Bảng giá đất Phường Đông Kinh, Lạng Sơn từ 01/01/2026

542 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Đông Kinh58.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Lê Lợi, đoạn 1, đoạn Đường Trần Đăng Ninh đến Đường Bắc Sơn), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất thương mại, dịch vụ (139 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố
Phố Trần Văn Cẩn 1
Phố Nguyễn Chí Thanh - Phố Trần Văn Cẩn
Mục 90.12
5.600.0003.360.0002.240.0001.120.000
Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố
Phố Phạm Hồng Thái (17m)
Đường nội bộ N1A - Phố Nguyễn Phong Sắc (Đoạn 2)
Mục 90.6
8.080.0004.848.0003.232.0001.616.000
Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố
Phố Trần Quang Diệu (17m)
Phố Phạm Hồng Thái - Đường Hùng Vương
Mục 90.5
7.920.0004.752.0003.168.0001.584.000
Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố
Phố Hồ Đắc Di
Phố Hồ Xuân Hương 2 - Phố Phạm Hồng Thái
Mục 90.18
5.600.0003.360.0002.240.0001.120.000
Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố
Phố Nguyễn Đức Cảnh
Phố Nam Cao - Phố Phạm Hồng Thái
Mục 90.13
5.600.0003.360.0002.240.0001.120.000
Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố
Phố Nguyễn Phong Sắc (19,5m): Đoạn 1
Đường Hùng Vương - Đường Bà Triệu
Mục 90.3
7.840.0004.704.0003.136.0001.568.000
Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố
Phố Nguyễn Bá Ngọc
Phố Phạm Hồng Thái - Phố Mạc Thị Bưởi
Mục 90.21
5.680.0003.408.0002.272.0001.136.000
Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố
Phố Nam Cao
Phố Nguyễn Chí Thanh - Phố Nguyễn Phong Sắc (Đoạn 1)
Mục 90.8
6.080.0003.648.0002.432.0001.216.000
Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố
Phố Nguyễn Phong Sắc (19,5m): Đoạn 2
Đường Bà Triệu - Hết khu tái định cư Nam thành phố
Mục 90.4
7.200.0004.320.0002.880.0001.440.000
Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố
Phố Hồ Xuân Hương 1
Phố Nguyễn Chí Thanh - Phố Hồ Xuân Hương
Mục 90.9
5.680.0003.408.0002.272.0001.136.000
Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố
Phố Mạc Thị Bưởi
Phố Nguyễn Chí Thanh - Phố Nguyễn Phong Sắc (Đoạn 2)
Mục 90.7
6.080.0003.648.0002.432.0001.216.000
Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố
Phố Đào Duy Anh
Phố Hồ Xuân Hương 2 - Phố Phạm Hồng Thái
Mục 90.20
5.600.0003.360.0002.240.0001.120.000
Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố
Phố Nguyễn Chí Thanh (54m)
Phố Phạm Hồng Thái - Đường Hùng Vương
Mục 90.1
12.800.0007.680.0005.120.0002.560.000
Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố
Phố Trần Văn Cẩn
