Bảng giá đất Phường Kỳ Lừa, Lạng Sơn từ 01/01/2026

454 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Kỳ Lừa58.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Trần Đăng Ninh (Đoạn 1), đoạn Giáp địa phận phường Đông Kinh đến Đường Phan Đình Phùng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
50.00046.00042.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (150 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Dự án: Khu dân cư tại xã Hoàng Đồng, thành phố Lạng Sơn và xã Hợp Thành, huyện Cao Lộc
Mục 138
4.500.0002.700.0001.800.000
Khu TĐC cư dự án Cao tốc Hữu Nghị - Chi Lăng theo hình thức BOT Km23+100 đến Km27+200
Tuyến đường trục chính khu Tái định cư
Tuyến đường trục chính khu Tái định cư
Mục 136.1
5.500.0003.300.0002.200.0001.100.000
Khu TĐC cư dự án Cao tốc Hữu Nghị - Chi Lăng theo hình thức BOT Km23+100 đến Km27+200
Tuyến nhánh kéo từ đường trục chính
Tuyến nhánh kéo từ đường trục chính
Mục 136.2
4.800.0002.880.0001.920.000960.000
Khu TĐC dự án Cải tạo, nâng cấp đường Quốc lộ 4B (đoạn Km3+700 đến Km18)
Phân lô OLK-06 (16 lô) từ thửa 477 đến thửa 492
Phân lô OLK-06 (16 lô) từ thửa 477 đến thửa 492
Mục 131.1
3.200.000
Khu dân cư và TĐC dự án Cụm công nghiệp Hợp Thành, Cầu Nà Mưng đến Cầu Páng Vài
Mục 137
4.800.0002.880.0001.920.000
Khu vực còn lại
Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá)
Các Khối: Khối 1, khối 2, khối 3, khối 4, khối 5, khối 6, khối 7, khối 8, khối 9, khối 10, khối 11, khối 12, khối 13, khối 14, khối 15 thuộc phường Kỳ Lừa cũ
Mục 1
1.100.000
Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá)Các Khối: Khối 1, khối 2, khối 3, khối 4, khối 5, khối 6, khối 7, khối 8, khối 9, khối 10 thuộc thị trấn Cao Lộc cũ
Mục 2
830.000
Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá)Các thôn: Thôn Tằm Nguyên, An Rinh I, An Rinh II, Tam Độ, Pò Lẹng, Nà Hán, Nà Pinh, Pò Tang, Kéo Tào, Nà Ca, Nà Nùng, Phai Luông, Đại Sơn, Khối 5, Bắc Nga, Liên Hòa, Bắc Đông I, Bắc Đông II, Nà Bó, Sơn Hồng, Hợp Tân, Cổ Lương, Pò Cại, Sa Cao thuộc các xã Hợp Thành cũ, Tân Liên cũ, Gia Cát cũ
Mục 3
490.000
Phân lô OLK-01 (18 lô)
Từ thửa 554 đến thửa 564 (Hai măt tiền không liền kề)
Từ thửa 554 đến thửa 564 (Hai măt tiền không liền kề)
Mục 135.2
3.700.000
Phân lô OLK-01 (18 lô)
Thửa 553 (Ba mặt tiền liền kề)
Thửa 553 (Ba mặt tiền liền kề)
Mục 135.1
3.800.000
Phân lô OLK-01 (18 lô)
Từ thửa 565 đến thửa 570
Từ thửa 565 đến thửa 570
Mục 135.3
3.600.000
Phân lô OLK-02 (12 lô) từ thửa 534 đến thửa 545
Từ thửa 534 đến thửa 544
Từ thửa 534 đến thửa 544
Mục 134.1
3.200.000
Phân lô OLK-02 (12 lô) từ thửa 534 đến thửa 545
Phân lô OLK-08 (07 lô) từ thửa 546 đến thửa 552
Phân lô OLK-08 (07 lô) từ thửa 546 đến thửa 552
Mục 134.3
3.200.000
Phân lô OLK-02 (12 lô) từ thửa 534 đến thửa 545
Phân lô OLK-02 (01 lô) thửa 545 (Hai mặt tiền liền kề)
Phân lô OLK-02 (01 lô) thửa 545 (Hai mặt tiền liền kề)
Mục 134.2
3.300.000
Phân lô OLK-03 (06 lô) từ thửa 515 đến 520
Từ thửa 516 đến thửa 519
Từ thửa 516 đến thửa 519
Mục 133.1
3.600.000
Phân lô OLK-03 (06 lô) từ thửa 515 đến 520
Phân lô OLK-07 (02 lô) thửa 515 và 520 (hai mặt tiền liền kề)
Phân lô OLK-07 (02 lô) thửa 515 và 520 (hai mặt tiền liền kề)
Mục 133.2
3.800.000
Phân lô OLK-03 (06 lô) từ thửa 515 đến 520
Phân lô OLK-04 (13 lô) từ thửa 521 đến thửa 533
Phân lô OLK-04 (13 lô) từ thửa 521 đến thửa 533
Mục 133.3
3.200.000
Phân lô OLK-07 (09 lô) từ thửa 493 đến thửa 501
Phân lô OLK-05 (13 lô) từ thửa 502 đến thửa 514
Phân lô OLK-05 (13 lô) từ thửa 502 đến thửa 514
Mục 132.3
3.200.000
Phân lô OLK-07 (09 lô) từ thửa 493 đến thửa 501
Từ thửa 493 đến thửa 500
Từ thửa 493 đến thửa 500
Mục 132.1
3.600.000
Phân lô OLK-07 (09 lô) từ thửa 493 đến thửa 501
Phân lô OLK-07 (01 lô) thửa 501 (hai mặt tiền liền kề)
Phân lô OLK-07 (01 lô) thửa 501 (hai mặt tiền liền kề)
Mục 132.2
3.800.000
Phố Bông Lau 1 Khu đô thị Phú lộc I+IILương Văn Can - Đường số 6 theo quy hoạch (Khối 7)
Mục 12
19.500.00011.700.000
Phố Bông Lau 2 Khu đô thị Phú lộc I+IIĐường Bà Triệu - Đường số 2 theo quy hoạch (Giáp đường tàu khối 7)
Mục 13
18.000.00010.800.000
Phố Bông Lau 3 Khu đô thị Phú lộc I+IIBông Lau 1 - Bông Lau 4
Mục 14
18.000.00010.800.000
Phố Bông Lau 4 Khu đô thị Phú lộc I+IIBông Lau 1 - Bông Lau 2
Mục 15
18.000.00010.800.000
Phố Bông Lau 5 Khu đô thị Phú lộc I+IIBông Lau 2 - Đường số 6 theo quy hoạch (Khối 7)
Mục 16
18.000.00010.800.000
Phố Bông Lau 6 Khu đô thị Phú lộc I+IIBông Lau 5 - Đường số 6C theo quy hoạch (Khối 7)
Mục 17
18.000.00010.800.000
Phố Bông Lau 7 Khu đô thị Phú lộc I+IIĐường Bà Triệu - Đường Lý Thường Kiệt
Mục 18
19.500.00011.700.0007.800.0003.900.000
Phố Bùi Thị Xuân 1 Khu đô thị Phú lộc IVBùi Thị Xuân - Lương Thế Vinh
Mục 22
18.000.00010.800.0007.200.0003.600.000
Phố Bùi Thị Xuân 2 Khu đô thị Phú lộc IVBùi Thị Xuân - Cao Bá Quát
Mục 23
18.000.00010.800.0007.200.0003.600.000
Phố Bùi Thị Xuân 3 Khu đô thị Phú lộc IVBùi Thị Xuân - Cao Bá Quát
Mục 24
18.000.00010.800.0007.200.0003.600.000
Phố Bắc Nga (mặt cắt 5,5m)Phố Lê Văn Lương - Tuyến 8, N20 (Theo quy hoạch)
Mục 40
10.000.0006.000.000
Phố Hoàng Quốc Việt 1 Khu đô thị Phú Lộc IVHoàng Quốc Việt - Bùi Thị Xuân
Mục 25
18.000.00010.800.0007.200.0003.600.000
Phố Huy Cận (mặt cắt 6m-8,5m)Phố Tạ Quang Bửu - Phố Thuỷ Môn Đình
Mục 33
11.500.0006.900.000
Phố Kỳ LừaHai bên nhà chợ chính từ Đường Trần Đăng Ninh - Đường Bắc Sơn
Mục 1
37.900.00022.740.00015.160.0007.580.000
Phố Lê Văn Lương (mặt cắt đường 11,25m)Đường 3-2 (Đối diện khuôn viên 3-2) - Đến hết đường
Mục 27
14.000.0008.400.000
Phố Lê Văn Lương 1 (mặt cắt 11m)Phố Lê Văn Lương - Đường cụt (Tiếp giáp hộ dân khối 5, thị trấn Cao Lộc)
Mục 28
13.000.0007.800.000
Phố Lương Văn CanĐường Bà Triệu - Giáp với khu vực đường tàu
Mục 6
18.000.000
Phố Mai Hắc ĐếPhố Tô Hiệu - Phố Lương Văn Can
Mục 5
18.100.000
Phố Nguyễn An Ninh (mặt cắt 8,5m)Phố Phan Đăng Lưu - Tuyến 8, N20 cắt tuyến 7, N20 (Theo quy hoạch)
Mục 35
11.500.0006.900.000
