Bảng giá đất Xã Châu Sơn, Lạng Sơn từ 01/01/2026
41 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Châu Sơn là 950.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quốc lộ 4B, đoạn Km 69+600m đến Km 70+500m (khu trung tâm xã)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 36.000 | 34.000 | 32.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (12 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực còn lại Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá) | Gồm các thôn: Khe Bó, Quang Hoà, Đồng Nhất, Bản Pia, Bản Xum, Thống Nhất, Háng Ý, Nà Van, Nà Nát, Khe Cù, Khe Pặn Ngọn, Khe Pặn Giữa, Khe Mò, Bản Hả, Nà Pẻo, Khe Cảy, Đồng Quan, Khe Chòi, Khe Hả, Nà Soong, Nà Quan, Khe Lạn, Pắc Coóc, Khe Luồng Mục 1 | 150.000 | |||
| Đường Quốc lộ 4B Đoạn 2 | Km 69+600m - Km 70+500m (khu trung tâm xã) Mục 1.3 | 950.000 | 570.000 | 380.000 | 190.000 |
| Đường Quốc lộ 4B Đoạn 1 | Km 62+200m - Km 69+600m Mục 1.2 | 780.000 | 468.000 | 312.000 | 156.000 |
| Đường Quốc lộ 4B Đoạn 3 | Km 70+500m (khu trung tâm xã) - Km 73+400m Mục 1.4 | 760.000 | 456.000 | 304.000 | 152.000 |
| Đường Quốc lộ 4B Đoạn 5 | Km 74+680m - Km 76+570m (Khu trung tâm thôn Nà Pẻo) Mục 1.6 | 870.000 | 522.000 | 348.000 | 174.000 |
| Đường Quốc lộ 4B Các thửa đất thuộc đoạn đường/khu vực đường Quốc lộ 4B chạy dọc theo thôn Quang Hòa | Các thửa đất thuộc đoạn đường/khu vực đường Quốc lộ 4B chạy dọc theo thôn Quang Hòa Mục 1.1 | 920.000 | 552.000 | 368.000 | 184.000 |
| Đường Quốc lộ 4B Đoạn 6 | Km 76+570m (Khu trung tâm thôn Nà Pẻo) - Hết địa phận xã Châu Sơn Mục 1.7 | 720.000 | 432.000 | 288.000 | |
| Đường Quốc lộ 4B Đoạn 4 | Km 73+400m - Km 74+680m Mục 1.5 | 720.000 | 432.000 | 288.000 | |
| Đường Tỉnh 246B | Km 74+600 (đường Quốc lộ 4B) - Hết địa phận xã Châu Sơn Mục 2 | 600.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Đường xã Cường Lợi - Đồng Thắng - Lâm Ca Đoạn 1 | Km 03 - Km 05 chạy dọc theo thôn Khe Bó Mục 3.1 | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 150.000 |
| Đường xã Cường Lợi - Đồng Thắng - Lâm Ca Đoạn 2 | Km 13 - Km 14 chạy dọc theo thôn Nà Xoong (khu trung tâm Xã) Mục 3.2 | 500.000 | 300.000 | ||
| Đường xã Cường Lợi - Đồng Thắng - Lâm Ca Các thửa đất thuộc tiếp giáp đường xã Cường Lợi - Đồng Thắng - Lâm Ca chạy dọc theo các thôn Nà Xoong, Nà Quan | Các thửa đất thuộc tiếp giáp đường xã Cường Lợi - Đồng Thắng - Lâm Ca chạy dọc theo các thôn Nà Xoong, Nà Quan Mục 3.3 | 480.000 | 288.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 1 | 6.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (12 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực còn lại Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá) | Gồm các thôn: Khe Bó, Quang Hoà, Đồng Nhất, Bản Pia, Bản Xum, Thống Nhất, Háng Ý, Nà Van, Nà Nát, Khe Cù, Khe Pặn Ngọn, Khe Pặn Giữa, Khe Mò, Bản Hả, Nà Pẻo, Khe Cảy, Đồng Quan, Khe Chòi, Khe Hả, Nà Soong, Nà Quan, Khe Lạn, Pắc Coóc, Khe Luồng Mục 1 | 105.000 | |||
| Đường Quốc lộ 4B Các thửa đất thuộc đoạn đường/khu vực đường Quốc lộ 4B chạy dọc theo thôn Quang Hòa | Các thửa đất thuộc đoạn đường/khu vực đường Quốc lộ 4B chạy dọc theo thôn Quang Hòa Mục 1.1 | 644.000 | 386.400 | 257.600 | 128.800 |
| Đường Quốc lộ 4B Đoạn 4 | Km 73+400m - Km 74+680m Mục 1.5 | 504.000 | 302.400 | 201.600 | |
| Đường Quốc lộ 4B Đoạn 6 | Km 76+570m (Khu trung tâm thôn Nà Pẻo) - Hết địa phận xã Châu Sơn Mục 1.7 | 504.000 | 302.400 | 201.600 | |
| Đường Quốc lộ 4B Đoạn 5 | Km 74+680m - Km 76+570m (Khu trung tâm thôn Nà Pẻo) Mục 1.6 | 609.000 | 365.400 | 243.600 | 121.800 |
