Bảng giá đất Xã Hữu Lũng, Lạng Sơn từ 01/01/2026

206 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hữu Lũng27.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Chi Lăng, đoạn Ngã tư (đường Quốc lộ 1 cũ giao đường Tỉnh 242) đến Phía Nam đầu cầu Mẹt), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất khu, cụm công nghiệp (2 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Cụm Công nghiệp Hồ Sơn 1
Mục 1.2
998.000
Khu công nghiệp VSIP Lạng Sơn
Mục 1.1
1.164.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (2 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu Tân Mỹ I, khu Tân Mỹ II, khu Tân Lập, khu Tân Hòa, khu An Ninh, khu An Thịnh, khu Na Đâu, khu Cầu Mười, khu Ao Đẫu, khu Trường Sơn, khu Na Hoa, khu Nhị Hà, khu Dốc Mới 1, khu Dốc Mới 2, khu En, khu Ngòi Na, thôn Rừng Dong, thôn Đồng Lai, thôn Gốc Me, thôn Sẩy, thôn Ngọc Thành, thôn Na Hoa, thôn Tân Hoa thuộc xã Hữu Lũng
Mục 1
43.00039.00034.000
Thôn Đồng Sơn, thôn Đồng Gia, thôn Tám Nhăm, thôn Nhất Hà, thôn Trại Nhạn, thôn Phú Vị, thôn Đồng Heo, thôn Làng Cần, thôn Bãi Vàng thuộc xã Hữu Lũng, thôn Cóc Dỹ, thôn Kim Chòi thuộc xã Hữu Lũng
Mục 2
40.00037.00033.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (65 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu dân cư Bắc Hữu Lũng
Các thửa đất tiếp giáp đường Quốc lộ 1 cũ
Các thửa đất tiếp giáp đường Quốc lộ 1 cũ
Mục 28.1
6.000.000
Khu dân cư Bắc Hữu Lũng
Các thửa đất tiếp giáp đường nội bộ
Các thửa đất tiếp giáp đường nội bộ
Mục 28.2
3.500.000
Khu dân cư Tân Mỹ I
Đường có mặt cắt 4,0m (ngõ 179, đường Chi Lăng)
Đường có mặt cắt 4,0m (ngõ 179, đường Chi Lăng)
Mục 19.2
8.000.000
Khu dân cư Tân Mỹ I
Đường có mặt cắt 4,0m (ngõ 02, đường Ba Đình)
Đường có mặt cắt 4,0m (ngõ 02, đường Ba Đình)
Mục 19.1
7.500.000
Khu dân cư mới xã Sơn Hà
Các thửa đất tiếp giáp đường nội bộ
Các thửa đất tiếp giáp đường nội bộ
Mục 22.1
4.000.000
Khu dân cư trung tâm thị trấn Hữu Lũng
Các thửa tiếp giáp đường nội bộ có mặt cắt 7,5m
Các thửa tiếp giáp đường nội bộ có mặt cắt 7,5m
Mục 18.1
8.000.000
Khu dân cư trung tâm thị trấn Hữu Lũng
Các thửa tiếp giáp đường nội bộ có mặt cắt 5,5m
Các thửa tiếp giáp đường nội bộ có mặt cắt 5,5m
Mục 18.2
7.000.000
Khu giao đất khu đất ACC-78
Mục 29
4.500.000
Khu tái định cư dân cư Xã Hồ Sơn và Xã Hòa Thắng
Các thửa đất tiếp giáp đường tỉnh 245, Tuyến D1
Các thửa đất tiếp giáp đường tỉnh 245, Tuyến D1
Mục 27.1
2.200.000
Khu tái định cư dân cư Xã Hồ Sơn và Xã Hòa Thắng
Các thửa đất tiếp giáp các tuyến còn lại
Các thửa đất tiếp giáp các tuyến còn lại
Mục 27.2
1.500.000
Khu tái định cư thuộc dự án Khu đô thị mới Hữu Lũng
Các thửa đất hai mặt tiền thuộc khu OM1, OM2A và OM2B
Các thửa đất hai mặt tiền thuộc khu OM1, OM2A và OM2B
Mục 21.2
5.500.000
Khu tái định cư thuộc dự án Khu đô thị mới Hữu Lũng
Các thửa đất một mặt tiền thuộc khu OM1, OM2A và OM2B
Các thửa đất một mặt tiền thuộc khu OM1, OM2A và OM2B
Mục 21.1
5.000.000
Khu tái định cư thuộc dự án Khu đô thị mới Hữu Lũng
Các thửa một mặt tiền thuộc khu OM3A
Các thửa một mặt tiền thuộc khu OM3A
Mục 21.3
6.000.000
Khu tái định cư thuộc dự án Khu đô thị mới Hữu Lũng
Các thửa hai mặt tiền thuộc khu OM3A
Các thửa hai mặt tiền thuộc khu OM3A
Mục 21.4
6.500.000
Khu vực còn lại
Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá)
Khu Tân Mỹ I, khu Tân Mỹ II, khu Tân Lập, khu Tân Hòa, khu An Ninh, khu An Thịnh, khu Na Đâu, khu Cầu Mười, khu Ao Đẫu, khu Trường Sơn, khu Na Hoa, khu Nhị Hà, khu Dốc Mới 1, khu Dốc Mới 2, khu En, khu Ngòi Na, thôn Rừng Dong, thôn Đồng Lai, thôn Gốc Me, thôn Sẩy, thôn Ngọc Thành, thôn Na Hoa, thôn Tân Hoa
Mục 1
900.000
Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá)Thôn Cóc Dỹ, thôn Kim Chòi
Mục 3
660.000
Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá)Thôn Đồng Sơn, thôn Đồng Gia, thôn Tám Nhăm, thôn Nhất Hà, thôn Trại Nhạn, thôn Phú Vị, thôn Đồng Heo, thôn Làng Cần, thôn Bãi Vàng
Mục 2
760.000
Khu đô thị mới Hữu Lũng
Các tuyến đường D10, N5, N6
Các tuyến đường D10, N5, N6
Mục 30.4
