Bảng giá đất Xã Bắc Sơn, Lạng Sơn từ 01/01/2026

149 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Bắc Sơn12.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn (đoạn trung tâm), đoạn Km 69+855 (đầu cầu Nà Cướm) đến Km 71 (trước cổng Công an xã Bắc Sơn)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
48.00043.00038.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (48 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đoạn còn lại của tuyến đường Tỉnh 243Các đoạn còn lại của tuyến đường Tỉnh 243
Mục 45
310.000
Các đoạn đường còn lại của thị trấn Bắc Sơn cũ (trừ khu vực còn lại của xã Hữu Vĩnh cũ)Toàn bộ các đoạn đường còn lại của thị trấn Bắc Sơn cũ (trừ khu vực còn lại của xã Hữu Vĩnh cũ)
Mục 2
1.200.000720.000
Các đoạn đường phố khu trung tâm chợ Bắc Sơn và đất ChợToàn bộ các đoạn đường phố của khu trung tâm chợ Bắc Sơn và đất Chợ
Mục 3
10.200.0006.120.0004.080.0002.040.000
Khu vực còn lại
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)
Các thôn: Thôn An Ninh (trừ KDC An Ninh 2); Thôn Tiên Đáo; Thôn Long Hưng; Thôn Đon Riệc 1; Thôn Đon Riệc 2; Thôn Thâm Pát; Thôn Tân Sơn; Thôn Đông Đằng; Thôn Bắc Sơn; Thôn Trí Yên; Thôn Nội Hoà; Thôn Nà Riềng.
Mục 1
280.000
Khu vực còn lại của xã Hữu Vĩnh cũKhu vực còn lại của xã Hữu Vĩnh cũ
Mục 36
700.000
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)Các thôn: Thôn Nà Rào; KDC An Ninh 2 thuộc thôn An Ninh
Mục 2
220.000
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)Các thôn: Thôn Tân Tiến; Thôn Rạ Lá; Thôn Thủy Hội; Thôn Bản Thí; Thôn Lân Luông; KDC Minh Quang thộc thôn An Ninh; KDC Lân Hát thuộc thôn Đông Đằng
Mục 3
150.000
Ngõ 172, đường Khởi nghĩa Bắc Sơn)Km 69+855 (đầu cầu Nà Cướm) Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn rẽ vào khu dân cư khối phố Trần Phú) - Hết đường Bê tông giáp mương xây
Mục 37
3.600.0002.160.0001.440.000720.000
Ngõ 188, đường khởi nghĩa Bắc SơnĐường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Hết đường bê tông ngõ 188
Mục 38
3.700.0002.220.000
Ngõ 21, đường 27-9Đầu cầu 27-9 (B) phía khu trung tâm xã, qua phía sau Chi cục Thi hành án cũ - Hết địa giới thị trấn cũ (đường Bê tông thuộc Khối phố Hoàng Văn Thụ)
Mục 39
3.700.0002.220.0001.480.000740.000
Ngõ 211, đường Khởi Nghĩa Bắc SơnKm 70 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn rẽ vào khu dân cư khối phố Lê Hồng Phong - Hết địa giới thị trấn Bắc Sơn, giáp xã Hữu Vĩnh cũ
Mục 1
3.700.0002.220.0001.480.000740.000
Ngõ 88, đường Lương Văn TriĐường Lương Văn Tri - Điểm giao nhau với đường Trường Chinh
Mục 40
3.600.0002.160.0001.440.000720.000
Ngõ 92, đường Điện BiênĐầu cầu Điện Biên (A) - Hết đường Bê tông thuộc địa giới thị trấn Bắc Sơn giáp xã Hữu Vĩnh cũ
Mục 41
3.700.0002.220.0001.480.000740.000
Tuyến đường Tỉnh 243, đoạn thuộc xã Long Đống cũĐoạn từ đường rẽ vào chân đèo Tam Canh - Hết địa giới xã Long Đống cũ giáp xã Quỳnh Sơn cũ
Mục 44
840.000504.000336.000
Tuyến đường Tỉnh 243, đoạn trung tâm xã Bắc Sơn cũCổng trường Mầm non Bắc Quỳnh - Đầu đường rẽ vào khu dân cư Đông Đằng 2
Mục 42
800.000480.000
Tuyến đường Tỉnh 243, đoạn trung tâm xã Quỳnh Sơn cũHết địa giới xã Quỳnh Sơn cũ giáp xã Long Đống cũ - Hết địa giới xã Quỳnh Sơn cũ giáp xã Bắc Sơn cũ
Mục 43
840.000504.000336.000
Đường 27 - 9 (đoạn 1)Km 70+320 đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Điểm giao nhau với đường Điện Biên
