Bảng giá đất Phường Đông Kinh, Lạng Sơn từ 01/01/2026
542 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Đông Kinh là 58.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Lê Lợi, đoạn 1, đoạn Đường Trần Đăng Ninh đến Đường Bắc Sơn), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 50.000 | 46.000 | 42.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (179 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Hạ tầng Kỹ Thuật khu tái định cư và dân cư Mỹ Sơn, phường Vĩnh Trại Tuyến có mặt cắt đường 19,5m | Đường Mỹ Sơn (ngõ 166) - Kéo thẳng đến phía đông của Dự án Mục 86.1 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | |
| Hạ tầng Kỹ Thuật khu tái định cư và dân cư Mỹ Sơn, phường Vĩnh Trại Các tuyến đường nội bộ còn lại trong Dự án (có mặt cắt đường từ 7,5m-20m) | Các tuyến đường nội bộ còn lại trong Dự án (có mặt cắt đường từ 7,5m-20m) Mục 86.3 | 5.100.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | |
| Hạ tầng Kỹ Thuật khu tái định cư và dân cư Mỹ Sơn, phường Vĩnh Trại Tuyến có mặt cắt đường 11,5m | Đường Mỹ Sơn (ngõ 164) - Kéo thẳng đến phía đông của Dự án Mục 86.2 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | |
| Hạ tầng khối 18, phường Đông Kinh | Mục 87 | 8.000.000 | |||
| Khu Apec Diamond Park Tuyến đường nội bộ liền kề đường Quốc lộ 1 | Tuyến đường nội bộ liền kề đường Quốc lộ 1 Mục 91.1 | 16.900.000 | 10.140.000 | 6.760.000 | |
| Khu Apec Diamond Park Các tuyến đường nội bộ còn lại | Các tuyến đường nội bộ còn lại Mục 91.2 | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.600.000 | |
| Khu Tái định cư 1 Mai Pha Phố Mai Pha 2 | Phố Mai Pha 1 - Phố Mai Pha 3 Mục 89.2 | 6.200.000 | 3.720.000 | 2.480.000 | 1.240.000 |
| Khu Tái định cư 1 Mai Pha Phố Mai Pha 6 | Phố Mai Pha 1 - Phố Mai Pha 4 Mục 89.6 | 6.200.000 | 3.720.000 | 2.480.000 | 1.240.000 |
| Khu Tái định cư 1 Mai Pha Phố Mai Pha 8 | Phố Mai Pha 1 - Phố Mai Pha 4 Mục 89.8 | 6.200.000 | 3.720.000 | 2.480.000 | 1.240.000 |
| Khu Tái định cư 1 Mai Pha Phố Mai Pha 4 | Phố Mai Pha 1 - Phố Mai Pha 8 Mục 89.4 | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Khu Tái định cư 1 Mai Pha Phố Mai Pha 5 | Đường Hùng Vương - Phố Mai Pha 4 Mục 89.5 | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.520.000 | 1.260.000 |
| Khu Tái định cư 1 Mai Pha Phố Mai Pha 7 | Đường Hùng Vương - Phố Mai Pha 4 Mục 89.7 | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 1.360.000 |
| Khu Tái định cư 1 Mai Pha Phố Mai Pha 1 | Đường Hùng Vương - Bãi quay xe (cuối khu dân cư) Mục 89.1 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Khu Tái định cư 1 Mai Pha Phố Mai Pha 3 | Đường Hùng Vương - Phố Mai Pha 1 Mục 89.3 | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Khu Tái định cư Mỹ Sơn Đường Kéo Tào đoạn 2 | Ngã ba tiếp giáp Cao Lộc - Đường Ngô Quyền Mục 80.4 | 3.000.000 | 1.800.000 | ||
| Khu Tái định cư Mỹ Sơn Phố Mỹ Sơn 2 (đoạn trong Khu nội bộ tái định cư Mỹ Sơn) | Đường Quốc lộ 1 - Hết đất khu TĐC Mỹ Sơn Mục 80.6 | 6.500.000 | |||
| Khu Tái định cư Mỹ Sơn Đường Mỹ Sơn, đoạn 2 | Rẽ đường Kéo Tào - Hết địa phận phường Đông Kinh Mục 80.2 | 5.300.000 | 3.180.000 | 2.120.000 | |
| Khu Tái định cư Mỹ Sơn Đường Kéo Tào đoạn 1 | Đường Mỹ Sơn (rẽ ngõ 100 Đường Mỹ Sơn cũ) - Ngã ba tiếp giáp Cao Lộc Mục 80.3 | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.320.000 | |
| Khu Tái định cư Mỹ Sơn Phố Mỹ Sơn 6 | Phố Mỹ Sơn 5 - Phố Mỹ Sơn 1 Mục 80.10 | 5.800.000 | |||
| Khu Tái định cư Mỹ Sơn Đường Mỹ Sơn, đoạn 1 | Đường Ngô Quyền - Rẽ đường Kéo Tào Mục 80.1 | 7.900.000 | 4.740.000 | 3.160.000 | 1.580.000 |
| Khu Tái định cư Mỹ Sơn Đường nội bộ Khu chung cư Mỹ Sơn | Tất cả thửa đất thuộc đường nội bộ Khu chung cư Mỹ Sơn Mục 80.11 | 3.600.000 | |||
| Khu Tái định cư Mỹ Sơn Phố Mỹ Sơn 5 | Đường Quốc lộ 1 - Hết đất khu TĐC Mỹ Sơn Mục 80.9 | 5.900.000 | 3.540.000 | 2.360.000 | 1.180.000 |
| Khu Tái định cư Mỹ Sơn Phố Mỹ Sơn 3 | Đường Quốc lộ 1 - Phố Mỹ Sơn 6 Mục 80.7 | 6.500.000 | |||
| Khu Tái định cư Mỹ Sơn Phố Mỹ Sơn 1 | Đường Quốc lộ 1 - Phố Mỹ Sơn 6 Mục 80.5 | 7.200.000 | |||
| Khu Tái định cư Mỹ Sơn Phố Mỹ Sơn 4 | Đường Quốc lộ 1 - Phố Mỹ Sơn 6 Mục 80.8 | 6.500.000 | |||
| Khu TĐC dự án Cao tốc Hữu Nghị - Chi Lăng địa phận phường Đông Kinh Tuyến nhánh kéo từ đường trục chính | Tuyến nhánh kéo từ đường trục chính Mục 107.2 | 5.800.000 | 3.480.000 | 2.320.000 | 1.160.000 |
| Khu TĐC dự án Cao tốc Hữu Nghị - Chi Lăng địa phận phường Đông Kinh Tuyến đường trục chính khu TĐC | Tuyến đường trục chính khu TĐC Mục 107.1 | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.640.000 | 1.320.000 |
| Khu TĐC đường Lý Thái Tổ kéo dài Tuyến nội bộ | Tuyến nội bộ Mục 96.2 | 5.700.000 | |||
| Khu TĐC đường Lý Thái Tổ kéo dài Tuyến chính | Mặt đường Lý Thái tổ kéo dài Mục 96.1 | 12.000.000 | |||
| Khu dân cư Ao Cạn - Bãi Than | Mục 88 | 7.100.000 | 4.260.000 | 2.840.000 | |
| Khu thấp tầng dự án nhà ở xã hội 2 Đường nội bộ | Đường nội bộ Mục 82.1 | 11.000.000 | |||
| Khu tái định cư dự án Đường Lý Thái Tổ kéo dài (Nhà máy nước cũ) Đường nội bộ | Đường nội bộ Mục 94.1 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.160.000 | |
| Khu tái định cư và dân cư Nam Nguyễn Đình Chiểu, phường Đông Kinh Đường nội bộ | Đường nội bộ Mục 84.1 | 9.500.000 | 5.700.000 | 3.800.000 | |
| Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Phố Nguyễn Chí Thanh (54m) | Phố Phạm Hồng Thái - Đường Hùng Vương Mục 90.1 | 16.000.000 | 9.600.000 | 6.400.000 | 3.200.000 |
| Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Phố Nam Cao 2 | Đường Bà Triệu - Phố Nam Cao Mục 90.17 | 7.100.000 | 4.260.000 | 2.840.000 | 1.420.000 |
| Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Phố Hồ Xuân Hương 1 | Phố Nguyễn Chí Thanh - Phố Hồ Xuân Hương Mục 90.9 | 7.100.000 | 4.260.000 | 2.840.000 | 1.420.000 |
| Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Phố Phạm Ngọc Thạch | Phố Hồ Xuân Hương 2 - Phố Phạm Hồng Thái Mục 90.19 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Phố Đào Duy Anh | Phố Hồ Xuân Hương 2 - Phố Phạm Hồng Thái Mục 90.20 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Phố Trần Quang Diệu (17m) | Phố Phạm Hồng Thái - Đường Hùng Vương Mục 90.5 | 9.900.000 | 5.940.000 | 3.960.000 | 1.980.000 |
| Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Phố Nam Cao 1 | Đường Bà Triệu - Phố Nam Cao Mục 90.16 | 7.100.000 | 4.260.000 | 2.840.000 | 1.420.000 |
| Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Phố Nguyễn Bá Ngọc | Phố Phạm Hồng Thái - Phố Mạc Thị Bưởi Mục 90.21 | 7.100.000 | 4.260.000 | 2.840.000 | 1.420.000 |
| Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Phố Tô Vĩnh Diện | Phố Nguyễn Phong Sắc - Phố Nguyễn Bá Ngọc Mục 90.22 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Phố Nguyễn Phong Sắc (19,5m): Đoạn 1 | Đường Hùng Vương - Đường Bà Triệu Mục 90.3 | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.920.000 | 1.960.000 |
| Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Phố Trần Văn Cẩn 1 | Phố Nguyễn Chí Thanh - Phố Trần Văn Cẩn Mục 90.12 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Phố Hồ Xuân Hương 2 | Phố Nguyễn Chí Thanh - Phố Hồ Xuân Hương Mục 90.10 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Phố Mạc Thị Bưởi | Phố Nguyễn Chí Thanh - Phố Nguyễn Phong Sắc (Đoạn 2) Mục 90.7 | 7.600.000 | 4.560.000 | 3.040.000 | 1.520.000 |
| Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Phố Nguyễn Huy Giáp | Phố Nam Cao - Phố Phạm Hồng Thái Mục 90.14 | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Phố Hồ Đắc Di | Phố Hồ Xuân Hương 2 - Phố Phạm Hồng Thái Mục 90.18 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Phố La Văn Cầu | Phố Nam Cao - Phố Phạm Hồng Thái Mục 90.15 | 7.100.000 | 4.260.000 | 2.840.000 | 1.420.000 |
| Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Phố Trần Văn Cẩn | Đường Hùng Vương - Phố Hồ Xuân Hương 1 Mục 90.11 | 6.900.000 | 4.140.000 | 2.760.000 | 1.380.000 |
| Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Phố Phạm Hồng Thái (17m) | Đường nội bộ N1A - Phố Nguyễn Phong Sắc (Đoạn 2) Mục 90.6 | 10.100.000 | 6.060.000 | 4.040.000 | 2.020.000 |
| Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Phố Nguyễn Phong Sắc (19,5m): Đoạn 2 | Đường Bà Triệu - Hết khu tái định cư Nam thành phố Mục 90.4 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Phố Hồ Xuân Hương (19,5m) | Phố Phạm Hồng Thái - Đường Hùng Vương Mục 90.2 | 12.600.000 | 7.560.000 | 5.040.000 | 2.520.000 |
| Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Phố Nguyễn Đức Cảnh | Phố Nam Cao - Phố Phạm Hồng Thái Mục 90.13 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Phố Nam Cao | Phố Nguyễn Chí Thanh - Phố Nguyễn Phong Sắc (Đoạn 1) Mục 90.8 | 7.600.000 | 4.560.000 | 3.040.000 | 1.520.000 |
| Khu vực còn lại Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá) | Các khối: Khối 1, Khối 2, Khối 3, Khối 4, Khối 5, Khối 6, Khối 7, Khối 8, Khối 9, Khối 10, Khối 11, Khối 12, Khối 13, Khối 14, Khối 15, Khối 16, Khối 18, Khối 19 Mục 1 | 1.100.000 | |||
| Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá) | Các khối: Bình Cằm, Phai Duốc, Co Măn, Khòn Pát, Trung Cấp, Rọ Phải, Nà Chuông, Pò Đứa - Pò Mỏ, Khòn Phổ, Khòn Khuyên, Mai Thành Mục 2 | 830.000 | |||
| Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá) | Các khối: Kéo Khoác, Nà Háo, Nà Soong, Nà Thà, Yên Hạ, Yên Sơn, Yên Thượng, Yên Thành, Yên Thuỷ I, Yên Thuỷ II Mục 3 | 490.000 | |||
| Khu đô thị CATALAN Tuyến đường số 1 (đường Quốc lộ 1A) đường nội bộ khu đô thị CATALAN | Tuyến đường số 1 (đường Quốc lộ 1A) đường nội bộ khu đô thị CATALAN Mục 81.1 | 17.000.000 | 10.200.000 | 6.800.000 | 3.400.000 |
| Khu đô thị CATALAN Các tuyến đường nội bộ còn lại và các thửa đất giáp đường Võ Thị Sáu, phố Hồ Tùng Mậu đường nội bộ khu đô thị CATALAN | Các tuyến đường nội bộ còn lại và các thửa đất giáp đường Võ Thị Sáu, phố Hồ Tùng Mậu đường nội bộ khu đô thị CATALAN Mục 81.2 | 12.600.000 | 7.560.000 | 5.040.000 | 2.520.000 |
| Khu đô thị Green Garden Trục chính (Bắc - Nam) - đoạn 2 | Trục chính (Bắc - Nam) - đoạn 2 Mục 92.3 | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.520.000 | |
| Khu đô thị Green Garden Trục chính (Bắc - Nam) - đoạn 1 | Trục chính (Bắc - Nam) - đoạn 1 Mục 92.2 | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.520.000 | |
| Khu đô thị Green Garden Trục chính (Tây - Đông) | Trục chính (Tây - Đông) Mục 92.1 | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.520.000 | |
| Khu đô thị Green Garden Trục chính (Bắc - Nam) - đoạn 3 | Trục chính (Bắc - Nam) - đoạn 3 Mục 92.4 | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.520.000 | |
| Khu đô thị Green Garden Đường nội bộ còn lại | Đường nội bộ còn lại Mục 92.5 | 3.700.000 | 2.220.000 | 1.480.000 | |
| Khu đô thị Phú lộc IV Phố Ông Ích Khiêm | Đường Bùi Thị Xuân - Phố Cao Bá Quát Mục 79.13 | 17.900.000 | 10.740.000 | 7.160.000 | 3.580.000 |
| Khu đô thị Phú lộc IV Phố Bùi Thị Xuân 5 | Lý Thường Kiệt - Bùi Thị Xuân Mục 79.10 | 18.100.000 | 10.860.000 | 7.240.000 | 3.620.000 |
| Khu đô thị Phú lộc IV Phố Bùi Thị Xuân 4 | Lý Thường Kiệt - Bùi Thị Xuân Mục 79.9 | 17.900.000 | 10.740.000 | 7.160.000 | 3.580.000 |
| Khu đô thị Phú lộc IV Phố Trương Định | Đường Bùi Thị Xuân - Phố Cao Bá Quát Mục 79.12 | 17.900.000 | 10.740.000 | 7.160.000 | 3.580.000 |
| Khu đô thị Phú lộc IV Phố Đặng Văn Ngữ | Đường Lý Thường Kiệt - Phố Phùng Chí Kiên Mục 79.11 | 17.900.000 | |||
| Khu đô thị Phú lộc IV Phố Trần Đại Nghĩa | Đường Lý Thường Kiệt - Phố Đinh Lễ Mục 79.1 | 25.900.000 | 15.540.000 | 10.360.000 | 5.180.000 |
| Khu đô thị Phú lộc IV Phố Đinh Lễ | Đường Lý Thường Kiệt - Phố Trần Đại Nghĩa Mục 79.4 | 18.000.000 | |||
| Khu đô thị Phú lộc IV Phố Kim Đồng | Đường Đinh Công Tráng - Đường Lương Thế Vinh Mục 79.2 | 20.600.000 | |||
| Khu đô thị Phú lộc IV Phố Lê Hữu Trác | Đường Lý Thường Kiệt - Phố Đinh Lễ Mục 79.3 | 18.000.000 | |||
| Khu đô thị Phú lộc IV Phố Linh Lang | Đường Lý Thường Kiệt - Phố Lương Đình Của Mục 79.5 | 18.000.000 | |||
| Khu đô thị Phú lộc IV Phố Đoàn Kết | Lương Thế Vinh - Khu Bản Mới Mục 79.15 | 18.100.000 | 10.860.000 | 7.240.000 | 3.620.000 |
| Khu đô thị Phú lộc IV Phố Tôn Thất Tùng | Trương Định - Ông Ích Khiêm Mục 79.17 | 17.900.000 | 10.740.000 | 7.160.000 | 3.580.000 |
| Khu đô thị Phú lộc IV Đường Bùi Thị Xuân (đoạn thuộc phường Đông Kinh) | Đường Lương Thế Vinh - Đường Hoàng Quốc Việt Mục 79.8 | 18.100.000 | |||
| Khu đô thị Phú lộc IV Phố Lương Định Của | Đường Lý Thường Kiệt - Công trình công cộng (sân bóng đá mini) Mục 79.6 | 18.100.000 | |||
| Khu đô thị Phú lộc IV Phố Đào Duy Từ | Lương Thế Vinh - Khu Bản Mới Mục 79.16 | 18.100.000 | 10.860.000 | 7.240.000 | 3.620.000 |
| Khu đô thị Phú lộc IV Phố Cao Bá Quát | Phố Kim Đồng - Đường Hoàng Quốc Việt Mục 79.14 | 17.900.000 | 10.740.000 | 7.160.000 | 3.580.000 |
| Khu đô thị Phú lộc IV Phố Đặng Dung | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lương Thế Vinh Mục 79.18 | 17.900.000 | 10.740.000 | 7.160.000 | 3.580.000 |
| Khu đô thị Phú lộc IV Phố Đinh Công Tráng | Phố Đinh Lễ - Phố Đặng Văn Ngữ Mục 79.7 | 18.000.000 | 10.800.000 | 7.200.000 | 3.600.000 |
| Khu đô thị mới Đông Kinh 01 Trục tây - đông (Mặt cắt trung bình 13m) | đường vào từ khu dân cư ngoài dự án - Hết ranh giới dự án Mục 83.2 | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | |
| Khu đô thị mới Đông Kinh 01 Trục chính Bắc - Nam (Mặt cắt trung bình 26m -33m | Đường Ngô Quyền - Đường Võ Thị Sáu Mục 83.1 | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.400.000 | |
| Khu đô thị mới Đông Kinh 12 đường nội bộ (Mặt cắt trung bình 13m) | 12 đường nội bộ (Mặt cắt trung bình 13m) Mục 83.3 | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | |
| Phố Hồ Tùng Mậu | Đường Võ Thị Sáu - Đến hết Khu nhà ở xã hội (gặp đường Võ Thị Sáu) Mục 49 | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Phố Nguyễn Trường Tộ | Đường Nguyễn Du - Đường Lý Thái Tổ Mục 64 | 19.100.000 | 11.460.000 | 7.640.000 | 3.820.000 |
| Phố Phùng Hưng | Đường Bà Triệu - Đường Bắc Sơn Mục 61 | 21.200.000 | 12.720.000 | 8.480.000 | 4.240.000 |
| Phố Thác Mạ 1 | Đường Bà Triệu - Phố Thác Mạ 2 Mục 70 | 9.800.000 | |||
| Phố Thác Mạ 2 | Phố Thác Mạ 1 - Phố Thác Mạ 5 Mục 71 | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.920.000 | 1.960.000 |
| Phố Thác Mạ 3 | Phố Thác Mạ 1 - Phố Thác Mạ 5 Mục 72 | 9.800.000 | |||
| Phố Thác Mạ 4 | Phố Thác Mạ 3 - Phố Thác Mạ 2 Mục 73 | 9.800.000 | |||
| Phố Thác Mạ 5 (Đường 25m) | Đường Bà Triệu - Phố Thác Mạ 2 Mục 74 | 11.500.000 | |||
| Phố Thác Mạ 6 | Phố Thác Mạ 2 - Phố Thác Mạ 5 Mục 75 | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.920.000 | 1.960.000 |
| Phố Thác Mạ 7 | Phố Thác Mạ 5 - Phố Thác Mạ 5 Mục 76 | 9.800.000 | |||
