Bảng giá đất Xã Hữu Lũng, Lạng Sơn từ 01/01/2026
206 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hữu Lũng là 27.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Chi Lăng, đoạn Ngã tư (đường Quốc lộ 1 cũ giao đường Tỉnh 242) đến Phía Nam đầu cầu Mẹt), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất khu, cụm công nghiệp (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Cụm Công nghiệp Hồ Sơn 1 | Mục 1.2 | 998.000 |
| Khu công nghiệp VSIP Lạng Sơn | Mục 1.1 | 1.164.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| Khu Tân Mỹ I, khu Tân Mỹ II, khu Tân Lập, khu Tân Hòa, khu An Ninh, khu An Thịnh, khu Na Đâu, khu Cầu Mười, khu Ao Đẫu, khu Trường Sơn, khu Na Hoa, khu Nhị Hà, khu Dốc Mới 1, khu Dốc Mới 2, khu En, khu Ngòi Na, thôn Rừng Dong, thôn Đồng Lai, thôn Gốc Me, thôn Sẩy, thôn Ngọc Thành, thôn Na Hoa, thôn Tân Hoa thuộc xã Hữu Lũng Mục 1 | 43.000 | 39.000 | 34.000 |
| Thôn Đồng Sơn, thôn Đồng Gia, thôn Tám Nhăm, thôn Nhất Hà, thôn Trại Nhạn, thôn Phú Vị, thôn Đồng Heo, thôn Làng Cần, thôn Bãi Vàng thuộc xã Hữu Lũng, thôn Cóc Dỹ, thôn Kim Chòi thuộc xã Hữu Lũng Mục 2 | 40.000 | 37.000 | 33.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (65 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư Bắc Hữu Lũng Các thửa đất tiếp giáp đường Quốc lộ 1 cũ | Các thửa đất tiếp giáp đường Quốc lộ 1 cũ Mục 28.1 | 6.000.000 | |||
| Khu dân cư Bắc Hữu Lũng Các thửa đất tiếp giáp đường nội bộ | Các thửa đất tiếp giáp đường nội bộ Mục 28.2 | 3.500.000 | |||
| Khu dân cư Tân Mỹ I Đường có mặt cắt 4,0m (ngõ 179, đường Chi Lăng) | Đường có mặt cắt 4,0m (ngõ 179, đường Chi Lăng) Mục 19.2 | 8.000.000 | |||
| Khu dân cư Tân Mỹ I Đường có mặt cắt 4,0m (ngõ 02, đường Ba Đình) | Đường có mặt cắt 4,0m (ngõ 02, đường Ba Đình) Mục 19.1 | 7.500.000 | |||
| Khu dân cư mới xã Sơn Hà Các thửa đất tiếp giáp đường nội bộ | Các thửa đất tiếp giáp đường nội bộ Mục 22.1 | 4.000.000 | |||
| Khu dân cư trung tâm thị trấn Hữu Lũng Các thửa tiếp giáp đường nội bộ có mặt cắt 7,5m | Các thửa tiếp giáp đường nội bộ có mặt cắt 7,5m Mục 18.1 | 8.000.000 | |||
| Khu dân cư trung tâm thị trấn Hữu Lũng Các thửa tiếp giáp đường nội bộ có mặt cắt 5,5m | Các thửa tiếp giáp đường nội bộ có mặt cắt 5,5m Mục 18.2 | 7.000.000 | |||
| Khu giao đất khu đất ACC-78 | Mục 29 | 4.500.000 | |||
| Khu tái định cư dân cư Xã Hồ Sơn và Xã Hòa Thắng Các thửa đất tiếp giáp đường tỉnh 245, Tuyến D1 | Các thửa đất tiếp giáp đường tỉnh 245, Tuyến D1 Mục 27.1 | 2.200.000 | |||
| Khu tái định cư dân cư Xã Hồ Sơn và Xã Hòa Thắng Các thửa đất tiếp giáp các tuyến còn lại | Các thửa đất tiếp giáp các tuyến còn lại Mục 27.2 | 1.500.000 | |||
| Khu tái định cư thuộc dự án Khu đô thị mới Hữu Lũng Các thửa đất hai mặt tiền thuộc khu OM1, OM2A và OM2B | Các thửa đất hai mặt tiền thuộc khu OM1, OM2A và OM2B Mục 21.2 | 5.500.000 | |||
| Khu tái định cư thuộc dự án Khu đô thị mới Hữu Lũng Các thửa đất một mặt tiền thuộc khu OM1, OM2A và OM2B | Các thửa đất một mặt tiền thuộc khu OM1, OM2A và OM2B Mục 21.1 | 5.000.000 | |||
| Khu tái định cư thuộc dự án Khu đô thị mới Hữu Lũng Các thửa một mặt tiền thuộc khu OM3A | Các thửa một mặt tiền thuộc khu OM3A Mục 21.3 | 6.000.000 | |||
| Khu tái định cư thuộc dự án Khu đô thị mới Hữu Lũng Các thửa hai mặt tiền thuộc khu OM3A | Các thửa hai mặt tiền thuộc khu OM3A Mục 21.4 | 6.500.000 | |||
| Khu vực còn lại Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá) | Khu Tân Mỹ I, khu Tân Mỹ II, khu Tân Lập, khu Tân Hòa, khu An Ninh, khu An Thịnh, khu Na Đâu, khu Cầu Mười, khu Ao Đẫu, khu Trường Sơn, khu Na Hoa, khu Nhị Hà, khu Dốc Mới 1, khu Dốc Mới 2, khu En, khu Ngòi Na, thôn Rừng Dong, thôn Đồng Lai, thôn Gốc Me, thôn Sẩy, thôn Ngọc Thành, thôn Na Hoa, thôn Tân Hoa Mục 1 | 900.000 | |||
| Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá) | Thôn Cóc Dỹ, thôn Kim Chòi Mục 3 | 660.000 | |||
| Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá) | Thôn Đồng Sơn, thôn Đồng Gia, thôn Tám Nhăm, thôn Nhất Hà, thôn Trại Nhạn, thôn Phú Vị, thôn Đồng Heo, thôn Làng Cần, thôn Bãi Vàng Mục 2 | 760.000 | |||
| Khu đô thị mới Hữu Lũng Các tuyến đường D10, N5, N6 | Các tuyến đường D10, N5, N6 Mục 30.4 | 8.000.000 | |||
| Khu đô thị mới Hữu Lũng Các tuyến đường D1, D2, D3, D4, D5, D16, N1, N2, N4 | Các tuyến đường D1, D2, D3, D4, D5, D16, N1, N2, N4 Mục 30.1 | 5.000.000 | |||
| Khu đô thị mới Hữu Lũng Tuyến đường N3 | Tuyến đường N3 Mục 30.3 | 7.000.000 | |||