Mục 4
9.800.0005.880.0003.920.0001.960.000
Đường 27 - 9 (đoạn 2)Ngã ba giao nhau với đường Lương Văn Tri (cổng sân vận động trung tâm xã) - Đầu cầu 27 - 9 (B), cạnh Trung tâm chính trị xã
Mục 5
6.800.0004.080.0002.720.0001.360.000
Đường Cách mạng tháng 8 (đoạn 1)Km 70+980 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn (Ngã ba cổng Công an xã) - Giáp xã Hữu Vĩnh cũ (mốc 2x2)
Mục 6
4.800.0002.880.0001.920.000960.000
Đường Cách mạng tháng 8 (đoạn 2)Mốc 2x2 (địa giới xã Hữu Vĩnh cũ giáp thị trấn Bắc Sơn cũ) - Ngã ba đường Bê tông rẽ vào khu dân cư Nà Hó, Khối phố Tiến Hợp 2, xã Bắc Sơn
Mục 7
2.400.0001.440.000960.000
Đường Cách mạng tháng 8 (đoạn 3)Ngã ba đường Bê tông rẽ vào khu dân cư Nà Hó, Khối phố Tiến Hợp 2, xã Bắc Sơn - Ngã ba đường Bê tông rẽ vào khu dân cư Pắc Mỏ, Khối phố Tiến Hợp 2, xã Bắc Sơn
Mục 8
1.200.000720.000
Đường Hoàng Quốc Việt (đoạn ngoài)Km 70+573 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Điểm giao nhau với đường Tuệ Tĩnh (dài 130 mét)
Mục 11
4.800.0002.880.0001.920.000960.000
Đường Hoàng Quốc Việt (đoạn trong)Điểm giao nhau với đường Tuệ Tĩnh - Hết đường Bê tông (dài 340 mét)
Mục 12
3.700.0002.220.0001.480.000740.000
Đường Hoàng Văn TháiKm 70+560 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Đầu Cầu máng
Mục 13
4.900.0002.940.0001.960.000980.000
Đường Khởi Nghĩa Bắc Sơn (đoạn 1 Long Đống)Ngã ba rẽ vào trường THCS Long Đống - Km 69+183 (hết địa giới xã Long Đống cũ giáp thị trấn Bắc Sơn cũ)
Mục 20
3.600.0002.160.0001.440.000720.000
Đường Khởi Nghĩa Bắc Sơn (đoạn 2 Long Đống)Km 68+800 (Chân đèo Tam Canh) - Ngã ba rẽ vào trường THCS Long Đống.
Mục 21
3.000.0001.800.0001.200.000600.000
Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn (đoạn 1 Trần Phú)Km 69+450 (Đường rẽ vào Trường THPT Bắc Sơn) - Km 69+855 (Đầu cầu Nà Cướm)
Mục 15
9.900.0005.940.0003.960.0001.980.000
Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn (đoạn 2 Trần Phú)Km 68+183 (Địa giới Thị trấn Bắc Sơn cũ, giáp xã Long Đống cũ) - Km 69+450 (Đường rẽ vào Trường THPT Bắc Sơn)
Mục 18
6.600.0003.960.0002.640.0001.320.000
Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn (đoạn Công an đến Kiểm Lâm)Km 71 (Trước cổng Công an xã) - Cống Xa Lừa (Km 71 + 600)
Mục 16
9.700.0005.820.0003.880.0001.940.000
Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn (đoạn Kiểm lâm đến đường rẽ nghĩa trang)Cống Xa Lừa (Km 71 + 600) - Km 71+850 (Đường rẽ vào Nghĩa trang II)
Mục 17
6.600.0003.960.0002.640.0001.320.000
Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn (đoạn trung tâm)Km 69+855 (đầu cầu Nà Cướm) - Km 71 (trước cổng Công an xã Bắc Sơn)
Mục 14
12.800.0007.680.0005.120.0002.560.000
Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn (đoạn đường rẽ nghĩa trang đến chân đèo Nặm Rù)Km 71+850 (ngã ba rẽ vào Nghĩa trang II) - Km 72+720 (Chân đèo Nặm Rù)
Mục 19
3.600.0002.160.0001.440.000720.000
Đường Lương Văn Tri (đoạn qua Trạm Viễn thông)Km 70+670 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn (Trạm thu mua thuốc lá) - Hết ranh giới thửa đất của Trạm viễn thông giáp Ngân hàng NN&PTNT
Mục 23
4.800.0002.880.0001.920.000960.000
Đường Lương Văn Tri (đoạn qua sân vận động)Ranh giới giữa thửa đất trường THCS Bắc Sơn giáp Sân vận động trung tâm xã - Đầu cầu Tắc Ka
Mục 22
6.700.0004.020.0002.680.0001.340.000