Đường Hùng Vương - Phố Hồ Xuân Hương 1
Mục 90.11
5.520.0003.312.0002.208.0001.104.000
Khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố
Phố Nam Cao 2
Đường Bà Triệu - Phố Nam Cao
Mục 90.17
5.680.0003.408.0002.272.0001.136.000
Khu vực còn lại
Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá)
Các khối: Khối 1, Khối 2, Khối 3, Khối 4, Khối 5, Khối 6, Khối 7, Khối 8, Khối 9, Khối 10, Khối 11, Khối 12, Khối 13, Khối 14, Khối 15, Khối 16, Khối 18, Khối 19
Mục 1
880.000
Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá)Các khối: Bình Cằm, Phai Duốc, Co Măn, Khòn Pát, Trung Cấp, Rọ Phải, Nà Chuông, Pò Đứa - Pò Mỏ, Khòn Phổ, Khòn Khuyên, Mai Thành
Mục 2
664.000
Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá)Các khối: Kéo Khoác, Nà Háo, Nà Soong, Nà Thà, Yên Hạ, Yên Sơn, Yên Thượng, Yên Thành, Yên Thuỷ I, Yên Thuỷ II
Mục 3
392.000
Khu đô thị CATALAN
Các tuyến đường nội bộ còn lại và các thửa đất giáp đường Võ Thị Sáu, phố Hồ Tùng Mậu đường nội bộ khu đô thị CATALAN
Các tuyến đường nội bộ còn lại và các thửa đất giáp đường Võ Thị Sáu, phố Hồ Tùng Mậu đường nội bộ khu đô thị CATALAN
Mục 81.2
10.080.0006.048.0004.032.0002.016.000
Khu đô thị CATALAN
Tuyến đường số 1 (đường Quốc lộ 1) đường nội bộ khu đô thị CATALAN
Tuyến đường số 1 (đường Quốc lộ 1) đường nội bộ khu đô thị CATALAN
Mục 81.1
13.600.0008.160.0005.440.0002.720.000
Khu đô thị Green Garden
Trục chính (Bắc - Nam) - đoạn 1
Trục chính (Bắc - Nam) - đoạn 1
Mục 92.2
5.040.0003.024.0002.016.000
Khu đô thị Green Garden
Đường nội bộ còn lại
Đường nội bộ còn lại
Mục 92.5
2.960.0001.776.0001.184.000
Khu đô thị Green Garden
Trục chính (Bắc - Nam) - đoạn 2
Trục chính (Bắc - Nam) - đoạn 2
Mục 92.3
5.040.0003.024.0002.016.000
Khu đô thị Green Garden
Trục chính (Tây - Đông)
Trục chính (Tây - Đông)
Mục 92.1
5.040.0003.024.0002.016.000
Khu đô thị Green Garden
Trục chính (Bắc - Nam) - đoạn 3
Trục chính (Bắc - Nam) - đoạn 3
Mục 92.4
5.040.0003.024.0002.016.000
Khu đô thị Phú lộc IV
Phố Đặng Văn Ngữ
Đường Lý Thường Kiệt - Phố Phùng Trí Kiên
Mục 79.11
14.320.000
Khu đô thị Phú lộc IV
Phố Linh Lang
Đường Lý Thường Kiệt - Phố Lương Đình Của
Mục 79.5
14.400.000
Khu đô thị Phú lộc IV
Phố Bùi Thị Xuân 4
Lý Thường Kiệt - Bùi Thị Xuân
Mục 79.9
14.320.0008.592.0005.728.0002.864.000
Khu đô thị Phú lộc IV
Đường Bùi Thị Xuân (đoạn thuộc phường Đông Kinh)
Đường Lương Thế Vinh - Đường Hoàng Quốc Việt
Mục 79.8
14.480.000
Khu đô thị Phú lộc IV
Phố Trần Đại Nghĩa
Đường Lý Thường Kiệt - Phố Đinh Lễ
Mục 79.1
20.720.00012.432.0008.288.0004.144.000
Khu đô thị Phú lộc IV
Phố Đoàn Kết
