Bảng giá đất Xã Đình Lập, Lạng Sơn từ 01/01/2026

141 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đình Lập8.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quốc lộ 31, đoạn Trung tâm ngã tư xã Đình Lập đến Cầu Hạ Lý (Km129+600m)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Cụm công nghiệp Đình Lập
Mục 4.1
884.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (2 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các Thôn 1, Thôn 2, Thôn 3, Thôn 4, Thôn 5, Thôn 6, Thôn 7, Thôn 8
Mục 1
50.00045.00040.000
Các thôn Còn Quan, Còn Sung, Nà Pá, Bản Chuông, Tà Hón, Kim Quán, Còn Đuống, Khe Vuồng, Khe Mạ, Phật Chỉ, Bình Chương 1, Bình Chương 2, Pò Tấu, Pò Khoang, Còn Áng, Khe Pùng, Ngàn Chả, Quyết Tiến
Mục 2
48.00044.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (44 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu tái định cư dự án nâng cấp đoạn Km18-km 80 đường Quốc lộ 4B
Tuyến 63 (đường trục chính khu Tái định cư)
Tuyến 63 (đường trục chính khu Tái định cư)
Mục 17.1
2.800.000
Khu tái định cư dự án nâng cấp đoạn Km18-km 80 đường Quốc lộ 4B
Các tuyến đường nội bộ có mặt cắt 10,5m
Các tuyến đường nội bộ có mặt cắt 10,5m
Mục 17.2
2.400.000
Khu tái định cư dự án nâng cấp đoạn Km18-km 80 đường Quốc lộ 4B
Các tuyến đường nội bộ có mặt cắt 7,5m
Các tuyến đường nội bộ có mặt cắt 7,5m
Mục 17.3
1.800.000
Khu vực còn lại
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)
Các thôn: Thôn 1, Thôn 2, Thôn 3, Thôn 4, Thôn 5, Thôn 6, Thôn 7, Thôn 8
Mục 1
400.000
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)Các thôn: Còn Quan, Còn Sung, Nà Pá, Bản Chuông, Tà Hón, Kim Quán, Còn Đuống, Khe Vuồng, Khe Mạ, Phật Chỉ, Bình Chương 1, Bình Chương 2, Pò Tấu, Quyết Tiến
Mục 2
280.000
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)Các thôn: Ngàn Chả, Pò Khoang, Khe Pùng, Còn Áng
Mục 3
220.000
Khu đô thị phía Đông thị trấn Đình Lập
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 7,5m
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 7,5m
Mục 12.2
2.800.0001.680.0001.120.000560.000
Khu đô thị phía Đông thị trấn Đình Lập
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 10,5m
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 10,5m
Mục 12.1
3.300.0001.980.0001.320.000660.000
Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường trục chính khu trung tâm văn hóa thể thao và khu dân cư xã Đình LậpĐấu nối Đường Yên Lập (đường Quốc lộ 4B cũ) - Đấu nối tuyến đường tránh đường Quốc lộ 4B - Đường 31-10 (đoạn 2)
Mục 8
7.600.0004.560.000
Những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường tỉnh 246C Nà Lừa - Khau Bân - Khe Bó (chạy dọc xóm Khau Bân, thôn Tà Hón)
Mục 13
410.000
Tuyến đường tránh đường Quốc lộ 4B - Đường 31-10
Tuyến đường tránh đường Quốc lộ 4B - Đường 31-10 (đoạn 4)
Đầu cầu Khuổi Vuồng - Ngã ba đường Quốc lộ 4B (đường tránh), tại thôn 3
Mục 4.4
4.700.0002.820.0001.880.000940.000
Tuyến đường tránh đường Quốc lộ 4B - Đường 31-10
Tuyến đường tránh đường Quốc lộ 4B - Đường 31-10 (đoạn 2)
Hết khu tái định cư thôn 7 - Đầu cầu Khuổi Siến
Mục 4.2
6.900.0004.140.0002.760.0001.380.000
Tuyến đường tránh đường Quốc lộ 4B - Đường 31-10
Tuyến đường tránh đường Quốc lộ 4B - Đường 31-10 (đoạn 1)