Đường Lương Văn Tri (đoạn thuộc Hữu Vĩnh cũ)Đầu cầu Tắc Ka - Hết địa giới thị trấn Bắc Sơn cũ giáp xã Bắc Quỳnh cũ
Mục 24
2.400.0001.440.000960.000480.000
Đường Lương Văn Tri, (đoạn thuộc Quỳnh Sơn cũ)hết địa giới thị trấn Bắc Sơn cũ giáp xã Bắc Quỳnh cũ - Điểm cuối đường Văn Cao
Mục 25
2.100.0001.260.000840.000
Đường Nà Lay- Quỳnh SơnNgã ba giao nhau với điểm cuối đường Văn Cao và điểm cuối đường Lương Văn Tri - Nối vào đường Tỉnh 243
Mục 26
1.000.000600.000
Đường Phùng Chí KiênKm 69+850 (đầu cầu Nà Cướm đi qua Trạm biến áp 35 KV qua Trường THPT Bắc Sơn) - Điểm nối vào đường Văn Cao
Mục 27
3.600.0002.160.0001.440.000720.000
Đường Trường Chinh (đoạn thuộc Hữu Vĩnh cũ)Mốc 2x2 (địa giới thị trấn Bắc Sơn, giáp xã Hữu Vĩnh cũ) - Khối phố Hữu Vĩnh 2 (Ngã ba gốc Đa)
Mục 29
3.600.0002.160.0001.440.000720.000
Đường Trường Chinh (đoạn thuộc thị trấn cũ)Điểm giao nhau với đường Lương Văn Tri (Cổng Ban quản lý dự án khu vực 11 đi xã Vũ Lăng) - Mốc 2x2 (Hết địa giới thị trấn Bắc Sơn, giáp xã Hữu Vĩnh cũ)
Mục 28
3.700.0002.220.0001.480.000740.000
Đường Tuệ Tĩnh (đường ngang qua cổng Trung tâm y tế)Trung tâm Dân số KHHGĐ, qua trước cổng Trung tâm Y tế khu vực - Nối vào đường Hoàng Quốc Việt
Mục 31
3.700.0002.220.0001.480.000740.000
Đường Tuệ Tĩnh (đường vào cổng Trung tâm y tế)Km 70+713 đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Rẽ vào đến cổng Trung tâm y tế khu vực Bắc Sơn
Mục 30
8.400.0005.040.0003.360.0001.680.000
Đường Văn Cao (đoạn 1)Km 69+450 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Đầu cầu cấp III
Mục 32
4.900.0002.940.0001.960.000980.000
Đường Văn Cao (đoạn 2)Đầu cầu cấp III - Mốc 3x1 (địa giới xã Long Đống cũ giáp thị trấn Bắc Sơn cũ và xã Bắc Quỳnh cũ
Mục 33
3.700.0002.220.0001.480.000740.000
Đường Văn Cao (đoạn 3 thuộc Quỳnh Sơn cũ)Mốc 3x1 (hết địa giới thị trấn Bắc Sơn giáp xã Bắc Quỳnh cũ và xã Long Đống) - Nối vào điểm cuối đường Lương Văn Tri
Mục 34
3.000.0001.800.0001.200.000600.000
Đường Yên LãngKm 70+320 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Rẽ vào khối phố Yên Lãng đến hết 320 mét
Mục 35
4.800.0002.880.0001.920.000960.000
Đường Điện Biên (đoạn 1)Km 70+670 (Ngã 3 trước Tòa án nhân dân cũ) Qua trung tâm Chợ. - Đầu cầu Điện Biên (B)
Mục 9
10.500.0006.300.0004.200.0002.100.000
Đường Điện Biên (đoạn 2)Đầu cầu Điện Biên (B) - Nối vào đường khởi nghĩa Bắc Sơn Km 70+150
Mục 10
9.600.0005.760.0003.840.0001.920.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 1
11.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (48 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đoạn còn lại của tuyến đường Tỉnh 243Các đoạn còn lại của tuyến đường Tỉnh 243
Mục 45
217.000
Các đoạn đường còn lại của thị trấn Bắc Sơn cũ (trừ khu vực còn lại của xã Hữu Vĩnh cũ)Toàn bộ các đoạn đường còn lại của thị trấn Bắc Sơn cũ (trừ khu vực còn lại của xã Hữu Vĩnh cũ)
Mục 2
840.000504.000
Các đoạn đường phố khu trung tâm chợ Bắc Sơn và đất ChợToàn bộ các đoạn đường phố của khu trung tâm chợ Bắc Sơn và đất Chợ
Mục 3
7.140.0004.284.0002.856.0001.428.000
Khu vực còn lại
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)
Các thôn: Thôn An Ninh (trừ KDC An Ninh 2); Thôn Tiên Đáo; Thôn Long Hưng; Thôn Đon Riệc 1; Thôn Đon Riệc 2; Thôn Thâm Pát; Thôn Tân Sơn; Thôn Đông Đằng; Thôn Bắc Sơn; Thôn Trí Yên; Thôn Nội Hoà; Thôn Nà Riềng.
