Bảng giá đất Phường Kỳ Lừa, Lạng Sơn từ 01/01/2026
454 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Kỳ Lừa là 58.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Trần Đăng Ninh (Đoạn 1), đoạn Giáp địa phận phường Đông Kinh đến Đường Phan Đình Phùng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 50.000 | 46.000 | 42.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (150 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dự án: Khu dân cư tại xã Hoàng Đồng, thành phố Lạng Sơn và xã Hợp Thành, huyện Cao Lộc | Mục 138 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | |
| Khu TĐC cư dự án Cao tốc Hữu Nghị - Chi Lăng theo hình thức BOT Km23+100 đến Km27+200 Tuyến đường trục chính khu Tái định cư | Tuyến đường trục chính khu Tái định cư Mục 136.1 | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Khu TĐC cư dự án Cao tốc Hữu Nghị - Chi Lăng theo hình thức BOT Km23+100 đến Km27+200 Tuyến nhánh kéo từ đường trục chính | Tuyến nhánh kéo từ đường trục chính Mục 136.2 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Khu TĐC dự án Cải tạo, nâng cấp đường Quốc lộ 4B (đoạn Km3+700 đến Km18) Phân lô OLK-06 (16 lô) từ thửa 477 đến thửa 492 | Phân lô OLK-06 (16 lô) từ thửa 477 đến thửa 492 Mục 131.1 | 3.200.000 | |||
| Khu dân cư và TĐC dự án Cụm công nghiệp Hợp Thành, Cầu Nà Mưng đến Cầu Páng Vài | Mục 137 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | |
| Khu vực còn lại Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá) | Các Khối: Khối 1, khối 2, khối 3, khối 4, khối 5, khối 6, khối 7, khối 8, khối 9, khối 10, khối 11, khối 12, khối 13, khối 14, khối 15 thuộc phường Kỳ Lừa cũ Mục 1 | 1.100.000 | |||
| Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá) | Các Khối: Khối 1, khối 2, khối 3, khối 4, khối 5, khối 6, khối 7, khối 8, khối 9, khối 10 thuộc thị trấn Cao Lộc cũ Mục 2 | 830.000 | |||
| Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá) | Các thôn: Thôn Tằm Nguyên, An Rinh I, An Rinh II, Tam Độ, Pò Lẹng, Nà Hán, Nà Pinh, Pò Tang, Kéo Tào, Nà Ca, Nà Nùng, Phai Luông, Đại Sơn, Khối 5, Bắc Nga, Liên Hòa, Bắc Đông I, Bắc Đông II, Nà Bó, Sơn Hồng, Hợp Tân, Cổ Lương, Pò Cại, Sa Cao thuộc các xã Hợp Thành cũ, Tân Liên cũ, Gia Cát cũ Mục 3 | 490.000 | |||
| Phân lô OLK-01 (18 lô) Từ thửa 554 đến thửa 564 (Hai măt tiền không liền kề) | Từ thửa 554 đến thửa 564 (Hai măt tiền không liền kề) Mục 135.2 | 3.700.000 | |||
| Phân lô OLK-01 (18 lô) Thửa 553 (Ba mặt tiền liền kề) | Thửa 553 (Ba mặt tiền liền kề) Mục 135.1 | 3.800.000 | |||
| Phân lô OLK-01 (18 lô) Từ thửa 565 đến thửa 570 | Từ thửa 565 đến thửa 570 Mục 135.3 | 3.600.000 | |||
| Phân lô OLK-02 (12 lô) từ thửa 534 đến thửa 545 Từ thửa 534 đến thửa 544 | Từ thửa 534 đến thửa 544 Mục 134.1 | 3.200.000 | |||
| Phân lô OLK-02 (12 lô) từ thửa 534 đến thửa 545 Phân lô OLK-08 (07 lô) từ thửa 546 đến thửa 552 | Phân lô OLK-08 (07 lô) từ thửa 546 đến thửa 552 Mục 134.3 | 3.200.000 | |||
| Phân lô OLK-02 (12 lô) từ thửa 534 đến thửa 545 Phân lô OLK-02 (01 lô) thửa 545 (Hai mặt tiền liền kề) | Phân lô OLK-02 (01 lô) thửa 545 (Hai mặt tiền liền kề) Mục 134.2 | 3.300.000 | |||
| Phân lô OLK-03 (06 lô) từ thửa 515 đến 520 Từ thửa 516 đến thửa 519 | Từ thửa 516 đến thửa 519 Mục 133.1 | 3.600.000 | |||
| Phân lô OLK-03 (06 lô) từ thửa 515 đến 520 Phân lô OLK-07 (02 lô) thửa 515 và 520 (hai mặt tiền liền kề) | Phân lô OLK-07 (02 lô) thửa 515 và 520 (hai mặt tiền liền kề) Mục 133.2 | 3.800.000 | |||
| Phân lô OLK-03 (06 lô) từ thửa 515 đến 520 Phân lô OLK-04 (13 lô) từ thửa 521 đến thửa 533 | Phân lô OLK-04 (13 lô) từ thửa 521 đến thửa 533 Mục 133.3 | 3.200.000 | |||
| Phân lô OLK-07 (09 lô) từ thửa 493 đến thửa 501 Phân lô OLK-05 (13 lô) từ thửa 502 đến thửa 514 | Phân lô OLK-05 (13 lô) từ thửa 502 đến thửa 514 Mục 132.3 | 3.200.000 | |||
| Phân lô OLK-07 (09 lô) từ thửa 493 đến thửa 501 Từ thửa 493 đến thửa 500 | Từ thửa 493 đến thửa 500 Mục 132.1 | 3.600.000 | |||
| Phân lô OLK-07 (09 lô) từ thửa 493 đến thửa 501 Phân lô OLK-07 (01 lô) thửa 501 (hai mặt tiền liền kề) | Phân lô OLK-07 (01 lô) thửa 501 (hai mặt tiền liền kề) Mục 132.2 | 3.800.000 | |||
| Phố Bông Lau 1 Khu đô thị Phú lộc I+II | Lương Văn Can - Đường số 6 theo quy hoạch (Khối 7) Mục 12 | 19.500.000 | 11.700.000 | ||
| Phố Bông Lau 2 Khu đô thị Phú lộc I+II | Đường Bà Triệu - Đường số 2 theo quy hoạch (Giáp đường tàu khối 7) Mục 13 | 18.000.000 | 10.800.000 | ||
| Phố Bông Lau 3 Khu đô thị Phú lộc I+II | Bông Lau 1 - Bông Lau 4 Mục 14 | 18.000.000 | 10.800.000 | ||
| Phố Bông Lau 4 Khu đô thị Phú lộc I+II | Bông Lau 1 - Bông Lau 2 Mục 15 | 18.000.000 | 10.800.000 | ||
| Phố Bông Lau 5 Khu đô thị Phú lộc I+II | Bông Lau 2 - Đường số 6 theo quy hoạch (Khối 7) Mục 16 | 18.000.000 | 10.800.000 | ||
| Phố Bông Lau 6 Khu đô thị Phú lộc I+II | Bông Lau 5 - Đường số 6C theo quy hoạch (Khối 7) Mục 17 | 18.000.000 | 10.800.000 | ||
| Phố Bông Lau 7 Khu đô thị Phú lộc I+II | Đường Bà Triệu - Đường Lý Thường Kiệt Mục 18 | 19.500.000 | 11.700.000 | 7.800.000 | 3.900.000 |
| Phố Bùi Thị Xuân 1 Khu đô thị Phú lộc IV | Bùi Thị Xuân - Lương Thế Vinh Mục 22 | 18.000.000 | 10.800.000 | 7.200.000 | 3.600.000 |
| Phố Bùi Thị Xuân 2 Khu đô thị Phú lộc IV | Bùi Thị Xuân - Cao Bá Quát Mục 23 | 18.000.000 | 10.800.000 | 7.200.000 | 3.600.000 |
| Phố Bùi Thị Xuân 3 Khu đô thị Phú lộc IV | Bùi Thị Xuân - Cao Bá Quát Mục 24 | 18.000.000 | 10.800.000 | 7.200.000 | 3.600.000 |
| Phố Bắc Nga (mặt cắt 5,5m) | Phố Lê Văn Lương - Tuyến 8, N20 (Theo quy hoạch) Mục 40 | 10.000.000 | 6.000.000 | ||
| Phố Hoàng Quốc Việt 1 Khu đô thị Phú Lộc IV | Hoàng Quốc Việt - Bùi Thị Xuân Mục 25 | 18.000.000 | 10.800.000 | 7.200.000 | 3.600.000 |
| Phố Huy Cận (mặt cắt 6m-8,5m) | Phố Tạ Quang Bửu - Phố Thuỷ Môn Đình Mục 33 | 11.500.000 | 6.900.000 | ||
| Phố Kỳ Lừa | Hai bên nhà chợ chính từ Đường Trần Đăng Ninh - Đường Bắc Sơn Mục 1 | 37.900.000 | 22.740.000 | 15.160.000 | 7.580.000 |
| Phố Lê Văn Lương (mặt cắt đường 11,25m) | Đường 3-2 (Đối diện khuôn viên 3-2) - Đến hết đường Mục 27 | 14.000.000 | 8.400.000 | ||
| Phố Lê Văn Lương 1 (mặt cắt 11m) | Phố Lê Văn Lương - Đường cụt (Tiếp giáp hộ dân khối 5, thị trấn Cao Lộc) Mục 28 | 13.000.000 | 7.800.000 | ||
| Phố Lương Văn Can | Đường Bà Triệu - Giáp với khu vực đường tàu Mục 6 | 18.000.000 | |||
| Phố Mai Hắc Đế | Phố Tô Hiệu - Phố Lương Văn Can Mục 5 | 18.100.000 | |||
| Phố Nguyễn An Ninh (mặt cắt 8,5m) | Phố Phan Đăng Lưu - Tuyến 8, N20 cắt tuyến 7, N20 (Theo quy hoạch) Mục 35 | 11.500.000 | 6.900.000 | ||
| Phố Nguyễn Huy Tưởng (mặt cắt 6m-8,5m) | Phố Tạ Quang Bửu - Tuyến 8, N20 (Theo quy hoạch) Mục 34 | 11.500.000 | 6.900.000 | ||
| Phố Nguyễn Khắc Cần | Đường Trần Phú - Phố Lương Văn Can Mục 3 | 22.000.000 | 13.200.000 | 8.800.000 | 4.400.000 |
| Phố Nguyễn Khắc Cần (kéo dài) khu đô thị Phú lộc I+II | Ngã tư Lương Văn Can – Nguyễn Khắc Cần - Đường số 6 theo quy hoạch (Khối 7) Mục 19 | 18.000.000 | 10.800.000 | ||