| Phố Thác Mạ 8 | Phố Thác Mạ 5 - Phố Thác Mạ 3 Mục 77 | 9.800.000 | |||
| Phố Thân Thừa Quý | Ngõ 2, Đường Lê Lợi - Đường Bắc Sơn Mục 60 | 19.500.000 | 11.700.000 | 7.800.000 | 3.900.000 |
| Phố Tinh Dầu 1 | Đường Phai Vệ - Phố Tinh Dầu 4 Mục 66 | 11.500.000 | 6.900.000 | 4.600.000 | |
| Phố Tinh Dầu 2 | Phố Tinh Dầu 1 - Tường rào bao quanh khu dân cư Tinh Dầu Mục 67 | 11.500.000 | 6.900.000 | 4.600.000 | |
| Phố Tinh Dầu 3 | Phố Tinh Dầu 1 - Tường rào bao quanh khu dân cư Tinh Dầu Mục 68 | 11.500.000 | |||
| Phố Tinh Dầu 4 | Đường Chu Văn An - Tường rào bao quanh khu dân cư Tinh Dầu Mục 69 | 11.500.000 | |||
| Phố Trần Xuân Soạn | Phố Phùng Hưng - Nhà Văn hóa khối 2 và Trạm y tế phường Vĩnh Trại Mục 62 | 15.100.000 | 9.060.000 | 6.040.000 | 3.020.000 |
| Phố Đinh Liệt | Đường Ngô Quyền - Ngõ 1 Lê Đại Hành Mục 65 | 12.600.000 | 7.560.000 | 5.040.000 | 2.520.000 |
| Phố Đoàn Thị Điểm | Phố Trần Xuân Soạn - Phố Phùng Hưng Mục 63 | 14.700.000 | 8.820.000 | 5.880.000 | 2.940.000 |
| Tiểu khu tái định cư khối 9, phường Vĩnh Trại Các tuyến đường nội bộ còn lại trong Khu Tái định cư (mặt cắt đường từ 11m - 12m) | Các tuyến đường nội bộ còn lại trong Khu Tái định cư (mặt cắt đường từ 11m - 12m) Mục 85.2 | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | |
| Tiểu khu tái định cư khối 9, phường Vĩnh Trại Tuyến số 01 (mặt cắt đường 12m) | Đường Mỹ Sơn - Đường ngõ bê tông (Phai Khẩu) Mục 85.1 | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | |
| Trục đường đối ngoại và hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thuộc dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Dự án xây dựng trụ sở Công an Tỉnh) Trục chính (Tây - Đông) | Trục chính (Tây - Đông) Mục 93.2 | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | |
| Trục đường đối ngoại và hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thuộc dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Dự án xây dựng trụ sở Công an Tỉnh) Trục chính (Bắc - Nam) | Trục chính (Bắc - Nam) Mục 93.1 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | |
| Tuyến phố phía sau Hội văn học nghệ thuật (và Nhà báo tỉnh) | Thác Mạ 6 - Bờ sông Mục 78 | 8.100.000 | 4.860.000 | 3.240.000 | 1.620.000 |
| Đường 17 tháng 10 | Bắc đầu cầu Kỳ Cùng, Trần Đăng Ninh - Ngã ba Lê Lợi, Nguyễn Du Mục 7 | 47.600.000 | 28.560.000 | 19.040.000 | 9.520.000 |
| Đường Bà Triệu, đoạn 3 | Phía Nam Cầu Lao Ly 2 (Phường Đông Kinh) - Đường Ngô Gia Tự Mục 9 | 43.600.000 | 26.160.000 | 17.440.000 | 8.720.000 |
| Đường Bà Triệu, đoạn 4 | Đường Ngô Gia Tự - Đường Lý Thái Tổ Mục 10 | 34.700.000 | 20.820.000 | 13.880.000 | 6.940.000 |
| Đường Bà Triệu, đoạn 5 | Đường Lý Thái Tổ - Đường Nguyễn Đình Chiểu Mục 11 | 26.100.000 | 15.660.000 | 10.440.000 | 5.220.000 |
| Đường Bà Triệu, đoạn 6 | Đường Nguyễn Đình Chiểu - Phía Bắc Cầu 17 tháng 10 Mục 12 | 17.100.000 | 10.260.000 | 6.840.000 | 3.420.000 |
| Đường Bà Triệu, đoạn 7 | Phía Nam cầu 17 tháng 10 - Giao đường Nguyễn Phong Sắc Mục 13 | 15.100.000 | 9.060.000 | 6.040.000 | 3.020.000 |
| Đường Bà Triệu, đoạn 8 | Ngã tư Nguyễn Phong Sắc - Ngã ba giao cắt đường Hùng Vương Mục 14 | 12.100.000 | |||
| Đường Bản Bảm | Đầu cầu Bản Bảm - Ngã ba Nà Ỏm (đường rẽ nhà văn hóa khối Bản Bảm) Mục 100 | 520.000 | |||
| Đường Bản Bảm - Pò Cháu | Ngã ba Nà Ỏm (đường rẽ nhà văn hóa khối Bản Bảm) - Hết địa phận khối Pò Cháu (tiếp giáp địa phận xã Tân Liên cũ) Mục 101 | 490.000 | |||
| Đường Bắc Sơn, đoạn 1 | Đường Lê Lợi - Cầu chợ Giếng Vuông Mục 8 | 41.400.000 | 24.840.000 | 16.560.000 | 8.280.000 |
| Đường Chu Văn An, đoạn 1 | Hết tường rào phía Bắc Trường Chu Văn An - Đường Phai Vệ Mục 39 | 6.900.000 | 4.140.000 | 2.760.000 | 1.380.000 |
| Đường Chu Văn An, đoạn 2 | Đường Phai Vệ - Đường Lê Lợi Mục 40 | 9.900.000 | 5.940.000 | 3.960.000 | 1.980.000 |
| Đường Chu Văn An, đoạn 3 | Đường Lê Lợi - Nhà văn hóa khối 5 phường Vĩnh Trại Mục 41 | 6.400.000 | 3.840.000 | 2.560.000 | 1.280.000 |
| Đường Chu Văn An, đoạn 4 | Nhà văn hóa khối 5 phường Vĩnh Trại - Đường Bà Triệu Mục 42 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | |
| Đường Hoàng Quốc Việt (thuộc địa phận phường Đông Kinh) | Đường Bà Triệu - Đường Lương Thế Vinh Mục 35 | 21.000.000 | 12.600.000 | 8.400.000 | 4.200.000 |
| Đường Hoàng Đình Kinh, đoạn 1 | Ngã tư đường Phai Vệ - Hết đất Trường Dân tộc nội trú Mục 50 | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 1.360.000 |
| Đường Hoàng Đình Kinh, đoạn 2 | Hết đất Trường Phổ thông Dân tộc nội trú - Hết đất khu tập thể Nhà máy Xi Măng Lạng Sơn Mục 51 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| Đường Hoàng Đình Kinh, đoạn 3 | Hết đất thuộc khu tập thể Nhà máy Xi măng Lạng Sơn đi qua khối Pò Đứa - Pò Mỏ - Đường Quốc Lộ 1 Mục 52 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | |
| Đường Hùng Vương, đoạn 4 | Phía Nam Cầu Rọ Phải - Đường Bà Triệu Mục 53 | 12.100.000 | 7.260.000 | 4.840.000 | 2.420.000 |
| Đường Hùng Vương, đoạn 5 | Đường Bà Triệu - Đường Quốc Lộ 1 Mục 54 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Đường Lê Lợi, đoạn 1 | Đường Trần Đăng Ninh - Đường Bắc Sơn Mục 2 | 58.800.000 | 35.280.000 | 23.520.000 | 11.760.000 |
| Đường Lê Lợi, đoạn 2 | Đường Bắc Sơn - Đường Chu Văn An Mục 3 | 45.500.000 | 27.300.000 | 18.200.000 | 9.100.000 |
| Đường Lê Lợi, đoạn 3 | Đường Chu Văn An - Đường Lý Thường Kiệt Mục 4 | 41.200.000 | 24.720.000 | 16.480.000 | 8.240.000 |
| Đường Lê Lợi, đoạn 4 | Đường Lý Thường Kiệt - Ga Lạng Sơn Mục 5 | 28.000.000 | 16.800.000 | 11.200.000 | 5.600.000 |
| Đường Lê Đại Hành, đoạn 1 | Đường Lê Lợi - Đường Ngô Quyền Mục 36 | 9.500.000 | 5.700.000 | 3.800.000 | 1.900.000 |
| Đường Lê Đại Hành, đoạn 2 | Đường Ngô Quyền - Đường Phai Vệ Mục 37 | 18.600.000 | 11.160.000 | 7.440.000 | 3.720.000 |
| Đường Lý Thái Tổ, đoạn 1 | Phía Đông cầu Đông Kinh - Đường Bà Triệu Mục 31 | 34.700.000 | 20.820.000 | 13.880.000 | 6.940.000 |
| Đường Lý Thái Tổ, đoạn 2 | Ngã tư Bà Triệu - Lý Thái Tổ (Phường Đông Kinh) - Hết tường rào phía Bắc Trường Chu Văn An Mục 32 | 11.600.000 | 6.960.000 | 4.640.000 | 2.320.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Đường Lê Lợi - Đường Hoàng Quốc Việt Mục 6 | 51.200.000 | 30.720.000 | 20.480.000 | 10.240.000 |
| Đường Lương Thế Vinh, đoạn 1 (Đ31m) | Đường Lý Thường Kiệt - Ngã 3 đường Lương Thế Vinh Mục 33 | 23.900.000 | |||
| Đường Lương Thế Vinh, đoạn 2 | Ngã 3 đường Lương Thế Vinh - Đường Hoàng Quốc Việt Mục 34 | 18.200.000 | 10.920.000 | 7.280.000 | 3.640.000 |
| Đường Nguyễn Du, đoạn 1 | Đường Lê Lợi - Đường Phai Vệ Mục 17 | 35.600.000 | 21.360.000 | 14.240.000 | 7.120.000 |
| Đường Nguyễn Du, đoạn 2 | Đường Phai Vệ - Đầu cầu Đông Kinh Mục 18 | 19.000.000 | 11.400.000 | 7.600.000 | 3.800.000 |
| Đường Nguyễn Du, đoạn 3 | Đầu cầu Đông Kinh - Đường Nguyễn Đình Chiểu Mục 19 | 7.900.000 | 4.740.000 | 3.160.000 | 1.580.000 |
| Đường Nguyễn Tri Phương, đoạn 1 | Đường 17 tháng 10 - Đường Nguyễn Du Mục 15 | 39.600.000 | 23.760.000 | 15.840.000 | 7.920.000 |
| Đường Nguyễn Tri Phương, đoạn 2 | Đường Nguyễn Du - Đường Bà Triệu Mục 16 | 19.900.000 | 11.940.000 | 7.960.000 | 3.980.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu | Đường Nguyễn Du - Đường Bà Triệu Mục 20 | 7.100.000 | 4.260.000 | 2.840.000 | 1.420.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu kéo dài thuộc dự án Cầu Thác Mạ (Cầu 17/10) | Đường Bà Triệu - Bờ sông Mục 21 | 10.600.000 | 6.360.000 | 4.240.000 | 2.120.000 |
