Bảng giá đất Xã Bắc Sơn, Lạng Sơn từ 01/01/2026
149 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Bắc Sơn là 12.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn (đoạn trung tâm), đoạn Km 69+855 (đầu cầu Nà Cướm) đến Km 71 (trước cổng Công an xã Bắc Sơn)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 48.000 | 43.000 | 38.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (48 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đoạn còn lại của tuyến đường Tỉnh 243 | Các đoạn còn lại của tuyến đường Tỉnh 243 Mục 45 | 310.000 | |||
| Các đoạn đường còn lại của thị trấn Bắc Sơn cũ (trừ khu vực còn lại của xã Hữu Vĩnh cũ) | Toàn bộ các đoạn đường còn lại của thị trấn Bắc Sơn cũ (trừ khu vực còn lại của xã Hữu Vĩnh cũ) Mục 2 | 1.200.000 | 720.000 | ||
| Các đoạn đường phố khu trung tâm chợ Bắc Sơn và đất Chợ | Toàn bộ các đoạn đường phố của khu trung tâm chợ Bắc Sơn và đất Chợ Mục 3 | 10.200.000 | 6.120.000 | 4.080.000 | 2.040.000 |
| Khu vực còn lại Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Các thôn: Thôn An Ninh (trừ KDC An Ninh 2); Thôn Tiên Đáo; Thôn Long Hưng; Thôn Đon Riệc 1; Thôn Đon Riệc 2; Thôn Thâm Pát; Thôn Tân Sơn; Thôn Đông Đằng; Thôn Bắc Sơn; Thôn Trí Yên; Thôn Nội Hoà; Thôn Nà Riềng. Mục 1 | 280.000 | |||
| Khu vực còn lại của xã Hữu Vĩnh cũ | Khu vực còn lại của xã Hữu Vĩnh cũ Mục 36 | 700.000 | |||
| Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Các thôn: Thôn Nà Rào; KDC An Ninh 2 thuộc thôn An Ninh Mục 2 | 220.000 | |||
| Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Các thôn: Thôn Tân Tiến; Thôn Rạ Lá; Thôn Thủy Hội; Thôn Bản Thí; Thôn Lân Luông; KDC Minh Quang thộc thôn An Ninh; KDC Lân Hát thuộc thôn Đông Đằng Mục 3 | 150.000 | |||
| Ngõ 172, đường Khởi nghĩa Bắc Sơn) | Km 69+855 (đầu cầu Nà Cướm) Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn rẽ vào khu dân cư khối phố Trần Phú) - Hết đường Bê tông giáp mương xây Mục 37 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Ngõ 188, đường khởi nghĩa Bắc Sơn | Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Hết đường bê tông ngõ 188 Mục 38 | 3.700.000 | 2.220.000 | ||
| Ngõ 21, đường 27-9 | Đầu cầu 27-9 (B) phía khu trung tâm xã, qua phía sau Chi cục Thi hành án cũ - Hết địa giới thị trấn cũ (đường Bê tông thuộc Khối phố Hoàng Văn Thụ) Mục 39 | 3.700.000 | 2.220.000 | 1.480.000 | 740.000 |
| Ngõ 211, đường Khởi Nghĩa Bắc Sơn | Km 70 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn rẽ vào khu dân cư khối phố Lê Hồng Phong - Hết địa giới thị trấn Bắc Sơn, giáp xã Hữu Vĩnh cũ Mục 1 | 3.700.000 | 2.220.000 | 1.480.000 | 740.000 |
| Ngõ 88, đường Lương Văn Tri | Đường Lương Văn Tri - Điểm giao nhau với đường Trường Chinh Mục 40 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Ngõ 92, đường Điện Biên | Đầu cầu Điện Biên (A) - Hết đường Bê tông thuộc địa giới thị trấn Bắc Sơn giáp xã Hữu Vĩnh cũ Mục 41 | 3.700.000 | 2.220.000 | 1.480.000 | 740.000 |
| Tuyến đường Tỉnh 243, đoạn thuộc xã Long Đống cũ | Đoạn từ đường rẽ vào chân đèo Tam Canh - Hết địa giới xã Long Đống cũ giáp xã Quỳnh Sơn cũ Mục 44 | 840.000 | 504.000 | 336.000 | |
| Tuyến đường Tỉnh 243, đoạn trung tâm xã Bắc Sơn cũ | Cổng trường Mầm non Bắc Quỳnh - Đầu đường rẽ vào khu dân cư Đông Đằng 2 Mục 42 | 800.000 | 480.000 | ||
| Tuyến đường Tỉnh 243, đoạn trung tâm xã Quỳnh Sơn cũ | Hết địa giới xã Quỳnh Sơn cũ giáp xã Long Đống cũ - Hết địa giới xã Quỳnh Sơn cũ giáp xã Bắc Sơn cũ Mục 43 | 840.000 | 504.000 | 336.000 | |
| Đường 27 - 9 (đoạn 1) | Km 70+320 đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Điểm giao nhau với đường Điện Biên Mục 4 | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.920.000 | 1.960.000 |