Phố Nguyễn Huy Tưởng (mặt cắt 6m-8,5m)Phố Tạ Quang Bửu - Tuyến 8, N20 (Theo quy hoạch)
Mục 34
11.500.0006.900.000
Phố Nguyễn Khắc CầnĐường Trần Phú - Phố Lương Văn Can
Mục 3
22.000.00013.200.0008.800.0004.400.000
Phố Nguyễn Khắc Cần (kéo dài) khu đô thị Phú lộc I+IINgã tư Lương Văn Can – Nguyễn Khắc Cần - Đường số 6 theo quy hoạch (Khối 7)
Mục 19
18.000.00010.800.000
Phố Nguyễn Khắc Cần 1Phố Nguyễn Khắc Cần - Đường cụt
Mục 8
18.000.00010.800.000
Phố Nguyễn Tuân (mặt cắt 7,5m-8,5m)Phố Phan Đăng Lưu - Phố Thuỷ Môn Đình
Mục 31
11.500.0006.900.000
Phố Phan Đăng Lưu (mặt cắt đường 5,5m-7,5m)Đường 3-2 (giáp Kho bạc nhà nước) - Phố Nguyễn An Ninh
Mục 36
10.500.0006.300.000
Phố Phùng Chí KiênĐường Hoàng Quốc Việt - Phố Cầu Cuốn
Mục 2
18.100.00010.860.0007.240.0003.620.000
Phố Thuỷ Môn Đình (mặt cắt 6,5m)Phố Tố Hữu - Phố Huy Cận
Mục 37
10.500.0006.300.000
Phố Tô HiệuĐường Trần Phú - Phố Lương Văn Can
Mục 4
18.200.000
Phố Tô Hiệu 1Đường Tô Hiệu - Đường cụt
Mục 7
18.000.00010.800.000
Phố Tạ Quang Bửu (mặt cắt đường 7,5m)Đường 3-2 (Giáp khuôn viên N16) - Phố Nguyễn Huy Tưởng
Mục 29
11.500.0006.900.000
Phố Tố Hữu (mặt cắt 7,5m-8,5m)Phố Tạ Quang Bửu - Phố Thuỷ Môn Đình
Mục 30
11.500.0006.900.000
Phố Vương Thừa Vũ (mặt cắt 5,5m)Phố Phan Đăng Lưu - Tuyến 8, N20 cắt tuyến 14, N20 (Theo quy hoạch)
Mục 39
10.000.0006.000.000
Phố Xuân Diệu (mặt cắt 4m-5,5m)Phố Đặng Thai Mai - Phố Nguyễn Huy Tưởng
Mục 38
10.000.0006.000.000
Phố Đặng Thai Mai (mặt cắt 7,5m-8,5m)Phố Tạ Quang Bửu - Phố Thuỷ Môn Đình
Mục 32
11.500.0006.900.000
Đường 3-2 (Đoạn 2)Ngã tư giao đường Quốc lộ 1 - Ngã 3 tiếp giáp đường Mỹ Sơn
Mục 88
13.000.0007.800.0005.200.0002.600.000
Đường 3-2 (Đoạn 3)Ngã 3 tiếp giáp đường Mỹ Sơn - Cầu Hợp Thành
Mục 89
8.500.0005.100.0003.400.0001.700.000
Đường 3-2 (Đoạn 4)Cầu Hợp Thành - Km1+060/đường xã (Đường huyện 28 cũ)
Mục 90
4.000.0002.400.0001.600.000
Đường 3-2 (Đoạn 5)Km1 + 060/đường xã (Đường huyện 28 cũ) - Hết đường 3-2
Mục 91
3.500.0002.100.0001.400.000
Đường 3-2 kéo dài thêm 139mĐường sắt - Ngã tư giao đường Quốc lộ 1
Mục 92
10.000.0006.000.0004.000.0002.000.000
Đường Bà Triệu (Đoạn 1)Ngã tư đường Trần Đăng Ninh - Bông Lau - Đường Trần Phú
Mục 52
21.600.00012.960.0008.640.0004.320.000
Đường Bà Triệu (Đoạn 2)Đường Trần Phú - Bắc Cầu Lao Ly 2
Mục 53
35.500.00021.300.00014.200.0007.100.000
Đường Bông Lau (Đoạn 1)Ngã tư đường Trần Đăng Ninh - Bà Triệu - Đường sắt
Mục 74
9.600.0005.760.0003.840.0001.920.000
Đường Bông Lau (Đoạn 2)Đường sắt - Ngã tư đường Quốc lộ 1 giao với đường Na Làng
Mục 75
7.500.0004.500.0003.000.0001.500.000
Đường Bùi Thị XuânĐường Hoàng Quốc Việt - Phố Bùi Thị Xuân 1
Mục 11
18.100.000
Đường Bắc Sơn (Đoạn 1)Địa phận phường Kỳ Lừa - Đường Minh Khai
Mục 49
35.400.00021.240.00014.160.0007.080.000
Đường Bắc Sơn (Đoạn 2)Đường Minh Khai - Đường Trần Phú
Mục 50
18.200.00010.920.0007.280.0003.640.000
Đường Bắc Sơn (Đoạn 3)Đường Trần Phú - Đường Trần Đăng Ninh
Mục 51
8.900.0005.340.0003.560.0001.780.000
Đường Cao ThắngĐường Bắc Sơn - Đường Tản Đà
Mục 81
7.000.0004.200.0002.800.0001.400.000
Đường D78Đấu nối đường đôi Bệnh viện - Hết địa phận phường Kỳ Lừa
Mục 121
2.500.0001.500.000
Đường Hoàng Quốc ViệtĐường Bà Triệu - Đường Lương Thế Vinh
Mục 9
21.000.00012.600.0008.400.0004.200.000
Đường Hoàng Đình GiongĐường Bắc Sơn - Đường Lê Lai
Mục 77
7.500.0004.500.0003.000.0001.500.000
Đường Khu TĐC bệnh viện đa khoa 700 giườngToàn bộ đường khu tái định cư Bệnh viện đa khoa tỉnh Lạng Sơn (Bệnh viện 700 giường, từ ô số 1 đến ô số 86)
Mục 122
4.000.0002.400.0001.600.000800.000
Đường Khòn Cuổng (Đoạn 1)Cổng UBND phường Kỳ Lừa - Cổng sau Đảng ủy phường Kỳ Lừa
Mục 96
10.000.0006.000.0004.000.0002.000.000
Đường Khòn Cuổng (Đoạn 2)Cổng sau Đảng ủy phường Kỳ Lừa - Cổng trường THPT Cao Lộc
Mục 97
8.100.0004.860.0003.240.0001.620.000
Đường Khòn Cuổng (Đoạn 3)Cổng trường THPT Cao Lộc - Ngã 3 Tát Là
Mục 98
5.500.0003.300.0002.200.0001.100.000
Đường Khòn Cuổng (Đoạn 4)Đường 3 - 2 - Đường Khòn Cuổng
Mục 99
2.800.0001.680.0001.120.000
Đường Lê Lai (Đoạn 1)Ngã năm Đường Trần Đăng Ninh, Đường Phan Đình Phùng - Đường Minh Khai
Mục 56
26.900.00016.140.00010.760.0005.380.000
Đường Lê Lai (Đoạn 2)Đường Minh Khai - Đường Mạc Đĩnh Chi
Mục 57
13.800.0008.280.0005.520.0002.760.000
Đường Lê Lai (Đoạn 3)Đường Mạc Đĩnh Chi - Đường Tông Đản
Mục 58
10.100.0006.060.0004.040.0002.020.000
Đường Lý Thường Kiệt (Đoạn 1)Đường Hoàng Quốc việt - Đường Trần Phú
Mục 47
51.200.00030.720.00020.480.00010.240.000
Đường Lý Thường Kiệt (Đoạn 2)Đường Trần Phú - Đường Bông Lau
Mục 48
46.700.00028.020.00018.680.0009.340.000
Đường Lương Thế VinhĐường Hoàng Quốc Việt - Đường Trần Phú
Mục 10
18.200.000
Đường Lương Văn Tri (Đoạn 1)Đường Trần Đăng Ninh - Đường Bắc Sơn
Mục 59
23.000.00013.800.0009.200.0004.600.000
Đường Lương Văn Tri (Đoạn 2)Đường Bắc Sơn - Đường Thân Cảnh Phúc
Mục 60
13.000.0007.800.0005.200.0002.600.000
Đường Lương Văn Tri (Đoạn 3)Đường Thân Cảnh Phúc - Đường Bà Triệu
Mục 61
8.000.0004.800.0003.200.0001.600.000
Đường Minh Khai (Đoạn 1)Đường Trần Đăng Ninh - Đường Bắc Sơn
Mục 54
35.500.00021.300.00014.200.0007.100.000
Đường Minh Khai (Đoạn 2)Đường Bắc Sơn - Đường Bà Triệu
Mục 55
7.000.0004.200.0002.800.0001.400.000
Đường Mạc Đĩnh ChiĐường Lê Lai - Đường Trần Đăng Ninh
Mục 64
15.000.0009.000.0006.000.0003.000.000
Đường Mỹ Sơn (Đoạn 1)Ngã 3 tiếp giáp đường Mỹ Sơn - Hết chợ Cao Lộc
Mục 93
7.600.0004.560.0003.040.0001.520.000
Đường Mỹ Sơn (Đoạn 2)Hết chợ Cao Lộc - Hết bệnh viện Cao Lộc
Mục 94
5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000
Đường Mỹ Sơn (Đoạn 3)Hết bệnh viện Cao Lộc - Hết địa phận phường Kỳ Lừa
Mục 95
3.500.0002.100.0001.400.000
Đường Na Làng (Cũ)Đường Quốc lộ 1 - Đường sắt
Mục 102
3.600.0002.160.0001.440.000
Đường Na Làng (Đoạn 1)Ngã 3 Tát Là - Quốc lộ 1
Mục 100
4.500.0002.700.0001.800.000900.000
Đường Na Làng (Đoạn 2)Hết mương nước Khối 21 - Cầu Bà Đàm
Mục 101
3.200.0001.920.0001.280.000
Đường Nguyễn Thượng HiềnĐường Nguyễn Thế Lộc - Đường Nguyễn Thế Lộc
Mục 85