| Khu đô thị mới Hữu Lũng Các tuyến đường D6, D7, D8, D9, D11, D12, D13, D14, D15, N7, N8, N9, N10, N11, N12, N13 | Các tuyến đường D6, D7, D8, D9, D11, D12, D13, D14, D15, N7, N8, N9, N10, N11, N12, N13 Mục 30.2 | 5.500.000 | |||
| Khu đất đấu giá Trường Mầm Non Lâm trường Các thửa giáp đường Chu Văn An | Các thửa giáp đường Chu Văn An Mục 20.1 | 17.000.000 | |||
| Khu đất đấu giá Trường Mầm Non Lâm trường Các thửa giáp đường nội bộ | Các thửa giáp đường nội bộ Mục 20.2 | 9.000.000 | |||
| Đường 19/8 Đoạn 2 | Ngã tư rẽ vào trung tâm y tế khu vực Hữu Lũng - Hết địa phận Thị trấn Hữu Lũng (cũ) giáp Xã Sơn Hà (cũ) Mục 2.2 | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.600.000 | 2.800.000 |
| Đường 19/8 Đoạn 1 | Ngã 4 (đường Quốc lộ 1 cũ giao đường Tỉnh 242) - Ngã tư rẽ vào trung tâm y tế khu vực Hữu Lũng Mục 2.1 | 21.600.000 | 12.960.000 | 8.640.000 | 4.320.000 |
| Đường Ba Đình Đoạn 1 | Ngã ba đường Chi Lăng giao đường Ba Đình - Cổng trạm phát Đài Truyền hình Mục 6.1 | 5.800.000 | 3.480.000 | 2.320.000 | 1.160.000 |
| Đường Ba Đình Đoạn 2 | Cổng trạm phát Đài Truyền hình - Đầu cầu treo Mục 6.2 | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.160.000 | |
| Đường Bắc Sơn Đoạn 2 | Đầu cầu treo - Đầu Cầu Mạ Mục 4.2 | 12.500.000 | 7.500.000 | 5.000.000 | 2.500.000 |
| Đường Bắc Sơn Đoạn 3 | Đầu Cầu Mạ - Đầu Cầu Mười Mục 4.3 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Đường Bắc Sơn Đoạn 4 | Đầu Cầu Mười - Hết địa phận xã Hữu Lũng giáp xã Vân Nham Mục 4.4 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | |
| Đường Bắc Sơn Đoạn 1 | Ngã tư (đường Quốc lộ 1 cũ giao đường Tỉnh 242) - Đầu cầu treo Mục 4.1 | 16.000.000 | 9.600.000 | 6.400.000 | 3.200.000 |
| Đường Bế Văn Đàn | Từ ngã ba đường Bế Văn Đàn giao đường Chu Văn An - Hết địa phận xã Hữu Lũng giáp xã Tuấn Sơn Mục 12 | 1.800.000 | 1.080.000 | ||
| Đường Chi Lăng Đường Chi Lăng (Đoạn 3) | Ngã ba đường Hoàng Đình Kinh giao đường Chi Lăng - Hết địa phận Thị trấn Hữu Lũng (cũ) giáp Xã Đồng Tân (cũ) Mục 1.3 | 12.800.000 | 7.680.000 | 5.120.000 | 2.560.000 |
| Đường Chi Lăng Đường Chi Lăng (Đoạn 1) | Ngã tư (đường Quốc lộ 1 cũ giao đường Tỉnh 242) - Phía Nam đầu cầu Mẹt Mục 1.1 | 27.500.000 | 16.500.000 | 11.000.000 | 5.500.000 |
| Đường Chi Lăng Khu vực chợ trung tâm (chợ Mẹt) | Đất có mặt tiền chợ Mục 1.4 | 12.200.000 | 7.320.000 | 4.880.000 | 2.440.000 |
| Đường Chi Lăng Đường Chi Lăng (Đoạn 2) | Phía Bắc đầu Cầu Mẹt - Ngã ba đường Hoàng Đình Kinh giao đường Chi Lăng Mục 1.2 | 16.800.000 | 10.080.000 | 6.720.000 | 3.360.000 |
| Đường Chu Văn An | Ngã ba Kho Cháy khu Tân Lập - Ngã ba đường Bắc Sơn giao đường Chu Văn An Mục 9 | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.960.000 | 980.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám | Ngã ba đường Bắc Sơn giao đường Hoàng Hoa Thám - Hết địa phận xã Hữu Lũng giáp xã Tuấn Sơn Mục 11 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | |
| Đường Hoàng Đình Kinh | Ngã ba đường Hoàng Đình Kinh giao đường Chi Lăng - Cầu Sẩy Mục 10 | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.160.000 | |
| Đường Hoàng Đình Kinh - E2 (Thôn Sẩy) Đường Hoàng Đình Kinh - E2 (Thôn Sẩy) (Đoạn 1) | Tiếp giáp đường Hoàng Đình Kinh (Chân cầu Sẩy) - Ngã ba thôn Sẩy Mục 26.1 | 1.300.000 | 780.000 | ||
| Đường Hoàng Đình Kinh - E2 (Thôn Sẩy) Đường Hoàng Đình Kinh - E2 (Thôn Sẩy) (Đoạn 2) | Ngã ba thôn Sẩy - Cổng Trung đoàn 12 Mục 26.2 | 1.100.000 | 660.000 | ||
| Đường Khu đất đấu giá giáp Chợ trung tâm thị trấn | Ngã ba đường Chi Lăng giao đường vào khu đấu giá - Giáp sông Trung Mục 8 | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Đường Kim Đồng Đoạn 1 | Ngã ba đường Kim Đồng giao đường Chi Lăng - Ngã ba đỉnh dốc đường Kim Đồng giao Ngõ 31 Mục 7.1 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Đường Kim Đồng Đoạn 3 | Ngã ba rẽ vào trường Tiểu học 2 thị trấn - Hết đường Kim Đồng Mục 7.3 | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.160.000 | |
| Đường Kim Đồng Đoạn 2 | Ngã ba đỉnh dốc đường Kim Đồng giao Ngõ 31 - Ngã ba rẽ vào trường Tiểu học 2 thị trấn Mục 7.2 | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.520.000 | |
| Đường Quốc lộ 1 Đoạn 2 | Ngã ba đường Đồng Lai - Gốc Hồng - Phía bắc Cầu Sẩy Mục 15.2 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường Quốc lộ 1 Đoạn 1 | Giáp địa phận xã Cai Kinh - Ngã ba đường Đồng Lai - Gốc Hồng Mục 15.1 | 1.500.000 | 900.000 | ||
