Bảng giá đất Xã Đình Lập, Lạng Sơn từ 01/01/2026
141 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đình Lập là 8.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quốc lộ 31, đoạn Trung tâm ngã tư xã Đình Lập đến Cầu Hạ Lý (Km129+600m)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Cụm công nghiệp Đình Lập | Mục 4.1 | 884.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| Các Thôn 1, Thôn 2, Thôn 3, Thôn 4, Thôn 5, Thôn 6, Thôn 7, Thôn 8 Mục 1 | 50.000 | 45.000 | 40.000 |
| Các thôn Còn Quan, Còn Sung, Nà Pá, Bản Chuông, Tà Hón, Kim Quán, Còn Đuống, Khe Vuồng, Khe Mạ, Phật Chỉ, Bình Chương 1, Bình Chương 2, Pò Tấu, Pò Khoang, Còn Áng, Khe Pùng, Ngàn Chả, Quyết Tiến Mục 2 | 48.000 | 44.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (44 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu tái định cư dự án nâng cấp đoạn Km18-km 80 đường Quốc lộ 4B Tuyến 63 (đường trục chính khu Tái định cư) | Tuyến 63 (đường trục chính khu Tái định cư) Mục 17.1 | 2.800.000 | |||
| Khu tái định cư dự án nâng cấp đoạn Km18-km 80 đường Quốc lộ 4B Các tuyến đường nội bộ có mặt cắt 10,5m | Các tuyến đường nội bộ có mặt cắt 10,5m Mục 17.2 | 2.400.000 | |||
| Khu tái định cư dự án nâng cấp đoạn Km18-km 80 đường Quốc lộ 4B Các tuyến đường nội bộ có mặt cắt 7,5m | Các tuyến đường nội bộ có mặt cắt 7,5m Mục 17.3 | 1.800.000 | |||
| Khu vực còn lại Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Các thôn: Thôn 1, Thôn 2, Thôn 3, Thôn 4, Thôn 5, Thôn 6, Thôn 7, Thôn 8 Mục 1 | 400.000 | |||
| Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Các thôn: Còn Quan, Còn Sung, Nà Pá, Bản Chuông, Tà Hón, Kim Quán, Còn Đuống, Khe Vuồng, Khe Mạ, Phật Chỉ, Bình Chương 1, Bình Chương 2, Pò Tấu, Quyết Tiến Mục 2 | 280.000 | |||
| Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Các thôn: Ngàn Chả, Pò Khoang, Khe Pùng, Còn Áng Mục 3 | 220.000 | |||
| Khu đô thị phía Đông thị trấn Đình Lập Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 7,5m | Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 7,5m Mục 12.2 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Khu đô thị phía Đông thị trấn Đình Lập Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 10,5m | Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 10,5m Mục 12.1 | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.320.000 | 660.000 |
| Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường trục chính khu trung tâm văn hóa thể thao và khu dân cư xã Đình Lập | Đấu nối Đường Yên Lập (đường Quốc lộ 4B cũ) - Đấu nối tuyến đường tránh đường Quốc lộ 4B - Đường 31-10 (đoạn 2) Mục 8 | 7.600.000 | 4.560.000 | ||
| Những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường tỉnh 246C Nà Lừa - Khau Bân - Khe Bó (chạy dọc xóm Khau Bân, thôn Tà Hón) | Mục 13 | 410.000 | |||
| Tuyến đường tránh đường Quốc lộ 4B - Đường 31-10 Tuyến đường tránh đường Quốc lộ 4B - Đường 31-10 (đoạn 4) | Đầu cầu Khuổi Vuồng - Ngã ba đường Quốc lộ 4B (đường tránh), tại thôn 3 Mục 4.4 | 4.700.000 | 2.820.000 | 1.880.000 | 940.000 |
| Tuyến đường tránh đường Quốc lộ 4B - Đường 31-10 Tuyến đường tránh đường Quốc lộ 4B - Đường 31-10 (đoạn 2) | Hết khu tái định cư thôn 7 - Đầu cầu Khuổi Siến Mục 4.2 | 6.900.000 | 4.140.000 | 2.760.000 | 1.380.000 |
| Tuyến đường tránh đường Quốc lộ 4B - Đường 31-10 Tuyến đường tránh đường Quốc lộ 4B - Đường 31-10 (đoạn 1) | Ngã ba đường Quốc lộ 4B (đường tránh), tại thôn 6 - Hết khu tái định cư thôn 7 Mục 4.1 | 4.700.000 | 2.820.000 | 1.880.000 | 940.000 |