| Phố Nguyễn Khắc Cần 1 | Phố Nguyễn Khắc Cần - Đường cụt Mục 8 | 18.000.000 | 10.800.000 | ||
| Phố Nguyễn Tuân (mặt cắt 7,5m-8,5m) | Phố Phan Đăng Lưu - Phố Thuỷ Môn Đình Mục 31 | 11.500.000 | 6.900.000 | ||
| Phố Phan Đăng Lưu (mặt cắt đường 5,5m-7,5m) | Đường 3-2 (giáp Kho bạc nhà nước) - Phố Nguyễn An Ninh Mục 36 | 10.500.000 | 6.300.000 | ||
| Phố Phùng Chí Kiên | Đường Hoàng Quốc Việt - Phố Cầu Cuốn Mục 2 | 18.100.000 | 10.860.000 | 7.240.000 | 3.620.000 |
| Phố Thuỷ Môn Đình (mặt cắt 6,5m) | Phố Tố Hữu - Phố Huy Cận Mục 37 | 10.500.000 | 6.300.000 | ||
| Phố Tô Hiệu | Đường Trần Phú - Phố Lương Văn Can Mục 4 | 18.200.000 | |||
| Phố Tô Hiệu 1 | Đường Tô Hiệu - Đường cụt Mục 7 | 18.000.000 | 10.800.000 | ||
| Phố Tạ Quang Bửu (mặt cắt đường 7,5m) | Đường 3-2 (Giáp khuôn viên N16) - Phố Nguyễn Huy Tưởng Mục 29 | 11.500.000 | 6.900.000 | ||
| Phố Tố Hữu (mặt cắt 7,5m-8,5m) | Phố Tạ Quang Bửu - Phố Thuỷ Môn Đình Mục 30 | 11.500.000 | 6.900.000 | ||
| Phố Vương Thừa Vũ (mặt cắt 5,5m) | Phố Phan Đăng Lưu - Tuyến 8, N20 cắt tuyến 14, N20 (Theo quy hoạch) Mục 39 | 10.000.000 | 6.000.000 | ||
| Phố Xuân Diệu (mặt cắt 4m-5,5m) | Phố Đặng Thai Mai - Phố Nguyễn Huy Tưởng Mục 38 | 10.000.000 | 6.000.000 | ||
| Phố Đặng Thai Mai (mặt cắt 7,5m-8,5m) | Phố Tạ Quang Bửu - Phố Thuỷ Môn Đình Mục 32 | 11.500.000 | 6.900.000 | ||
| Đường 3-2 (Đoạn 2) | Ngã tư giao đường Quốc lộ 1 - Ngã 3 tiếp giáp đường Mỹ Sơn Mục 88 | 13.000.000 | 7.800.000 | 5.200.000 | 2.600.000 |
| Đường 3-2 (Đoạn 3) | Ngã 3 tiếp giáp đường Mỹ Sơn - Cầu Hợp Thành Mục 89 | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Đường 3-2 (Đoạn 4) | Cầu Hợp Thành - Km1+060/đường xã (Đường huyện 28 cũ) Mục 90 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | |
| Đường 3-2 (Đoạn 5) | Km1 + 060/đường xã (Đường huyện 28 cũ) - Hết đường 3-2 Mục 91 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | |
| Đường 3-2 kéo dài thêm 139m | Đường sắt - Ngã tư giao đường Quốc lộ 1 Mục 92 | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đường Bà Triệu (Đoạn 1) | Ngã tư đường Trần Đăng Ninh - Bông Lau - Đường Trần Phú Mục 52 | 21.600.000 | 12.960.000 | 8.640.000 | 4.320.000 |
| Đường Bà Triệu (Đoạn 2) | Đường Trần Phú - Bắc Cầu Lao Ly 2 Mục 53 | 35.500.000 | 21.300.000 | 14.200.000 | 7.100.000 |
| Đường Bông Lau (Đoạn 1) | Ngã tư đường Trần Đăng Ninh - Bà Triệu - Đường sắt Mục 74 | 9.600.000 | 5.760.000 | 3.840.000 | 1.920.000 |
| Đường Bông Lau (Đoạn 2) | Đường sắt - Ngã tư đường Quốc lộ 1 giao với đường Na Làng Mục 75 | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân | Đường Hoàng Quốc Việt - Phố Bùi Thị Xuân 1 Mục 11 | 18.100.000 | |||
| Đường Bắc Sơn (Đoạn 1) | Địa phận phường Kỳ Lừa - Đường Minh Khai Mục 49 | 35.400.000 | 21.240.000 | 14.160.000 | 7.080.000 |
| Đường Bắc Sơn (Đoạn 2) | Đường Minh Khai - Đường Trần Phú Mục 50 | 18.200.000 | 10.920.000 | 7.280.000 | 3.640.000 |
| Đường Bắc Sơn (Đoạn 3) | Đường Trần Phú - Đường Trần Đăng Ninh Mục 51 | 8.900.000 | 5.340.000 | 3.560.000 | 1.780.000 |
| Đường Cao Thắng | Đường Bắc Sơn - Đường Tản Đà Mục 81 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Đường D78 | Đấu nối đường đôi Bệnh viện - Hết địa phận phường Kỳ Lừa Mục 121 | 2.500.000 | 1.500.000 | ||
| Đường Hoàng Quốc Việt | Đường Bà Triệu - Đường Lương Thế Vinh Mục 9 | 21.000.000 | 12.600.000 | 8.400.000 | 4.200.000 |
| Đường Hoàng Đình Giong | Đường Bắc Sơn - Đường Lê Lai Mục 77 | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường Khu TĐC bệnh viện đa khoa 700 giường | Toàn bộ đường khu tái định cư Bệnh viện đa khoa tỉnh Lạng Sơn (Bệnh viện 700 giường, từ ô số 1 đến ô số 86) Mục 122 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Đường Khòn Cuổng (Đoạn 1) | Cổng UBND phường Kỳ Lừa - Cổng sau Đảng ủy phường Kỳ Lừa Mục 96 | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đường Khòn Cuổng (Đoạn 2) | Cổng sau Đảng ủy phường Kỳ Lừa - Cổng trường THPT Cao Lộc Mục 97 | 8.100.000 | 4.860.000 | 3.240.000 | 1.620.000 |
| Đường Khòn Cuổng (Đoạn 3) | Cổng trường THPT Cao Lộc - Ngã 3 Tát Là Mục 98 | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Đường Khòn Cuổng (Đoạn 4) | Đường 3 - 2 - Đường Khòn Cuổng Mục 99 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | |
| Đường Lê Lai (Đoạn 1) | Ngã năm Đường Trần Đăng Ninh, Đường Phan Đình Phùng - Đường Minh Khai Mục 56 | 26.900.000 | 16.140.000 | 10.760.000 | 5.380.000 |
| Đường Lê Lai (Đoạn 2) | Đường Minh Khai - Đường Mạc Đĩnh Chi Mục 57 | 13.800.000 | 8.280.000 | 5.520.000 | 2.760.000 |
| Đường Lê Lai (Đoạn 3) | Đường Mạc Đĩnh Chi - Đường Tông Đản Mục 58 | 10.100.000 | 6.060.000 | 4.040.000 | 2.020.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt (Đoạn 1) | Đường Hoàng Quốc việt - Đường Trần Phú Mục 47 | 51.200.000 | 30.720.000 | 20.480.000 | 10.240.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt (Đoạn 2) | Đường Trần Phú - Đường Bông Lau Mục 48 | 46.700.000 | 28.020.000 | 18.680.000 | 9.340.000 |
| Đường Lương Thế Vinh | Đường Hoàng Quốc Việt - Đường Trần Phú Mục 10 | 18.200.000 | |||
| Đường Lương Văn Tri (Đoạn 1) | Đường Trần Đăng Ninh - Đường Bắc Sơn Mục 59 | 23.000.000 | 13.800.000 | 9.200.000 | 4.600.000 |
| Đường Lương Văn Tri (Đoạn 2) | Đường Bắc Sơn - Đường Thân Cảnh Phúc Mục 60 | 13.000.000 | 7.800.000 | 5.200.000 | 2.600.000 |
| Đường Lương Văn Tri (Đoạn 3) | Đường Thân Cảnh Phúc - Đường Bà Triệu Mục 61 | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Đường Minh Khai (Đoạn 1) | Đường Trần Đăng Ninh - Đường Bắc Sơn Mục 54 | 35.500.000 | 21.300.000 | 14.200.000 | 7.100.000 |
| Đường Minh Khai (Đoạn 2) | Đường Bắc Sơn - Đường Bà Triệu Mục 55 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Đường Mạc Đĩnh Chi | Đường Lê Lai - Đường Trần Đăng Ninh Mục 64 | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Đường Mỹ Sơn (Đoạn 1) | Ngã 3 tiếp giáp đường Mỹ Sơn - Hết chợ Cao Lộc Mục 93 | 7.600.000 | 4.560.000 | 3.040.000 | 1.520.000 |
| Đường Mỹ Sơn (Đoạn 2) | Hết chợ Cao Lộc - Hết bệnh viện Cao Lộc Mục 94 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường Mỹ Sơn (Đoạn 3) | Hết bệnh viện Cao Lộc - Hết địa phận phường Kỳ Lừa Mục 95 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | |
| Đường Na Làng (Cũ) | Đường Quốc lộ 1 - Đường sắt Mục 102 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | |
| Đường Na Làng (Đoạn 1) | Ngã 3 Tát Là - Quốc lộ 1 Mục 100 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Đường Na Làng (Đoạn 2) | Hết mương nước Khối 21 - Cầu Bà Đàm Mục 101 | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | |
| Đường Nguyễn Thượng Hiền | Đường Nguyễn Thế Lộc - Đường Nguyễn Thế Lộc Mục 85 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | |
| Đường Nguyễn Thế Lộc | Đường Bắc Sơn - Đường Tản Đà Mục 82 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | |
| Đường Ngô Văn Sở (Đoạn 1) | Đường Lê Lai - Đường Bắc Sơn Mục 65 | 13.000.000 | 7.800.000 | 5.200.000 | 2.600.000 |
