Bảng giá đất Xã Hồng Phong, Lạng Sơn từ 01/01/2026
41 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hồng Phong là 1.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Tỉnh 226E đoạn 1: Hướng Văn Mịch - Quang Trung, đoạn Đoạn từ đường Tỉnh 226-km0 đến Hết Km0+800), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 36.000 | 34.000 | 32.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (12 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Khu vực còn lại Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Các thôn: Văn Mịch, Pàn Pẻn, Khuổi Con, Nà Mạ, Nà Mười, Nhất Tiến, Nà Ven, Văn Can. Mục 1 | 280.000 | ||
| Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Các thôn: Thống Nhất, Bản Tiến, Khuổi Ổ, Nà Nưa, Bản Tăn, Đoàn Kết, Vằng Phya, Khuổi Khuy, Nà Sla, Kim Liên. Mục 2 | 150.000 | ||
| Tuyến đường Khuổi Con - Nà Nưa | Ngã ba rẽ từ đường Tỉnh 226 - Nà Nưa ( Hết địa phận Xã Minh Khai cũ ) Mục 5 | 450.000 | ||
| Tuyến đường Tỉnh 226 đi qua địa phận Minh Khai | Ranh giới xã Bình Gia - Ngã ba giao đường Tỉnh 231 Mục 1 | 660.000 | 396.000 | |
| Tuyến đường tránh đường Tỉnh 226 | Ngã ba giao đường Tỉnh 231 - Cầu Văn Mịch Mục 4 | 470.000 | 282.000 | |
| Đường Tỉnh 226, Đoạn 6 | Ngã ba giao với đường Tỉnh 231 (đường đi Văn Lãng) - Trạm biến áp Khu phố Văn Mịch Mục 2 | 430.000 | ||
| Đường Tỉnh 226E đoạn 1: Hướng Văn Mịch - Quang Trung | Đoạn từ đường Tỉnh 226-km0 - Hết Km0+800 Mục 8 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 |
| Đường Tỉnh 226E đoạn 2: Hướng Văn Mịch - Quang Trung | Km0+800 - Trạm thủy văn Mục 9 | 920.000 | 552.000 | 368.000 |
| Đường Tỉnh 226E đoạn 3: Hướng Văn Mịch - Quang Trung | Trạm thủy văn - Nhà văn hóa thôn Kim Liên Mục 10 | 700.000 | 420.000 | 280.000 |
| Đường Tỉnh 231, Đoạn 1 | Ngã ba giao cắt với đường Tỉnh 226 (ngã ba đường rẽ vào xã Hoa Thám đi Tràng Định) - Km39+00 Mục 6 | 600.000 | 360.000 | |
| Đường quanh Chợ Văn Mịch và Đường đến cuối chợ (giáp Đường vào thôn Kim Liên) | Mục 7 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 |
| Đường tỉnh 226, Đoạn 7 | Trạm biến áp Khu phố Văn Mịch - Ngã ba đường rẽ vào xã Hoa Thám đi Tràng Định Mục 3 | 940.000 | 564.000 | 376.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 1 | 6.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (12 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Khu vực còn lại Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Các thôn: Văn Mịch, Pàn Pẻn, Khuổi Con, Nà Mạ, Nà Mười, Nhất Tiến, Nà Ven, Văn Can. Mục 1 | 196.000 | ||
| Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Các thôn: Thống Nhất, Bản Tiến, Khuổi Ổ, Nà Nưa, Bản Tăn, Đoàn Kết, Vằng Phya, Khuổi Khuy, Nà Sla, Kim Liên. Mục 2 | 105.000 | ||
| Tuyến đường Khuổi Con - Nà Nưa | Ngã ba rẽ từ đường Tỉnh 226 - Nà Nưa ( Hết địa phận Xã Minh Khai cũ ) Mục 5 | 315.000 | ||
| Tuyến đường Tỉnh 226 đi qua địa phận Minh Khai | Ranh giới xã Bình Gia - Ngã ba giao đường Tỉnh 231 Mục 1 | 462.000 | 277.200 | |
| Tuyến đường tránh đường Tỉnh 226 | Ngã ba giao đường Tỉnh 231 - Cầu Văn Mịch Mục 4 | 329.000 | 197.400 | |