| Đường Quốc lộ 4B Đoạn 3 | Km 70+500m (khu trung tâm xã) - Km 73+400m Mục 1.4 | 532.000 | 319.200 | 212.800 | 106.400 |
| Đường Quốc lộ 4B Đoạn 2 | Km 69+600m - Km 70+500m (khu trung tâm xã) Mục 1.3 | 665.000 | 399.000 | 266.000 | 133.000 |
| Đường Quốc lộ 4B Đoạn 1 | Km 62+200m - Km 69+600m Mục 1.2 | 546.000 | 327.600 | 218.400 | 109.200 |
| Đường Tỉnh 246B | Km 74+600 (đường Quốc lộ 4B) - Hết địa phận xã Châu Sơn Mục 2 | 420.000 | 252.000 | 168.000 | |
| Đường xã Cường Lợi - Đồng Thắng - Lâm Ca Đoạn 1 | Km 03 - Km 05 chạy dọc theo thôn Khe Bó Mục 3.1 | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 105.000 |
| Đường xã Cường Lợi - Đồng Thắng - Lâm Ca Đoạn 2 | Km 13 - Km 14 chạy dọc theo thôn Nà Xoong (khu trung tâm Xã) Mục 3.2 | 350.000 | 210.000 | ||
| Đường xã Cường Lợi - Đồng Thắng - Lâm Ca Các thửa đất thuộc tiếp giáp đường xã Cường Lợi - Đồng Thắng - Lâm Ca chạy dọc theo các thôn Nà Xoong, Nà Quan | Các thửa đất thuộc tiếp giáp đường xã Cường Lợi - Đồng Thắng - Lâm Ca chạy dọc theo các thôn Nà Xoong, Nà Quan Mục 3.3 | 336.000 | 201.600 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (12 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực còn lại Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá) | Gồm các thôn: Khe Bó, Quang Hoà, Đồng Nhất, Bản Pia, Bản Xum, Thống Nhất, Háng Ý, Nà Van, Nà Nát, Khe Cù, Khe Pặn Ngọn, Khe Pặn Giữa, Khe Mò, Bản Hả, Nà Pẻo, Khe Cảy, Đồng Quan, Khe Chòi, Khe Hả, Nà Soong, Nà Quan, Khe Lạn, Pắc Coóc, Khe Luồng Mục 1 | 120.000 | |||
| Đường Quốc lộ 4B Đoạn 1 | Km 62+200m - Km 69+600m Mục 1.2 | 624.000 | 374.400 | 249.600 | 124.800 |
| Đường Quốc lộ 4B Đoạn 2 | Km 69+600m - Km 70+500m (khu trung tâm xã) Mục 1.3 | 760.000 | 456.000 | 304.000 | 152.000 |
| Đường Quốc lộ 4B Đoạn 6 | Km 76+570m (Khu trung tâm thôn Nà Pẻo) - Hết địa phận xã Châu Sơn Mục 1.7 | 576.000 | 345.600 | 230.400 | |
| Đường Quốc lộ 4B Các thửa đất thuộc đoạn đường/khu vực đường Quốc lộ 4B chạy dọc theo thôn Quang Hòa | Các thửa đất thuộc đoạn đường/khu vực đường Quốc lộ 4B chạy dọc theo thôn Quang Hòa Mục 1.1 | 736.000 | 441.600 | 294.400 | 147.200 |
| Đường Quốc lộ 4B Đoạn 5 | Km 74+680m - Km 76+570m (Khu trung tâm thôn Nà Pẻo) Mục 1.6 | 696.000 | 417.600 | 278.400 | 139.200 |
| Đường Quốc lộ 4B Đoạn 3 | Km 70+500m (khu trung tâm xã) - Km 73+400m Mục 1.4 | 608.000 | 364.800 | 243.200 | 121.600 |
| Đường Quốc lộ 4B Đoạn 4 | Km 73+400m - Km 74+680m Mục 1.5 | 576.000 | 345.600 | 230.400 | |
| Đường Tỉnh 246B | Km 74+600 (đường Quốc lộ 4B) - Hết địa phận xã Châu Sơn Mục 2 | 480.000 | 288.000 | 192.000 | |
| Đường xã Cường Lợi - Đồng Thắng - Lâm Ca Đoạn 1 | Km 03 - Km 05 chạy dọc theo thôn Khe Bó Mục 3.1 | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| Đường xã Cường Lợi - Đồng Thắng - Lâm Ca Đoạn 2 | Km 13 - Km 14 chạy dọc theo thôn Nà Xoong (khu trung tâm Xã) Mục 3.2 | 400.000 | 240.000 | ||
| Đường xã Cường Lợi - Đồng Thắng - Lâm Ca Các thửa đất thuộc tiếp giáp đường xã Cường Lợi - Đồng Thắng - Lâm Ca chạy dọc theo các thôn Nà Xoong, Nà Quan | Các thửa đất thuộc tiếp giáp đường xã Cường Lợi - Đồng Thắng - Lâm Ca chạy dọc theo các thôn Nà Xoong, Nà Quan Mục 3.3 | 384.000 | 230.400 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 45.000 | 40.000 | 34.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 42.000 | 37.000 | 33.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 52.000 | 47.000 | 41.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lạng Sơn.