| Đường Quốc lộ 1 Đoạn 3 | Phía Nam đầu cầu Sẩy - Địa phận xã Hữu Lũng giáp xã Tuấn Sơn Mục 15.3 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường Quốc lộ 1 cũ Đoạn 2 | Địa phận xã Sơn Hà (cũ) giáp địa phận Thị trấn Hữu Lũng (cũ) - Ngã ba đường Quốc lộ 1 giao đường Quốc lộ 1 cũ Mục 16.2 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Đường Quốc lộ 1 cũ Đoạn 1 | Ngã ba đường Quốc lộ 1 giao đường Quốc lộ 1 cũ - Hết địa phận Xã Đồng Tân (cũ) giáp Thị trấn Hữu Lũng (cũ) Mục 16.1 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Đường Thụy Hùng | Từ ngã ba đường Thụy Hùng giao đường Chu Văn An - Hết địa phận xã Hữu Lũng giáp xã Tuấn Sơn Mục 13 | 1.800.000 | 1.080.000 | ||
| Đường Tôn Thất Tùng | Ngã ba đường 19/8 giao đường Tôn Thất Tùng - Cổng sau chợ Mẹt Mục 5 | 9.500.000 | 5.700.000 | 3.800.000 | 1.900.000 |
| Đường Xương Giang Đoạn 3 | Ngã ba Kho Cháy khu Tân Lập - Hết địa phận Thị trấn Hữu Lũng (cũ) giáp Xã Sơn Hà (cũ) Mục 3.3 | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường Xương Giang Đoạn 2 | Phía Bắc cổng Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đông Bắc - Ngã ba Kho Cháy khu Tân Lập Mục 3.2 | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Đường Xương Giang Đoạn 1 | Ngã tư (đường Quốc lộ 1 cũ giao đường Tỉnh 242) - Phía Bắc cổng Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đông Bắc Mục 3.1 | 19.000.000 | 11.400.000 | 7.600.000 | 3.800.000 |
| Đường tỉnh 242 Đoạn 3 | Đầu cầu Na Hoa - Ngã tư đường Quốc lộ 1 giao đường Tỉnh 242 Mục 14.3 | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Đường tỉnh 242 Đoạn 4 | Ngã tư đường Quốc lộ 1 giao đường Tỉnh 242 - Ngõ 106 đường 19/8 Mục 14.4 | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Đường tỉnh 242 Đoạn 1 | Ranh giới xã Hữu Lũng giáp xã Tuấn Sơn - Cầu vượt đường Cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn Mục 14.1 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Đường tỉnh 242 Đoạn 2 | Cầu vượt đường Cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn - Đầu cầu Na Hoa Mục 14.2 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Đường tỉnh 242D Đoạn 2 | Cầu vượt đường Cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn - Hết địa phận xã Hữu Lũng giáp xã Tân Thành Mục 25.2 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | |
| Đường tỉnh 242D Đoạn 1 | Ngã ba Đường tỉnh 242D giao đường 242 - Cầu vượt đường Cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn Mục 25.1 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | |
| Đường tỉnh 243 Đường tỉnh 243 (Đoạn 1) | Ngã ba đường tỉnh 243 giao Đường Quốc lộ 1 - Hết địa phận xã Hữu Lũng giáp xã Cai Kinh Mục 23.1 | 1.000.000 | |||
| Đường tỉnh 245 | Ngã ba thôn Phú Vị, xã Hữu Lũng - Hết địa phận xã Hữu Lũng, giáp xã Tuấn Sơn Mục 24.1 | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | |
| Đường Đội 4 - Minh Hòa, Minh Sơn Đoạn 2 | Cống ông Đang - Địa phận xã Hữu Lũng giáp xã Tuấn Sơn Mục 17.2 | 1.400.000 | 840.000 | ||
| Đường Đội 4 - Minh Hòa, Minh Sơn Đoạn 1 | Ngã ba Đình Bơi - Cống ông Đang Mục 17.1 | 1.600.000 | 960.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 1 | 12.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (65 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư Bắc Hữu Lũng Các thửa đất tiếp giáp đường Quốc lộ 1 cũ | Các thửa đất tiếp giáp đường Quốc lộ 1 cũ Mục 28.1 | 4.200.000 | |||
| Khu dân cư Bắc Hữu Lũng Các thửa đất tiếp giáp đường nội bộ | Các thửa đất tiếp giáp đường nội bộ Mục 28.2 | 2.450.000 | |||
| Khu dân cư Tân Mỹ I Đường có mặt cắt 4,0m (ngõ 179, đường Chi Lăng) | Đường có mặt cắt 4,0m (ngõ 179, đường Chi Lăng) Mục 19.2 | 5.600.000 | |||
| Khu dân cư Tân Mỹ I Đường có mặt cắt 4,0m (ngõ 02, đường Ba Đình) | Đường có mặt cắt 4,0m (ngõ 02, đường Ba Đình) Mục 19.1 | 5.250.000 | |||
| Khu dân cư mới xã Sơn Hà Các thửa đất tiếp giáp đường nội bộ | Các thửa đất tiếp giáp đường nội bộ Mục 22.1 | 2.800.000 | |||
| Khu dân cư trung tâm thị trấn Hữu Lũng Các thửa tiếp giáp đường nội bộ có mặt cắt 5,5m | Các thửa tiếp giáp đường nội bộ có mặt cắt 5,5m Mục 18.2 | 4.900.000 | |||
| Khu dân cư trung tâm thị trấn Hữu Lũng Các thửa tiếp giáp đường nội bộ có mặt cắt 7,5m | Các thửa tiếp giáp đường nội bộ có mặt cắt 7,5m Mục 18.1 | 5.600.000 | |||
| Khu giao đất khu đất ACC-78 | Mục 29 | 3.150.000 | |||
| Khu tái định cư dân cư Xã Hồ Sơn và Xã Hòa Thắng Các thửa đất tiếp giáp đường tỉnh 245, Tuyến D1 | Các thửa đất tiếp giáp đường tỉnh 245, Tuyến D1 Mục 27.1 | 1.540.000 | |||
