Bảng giá đất Xã Bằng Mạc, Lạng Sơn từ 01/01/2026
47 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Bằng Mạc là 590.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quốc lộ 279, đoạn Tiếp giáp địa giới thôn Nam Nội đến Đầu dốc Nà Ngườm thôn Chợ Hoàng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 40.000 | 37.000 | 33.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (14 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Khu vực còn lại Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Thôn Làng Nong, Chợ Hoàng, Đoàn Kết, Hợp Nhất, Tồng Nọt, Quán Hàng, Đông Quan, Khòn Nưa, Nà Pe, Nà Canh, Nà Mó, Khau Tao, Đồng Chùa, Làng Khoác, Làng Tuống, Làng Mỏ, Cầu Bóng, Lũng Mắt, Lũng Mần, Nà Mần, Phúc Lũng, Nam Nội, Làng Giang Mục 1 | 220.000 | ||
| Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Thôn Lũng Nưa, Cao Minh, Cốc Lùng, Pá Tào, Kéo Phị, Kéo Phầy, Thống Nhất Mục 2 | 150.000 | ||
| Đường Quốc lộ 279 Đoạn 5 | Đầu dốc Nà Ngườm thôn Chợ Hoàng - Đường rẽ thôn Tồng Nọt (đường vào thôn Nà Nưa cũ) Mục 2.5 | 430.000 | 258.000 | |
| Đường Quốc lộ 279 Đoạn 4 | Tiếp giáp địa giới thôn Nam Nội - Đầu dốc Nà Ngườm thôn Chợ Hoàng Mục 2.4 | 590.000 | 354.000 | 236.000 |
| Đường Quốc lộ 279 Đoạn 6 | Đường rẽ thôn Tồng Nọt (đường vào thôn Nà Nưa cũ) - Chân dốc Tồng Nọt Km5 +800 (chân Đèo Bén xã Chi Lăng - Đèo Lăn) Mục 2.6 | 480.000 | 288.000 | |
| Đường Quốc lộ 279 Đoạn 7 | Đến chân dốc Tồng Nọt Km5 +800 (chân Đèo Bén xã Chi Lăng - Đèo Lăn) - Đường rẽ trường TH và THCS Thượng Cường Mục 2.7 | 430.000 | 258.000 | |
| Đường Quốc lộ 279 Đoạn 3 | Đường rẽ cổng thôn Nam Nội - Hết địa phận thôn Nam Nội tiếp giáp thôn Chợ Hoàng Mục 2.3 | 430.000 | 258.000 | |
| Đường Quốc lộ 279 Đoạn 1 | Tiếp giáp địa giới xã Yên Phúc huyện Văn Quan cũ - Đường rẽ vào thôn Lũng Mắt (Cầu Bóng) Mục 2.1 | 420.000 | 252.000 | |
| Đường Quốc lộ 279 Đoạn 8 | Đường rẽ trường TH và THCS Thượng Cường - Tiếp giáp địa giới hành chính xã Chi Lăng Mục 2.8 | 480.000 | 288.000 | |
| Đường Quốc lộ 279 Đoạn 2 | Đường rẽ vào thôn Lũng Mắt (thôn Cầu Bóng) - Đường rẽ cổng thôn Nam Nội Mục 2.2 | 590.000 | 354.000 | 236.000 |
| Đường tỉnh 234D Đoạn 3 | Km2+250 - Đường rẽ thôn Mỏ Tuống giáp thôn Đồng Chùa Mục 1.3 | 300.000 | ||
| Đường tỉnh 234D Đoạn 1 | Km0+900 - Km1+900 Mục 1.1 | 360.000 | ||
| Đường tỉnh 234D Đoạn 4 | Đoạn đường rẽ thôn Mỏ Tuống giáp thôn Đồng Chùa xã Bằng Mạc - Nhà văn hóa thôn Kéo Phị Mục 1.4 | 280.000 | ||
| Đường tỉnh 234D Đoạn 2 | Km1+900 - Km2+250 Mục 1.2 | 320.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 1 | 9.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (14 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Khu vực còn lại Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Thôn Làng Nong, Chợ Hoàng, Đoàn Kết, Hợp Nhất, Tồng Nọt, Quán Hàng, Đông Quan, Khòn Nưa, Nà Pe, Nà Canh, Nà Mó, Khau Tao, Đồng Chùa, Làng Khoác, Làng Tuống, Làng Mỏ, Cầu Bóng, Lũng Mắt, Lũng Mần, Nà Mần, Phúc Lũng, Nam Nội, Làng Giang Mục 1 | 154.000 | ||
| Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Thôn Lũng Nưa, Cao Minh, Cốc Lùng, Pá Tào, Kéo Phị, Kéo Phầy, Thống Nhất Mục 2 | 105.000 | ||
| Đường Quốc lộ 279 Đoạn 3 | Đường rẽ cổng thôn Nam Nội - Hết địa phận thôn Nam Nội tiếp giáp thôn Chợ Hoàng Mục 2.3 | 301.000 | 180.600 | |
| Đường Quốc lộ 279 Đoạn 6 | Đường rẽ thôn Tồng Nọt (đường vào thôn Nà Nưa cũ) - Chân dốc Tồng Nọt Km5 +800 (chân Đèo Bén xã Chi Lăng - Đèo Lăn) Mục 2.6 | 336.000 | 201.600 | |
| Đường Quốc lộ 279 Đoạn 7 | Đến chân dốc Tồng Nọt Km5 +800 (chân Đèo Bén xã Chi Lăng - Đèo Lăn) Mục 2.7 | 301.000 | 180.600 | |