| Đường Ngô Văn Sở (Đoạn 2) | Đường Bắc Sơn - Đường Thân Công Tài Mục 66 | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Đường Nà Nùng - Pò Tang | Đường rẽ nhà văn hóa khối Nà Nùng - Đường Quốc lộ 4B khối Pò Tang Mục 130 | 890.000 | |||
| Đường Nội thị khu Mười Cầu | Toàn bộ đường nội thị khu dân cư Mười Cầu Mục 104 | 9.600.000 | 5.760.000 | 3.840.000 | 1.920.000 |
| Đường Phai Luông- Nà Ca- Pò Lèo | Km 1+ 400/đường xã (đường huyện 24 cũ) - Pò Lèo (Nà Nùng) Km1+350/đường xã (đường huyện 28 cũ) Mục 128 | 830.000 | |||
| Đường Phan Chu Trinh | Đường Lương Văn Tri - Đường Phan Đình Phùng Mục 62 | 21.500.000 | 12.900.000 | 8.600.000 | 4.300.000 |
| Đường Phan Đình Phùng (Đoạn 1) | Đường Trần Đăng Ninh - Đường Bắc Sơn Mục 67 | 13.000.000 | 7.800.000 | 5.200.000 | 2.600.000 |
| Đường Phan Đình Phùng (Đoạn 2) | Đường Bắc Sơn - Đường Thân Cảnh Phúc Mục 68 | 9.100.000 | 5.460.000 | 3.640.000 | 1.820.000 |
| Đường Phan Đình Phùng (Đoạn 3) | Đường Thân Cảnh Phúc - Đường Bà Triệu Mục 69 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | |
| Đường Pò Lèo- Nà Nùng- Kéo Tào | Km1+450/đường xã (đường huyện 28 cũ) - Khối Kéo Tào Mục 129 | 860.000 | |||
| Đường Quốc lộ 4B (Đoạn 1) | Địa phận phường Đông Kinh - Cầu Nà Mưng Mục 108 | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.120.000 | 1.560.000 |
| Đường Quốc lộ 4B (Đoạn 2) | Cầu Nà Mưng - Cầu Páng Vài Mục 109 | 5.700.000 | 3.420.000 | 2.280.000 | 1.140.000 |
| Đường Quốc lộ 4B (Đoạn 3) | Cầu Páng Vài đường Quốc lộ 4B mới và đường Quốc lộ 4B cũ - Ngã 3 rẽ vào đường Quốc lộ 4B cũ khối Cổ Lương Mục 110 | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Đường Quốc lộ 4B (Đoạn 4) | Ngã 3 đường QL4B mới hướng cầu Bản Lìm - Điểm cuối ngã ba đường Quốc lộ 4B mới Bắc Nga Mục 111 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Đường Thân Công Tài (Đoạn 1) | Đường Bắc Sơn (Đền Tả Phủ) - Đường Thân Cảnh Phúc Mục 70 | 13.000.000 | 7.800.000 | 5.200.000 | 2.600.000 |
| Đường Thân Công Tài (Đoạn 2) | Đường Thân Cảnh Phúc - Miếu Thổ Công (Trên đoạn gặp đường Bà Triệu) Mục 71 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường Thân Cảnh Phúc | Đường Thân Công Tài - Đường Phan Đình Phùng Mục 72 | 10.300.000 | 6.180.000 | 4.120.000 | 2.060.000 |
| Đường Trần Khánh Dư | Đường Thân Công Tài - Đường Bà Triệu Mục 80 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | |
| Đường Trần Phú | Đường Bắc Sơn - Đường sắt Mục 73 | 12.300.000 | 7.380.000 | 4.920.000 | 2.460.000 |
| Đường Trần Quốc Toản | Đường Trần Đăng Ninh - Đường Lương Văn Tri Mục 63 | 19.000.000 | 11.400.000 | 7.600.000 | 3.800.000 |
| Đường Trần Đăng Ninh (Đoạn 1) | Giáp địa phận phường Đông Kinh - Đường Phan Đình Phùng Mục 41 | 58.800.000 | 35.280.000 | 23.520.000 | 11.760.000 |
| Đường Trần Đăng Ninh (Đoạn 2) | Đường Phan Đình Phùng - Đường Minh Khai Mục 42 | 52.000.000 | 31.200.000 | 20.800.000 | 10.400.000 |
| Đường Trần Đăng Ninh (Đoạn 3) | Đường Minh Khai - Đường Lê Hồng Phong Mục 43 | 36.000.000 | 21.600.000 | 14.400.000 | 7.200.000 |
| Đường Trần Đăng Ninh (Đoạn 4) | Đường Lê Hồng Phong - Đường Ba Sơn Mục 44 | 19.300.000 | 11.580.000 | 7.720.000 | 3.860.000 |
| Đường Trần Đăng Ninh (Đoạn 5) | Đường Ba Sơn - Đường Bông Lau Mục 45 | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.600.000 | 2.800.000 |
| Đường Trần Đăng Ninh (Đoạn 6) | Đường Bông Lau - Đường sắt khối Hoàng Thượng Mục 46 | 10.800.000 | 6.480.000 | 4.320.000 | 2.160.000 |
| Đường Tây Sơn | Đường Trần Đăng Ninh - Đường Bắc Sơn Mục 78 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Đường Tô Hiến Thành | Đường Mạc Đĩnh Chi - Đường Lê Lai Mục 79 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | |
| Đường Tông Đản | Đường Trần Đăng Ninh - Đường Lê Lai Mục 76 | 8.200.000 | 4.920.000 | 3.280.000 | 1.640.000 |
| Đường Tản Đà | Đường Tây Sơn - Đường Tông Đản Mục 83 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | |
| Đường Vi Đức Thắng | Đường Bông Lau - Đường sắt Mục 84 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | |
| Đường khu Tái định cư Cụm công nghiệp địa phương số 2 | Toàn bộ đường nội bộ khu tái định cư Cụm công nghiệp địa phương số 2 Mục 120 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Đường khối Kéo Tào (Đoạn 1) | Đường Quốc lộ 4B rẽ vào đường Kéo Tào - Ngã tư nút giao rẽ trái đến hết địa phận xã Hợp Thành (Giáp phường Vĩnh Trại) và đường Nà Nùng (Đến đập Nà Khoang) Mục 124 | 1.200.000 | 720.000 | ||
| Đường khối Kéo Tào (Đoạn 2) | Ngã tư nút giao giữa đường Nà Nùng với đường Kéo Tào - Nhánh rẽ đến hết địa phận xã Hợp Thành (Giáp phường Vĩnh Trại) và nhánh rẽ vào 200m hướng ao Phai Pất Mục 125 | 900.000 | 540.000 | ||
| Đường khối Kéo Tào (Đoạn 3) | Ngã tư nút giao giữa đường Nà Nùng với đường Kéo Tào - Suối Nà Khoang Mục 126 | 650.000 | |||
| Đường nội bộ Dự án: Khu dân cư khối 3 phường Hoàng Văn Thụ cũ (Khu đất Thảo Viên) | Mục 86 | 30.000.000 | 18.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 |
| Đường nội bộ còn lại trong Khu đô thị Phú Lộc IV | Mục 26 | 18.000.000 | 10.800.000 | 7.200.000 | 3.600.000 |
| Đường nội bộ còn lại trong khu đô thị Phú lộc I+II | Mục 20 | 18.000.000 | 10.800.000 | ||
| Đường nội bộ còn lại trong khu đô thị Phú lộc III | Mục 21 | 18.000.000 | 10.800.000 | ||
| Đường nội thị Khối 7 | Gồm 3 nhánh ngang, một nhánh dọc - Vào kho dầu cũ Mục 107 | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.960.000 | 980.000 |
| Đường nội thị khu dân cư N16, N18 | Toàn bộ đường nội thị khu dân cư N16, N18 Mục 105 | 9.600.000 | 5.760.000 | 3.840.000 | 1.920.000 |
| Đường nội thị khu dân cư N20 | Toàn bộ đường nội thị còn lại khu dân cư N20 Mục 106 | 8.800.000 | 5.280.000 | 3.520.000 | 1.760.000 |
| Đường quốc lộ 1 (Đoạn 5) | Giáp địa phận phường Đông Kinh - Giáp địa phận phường Tam Thanh Mục 87 | 10.000.000 | 5.460.000 | 3.640.000 | 1.820.000 |
| Đường rẽ Bệnh viện đa khoa | Đường Quốc lộ 1 - Cổng bệnh viện đa khoa Mục 123 | 4.200.000 | 2.520.000 | ||
| Đường rẽ chợ Bản Ngà | Km 09+200 - Km10+140 Mục 127 | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 520.000 |
| Đường vào Bó Ma | Đường Na Làng - Đường nội bộ Cụm công nghiệp địa phương số 2 Mục 103 | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | |
| Đường xã - Đường huyện 24 cũ (Đoạn 1) | Cầu Bà Đàm - Ngã ba rẽ vào xóm Nà Dảo, khối Phai Luông Mục 117 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | |
| Đường xã - Đường huyện 24 cũ (Đoạn 2) | Ngã ba rẽ vào xóm Nà Dảo, khối Phai Luông - Hết địa phận phường Kỳ Lừa Mục 118 | 1.300.000 | 780.000 | ||
| Đường xã - Đường huyện 25 cũ | Km6/đường xã (đường huyện 28 cũ - Khối Bản Luận - xã Công Sơn) - Km6/đường Quốc lộ 4B (cầu Pắc Cọ) Mục 119 | 650.000 | |||
| Đường xã - Đường huyện 28 cũ (Đoạn 1) | Km1+300/ đường xã (Đường huyện 28 cũ giáp đường 3-2) - Đường rẽ vào khối Nà Nùng Mục 112 | 3.300.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | |
| Đường xã - Đường huyện 28 cũ (Đoạn 2) | Đường rẽ vào khối Nà Nùng - Hết địa phận phường Kỳ Lừa Mục 113 | 2.500.000 | 840.000 | 560.000 | |