8.000.000
Khu đô thị mới Hữu Lũng
Các tuyến đường D1, D2, D3, D4, D5, D16, N1, N2, N4
Các tuyến đường D1, D2, D3, D4, D5, D16, N1, N2, N4
Mục 30.1
5.000.000
Khu đô thị mới Hữu Lũng
Tuyến đường N3
Tuyến đường N3
Mục 30.3
7.000.000
Khu đô thị mới Hữu Lũng
Các tuyến đường D6, D7, D8, D9, D11, D12, D13, D14, D15, N7, N8, N9, N10, N11, N12, N13
Các tuyến đường D6, D7, D8, D9, D11, D12, D13, D14, D15, N7, N8, N9, N10, N11, N12, N13
Mục 30.2
5.500.000
Khu đất đấu giá Trường Mầm Non Lâm trường
Các thửa giáp đường Chu Văn An
Các thửa giáp đường Chu Văn An
Mục 20.1
17.000.000
Khu đất đấu giá Trường Mầm Non Lâm trường
Các thửa giáp đường nội bộ
Các thửa giáp đường nội bộ
Mục 20.2
9.000.000
Đường 19/8
Đoạn 2
Ngã tư rẽ vào trung tâm y tế khu vực Hữu Lũng - Hết địa phận Thị trấn Hữu Lũng (cũ) giáp Xã Sơn Hà (cũ)
Mục 2.2
14.000.0008.400.0005.600.0002.800.000
Đường 19/8
Đoạn 1
Ngã 4 (đường Quốc lộ 1 cũ giao đường Tỉnh 242) - Ngã tư rẽ vào trung tâm y tế khu vực Hữu Lũng
Mục 2.1
21.600.00012.960.0008.640.0004.320.000
Đường Ba Đình
Đoạn 1
Ngã ba đường Chi Lăng giao đường Ba Đình - Cổng trạm phát Đài Truyền hình
Mục 6.1
5.800.0003.480.0002.320.0001.160.000
Đường Ba Đình
Đoạn 2
Cổng trạm phát Đài Truyền hình - Đầu cầu treo
Mục 6.2
2.900.0001.740.0001.160.000
Đường Bắc Sơn
Đoạn 2
Đầu cầu treo - Đầu Cầu Mạ
Mục 4.2
12.500.0007.500.0005.000.0002.500.000
Đường Bắc Sơn
Đoạn 3
Đầu Cầu Mạ - Đầu Cầu Mười
Mục 4.3
7.000.0004.200.0002.800.0001.400.000
Đường Bắc Sơn
Đoạn 4
Đầu Cầu Mười - Hết địa phận xã Hữu Lũng giáp xã Vân Nham
Mục 4.4
4.000.0002.400.0001.600.000
Đường Bắc Sơn
Đoạn 1
Ngã tư (đường Quốc lộ 1 cũ giao đường Tỉnh 242) - Đầu cầu treo
Mục 4.1
16.000.0009.600.0006.400.0003.200.000
Đường Bế Văn ĐànTừ ngã ba đường Bế Văn Đàn giao đường Chu Văn An - Hết địa phận xã Hữu Lũng giáp xã Tuấn Sơn
Mục 12
1.800.0001.080.000
Đường Chi Lăng
Đường Chi Lăng (Đoạn 3)
Ngã ba đường Hoàng Đình Kinh giao đường Chi Lăng - Hết địa phận Thị trấn Hữu Lũng (cũ) giáp Xã Đồng Tân (cũ)
Mục 1.3
12.800.0007.680.0005.120.0002.560.000
Đường Chi Lăng
Đường Chi Lăng (Đoạn 1)
Ngã tư (đường Quốc lộ 1 cũ giao đường Tỉnh 242) - Phía Nam đầu cầu Mẹt
Mục 1.1
27.500.00016.500.00011.000.0005.500.000
Đường Chi Lăng
Khu vực chợ trung tâm (chợ Mẹt)
Đất có mặt tiền chợ
Mục 1.4
12.200.0007.320.0004.880.0002.440.000
Đường Chi Lăng
Đường Chi Lăng (Đoạn 2)
Phía Bắc đầu Cầu Mẹt - Ngã ba đường Hoàng Đình Kinh giao đường Chi Lăng
Mục 1.2
16.800.00010.080.0006.720.0003.360.000
Đường Chu Văn AnNgã ba Kho Cháy khu Tân Lập - Ngã ba đường Bắc Sơn giao đường Chu Văn An
Mục 9
4.900.0002.940.0001.960.000980.000
Đường Hoàng Hoa ThámNgã ba đường Bắc Sơn giao đường Hoàng Hoa Thám - Hết địa phận xã Hữu Lũng giáp xã Tuấn Sơn
Mục 11
2.800.0001.680.0001.120.000
Đường Hoàng Đình KinhNgã ba đường Hoàng Đình Kinh giao đường Chi Lăng - Cầu Sẩy
Mục 10
2.900.0001.740.0001.160.000
Đường Hoàng Đình Kinh - E2 (Thôn Sẩy)
Đường Hoàng Đình Kinh - E2 (Thôn Sẩy) (Đoạn 1)
Tiếp giáp đường Hoàng Đình Kinh (Chân cầu Sẩy) - Ngã ba thôn Sẩy
Mục 26.1
1.300.000780.000
Đường Hoàng Đình Kinh - E2 (Thôn Sẩy)
Đường Hoàng Đình Kinh - E2 (Thôn Sẩy) (Đoạn 2)
Ngã ba thôn Sẩy - Cổng Trung đoàn 12
Mục 26.2
1.100.000660.000
Đường Khu đất đấu giá giáp Chợ trung tâm thị trấnNgã ba đường Chi Lăng giao đường vào khu đấu giá - Giáp sông Trung
Mục 8
5.500.0003.300.0002.200.0001.100.000
Đường Kim Đồng
Đoạn 1
Ngã ba đường Kim Đồng giao đường Chi Lăng - Ngã ba đỉnh dốc đường Kim Đồng giao Ngõ 31
Mục 7.1
6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
Đường Kim Đồng
Đoạn 3
Ngã ba rẽ vào trường Tiểu học 2 thị trấn - Hết đường Kim Đồng
Mục 7.3
2.900.0001.740.0001.160.000
Đường Kim Đồng
Đoạn 2
Ngã ba đỉnh dốc đường Kim Đồng giao Ngõ 31 - Ngã ba rẽ vào trường Tiểu học 2 thị trấn
Mục 7.2
3.800.0002.280.0001.520.000
Đường Quốc lộ 1
Đoạn 2
Ngã ba đường Đồng Lai - Gốc Hồng - Phía bắc Cầu Sẩy
Mục 15.2
5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000
Đường Quốc lộ 1
Đoạn 1
Giáp địa phận xã Cai Kinh - Ngã ba đường Đồng Lai - Gốc Hồng