Ngã ba đường Quốc lộ 4B (đường tránh), tại thôn 6 - Hết khu tái định cư thôn 7
Mục 4.1
4.700.0002.820.0001.880.000940.000
Tuyến đường tránh đường Quốc lộ 4B - Đường 31-10
Tuyến đường tránh đường Quốc lộ 4B - Đường 31-10 (đoạn 3)
Đầu cầu Khuổi Siến - Đầu cầu Khuổi Vuồng
Mục 4.3
4.600.0002.760.0001.840.000920.000
Đường Quốc lộ 31
Đường Quốc lộ 31 - Đường Phai Lì (đoạn 3)
Km128+700m - Km128+400m
Mục 1.7
3.000.0001.800.0001.200.000600.000
Đường Quốc lộ 31
Đường Quốc lộ 31 - Đường Phai Lì (đoạn 2)
Km 128+900m - Km128+700m
Mục 1.6
3.400.0002.040.0001.360.000680.000
Đường Quốc lộ 31
Đường Quốc lộ 31 (Xã Đình Lập - Sơn Động)
Km128+400m - Km 126+310 (đầu cầu Bình Chương I)
Mục 1.8
1.700.0001.020.000680.000
Đường Quốc lộ 31
Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường Quốc lộ 31 chạy dọc theo các thôn: Bình Chương 2, Pò Tấu, Khe Vuồng;
Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường Quốc lộ 31 chạy dọc theo các thôn: Bình Chương 2, Pò Tấu, Khe Vuồng;
Mục 1.10
900.000540.000
Đường Quốc lộ 31
Đường Quốc lộ 31 - Đường Nà Thuộc (đoạn 4)
Km130+347m - Km131+100m
Mục 1.4
1.800.0001.080.000720.000
Đường Quốc lộ 31
Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường Quốc lộ 31 chạy dọc theo thôn Quyết Tiến thuộc địa phận xã Đình Lập
Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường Quốc lộ 31 chạy dọc theo thôn Quyết Tiến thuộc địa phận xã Đình Lập
Mục 1.9
500.000
Đường Quốc lộ 31
Đường Quốc lộ 31 - Đường Phai Lì (đoạn 1)
Trung tâm ngã tư xã Đình Lập - Km 128+900m
Mục 1.5
5.700.0003.420.0002.280.0001.140.000
Đường Quốc lộ 31
Đường Quốc lộ 31 - Đường Nà Thuộc (đoạn 3)
Ngã tư giao với (đường tránh Quốc lộ 4B, tại thôn 2 - Km130+347m (cổng nghĩa trang Trung Quốc)
Mục 1.3
3.300.0001.980.0001.320.000660.000
Đường Quốc lộ 31
Đường Quốc lộ 31 - Đường Nà Thuộc (đoạn 1)
Trung tâm ngã tư xã Đình Lập - Cầu Hạ Lý (Km129+600m)
Mục 1.1
8.500.0005.100.0003.400.0001.700.000
Đường Quốc lộ 31
Đường Quốc lộ 31 - Đường Nà Thuộc (đoạn 2)
Cầu Hạ Lý (Km129+600m) - Ngã tư giao với (đường tránh Quốc lộ 4B, tại thôn 2
Mục 1.2
5.700.0003.420.0002.280.0001.140.000
Đường Quốc lộ 4B
Đường Quốc lộ 4B (Xã Đình Lập - Quảng Ninh) (đoạn 2)
Đầu cầu Phật Chỉ - Km 56+400 (Đến cổng Công ty Lâm Nghiệp)
Mục 3.5
2.800.0001.680.0001.120.000560.000
Đường Quốc lộ 4B
Đường Quốc lộ 4B (Xã Đình Lập - Lạng Sơn) - đoạn 1
Đầu cầu Tà Pheo - Km52+900m
Mục 3.1
4.200.0002.520.0001.680.000840.000
Đường Quốc lộ 4B
Đường Quốc lộ 4B (Xã Đình Lập - Quảng Ninh) (đoạn 1)
Ngã ba đường Quốc lộ 4B (đường tránh), tại thôn 3 - Đầu Cầu Phật Chỉ
Mục 3.4
4.600.0002.760.0001.840.000920.000
Đường Quốc lộ 4B
Đường Quốc lộ 4B (Xã Đình Lập - Lạng Sơn) - đoạn 2
Km52+900m - Km 52
Mục 3.2
2.900.0001.740.0001.160.000580.000
Đường Quốc lộ 4B
Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường Quốc lộ 4B chạy dọc theo các thôn: Bản Chuông, Nà Pá, Còn Sung
Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường Quốc lộ 4B chạy dọc theo các thôn: Bản Chuông, Nà Pá, Còn Sung
Mục 3.7
930.000558.000
Đường Quốc lộ 4B
Đường Quốc lộ 4B (Xã Đình Lập - Lạng Sơn) - đoạn 3
Km 52 - Km 49
Mục 3.3
2.000.0001.200.000800.000400.000
Đường Quốc lộ 4B
Đường Quốc lộ 4B (Xã Đình Lập - Quảng Ninh) (đoạn 3)