| Đường xã - Đường huyện 29A cũ (Đoạn 1) | Km10+600/đường Quốc lộ 4B - Đầu cầu Gia Cát Mục 114 | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | |
| Đường xã - Đường huyện 29A cũ (Đoạn 2) | Đầu cầu Gia Cát - Cổng Trường Mầm Non Tân Liên Mục 115 | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | |
| Đường xã - Đường huyện 29A cũ (Đoạn 3) | Cổng Trường Mầm Non Tân Liên - Ngã 3 khối Pò Lẹng (Cổng trào Pò Lẹng - Khòn Trạng) Mục 116 | 800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 1 | 13.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (150 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dự án: Khu dân cư tại xã Hoàng Đồng, thành phố Lạng Sơn và xã Hợp Thành, huyện Cao Lộc | Mục 138 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | |
| Khu TĐC dự án Cải tạo, nâng cấp đường Quốc lộ 4B (đoạn Km3+700 đến Km18) Phân lô OLK-06 (16 lô) từ thửa 477 đến thửa 492 | Phân lô OLK-06 (16 lô) từ thửa 477 đến thửa 492 Mục 131.1 | 2.240.000 | |||
| Khu dân cư và TĐC dự án Cụm công nghiệp Hợp Thành, Cầu Nà Mưng đến Cầu Páng Vài | Mục 137 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.344.000 | |
| Khu vực còn lại Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá) | Các Khối: Khối 1, khối 2, khối 3, khối 4, khối 5, khối 6, khối 7, khối 8, khối 9, khối 10, khối 11, khối 12, khối 13, khối 14, khối 15 thuộc phường Kỳ Lừa cũ Mục 1 | 770.000 | |||
| Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá) | Các Khối: Khối 1, khối 2, khối 3, khối 4, khối 5, khối 6, khối 7, khối 8, khối 9, khối 10 thuộc thị trấn Cao Lộc cũ Mục 2 | 581.000 | |||
| Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá) | Các thôn: Thôn Tằm Nguyên, An Rinh I, An Rinh II, Tam Độ, Pò Lẹng, Nà Hán, Nà Pinh, Pò Tang, Kéo Tào, Nà Ca, Nà Nùng, Phai Luông, Đại Sơn, Khối 5, Bắc Nga, Liên Hòa, Bắc Đông I, Bắc Đông II, Nà Bó, Sơn Hồng, Hợp Tân, Cổ Lương, Pò Cại, Sa Cao thuộc các xã Hợp Thành cũ, Tân Liên cũ, Gia Cát cũ Mục 3 | 343.000 | |||
| Phân lô OLK-02 (12 lô) từ thửa 534 đến thửa 545 Tuyến đường trục chính khu Tái định cư | Tuyến đường trục chính khu Tái định cư Mục 136.1 | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.540.000 | 770.000 |
| Phân lô OLK-02 (12 lô) từ thửa 534 đến thửa 545 Tuyến nhánh kéo từ đường trục chính | Tuyến nhánh kéo từ đường trục chính Mục 136.2 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.344.000 | 672.000 |
| Phân lô OLK-02 (12 lô) từ thửa 534 đến thửa 545 Phân lô OLK-02 (01 lô) thửa 545 (Hai mặt tiền liền kề) | Phân lô OLK-02 (01 lô) thửa 545 (Hai mặt tiền liền kề) Mục 134.2 | 2.310.000 | |||
| Phân lô OLK-02 (12 lô) từ thửa 534 đến thửa 545 Từ thửa 554 đến thửa 564 (Hai măt tiền không liền kề) | Từ thửa 554 đến thửa 564 (Hai măt tiền không liền kề) Mục 135.2 | 2.590.000 | |||
| Phân lô OLK-02 (12 lô) từ thửa 534 đến thửa 545 Từ thửa 565 đến thửa 570 | Từ thửa 565 đến thửa 570 Mục 135.3 | 2.520.000 | |||
| Phân lô OLK-02 (12 lô) từ thửa 534 đến thửa 545 Từ thửa 534 đến thửa 544 | Từ thửa 534 đến thửa 544 Mục 134.1 | 2.240.000 | |||
| Phân lô OLK-02 (12 lô) từ thửa 534 đến thửa 545 Phân lô OLK-08 (07 lô) từ thửa 546 đến thửa 552 | Phân lô OLK-08 (07 lô) từ thửa 546 đến thửa 552 Mục 134.3 | 2.240.000 | |||
| Phân lô OLK-02 (12 lô) từ thửa 534 đến thửa 545 Thửa 553 (Ba mặt tiền liền kề) | Thửa 553 (Ba mặt tiền liền kề) Mục 135.1 | 2.660.000 | |||
| Phân lô OLK-03 (06 lô) từ thửa 515 đến 520 Từ thửa 516 đến thửa 519 | Từ thửa 516 đến thửa 519 Mục 133.1 | 2.520.000 | |||
| Phân lô OLK-03 (06 lô) từ thửa 515 đến 520 Phân lô OLK-04 (13 lô) từ thửa 521 đến thửa 533 | Phân lô OLK-04 (13 lô) từ thửa 521 đến thửa 533 Mục 133.3 | 2.240.000 | |||
| Phân lô OLK-03 (06 lô) từ thửa 515 đến 520 Phân lô OLK-07 (02 lô) thửa 515 và 520 (hai mặt tiền liền kề) | Phân lô OLK-07 (02 lô) thửa 515 và 520 (hai mặt tiền liền kề) Mục 133.2 | 2.660.000 | |||
| Phân lô OLK-07 (09 lô) từ thửa 493 đến thửa 501 Phân lô OLK-07 (01 lô) thửa 501 (hai mặt tiền liền kề) | Phân lô OLK-07 (01 lô) thửa 501 (hai mặt tiền liền kề) Mục 132.2 | 2.660.000 | |||
| Phân lô OLK-07 (09 lô) từ thửa 493 đến thửa 501 Phân lô OLK-05 (13 lô) từ thửa 502 đến thửa 514 | Phân lô OLK-05 (13 lô) từ thửa 502 đến thửa 514 Mục 132.3 | 2.240.000 | |||
| Phân lô OLK-07 (09 lô) từ thửa 493 đến thửa 501 Từ thửa 493 đến thửa 500 | Từ thửa 493 đến thửa 500 Mục 132.1 | 2.520.000 | |||
| Phố Bông Lau 1 Khu đô thị Phú lộc I+II | Lương Văn Can - Đường số 6 theo quy hoạch (Khối 7) Mục 12 | 13.650.000 | 8.190.000 | ||
| Phố Bông Lau 2 Khu đô thị Phú lộc I+II | Đường Bà Triệu - Đường số 2 theo quy hoạch (Giáp đường tàu khối 7) Mục 13 | 12.600.000 | 7.560.000 | ||
| Phố Bông Lau 3 Khu đô thị Phú lộc I+II | Bông Lau 1 Mục 14 | 12.600.000 | 7.560.000 | ||
| Phố Bông Lau 4 Khu đô thị Phú lộc I+II | Bông Lau 1 Mục 15 | 12.600.000 | 7.560.000 | ||
| Phố Bông Lau 5 Khu đô thị Phú lộc I+II | Bông Lau 2 - Đường số 6 theo quy hoạch (Khối 7) Mục 16 | 12.600.000 | 7.560.000 | ||
| Phố Bông Lau 6 Khu đô thị Phú lộc I+II | Mục 17 | 12.600.000 | 7.560.000 | ||
| Phố Bông Lau 7 Khu đô thị Phú lộc I+II | Đường Bà Triệu Mục 18 | 13.650.000 | 8.190.000 | 5.460.000 | 2.730.000 |
| Phố Bùi Thị Xuân 1 Khu đô thị Phú lộc IV | Bùi Thị Xuân - Lương Thế Vinh Mục 22 | 12.600.000 | 7.560.000 | 5.040.000 | 2.520.000 |
| Phố Bùi Thị Xuân 2 Khu đô thị Phú lộc IV | Bùi Thị Xuân - Cao Bá Quát Mục 23 | 12.600.000 | 7.560.000 | 5.040.000 | 2.520.000 |
| Phố Bùi Thị Xuân 3 Khu đô thị Phú lộc IV | Bùi Thị Xuân - Cao Bá Quát Mục 24 | 12.600.000 | 7.560.000 | 5.040.000 | 2.520.000 |
| Phố Bắc Nga (mặt cắt 5,5m) | Phố Lê Văn Lương - Tuyến 8, N20 (Theo quy hoạch) Mục 40 | 7.000.000 | 4.200.000 | ||
| Phố Hoàng Quốc Việt 1 Khu đô thị Phú Lộc IV | Hoàng Quốc Việt - Bùi Thị Xuân Mục 25 | 12.600.000 | 7.560.000 | 5.040.000 | 2.520.000 |
| Phố Huy Cận (mặt cắt 6m-8,5m) | Phố Tạ Quang Bửu - Phố Thuỷ Môn Đình Mục 33 | 8.050.000 | 4.830.000 | ||
| Phố Kỳ Lừa | Hai bên nhà chợ chính từ Đường Trần Đăng Ninh - Đường Bắc Sơn Mục 1 | 26.530.000 | 15.918.000 | 10.612.000 | 5.306.000 |
| Phố Lê Văn Lương (mặt cắt đường 11,25m) | Đường 3-2 (Đối diện khuôn viên 3-2) - Đến hết đường Mục 27 | 9.800.000 | 5.880.000 | ||
| Phố Lê Văn Lương 1 (mặt cắt 11m) | Phố Lê Văn Lương - Đường cụt (Tiếp giáp hộ dân khối 5, thị trấn Cao Lộc) Mục 28 | 9.100.000 | 5.460.000 | ||
| Phố Lương Văn Can | Đường Bà Triệu - Giáp với khu vực đường tàu Mục 6 | 12.600.000 | |||
| Phố Mai Hắc Đế | Phố Tô Hiệu - Phố Lương Văn Can Mục 5 | 12.670.000 | |||
| Phố Nguyễn An Ninh (mặt cắt 8,5m) | Phố Phan Đăng Lưu - Tuyến 8, N20 cắt tuyến 7, N20 (Theo quy hoạch) Mục 35 | 8.050.000 | 4.830.000 | ||
| Phố Nguyễn Huy Tưởng (mặt cắt 6m-8,5m) | Phố Tạ Quang Bửu - Tuyến 8, N20 (Theo quy hoạch) Mục 34 | 8.050.000 | 4.830.000 | ||
| Phố Nguyễn Khắc Cần | Đường Trần Phú - Phố Lương Văn Can Mục 3 | 15.400.000 | 9.240.000 | 6.160.000 | 3.080.000 |