Mục 15.1
1.500.000900.000
Đường Quốc lộ 1
Đoạn 3
Phía Nam đầu cầu Sẩy - Địa phận xã Hữu Lũng giáp xã Tuấn Sơn
Mục 15.3
5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000
Đường Quốc lộ 1 cũ
Đoạn 2
Địa phận xã Sơn Hà (cũ) giáp địa phận Thị trấn Hữu Lũng (cũ) - Ngã ba đường Quốc lộ 1 giao đường Quốc lộ 1 cũ
Mục 16.2
6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
Đường Quốc lộ 1 cũ
Đoạn 1
Ngã ba đường Quốc lộ 1 giao đường Quốc lộ 1 cũ - Hết địa phận Xã Đồng Tân (cũ) giáp Thị trấn Hữu Lũng (cũ)
Mục 16.1
6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
Đường Thụy HùngTừ ngã ba đường Thụy Hùng giao đường Chu Văn An - Hết địa phận xã Hữu Lũng giáp xã Tuấn Sơn
Mục 13
1.800.0001.080.000
Đường Tôn Thất TùngNgã ba đường 19/8 giao đường Tôn Thất Tùng - Cổng sau chợ Mẹt
Mục 5
9.500.0005.700.0003.800.0001.900.000
Đường Xương Giang
Đoạn 3
Ngã ba Kho Cháy khu Tân Lập - Hết địa phận Thị trấn Hữu Lũng (cũ) giáp Xã Sơn Hà (cũ)
Mục 3.3
7.500.0004.500.0003.000.0001.500.000
Đường Xương Giang
Đoạn 2
Phía Bắc cổng Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đông Bắc - Ngã ba Kho Cháy khu Tân Lập
Mục 3.2
15.000.0009.000.0006.000.0003.000.000
Đường Xương Giang
Đoạn 1
Ngã tư (đường Quốc lộ 1 cũ giao đường Tỉnh 242) - Phía Bắc cổng Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đông Bắc
Mục 3.1
19.000.00011.400.0007.600.0003.800.000
Đường tỉnh 242
Đoạn 3
Đầu cầu Na Hoa - Ngã tư đường Quốc lộ 1 giao đường Tỉnh 242
Mục 14.3
5.500.0003.300.0002.200.0001.100.000
Đường tỉnh 242
Đoạn 4
Ngã tư đường Quốc lộ 1 giao đường Tỉnh 242 - Ngõ 106 đường 19/8
Mục 14.4
5.600.0003.360.0002.240.0001.120.000
Đường tỉnh 242
Đoạn 1
Ranh giới xã Hữu Lũng giáp xã Tuấn Sơn - Cầu vượt đường Cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn
Mục 14.1
3.500.0002.100.0001.400.000700.000
Đường tỉnh 242
Đoạn 2
Cầu vượt đường Cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn - Đầu cầu Na Hoa
Mục 14.2
3.600.0002.160.0001.440.000720.000
Đường tỉnh 242D
Đoạn 2
Cầu vượt đường Cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn - Hết địa phận xã Hữu Lũng giáp xã Tân Thành
Mục 25.2
2.800.0001.680.0001.120.000
Đường tỉnh 242D
Đoạn 1
Ngã ba Đường tỉnh 242D giao đường 242 - Cầu vượt đường Cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn
Mục 25.1
3.000.0001.800.0001.200.000
Đường tỉnh 243
Đường tỉnh 243 (Đoạn 1)
Ngã ba đường tỉnh 243 giao Đường Quốc lộ 1 - Hết địa phận xã Hữu Lũng giáp xã Cai Kinh
Mục 23.1
1.000.000
Đường tỉnh 245Ngã ba thôn Phú Vị, xã Hữu Lũng - Hết địa phận xã Hữu Lũng, giáp xã Tuấn Sơn
Mục 24.1
2.200.0001.320.000880.000
Đường Đội 4 - Minh Hòa, Minh Sơn
Đoạn 2
Cống ông Đang - Địa phận xã Hữu Lũng giáp xã Tuấn Sơn
Mục 17.2
1.400.000840.000
Đường Đội 4 - Minh Hòa, Minh Sơn
Đoạn 1
Ngã ba Đình Bơi - Cống ông Đang
Mục 17.1
1.600.000960.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 1
12.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (65 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu dân cư Bắc Hữu Lũng
Các thửa đất tiếp giáp đường Quốc lộ 1 cũ
Các thửa đất tiếp giáp đường Quốc lộ 1 cũ
Mục 28.1
4.200.000
Khu dân cư Bắc Hữu Lũng
Các thửa đất tiếp giáp đường nội bộ
Các thửa đất tiếp giáp đường nội bộ
Mục 28.2
2.450.000
Khu dân cư Tân Mỹ I
Đường có mặt cắt 4,0m (ngõ 179, đường Chi Lăng)
Đường có mặt cắt 4,0m (ngõ 179, đường Chi Lăng)
Mục 19.2
5.600.000
Khu dân cư Tân Mỹ I
Đường có mặt cắt 4,0m (ngõ 02, đường Ba Đình)
Đường có mặt cắt 4,0m (ngõ 02, đường Ba Đình)
Mục 19.1
5.250.000
Khu dân cư mới xã Sơn Hà
Các thửa đất tiếp giáp đường nội bộ
Các thửa đất tiếp giáp đường nội bộ
Mục 22.1
2.800.000
Khu dân cư trung tâm thị trấn Hữu Lũng
Các thửa tiếp giáp đường nội bộ có mặt cắt 5,5m
Các thửa tiếp giáp đường nội bộ có mặt cắt 5,5m
Mục 18.2
4.900.000
Khu dân cư trung tâm thị trấn Hữu Lũng
Các thửa tiếp giáp đường nội bộ có mặt cắt 7,5m
Các thửa tiếp giáp đường nội bộ có mặt cắt 7,5m
Mục 18.1
5.600.000
Khu giao đất khu đất ACC-78
Mục 29
3.150.000
Khu tái định cư dân cư Xã Hồ Sơn và Xã Hòa Thắng