Mục 1
196.000
Khu vực còn lại của xã Hữu Vĩnh cũKhu vực còn lại của xã Hữu Vĩnh cũ
Mục 36
490.000
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)Các thôn: Thôn Nà Rào; KDC An Ninh 2 thuộc thôn An Ninh
Mục 2
154.000
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)Các thôn: Thôn Tân Tiến; Thôn Rạ Lá; Thôn Thủy Hội; Thôn Bản Thí; Thôn Lân Luông; KDC Minh Quang thộc thôn An Ninh; KDC Lân Hát thuộc thôn Đông Đằng
Mục 3
105.000
Ngõ 172, đường Khởi nghĩa Bắc Sơn)Km 69+855 (đầu cầu Nà Cướm) Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn rẽ vào khu dân cư khối phố Trần Phú) - Hết đường Bê tông giáp mương xây
Mục 37
2.520.0001.512.0001.008.000504.000
Ngõ 188, đường khởi nghĩa Bắc SơnĐường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Hết đường bê tông ngõ 188
Mục 38
2.590.0001.554.000
Ngõ 21, đường 27-9Đầu cầu 27-9 (B) phía khu trung tâm xã, qua phía sau Chi cục Thi hành án cũ - Hết địa giới thị trấn cũ (đường Bê tông thuộc Khối phố Hoàng Văn Thụ)
Mục 39
2.590.0001.554.0001.036.000518.000
Ngõ 211, đường Khởi Nghĩa Bắc SơnKm 70 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn rẽ vào khu dân cư khối phố Lê Hồng Phong - Hết địa giới thị trấn Bắc Sơn, giáp xã Hữu Vĩnh cũ
Mục 1
2.590.0001.554.0001.036.000518.000
Ngõ 88, đường Lương Văn TriĐường Lương Văn Tri - Điểm giao nhau với đường Trường Chinh
Mục 40
2.520.0001.512.0001.008.000504.000
Ngõ 92, đường Điện BiênĐầu cầu Điện Biên (A) - Hết đường Bê tông thuộc địa giới thị trấn Bắc Sơn giáp xã Hữu Vĩnh cũ
Mục 41
2.590.0001.554.0001.036.000518.000
Tuyến đường Tỉnh 243, đoạn trung tâm xã Bắc Sơn cũCổng trường Mầm non Bắc Quỳnh - Đầu đường rẽ vào khu dân cư Đông Đằng 2
Mục 42
560.000336.000
Tuyến đường Tỉnh 243, đoạn trung tâm xã Quỳnh Sơn cũHết địa giới xã Quỳnh Sơn cũ giáp xã Long Đống cũ - Hết địa giới xã Quỳnh Sơn cũ giáp xã Bắc Sơn cũ
Mục 43
588.000352.800235.200
Tuyến đường Tỉnh T243, đoạn thuộc xã Long Đống cũĐoạn từ đường rẽ vào chân đèo Tam Canh - Hết địa giới xã Long Đống cũ giáp xã Quỳnh Sơn cũ
Mục 44
588.000352.800235.200
Đường 27 - 9 (đoạn 1)Km 70+320 đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Điểm giao nhau với đường Điện Biên
Mục 4
6.860.0004.116.0002.744.0001.372.000
Đường 27 - 9 (đoạn 2)Ngã ba giao nhau với đường Lương Văn Tri (cổng sân vận động trung tâm xã) - Đầu cầu 27 - 9 (B), cạnh Trung tâm chính trị xã
Mục 5
4.760.0002.856.0001.904.000952.000
Đường Cách mạng tháng 8 (đoạn 1)Km 70+980 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn (Ngã ba cổng Công an xã) - Giáp xã Hữu Vĩnh cũ (mốc 2x2)
Mục 6
3.360.0002.016.0001.344.000672.000
Đường Cách mạng tháng 8 (đoạn 2)Mốc 2x2 (địa giới xã Hữu Vĩnh cũ giáp thị trấn Bắc Sơn cũ) - Ngã ba đường Bê tông rẽ vào khu dân cư Nà Hó, Khối phố Tiến Hợp 2, xã Bắc Sơn
Mục 7
1.680.0001.008.000672.000
Đường Cách mạng tháng 8 (đoạn 3)Ngã ba đường Bê tông rẽ vào khu dân cư Nà Hó, Khối phố Tiến Hợp 2, xã Bắc Sơn - Ngã ba đường Bê tông rẽ vào khu dân cư Pắc Mỏ, Khối phố Tiến Hợp 2, xã Bắc Sơn
Mục 8
840.000504.000
Đường Hoàng Quốc Việt (đoạn ngoài)Km 70+573 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Điểm giao nhau với đường Tuệ Tĩnh (dài 130 mét)
Mục 11
3.360.0002.016.0001.344.000672.000
Đường Hoàng Quốc Việt (đoạn trong)Điểm giao nhau với đường Tuệ Tĩnh - Hết đường Bê tông (dài 340 mét)
Mục 12
2.590.0001.554.0001.036.000518.000
Đường Hoàng Văn TháiKm 70+560 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Đầu Cầu máng
Mục 13
3.430.0002.058.0001.372.000686.000
Đường Khởi Nghĩa Bắc Sơn (đoạn 1 Long Đống)Ngã ba rẽ vào trường THCS Long Đống - Km 69+183 (hết địa giới xã Long Đống cũ giáp thị trấn Bắc Sơn cũ)
Mục 20
2.520.0001.512.0001.008.000504.000
Đường Khởi Nghĩa Bắc Sơn (đoạn 2 Long Đống)Km 68+800 (Chân đèo Tam Canh) - Ngã ba rẽ vào trường THCS Long Đống.
