Bảng giá đất Xã Thất Khê, Lạng Sơn từ 01/01/2026

209 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thất Khê12.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Phố Cẩu Pung, đoạn Đường Hoàng Văn Thụ đến Đường 21 tháng 8), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
48.00043.00038.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (68 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Gồm các đoạn đường, ngõ còn lại (thôn 1, 2, 3, 4,5)
Mục 43
890.000534.000
Khu vực còn lại
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)
Thôn 1,2,3,4,5
Mục 1
440.000
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)Thôn Slam Khuổi, thôn Nà Cạo, thôn Pác Bó, thôn Cốc Toòng - Thà Lừa, thôn Lũng Phầy - Khuổi Nà, thôn Bản Mạy, thôn Khảo Bản
Mục 3
150.000
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)Thôn Đại Nam, thôn Khắc Đeng, thôn Khòn Cà, thôn Cắp Kẻ, thôn Cốc Phát, thôn Nà Nghiều, thôn Bản Mới, thôn Đâư Linh, thôn Khuổi Sao, thôn Hang Đông, thôn Nà Cáy, Thôn Phiêng Luông, thôn Pò Bó, thôn Nà Phái, thôn Nà Phục, thôn Nà Vài, thôn Thống Nhất, thôn Nà Slảng, thôn Nà Cạn, thôn Hang Mạ, thôn Bản Chang
Mục 2
280.000
Ngõ 1 phố Cẩu PungĐầu ngõ - Hết đường bê tông
Mục 6
980.000588.000
Ngõ 1 đường Hoàng Văn ThụĐầu ngõ - Cuối ngõ
Mục 27
970.000582.000
Ngõ 10 đường Hoàng Văn Thụđầu ngõ - Phố Phai Dài
Mục 36
1.200.000720.000480.000
Ngõ 11 đường Hoàng Văn ThụĐầu ngõ - Hết đường bê tông
Mục 37
990.000594.000
Ngõ 12 đường Hoàng Văn ThụĐầu ngõ - Hết đường bê tông
Mục 38
1.300.000780.000520.000
Ngõ 13 đường Hoàng Văn ThụĐường vào Trụ sở UBND xã
Mục 12
2.600.0001.560.0001.040.000520.000
Ngõ 14 đường Hoàng Văn ThụĐầu ngõ - Cuối ngõ
Mục 39
980.000588.000
Ngõ 15 đường Hoàng Văn ThụĐường vào Ban chỉ huy phòng thủ Khu vực I
Mục 13
2.600.0001.560.0001.040.000520.000
Ngõ 16 đường Hoàng Văn ThụĐầu ngõ - Cuối ngõ
Mục 40
980.000588.000
Ngõ 18 đường Hoàng Văn ThụĐầu ngõ - Cuối ngõ
Mục 41
960.000576.000
Ngõ 2 Phố Cẩu PungĐầu ngõ - Hết đường bê tông
Mục 7
980.000588.000
Ngõ 2 đường Hoàng Văn ThụĐầu ngõ - Cuối ngõ
Mục 28
990.000594.000
Ngõ 20 đường Hoàng Văn Thụ hết đường bê tôngĐầu ngõ - Cuối ngõ
Mục 14
2.400.0001.440.000960.000480.000
Ngõ 3 đường Hoàng Văn ThụĐầu ngõ - Cuối ngõ
Mục 29
1.400.000840.000560.000
Ngõ 4 đường Hoàng Văn ThụĐầu ngõ - Cuối ngõ
Mục 30
990.000594.000
Ngõ 5 đường Hoàng Văn ThụĐầu ngõ - Hết đường bê tông
Mục 31
1.400.000840.000560.000
Ngõ 6 đường Hoàng Văn ThụĐầu ngõ - Cuối ngõ
Mục 32
990.000594.000
Ngõ 7 đường Hoàng Văn ThụĐầu ngõ - Hết đường bê tông
Mục 33
1.400.000840.000560.000
Ngõ 8 đường Hoàng Văn ThụĐầu ngõ - Hết đường bê tông
Mục 34
1.400.000840.000560.000
Ngõ 9 đường Hoàng Văn ThụĐầu ngõ - Hết đường bê tông
Mục 35
1.400.000840.000560.000
Phố Bông LauĐường Hoàng Văn Thụ - Phố Cẩu Pung
Mục 16
8.800.0005.280.0003.520.0001.760.000
Phố Bắc KhêĐường chính trong phố Bắc Khê
