Bảng giá đất Xã Thất Khê, Lạng Sơn từ 01/01/2026
209 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thất Khê là 12.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Phố Cẩu Pung, đoạn Đường Hoàng Văn Thụ đến Đường 21 tháng 8), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 48.000 | 43.000 | 38.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (68 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Gồm các đoạn đường, ngõ còn lại (thôn 1, 2, 3, 4,5) | Mục 43 | 890.000 | 534.000 | ||
| Khu vực còn lại Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Thôn 1,2,3,4,5 Mục 1 | 440.000 | |||
| Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Thôn Slam Khuổi, thôn Nà Cạo, thôn Pác Bó, thôn Cốc Toòng - Thà Lừa, thôn Lũng Phầy - Khuổi Nà, thôn Bản Mạy, thôn Khảo Bản Mục 3 | 150.000 | |||
| Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Thôn Đại Nam, thôn Khắc Đeng, thôn Khòn Cà, thôn Cắp Kẻ, thôn Cốc Phát, thôn Nà Nghiều, thôn Bản Mới, thôn Đâư Linh, thôn Khuổi Sao, thôn Hang Đông, thôn Nà Cáy, Thôn Phiêng Luông, thôn Pò Bó, thôn Nà Phái, thôn Nà Phục, thôn Nà Vài, thôn Thống Nhất, thôn Nà Slảng, thôn Nà Cạn, thôn Hang Mạ, thôn Bản Chang Mục 2 | 280.000 | |||
| Ngõ 1 phố Cẩu Pung | Đầu ngõ - Hết đường bê tông Mục 6 | 980.000 | 588.000 | ||
| Ngõ 1 đường Hoàng Văn Thụ | Đầu ngõ - Cuối ngõ Mục 27 | 970.000 | 582.000 | ||
| Ngõ 10 đường Hoàng Văn Thụ | đầu ngõ - Phố Phai Dài Mục 36 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | |
| Ngõ 11 đường Hoàng Văn Thụ | Đầu ngõ - Hết đường bê tông Mục 37 | 990.000 | 594.000 | ||
| Ngõ 12 đường Hoàng Văn Thụ | Đầu ngõ - Hết đường bê tông Mục 38 | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | |
| Ngõ 13 đường Hoàng Văn Thụ | Đường vào Trụ sở UBND xã Mục 12 | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 520.000 |
| Ngõ 14 đường Hoàng Văn Thụ | Đầu ngõ - Cuối ngõ Mục 39 | 980.000 | 588.000 | ||
| Ngõ 15 đường Hoàng Văn Thụ | Đường vào Ban chỉ huy phòng thủ Khu vực I Mục 13 | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 520.000 |
| Ngõ 16 đường Hoàng Văn Thụ | Đầu ngõ - Cuối ngõ Mục 40 | 980.000 | 588.000 | ||
| Ngõ 18 đường Hoàng Văn Thụ | Đầu ngõ - Cuối ngõ Mục 41 | 960.000 | 576.000 | ||
| Ngõ 2 Phố Cẩu Pung | Đầu ngõ - Hết đường bê tông Mục 7 | 980.000 | 588.000 | ||
| Ngõ 2 đường Hoàng Văn Thụ | Đầu ngõ - Cuối ngõ Mục 28 | 990.000 | 594.000 | ||
| Ngõ 20 đường Hoàng Văn Thụ hết đường bê tông | Đầu ngõ - Cuối ngõ Mục 14 | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Ngõ 3 đường Hoàng Văn Thụ | Đầu ngõ - Cuối ngõ Mục 29 | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | |
| Ngõ 4 đường Hoàng Văn Thụ | Đầu ngõ - Cuối ngõ Mục 30 | 990.000 | 594.000 | ||
| Ngõ 5 đường Hoàng Văn Thụ | Đầu ngõ - Hết đường bê tông Mục 31 | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | |
| Ngõ 6 đường Hoàng Văn Thụ | Đầu ngõ - Cuối ngõ Mục 32 | 990.000 | 594.000 | ||
| Ngõ 7 đường Hoàng Văn Thụ | Đầu ngõ - Hết đường bê tông Mục 33 | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | |
| Ngõ 8 đường Hoàng Văn Thụ | Đầu ngõ - Hết đường bê tông Mục 34 | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | |
| Ngõ 9 đường Hoàng Văn Thụ | Đầu ngõ - Hết đường bê tông Mục 35 | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | |
| Phố Bông Lau | Đường Hoàng Văn Thụ - Phố Cẩu Pung Mục 16 | 8.800.000 | 5.280.000 | 3.520.000 | 1.760.000 |
| Phố Bắc Khê | Đường chính trong phố Bắc Khê Mục 24 | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Phố Cẩu Pung | Ngõ cụt đoạn góc Chợ A Mục 5 | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 780.000 |
| Phố Cẩu Pung | Đường Hoàng Văn Thụ - Đường 21 tháng 8 Mục 4 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Phố Cẩu Pung (2 bên chợ A và 1 bên B) | Đường 21 tháng 8 - Điểm giao nhau giữa đường Thanh Niên với Phố Cốc Lùng Mục 3 | 11.700.000 | 7.020.000 | 4.680.000 | 2.340.000 |
| Phố Cốc Lùng | Đường 10 tháng 10 - Phố Cẩu Pung Mục 8 | 11.800.000 | 7.080.000 | 4.720.000 | 2.360.000 |
| Phố Hoà Bình | Ngã 5, nút giao thông đường Hoàng Văn Thụ với đường 10/10 - Phố Cẩu Pung Mục 17 | 8.600.000 | 5.160.000 | 3.440.000 | 1.720.000 |
| Phố Ngô Thì Sỹ | Đường chính trong phố Ngô Thì Sỹ Mục 25 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Phố Phai Dài | Đường Hoàng Văn Thụ - Cầu Phai Dài Mục 18 | 8.800.000 | 5.280.000 | 3.520.000 | 1.760.000 |
| Phố Phai Dài | Cầu Phai Dài - Ngã ba đường Nà Nghiều và đường Quốc lộ 3B Mục 45 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Phố Vàng Cai | Phố Cẩu Pung - Bờ sông Bắc Khê Mục 19 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Phố Xá Cái | Phố Cẩu Pung - Đường Thanh Niên Mục 20 | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 780.000 |
| Đoạn đường chính trong chợ Thả Cạo | Mục 63 | 690.000 | |||
| Đường 10 tháng 10 | Trụ sở Thuế cơ sở 3 - Đường Hoàng Văn Thụ Mục 2 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Đường 10 tháng 10 | Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Thanh Niên Mục 1 | 11.800.000 | 7.080.000 | 4.720.000 | 2.360.000 |
| Đường 21 tháng 8 | Đường Hoàng Văn Thụ - Điểm giao nhau giữa đường Thanh Niên với đầu Cầu Pác Luồng Mục 10 | 11.000.000 | 6.600.000 | 4.400.000 | 2.200.000 |
| Đường Bình Lâm - Đội cấn | Đường Quốc lộ 4A - Ngã ba đường liên Xã thôn Phiêng Luông, Nà Phục Mục 57 | 670.000 | |||
| Đường Hoàng Văn Thụ | Cầu Đoỏng Móc (Km số 50 + 103) - Ngõ 20 đường Hoàng Văn Thụ Mục 11 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Đường Lũng Phầy - Nà Cạo (Đoạn 1) | Đường Quốc lộ 4A (thôn Lũng Phầy - Khuổi Nà) - Trạm y tế Mục 64 | 480.000 | |||
| Đường Lũng Phầy - Nà Cạo (Đoạn 2) | Điểm trạm y tế - Chợ Nà Cạo Mục 65 | 440.000 | |||
| Đường Nà Chào | Đường Hoàng Văn Thụ - Ngã ba rẽ thôn Thống Nhất Mục 22 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đường Nà Nghiều | Đường Hoàng Văn Thụ - Cổng Chi nhánh cấp nước Mục 15 | 8.700.000 | 5.220.000 | 3.480.000 | 1.740.000 |
| Đường Nà Nghiều | Chi nhánh cấp nước - Ngã ba đường Nà Nghiều và đường Quốc lộ 3B Mục 44 | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Đường Nà Phái | Đường Quốc lộ 4A - Cầu Nà Phục Mục 59 | 620.000 | |||
| Đường Nà Phục | Đường Quốc lộ 4A - Cầu Nà Phục Mục 58 | 640.000 | |||
| Đường Nà SLảng | Đường Hoàng Văn Thụ - Trường THCS Thất Khê Mục 23 | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Đường Pác Giàng | Đường Thanh Niên - Bờ sông Bắc Khê Mục 26 | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | |
| Đường Quốc lộ 3B (Đoạn 1) | Ngã ba đường Nà Nghiều và đường Quốc lộ 3B - Pác Khuổi (Km số 02) Mục 55 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đường Quốc lộ 3B (Đoạn 2) | Ngã ba giao đường Quốc lộ 3B và đường Quốc lộ 4A - Đầu cầu Pác Luồng mới Mục 56 | 2.300.000 | 1.380.000 | 920.000 | |
| Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 1) | Cầu Đoỏng Móc - Cầu Suối Ngàn Mục 46 | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 2) | Cầu Suối Ngàn - Ngã ba đường Bình Lâm (đường huyện 09 cũ) và đường Quốc lộ 4A Mục 47 | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 440.000 |
| Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 3) | Ngã ba đường Bình Lâm(đường huyện 09 cũ) và Đường Quốc lộ 4A - Hết địa phận xã Thất Khê (giáp xã Kháng Chiến) Mục 48 | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | |
| Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 4) | Ngõ 20 đường Hoàng Văn Thụ - Hết đường đôi (thuộc Thôn Hang Đông) Mục 49 | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 5) | Cuối đường đôi (thuộc Thôn Hang Đông) - Ngã ba đường Quốc lộ 3B và đường Quốc lộ 4A Mục 50 | 2.300.000 | 1.380.000 | 920.000 | 460.000 |
| Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 6) | Ngã ba giao đường Quốc lộ 3B và đường Quốc lộ 4A - Cầu Xe Lán Mục 51 | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | |
| Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 7) | Cầu Xe Lán - Cầu Bông Lau (Km số 56 + 114) Mục 52 | 620.000 | |||
| Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 8) | Cầu Bông Lau - Giáp ranh địa phận xã Quốc Khánh (Km 57) Mục 53 | 480.000 | |||
| Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 9) | Đoạn giáp ranh địa phận xã Quốc Khánh - Hết địa phận xã Thất Khê (giáp tỉnh Cao Bằng) Mục 54 | 480.000 | |||
| Đường Thanh Niên | Đường Hoàng Văn Thụ - Ngã 3 giao nhau với đường 21 tháng 8, cầu Pác Luồng Mục 9 | 10.900.000 | 6.540.000 | 4.360.000 | 2.180.000 |
| Đường Xe Lán - Bản Ca | Đường Quốc lộ 4A - Nhà máy nước sạch thôn Đâư Linh Mục 61 | 620.000 | |||
| Đường liên thôn Nà Phục-Phiêng Luông | Cầu Nà Phục - Ngã ba đường Bình Lâm -Đội Cấn (thôn Phiêng Luông) Mục 60 | 470.000 | |||
| Đường ngõ mương Nà Cáy | Đường Quốc lộ 3B - Hết đường Bê tông Mục 62 | 680.000 | |||
| Đường nội thị thôn 2 | Bảo hiểm xã hội và Điện lực - Cổng phụ Trung tâm Y tế khu vực Tràng Định Mục 42 | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | |
| Đường vào thôn Nà Cạn | Đường Hoàng Văn Thụ - Cổng thôn Nà Cạn Mục 21 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 1 | 11.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (68 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Gồm các đoạn đường, ngõ còn lại (thôn 1, 2, 3, 4,5) | Mục 43 | 623.000 | 373.800 | ||
| Khu vực còn lại Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Thôn 1,2,3,4,5 Mục 1 | 308.000 | |||
| Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Thôn Đại Nam, thôn Khắc Đeng, thôn Khòn Cà, thôn Cắp Kẻ, thôn Cốc Phát, thôn Nà Nghiều, thôn Bản Mới, thôn Đâư Linh, thôn Khuổi Sao, thôn Hang Đông, thôn Nà Cáy, Thôn Phiêng Luông, thôn Pò Bó, thôn Nà Phái, thôn Nà Phục, thôn Nà Vài, thôn Thống Nhất, thôn Nà Slảng, thôn Nà Cạn, thôn Hang Mạ, thôn Bản Chang Mục 2 | 196.000 | |||
| Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Thôn Slam Khuổi, thôn Nà Cạo, thôn Pác Bó, thôn Cốc Toòng - Thà Lừa, thôn Lũng Phầy - Khuổi Nà, thôn Bản Mạy, thôn Khảo Bản Mục 3 | 105.000 | |||
| Ngõ 1 phố Cẩu Pung | Đầu ngõ - Hết đường bê tông Mục 6 | 686.000 | 411.600 | ||
