Bảng giá đất Xã Văn Quan, Lạng Sơn từ 01/01/2026

92 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Văn Quan7.300.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Lương Văn Tri (đường Quốc lộ 1B), đoạn Km28+100 đến Km29+500), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
48.00043.00038.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (29 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các khu dân cư và tái định cư
Khu tái định cư dự án Khu dân cư Đức Tâm II
Khu tái định cư dự án Khu dân cư Đức Tâm II
Mục 7.1
4.100.0002.460.0001.640.000820.000
Các khu dân cư và tái định cư
Khu tái định cư dự án Mở rộng khuôn viên tượng đài Lương Văn Tri
Khu tái định cư dự án Mở rộng khuôn viên tượng đài Lương Văn Tri
Mục 7.2
6.600.0003.960.0002.640.0001.320.000
Khu vực còn lại
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)
Thôn Nà Lộc, Minh Sơn, Tâm An, Đức Tâm, Đức Hinh, Tân Thanh 2, Thanh Xuân, Bản Cóong, Tân Long
Mục 1
280.000
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)Thôn Lũng Cải, Hang Nà, Khòn Cọong, Bó Cáng, Bản Mù, Nà Lốc, Thanh Đông
Mục 2
220.000
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)Thôn Khòn Hẩu, Nà Thượng, Hà Quảng
Mục 3
150.000
Nhánh I (Đường Lê Quý Đôn)
Nhánh I (Đường Lê Quý Đôn), đoạn 1
Km28+220/đường Quốc lộ 1B - Giao tại Km17+250 (giao tại ngã ba đường Tỉnh 239B Lũng Pa - Pắc Kéo - Văn Quan)
Mục 3.1
5.200.0003.120.0002.080.0001.040.000
Nhánh I (Đường Lê Quý Đôn), đoạn 2Giao tại Km17+250 (Giao tại ngã ba đường tỉnh 239B Lũng Pa - Pắc Kéo - Văn Quan) - Giao tại đường Quốc lộ 1B (Cầu Đức Hinh)
Mục 9
5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000
Nhánh II (Đường Trần Phú)Đường Lương Văn Tri (Km 28+450/đường Quốc lộ 1B) - Cổng trường PTTH Lương Văn Tri
Mục 10
4.380.0002.628.0001.752.000876.000
Nhánh III (Đường Phùng Chí Kiên)Đường Lương Văn Tri (Km0 28+450/đường Quốc lộ 1B) - Đường Lê Quý Đôn tại Km0+810
Mục 8
5.100.0003.060.0002.040.0001.020.000
Nhánh IV (Đường Ngô Gia Tự)Đường Lương Văn Tri (Km 28+709/đường Quốc lộ 1B) - Giao tại Đường Lê Quý Đôn
Mục 11
5.100.0003.060.0002.040.0001.020.000
Đường Bản Bác - Hà Quảng (Đường vào thôn Bản Bác cũ)Km0 (Km25+400 đường Quốc lộ 1B) - Hết thôn Bản Bác (Giáp thôn Hà Quảng)
Mục 14
500.000300.000
Đường Bản coóngĐường Quốc lộ 279 - Đường Lùng Cà đoạn 2
Mục 15
740.000444.000296.000
Đường Lùng Cà
Đường Lùng Cà đoạn 1
Đầu cầu Đức Hinh/Giao đường Quốc lộ 1B - Trạm quản lý nước sinh hoạt Văn Quan
Mục 5.1
1.400.000840.000560.000
Đường Lùng Cà
Đường Lùng Cà đoạn 2
Trạm quản lý nước sinh hoạt Văn Quan - Hết xóm Lùng Cà giáp xã Yên Phúc
Mục 5.2
800.000480.000
Đường Lương Văn Tri (đường Quốc lộ 1B)
Đường Lương Văn Tri: đoạn 2
Km29+500 - Km31+300
Mục 1.2
4.330.0002.598.0001.732.000866.000
Đường Lương Văn Tri (đường Quốc lộ 1B)
Đường Lương Văn Tri: đoạn 4