Mục 21
2.100.0001.260.000840.000420.000
Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn (đoạn 1 Trần Phú)Km 69+450 (Đường rẽ vào Trường THPT Bắc Sơn) - Km 69+855 (Đầu cầu Nà Cướm)
Mục 15
6.930.0004.158.0002.772.0001.386.000
Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn (đoạn 2 Trần Phú)Km 68+183 (Địa giới Thị trấn Bắc Sơn cũ, giáp xã Long Đống cũ) - Km 69+450 (Đường rẽ vào Trường THPT Bắc Sơn)
Mục 18
4.620.0002.772.0001.848.000924.000
Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn (đoạn Công an đến Kiểm Lâm)Km 71 (Trước cổng Công an xã) - Cống Xa Lừa (Km 71 + 600)
Mục 16
6.790.0004.074.0002.716.0001.358.000
Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn (đoạn Kiểm lâm đến đường rẽ nghĩa trang)Cống Xa Lừa (Km 71 + 600) - Km 71+850 (Đường rẽ vào Nghĩa trang II)
Mục 17
4.620.0002.772.0001.848.000924.000
Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn (đoạn trung tâm)Km 69+855 (đầu cầu Nà Cướm) - Km 71 (trước cổng Công an xã Bắc Sơn)
Mục 14
8.960.0005.376.0003.584.0001.792.000
Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn (đoạn đường rẽ nghĩa trang đến chân đèo Nặm Rù)Km 71+850 (ngã ba rẽ vào Nghĩa trang II) - Km 72+720 (Chân đèo Nặm Rù)
Mục 19
2.520.0001.512.0001.008.000504.000
Đường Lương Văn Tri (đoạn qua Trạm Viễn thông)Km 70+670 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn (Trạm thu mua thuốc lá) - Hết ranh giới thửa đất của Trạm viễn thông giáp Ngân hàng NN&PTNT
Mục 23
3.360.0002.016.0001.344.000672.000
Đường Lương Văn Tri (đoạn qua sân vận động)Ranh giới giữa thửa đất trường THCS Bắc Sơn giáp Sân vận động trung tâm xã - Đầu cầu Tắc Ka
Mục 22
4.690.0002.814.0001.876.000938.000
Đường Lương Văn Tri (đoạn thuộc Hữu Vĩnh cũ)Đầu cầu Tắc Ka - Hết địa giới thị trấn Bắc Sơn cũ giáp xã Bắc Quỳnh cũ
Mục 24
1.680.0001.008.000672.000336.000
Đường Lương Văn Tri, (đoạn thuộc Quỳnh Sơn cũ)hết địa giới thị trấn Bắc Sơn cũ giáp xã Bắc Quỳnh cũ - Điểm cuối đường Văn Cao
Mục 25
1.470.000882.000588.000
Đường Nà Lay- Quỳnh SơnNgã ba giao nhau với điểm cuối đường Văn Cao và điểm cuối đường Lương Văn Tri - Nối vào đường Tỉnh 243
Mục 26
700.000420.000
Đường Phùng Chí KiênKm 69+850 (đầu cầu Nà Cướm đi qua Trạm biến áp 35 KV qua Trường THPT Bắc Sơn) - Điểm nối vào đường Văn Cao
Mục 27
2.520.0001.512.0001.008.000504.000
Đường Trường Chinh (đoạn thuộc Hữu Vĩnh cũ)Mốc 2x2 (địa giới thị trấn Bắc Sơn, giáp xã Hữu Vĩnh cũ) - Khối phố Hữu Vĩnh 2 (Ngã ba gốc Đa)
Mục 29
2.520.0001.512.0001.008.000504.000
Đường Trường Chinh (đoạn thuộc thị trấn cũ)Điểm giao nhau với đường Lương Văn Tri (Cổng Ban quản lý dự án khu vực 11 đi xã Vũ Lăng) - Mốc 2x2 (Hết địa giới thị trấn Bắc Sơn, giáp xã Hữu Vĩnh cũ)
Mục 28
2.590.0001.554.0001.036.000518.000
Đường Tuệ Tĩnh (đường ngang qua cổng Trung tâm y tế)Trung tâm Dân số KHHGĐ, qua trước cổng Trung tâm Y tế khu vực - Nối vào đường Hoàng Quốc Việt
Mục 31
2.590.0001.554.0001.036.000518.000