| Ngõ 1 đường Hoàng Văn Thụ | Đầu ngõ - Cuối ngõ Mục 27 | 679.000 | 407.400 | ||
| Ngõ 10 đường Hoàng Văn Thụ | đầu ngõ - Phố Phai Dài Mục 36 | 840.000 | 504.000 | 336.000 | |
| Ngõ 11 đường Hoàng Văn Thụ | Đầu ngõ - Hết đường bê tông Mục 37 | 693.000 | 415.800 | ||
| Ngõ 12 đường Hoàng Văn Thụ | Đầu ngõ - Hết đường bê tông Mục 38 | 910.000 | 546.000 | 364.000 | |
| Ngõ 13 đường Hoàng Văn Thụ | Đường vào Trụ sở UBND xã Mục 12 | 1.820.000 | 1.092.000 | 728.000 | 364.000 |
| Ngõ 14 đường Hoàng Văn Thụ | Đầu ngõ - Cuối ngõ Mục 39 | 686.000 | 411.600 | ||
| Ngõ 15 đường Hoàng Văn Thụ | Đường vào Ban chỉ huy phòng thủ Khu vực I Mục 13 | 1.820.000 | 1.092.000 | 728.000 | 364.000 |
| Ngõ 16 đường Hoàng Văn Thụ | Đầu ngõ - Cuối ngõ Mục 40 | 686.000 | 411.600 | ||
| Ngõ 18 đường Hoàng Văn Thụ | Đầu ngõ - Cuối ngõ Mục 41 | 672.000 | 403.200 | ||
| Ngõ 2 Phố Cẩu Pung | Đầu ngõ - Hết đường bê tông Mục 7 | 686.000 | 411.600 | ||
| Ngõ 2 đường Hoàng Văn Thụ | Đầu ngõ - Cuối ngõ Mục 28 | 693.000 | 415.800 | ||
| Ngõ 20 đường Hoàng Văn Thụ hết đường bê tông | Đầu ngõ - Cuối ngõ Mục 14 | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 336.000 |
| Ngõ 3 đường Hoàng Văn Thụ | Đầu ngõ - Cuối ngõ Mục 29 | 980.000 | 588.000 | 392.000 | |
| Ngõ 4 đường Hoàng Văn Thụ | Đầu ngõ - Cuối ngõ Mục 30 | 693.000 | 415.800 | ||
| Ngõ 5 đường Hoàng Văn Thụ | Đầu ngõ - Hết đường bê tông Mục 31 | 980.000 | 588.000 | 392.000 | |
| Ngõ 6 đường Hoàng Văn Thụ | Đầu ngõ - Cuối ngõ Mục 32 | 693.000 | 415.800 | ||
| Ngõ 7 đường Hoàng Văn Thụ | Đầu ngõ - Hết đường bê tông Mục 33 | 980.000 | 588.000 | 392.000 | |
| Ngõ 8 đường Hoàng Văn Thụ | Đầu ngõ - Hết đường bê tông Mục 34 | 980.000 | 588.000 | 392.000 | |
| Ngõ 9 đường Hoàng Văn Thụ | Đầu ngõ - Hết đường bê tông Mục 35 | 980.000 | 588.000 | 392.000 | |
| Phố Bông Lau | Đường Hoàng Văn Thụ - Phố Cẩu Pung Mục 16 | 6.160.000 | 3.696.000 | 2.464.000 | 1.232.000 |
| Phố Bắc Khê | Đường chính trong phố Bắc Khê Mục 24 | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 336.000 |
| Phố Cẩu Pung | Ngõ cụt đoạn góc Chợ A Mục 5 | 2.730.000 | 1.638.000 | 1.092.000 | 546.000 |
| Phố Cẩu Pung | Đường Hoàng Văn Thụ - Đường 21 tháng 8 Mục 4 | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.360.000 | 1.680.000 |
| Phố Cẩu Pung (2 bên chợ A và 1 bên B) | Đường 21 tháng 8 - Điểm giao nhau giữa đường Thanh Niên với Phố Cốc Lùng Mục 3 | 8.190.000 | 4.914.000 | 3.276.000 | 1.638.000 |
| Phố Cốc Lùng | Đường 10 tháng 10 - Phố Cẩu Pung Mục 8 | 8.260.000 | 4.956.000 | 3.304.000 | 1.652.000 |
| Phố Hoà Bình | Ngã 5, nút giao thông đường Hoàng Văn Thụ với đường 10/10 - Phố Cẩu Pung Mục 17 | 6.020.000 | 3.612.000 | 2.408.000 | 1.204.000 |
| Phố Ngô Thì Sỹ | Đường chính trong phố Ngô Thì Sỹ Mục 25 | 1.750.000 | 1.050.000 | 700.000 | 350.000 |
| Phố Phai Dài | Đường Hoàng Văn Thụ - Cầu Phai Dài Mục 18 | 6.160.000 | 3.696.000 | 2.464.000 | 1.232.000 |
| Phố Phai Dài | Cầu Phai Dài - Ngã ba đường Nà Nghiều và đường Quốc lộ 3B Mục 45 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Phố Vàng Cai | Phố Cẩu Pung - Bờ sông Bắc Khê Mục 19 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Phố Xá Cái | Phố Cẩu Pung - Đường Thanh Niên Mục 20 | 2.730.000 | 1.638.000 | 1.092.000 | 546.000 |
| Đoạn đường chính trong chợ Thả Cạo | Mục 63 | 483.000 | |||