| Tuyến đường tránh đường Quốc lộ 4B - Đường 31-10 Tuyến đường tránh đường Quốc lộ 4B - Đường 31-10 (đoạn 3) | Đầu cầu Khuổi Siến - Đầu cầu Khuổi Vuồng Mục 4.3 | 4.600.000 | 2.760.000 | 1.840.000 | 920.000 |
| Đường Quốc lộ 31 Đường Quốc lộ 31 - Đường Phai Lì (đoạn 3) | Km128+700m - Km128+400m Mục 1.7 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Đường Quốc lộ 31 Đường Quốc lộ 31 - Đường Phai Lì (đoạn 2) | Km 128+900m - Km128+700m Mục 1.6 | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.360.000 | 680.000 |
| Đường Quốc lộ 31 Đường Quốc lộ 31 (Xã Đình Lập - Sơn Động) | Km128+400m - Km 126+310 (đầu cầu Bình Chương I) Mục 1.8 | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | |
| Đường Quốc lộ 31 Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường Quốc lộ 31 chạy dọc theo các thôn: Bình Chương 2, Pò Tấu, Khe Vuồng; | Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường Quốc lộ 31 chạy dọc theo các thôn: Bình Chương 2, Pò Tấu, Khe Vuồng; Mục 1.10 | 900.000 | 540.000 | ||
| Đường Quốc lộ 31 Đường Quốc lộ 31 - Đường Nà Thuộc (đoạn 4) | Km130+347m - Km131+100m Mục 1.4 | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | |
| Đường Quốc lộ 31 Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường Quốc lộ 31 chạy dọc theo thôn Quyết Tiến thuộc địa phận xã Đình Lập | Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường Quốc lộ 31 chạy dọc theo thôn Quyết Tiến thuộc địa phận xã Đình Lập Mục 1.9 | 500.000 | |||
| Đường Quốc lộ 31 Đường Quốc lộ 31 - Đường Phai Lì (đoạn 1) | Trung tâm ngã tư xã Đình Lập - Km 128+900m Mục 1.5 | 5.700.000 | 3.420.000 | 2.280.000 | 1.140.000 |
| Đường Quốc lộ 31 Đường Quốc lộ 31 - Đường Nà Thuộc (đoạn 3) | Ngã tư giao với (đường tránh Quốc lộ 4B, tại thôn 2 - Km130+347m (cổng nghĩa trang Trung Quốc) Mục 1.3 | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.320.000 | 660.000 |
| Đường Quốc lộ 31 Đường Quốc lộ 31 - Đường Nà Thuộc (đoạn 1) | Trung tâm ngã tư xã Đình Lập - Cầu Hạ Lý (Km129+600m) Mục 1.1 | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Đường Quốc lộ 31 Đường Quốc lộ 31 - Đường Nà Thuộc (đoạn 2) | Cầu Hạ Lý (Km129+600m) - Ngã tư giao với (đường tránh Quốc lộ 4B, tại thôn 2 Mục 1.2 | 5.700.000 | 3.420.000 | 2.280.000 | 1.140.000 |
| Đường Quốc lộ 4B Đường Quốc lộ 4B (Xã Đình Lập - Quảng Ninh) (đoạn 2) | Đầu cầu Phật Chỉ - Km 56+400 (Đến cổng Công ty Lâm Nghiệp) Mục 3.5 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Đường Quốc lộ 4B Đường Quốc lộ 4B (Xã Đình Lập - Lạng Sơn) - đoạn 1 | Đầu cầu Tà Pheo - Km52+900m Mục 3.1 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| Đường Quốc lộ 4B Đường Quốc lộ 4B (Xã Đình Lập - Quảng Ninh) (đoạn 1) | Ngã ba đường Quốc lộ 4B (đường tránh), tại thôn 3 - Đầu Cầu Phật Chỉ Mục 3.4 | 4.600.000 | 2.760.000 | 1.840.000 | 920.000 |
| Đường Quốc lộ 4B Đường Quốc lộ 4B (Xã Đình Lập - Lạng Sơn) - đoạn 2 | Km52+900m - Km 52 Mục 3.2 | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.160.000 | 580.000 |
| Đường Quốc lộ 4B Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường Quốc lộ 4B chạy dọc theo các thôn: Bản Chuông, Nà Pá, Còn Sung | Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường Quốc lộ 4B chạy dọc theo các thôn: Bản Chuông, Nà Pá, Còn Sung Mục 3.7 | 930.000 | 558.000 | ||