Km28+100 (đi xã Điềm He) - Km26/đường Quốc lộ 1B
Mục 1.4
3.000.0001.800.0001.200.000
Đường Lương Văn Tri (đường Quốc lộ 1B)
Đường Lương Văn Tri: đoạn 3
Km31+300 - Đầu cầu Bó Pia (Km32+700)
Mục 1.3
2.560.0001.536.0001.024.000512.000
Đường Lương Văn Tri (đường Quốc lộ 1B)
Đường Lương Văn Tri: đoạn 1
Km28+100 - Km29+500
Mục 1.1
7.300.0004.380.0002.920.0001.460.000
Đường Quốc Lộ 279 (Đoạn 1 Thanh Xuân)Ngã ba Tu Đồn (Đi xã Yên Phúc) - Km182+1500 Đường Quốc lộ 279
Mục 12
4.300.0002.580.0001.720.000860.000
Đường Quốc Lộ 279 (Đoạn 2 Thanh Xuân)Km182+1500/đường Quốc lộ 279 - Hết địa giới xã Văn Quan giáp xã Yên Phúc
Mục 16
2.500.0001.500.0001.000.000500.000
Đường Quốc lộ 1B
Đường Quốc lộ 1B đoạn 6
Cầu Bản Giềng - Giáp ranh xã Tri Lễ (thôn Khòn Cọong)
Mục 6.2
300.000180.000
Đường Quốc lộ 1B
Đường Quốc lộ 1B đoạn 7
Km26/đường Quốc lộ 1B - Hết địa giới xã Văn Quan giáp xã Điềm He (Km24/đường Quốc lộ 1B)
Mục 6.3
1.400.000840.000560.000
Đường Quốc lộ 1B
Đường Quốc lộ 1B đoạn 5
Đầu cầu Bó Pia giáp danh thôn Tân Long - Đầu cầu Bản Giềng thôn Khòn Coọng
Mục 6.1
490.000294.000
Đường Tỉnh 233 Hòa Bình - Bình La - Gia Miễn (Đoạn 4)Km1+410 thôn Khòn Hẩu (tiếp giáp thôn Tân Thanh 2) - Km7+200 thôn Nà Thượng (tiếp giáp với xã Tân Văn)
Mục 17
400.000240.000
Đường dẫn cầu Tân SơnĐường Quốc lộ 1B (Hạt 7) - Đầu cầu Tân Sơn
Mục 13
4.900.0002.940.0001.960.000980.000
Đường tỉnh 233 (Đường Hoà Bình - Bình La - Gia Miễn)
Đường tỉnh 233 (Đoạn 2)
Đầu cầu Hòa Bình (đường Hòa bình - Bình La) - Km0+900
Mục 2.2
1.720.0001.032.000688.000344.000
Đường tỉnh 233 (Đường Hoà Bình - Bình La - Gia Miễn)
Đường tỉnh 233 (Đoạn 3)
Km0+900 - Km1+410 (giáp thôn Khòn Hẩu)
Mục 2.3
1.330.000798.000532.000
Đường tỉnh 233 (Đường Hoà Bình - Bình La - Gia Miễn)
Đường tỉnh 233 (Đoạn 1)
Đường Lương Văn Tri rẽ vào đường Hòa Bình - Giáp cầu Hòa Bình
Mục 2.1
2.900.0001.740.0001.160.000580.000
Đường tỉnh 239B (Lũng Pa - Pác Kéo - Văn Quan) (Đường huyện 53 cũ)
Đoạn qua thôn Tâm An
Km17+250/đường tỉnh 239B - Km17+00/đường Tỉnh 239B
Mục 4.1
800.000480.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 1
11.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (29 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các khu dân cư và tái định cư
Khu tái định cư dự án Mở rộng khuôn viên tượng đài Lương Văn Tri
Khu tái định cư dự án Mở rộng khuôn viên tượng đài Lương Văn Tri
Mục 7.2
4.620.0002.772.0001.848.000924.000
Các khu dân cư và tái định cư
Khu tái định cư dự án Khu dân cư Đức Tâm II
Khu tái định cư dự án Khu dân cư Đức Tâm II
Mục 7.1
2.870.0001.722.0001.148.000574.000
Khu vực còn lại
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)
Thôn Nà Lộc, Minh Sơn, Tâm An, Đức Tâm, Đức Hinh, Tân Thanh 2, Thanh Xuân, Bản Cóong, Tân Long
Mục 1
196.000
