Bảng giá đất Xã Thiện Tân, Lạng Sơn từ 01/01/2026

23 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thiện Tân1.400.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường liên xã Thiện Tân - Vân Nham, đoạn Đường tỉnh 242 đến Cổng Kho KV1), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
40.00037.00033.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (6 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Chợ Đồng TiếnCổng Bưu điện văn hóa Xã Đồng Tiến (cũ) - Ngã ba đường rẽ vào nhà văn hóa thôn Làng Gia
Mục 3
1.100.000660.000440.000
Khu vực còn lại
Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá)
Các thôn trên địa bàn xã Thiện Tân
Mục 1
220.000
Đường Chợ Thiện KỵĐoạn từ ngã ba trụ sở UBND xã Thiện Tân (cũ) - Phía Trường tiểu học 1 xã Thiện Tân 300m
Mục 5
900.000540.000360.000
Đường Xã Đồng Tiến (cũ)Ngã ba Gốc Quýt - Bưu điện văn hóa Xã Đồng Tiến (cũ)
Mục 4
730.000438.000292.000
Đường liên xã Thiện Tân - Vân NhamĐường tỉnh 242 - Cổng Kho KV1
Mục 2
1.400.000840.000560.000280.000
Đường tỉnh 242Địa phận giáp xã Vân Nham trên trục đường tỉnh 242 - Hết địa phận xã Thiện Tân trên trục đường tỉnh 242 (đi Đèo Cà)
Mục 1
910.000546.000364.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 1
9.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (6 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Chợ Đồng TiếnCổng Bưu điện văn hóa Xã Đồng Tiến (cũ) - Ngã ba đường rẽ vào nhà văn hóa thôn Làng Gia
Mục 3
770.000462.000308.000
Khu vực còn lại
Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá)
Các thôn trên địa bàn xã Thiện Tân
Mục 1
154.000
Đường Chợ Thiện KỵĐoạn từ ngã ba trụ sở UBND xã Thiện Tân (cũ) - Phía Trường tiểu học 1 xã Thiện Tân 300m
Mục 5
630.000378.000252.000
Đường Xã Đồng Tiến (cũ)Ngã ba Gốc Quýt - Bưu điện văn hóa Xã Đồng Tiến (cũ)
Mục 4
511.000306.600204.400
Đường liên xã Thiện Tân - Vân NhamĐường tỉnh 242 - Cổng Kho KV1
Mục 2
980.000588.000392.000196.000
Đường tỉnh 242Địa phận giáp xã Vân Nham trên trục đường tỉnh 242 - Hết địa phận xã Thiện Tân trên trục đường tỉnh 242 (đi Đèo Cà)
Mục 1
637.000382.200254.800

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (6 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Chợ Đồng TiếnCổng Bưu điện văn hóa Xã Đồng Tiến (cũ) - Ngã ba đường rẽ vào nhà văn hóa thôn Làng Gia
Mục 3
880.000528.000352.000
Khu vực còn lại
Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá)
Các thôn trên địa bàn xã Thiện Tân
Mục 1
176.000
Đường Chợ Thiện KỵĐoạn từ ngã ba trụ sở UBND xã Thiện Tân (cũ) - Phía Trường tiểu học 1 xã Thiện Tân 300m
Mục 5
720.000432.000288.000
Đường Xã Đồng Tiến (cũ)Ngã ba Gốc Quýt - Bưu điện văn hóa Xã Đồng Tiến (cũ)
Mục 4
584.000350.400233.600
Đường liên xã Thiện Tân - Vân NhamĐường tỉnh 242 - Cổng Kho KV1
Mục 2
1.120.000672.000448.000224.000
Đường tỉnh 242Địa phận giáp xã Vân Nham trên trục đường tỉnh 242 - Hết địa phận xã Thiện Tân trên trục đường tỉnh 242 (đi Đèo Cà)
Mục 1
728.000436.800291.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
53.00047.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
47.00041.00036.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
60.00053.00047.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lạng Sơn.