| Khu tái định cư dân cư Xã Hồ Sơn và Xã Hòa Thắng Các thửa đất tiếp giáp các tuyến còn lại | Các thửa đất tiếp giáp các tuyến còn lại Mục 27.2 | 1.050.000 | |||
| Khu tái định cư thuộc dự án Khu đô thị mới Hữu Lũng Các thửa hai mặt tiền thuộc khu OM3A | Các thửa hai mặt tiền thuộc khu OM3A Mục 21.4 | 4.550.000 | |||
| Khu tái định cư thuộc dự án Khu đô thị mới Hữu Lũng Các thửa một mặt tiền thuộc khu OM3A | Các thửa một mặt tiền thuộc khu OM3A Mục 21.3 | 4.200.000 | |||
| Khu tái định cư thuộc dự án Khu đô thị mới Hữu Lũng Các thửa đất một mặt tiền thuộc khu OM1, OM2A và OM2B | Các thửa đất một mặt tiền thuộc khu OM1, OM2A và OM2B Mục 21.1 | 3.500.000 | |||
| Khu tái định cư thuộc dự án Khu đô thị mới Hữu Lũng Các thửa đất hai mặt tiền thuộc khu OM1, OM2A và OM2B | Các thửa đất hai mặt tiền thuộc khu OM1, OM2A và OM2B Mục 21.2 | 3.850.000 | |||
| Khu vực còn lại Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá) | Khu Tân Mỹ I, khu Tân Mỹ II, khu Tân Lập, khu Tân Hòa, khu An Ninh, khu An Thịnh, khu Na Đâu, khu Cầu Mười, khu Ao Đẫu, khu Trường Sơn, khu Na Hoa, khu Nhị Hà, khu Dốc Mới 1, khu Dốc Mới 2, khu En, khu Ngòi Na, thôn Rừng Dong, thôn Đồng Lai, thôn Gốc Me, thôn Sẩy, thôn Ngọc Thành, thôn Na Hoa, thôn Tân Hoa Mục 1 | 630.000 | |||
| Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá) | Thôn Đồng Sơn, thôn Đồng Gia, thôn Tám Nhăm, thôn Nhất Hà, thôn Trại Nhạn, thôn Phú Vị, thôn Đồng Heo, thôn Làng Cần, thôn Bãi Vàng Mục 2 | 532.000 | |||
| Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá) | Thôn Cóc Dỹ, thôn Kim Chòi Mục 3 | 462.000 | |||
| Khu đô thị mới Hữu Lũng Các tuyến đường D6, D7, D8, D9, D11, D12, D13, D14, D15, N7, N8, N9, N10, N11, N12, N13 | Các tuyến đường D6, D7, D8, D9, D11, D12, D13, D14, D15, N7, N8, N9, N10, N11, N12, N13 Mục 30.2 | 3.850.000 | |||
| Khu đô thị mới Hữu Lũng Các tuyến đường D1, D2, D3, D4, D5, D16, N1, N2, N4 | Các tuyến đường D1, D2, D3, D4, D5, D16, N1, N2, N4 Mục 30.1 | 3.500.000 | |||
| Khu đô thị mới Hữu Lũng Tuyến đường N3 | Tuyến đường N3 Mục 30.3 | 4.900.000 | |||
| Khu đô thị mới Hữu Lũng Các tuyến đường D10, N5, N6 | Các tuyến đường D10, N5, N6 Mục 30.4 | 5.600.000 | |||
| Khu đất đấu giá Trường Mầm Non Lâm trường Các thửa giáp đường Chu Văn An | Các thửa giáp đường Chu Văn An Mục 20.1 | 11.900.000 | |||
| Khu đất đấu giá Trường Mầm Non Lâm trường Các thửa giáp đường nội bộ | Các thửa giáp đường nội bộ Mục 20.2 | 6.300.000 | |||
| Đường 19/8 Đoạn 2 | Ngã tư rẽ vào trung tâm y tế khu vực Hữu Lũng - Hết địa phận Thị trấn Hữu Lũng (cũ) giáp Xã Sơn Hà (cũ) Mục 2.2 | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.920.000 | 1.960.000 |
| Đường 19/8 Đoạn 1 | Ngã 4 (đường Quốc lộ 1 cũ giao đường Tỉnh 242) - Ngã tư rẽ vào trung tâm y tế khu vực Hữu Lũng Mục 2.1 | 15.120.000 | 9.072.000 | 6.048.000 | 3.024.000 |
| Đường Ba Đình Đoạn 2 | Cổng trạm phát Đài Truyền hình - Đầu cầu treo Mục 6.2 | 2.030.000 | 1.218.000 | 812.000 | |
| Đường Ba Đình Đoạn 1 | Ngã ba đường Chi Lăng giao đường Ba Đình - Cổng trạm phát Đài Truyền hình Mục 6.1 | 4.060.000 | 2.436.000 | 1.624.000 | 812.000 |
| Đường Bắc Sơn Đoạn 4 | Đầu Cầu Mười - Hết địa phận xã Hữu Lũng giáp xã Vân Nham Mục 4.4 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | |
| Đường Bắc Sơn Đoạn 2 | Đầu cầu treo - Đầu Cầu Mạ Mục 4.2 | 8.750.000 | 5.250.000 | 3.500.000 | 1.750.000 |
| Đường Bắc Sơn Đoạn 3 | Đầu Cầu Mạ - Đầu Cầu Mười Mục 4.3 | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.960.000 | 980.000 |
| Đường Bắc Sơn Đoạn 1 | Ngã tư (đường Quốc lộ 1 cũ giao đường Tỉnh 242) - Đầu cầu treo Mục 4.1 | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.480.000 | 2.240.000 |
| Đường Bế Văn Đàn | Từ ngã ba đường Bế Văn Đàn giao đường Chu Văn An - Hết địa phận xã Hữu Lũng giáp xã Tuấn Sơn Mục 12 | 1.260.000 | 756.000 | ||
| Đường Chi Lăng Đường Chi Lăng (Đoạn 1) | Ngã tư (đường Quốc lộ 1 cũ giao đường Tỉnh 242) - Phía Nam đầu cầu Mẹt Mục 1.1 | 19.250.000 | 11.550.000 | 7.700.000 | 3.850.000 |
| Đường Chi Lăng Khu vực chợ trung tâm (chợ Mẹt) | Đất có mặt tiền chợ Mục 1.4 | 8.540.000 | 5.124.000 | 3.416.000 | 1.708.000 |
| Đường Chi Lăng Đường Chi Lăng (Đoạn 2) | Phía Bắc đầu Cầu Mẹt - Ngã ba đường Hoàng Đình Kinh giao đường Chi Lăng Mục 1.2 | 11.760.000 | 7.056.000 | 4.704.000 | 2.352.000 |