Km 56+400m (cổng Công ty Lâm Nghiệp) - Km 58 (hết địa phận xã Đình Lập)
Mục 3.6
2.100.0001.260.000840.000420.000
Đường Vườn Cam (Trung tâm Y tế Khu vực Đình Lập)Đấu nối Đường Yên Lập (đường Quốc lộ 4B cũ) - Cổng bệnh viện
Mục 6
3.900.0002.340.0001.560.000780.000
Đường bê tông khu kinh tế mới (thôn 7) đấu nối với đường nội bộ Khu trung tâm văn hóa thể thao và khu dân cư huyện Đình Lập (Từ M26 đến M39 theo mảnh trích đo địa chính số 01/2023)
Mục 10
3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Đường bê tông thôn 4 (nhà văn hóa)Đường bê tông đấu nối đường Quốc lộ 31 - Trung tâm giáo dục nghề nghiệp GDTX Đình Lập
Mục 11
3.000.0001.800.0001.200.000600.000
Đường nội bộ Khu trung tâm văn hóa, thể thao và khu dân cư huyện Đình Lập
Mục 9
5.200.0003.120.000
Đường nội bộ khu dân cư thôn 6
Mục 7
3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Đường nội thị
Đường Yên Lập (đường Quốc lộ 4B cũ) - đoạn 1
Trung tâm ngã tư xã Đình Lập - Đầu cầu Đình Lập 1
Mục 2.3
8.200.0004.920.0003.280.0001.640.000
Đường nội thị
Đường Hòa Bình (đường Quốc lộ 4B cũ) - đoạn 2
Hết thửa đất số 25, tờ bản đồ số 56 (Phạm Văn Yên) - Ngã ba đường Quốc lộ 4B (đường tránh), tại thôn 3
Mục 2.2
5.500.0003.300.0002.200.0001.100.000
Đường nội thị
Đường Yên Lập (đường Quốc lộ 4B cũ) - đoạn 2
Đầu cầu Đình Lập 1 - Đầu cầu Tà Pheo
Mục 2.4
6.200.0003.720.0002.480.0001.240.000
Đường nội thị
Đường Hòa Bình (đường Quốc lộ 4B cũ) - đoạn 1
Trung tâm ngã tư xã Đình Lập - Đến hết thửa đất số 25, tờ bản đồ số 56 (Phạm Văn Yên)
Mục 2.1
6.700.0004.020.0002.680.0001.340.000
Đường vào Phố cũĐấu nối Đường Yên Lập (đường Quốc lộ 4B cũ) - Đấu nối đường Quốc lộ 31 - Đường Nà Thuộc (đoạn 1)
Mục 5
4.700.0002.820.0001.880.000940.000
Đường xã, tuyến 1Điểm đấu nối đường Quốc lộ 4B - Hết điểm Khu dân cư tập trung thôn 6 (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 9)
Mục 14
2.900.0001.740.0001.160.000580.000
Đường xã, tuyến 2Đường bê tông đấu nối đường Yên Lập (đường Quốc lộ 4B cũ) - Trung tâm y tế khu vực Đình Lập
Mục 15
3.000.0001.800.0001.200.000600.000
Đường xã, tuyến 3Đường bê tông đấu nối với đường phố cũ - Đấu nối tuyến đường tránh đường Quốc lộ 4B - Đường 31-10 (đoạn 2)
Mục 16
3.200.0001.920.0001.280.000640.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (44 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu tái định cư dự án nâng cấp đoạn Km18-km 80 đường Quốc lộ 4B
Các tuyến đường nội bộ có mặt cắt 7,5m
Các tuyến đường nội bộ có mặt cắt 7,5m
Mục 17.3
1.260.000
Khu tái định cư dự án nâng cấp đoạn Km18-km 80 đường Quốc lộ 4B
Các tuyến đường nội bộ có mặt cắt 10,5m
Các tuyến đường nội bộ có mặt cắt 10,5m
Mục 17.2
1.680.000
Khu tái định cư dự án nâng cấp đoạn Km18-km 80 đường Quốc lộ 4B
Tuyến 63 (đường trục chính khu Tái định cư)
Tuyến 63 (đường trục chính khu Tái định cư)
Mục 17.1
1.960.000
Khu vực còn lại
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)
Các thôn: Thôn 1, Thôn 2, Thôn 3, Thôn 4, Thôn 5, Thôn 6, Thôn 7, Thôn 8
Mục 1
280.000
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)Các thôn: Còn Quan, Còn Sung, Nà Pá, Bản Chuông, Tà Hón, Kim Quán, Còn Đuống, Khe Vuồng, Khe Mạ, Phật Chỉ, Bình Chương 1, Bình Chương 2, Pò Tấu, Quyết Tiến