Lương Thế Vinh - Khu Bản Mới
Mục 79.15
14.480.0008.688.0005.792.0002.896.000
Khu đô thị Phú lộc IV
Phố Đinh Lễ
Đường Lý Thường Kiệt - Phố Trần Đại Nghĩa
Mục 79.4
14.400.000
Khu đô thị Phú lộc IV
Phố Trương Định
Đường Bùi Thị Xuân - Phố Cao Bá Quát
Mục 79.12
14.320.0008.592.0005.728.0002.864.000
Khu đô thị Phú lộc IV
Phố Cao Bá Quát
Phố Kim Đồng - Đường Hoàng Quốc Việt
Mục 79.14
14.320.0008.592.0005.728.0002.864.000
Khu đô thị Phú lộc IV
Phố Đinh Công Tráng
Phố Đinh Lễ - Phố Đặng Văn Ngữ
Mục 79.7
14.400.0008.640.0005.760.0002.880.000
Khu đô thị Phú lộc IV
Phố Lương Định Của
Đường Lý Thường Kiệt - Công trình công cộng (sân bóng đá mi ni)
Mục 79.6
14.480.000
Khu đô thị Phú lộc IV
Phố Ông Ích Khiêm
Đường Bùi Thị Xuân - Phố Cao Bá Quát
Mục 79.13
14.320.0008.592.0005.728.0002.864.000
Khu đô thị Phú lộc IV
Phố Lê Hữu Trác
Đường Lý Thường Kiệt - Phố Đinh Lễ
Mục 79.3
14.400.000
Khu đô thị Phú lộc IV
Phố Bùi Thị Xuân 5
Lý Thường Kiệt - Bùi Thị Xuân
Mục 79.10
14.480.0008.688.0005.792.0002.896.000
Khu đô thị Phú lộc IV
Phố Đào Duy Từ
Lương Thế Vinh - Khu Bản Mới
Mục 79.16
14.480.0008.688.0005.792.0002.896.000
Khu đô thị Phú lộc IV
Phố Đặng Dung
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lương Thế Vinh
Mục 79.18
14.320.0008.592.0005.728.0002.864.000
Khu đô thị Phú lộc IV
Phố Tôn Thất Tùng
Trương Định - Ông Ích Khiêm
Mục 79.17
14.320.0008.592.0005.728.0002.864.000
Khu đô thị Phú lộc IV
Phố Kim Đồng
Đường Đinh Công Tráng - Đường Lương Thế Vinh
Mục 79.2
16.480.000
Khu đô thị mới Đông Kinh
12 đường nội bộ (MC TB 13m)
12 đường nội bộ (MC TB 13m)
Mục 83.3
5.760.0003.456.0002.304.000
Khu đô thị mới Đông Kinh
01 Trục tây - đông (MC TB 13m)
đường vào từ khu dân cư ngoài dự án - Hết ranh giới dự án
Mục 83.2
5.760.0003.456.0002.304.000
Khu đô thị mới Đông Kinh
01 Trục chính Bắc - Nam (MC TB 26m -33m
Đường Ngô Quyền - Đường Võ Thị Sáu
Mục 83.1
6.800.0004.080.0002.720.000
Phố Hồ Tùng MậuĐường Võ Thị Sáu - Đến hết Khu nhà ở xã hội (gặp đường Võ Thị Sáu)
Mục 49
5.760.0003.456.0002.304.0001.152.000
Phố Nguyễn Trường TộĐường Nguyễn Du - Đường Lý Thái Tổ
Mục 64
15.280.0009.168.0006.112.0003.056.000
Phố Phùng HưngĐường Bà Triệu - Đường Bắc Sơn
Mục 61
16.960.00010.176.0006.784.0003.392.000
Phố Thác Mạ 1Đường Bà Triệu - Phố Thác Mạ 2
Mục 70
7.840.000
Phố Thác Mạ 2Phố Thác Mạ 1 - Phố Thác Mạ 5
Mục 71
7.840.0004.704.0003.136.0001.568.000
Phố Thác Mạ 3Phố Thác Mạ 1 - Phố Thác Mạ 5
Mục 72
7.840.000
Phố Thác Mạ 4Phố Thác Mạ 3 - Phố Thác Mạ 2
Mục 73
7.840.000
Phố Thác Mạ 5 (Đường 25m)Đường Bà Triệu - Phố Thác Mạ 2
Mục 74
9.200.000