| Đường 27 - 9 (đoạn 2) | Ngã ba giao nhau với đường Lương Văn Tri (cổng sân vận động trung tâm xã) - Đầu cầu 27 - 9 (B), cạnh Trung tâm chính trị xã Mục 5 | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 1.360.000 |
| Đường Cách mạng tháng 8 (đoạn 1) | Km 70+980 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn (Ngã ba cổng Công an xã) - Giáp xã Hữu Vĩnh cũ (mốc 2x2) Mục 6 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Đường Cách mạng tháng 8 (đoạn 2) | Mốc 2x2 (địa giới xã Hữu Vĩnh cũ giáp thị trấn Bắc Sơn cũ) - Ngã ba đường Bê tông rẽ vào khu dân cư Nà Hó, Khối phố Tiến Hợp 2, xã Bắc Sơn Mục 7 | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | |
| Đường Cách mạng tháng 8 (đoạn 3) | Ngã ba đường Bê tông rẽ vào khu dân cư Nà Hó, Khối phố Tiến Hợp 2, xã Bắc Sơn - Ngã ba đường Bê tông rẽ vào khu dân cư Pắc Mỏ, Khối phố Tiến Hợp 2, xã Bắc Sơn Mục 8 | 1.200.000 | 720.000 | ||
| Đường Hoàng Quốc Việt (đoạn ngoài) | Km 70+573 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Điểm giao nhau với đường Tuệ Tĩnh (dài 130 mét) Mục 11 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt (đoạn trong) | Điểm giao nhau với đường Tuệ Tĩnh - Hết đường Bê tông (dài 340 mét) Mục 12 | 3.700.000 | 2.220.000 | 1.480.000 | 740.000 |
| Đường Hoàng Văn Thái | Km 70+560 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Đầu Cầu máng Mục 13 | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.960.000 | 980.000 |
| Đường Khởi Nghĩa Bắc Sơn (đoạn 1 Long Đống) | Ngã ba rẽ vào trường THCS Long Đống - Km 69+183 (hết địa giới xã Long Đống cũ giáp thị trấn Bắc Sơn cũ) Mục 20 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Đường Khởi Nghĩa Bắc Sơn (đoạn 2 Long Đống) | Km 68+800 (Chân đèo Tam Canh) - Ngã ba rẽ vào trường THCS Long Đống. Mục 21 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn (đoạn 1 Trần Phú) | Km 69+450 (Đường rẽ vào Trường THPT Bắc Sơn) - Km 69+855 (Đầu cầu Nà Cướm) Mục 15 | 9.900.000 | 5.940.000 | 3.960.000 | 1.980.000 |
| Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn (đoạn 2 Trần Phú) | Km 68+183 (Địa giới Thị trấn Bắc Sơn cũ, giáp xã Long Đống cũ) - Km 69+450 (Đường rẽ vào Trường THPT Bắc Sơn) Mục 18 | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.640.000 | 1.320.000 |
| Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn (đoạn Công an đến Kiểm Lâm) | Km 71 (Trước cổng Công an xã) - Cống Xa Lừa (Km 71 + 600) Mục 16 | 9.700.000 | 5.820.000 | 3.880.000 | 1.940.000 |
| Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn (đoạn Kiểm lâm đến đường rẽ nghĩa trang) | Cống Xa Lừa (Km 71 + 600) - Km 71+850 (Đường rẽ vào Nghĩa trang II) Mục 17 | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.640.000 | 1.320.000 |
| Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn (đoạn trung tâm) | Km 69+855 (đầu cầu Nà Cướm) - Km 71 (trước cổng Công an xã Bắc Sơn) Mục 14 | 12.800.000 | 7.680.000 | 5.120.000 | 2.560.000 |
| Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn (đoạn đường rẽ nghĩa trang đến chân đèo Nặm Rù) | Km 71+850 (ngã ba rẽ vào Nghĩa trang II) - Km 72+720 (Chân đèo Nặm Rù) Mục 19 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Đường Lương Văn Tri (đoạn qua Trạm Viễn thông) | Km 70+670 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn (Trạm thu mua thuốc lá) - Hết ranh giới thửa đất của Trạm viễn thông giáp Ngân hàng NN&PTNT Mục 23 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Đường Lương Văn Tri (đoạn qua sân vận động) | Ranh giới giữa thửa đất trường THCS Bắc Sơn giáp Sân vận động trung tâm xã - Đầu cầu Tắc Ka Mục 22 | 6.700.000 | 4.020.000 | 2.680.000 | 1.340.000 |
| Đường Lương Văn Tri (đoạn thuộc Hữu Vĩnh cũ) | Đầu cầu Tắc Ka - Hết địa giới thị trấn Bắc Sơn cũ giáp xã Bắc Quỳnh cũ Mục 24 | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Đường Lương Văn Tri, (đoạn thuộc Quỳnh Sơn cũ) | hết địa giới thị trấn Bắc Sơn cũ giáp xã Bắc Quỳnh cũ - Điểm cuối đường Văn Cao Mục 25 | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | |
| Đường Nà Lay- Quỳnh Sơn | Ngã ba giao nhau với điểm cuối đường Văn Cao và điểm cuối đường Lương Văn Tri - Nối vào đường Tỉnh 243 Mục 26 | 1.000.000 | 600.000 | ||
| Đường Phùng Chí Kiên | Km 69+850 (đầu cầu Nà Cướm đi qua Trạm biến áp 35 KV qua Trường THPT Bắc Sơn) - Điểm nối vào đường Văn Cao Mục 27 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Đường Trường Chinh (đoạn thuộc Hữu Vĩnh cũ) | Mốc 2x2 (địa giới thị trấn Bắc Sơn, giáp xã Hữu Vĩnh cũ) - Khối phố Hữu Vĩnh 2 (Ngã ba gốc Đa) Mục 29 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Đường Trường Chinh (đoạn thuộc thị trấn cũ) | Điểm giao nhau với đường Lương Văn Tri (Cổng Ban quản lý dự án khu vực 11 đi xã Vũ Lăng) - Mốc 2x2 (Hết địa giới thị trấn Bắc Sơn, giáp xã Hữu Vĩnh cũ) Mục 28 | 3.700.000 | 2.220.000 | 1.480.000 | 740.000 |
| Đường Tuệ Tĩnh (đường ngang qua cổng Trung tâm y tế) | Trung tâm Dân số KHHGĐ, qua trước cổng Trung tâm Y tế khu vực - Nối vào đường Hoàng Quốc Việt Mục 31 | 3.700.000 | 2.220.000 | 1.480.000 | 740.000 |
| Đường Tuệ Tĩnh (đường vào cổng Trung tâm y tế) | Km 70+713 đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Rẽ vào đến cổng Trung tâm y tế khu vực Bắc Sơn Mục 30 | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.360.000 | 1.680.000 |
| Đường Văn Cao (đoạn 1) | Km 69+450 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Đầu cầu cấp III Mục 32 | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.960.000 | 980.000 |
| Đường Văn Cao (đoạn 2) | Đầu cầu cấp III - Mốc 3x1 (địa giới xã Long Đống cũ giáp thị trấn Bắc Sơn cũ và xã Bắc Quỳnh cũ Mục 33 | 3.700.000 | 2.220.000 | 1.480.000 | 740.000 |
| Đường Văn Cao (đoạn 3 thuộc Quỳnh Sơn cũ) | Mốc 3x1 (hết địa giới thị trấn Bắc Sơn giáp xã Bắc Quỳnh cũ và xã Long Đống) - Nối vào điểm cuối đường Lương Văn Tri Mục 34 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Đường Yên Lãng | Km 70+320 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Rẽ vào khối phố Yên Lãng đến hết 320 mét Mục 35 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Đường Điện Biên (đoạn 1) | Km 70+670 (Ngã 3 trước Tòa án nhân dân cũ) Qua trung tâm Chợ. - Đầu cầu Điện Biên (B) Mục 9 | 10.500.000 | 6.300.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Đường Điện Biên (đoạn 2) | Đầu cầu Điện Biên (B) - Nối vào đường khởi nghĩa Bắc Sơn Km 70+150 Mục 10 | 9.600.000 | 5.760.000 | 3.840.000 | 1.920.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 1 | 11.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (48 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đoạn còn lại của tuyến đường Tỉnh 243 | Các đoạn còn lại của tuyến đường Tỉnh 243 Mục 45 | 217.000 | |||
| Các đoạn đường còn lại của thị trấn Bắc Sơn cũ (trừ khu vực còn lại của xã Hữu Vĩnh cũ) | Toàn bộ các đoạn đường còn lại của thị trấn Bắc Sơn cũ (trừ khu vực còn lại của xã Hữu Vĩnh cũ) Mục 2 | 840.000 | 504.000 | ||
| Các đoạn đường phố khu trung tâm chợ Bắc Sơn và đất Chợ | Toàn bộ các đoạn đường phố của khu trung tâm chợ Bắc Sơn và đất Chợ Mục 3 | 7.140.000 | 4.284.000 | 2.856.000 | 1.428.000 |
| Khu vực còn lại Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Các thôn: Thôn An Ninh (trừ KDC An Ninh 2); Thôn Tiên Đáo; Thôn Long Hưng; Thôn Đon Riệc 1; Thôn Đon Riệc 2; Thôn Thâm Pát; Thôn Tân Sơn; Thôn Đông Đằng; Thôn Bắc Sơn; Thôn Trí Yên; Thôn Nội Hoà; Thôn Nà Riềng. Mục 1 | 196.000 | |||
| Khu vực còn lại của xã Hữu Vĩnh cũ | Khu vực còn lại của xã Hữu Vĩnh cũ Mục 36 | 490.000 | |||
| Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Các thôn: Thôn Nà Rào; KDC An Ninh 2 thuộc thôn An Ninh Mục 2 | 154.000 | |||
| Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Các thôn: Thôn Tân Tiến; Thôn Rạ Lá; Thôn Thủy Hội; Thôn Bản Thí; Thôn Lân Luông; KDC Minh Quang thộc thôn An Ninh; KDC Lân Hát thuộc thôn Đông Đằng Mục 3 | 105.000 | |||
| Ngõ 172, đường Khởi nghĩa Bắc Sơn) | Km 69+855 (đầu cầu Nà Cướm) Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn rẽ vào khu dân cư khối phố Trần Phú) - Hết đường Bê tông giáp mương xây Mục 37 | 2.520.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 504.000 |
| Ngõ 188, đường khởi nghĩa Bắc Sơn | Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Hết đường bê tông ngõ 188 Mục 38 | 2.590.000 | 1.554.000 | ||
| Ngõ 21, đường 27-9 | Đầu cầu 27-9 (B) phía khu trung tâm xã, qua phía sau Chi cục Thi hành án cũ - Hết địa giới thị trấn cũ (đường Bê tông thuộc Khối phố Hoàng Văn Thụ) Mục 39 | 2.590.000 | 1.554.000 | 1.036.000 | 518.000 |
| Ngõ 211, đường Khởi Nghĩa Bắc Sơn | Km 70 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn rẽ vào khu dân cư khối phố Lê Hồng Phong - Hết địa giới thị trấn Bắc Sơn, giáp xã Hữu Vĩnh cũ Mục 1 | 2.590.000 | 1.554.000 | 1.036.000 | 518.000 |
| Ngõ 88, đường Lương Văn Tri | Đường Lương Văn Tri - Điểm giao nhau với đường Trường Chinh Mục 40 | 2.520.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 504.000 |
| Ngõ 92, đường Điện Biên | Đầu cầu Điện Biên (A) - Hết đường Bê tông thuộc địa giới thị trấn Bắc Sơn giáp xã Hữu Vĩnh cũ Mục 41 | 2.590.000 | 1.554.000 | 1.036.000 | 518.000 |
| Tuyến đường Tỉnh 243, đoạn trung tâm xã Bắc Sơn cũ | Cổng trường Mầm non Bắc Quỳnh - Đầu đường rẽ vào khu dân cư Đông Đằng 2 Mục 42 | 560.000 | 336.000 | ||
| Tuyến đường Tỉnh 243, đoạn trung tâm xã Quỳnh Sơn cũ | Hết địa giới xã Quỳnh Sơn cũ giáp xã Long Đống cũ - Hết địa giới xã Quỳnh Sơn cũ giáp xã Bắc Sơn cũ Mục 43 | 588.000 | 352.800 | 235.200 | |
| Tuyến đường Tỉnh T243, đoạn thuộc xã Long Đống cũ | Đoạn từ đường rẽ vào chân đèo Tam Canh - Hết địa giới xã Long Đống cũ giáp xã Quỳnh Sơn cũ Mục 44 | 588.000 | 352.800 | 235.200 | |
| Đường 27 - 9 (đoạn 1) | Km 70+320 đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Điểm giao nhau với đường Điện Biên Mục 4 | 6.860.000 | 4.116.000 | 2.744.000 | 1.372.000 |
| Đường 27 - 9 (đoạn 2) | Ngã ba giao nhau với đường Lương Văn Tri (cổng sân vận động trung tâm xã) - Đầu cầu 27 - 9 (B), cạnh Trung tâm chính trị xã Mục 5 | 4.760.000 | 2.856.000 | 1.904.000 | 952.000 |
| Đường Cách mạng tháng 8 (đoạn 1) | Km 70+980 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn (Ngã ba cổng Công an xã) - Giáp xã Hữu Vĩnh cũ (mốc 2x2) Mục 6 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.344.000 | 672.000 |
| Đường Cách mạng tháng 8 (đoạn 2) | Mốc 2x2 (địa giới xã Hữu Vĩnh cũ giáp thị trấn Bắc Sơn cũ) - Ngã ba đường Bê tông rẽ vào khu dân cư Nà Hó, Khối phố Tiến Hợp 2, xã Bắc Sơn Mục 7 | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | |
| Đường Cách mạng tháng 8 (đoạn 3) | Ngã ba đường Bê tông rẽ vào khu dân cư Nà Hó, Khối phố Tiến Hợp 2, xã Bắc Sơn - Ngã ba đường Bê tông rẽ vào khu dân cư Pắc Mỏ, Khối phố Tiến Hợp 2, xã Bắc Sơn Mục 8 | 840.000 | 504.000 | ||
| Đường Hoàng Quốc Việt (đoạn ngoài) | Km 70+573 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Điểm giao nhau với đường Tuệ Tĩnh (dài 130 mét) Mục 11 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.344.000 | 672.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt (đoạn trong) | Điểm giao nhau với đường Tuệ Tĩnh - Hết đường Bê tông (dài 340 mét) Mục 12 | 2.590.000 | 1.554.000 | 1.036.000 | 518.000 |
| Đường Hoàng Văn Thái | Km 70+560 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Đầu Cầu máng Mục 13 | 3.430.000 | 2.058.000 | 1.372.000 | 686.000 |