| Đường Quốc lộ 4B Đường Quốc lộ 4B (Xã Đình Lập - Lạng Sơn) - đoạn 3 | Km 52 - Km 49 Mục 3.3 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường Quốc lộ 4B Đường Quốc lộ 4B (Xã Đình Lập - Quảng Ninh) (đoạn 3) | Km 56+400m (cổng Công ty Lâm Nghiệp) - Km 58 (hết địa phận xã Đình Lập) Mục 3.6 | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Đường Vườn Cam (Trung tâm Y tế Khu vực Đình Lập) | Đấu nối Đường Yên Lập (đường Quốc lộ 4B cũ) - Cổng bệnh viện Mục 6 | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 780.000 |
| Đường bê tông khu kinh tế mới (thôn 7) đấu nối với đường nội bộ Khu trung tâm văn hóa thể thao và khu dân cư huyện Đình Lập (Từ M26 đến M39 theo mảnh trích đo địa chính số 01/2023) | Mục 10 | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Đường bê tông thôn 4 (nhà văn hóa) | Đường bê tông đấu nối đường Quốc lộ 31 - Trung tâm giáo dục nghề nghiệp GDTX Đình Lập Mục 11 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Đường nội bộ Khu trung tâm văn hóa, thể thao và khu dân cư huyện Đình Lập | Mục 9 | 5.200.000 | 3.120.000 | ||
| Đường nội bộ khu dân cư thôn 6 | Mục 7 | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Đường nội thị Đường Yên Lập (đường Quốc lộ 4B cũ) - đoạn 1 | Trung tâm ngã tư xã Đình Lập - Đầu cầu Đình Lập 1 Mục 2.3 | 8.200.000 | 4.920.000 | 3.280.000 | 1.640.000 |
| Đường nội thị Đường Hòa Bình (đường Quốc lộ 4B cũ) - đoạn 2 | Hết thửa đất số 25, tờ bản đồ số 56 (Phạm Văn Yên) - Ngã ba đường Quốc lộ 4B (đường tránh), tại thôn 3 Mục 2.2 | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Đường nội thị Đường Yên Lập (đường Quốc lộ 4B cũ) - đoạn 2 | Đầu cầu Đình Lập 1 - Đầu cầu Tà Pheo Mục 2.4 | 6.200.000 | 3.720.000 | 2.480.000 | 1.240.000 |
| Đường nội thị Đường Hòa Bình (đường Quốc lộ 4B cũ) - đoạn 1 | Trung tâm ngã tư xã Đình Lập - Đến hết thửa đất số 25, tờ bản đồ số 56 (Phạm Văn Yên) Mục 2.1 | 6.700.000 | 4.020.000 | 2.680.000 | 1.340.000 |
| Đường vào Phố cũ | Đấu nối Đường Yên Lập (đường Quốc lộ 4B cũ) - Đấu nối đường Quốc lộ 31 - Đường Nà Thuộc (đoạn 1) Mục 5 | 4.700.000 | 2.820.000 | 1.880.000 | 940.000 |
| Đường xã, tuyến 1 | Điểm đấu nối đường Quốc lộ 4B - Hết điểm Khu dân cư tập trung thôn 6 (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 9) Mục 14 | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.160.000 | 580.000 |
| Đường xã, tuyến 2 | Đường bê tông đấu nối đường Yên Lập (đường Quốc lộ 4B cũ) - Trung tâm y tế khu vực Đình Lập Mục 15 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Đường xã, tuyến 3 | Đường bê tông đấu nối với đường phố cũ - Đấu nối tuyến đường tránh đường Quốc lộ 4B - Đường 31-10 (đoạn 2) Mục 16 | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (44 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu tái định cư dự án nâng cấp đoạn Km18-km 80 đường Quốc lộ 4B Các tuyến đường nội bộ có mặt cắt 7,5m | Các tuyến đường nội bộ có mặt cắt 7,5m Mục 17.3 | 1.260.000 | |||
| Khu tái định cư dự án nâng cấp đoạn Km18-km 80 đường Quốc lộ 4B Các tuyến đường nội bộ có mặt cắt 10,5m | Các tuyến đường nội bộ có mặt cắt 10,5m Mục 17.2 | 1.680.000 | |||
| Khu tái định cư dự án nâng cấp đoạn Km18-km 80 đường Quốc lộ 4B Tuyến 63 (đường trục chính khu Tái định cư) | Tuyến 63 (đường trục chính khu Tái định cư) Mục 17.1 | 1.960.000 | |||
| Khu vực còn lại Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Các thôn: Thôn 1, Thôn 2, Thôn 3, Thôn 4, Thôn 5, Thôn 6, Thôn 7, Thôn 8 Mục 1 | 280.000 | |||
| Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Các thôn: Còn Quan, Còn Sung, Nà Pá, Bản Chuông, Tà Hón, Kim Quán, Còn Đuống, Khe Vuồng, Khe Mạ, Phật Chỉ, Bình Chương 1, Bình Chương 2, Pò Tấu, Quyết Tiến Mục 2 | 196.000 | |||
| Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Các thôn: Ngàn Chả, Pò Khoang, Khe Pùng, Còn Áng Mục 3 | 154.000 | |||
| Khu đô thị phía Đông thị trấn Đình Lập Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 7,5m | Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 7,5m Mục 12.2 | 1.960.000 | 1.176.000 | 784.000 | 392.000 |
| Khu đô thị phía Đông thị trấn Đình Lập Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 10,5m | Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 10,5m Mục 12.1 | 2.310.000 | 1.386.000 | 924.000 | 462.000 |
| Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường trục chính khu trung tâm văn hóa thể thao và khu dân cư xã Đình Lập | Đấu nối Đường Yên Lập (đường Quốc lộ 4B cũ) - Đấu nối tuyến đường tránh đường Quốc lộ 4B - Đường 31-10 (đoạn 2) Mục 8 | 5.320.000 | 3.192.000 | ||
| Những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường tỉnh 246C Nà Lừa - Khau Bân - Khe Bó (chạy dọc xóm Khau Bân, thôn Tà Hón) | Mục 13 | 287.000 | |||
| Tuyến đường tránh đường Quốc lộ 4B - Đường 31-10 Tuyến đường tránh đường Quốc lộ 4B - Đường 31-10 (đoạn 3) | Đầu cầu Khuổi Siến - Đầu cầu Khuổi Vuồng Mục 4.3 | 3.220.000 | 1.932.000 | 1.288.000 | 644.000 |
| Tuyến đường tránh đường Quốc lộ 4B - Đường 31-10 Tuyến đường tránh đường Quốc lộ 4B - Đường 31-10 (đoạn 4) | Đầu cầu Khuổi Vuồng - Ngã ba đường Quốc lộ 4B (đường tránh), tại thôn 3 Mục 4.4 | 3.290.000 | 1.974.000 | 1.316.000 | 658.000 |
| Tuyến đường tránh đường Quốc lộ 4B - Đường 31-10 Tuyến đường tránh đường Quốc lộ 4B - Đường 31-10 (đoạn 1) | Ngã ba đường Quốc lộ 4B (đường tránh), tại thôn 6 - Hết khu tái định cư thôn 7 Mục 4.1 | 3.290.000 | 1.974.000 | 1.316.000 | 658.000 |
| Tuyến đường tránh đường Quốc lộ 4B - Đường 31-10 Tuyến đường tránh đường Quốc lộ 4B - Đường 31-10 (đoạn 2) | Hết khu tái định cư thôn 7 - Đầu cầu Khuổi Siến Mục 4.2 | 4.830.000 | 2.898.000 | 1.932.000 | 966.000 |
| Đường Quốc lộ 31 Đường Quốc lộ 31 - Đường Nà Thuộc (đoạn 1) | Trung tâm ngã tư xã Đình Lập - Cầu Hạ Lý (Km129+600m) Mục 1.1 | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.380.000 | 1.190.000 |
| Đường Quốc lộ 31 Đường Quốc lộ 31 - Đường Phai Lì (đoạn 1) | Trung tâm ngã tư xã Đình Lập - Km 128+900m Mục 1.5 | 3.990.000 | 2.394.000 | 1.596.000 | 798.000 |
| Đường Quốc lộ 31 Đường Quốc lộ 31 - Đường Nà Thuộc (đoạn 2) | Cầu Hạ Lý (Km129+600m) - Ngã tư giao với (đường tránh Quốc lộ 4B, tại thôn 2 Mục 1.2 | 3.990.000 | 2.394.000 | 1.596.000 | 798.000 |
| Đường Quốc lộ 31 Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường Quốc lộ 31 chạy dọc theo các thôn: Bình Chương 2, Pò Tấu, Khe Vuồng; | Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường Quốc lộ 31 chạy dọc theo các thôn: Bình Chương 2, Pò Tấu, Khe Vuồng; Mục 1.10 | 630.000 | 378.000 | ||
| Đường Quốc lộ 31 Đường Quốc lộ 31 - Đường Phai Lì (đoạn 3) | Km128+700m - Km128+400m Mục 1.7 | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Đường Quốc lộ 31 Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường Quốc lộ 31 chạy dọc theo thôn Quyết Tiến thuộc địa phận xã Đình Lập | Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường Quốc lộ 31 chạy dọc theo thôn Quyết Tiến thuộc địa phận xã Đình Lập Mục 1.9 | 350.000 | |||
| Đường Quốc lộ 31 Đường Quốc lộ 31 - Đường Nà Thuộc (đoạn 4) | Km130+347m - Km131+100m Mục 1.4 | 1.260.000 | 756.000 | 504.000 | |
| Đường Quốc lộ 31 Đường Quốc lộ 31 - Đường Nà Thuộc (đoạn 3) | Ngã tư giao với (đường tránh Quốc lộ 4B, tại thôn 2 - Km130+347m (cổng nghĩa trang Trung Quốc) Mục 1.3 | 2.310.000 | 1.386.000 | 924.000 | 462.000 |
