Bảng giá đất Xã Văn Quan, Lạng Sơn từ 01/01/2026
92 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Văn Quan là 7.300.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Lương Văn Tri (đường Quốc lộ 1B), đoạn Km28+100 đến Km29+500), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 48.000 | 43.000 | 38.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (29 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các khu dân cư và tái định cư Khu tái định cư dự án Khu dân cư Đức Tâm II | Khu tái định cư dự án Khu dân cư Đức Tâm II Mục 7.1 | 4.100.000 | 2.460.000 | 1.640.000 | 820.000 |
| Các khu dân cư và tái định cư Khu tái định cư dự án Mở rộng khuôn viên tượng đài Lương Văn Tri | Khu tái định cư dự án Mở rộng khuôn viên tượng đài Lương Văn Tri Mục 7.2 | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.640.000 | 1.320.000 |
| Khu vực còn lại Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Thôn Nà Lộc, Minh Sơn, Tâm An, Đức Tâm, Đức Hinh, Tân Thanh 2, Thanh Xuân, Bản Cóong, Tân Long Mục 1 | 280.000 | |||
| Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Thôn Lũng Cải, Hang Nà, Khòn Cọong, Bó Cáng, Bản Mù, Nà Lốc, Thanh Đông Mục 2 | 220.000 | |||
| Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Thôn Khòn Hẩu, Nà Thượng, Hà Quảng Mục 3 | 150.000 | |||
| Nhánh I (Đường Lê Quý Đôn) Nhánh I (Đường Lê Quý Đôn), đoạn 1 | Km28+220/đường Quốc lộ 1B - Giao tại Km17+250 (giao tại ngã ba đường Tỉnh 239B Lũng Pa - Pắc Kéo - Văn Quan) Mục 3.1 | 5.200.000 | 3.120.000 | 2.080.000 | 1.040.000 |
| Nhánh I (Đường Lê Quý Đôn), đoạn 2 | Giao tại Km17+250 (Giao tại ngã ba đường tỉnh 239B Lũng Pa - Pắc Kéo - Văn Quan) - Giao tại đường Quốc lộ 1B (Cầu Đức Hinh) Mục 9 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Nhánh II (Đường Trần Phú) | Đường Lương Văn Tri (Km 28+450/đường Quốc lộ 1B) - Cổng trường PTTH Lương Văn Tri Mục 10 | 4.380.000 | 2.628.000 | 1.752.000 | 876.000 |
| Nhánh III (Đường Phùng Chí Kiên) | Đường Lương Văn Tri (Km0 28+450/đường Quốc lộ 1B) - Đường Lê Quý Đôn tại Km0+810 Mục 8 | 5.100.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | 1.020.000 |
| Nhánh IV (Đường Ngô Gia Tự) | Đường Lương Văn Tri (Km 28+709/đường Quốc lộ 1B) - Giao tại Đường Lê Quý Đôn Mục 11 | 5.100.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | 1.020.000 |
| Đường Bản Bác - Hà Quảng (Đường vào thôn Bản Bác cũ) | Km0 (Km25+400 đường Quốc lộ 1B) - Hết thôn Bản Bác (Giáp thôn Hà Quảng) Mục 14 | 500.000 | 300.000 | ||
| Đường Bản coóng | Đường Quốc lộ 279 - Đường Lùng Cà đoạn 2 Mục 15 | 740.000 | 444.000 | 296.000 | |