4.500.0002.700.0001.800.000
Đường Nguyễn Thế LộcĐường Bắc Sơn - Đường Tản Đà
Mục 82
7.000.0004.200.0002.800.000
Đường Ngô Văn Sở (Đoạn 1)Đường Lê Lai - Đường Bắc Sơn
Mục 65
13.000.0007.800.0005.200.0002.600.000
Đường Ngô Văn Sở (Đoạn 2)Đường Bắc Sơn - Đường Thân Công Tài
Mục 66
8.000.0004.800.0003.200.0001.600.000
Đường Nà Nùng - Pò TangĐường rẽ nhà văn hóa khối Nà Nùng - Đường Quốc lộ 4B khối Pò Tang
Mục 130
890.000
Đường Nội thị khu Mười CầuToàn bộ đường nội thị khu dân cư Mười Cầu
Mục 104
9.600.0005.760.0003.840.0001.920.000
Đường Phai Luông- Nà Ca- Pò LèoKm 1+ 400/đường xã (đường huyện 24 cũ) - Pò Lèo (Nà Nùng) Km1+350/đường xã (đường huyện 28 cũ)
Mục 128
830.000
Đường Phan Chu TrinhĐường Lương Văn Tri - Đường Phan Đình Phùng
Mục 62
21.500.00012.900.0008.600.0004.300.000
Đường Phan Đình Phùng (Đoạn 1)Đường Trần Đăng Ninh - Đường Bắc Sơn
Mục 67
13.000.0007.800.0005.200.0002.600.000
Đường Phan Đình Phùng (Đoạn 2)Đường Bắc Sơn - Đường Thân Cảnh Phúc
Mục 68
9.100.0005.460.0003.640.0001.820.000
Đường Phan Đình Phùng (Đoạn 3)Đường Thân Cảnh Phúc - Đường Bà Triệu
Mục 69
5.000.0003.000.0002.000.000
Đường Pò Lèo- Nà Nùng- Kéo TàoKm1+450/đường xã (đường huyện 28 cũ) - Khối Kéo Tào
Mục 129
860.000
Đường Quốc lộ 4B (Đoạn 1)Địa phận phường Đông Kinh - Cầu Nà Mưng
Mục 108
7.800.0004.680.0003.120.0001.560.000
Đường Quốc lộ 4B (Đoạn 2)Cầu Nà Mưng - Cầu Páng Vài
Mục 109
5.700.0003.420.0002.280.0001.140.000
Đường Quốc lộ 4B (Đoạn 3)Cầu Páng Vài đường Quốc lộ 4B mới và đường Quốc lộ 4B cũ - Ngã 3 rẽ vào đường Quốc lộ 4B cũ khối Cổ Lương
Mục 110
3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Đường Quốc lộ 4B (Đoạn 4)Ngã 3 đường QL4B mới hướng cầu Bản Lìm - Điểm cuối ngã ba đường Quốc lộ 4B mới Bắc Nga
Mục 111
3.600.0002.160.0001.440.000720.000
Đường Thân Công Tài (Đoạn 1)Đường Bắc Sơn (Đền Tả Phủ) - Đường Thân Cảnh Phúc
Mục 70
13.000.0007.800.0005.200.0002.600.000
Đường Thân Công Tài (Đoạn 2)Đường Thân Cảnh Phúc - Miếu Thổ Công (Trên đoạn gặp đường Bà Triệu)
Mục 71
5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000
Đường Thân Cảnh PhúcĐường Thân Công Tài - Đường Phan Đình Phùng
Mục 72
10.300.0006.180.0004.120.0002.060.000
Đường Trần Khánh DưĐường Thân Công Tài - Đường Bà Triệu
Mục 80
7.000.0004.200.0002.800.000
Đường Trần PhúĐường Bắc Sơn - Đường sắt
Mục 73
12.300.0007.380.0004.920.0002.460.000
Đường Trần Quốc ToảnĐường Trần Đăng Ninh - Đường Lương Văn Tri
Mục 63
19.000.00011.400.0007.600.0003.800.000
Đường Trần Đăng Ninh (Đoạn 1)Giáp địa phận phường Đông Kinh - Đường Phan Đình Phùng
Mục 41
58.800.00035.280.00023.520.00011.760.000
Đường Trần Đăng Ninh (Đoạn 2)Đường Phan Đình Phùng - Đường Minh Khai
Mục 42
52.000.00031.200.00020.800.00010.400.000
Đường Trần Đăng Ninh (Đoạn 3)Đường Minh Khai - Đường Lê Hồng Phong
Mục 43
36.000.00021.600.00014.400.0007.200.000
Đường Trần Đăng Ninh (Đoạn 4)Đường Lê Hồng Phong - Đường Ba Sơn
Mục 44
19.300.00011.580.0007.720.0003.860.000
Đường Trần Đăng Ninh (Đoạn 5)Đường Ba Sơn - Đường Bông Lau
Mục 45
14.000.0008.400.0005.600.0002.800.000
Đường Trần Đăng Ninh (Đoạn 6)Đường Bông Lau - Đường sắt khối Hoàng Thượng
Mục 46
10.800.0006.480.0004.320.0002.160.000
Đường Tây SơnĐường Trần Đăng Ninh - Đường Bắc Sơn
Mục 78
7.000.0004.200.0002.800.0001.400.000
Đường Tô Hiến ThànhĐường Mạc Đĩnh Chi - Đường Lê Lai
Mục 79
7.000.0004.200.0002.800.000
Đường Tông ĐảnĐường Trần Đăng Ninh - Đường Lê Lai
Mục 76
8.200.0004.920.0003.280.0001.640.000
Đường Tản ĐàĐường Tây Sơn - Đường Tông Đản
Mục 83
7.000.0004.200.0002.800.000
Đường Vi Đức ThắngĐường Bông Lau - Đường sắt
Mục 84
4.000.0002.400.0001.600.000
Đường khu Tái định cư Cụm công nghiệp địa phương số 2Toàn bộ đường nội bộ khu tái định cư Cụm công nghiệp địa phương số 2
Mục 120
4.000.0002.400.0001.600.000800.000
Đường khối Kéo Tào (Đoạn 1)Đường Quốc lộ 4B rẽ vào đường Kéo Tào - Ngã tư nút giao rẽ trái đến hết địa phận xã Hợp Thành (Giáp phường Vĩnh Trại) và đường Nà Nùng (Đến đập Nà Khoang)
Mục 124
1.200.000720.000
Đường khối Kéo Tào (Đoạn 2)Ngã tư nút giao giữa đường Nà Nùng với đường Kéo Tào - Nhánh rẽ đến hết địa phận xã Hợp Thành (Giáp phường Vĩnh Trại) và nhánh rẽ vào 200m hướng ao Phai Pất
Mục 125
900.000540.000
Đường khối Kéo Tào (Đoạn 3)Ngã tư nút giao giữa đường Nà Nùng với đường Kéo Tào - Suối Nà Khoang
Mục 126
650.000
Đường nội bộ Dự án: Khu dân cư khối 3 phường Hoàng Văn Thụ cũ (Khu đất Thảo Viên)
Mục 86
30.000.00018.000.00012.000.0006.000.000
Đường nội bộ còn lại trong Khu đô thị Phú Lộc IV
Mục 26
18.000.00010.800.0007.200.0003.600.000
Đường nội bộ còn lại trong khu đô thị Phú lộc I+II
Mục 20
18.000.00010.800.000
Đường nội bộ còn lại trong khu đô thị Phú lộc III
Mục 21
18.000.00010.800.000
Đường nội thị Khối 7Gồm 3 nhánh ngang, một nhánh dọc - Vào kho dầu cũ
Mục 107
4.900.0002.940.0001.960.000980.000
Đường nội thị khu dân cư N16, N18Toàn bộ đường nội thị khu dân cư N16, N18
Mục 105
9.600.0005.760.0003.840.0001.920.000
Đường nội thị khu dân cư N20Toàn bộ đường nội thị còn lại khu dân cư N20
Mục 106
8.800.0005.280.0003.520.0001.760.000
Đường quốc lộ 1 (Đoạn 5)Giáp địa phận phường Đông Kinh - Giáp địa phận phường Tam Thanh
Mục 87
10.000.0005.460.0003.640.0001.820.000
Đường rẽ Bệnh viện đa khoaĐường Quốc lộ 1 - Cổng bệnh viện đa khoa
Mục 123
4.200.0002.520.000
Đường rẽ chợ Bản NgàKm 09+200 - Km10+140
Mục 127
2.600.0001.560.0001.040.000520.000
Đường vào Bó MaĐường Na Làng - Đường nội bộ Cụm công nghiệp địa phương số 2
Mục 103
2.400.0001.440.000960.000
Đường xã - Đường huyện 24 cũ (Đoạn 1)Cầu Bà Đàm - Ngã ba rẽ vào xóm Nà Dảo, khối Phai Luông
Mục 117
1.500.000900.000600.000
Đường xã - Đường huyện 24 cũ (Đoạn 2)Ngã ba rẽ vào xóm Nà Dảo, khối Phai Luông - Hết địa phận phường Kỳ Lừa
Mục 118
1.300.000780.000
Đường xã - Đường huyện 25 cũKm6/đường xã (đường huyện 28 cũ - Khối Bản Luận - xã Công Sơn) - Km6/đường Quốc lộ 4B (cầu Pắc Cọ)
Mục 119
650.000
Đường xã - Đường huyện 28 cũ (Đoạn 1)Km1+300/ đường xã (Đường huyện 28 cũ giáp đường 3-2) - Đường rẽ vào khối Nà Nùng