| Đường Chi Lăng Đường Chi Lăng (Đoạn 3) | Ngã ba đường Hoàng Đình Kinh giao đường Chi Lăng - Hết địa phận Thị trấn Hữu Lũng (cũ) giáp Xã Đồng Tân (cũ) Mục 1.3 | 8.960.000 | 5.376.000 | 3.584.000 | 1.792.000 |
| Đường Chu Văn An | Ngã ba Kho Cháy khu Tân Lập - Ngã ba đường Bắc Sơn giao đường Chu Văn An Mục 9 | 3.430.000 | 2.058.000 | 1.372.000 | 686.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám | Ngã ba đường Bắc Sơn giao đường Hoàng Hoa Thám - Hết địa phận xã Hữu Lũng giáp xã Tuấn Sơn Mục 11 | 1.960.000 | 1.176.000 | 784.000 | |
| Đường Hoàng Đình Kinh | Ngã ba đường Hoàng Đình Kinh giao đường Chi Lăng - Cầu Sẩy Mục 10 | 2.030.000 | 1.218.000 | 812.000 | |
| Đường Hoàng Đình Kinh - E2 (Thôn Sẩy) Đường Hoàng Đình Kinh - E2 (Thôn Sẩy) (Đoạn 2) | Ngã ba thôn Sẩy - Cổng Trung đoàn 12 Mục 26.2 | 770.000 | 462.000 | ||
| Đường Hoàng Đình Kinh - E2 (Thôn Sẩy) Đường Hoàng Đình Kinh - E2 (Thôn Sẩy) (Đoạn 1) | Tiếp giáp đường Hoàng Đình Kinh (Chân cầu Sẩy) - Ngã ba thôn Sẩy Mục 26.1 | 910.000 | 546.000 | ||
| Đường Khu đất đấu giá giáp Chợ trung tâm thị trấn | Ngã ba đường Chi Lăng giao đường vào khu đấu giá - Giáp sông Trung Mục 8 | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.540.000 | 770.000 |
| Đường Kim Đồng Đoạn 1 | Ngã ba đường Kim Đồng giao đường Chi Lăng - Ngã ba đỉnh dốc đường Kim Đồng giao Ngõ 31 Mục 7.1 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| Đường Kim Đồng Đoạn 3 | Ngã ba rẽ vào trường Tiểu học 2 thị trấn - Hết đường Kim Đồng Mục 7.3 | 2.030.000 | 1.218.000 | 812.000 | |
| Đường Kim Đồng Đoạn 2 | Ngã ba đỉnh dốc đường Kim Đồng giao Ngõ 31 - Ngã ba rẽ vào trường Tiểu học 2 thị trấn Mục 7.2 | 2.660.000 | 1.596.000 | 1.064.000 | |
| Đường Quốc lộ 1 Đoạn 2 | Ngã ba đường Đồng Lai - Gốc Hồng - Phía bắc Cầu Sẩy Mục 15.2 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Đường Quốc lộ 1 Đoạn 3 | Phía Nam đầu cầu Sẩy - Địa phận xã Hữu Lũng giáp xã Tuấn Sơn Mục 15.3 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Đường Quốc lộ 1 Đoạn 1 | Giáp địa phận xã Cai Kinh - Ngã ba đường Đồng Lai - Gốc Hồng Mục 15.1 | 1.050.000 | 630.000 | ||
| Đường Quốc lộ 1 cũ Đoạn 1 | Ngã ba đường Quốc lộ 1 giao đường Quốc lộ 1 cũ - Hết địa phận Xã Đồng Tân (cũ) giáp Thị trấn Hữu Lũng (cũ) Mục 16.1 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| Đường Quốc lộ 1 cũ Đoạn 2 | Địa phận xã Sơn Hà (cũ) giáp địa phận Thị trấn Hữu Lũng (cũ) - Ngã ba đường Quốc lộ 1 giao đường Quốc lộ 1 cũ Mục 16.2 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| Đường Thụy Hùng | Từ ngã ba đường Thụy Hùng giao đường Chu Văn An - Hết địa phận xã Hữu Lũng giáp xã Tuấn Sơn Mục 13 | 1.260.000 | 756.000 | ||
| Đường Tôn Thất Tùng | Ngã ba đường 19/8 giao đường Tôn Thất Tùng - Cổng sau chợ Mẹt Mục 5 | 6.650.000 | 3.990.000 | 2.660.000 | 1.330.000 |
| Đường Xương Giang Đoạn 3 | Ngã ba Kho Cháy khu Tân Lập - Hết địa phận Thị trấn Hữu Lũng (cũ) giáp Xã Sơn Hà (cũ) Mục 3.3 | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.100.000 | 1.050.000 |
| Đường Xương Giang Đoạn 2 | Phía Bắc cổng Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đông Bắc - Ngã ba Kho Cháy khu Tân Lập Mục 3.2 | 10.500.000 | 6.300.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Đường Xương Giang Đoạn 1 | Ngã tư (đường Quốc lộ 1 cũ giao đường Tỉnh 242) - Phía Bắc cổng Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đông Bắc Mục 3.1 | 13.300.000 | 7.980.000 | 5.320.000 | 2.660.000 |
| Đường tỉnh 242 Đoạn 1 | Ranh giới xã Hữu Lũng giáp xã Tuấn Sơn - Cầu vượt đường Cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn Mục 14.1 | 2.450.000 | 1.470.000 | 980.000 | 490.000 |
| Đường tỉnh 242 Đoạn 2 | Cầu vượt đường Cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn - Đầu cầu Na Hoa Mục 14.2 | 2.520.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 504.000 |
| Đường tỉnh 242 Đoạn 4 | Ngã tư đường Quốc lộ 1 giao đường Tỉnh 242 - Ngõ 106 đường 19/8 Mục 14.4 | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.568.000 | 784.000 |
| Đường tỉnh 242 Đoạn 3 | Đầu cầu Na Hoa - Ngã tư đường Quốc lộ 1 giao đường Tỉnh 242 Mục 14.3 | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.540.000 | 770.000 |
| Đường tỉnh 242D Đoạn 2 | Cầu vượt đường Cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn - Hết địa phận xã Hữu Lũng giáp xã Tân Thành Mục 25.2 | 1.960.000 | 1.176.000 | 784.000 | |
| Đường tỉnh 242D Đoạn 1 | Ngã ba Đường tỉnh 242D giao đường 242 - Cầu vượt đường Cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn Mục 25.1 | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | |
| Đường tỉnh 243 Đường tỉnh 243 (Đoạn 1) | Ngã ba đường tỉnh 243 giao Đường Quốc lộ 1 - Hết địa phận xã Hữu Lũng giáp xã Cai Kinh Mục 23.1 | 700.000 | |||
| Đường tỉnh 245 | Ngã ba thôn Phú Vị, xã Hữu Lũng - Hết địa phận xã Hữu Lũng, giáp xã Tuấn Sơn Mục 24.1 | 1.540.000 | 924.000 | 616.000 | |
| Đường Đội 4 - Minh Hòa, Minh Sơn Đoạn 1 | Ngã ba Đình Bơi - Cống ông Đang Mục 17.1 | 1.120.000 | 672.000 | ||
| Đường Đội 4 - Minh Hòa, Minh Sơn Đoạn 2 | Cống ông Đang - Địa phận xã Hữu Lũng giáp xã Tuấn Sơn Mục 17.2 | 980.000 | 588.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (65 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư Bắc Hữu Lũng Các thửa đất tiếp giáp đường Quốc lộ 1 cũ | Các thửa đất tiếp giáp đường Quốc lộ 1 cũ Mục 28.1 | 4.800.000 | |||
| Khu dân cư Bắc Hữu Lũng Các thửa đất tiếp giáp đường nội bộ | Các thửa đất tiếp giáp đường nội bộ Mục 28.2 | 2.800.000 | |||
| Khu dân cư Tân Mỹ I Đường có mặt cắt 4,0m (ngõ 02, đường Ba Đình) | Đường có mặt cắt 4,0m (ngõ 02, đường Ba Đình) Mục 19.1 | 6.000.000 | |||
| Khu dân cư Tân Mỹ I Đường có mặt cắt 4,0m (ngõ 179, đường Chi Lăng) | Đường có mặt cắt 4,0m (ngõ 179, đường Chi Lăng) Mục 19.2 | 6.400.000 | |||
| Khu dân cư mới xã Sơn Hà Các thửa đất tiếp giáp đường nội bộ | Các thửa đất tiếp giáp đường nội bộ Mục 22.1 | 3.200.000 | |||
| Khu dân cư trung tâm thị trấn Hữu Lũng Các thửa tiếp giáp đường nội bộ có mặt cắt 7,5m | Các thửa tiếp giáp đường nội bộ có mặt cắt 7,5m Mục 18.1 | 6.400.000 | |||
| Khu dân cư trung tâm thị trấn Hữu Lũng Các thửa tiếp giáp đường nội bộ có mặt cắt 5,5m | Các thửa tiếp giáp đường nội bộ có mặt cắt 5,5m Mục 18.2 | 5.600.000 | |||
| Khu giao đất khu đất ACC-78 | Mục 29 | 3.600.000 | |||
| Khu tái định cư dân cư Xã Hồ Sơn và Xã Hòa Thắng Các thửa đất tiếp giáp đường tỉnh 245, Tuyến D1 | Các thửa đất tiếp giáp đường tỉnh 245, Tuyến D1 Mục 27.1 | 1.760.000 | |||
| Khu tái định cư dân cư Xã Hồ Sơn và Xã Hòa Thắng Các thửa đất tiếp giáp các tuyến còn lại | Các thửa đất tiếp giáp các tuyến còn lại Mục 27.2 | 1.200.000 | |||
| Khu tái định cư thuộc dự án Khu đô thị mới Hữu Lũng Các thửa hai mặt tiền thuộc khu OM3A | Các thửa hai mặt tiền thuộc khu OM3A Mục 21.4 | 5.200.000 | |||
| Khu tái định cư thuộc dự án Khu đô thị mới Hữu Lũng Các thửa đất hai mặt tiền thuộc khu OM1, OM2A và OM2B | Các thửa đất hai mặt tiền thuộc khu OM1, OM2A và OM2B Mục 21.2 | 4.400.000 | |||
| Khu tái định cư thuộc dự án Khu đô thị mới Hữu Lũng Các thửa đất một mặt tiền thuộc khu OM1, OM2A và OM2B | Các thửa đất một mặt tiền thuộc khu OM1, OM2A và OM2B Mục 21.1 | 4.000.000 | |||
| Khu tái định cư thuộc dự án Khu đô thị mới Hữu Lũng Các thửa một mặt tiền thuộc khu OM3A | Các thửa một mặt tiền thuộc khu OM3A Mục 21.3 | 4.800.000 | |||
| Khu vực còn lại Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá) | Khu Tân Mỹ I, khu Tân Mỹ II, khu Tân Lập, khu Tân Hòa, khu An Ninh, khu An Thịnh, khu Na Đâu, khu Cầu Mười, khu Ao Đẫu, khu Trường Sơn, khu Na Hoa, khu Nhị Hà, khu Dốc Mới 1, khu Dốc Mới 2, khu En, khu Ngòi Na, thôn Rừng Dong, thôn Đồng Lai, thôn Gốc Me, thôn Sẩy, thôn Ngọc Thành, thôn Na Hoa, thôn Tân Hoa Mục 1 | 720.000 | |||
| Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá) | Thôn Cóc Dỹ, thôn Kim Chòi Mục 3 | 528.000 | |||
| Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá) | Thôn Đồng Sơn, thôn Đồng Gia, thôn Tám Nhăm, thôn Nhất Hà, thôn Trại Nhạn, thôn Phú Vị, thôn Đồng Heo, thôn Làng Cần, thôn Bãi Vàng Mục 2 | 608.000 | |||
| Khu đô thị mới Hữu Lũng Các tuyến đường D1, D2, D3, D4, D5, D16, N1, N2, N4 | Các tuyến đường D1, D2, D3, D4, D5, D16, N1, N2, N4 Mục 30.1 | 4.000.000 | |||
| Khu đô thị mới Hữu Lũng Các tuyến đường D10, N5, N6 | Các tuyến đường D10, N5, N6 Mục 30.4 | 6.400.000 | |||
| Khu đô thị mới Hữu Lũng Tuyến đường N3 | Tuyến đường N3 Mục 30.3 | 5.600.000 | |||
| Khu đô thị mới Hữu Lũng Các tuyến đường D6, D7, D8, D9, D11, D12, D13, D14, D15, N7, N8, N9, N10, N11, N12, N13 | Các tuyến đường D6, D7, D8, D9, D11, D12, D13, D14, D15, N7, N8, N9, N10, N11, N12, N13 Mục 30.2 | 4.400.000 | |||
| Khu đất đấu giá Trường Mầm Non Lâm trường Các thửa giáp đường nội bộ | Các thửa giáp đường nội bộ Mục 20.2 | 7.200.000 | |||
| Khu đất đấu giá Trường Mầm Non Lâm trường Các thửa giáp đường Chu Văn An | Các thửa giáp đường Chu Văn An Mục 20.1 | 13.600.000 | |||