Phố Thác Mạ 6Phố Thác Mạ 2 - Phố Thác Mạ 5
Mục 75
7.840.0004.704.0003.136.0001.568.000
Phố Thác Mạ 7Phố Thác Mạ 5 - Phố Thác Mạ 5
Mục 76
7.840.000
Phố Thác Mạ 8Phố Thác Mạ 5 - Phố Thác Mạ 3
Mục 77
7.840.000
Phố Thân Thừa QuýNgõ 2, Đường Lê Lợi - Đường Bắc Sơn
Mục 60
15.600.0009.360.0006.240.0003.120.000
Phố Tinh Dầu 1Đường Phai Vệ - Phố Tinh Dầu 4
Mục 66
9.200.0005.520.0003.680.000
Phố Tinh Dầu 2Phố Tinh Dầu 1 - Tường rào bao quanh khu dân cư Tinh Dầu
Mục 67
9.200.0005.520.0003.680.000
Phố Tinh Dầu 3Phố Tinh Dầu 1 - Tường rào bao quanh khu dân cư Tinh Dầu
Mục 68
9.200.000
Phố Tinh Dầu 4Đường Chu Văn An - Tường rào bao quanh khu dân cư Tinh Dầu
Mục 69
9.200.000
Phố Trần Xuân SoạnPhố Phùng Hưng - Nhà Văn hóa khối 2 và Trạm y tế phường Vĩnh Trại
Mục 62
12.080.0007.248.0004.832.0002.416.000
Phố Đinh LiệtĐường Ngô Quyền - Ngõ 1 Lê Đại Hành
Mục 65
10.080.0006.048.0004.032.0002.016.000
Phố Đoàn Thị ĐiểmPhố Trần Xuân Soạn - Phố Phùng Hưng
Mục 63
11.760.0007.056.0004.704.0002.352.000
Tiểu khu tái định cư khối 9, phường Vĩnh Trại
Các tuyến đường nội bộ còn lại trong Khu Tái định cư (mặt cắt đường từ 11m - 12m)
Các tuyến đường nội bộ còn lại trong Khu Tái định cư (mặt cắt đường từ 11m - 12m)
Mục 85.2
5.200.0003.120.0002.080.000
Tiểu khu tái định cư khối 9, phường Vĩnh Trại
Tuyến số 01 (mặt cắt đường 12m)
Đường Mỹ Sơn - Đường ngõ bê tông (Phai Khẩu)
Mục 85.1
6.400.0003.840.0002.560.000
Trục đường đối ngoại và hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thuộc dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Dự án xây dựng trụ sở Công an Tỉnh)
Trục chính (Tây - Đông)
Trục chính (Tây - Đông)
Mục 93.2
4.480.0002.688.0001.792.000
Trục đường đối ngoại và hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thuộc dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh (Dự án xây dựng trụ sở Công an Tỉnh)
Trục chính (Bắc - Nam)
Trục chính (Bắc - Nam)
Mục 93.1
5.600.0003.360.0002.240.000
Tuyến phố phía sau Hội văn học nghệ thuật (và Nhà báo tỉnh)Thác Mạ 6 - Bờ sông
Mục 78
6.480.0003.888.0002.592.0001.296.000
Đường 17 tháng 10Bắc đầu cầu Kỳ Cùng, Trần Đăng Ninh - Ngã ba Lê Lợi, Nguyễn Du
Mục 7
38.080.00022.848.00015.232.0007.616.000
Đường Bà Triệu, đoạn 3Phía Nam Cầu Lao Ly 2 (Phường Đông Kinh) - Đường Ngô Gia Tự
Mục 9
34.880.00020.928.00013.952.0006.976.000
Đường Bà Triệu, đoạn 4Đường Ngô Gia Tự - Đường Lý Thái Tổ
Mục 10
27.760.00016.656.00011.104.0005.552.000
Đường Bà Triệu, đoạn 5Đường Lý Thái Tổ - Đường Nguyễn Đình Chiểu
Mục 11
20.880.00012.528.0008.352.0004.176.000
Đường Bà Triệu, đoạn 6Đường Nguyễn Đình Chiểu - Phía Bắc Cầu 17 tháng 10