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)Thôn Lũng Cải, Hang Nà, Khòn Cọong, Bó Cáng, Bản Mù, Nà Lốc, Thanh Đông
Mục 2
154.000
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)Thôn Khòn Hẩu, Nà Thượng, Hà Quảng
Mục 3
105.000
Nhánh I (Đường Lê Quý Đôn)
Nhánh I (Đường Lê Quý Đôn), đoạn 1
Km28+220/đường Quốc lộ 1B - Giao tại Km17+250 (giao tại ngã ba đường Tỉnh 239B Lũng Pa - Pắc Kéo - Văn Quan)
Mục 3.1
3.640.0002.184.0001.456.000728.000
Nhánh I (Đường Lê Quý Đôn), đoạn 2Giao tại Km17+250 (Giao tại ngã ba đường tỉnh 239B Lũng Pa - Pắc Kéo - Văn Quan) - Giao tại đường Quốc lộ 1B (Cầu Đức Hinh)
Mục 9
3.500.0002.100.0001.400.000700.000
Nhánh II (Đường Trần Phú)Đường Lương Văn Tri (Km 28+450/đường Quốc lộ 1B) - Cổng trường PTTH Lương Văn Tri
Mục 10
3.066.0001.839.6001.226.400613.200
Nhánh III (Đường Phùng Chí Kiên)Đường Lương Văn Tri (Km0 28+450/đường Quốc lộ 1B) - Đường Lê Quý Đôn tại Km0+810
Mục 8
3.570.0002.142.0001.428.000714.000
Nhánh IV (Đường Ngô Gia Tự)Đường Lương Văn Tri (Km 28+709/đường Quốc lộ 1B) - Giao tại Đường Lê Quý Đôn
Mục 11
3.570.0002.142.0001.428.000714.000
Đường Bản Bác - Hà Quảng (Đường vào thôn Bản Bác cũ)Km0 (Km25+400 đường Quốc lộ 1B) - Hết thôn Bản Bác (Giáp thôn Hà Quảng)
Mục 14
350.000210.000
Đường Bản coóng
Mục 15
518.000310.800207.200
Đường Lùng Cà
Đường Lùng Cà đoạn 1
Đầu cầu Đức Hinh/Giao đường Quốc lộ 1B - Trạm quản lý nước sinh hoạt Văn Quan
Mục 5.1
980.000588.000392.000
Đường Lùng Cà
Đường Lùng Cà đoạn 2
Trạm quản lý nước sinh hoạt Văn Quan - Hết xóm Lùng Cà giáp xã Yên Phúc
Mục 5.2
560.000
Đường Lương Văn Tri (đường Quốc lộ 1B)
Đường Lương Văn Tri: đoạn 1
Km28+100 - Km29+500
Mục 1.1
5.110.0003.066.0002.044.0001.022.000
Đường Lương Văn Tri (đường Quốc lộ 1B)
Đường Lương Văn Tri: đoạn 3
Km31+300 - Đầu cầu Bó Pia (Km32+700)
Mục 1.3
1.792.0001.075.200716.800358.400
Đường Lương Văn Tri (đường Quốc lộ 1B)
Đường Lương Văn Tri: đoạn 4
Km28+100 (đi xã Điềm He) - Km26/đường Quốc lộ 1B
Mục 1.4
2.100.0001.260.000840.000
Đường Lương Văn Tri (đường Quốc lộ 1B)
Đường Lương Văn Tri: đoạn 2
Km29+500 - Km31+300
Mục 1.2
3.031.0001.818.6001.212.400606.200
Đường Quốc Lộ 279 (Đoạn 1 Thanh Xuân)Ngã ba Tu Đồn (Đi xã Yên Phúc) - Km182+1500 Đường Quốc lộ 279
Mục 12
3.010.0001.806.0001.204.000602.000
Đường Quốc Lộ 279 (Đoạn 2 Thanh Xuân)Km182+1500/đường Quốc lộ 279 - Hết địa giới xã Văn Quan giáp xã Yên Phúc
Mục 16
1.750.0001.050.000700.000350.000
Đường Quốc lộ 1B
Đường Quốc lộ 1B đoạn 5
Đầu cầu Bó Pia giáp danh thôn Tân Long - Đầu cầu Bản Giềng thôn Khòn Coọng
Mục 6.1
343.000205.800
Đường Quốc lộ 1B
Đường Quốc lộ 1B đoạn 7
Km26/đường Quốc lộ 1B - Hết địa giới xã Văn Quan giáp xã Điềm He (Km24/đường Quốc lộ 1B)
Mục 6.3
980.000588.000392.000
Đường Quốc lộ 1B
Đường Quốc lộ 1B đoạn 6
Cầu Bản Giềng - Giáp ranh xã Tri Lễ (thôn Khòn Cọong)
Mục 6.2
210.000