Mục 112
3.300.0001.560.0001.040.000
Đường xã - Đường huyện 28 cũ (Đoạn 2)Đường rẽ vào khối Nà Nùng - Hết địa phận phường Kỳ Lừa
Mục 113
2.500.000840.000560.000
Đường xã - Đường huyện 29A cũ (Đoạn 1)Km10+600/đường Quốc lộ 4B - Đầu cầu Gia Cát
Mục 114
2.100.0001.260.000840.000
Đường xã - Đường huyện 29A cũ (Đoạn 2)Đầu cầu Gia Cát - Cổng Trường Mầm Non Tân Liên
Mục 115
1.400.000840.000560.000
Đường xã - Đường huyện 29A cũ (Đoạn 3)Cổng Trường Mầm Non Tân Liên - Ngã 3 khối Pò Lẹng (Cổng trào Pò Lẹng - Khòn Trạng)
Mục 116
800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 1
13.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (150 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Dự án: Khu dân cư tại xã Hoàng Đồng, thành phố Lạng Sơn và xã Hợp Thành, huyện Cao Lộc
Mục 138
3.150.0001.890.0001.260.000
Khu TĐC dự án Cải tạo, nâng cấp đường Quốc lộ 4B (đoạn Km3+700 đến Km18)
Phân lô OLK-06 (16 lô) từ thửa 477 đến thửa 492
Phân lô OLK-06 (16 lô) từ thửa 477 đến thửa 492
Mục 131.1
2.240.000
Khu dân cư và TĐC dự án Cụm công nghiệp Hợp Thành, Cầu Nà Mưng đến Cầu Páng Vài
Mục 137
3.360.0002.016.0001.344.000
Khu vực còn lại
Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá)
Các Khối: Khối 1, khối 2, khối 3, khối 4, khối 5, khối 6, khối 7, khối 8, khối 9, khối 10, khối 11, khối 12, khối 13, khối 14, khối 15 thuộc phường Kỳ Lừa cũ
Mục 1
770.000
Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá)Các Khối: Khối 1, khối 2, khối 3, khối 4, khối 5, khối 6, khối 7, khối 8, khối 9, khối 10 thuộc thị trấn Cao Lộc cũ
Mục 2
581.000
Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá)Các thôn: Thôn Tằm Nguyên, An Rinh I, An Rinh II, Tam Độ, Pò Lẹng, Nà Hán, Nà Pinh, Pò Tang, Kéo Tào, Nà Ca, Nà Nùng, Phai Luông, Đại Sơn, Khối 5, Bắc Nga, Liên Hòa, Bắc Đông I, Bắc Đông II, Nà Bó, Sơn Hồng, Hợp Tân, Cổ Lương, Pò Cại, Sa Cao thuộc các xã Hợp Thành cũ, Tân Liên cũ, Gia Cát cũ
Mục 3
343.000
Phân lô OLK-02 (12 lô) từ thửa 534 đến thửa 545
Tuyến đường trục chính khu Tái định cư
Tuyến đường trục chính khu Tái định cư
Mục 136.1
3.850.0002.310.0001.540.000770.000
Phân lô OLK-02 (12 lô) từ thửa 534 đến thửa 545
Tuyến nhánh kéo từ đường trục chính
Tuyến nhánh kéo từ đường trục chính
Mục 136.2
3.360.0002.016.0001.344.000672.000
Phân lô OLK-02 (12 lô) từ thửa 534 đến thửa 545
Phân lô OLK-02 (01 lô) thửa 545 (Hai mặt tiền liền kề)
Phân lô OLK-02 (01 lô) thửa 545 (Hai mặt tiền liền kề)
Mục 134.2
2.310.000
Phân lô OLK-02 (12 lô) từ thửa 534 đến thửa 545
Từ thửa 554 đến thửa 564 (Hai măt tiền không liền kề)
Từ thửa 554 đến thửa 564 (Hai măt tiền không liền kề)
Mục 135.2
2.590.000
Phân lô OLK-02 (12 lô) từ thửa 534 đến thửa 545
Từ thửa 565 đến thửa 570
Từ thửa 565 đến thửa 570
Mục 135.3
2.520.000
Phân lô OLK-02 (12 lô) từ thửa 534 đến thửa 545
Từ thửa 534 đến thửa 544
Từ thửa 534 đến thửa 544
Mục 134.1
2.240.000
Phân lô OLK-02 (12 lô) từ thửa 534 đến thửa 545
Phân lô OLK-08 (07 lô) từ thửa 546 đến thửa 552
Phân lô OLK-08 (07 lô) từ thửa 546 đến thửa 552
Mục 134.3
2.240.000
Phân lô OLK-02 (12 lô) từ thửa 534 đến thửa 545
Thửa 553 (Ba mặt tiền liền kề)
Thửa 553 (Ba mặt tiền liền kề)
Mục 135.1
2.660.000
Phân lô OLK-03 (06 lô) từ thửa 515 đến 520
Từ thửa 516 đến thửa 519
Từ thửa 516 đến thửa 519
Mục 133.1
2.520.000
Phân lô OLK-03 (06 lô) từ thửa 515 đến 520
Phân lô OLK-04 (13 lô) từ thửa 521 đến thửa 533
Phân lô OLK-04 (13 lô) từ thửa 521 đến thửa 533
Mục 133.3
2.240.000
Phân lô OLK-03 (06 lô) từ thửa 515 đến 520
Phân lô OLK-07 (02 lô) thửa 515 và 520 (hai mặt tiền liền kề)
Phân lô OLK-07 (02 lô) thửa 515 và 520 (hai mặt tiền liền kề)
Mục 133.2
2.660.000
Phân lô OLK-07 (09 lô) từ thửa 493 đến thửa 501
Phân lô OLK-07 (01 lô) thửa 501 (hai mặt tiền liền kề)
Phân lô OLK-07 (01 lô) thửa 501 (hai mặt tiền liền kề)
Mục 132.2
2.660.000
Phân lô OLK-07 (09 lô) từ thửa 493 đến thửa 501
Phân lô OLK-05 (13 lô) từ thửa 502 đến thửa 514
Phân lô OLK-05 (13 lô) từ thửa 502 đến thửa 514
Mục 132.3
2.240.000
Phân lô OLK-07 (09 lô) từ thửa 493 đến thửa 501
Từ thửa 493 đến thửa 500
Từ thửa 493 đến thửa 500
Mục 132.1
2.520.000
Phố Bông Lau 1 Khu đô thị Phú lộc I+IILương Văn Can - Đường số 6 theo quy hoạch (Khối 7)
Mục 12
13.650.0008.190.000
Phố Bông Lau 2 Khu đô thị Phú lộc I+IIĐường Bà Triệu - Đường số 2 theo quy hoạch (Giáp đường tàu khối 7)
Mục 13
12.600.0007.560.000
Phố Bông Lau 3 Khu đô thị Phú lộc I+IIBông Lau 1
Mục 14
12.600.0007.560.000
Phố Bông Lau 4 Khu đô thị Phú lộc I+IIBông Lau 1
Mục 15
12.600.0007.560.000
Phố Bông Lau 5 Khu đô thị Phú lộc I+IIBông Lau 2 - Đường số 6 theo quy hoạch (Khối 7)
Mục 16
12.600.0007.560.000
Phố Bông Lau 6 Khu đô thị Phú lộc I+II
Mục 17
12.600.0007.560.000
Phố Bông Lau 7 Khu đô thị Phú lộc I+IIĐường Bà Triệu
Mục 18
13.650.0008.190.0005.460.0002.730.000
Phố Bùi Thị Xuân 1 Khu đô thị Phú lộc IVBùi Thị Xuân - Lương Thế Vinh
Mục 22
12.600.0007.560.0005.040.0002.520.000
Phố Bùi Thị Xuân 2 Khu đô thị Phú lộc IVBùi Thị Xuân - Cao Bá Quát
Mục 23
12.600.0007.560.0005.040.0002.520.000
Phố Bùi Thị Xuân 3 Khu đô thị Phú lộc IVBùi Thị Xuân - Cao Bá Quát
Mục 24
12.600.0007.560.0005.040.0002.520.000
Phố Bắc Nga (mặt cắt 5,5m)Phố Lê Văn Lương - Tuyến 8, N20 (Theo quy hoạch)
Mục 40
7.000.0004.200.000
Phố Hoàng Quốc Việt 1 Khu đô thị Phú Lộc IVHoàng Quốc Việt - Bùi Thị Xuân
Mục 25
12.600.0007.560.0005.040.0002.520.000
Phố Huy Cận (mặt cắt 6m-8,5m)Phố Tạ Quang Bửu - Phố Thuỷ Môn Đình
Mục 33
8.050.0004.830.000
Phố Kỳ LừaHai bên nhà chợ chính từ Đường Trần Đăng Ninh - Đường Bắc Sơn
Mục 1
26.530.00015.918.00010.612.0005.306.000
Phố Lê Văn Lương (mặt cắt đường 11,25m)Đường 3-2 (Đối diện khuôn viên 3-2) - Đến hết đường
Mục 27
9.800.0005.880.000
Phố Lê Văn Lương 1 (mặt cắt 11m)Phố Lê Văn Lương - Đường cụt (Tiếp giáp hộ dân khối 5, thị trấn Cao Lộc)
Mục 28
9.100.0005.460.000
Phố Lương Văn CanĐường Bà Triệu - Giáp với khu vực đường tàu
Mục 6
12.600.000
Phố Mai Hắc ĐếPhố Tô Hiệu - Phố Lương Văn Can
Mục 5
12.670.000