Mục 24
2.400.0001.440.000960.000480.000
Phố Cẩu PungNgõ cụt đoạn góc Chợ A
Mục 5
3.900.0002.340.0001.560.000780.000
Phố Cẩu PungĐường Hoàng Văn Thụ - Đường 21 tháng 8
Mục 4
12.000.0007.200.0004.800.0002.400.000
Phố Cẩu Pung (2 bên chợ A và 1 bên B)Đường 21 tháng 8 - Điểm giao nhau giữa đường Thanh Niên với Phố Cốc Lùng
Mục 3
11.700.0007.020.0004.680.0002.340.000
Phố Cốc LùngĐường 10 tháng 10 - Phố Cẩu Pung
Mục 8
11.800.0007.080.0004.720.0002.360.000
Phố Hoà BìnhNgã 5, nút giao thông đường Hoàng Văn Thụ với đường 10/10 - Phố Cẩu Pung
Mục 17
8.600.0005.160.0003.440.0001.720.000
Phố Ngô Thì SỹĐường chính trong phố Ngô Thì Sỹ
Mục 25
2.500.0001.500.0001.000.000500.000
Phố Phai DàiĐường Hoàng Văn Thụ - Cầu Phai Dài
Mục 18
8.800.0005.280.0003.520.0001.760.000
Phố Phai DàiCầu Phai Dài - Ngã ba đường Nà Nghiều và đường Quốc lộ 3B
Mục 45
5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000
Phố Vàng CaiPhố Cẩu Pung - Bờ sông Bắc Khê
Mục 19
4.000.0002.400.0001.600.000800.000
Phố Xá CáiPhố Cẩu Pung - Đường Thanh Niên
Mục 20
3.900.0002.340.0001.560.000780.000
Đoạn đường chính trong chợ Thả Cạo
Mục 63
690.000
Đường 10 tháng 10Trụ sở Thuế cơ sở 3 - Đường Hoàng Văn Thụ
Mục 2
4.000.0002.400.0001.600.000800.000
Đường 10 tháng 10Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Thanh Niên
Mục 1
11.800.0007.080.0004.720.0002.360.000
Đường 21 tháng 8Đường Hoàng Văn Thụ - Điểm giao nhau giữa đường Thanh Niên với đầu Cầu Pác Luồng
Mục 10
11.000.0006.600.0004.400.0002.200.000
Đường Bình Lâm - Đội cấnĐường Quốc lộ 4A - Ngã ba đường liên Xã thôn Phiêng Luông, Nà Phục
Mục 57
670.000
Đường Hoàng Văn ThụCầu Đoỏng Móc (Km số 50 + 103) - Ngõ 20 đường Hoàng Văn Thụ
Mục 11
9.000.0005.400.0003.600.0001.800.000
Đường Lũng Phầy - Nà Cạo (Đoạn 1)Đường Quốc lộ 4A (thôn Lũng Phầy - Khuổi Nà) - Trạm y tế
Mục 64
480.000
Đường Lũng Phầy - Nà Cạo (Đoạn 2)Điểm trạm y tế - Chợ Nà Cạo
Mục 65
440.000
Đường Nà ChàoĐường Hoàng Văn Thụ - Ngã ba rẽ thôn Thống Nhất
Mục 22
2.500.0001.500.0001.000.000500.000
Đường Nà NghiềuĐường Hoàng Văn Thụ - Cổng Chi nhánh cấp nước
Mục 15
8.700.0005.220.0003.480.0001.740.000
Đường Nà NghiềuChi nhánh cấp nước - Ngã ba đường Nà Nghiều và đường Quốc lộ 3B
Mục 44
5.500.0003.300.0002.200.0001.100.000
Đường Nà PháiĐường Quốc lộ 4A - Cầu Nà Phục
Mục 59
620.000
Đường Nà PhụcĐường Quốc lộ 4A - Cầu Nà Phục
Mục 58
640.000
Đường Nà SLảngĐường Hoàng Văn Thụ - Trường THCS Thất Khê
Mục 23
2.400.0001.440.000960.000480.000
Đường Pác GiàngĐường Thanh Niên - Bờ sông Bắc Khê
Mục 26
1.400.000840.000560.000
Đường Quốc lộ 3B (Đoạn 1)Ngã ba đường Nà Nghiều và đường Quốc lộ 3B - Pác Khuổi (Km số 02)
Mục 55
2.500.0001.500.0001.000.000500.000
Đường Quốc lộ 3B (Đoạn 2)Ngã ba giao đường Quốc lộ 3B và đường Quốc lộ 4A - Đầu cầu Pác Luồng mới
Mục 56
2.300.0001.380.000920.000
Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 1)Cầu Đoỏng Móc - Cầu Suối Ngàn
Mục 46
5.500.0003.300.0002.200.0001.100.000
Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 2)Cầu Suối Ngàn - Ngã ba đường Bình Lâm (đường huyện 09 cũ) và đường Quốc lộ 4A
Mục 47
2.200.0001.320.000880.000440.000
Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 3)Ngã ba đường Bình Lâm(đường huyện 09 cũ) và Đường Quốc lộ 4A - Hết địa phận xã Thất Khê (giáp xã Kháng Chiến)
Mục 48
1.800.0001.080.000720.000
Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 4)Ngõ 20 đường Hoàng Văn Thụ - Hết đường đôi (thuộc Thôn Hang Đông)
Mục 49
5.500.0003.300.0002.200.0001.100.000
Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 5)Cuối đường đôi (thuộc Thôn Hang Đông) - Ngã ba đường Quốc lộ 3B và đường Quốc lộ 4A
Mục 50
2.300.0001.380.000920.000460.000
Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 6)Ngã ba giao đường Quốc lộ 3B và đường Quốc lộ 4A - Cầu Xe Lán
Mục 51
1.400.000840.000560.000
Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 7)Cầu Xe Lán - Cầu Bông Lau (Km số 56 + 114)
Mục 52
620.000
Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 8)Cầu Bông Lau - Giáp ranh địa phận xã Quốc Khánh (Km 57)
Mục 53
480.000
Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 9)Đoạn giáp ranh địa phận xã Quốc Khánh - Hết địa phận xã Thất Khê (giáp tỉnh Cao Bằng)
Mục 54
480.000
Đường Thanh NiênĐường Hoàng Văn Thụ - Ngã 3 giao nhau với đường 21 tháng 8, cầu Pác Luồng
Mục 9
10.900.0006.540.0004.360.0002.180.000
Đường Xe Lán - Bản CaĐường Quốc lộ 4A - Nhà máy nước sạch thôn Đâư Linh
Mục 61
620.000
Đường liên thôn Nà Phục-Phiêng LuôngCầu Nà Phục - Ngã ba đường Bình Lâm -Đội Cấn (thôn Phiêng Luông)
Mục 60
470.000
Đường ngõ mương Nà CáyĐường Quốc lộ 3B - Hết đường Bê tông
Mục 62
680.000
Đường nội thị thôn 2Bảo hiểm xã hội và Điện lực - Cổng phụ Trung tâm Y tế khu vực Tràng Định
Mục 42
1.400.000840.000560.000
Đường vào thôn Nà CạnĐường Hoàng Văn Thụ - Cổng thôn Nà Cạn
Mục 21
4.200.0002.520.0001.680.000840.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 1
11.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (68 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Gồm các đoạn đường, ngõ còn lại (thôn 1, 2, 3, 4,5)
Mục 43
623.000373.800
Khu vực còn lại
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)
Thôn 1,2,3,4,5
Mục 1
308.000
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)Thôn Đại Nam, thôn Khắc Đeng, thôn Khòn Cà, thôn Cắp Kẻ, thôn Cốc Phát, thôn Nà Nghiều, thôn Bản Mới, thôn Đâư Linh, thôn Khuổi Sao, thôn Hang Đông, thôn Nà Cáy, Thôn Phiêng Luông, thôn Pò Bó, thôn Nà Phái, thôn Nà Phục, thôn Nà Vài, thôn Thống Nhất, thôn Nà Slảng, thôn Nà Cạn, thôn Hang Mạ, thôn Bản Chang
Mục 2
196.000
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)Thôn Slam Khuổi, thôn Nà Cạo, thôn Pác Bó, thôn Cốc Toòng - Thà Lừa, thôn Lũng Phầy - Khuổi Nà, thôn Bản Mạy, thôn Khảo Bản