| Đường 10 tháng 10 | Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Thanh Niên Mục 1 | 8.260.000 | 4.956.000 | 3.304.000 | 1.652.000 |
| Đường 10 tháng 10 | Trụ sở Thuế cơ sở 3 - Đường Hoàng Văn Thụ Mục 2 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Đường 21 tháng 8 | Đường Hoàng Văn Thụ - Điểm giao nhau giữa đường Thanh Niên với đầu Cầu Pác Luồng Mục 10 | 7.700.000 | 4.620.000 | 3.080.000 | 1.540.000 |
| Đường Bình Lâm - Đội cấn | Đường Quốc lộ 4A - Ngã ba đường liên Xã thôn Phiêng Luông, Nà Phục Mục 57 | 469.000 | |||
| Đường Hoàng Văn Thụ | Cầu Đoỏng Móc (Km số 50 + 103) - Ngõ 20 đường Hoàng Văn Thụ Mục 11 | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.520.000 | 1.260.000 |
| Đường Lũng Phầy - Nà Cạo (Đoạn 1) | Đường Quốc lộ 4A (thôn Lũng Phầy - Khuổi Nà) - Trạm y tế Mục 64 | 336.000 | |||
| Đường Lũng Phầy - Nà Cạo (Đoạn 2) | Điểm trạm y tế - Chợ Nà Cạo Mục 65 | 308.000 | |||
| Đường Nà Chào | Đường Hoàng Văn Thụ - Ngã ba rẽ thôn Thống Nhất Mục 22 | 1.750.000 | 1.050.000 | 700.000 | 350.000 |
| Đường Nà Nghiều | Đường Hoàng Văn Thụ - Cổng Chi nhánh cấp nước Mục 15 | 6.090.000 | 3.654.000 | 2.436.000 | 1.218.000 |
| Đường Nà Nghiều | Chi nhánh cấp nước - Ngã ba đường Nà Nghiều và đường Quốc lộ 3B Mục 44 | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.540.000 | 770.000 |
| Đường Nà Phái | Đường Quốc lộ 4A - Cầu Nà Phục Mục 59 | 434.000 | |||
| Đường Nà Phục | Đường Quốc lộ 4A - Cầu Nà Phục Mục 58 | 448.000 | |||
| Đường Nà SLảng | Đường Hoàng Văn Thụ - Trường THCS Thất Khê Mục 23 | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 336.000 |
| Đường Pác Giàng | Đường Thanh Niên - Bờ sông Bắc Khê Mục 26 | 980.000 | 588.000 | 392.000 | |
| Đường Quốc lộ 3B (Đoạn 1) | Ngã ba đường Nà Nghiều và đường Quốc lộ 3B - Pác Khuổi (Km số 02) Mục 55 | 1.750.000 | 1.050.000 | 700.000 | 350.000 |
| Đường Quốc lộ 3B (Đoạn 2) | Ngã ba giao đường Quốc lộ 3B và đường Quốc lộ 4A - Đầu cầu Pác Luồng mới Mục 56 | 1.610.000 | 966.000 | 644.000 | |
| Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 1) | Cầu Đoỏng Móc - Cầu Suối Ngàn Mục 46 | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.540.000 | 770.000 |
| Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 2) | Cầu Suối Ngàn - Ngã ba đường Bình Lâm (đường huyện 09 cũ) và đường Quốc lộ 4A Mục 47 | 1.540.000 | 924.000 | 616.000 | 308.000 |
| Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 3) | Ngã ba đường Bình Lâm(đường huyện 09 cũ) và Đường Quốc lộ 4A - Hết địa phận xã Thất Khê (giáp xã Kháng Chiến) Mục 48 | 1.260.000 | 756.000 | 504.000 | |
| Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 4) | Ngõ 20 đường Hoàng Văn Thụ - Hết đường đôi (thuộc Thôn Hang Đông) Mục 49 | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.540.000 | 770.000 |
| Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 5) | Cuối đường đôi (thuộc Thôn Hang Đông) - Ngã ba đường Quốc lộ 3B và đường Quốc lộ 4A Mục 50 | 1.610.000 | 966.000 | 644.000 | 322.000 |
| Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 6) | Ngã ba giao đường Quốc lộ 3B và đường Quốc lộ 4A - Cầu Xe Lán Mục 51 | 980.000 | 588.000 | 392.000 | |
| Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 7) | Cầu Xe Lán - Cầu Bông Lau (Km số 56 + 114) Mục 52 | 434.000 | |||
| Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 8) | Cầu Bông Lau - Giáp ranh địa phận xã Quốc Khánh (Km 57) Mục 53 | 336.000 | |||
| Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 9) | Đoạn giáp ranh địa phận xã Quốc Khánh - Hết địa phận xã Thất Khê (giáp tỉnh Cao Bằng) Mục 54 | 336.000 | |||
| Đường Thanh Niên | Đường Hoàng Văn Thụ - Ngã 3 giao nhau với đường 21 tháng 8, cầu Pác Luồng Mục 9 | 7.630.000 | 4.578.000 | 3.052.000 | 1.526.000 |
| Đường Xe Lán - Bản Ca | Đường Quốc lộ 4A - Nhà máy nước sạch thôn Đâư Linh Mục 61 | 434.000 | |||
| Đường liên thôn Nà Phục-Phiêng Luông | Cầu Nà Phục - Ngã ba đường Bình Lâm -Đội Cấn (thôn Phiêng Luông) Mục 60 | 329.000 | |||
| Đường ngõ mương Nà Cáy | Đường Quốc lộ 3B - Hết đường Bê tông Mục 62 | 476.000 | |||
| Đường nội thị thôn 2 | Bảo hiểm xã hội và Điện lực - Cổng phụ Trung tâm Y tế khu vực Tràng Định Mục 42 | 980.000 | 588.000 | 392.000 | |
| Đường vào thôn Nà Cạn | Đường Hoàng Văn Thụ - Cổng thôn Nà Cạn Mục 21 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.176.000 | 588.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (68 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Gồm các đoạn đường, ngõ còn lại (thôn 1, 2, 3, 4,5) | Mục 43 | 712.000 | 427.200 | ||
| Khu vực còn lại Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Thôn 1,2,3,4,5 Mục 1 | 352.000 | |||
| Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Thôn Slam Khuổi, thôn Nà Cạo, thôn Pác Bó, thôn Cốc Toòng - Thà Lừa, thôn Lũng Phầy - Khuổi Nà, thôn Bản Mạy, thôn Khảo Bản Mục 3 | 120.000 | |||
| Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Thôn Đại Nam, thôn Khắc Đeng, thôn Khòn Cà, thôn Cắp Kẻ, thôn Cốc Phát, thôn Nà Nghiều, thôn Bản Mới, thôn Đâư Linh, thôn Khuổi Sao, thôn Hang Đông, thôn Nà Cáy, Thôn Phiêng Luông, thôn Pò Bó, thôn Nà Phái, thôn Nà Phục, thôn Nà Vài, thôn Thống Nhất, thôn Nà Slảng, thôn Nà Cạn, thôn Hang Mạ, thôn Bản Chang Mục 2 | 224.000 | |||
| Ngõ 1 phố Cẩu Pung | Đầu ngõ - Hết đường bê tông Mục 6 | 784.000 | 470.400 | ||
| Ngõ 1 đường Hoàng Văn Thụ | Đầu ngõ - Cuối ngõ Mục 27 | 776.000 | 465.600 | ||
| Ngõ 10 đường Hoàng Văn Thụ | đầu ngõ - Phố Phai Dài Mục 36 | 960.000 | 576.000 | 384.000 | |
| Ngõ 11 đường Hoàng Văn Thụ | Đầu ngõ - Hết đường bê tông Mục 37 | 792.000 | 475.200 | ||
| Ngõ 12 đường Hoàng Văn Thụ | Đầu ngõ - Hết đường bê tông Mục 38 | 1.040.000 | 624.000 | 416.000 | |
| Ngõ 13 đường Hoàng Văn Thụ | Đường vào Trụ sở UBND xã Mục 12 | 2.080.000 | 1.248.000 | 832.000 | 416.000 |
| Ngõ 14 đường Hoàng Văn Thụ | Đầu ngõ - Cuối ngõ Mục 39 | 784.000 | 470.400 | ||
| Ngõ 15 đường Hoàng Văn Thụ | Đường vào Ban chỉ huy phòng thủ Khu vực I Mục 13 | 2.080.000 | 1.248.000 | 832.000 | 416.000 |
| Ngõ 16 đường Hoàng Văn Thụ | Đầu ngõ - Cuối ngõ Mục 40 | 784.000 | 470.400 | ||
| Ngõ 18 đường Hoàng Văn Thụ | Đầu ngõ - Cuối ngõ Mục 41 | 768.000 | 460.800 | ||
| Ngõ 2 Phố Cẩu Pung | Đầu ngõ - Hết đường bê tông Mục 7 | 784.000 | 470.400 | ||
| Ngõ 2 đường Hoàng Văn Thụ | Đầu ngõ - Cuối ngõ Mục 28 | 792.000 | 475.200 | ||
| Ngõ 20 đường Hoàng Văn Thụ hết đường bê tông | Đầu ngõ - Cuối ngõ Mục 14 | 1.920.000 | 1.152.000 | 768.000 | 384.000 |
| Ngõ 3 đường Hoàng Văn Thụ | Đầu ngõ - Cuối ngõ Mục 29 | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | |
| Ngõ 4 đường Hoàng Văn Thụ | Đầu ngõ - Cuối ngõ Mục 30 | 792.000 | 475.200 | ||