| Đường Lùng Cà Đường Lùng Cà đoạn 1 | Đầu cầu Đức Hinh/Giao đường Quốc lộ 1B - Trạm quản lý nước sinh hoạt Văn Quan Mục 5.1 | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | |
| Đường Lùng Cà Đường Lùng Cà đoạn 2 | Trạm quản lý nước sinh hoạt Văn Quan - Hết xóm Lùng Cà giáp xã Yên Phúc Mục 5.2 | 800.000 | 480.000 | ||
| Đường Lương Văn Tri (đường Quốc lộ 1B) Đường Lương Văn Tri: đoạn 2 | Km29+500 - Km31+300 Mục 1.2 | 4.330.000 | 2.598.000 | 1.732.000 | 866.000 |
| Đường Lương Văn Tri (đường Quốc lộ 1B) Đường Lương Văn Tri: đoạn 4 | Km28+100 (đi xã Điềm He) - Km26/đường Quốc lộ 1B Mục 1.4 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | |
| Đường Lương Văn Tri (đường Quốc lộ 1B) Đường Lương Văn Tri: đoạn 3 | Km31+300 - Đầu cầu Bó Pia (Km32+700) Mục 1.3 | 2.560.000 | 1.536.000 | 1.024.000 | 512.000 |
| Đường Lương Văn Tri (đường Quốc lộ 1B) Đường Lương Văn Tri: đoạn 1 | Km28+100 - Km29+500 Mục 1.1 | 7.300.000 | 4.380.000 | 2.920.000 | 1.460.000 |
| Đường Quốc Lộ 279 (Đoạn 1 Thanh Xuân) | Ngã ba Tu Đồn (Đi xã Yên Phúc) - Km182+1500 Đường Quốc lộ 279 Mục 12 | 4.300.000 | 2.580.000 | 1.720.000 | 860.000 |
| Đường Quốc Lộ 279 (Đoạn 2 Thanh Xuân) | Km182+1500/đường Quốc lộ 279 - Hết địa giới xã Văn Quan giáp xã Yên Phúc Mục 16 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đường Quốc lộ 1B Đường Quốc lộ 1B đoạn 6 | Cầu Bản Giềng - Giáp ranh xã Tri Lễ (thôn Khòn Cọong) Mục 6.2 | 300.000 | 180.000 | ||
| Đường Quốc lộ 1B Đường Quốc lộ 1B đoạn 7 | Km26/đường Quốc lộ 1B - Hết địa giới xã Văn Quan giáp xã Điềm He (Km24/đường Quốc lộ 1B) Mục 6.3 | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | |
| Đường Quốc lộ 1B Đường Quốc lộ 1B đoạn 5 | Đầu cầu Bó Pia giáp danh thôn Tân Long - Đầu cầu Bản Giềng thôn Khòn Coọng Mục 6.1 | 490.000 | 294.000 | ||
| Đường Tỉnh 233 Hòa Bình - Bình La - Gia Miễn (Đoạn 4) | Km1+410 thôn Khòn Hẩu (tiếp giáp thôn Tân Thanh 2) - Km7+200 thôn Nà Thượng (tiếp giáp với xã Tân Văn) Mục 17 | 400.000 | 240.000 | ||
| Đường dẫn cầu Tân Sơn | Đường Quốc lộ 1B (Hạt 7) - Đầu cầu Tân Sơn Mục 13 | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.960.000 | 980.000 |
| Đường tỉnh 233 (Đường Hoà Bình - Bình La - Gia Miễn) Đường tỉnh 233 (Đoạn 2) | Đầu cầu Hòa Bình (đường Hòa bình - Bình La) - Km0+900 Mục 2.2 | 1.720.000 | 1.032.000 | 688.000 | 344.000 |
| Đường tỉnh 233 (Đường Hoà Bình - Bình La - Gia Miễn) Đường tỉnh 233 (Đoạn 3) | Km0+900 - Km1+410 (giáp thôn Khòn Hẩu) Mục 2.3 | 1.330.000 | 798.000 | 532.000 | |
| Đường tỉnh 233 (Đường Hoà Bình - Bình La - Gia Miễn) Đường tỉnh 233 (Đoạn 1) | Đường Lương Văn Tri rẽ vào đường Hòa Bình - Giáp cầu Hòa Bình Mục 2.1 | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.160.000 | 580.000 |