Mục 3
105.000
Ngõ 1 phố Cẩu PungĐầu ngõ - Hết đường bê tông
Mục 6
686.000411.600
Ngõ 1 đường Hoàng Văn ThụĐầu ngõ - Cuối ngõ
Mục 27
679.000407.400
Ngõ 10 đường Hoàng Văn Thụđầu ngõ - Phố Phai Dài
Mục 36
840.000504.000336.000
Ngõ 11 đường Hoàng Văn ThụĐầu ngõ - Hết đường bê tông
Mục 37
693.000415.800
Ngõ 12 đường Hoàng Văn ThụĐầu ngõ - Hết đường bê tông
Mục 38
910.000546.000364.000
Ngõ 13 đường Hoàng Văn ThụĐường vào Trụ sở UBND xã
Mục 12
1.820.0001.092.000728.000364.000
Ngõ 14 đường Hoàng Văn ThụĐầu ngõ - Cuối ngõ
Mục 39
686.000411.600
Ngõ 15 đường Hoàng Văn ThụĐường vào Ban chỉ huy phòng thủ Khu vực I
Mục 13
1.820.0001.092.000728.000364.000
Ngõ 16 đường Hoàng Văn ThụĐầu ngõ - Cuối ngõ
Mục 40
686.000411.600
Ngõ 18 đường Hoàng Văn ThụĐầu ngõ - Cuối ngõ
Mục 41
672.000403.200
Ngõ 2 Phố Cẩu PungĐầu ngõ - Hết đường bê tông
Mục 7
686.000411.600
Ngõ 2 đường Hoàng Văn ThụĐầu ngõ - Cuối ngõ
Mục 28
693.000415.800
Ngõ 20 đường Hoàng Văn Thụ hết đường bê tôngĐầu ngõ - Cuối ngõ
Mục 14
1.680.0001.008.000672.000336.000
Ngõ 3 đường Hoàng Văn ThụĐầu ngõ - Cuối ngõ
Mục 29
980.000588.000392.000
Ngõ 4 đường Hoàng Văn ThụĐầu ngõ - Cuối ngõ
Mục 30
693.000415.800
Ngõ 5 đường Hoàng Văn ThụĐầu ngõ - Hết đường bê tông
Mục 31
980.000588.000392.000
Ngõ 6 đường Hoàng Văn ThụĐầu ngõ - Cuối ngõ
Mục 32
693.000415.800
Ngõ 7 đường Hoàng Văn ThụĐầu ngõ - Hết đường bê tông
Mục 33
980.000588.000392.000
Ngõ 8 đường Hoàng Văn ThụĐầu ngõ - Hết đường bê tông
Mục 34
980.000588.000392.000
Ngõ 9 đường Hoàng Văn ThụĐầu ngõ - Hết đường bê tông
Mục 35
980.000588.000392.000
Phố Bông LauĐường Hoàng Văn Thụ - Phố Cẩu Pung
Mục 16
6.160.0003.696.0002.464.0001.232.000
Phố Bắc KhêĐường chính trong phố Bắc Khê
Mục 24
1.680.0001.008.000672.000336.000
Phố Cẩu PungNgõ cụt đoạn góc Chợ A
Mục 5
2.730.0001.638.0001.092.000546.000
Phố Cẩu PungĐường Hoàng Văn Thụ - Đường 21 tháng 8
Mục 4
8.400.0005.040.0003.360.0001.680.000
Phố Cẩu Pung (2 bên chợ A và 1 bên B)Đường 21 tháng 8 - Điểm giao nhau giữa đường Thanh Niên với Phố Cốc Lùng
Mục 3
8.190.0004.914.0003.276.0001.638.000
Phố Cốc LùngĐường 10 tháng 10 - Phố Cẩu Pung
Mục 8
8.260.0004.956.0003.304.0001.652.000
Phố Hoà BìnhNgã 5, nút giao thông đường Hoàng Văn Thụ với đường 10/10 - Phố Cẩu Pung
Mục 17
6.020.0003.612.0002.408.0001.204.000
Phố Ngô Thì SỹĐường chính trong phố Ngô Thì Sỹ
Mục 25
1.750.0001.050.000700.000350.000
Phố Phai DàiĐường Hoàng Văn Thụ - Cầu Phai Dài
Mục 18
6.160.0003.696.0002.464.0001.232.000
Phố Phai DàiCầu Phai Dài - Ngã ba đường Nà Nghiều và đường Quốc lộ 3B
Mục 45
3.500.0002.100.0001.400.000700.000
Phố Vàng CaiPhố Cẩu Pung - Bờ sông Bắc Khê
Mục 19
2.800.0001.680.0001.120.000560.000
Phố Xá CáiPhố Cẩu Pung - Đường Thanh Niên
Mục 20
2.730.0001.638.0001.092.000546.000
Đoạn đường chính trong chợ Thả Cạo