| Đường 19/8 Đoạn 2 | Ngã tư rẽ vào trung tâm y tế khu vực Hữu Lũng - Hết địa phận Thị trấn Hữu Lũng (cũ) giáp Xã Sơn Hà (cũ) Mục 2.2 | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.480.000 | 2.240.000 |
| Đường 19/8 Đoạn 1 | Ngã 4 (đường Quốc lộ 1 cũ giao đường Tỉnh 242) - Ngã tư rẽ vào trung tâm y tế khu vực Hữu Lũng Mục 2.1 | 17.280.000 | 10.368.000 | 6.912.000 | 3.456.000 |
| Đường Ba Đình Đoạn 2 | Cổng trạm phát Đài Truyền hình - Đầu cầu treo Mục 6.2 | 2.320.000 | 1.392.000 | 928.000 | |
| Đường Ba Đình Đoạn 1 | Ngã ba đường Chi Lăng giao đường Ba Đình - Cổng trạm phát Đài Truyền hình Mục 6.1 | 4.640.000 | 2.784.000 | 1.856.000 | 928.000 |
| Đường Bắc Sơn Đoạn 2 | Đầu cầu treo - Đầu Cầu Mạ Mục 4.2 | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đường Bắc Sơn Đoạn 3 | Đầu Cầu Mạ - Đầu Cầu Mười Mục 4.3 | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Đường Bắc Sơn Đoạn 1 | Ngã tư (đường Quốc lộ 1 cũ giao đường Tỉnh 242) - Đầu cầu treo Mục 4.1 | 12.800.000 | 7.680.000 | 5.120.000 | 2.560.000 |
| Đường Bắc Sơn Đoạn 4 | Đầu Cầu Mười - Hết địa phận xã Hữu Lũng giáp xã Vân Nham Mục 4.4 | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | |
| Đường Bế Văn Đàn | Từ ngã ba đường Bế Văn Đàn giao đường Chu Văn An - Hết địa phận xã Hữu Lũng giáp xã Tuấn Sơn Mục 12 | 1.440.000 | 864.000 | ||
| Đường Chi Lăng Đường Chi Lăng (Đoạn 1) | Ngã tư (đường Quốc lộ 1 cũ giao đường Tỉnh 242) - Phía Nam đầu cầu Mẹt Mục 1.1 | 22.000.000 | 13.200.000 | 8.800.000 | 4.400.000 |
| Đường Chi Lăng Đường Chi Lăng (Đoạn 2) | Phía Bắc đầu Cầu Mẹt - Ngã ba đường Hoàng Đình Kinh giao đường Chi Lăng Mục 1.2 | 13.440.000 | 8.064.000 | 5.376.000 | 2.688.000 |
| Đường Chi Lăng Đường Chi Lăng (Đoạn 3) | Ngã ba đường Hoàng Đình Kinh giao đường Chi Lăng - Hết địa phận Thị trấn Hữu Lũng (cũ) giáp Xã Đồng Tân (cũ) Mục 1.3 | 10.240.000 | 6.144.000 | 4.096.000 | 2.048.000 |
| Đường Chi Lăng Khu vực chợ trung tâm (chợ Mẹt) | Đất có mặt tiền chợ Mục 1.4 | 9.760.000 | 5.856.000 | 3.904.000 | 1.952.000 |
| Đường Chu Văn An | Ngã ba Kho Cháy khu Tân Lập - Ngã ba đường Bắc Sơn giao đường Chu Văn An Mục 9 | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.568.000 | 784.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám | Ngã ba đường Bắc Sơn giao đường Hoàng Hoa Thám - Hết địa phận xã Hữu Lũng giáp xã Tuấn Sơn Mục 11 | 2.240.000 | 1.344.000 | 896.000 | |
| Đường Hoàng Đình Kinh | Ngã ba đường Hoàng Đình Kinh giao đường Chi Lăng - Cầu Sẩy Mục 10 | 2.320.000 | 1.392.000 | 928.000 | |
| Đường Hoàng Đình Kinh - E2 (Thôn Sẩy) Đường Hoàng Đình Kinh - E2 (Thôn Sẩy) (Đoạn 2) | Ngã ba thôn Sẩy - Cổng Trung đoàn 12 Mục 26.2 | 880.000 | 528.000 | ||
| Đường Hoàng Đình Kinh - E2 (Thôn Sẩy) Đường Hoàng Đình Kinh - E2 (Thôn Sẩy) (Đoạn 1) | Tiếp giáp đường Hoàng Đình Kinh (Chân cầu Sẩy) - Ngã ba thôn Sẩy Mục 26.1 | 1.040.000 | 624.000 | ||
| Đường Khu đất đấu giá giáp Chợ trung tâm thị trấn | Ngã ba đường Chi Lăng giao đường vào khu đấu giá - Giáp sông Trung Mục 8 | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 880.000 |
| Đường Kim Đồng Đoạn 1 | Ngã ba đường Kim Đồng giao đường Chi Lăng - Ngã ba đỉnh dốc đường Kim Đồng giao Ngõ 31 Mục 7.1 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Đường Kim Đồng Đoạn 2 | Ngã ba đỉnh dốc đường Kim Đồng giao Ngõ 31 - Ngã ba rẽ vào trường Tiểu học 2 thị trấn Mục 7.2 | 3.040.000 | 1.824.000 | 1.216.000 | |
| Đường Kim Đồng Đoạn 3 | Ngã ba rẽ vào trường Tiểu học 2 thị trấn - Hết đường Kim Đồng Mục 7.3 | 2.320.000 | 1.392.000 | 928.000 | |
| Đường Quốc lộ 1 Đoạn 2 | Ngã ba đường Đồng Lai - Gốc Hồng - Phía bắc Cầu Sẩy Mục 15.2 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Đường Quốc lộ 1 Đoạn 3 | Phía Nam đầu cầu Sẩy - Địa phận xã Hữu Lũng giáp xã Tuấn Sơn Mục 15.3 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Đường Quốc lộ 1 Đoạn 1 | Giáp địa phận xã Cai Kinh - Ngã ba đường Đồng Lai - Gốc Hồng Mục 15.1 | 1.200.000 | 720.000 | ||
| Đường Quốc lộ 1 cũ Đoạn 2 | Địa phận xã Sơn Hà (cũ) giáp địa phận Thị trấn Hữu Lũng (cũ) - Ngã ba đường Quốc lộ 1 giao đường Quốc lộ 1 cũ Mục 16.2 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Đường Quốc lộ 1 cũ Đoạn 1 | Ngã ba đường Quốc lộ 1 giao đường Quốc lộ 1 cũ - Hết địa phận Xã Đồng Tân (cũ) giáp Thị trấn Hữu Lũng (cũ) Mục 16.1 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Đường Thụy Hùng | Từ ngã ba đường Thụy Hùng giao đường Chu Văn An - Hết địa phận xã Hữu Lũng giáp xã Tuấn Sơn Mục 13 | 1.440.000 | 864.000 | ||