| Đường Quốc lộ 279 Đoạn 4 | Tiếp giáp địa giới thôn Nam Nội - Đầu dốc Nà Ngườm thôn Chợ Hoàng Mục 2.4 | 413.000 | 247.800 | 165.200 |
| Đường Quốc lộ 279 Đoạn 8 | Đường rẽ trường TH và THCS Thượng Cường - Tiếp giáp địa giới hành chính xã Chi Lăng Mục 2.8 | 336.000 | 201.600 | |
| Đường Quốc lộ 279 Đoạn 5 | Đầu dốc Nà Ngườm thôn Chợ Hoàng - Đường rẽ thôn Tồng Nọt (đường vào thôn Nà Nưa cũ) Mục 2.5 | 301.000 | 180.600 | |
| Đường Quốc lộ 279 Đoạn 2 | Đường rẽ vào thôn Lũng Mắt (thôn Cầu Bóng) - Đường rẽ cổng thôn Nam Nội Mục 2.2 | 413.000 | 247.800 | 165.200 |
| Đường Quốc lộ 279 Đoạn 1 | Tiếp giáp địa giới xã Yên Phúc huyện Văn Quan cũ - Đường rẽ vào thôn Lũng Mắt (Cầu Bóng) Mục 2.1 | 294.000 | 176.400 | |
| Đường tỉnh 234D Đoạn 4 | Đoạn đường rẽ thôn Mỏ Tuống giáp thôn Đồng Chùa xã Bằng Mạc - Nhà văn hóa thôn Kéo Phị Mục 1.4 | 196.000 | ||
| Đường tỉnh 234D Đoạn 3 | Km2+250 - Đường rẽ thôn Mỏ Tuống giáp thôn Đồng Chùa Mục 1.3 | 210.000 | ||
| Đường tỉnh 234D Đoạn 2 | Km1+900 - Km2+250 Mục 1.2 | 224.000 | ||
| Đường tỉnh 234D Đoạn 1 | Km0+900 - Km1+900 Mục 1.1 | 252.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (14 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Khu vực còn lại Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Thôn Làng Nong, Chợ Hoàng, Đoàn Kết, Hợp Nhất, Tồng Nọt, Quán Hàng, Đông Quan, Khòn Nưa, Nà Pe, Nà Canh, Nà Mó, Khau Tao, Đồng Chùa, Làng Khoác, Làng Tuống, Làng Mỏ, Cầu Bóng, Lũng Mắt, Lũng Mần, Nà Mần, Phúc Lũng, Nam Nội, Làng Giang Mục 1 | 176.000 | ||
| Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Thôn Lũng Nưa, Cao Minh, Cốc Lùng, Pá Tào, Kéo Phị, Kéo Phầy, Thống Nhất Mục 2 | 120.000 | ||
| Đường Quốc lộ 279 Đoạn 2 | Đường rẽ vào thôn Lũng Mắt (thôn Cầu Bóng) - Đường rẽ cổng thôn Nam Nội Mục 2.2 | 472.000 | 283.200 | 188.800 |
| Đường Quốc lộ 279 Đoạn 1 | Tiếp giáp địa giới xã Yên Phúc huyện Văn Quan cũ - Đường rẽ vào thôn Lũng Mắt (Cầu Bóng) Mục 2.1 | 336.000 | 201.600 | |
| Đường Quốc lộ 279 Đoạn 3 | Đường rẽ cổng thôn Nam Nội - Hết địa phận thôn Nam Nội tiếp giáp thôn Chợ Hoàng Mục 2.3 | 344.000 | 206.400 | |
| Đường Quốc lộ 279 Đoạn 5 | Đầu dốc Nà Ngườm thôn Chợ Hoàng - Đường rẽ thôn Tồng Nọt (đường vào thôn Nà Nưa cũ) Mục 2.5 | 344.000 | 206.400 | |
| Đường Quốc lộ 279 Đoạn 8 | Đường rẽ trường TH và THCS Thượng Cường - Tiếp giáp địa giới hành chính xã Chi Lăng Mục 2.8 | 384.000 | 230.400 | |
| Đường Quốc lộ 279 Đoạn 4 | Tiếp giáp địa giới thôn Nam Nội - Đầu dốc Nà Ngườm thôn Chợ Hoàng Mục 2.4 | 472.000 | 283.200 | 188.800 |
| Đường Quốc lộ 279 Đoạn 7 | Đến chân dốc Tồng Nọt Km5 +800 (chân Đèo Bén xã Chi Lăng - Đèo Lăn) Mục 2.7 | 344.000 | 206.400 | |
| Đường Quốc lộ 279 Đoạn 6 | Đường rẽ thôn Tồng Nọt (đường vào thôn Nà Nưa cũ) - Chân dốc Tồng Nọt Km5 +800 (chân Đèo Bén xã Chi Lăng - Đèo Lăn) Mục 2.6 | 384.000 | 230.400 | |
| Đường tỉnh 234D Đoạn 2 | Km1+900 - Km2+250 Mục 1.2 | 256.000 | ||
| Đường tỉnh 234D Đoạn 4 | Đoạn đường rẽ thôn Mỏ Tuống giáp thôn Đồng Chùa xã Bằng Mạc - Nhà văn hóa thôn Kéo Phị Mục 1.4 | 224.000 | ||
| Đường tỉnh 234D Đoạn 1 | Km0+900 - Km1+900 Mục 1.1 | 288.000 | ||
| Đường tỉnh 234D Đoạn 3 | Km2+250 - Đường rẽ thôn Mỏ Tuống giáp thôn Đồng Chùa Mục 1.3 | 240.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 53.000 | 47.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 47.000 | 41.000 | 36.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 60.000 | 53.000 | 47.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lạng Sơn.