| Phố Nguyễn Khắc Cần (kéo dài) khu đô thị Phú lộc I+II | Ngã tư Lương Văn Can – Nguyễn Khắc Cần - Đường số 6 theo quy hoạch (Khối 7) Mục 19 | 12.600.000 | 7.560.000 | ||
| Phố Nguyễn Khắc Cần 1 | Phố Nguyễn Khắc Cần - Đường cụt Mục 8 | 12.600.000 | 7.560.000 | ||
| Phố Nguyễn Tuân (mặt cắt 7,5m-8,5m) | Phố Phan Đăng Lưu - Phố Thuỷ Môn Đình Mục 31 | 8.050.000 | 4.830.000 | ||
| Phố Phan Đăng Lưu (mặt cắt đường 5,5m-7,5m) | Đường 3-2 (giáp Kho bạc nhà nước) - Phố Nguyễn An Ninh Mục 36 | 7.350.000 | 4.410.000 | ||
| Phố Phùng Chí Kiên | Đường Hoàng Quốc Việt - Phố Cầu Cuốn Mục 2 | 12.670.000 | 7.602.000 | 5.068.000 | 2.534.000 |
| Phố Thuỷ Môn Đình (mặt cắt 6,5m) | Phố Tố Hữu - Phố Huy Cận Mục 37 | 7.350.000 | 4.410.000 | ||
| Phố Tô Hiệu | Đường Trần Phú - Phố Lương Văn Can Mục 4 | 12.740.000 | |||
| Phố Tô Hiệu 1 | Đường Tô Hiệu - Đường cụt Mục 7 | 12.600.000 | 7.560.000 | ||
| Phố Tạ Quang Bửu (mặt cắt đường 7,5m) | Đường 3-2 (Giáp khuôn viên N16) - Phố Nguyễn Huy Tưởng Mục 29 | 8.050.000 | 4.830.000 | ||
| Phố Tố Hữu (mặt cắt 7,5m-8,5m) | Phố Tạ Quang Bửu - Phố Thuỷ Môn Đình Mục 30 | 8.050.000 | 4.830.000 | ||
| Phố Vương Thừa Vũ (mặt cắt 5,5m) | Phố Phan Đăng Lưu - Tuyến 8, N20 cắt tuyến 14, N20 (Theo quy hoạch) Mục 39 | 7.000.000 | 4.200.000 | ||
| Phố Xuân Diệu (mặt cắt 4m-5,5m) | Phố Đặng Thai Mai - Phố Nguyễn Huy Tưởng Mục 38 | 7.000.000 | 4.200.000 | ||
| Phố Đặng Thai Mai (mặt cắt 7,5m-8,5m) | Phố Tạ Quang Bửu - Phố Thuỷ Môn Đình Mục 32 | 8.050.000 | 4.830.000 | ||
| Đường 3-2 (Đoạn 2) | Ngã tư giao đường Quốc lộ 1 - Ngã 3 tiếp giáp đường Mỹ Sơn Mục 88 | 9.100.000 | 5.460.000 | 3.640.000 | 1.820.000 |
| Đường 3-2 (Đoạn 3) | Ngã 3 tiếp giáp đường Mỹ Sơn - Cầu Hợp Thành Mục 89 | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.380.000 | 1.190.000 |
| Đường 3-2 (Đoạn 4) | Cầu Hợp Thành - Km1+060/đường xã (Đường huyện 28 cũ) Mục 90 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | |
| Đường 3-2 (Đoạn 5) | Km1 + 060/đường xã (Đường huyện 28 cũ) - Hết đường 3-2 Mục 91 | 2.450.000 | 1.470.000 | 980.000 | |
| Đường 3-2 kéo dài thêm 139m | Mục 92 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Đường Bà Triệu (Đoạn 1) | Ngã tư đường Trần Đăng Ninh - Bông Lau - Đường Trần Phú Mục 52 | 15.120.000 | 9.072.000 | 6.048.000 | 3.024.000 |
| Đường Bà Triệu (Đoạn 2) | Đường Trần Phú Mục 53 | 24.850.000 | 14.910.000 | 9.940.000 | 4.970.000 |
| Đường Bông Lau (Đoạn 1) | Ngã tư đường Trần Đăng Ninh - Bà Triệu Mục 74 | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.688.000 | 1.344.000 |
| Đường Bông Lau (Đoạn 2) | Mục 75 | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.100.000 | 1.050.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân | Đường Hoàng Quốc Việt - Phố Bùi Thị Xuân 1 Mục 11 | 12.670.000 | |||
| Đường Bắc Sơn (Đoạn 1) | Địa phận phường Kỳ Lừa - Đường Minh Khai Mục 49 | 24.780.000 | 14.868.000 | 9.912.000 | 4.956.000 |
| Đường Bắc Sơn (Đoạn 2) | Đường Minh Khai - Đường Trần Phú Mục 50 | 12.740.000 | 7.644.000 | 5.096.000 | 2.548.000 |
| Đường Bắc Sơn (Đoạn 3) | Đường Trần Phú - Đường Trần Đăng Ninh Mục 51 | 6.230.000 | 3.738.000 | 2.492.000 | 1.246.000 |
| Đường Cao Thắng | Đường Bắc Sơn - Đường Tản Đà Mục 81 | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.960.000 | 980.000 |
| Đường D78 | Đấu nối đường đôi Bệnh viện - Hết địa phận phường Kỳ Lừa Mục 121 | 1.750.000 | 1.050.000 | ||
| Đường Hoàng Quốc Việt | Đường Bà Triệu - Đường Lương Thế Vinh Mục 9 | 14.700.000 | 8.820.000 | 5.880.000 | 2.940.000 |
| Đường Hoàng Đình Giong | Đường Bắc Sơn - Đường Lê Lai Mục 77 | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.100.000 | 1.050.000 |
| Đường Khu TĐC bệnh viện đa khoa 700 giường | Toàn bộ đường khu tái định cư Bệnh viện đa khoa tỉnh Lạng Sơn (Bệnh viện 700 giường, từ ô số 1 đến ô số 86) Mục 122 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Đường Khòn Cuổng (Đoạn 1) | Cổng UBND phường Kỳ Lừa - Cổng sau Đảng ủy phường Kỳ Lừa Mục 96 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Đường Khòn Cuổng (Đoạn 2) | Cổng sau Đảng ủy phường Kỳ Lừa - Cổng trường THPT Cao Lộc Mục 97 | 5.670.000 | 3.402.000 | 2.268.000 | 1.134.000 |
| Đường Khòn Cuổng (Đoạn 3) | Cổng trường THPT Cao Lộc Mục 98 | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.540.000 | 770.000 |
| Đường Khòn Cuổng (Đoạn 4) | Đường 3 - 2 - Đường Khòn Cuổng Mục 99 | 1.960.000 | 1.176.000 | 784.000 | |
| Đường Lê Lai (Đoạn 1) | Ngã năm Đường Trần Đăng Ninh, Đường Phan Đình Phùng - Đường Minh Khai Mục 56 | 18.830.000 | 11.298.000 | 7.532.000 | 3.766.000 |
| Đường Lê Lai (Đoạn 2) | Đường Minh Khai - Đường Mạc Đĩnh Chi Mục 57 | 9.660.000 | 5.796.000 | 3.864.000 | 1.932.000 |
| Đường Lê Lai (Đoạn 3) | Đường Mạc Đĩnh Chi - Đường Tông Đản Mục 58 | 7.070.000 | 4.242.000 | 2.828.000 | 1.414.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt (Đoạn 1) | Đường Hoàng Quốc việt - Đường Trần Phú Mục 47 | 35.840.000 | 21.504.000 | 14.336.000 | 7.168.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt (Đoạn 2) | Đường Trần Phú - Đường Bông Lau Mục 48 | 32.690.000 | 19.614.000 | 13.076.000 | 6.538.000 |
| Đường Lương Thế Vinh | Đường Hoàng Quốc Việt - Đường Trần Phú Mục 10 | 12.740.000 | |||
| Đường Lương Văn Tri (Đoạn 1) | Đường Trần Đăng Ninh - Đường Bắc Sơn Mục 59 | 16.100.000 | 9.660.000 | 6.440.000 | 3.220.000 |
| Đường Lương Văn Tri (Đoạn 2) | Đường Bắc Sơn - Đường Thân Cảnh Phúc Mục 60 | 9.100.000 | 5.460.000 | 3.640.000 | 1.820.000 |
| Đường Lương Văn Tri (Đoạn 3) | Đường Thân Cảnh Phúc - Đường Bà Triệu Mục 61 | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Đường Minh Khai (Đoạn 1) | Đường Trần Đăng Ninh - Đường Bắc Sơn Mục 54 | 24.850.000 | 14.910.000 | 9.940.000 | 4.970.000 |
| Đường Minh Khai (Đoạn 2) | Đường Bắc Sơn - Đường Bà Triệu Mục 55 | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.960.000 | 980.000 |
| Đường Mạc Đĩnh Chi | Đường Lê Lai - Đường Trần Đăng Ninh Mục 64 | 10.500.000 | 6.300.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Đường Mỹ Sơn (Đoạn 1) | Ngã 3 tiếp giáp đường Mỹ Sơn - Hết chợ Cao Lộc Mục 93 | 5.320.000 | 3.192.000 | 2.128.000 | 1.064.000 |
| Đường Mỹ Sơn (Đoạn 2) | Hết chợ Cao Lộc - Hết bệnh viện Cao Lộc Mục 94 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Đường Mỹ Sơn (Đoạn 3) | Hết bệnh viện Cao Lộc - Hết địa phận phường Kỳ Lừa Mục 95 | 2.450.000 | 1.470.000 | 980.000 | |
| Đường Na Làng (Cũ) | Đường Quốc lộ 1 Mục 102 | 2.520.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | |
| Đường Na Làng (Đoạn 1) | Ngã 3 Tát Là - Quốc lộ 1 Mục 100 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 630.000 |
| Đường Na Làng (Đoạn 2) | Hết mương nước Khối 21 - Cầu Bà Đàm Mục 101 | 2.240.000 | 1.344.000 | 896.000 | |
| Đường Nguyễn Thượng Hiền | Đường Nguyễn Thế Lộc - Đường Nguyễn Thế Lộc Mục 85 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | |
| Đường Nguyễn Thế Lộc | Đường Bắc Sơn - Đường Tản Đà Mục 82 | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.960.000 | |
| Đường Ngô Văn Sở (Đoạn 1) | Đường Lê Lai - Đường Bắc Sơn Mục 65 | 9.100.000 | 5.460.000 | 3.640.000 | 1.820.000 |
| Đường Ngô Văn Sở (Đoạn 2) | Đường Bắc Sơn - Đường Thân Công Tài Mục 66 | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Đường Nà Nùng - Pò Tang | Đường rẽ nhà văn hóa khối Nà Nùng - Đường Quốc lộ 4B khối Pò Tang Mục 130 | 623.000 | |||
| Đường Nội thị khu Mười Cầu | Toàn bộ đường nội thị khu dân cư Mười Cầu Mục 104 | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.688.000 | 1.344.000 |
| Đường Phai Luông- Nà Ca- Pò Lèo | Km 1+ 400/đường xã (đường huyện 24 cũ) - Pò Lèo (Nà Nùng) Km1+350/đường xã (đường huyện 28 cũ) Mục 128 | 581.000 | |||
| Đường Phan Chu Trinh | Đường Lương Văn Tri - Đường Phan Đình Phùng Mục 62 | 15.050.000 | 9.030.000 | 6.020.000 | 3.010.000 |
| Đường Phan Đình Phùng (Đoạn 1) | Đường Trần Đăng Ninh - Đường Bắc Sơn Mục 67 | 9.100.000 | 5.460.000 | 3.640.000 | 1.820.000 |
| Đường Phan Đình Phùng (Đoạn 2) | Đường Bắc Sơn - Đường Thân Cảnh Phúc Mục 68 | 6.370.000 | 3.822.000 | 2.548.000 | 1.274.000 |
| Đường Phan Đình Phùng (Đoạn 3) | Đường Thân Cảnh Phúc - Đường Bà Triệu Mục 69 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | |
| Đường Pò Lèo- Nà Nùng- Kéo Tào | Km1+450/đường xã (đường huyện 28 cũ) - Khối Kéo Tào Mục 129 | 602.000 | |||
| Đường Quốc lộ 4B (Đoạn 1) | Địa phận phường Đông Kinh - Cầu Nà Mưng Mục 108 | 5.460.000 | 3.276.000 | 2.184.000 | 1.092.000 |
| Đường Quốc lộ 4B (Đoạn 2) | Cầu Nà Mưng - Cầu Páng Vài Mục 109 | 3.990.000 | 2.394.000 | 1.596.000 | 798.000 |
| Đường Quốc lộ 4B (Đoạn 3) | Cầu Páng Vài đường Quốc lộ 4B mới và đường Quốc lộ 4B cũ - Ngã 3 rẽ vào đường Quốc lộ 4B cũ khối Cổ Lương Mục 110 | 2.240.000 | 1.344.000 | 896.000 | 448.000 |
| Đường Quốc lộ 4B (Đoạn 4) | Ngã 3 đường QL4B mới hướng cầu Bản Lìm - Điểm cuối ngã ba đường Quốc lộ 4B mới Bắc Nga Mục 111 | 2.520.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 504.000 |
| Đường Thân Công Tài (Đoạn 1) | Đường Bắc Sơn (Đền Tả Phủ) - Đường Thân Cảnh Phúc Mục 70 | 9.100.000 | 5.460.000 | 3.640.000 | 1.820.000 |
| Đường Thân Công Tài (Đoạn 2) | Đường Thân Cảnh Phúc - Miếu Thổ Công (Trên đoạn gặp đường Bà Triệu) Mục 71 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Đường Thân Cảnh Phúc | Đường Thân Công Tài - Đường Phan Đình Phùng Mục 72 | 7.210.000 | 4.326.000 | 2.884.000 | 1.442.000 |
| Đường Trần Khánh Dư | Đường Thân Công Tài - Đường Bà Triệu Mục 80 | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.960.000 | |
| Đường Trần Phú | Đường Bắc Sơn - Đường sắt Mục 73 | 8.610.000 | 5.166.000 | 3.444.000 | 1.722.000 |
| Đường Trần Quốc Toản | Đường Trần Đăng Ninh - Đường Lương Văn Tri Mục 63 | 13.300.000 | 7.980.000 | 5.320.000 | 2.660.000 |
| Đường Trần Đăng Ninh (Đoạn 1) | Giáp địa phận phường Đông Kinh - Đường Phan Đình Phùng Mục 41 | 41.160.000 | 24.696.000 | 16.464.000 | 8.232.000 |
| Đường Trần Đăng Ninh (Đoạn 2) | Đường Phan Đình Phùng - Đường Minh Khai Mục 42 | 36.400.000 | 21.840.000 | 14.560.000 | 7.280.000 |
| Đường Trần Đăng Ninh (Đoạn 3) | Đường Minh Khai - Đường Lê Hồng Phong Mục 43 | 25.200.000 | 15.120.000 | 10.080.000 | 5.040.000 |
| Đường Trần Đăng Ninh (Đoạn 4) | Đường Lê Hồng Phong - Đường Ba Sơn Mục 44 | 13.510.000 | 8.106.000 | 5.404.000 | 2.702.000 |
| Đường Trần Đăng Ninh (Đoạn 5) | Đường Ba Sơn - Đường Bông Lau Mục 45 | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.920.000 | 1.960.000 |
| Đường Trần Đăng Ninh (Đoạn 6) | Đường Bông Lau - Đường sắt khối Hoàng Thượng Mục 46 | 7.560.000 | 4.536.000 | 3.024.000 | 1.512.000 |
| Đường Tây Sơn | Đường Trần Đăng Ninh - Đường Bắc Sơn Mục 78 | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.960.000 | 980.000 |
| Đường Tô Hiến Thành | Đường Mạc Đĩnh Chi - Đường Lê Lai Mục 79 | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.960.000 | |
| Đường Tông Đản | Đường Trần Đăng Ninh - Đường Lê Lai Mục 76 | 5.740.000 | 3.444.000 | 2.296.000 | 1.148.000 |
| Đường Tản Đà | Đường Tây Sơn - Đường Tông Đản Mục 83 | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.960.000 | |
| Đường Vi Đức Thắng | Đường Bông Lau Mục 84 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | |
| Đường khu Tái định cư Cụm công nghiệp địa phương số 2 | Toàn bộ đường nội bộ khu tái định cư Cụm công nghiệp địa phương số 2 Mục 120 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Đường khối Kéo Tào (Đoạn 1) | Đường Quốc lộ 4B rẽ vào đường Kéo Tào - Ngã tư nút giao rẽ trái đến hết địa phận xã Hợp Thành (Giáp phường Vĩnh Trại) và đường Nà Nùng (Đến đập Nà Khoang) Mục 124 | 840.000 | 504.000 | ||
| Đường khối Kéo Tào (Đoạn 2) | Ngã tư nút giao giữa đường Nà Nùng với đường Kéo Tào - Nhánh rẽ đến hết địa phận xã Hợp Thành (Giáp phường Vĩnh Trại) và nhánh rẽ vào 200m hướng ao Phai Pất Mục 125 | 630.000 | 378.000 | ||
| Đường khối Kéo Tào (Đoạn 3) | Ngã tư nút giao giữa đường Nà Nùng với đường Kéo Tào - Suối Nà Khoang Mục 126 | 455.000 | |||
| Đường nội bộ Dự án: Khu dân cư khối 3 phường Hoàng Văn Thụ cũ (Khu đất Thảo Viên) | Mục 86 | 21.000.000 | 12.600.000 | 8.400.000 | 4.200.000 |
| Đường nội bộ còn lại trong Khu đô thị Phú Lộc IV | Mục 26 | 12.600.000 | 7.560.000 | 5.040.000 | 2.520.000 |
| Đường nội bộ còn lại trong khu đô thị Phú lộc I+II | Mục 20 | 12.600.000 | 7.560.000 | ||
| Đường nội bộ còn lại trong khu đô thị Phú lộc III | Mục 21 | 12.600.000 | 7.560.000 | ||
| Đường nội thị Khối 7 | Gồm 3 nhánh ngang, một nhánh dọc - Vào kho dầu cũ Mục 107 | 3.430.000 | 2.058.000 | 1.372.000 | 686.000 |
| Đường nội thị khu dân cư N16, N18 | Toàn bộ đường nội thị khu dân cư N16, N18 Mục 105 | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.688.000 | 1.344.000 |
| Đường nội thị khu dân cư N20 | Toàn bộ đường nội thị còn lại khu dân cư N20 Mục 106 | 6.160.000 | 3.696.000 | 2.464.000 | 1.232.000 |
| Đường quốc lộ 1 (Đoạn 5) | Giáp địa phận phường Đông Kinh - Giáp địa phận phường Tam Thanh Mục 87 | 7.000.000 | 3.822.000 | 2.548.000 | 1.274.000 |
| Đường rẽ Bệnh viện đa khoa | Đường Quốc lộ 1 - Cổng bệnh viện đa khoa Mục 123 | 2.940.000 | 1.764.000 | ||
| Đường rẽ chợ Bản Ngà | Km 09+200 - Km10+140 Mục 127 | 1.820.000 | 1.092.000 | 728.000 | 364.000 |
| Đường vào Bó Ma | Đường Na Làng - Đường nội bộ Cụm công nghiệp địa phương số 2 Mục 103 | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | |
| Đường xã - Đường huyện 24 cũ (Đoạn 1) | Cầu Bà Đàm - Ngã ba rẽ vào xóm Nà Dảo, khối Phai Luông Mục 117 | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | |
| Đường xã - Đường huyện 24 cũ (Đoạn 2) | Ngã ba rẽ vào xóm Nà Dảo, khối Phai Luông - Hết địa phận phường Kỳ Lừa Mục 118 | 910.000 | 546.000 | ||
| Đường xã - Đường huyện 25 cũ | Km6/đường xã (đường huyện 28 cũ - Khối Bản Luận - xã Công Sơn) - Km6/đường Quốc lộ 4B (cầu Pắc Cọ) Mục 119 | 455.000 | |||
| Đường xã - Đường huyện 28 cũ (Đoạn 1) | Mục 112 | 2.310.000 | 1.092.000 | 728.000 | |