| Ngõ 5 đường Hoàng Văn Thụ | Đầu ngõ - Hết đường bê tông Mục 31 | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | |
| Ngõ 6 đường Hoàng Văn Thụ | Đầu ngõ - Cuối ngõ Mục 32 | 792.000 | 475.200 | ||
| Ngõ 7 đường Hoàng Văn Thụ | Đầu ngõ - Hết đường bê tông Mục 33 | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | |
| Ngõ 8 đường Hoàng Văn Thụ | Đầu ngõ - Hết đường bê tông Mục 34 | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | |
| Ngõ 9 đường Hoàng Văn Thụ | Đầu ngõ - Hết đường bê tông Mục 35 | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | |
| Phố Bông Lau | Đường Hoàng Văn Thụ - Phố Cẩu Pung Mục 16 | 7.040.000 | 4.224.000 | 2.816.000 | 1.408.000 |
| Phố Bắc Khê | Đường chính trong phố Bắc Khê Mục 24 | 1.920.000 | 1.152.000 | 768.000 | 384.000 |
| Phố Cẩu Pung | Đường Hoàng Văn Thụ - Đường 21 tháng 8 Mục 4 | 9.600.000 | 5.760.000 | 3.840.000 | 1.920.000 |
| Phố Cẩu Pung | Ngõ cụt đoạn góc Chợ A Mục 5 | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.248.000 | 624.000 |
| Phố Cẩu Pung (2 bên chợ A và 1 bên B) | Đường 21 tháng 8 - Điểm giao nhau giữa đường Thanh Niên với Phố Cốc Lùng Mục 3 | 9.360.000 | 5.616.000 | 3.744.000 | 1.872.000 |
| Phố Cốc Lùng | Đường 10 tháng 10 - Phố Cẩu Pung Mục 8 | 9.440.000 | 5.664.000 | 3.776.000 | 1.888.000 |
| Phố Hoà Bình | Ngã 5, nút giao thông đường Hoàng Văn Thụ với đường 10/10 - Phố Cẩu Pung Mục 17 | 6.880.000 | 4.128.000 | 2.752.000 | 1.376.000 |
| Phố Ngô Thì Sỹ | Đường chính trong phố Ngô Thì Sỹ Mục 25 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Phố Phai Dài | Đường Hoàng Văn Thụ - Cầu Phai Dài Mục 18 | 7.040.000 | 4.224.000 | 2.816.000 | 1.408.000 |
| Phố Phai Dài | Cầu Phai Dài - Ngã ba đường Nà Nghiều và đường Quốc lộ 3B Mục 45 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Phố Vàng Cai | Phố Cẩu Pung - Bờ sông Bắc Khê Mục 19 | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Phố Xá Cái | Phố Cẩu Pung - Đường Thanh Niên Mục 20 | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.248.000 | 624.000 |
| Đoạn đường chính trong chợ Thả Cạo | Mục 63 | 552.000 | |||
| Đường 10 tháng 10 | Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Thanh Niên Mục 1 | 9.440.000 | 5.664.000 | 3.776.000 | 1.888.000 |
| Đường 10 tháng 10 | Trụ sở Thuế cơ sở 3 - Đường Hoàng Văn Thụ Mục 2 | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Đường 21 tháng 8 | Đường Hoàng Văn Thụ - Điểm giao nhau giữa đường Thanh Niên với đầu Cầu Pác Luồng Mục 10 | 8.800.000 | 5.280.000 | 3.520.000 | 1.760.000 |
| Đường Bình Lâm - Đội cấn | Đường Quốc lộ 4A - Ngã ba đường liên Xã thôn Phiêng Luông, Nà Phục Mục 57 | 536.000 | |||
| Đường Hoàng Văn Thụ | Cầu Đoỏng Móc (Km số 50 + 103) - Ngõ 20 đường Hoàng Văn Thụ Mục 11 | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Đường Lũng Phầy - Nà Cạo (Đoạn 1) | Đường Quốc lộ 4A (thôn Lũng Phầy - Khuổi Nà) - Trạm y tế Mục 64 | 384.000 | |||
| Đường Lũng Phầy - Nà Cạo (Đoạn 2) | Điểm trạm y tế - Chợ Nà Cạo Mục 65 | 352.000 | |||
| Đường Nà Chào | Đường Hoàng Văn Thụ - Ngã ba rẽ thôn Thống Nhất Mục 22 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường Nà Nghiều | Chi nhánh cấp nước - Ngã ba đường Nà Nghiều và đường Quốc lộ 3B Mục 44 | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 880.000 |
| Đường Nà Nghiều | Đường Hoàng Văn Thụ - Cổng Chi nhánh cấp nước Mục 15 | 6.960.000 | 4.176.000 | 2.784.000 | 1.392.000 |