| Đường Khởi Nghĩa Bắc Sơn (đoạn 1 Long Đống) | Ngã ba rẽ vào trường THCS Long Đống - Km 69+183 (hết địa giới xã Long Đống cũ giáp thị trấn Bắc Sơn cũ) Mục 20 | 2.520.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 504.000 |
| Đường Khởi Nghĩa Bắc Sơn (đoạn 2 Long Đống) | Km 68+800 (Chân đèo Tam Canh) - Ngã ba rẽ vào trường THCS Long Đống. Mục 21 | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn (đoạn 1 Trần Phú) | Km 69+450 (Đường rẽ vào Trường THPT Bắc Sơn) - Km 69+855 (Đầu cầu Nà Cướm) Mục 15 | 6.930.000 | 4.158.000 | 2.772.000 | 1.386.000 |
| Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn (đoạn 2 Trần Phú) | Km 68+183 (Địa giới Thị trấn Bắc Sơn cũ, giáp xã Long Đống cũ) - Km 69+450 (Đường rẽ vào Trường THPT Bắc Sơn) Mục 18 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.848.000 | 924.000 |
| Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn (đoạn Công an đến Kiểm Lâm) | Km 71 (Trước cổng Công an xã) - Cống Xa Lừa (Km 71 + 600) Mục 16 | 6.790.000 | 4.074.000 | 2.716.000 | 1.358.000 |
| Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn (đoạn Kiểm lâm đến đường rẽ nghĩa trang) | Cống Xa Lừa (Km 71 + 600) - Km 71+850 (Đường rẽ vào Nghĩa trang II) Mục 17 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.848.000 | 924.000 |
| Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn (đoạn trung tâm) | Km 69+855 (đầu cầu Nà Cướm) - Km 71 (trước cổng Công an xã Bắc Sơn) Mục 14 | 8.960.000 | 5.376.000 | 3.584.000 | 1.792.000 |
| Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn (đoạn đường rẽ nghĩa trang đến chân đèo Nặm Rù) | Km 71+850 (ngã ba rẽ vào Nghĩa trang II) - Km 72+720 (Chân đèo Nặm Rù) Mục 19 | 2.520.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 504.000 |
| Đường Lương Văn Tri (đoạn qua Trạm Viễn thông) | Km 70+670 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn (Trạm thu mua thuốc lá) - Hết ranh giới thửa đất của Trạm viễn thông giáp Ngân hàng NN&PTNT Mục 23 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.344.000 | 672.000 |
| Đường Lương Văn Tri (đoạn qua sân vận động) | Ranh giới giữa thửa đất trường THCS Bắc Sơn giáp Sân vận động trung tâm xã - Đầu cầu Tắc Ka Mục 22 | 4.690.000 | 2.814.000 | 1.876.000 | 938.000 |
| Đường Lương Văn Tri (đoạn thuộc Hữu Vĩnh cũ) | Đầu cầu Tắc Ka - Hết địa giới thị trấn Bắc Sơn cũ giáp xã Bắc Quỳnh cũ Mục 24 | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 336.000 |
| Đường Lương Văn Tri, (đoạn thuộc Quỳnh Sơn cũ) | hết địa giới thị trấn Bắc Sơn cũ giáp xã Bắc Quỳnh cũ - Điểm cuối đường Văn Cao Mục 25 | 1.470.000 | 882.000 | 588.000 | |
| Đường Nà Lay- Quỳnh Sơn | Ngã ba giao nhau với điểm cuối đường Văn Cao và điểm cuối đường Lương Văn Tri - Nối vào đường Tỉnh 243 Mục 26 | 700.000 | 420.000 | ||
| Đường Phùng Chí Kiên | Km 69+850 (đầu cầu Nà Cướm đi qua Trạm biến áp 35 KV qua Trường THPT Bắc Sơn) - Điểm nối vào đường Văn Cao Mục 27 | 2.520.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 504.000 |
| Đường Trường Chinh (đoạn thuộc Hữu Vĩnh cũ) | Mốc 2x2 (địa giới thị trấn Bắc Sơn, giáp xã Hữu Vĩnh cũ) - Khối phố Hữu Vĩnh 2 (Ngã ba gốc Đa) Mục 29 | 2.520.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 504.000 |
| Đường Trường Chinh (đoạn thuộc thị trấn cũ) | Điểm giao nhau với đường Lương Văn Tri (Cổng Ban quản lý dự án khu vực 11 đi xã Vũ Lăng) - Mốc 2x2 (Hết địa giới thị trấn Bắc Sơn, giáp xã Hữu Vĩnh cũ) Mục 28 | 2.590.000 | 1.554.000 | 1.036.000 | 518.000 |
| Đường Tuệ Tĩnh (đường ngang qua cổng Trung tâm y tế) | Trung tâm Dân số KHHGĐ, qua trước cổng Trung tâm Y tế khu vực - Nối vào đường Hoàng Quốc Việt Mục 31 | 2.590.000 | 1.554.000 | 1.036.000 | 518.000 |