Phố Nguyễn An Ninh (mặt cắt 8,5m)Phố Phan Đăng Lưu - Tuyến 8, N20 cắt tuyến 7, N20 (Theo quy hoạch)
Mục 35
8.050.0004.830.000
Phố Nguyễn Huy Tưởng (mặt cắt 6m-8,5m)Phố Tạ Quang Bửu - Tuyến 8, N20 (Theo quy hoạch)
Mục 34
8.050.0004.830.000
Phố Nguyễn Khắc CầnĐường Trần Phú - Phố Lương Văn Can
Mục 3
15.400.0009.240.0006.160.0003.080.000
Phố Nguyễn Khắc Cần (kéo dài) khu đô thị Phú lộc I+IINgã tư Lương Văn Can – Nguyễn Khắc Cần - Đường số 6 theo quy hoạch (Khối 7)
Mục 19
12.600.0007.560.000
Phố Nguyễn Khắc Cần 1Phố Nguyễn Khắc Cần - Đường cụt
Mục 8
12.600.0007.560.000
Phố Nguyễn Tuân (mặt cắt 7,5m-8,5m)Phố Phan Đăng Lưu - Phố Thuỷ Môn Đình
Mục 31
8.050.0004.830.000
Phố Phan Đăng Lưu (mặt cắt đường 5,5m-7,5m)Đường 3-2 (giáp Kho bạc nhà nước) - Phố Nguyễn An Ninh
Mục 36
7.350.0004.410.000
Phố Phùng Chí KiênĐường Hoàng Quốc Việt - Phố Cầu Cuốn
Mục 2
12.670.0007.602.0005.068.0002.534.000
Phố Thuỷ Môn Đình (mặt cắt 6,5m)Phố Tố Hữu - Phố Huy Cận
Mục 37
7.350.0004.410.000
Phố Tô HiệuĐường Trần Phú - Phố Lương Văn Can
Mục 4
12.740.000
Phố Tô Hiệu 1Đường Tô Hiệu - Đường cụt
Mục 7
12.600.0007.560.000
Phố Tạ Quang Bửu (mặt cắt đường 7,5m)Đường 3-2 (Giáp khuôn viên N16) - Phố Nguyễn Huy Tưởng
Mục 29
8.050.0004.830.000
Phố Tố Hữu (mặt cắt 7,5m-8,5m)Phố Tạ Quang Bửu - Phố Thuỷ Môn Đình
Mục 30
8.050.0004.830.000
Phố Vương Thừa Vũ (mặt cắt 5,5m)Phố Phan Đăng Lưu - Tuyến 8, N20 cắt tuyến 14, N20 (Theo quy hoạch)
Mục 39
7.000.0004.200.000
Phố Xuân Diệu (mặt cắt 4m-5,5m)Phố Đặng Thai Mai - Phố Nguyễn Huy Tưởng
Mục 38
7.000.0004.200.000
Phố Đặng Thai Mai (mặt cắt 7,5m-8,5m)Phố Tạ Quang Bửu - Phố Thuỷ Môn Đình
Mục 32
8.050.0004.830.000
Đường 3-2 (Đoạn 2)Ngã tư giao đường Quốc lộ 1 - Ngã 3 tiếp giáp đường Mỹ Sơn
Mục 88
9.100.0005.460.0003.640.0001.820.000
Đường 3-2 (Đoạn 3)Ngã 3 tiếp giáp đường Mỹ Sơn - Cầu Hợp Thành
Mục 89
5.950.0003.570.0002.380.0001.190.000
Đường 3-2 (Đoạn 4)Cầu Hợp Thành - Km1+060/đường xã (Đường huyện 28 cũ)
Mục 90
2.800.0001.680.0001.120.000
Đường 3-2 (Đoạn 5)Km1 + 060/đường xã (Đường huyện 28 cũ) - Hết đường 3-2
Mục 91
2.450.0001.470.000980.000
Đường 3-2 kéo dài thêm 139m
Mục 92
7.000.0004.200.0002.800.0001.400.000
Đường Bà Triệu (Đoạn 1)Ngã tư đường Trần Đăng Ninh - Bông Lau - Đường Trần Phú
Mục 52
15.120.0009.072.0006.048.0003.024.000
Đường Bà Triệu (Đoạn 2)Đường Trần Phú
Mục 53
24.850.00014.910.0009.940.0004.970.000
Đường Bông Lau (Đoạn 1)Ngã tư đường Trần Đăng Ninh - Bà Triệu
Mục 74
6.720.0004.032.0002.688.0001.344.000
Đường Bông Lau (Đoạn 2)
Mục 75
5.250.0003.150.0002.100.0001.050.000
Đường Bùi Thị XuânĐường Hoàng Quốc Việt - Phố Bùi Thị Xuân 1
Mục 11
12.670.000
Đường Bắc Sơn (Đoạn 1)Địa phận phường Kỳ Lừa - Đường Minh Khai
Mục 49
24.780.00014.868.0009.912.0004.956.000
Đường Bắc Sơn (Đoạn 2)Đường Minh Khai - Đường Trần Phú
Mục 50
12.740.0007.644.0005.096.0002.548.000
Đường Bắc Sơn (Đoạn 3)Đường Trần Phú - Đường Trần Đăng Ninh
Mục 51
6.230.0003.738.0002.492.0001.246.000
Đường Cao ThắngĐường Bắc Sơn - Đường Tản Đà
Mục 81
4.900.0002.940.0001.960.000980.000
Đường D78Đấu nối đường đôi Bệnh viện - Hết địa phận phường Kỳ Lừa
Mục 121
1.750.0001.050.000
Đường Hoàng Quốc ViệtĐường Bà Triệu - Đường Lương Thế Vinh
Mục 9
14.700.0008.820.0005.880.0002.940.000
Đường Hoàng Đình GiongĐường Bắc Sơn - Đường Lê Lai
Mục 77
5.250.0003.150.0002.100.0001.050.000
Đường Khu TĐC bệnh viện đa khoa 700 giườngToàn bộ đường khu tái định cư Bệnh viện đa khoa tỉnh Lạng Sơn (Bệnh viện 700 giường, từ ô số 1 đến ô số 86)
Mục 122
2.800.0001.680.0001.120.000560.000
Đường Khòn Cuổng (Đoạn 1)Cổng UBND phường Kỳ Lừa - Cổng sau Đảng ủy phường Kỳ Lừa
Mục 96
7.000.0004.200.0002.800.0001.400.000
Đường Khòn Cuổng (Đoạn 2)Cổng sau Đảng ủy phường Kỳ Lừa - Cổng trường THPT Cao Lộc
Mục 97
5.670.0003.402.0002.268.0001.134.000
Đường Khòn Cuổng (Đoạn 3)Cổng trường THPT Cao Lộc
Mục 98
3.850.0002.310.0001.540.000770.000
Đường Khòn Cuổng (Đoạn 4)Đường 3 - 2 - Đường Khòn Cuổng
Mục 99
1.960.0001.176.000784.000
Đường Lê Lai (Đoạn 1)Ngã năm Đường Trần Đăng Ninh, Đường Phan Đình Phùng - Đường Minh Khai
Mục 56
18.830.00011.298.0007.532.0003.766.000
Đường Lê Lai (Đoạn 2)Đường Minh Khai - Đường Mạc Đĩnh Chi
Mục 57
9.660.0005.796.0003.864.0001.932.000
Đường Lê Lai (Đoạn 3)Đường Mạc Đĩnh Chi - Đường Tông Đản
Mục 58
7.070.0004.242.0002.828.0001.414.000
Đường Lý Thường Kiệt (Đoạn 1)Đường Hoàng Quốc việt - Đường Trần Phú
Mục 47
35.840.00021.504.00014.336.0007.168.000
Đường Lý Thường Kiệt (Đoạn 2)Đường Trần Phú - Đường Bông Lau
Mục 48
32.690.00019.614.00013.076.0006.538.000
Đường Lương Thế VinhĐường Hoàng Quốc Việt - Đường Trần Phú
Mục 10
12.740.000
Đường Lương Văn Tri (Đoạn 1)Đường Trần Đăng Ninh - Đường Bắc Sơn
Mục 59
16.100.0009.660.0006.440.0003.220.000
Đường Lương Văn Tri (Đoạn 2)Đường Bắc Sơn - Đường Thân Cảnh Phúc
Mục 60
9.100.0005.460.0003.640.0001.820.000
Đường Lương Văn Tri (Đoạn 3)Đường Thân Cảnh Phúc - Đường Bà Triệu
Mục 61
5.600.0003.360.0002.240.0001.120.000
Đường Minh Khai (Đoạn 1)Đường Trần Đăng Ninh - Đường Bắc Sơn
Mục 54
24.850.00014.910.0009.940.0004.970.000
Đường Minh Khai (Đoạn 2)Đường Bắc Sơn - Đường Bà Triệu
Mục 55
4.900.0002.940.0001.960.000980.000
Đường Mạc Đĩnh ChiĐường Lê Lai - Đường Trần Đăng Ninh
Mục 64
10.500.0006.300.0004.200.0002.100.000
Đường Mỹ Sơn (Đoạn 1)Ngã 3 tiếp giáp đường Mỹ Sơn - Hết chợ Cao Lộc
Mục 93
5.320.0003.192.0002.128.0001.064.000
Đường Mỹ Sơn (Đoạn 2)Hết chợ Cao Lộc - Hết bệnh viện Cao Lộc
Mục 94
3.500.0002.100.0001.400.000700.000
Đường Mỹ Sơn (Đoạn 3)Hết bệnh viện Cao Lộc - Hết địa phận phường Kỳ Lừa
Mục 95
2.450.0001.470.000980.000
Đường Na Làng (Cũ)Đường Quốc lộ 1
Mục 102
2.520.0001.512.0001.008.000
Đường Na Làng (Đoạn 1)Ngã 3 Tát Là - Quốc lộ 1
Mục 100
3.150.0001.890.0001.260.000630.000
Đường Na Làng (Đoạn 2)Hết mương nước Khối 21 - Cầu Bà Đàm
Mục 101
2.240.0001.344.000896.000
Đường Nguyễn Thượng HiềnĐường Nguyễn Thế Lộc - Đường Nguyễn Thế Lộc
Mục 85
3.150.0001.890.0001.260.000
Đường Nguyễn Thế LộcĐường Bắc Sơn - Đường Tản Đà