| Đường Quốc lộ 31 Đường Quốc lộ 31 (Xã Đình Lập - Sơn Động) | Km128+400m - Km 126+310 (đầu cầu Bình Chương I) Mục 1.8 | 1.190.000 | 714.000 | 476.000 | |
| Đường Quốc lộ 31 Đường Quốc lộ 31 - Đường Phai Lì (đoạn 2) | Km 128+900m - Km128+700m Mục 1.6 | 2.380.000 | 1.428.000 | 952.000 | 476.000 |
| Đường Quốc lộ 4B Đường Quốc lộ 4B (Xã Đình Lập - Lạng Sơn) - đoạn 2 | Km52+900m - Km 52 Mục 3.2 | 2.030.000 | 1.218.000 | 812.000 | 406.000 |
| Đường Quốc lộ 4B Đường Quốc lộ 4B (Xã Đình Lập - Quảng Ninh) (đoạn 1) | Ngã ba đường Quốc lộ 4B (đường tránh), tại thôn 3 - Đầu Cầu Phật Chỉ Mục 3.4 | 3.220.000 | 1.932.000 | 1.288.000 | 644.000 |
| Đường Quốc lộ 4B Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường Quốc lộ 4B chạy dọc theo các thôn: Bản Chuông, Nà Pá, Còn Sung | Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường Quốc lộ 4B chạy dọc theo các thôn: Bản Chuông, Nà Pá, Còn Sung Mục 3.7 | 651.000 | 390.600 | ||
| Đường Quốc lộ 4B Đường Quốc lộ 4B (Xã Đình Lập - Lạng Sơn) - đoạn 3 | Km 52 - Km 49 Mục 3.3 | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Đường Quốc lộ 4B Đường Quốc lộ 4B (Xã Đình Lập - Quảng Ninh) (đoạn 3) | Km 56+400m (cổng Công ty Lâm Nghiệp) - Km 58 (hết địa phận xã Đình Lập) Mục 3.6 | 1.470.000 | 882.000 | 588.000 | 294.000 |
| Đường Quốc lộ 4B Đường Quốc lộ 4B (Xã Đình Lập - Lạng Sơn) - đoạn 1 | Đầu cầu Tà Pheo - Km52+900m Mục 3.1 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.176.000 | 588.000 |
| Đường Quốc lộ 4B Đường Quốc lộ 4B (Xã Đình Lập - Quảng Ninh) (đoạn 2) | Đầu cầu Phật Chỉ - Km 56+400 (Đến cổng Công ty Lâm Nghiệp) Mục 3.5 | 1.960.000 | 1.176.000 | 784.000 | 392.000 |
| Đường Vườn Cam (Trung tâm Y tế Khu vực Đình Lập) | Đấu nối Đường Yên Lập (đường Quốc lộ 4B cũ) - Cổng bệnh viện Mục 6 | 2.730.000 | 1.638.000 | 1.092.000 | 546.000 |
| Đường bê tông khu kinh tế mới (thôn 7) đấu nối với đường nội bộ Khu trung tâm văn hóa thể thao và khu dân cư huyện Đình Lập (Từ M26 đến M39 theo mảnh trích đo địa chính số 01/2023) | Mục 10 | 2.240.000 | 1.344.000 | 896.000 | 448.000 |
| Đường bê tông thôn 4 (nhà văn hóa) | Đường bê tông đấu nối đường Quốc lộ 31 - Trung tâm giáo dục nghề nghiệp GDTX Đình Lập Mục 11 | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Đường nội bộ Khu trung tâm văn hóa, thể thao và khu dân cư huyện Đình Lập | Mục 9 | 3.640.000 | 2.184.000 | ||
| Đường nội bộ khu dân cư thôn 6 | Mục 7 | 2.240.000 | 1.344.000 | 896.000 | 448.000 |
| Đường nội thị Đường Yên Lập (đường Quốc lộ 4B cũ) - đoạn 2 | Đầu cầu Đình Lập 1 - Đầu cầu Tà Pheo Mục 2.4 | 4.340.000 | 2.604.000 | 1.736.000 | 868.000 |
| Đường nội thị Đường Hòa Bình (đường Quốc lộ 4B cũ) - đoạn 1 | Trung tâm ngã tư xã Đình Lập - Đến hết thửa đất số 25, tờ bản đồ số 56 (Phạm Văn Yên) Mục 2.1 | 4.690.000 | 2.814.000 | 1.876.000 | 938.000 |
| Đường nội thị Đường Hòa Bình (đường Quốc lộ 4B cũ) - đoạn 2 | Hết thửa đất số 25, tờ bản đồ số 56 (Phạm Văn Yên) - Ngã ba đường Quốc lộ 4B (đường tránh), tại thôn 3 Mục 2.2 | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.540.000 | 770.000 |
| Đường nội thị Đường Yên Lập (đường Quốc lộ 4B cũ) - đoạn 1 | Trung tâm ngã tư xã Đình Lập - Đầu cầu Đình Lập 1 Mục 2.3 | 5.740.000 | 3.444.000 | 2.296.000 | 1.148.000 |
| Đường vào Phố cũ | Đấu nối Đường Yên Lập (đường Quốc lộ 4B cũ) - Đấu nối đường Quốc lộ 31 - Đường Nà Thuộc (đoạn 1) Mục 5 | 3.290.000 | 1.974.000 | 1.316.000 | 658.000 |