Đường Tỉnh 233 Hòa Bình - Bình La - Gia Miễn (Đoạn 4)Km1+410 thôn Khòn Hẩu (tiếp giáp thôn Tân Thanh 2) - Km7+200 thôn Nà Thượng (tiếp giáp với xã Tân Văn)
Mục 17
280.000168.000
Đường dẫn cầu Tân SơnĐường Quốc lộ 1B (Hạt 7) - Đầu cầu Tân Sơn
Mục 13
3.430.0002.058.0001.372.000686.000
Đường tỉnh 233 (Đường Hoà Bình - Bình La - Gia Miễn)
Đường tỉnh 233 (Đoạn 1)
Đường Lương Văn Tri rẽ vào đường Hòa Bình - Giáp cầu Hòa Bình
Mục 2.1
2.030.0001.218.000812.000406.000
Đường tỉnh 233 (Đường Hoà Bình - Bình La - Gia Miễn)
Đường tỉnh 233 (Đoạn 3)
Km0+900 - Km1+410 (giáp thôn Khòn Hẩu)
Mục 2.3
931.000558.600372.400
Đường tỉnh 233 (Đường Hoà Bình - Bình La - Gia Miễn)
Đường tỉnh 233 (Đoạn 2)
Đầu cầu Hòa Bình (đường Hòa bình - Bình La) - Km0+900
Mục 2.2
1.204.000722.400481.600240.800
Đường tỉnh 239B (Lũng Pa - Pác Kéo - Văn Quan) (Đường huyện 53 cũ)
Đoạn qua thôn Tâm An
Km17+250/đường tỉnh 239B - Km17+00/đường Tỉnh 239B
Mục 4.1
560.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (29 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các khu dân cư và tái định cư
Khu tái định cư dự án Mở rộng khuôn viên tượng đài Lương Văn Tri
Khu tái định cư dự án Mở rộng khuôn viên tượng đài Lương Văn Tri
Mục 7.2
5.280.0003.168.0002.112.0001.056.000
Các khu dân cư và tái định cư
Khu tái định cư dự án Khu dân cư Đức Tâm II
Khu tái định cư dự án Khu dân cư Đức Tâm II
Mục 7.1
3.280.0001.968.0001.312.000656.000
Khu vực còn lại
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)
Thôn Nà Lộc, Minh Sơn, Tâm An, Đức Tâm, Đức Hinh, Tân Thanh 2, Thanh Xuân, Bản Cóong, Tân Long
Mục 1
224.000
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)Thôn Khòn Hẩu, Nà Thượng, Hà Quảng
Mục 3
120.000
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)Thôn Lũng Cải, Hang Nà, Khòn Cọong, Bó Cáng, Bản Mù, Nà Lốc, Thanh Đông
Mục 2
176.000
Nhánh I (Đường Lê Quý Đôn)
Nhánh I (Đường Lê Quý Đôn), đoạn 1
Km28+220/đường Quốc lộ 1B - Giao tại Km17+250 (giao tại ngã ba đường Tỉnh 239B Lũng Pa - Pắc Kéo - Văn Quan)
Mục 3.1
4.160.0002.496.0001.664.000832.000
Nhánh I (Đường Lê Quý Đôn), đoạn 2Giao tại Km17+250 (Giao tại ngã ba đường tỉnh 239B Lũng Pa - Pắc Kéo - Văn Quan) - Giao tại đường Quốc lộ 1B (Cầu Đức Hinh)
Mục 9
4.000.0002.400.0001.600.000800.000
Nhánh II (Đường Trần Phú)Đường Lương Văn Tri (Km 28+450/đường Quốc lộ 1B) - Cổng trường PTTH Lương Văn Tri
Mục 10
3.504.0002.102.4001.401.600700.800
Nhánh III (Đường Phùng Chí Kiên)Đường Lương Văn Tri (Km0 28+450/đường Quốc lộ 1B) - Đường Lê Quý Đôn tại Km0+810
Mục 8
4.080.0002.448.0001.632.000816.000
Nhánh IV (Đường Ngô Gia Tự)Đường Lương Văn Tri (Km 28+709/đường Quốc lộ 1B) - Giao tại Đường Lê Quý Đôn
Mục 11
4.080.0002.448.0001.632.000816.000
Đường Bản Bác - Hà Quảng (Đường vào thôn Bản Bác cũ)Km0 (Km25+400 đường Quốc lộ 1B) - Hết thôn Bản Bác (Giáp thôn Hà Quảng)
Mục 14