Các thửa đất tiếp giáp đường tỉnh 245, Tuyến D1
Các thửa đất tiếp giáp đường tỉnh 245, Tuyến D1
Mục 27.1
1.540.000
Khu tái định cư dân cư Xã Hồ Sơn và Xã Hòa Thắng
Các thửa đất tiếp giáp các tuyến còn lại
Các thửa đất tiếp giáp các tuyến còn lại
Mục 27.2
1.050.000
Khu tái định cư thuộc dự án Khu đô thị mới Hữu Lũng
Các thửa hai mặt tiền thuộc khu OM3A
Các thửa hai mặt tiền thuộc khu OM3A
Mục 21.4
4.550.000
Khu tái định cư thuộc dự án Khu đô thị mới Hữu Lũng
Các thửa một mặt tiền thuộc khu OM3A
Các thửa một mặt tiền thuộc khu OM3A
Mục 21.3
4.200.000
Khu tái định cư thuộc dự án Khu đô thị mới Hữu Lũng
Các thửa đất một mặt tiền thuộc khu OM1, OM2A và OM2B
Các thửa đất một mặt tiền thuộc khu OM1, OM2A và OM2B
Mục 21.1
3.500.000
Khu tái định cư thuộc dự án Khu đô thị mới Hữu Lũng
Các thửa đất hai mặt tiền thuộc khu OM1, OM2A và OM2B
Các thửa đất hai mặt tiền thuộc khu OM1, OM2A và OM2B
Mục 21.2
3.850.000
Khu vực còn lại
Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá)
Khu Tân Mỹ I, khu Tân Mỹ II, khu Tân Lập, khu Tân Hòa, khu An Ninh, khu An Thịnh, khu Na Đâu, khu Cầu Mười, khu Ao Đẫu, khu Trường Sơn, khu Na Hoa, khu Nhị Hà, khu Dốc Mới 1, khu Dốc Mới 2, khu En, khu Ngòi Na, thôn Rừng Dong, thôn Đồng Lai, thôn Gốc Me, thôn Sẩy, thôn Ngọc Thành, thôn Na Hoa, thôn Tân Hoa
Mục 1
630.000
Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá)Thôn Đồng Sơn, thôn Đồng Gia, thôn Tám Nhăm, thôn Nhất Hà, thôn Trại Nhạn, thôn Phú Vị, thôn Đồng Heo, thôn Làng Cần, thôn Bãi Vàng
Mục 2
532.000
Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá)Thôn Cóc Dỹ, thôn Kim Chòi
Mục 3
462.000
Khu đô thị mới Hữu Lũng
Các tuyến đường D6, D7, D8, D9, D11, D12, D13, D14, D15, N7, N8, N9, N10, N11, N12, N13
Các tuyến đường D6, D7, D8, D9, D11, D12, D13, D14, D15, N7, N8, N9, N10, N11, N12, N13
Mục 30.2
3.850.000
Khu đô thị mới Hữu Lũng
Các tuyến đường D1, D2, D3, D4, D5, D16, N1, N2, N4
Các tuyến đường D1, D2, D3, D4, D5, D16, N1, N2, N4
Mục 30.1
3.500.000
Khu đô thị mới Hữu Lũng
Tuyến đường N3
Tuyến đường N3
Mục 30.3
4.900.000
Khu đô thị mới Hữu Lũng
Các tuyến đường D10, N5, N6
Các tuyến đường D10, N5, N6
Mục 30.4
5.600.000
Khu đất đấu giá Trường Mầm Non Lâm trường
Các thửa giáp đường Chu Văn An
Các thửa giáp đường Chu Văn An
Mục 20.1
11.900.000
Khu đất đấu giá Trường Mầm Non Lâm trường
Các thửa giáp đường nội bộ
Các thửa giáp đường nội bộ
Mục 20.2
6.300.000
Đường 19/8
Đoạn 2
Ngã tư rẽ vào trung tâm y tế khu vực Hữu Lũng - Hết địa phận Thị trấn Hữu Lũng (cũ) giáp Xã Sơn Hà (cũ)
Mục 2.2
9.800.0005.880.0003.920.0001.960.000
Đường 19/8
Đoạn 1
Ngã 4 (đường Quốc lộ 1 cũ giao đường Tỉnh 242) - Ngã tư rẽ vào trung tâm y tế khu vực Hữu Lũng
Mục 2.1
15.120.0009.072.0006.048.0003.024.000
Đường Ba Đình
Đoạn 2
Cổng trạm phát Đài Truyền hình - Đầu cầu treo
Mục 6.2
2.030.0001.218.000812.000
Đường Ba Đình
Đoạn 1
Ngã ba đường Chi Lăng giao đường Ba Đình - Cổng trạm phát Đài Truyền hình
Mục 6.1
4.060.0002.436.0001.624.000812.000
Đường Bắc Sơn
Đoạn 4
Đầu Cầu Mười - Hết địa phận xã Hữu Lũng giáp xã Vân Nham
Mục 4.4
2.800.0001.680.0001.120.000
Đường Bắc Sơn
Đoạn 2
Đầu cầu treo - Đầu Cầu Mạ
Mục 4.2
8.750.0005.250.0003.500.0001.750.000
Đường Bắc Sơn
Đoạn 3
Đầu Cầu Mạ - Đầu Cầu Mười
Mục 4.3
4.900.0002.940.0001.960.000980.000
Đường Bắc Sơn
Đoạn 1
Ngã tư (đường Quốc lộ 1 cũ giao đường Tỉnh 242) - Đầu cầu treo
Mục 4.1
11.200.0006.720.0004.480.0002.240.000
Đường Bế Văn ĐànTừ ngã ba đường Bế Văn Đàn giao đường Chu Văn An - Hết địa phận xã Hữu Lũng giáp xã Tuấn Sơn
Mục 12
1.260.000756.000
Đường Chi Lăng
Đường Chi Lăng (Đoạn 1)
Ngã tư (đường Quốc lộ 1 cũ giao đường Tỉnh 242) - Phía Nam đầu cầu Mẹt
Mục 1.1
19.250.00011.550.0007.700.0003.850.000
Đường Chi Lăng
Khu vực chợ trung tâm (chợ Mẹt)
Đất có mặt tiền chợ
Mục 1.4
8.540.0005.124.0003.416.0001.708.000
Đường Chi Lăng
Đường Chi Lăng (Đoạn 2)
Phía Bắc đầu Cầu Mẹt - Ngã ba đường Hoàng Đình Kinh giao đường Chi Lăng
Mục 1.2
11.760.0007.056.0004.704.0002.352.000
Đường Chi Lăng
Đường Chi Lăng (Đoạn 3)