| Đường xã - Đường huyện 28 cũ (Đoạn 2) | Đường rẽ vào khối Nà Nùng - Hết địa phận phường Kỳ Lừa Mục 113 | 1.750.000 | 588.000 | 392.000 | |
| Đường xã - Đường huyện 29A cũ (Đoạn 1) | Km10+600/đường Quốc lộ 4B - Đầu cầu Gia Cát Mục 114 | 1.470.000 | 882.000 | 588.000 | |
| Đường xã - Đường huyện 29A cũ (Đoạn 2) | Đầu cầu Gia Cát - Cổng Trường Mầm Non Tân Liên Mục 115 | 980.000 | 588.000 | 392.000 | |
| Đường xã - Đường huyện 29A cũ (Đoạn 3) | Cổng Trường Mầm Non Tân Liên - Ngã 3 khối Pò Lẹng (Cổng trào Pò Lẹng - Khòn Trạng) Mục 116 | 560.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (98 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dự án: Khu dân cư tại xã Hoàng Đồng, thành phố Lạng Sơn và xã Hợp Thành, huyện Cao Lộc | Mục 138 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | |
| Khu dân cư và TĐC dự án Cụm công nghiệp Hợp Thành, Cầu Nà Mưng đến Cầu Páng Vài | Mục 137 | 3.840.000 | 2.304.000 | 1.536.000 | |
| Khu vực còn lại Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá) | Các Khối: Khối 1, khối 2, khối 3, khối 4, khối 5, khối 6, khối 7, khối 8, khối 9, khối 10, khối 11, khối 12, khối 13, khối 14, khối 15 thuộc phường Kỳ Lừa cũ Mục 1 | 880.000 | |||
| Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá) | Các Khối: Khối 1, khối 2, khối 3, khối 4, khối 5, khối 6, khối 7, khối 8, khối 9, khối 10 thuộc thị trấn Cao Lộc cũ Mục 2 | 664.000 | |||
| Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá) | Các thôn: Thôn Tằm Nguyên, An Rinh I, An Rinh II, Tam Độ, Pò Lẹng, Nà Hán, Nà Pinh, Pò Tang, Kéo Tào, Nà Ca, Nà Nùng, Phai Luông, Đại Sơn, Khối 5, Bắc Nga, Liên Hòa, Bắc Đông I, Bắc Đông II, Nà Bó, Sơn Hồng, Hợp Tân, Cổ Lương, Pò Cại, Sa Cao thuộc các xã Hợp Thành cũ, Tân Liên cũ, Gia Cát cũ Mục 3 | 392.000 | |||
| Phân lô OLK-02 (12 lô) từ thửa 534 đến thửa 545 Từ thửa 534 đến thửa 544 | Từ thửa 534 đến thửa 544 Mục 134.1 | 2.560.000 | |||
| Phân lô OLK-02 (12 lô) từ thửa 534 đến thửa 545 Phân lô OLK-08 (07 lô) từ thửa 546 đến thửa 552 | Phân lô OLK-08 (07 lô) từ thửa 546 đến thửa 552 Mục 134.3 | 2.560.000 | |||
| Phân lô OLK-02 (12 lô) từ thửa 534 đến thửa 545 Tuyến nhánh kéo từ đường trục chính | Tuyến nhánh kéo từ đường trục chính Mục 136.2 | 3.840.000 | 2.304.000 | 1.536.000 | 768.000 |
| Phân lô OLK-02 (12 lô) từ thửa 534 đến thửa 545 Thửa 553 (Ba mặt tiền liền kề) | Thửa 553 (Ba mặt tiền liền kề) Mục 135.1 | 3.040.000 | |||
| Phân lô OLK-02 (12 lô) từ thửa 534 đến thửa 545 Tuyến đường trục chính khu Tái định cư | Tuyến đường trục chính khu Tái định cư Mục 136.1 | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 880.000 |
| Phân lô OLK-02 (12 lô) từ thửa 534 đến thửa 545 Từ thửa 565 đến thửa 570 | Từ thửa 565 đến thửa 570 Mục 135.3 | 2.880.000 | |||
| Phân lô OLK-02 (12 lô) từ thửa 534 đến thửa 545 Phân lô OLK-02 (01 lô) thửa 545 (Hai mặt tiền liền kề) | Phân lô OLK-02 (01 lô) thửa 545 (Hai mặt tiền liền kề) Mục 134.2 | 2.640.000 | |||
| Phân lô OLK-02 (12 lô) từ thửa 534 đến thửa 545 Từ thửa 554 đến thửa 564 (Hai măt tiền không liền kề) | Từ thửa 554 đến thửa 564 (Hai măt tiền không liền kề) Mục 135.2 | 2.960.000 | |||
| Phân lô OLK-03 (06 lô) từ thửa 515 đến 520 Phân lô OLK-07 (02 lô) thửa 515 và 520 (hai mặt tiền liền kề) | Phân lô OLK-07 (02 lô) thửa 515 và 520 (hai mặt tiền liền kề) Mục 133.2 | 3.040.000 | |||
| Phân lô OLK-03 (06 lô) từ thửa 515 đến 520 Phân lô OLK-04 (13 lô) từ thửa 521 đến thửa 533 | Phân lô OLK-04 (13 lô) từ thửa 521 đến thửa 533 Mục 133.3 | 2.560.000 | |||
| Phân lô OLK-03 (06 lô) từ thửa 515 đến 520 Từ thửa 516 đến thửa 519 | Từ thửa 516 đến thửa 519 Mục 133.1 | 2.880.000 | |||
| Phân lô OLK-07 (09 lô) từ thửa 493 đến thửa 501 Phân lô OLK-07 (01 lô) thửa 501 (hai mặt tiền liền kề) | Phân lô OLK-07 (01 lô) thửa 501 (hai mặt tiền liền kề) Mục 132.2 | 3.040.000 | |||
| Phân lô OLK-07 (09 lô) từ thửa 493 đến thửa 501 Từ thửa 493 đến thửa 500 | Từ thửa 493 đến thửa 500 Mục 132.1 | 2.880.000 | |||
| Phân lô OLK-07 (09 lô) từ thửa 493 đến thửa 501 Phân lô OLK-05 (13 lô) từ thửa 502 đến thửa 514 | Phân lô OLK-05 (13 lô) từ thửa 502 đến thửa 514 Mục 132.3 | 2.560.000 | |||
| Phố Bông Lau 1 Khu đô thị Phú lộc I+II | Lương Văn Can - Đường số 6 theo quy hoạch (Khối 7) Mục 12 | 15.600.000 | 9.360.000 | ||
| Phố Bông Lau 2 Khu đô thị Phú lộc I+II | Đường Bà Triệu - Đường số 2 theo quy hoạch (Giáp đường tàu khối 7) Mục 13 | 14.400.000 | 8.640.000 | ||
| Phố Bông Lau 3 Khu đô thị Phú lộc I+II | Bông Lau 1 Mục 14 | 14.400.000 | 8.640.000 | ||
| Phố Bông Lau 4 Khu đô thị Phú lộc I+II | Bông Lau 1 Mục 15 | 14.400.000 | 8.640.000 | ||
| Phố Bông Lau 5 Khu đô thị Phú lộc I+II | Bông Lau 2 - Đường số 6 theo quy hoạch (Khối 7) Mục 16 | 14.400.000 | 8.640.000 | ||
| Phố Bông Lau 6 Khu đô thị Phú lộc I+II | Mục 17 | 14.400.000 | 8.640.000 | ||
| Phố Bông Lau 7 Khu đô thị Phú lộc I+II | Đường Bà Triệu Mục 18 | 15.600.000 | 9.360.000 | 6.240.000 | 3.120.000 |
| Phố Bùi Thị Xuân 1 Khu đô thị Phú lộc IV | Bùi Thị Xuân - Lương Thế Vinh Mục 22 | 14.400.000 | 8.640.000 | 5.760.000 | 2.880.000 |
| Phố Bùi Thị Xuân 2 Khu đô thị Phú lộc IV | Bùi Thị Xuân - Cao Bá Quát Mục 23 | 14.400.000 | 8.640.000 | 5.760.000 | 2.880.000 |
| Phố Bùi Thị Xuân 3 Khu đô thị Phú lộc IV | Bùi Thị Xuân - Cao Bá Quát Mục 24 | 14.400.000 | 8.640.000 | 5.760.000 | 2.880.000 |
| Phố Bắc Nga (mặt cắt 5,5m) | Phố Lê Văn Lương - Tuyến 8, N20 (Theo quy hoạch) Mục 40 | 8.000.000 | 4.800.000 | ||
| Phố Hoàng Quốc Việt 1 Khu đô thị Phú Lộc IV | Hoàng Quốc Việt - Bùi Thị Xuân Mục 25 | 14.400.000 | 8.640.000 | 5.760.000 | 2.880.000 |
| Phố Huy Cận (mặt cắt 6m-8,5m) | Phố Tạ Quang Bửu - Phố Thuỷ Môn Đình Mục 33 | 9.200.000 | 5.520.000 | ||
| Phố Kỳ Lừa | Hai bên nhà chợ chính từ Đường Trần Đăng Ninh - Đường Bắc Sơn Mục 1 | 30.320.000 | 18.192.000 | 12.128.000 | 6.064.000 |
| Phố Lê Văn Lương (mặt cắt đường 11,25m) | Đường 3-2 (Đối diện khuôn viên 3-2) - Đến hết đường Mục 27 | 11.200.000 | 6.720.000 | ||
| Phố Lê Văn Lương 1 (mặt cắt 11m) | Phố Lê Văn Lương - Đường cụt (Tiếp giáp hộ dân khối 5, thị trấn Cao Lộc) Mục 28 | 10.400.000 | 6.240.000 | ||
| Phố Lương Văn Can | Đường Bà Triệu - Giáp với khu vực đường tàu Mục 6 | 14.400.000 | |||
| Phố Mai Hắc Đế | Phố Tô Hiệu - Phố Lương Văn Can Mục 5 | 14.480.000 | |||
| Phố Nguyễn An Ninh (mặt cắt 8,5m) | Phố Phan Đăng Lưu - Tuyến 8, N20 cắt tuyến 7, N20 (Theo quy hoạch) Mục 35 | 9.200.000 | 5.520.000 | ||
| Phố Nguyễn Huy Tưởng (mặt cắt 6m-8,5m) | Phố Tạ Quang Bửu - Tuyến 8, N20 (Theo quy hoạch) Mục 34 | 9.200.000 | 5.520.000 | ||
| Phố Nguyễn Khắc Cần | Đường Trần Phú - Phố Lương Văn Can Mục 3 | 17.600.000 | 10.560.000 | 7.040.000 | 3.520.000 |
| Phố Nguyễn Khắc Cần (kéo dài) khu đô thị Phú lộc I+II | Ngã tư Lương Văn Can – Nguyễn Khắc Cần - Đường số 6 theo quy hoạch (Khối 7) Mục 19 | 14.400.000 | 8.640.000 | ||
| Phố Nguyễn Khắc Cần 1 | Phố Nguyễn Khắc Cần - Đường cụt Mục 8 | 14.400.000 | 8.640.000 | ||