Mục 82
4.900.0002.940.0001.960.000
Đường Ngô Văn Sở (Đoạn 1)Đường Lê Lai - Đường Bắc Sơn
Mục 65
9.100.0005.460.0003.640.0001.820.000
Đường Ngô Văn Sở (Đoạn 2)Đường Bắc Sơn - Đường Thân Công Tài
Mục 66
5.600.0003.360.0002.240.0001.120.000
Đường Nà Nùng - Pò TangĐường rẽ nhà văn hóa khối Nà Nùng - Đường Quốc lộ 4B khối Pò Tang
Mục 130
623.000
Đường Nội thị khu Mười CầuToàn bộ đường nội thị khu dân cư Mười Cầu
Mục 104
6.720.0004.032.0002.688.0001.344.000
Đường Phai Luông- Nà Ca- Pò LèoKm 1+ 400/đường xã (đường huyện 24 cũ) - Pò Lèo (Nà Nùng) Km1+350/đường xã (đường huyện 28 cũ)
Mục 128
581.000
Đường Phan Chu TrinhĐường Lương Văn Tri - Đường Phan Đình Phùng
Mục 62
15.050.0009.030.0006.020.0003.010.000
Đường Phan Đình Phùng (Đoạn 1)Đường Trần Đăng Ninh - Đường Bắc Sơn
Mục 67
9.100.0005.460.0003.640.0001.820.000
Đường Phan Đình Phùng (Đoạn 2)Đường Bắc Sơn - Đường Thân Cảnh Phúc
Mục 68
6.370.0003.822.0002.548.0001.274.000
Đường Phan Đình Phùng (Đoạn 3)Đường Thân Cảnh Phúc - Đường Bà Triệu
Mục 69
3.500.0002.100.0001.400.000
Đường Pò Lèo- Nà Nùng- Kéo TàoKm1+450/đường xã (đường huyện 28 cũ) - Khối Kéo Tào
Mục 129
602.000
Đường Quốc lộ 4B (Đoạn 1)Địa phận phường Đông Kinh - Cầu Nà Mưng
Mục 108
5.460.0003.276.0002.184.0001.092.000
Đường Quốc lộ 4B (Đoạn 2)Cầu Nà Mưng - Cầu Páng Vài
Mục 109
3.990.0002.394.0001.596.000798.000
Đường Quốc lộ 4B (Đoạn 3)Cầu Páng Vài đường Quốc lộ 4B mới và đường Quốc lộ 4B cũ - Ngã 3 rẽ vào đường Quốc lộ 4B cũ khối Cổ Lương
Mục 110
2.240.0001.344.000896.000448.000
Đường Quốc lộ 4B (Đoạn 4)Ngã 3 đường QL4B mới hướng cầu Bản Lìm - Điểm cuối ngã ba đường Quốc lộ 4B mới Bắc Nga
Mục 111
2.520.0001.512.0001.008.000504.000
Đường Thân Công Tài (Đoạn 1)Đường Bắc Sơn (Đền Tả Phủ) - Đường Thân Cảnh Phúc
Mục 70
9.100.0005.460.0003.640.0001.820.000
Đường Thân Công Tài (Đoạn 2)Đường Thân Cảnh Phúc - Miếu Thổ Công (Trên đoạn gặp đường Bà Triệu)
Mục 71
3.500.0002.100.0001.400.000700.000
Đường Thân Cảnh PhúcĐường Thân Công Tài - Đường Phan Đình Phùng
Mục 72
7.210.0004.326.0002.884.0001.442.000
Đường Trần Khánh DưĐường Thân Công Tài - Đường Bà Triệu
Mục 80
4.900.0002.940.0001.960.000
Đường Trần PhúĐường Bắc Sơn - Đường sắt
Mục 73
8.610.0005.166.0003.444.0001.722.000
Đường Trần Quốc ToảnĐường Trần Đăng Ninh - Đường Lương Văn Tri
Mục 63
13.300.0007.980.0005.320.0002.660.000
Đường Trần Đăng Ninh (Đoạn 1)Giáp địa phận phường Đông Kinh - Đường Phan Đình Phùng
Mục 41
41.160.00024.696.00016.464.0008.232.000
Đường Trần Đăng Ninh (Đoạn 2)Đường Phan Đình Phùng - Đường Minh Khai
Mục 42
36.400.00021.840.00014.560.0007.280.000
Đường Trần Đăng Ninh (Đoạn 3)Đường Minh Khai - Đường Lê Hồng Phong
Mục 43
25.200.00015.120.00010.080.0005.040.000
Đường Trần Đăng Ninh (Đoạn 4)Đường Lê Hồng Phong - Đường Ba Sơn
Mục 44
13.510.0008.106.0005.404.0002.702.000
Đường Trần Đăng Ninh (Đoạn 5)Đường Ba Sơn - Đường Bông Lau
Mục 45
9.800.0005.880.0003.920.0001.960.000
Đường Trần Đăng Ninh (Đoạn 6)Đường Bông Lau - Đường sắt khối Hoàng Thượng
Mục 46
7.560.0004.536.0003.024.0001.512.000
Đường Tây SơnĐường Trần Đăng Ninh - Đường Bắc Sơn
Mục 78
4.900.0002.940.0001.960.000980.000
Đường Tô Hiến ThànhĐường Mạc Đĩnh Chi - Đường Lê Lai
Mục 79
4.900.0002.940.0001.960.000
Đường Tông ĐảnĐường Trần Đăng Ninh - Đường Lê Lai
Mục 76
5.740.0003.444.0002.296.0001.148.000
Đường Tản ĐàĐường Tây Sơn - Đường Tông Đản
Mục 83
4.900.0002.940.0001.960.000
Đường Vi Đức ThắngĐường Bông Lau
Mục 84
2.800.0001.680.0001.120.000
Đường khu Tái định cư Cụm công nghiệp địa phương số 2Toàn bộ đường nội bộ khu tái định cư Cụm công nghiệp địa phương số 2
Mục 120
2.800.0001.680.0001.120.000560.000
Đường khối Kéo Tào (Đoạn 1)Đường Quốc lộ 4B rẽ vào đường Kéo Tào - Ngã tư nút giao rẽ trái đến hết địa phận xã Hợp Thành (Giáp phường Vĩnh Trại) và đường Nà Nùng (Đến đập Nà Khoang)
Mục 124
840.000504.000
Đường khối Kéo Tào (Đoạn 2)Ngã tư nút giao giữa đường Nà Nùng với đường Kéo Tào - Nhánh rẽ đến hết địa phận xã Hợp Thành (Giáp phường Vĩnh Trại) và nhánh rẽ vào 200m hướng ao Phai Pất
Mục 125
630.000378.000
Đường khối Kéo Tào (Đoạn 3)Ngã tư nút giao giữa đường Nà Nùng với đường Kéo Tào - Suối Nà Khoang
Mục 126
455.000
Đường nội bộ Dự án: Khu dân cư khối 3 phường Hoàng Văn Thụ cũ (Khu đất Thảo Viên)
Mục 86
21.000.00012.600.0008.400.0004.200.000
Đường nội bộ còn lại trong Khu đô thị Phú Lộc IV
Mục 26
12.600.0007.560.0005.040.0002.520.000
Đường nội bộ còn lại trong khu đô thị Phú lộc I+II
Mục 20
12.600.0007.560.000
Đường nội bộ còn lại trong khu đô thị Phú lộc III
Mục 21
12.600.0007.560.000
Đường nội thị Khối 7Gồm 3 nhánh ngang, một nhánh dọc - Vào kho dầu cũ
Mục 107
3.430.0002.058.0001.372.000686.000
Đường nội thị khu dân cư N16, N18Toàn bộ đường nội thị khu dân cư N16, N18
Mục 105
6.720.0004.032.0002.688.0001.344.000
Đường nội thị khu dân cư N20Toàn bộ đường nội thị còn lại khu dân cư N20
Mục 106
6.160.0003.696.0002.464.0001.232.000
Đường quốc lộ 1 (Đoạn 5)Giáp địa phận phường Đông Kinh - Giáp địa phận phường Tam Thanh
Mục 87
7.000.0003.822.0002.548.0001.274.000
Đường rẽ Bệnh viện đa khoaĐường Quốc lộ 1 - Cổng bệnh viện đa khoa
Mục 123
2.940.0001.764.000
Đường rẽ chợ Bản NgàKm 09+200 - Km10+140
Mục 127
1.820.0001.092.000728.000364.000
Đường vào Bó MaĐường Na Làng - Đường nội bộ Cụm công nghiệp địa phương số 2
Mục 103
1.680.0001.008.000672.000
Đường xã - Đường huyện 24 cũ (Đoạn 1)Cầu Bà Đàm - Ngã ba rẽ vào xóm Nà Dảo, khối Phai Luông
Mục 117
1.050.000630.000420.000
Đường xã - Đường huyện 24 cũ (Đoạn 2)Ngã ba rẽ vào xóm Nà Dảo, khối Phai Luông - Hết địa phận phường Kỳ Lừa
Mục 118
910.000546.000
Đường xã - Đường huyện 25 cũKm6/đường xã (đường huyện 28 cũ - Khối Bản Luận - xã Công Sơn) - Km6/đường Quốc lộ 4B (cầu Pắc Cọ)
Mục 119
455.000
Đường xã - Đường huyện 28 cũ (Đoạn 1)
Mục 112
2.310.0001.092.000728.000
Đường xã - Đường huyện 28 cũ (Đoạn 2)Đường rẽ vào khối Nà Nùng - Hết địa phận phường Kỳ Lừa
Mục 113
1.750.000588.000392.000
Đường xã - Đường huyện 29A cũ (Đoạn 1)Km10+600/đường Quốc lộ 4B - Đầu cầu Gia Cát
