Bảng giá đất Xã Kiên Mộc, Lạng Sơn từ 01/01/2026

62 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Kiên Mộc1.700.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn 1, đoạn Km143+300m đến Km 144+700m (Khu trung tâm Xã)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
36.00034.00032.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (19 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu vực còn lại
Khu vực còn lại tại (Các vị trí không quy định giá)
Các thôn thuộc xã Kiên Mộc
Mục 1
150.000
Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường Quốc lộ 31 chạy dọc theo các thôn: Tiên Phi, Nà Lừa, Nà Loòng, Pò Háng, Bản Chắt
Mục 6
570.000342.000228.000
Đoạn 1Km143+300m - Km 144+700m (Khu trung tâm Xã)
Mục 1
1.700.0001.020.000680.000340.000
Đoạn 2Km 144+700m (Khu trung tâm Xã) - Km 145
Mục 2
920.000552.000368.000184.000
Đoạn 3Km 148+500m - Đầu cầu Pò Háng
Mục 3
1.700.0001.020.000680.000340.000
Đoạn 4Ngã ba Nông lâm trường 461 - Trạm kiểm soát liên ngành (Cửa khẩu Bản Chắt)
Mục 4
700.000420.000280.000
Đoạn 5Km 143+300m - Đầu cầu Nà Phạ
Mục 5
900.000540.000360.000180.000
Đường nội bộ khu tái định cư Pò Háng
Mục 8
380.000
Đường tỉnh 246
Đoạn 1
Km 0 - Km 4 thuộc thôn Nà Lừa
Mục 2.1
350.000
Đường tỉnh 246
Đoạn 2
Km 6 - Đầu ngầm Tà Có (khu trung tâm Xã)
Mục 2.2
720.000432.000288.000
Đường tỉnh 246
Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường tỉnh 246 chạy dọc theo các thôn Nà Thuộc, Tẩn Lầu, Kéo Cấn, Bản Văn, Bắc Xa, Bản Háng, Bản Mạ, Chè Mùng
Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường tỉnh 246 chạy dọc theo các thôn Nà Thuộc, Tẩn Lầu, Kéo Cấn, Bản Văn, Bắc Xa, Bản Háng, Bản Mạ, Chè Mùng
Mục 2.5
340.000204.000
Đường tỉnh 246
Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường tỉnh 246 chạy dọc theo các thôn Bản Phục, Bản Hang, Bản Lự
Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường tỉnh 246 chạy dọc theo các thôn Bản Phục, Bản Hang, Bản Lự
Mục 2.4
350.000210.000
Đường tỉnh 246
Đoạn 3
Ngầm tràn Nà Thuộc (Km22+200) - Đường rẽ vào UBND xã đi tiếp 50m (khu trung tâm xã) (Km22+660)
Mục 2.3
620.000372.000248.000
Đường vào Trường Mầm non Pò Háng và đường vào Đội Lâm nghiệp của Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đình Lập (đoạn 1)Điểm đấu nối đường Quốc lộ 31 - Hết ranh giới thửa đất số 139, tờ bản đồ số 133 (hộ ông Bế Duy Lực)
Mục 5
1.100.000660.000440.000220.000
Đường vào Trường Mầm non Pò Háng và đường vào Đội Lâm nghiệp của Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đình Lập (đoạn 2)Hết ranh giới thửa đất số 139, tờ bản đồ số 133 (hộ ông Bế Duy Lực) - Hết thửa đất số 64 của Đội Lâm nghiệp, Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đình Lập
Mục 6
870.000522.000348.000174.000
Đường vào Trường Mầm non Pò Háng và đường vào Đội Lâm nghiệp của Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đình Lập (đoạn 3)Ngã ba đường rẽ vào Trường Mầm non Pò Háng - Thửa đất số 64 của Đội Lâm nghiệp, Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đình Lập
Mục 7
810.000486.000324.000162.000
Đường xã: Đường huyện 42 cũ
Đoạn 2
Từ đầu thôn Bản Có (Km15+080) - nhà văn hoá thôn Bản Có
Mục 3.2
320.000192.000
Đường xã: Đường huyện 42 cũ
Đoạn 1
Đoạn rẽ ngã 3 vào thôn Bản Có - Xưởng gỗ (250m từ ngã 3)
Mục 3.1
340.000204.000
Đường xã: Đường huyện 46 cũ
Những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường Huyện 46 cũ chạy dọc các thôn Bản Mọi, Còn Phiêng