| Đường Ngô Gia Tự | Đường Nguyễn Du - Đường Bà Triệu Mục 38 | 13.000.000 | 7.800.000 | 5.200.000 | 2.600.000 |
| Đường Ngô Quyền, đoạn 1 | Đường Lê Lợi - Đường Lê Đại Hành Mục 27 | 41.100.000 | 24.660.000 | 16.440.000 | 8.220.000 |
| Đường Ngô Quyền, đoạn 2 | Đường Lê Đại Hành - Đường Quốc lộ 1 Mục 28 | 23.900.000 | 14.340.000 | 9.560.000 | 4.780.000 |
| Đường Ngô Quyền, đoạn 3 | Đường Quốc lộ 1 - Đường Mỹ Sơn Mục 29 | 17.000.000 | 10.200.000 | 6.800.000 | 3.400.000 |
| Đường Ngô Quyền, đoạn 4 | Đường Mỹ Sơn - Hết địa phận phường Đông Kinh Mục 30 | 12.500.000 | 7.500.000 | 5.000.000 | 2.500.000 |
| Đường Nà Lái 1 | Nút giao Hùng Vương (Km21+00/đường Quốc lộ 1) - Ngã ba thứ nhất xóm Nà Lái Mục 98 | 910.000 | 546.000 | ||
| Đường Nà Lái 2 | Ngã ba thứ nhất xóm Nà Lái - Ngã ba trại tạm giam Công an tỉnh Mục 99 | 750.000 | |||
| Đường Phai Vệ, đoạn 1 | Đường Nguyễn Du (chợ Đông Kinh) - Đường Bà Triệu Mục 22 | 37.200.000 | 22.320.000 | 14.880.000 | 7.440.000 |
| Đường Phai Vệ, đoạn 2 | Đường Bà Triệu - Đường Chu Văn An Mục 23 | 25.500.000 | 15.300.000 | 10.200.000 | 5.100.000 |
| Đường Phai Vệ, đoạn 3 | Đường Chu Văn An - Ngõ 169 đường Phai Vệ (ngõ 8 cũ) Mục 24 | 19.300.000 | 11.580.000 | 7.720.000 | 3.860.000 |
| Đường Phai Vệ, đoạn 4 | Ngõ 169 đường Phai Vệ (ngõ 8 cũ) - Đường Lê Đại Hành Mục 25 | 17.200.000 | 10.320.000 | 6.880.000 | 3.440.000 |
| Đường Phai Vệ: Đoạn 5 | Ngã tư Đường Phai Vệ - Đường Lê Đại Hành - Đường Quốc Lộ 1 Mục 26 | 13.700.000 | 8.220.000 | 5.480.000 | 2.740.000 |
| Đường Quốc lộ 1, đoạn 1 | Địa phận phường Đông Kinh (giáp phường Kỳ Lừa) - Đường Phai Vệ đoạn 5 Mục 43 | 9.200.000 | 5.520.000 | 3.680.000 | 1.840.000 |
| Đường Quốc lộ 1, đoạn 2 | Đường Phai Vệ đoạn 5 - Đường tàu cắt ngang Na Dương Mục 44 | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.520.000 | 1.260.000 |
| Đường Quốc lộ 1, đoạn 3 | Đường tàu cắt ngang Na Dương - Km23+100 Mục 45 | 1.900.000 | 1.140.000 | ||
| Đường Quốc lộ 1, đoạn 4 | Km23+100 - Km27+200 (Hết địa phận phường Đông Kinh) Mục 46 | 1.300.000 | |||
| Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 1 (Địa phận phường Đông Kinh) | Phía Bắc Cầu Kỳ Cùng - Đường Tam Thanh Mục 1 | 58.800.000 | 35.280.000 | 23.520.000 | 11.760.000 |
| Đường Tát Uẩn | Hết khối Yên Thủy 2 (Km 4 đường Yên Trạch - Tát Uẩn) - Hết Vằng Khoác (đường Yên Trạch - Tát Uẩn) Mục 105 | 510.000 | |||
| Đường Võ Thị Sáu, đoạn 1 | Đường Quốc lộ 1 mới - Phố Hồ Tùng Mậu Mục 47 | 12.600.000 | 7.560.000 | 5.040.000 | 2.520.000 |
| Đường Võ Thị Sáu, đoạn 2 | Phố Hồ Tùng Mậu - Đường rẽ vào Trường Mầm non 2/9 Mục 48 | 11.000.000 | 6.600.000 | 4.400.000 | 2.200.000 |
| Đường Yên Thuỷ 1 | Km1+00/đường tỉnh 238 (ngã 3 Cò Mào) - Ngã 3 Thu Cù (đường rẽ vào đình Thà Chỏ) Mục 103 | 910.000 | 546.000 | ||
| Đường Yên Thuỷ 2 | Ngã 3 Thu Cù (đường rẽ vào đình Thà Chỏ) - Hết khối Yên Thủy 2 (ngã 3 rẽ đi xã Vân An cũ) Mục 104 | 510.000 | |||
| Đường Yên Thành - Kéo Khoác | Cổng chào khối Yên Thành (đường Quốc lộ 1) - Điểm nối đường Quốc lộ 1 (Km21+600 - khối Kéo Khoác) Mục 97 | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | |
| Đường Yên Thành - Yên Thuỷ 1 | Cầu Cò Mào - Trại tạm giam Công an tỉnh Mục 102 | 750.000 | |||
| Đường Yên Thượng | Km4+400/đường tỉnh 238 (ngã ba rẽ vào khối Yên Sơn) - Hết địa phận xã Yên Trạch cũ (dốc Co Kén - giáp địa phận huyện Chi Lăng cũ) Mục 106 | 510.000 | |||
| Đường dẫn vào Khu tái định cư đường Lý Thái Tổ kéo dài Đường nội bộ | Đường nội bộ Mục 95.1 | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | |
| Đường tỉnh 238, đoạn 1 | Cây xăng Thanh Phương - Km1+00 (ngã ba Cò Mào) Mục 57 | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | |
| Đường tỉnh 238, đoạn 2 | Km1+00 (ngã ba Cò Mào) - Km4+240 (ngã ba rẽ vào thôn Yên Sơn) Mục 58 | 800.000 | |||
| Đường tỉnh 238, đoạn 3 | Km4+240 (ngã ba rẽ vào thôn Yên Sơn) - Km7+250 (dốc Kéo Sường- giáp địa phận huyện Chi Lăng) Mục 59 | 600.000 | |||
| Đường vào khối Co Măn | Đường Hùng Vương - Giáp đường sắt Mục 55 | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | |
| Đường vào sân bay Mai Pha | Hết khu tái định cư Nam thành phố - Bờ sông Kỳ Cùng Mục 56 | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.040.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 1 | 13.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (179 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Hạ tầng Kỹ Thuật khu tái định cư và dân cư Mỹ Sơn, phường Vĩnh Trại Các tuyến đường nội bộ còn lại trong Dự án (có mặt cắt đường từ 7,5m-20m) | Các tuyến đường nội bộ còn lại trong Dự án (có mặt cắt đường từ 7,5m-20m) Mục 86.3 | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.428.000 | |
| Hạ tầng Kỹ Thuật khu tái định cư và dân cư Mỹ Sơn, phường Vĩnh Trại Tuyến có mặt cắt đường 19,5m | Đường Mỹ Sơn (ngõ 166) - Kéo thẳng đến phía đông của Dự án Mục 86.1 | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.960.000 | |
| Hạ tầng Kỹ Thuật khu tái định cư và dân cư Mỹ Sơn, phường Vĩnh Trại Tuyến có mặt cắt đường 11,5m | Đường Mỹ Sơn (ngõ 164) - Kéo thẳng đến phía đông của Dự án Mục 86.2 | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.960.000 | |
| Hạ tầng khối 18, phường Đông Kinh | Mục 87 | 5.600.000 | |||
| Khu Apec Diamond Park Tuyến đường nội bộ liền kề đường Quốc lộ 1 | Tuyến đường nội bộ liền kề đường Quốc lộ 1 Mục 91.1 | 11.830.000 | 7.098.000 | 4.732.000 | |
| Khu Apec Diamond Park Các tuyến đường nội bộ còn lại | Các tuyến đường nội bộ còn lại Mục 91.2 | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.920.000 | |
| Khu Tái định cư 1 Mai Pha Phố Mai Pha 1 | Đường Hùng Vương - Bãi quay xe (cuối khu dân cư) Mục 89.1 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| Khu Tái định cư 1 Mai Pha Phố Mai Pha 7 | Đường Hùng Vương - Phố Mai Pha 4 Mục 89.7 | 4.760.000 | 2.856.000 | 1.904.000 | 952.000 |
| Khu Tái định cư 1 Mai Pha Phố Mai Pha 5 | Đường Hùng Vương - Phố Mai Pha 4 Mục 89.5 | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.764.000 | 882.000 |
| Khu Tái định cư 1 Mai Pha Phố Mai Pha 2 | Phố Mai Pha 1 - Phố Mai Pha 3 Mục 89.2 | 4.340.000 | 2.604.000 | 1.736.000 | 868.000 |
| Khu Tái định cư 1 Mai Pha Phố Mai Pha 6 | Phố Mai Pha 1 - Phố Mai Pha 4 Mục 89.6 | 4.340.000 | 2.604.000 | 1.736.000 | 868.000 |
| Khu Tái định cư 1 Mai Pha Phố Mai Pha 4 | Phố Mai Pha 1 - Phố Mai Pha 8 Mục 89.4 | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.820.000 | 910.000 |
| Khu Tái định cư 1 Mai Pha Phố Mai Pha 3 | Đường Hùng Vương - Phố Mai Pha 1 Mục 89.3 | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.820.000 | 910.000 |
| Khu Tái định cư 1 Mai Pha Phố Mai Pha 8 | Phố Mai Pha 1 - Phố Mai Pha 4 Mục 89.8 | 4.340.000 | 2.604.000 | 1.736.000 | 868.000 |
| Khu Tái định cư Mỹ Sơn Phố Mỹ Sơn 2 (đoạn trong Khu nội bộ tái định cư Mỹ Sơn) | Đường Quốc lộ 1 - Hết đất khu TĐC Mỹ Sơn Mục 80.6 | 4.550.000 | |||
| Khu Tái định cư Mỹ Sơn Phố Mỹ Sơn 3 | Đường Quốc lộ 1 - Phố Mỹ Sơn 6 Mục 80.7 | 4.550.000 | |||
| Khu Tái định cư Mỹ Sơn Đường Mỹ Sơn, đoạn 2 | Rẽ đường Kéo Tào - Hết địa phận phường Đông Kinh Mục 80.2 | 3.710.000 | 2.226.000 | 1.484.000 | |
| Khu Tái định cư Mỹ Sơn Phố Mỹ Sơn 6 | Phố Mỹ Sơn 5 - Phố Mỹ Sơn 1 Mục 80.10 | 4.060.000 | |||