Mục 2
196.000
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)Các thôn: Ngàn Chả, Pò Khoang, Khe Pùng, Còn Áng
Mục 3
154.000
Khu đô thị phía Đông thị trấn Đình Lập
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 7,5m
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 7,5m
Mục 12.2
1.960.0001.176.000784.000392.000
Khu đô thị phía Đông thị trấn Đình Lập
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 10,5m
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 10,5m
Mục 12.1
2.310.0001.386.000924.000462.000
Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường trục chính khu trung tâm văn hóa thể thao và khu dân cư xã Đình LậpĐấu nối Đường Yên Lập (đường Quốc lộ 4B cũ) - Đấu nối tuyến đường tránh đường Quốc lộ 4B - Đường 31-10 (đoạn 2)
Mục 8
5.320.0003.192.000
Những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường tỉnh 246C Nà Lừa - Khau Bân - Khe Bó (chạy dọc xóm Khau Bân, thôn Tà Hón)
Mục 13
287.000
Tuyến đường tránh đường Quốc lộ 4B - Đường 31-10
Tuyến đường tránh đường Quốc lộ 4B - Đường 31-10 (đoạn 3)
Đầu cầu Khuổi Siến - Đầu cầu Khuổi Vuồng
Mục 4.3
3.220.0001.932.0001.288.000644.000
Tuyến đường tránh đường Quốc lộ 4B - Đường 31-10
Tuyến đường tránh đường Quốc lộ 4B - Đường 31-10 (đoạn 4)
Đầu cầu Khuổi Vuồng - Ngã ba đường Quốc lộ 4B (đường tránh), tại thôn 3
Mục 4.4
3.290.0001.974.0001.316.000658.000
Tuyến đường tránh đường Quốc lộ 4B - Đường 31-10
Tuyến đường tránh đường Quốc lộ 4B - Đường 31-10 (đoạn 1)
Ngã ba đường Quốc lộ 4B (đường tránh), tại thôn 6 - Hết khu tái định cư thôn 7
Mục 4.1
3.290.0001.974.0001.316.000658.000
Tuyến đường tránh đường Quốc lộ 4B - Đường 31-10
Tuyến đường tránh đường Quốc lộ 4B - Đường 31-10 (đoạn 2)
Hết khu tái định cư thôn 7 - Đầu cầu Khuổi Siến
Mục 4.2
4.830.0002.898.0001.932.000966.000
Đường Quốc lộ 31
Đường Quốc lộ 31 - Đường Nà Thuộc (đoạn 1)
Trung tâm ngã tư xã Đình Lập - Cầu Hạ Lý (Km129+600m)
Mục 1.1
5.950.0003.570.0002.380.0001.190.000
Đường Quốc lộ 31
Đường Quốc lộ 31 - Đường Phai Lì (đoạn 1)
Trung tâm ngã tư xã Đình Lập - Km 128+900m
Mục 1.5
3.990.0002.394.0001.596.000798.000
Đường Quốc lộ 31
Đường Quốc lộ 31 - Đường Nà Thuộc (đoạn 2)
Cầu Hạ Lý (Km129+600m) - Ngã tư giao với (đường tránh Quốc lộ 4B, tại thôn 2
Mục 1.2
3.990.0002.394.0001.596.000798.000
Đường Quốc lộ 31
Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường Quốc lộ 31 chạy dọc theo các thôn: Bình Chương 2, Pò Tấu, Khe Vuồng;
Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường Quốc lộ 31 chạy dọc theo các thôn: Bình Chương 2, Pò Tấu, Khe Vuồng;
Mục 1.10
630.000378.000
Đường Quốc lộ 31
Đường Quốc lộ 31 - Đường Phai Lì (đoạn 3)
Km128+700m - Km128+400m
Mục 1.7
2.100.0001.260.000840.000420.000
Đường Quốc lộ 31
Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường Quốc lộ 31 chạy dọc theo thôn Quyết Tiến thuộc địa phận xã Đình Lập
Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường Quốc lộ 31 chạy dọc theo thôn Quyết Tiến thuộc địa phận xã Đình Lập
Mục 1.9
350.000
Đường Quốc lộ 31
Đường Quốc lộ 31 - Đường Nà Thuộc (đoạn 4)
Km130+347m - Km131+100m
Mục 1.4
1.260.000756.000504.000
Đường Quốc lộ 31
Đường Quốc lộ 31 - Đường Nà Thuộc (đoạn 3)