Mục 63
483.000
Đường 10 tháng 10Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Thanh Niên
Mục 1
8.260.0004.956.0003.304.0001.652.000
Đường 10 tháng 10Trụ sở Thuế cơ sở 3 - Đường Hoàng Văn Thụ
Mục 2
2.800.0001.680.0001.120.000560.000
Đường 21 tháng 8Đường Hoàng Văn Thụ - Điểm giao nhau giữa đường Thanh Niên với đầu Cầu Pác Luồng
Mục 10
7.700.0004.620.0003.080.0001.540.000
Đường Bình Lâm - Đội cấnĐường Quốc lộ 4A - Ngã ba đường liên Xã thôn Phiêng Luông, Nà Phục
Mục 57
469.000
Đường Hoàng Văn ThụCầu Đoỏng Móc (Km số 50 + 103) - Ngõ 20 đường Hoàng Văn Thụ
Mục 11
6.300.0003.780.0002.520.0001.260.000
Đường Lũng Phầy - Nà Cạo (Đoạn 1)Đường Quốc lộ 4A (thôn Lũng Phầy - Khuổi Nà) - Trạm y tế
Mục 64
336.000
Đường Lũng Phầy - Nà Cạo (Đoạn 2)Điểm trạm y tế - Chợ Nà Cạo
Mục 65
308.000
Đường Nà ChàoĐường Hoàng Văn Thụ - Ngã ba rẽ thôn Thống Nhất
Mục 22
1.750.0001.050.000700.000350.000
Đường Nà NghiềuĐường Hoàng Văn Thụ - Cổng Chi nhánh cấp nước
Mục 15
6.090.0003.654.0002.436.0001.218.000
Đường Nà NghiềuChi nhánh cấp nước - Ngã ba đường Nà Nghiều và đường Quốc lộ 3B
Mục 44
3.850.0002.310.0001.540.000770.000
Đường Nà PháiĐường Quốc lộ 4A - Cầu Nà Phục
Mục 59
434.000
Đường Nà PhụcĐường Quốc lộ 4A - Cầu Nà Phục
Mục 58
448.000
Đường Nà SLảngĐường Hoàng Văn Thụ - Trường THCS Thất Khê
Mục 23
1.680.0001.008.000672.000336.000
Đường Pác GiàngĐường Thanh Niên - Bờ sông Bắc Khê
Mục 26
980.000588.000392.000
Đường Quốc lộ 3B (Đoạn 1)Ngã ba đường Nà Nghiều và đường Quốc lộ 3B - Pác Khuổi (Km số 02)
Mục 55
1.750.0001.050.000700.000350.000
Đường Quốc lộ 3B (Đoạn 2)Ngã ba giao đường Quốc lộ 3B và đường Quốc lộ 4A - Đầu cầu Pác Luồng mới
Mục 56
1.610.000966.000644.000
Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 1)Cầu Đoỏng Móc - Cầu Suối Ngàn
Mục 46
3.850.0002.310.0001.540.000770.000
Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 2)Cầu Suối Ngàn - Ngã ba đường Bình Lâm (đường huyện 09 cũ) và đường Quốc lộ 4A
Mục 47
1.540.000924.000616.000308.000
Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 3)Ngã ba đường Bình Lâm(đường huyện 09 cũ) và Đường Quốc lộ 4A - Hết địa phận xã Thất Khê (giáp xã Kháng Chiến)
Mục 48
1.260.000756.000504.000
Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 4)Ngõ 20 đường Hoàng Văn Thụ - Hết đường đôi (thuộc Thôn Hang Đông)
Mục 49
3.850.0002.310.0001.540.000770.000
Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 5)Cuối đường đôi (thuộc Thôn Hang Đông) - Ngã ba đường Quốc lộ 3B và đường Quốc lộ 4A
Mục 50
1.610.000966.000644.000322.000
Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 6)Ngã ba giao đường Quốc lộ 3B và đường Quốc lộ 4A - Cầu Xe Lán
Mục 51
980.000588.000392.000
Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 7)Cầu Xe Lán - Cầu Bông Lau (Km số 56 + 114)
Mục 52
434.000
Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 8)Cầu Bông Lau - Giáp ranh địa phận xã Quốc Khánh (Km 57)
Mục 53
336.000
Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 9)Đoạn giáp ranh địa phận xã Quốc Khánh - Hết địa phận xã Thất Khê (giáp tỉnh Cao Bằng)
Mục 54
336.000
Đường Thanh NiênĐường Hoàng Văn Thụ - Ngã 3 giao nhau với đường 21 tháng 8, cầu Pác Luồng
Mục 9
7.630.0004.578.0003.052.0001.526.000
Đường Xe Lán - Bản CaĐường Quốc lộ 4A - Nhà máy nước sạch thôn Đâư Linh
Mục 61
434.000
Đường liên thôn Nà Phục-Phiêng LuôngCầu Nà Phục - Ngã ba đường Bình Lâm -Đội Cấn (thôn Phiêng Luông)
Mục 60
329.000
Đường ngõ mương Nà CáyĐường Quốc lộ 3B - Hết đường Bê tông
Mục 62
476.000
Đường nội thị thôn 2Bảo hiểm xã hội và Điện lực - Cổng phụ Trung tâm Y tế khu vực Tràng Định
Mục 42
980.000588.000392.000
Đường vào thôn Nà CạnĐường Hoàng Văn Thụ - Cổng thôn Nà Cạn
Mục 21
2.940.0001.764.0001.176.000588.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (68 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Gồm các đoạn đường, ngõ còn lại (thôn 1, 2, 3, 4,5)
Mục 43
712.000427.200
Khu vực còn lại
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)
Thôn 1,2,3,4,5
Mục 1
352.000
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)Thôn Slam Khuổi, thôn Nà Cạo, thôn Pác Bó, thôn Cốc Toòng - Thà Lừa, thôn Lũng Phầy - Khuổi Nà, thôn Bản Mạy, thôn Khảo Bản
Mục 3
120.000
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)Thôn Đại Nam, thôn Khắc Đeng, thôn Khòn Cà, thôn Cắp Kẻ, thôn Cốc Phát, thôn Nà Nghiều, thôn Bản Mới, thôn Đâư Linh, thôn Khuổi Sao, thôn Hang Đông, thôn Nà Cáy, Thôn Phiêng Luông, thôn Pò Bó, thôn Nà Phái, thôn Nà Phục, thôn Nà Vài, thôn Thống Nhất, thôn Nà Slảng, thôn Nà Cạn, thôn Hang Mạ, thôn Bản Chang
Mục 2
224.000
Ngõ 1 phố Cẩu PungĐầu ngõ - Hết đường bê tông
Mục 6
784.000470.400
Ngõ 1 đường Hoàng Văn ThụĐầu ngõ - Cuối ngõ
Mục 27
776.000465.600
Ngõ 10 đường Hoàng Văn Thụđầu ngõ - Phố Phai Dài
Mục 36
960.000576.000384.000
Ngõ 11 đường Hoàng Văn ThụĐầu ngõ - Hết đường bê tông
Mục 37
792.000475.200
Ngõ 12 đường Hoàng Văn ThụĐầu ngõ - Hết đường bê tông
Mục 38
1.040.000624.000416.000
Ngõ 13 đường Hoàng Văn ThụĐường vào Trụ sở UBND xã
Mục 12
2.080.0001.248.000832.000416.000
Ngõ 14 đường Hoàng Văn ThụĐầu ngõ - Cuối ngõ
Mục 39
784.000470.400
Ngõ 15 đường Hoàng Văn ThụĐường vào Ban chỉ huy phòng thủ Khu vực I
Mục 13
2.080.0001.248.000832.000416.000
Ngõ 16 đường Hoàng Văn ThụĐầu ngõ - Cuối ngõ
Mục 40
784.000470.400
Ngõ 18 đường Hoàng Văn ThụĐầu ngõ - Cuối ngõ
Mục 41
768.000460.800
Ngõ 2 Phố Cẩu PungĐầu ngõ - Hết đường bê tông
Mục 7
784.000470.400
Ngõ 2 đường Hoàng Văn ThụĐầu ngõ - Cuối ngõ
Mục 28
792.000475.200
Ngõ 20 đường Hoàng Văn Thụ hết đường bê tôngĐầu ngõ - Cuối ngõ
Mục 14
1.920.0001.152.000768.000384.000
Ngõ 3 đường Hoàng Văn ThụĐầu ngõ - Cuối ngõ
Mục 29
1.120.000672.000448.000
Ngõ 4 đường Hoàng Văn ThụĐầu ngõ - Cuối ngõ