Mục 12
13.680.0008.208.0005.472.0002.736.000
Đường Bà Triệu, đoạn 7Phía Nam cầu 17 tháng 10 - Giao đường Nguyễn Phong Sắc
Mục 13
12.080.0007.248.0004.832.0002.416.000
Đường Bà Triệu, đoạn 8Ngã tư Nguyễn Phong Sắc - Ngã ba giao cắt đường Hùng Vương
Mục 14
9.680.000
Đường Bản BảmĐầu cầu Bản Bảm - Ngã ba Nà Ỏm (đường rẽ nhà văn hóa khối Bản Bảm)
Mục 100
416.000
Đường Bản Bảm - Pò CháuNgã ba Nà Ỏm (đường rẽ nhà văn hóa khối Bản Bảm) - Hết địa phận khối Pò Cháu (tiếp giáp địa phận xã Tân Liên cũ)
Mục 101
392.000
Đường Bắc Sơn, đoạn 1Đường Lê Lợi - Cầu chợ Giếng Vuông
Mục 8
33.120.00019.872.00013.248.0006.624.000
Đường Chu Văn An, đoạn 1Hết tường rào phía Bắc Trường Chu Văn An - Đường Phai Vệ
Mục 39
5.520.0003.312.0002.208.0001.104.000
Đường Chu Văn An, đoạn 2Đường Phai Vệ - Đường Lê Lợi
Mục 40
7.920.0004.752.0003.168.0001.584.000
Đường Chu Văn An, đoạn 3Đường Lê Lợi - Nhà văn hóa khối 5 phường Vĩnh Trại
Mục 41
5.120.0003.072.0002.048.0001.024.000
Đường Chu Văn An, đoạn 4Nhà văn hóa khối 5 phường Vĩnh Trại - Đường Bà Triệu
Mục 42
4.000.0002.400.0001.600.000
Đường Hoàng Quốc Việt (thuộc địa phận phường Đông Kinh)Đường Bà Triệu - Đường Lương Thế Vinh
Mục 35
16.800.00010.080.0006.720.0003.360.000
Đường Hoàng Đình Kinh, đoạn 1Ngã tư đường Phai Vệ - Hết đất Trường Dân tộc nội trú
Mục 50
5.440.0003.264.0002.176.0001.088.000
Đường Hoàng Đình Kinh, đoạn 2Hết đất Trường Phổ thông Dân tộc nội trú - Hết đất khu tập thể Nhà máy Xi Măng Lạng Sơn
Mục 51
3.360.0002.016.0001.344.000672.000
Đường Hoàng Đình Kinh, đoạn 3Từ hết đất thuộc khu tập thể Nhà máy Xi măng Lạng Sơn đi qua khối Pò Đứa - Pò Mỏ - Đường Quốc Lộ 1
Mục 52
2.240.0001.344.000896.000
Đường Hùng Vương, đoạn 4Phía Nam Cầu Rọ Phải - Đường Bà Triệu
Mục 53
9.680.0005.808.0003.872.0001.936.000
Đường Hùng Vương, đoạn 5Đường Bà Triệu - Đường Quốc Lộ 1
Mục 54
5.600.0003.360.0002.240.0001.120.000
Đường Lê Lợi, đoạn 1Đường Trần Đăng Ninh - Đường Bắc Sơn
Mục 2
47.040.00028.224.00018.816.0009.408.000
Đường Lê Lợi, đoạn 2Đường Bắc Sơn - Đường Chu Văn An
Mục 3
36.400.00021.840.00014.560.0007.280.000
Đường Lê Lợi, đoạn 3Đường Chu Văn An - Đường Lý Thường Kiệt
Mục 4
32.960.00019.776.00013.184.0006.592.000
Đường Lê Lợi, đoạn 4Đường Lý Thường Kiệt - Ga Lạng Sơn
Mục 5
22.400.00013.440.0008.960.0004.480.000
Đường Lê Đại Hành, đoạn 1Đường Lê Lợi - Đường Ngô Quyền
Mục 36
7.600.0004.560.0003.040.0001.520.000
Đường Lê Đại Hành, đoạn 2Đường Ngô Quyền - Đường Phai Vệ
Mục 37
14.880.0008.928.0005.952.0002.976.000
Đường Lý Thái Tổ, đoạn 1Phía Đông cầu Đông Kinh - Đường Bà Triệu