| Đường Tôn Thất Tùng | Ngã ba đường 19/8 giao đường Tôn Thất Tùng - Cổng sau chợ Mẹt Mục 5 | 7.600.000 | 4.560.000 | 3.040.000 | 1.520.000 |
| Đường Xương Giang Đoạn 3 | Ngã ba Kho Cháy khu Tân Lập - Hết địa phận Thị trấn Hữu Lũng (cũ) giáp Xã Sơn Hà (cũ) Mục 3.3 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Đường Xương Giang Đoạn 2 | Phía Bắc cổng Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đông Bắc - Ngã ba Kho Cháy khu Tân Lập Mục 3.2 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Đường Xương Giang Đoạn 1 | Ngã tư (đường Quốc lộ 1 cũ giao đường Tỉnh 242) - Phía Bắc cổng Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đông Bắc Mục 3.1 | 15.200.000 | 9.120.000 | 6.080.000 | 3.040.000 |
| Đường tỉnh 242 Đoạn 3 | Đầu cầu Na Hoa - Ngã tư đường Quốc lộ 1 giao đường Tỉnh 242 Mục 14.3 | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 880.000 |
| Đường tỉnh 242 Đoạn 4 | Ngã tư đường Quốc lộ 1 giao đường Tỉnh 242 - Ngõ 106 đường 19/8 Mục 14.4 | 4.480.000 | 2.688.000 | 1.792.000 | 896.000 |
| Đường tỉnh 242 Đoạn 2 | Cầu vượt đường Cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn - Đầu cầu Na Hoa Mục 14.2 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 576.000 |
| Đường tỉnh 242 Đoạn 1 | Ranh giới xã Hữu Lũng giáp xã Tuấn Sơn - Cầu vượt đường Cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn Mục 14.1 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Đường tỉnh 242D Đoạn 2 | Cầu vượt đường Cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn - Hết địa phận xã Hữu Lũng giáp xã Tân Thành Mục 25.2 | 2.240.000 | 1.344.000 | 896.000 | |
| Đường tỉnh 242D Đoạn 1 | Ngã ba Đường tỉnh 242D giao đường 242 - Cầu vượt đường Cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn Mục 25.1 | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | |
| Đường tỉnh 243 Đường tỉnh 243 (Đoạn 1) | Ngã ba đường tỉnh 243 giao Đường Quốc lộ 1 - Hết địa phận xã Hữu Lũng giáp xã Cai Kinh Mục 23.1 | 800.000 | |||
| Đường tỉnh 245 | Ngã ba thôn Phú Vị, xã Hữu Lũng - Hết địa phận xã Hữu Lũng, giáp xã Tuấn Sơn Mục 24.1 | 1.760.000 | 1.056.000 | 704.000 | |
| Đường Đội 4 - Minh Hòa, Minh Sơn Đoạn 2 | Cống ông Đang - Địa phận xã Hữu Lũng giáp xã Tuấn Sơn Mục 17.2 | 1.120.000 | 672.000 | ||
| Đường Đội 4 - Minh Hòa, Minh Sơn Đoạn 1 | Ngã ba Đình Bơi - Cống ông Đang Mục 17.1 | 1.280.000 | 768.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| Khu Tân Mỹ I, khu Tân Mỹ II, khu Tân Lập, khu Tân Hòa, khu An Ninh, khu An Thịnh, khu Na Đâu, khu Cầu Mười, khu Ao Đẫu, khu Trường Sơn, khu Na Hoa, khu Nhị Hà, khu Dốc Mới 1, khu Dốc Mới 2, khu En, khu Ngòi Na, thôn Rừng Dong, thôn Đồng Lai, thôn Gốc Me, thôn Sẩy, thôn Ngọc Thành, thôn Na Hoa, thôn Tân Hoa thuộc xã Hữu Lũng Mục 1 | 60.000 | 52.000 | 44.000 |
| Thôn Đồng Sơn, thôn Đồng Gia, thôn Tám Nhăm, thôn Nhất Hà, thôn Trại Nhạn, thôn Phú Vị, thôn Đồng Heo, thôn Làng Cần, thôn Bãi Vàng thuộc xã Hữu Lũng, thôn Cóc Dỹ, thôn Kim Chòi thuộc xã Hữu Lũng Mục 2 | 53.000 | 47.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| Thôn Đồng Sơn, thôn Đồng Gia, thôn Tám Nhăm, thôn Nhất Hà, thôn Trại Nhạn, thôn Phú Vị, thôn Đồng Heo, thôn Làng Cần, thôn Bãi Vàng thuộc xã Hữu Lũng, thôn Cóc Dỹ, thôn Kim Chòi thuộc xã Hữu Lũng Mục 2 | 47.000 | 41.000 | 36.000 |
| Khu Tân Mỹ I, khu Tân Mỹ II, khu Tân Lập, khu Tân Hòa, khu An Ninh, khu An Thịnh, khu Na Đâu, khu Cầu Mười, khu Ao Đẫu, khu Trường Sơn, khu Na Hoa, khu Nhị Hà, khu Dốc Mới 1, khu Dốc Mới 2, khu En, khu Ngòi Na, thôn Rừng Dong, thôn Đồng Lai, thôn Gốc Me, thôn Sẩy, thôn Ngọc Thành, thôn Na Hoa, thôn Tân Hoa thuộc xã Hữu Lũng Mục 1 | 52.000 | 45.000 | 38.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng lúa (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| Thôn Đồng Sơn, thôn Đồng Gia, thôn Tám Nhăm, thôn Nhất Hà, thôn Trại Nhạn, thôn Phú Vị, thôn Đồng Heo, thôn Làng Cần, thôn Bãi Vàng thuộc xã Hữu Lũng, thôn Cóc Dỹ, thôn Kim Chòi thuộc xã Hữu Lũng Mục 2 | 60.000 | 53.000 | 47.000 |
| Khu Tân Mỹ I, khu Tân Mỹ II, khu Tân Lập, khu Tân Hòa, khu An Ninh, khu An Thịnh, khu Na Đâu, khu Cầu Mười, khu Ao Đẫu, khu Trường Sơn, khu Na Hoa, khu Nhị Hà, khu Dốc Mới 1, khu Dốc Mới 2, khu En, khu Ngòi Na, thôn Rừng Dong, thôn Đồng Lai, thôn Gốc Me, thôn Sẩy, thôn Ngọc Thành, thôn Na Hoa, thôn Tân Hoa thuộc xã Hữu Lũng Mục 1 | 66.000 | 58.000 | 51.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lạng Sơn.