Ngã tư giao với (đường tránh Quốc lộ 4B, tại thôn 2 - Km130+347m (cổng nghĩa trang Trung Quốc)
Mục 1.3
2.310.0001.386.000924.000462.000
Đường Quốc lộ 31
Đường Quốc lộ 31 (Xã Đình Lập - Sơn Động)
Km128+400m - Km 126+310 (đầu cầu Bình Chương I)
Mục 1.8
1.190.000714.000476.000
Đường Quốc lộ 31
Đường Quốc lộ 31 - Đường Phai Lì (đoạn 2)
Km 128+900m - Km128+700m
Mục 1.6
2.380.0001.428.000952.000476.000
Đường Quốc lộ 4B
Đường Quốc lộ 4B (Xã Đình Lập - Lạng Sơn) - đoạn 2
Km52+900m - Km 52
Mục 3.2
2.030.0001.218.000812.000406.000
Đường Quốc lộ 4B
Đường Quốc lộ 4B (Xã Đình Lập - Quảng Ninh) (đoạn 1)
Ngã ba đường Quốc lộ 4B (đường tránh), tại thôn 3 - Đầu Cầu Phật Chỉ
Mục 3.4
3.220.0001.932.0001.288.000644.000
Đường Quốc lộ 4B
Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường Quốc lộ 4B chạy dọc theo các thôn: Bản Chuông, Nà Pá, Còn Sung
Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường Quốc lộ 4B chạy dọc theo các thôn: Bản Chuông, Nà Pá, Còn Sung
Mục 3.7
651.000390.600
Đường Quốc lộ 4B
Đường Quốc lộ 4B (Xã Đình Lập - Lạng Sơn) - đoạn 3
Km 52 - Km 49
Mục 3.3
1.400.000840.000560.000280.000
Đường Quốc lộ 4B
Đường Quốc lộ 4B (Xã Đình Lập - Quảng Ninh) (đoạn 3)
Km 56+400m (cổng Công ty Lâm Nghiệp) - Km 58 (hết địa phận xã Đình Lập)
Mục 3.6
1.470.000882.000588.000294.000
Đường Quốc lộ 4B
Đường Quốc lộ 4B (Xã Đình Lập - Lạng Sơn) - đoạn 1
Đầu cầu Tà Pheo - Km52+900m
Mục 3.1
2.940.0001.764.0001.176.000588.000
Đường Quốc lộ 4B
Đường Quốc lộ 4B (Xã Đình Lập - Quảng Ninh) (đoạn 2)
Đầu cầu Phật Chỉ - Km 56+400 (Đến cổng Công ty Lâm Nghiệp)
Mục 3.5
1.960.0001.176.000784.000392.000
Đường Vườn Cam (Trung tâm Y tế Khu vực Đình Lập)Đấu nối Đường Yên Lập (đường Quốc lộ 4B cũ) - Cổng bệnh viện
Mục 6
2.730.0001.638.0001.092.000546.000
Đường bê tông khu kinh tế mới (thôn 7) đấu nối với đường nội bộ Khu trung tâm văn hóa thể thao và khu dân cư huyện Đình Lập (Từ M26 đến M39 theo mảnh trích đo địa chính số 01/2023)
Mục 10
2.240.0001.344.000896.000448.000
Đường bê tông thôn 4 (nhà văn hóa)Đường bê tông đấu nối đường Quốc lộ 31 - Trung tâm giáo dục nghề nghiệp GDTX Đình Lập
Mục 11
2.100.0001.260.000840.000420.000
Đường nội bộ Khu trung tâm văn hóa, thể thao và khu dân cư huyện Đình Lập
Mục 9
3.640.0002.184.000
Đường nội bộ khu dân cư thôn 6
Mục 7
2.240.0001.344.000896.000448.000
Đường nội thị
Đường Yên Lập (đường Quốc lộ 4B cũ) - đoạn 2
Đầu cầu Đình Lập 1 - Đầu cầu Tà Pheo
Mục 2.4
4.340.0002.604.0001.736.000868.000
Đường nội thị
Đường Hòa Bình (đường Quốc lộ 4B cũ) - đoạn 1
Trung tâm ngã tư xã Đình Lập - Đến hết thửa đất số 25, tờ bản đồ số 56 (Phạm Văn Yên)
Mục 2.1
4.690.0002.814.0001.876.000938.000
Đường nội thị
Đường Hòa Bình (đường Quốc lộ 4B cũ) - đoạn 2
Hết thửa đất số 25, tờ bản đồ số 56 (Phạm Văn Yên) - Ngã ba đường Quốc lộ 4B (đường tránh), tại thôn 3
Mục 2.2
3.850.0002.310.0001.540.000770.000
Đường nội thị
Đường Yên Lập (đường Quốc lộ 4B cũ) - đoạn 1
Trung tâm ngã tư xã Đình Lập - Đầu cầu Đình Lập 1
Mục 2.3
5.740.0003.444.0002.296.0001.148.000
Đường vào Phố cũĐấu nối Đường Yên Lập (đường Quốc lộ 4B cũ) - Đấu nối đường Quốc lộ 31 - Đường Nà Thuộc (đoạn 1)
Mục 5
3.290.0001.974.0001.316.000658.000
