Bảng giá đất Xã Tân Tiến, Lạng Sơn từ 01/01/2026

38 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tân Tiến600.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn đường chính trong Chợ Áng Mò, đoạn Ngã ba cổng UBND xã đến Cổng trường THCS Tân Tiến), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
36.00034.00032.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (11 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực còn lại
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)
Thôn Khuổi Chiếp, thôn Khuổi Âu, thôn Khuổi Bắp, thôn Hang Dường, thôn Khau Luông, thôn Cốc Khau, thôn Phia Khao, thôn Pàn Dào, thôn Kéo Vèng, thôn Nà Múc, thôn Pò Đoỏng220.000
Đoạn đường chính trong Chợ Áng MòNgã ba cổng UBND xã - Cổng trường THCS Tân Tiến
Mục 1
600.000360.000240.000
Đường Quốc lộ 3BCầu Pác Cù - Cầu Pác Slỳ
Mục 2
600.000360.000240.000
Đường Quốc lộ 3BThôn Nà Đeng - Hết địa phận xã Tân Tiến (giáp xã Cường Lợi tỉnh Thái Nguyên)
Mục 5
300.000
Đường Quốc lộ 3BThôn Pò Kiền - Hết địa phận xã Tân Tiến (giáp xã Tràng Định)
Mục 6
400.000240.000
Đường Quốc lộ 3BCầu Pác Cù - Hết thôn Pò Kiền
Mục 4
400.000240.000
Đường Quốc lộ 3BCầu Pác Slỳ - Cầu Pác Dào thôn 1 xã Tân Tiến
Mục 3
400.000240.000
Đường xãKm41+300/đường Quốc lộ 3B - Km6/Đường xã: Đường huyện 01B cũ giáp xã Thất Khê.
Mục 10
240.000
Đường xãKm77/đường Quốc lộ 3B - Hết thôn 1, xã Tân Tiến
Mục 8
250.000
Đường xãKm56+350/đường Quốc lộ 3B - Km66+130,03/đường tỉnh 231
Mục 9
280.000
Đường xãKm81/đường Quốc lộ 3B - Hết thôn Khuổi Cù, xã Tân Tiến
Mục 7
280.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 1
6.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (11 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực còn lại
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)
Thôn Khuổi Chiếp, thôn Khuổi Âu, thôn Khuổi Bắp, thôn Hang Dường, thôn Khau Luông, thôn Cốc Khau, thôn Phia Khao, thôn Pàn Dào, thôn Kéo Vèng, thôn Nà Múc, thôn Pò Đoỏng154.000
Đoạn đường chính trong Chợ Áng MòNgã ba cổng UBND xã - Cổng trường THCS Tân Tiến
Mục 1
420.000252.000168.000
Đường Quốc lộ 3BCầu Pác Cù - Hết thôn Pò Kiền
Mục 4
280.000168.000
Đường Quốc lộ 3BThôn Nà Đeng - Hết địa phận xã Tân Tiến (giáp xã Cường Lợi tỉnh Thái Nguyên)
Mục 5
210.000
Đường Quốc lộ 3BCầu Pác Cù - Cầu Pác Slỳ
Mục 2
420.000252.000168.000
Đường Quốc lộ 3BThôn Pò Kiền - Hết địa phận xã Tân Tiến (giáp xã Tràng Định)
Mục 6
280.000168.000
Đường Quốc lộ 3BCầu Pác Slỳ - Cầu Pác Dào thôn 1 xã Tân Tiến
Mục 3
280.000168.000
Đường xãKm81/đường Quốc lộ 3B - Hết thôn Khuổi Cù, xã Tân Tiến
Mục 7
196.000
Đường xãKm77/đường Quốc lộ 3B - Hết thôn 1, xã Tân Tiến
Mục 8
175.000
Đường xãKm41+300/đường Quốc lộ 3B - Km6/Đường xã: Đường huyện 01B cũ giáp xã Thất Khê.
Mục 10
168.000
Đường xãKm56+350/đường Quốc lộ 3B - Km66+130,03/đường tỉnh 231
Mục 9
196.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (11 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực còn lại
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)
Thôn Khuổi Chiếp, thôn Khuổi Âu, thôn Khuổi Bắp, thôn Hang Dường, thôn Khau Luông, thôn Cốc Khau, thôn Phia Khao, thôn Pàn Dào, thôn Kéo Vèng, thôn Nà Múc, thôn Pò Đoỏng176.000
Đoạn đường chính trong Chợ Áng MòNgã ba cổng UBND xã - Cổng trường THCS Tân Tiến
Mục 1
480.000288.000192.000
Đường Quốc lộ 3BCầu Pác Slỳ - Cầu Pác Dào thôn 1 xã Tân Tiến
Mục 3
320.000192.000
Đường Quốc lộ 3BCầu Pác Cù - Hết thôn Pò Kiền
Mục 4
320.000192.000
Đường Quốc lộ 3BCầu Pác Cù - Cầu Pác Slỳ
Mục 2
480.000288.000192.000
Đường Quốc lộ 3BThôn Pò Kiền - Hết địa phận xã Tân Tiến (giáp xã Tràng Định)
Mục 6
320.000192.000
Đường Quốc lộ 3BThôn Nà Đeng - Hết địa phận xã Tân Tiến (giáp xã Cường Lợi tỉnh Thái Nguyên)
Mục 5
240.000
Đường xãKm41+300/đường Quốc lộ 3B - Km6/Đường xã: Đường huyện 01B cũ giáp xã Thất Khê.
Mục 10
192.000
Đường xãKm77/đường Quốc lộ 3B - Hết thôn 1, xã Tân Tiến
Mục 8
200.000
Đường xãKm56+350/đường Quốc lộ 3B - Km66+130,03/đường tỉnh 231
Mục 9
224.000
Đường xãKm81/đường Quốc lộ 3B - Hết thôn Khuổi Cù, xã Tân Tiến
Mục 7
224.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
45.00040.00034.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
42.00037.00033.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
52.00047.00041.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lạng Sơn.