| Đường tỉnh 239B (Lũng Pa - Pác Kéo - Văn Quan) (Đường huyện 53 cũ) Đoạn qua thôn Tâm An | Km17+250/đường tỉnh 239B - Km17+00/đường Tỉnh 239B Mục 4.1 | 800.000 | 480.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 1 | 11.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (29 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các khu dân cư và tái định cư Khu tái định cư dự án Mở rộng khuôn viên tượng đài Lương Văn Tri | Khu tái định cư dự án Mở rộng khuôn viên tượng đài Lương Văn Tri Mục 7.2 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.848.000 | 924.000 |
| Các khu dân cư và tái định cư Khu tái định cư dự án Khu dân cư Đức Tâm II | Khu tái định cư dự án Khu dân cư Đức Tâm II Mục 7.1 | 2.870.000 | 1.722.000 | 1.148.000 | 574.000 |
| Khu vực còn lại Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Thôn Nà Lộc, Minh Sơn, Tâm An, Đức Tâm, Đức Hinh, Tân Thanh 2, Thanh Xuân, Bản Cóong, Tân Long Mục 1 | 196.000 | |||
| Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Thôn Lũng Cải, Hang Nà, Khòn Cọong, Bó Cáng, Bản Mù, Nà Lốc, Thanh Đông Mục 2 | 154.000 | |||
| Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Thôn Khòn Hẩu, Nà Thượng, Hà Quảng Mục 3 | 105.000 | |||
| Nhánh I (Đường Lê Quý Đôn) Nhánh I (Đường Lê Quý Đôn), đoạn 1 | Km28+220/đường Quốc lộ 1B - Giao tại Km17+250 (giao tại ngã ba đường Tỉnh 239B Lũng Pa - Pắc Kéo - Văn Quan) Mục 3.1 | 3.640.000 | 2.184.000 | 1.456.000 | 728.000 |
| Nhánh I (Đường Lê Quý Đôn), đoạn 2 | Giao tại Km17+250 (Giao tại ngã ba đường tỉnh 239B Lũng Pa - Pắc Kéo - Văn Quan) - Giao tại đường Quốc lộ 1B (Cầu Đức Hinh) Mục 9 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Nhánh II (Đường Trần Phú) | Đường Lương Văn Tri (Km 28+450/đường Quốc lộ 1B) - Cổng trường PTTH Lương Văn Tri Mục 10 | 3.066.000 | 1.839.600 | 1.226.400 | 613.200 |
| Nhánh III (Đường Phùng Chí Kiên) | Đường Lương Văn Tri (Km0 28+450/đường Quốc lộ 1B) - Đường Lê Quý Đôn tại Km0+810 Mục 8 | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.428.000 | 714.000 |
| Nhánh IV (Đường Ngô Gia Tự) | Đường Lương Văn Tri (Km 28+709/đường Quốc lộ 1B) - Giao tại Đường Lê Quý Đôn Mục 11 | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.428.000 | 714.000 |
| Đường Bản Bác - Hà Quảng (Đường vào thôn Bản Bác cũ) | Km0 (Km25+400 đường Quốc lộ 1B) - Hết thôn Bản Bác (Giáp thôn Hà Quảng) Mục 14 | 350.000 | 210.000 | ||
| Đường Bản coóng | Mục 15 | 518.000 | 310.800 | 207.200 | |
| Đường Lùng Cà Đường Lùng Cà đoạn 1 | Đầu cầu Đức Hinh/Giao đường Quốc lộ 1B - Trạm quản lý nước sinh hoạt Văn Quan Mục 5.1 | 980.000 | 588.000 | 392.000 | |
