Bảng giá đất Xã Tân Thành, Lạng Sơn từ 01/01/2026

54 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tân Thành3.400.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường tỉnh 242D, đoạn Tiếp giáp đất Bãi đỗ xe Đền Bắc Lệ đến Cổng chính Đền Bắc Lệ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Cụm Công nghiệp Hòa Sơn 1
Mục 2.1
998.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
40.00037.00033.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (16 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực còn lại
Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá)
Bắc Lệ; Làng Cống; Gốc Gạo; Làng Ngôn; Đồng Liên; Chiến Thắng; Đồng Trong; Khuôn Dầu; Việt Thắng Hang Đỏ; Chín Tư Chín Sáu; Xóm Rừng Cấm (thôn Rừng Cấm Chằm Non); Xóm Cây Sấu (thôn Cây Sấu).
Mục 1
760.000
Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá)Xóm Cốt Cối (thôn Đồng Cẩy); Suối Trà; Trại Dạ.
Mục 3
560.000
Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá)Ao Kham; Vườn Chè; Ao Vảy; Xóm Tân Phú (thôn Cây Sấu); Xóm Đồng Cẩy (thôn Đồng Cẩy); Hòa Bình; Đồng Tiến; Đoàn Kết; Quyết Tiến; Phương Đông; Đồng Thủy, Thịnh Hòa, Tắng Mật; Tam Hợp; Xóm Chằm Non (thôn Rừng Cấm Chằm Non).
Mục 2
660.000
Đường Gốc GạoĐường sắt - Ngã ba giáp đường tỉnh 242D
Mục 7
800.000
Đường Quốc lộ 1
Đoạn 2
Ngã ba đường rẽ vào khu dân cư Chằm Non (Km70 +100) - Hết địa phận xã Tân Thành
Mục 4.2
1.500.000900.000
Đường Quốc lộ 1
Đoạn 1
Giáp địa phận xã Chi Lăng - Ngã ba đường rẽ vào khu dân cư Chằm Non (Km70 +100)
Mục 4.1
1.800.0001.080.000
Đường XãNgã ba đường đi chợ Bắc Lệ mới giao đường đi Trường THCS Tân Thành - Ngã tư Ao Vảy
Mục 3
3.000.0001.800.0001.200.000
Đường tỉnh 242D
Đoạn 4
Đầu Cầu Đền Bắc Lệ - Ngã ba đường rẽ lên cổng Trụ sở UBND Xã Tân Thành (cũ)
Mục 2.4
3.000.0001.800.0001.200.000
Đường tỉnh 242D
Đoạn 5
Đoạn từ ngã ba đường rẽ lên cổng Trụ sở UBND Xã Tân Thành (cũ) - Ngã ba đường tỉnh 242D giao đường Gốc gạo
Mục 2.5
1.800.0001.080.000
Đường tỉnh 242D
Đoạn 6
Ngã ba đường tỉnh 242D giao đường Gốc gạo - Ngã tư thôn Làng Cống, Xã Tân Thành.
Mục 2.6
1.400.000840.000
Đường tỉnh 242D
Đoạn 3
Tiếp giáp đất Bãi đỗ xe Đền Bắc Lệ - Cổng chính Đền Bắc Lệ
Mục 2.3
3.400.0002.040.0001.360.000
Đường tỉnh 242D
Đoạn 1
Cầu vượt đường Cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn - Cổng cây xăng Tân Thành
Mục 2.1
1.600.000960.000
Đường tỉnh 242D
Đoạn 2
Cổng cây xăng Tân Thành - Tiếp giáp đất Bãi đỗ xe Đền Bắc Lệ
Mục 2.2
3.100.0001.860.0001.240.000
Đường tỉnh 245Giáp địa phận xã Tuấn Sơn - Ngã ba giao Đường Quốc lộ 1 (Xã Tân Thành)
Mục 1.1
2.100.0001.260.000840.000
Đường đi Trung đoàn 141Đường sắt - Ngã ba thôn Thịnh Hòa
Mục 6
800.000
Đường đi thôn Hòa BìnhNgã ba đường tỉnh 245 - Cổng trụ sở UBND Xã Tân Thành
Mục 5
870.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 1
12.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (16 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực còn lại
Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá)
Bắc Lệ; Làng Cống; Gốc Gạo; Làng Ngôn; Đồng Liên; Chiến Thắng; Đồng Trong; Khuôn Dầu; Việt Thắng Hang Đỏ; Chín Tư Chín Sáu; Xóm Rừng Cấm (thôn Rừng Cấm Chằm Non); Xóm Cây Sấu (thôn Cây Sấu).