| Đường Tỉnh 226, Đoạn 6 | Ngã ba giao với đường Tỉnh 231 (đường đi Văn Lãng) - Trạm biến áp Khu phố Văn Mịch Mục 2 | 301.000 | ||
| Đường Tỉnh 226E đoạn 1: Hướng Văn Mịch - Quang Trung | Đoạn từ đường Tỉnh 226-km0 - Hết Km0+800 Mục 8 | 840.000 | 504.000 | 336.000 |
| Đường Tỉnh 226E đoạn 2: Hướng Văn Mịch - Quang Trung | Km0+800 - Trạm thủy văn Mục 9 | 644.000 | 386.400 | 257.600 |
| Đường Tỉnh 226E đoạn 3: Hướng Văn Mịch - Quang Trung | Trạm thủy văn - Nhà văn hóa thôn Kim Liên Mục 10 | 490.000 | 294.000 | 196.000 |
| Đường Tỉnh 231, Đoạn 1 | Ngã ba giao cắt với đường Tỉnh 226 (ngã ba đường rẽ vào xã Hoa Thám đi Tràng Định) - Km39+00 Mục 6 | 420.000 | 252.000 | |
| Đường quanh Chợ Văn Mịch và Đường đến cuối chợ (giáp Đường vào thôn Kim Liên) | Mục 7 | 840.000 | 504.000 | 336.000 |
| Đường tỉnh 226, Đoạn 7 | Trạm biến áp Khu phố Văn Mịch - Ngã ba đường rẽ vào xã Hoa Thám đi Tràng Định Mục 3 | 658.000 | 394.800 | 263.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (12 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Khu vực còn lại Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Các thôn: Văn Mịch, Pàn Pẻn, Khuổi Con, Nà Mạ, Nà Mười, Nhất Tiến, Nà Ven, Văn Can. Mục 1 | 224.000 | ||
| Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Các thôn: Thống Nhất, Bản Tiến, Khuổi Ổ, Nà Nưa, Bản Tăn, Đoàn Kết, Vằng Phya, Khuổi Khuy, Nà Sla, Kim Liên. Mục 2 | 120.000 | ||
| Tuyến đường Khuổi Con - Nà Nưa | Ngã ba rẽ từ đường Tỉnh 226 - Nà Nưa ( Hết địa phận Xã Minh Khai cũ ) Mục 5 | 360.000 | ||
| Tuyến đường Tỉnh 226 đi qua địa phận Minh Khai | Ranh giới xã Bình Gia - Ngã ba giao đường Tỉnh 231 Mục 1 | 528.000 | 316.800 | |
| Tuyến đường tránh đường Tỉnh 226 | Ngã ba giao đường Tỉnh 231 - Cầu Văn Mịch Mục 4 | 376.000 | 225.600 | |
| Đường Tỉnh 226, Đoạn 6 | Ngã ba giao với đường Tỉnh 231 (đường đi Văn Lãng) - Trạm biến áp Khu phố Văn Mịch Mục 2 | 344.000 | ||
| Đường Tỉnh 226E đoạn 1: Hướng Văn Mịch - Quang Trung | Đoạn từ đường Tỉnh 226-km0 - Hết Km0+800 Mục 8 | 960.000 | 576.000 | 384.000 |
| Đường Tỉnh 226E đoạn 2: Hướng Văn Mịch - Quang Trung | Km0+800 - Trạm thủy văn Mục 9 | 736.000 | 441.600 | 294.400 |
| Đường Tỉnh 226E đoạn 3: Hướng Văn Mịch - Quang Trung | Trạm thủy văn - Nhà văn hóa thôn Kim Liên Mục 10 | 560.000 | 336.000 | 224.000 |
| Đường Tỉnh 231, Đoạn 1 | Ngã ba giao cắt với đường Tỉnh 226 (ngã ba đường rẽ vào xã Hoa Thám đi Tràng Định) - Km39+00 Mục 6 | 480.000 | 288.000 | |
| Đường quanh Chợ Văn Mịch và Đường đến cuối chợ (giáp Đường vào thôn Kim Liên) | Mục 7 | 960.000 | 576.000 | 384.000 |
| Đường tỉnh 226, Đoạn 7 | Trạm biến áp Khu phố Văn Mịch - Ngã ba đường rẽ vào xã Hoa Thám đi Tràng Định Mục 3 | 752.000 | 451.200 | 300.800 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 45.000 | 40.000 | 34.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 42.000 | 37.000 | 33.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 52.000 | 47.000 | 41.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lạng Sơn.