| Đường Lùng Cà Đường Lùng Cà đoạn 2 | Trạm quản lý nước sinh hoạt Văn Quan - Hết xóm Lùng Cà giáp xã Yên Phúc Mục 5.2 | 560.000 | |||
| Đường Lương Văn Tri (đường Quốc lộ 1B) Đường Lương Văn Tri: đoạn 1 | Km28+100 - Km29+500 Mục 1.1 | 5.110.000 | 3.066.000 | 2.044.000 | 1.022.000 |
| Đường Lương Văn Tri (đường Quốc lộ 1B) Đường Lương Văn Tri: đoạn 3 | Km31+300 - Đầu cầu Bó Pia (Km32+700) Mục 1.3 | 1.792.000 | 1.075.200 | 716.800 | 358.400 |
| Đường Lương Văn Tri (đường Quốc lộ 1B) Đường Lương Văn Tri: đoạn 4 | Km28+100 (đi xã Điềm He) - Km26/đường Quốc lộ 1B Mục 1.4 | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | |
| Đường Lương Văn Tri (đường Quốc lộ 1B) Đường Lương Văn Tri: đoạn 2 | Km29+500 - Km31+300 Mục 1.2 | 3.031.000 | 1.818.600 | 1.212.400 | 606.200 |
| Đường Quốc Lộ 279 (Đoạn 1 Thanh Xuân) | Ngã ba Tu Đồn (Đi xã Yên Phúc) - Km182+1500 Đường Quốc lộ 279 Mục 12 | 3.010.000 | 1.806.000 | 1.204.000 | 602.000 |
| Đường Quốc Lộ 279 (Đoạn 2 Thanh Xuân) | Km182+1500/đường Quốc lộ 279 - Hết địa giới xã Văn Quan giáp xã Yên Phúc Mục 16 | 1.750.000 | 1.050.000 | 700.000 | 350.000 |
| Đường Quốc lộ 1B Đường Quốc lộ 1B đoạn 5 | Đầu cầu Bó Pia giáp danh thôn Tân Long - Đầu cầu Bản Giềng thôn Khòn Coọng Mục 6.1 | 343.000 | 205.800 | ||
| Đường Quốc lộ 1B Đường Quốc lộ 1B đoạn 7 | Km26/đường Quốc lộ 1B - Hết địa giới xã Văn Quan giáp xã Điềm He (Km24/đường Quốc lộ 1B) Mục 6.3 | 980.000 | 588.000 | 392.000 | |
| Đường Quốc lộ 1B Đường Quốc lộ 1B đoạn 6 | Cầu Bản Giềng - Giáp ranh xã Tri Lễ (thôn Khòn Cọong) Mục 6.2 | 210.000 | |||
| Đường Tỉnh 233 Hòa Bình - Bình La - Gia Miễn (Đoạn 4) | Km1+410 thôn Khòn Hẩu (tiếp giáp thôn Tân Thanh 2) - Km7+200 thôn Nà Thượng (tiếp giáp với xã Tân Văn) Mục 17 | 280.000 | 168.000 | ||
| Đường dẫn cầu Tân Sơn | Đường Quốc lộ 1B (Hạt 7) - Đầu cầu Tân Sơn Mục 13 | 3.430.000 | 2.058.000 | 1.372.000 | 686.000 |
| Đường tỉnh 233 (Đường Hoà Bình - Bình La - Gia Miễn) Đường tỉnh 233 (Đoạn 1) | Đường Lương Văn Tri rẽ vào đường Hòa Bình - Giáp cầu Hòa Bình Mục 2.1 | 2.030.000 | 1.218.000 | 812.000 | 406.000 |
| Đường tỉnh 233 (Đường Hoà Bình - Bình La - Gia Miễn) Đường tỉnh 233 (Đoạn 3) | Km0+900 - Km1+410 (giáp thôn Khòn Hẩu) Mục 2.3 | 931.000 | 558.600 | 372.400 | |
| Đường tỉnh 233 (Đường Hoà Bình - Bình La - Gia Miễn) Đường tỉnh 233 (Đoạn 2) | Đầu cầu Hòa Bình (đường Hòa bình - Bình La) - Km0+900 Mục 2.2 | 1.204.000 | 722.400 | 481.600 | 240.800 |