Ngã ba đường Hoàng Đình Kinh giao đường Chi Lăng - Hết địa phận Thị trấn Hữu Lũng (cũ) giáp Xã Đồng Tân (cũ)
Mục 1.3
8.960.0005.376.0003.584.0001.792.000
Đường Chu Văn AnNgã ba Kho Cháy khu Tân Lập - Ngã ba đường Bắc Sơn giao đường Chu Văn An
Mục 9
3.430.0002.058.0001.372.000686.000
Đường Hoàng Hoa ThámNgã ba đường Bắc Sơn giao đường Hoàng Hoa Thám - Hết địa phận xã Hữu Lũng giáp xã Tuấn Sơn
Mục 11
1.960.0001.176.000784.000
Đường Hoàng Đình KinhNgã ba đường Hoàng Đình Kinh giao đường Chi Lăng - Cầu Sẩy
Mục 10
2.030.0001.218.000812.000
Đường Hoàng Đình Kinh - E2 (Thôn Sẩy)
Đường Hoàng Đình Kinh - E2 (Thôn Sẩy) (Đoạn 2)
Ngã ba thôn Sẩy - Cổng Trung đoàn 12
Mục 26.2
770.000462.000
Đường Hoàng Đình Kinh - E2 (Thôn Sẩy)
Đường Hoàng Đình Kinh - E2 (Thôn Sẩy) (Đoạn 1)
Tiếp giáp đường Hoàng Đình Kinh (Chân cầu Sẩy) - Ngã ba thôn Sẩy
Mục 26.1
910.000546.000
Đường Khu đất đấu giá giáp Chợ trung tâm thị trấnNgã ba đường Chi Lăng giao đường vào khu đấu giá - Giáp sông Trung
Mục 8
3.850.0002.310.0001.540.000770.000
Đường Kim Đồng
Đoạn 1
Ngã ba đường Kim Đồng giao đường Chi Lăng - Ngã ba đỉnh dốc đường Kim Đồng giao Ngõ 31
Mục 7.1
4.200.0002.520.0001.680.000840.000
Đường Kim Đồng
Đoạn 3
Ngã ba rẽ vào trường Tiểu học 2 thị trấn - Hết đường Kim Đồng
Mục 7.3
2.030.0001.218.000812.000
Đường Kim Đồng
Đoạn 2
Ngã ba đỉnh dốc đường Kim Đồng giao Ngõ 31 - Ngã ba rẽ vào trường Tiểu học 2 thị trấn
Mục 7.2
2.660.0001.596.0001.064.000
Đường Quốc lộ 1
Đoạn 2
Ngã ba đường Đồng Lai - Gốc Hồng - Phía bắc Cầu Sẩy
Mục 15.2
3.500.0002.100.0001.400.000700.000
Đường Quốc lộ 1
Đoạn 3
Phía Nam đầu cầu Sẩy - Địa phận xã Hữu Lũng giáp xã Tuấn Sơn
Mục 15.3
3.500.0002.100.0001.400.000700.000
Đường Quốc lộ 1
Đoạn 1
Giáp địa phận xã Cai Kinh - Ngã ba đường Đồng Lai - Gốc Hồng
Mục 15.1
1.050.000630.000
Đường Quốc lộ 1 cũ
Đoạn 1
Ngã ba đường Quốc lộ 1 giao đường Quốc lộ 1 cũ - Hết địa phận Xã Đồng Tân (cũ) giáp Thị trấn Hữu Lũng (cũ)
Mục 16.1
4.200.0002.520.0001.680.000840.000
Đường Quốc lộ 1 cũ
Đoạn 2
Địa phận xã Sơn Hà (cũ) giáp địa phận Thị trấn Hữu Lũng (cũ) - Ngã ba đường Quốc lộ 1 giao đường Quốc lộ 1 cũ
Mục 16.2
4.200.0002.520.0001.680.000840.000
Đường Thụy HùngTừ ngã ba đường Thụy Hùng giao đường Chu Văn An - Hết địa phận xã Hữu Lũng giáp xã Tuấn Sơn
Mục 13
1.260.000756.000
Đường Tôn Thất TùngNgã ba đường 19/8 giao đường Tôn Thất Tùng - Cổng sau chợ Mẹt
Mục 5
6.650.0003.990.0002.660.0001.330.000
Đường Xương Giang
Đoạn 3
Ngã ba Kho Cháy khu Tân Lập - Hết địa phận Thị trấn Hữu Lũng (cũ) giáp Xã Sơn Hà (cũ)
Mục 3.3
5.250.0003.150.0002.100.0001.050.000
Đường Xương Giang
Đoạn 2
Phía Bắc cổng Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đông Bắc - Ngã ba Kho Cháy khu Tân Lập
Mục 3.2
10.500.0006.300.0004.200.0002.100.000
Đường Xương Giang
Đoạn 1
Ngã tư (đường Quốc lộ 1 cũ giao đường Tỉnh 242) - Phía Bắc cổng Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đông Bắc
Mục 3.1
13.300.0007.980.0005.320.0002.660.000
Đường tỉnh 242
Đoạn 1
Ranh giới xã Hữu Lũng giáp xã Tuấn Sơn - Cầu vượt đường Cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn
Mục 14.1
2.450.0001.470.000980.000490.000
Đường tỉnh 242
Đoạn 2
Cầu vượt đường Cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn - Đầu cầu Na Hoa
Mục 14.2
2.520.0001.512.0001.008.000504.000
Đường tỉnh 242
Đoạn 4
Ngã tư đường Quốc lộ 1 giao đường Tỉnh 242 - Ngõ 106 đường 19/8
Mục 14.4
3.920.0002.352.0001.568.000784.000
Đường tỉnh 242
Đoạn 3
Đầu cầu Na Hoa - Ngã tư đường Quốc lộ 1 giao đường Tỉnh 242
Mục 14.3
3.850.0002.310.0001.540.000770.000
Đường tỉnh 242D
Đoạn 2
Cầu vượt đường Cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn - Hết địa phận xã Hữu Lũng giáp xã Tân Thành
Mục 25.2
1.960.0001.176.000784.000
Đường tỉnh 242D
Đoạn 1
Ngã ba Đường tỉnh 242D giao đường 242 - Cầu vượt đường Cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn
Mục 25.1
2.100.0001.260.000840.000
Đường tỉnh 243
Đường tỉnh 243 (Đoạn 1)
Ngã ba đường tỉnh 243 giao Đường Quốc lộ 1 - Hết địa phận xã Hữu Lũng giáp xã Cai Kinh