Mục 114
1.470.000882.000588.000
Đường xã - Đường huyện 29A cũ (Đoạn 2)Đầu cầu Gia Cát - Cổng Trường Mầm Non Tân Liên
Mục 115
980.000588.000392.000
Đường xã - Đường huyện 29A cũ (Đoạn 3)Cổng Trường Mầm Non Tân Liên - Ngã 3 khối Pò Lẹng (Cổng trào Pò Lẹng - Khòn Trạng)
Mục 116
560.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (98 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Dự án: Khu dân cư tại xã Hoàng Đồng, thành phố Lạng Sơn và xã Hợp Thành, huyện Cao Lộc
Mục 138
3.600.0002.160.0001.440.000
Khu dân cư và TĐC dự án Cụm công nghiệp Hợp Thành, Cầu Nà Mưng đến Cầu Páng Vài
Mục 137
3.840.0002.304.0001.536.000
Khu vực còn lại
Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá)
Các Khối: Khối 1, khối 2, khối 3, khối 4, khối 5, khối 6, khối 7, khối 8, khối 9, khối 10, khối 11, khối 12, khối 13, khối 14, khối 15 thuộc phường Kỳ Lừa cũ
Mục 1
880.000
Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá)Các Khối: Khối 1, khối 2, khối 3, khối 4, khối 5, khối 6, khối 7, khối 8, khối 9, khối 10 thuộc thị trấn Cao Lộc cũ
Mục 2
664.000
Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá)Các thôn: Thôn Tằm Nguyên, An Rinh I, An Rinh II, Tam Độ, Pò Lẹng, Nà Hán, Nà Pinh, Pò Tang, Kéo Tào, Nà Ca, Nà Nùng, Phai Luông, Đại Sơn, Khối 5, Bắc Nga, Liên Hòa, Bắc Đông I, Bắc Đông II, Nà Bó, Sơn Hồng, Hợp Tân, Cổ Lương, Pò Cại, Sa Cao thuộc các xã Hợp Thành cũ, Tân Liên cũ, Gia Cát cũ
Mục 3
392.000
Phân lô OLK-02 (12 lô) từ thửa 534 đến thửa 545
Từ thửa 534 đến thửa 544
Từ thửa 534 đến thửa 544
Mục 134.1
2.560.000
Phân lô OLK-02 (12 lô) từ thửa 534 đến thửa 545
Phân lô OLK-08 (07 lô) từ thửa 546 đến thửa 552
Phân lô OLK-08 (07 lô) từ thửa 546 đến thửa 552
Mục 134.3
2.560.000
Phân lô OLK-02 (12 lô) từ thửa 534 đến thửa 545
Tuyến nhánh kéo từ đường trục chính
Tuyến nhánh kéo từ đường trục chính
Mục 136.2
3.840.0002.304.0001.536.000768.000
Phân lô OLK-02 (12 lô) từ thửa 534 đến thửa 545
Thửa 553 (Ba mặt tiền liền kề)
Thửa 553 (Ba mặt tiền liền kề)
Mục 135.1
3.040.000
Phân lô OLK-02 (12 lô) từ thửa 534 đến thửa 545
Tuyến đường trục chính khu Tái định cư
Tuyến đường trục chính khu Tái định cư
Mục 136.1
4.400.0002.640.0001.760.000880.000
Phân lô OLK-02 (12 lô) từ thửa 534 đến thửa 545
Từ thửa 565 đến thửa 570
Từ thửa 565 đến thửa 570
Mục 135.3
2.880.000
Phân lô OLK-02 (12 lô) từ thửa 534 đến thửa 545
Phân lô OLK-02 (01 lô) thửa 545 (Hai mặt tiền liền kề)
Phân lô OLK-02 (01 lô) thửa 545 (Hai mặt tiền liền kề)
Mục 134.2
2.640.000
Phân lô OLK-02 (12 lô) từ thửa 534 đến thửa 545
Từ thửa 554 đến thửa 564 (Hai măt tiền không liền kề)
Từ thửa 554 đến thửa 564 (Hai măt tiền không liền kề)
Mục 135.2
2.960.000
Phân lô OLK-03 (06 lô) từ thửa 515 đến 520
Phân lô OLK-07 (02 lô) thửa 515 và 520 (hai mặt tiền liền kề)
Phân lô OLK-07 (02 lô) thửa 515 và 520 (hai mặt tiền liền kề)
Mục 133.2
3.040.000
Phân lô OLK-03 (06 lô) từ thửa 515 đến 520
Phân lô OLK-04 (13 lô) từ thửa 521 đến thửa 533
Phân lô OLK-04 (13 lô) từ thửa 521 đến thửa 533
Mục 133.3
2.560.000
Phân lô OLK-03 (06 lô) từ thửa 515 đến 520
Từ thửa 516 đến thửa 519
Từ thửa 516 đến thửa 519
Mục 133.1
2.880.000
Phân lô OLK-07 (09 lô) từ thửa 493 đến thửa 501
Phân lô OLK-07 (01 lô) thửa 501 (hai mặt tiền liền kề)
Phân lô OLK-07 (01 lô) thửa 501 (hai mặt tiền liền kề)
Mục 132.2
3.040.000
Phân lô OLK-07 (09 lô) từ thửa 493 đến thửa 501
Từ thửa 493 đến thửa 500
Từ thửa 493 đến thửa 500
Mục 132.1
2.880.000
Phân lô OLK-07 (09 lô) từ thửa 493 đến thửa 501
Phân lô OLK-05 (13 lô) từ thửa 502 đến thửa 514
Phân lô OLK-05 (13 lô) từ thửa 502 đến thửa 514
Mục 132.3
2.560.000
Phố Bông Lau 1 Khu đô thị Phú lộc I+IILương Văn Can - Đường số 6 theo quy hoạch (Khối 7)
Mục 12
15.600.0009.360.000
Phố Bông Lau 2 Khu đô thị Phú lộc I+IIĐường Bà Triệu - Đường số 2 theo quy hoạch (Giáp đường tàu khối 7)
Mục 13
14.400.0008.640.000
Phố Bông Lau 3 Khu đô thị Phú lộc I+IIBông Lau 1
Mục 14
14.400.0008.640.000
Phố Bông Lau 4 Khu đô thị Phú lộc I+IIBông Lau 1
Mục 15
14.400.0008.640.000
Phố Bông Lau 5 Khu đô thị Phú lộc I+IIBông Lau 2 - Đường số 6 theo quy hoạch (Khối 7)
Mục 16
14.400.0008.640.000
Phố Bông Lau 6 Khu đô thị Phú lộc I+II
Mục 17
14.400.0008.640.000
Phố Bông Lau 7 Khu đô thị Phú lộc I+IIĐường Bà Triệu
Mục 18
15.600.0009.360.0006.240.0003.120.000
Phố Bùi Thị Xuân 1 Khu đô thị Phú lộc IVBùi Thị Xuân - Lương Thế Vinh
Mục 22
14.400.0008.640.0005.760.0002.880.000
Phố Bùi Thị Xuân 2 Khu đô thị Phú lộc IVBùi Thị Xuân - Cao Bá Quát
Mục 23
14.400.0008.640.0005.760.0002.880.000
Phố Bùi Thị Xuân 3 Khu đô thị Phú lộc IVBùi Thị Xuân - Cao Bá Quát
Mục 24
14.400.0008.640.0005.760.0002.880.000
Phố Bắc Nga (mặt cắt 5,5m)Phố Lê Văn Lương - Tuyến 8, N20 (Theo quy hoạch)
Mục 40
8.000.0004.800.000
Phố Hoàng Quốc Việt 1 Khu đô thị Phú Lộc IVHoàng Quốc Việt - Bùi Thị Xuân
Mục 25
14.400.0008.640.0005.760.0002.880.000
Phố Huy Cận (mặt cắt 6m-8,5m)Phố Tạ Quang Bửu - Phố Thuỷ Môn Đình
Mục 33
9.200.0005.520.000
Phố Kỳ LừaHai bên nhà chợ chính từ Đường Trần Đăng Ninh - Đường Bắc Sơn
Mục 1
30.320.00018.192.00012.128.0006.064.000
Phố Lê Văn Lương (mặt cắt đường 11,25m)Đường 3-2 (Đối diện khuôn viên 3-2) - Đến hết đường
Mục 27
11.200.0006.720.000
Phố Lê Văn Lương 1 (mặt cắt 11m)Phố Lê Văn Lương - Đường cụt (Tiếp giáp hộ dân khối 5, thị trấn Cao Lộc)
Mục 28
10.400.0006.240.000
Phố Lương Văn CanĐường Bà Triệu - Giáp với khu vực đường tàu
Mục 6
14.400.000
Phố Mai Hắc ĐếPhố Tô Hiệu - Phố Lương Văn Can
Mục 5
14.480.000
Phố Nguyễn An Ninh (mặt cắt 8,5m)Phố Phan Đăng Lưu - Tuyến 8, N20 cắt tuyến 7, N20 (Theo quy hoạch)
Mục 35
9.200.0005.520.000
Phố Nguyễn Huy Tưởng (mặt cắt 6m-8,5m)Phố Tạ Quang Bửu - Tuyến 8, N20 (Theo quy hoạch)
Mục 34
9.200.0005.520.000
Phố Nguyễn Khắc CầnĐường Trần Phú - Phố Lương Văn Can
Mục 3
17.600.00010.560.0007.040.0003.520.000
Phố Nguyễn Khắc Cần (kéo dài) khu đô thị Phú lộc I+IINgã tư Lương Văn Can – Nguyễn Khắc Cần - Đường số 6 theo quy hoạch (Khối 7)
Mục 19
14.400.0008.640.000