| Đường tỉnh 239B (Lũng Pa - Pác Kéo - Văn Quan) (Đường huyện 53 cũ) Đoạn qua thôn Tâm An | Km17+250/đường tỉnh 239B - Km17+00/đường Tỉnh 239B Mục 4.1 | 560.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (29 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các khu dân cư và tái định cư Khu tái định cư dự án Mở rộng khuôn viên tượng đài Lương Văn Tri | Khu tái định cư dự án Mở rộng khuôn viên tượng đài Lương Văn Tri Mục 7.2 | 5.280.000 | 3.168.000 | 2.112.000 | 1.056.000 |
| Các khu dân cư và tái định cư Khu tái định cư dự án Khu dân cư Đức Tâm II | Khu tái định cư dự án Khu dân cư Đức Tâm II Mục 7.1 | 3.280.000 | 1.968.000 | 1.312.000 | 656.000 |
| Khu vực còn lại Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Thôn Nà Lộc, Minh Sơn, Tâm An, Đức Tâm, Đức Hinh, Tân Thanh 2, Thanh Xuân, Bản Cóong, Tân Long Mục 1 | 224.000 | |||
| Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Thôn Khòn Hẩu, Nà Thượng, Hà Quảng Mục 3 | 120.000 | |||
| Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Thôn Lũng Cải, Hang Nà, Khòn Cọong, Bó Cáng, Bản Mù, Nà Lốc, Thanh Đông Mục 2 | 176.000 | |||
| Nhánh I (Đường Lê Quý Đôn) Nhánh I (Đường Lê Quý Đôn), đoạn 1 | Km28+220/đường Quốc lộ 1B - Giao tại Km17+250 (giao tại ngã ba đường Tỉnh 239B Lũng Pa - Pắc Kéo - Văn Quan) Mục 3.1 | 4.160.000 | 2.496.000 | 1.664.000 | 832.000 |
| Nhánh I (Đường Lê Quý Đôn), đoạn 2 | Giao tại Km17+250 (Giao tại ngã ba đường tỉnh 239B Lũng Pa - Pắc Kéo - Văn Quan) - Giao tại đường Quốc lộ 1B (Cầu Đức Hinh) Mục 9 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Nhánh II (Đường Trần Phú) | Đường Lương Văn Tri (Km 28+450/đường Quốc lộ 1B) - Cổng trường PTTH Lương Văn Tri Mục 10 | 3.504.000 | 2.102.400 | 1.401.600 | 700.800 |
| Nhánh III (Đường Phùng Chí Kiên) | Đường Lương Văn Tri (Km0 28+450/đường Quốc lộ 1B) - Đường Lê Quý Đôn tại Km0+810 Mục 8 | 4.080.000 | 2.448.000 | 1.632.000 | 816.000 |
| Nhánh IV (Đường Ngô Gia Tự) | Đường Lương Văn Tri (Km 28+709/đường Quốc lộ 1B) - Giao tại Đường Lê Quý Đôn Mục 11 | 4.080.000 | 2.448.000 | 1.632.000 | 816.000 |
| Đường Bản Bác - Hà Quảng (Đường vào thôn Bản Bác cũ) | Km0 (Km25+400 đường Quốc lộ 1B) - Hết thôn Bản Bác (Giáp thôn Hà Quảng) Mục 14 | 400.000 | 240.000 | ||
| Đường Bản coóng | Mục 15 | 592.000 | 355.200 | 236.800 | |
| Đường Lùng Cà Đường Lùng Cà đoạn 1 | Đầu cầu Đức Hinh/Giao đường Quốc lộ 1B - Trạm quản lý nước sinh hoạt Văn Quan Mục 5.1 | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | |
| Đường Lùng Cà Đường Lùng Cà đoạn 2 | Trạm quản lý nước sinh hoạt Văn Quan - Hết xóm Lùng Cà giáp xã Yên Phúc Mục 5.2 | 640.000 | |||
| Đường Lương Văn Tri (đường Quốc lộ 1B) Đường Lương Văn Tri: đoạn 4 | Km28+100 (đi xã Điềm He) - Km26/đường Quốc lộ 1B Mục 1.4 | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | |
| Đường Lương Văn Tri (đường Quốc lộ 1B) Đường Lương Văn Tri: đoạn 1 | Km28+100 - Km29+500 Mục 1.1 | 5.840.000 | 3.504.000 | 2.336.000 | 1.168.000 |
| Đường Lương Văn Tri (đường Quốc lộ 1B) Đường Lương Văn Tri: đoạn 3 | Km31+300 - Đầu cầu Bó Pia (Km32+700) Mục 1.3 | 2.048.000 | 1.228.800 | 819.200 | 409.600 |
| Đường Lương Văn Tri (đường Quốc lộ 1B) Đường Lương Văn Tri: đoạn 2 | Km29+500 - Km31+300 Mục 1.2 | 3.464.000 | 2.078.400 | 1.385.600 | 692.800 |
| Đường Quốc Lộ 279 (Đoạn 1 Thanh Xuân) | Ngã ba Tu Đồn (Đi xã Yên Phúc) - Km182+1500 Đường Quốc lộ 279 Mục 12 | 3.440.000 | 2.064.000 | 1.376.000 | 688.000 |
| Đường Quốc Lộ 279 (Đoạn 2 Thanh Xuân) | Km182+1500/đường Quốc lộ 279 - Hết địa giới xã Văn Quan giáp xã Yên Phúc Mục 16 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường Quốc lộ 1B Đường Quốc lộ 1B đoạn 5 | Đầu cầu Bó Pia giáp danh thôn Tân Long - Đầu cầu Bản Giềng thôn Khòn Coọng Mục 6.1 | 392.000 | 235.200 | ||
| Đường Quốc lộ 1B Đường Quốc lộ 1B đoạn 7 | Km26/đường Quốc lộ 1B - Hết địa giới xã Văn Quan giáp xã Điềm He (Km24/đường Quốc lộ 1B) Mục 6.3 | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | |
| Đường Quốc lộ 1B Đường Quốc lộ 1B đoạn 6 | Cầu Bản Giềng - Giáp ranh xã Tri Lễ (thôn Khòn Cọong) Mục 6.2 | 240.000 | |||
| Đường Tỉnh 233 Hòa Bình - Bình La - Gia Miễn (Đoạn 4) | Km1+410 thôn Khòn Hẩu (tiếp giáp thôn Tân Thanh 2) - Km7+200 thôn Nà Thượng (tiếp giáp với xã Tân Văn) Mục 17 | 320.000 | 192.000 | ||
| Đường dẫn cầu Tân Sơn | Đường Quốc lộ 1B (Hạt 7) - Đầu cầu Tân Sơn Mục 13 | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.568.000 | 784.000 |
| Đường tỉnh 233 (Đường Hoà Bình - Bình La - Gia Miễn) Đường tỉnh 233 (Đoạn 1) | Đường Lương Văn Tri rẽ vào đường Hòa Bình - Giáp cầu Hòa Bình Mục 2.1 | 2.320.000 | 1.392.000 | 928.000 | 464.000 |
| Đường tỉnh 233 (Đường Hoà Bình - Bình La - Gia Miễn) Đường tỉnh 233 (Đoạn 3) | Km0+900 - Km1+410 (giáp thôn Khòn Hẩu) Mục 2.3 | 1.064.000 | 638.400 | 425.600 | |
| Đường tỉnh 233 (Đường Hoà Bình - Bình La - Gia Miễn) Đường tỉnh 233 (Đoạn 2) | Đầu cầu Hòa Bình (đường Hòa bình - Bình La) - Km0+900 Mục 2.2 | 1.376.000 | 825.600 | 550.400 | 275.200 |
| Đường tỉnh 239B (Lũng Pa - Pác Kéo - Văn Quan) (Đường huyện 53 cũ) Đoạn qua thôn Tâm An | Km17+250/đường tỉnh 239B - Km17+00/đường Tỉnh 239B Mục 4.1 | 640.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 66.000 | 57.000 | 49.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 58.000 | 50.000 | 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 73.000 | 64.000 | 56.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lạng Sơn.