| Đường Tuệ Tĩnh (đường vào cổng Trung tâm y tế) | Km 70+713 đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Rẽ vào đến cổng Trung tâm y tế khu vực Bắc Sơn Mục 30 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.352.000 | 1.176.000 |
| Đường Văn Cao (đoạn 1) | Km 69+450 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Đầu cầu cấp III Mục 32 | 3.430.000 | 2.058.000 | 1.372.000 | 686.000 |
| Đường Văn Cao (đoạn 2) | Đầu cầu cấp III - Mốc 3x1 (địa giới xã Long Đống cũ giáp thị trấn Bắc Sơn cũ và xã Bắc Quỳnh cũ Mục 33 | 2.590.000 | 1.554.000 | 1.036.000 | 518.000 |
| Đường Văn Cao (đoạn 3 thuộc Quỳnh Sơn cũ) | Mốc 3x1 (hết địa giới thị trấn Bắc Sơn giáp xã Bắc Quỳnh cũ và xã Long Đống) - Nối vào điểm cuối đường Lương Văn Tri Mục 34 | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Đường Yên Lãng | Km 70+320 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Rẽ vào khối phố Yên Lãng đến hết 320 mét Mục 35 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.344.000 | 672.000 |
| Đường Điện Biên (đoạn 1) | Km 70+670 (Ngã 3 trước Tòa án nhân dân cũ) Qua trung tâm Chợ. - Đầu cầu Điện Biên (B) Mục 9 | 7.350.000 | 4.410.000 | 2.940.000 | 1.470.000 |
| Đường Điện Biên (đoạn 2) | Đầu cầu Điện Biên (B) - Nối vào đường khởi nghĩa Bắc Sơn Km 70+150 Mục 10 | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.688.000 | 1.344.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (48 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đoạn còn lại của tuyến đường Tỉnh 243 | Các đoạn còn lại của tuyến đường Tỉnh 243 Mục 45 | 248.000 | |||
| Các đoạn đường còn lại của thị trấn Bắc Sơn cũ (trừ khu vực còn lại của xã Hữu Vĩnh cũ) | Toàn bộ các đoạn đường còn lại của thị trấn Bắc Sơn cũ (trừ khu vực còn lại của xã Hữu Vĩnh cũ) Mục 2 | 960.000 | 576.000 | ||
| Các đoạn đường phố khu trung tâm chợ Bắc Sơn và đất Chợ | Toàn bộ các đoạn đường phố của khu trung tâm chợ Bắc Sơn và đất Chợ Mục 3 | 8.160.000 | 4.896.000 | 3.264.000 | 1.632.000 |
| Khu vực còn lại Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Các thôn: Thôn An Ninh (trừ KDC An Ninh 2); Thôn Tiên Đáo; Thôn Long Hưng; Thôn Đon Riệc 1; Thôn Đon Riệc 2; Thôn Thâm Pát; Thôn Tân Sơn; Thôn Đông Đằng; Thôn Bắc Sơn; Thôn Trí Yên; Thôn Nội Hoà; Thôn Nà Riềng. Mục 1 | 224.000 | |||
| Khu vực còn lại của xã Hữu Vĩnh cũ | Khu vực còn lại của xã Hữu Vĩnh cũ Mục 36 | 560.000 | |||
| Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Các thôn: Thôn Tân Tiến; Thôn Rạ Lá; Thôn Thủy Hội; Thôn Bản Thí; Thôn Lân Luông; KDC Minh Quang thộc thôn An Ninh; KDC Lân Hát thuộc thôn Đông Đằng Mục 3 | 120.000 | |||
| Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Các thôn: Thôn Nà Rào; KDC An Ninh 2 thuộc thôn An Ninh Mục 2 | 176.000 | |||
| Ngõ 172, đường Khởi nghĩa Bắc Sơn) | Km 69+855 (đầu cầu Nà Cướm) Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn rẽ vào khu dân cư khối phố Trần Phú) - Hết đường Bê tông giáp mương xây Mục 37 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 576.000 |
| Ngõ 188, đường khởi nghĩa Bắc Sơn | Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Hết đường bê tông ngõ 188 Mục 38 | 2.960.000 | 1.776.000 | ||
| Ngõ 21, đường 27-9 | Đầu cầu 27-9 (B) phía khu trung tâm xã, qua phía sau Chi cục Thi hành án cũ - Hết địa giới thị trấn cũ (đường Bê tông thuộc Khối phố Hoàng Văn Thụ) Mục 39 | 2.960.000 | 1.776.000 | 1.184.000 | 592.000 |
| Ngõ 211, đường Khởi Nghĩa Bắc Sơn | Km 70 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn rẽ vào khu dân cư khối phố Lê Hồng Phong - Hết địa giới thị trấn Bắc Sơn, giáp xã Hữu Vĩnh cũ Mục 1 | 2.960.000 | 1.776.000 | 1.184.000 | 592.000 |
| Ngõ 88, đường Lương Văn Tri | Đường Lương Văn Tri - Điểm giao nhau với đường Trường Chinh Mục 40 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 576.000 |