Phố Nguyễn Khắc Cần 1Phố Nguyễn Khắc Cần - Đường cụt
Mục 8
14.400.0008.640.000
Phố Nguyễn Tuân (mặt cắt 7,5m-8,5m)Phố Phan Đăng Lưu - Phố Thuỷ Môn Đình
Mục 31
9.200.0005.520.000
Phố Phan Đăng Lưu (mặt cắt đường 5,5m-7,5m)Đường 3-2 (giáp Kho bạc nhà nước) - Phố Nguyễn An Ninh
Mục 36
8.400.0005.040.000
Phố Phùng Chí KiênĐường Hoàng Quốc Việt - Phố Cầu Cuốn
Mục 2
14.480.0008.688.0005.792.0002.896.000
Phố Thuỷ Môn Đình (mặt cắt 6,5m)Phố Tố Hữu - Phố Huy Cận
Mục 37
8.400.0005.040.000
Phố Tô HiệuĐường Trần Phú - Phố Lương Văn Can
Mục 4
14.560.000
Phố Tô Hiệu 1Đường Tô Hiệu - Đường cụt
Mục 7
14.400.0008.640.000
Phố Tạ Quang Bửu (mặt cắt đường 7,5m)Đường 3-2 (Giáp khuôn viên N16) - Phố Nguyễn Huy Tưởng
Mục 29
9.200.0005.520.000
Phố Tố Hữu (mặt cắt 7,5m-8,5m)Phố Tạ Quang Bửu - Phố Thuỷ Môn Đình
Mục 30
9.200.0005.520.000
Phố Vương Thừa Vũ (mặt cắt 5,5m)Phố Phan Đăng Lưu - Tuyến 8, N20 cắt tuyến 14, N20 (Theo quy hoạch)
Mục 39
8.000.0004.800.000
Phố Xuân Diệu (mặt cắt 4m-5,5m)Phố Đặng Thai Mai - Phố Nguyễn Huy Tưởng
Mục 38
8.000.0004.800.000
Phố Đặng Thai Mai (mặt cắt 7,5m-8,5m)Phố Tạ Quang Bửu - Phố Thuỷ Môn Đình
Mục 32
9.200.0005.520.000
Đường 3-2 (Đoạn 2)Ngã tư giao đường Quốc lộ 1 - Ngã 3 tiếp giáp đường Mỹ Sơn
Mục 88
10.400.0006.240.0004.160.0002.080.000
Đường 3-2 (Đoạn 3)Ngã 3 tiếp giáp đường Mỹ Sơn - Cầu Hợp Thành
Mục 89
6.800.0004.080.0002.720.0001.360.000
Đường 3-2 (Đoạn 4)Cầu Hợp Thành - Km1+060/đường xã (Đường huyện 28 cũ)
Mục 90
3.200.0001.920.0001.280.000
Đường 3-2 (Đoạn 5)Km1 + 060/đường xã (Đường huyện 28 cũ) - Hết đường 3-2
Mục 91
2.800.0001.680.0001.120.000
Đường 3-2 kéo dài thêm 139m
Mục 92
8.000.0004.800.0003.200.0001.600.000
Đường Bà Triệu (Đoạn 1)Ngã tư đường Trần Đăng Ninh - Bông Lau - Đường Trần Phú
Mục 52
17.280.00010.368.0006.912.0003.456.000
Đường Bà Triệu (Đoạn 2)Đường Trần Phú
Mục 53
28.400.00017.040.00011.360.0005.680.000
Đường Bông Lau (Đoạn 1)Ngã tư đường Trần Đăng Ninh - Bà Triệu
Mục 74
7.680.0004.608.0003.072.0001.536.000
Đường Bông Lau (Đoạn 2)
Mục 75
6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
Đường Bùi Thị XuânĐường Hoàng Quốc Việt - Phố Bùi Thị Xuân 1
Mục 11
14.480.000
Đường Bắc Sơn (Đoạn 1)Địa phận phường Kỳ Lừa - Đường Minh Khai
Mục 49
28.320.00016.992.00011.328.0005.664.000
Đường Bắc Sơn (Đoạn 2)Đường Minh Khai - Đường Trần Phú
Mục 50
14.560.0008.736.0005.824.0002.912.000
Đường Bắc Sơn (Đoạn 3)Đường Trần Phú - Đường Trần Đăng Ninh
Mục 51
7.120.0004.272.0002.848.0001.424.000
Đường Cao ThắngĐường Bắc Sơn - Đường Tản Đà
Mục 81
5.600.0003.360.0002.240.0001.120.000
Đường D78Đấu nối đường đôi Bệnh viện - Hết địa phận phường Kỳ Lừa
Mục 121
2.000.0001.200.000
Đường Hoàng Quốc ViệtĐường Bà Triệu - Đường Lương Thế Vinh
Mục 9
16.800.00010.080.0006.720.0003.360.000
Đường Hoàng Đình GiongĐường Bắc Sơn - Đường Lê Lai
Mục 77
6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
Đường Khu TĐC bệnh viện đa khoa 700 giườngToàn bộ đường khu tái định cư Bệnh viện đa khoa tỉnh Lạng Sơn (Bệnh viện 700 giường, từ ô số 1 đến ô số 86)
Mục 122
3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Đường Khòn Cuổng (Đoạn 1)Cổng UBND phường Kỳ Lừa - Cổng sau Đảng ủy phường Kỳ Lừa
Mục 96
8.000.0004.800.0003.200.0001.600.000
Đường Khòn Cuổng (Đoạn 2)Cổng sau Đảng ủy phường Kỳ Lừa - Cổng trường THPT Cao Lộc
Mục 97
6.480.0003.888.0002.592.0001.296.000
Đường Khòn Cuổng (Đoạn 3)Cổng trường THPT Cao Lộc
Mục 98
4.400.0002.640.0001.760.000880.000
Đường Khòn Cuổng (Đoạn 4)Đường 3 - 2 - Đường Khòn Cuổng
Mục 99
2.240.0001.344.000896.000
Đường Lê Lai (Đoạn 1)Ngã năm Đường Trần Đăng Ninh, Đường Phan Đình Phùng - Đường Minh Khai
Mục 56
21.520.00012.912.0008.608.0004.304.000
Đường Lê Lai (Đoạn 2)Đường Minh Khai - Đường Mạc Đĩnh Chi
Mục 57
11.040.0006.624.0004.416.0002.208.000
Đường Lê Lai (Đoạn 3)Đường Mạc Đĩnh Chi - Đường Tông Đản
Mục 58
8.080.0004.848.0003.232.0001.616.000
Đường Lý Thường Kiệt (Đoạn 1)Đường Hoàng Quốc việt - Đường Trần Phú
Mục 47
40.960.00024.576.00016.384.0008.192.000
Đường Lý Thường Kiệt (Đoạn 2)Đường Trần Phú - Đường Bông Lau
Mục 48
37.360.00022.416.00014.944.0007.472.000
Đường Lương Thế VinhĐường Hoàng Quốc Việt - Đường Trần Phú
Mục 10
14.560.000
Đường Lương Văn Tri (Đoạn 1)Đường Trần Đăng Ninh - Đường Bắc Sơn
Mục 59
18.400.00011.040.0007.360.0003.680.000
Đường Lương Văn Tri (Đoạn 2)Đường Bắc Sơn - Đường Thân Cảnh Phúc
Mục 60
10.400.0006.240.0004.160.0002.080.000
Đường Lương Văn Tri (Đoạn 3)Đường Thân Cảnh Phúc - Đường Bà Triệu
Mục 61
6.400.0003.840.0002.560.0001.280.000
Đường Minh Khai (Đoạn 1)Đường Trần Đăng Ninh - Đường Bắc Sơn
Mục 54
28.400.00017.040.00011.360.0005.680.000
Đường Minh Khai (Đoạn 2)Đường Bắc Sơn - Đường Bà Triệu
Mục 55
5.600.0003.360.0002.240.0001.120.000
Đường Mạc Đĩnh ChiĐường Lê Lai - Đường Trần Đăng Ninh
Mục 64
12.000.0007.200.0004.800.0002.400.000
Đường Mỹ Sơn (Đoạn 1)Ngã 3 tiếp giáp đường Mỹ Sơn - Hết chợ Cao Lộc
Mục 93
6.080.0003.648.0002.432.0001.216.000
Đường Mỹ Sơn (Đoạn 2)Hết chợ Cao Lộc - Hết bệnh viện Cao Lộc
Mục 94
4.000.0002.400.0001.600.000800.000
Đường Mỹ Sơn (Đoạn 3)Hết bệnh viện Cao Lộc - Hết địa phận phường Kỳ Lừa
Mục 95
2.800.0001.680.0001.120.000
Đường Na Làng (Cũ)Đường Quốc lộ 1
Mục 102
2.880.0001.728.0001.152.000
Đường Na Làng (Đoạn 1)Ngã 3 Tát Là - Quốc lộ 1
Mục 100
3.600.0002.160.0001.440.000720.000
Đường Na Làng (Đoạn 2)Hết mương nước Khối 21 - Cầu Bà Đàm
Mục 101
2.560.0001.536.0001.024.000
Đường Nguyễn Thượng HiềnĐường Nguyễn Thế Lộc - Đường Nguyễn Thế Lộc
Mục 85
3.600.0002.160.0001.440.000
Đường Nguyễn Thế LộcĐường Bắc Sơn - Đường Tản Đà
Mục 82
5.600.0003.360.0002.240.000
Đường Ngô Văn Sở (Đoạn 1)Đường Lê Lai - Đường Bắc Sơn
Mục 65
10.400.0006.240.0004.160.0002.080.000
Đường Ngô Văn Sở (Đoạn 2)Đường Bắc Sơn - Đường Thân Công Tài
Mục 66
6.400.0003.840.0002.560.0001.280.000
Đường Nà Nùng - Pò TangĐường rẽ nhà văn hóa khối Nà Nùng - Đường Quốc lộ 4B khối Pò Tang
Mục 130
712.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lạng Sơn.