Những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường Huyện 46 cũ chạy dọc các thôn Bản Mọi, Còn Phiêng
Mục 4.1
350.000210.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 1
6.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (19 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu vực còn lại
Khu vực còn lại tại (Các vị trí không quy định giá)
Các thôn thuộc xã Kiên Mộc
Mục 1
105.000
Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường Quốc lộ 31 chạy dọc theo các thôn: Tiên Phi, Nà Lừa, Nà Loòng, Pò Háng, Bản Chắt
Mục 6
399.000239.400159.600
Đoạn 1Km143+300m - Km 144+700m (Khu trung tâm Xã)
Mục 1
1.190.000714.000476.000238.000
Đoạn 2Km 144+700m (Khu trung tâm Xã) - Km 145
Mục 2
644.000386.400257.600128.800
Đoạn 3Km 148+500m - Đầu cầu Pò Háng
Mục 3
1.190.000714.000476.000238.000
Đoạn 4Ngã ba Nông lâm trường 461 - Trạm kiểm soát liên ngành (Cửa khẩu Bản Chắt)
Mục 4
490.000294.000196.000
Đoạn 5Km 143+300m - Đầu cầu Nà Phạ
Mục 5
630.000378.000252.000126.000
Đường nội bộ khu tái định cư Pò Háng
Mục 8
266.000
Đường tỉnh 246
Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường tỉnh 246 chạy dọc theo các thôn Bản Phục, Bản Hang, Bản Lự
Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường tỉnh 246 chạy dọc theo các thôn Bản Phục, Bản Hang, Bản Lự
Mục 2.4
245.000147.000
Đường tỉnh 246
Đoạn 1
Km 0 - Km 4 thuộc thôn Nà Lừa
Mục 2.1
245.000
Đường tỉnh 246
Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường tỉnh 246 chạy dọc theo các thôn Nà Thuộc, Tẩn Lầu, Kéo Cấn, Bản Văn, Bắc Xa, Bản Háng, Bản Mạ, Chè Mùng
Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường tỉnh 246 chạy dọc theo các thôn Nà Thuộc, Tẩn Lầu, Kéo Cấn, Bản Văn, Bắc Xa, Bản Háng, Bản Mạ, Chè Mùng
Mục 2.5
238.000142.800
Đường tỉnh 246
Đoạn 2
Km 6 - Đầu ngầm Tà Có (khu trung tâm Xã)
Mục 2.2
504.000302.400201.600
Đường tỉnh 246
Đoạn 3
Ngầm tràn Nà Thuộc (Km22+200) - Đường rẽ vào UBND xã đi tiếp 50m (khu trung tâm xã) (Km22+660)
Mục 2.3
434.000260.400173.600
Đường vào Trường Mầm non Pò Háng và đường vào Đội Lâm nghiệp của Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đình Lập (đoạn 1)Điểm đấu nối đường Quốc lộ 31 - Hết ranh giới thửa đất số 139, tờ bản đồ số 133 (hộ ông Bế Duy Lực)
Mục 5
770.000462.000308.000154.000
Đường vào Trường Mầm non Pò Háng và đường vào Đội Lâm nghiệp của Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đình Lập (đoạn 2)Hết ranh giới thửa đất số 139, tờ bản đồ số 133 (hộ ông Bế Duy Lực) - Hết thửa đất số 64 của Đội Lâm nghiệp, Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đình Lập
Mục 6
609.000365.400243.600121.800
Đường vào Trường Mầm non Pò Háng và đường vào Đội Lâm nghiệp của Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đình Lập (đoạn 3)Ngã ba đường rẽ vào Trường Mầm non Pò Háng - Thửa đất số 64 của Đội Lâm nghiệp, Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đình Lập
Mục 7
567.000340.200226.800113.400
Đường xã: Đường huyện 42 cũ
Đoạn 1
Đoạn rẽ ngã 3 vào thôn Bản Có - Xưởng gỗ (250m từ ngã 3)
Mục 3.1
238.000142.800
Đường xã: Đường huyện 42 cũ
Đoạn 2
Từ đầu thôn Bản Có (Km15+080) - nhà văn hoá thôn Bản Có
Mục 3.2
224.000134.400
Đường xã: Đường huyện 46 cũ
Những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường Huyện 46 cũ chạy dọc các thôn Bản Mọi, Còn Phiêng
Những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường Huyện 46 cũ chạy dọc các thôn Bản Mọi, Còn Phiêng
Mục 4.1
245.000147.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (19 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu vực còn lại