Đường xã, tuyến 1Điểm đấu nối đường Quốc lộ 4B - Hết điểm Khu dân cư tập trung thôn 6 (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 9)
Mục 14
2.030.0001.218.000812.000406.000
Đường xã, tuyến 2Đường bê tông đấu nối đường Yên Lập (đường Quốc lộ 4B cũ) - Trung tâm y tế khu vực Đình Lập
Mục 15
2.100.0001.260.000840.000420.000
Đường xã, tuyến 3Đường bê tông đấu nối với đường phố cũ - Đấu nối tuyến đường tránh đường Quốc lộ 4B - Đường 31-10 (đoạn 2)
Mục 16
2.240.0001.344.000896.000448.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (44 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu tái định cư dự án nâng cấp đoạn Km18-km 80 đường Quốc lộ 4B
Tuyến 63 (đường trục chính khu Tái định cư)
Tuyến 63 (đường trục chính khu Tái định cư)
Mục 17.1
2.240.000
Khu tái định cư dự án nâng cấp đoạn Km18-km 80 đường Quốc lộ 4B
Các tuyến đường nội bộ có mặt cắt 10,5m
Các tuyến đường nội bộ có mặt cắt 10,5m
Mục 17.2
1.920.000
Khu tái định cư dự án nâng cấp đoạn Km18-km 80 đường Quốc lộ 4B
Các tuyến đường nội bộ có mặt cắt 7,5m
Các tuyến đường nội bộ có mặt cắt 7,5m
Mục 17.3
1.440.000
Khu vực còn lại
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)
Các thôn: Thôn 1, Thôn 2, Thôn 3, Thôn 4, Thôn 5, Thôn 6, Thôn 7, Thôn 8
Mục 1
320.000
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)Các thôn: Ngàn Chả, Pò Khoang, Khe Pùng, Còn Áng
Mục 3
176.000
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)Các thôn: Còn Quan, Còn Sung, Nà Pá, Bản Chuông, Tà Hón, Kim Quán, Còn Đuống, Khe Vuồng, Khe Mạ, Phật Chỉ, Bình Chương 1, Bình Chương 2, Pò Tấu, Quyết Tiến
Mục 2
224.000
Khu đô thị phía Đông thị trấn Đình Lập
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 7,5m
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 7,5m
Mục 12.2
2.240.0001.344.000896.000448.000
Khu đô thị phía Đông thị trấn Đình Lập
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 10,5m
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 10,5m
Mục 12.1
2.640.0001.584.0001.056.000528.000
Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường trục chính khu trung tâm văn hóa thể thao và khu dân cư xã Đình LậpĐấu nối Đường Yên Lập (đường Quốc lộ 4B cũ) - Đấu nối tuyến đường tránh đường Quốc lộ 4B - Đường 31-10 (đoạn 2)
Mục 8
6.080.0003.648.000
Những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường tỉnh 246C Nà Lừa - Khau Bân - Khe Bó (chạy dọc xóm Khau Bân, thôn Tà Hón)
Mục 13
328.000
Tuyến đường tránh đường Quốc lộ 4B - Đường 31-10
Tuyến đường tránh đường Quốc lộ 4B - Đường 31-10 (đoạn 3)
Đầu cầu Khuổi Siến - Đầu cầu Khuổi Vuồng
Mục 4.3
3.680.0002.208.0001.472.000736.000
Tuyến đường tránh đường Quốc lộ 4B - Đường 31-10
Tuyến đường tránh đường Quốc lộ 4B - Đường 31-10 (đoạn 1)
Ngã ba đường Quốc lộ 4B (đường tránh), tại thôn 6 - Hết khu tái định cư thôn 7
Mục 4.1
3.760.0002.256.0001.504.000752.000
Tuyến đường tránh đường Quốc lộ 4B - Đường 31-10
Tuyến đường tránh đường Quốc lộ 4B - Đường 31-10 (đoạn 2)
Hết khu tái định cư thôn 7 - Đầu cầu Khuổi Siến
Mục 4.2
5.520.0003.312.0002.208.0001.104.000
Tuyến đường tránh đường Quốc lộ 4B - Đường 31-10
Tuyến đường tránh đường Quốc lộ 4B - Đường 31-10 (đoạn 4)
Đầu cầu Khuổi Vuồng - Ngã ba đường Quốc lộ 4B (đường tránh), tại thôn 3
Mục 4.4