Đường Tuệ Tĩnh (đường vào cổng Trung tâm y tế)Km 70+713 đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Rẽ vào đến cổng Trung tâm y tế khu vực Bắc Sơn
Mục 30
5.880.0003.528.0002.352.0001.176.000
Đường Văn Cao (đoạn 1)Km 69+450 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Đầu cầu cấp III
Mục 32
3.430.0002.058.0001.372.000686.000
Đường Văn Cao (đoạn 2)Đầu cầu cấp III - Mốc 3x1 (địa giới xã Long Đống cũ giáp thị trấn Bắc Sơn cũ và xã Bắc Quỳnh cũ
Mục 33
2.590.0001.554.0001.036.000518.000
Đường Văn Cao (đoạn 3 thuộc Quỳnh Sơn cũ)Mốc 3x1 (hết địa giới thị trấn Bắc Sơn giáp xã Bắc Quỳnh cũ và xã Long Đống) - Nối vào điểm cuối đường Lương Văn Tri
Mục 34
2.100.0001.260.000840.000420.000
Đường Yên LãngKm 70+320 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Rẽ vào khối phố Yên Lãng đến hết 320 mét
Mục 35
3.360.0002.016.0001.344.000672.000
Đường Điện Biên (đoạn 1)Km 70+670 (Ngã 3 trước Tòa án nhân dân cũ) Qua trung tâm Chợ. - Đầu cầu Điện Biên (B)
Mục 9
7.350.0004.410.0002.940.0001.470.000
Đường Điện Biên (đoạn 2)Đầu cầu Điện Biên (B) - Nối vào đường khởi nghĩa Bắc Sơn Km 70+150
Mục 10
6.720.0004.032.0002.688.0001.344.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (48 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đoạn còn lại của tuyến đường Tỉnh 243Các đoạn còn lại của tuyến đường Tỉnh 243
Mục 45
248.000
Các đoạn đường còn lại của thị trấn Bắc Sơn cũ (trừ khu vực còn lại của xã Hữu Vĩnh cũ)Toàn bộ các đoạn đường còn lại của thị trấn Bắc Sơn cũ (trừ khu vực còn lại của xã Hữu Vĩnh cũ)
Mục 2
960.000576.000
Các đoạn đường phố khu trung tâm chợ Bắc Sơn và đất ChợToàn bộ các đoạn đường phố của khu trung tâm chợ Bắc Sơn và đất Chợ
Mục 3
8.160.0004.896.0003.264.0001.632.000
Khu vực còn lại
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)
Các thôn: Thôn An Ninh (trừ KDC An Ninh 2); Thôn Tiên Đáo; Thôn Long Hưng; Thôn Đon Riệc 1; Thôn Đon Riệc 2; Thôn Thâm Pát; Thôn Tân Sơn; Thôn Đông Đằng; Thôn Bắc Sơn; Thôn Trí Yên; Thôn Nội Hoà; Thôn Nà Riềng.
Mục 1
224.000
Khu vực còn lại của xã Hữu Vĩnh cũKhu vực còn lại của xã Hữu Vĩnh cũ
Mục 36
560.000
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)Các thôn: Thôn Tân Tiến; Thôn Rạ Lá; Thôn Thủy Hội; Thôn Bản Thí; Thôn Lân Luông; KDC Minh Quang thộc thôn An Ninh; KDC Lân Hát thuộc thôn Đông Đằng
Mục 3
120.000
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)Các thôn: Thôn Nà Rào; KDC An Ninh 2 thuộc thôn An Ninh
Mục 2
176.000
Ngõ 172, đường Khởi nghĩa Bắc Sơn)Km 69+855 (đầu cầu Nà Cướm) Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn rẽ vào khu dân cư khối phố Trần Phú) - Hết đường Bê tông giáp mương xây
Mục 37
2.880.0001.728.0001.152.000576.000
Ngõ 188, đường khởi nghĩa Bắc SơnĐường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Hết đường bê tông ngõ 188
Mục 38
2.960.0001.776.000