| Đường Nà Phái | Đường Quốc lộ 4A - Cầu Nà Phục Mục 59 | 496.000 | |||
| Đường Nà Phục | Đường Quốc lộ 4A - Cầu Nà Phục Mục 58 | 512.000 | |||
| Đường Nà SLảng | Đường Hoàng Văn Thụ - Trường THCS Thất Khê Mục 23 | 1.920.000 | 1.152.000 | 768.000 | 384.000 |
| Đường Pác Giàng | Đường Thanh Niên - Bờ sông Bắc Khê Mục 26 | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | |
| Đường Quốc lộ 3B (Đoạn 1) | Ngã ba đường Nà Nghiều và đường Quốc lộ 3B - Pác Khuổi (Km số 02) Mục 55 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường Quốc lộ 3B (Đoạn 2) | Ngã ba giao đường Quốc lộ 3B và đường Quốc lộ 4A - Đầu cầu Pác Luồng mới Mục 56 | 1.840.000 | 1.104.000 | 736.000 | |
| Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 1) | Cầu Đoỏng Móc - Cầu Suối Ngàn Mục 46 | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 880.000 |
| Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 2) | Cầu Suối Ngàn - Ngã ba đường Bình Lâm (đường huyện 09 cũ) và đường Quốc lộ 4A Mục 47 | 1.760.000 | 1.056.000 | 704.000 | 352.000 |
| Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 3) | Ngã ba đường Bình Lâm(đường huyện 09 cũ) và Đường Quốc lộ 4A - Hết địa phận xã Thất Khê (giáp xã Kháng Chiến) Mục 48 | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | |
| Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 4) | Ngõ 20 đường Hoàng Văn Thụ - Hết đường đôi (thuộc Thôn Hang Đông) Mục 49 | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 880.000 |
| Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 5) | Cuối đường đôi (thuộc Thôn Hang Đông) - Ngã ba đường Quốc lộ 3B và đường Quốc lộ 4A Mục 50 | 1.840.000 | 1.104.000 | 736.000 | 368.000 |
| Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 6) | Ngã ba giao đường Quốc lộ 3B và đường Quốc lộ 4A - Cầu Xe Lán Mục 51 | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | |
| Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 7) | Cầu Xe Lán - Cầu Bông Lau (Km số 56 + 114) Mục 52 | 496.000 | |||
| Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 8) | Cầu Bông Lau - Giáp ranh địa phận xã Quốc Khánh (Km 57) Mục 53 | 384.000 | |||
| Đường Quốc lộ 4A (Đoạn 9) | Đoạn giáp ranh địa phận xã Quốc Khánh - Hết địa phận xã Thất Khê (giáp tỉnh Cao Bằng) Mục 54 | 384.000 | |||
| Đường Thanh Niên | Đường Hoàng Văn Thụ - Ngã 3 giao nhau với đường 21 tháng 8, cầu Pác Luồng Mục 9 | 8.720.000 | 5.232.000 | 3.488.000 | 1.744.000 |
| Đường Xe Lán - Bản Ca | Đường Quốc lộ 4A - Nhà máy nước sạch thôn Đâư Linh Mục 61 | 496.000 | |||
| Đường liên thôn Nà Phục-Phiêng Luông | Cầu Nà Phục - Ngã ba đường Bình Lâm -Đội Cấn (thôn Phiêng Luông) Mục 60 | 376.000 | |||
| Đường ngõ mương Nà Cáy | Đường Quốc lộ 3B - Hết đường Bê tông Mục 62 | 544.000 | |||
| Đường nội thị thôn 2 | Bảo hiểm xã hội và Điện lực - Cổng phụ Trung tâm Y tế khu vực Tràng Định Mục 42 | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | |
| Đường vào thôn Nà Cạn | Đường Hoàng Văn Thụ - Cổng thôn Nà Cạn Mục 21 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.344.000 | 672.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 66.000 | 57.000 | 49.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 58.000 | 50.000 | 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 73.000 | 64.000 | 56.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lạng Sơn.