Mục 1
532.000
Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá)Xóm Cốt Cối (thôn Đồng Cẩy); Suối Trà; Trại Dạ.
Mục 3
392.000
Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá)Ao Kham; Vườn Chè; Ao Vảy; Xóm Tân Phú (thôn Cây Sấu); Xóm Đồng Cẩy (thôn Đồng Cẩy); Hòa Bình; Đồng Tiến; Đoàn Kết; Quyết Tiến; Phương Đông; Đồng Thủy, Thịnh Hòa, Tắng Mật; Tam Hợp; Xóm Chằm Non (thôn Rừng Cấm Chằm Non).
Mục 2
462.000
Đường Gốc GạoĐường sắt - Ngã ba giáp đường tỉnh 242D
Mục 7
560.000
Đường Quốc lộ 1
Đoạn 1
Giáp địa phận xã Chi Lăng - Ngã ba đường rẽ vào khu dân cư Chằm Non (Km70 +100)
Mục 4.1
1.260.000756.000
Đường Quốc lộ 1
Đoạn 2
Ngã ba đường rẽ vào khu dân cư Chằm Non (Km70 +100) - Hết địa phận xã Tân Thành
Mục 4.2
1.050.000630.000
Đường XãNgã ba đường đi chợ Bắc Lệ mới giao đường đi Trường THCS Tân Thành - Ngã tư Ao Vảy
Mục 3
2.100.0001.260.000840.000
Đường tỉnh 242D
Đoạn 2
Cổng cây xăng Tân Thành - Tiếp giáp đất Bãi đỗ xe Đền Bắc Lệ
Mục 2.2
2.170.0001.302.000868.000
Đường tỉnh 242D
Đoạn 3
Tiếp giáp đất Bãi đỗ xe Đền Bắc Lệ - Cổng chính Đền Bắc Lệ
Mục 2.3
2.380.0001.428.000952.000
Đường tỉnh 242D
Đoạn 1
Cầu vượt đường Cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn - Cổng cây xăng Tân Thành
Mục 2.1
1.120.000672.000
Đường tỉnh 242D
Đoạn 6
Ngã ba đường tỉnh 242D giao đường Gốc gạo - Ngã tư thôn Làng Cống, Xã Tân Thành.
Mục 2.6
980.000588.000
Đường tỉnh 242D
Đoạn 5
Đoạn từ ngã ba đường rẽ lên cổng Trụ sở UBND Xã Tân Thành (cũ) - Ngã ba đường tỉnh 242D giao đường Gốc gạo
Mục 2.5
1.260.000756.000
Đường tỉnh 242D
Đoạn 4
Đầu Cầu Đền Bắc Lệ - Ngã ba đường rẽ lên cổng Trụ sở UBND Xã Tân Thành (cũ)
Mục 2.4
2.100.0001.260.000840.000
Đường tỉnh 245Giáp địa phận xã Tuấn Sơn - Ngã ba giao Đường Quốc lộ 1 (Xã Tân Thành)
Mục 1.1
1.470.000882.000588.000
Đường đi Trung đoàn 141Đường sắt - Ngã ba thôn Thịnh Hòa
Mục 6
560.000
Đường đi thôn Hòa BìnhNgã ba đường tỉnh 245 - Cổng trụ sở UBND Xã Tân Thành
Mục 5
609.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (16 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực còn lại
Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá)
Bắc Lệ; Làng Cống; Gốc Gạo; Làng Ngôn; Đồng Liên; Chiến Thắng; Đồng Trong; Khuôn Dầu; Việt Thắng Hang Đỏ; Chín Tư Chín Sáu; Xóm Rừng Cấm (thôn Rừng Cấm Chằm Non); Xóm Cây Sấu (thôn Cây Sấu).