| Khu Tái định cư Mỹ Sơn Đường Kéo Tào đoạn 2 | Ngã ba tiếp giáp Cao Lộc - Đường Ngô Quyền Mục 80.4 | 2.100.000 | |||
| Khu Tái định cư Mỹ Sơn Phố Mỹ Sơn 1 | Đường Quốc lộ 1 - Phố Mỹ Sơn 6 Mục 80.5 | 5.040.000 | |||
| Khu Tái định cư Mỹ Sơn Đường Kéo Tào đoạn 1 | Đường Mỹ Sơn (rẽ ngõ 100 Đường Mỹ Sơn cũ) - Ngã ba tiếp giáp Cao Lộc Mục 80.3 | 2.310.000 | 1.386.000 | 924.000 | |
| Khu Tái định cư Mỹ Sơn Phố Mỹ Sơn 5 | Đường Quốc lộ 1 - Hết đất khu TĐC Mỹ Sơn Mục 80.9 | 4.130.000 | 2.478.000 | 1.652.000 | 826.000 |
| Khu Tái định cư Mỹ Sơn Đường nội bộ Khu chung cư Mỹ Sơn | Tất cả thửa đất thuộc đường nội bộ Khu chung cư Mỹ Sơn Mục 80.11 | 2.520.000 | |||
| Khu Tái định cư Mỹ Sơn Phố Mỹ Sơn 4 | Đường Quốc lộ 1 - Phố Mỹ Sơn 6 Mục 80.8 | 4.550.000 | |||
| Khu Tái định cư Mỹ Sơn Đường Mỹ Sơn, đoạn 1 | Đường Ngô Quyền - Rẽ đường Kéo Tào Mục 80.1 | 5.530.000 | 3.318.000 | 2.212.000 | 1.106.000 |
| Khu TĐC dự án Cao tốc Hữu Nghị - Chi Lăng địa phận phường Đông Kinh Tuyến đường trục chính khu TĐC | Tuyến đường trục chính khu TĐC Mục 107.1 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.848.000 | 924.000 |
| Khu TĐC dự án Cao tốc Hữu Nghị - Chi Lăng địa phận phường Đông Kinh Tuyến nhánh kéo từ đường trục chính | Tuyến nhánh kéo từ đường trục chính Mục 107.2 | 4.060.000 | 2.436.000 | 1.624.000 | 812.000 |
| Khu TĐC đường Lý Thái Tổ kéo dài Tuyến nội bộ | Tuyến nội bộ Mục 96.2 | 3.990.000 | |||
| Khu TĐC đường Lý Thái Tổ kéo dài Tuyến chính | Mặt đường Lý Thái tổ kéo dài Mục 96.1 | 8.400.000 | |||
| Khu dân cư Ao Cạn - Bãi Than | Mục 88 | 4.970.000 | 2.982.000 | 1.988.000 | |
| Khu thấp tầng dự án nhà ở xã hội 2 Đường nội bộ | Đường nội bộ Mục 82.1 | 7.700.000 | |||
| Khu tái định cư dự án Đường Lý Thái Tổ kéo dài (Nhà máy nước cũ) Đường nội bộ | Đường nội bộ Mục 94.1 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.512.000 | |
| Khu tái định cư và dân cư Nam Nguyễn Đình Chiểu, phường Đông Kinh Đường nội bộ | Đường nội bộ Mục 84.1 | 6.650.000 | 3.990.000 | 2.660.000 | |
| Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Phố Trần Văn Cẩn 1 | Phố Nguyễn Chí Thanh - Phố Trần Văn Cẩn Mục 90.12 | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.960.000 | 980.000 |
| Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Phố Nam Cao 1 | Đường Bà Triệu - Phố Nam Cao Mục 90.16 | 4.970.000 | 2.982.000 | 1.988.000 | 994.000 |
| Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Phố Nguyễn Huy Giáp | Phố Nam Cao - Phố Phạm Hồng Thái Mục 90.14 | 5.040.000 | 3.024.000 | 2.016.000 | 1.008.000 |
| Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Phố La Văn Cầu | Phố Nam Cao - Phố Phạm Hồng Thái Mục 90.15 | 4.970.000 | 2.982.000 | 1.988.000 | 994.000 |
| Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Phố Đào Duy Anh | Phố Hồ Xuân Hương 2 - Phố Phạm Hồng Thái Mục 90.20 | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.960.000 | 980.000 |
| Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Phố Mạc Thị Bưởi | Phố Nguyễn Chí Thanh - Phố Nguyễn Phong Sắc (Đoạn 2) Mục 90.7 | 5.320.000 | 3.192.000 | 2.128.000 | 1.064.000 |
| Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Phố Nam Cao 2 | Đường Bà Triệu - Phố Nam Cao Mục 90.17 | 4.970.000 | 2.982.000 | 1.988.000 | 994.000 |
| Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Phố Nguyễn Chí Thanh (54m) | Phố Phạm Hồng Thái - Đường Hùng Vương Mục 90.1 | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.480.000 | 2.240.000 |
| Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Phố Hồ Xuân Hương 1 | Phố Nguyễn Chí Thanh - Phố Hồ Xuân Hương Mục 90.9 | 4.970.000 | 2.982.000 | 1.988.000 | 994.000 |
| Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Phố Tô Vĩnh Diện | Phố Nguyễn Phong Sắc - Phố Nguyễn Bá Ngọc Mục 90.22 | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.960.000 | 980.000 |
| Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Phố Phạm Hồng Thái (17m) | Đường nội bộ N1A - Phố Nguyễn Phong Sắc (Đoạn 2) Mục 90.6 | 7.070.000 | 4.242.000 | 2.828.000 | 1.414.000 |
| Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Phố Trần Văn Cẩn | Đường Hùng Vương - Phố Hồ Xuân Hương 1 Mục 90.11 | 4.830.000 | 2.898.000 | 1.932.000 | 966.000 |
| Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Phố Nguyễn Phong Sắc (19,5m): Đoạn 2 | Đường Bà Triệu - Hết khu tái định cư Nam thành phố Mục 90.4 | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.520.000 | 1.260.000 |
| Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Phố Nam Cao | Phố Nguyễn Chí Thanh - Phố Nguyễn Phong Sắc (Đoạn 1) Mục 90.8 | 5.320.000 | 3.192.000 | 2.128.000 | 1.064.000 |
| Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Phố Nguyễn Đức Cảnh | Phố Nam Cao - Phố Phạm Hồng Thái Mục 90.13 | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.960.000 | 980.000 |
| Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Phố Hồ Đắc Di | Phố Hồ Xuân Hương 2 - Phố Phạm Hồng Thái Mục 90.18 | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.960.000 | 980.000 |
| Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Phố Trần Quang Diệu (17m) | Phố Phạm Hồng Thái - Đường Hùng Vương Mục 90.5 | 6.930.000 | 4.158.000 | 2.772.000 | 1.386.000 |
| Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Phố Phạm Ngọc Thạch | Phố Hồ Xuân Hương 2 - Phố Phạm Hồng Thái Mục 90.19 | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.960.000 | 980.000 |
| Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Phố Hồ Xuân Hương 2 | Phố Nguyễn Chí Thanh - Phố Hồ Xuân Hương Mục 90.10 | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.960.000 | 980.000 |
| Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Phố Hồ Xuân Hương (19,5m) | Phố Phạm Hồng Thái - Đường Hùng Vương Mục 90.2 | 8.820.000 | 5.292.000 | 3.528.000 | 1.764.000 |
| Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Phố Nguyễn Phong Sắc (19,5m): Đoạn 1 | Đường Hùng Vương - Đường Bà Triệu Mục 90.3 | 6.860.000 | 4.116.000 | 2.744.000 | 1.372.000 |
| Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Phố Nguyễn Bá Ngọc | Phố Phạm Hồng Thái - Phố Mạc Thị Bưởi Mục 90.21 | 4.970.000 | 2.982.000 | 1.988.000 | 994.000 |
| Khu vực còn lại Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá) | Các khối: Khối 1, Khối 2, Khối 3, Khối 4, Khối 5, Khối 6, Khối 7, Khối 8, Khối 9, Khối 10, Khối 11, Khối 12, Khối 13, Khối 14, Khối 15, Khối 16, Khối 18, Khối 19 Mục 1 | 770.000 | |||
| Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá) | Các khối: Kéo Khoác, Nà Háo, Nà Soong, Nà Thà, Yên Hạ, Yên Sơn, Yên Thượng, Yên Thành, Yên Thuỷ I, Yên Thuỷ II Mục 3 | 343.000 | |||
| Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá) | Các khối: Bình Cằm, Phai Duốc, Co Măn, Khòn Pát, Trung Cấp, Rọ Phải, Nà Chuông, Pò Đứa - Pò Mỏ, Khòn Phổ, Khòn Khuyên, Mai Thành Mục 2 | 581.000 | |||
| Khu đô thị CATALAN Tuyến đường số 1 (đường Quốc lộ 1) đường nội bộ khu đô thị CATALAN | Tuyến đường số 1 (đường Quốc lộ 1) đường nội bộ khu đô thị CATALAN Mục 81.1 | 11.900.000 | 7.140.000 | 4.760.000 | 2.380.000 |
| Khu đô thị CATALAN Các tuyến đường nội bộ còn lại và các thửa đất giáp đường Võ Thị Sáu, phố Hồ Tùng Mậu đường nội bộ khu đô thị CATALAN | Các tuyến đường nội bộ còn lại và các thửa đất giáp đường Võ Thị Sáu, phố Hồ Tùng Mậu đường nội bộ khu đô thị CATALAN Mục 81.2 | 8.820.000 | 5.292.000 | 3.528.000 | 1.764.000 |