Mục 23.1
700.000
Đường tỉnh 245Ngã ba thôn Phú Vị, xã Hữu Lũng - Hết địa phận xã Hữu Lũng, giáp xã Tuấn Sơn
Mục 24.1
1.540.000924.000616.000
Đường Đội 4 - Minh Hòa, Minh Sơn
Đoạn 1
Ngã ba Đình Bơi - Cống ông Đang
Mục 17.1
1.120.000672.000
Đường Đội 4 - Minh Hòa, Minh Sơn
Đoạn 2
Cống ông Đang - Địa phận xã Hữu Lũng giáp xã Tuấn Sơn
Mục 17.2
980.000588.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (65 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu dân cư Bắc Hữu Lũng
Các thửa đất tiếp giáp đường Quốc lộ 1 cũ
Các thửa đất tiếp giáp đường Quốc lộ 1 cũ
Mục 28.1
4.800.000
Khu dân cư Bắc Hữu Lũng
Các thửa đất tiếp giáp đường nội bộ
Các thửa đất tiếp giáp đường nội bộ
Mục 28.2
2.800.000
Khu dân cư Tân Mỹ I
Đường có mặt cắt 4,0m (ngõ 02, đường Ba Đình)
Đường có mặt cắt 4,0m (ngõ 02, đường Ba Đình)
Mục 19.1
6.000.000
Khu dân cư Tân Mỹ I
Đường có mặt cắt 4,0m (ngõ 179, đường Chi Lăng)
Đường có mặt cắt 4,0m (ngõ 179, đường Chi Lăng)
Mục 19.2
6.400.000
Khu dân cư mới xã Sơn Hà
Các thửa đất tiếp giáp đường nội bộ
Các thửa đất tiếp giáp đường nội bộ
Mục 22.1
3.200.000
Khu dân cư trung tâm thị trấn Hữu Lũng
Các thửa tiếp giáp đường nội bộ có mặt cắt 7,5m
Các thửa tiếp giáp đường nội bộ có mặt cắt 7,5m
Mục 18.1
6.400.000
Khu dân cư trung tâm thị trấn Hữu Lũng
Các thửa tiếp giáp đường nội bộ có mặt cắt 5,5m
Các thửa tiếp giáp đường nội bộ có mặt cắt 5,5m
Mục 18.2
5.600.000
Khu giao đất khu đất ACC-78
Mục 29
3.600.000
Khu tái định cư dân cư Xã Hồ Sơn và Xã Hòa Thắng
Các thửa đất tiếp giáp đường tỉnh 245, Tuyến D1
Các thửa đất tiếp giáp đường tỉnh 245, Tuyến D1
Mục 27.1
1.760.000
Khu tái định cư dân cư Xã Hồ Sơn và Xã Hòa Thắng
Các thửa đất tiếp giáp các tuyến còn lại
Các thửa đất tiếp giáp các tuyến còn lại
Mục 27.2
1.200.000
Khu tái định cư thuộc dự án Khu đô thị mới Hữu Lũng
Các thửa hai mặt tiền thuộc khu OM3A
Các thửa hai mặt tiền thuộc khu OM3A
Mục 21.4
5.200.000
Khu tái định cư thuộc dự án Khu đô thị mới Hữu Lũng
Các thửa đất hai mặt tiền thuộc khu OM1, OM2A và OM2B
Các thửa đất hai mặt tiền thuộc khu OM1, OM2A và OM2B
Mục 21.2
4.400.000
Khu tái định cư thuộc dự án Khu đô thị mới Hữu Lũng
Các thửa đất một mặt tiền thuộc khu OM1, OM2A và OM2B
Các thửa đất một mặt tiền thuộc khu OM1, OM2A và OM2B
Mục 21.1
4.000.000
Khu tái định cư thuộc dự án Khu đô thị mới Hữu Lũng
Các thửa một mặt tiền thuộc khu OM3A
Các thửa một mặt tiền thuộc khu OM3A
Mục 21.3
4.800.000
Khu vực còn lại
Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá)
Khu Tân Mỹ I, khu Tân Mỹ II, khu Tân Lập, khu Tân Hòa, khu An Ninh, khu An Thịnh, khu Na Đâu, khu Cầu Mười, khu Ao Đẫu, khu Trường Sơn, khu Na Hoa, khu Nhị Hà, khu Dốc Mới 1, khu Dốc Mới 2, khu En, khu Ngòi Na, thôn Rừng Dong, thôn Đồng Lai, thôn Gốc Me, thôn Sẩy, thôn Ngọc Thành, thôn Na Hoa, thôn Tân Hoa
Mục 1
720.000
Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá)Thôn Cóc Dỹ, thôn Kim Chòi
Mục 3
528.000
Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá)Thôn Đồng Sơn, thôn Đồng Gia, thôn Tám Nhăm, thôn Nhất Hà, thôn Trại Nhạn, thôn Phú Vị, thôn Đồng Heo, thôn Làng Cần, thôn Bãi Vàng
Mục 2
608.000
Khu đô thị mới Hữu Lũng
Các tuyến đường D1, D2, D3, D4, D5, D16, N1, N2, N4
Các tuyến đường D1, D2, D3, D4, D5, D16, N1, N2, N4
Mục 30.1
4.000.000
Khu đô thị mới Hữu Lũng
Các tuyến đường D10, N5, N6
Các tuyến đường D10, N5, N6
Mục 30.4
6.400.000
Khu đô thị mới Hữu Lũng
Tuyến đường N3
Tuyến đường N3
Mục 30.3
5.600.000
Khu đô thị mới Hữu Lũng
Các tuyến đường D6, D7, D8, D9, D11, D12, D13, D14, D15, N7, N8, N9, N10, N11, N12, N13
Các tuyến đường D6, D7, D8, D9, D11, D12, D13, D14, D15, N7, N8, N9, N10, N11, N12, N13
Mục 30.2
4.400.000
Khu đất đấu giá Trường Mầm Non Lâm trường
Các thửa giáp đường nội bộ
Các thửa giáp đường nội bộ
Mục 20.2
7.200.000
Khu đất đấu giá Trường Mầm Non Lâm trường
Các thửa giáp đường Chu Văn An
Các thửa giáp đường Chu Văn An
Mục 20.1
13.600.000
Đường 19/8
Đoạn 2
Ngã tư rẽ vào trung tâm y tế khu vực Hữu Lũng - Hết địa phận Thị trấn Hữu Lũng (cũ) giáp Xã Sơn Hà (cũ)