400.000240.000
Đường Bản coóng
Mục 15
592.000355.200236.800
Đường Lùng Cà
Đường Lùng Cà đoạn 1
Đầu cầu Đức Hinh/Giao đường Quốc lộ 1B - Trạm quản lý nước sinh hoạt Văn Quan
Mục 5.1
1.120.000672.000448.000
Đường Lùng Cà
Đường Lùng Cà đoạn 2
Trạm quản lý nước sinh hoạt Văn Quan - Hết xóm Lùng Cà giáp xã Yên Phúc
Mục 5.2
640.000
Đường Lương Văn Tri (đường Quốc lộ 1B)
Đường Lương Văn Tri: đoạn 4
Km28+100 (đi xã Điềm He) - Km26/đường Quốc lộ 1B
Mục 1.4
2.400.0001.440.000960.000
Đường Lương Văn Tri (đường Quốc lộ 1B)
Đường Lương Văn Tri: đoạn 1
Km28+100 - Km29+500
Mục 1.1
5.840.0003.504.0002.336.0001.168.000
Đường Lương Văn Tri (đường Quốc lộ 1B)
Đường Lương Văn Tri: đoạn 3
Km31+300 - Đầu cầu Bó Pia (Km32+700)
Mục 1.3
2.048.0001.228.800819.200409.600
Đường Lương Văn Tri (đường Quốc lộ 1B)
Đường Lương Văn Tri: đoạn 2
Km29+500 - Km31+300
Mục 1.2
3.464.0002.078.4001.385.600692.800
Đường Quốc Lộ 279 (Đoạn 1 Thanh Xuân)Ngã ba Tu Đồn (Đi xã Yên Phúc) - Km182+1500 Đường Quốc lộ 279
Mục 12
3.440.0002.064.0001.376.000688.000
Đường Quốc Lộ 279 (Đoạn 2 Thanh Xuân)Km182+1500/đường Quốc lộ 279 - Hết địa giới xã Văn Quan giáp xã Yên Phúc
Mục 16
2.000.0001.200.000800.000400.000
Đường Quốc lộ 1B
Đường Quốc lộ 1B đoạn 5
Đầu cầu Bó Pia giáp danh thôn Tân Long - Đầu cầu Bản Giềng thôn Khòn Coọng
Mục 6.1
392.000235.200
Đường Quốc lộ 1B
Đường Quốc lộ 1B đoạn 7
Km26/đường Quốc lộ 1B - Hết địa giới xã Văn Quan giáp xã Điềm He (Km24/đường Quốc lộ 1B)
Mục 6.3
1.120.000672.000448.000
Đường Quốc lộ 1B
Đường Quốc lộ 1B đoạn 6
Cầu Bản Giềng - Giáp ranh xã Tri Lễ (thôn Khòn Cọong)
Mục 6.2
240.000
Đường Tỉnh 233 Hòa Bình - Bình La - Gia Miễn (Đoạn 4)Km1+410 thôn Khòn Hẩu (tiếp giáp thôn Tân Thanh 2) - Km7+200 thôn Nà Thượng (tiếp giáp với xã Tân Văn)
Mục 17
320.000192.000
Đường dẫn cầu Tân SơnĐường Quốc lộ 1B (Hạt 7) - Đầu cầu Tân Sơn
Mục 13
3.920.0002.352.0001.568.000784.000
Đường tỉnh 233 (Đường Hoà Bình - Bình La - Gia Miễn)
Đường tỉnh 233 (Đoạn 1)
Đường Lương Văn Tri rẽ vào đường Hòa Bình - Giáp cầu Hòa Bình
Mục 2.1
2.320.0001.392.000928.000464.000
Đường tỉnh 233 (Đường Hoà Bình - Bình La - Gia Miễn)
Đường tỉnh 233 (Đoạn 3)
Km0+900 - Km1+410 (giáp thôn Khòn Hẩu)
Mục 2.3
1.064.000638.400425.600
Đường tỉnh 233 (Đường Hoà Bình - Bình La - Gia Miễn)
Đường tỉnh 233 (Đoạn 2)
Đầu cầu Hòa Bình (đường Hòa bình - Bình La) - Km0+900
Mục 2.2
1.376.000825.600550.400275.200
Đường tỉnh 239B (Lũng Pa - Pác Kéo - Văn Quan) (Đường huyện 53 cũ)
Đoạn qua thôn Tâm An
Km17+250/đường tỉnh 239B - Km17+00/đường Tỉnh 239B
Mục 4.1
640.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
66.00057.00049.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
58.00050.00043.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
73.00064.00056.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lạng Sơn.