| Đường xã, tuyến 1 | Điểm đấu nối đường Quốc lộ 4B - Hết điểm Khu dân cư tập trung thôn 6 (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 9) Mục 14 | 2.030.000 | 1.218.000 | 812.000 | 406.000 |
| Đường xã, tuyến 2 | Đường bê tông đấu nối đường Yên Lập (đường Quốc lộ 4B cũ) - Trung tâm y tế khu vực Đình Lập Mục 15 | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Đường xã, tuyến 3 | Đường bê tông đấu nối với đường phố cũ - Đấu nối tuyến đường tránh đường Quốc lộ 4B - Đường 31-10 (đoạn 2) Mục 16 | 2.240.000 | 1.344.000 | 896.000 | 448.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (44 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu tái định cư dự án nâng cấp đoạn Km18-km 80 đường Quốc lộ 4B Tuyến 63 (đường trục chính khu Tái định cư) | Tuyến 63 (đường trục chính khu Tái định cư) Mục 17.1 | 2.240.000 | |||
| Khu tái định cư dự án nâng cấp đoạn Km18-km 80 đường Quốc lộ 4B Các tuyến đường nội bộ có mặt cắt 10,5m | Các tuyến đường nội bộ có mặt cắt 10,5m Mục 17.2 | 1.920.000 | |||
| Khu tái định cư dự án nâng cấp đoạn Km18-km 80 đường Quốc lộ 4B Các tuyến đường nội bộ có mặt cắt 7,5m | Các tuyến đường nội bộ có mặt cắt 7,5m Mục 17.3 | 1.440.000 | |||
| Khu vực còn lại Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Các thôn: Thôn 1, Thôn 2, Thôn 3, Thôn 4, Thôn 5, Thôn 6, Thôn 7, Thôn 8 Mục 1 | 320.000 | |||
| Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Các thôn: Ngàn Chả, Pò Khoang, Khe Pùng, Còn Áng Mục 3 | 176.000 | |||
| Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Các thôn: Còn Quan, Còn Sung, Nà Pá, Bản Chuông, Tà Hón, Kim Quán, Còn Đuống, Khe Vuồng, Khe Mạ, Phật Chỉ, Bình Chương 1, Bình Chương 2, Pò Tấu, Quyết Tiến Mục 2 | 224.000 | |||
| Khu đô thị phía Đông thị trấn Đình Lập Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 7,5m | Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 7,5m Mục 12.2 | 2.240.000 | 1.344.000 | 896.000 | 448.000 |
| Khu đô thị phía Đông thị trấn Đình Lập Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 10,5m | Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 10,5m Mục 12.1 | 2.640.000 | 1.584.000 | 1.056.000 | 528.000 |
| Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường trục chính khu trung tâm văn hóa thể thao và khu dân cư xã Đình Lập | Đấu nối Đường Yên Lập (đường Quốc lộ 4B cũ) - Đấu nối tuyến đường tránh đường Quốc lộ 4B - Đường 31-10 (đoạn 2) Mục 8 | 6.080.000 | 3.648.000 | ||
| Những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường tỉnh 246C Nà Lừa - Khau Bân - Khe Bó (chạy dọc xóm Khau Bân, thôn Tà Hón) | Mục 13 | 328.000 | |||
| Tuyến đường tránh đường Quốc lộ 4B - Đường 31-10 Tuyến đường tránh đường Quốc lộ 4B - Đường 31-10 (đoạn 3) | Đầu cầu Khuổi Siến - Đầu cầu Khuổi Vuồng Mục 4.3 | 3.680.000 | 2.208.000 | 1.472.000 | 736.000 |
| Tuyến đường tránh đường Quốc lộ 4B - Đường 31-10 Tuyến đường tránh đường Quốc lộ 4B - Đường 31-10 (đoạn 1) | Ngã ba đường Quốc lộ 4B (đường tránh), tại thôn 6 - Hết khu tái định cư thôn 7 Mục 4.1 | 3.760.000 | 2.256.000 | 1.504.000 | 752.000 |
| Tuyến đường tránh đường Quốc lộ 4B - Đường 31-10 Tuyến đường tránh đường Quốc lộ 4B - Đường 31-10 (đoạn 2) | Hết khu tái định cư thôn 7 - Đầu cầu Khuổi Siến Mục 4.2 | 5.520.000 | 3.312.000 | 2.208.000 | 1.104.000 |
| Tuyến đường tránh đường Quốc lộ 4B - Đường 31-10 Tuyến đường tránh đường Quốc lộ 4B - Đường 31-10 (đoạn 4) | Đầu cầu Khuổi Vuồng - Ngã ba đường Quốc lộ 4B (đường tránh), tại thôn 3 Mục 4.4 | 3.760.000 | 2.256.000 | 1.504.000 | 752.000 |