Ngõ 21, đường 27-9Đầu cầu 27-9 (B) phía khu trung tâm xã, qua phía sau Chi cục Thi hành án cũ - Hết địa giới thị trấn cũ (đường Bê tông thuộc Khối phố Hoàng Văn Thụ)
Mục 39
2.960.0001.776.0001.184.000592.000
Ngõ 211, đường Khởi Nghĩa Bắc SơnKm 70 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn rẽ vào khu dân cư khối phố Lê Hồng Phong - Hết địa giới thị trấn Bắc Sơn, giáp xã Hữu Vĩnh cũ
Mục 1
2.960.0001.776.0001.184.000592.000
Ngõ 88, đường Lương Văn TriĐường Lương Văn Tri - Điểm giao nhau với đường Trường Chinh
Mục 40
2.880.0001.728.0001.152.000576.000
Ngõ 92, đường Điện BiênĐầu cầu Điện Biên (A) - Hết đường Bê tông thuộc địa giới thị trấn Bắc Sơn giáp xã Hữu Vĩnh cũ
Mục 41
2.960.0001.776.0001.184.000592.000
Tuyến đường Tỉnh 243, đoạn thuộc xã Long Đống cũĐoạn từ đường rẽ vào chân đèo Tam Canh - Hết địa giới xã Long Đống cũ giáp xã Quỳnh Sơn cũ
Mục 44
672.000403.200268.800
Tuyến đường Tỉnh 243, đoạn trung tâm xã Bắc Sơn cũCổng trường Mầm non Bắc Quỳnh - Đầu đường rẽ vào khu dân cư Đông Đằng 2
Mục 42
640.000384.000
Tuyến đường Tỉnh 243, đoạn trung tâm xã Quỳnh Sơn cũHết địa giới xã Quỳnh Sơn cũ giáp xã Long Đống cũ - Hết địa giới xã Quỳnh Sơn cũ giáp xã Bắc Sơn cũ
Mục 43
672.000403.200268.800
Đường 27 - 9 (đoạn 1)Km 70+320 đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Điểm giao nhau với đường Điện Biên
Mục 4
7.840.0004.704.0003.136.0001.568.000
Đường 27 - 9 (đoạn 2)Ngã ba giao nhau với đường Lương Văn Tri (cổng sân vận động trung tâm xã) - Đầu cầu 27 - 9 (B), cạnh Trung tâm chính trị xã
Mục 5
5.440.0003.264.0002.176.0001.088.000
Đường Cách mạng tháng 8 (đoạn 1)Km 70+980 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn (Ngã ba cổng Công an xã) - Giáp xã Hữu Vĩnh cũ (mốc 2x2)
Mục 6
3.840.0002.304.0001.536.000768.000
Đường Cách mạng tháng 8 (đoạn 2)Mốc 2x2 (địa giới xã Hữu Vĩnh cũ giáp thị trấn Bắc Sơn cũ) - Ngã ba đường Bê tông rẽ vào khu dân cư Nà Hó, Khối phố Tiến Hợp 2, xã Bắc Sơn
Mục 7
1.920.0001.152.000768.000
Đường Cách mạng tháng 8 (đoạn 3)Ngã ba đường Bê tông rẽ vào khu dân cư Nà Hó, Khối phố Tiến Hợp 2, xã Bắc Sơn - Ngã ba đường Bê tông rẽ vào khu dân cư Pắc Mỏ, Khối phố Tiến Hợp 2, xã Bắc Sơn
Mục 8
960.000576.000
Đường Hoàng Quốc Việt (đoạn ngoài)Km 70+573 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Điểm giao nhau với đường Tuệ Tĩnh (dài 130 mét)
Mục 11
3.840.0002.304.0001.536.000768.000
Đường Hoàng Quốc Việt (đoạn trong)Điểm giao nhau với đường Tuệ Tĩnh - Hết đường Bê tông (dài 340 mét)
Mục 12
2.960.0001.776.0001.184.000592.000
Đường Hoàng Văn TháiKm 70+560 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Đầu Cầu máng
Mục 13
3.920.0002.352.0001.568.000784.000
Đường Khởi Nghĩa Bắc Sơn (đoạn 1 Long Đống)Ngã ba rẽ vào trường THCS Long Đống - Km 69+183 (hết địa giới xã Long Đống cũ giáp thị trấn Bắc Sơn cũ)
Mục 20
2.880.0001.728.0001.152.000576.000
Đường Khởi Nghĩa Bắc Sơn (đoạn 2 Long Đống)Km 68+800 (Chân đèo Tam Canh) - Ngã ba rẽ vào trường THCS Long Đống.