| Khu đô thị Green Garden Đường nội bộ còn lại | Đường nội bộ còn lại Mục 92.5 | 2.590.000 | 1.554.000 | 1.036.000 | |
| Khu đô thị Green Garden Trục chính (Bắc - Nam) - đoạn 1 | Trục chính (Bắc - Nam) - đoạn 1 Mục 92.2 | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.764.000 | |
| Khu đô thị Green Garden Trục chính (Bắc - Nam) - đoạn 3 | Trục chính (Bắc - Nam) - đoạn 3 Mục 92.4 | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.764.000 | |
| Khu đô thị Green Garden Trục chính (Tây - Đông) | Trục chính (Tây - Đông) Mục 92.1 | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.764.000 | |
| Khu đô thị Green Garden Trục chính (Bắc - Nam) - đoạn 2 | Trục chính (Bắc - Nam) - đoạn 2 Mục 92.3 | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.764.000 | |
| Khu đô thị Phú lộc IV Phố Bùi Thị Xuân 4 | Lý Thường Kiệt - Bùi Thị Xuân Mục 79.9 | 12.530.000 | 7.518.000 | 5.012.000 | 2.506.000 |
| Khu đô thị Phú lộc IV Phố Lê Hữu Trác | Đường Lý Thường Kiệt - Phố Đinh Lễ Mục 79.3 | 12.600.000 | |||
| Khu đô thị Phú lộc IV Phố Trương Định | Đường Bùi Thị Xuân - Phố Cao Bá Quát Mục 79.12 | 12.530.000 | 7.518.000 | 5.012.000 | 2.506.000 |
| Khu đô thị Phú lộc IV Phố Đinh Lễ | Đường Lý Thường Kiệt - Phố Trần Đại Nghĩa Mục 79.4 | 12.600.000 | |||
| Khu đô thị Phú lộc IV Phố Kim Đồng | Đường Đinh Công Tráng - Đường Lương Thế Vinh Mục 79.2 | 14.420.000 | |||
| Khu đô thị Phú lộc IV Phố Đặng Dung | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lương Thế Vinh Mục 79.18 | 12.530.000 | 7.518.000 | 5.012.000 | 2.506.000 |
| Khu đô thị Phú lộc IV Phố Trần Đại Nghĩa | Đường Lý Thường Kiệt - Phố Đinh Lễ Mục 79.1 | 18.130.000 | 10.878.000 | 7.252.000 | 3.626.000 |
| Khu đô thị Phú lộc IV Phố Linh Lang | Đường Lý Thường Kiệt - Phố Lương Đình Của Mục 79.5 | 12.600.000 | |||
| Khu đô thị Phú lộc IV Đường Bùi Thị Xuân (đoạn thuộc phường Đông Kinh) | Đường Lương Thế Vinh - Đường Hoàng Quốc Việt Mục 79.8 | 12.670.000 | |||
| Khu đô thị Phú lộc IV Phố Đoàn Kết | Lương Thế Vinh - Khu Bản Mới Mục 79.15 | 12.670.000 | 7.602.000 | 5.068.000 | 2.534.000 |
| Khu đô thị Phú lộc IV Phố Đào Duy Từ | Lương Thế Vinh - Khu Bản Mới Mục 79.16 | 12.670.000 | 7.602.000 | 5.068.000 | 2.534.000 |
| Khu đô thị Phú lộc IV Phố Tôn Thất Tùng | Trương Định - Ông Ích Khiêm Mục 79.17 | 12.530.000 | 7.518.000 | 5.012.000 | 2.506.000 |
| Khu đô thị Phú lộc IV Phố Bùi Thị Xuân 5 | Lý Thường Kiệt - Bùi Thị Xuân Mục 79.10 | 12.670.000 | 7.602.000 | 5.068.000 | 2.534.000 |
| Khu đô thị Phú lộc IV Phố Lương Định Của | Đường Lý Thường Kiệt - Công trình công cộng (sân bóng đá mi ni) Mục 79.6 | 12.670.000 | |||
| Khu đô thị Phú lộc IV Phố Ông Ích Khiêm | Đường Bùi Thị Xuân - Phố Cao Bá Quát Mục 79.13 | 12.530.000 | 7.518.000 | 5.012.000 | 2.506.000 |
| Khu đô thị Phú lộc IV Phố Đặng Văn Ngữ | Đường Lý Thường Kiệt - Phố Phùng Trí Kiên Mục 79.11 | 12.530.000 | |||
| Khu đô thị Phú lộc IV Phố Cao Bá Quát | Phố Kim Đồng - Đường Hoàng Quốc Việt Mục 79.14 | 12.530.000 | 7.518.000 | 5.012.000 | 2.506.000 |
| Khu đô thị Phú lộc IV Phố Đinh Công Tráng | Phố Đinh Lễ - Phố Đặng Văn Ngữ Mục 79.7 | 12.600.000 | 7.560.000 | 5.040.000 | 2.520.000 |
| Khu đô thị mới Đông Kinh 12 đường nội bộ (MC TB 13m) | 12 đường nội bộ (MC TB 13m) Mục 83.3 | 5.040.000 | 3.024.000 | 2.016.000 | |
| Khu đô thị mới Đông Kinh 01 Trục tây - đông (MC TB 13m) | đường vào từ khu dân cư ngoài dự án - Hết ranh giới dự án Mục 83.2 | 5.040.000 | 3.024.000 | 2.016.000 | |
| Khu đô thị mới Đông Kinh 01 Trục chính Bắc - Nam (MC TB 26m -33m | Đường Ngô Quyền - Đường Võ Thị Sáu Mục 83.1 | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.380.000 | |
| Phố Hồ Tùng Mậu | Đường Võ Thị Sáu - Đến hết Khu nhà ở xã hội (gặp đường Võ Thị Sáu) Mục 49 | 5.040.000 | 3.024.000 | 2.016.000 | 1.008.000 |
| Phố Nguyễn Trường Tộ | Đường Nguyễn Du - Đường Lý Thái Tổ Mục 64 | 13.370.000 | 8.022.000 | 5.348.000 | 2.674.000 |
| Phố Phùng Hưng | Đường Bà Triệu - Đường Bắc Sơn Mục 61 | 14.840.000 | 8.904.000 | 5.936.000 | 2.968.000 |
| Phố Thác Mạ 1 | Đường Bà Triệu - Phố Thác Mạ 2 Mục 70 | 6.860.000 | |||
| Phố Thác Mạ 2 | Phố Thác Mạ 1 - Phố Thác Mạ 5 Mục 71 | 6.860.000 | 4.116.000 | 2.744.000 | 1.372.000 |
| Phố Thác Mạ 3 | Phố Thác Mạ 1 - Phố Thác Mạ 5 Mục 72 | 6.860.000 | |||
| Phố Thác Mạ 4 | Phố Thác Mạ 3 - Phố Thác Mạ 2 Mục 73 | 6.860.000 | |||
| Phố Thác Mạ 5 (Đường 25m) | Đường Bà Triệu - Phố Thác Mạ 2 Mục 74 | 8.050.000 | |||
| Phố Thác Mạ 6 | Phố Thác Mạ 2 - Phố Thác Mạ 5 Mục 75 | 6.860.000 | 4.116.000 | 2.744.000 | 1.372.000 |
| Phố Thác Mạ 7 | Phố Thác Mạ 5 - Phố Thác Mạ 5 Mục 76 | 6.860.000 | |||
| Phố Thác Mạ 8 | Phố Thác Mạ 5 - Phố Thác Mạ 3 Mục 77 | 6.860.000 | |||
| Phố Thân Thừa Quý | Ngõ 2, Đường Lê Lợi - Đường Bắc Sơn Mục 60 | 13.650.000 | 8.190.000 | 5.460.000 | 2.730.000 |
| Phố Tinh Dầu 1 | Đường Phai Vệ - Phố Tinh Dầu 4 Mục 66 | 8.050.000 | 4.830.000 | 3.220.000 | |
| Phố Tinh Dầu 2 | Phố Tinh Dầu 1 - Tường rào bao quanh khu dân cư Tinh Dầu Mục 67 | 8.050.000 | 4.830.000 | 3.220.000 | |
| Phố Tinh Dầu 3 | Phố Tinh Dầu 1 - Tường rào bao quanh khu dân cư Tinh Dầu Mục 68 | 8.050.000 | |||
| Phố Tinh Dầu 4 | Đường Chu Văn An - Tường rào bao quanh khu dân cư Tinh Dầu Mục 69 | 8.050.000 | |||
| Phố Trần Xuân Soạn | Phố Phùng Hưng - Nhà Văn hóa khối 2 và Trạm y tế phường Vĩnh Trại Mục 62 | 10.570.000 | 6.342.000 | 4.228.000 | 2.114.000 |
| Phố Đinh Liệt | Đường Ngô Quyền - Ngõ 1 Lê Đại Hành Mục 65 | 8.820.000 | 5.292.000 | 3.528.000 | 1.764.000 |
| Phố Đoàn Thị Điểm | Phố Trần Xuân Soạn - Phố Phùng Hưng Mục 63 | 10.290.000 | 6.174.000 | 4.116.000 | 2.058.000 |
| Tiểu khu tái định cư khối 9, phường Vĩnh Trại Tuyến số 01 (mặt cắt đường 12m) | Đường Mỹ Sơn - Đường ngõ bê tông (Phai Khẩu) Mục 85.1 | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | |
| Tiểu khu tái định cư khối 9, phường Vĩnh Trại Các tuyến đường nội bộ còn lại trong Khu Tái định cư (mặt cắt đường từ 11m - 12m) | Các tuyến đường nội bộ còn lại trong Khu Tái định cư (mặt cắt đường từ 11m - 12m) Mục 85.2 | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.820.000 | |
| Trục đường đối ngoại và hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thuộc dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Dự án xây dựng trụ sở Công an Tỉnh) Trục chính (Tây - Đông) | Trục chính (Tây - Đông) Mục 93.2 | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.568.000 | |
| Trục đường đối ngoại và hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thuộc dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Dự án xây dựng trụ sở Công an Tỉnh) Trục chính (Bắc - Nam) | Trục chính (Bắc - Nam) Mục 93.1 | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.960.000 | |
| Tuyến phố phía sau Hội văn học nghệ thuật (và Nhà báo tỉnh) | Thác Mạ 6 - Bờ sông Mục 78 | 5.670.000 | 3.402.000 | 2.268.000 | 1.134.000 |
| Đường 17 tháng 10 | Bắc đầu cầu Kỳ Cùng, Trần Đăng Ninh - Ngã ba Lê Lợi, Nguyễn Du Mục 7 | 33.320.000 | 19.992.000 | 13.328.000 | 6.664.000 |
| Đường Bà Triệu, đoạn 3 | Phía Nam Cầu Lao Ly 2 (Phường Đông Kinh) - Đường Ngô Gia Tự Mục 9 | 30.520.000 | 18.312.000 | 12.208.000 | 6.104.000 |
| Đường Bà Triệu, đoạn 4 | Đường Ngô Gia Tự - Đường Lý Thái Tổ Mục 10 | 24.290.000 | 14.574.000 | 9.716.000 | 4.858.000 |
| Đường Bà Triệu, đoạn 5 | Đường Lý Thái Tổ - Đường Nguyễn Đình Chiểu Mục 11 | 18.270.000 | 10.962.000 | 7.308.000 | 3.654.000 |
