Bảng giá đất Xã Tân Tri, Lạng Sơn từ 01/01/2026
20 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tân Tri là 1.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quốc lộ 1B: Trung tâm xã Tân Tri mới, đoạn Km 79+900 đến Km 80+500 (khu trung tâm chợ xã Đồng Ý cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 48.000 | 43.000 | 38.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (5 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các đoạn đường còn lại của Đường Quốc lộ 1B: địa phận xã Tân Tri mới Tuyến Đường Quốc lộ 1B | Km 73+00 (đỉnh đèo Nặm Rù, giáp địa phận xã Bắc Sơn) - Km 84+400 (đỉnh dốc kéo khoang, giáp địa phận xã Vũ Lễ) Mục 2 | 770.000 | 462.000 | 308.000 |
| Khu vực còn lại Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Thôn Lân Dạ, Thôn Lân Páng, thôn Hợp Thành, thôn Hợp Nhất, thôn Khau Ràng, thôn Nà Nhì, thôn Nà Cuối, thôn Nà Ghéo Mục 1 | 280.000 | ||
| Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Thôn Khau Bao, thôn Vũ Thắng A, thôn Vũ Thắng B, thôn Ngọc Lâu, thôn Pò Đồn, thôn Bản Long, thôn Yên Mỹ, thôn Minh Sơn, thôn Thâm Xi, thôn Bình An, thôn Suối Tín, thôn Suối Tát, thôn Nà Thí, thôn Bản Khuông, thôn bản Soong, thôn Bản Cầm Mục 2 | 150.000 | ||
| Xã Tân Tri (Khu trung tâm xã) Đường xã (Khau Bao-Tân Tri: đoạn Km0-Km9+200) và đường Tỉnh 243C (Ngả Hai - Tân Tri - Nghinh Tường) | Đường rẽ vào khu dân cư Nà Nhuốt, thôn Ngọc Lâu - Cầu Khò Ma, thôn Bản Long Mục 1 | 400.000 | 240.000 | 160.000 |
| Đường Quốc lộ 1B: Trung tâm xã Tân Tri mới Tuyến Đường Quốc lộ 1B | Km 79+900 - Km 80+500 (khu trung tâm chợ xã Đồng Ý cũ) Mục 1 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 1 | 11.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (5 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các đoạn đường còn lại của Đường Quốc lộ 1B: địa phận xã Tân Tri mới Tuyến Đường Quốc lộ 1B | Km 73+00 (đỉnh đèo Nặm Rù, giáp địa phận xã Bắc Sơn) - Km 84+400 (đỉnh dốc kéo khoang, giáp địa phận xã Vũ Lễ) Mục 2 | 539.000 | 323.400 | 215.600 |
| Khu vực còn lại Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Thôn Lân Dạ, Thôn Lân Páng, thôn Hợp Thành, thôn Hợp Nhất, thôn Khau Ràng, thôn Nà Nhì, thôn Nà Cuối, thôn Nà Ghéo Mục 1 | 196.000 | ||
| Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Thôn Khau Bao, thôn Vũ Thắng A, thôn Vũ Thắng B, thôn Ngọc Lâu, thôn Pò Đồn, thôn Bản Long, thôn Yên Mỹ, thôn Minh Sơn, thôn Thâm Xi, thôn Bình An, thôn Suối Tín, thôn Suối Tát, thôn Nà Thí, thôn Bản Khuông, thôn bản Soong, thôn Bản Cầm Mục 2 | 105.000 | ||
| Xã Tân Tri (Khu trung tâm xã) Đường xã (Khau Bao-Tân Tri: đoạn Km0-Km9+200) và đường Tỉnh 243C (Ngả Hai - Tân Tri - Nghinh Tường) | Đường rẽ vào khu dân cư Nà Nhuốt, thôn Ngọc Lâu - Cầu Khò Ma, thôn Bản Long Mục 1 | 280.000 | 168.000 | 112.000 |
| Đường Quốc lộ 1B: Trung tâm xã Tân Tri mới Tuyến Đường Quốc lộ 1B | Km 79+900 - Km 80+500 (khu trung tâm chợ xã Đồng Ý cũ) Mục 1 | 700.000 | 420.000 | 280.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (5 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các đoạn đường còn lại của Đường Quốc lộ 1B: địa phận xã Tân Tri mới Tuyến Đường Quốc lộ 1B | Km 73+00 (đỉnh đèo Nặm Rù, giáp địa phận xã Bắc Sơn) - Km 84+400 (đỉnh dốc kéo khoang, giáp địa phận xã Vũ Lễ) Mục 2 | 616.000 | 369.600 | 246.400 |
| Khu vực còn lại Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Thôn Lân Dạ, Thôn Lân Páng, thôn Hợp Thành, thôn Hợp Nhất, thôn Khau Ràng, thôn Nà Nhì, thôn Nà Cuối, thôn Nà Ghéo Mục 1 | 224.000 | ||
| Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Thôn Khau Bao, thôn Vũ Thắng A, thôn Vũ Thắng B, thôn Ngọc Lâu, thôn Pò Đồn, thôn Bản Long, thôn Yên Mỹ, thôn Minh Sơn, thôn Thâm Xi, thôn Bình An, thôn Suối Tín, thôn Suối Tát, thôn Nà Thí, thôn Bản Khuông, thôn bản Soong, thôn Bản Cầm Mục 2 | 120.000 | ||
| Xã Tân Tri (Khu trung tâm xã) Đường xã (Khau Bao-Tân Tri: đoạn Km0-Km9+200) và đường Tỉnh 243C (Ngả Hai - Tân Tri - Nghinh Tường) | Đường rẽ vào khu dân cư Nà Nhuốt, thôn Ngọc Lâu - Cầu Khò Ma, thôn Bản Long Mục 1 | 320.000 | 192.000 | 128.000 |
| Đường Quốc lộ 1B: Trung tâm xã Tân Tri mới Tuyến Đường Quốc lộ 1B | Km 79+900 - Km 80+500 (khu trung tâm chợ xã Đồng Ý cũ) Mục 1 | 800.000 | 480.000 | 320.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 66.000 | 57.000 | 49.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 58.000 | 50.000 | 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 73.000 | 64.000 | 56.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lạng Sơn.