Mục 31
27.760.00016.656.00011.104.0005.552.000
Đường Lý Thái Tổ, đoạn 2Ngã tư Bà Triệu - Lý Thái Tổ (Phường Đông Kinh) - Hết tường rào phía Bắc Trường Chu Văn An
Mục 32
9.280.0005.568.0003.712.0001.856.000
Đường Lý Thường KiệtĐường Lê Lợi - Đường Hoàng Quốc Việt
Mục 6
40.960.00024.576.00016.384.0008.192.000
Đường Lương Thế Vinh, đoạn 1 (Đ31m)Đường Lý Thường Kiệt - Ngã 3 đường Lương Thế Vinh
Mục 33
19.120.000
Đường Lương Thế Vinh, đoạn 2Ngã 3 đường Lương Thế Vinh - Đường Hoàng Quốc Việt
Mục 34
14.560.0008.736.0005.824.0002.912.000
Đường Nguyễn Du, đoạn 1Đường Lê Lợi - Đường Phai Vệ
Mục 17
28.480.00017.088.00011.392.0005.696.000
Đường Nguyễn Du, đoạn 2Đường Phai Vệ - Đầu cầu Đông Kinh
Mục 18
15.200.0009.120.0006.080.0003.040.000
Đường Nguyễn Du, đoạn 3Đầu cầu Đông Kinh - Đường Nguyễn Đình Chiểu
Mục 19
6.320.0003.792.0002.528.0001.264.000
Đường Nguyễn Tri Phương, đoạn 1Đường 17 tháng 10 - Đường Nguyễn Du
Mục 15
31.680.00019.008.00012.672.0006.336.000
Đường Nguyễn Tri Phương, đoạn 2Đường Nguyễn Du - Đường Bà Triệu
Mục 16
15.920.0009.552.0006.368.0003.184.000
Đường Nguyễn Đình ChiểuĐường Nguyễn Du - Đường Bà Triệu
Mục 20
5.680.0003.408.0002.272.0001.136.000
Đường Nguyễn Đình Chiểu kéo dài thuộc dự án Cầu Thác Mạ (Cầu 17/10)Đường Bà Triệu - Bờ sông
Mục 21
8.480.0005.088.0003.392.0001.696.000
Đường Ngô Gia TựĐường Nguyễn Du - Đường Bà Triệu
Mục 38
10.400.0006.240.0004.160.0002.080.000
Đường Ngô Quyền, đoạn 1Đường Lê Lợi - Đường Lê Đại Hành
Mục 27
32.880.00019.728.00013.152.0006.576.000
Đường Ngô Quyền, đoạn 2Đường Lê Đại Hành - Đường Quốc lộ 1
Mục 28
19.120.00011.472.0007.648.0003.824.000
Đường Ngô Quyền, đoạn 3Đường Quốc lộ 1 - Đường Mỹ Sơn
Mục 29
13.600.0008.160.0005.440.0002.720.000
Đường Ngô Quyền, đoạn 4Đường Mỹ Sơn - Hết địa phận phường Đông Kinh
Mục 30
10.000.0006.000.0004.000.0002.000.000
Đường Nà Lái 1Nút giao Hùng Vương (Km21+00/đường Quốc lộ 1) - Ngã ba thứ nhất xóm Nà Lái
Mục 98
728.000436.800
Đường Nà Lái 2Ngã ba thứ nhất xóm Nà Lái - Ngã ba trại tạm giam Công an tỉnh
Mục 99
600.000
Đường Phai Vệ, đoạn 1Đường Nguyễn Du (chợ Đông Kinh) - Đường Bà Triệu
Mục 22
29.760.00017.856.00011.904.0005.952.000
Đường Phai Vệ, đoạn 2Đường Bà Triệu - Đường Chu Văn An
Mục 23
20.400.00012.240.0008.160.0004.080.000
Đường Phai Vệ, đoạn 3Đường Chu Văn An - Ngõ 169 đường Phai Vệ (ngõ 8 cũ)
Mục 24
15.440.0009.264.0006.176.0003.088.000
Đường Phai Vệ, đoạn 4Ngõ 169 đường Phai Vệ (ngõ 8 cũ) - Đường Lê Đại Hành
Mục 25
13.760.0008.256.0005.504.0002.752.000
Đường Phai Vệ: Đoạn 5Ngã tư Đường Phai Vệ - Đường Lê Đại Hành - Đường Quốc Lộ 1