| Đường Bà Triệu, đoạn 6 | Đường Nguyễn Đình Chiểu - Phía Bắc Cầu 17 tháng 10 Mục 12 | 11.970.000 | 7.182.000 | 4.788.000 | 2.394.000 |
| Đường Bà Triệu, đoạn 7 | Phía Nam cầu 17 tháng 10 - Giao đường Nguyễn Phong Sắc Mục 13 | 10.570.000 | 6.342.000 | 4.228.000 | 2.114.000 |
| Đường Bà Triệu, đoạn 8 | Ngã tư Nguyễn Phong Sắc - Ngã ba giao cắt đường Hùng Vương Mục 14 | 8.470.000 | |||
| Đường Bản Bảm | Đầu cầu Bản Bảm - Ngã ba Nà Ỏm (đường rẽ nhà văn hóa khối Bản Bảm) Mục 100 | 364.000 | |||
| Đường Bản Bảm - Pò Cháu | Ngã ba Nà Ỏm (đường rẽ nhà văn hóa khối Bản Bảm) - Hết địa phận khối Pò Cháu (tiếp giáp địa phận xã Tân Liên cũ) Mục 101 | 343.000 | |||
| Đường Bắc Sơn, đoạn 1 | Đường Lê Lợi - Cầu chợ Giếng Vuông Mục 8 | 28.980.000 | 17.388.000 | 11.592.000 | 5.796.000 |
| Đường Chu Văn An, đoạn 1 | Hết tường rào phía Bắc Trường Chu Văn An - Đường Phai Vệ Mục 39 | 4.830.000 | 2.898.000 | 1.932.000 | 966.000 |
| Đường Chu Văn An, đoạn 2 | Đường Phai Vệ - Đường Lê Lợi Mục 40 | 6.930.000 | 4.158.000 | 2.772.000 | 1.386.000 |
| Đường Chu Văn An, đoạn 3 | Đường Lê Lợi - Nhà văn hóa khối 5 phường Vĩnh Trại Mục 41 | 4.480.000 | 2.688.000 | 1.792.000 | 896.000 |
| Đường Chu Văn An, đoạn 4 | Nhà văn hóa khối 5 phường Vĩnh Trại - Đường Bà Triệu Mục 42 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | |
| Đường Hoàng Quốc Việt (thuộc địa phận phường Đông Kinh) | Đường Bà Triệu - Đường Lương Thế Vinh Mục 35 | 14.700.000 | 8.820.000 | 5.880.000 | 2.940.000 |
| Đường Hoàng Đình Kinh, đoạn 1 | Ngã tư đường Phai Vệ - Hết đất Trường Dân tộc nội trú Mục 50 | 4.760.000 | 2.856.000 | 1.904.000 | 952.000 |
| Đường Hoàng Đình Kinh, đoạn 2 | Hết đất Trường Phổ thông Dân tộc nội trú - Hết đất khu tập thể Nhà máy Xi Măng Lạng Sơn Mục 51 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.176.000 | 588.000 |
| Đường Hoàng Đình Kinh, đoạn 3 | Từ hết đất thuộc khu tập thể Nhà máy Xi măng Lạng Sơn đi qua khối Pò Đứa - Pò Mỏ - Đường Quốc Lộ 1 Mục 52 | 1.960.000 | 1.176.000 | 784.000 | |
| Đường Hùng Vương, đoạn 4 | Phía Nam Cầu Rọ Phải - Đường Bà Triệu Mục 53 | 8.470.000 | 5.082.000 | 3.388.000 | 1.694.000 |
| Đường Hùng Vương, đoạn 5 | Đường Bà Triệu - Đường Quốc Lộ 1 Mục 54 | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.960.000 | 980.000 |
| Đường Lê Lợi, đoạn 1 | Đường Trần Đăng Ninh - Đường Bắc Sơn Mục 2 | 41.160.000 | 24.696.000 | 16.464.000 | 8.232.000 |
| Đường Lê Lợi, đoạn 2 | Đường Bắc Sơn - Đường Chu Văn An Mục 3 | 31.850.000 | 19.110.000 | 12.740.000 | 6.370.000 |
| Đường Lê Lợi, đoạn 3 | Đường Chu Văn An - Đường Lý Thường Kiệt Mục 4 | 28.840.000 | 17.304.000 | 11.536.000 | 5.768.000 |
| Đường Lê Lợi, đoạn 4 | Đường Lý Thường Kiệt - Ga Lạng Sơn Mục 5 | 19.600.000 | 11.760.000 | 7.840.000 | 3.920.000 |
| Đường Lê Đại Hành, đoạn 1 | Đường Lê Lợi - Đường Ngô Quyền Mục 36 | 6.650.000 | 3.990.000 | 2.660.000 | 1.330.000 |
| Đường Lê Đại Hành, đoạn 2 | Đường Ngô Quyền - Đường Phai Vệ Mục 37 | 13.020.000 | 7.812.000 | 5.208.000 | 2.604.000 |
| Đường Lý Thái Tổ, đoạn 1 | Phía Đông cầu Đông Kinh - Đường Bà Triệu Mục 31 | 24.290.000 | 14.574.000 | 9.716.000 | 4.858.000 |
| Đường Lý Thái Tổ, đoạn 2 | Ngã tư Bà Triệu - Lý Thái Tổ (Phường Đông Kinh) - Hết tường rào phía Bắc Trường Chu Văn An Mục 32 | 8.120.000 | 4.872.000 | 3.248.000 | 1.624.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Đường Lê Lợi - Đường Hoàng Quốc Việt Mục 6 | 35.840.000 | 21.504.000 | 14.336.000 | 7.168.000 |
| Đường Lương Thế Vinh, đoạn 1 (Đ31m) | Đường Lý Thường Kiệt - Ngã 3 đường Lương Thế Vinh Mục 33 | 16.730.000 | |||
| Đường Lương Thế Vinh, đoạn 2 | Ngã 3 đường Lương Thế Vinh - Đường Hoàng Quốc Việt Mục 34 | 12.740.000 | 7.644.000 | 5.096.000 | 2.548.000 |
| Đường Nguyễn Du, đoạn 1 | Đường Lê Lợi - Đường Phai Vệ Mục 17 | 24.920.000 | 14.952.000 | 9.968.000 | 4.984.000 |
| Đường Nguyễn Du, đoạn 2 | Đường Phai Vệ - Đầu cầu Đông Kinh Mục 18 | 13.300.000 | 7.980.000 | 5.320.000 | 2.660.000 |
| Đường Nguyễn Du, đoạn 3 | Đầu cầu Đông Kinh - Đường Nguyễn Đình Chiểu Mục 19 | 5.530.000 | 3.318.000 | 2.212.000 | 1.106.000 |
| Đường Nguyễn Tri Phương, đoạn 1 | Đường 17 tháng 10 - Đường Nguyễn Du Mục 15 | 27.720.000 | 16.632.000 | 11.088.000 | 5.544.000 |
| Đường Nguyễn Tri Phương, đoạn 2 | Đường Nguyễn Du - Đường Bà Triệu Mục 16 | 13.930.000 | 8.358.000 | 5.572.000 | 2.786.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu | Đường Nguyễn Du - Đường Bà Triệu Mục 20 | 4.970.000 | 2.982.000 | 1.988.000 | 994.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu kéo dài thuộc dự án Cầu Thác Mạ (Cầu 17/10) | Đường Bà Triệu - Bờ sông Mục 21 | 7.420.000 | 4.452.000 | 2.968.000 | 1.484.000 |
| Đường Ngô Gia Tự | Đường Nguyễn Du - Đường Bà Triệu Mục 38 | 9.100.000 | 5.460.000 | 3.640.000 | 1.820.000 |
| Đường Ngô Quyền, đoạn 1 | Đường Lê Lợi - Đường Lê Đại Hành Mục 27 | 28.770.000 | 17.262.000 | 11.508.000 | 5.754.000 |
| Đường Ngô Quyền, đoạn 2 | Đường Lê Đại Hành - Đường Quốc lộ 1 Mục 28 | 16.730.000 | 10.038.000 | 6.692.000 | 3.346.000 |
| Đường Ngô Quyền, đoạn 3 | Đường Quốc lộ 1 - Đường Mỹ Sơn Mục 29 | 11.900.000 | 7.140.000 | 4.760.000 | 2.380.000 |
| Đường Ngô Quyền, đoạn 4 | Đường Mỹ Sơn - Hết địa phận phường Đông Kinh Mục 30 | 8.750.000 | 5.250.000 | 3.500.000 | 1.750.000 |
| Đường Nà Lái 1 | Nút giao Hùng Vương (Km21+00/đường Quốc lộ 1) - Ngã ba thứ nhất xóm Nà Lái Mục 98 | 637.000 | 382.200 | ||
| Đường Nà Lái 2 | Ngã ba thứ nhất xóm Nà Lái - Ngã ba trại tạm giam Công an tỉnh Mục 99 | 525.000 | |||
| Đường Phai Vệ, đoạn 1 | Đường Nguyễn Du (chợ Đông Kinh) - Đường Bà Triệu Mục 22 | 26.040.000 | 15.624.000 | 10.416.000 | 5.208.000 |
| Đường Phai Vệ, đoạn 2 | Đường Bà Triệu - Đường Chu Văn An Mục 23 | 17.850.000 | 10.710.000 | 7.140.000 | 3.570.000 |
| Đường Phai Vệ, đoạn 3 | Đường Chu Văn An - Ngõ 169 đường Phai Vệ (ngõ 8 cũ) Mục 24 | 13.510.000 | 8.106.000 | 5.404.000 | 2.702.000 |
| Đường Phai Vệ, đoạn 4 | Ngõ 169 đường Phai Vệ (ngõ 8 cũ) - Đường Lê Đại Hành Mục 25 | 12.040.000 | 7.224.000 | 4.816.000 | 2.408.000 |
| Đường Phai Vệ: Đoạn 5 | Ngã tư Đường Phai Vệ - Đường Lê Đại Hành - Đường Quốc Lộ 1 Mục 26 | 9.590.000 | 5.754.000 | 3.836.000 | 1.918.000 |
| Đường Quốc lộ 1, đoạn 1 | Địa phận phường Đông Kinh (giáp phường Kỳ Lừa) - Đường Phai Vệ đoạn 5 Mục 43 | 6.440.000 | 3.864.000 | 2.576.000 | 1.288.000 |
| Đường Quốc lộ 1, đoạn 2 | Đường Phai Vệ đoạn 5 - Đường tàu cắt ngang Na Dương Mục 44 | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.764.000 | 882.000 |
| Đường Quốc lộ 1, đoạn 3 | Đường tàu cắt ngang Na Dương - Km23+100 Mục 45 | 1.330.000 | 798.000 | ||
| Đường Quốc lộ 1, đoạn 4 | Km23+100 - Km27+200 (Hết địa phận phường Đông Kinh) Mục 46 | 910.000 | |||
| Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 1 (Địa phận phường Đông Kinh) | Phía Bắc Cầu Kỳ Cùng - Đường Tam Thanh Mục 1 | 41.160.000 | 24.696.000 | 16.464.000 | 8.232.000 |
| Đường Tát Uẩn | Hết khối Yên Thủy 2 (Km 4 đường Yên Trạch - Tát Uẩn) - Hết Vằng Khoác (đường Yên Trạch - Tát Uẩn) Mục 105 | 357.000 | |||
| Đường Võ Thị Sáu, đoạn 1 | Đường Quốc lộ 1 mới - Phố Hồ Tùng Mậu Mục 47 | 8.820.000 | 5.292.000 | 3.528.000 | 1.764.000 |
| Đường Võ Thị Sáu, đoạn 2 | Phố Hồ Tùng Mậu - Đường rẽ vào Trường Mầm non 2/9 Mục 48 | 7.700.000 | 4.620.000 | 3.080.000 | 1.540.000 |
| Đường Yên Thuỷ 1 | Km1+00/đường tỉnh 238 (ngã 3 Cò Mào) - Ngã 3 Thu Cù (đường rẽ vào đình Thà Chỏ) Mục 103 | 637.000 | 382.200 | ||