3.760.0002.256.0001.504.000752.000
Đường Quốc lộ 31
Đường Quốc lộ 31 - Đường Nà Thuộc (đoạn 1)
Trung tâm ngã tư xã Đình Lập - Cầu Hạ Lý (Km129+600m)
Mục 1.1
6.800.0004.080.0002.720.0001.360.000
Đường Quốc lộ 31
Đường Quốc lộ 31 - Đường Phai Lì (đoạn 3)
Km128+700m - Km128+400m
Mục 1.7
2.400.0001.440.000960.000480.000
Đường Quốc lộ 31
Đường Quốc lộ 31 (Xã Đình Lập - Sơn Động)
Km128+400m - Km 126+310 (đầu cầu Bình Chương I)
Mục 1.8
1.360.000816.000544.000
Đường Quốc lộ 31
Đường Quốc lộ 31 - Đường Phai Lì (đoạn 2)
Km 128+900m - Km128+700m
Mục 1.6
2.720.0001.632.0001.088.000544.000
Đường Quốc lộ 31
Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường Quốc lộ 31 chạy dọc theo các thôn: Bình Chương 2, Pò Tấu, Khe Vuồng;
Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường Quốc lộ 31 chạy dọc theo các thôn: Bình Chương 2, Pò Tấu, Khe Vuồng;
Mục 1.10
720.000432.000
Đường Quốc lộ 31
Đường Quốc lộ 31 - Đường Nà Thuộc (đoạn 2)
Cầu Hạ Lý (Km129+600m) - Ngã tư giao với (đường tránh Quốc lộ 4B, tại thôn 2
Mục 1.2
4.560.0002.736.0001.824.000912.000
Đường Quốc lộ 31
Đường Quốc lộ 31 - Đường Nà Thuộc (đoạn 4)
Km130+347m - Km131+100m
Mục 1.4
1.440.000864.000576.000
Đường Quốc lộ 31
Đường Quốc lộ 31 - Đường Nà Thuộc (đoạn 3)
Ngã tư giao với (đường tránh Quốc lộ 4B, tại thôn 2 - Km130+347m (cổng nghĩa trang Trung Quốc)
Mục 1.3
2.640.0001.584.0001.056.000528.000
Đường Quốc lộ 31
Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường Quốc lộ 31 chạy dọc theo thôn Quyết Tiến thuộc địa phận xã Đình Lập
Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường Quốc lộ 31 chạy dọc theo thôn Quyết Tiến thuộc địa phận xã Đình Lập
Mục 1.9
400.000
Đường Quốc lộ 31
Đường Quốc lộ 31 - Đường Phai Lì (đoạn 1)
Trung tâm ngã tư xã Đình Lập - Km 128+900m
Mục 1.5
4.560.0002.736.0001.824.000912.000
Đường Quốc lộ 4B
Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường Quốc lộ 4B chạy dọc theo các thôn: Bản Chuông, Nà Pá, Còn Sung
Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường Quốc lộ 4B chạy dọc theo các thôn: Bản Chuông, Nà Pá, Còn Sung
Mục 3.7
744.000446.400
Đường Quốc lộ 4B
Đường Quốc lộ 4B (Xã Đình Lập - Quảng Ninh) (đoạn 1)
Ngã ba đường Quốc lộ 4B (đường tránh), tại thôn 3 - Đầu Cầu Phật Chỉ
Mục 3.4
3.680.0002.208.0001.472.000736.000
Đường Quốc lộ 4B
Đường Quốc lộ 4B (Xã Đình Lập - Lạng Sơn) - đoạn 2
Km52+900m - Km 52
Mục 3.2
2.320.0001.392.000928.000464.000
Đường Quốc lộ 4B
Đường Quốc lộ 4B (Xã Đình Lập - Quảng Ninh) (đoạn 3)
Km 56+400m (cổng Công ty Lâm Nghiệp) - Km 58 (hết địa phận xã Đình Lập)
Mục 3.6
1.680.0001.008.000672.000336.000
Đường Quốc lộ 4B
Đường Quốc lộ 4B (Xã Đình Lập - Lạng Sơn) - đoạn 1
Đầu cầu Tà Pheo - Km52+900m
Mục 3.1
3.360.0002.016.0001.344.000672.000
Đường Quốc lộ 4B
Đường Quốc lộ 4B (Xã Đình Lập - Lạng Sơn) - đoạn 3
Km 52 - Km 49
Mục 3.3
1.600.000960.000640.000320.000
Đường Quốc lộ 4B
Đường Quốc lộ 4B (Xã Đình Lập - Quảng Ninh) (đoạn 2)
Đầu cầu Phật Chỉ - Km 56+400 (Đến cổng Công ty Lâm Nghiệp)
Mục 3.5
2.240.0001.344.000896.000448.000
Đường Vườn Cam (Trung tâm Y tế Khu vực Đình Lập)Đấu nối Đường Yên Lập (đường Quốc lộ 4B cũ) - Cổng bệnh viện
Mục 6
3.120.0001.872.0001.248.000624.000