Mục 30
792.000475.200
Ngõ 5 đường Hoàng Văn ThụĐầu ngõ - Hết đường bê tông
Mục 31
1.120.000672.000448.000
Ngõ 6 đường Hoàng Văn ThụĐầu ngõ - Cuối ngõ
Mục 32
792.000475.200
Ngõ 7 đường Hoàng Văn ThụĐầu ngõ - Hết đường bê tông
Mục 33
1.120.000672.000448.000
Ngõ 8 đường Hoàng Văn ThụĐầu ngõ - Hết đường bê tông
Mục 34
1.120.000672.000448.000
Ngõ 9 đường Hoàng Văn ThụĐầu ngõ - Hết đường bê tông
Mục 35
1.120.000672.000448.000
Phố Bông LauĐường Hoàng Văn Thụ - Phố Cẩu Pung
Mục 16
7.040.0004.224.0002.816.0001.408.000
Phố Bắc KhêĐường chính trong phố Bắc Khê
Mục 24
1.920.0001.152.000768.000384.000
Phố Cẩu PungĐường Hoàng Văn Thụ - Đường 21 tháng 8
Mục 4
9.600.0005.760.0003.840.0001.920.000
Phố Cẩu PungNgõ cụt đoạn góc Chợ A
Mục 5
3.120.0001.872.0001.248.000624.000
Phố Cẩu Pung (2 bên chợ A và 1 bên B)Đường 21 tháng 8 - Điểm giao nhau giữa đường Thanh Niên với Phố Cốc Lùng
Mục 3
9.360.0005.616.0003.744.0001.872.000
Phố Cốc LùngĐường 10 tháng 10 - Phố Cẩu Pung
Mục 8
9.440.0005.664.0003.776.0001.888.000
Phố Hoà BìnhNgã 5, nút giao thông đường Hoàng Văn Thụ với đường 10/10 - Phố Cẩu Pung
Mục 17
6.880.0004.128.0002.752.0001.376.000
Phố Ngô Thì SỹĐường chính trong phố Ngô Thì Sỹ
Mục 25
2.000.0001.200.000800.000400.000
Phố Phai DàiĐường Hoàng Văn Thụ - Cầu Phai Dài
Mục 18
7.040.0004.224.0002.816.0001.408.000
Phố Phai DàiCầu Phai Dài - Ngã ba đường Nà Nghiều và đường Quốc lộ 3B
Mục 45
4.000.0002.400.0001.600.000800.000
Phố Vàng CaiPhố Cẩu Pung - Bờ sông Bắc Khê
Mục 19
3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Phố Xá CáiPhố Cẩu Pung - Đường Thanh Niên
Mục 20
3.120.0001.872.0001.248.000624.000
Đoạn đường chính trong chợ Thả Cạo
Mục 63
552.000
Đường 10 tháng 10Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Thanh Niên
Mục 1
9.440.0005.664.0003.776.0001.888.000
Đường 10 tháng 10Trụ sở Thuế cơ sở 3 - Đường Hoàng Văn Thụ
Mục 2
3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Đường 21 tháng 8Đường Hoàng Văn Thụ - Điểm giao nhau giữa đường Thanh Niên với đầu Cầu Pác Luồng
Mục 10
8.800.0005.280.0003.520.0001.760.000
Đường Bình Lâm - Đội cấnĐường Quốc lộ 4A - Ngã ba đường liên Xã thôn Phiêng Luông, Nà Phục
Mục 57
536.000
Đường Hoàng Văn ThụCầu Đoỏng Móc (Km số 50 + 103) - Ngõ 20 đường Hoàng Văn Thụ
Mục 11
7.200.0004.320.0002.880.0001.440.000
Đường Lũng Phầy - Nà Cạo (Đoạn 1)Đường Quốc lộ 4A (thôn Lũng Phầy - Khuổi Nà) - Trạm y tế
Mục 64
384.000
Đường Lũng Phầy - Nà Cạo (Đoạn 2)Điểm trạm y tế - Chợ Nà Cạo
Mục 65
352.000
Đường Nà ChàoĐường Hoàng Văn Thụ - Ngã ba rẽ thôn Thống Nhất
Mục 22
2.000.0001.200.000800.000400.000
Đường Nà NghiềuChi nhánh cấp nước - Ngã ba đường Nà Nghiều và đường Quốc lộ 3B
Mục 44
4.400.0002.640.0001.760.000880.000
Đường Nà NghiềuĐường Hoàng Văn Thụ - Cổng Chi nhánh cấp nước
Mục 15
6.960.0004.176.0002.784.0001.392.000
Đường Nà PháiĐường Quốc lộ 4A - Cầu Nà Phục