Mục 26
10.960.0006.576.0004.384.0002.192.000
Đường Quốc lộ 1, đoạn 1Địa phận phường Đông Kinh (giáp phường Kỳ Lừa) - Đường Phai Vệ đoạn 5
Mục 43
7.360.0004.416.0002.944.0001.472.000
Đường Quốc lộ 1, đoạn 2Đường Phai Vệ đoạn 5 - Đường tàu cắt ngang Na Dương
Mục 44
5.040.0003.024.0002.016.0001.008.000
Đường Quốc lộ 1, đoạn 3Đường tàu cắt ngang Na Dương - Km23+100
Mục 45
1.520.000912.000
Đường Quốc lộ 1, đoạn 4Km23+100 - Km27+200 (Hết địa phận phường Đông Kinh)
Mục 46
1.040.000
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 1 (Địa phận phường Đông Kinh)Phía Bắc Cầu Kỳ Cùng - Đường Tam Thanh
Mục 1
47.040.00028.224.00018.816.0009.408.000
Đường Tát UẩnHết khối Yên Thủy 2 (Km 4 đường Yên Trạch - Tát Uẩn) - Hết Vằng Khoác (đường Yên Trạch - Tát Uẩn)
Mục 105
408.000
Đường Võ Thị Sáu, đoạn 1Đường Quốc lộ 1 mới - Phố Hồ Tùng Mậu
Mục 47
10.080.0006.048.0004.032.0002.016.000
Đường Võ Thị Sáu, đoạn 2Phố Hồ Tùng Mậu - Đường rẽ vào Trường Mầm non 2/9
Mục 48
8.800.0005.280.0003.520.0001.760.000
Đường Yên Thuỷ 1Km1+00/đường tỉnh 238 (ngã 3 Cò Mào) - Ngã 3 Thu Cù (đường rẽ vào đình Thà Chỏ)
Mục 103
728.000436.800
Đường Yên Thuỷ 2Ngã 3 Thu Cù (đường rẽ vào đình Thà Chỏ) - Hết khối Yên Thủy 2 (ngã 3 rẽ đi xã Vân An cũ)
Mục 104
408.000
Đường Yên Thành - Kéo KhoácCổng chào khối Yên Thành (đường Quốc lộ 1) - Điểm nối đường Quốc lộ 1 (Km21+600 - khối Kéo Khoác)
Mục 97
1.440.000864.000576.000
Đường Yên Thành - Yên Thuỷ 1Cầu Cò Mào - Trại tạm giam Công an tỉnh
Mục 102
600.000
Đường Yên ThượngKm4+400/đường tỉnh 238 (ngã ba rẽ vào khối Yên Sơn) - Hết địa phận xã Yên Trạch cũ (dốc Co Kén - giáp địa phận huyện Chi Lăng cũ)
Mục 106
408.000
Đường dẫn vào Khu tái định cư đường Lý Thái Tổ kéo dài
Đường nội bộ
Đường nội bộ
Mục 95.1
4.480.0002.688.0001.792.000
Đường tỉnh 238, đoạn 1Cây xăng Thanh Phương - Km1+00 (ngã ba Cò Mào)
Mục 57
1.440.000864.000576.000
Đường tỉnh 238, đoạn 2Km1+00 (ngã ba Cò Mào) - Km4+240 (ngã ba rẽ vào thôn Yên Sơn)
Mục 58
640.000
Đường tỉnh 238, đoạn 3Km4+240 (ngã ba rẽ vào thôn Yên Sơn) - Km7+250 (dốc Kéo Sường- giáp địa phận huyện Chi Lăng)
Mục 59
480.000
Đường vào khối Co MănĐường Hùng Vương - Giáp đường sắt
Mục 55
2.160.0001.296.000864.000
Đường vào sân bay Mai PhaHết khu tái định cư Nam thành phố - Bờ sông Kỳ Cùng
Mục 56
2.080.0001.248.000832.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
70.00062.00055.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
65.00057.00050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
75.00067.00060.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lạng Sơn.