| Đường Quốc lộ 31 Đường Quốc lộ 31 - Đường Nà Thuộc (đoạn 1) | Trung tâm ngã tư xã Đình Lập - Cầu Hạ Lý (Km129+600m) Mục 1.1 | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 1.360.000 |
| Đường Quốc lộ 31 Đường Quốc lộ 31 - Đường Phai Lì (đoạn 3) | Km128+700m - Km128+400m Mục 1.7 | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Đường Quốc lộ 31 Đường Quốc lộ 31 (Xã Đình Lập - Sơn Động) | Km128+400m - Km 126+310 (đầu cầu Bình Chương I) Mục 1.8 | 1.360.000 | 816.000 | 544.000 | |
| Đường Quốc lộ 31 Đường Quốc lộ 31 - Đường Phai Lì (đoạn 2) | Km 128+900m - Km128+700m Mục 1.6 | 2.720.000 | 1.632.000 | 1.088.000 | 544.000 |
| Đường Quốc lộ 31 Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường Quốc lộ 31 chạy dọc theo các thôn: Bình Chương 2, Pò Tấu, Khe Vuồng; | Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường Quốc lộ 31 chạy dọc theo các thôn: Bình Chương 2, Pò Tấu, Khe Vuồng; Mục 1.10 | 720.000 | 432.000 | ||
| Đường Quốc lộ 31 Đường Quốc lộ 31 - Đường Nà Thuộc (đoạn 2) | Cầu Hạ Lý (Km129+600m) - Ngã tư giao với (đường tránh Quốc lộ 4B, tại thôn 2 Mục 1.2 | 4.560.000 | 2.736.000 | 1.824.000 | 912.000 |
| Đường Quốc lộ 31 Đường Quốc lộ 31 - Đường Nà Thuộc (đoạn 4) | Km130+347m - Km131+100m Mục 1.4 | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | |
| Đường Quốc lộ 31 Đường Quốc lộ 31 - Đường Nà Thuộc (đoạn 3) | Ngã tư giao với (đường tránh Quốc lộ 4B, tại thôn 2 - Km130+347m (cổng nghĩa trang Trung Quốc) Mục 1.3 | 2.640.000 | 1.584.000 | 1.056.000 | 528.000 |
| Đường Quốc lộ 31 Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường Quốc lộ 31 chạy dọc theo thôn Quyết Tiến thuộc địa phận xã Đình Lập | Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường Quốc lộ 31 chạy dọc theo thôn Quyết Tiến thuộc địa phận xã Đình Lập Mục 1.9 | 400.000 | |||
| Đường Quốc lộ 31 Đường Quốc lộ 31 - Đường Phai Lì (đoạn 1) | Trung tâm ngã tư xã Đình Lập - Km 128+900m Mục 1.5 | 4.560.000 | 2.736.000 | 1.824.000 | 912.000 |
| Đường Quốc lộ 4B Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường Quốc lộ 4B chạy dọc theo các thôn: Bản Chuông, Nà Pá, Còn Sung | Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường Quốc lộ 4B chạy dọc theo các thôn: Bản Chuông, Nà Pá, Còn Sung Mục 3.7 | 744.000 | 446.400 | ||
| Đường Quốc lộ 4B Đường Quốc lộ 4B (Xã Đình Lập - Quảng Ninh) (đoạn 1) | Ngã ba đường Quốc lộ 4B (đường tránh), tại thôn 3 - Đầu Cầu Phật Chỉ Mục 3.4 | 3.680.000 | 2.208.000 | 1.472.000 | 736.000 |
| Đường Quốc lộ 4B Đường Quốc lộ 4B (Xã Đình Lập - Lạng Sơn) - đoạn 2 | Km52+900m - Km 52 Mục 3.2 | 2.320.000 | 1.392.000 | 928.000 | 464.000 |
| Đường Quốc lộ 4B Đường Quốc lộ 4B (Xã Đình Lập - Quảng Ninh) (đoạn 3) | Km 56+400m (cổng Công ty Lâm Nghiệp) - Km 58 (hết địa phận xã Đình Lập) Mục 3.6 | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 336.000 |
| Đường Quốc lộ 4B Đường Quốc lộ 4B (Xã Đình Lập - Lạng Sơn) - đoạn 1 | Đầu cầu Tà Pheo - Km52+900m Mục 3.1 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.344.000 | 672.000 |
| Đường Quốc lộ 4B Đường Quốc lộ 4B (Xã Đình Lập - Lạng Sơn) - đoạn 3 | Km 52 - Km 49 Mục 3.3 | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| Đường Quốc lộ 4B Đường Quốc lộ 4B (Xã Đình Lập - Quảng Ninh) (đoạn 2) | Đầu cầu Phật Chỉ - Km 56+400 (Đến cổng Công ty Lâm Nghiệp) Mục 3.5 | 2.240.000 | 1.344.000 | 896.000 | 448.000 |
| Đường Vườn Cam (Trung tâm Y tế Khu vực Đình Lập) | Đấu nối Đường Yên Lập (đường Quốc lộ 4B cũ) - Cổng bệnh viện Mục 6 | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.248.000 | 624.000 |