Mục 2.2
11.200.0006.720.0004.480.0002.240.000
Đường 19/8
Đoạn 1
Ngã 4 (đường Quốc lộ 1 cũ giao đường Tỉnh 242) - Ngã tư rẽ vào trung tâm y tế khu vực Hữu Lũng
Mục 2.1
17.280.00010.368.0006.912.0003.456.000
Đường Ba Đình
Đoạn 2
Cổng trạm phát Đài Truyền hình - Đầu cầu treo
Mục 6.2
2.320.0001.392.000928.000
Đường Ba Đình
Đoạn 1
Ngã ba đường Chi Lăng giao đường Ba Đình - Cổng trạm phát Đài Truyền hình
Mục 6.1
4.640.0002.784.0001.856.000928.000
Đường Bắc Sơn
Đoạn 2
Đầu cầu treo - Đầu Cầu Mạ
Mục 4.2
10.000.0006.000.0004.000.0002.000.000
Đường Bắc Sơn
Đoạn 3
Đầu Cầu Mạ - Đầu Cầu Mười
Mục 4.3
5.600.0003.360.0002.240.0001.120.000
Đường Bắc Sơn
Đoạn 1
Ngã tư (đường Quốc lộ 1 cũ giao đường Tỉnh 242) - Đầu cầu treo
Mục 4.1
12.800.0007.680.0005.120.0002.560.000
Đường Bắc Sơn
Đoạn 4
Đầu Cầu Mười - Hết địa phận xã Hữu Lũng giáp xã Vân Nham
Mục 4.4
3.200.0001.920.0001.280.000
Đường Bế Văn ĐànTừ ngã ba đường Bế Văn Đàn giao đường Chu Văn An - Hết địa phận xã Hữu Lũng giáp xã Tuấn Sơn
Mục 12
1.440.000864.000
Đường Chi Lăng
Đường Chi Lăng (Đoạn 1)
Ngã tư (đường Quốc lộ 1 cũ giao đường Tỉnh 242) - Phía Nam đầu cầu Mẹt
Mục 1.1
22.000.00013.200.0008.800.0004.400.000
Đường Chi Lăng
Đường Chi Lăng (Đoạn 2)
Phía Bắc đầu Cầu Mẹt - Ngã ba đường Hoàng Đình Kinh giao đường Chi Lăng
Mục 1.2
13.440.0008.064.0005.376.0002.688.000
Đường Chi Lăng
Đường Chi Lăng (Đoạn 3)
Ngã ba đường Hoàng Đình Kinh giao đường Chi Lăng - Hết địa phận Thị trấn Hữu Lũng (cũ) giáp Xã Đồng Tân (cũ)
Mục 1.3
10.240.0006.144.0004.096.0002.048.000
Đường Chi Lăng
Khu vực chợ trung tâm (chợ Mẹt)
Đất có mặt tiền chợ
Mục 1.4
9.760.0005.856.0003.904.0001.952.000
Đường Chu Văn AnNgã ba Kho Cháy khu Tân Lập - Ngã ba đường Bắc Sơn giao đường Chu Văn An
Mục 9
3.920.0002.352.0001.568.000784.000
Đường Hoàng Hoa ThámNgã ba đường Bắc Sơn giao đường Hoàng Hoa Thám - Hết địa phận xã Hữu Lũng giáp xã Tuấn Sơn
Mục 11
2.240.0001.344.000896.000
Đường Hoàng Đình KinhNgã ba đường Hoàng Đình Kinh giao đường Chi Lăng - Cầu Sẩy
Mục 10
2.320.0001.392.000928.000
Đường Hoàng Đình Kinh - E2 (Thôn Sẩy)
Đường Hoàng Đình Kinh - E2 (Thôn Sẩy) (Đoạn 2)
Ngã ba thôn Sẩy - Cổng Trung đoàn 12
Mục 26.2
880.000528.000
Đường Hoàng Đình Kinh - E2 (Thôn Sẩy)
Đường Hoàng Đình Kinh - E2 (Thôn Sẩy) (Đoạn 1)
Tiếp giáp đường Hoàng Đình Kinh (Chân cầu Sẩy) - Ngã ba thôn Sẩy
Mục 26.1
1.040.000624.000
Đường Khu đất đấu giá giáp Chợ trung tâm thị trấnNgã ba đường Chi Lăng giao đường vào khu đấu giá - Giáp sông Trung
Mục 8
4.400.0002.640.0001.760.000880.000
Đường Kim Đồng
Đoạn 1
Ngã ba đường Kim Đồng giao đường Chi Lăng - Ngã ba đỉnh dốc đường Kim Đồng giao Ngõ 31
Mục 7.1
4.800.0002.880.0001.920.000960.000
Đường Kim Đồng
Đoạn 2
Ngã ba đỉnh dốc đường Kim Đồng giao Ngõ 31 - Ngã ba rẽ vào trường Tiểu học 2 thị trấn
Mục 7.2
3.040.0001.824.0001.216.000
Đường Kim Đồng
Đoạn 3
Ngã ba rẽ vào trường Tiểu học 2 thị trấn - Hết đường Kim Đồng
Mục 7.3
2.320.0001.392.000928.000
Đường Quốc lộ 1
Đoạn 2
Ngã ba đường Đồng Lai - Gốc Hồng - Phía bắc Cầu Sẩy
Mục 15.2
4.000.0002.400.0001.600.000800.000
Đường Quốc lộ 1
Đoạn 3
Phía Nam đầu cầu Sẩy - Địa phận xã Hữu Lũng giáp xã Tuấn Sơn
Mục 15.3
4.000.0002.400.0001.600.000800.000
Đường Quốc lộ 1
Đoạn 1
Giáp địa phận xã Cai Kinh - Ngã ba đường Đồng Lai - Gốc Hồng
Mục 15.1
1.200.000720.000
Đường Quốc lộ 1 cũ
Đoạn 2
Địa phận xã Sơn Hà (cũ) giáp địa phận Thị trấn Hữu Lũng (cũ) - Ngã ba đường Quốc lộ 1 giao đường Quốc lộ 1 cũ
Mục 16.2
4.800.0002.880.0001.920.000960.000
Đường Quốc lộ 1 cũ
Đoạn 1
Ngã ba đường Quốc lộ 1 giao đường Quốc lộ 1 cũ - Hết địa phận Xã Đồng Tân (cũ) giáp Thị trấn Hữu Lũng (cũ)
Mục 16.1
4.800.0002.880.0001.920.000960.000
Đường Thụy HùngTừ ngã ba đường Thụy Hùng giao đường Chu Văn An - Hết địa phận xã Hữu Lũng giáp xã Tuấn Sơn
Mục 13
1.440.000864.000
Đường Tôn Thất TùngNgã ba đường 19/8 giao đường Tôn Thất Tùng - Cổng sau chợ Mẹt
Mục 5
7.600.0004.560.0003.040.0001.520.000
Đường Xương Giang
Đoạn 3
Ngã ba Kho Cháy khu Tân Lập - Hết địa phận Thị trấn Hữu Lũng (cũ) giáp Xã Sơn Hà (cũ)