Đường bê tông khu kinh tế mới (thôn 7) đấu nối với đường nội bộ Khu trung tâm văn hóa thể thao và khu dân cư huyện Đình Lập (Từ M26 đến M39 theo mảnh trích đo địa chính số 01/2023)
Mục 10
2.560.0001.536.0001.024.000512.000
Đường bê tông thôn 4 (nhà văn hóa)Đường bê tông đấu nối đường Quốc lộ 31 - Trung tâm giáo dục nghề nghiệp GDTX Đình Lập
Mục 11
2.400.0001.440.000960.000480.000
Đường nội bộ Khu trung tâm văn hóa, thể thao và khu dân cư huyện Đình Lập
Mục 9
4.160.0002.496.000
Đường nội bộ khu dân cư thôn 6
Mục 7
2.560.0001.536.0001.024.000512.000
Đường nội thị
Đường Hòa Bình (đường Quốc lộ 4B cũ) - đoạn 1
Trung tâm ngã tư xã Đình Lập - Đến hết thửa đất số 25, tờ bản đồ số 56 (Phạm Văn Yên)
Mục 2.1
5.360.0003.216.0002.144.0001.072.000
Đường nội thị
Đường Yên Lập (đường Quốc lộ 4B cũ) - đoạn 2
Đầu cầu Đình Lập 1 - Đầu cầu Tà Pheo
Mục 2.4
4.960.0002.976.0001.984.000992.000
Đường nội thị
Đường Hòa Bình (đường Quốc lộ 4B cũ) - đoạn 2
Hết thửa đất số 25, tờ bản đồ số 56 (Phạm Văn Yên) - Ngã ba đường Quốc lộ 4B (đường tránh), tại thôn 3
Mục 2.2
4.400.0002.640.0001.760.000880.000
Đường nội thị
Đường Yên Lập (đường Quốc lộ 4B cũ) - đoạn 1
Trung tâm ngã tư xã Đình Lập - Đầu cầu Đình Lập 1
Mục 2.3
6.560.0003.936.0002.624.0001.312.000
Đường vào Phố cũĐấu nối Đường Yên Lập (đường Quốc lộ 4B cũ) - Đấu nối đường Quốc lộ 31 - Đường Nà Thuộc (đoạn 1)
Mục 5
3.760.0002.256.0001.504.000752.000
Đường xã, tuyến 1Điểm đấu nối đường Quốc lộ 4B - Hết điểm Khu dân cư tập trung thôn 6 (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 9)
Mục 14
2.320.0001.392.000928.000464.000
Đường xã, tuyến 2Đường bê tông đấu nối đường Yên Lập (đường Quốc lộ 4B cũ) - Trung tâm y tế khu vực Đình Lập
Mục 15
2.400.0001.440.000960.000480.000
Đường xã, tuyến 3Đường bê tông đấu nối với đường phố cũ - Đấu nối tuyến đường tránh đường Quốc lộ 4B - Đường 31-10 (đoạn 2)
Mục 16
2.560.0001.536.0001.024.000512.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm khác (2 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các Thôn 1, Thôn 2, Thôn 3, Thôn 4, Thôn 5, Thôn 6, Thôn 7, Thôn 8
Mục 1
60.00052.00044.000
Các thôn Còn Quan, Còn Sung, Nà Pá, Bản Chuông, Tà Hón, Kim Quán, Còn Đuống, Khe Vuồng, Khe Mạ, Phật Chỉ, Bình Chương 1, Bình Chương 2, Pò Tấu, Pò Khoang, Còn Áng, Khe Pùng, Ngàn Chả, Quyết Tiến
Mục 2
56.00049.00042.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (2 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các thôn Còn Quan, Còn Sung, Nà Pá, Bản Chuông, Tà Hón, Kim Quán, Còn Đuống, Khe Vuồng, Khe Mạ, Phật Chỉ, Bình Chương 1, Bình Chương 2, Pò Tấu, Pò Khoang, Còn Áng, Khe Pùng, Ngàn Chả, Quyết Tiến
Mục 2
47.00041.00036.000
Các Thôn 1, Thôn 2, Thôn 3, Thôn 4, Thôn 5, Thôn 6, Thôn 7, Thôn 8
Mục 1
52.00045.00038.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng lúa (2 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các Thôn 1, Thôn 2, Thôn 3, Thôn 4, Thôn 5, Thôn 6, Thôn 7, Thôn 8
Mục 1
66.00058.00051.000
Các thôn Còn Quan, Còn Sung, Nà Pá, Bản Chuông, Tà Hón, Kim Quán, Còn Đuống, Khe Vuồng, Khe Mạ, Phật Chỉ, Bình Chương 1, Bình Chương 2, Pò Tấu, Pò Khoang, Còn Áng, Khe Pùng, Ngàn Chả, Quyết Tiến
Mục 2
60.00053.00047.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lạng Sơn.