| Đường bê tông khu kinh tế mới (thôn 7) đấu nối với đường nội bộ Khu trung tâm văn hóa thể thao và khu dân cư huyện Đình Lập (Từ M26 đến M39 theo mảnh trích đo địa chính số 01/2023) | Mục 10 | 2.560.000 | 1.536.000 | 1.024.000 | 512.000 |
| Đường bê tông thôn 4 (nhà văn hóa) | Đường bê tông đấu nối đường Quốc lộ 31 - Trung tâm giáo dục nghề nghiệp GDTX Đình Lập Mục 11 | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Đường nội bộ Khu trung tâm văn hóa, thể thao và khu dân cư huyện Đình Lập | Mục 9 | 4.160.000 | 2.496.000 | ||
| Đường nội bộ khu dân cư thôn 6 | Mục 7 | 2.560.000 | 1.536.000 | 1.024.000 | 512.000 |
| Đường nội thị Đường Hòa Bình (đường Quốc lộ 4B cũ) - đoạn 1 | Trung tâm ngã tư xã Đình Lập - Đến hết thửa đất số 25, tờ bản đồ số 56 (Phạm Văn Yên) Mục 2.1 | 5.360.000 | 3.216.000 | 2.144.000 | 1.072.000 |
| Đường nội thị Đường Yên Lập (đường Quốc lộ 4B cũ) - đoạn 2 | Đầu cầu Đình Lập 1 - Đầu cầu Tà Pheo Mục 2.4 | 4.960.000 | 2.976.000 | 1.984.000 | 992.000 |
| Đường nội thị Đường Hòa Bình (đường Quốc lộ 4B cũ) - đoạn 2 | Hết thửa đất số 25, tờ bản đồ số 56 (Phạm Văn Yên) - Ngã ba đường Quốc lộ 4B (đường tránh), tại thôn 3 Mục 2.2 | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 880.000 |
| Đường nội thị Đường Yên Lập (đường Quốc lộ 4B cũ) - đoạn 1 | Trung tâm ngã tư xã Đình Lập - Đầu cầu Đình Lập 1 Mục 2.3 | 6.560.000 | 3.936.000 | 2.624.000 | 1.312.000 |
| Đường vào Phố cũ | Đấu nối Đường Yên Lập (đường Quốc lộ 4B cũ) - Đấu nối đường Quốc lộ 31 - Đường Nà Thuộc (đoạn 1) Mục 5 | 3.760.000 | 2.256.000 | 1.504.000 | 752.000 |
| Đường xã, tuyến 1 | Điểm đấu nối đường Quốc lộ 4B - Hết điểm Khu dân cư tập trung thôn 6 (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 9) Mục 14 | 2.320.000 | 1.392.000 | 928.000 | 464.000 |
| Đường xã, tuyến 2 | Đường bê tông đấu nối đường Yên Lập (đường Quốc lộ 4B cũ) - Trung tâm y tế khu vực Đình Lập Mục 15 | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Đường xã, tuyến 3 | Đường bê tông đấu nối với đường phố cũ - Đấu nối tuyến đường tránh đường Quốc lộ 4B - Đường 31-10 (đoạn 2) Mục 16 | 2.560.000 | 1.536.000 | 1.024.000 | 512.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| Các Thôn 1, Thôn 2, Thôn 3, Thôn 4, Thôn 5, Thôn 6, Thôn 7, Thôn 8 Mục 1 | 60.000 | 52.000 | 44.000 |
| Các thôn Còn Quan, Còn Sung, Nà Pá, Bản Chuông, Tà Hón, Kim Quán, Còn Đuống, Khe Vuồng, Khe Mạ, Phật Chỉ, Bình Chương 1, Bình Chương 2, Pò Tấu, Pò Khoang, Còn Áng, Khe Pùng, Ngàn Chả, Quyết Tiến Mục 2 | 56.000 | 49.000 | 42.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| Các thôn Còn Quan, Còn Sung, Nà Pá, Bản Chuông, Tà Hón, Kim Quán, Còn Đuống, Khe Vuồng, Khe Mạ, Phật Chỉ, Bình Chương 1, Bình Chương 2, Pò Tấu, Pò Khoang, Còn Áng, Khe Pùng, Ngàn Chả, Quyết Tiến Mục 2 | 47.000 | 41.000 | 36.000 |
| Các Thôn 1, Thôn 2, Thôn 3, Thôn 4, Thôn 5, Thôn 6, Thôn 7, Thôn 8 Mục 1 | 52.000 | 45.000 | 38.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng lúa (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| Các Thôn 1, Thôn 2, Thôn 3, Thôn 4, Thôn 5, Thôn 6, Thôn 7, Thôn 8 Mục 1 | 66.000 | 58.000 | 51.000 |
| Các thôn Còn Quan, Còn Sung, Nà Pá, Bản Chuông, Tà Hón, Kim Quán, Còn Đuống, Khe Vuồng, Khe Mạ, Phật Chỉ, Bình Chương 1, Bình Chương 2, Pò Tấu, Pò Khoang, Còn Áng, Khe Pùng, Ngàn Chả, Quyết Tiến Mục 2 | 60.000 | 53.000 | 47.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lạng Sơn.