân Văn-Bình La)Km 1+00 - Trường mầm non Hồng Thái cũ
Mục 9
384.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
45.00040.00034.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
42.00037.00033.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
52.00047.00041.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lạng Sơn.