| Đường Yên Thuỷ 2 | Ngã 3 Thu Cù (đường rẽ vào đình Thà Chỏ) - Hết khối Yên Thủy 2 (ngã 3 rẽ đi xã Vân An cũ) Mục 104 | 357.000 | |||
| Đường Yên Thành - Kéo Khoác | Cổng chào khối Yên Thành (đường Quốc lộ 1) - Điểm nối đường Quốc lộ 1 (Km21+600 - khối Kéo Khoác) Mục 97 | 1.260.000 | 756.000 | 504.000 | |
| Đường Yên Thành - Yên Thuỷ 1 | Cầu Cò Mào - Trại tạm giam Công an tỉnh Mục 102 | 525.000 | |||
| Đường Yên Thượng | Km4+400/đường tỉnh 238 (ngã ba rẽ vào khối Yên Sơn) - Hết địa phận xã Yên Trạch cũ (dốc Co Kén - giáp địa phận huyện Chi Lăng cũ) Mục 106 | 357.000 | |||
| Đường dẫn vào Khu tái định cư đường Lý Thái Tổ kéo dài Đường nội bộ | Đường nội bộ Mục 95.1 | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.568.000 | |
| Đường tỉnh 238, đoạn 1 | Cây xăng Thanh Phương - Km1+00 (ngã ba Cò Mào) Mục 57 | 1.260.000 | 756.000 | 504.000 | |
| Đường tỉnh 238, đoạn 2 | Km1+00 (ngã ba Cò Mào) - Km4+240 (ngã ba rẽ vào thôn Yên Sơn) Mục 58 | 560.000 | |||
| Đường tỉnh 238, đoạn 3 | Km4+240 (ngã ba rẽ vào thôn Yên Sơn) - Km7+250 (dốc Kéo Sường- giáp địa phận huyện Chi Lăng) Mục 59 | 420.000 | |||
| Đường vào khối Co Măn | Đường Hùng Vương - Giáp đường sắt Mục 55 | 1.890.000 | 1.134.000 | 756.000 | |
| Đường vào sân bay Mai Pha | Hết khu tái định cư Nam thành phố - Bờ sông Kỳ Cùng Mục 56 | 1.820.000 | 1.092.000 | 728.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (40 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Hạ tầng Kỹ Thuật khu tái định cư và dân cư Mỹ Sơn, phường Vĩnh Trại Các tuyến đường nội bộ còn lại trong Dự án (có mặt cắt đường từ 7,5m-20m) | Các tuyến đường nội bộ còn lại trong Dự án (có mặt cắt đường từ 7,5m-20m) Mục 86.3 | 4.080.000 | 2.448.000 | 1.632.000 | |
| Hạ tầng Kỹ Thuật khu tái định cư và dân cư Mỹ Sơn, phường Vĩnh Trại Tuyến có mặt cắt đường 19,5m | Đường Mỹ Sơn (ngõ 166) - Kéo thẳng đến phía đông của Dự án Mục 86.1 | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | |
| Hạ tầng Kỹ Thuật khu tái định cư và dân cư Mỹ Sơn, phường Vĩnh Trại Tuyến có mặt cắt đường 11,5m | Đường Mỹ Sơn (ngõ 164) - Kéo thẳng đến phía đông của Dự án Mục 86.2 | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | |
| Hạ tầng khối 18, phường Đông Kinh | Mục 87 | 6.400.000 | |||
| Khu Apec Diamond Park Tuyến đường nội bộ liền kề đường Quốc lộ 1 | Tuyến đường nội bộ liền kề đường Quốc lộ 1 Mục 91.1 | 13.520.000 | 8.112.000 | 5.408.000 | |
| Khu Apec Diamond Park Các tuyến đường nội bộ còn lại | Các tuyến đường nội bộ còn lại Mục 91.2 | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.480.000 | |
| Khu Tái định cư 1 Mai Pha Phố Mai Pha 5 | Đường Hùng Vương - Phố Mai Pha 4 Mục 89.5 | 5.040.000 | 3.024.000 | 2.016.000 | 1.008.000 |
| Khu Tái định cư 1 Mai Pha Phố Mai Pha 1 | Đường Hùng Vương - Bãi quay xe (cuối khu dân cư) Mục 89.1 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Khu Tái định cư 1 Mai Pha Phố Mai Pha 2 | Phố Mai Pha 1 - Phố Mai Pha 3 Mục 89.2 | 4.960.000 | 2.976.000 | 1.984.000 | 992.000 |
| Khu Tái định cư 1 Mai Pha Phố Mai Pha 4 | Phố Mai Pha 1 - Phố Mai Pha 8 Mục 89.4 | 5.200.000 | 3.120.000 | 2.080.000 | 1.040.000 |
| Khu Tái định cư 1 Mai Pha Phố Mai Pha 8 | Phố Mai Pha 1 - Phố Mai Pha 4 Mục 89.8 | 4.960.000 | 2.976.000 | 1.984.000 | 992.000 |
| Khu Tái định cư 1 Mai Pha Phố Mai Pha 7 | Đường Hùng Vương - Phố Mai Pha 4 Mục 89.7 | 5.440.000 | 3.264.000 | 2.176.000 | 1.088.000 |
| Khu Tái định cư 1 Mai Pha Phố Mai Pha 3 | Đường Hùng Vương - Phố Mai Pha 1 Mục 89.3 | 5.200.000 | 3.120.000 | 2.080.000 | 1.040.000 |
| Khu Tái định cư 1 Mai Pha Phố Mai Pha 6 | Phố Mai Pha 1 - Phố Mai Pha 4 Mục 89.6 | 4.960.000 | 2.976.000 | 1.984.000 | 992.000 |
| Khu Tái định cư Mỹ Sơn Đường nội bộ Khu chung cư Mỹ Sơn | Tất cả thửa đất thuộc đường nội bộ Khu chung cư Mỹ Sơn Mục 80.11 | 2.880.000 | |||
| Khu Tái định cư Mỹ Sơn Đường Mỹ Sơn, đoạn 2 | Rẽ đường Kéo Tào - Hết địa phận phường Đông Kinh Mục 80.2 | 4.240.000 | 2.544.000 | 1.696.000 | |
| Khu Tái định cư Mỹ Sơn Phố Mỹ Sơn 6 | Phố Mỹ Sơn 5 - Phố Mỹ Sơn 1 Mục 80.10 | 4.640.000 | |||
| Khu Tái định cư Mỹ Sơn Đường Mỹ Sơn, đoạn 1 | Đường Ngô Quyền - Rẽ đường Kéo Tào Mục 80.1 | 6.320.000 | 3.792.000 | 2.528.000 | 1.264.000 |
| Khu Tái định cư Mỹ Sơn Phố Mỹ Sơn 3 | Đường Quốc lộ 1 - Phố Mỹ Sơn 6 Mục 80.7 | 5.200.000 | |||
| Khu Tái định cư Mỹ Sơn Đường Kéo Tào đoạn 1 | Đường Mỹ Sơn (rẽ ngõ 100 Đường Mỹ Sơn cũ) - Ngã ba tiếp giáp Cao Lộc Mục 80.3 | 2.640.000 | 1.584.000 | 1.056.000 | |
| Khu Tái định cư Mỹ Sơn Phố Mỹ Sơn 4 | Đường Quốc lộ 1 - Phố Mỹ Sơn 6 Mục 80.8 | 5.200.000 | |||
| Khu Tái định cư Mỹ Sơn Phố Mỹ Sơn 5 | Đường Quốc lộ 1 - Hết đất khu TĐC Mỹ Sơn Mục 80.9 | 4.720.000 | 2.832.000 | 1.888.000 | 944.000 |
| Khu Tái định cư Mỹ Sơn Phố Mỹ Sơn 2 (đoạn trong Khu nội bộ tái định cư Mỹ Sơn) | Đường Quốc lộ 1 - Hết đất khu TĐC Mỹ Sơn Mục 80.6 | 5.200.000 | |||
| Khu Tái định cư Mỹ Sơn Phố Mỹ Sơn 1 | Đường Quốc lộ 1 - Phố Mỹ Sơn 6 Mục 80.5 | 5.760.000 | |||
| Khu Tái định cư Mỹ Sơn Đường Kéo Tào đoạn 2 | Ngã ba tiếp giáp Cao Lộc - Đường Ngô Quyền Mục 80.4 | 2.400.000 | 1.440.000 | ||
| Khu TĐC dự án Cao tốc Hữu Nghị - Chi Lăng địa phận phường Đông Kinh Tuyến đường trục chính khu TĐC | Tuyến đường trục chính khu TĐC Mục 107.1 | 5.280.000 | 3.168.000 | 2.112.000 | 1.056.000 |
| Khu TĐC dự án Cao tốc Hữu Nghị - Chi Lăng địa phận phường Đông Kinh Tuyến nhánh kéo từ đường trục chính | Tuyến nhánh kéo từ đường trục chính Mục 107.2 | 4.640.000 | 2.784.000 | 1.856.000 | 928.000 |
| Khu TĐC đường Lý Thái Tổ kéo dài Tuyến nội bộ | Tuyến nội bộ Mục 96.2 | 4.560.000 | |||
| Khu TĐC đường Lý Thái Tổ kéo dài Tuyến chính | Mặt đường Lý Thái tổ kéo dài Mục 96.1 | 9.600.000 | |||
| Khu dân cư Ao Cạn - Bãi Than | Mục 88 | 5.680.000 | 3.408.000 | 2.272.000 | |
| Khu thấp tầng dự án nhà ở xã hội 2 Đường nội bộ | Đường nội bộ Mục 82.1 | 8.800.000 | |||
| Khu tái định cư dự án Đường Lý Thái Tổ kéo dài (Nhà máy nước cũ) Đường nội bộ | Đường nội bộ Mục 94.1 | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.728.000 | |
| Khu tái định cư và dân cư Nam Nguyễn Đình Chiểu, phường Đông Kinh Đường nội bộ | Đường nội bộ Mục 84.1 | 7.600.000 | 4.560.000 | 3.040.000 | |
| Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Phố Hồ Xuân Hương 2 | Phố Nguyễn Chí Thanh - Phố Hồ Xuân Hương Mục 90.10 | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Phố Nam Cao 1 | Đường Bà Triệu - Phố Nam Cao Mục 90.16 | 5.680.000 | 3.408.000 | 2.272.000 | 1.136.000 |
| Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Phố Phạm Ngọc Thạch | Phố Hồ Xuân Hương 2 - Phố Phạm Hồng Thái Mục 90.19 | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Phố La Văn Cầu | Phố Nam Cao - Phố Phạm Hồng Thái Mục 90.15 | 5.680.000 | 3.408.000 | 2.272.000 | 1.136.000 |
| Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Phố Tô Vĩnh Diện | Phố Nguyễn Phong Sắc - Phố Nguyễn Bá Ngọc Mục 90.22 | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Phố Hồ Xuân Hương (19,5m) | Phố Phạm Hồng Thái - Đường Hùng Vương Mục 90.2 | 10.080.000 | 6.048.000 | 4.032.000 | 2.016.000 |
| Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố Phố Nguyễn Huy Giáp | Phố Nam Cao - Phố Phạm Hồng Thái Mục 90.14 | 5.760.000 | 3.456.000 | 2.304.000 | 1.152.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lạng Sơn.