Khu vực còn lại tại (Các vị trí không quy định giá)
Các thôn thuộc xã Kiên Mộc
Mục 1
120.000
Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường Quốc lộ 31 chạy dọc theo các thôn: Tiên Phi, Nà Lừa, Nà Loòng, Pò Háng, Bản Chắt
Mục 6
456.000273.600182.400
Đoạn 1Km143+300m - Km 144+700m (Khu trung tâm Xã)
Mục 1
1.360.000816.000544.000272.000
Đoạn 2Km 144+700m (Khu trung tâm Xã) - Km 145
Mục 2
736.000441.600294.400147.200
Đoạn 3Km 148+500m - Đầu cầu Pò Háng
Mục 3
1.360.000816.000544.000272.000
Đoạn 4Ngã ba Nông lâm trường 461 - Trạm kiểm soát liên ngành (Cửa khẩu Bản Chắt)
Mục 4
560.000336.000224.000
Đoạn 5Km 143+300m - Đầu cầu Nà Phạ
Mục 5
720.000432.000288.000144.000
Đường nội bộ khu tái định cư Pò Háng
Mục 8
304.000
Đường tỉnh 246
Đoạn 1
Km 0 - Km 4 thuộc thôn Nà Lừa
Mục 2.1
280.000
Đường tỉnh 246
Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường tỉnh 246 chạy dọc theo các thôn Nà Thuộc, Tẩn Lầu, Kéo Cấn, Bản Văn, Bắc Xa, Bản Háng, Bản Mạ, Chè Mùng
Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường tỉnh 246 chạy dọc theo các thôn Nà Thuộc, Tẩn Lầu, Kéo Cấn, Bản Văn, Bắc Xa, Bản Háng, Bản Mạ, Chè Mùng
Mục 2.5
272.000163.200
Đường tỉnh 246
Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường tỉnh 246 chạy dọc theo các thôn Bản Phục, Bản Hang, Bản Lự
Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường tỉnh 246 chạy dọc theo các thôn Bản Phục, Bản Hang, Bản Lự
Mục 2.4
280.000168.000
Đường tỉnh 246
Đoạn 3
Ngầm tràn Nà Thuộc (Km22+200) - Đường rẽ vào UBND xã đi tiếp 50m (khu trung tâm xã) (Km22+660)
Mục 2.3
496.000297.600198.400
Đường tỉnh 246
Đoạn 2
Km 6 - Đầu ngầm Tà Có (khu trung tâm Xã)
Mục 2.2
576.000345.600230.400
Đường vào Trường Mầm non Pò Háng và đường vào Đội Lâm nghiệp của Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đình Lập (đoạn 1)Điểm đấu nối đường Quốc lộ 31 - Hết ranh giới thửa đất số 139, tờ bản đồ số 133 (hộ ông Bế Duy Lực)
Mục 5
880.000528.000352.000176.000
Đường vào Trường Mầm non Pò Háng và đường vào Đội Lâm nghiệp của Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đình Lập (đoạn 2)Hết ranh giới thửa đất số 139, tờ bản đồ số 133 (hộ ông Bế Duy Lực) - Hết thửa đất số 64 của Đội Lâm nghiệp, Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đình Lập
Mục 6
696.000417.600278.400139.200
Đường vào Trường Mầm non Pò Háng và đường vào Đội Lâm nghiệp của Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đình Lập (đoạn 3)Ngã ba đường rẽ vào Trường Mầm non Pò Háng - Thửa đất số 64 của Đội Lâm nghiệp, Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đình Lập
Mục 7
648.000388.800259.200129.600
Đường xã: Đường huyện 42 cũ
Đoạn 2
Từ đầu thôn Bản Có (Km15+080) - nhà văn hoá thôn Bản Có
Mục 3.2
256.000153.600
Đường xã: Đường huyện 42 cũ
Đoạn 1
Đoạn rẽ ngã 3 vào thôn Bản Có - Xưởng gỗ (250m từ ngã 3)
Mục 3.1
272.000163.200
Đường xã: Đường huyện 46 cũ
Những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường Huyện 46 cũ chạy dọc các thôn Bản Mọi, Còn Phiêng
Những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường Huyện 46 cũ chạy dọc các thôn Bản Mọi, Còn Phiêng
Mục 4.1
280.000168.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
45.00040.00034.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
42.00037.00033.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
52.00047.00041.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lạng Sơn.