Mục 21
2.400.0001.440.000960.000480.000
Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn (đoạn 1 Trần Phú)Km 69+450 (Đường rẽ vào Trường THPT Bắc Sơn) - Km 69+855 (Đầu cầu Nà Cướm)
Mục 15
7.920.0004.752.0003.168.0001.584.000
Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn (đoạn 2 Trần Phú)Km 68+183 (Địa giới Thị trấn Bắc Sơn cũ, giáp xã Long Đống cũ) - Km 69+450 (Đường rẽ vào Trường THPT Bắc Sơn)
Mục 18
5.280.0003.168.0002.112.0001.056.000
Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn (đoạn Công an đến Kiểm Lâm)Km 71 (Trước cổng Công an xã) - Cống Xa Lừa (Km 71 + 600)
Mục 16
7.760.0004.656.0003.104.0001.552.000
Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn (đoạn Kiểm lâm đến đường rẽ nghĩa trang)Cống Xa Lừa (Km 71 + 600) - Km 71+850 (Đường rẽ vào Nghĩa trang II)
Mục 17
5.280.0003.168.0002.112.0001.056.000
Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn (đoạn trung tâm)Km 69+855 (đầu cầu Nà Cướm) - Km 71 (trước cổng Công an xã Bắc Sơn)
Mục 14
10.240.0006.144.0004.096.0002.048.000
Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn (đoạn đường rẽ nghĩa trang đến chân đèo Nặm Rù)Km 71+850 (ngã ba rẽ vào Nghĩa trang II) - Km 72+720 (Chân đèo Nặm Rù)
Mục 19
2.880.0001.728.0001.152.000576.000
Đường Lương Văn Tri (đoạn qua Trạm Viễn thông)Km 70+670 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn (Trạm thu mua thuốc lá) - Hết ranh giới thửa đất của Trạm viễn thông giáp Ngân hàng NN&PTNT
Mục 23
3.840.0002.304.0001.536.000768.000
Đường Lương Văn Tri (đoạn qua sân vận động)Ranh giới giữa thửa đất trường THCS Bắc Sơn giáp Sân vận động trung tâm xã - Đầu cầu Tắc Ka
Mục 22
5.360.0003.216.0002.144.0001.072.000
Đường Lương Văn Tri (đoạn thuộc Hữu Vĩnh cũ)Đầu cầu Tắc Ka - Hết địa giới thị trấn Bắc Sơn cũ giáp xã Bắc Quỳnh cũ
Mục 24
1.920.0001.152.000768.000384.000
Đường Lương Văn Tri, (đoạn thuộc Quỳnh Sơn cũ)hết địa giới thị trấn Bắc Sơn cũ giáp xã Bắc Quỳnh cũ - Điểm cuối đường Văn Cao
Mục 25
1.680.0001.008.000672.000
Đường Nà Lay- Quỳnh SơnNgã ba giao nhau với điểm cuối đường Văn Cao và điểm cuối đường Lương Văn Tri - Nối vào đường Tỉnh 243
Mục 26
800.000480.000
Đường Phùng Chí KiênKm 69+850 (đầu cầu Nà Cướm đi qua Trạm biến áp 35 KV qua Trường THPT Bắc Sơn) - Điểm nối vào đường Văn Cao
Mục 27
2.880.0001.728.0001.152.000576.000
Đường Trường Chinh (đoạn thuộc Hữu Vĩnh cũ)Mốc 2x2 (địa giới thị trấn Bắc Sơn, giáp xã Hữu Vĩnh cũ) - Khối phố Hữu Vĩnh 2 (Ngã ba gốc Đa)
Mục 29
2.880.0001.728.0001.152.000576.000
Đường Trường Chinh (đoạn thuộc thị trấn cũ)Điểm giao nhau với đường Lương Văn Tri (Cổng Ban quản lý dự án khu vực 11 đi xã Vũ Lăng) - Mốc 2x2 (Hết địa giới thị trấn Bắc Sơn, giáp xã Hữu Vĩnh cũ)
Mục 28
2.960.0001.776.0001.184.000592.000
Đường Tuệ Tĩnh (đường ngang qua cổng Trung tâm y tế)Trung tâm Dân số KHHGĐ, qua trước cổng Trung tâm Y tế khu vực - Nối vào đường Hoàng Quốc Việt
Mục 31
2.960.0001.776.0001.184.000592.000
Đường Tuệ Tĩnh (đường vào cổng Trung tâm y tế)Km 70+713 đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Rẽ vào đến cổng Trung tâm y tế khu vực Bắc Sơn
Mục 30
6.720.0004.032.0002.688.0001.344.000
Đường Văn Cao (đoạn 1)Km 69+450 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Đầu cầu cấp III
Mục 32
3.920.0002.352.0001.568.000784.000
Đường Văn Cao (đoạn 2)Đầu cầu cấp III - Mốc 3x1 (địa giới xã Long Đống cũ giáp thị trấn Bắc Sơn cũ và xã Bắc Quỳnh cũ
Mục 33
2.960.0001.776.0001.184.000592.000
Đường Văn Cao (đoạn 3 thuộc Quỳnh Sơn cũ)Mốc 3x1 (hết địa giới thị trấn Bắc Sơn giáp xã Bắc Quỳnh cũ và xã Long Đống) - Nối vào điểm cuối đường Lương Văn Tri
Mục 34
2.400.0001.440.000960.000480.000
Đường Yên LãngKm 70+320 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Rẽ vào khối phố Yên Lãng đến hết 320 mét
Mục 35
3.840.0002.304.0001.536.000768.000
Đường Điện Biên (đoạn 1)Km 70+670 (Ngã 3 trước Tòa án nhân dân cũ) Qua trung tâm Chợ. - Đầu cầu Điện Biên (B)
Mục 9
8.400.0005.040.0003.360.0001.680.000
Đường Điện Biên (đoạn 2)Đầu cầu Điện Biên (B) - Nối vào đường khởi nghĩa Bắc Sơn Km 70+150
Mục 10
7.680.0004.608.0003.072.0001.536.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
66.00057.00049.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
58.00050.00043.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
73.00064.00056.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lạng Sơn.