| Ngõ 92, đường Điện Biên | Đầu cầu Điện Biên (A) - Hết đường Bê tông thuộc địa giới thị trấn Bắc Sơn giáp xã Hữu Vĩnh cũ Mục 41 | 2.960.000 | 1.776.000 | 1.184.000 | 592.000 |
| Tuyến đường Tỉnh 243, đoạn thuộc xã Long Đống cũ | Đoạn từ đường rẽ vào chân đèo Tam Canh - Hết địa giới xã Long Đống cũ giáp xã Quỳnh Sơn cũ Mục 44 | 672.000 | 403.200 | 268.800 | |
| Tuyến đường Tỉnh 243, đoạn trung tâm xã Bắc Sơn cũ | Cổng trường Mầm non Bắc Quỳnh - Đầu đường rẽ vào khu dân cư Đông Đằng 2 Mục 42 | 640.000 | 384.000 | ||
| Tuyến đường Tỉnh 243, đoạn trung tâm xã Quỳnh Sơn cũ | Hết địa giới xã Quỳnh Sơn cũ giáp xã Long Đống cũ - Hết địa giới xã Quỳnh Sơn cũ giáp xã Bắc Sơn cũ Mục 43 | 672.000 | 403.200 | 268.800 | |
| Đường 27 - 9 (đoạn 1) | Km 70+320 đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Điểm giao nhau với đường Điện Biên Mục 4 | 7.840.000 | 4.704.000 | 3.136.000 | 1.568.000 |
| Đường 27 - 9 (đoạn 2) | Ngã ba giao nhau với đường Lương Văn Tri (cổng sân vận động trung tâm xã) - Đầu cầu 27 - 9 (B), cạnh Trung tâm chính trị xã Mục 5 | 5.440.000 | 3.264.000 | 2.176.000 | 1.088.000 |
| Đường Cách mạng tháng 8 (đoạn 1) | Km 70+980 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn (Ngã ba cổng Công an xã) - Giáp xã Hữu Vĩnh cũ (mốc 2x2) Mục 6 | 3.840.000 | 2.304.000 | 1.536.000 | 768.000 |
| Đường Cách mạng tháng 8 (đoạn 2) | Mốc 2x2 (địa giới xã Hữu Vĩnh cũ giáp thị trấn Bắc Sơn cũ) - Ngã ba đường Bê tông rẽ vào khu dân cư Nà Hó, Khối phố Tiến Hợp 2, xã Bắc Sơn Mục 7 | 1.920.000 | 1.152.000 | 768.000 | |
| Đường Cách mạng tháng 8 (đoạn 3) | Ngã ba đường Bê tông rẽ vào khu dân cư Nà Hó, Khối phố Tiến Hợp 2, xã Bắc Sơn - Ngã ba đường Bê tông rẽ vào khu dân cư Pắc Mỏ, Khối phố Tiến Hợp 2, xã Bắc Sơn Mục 8 | 960.000 | 576.000 | ||
| Đường Hoàng Quốc Việt (đoạn ngoài) | Km 70+573 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Điểm giao nhau với đường Tuệ Tĩnh (dài 130 mét) Mục 11 | 3.840.000 | 2.304.000 | 1.536.000 | 768.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt (đoạn trong) | Điểm giao nhau với đường Tuệ Tĩnh - Hết đường Bê tông (dài 340 mét) Mục 12 | 2.960.000 | 1.776.000 | 1.184.000 | 592.000 |
| Đường Hoàng Văn Thái | Km 70+560 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Đầu Cầu máng Mục 13 | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.568.000 | 784.000 |
| Đường Khởi Nghĩa Bắc Sơn (đoạn 1 Long Đống) | Ngã ba rẽ vào trường THCS Long Đống - Km 69+183 (hết địa giới xã Long Đống cũ giáp thị trấn Bắc Sơn cũ) Mục 20 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 576.000 |
| Đường Khởi Nghĩa Bắc Sơn (đoạn 2 Long Đống) | Km 68+800 (Chân đèo Tam Canh) - Ngã ba rẽ vào trường THCS Long Đống. Mục 21 | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn (đoạn 1 Trần Phú) | Km 69+450 (Đường rẽ vào Trường THPT Bắc Sơn) - Km 69+855 (Đầu cầu Nà Cướm) Mục 15 | 7.920.000 | 4.752.000 | 3.168.000 | 1.584.000 |
| Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn (đoạn 2 Trần Phú) | Km 68+183 (Địa giới Thị trấn Bắc Sơn cũ, giáp xã Long Đống cũ) - Km 69+450 (Đường rẽ vào Trường THPT Bắc Sơn) Mục 18 | 5.280.000 | 3.168.000 | 2.112.000 | 1.056.000 |
| Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn (đoạn Công an đến Kiểm Lâm) | Km 71 (Trước cổng Công an xã) - Cống Xa Lừa (Km 71 + 600) Mục 16 | 7.760.000 | 4.656.000 | 3.104.000 | 1.552.000 |
| Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn (đoạn Kiểm lâm đến đường rẽ nghĩa trang) | Cống Xa Lừa (Km 71 + 600) - Km 71+850 (Đường rẽ vào Nghĩa trang II) Mục 17 | 5.280.000 | 3.168.000 | 2.112.000 | 1.056.000 |
| Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn (đoạn trung tâm) | Km 69+855 (đầu cầu Nà Cướm) - Km 71 (trước cổng Công an xã Bắc Sơn) Mục 14 | 10.240.000 | 6.144.000 | 4.096.000 | 2.048.000 |
| Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn (đoạn đường rẽ nghĩa trang đến chân đèo Nặm Rù) | Km 71+850 (ngã ba rẽ vào Nghĩa trang II) - Km 72+720 (Chân đèo Nặm Rù) Mục 19 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 576.000 |
| Đường Lương Văn Tri (đoạn qua Trạm Viễn thông) | Km 70+670 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn (Trạm thu mua thuốc lá) - Hết ranh giới thửa đất của Trạm viễn thông giáp Ngân hàng NN&PTNT Mục 23 | 3.840.000 | 2.304.000 | 1.536.000 | 768.000 |
| Đường Lương Văn Tri (đoạn qua sân vận động) | Ranh giới giữa thửa đất trường THCS Bắc Sơn giáp Sân vận động trung tâm xã - Đầu cầu Tắc Ka Mục 22 | 5.360.000 | 3.216.000 | 2.144.000 | 1.072.000 |
| Đường Lương Văn Tri (đoạn thuộc Hữu Vĩnh cũ) | Đầu cầu Tắc Ka - Hết địa giới thị trấn Bắc Sơn cũ giáp xã Bắc Quỳnh cũ Mục 24 | 1.920.000 | 1.152.000 | 768.000 | 384.000 |
| Đường Lương Văn Tri, (đoạn thuộc Quỳnh Sơn cũ) | hết địa giới thị trấn Bắc Sơn cũ giáp xã Bắc Quỳnh cũ - Điểm cuối đường Văn Cao Mục 25 | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | |
| Đường Nà Lay- Quỳnh Sơn | Ngã ba giao nhau với điểm cuối đường Văn Cao và điểm cuối đường Lương Văn Tri - Nối vào đường Tỉnh 243 Mục 26 | 800.000 | 480.000 | ||
| Đường Phùng Chí Kiên | Km 69+850 (đầu cầu Nà Cướm đi qua Trạm biến áp 35 KV qua Trường THPT Bắc Sơn) - Điểm nối vào đường Văn Cao Mục 27 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 576.000 |
| Đường Trường Chinh (đoạn thuộc Hữu Vĩnh cũ) | Mốc 2x2 (địa giới thị trấn Bắc Sơn, giáp xã Hữu Vĩnh cũ) - Khối phố Hữu Vĩnh 2 (Ngã ba gốc Đa) Mục 29 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 576.000 |
| Đường Trường Chinh (đoạn thuộc thị trấn cũ) | Điểm giao nhau với đường Lương Văn Tri (Cổng Ban quản lý dự án khu vực 11 đi xã Vũ Lăng) - Mốc 2x2 (Hết địa giới thị trấn Bắc Sơn, giáp xã Hữu Vĩnh cũ) Mục 28 | 2.960.000 | 1.776.000 | 1.184.000 | 592.000 |
| Đường Tuệ Tĩnh (đường ngang qua cổng Trung tâm y tế) | Trung tâm Dân số KHHGĐ, qua trước cổng Trung tâm Y tế khu vực - Nối vào đường Hoàng Quốc Việt Mục 31 | 2.960.000 | 1.776.000 | 1.184.000 | 592.000 |
| Đường Tuệ Tĩnh (đường vào cổng Trung tâm y tế) | Km 70+713 đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Rẽ vào đến cổng Trung tâm y tế khu vực Bắc Sơn Mục 30 | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.688.000 | 1.344.000 |
| Đường Văn Cao (đoạn 1) | Km 69+450 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Đầu cầu cấp III Mục 32 | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.568.000 | 784.000 |
| Đường Văn Cao (đoạn 2) | Đầu cầu cấp III - Mốc 3x1 (địa giới xã Long Đống cũ giáp thị trấn Bắc Sơn cũ và xã Bắc Quỳnh cũ Mục 33 | 2.960.000 | 1.776.000 | 1.184.000 | 592.000 |
| Đường Văn Cao (đoạn 3 thuộc Quỳnh Sơn cũ) | Mốc 3x1 (hết địa giới thị trấn Bắc Sơn giáp xã Bắc Quỳnh cũ và xã Long Đống) - Nối vào điểm cuối đường Lương Văn Tri Mục 34 | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Đường Yên Lãng | Km 70+320 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Rẽ vào khối phố Yên Lãng đến hết 320 mét Mục 35 | 3.840.000 | 2.304.000 | 1.536.000 | 768.000 |
| Đường Điện Biên (đoạn 1) | Km 70+670 (Ngã 3 trước Tòa án nhân dân cũ) Qua trung tâm Chợ. - Đầu cầu Điện Biên (B) Mục 9 | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.360.000 | 1.680.000 |
| Đường Điện Biên (đoạn 2) | Đầu cầu Điện Biên (B) - Nối vào đường khởi nghĩa Bắc Sơn Km 70+150 Mục 10 | 7.680.000 | 4.608.000 | 3.072.000 | 1.536.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 66.000 | 57.000 | 49.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 58.000 | 50.000 | 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 73.000 | 64.000 | 56.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lạng Sơn.