Mục 59
496.000
Đường Nà PhụcĐường Quốc lộ 4A - Cầu Nà Phục
Mục 58
512.000
Đường Nà SLảngĐường Hoàng Văn Thụ - Trường THCS Thất Khê
Mục 23
1.920.0001.152.000768.000384.000
Đường Pác GiàngĐường Thanh Niên - Bờ sông Bắc Khê
Mục 26
1.120.000672.000448.000
Đường Quốc lộ 3B (Đoạn 1)Ngã ba đường Nà Nghiều và đường Quốc lộ 3B - Pác Khuổi (Km số 02)
Mục 55
2.000.0001.200.000800.000400.000
Đường Quốc lộ 3B (Đoạn 2)Ngã ba giao đường Quốc lộ 3B và đường Quốc lộ 4A - Đầu cầu Pác Luồng mới
Mục 56
1.840.0001.104.000736.000
Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 1)Cầu Đoỏng Móc - Cầu Suối Ngàn
Mục 46
4.400.0002.640.0001.760.000880.000
Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 2)Cầu Suối Ngàn - Ngã ba đường Bình Lâm (đường huyện 09 cũ) và đường Quốc lộ 4A
Mục 47
1.760.0001.056.000704.000352.000
Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 3)Ngã ba đường Bình Lâm(đường huyện 09 cũ) và Đường Quốc lộ 4A - Hết địa phận xã Thất Khê (giáp xã Kháng Chiến)
Mục 48
1.440.000864.000576.000
Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 4)Ngõ 20 đường Hoàng Văn Thụ - Hết đường đôi (thuộc Thôn Hang Đông)
Mục 49
4.400.0002.640.0001.760.000880.000
Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 5)Cuối đường đôi (thuộc Thôn Hang Đông) - Ngã ba đường Quốc lộ 3B và đường Quốc lộ 4A
Mục 50
1.840.0001.104.000736.000368.000
Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 6)Ngã ba giao đường Quốc lộ 3B và đường Quốc lộ 4A - Cầu Xe Lán
Mục 51
1.120.000672.000448.000
Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 7)Cầu Xe Lán - Cầu Bông Lau (Km số 56 + 114)
Mục 52
496.000
Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 8)Cầu Bông Lau - Giáp ranh địa phận xã Quốc Khánh (Km 57)
Mục 53
384.000
Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 9)Đoạn giáp ranh địa phận xã Quốc Khánh - Hết địa phận xã Thất Khê (giáp tỉnh Cao Bằng)
Mục 54
384.000
Đường Thanh NiênĐường Hoàng Văn Thụ - Ngã 3 giao nhau với đường 21 tháng 8, cầu Pác Luồng
Mục 9
8.720.0005.232.0003.488.0001.744.000
Đường Xe Lán - Bản CaĐường Quốc lộ 4A - Nhà máy nước sạch thôn Đâư Linh
Mục 61
496.000
Đường liên thôn Nà Phục-Phiêng LuôngCầu Nà Phục - Ngã ba đường Bình Lâm -Đội Cấn (thôn Phiêng Luông)
Mục 60
376.000
Đường ngõ mương Nà CáyĐường Quốc lộ 3B - Hết đường Bê tông
Mục 62
544.000
Đường nội thị thôn 2Bảo hiểm xã hội và Điện lực - Cổng phụ Trung tâm Y tế khu vực Tràng Định
Mục 42
1.120.000672.000448.000
Đường vào thôn Nà CạnĐường Hoàng Văn Thụ - Cổng thôn Nà Cạn
Mục 21
3.360.0002.016.0001.344.000672.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
66.00057.00049.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
58.00050.00043.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
73.00064.00056.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lạng Sơn.