| Phố Nguyễn Tuân (mặt cắt 7,5m-8,5m) | Phố Phan Đăng Lưu - Phố Thuỷ Môn Đình Mục 31 | 9.200.000 | 5.520.000 | ||
| Phố Phan Đăng Lưu (mặt cắt đường 5,5m-7,5m) | Đường 3-2 (giáp Kho bạc nhà nước) - Phố Nguyễn An Ninh Mục 36 | 8.400.000 | 5.040.000 | ||
| Phố Phùng Chí Kiên | Đường Hoàng Quốc Việt - Phố Cầu Cuốn Mục 2 | 14.480.000 | 8.688.000 | 5.792.000 | 2.896.000 |
| Phố Thuỷ Môn Đình (mặt cắt 6,5m) | Phố Tố Hữu - Phố Huy Cận Mục 37 | 8.400.000 | 5.040.000 | ||
| Phố Tô Hiệu | Đường Trần Phú - Phố Lương Văn Can Mục 4 | 14.560.000 | |||
| Phố Tô Hiệu 1 | Đường Tô Hiệu - Đường cụt Mục 7 | 14.400.000 | 8.640.000 | ||
| Phố Tạ Quang Bửu (mặt cắt đường 7,5m) | Đường 3-2 (Giáp khuôn viên N16) - Phố Nguyễn Huy Tưởng Mục 29 | 9.200.000 | 5.520.000 | ||
| Phố Tố Hữu (mặt cắt 7,5m-8,5m) | Phố Tạ Quang Bửu - Phố Thuỷ Môn Đình Mục 30 | 9.200.000 | 5.520.000 | ||
| Phố Vương Thừa Vũ (mặt cắt 5,5m) | Phố Phan Đăng Lưu - Tuyến 8, N20 cắt tuyến 14, N20 (Theo quy hoạch) Mục 39 | 8.000.000 | 4.800.000 | ||
| Phố Xuân Diệu (mặt cắt 4m-5,5m) | Phố Đặng Thai Mai - Phố Nguyễn Huy Tưởng Mục 38 | 8.000.000 | 4.800.000 | ||
| Phố Đặng Thai Mai (mặt cắt 7,5m-8,5m) | Phố Tạ Quang Bửu - Phố Thuỷ Môn Đình Mục 32 | 9.200.000 | 5.520.000 | ||
| Đường 3-2 (Đoạn 2) | Ngã tư giao đường Quốc lộ 1 - Ngã 3 tiếp giáp đường Mỹ Sơn Mục 88 | 10.400.000 | 6.240.000 | 4.160.000 | 2.080.000 |
| Đường 3-2 (Đoạn 3) | Ngã 3 tiếp giáp đường Mỹ Sơn - Cầu Hợp Thành Mục 89 | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 1.360.000 |
| Đường 3-2 (Đoạn 4) | Cầu Hợp Thành - Km1+060/đường xã (Đường huyện 28 cũ) Mục 90 | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | |
| Đường 3-2 (Đoạn 5) | Km1 + 060/đường xã (Đường huyện 28 cũ) - Hết đường 3-2 Mục 91 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | |
| Đường 3-2 kéo dài thêm 139m | Mục 92 | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Đường Bà Triệu (Đoạn 1) | Ngã tư đường Trần Đăng Ninh - Bông Lau - Đường Trần Phú Mục 52 | 17.280.000 | 10.368.000 | 6.912.000 | 3.456.000 |
| Đường Bà Triệu (Đoạn 2) | Đường Trần Phú Mục 53 | 28.400.000 | 17.040.000 | 11.360.000 | 5.680.000 |
| Đường Bông Lau (Đoạn 1) | Ngã tư đường Trần Đăng Ninh - Bà Triệu Mục 74 | 7.680.000 | 4.608.000 | 3.072.000 | 1.536.000 |
| Đường Bông Lau (Đoạn 2) | Mục 75 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân | Đường Hoàng Quốc Việt - Phố Bùi Thị Xuân 1 Mục 11 | 14.480.000 | |||
| Đường Bắc Sơn (Đoạn 1) | Địa phận phường Kỳ Lừa - Đường Minh Khai Mục 49 | 28.320.000 | 16.992.000 | 11.328.000 | 5.664.000 |
| Đường Bắc Sơn (Đoạn 2) | Đường Minh Khai - Đường Trần Phú Mục 50 | 14.560.000 | 8.736.000 | 5.824.000 | 2.912.000 |
| Đường Bắc Sơn (Đoạn 3) | Đường Trần Phú - Đường Trần Đăng Ninh Mục 51 | 7.120.000 | 4.272.000 | 2.848.000 | 1.424.000 |
| Đường Cao Thắng | Đường Bắc Sơn - Đường Tản Đà Mục 81 | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Đường D78 | Đấu nối đường đôi Bệnh viện - Hết địa phận phường Kỳ Lừa Mục 121 | 2.000.000 | 1.200.000 | ||
| Đường Hoàng Quốc Việt | Đường Bà Triệu - Đường Lương Thế Vinh Mục 9 | 16.800.000 | 10.080.000 | 6.720.000 | 3.360.000 |
| Đường Hoàng Đình Giong | Đường Bắc Sơn - Đường Lê Lai Mục 77 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Đường Khu TĐC bệnh viện đa khoa 700 giường | Toàn bộ đường khu tái định cư Bệnh viện đa khoa tỉnh Lạng Sơn (Bệnh viện 700 giường, từ ô số 1 đến ô số 86) Mục 122 | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Đường Khòn Cuổng (Đoạn 1) | Cổng UBND phường Kỳ Lừa - Cổng sau Đảng ủy phường Kỳ Lừa Mục 96 | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Đường Khòn Cuổng (Đoạn 2) | Cổng sau Đảng ủy phường Kỳ Lừa - Cổng trường THPT Cao Lộc Mục 97 | 6.480.000 | 3.888.000 | 2.592.000 | 1.296.000 |
| Đường Khòn Cuổng (Đoạn 3) | Cổng trường THPT Cao Lộc Mục 98 | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 880.000 |
| Đường Khòn Cuổng (Đoạn 4) | Đường 3 - 2 - Đường Khòn Cuổng Mục 99 | 2.240.000 | 1.344.000 | 896.000 | |
| Đường Lê Lai (Đoạn 1) | Ngã năm Đường Trần Đăng Ninh, Đường Phan Đình Phùng - Đường Minh Khai Mục 56 | 21.520.000 | 12.912.000 | 8.608.000 | 4.304.000 |
| Đường Lê Lai (Đoạn 2) | Đường Minh Khai - Đường Mạc Đĩnh Chi Mục 57 | 11.040.000 | 6.624.000 | 4.416.000 | 2.208.000 |
| Đường Lê Lai (Đoạn 3) | Đường Mạc Đĩnh Chi - Đường Tông Đản Mục 58 | 8.080.000 | 4.848.000 | 3.232.000 | 1.616.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt (Đoạn 1) | Đường Hoàng Quốc việt - Đường Trần Phú Mục 47 | 40.960.000 | 24.576.000 | 16.384.000 | 8.192.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt (Đoạn 2) | Đường Trần Phú - Đường Bông Lau Mục 48 | 37.360.000 | 22.416.000 | 14.944.000 | 7.472.000 |
| Đường Lương Thế Vinh | Đường Hoàng Quốc Việt - Đường Trần Phú Mục 10 | 14.560.000 | |||
| Đường Lương Văn Tri (Đoạn 1) | Đường Trần Đăng Ninh - Đường Bắc Sơn Mục 59 | 18.400.000 | 11.040.000 | 7.360.000 | 3.680.000 |
| Đường Lương Văn Tri (Đoạn 2) | Đường Bắc Sơn - Đường Thân Cảnh Phúc Mục 60 | 10.400.000 | 6.240.000 | 4.160.000 | 2.080.000 |
| Đường Lương Văn Tri (Đoạn 3) | Đường Thân Cảnh Phúc - Đường Bà Triệu Mục 61 | 6.400.000 | 3.840.000 | 2.560.000 | 1.280.000 |
| Đường Minh Khai (Đoạn 1) | Đường Trần Đăng Ninh - Đường Bắc Sơn Mục 54 | 28.400.000 | 17.040.000 | 11.360.000 | 5.680.000 |
| Đường Minh Khai (Đoạn 2) | Đường Bắc Sơn - Đường Bà Triệu Mục 55 | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Đường Mạc Đĩnh Chi | Đường Lê Lai - Đường Trần Đăng Ninh Mục 64 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Đường Mỹ Sơn (Đoạn 1) | Ngã 3 tiếp giáp đường Mỹ Sơn - Hết chợ Cao Lộc Mục 93 | 6.080.000 | 3.648.000 | 2.432.000 | 1.216.000 |
| Đường Mỹ Sơn (Đoạn 2) | Hết chợ Cao Lộc - Hết bệnh viện Cao Lộc Mục 94 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Đường Mỹ Sơn (Đoạn 3) | Hết bệnh viện Cao Lộc - Hết địa phận phường Kỳ Lừa Mục 95 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | |
| Đường Na Làng (Cũ) | Đường Quốc lộ 1 Mục 102 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | |
| Đường Na Làng (Đoạn 1) | Ngã 3 Tát Là - Quốc lộ 1 Mục 100 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Đường Na Làng (Đoạn 2) | Hết mương nước Khối 21 - Cầu Bà Đàm Mục 101 | 2.560.000 | 1.536.000 | 1.024.000 | |
| Đường Nguyễn Thượng Hiền | Đường Nguyễn Thế Lộc - Đường Nguyễn Thế Lộc Mục 85 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | |
| Đường Nguyễn Thế Lộc | Đường Bắc Sơn - Đường Tản Đà Mục 82 | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | |
| Đường Ngô Văn Sở (Đoạn 1) | Đường Lê Lai - Đường Bắc Sơn Mục 65 | 10.400.000 | 6.240.000 | 4.160.000 | 2.080.000 |
| Đường Ngô Văn Sở (Đoạn 2) | Đường Bắc Sơn - Đường Thân Công Tài Mục 66 | 6.400.000 | 3.840.000 | 2.560.000 | 1.280.000 |
| Đường Nà Nùng - Pò Tang | Đường rẽ nhà văn hóa khối Nà Nùng - Đường Quốc lộ 4B khối Pò Tang Mục 130 | 712.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lạng Sơn.