Bảng giá đất Phường Kỳ Lừa, Lạng Sơn từ 01/01/2026
454 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Kỳ Lừa là 58.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Trần Đăng Ninh (Đoạn 1), đoạn Giáp địa phận phường Đông Kinh đến Đường Phan Đình Phùng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ (51 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường Nội thị khu Mười Cầu | Toàn bộ đường nội thị khu dân cư Mười Cầu Mục 104 | 7.680.000 | 4.608.000 | 3.072.000 | 1.536.000 |
| Đường Phai Luông- Nà Ca- Pò Lèo | Km 1+ 400/đường xã (đường huyện 24 cũ) - Pò Lèo (Nà Nùng) Km1+350/đường xã (đường huyện 28 cũ) Mục 128 | 664.000 | |||
| Đường Phan Chu Trinh | Đường Lương Văn Tri - Đường Phan Đình Phùng Mục 62 | 17.200.000 | 10.320.000 | 6.880.000 | 3.440.000 |
| Đường Phan Đình Phùng (Đoạn 1) | Đường Trần Đăng Ninh - Đường Bắc Sơn Mục 67 | 10.400.000 | 6.240.000 | 4.160.000 | 2.080.000 |
| Đường Phan Đình Phùng (Đoạn 2) | Đường Bắc Sơn - Đường Thân Cảnh Phúc Mục 68 | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.912.000 | 1.456.000 |
| Đường Phan Đình Phùng (Đoạn 3) | Đường Thân Cảnh Phúc - Đường Bà Triệu Mục 69 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | |
| Đường Pò Lèo- Nà Nùng- Kéo Tào | Km1+450/đường xã (đường huyện 28 cũ) - Khối Kéo Tào Mục 129 | 688.000 | |||
| Đường Quốc lộ 4B (Đoạn 1) | Địa phận phường Đông Kinh - Cầu Nà Mưng Mục 108 | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.496.000 | 1.248.000 |
| Đường Quốc lộ 4B (Đoạn 2) | Cầu Nà Mưng - Cầu Páng Vài Mục 109 | 4.560.000 | 2.736.000 | 1.824.000 | 912.000 |
| Đường Quốc lộ 4B (Đoạn 3) | Cầu Páng Vài đường Quốc lộ 4B mới và đường Quốc lộ 4B cũ - Ngã 3 rẽ vào đường Quốc lộ 4B cũ khối Cổ Lương Mục 110 | 2.560.000 | 1.536.000 | 1.024.000 | 512.000 |
| Đường Quốc lộ 4B (Đoạn 4) | Ngã 3 đường QL4B mới hướng cầu Bản Lìm - Điểm cuối ngã ba đường Quốc lộ 4B mới Bắc Nga Mục 111 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 576.000 |
| Đường Thân Công Tài (Đoạn 1) | Đường Bắc Sơn (Đền Tả Phủ) - Đường Thân Cảnh Phúc Mục 70 | 10.400.000 | 6.240.000 | 4.160.000 | 2.080.000 |
| Đường Thân Công Tài (Đoạn 2) | Đường Thân Cảnh Phúc - Miếu Thổ Công (Trên đoạn gặp đường Bà Triệu) Mục 71 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Đường Thân Cảnh Phúc | Đường Thân Công Tài - Đường Phan Đình Phùng Mục 72 | 8.240.000 | 4.944.000 | 3.296.000 | 1.648.000 |
| Đường Trần Khánh Dư | Đường Thân Công Tài - Đường Bà Triệu Mục 80 | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | |
| Đường Trần Phú | Đường Bắc Sơn - Đường sắt Mục 73 | 9.840.000 | 5.904.000 | 3.936.000 | 1.968.000 |
| Đường Trần Quốc Toản | Đường Trần Đăng Ninh - Đường Lương Văn Tri Mục 63 | 15.200.000 | 9.120.000 | 6.080.000 | 3.040.000 |
| Đường Trần Đăng Ninh (Đoạn 1) | Giáp địa phận phường Đông Kinh - Đường Phan Đình Phùng Mục 41 | 47.040.000 | 28.224.000 | 18.816.000 | 9.408.000 |
| Đường Trần Đăng Ninh (Đoạn 2) | Đường Phan Đình Phùng - Đường Minh Khai Mục 42 | 41.600.000 | 24.960.000 | 16.640.000 | 8.320.000 |
| Đường Trần Đăng Ninh (Đoạn 3) | Đường Minh Khai - Đường Lê Hồng Phong Mục 43 | 28.800.000 | 17.280.000 | 11.520.000 | 5.760.000 |
| Đường Trần Đăng Ninh (Đoạn 4) | Đường Lê Hồng Phong - Đường Ba Sơn Mục 44 | 15.440.000 | 9.264.000 | 6.176.000 | 3.088.000 |
| Đường Trần Đăng Ninh (Đoạn 5) | Đường Ba Sơn - Đường Bông Lau Mục 45 | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.480.000 | 2.240.000 |
| Đường Trần Đăng Ninh (Đoạn 6) | Đường Bông Lau - Đường sắt khối Hoàng Thượng Mục 46 | 8.640.000 | 5.184.000 | 3.456.000 | 1.728.000 |
| Đường Tây Sơn | Đường Trần Đăng Ninh - Đường Bắc Sơn Mục 78 | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Đường Tô Hiến Thành | Đường Mạc Đĩnh Chi - Đường Lê Lai Mục 79 | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | |
| Đường Tông Đản | Đường Trần Đăng Ninh - Đường Lê Lai Mục 76 | 6.560.000 | 3.936.000 | 2.624.000 | 1.312.000 |
| Đường Tản Đà | Đường Tây Sơn - Đường Tông Đản Mục 83 | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | |
| Đường Vi Đức Thắng | Đường Bông Lau Mục 84 | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | |
| Đường khu Tái định cư Cụm công nghiệp địa phương số 2 | Toàn bộ đường nội bộ khu tái định cư Cụm công nghiệp địa phương số 2 Mục 120 | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Đường khối Kéo Tào (Đoạn 1) | Đường Quốc lộ 4B rẽ vào đường Kéo Tào - Ngã tư nút giao rẽ trái đến hết địa phận xã Hợp Thành (Giáp phường Vĩnh Trại) và đường Nà Nùng (Đến đập Nà Khoang) Mục 124 | 960.000 | 576.000 | ||
| Đường khối Kéo Tào (Đoạn 2) | Ngã tư nút giao giữa đường Nà Nùng với đường Kéo Tào - Nhánh rẽ đến hết địa phận xã Hợp Thành (Giáp phường Vĩnh Trại) và nhánh rẽ vào 200m hướng ao Phai Pất Mục 125 | 720.000 | 432.000 | ||
| Đường khối Kéo Tào (Đoạn 3) | Ngã tư nút giao giữa đường Nà Nùng với đường Kéo Tào - Suối Nà Khoang Mục 126 | 520.000 | |||
| Đường nội bộ Dự án: Khu dân cư khối 3 phường Hoàng Văn Thụ cũ (Khu đất Thảo Viên) | Mục 86 | 24.000.000 | 14.400.000 | 9.600.000 | 4.800.000 |
| Đường nội bộ còn lại trong Khu đô thị Phú Lộc IV | Mục 26 | 14.400.000 | 8.640.000 | 5.760.000 | 2.880.000 |
| Đường nội bộ còn lại trong khu đô thị Phú lộc I+II | Mục 20 | 14.400.000 | 8.640.000 | ||
| Đường nội bộ còn lại trong khu đô thị Phú lộc III | Mục 21 | 14.400.000 | 8.640.000 | ||
| Đường nội thị Khối 7 | Gồm 3 nhánh ngang, một nhánh dọc - Vào kho dầu cũ Mục 107 | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.568.000 | 784.000 |
| Đường nội thị khu dân cư N16, N18 | Toàn bộ đường nội thị khu dân cư N16, N18 Mục 105 | 7.680.000 | 4.608.000 | 3.072.000 | 1.536.000 |
| Đường nội thị khu dân cư N20 | Toàn bộ đường nội thị còn lại khu dân cư N20 Mục 106 | 7.040.000 | 4.224.000 | 2.816.000 | 1.408.000 |
| Đường quốc lộ 1 (Đoạn 5) | Giáp địa phận phường Đông Kinh - Giáp địa phận phường Tam Thanh Mục 87 | 8.000.000 | 4.368.000 | 2.912.000 | 1.456.000 |
| Đường rẽ Bệnh viện đa khoa | Đường Quốc lộ 1 - Cổng bệnh viện đa khoa Mục 123 | 3.360.000 | 2.016.000 | ||
| Đường rẽ chợ Bản Ngà | Km 09+200 - Km10+140 Mục 127 | 2.080.000 | 1.248.000 | 832.000 | 416.000 |
| Đường vào Bó Ma | Đường Na Làng - Đường nội bộ Cụm công nghiệp địa phương số 2 Mục 103 | 1.920.000 | 1.152.000 | 768.000 | |
| Đường xã - Đường huyện 24 cũ (Đoạn 1) | Cầu Bà Đàm - Ngã ba rẽ vào xóm Nà Dảo, khối Phai Luông Mục 117 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | |
| Đường xã - Đường huyện 24 cũ (Đoạn 2) | Ngã ba rẽ vào xóm Nà Dảo, khối Phai Luông - Hết địa phận phường Kỳ Lừa Mục 118 | 1.040.000 | 624.000 | ||
| Đường xã - Đường huyện 25 cũ | Km6/đường xã (đường huyện 28 cũ - Khối Bản Luận - xã Công Sơn) - Km6/đường Quốc lộ 4B (cầu Pắc Cọ) Mục 119 | 520.000 | |||
| Đường xã - Đường huyện 28 cũ (Đoạn 1) | Mục 112 | 2.640.000 | 1.248.000 | 832.000 | |
| Đường xã - Đường huyện 28 cũ (Đoạn 2) | Đường rẽ vào khối Nà Nùng - Hết địa phận phường Kỳ Lừa Mục 113 | 2.000.000 | 672.000 | 448.000 | |
| Đường xã - Đường huyện 29A cũ (Đoạn 1) | Km10+600/đường Quốc lộ 4B - Đầu cầu Gia Cát Mục 114 | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | |
| Đường xã - Đường huyện 29A cũ (Đoạn 2) | Đầu cầu Gia Cát - Cổng Trường Mầm Non Tân Liên Mục 115 | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | |
| Đường xã - Đường huyện 29A cũ (Đoạn 3) | Cổng Trường Mầm Non Tân Liên - Ngã 3 khối Pò Lẹng (Cổng trào Pò Lẹng - Khòn Trạng) Mục 116 | 640.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 70.000 | 62.000 | 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 65.000 | 57.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 75.000 | 67.000 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lạng Sơn.