Mục 1
608.000
Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá)Ao Kham; Vườn Chè; Ao Vảy; Xóm Tân Phú (thôn Cây Sấu); Xóm Đồng Cẩy (thôn Đồng Cẩy); Hòa Bình; Đồng Tiến; Đoàn Kết; Quyết Tiến; Phương Đông; Đồng Thủy, Thịnh Hòa, Tắng Mật; Tam Hợp; Xóm Chằm Non (thôn Rừng Cấm Chằm Non).
Mục 2
528.000
Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá)Xóm Cốt Cối (thôn Đồng Cẩy); Suối Trà; Trại Dạ.
Mục 3
448.000
Đường Gốc GạoĐường sắt - Ngã ba giáp đường tỉnh 242D
Mục 7
640.000
Đường Quốc lộ 1
Đoạn 1
Giáp địa phận xã Chi Lăng - Ngã ba đường rẽ vào khu dân cư Chằm Non (Km70 +100)
Mục 4.1
1.440.000864.000
Đường Quốc lộ 1
Đoạn 2
Ngã ba đường rẽ vào khu dân cư Chằm Non (Km70 +100) - Hết địa phận xã Tân Thành
Mục 4.2
1.200.000720.000
Đường XãNgã ba đường đi chợ Bắc Lệ mới giao đường đi Trường THCS Tân Thành - Ngã tư Ao Vảy
Mục 3
2.400.0001.440.000960.000
Đường tỉnh 242D
Đoạn 5
Đoạn từ ngã ba đường rẽ lên cổng Trụ sở UBND Xã Tân Thành (cũ) - Ngã ba đường tỉnh 242D giao đường Gốc gạo
Mục 2.5
1.440.000864.000
Đường tỉnh 242D
Đoạn 6
Ngã ba đường tỉnh 242D giao đường Gốc gạo - Ngã tư thôn Làng Cống, Xã Tân Thành.
Mục 2.6
1.120.000672.000
Đường tỉnh 242D
Đoạn 1
Cầu vượt đường Cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn - Cổng cây xăng Tân Thành
Mục 2.1
1.280.000768.000
Đường tỉnh 242D
Đoạn 3
Tiếp giáp đất Bãi đỗ xe Đền Bắc Lệ - Cổng chính Đền Bắc Lệ
Mục 2.3
2.720.0001.632.0001.088.000
Đường tỉnh 242D
Đoạn 2
Cổng cây xăng Tân Thành - Tiếp giáp đất Bãi đỗ xe Đền Bắc Lệ
Mục 2.2
2.480.0001.488.000992.000
Đường tỉnh 242D
Đoạn 4
Đầu Cầu Đền Bắc Lệ - Ngã ba đường rẽ lên cổng Trụ sở UBND Xã Tân Thành (cũ)
Mục 2.4
2.400.0001.440.000960.000
Đường tỉnh 245Giáp địa phận xã Tuấn Sơn - Ngã ba giao Đường Quốc lộ 1 (Xã Tân Thành)
Mục 1.1
1.680.0001.008.000672.000
Đường đi Trung đoàn 141Đường sắt - Ngã ba thôn Thịnh Hòa
Mục 6
640.000
Đường đi thôn Hòa BìnhNgã ba đường tỉnh 245 - Cổng trụ sở UBND Xã Tân Thành
Mục 5
696.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
53.00047.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
47.00041.00036.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
62.00055.00048.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lạng Sơn.