Mục 3.3
6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
Đường Xương Giang
Đoạn 2
Phía Bắc cổng Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đông Bắc - Ngã ba Kho Cháy khu Tân Lập
Mục 3.2
12.000.0007.200.0004.800.0002.400.000
Đường Xương Giang
Đoạn 1
Ngã tư (đường Quốc lộ 1 cũ giao đường Tỉnh 242) - Phía Bắc cổng Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đông Bắc
Mục 3.1
15.200.0009.120.0006.080.0003.040.000
Đường tỉnh 242
Đoạn 3
Đầu cầu Na Hoa - Ngã tư đường Quốc lộ 1 giao đường Tỉnh 242
Mục 14.3
4.400.0002.640.0001.760.000880.000
Đường tỉnh 242
Đoạn 4
Ngã tư đường Quốc lộ 1 giao đường Tỉnh 242 - Ngõ 106 đường 19/8
Mục 14.4
4.480.0002.688.0001.792.000896.000
Đường tỉnh 242
Đoạn 2
Cầu vượt đường Cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn - Đầu cầu Na Hoa
Mục 14.2
2.880.0001.728.0001.152.000576.000
Đường tỉnh 242
Đoạn 1
Ranh giới xã Hữu Lũng giáp xã Tuấn Sơn - Cầu vượt đường Cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn
Mục 14.1
2.800.0001.680.0001.120.000560.000
Đường tỉnh 242D
Đoạn 2
Cầu vượt đường Cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn - Hết địa phận xã Hữu Lũng giáp xã Tân Thành
Mục 25.2
2.240.0001.344.000896.000
Đường tỉnh 242D
Đoạn 1
Ngã ba Đường tỉnh 242D giao đường 242 - Cầu vượt đường Cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn
Mục 25.1
2.400.0001.440.000960.000
Đường tỉnh 243
Đường tỉnh 243 (Đoạn 1)
Ngã ba đường tỉnh 243 giao Đường Quốc lộ 1 - Hết địa phận xã Hữu Lũng giáp xã Cai Kinh
Mục 23.1
800.000
Đường tỉnh 245Ngã ba thôn Phú Vị, xã Hữu Lũng - Hết địa phận xã Hữu Lũng, giáp xã Tuấn Sơn
Mục 24.1
1.760.0001.056.000704.000
Đường Đội 4 - Minh Hòa, Minh Sơn
Đoạn 2
Cống ông Đang - Địa phận xã Hữu Lũng giáp xã Tuấn Sơn
Mục 17.2
1.120.000672.000
Đường Đội 4 - Minh Hòa, Minh Sơn
Đoạn 1
Ngã ba Đình Bơi - Cống ông Đang
Mục 17.1
1.280.000768.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm khác (2 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu Tân Mỹ I, khu Tân Mỹ II, khu Tân Lập, khu Tân Hòa, khu An Ninh, khu An Thịnh, khu Na Đâu, khu Cầu Mười, khu Ao Đẫu, khu Trường Sơn, khu Na Hoa, khu Nhị Hà, khu Dốc Mới 1, khu Dốc Mới 2, khu En, khu Ngòi Na, thôn Rừng Dong, thôn Đồng Lai, thôn Gốc Me, thôn Sẩy, thôn Ngọc Thành, thôn Na Hoa, thôn Tân Hoa thuộc xã Hữu Lũng
Mục 1
60.00052.00044.000
Thôn Đồng Sơn, thôn Đồng Gia, thôn Tám Nhăm, thôn Nhất Hà, thôn Trại Nhạn, thôn Phú Vị, thôn Đồng Heo, thôn Làng Cần, thôn Bãi Vàng thuộc xã Hữu Lũng, thôn Cóc Dỹ, thôn Kim Chòi thuộc xã Hữu Lũng
Mục 2
53.00047.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (2 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Thôn Đồng Sơn, thôn Đồng Gia, thôn Tám Nhăm, thôn Nhất Hà, thôn Trại Nhạn, thôn Phú Vị, thôn Đồng Heo, thôn Làng Cần, thôn Bãi Vàng thuộc xã Hữu Lũng, thôn Cóc Dỹ, thôn Kim Chòi thuộc xã Hữu Lũng
Mục 2
47.00041.00036.000
Khu Tân Mỹ I, khu Tân Mỹ II, khu Tân Lập, khu Tân Hòa, khu An Ninh, khu An Thịnh, khu Na Đâu, khu Cầu Mười, khu Ao Đẫu, khu Trường Sơn, khu Na Hoa, khu Nhị Hà, khu Dốc Mới 1, khu Dốc Mới 2, khu En, khu Ngòi Na, thôn Rừng Dong, thôn Đồng Lai, thôn Gốc Me, thôn Sẩy, thôn Ngọc Thành, thôn Na Hoa, thôn Tân Hoa thuộc xã Hữu Lũng
Mục 1
52.00045.00038.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng lúa (2 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Thôn Đồng Sơn, thôn Đồng Gia, thôn Tám Nhăm, thôn Nhất Hà, thôn Trại Nhạn, thôn Phú Vị, thôn Đồng Heo, thôn Làng Cần, thôn Bãi Vàng thuộc xã Hữu Lũng, thôn Cóc Dỹ, thôn Kim Chòi thuộc xã Hữu Lũng
Mục 2
60.00053.00047.000
Khu Tân Mỹ I, khu Tân Mỹ II, khu Tân Lập, khu Tân Hòa, khu An Ninh, khu An Thịnh, khu Na Đâu, khu Cầu Mười, khu Ao Đẫu, khu Trường Sơn, khu Na Hoa, khu Nhị Hà, khu Dốc Mới 1, khu Dốc Mới 2, khu En, khu Ngòi Na, thôn Rừng Dong, thôn Đồng Lai, thôn Gốc Me, thôn Sẩy, thôn Ngọc Thành, thôn Na Hoa, thôn Tân Hoa thuộc xã Hữu Lũng
Mục 1
66.00058.00051.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lạng Sơn.