Bảng giá đất Xã Chi Lăng, Lạng Sơn từ 01/01/2026

271 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Chi Lăng11.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Đại Huề, đoạn Đường Lê Lợi đến Đầu cầu phía Bắc), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất khu, cụm công nghiệp (2 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Khu Công nghiệp Đồng Bành (Dọc trục đường giao thông khu công nghiệp Đồng Bành)
Mục 3.1
998.000
Khu Công nghiệp Đồng Bành (Quốc lộ 1 bên trái chiều Lạng Sơn đi Hà Nội đoạn qua khu công nghiệp Đồng Bành)
Mục 3.1
1.164.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
48.00043.00038.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (88 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Chợ Nông Sản và khu dân cư tập trung TT Chi Lăng
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 12m
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 12m
Mục 31.2
6.500.0003.900.0002.600.0001.300.000
Chợ Nông Sản và khu dân cư tập trung TT Chi Lăng
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 13,5m
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 13,5m
Mục 31.1
7.000.0004.200.0002.800.0001.400.000
Chợ Nông Sản và khu dân cư tập trung TT Chi Lăng
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 11,5m
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 11,5m
Mục 31.3
6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
Các đường ngõ rẽ vào khu dân cư còn lại của các khu phố thuộc thị trấn Đồng Mỏ cũĐầu ngõ - Cuối ngõ
Mục 17
1.700.0001.020.000680.000
Khu dân cư tập trung Than Muội
Tuyến đường Quốc lộ 279
Tuyến đường Quốc lộ 279
Mục 30.1
1.600.000960.000640.000
Khu dân cư tập trung Than Muội
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 16.5m
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 16.5m
Mục 30.3
4.800.0002.880.0001.920.000960.000
Khu dân cư tập trung Than Muội
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 12m
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 12m
Mục 30.6
4.200.0002.520.0001.680.000840.000
Khu dân cư tập trung Than Muội
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 15.5m
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 15.5m
Mục 30.4
4.700.0002.820.0001.880.000940.000
Khu dân cư tập trung Than Muội
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 15m
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 15m
Mục 30.5
4.600.0002.760.0001.840.000920.000
Khu dân cư tập trung Than Muội
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 18.5m
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 18.5m
Mục 30.2
5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000
Khu vực còn lại
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)
Thôn Đoàn Kết, thôn Tiền Phong, thôn Thống Nhất 2, thôn Trung Tâm, thôn Hoà Bình 1, thôn Lũng Cút, thôn Hoà Bình 2, thôn Ga Bắc, thôn Ga Nam, thôn Hợp Tiến, thôn Hữu Nghị, thôn Làng Trung, thôn Khún Thúng, thôn Than Muội, thôn Làng Thành
Mục 1
440.000
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)Thôn Phố Sặt, thôn Minh Hoà, thôn Đồng Bành, thôn Làng Vặc, thôn Pha Lác, thôn Cây Hồng, thôn Lân Bông, thôn Trung Thịnh, thôn Chiến Thắng, thôn Xóm Ná
Mục 2
400.000
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)Thôn Quán Thanh, thôn Bãi Hào, thôn Làng Đồn, thôn Xóm Mới, thôn Thôn Ga, thôn Đồng Tĩnh, thôn Quán Bầu Đồng Ngầu, thôn Làng Ngũa, thôn Làng Cằng, thôn Đồng Hoá Minh Khai, thôn Ba Đàn
Mục 3
350.000
Khu vực dân cư xung quanh Khu B chợ Đồng Mỏ
Mục 13
4.500.0002.700.0001.800.000900.000
Khu vực ga Sông Hoá
Đoạn 1
Mép đường bộ cắt đường sắt ghi Bắc Ga Sông Hóa + 20m về phía Bắc - Hết ga Sông Hóa
Mục 24.1
1.000.000600.000400.000
Khu vực ga Sông Hoá
Đoạn 2
Ga Sông Hóa qua ngã ba chợ và hướng ra đường Quốc lộ 1 - Đường rẽ lên kho xăng Quân đội
Mục 24.2
960.000576.000384.000
Khu đô thị phía Đông Nam thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 13,5m
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 13,5m
Mục 29.5
5.100.0003.060.0002.040.0001.020.000
Khu đô thị phía Đông Nam thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn
Tuyến đường tiếp giáp đường Quốc lộ 1
Tuyến đường tiếp giáp đường Quốc lộ 1
Mục 29.1
6.100.0003.660.0002.440.0001.220.000
Khu đô thị phía Đông Nam thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 10m
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 10m
Mục 29.6
4.800.0002.880.0001.920.000960.000
Khu đô thị phía Đông Nam thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 16,5m
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 16,5m
Mục 29.4
6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
Khu đô thị phía Đông Nam thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn
Tuyến đường Đại Huề đi TT Đồng Mỏ 16,5m
Tuyến đường Đại Huề đi TT Đồng Mỏ 16,5m
Mục 29.2
6.500.0003.900.0002.600.0001.300.000
Khu đô thị phía Đông Nam thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 31m
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 31m
Mục 29.3
8.000.0004.800.0003.200.0001.600.000
Khu đô thị phía Đông thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 13.5m
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 13.5m
Mục 28.5
5.100.0003.060.0002.040.0001.020.000
Khu đô thị phía Đông thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn
Tuyến đường tiếp giáp đường Quốc lộ 1
Tuyến đường tiếp giáp đường Quốc lộ 1
Mục 28.1
6.100.0003.660.0002.440.0001.220.000
Khu đô thị phía Đông thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 31m
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 31m
Mục 28.2
8.000.0004.800.0003.200.0001.600.000
Khu đô thị phía Đông thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 16.5m
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 16.5m
Mục 28.4
6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
Khu đô thị phía Đông thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 10m
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 10m
Mục 28.6
4.800.0002.880.0001.920.000960.000
Khu đô thị phía Đông thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 19.5m
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 19.5m
Mục 28.3
7.600.0004.560.0003.040.0001.520.000
Phố Hoàng Hoa ThámĐường Đại Huề (qua cửa hàng Vật tư Nông nghiệp cũ) - Đường Cai Kinh
Mục 5
8.100.0004.860.0003.240.0001.620.000
Phố Thân Công Tài
Đoạn 2
Đường Cai Kinh (tính từ sau nhà thứ nhất thuộc đường Cai Kinh) - Đường Lê Lợi
Mục 2.2
7.400.0004.440.0002.960.0001.480.000
Phố Thân Công Tài
Đoạn 1
Ngã tư phía Bắc chợ Đồng Mỏ - Đường Đại Huề (Phía nam chợ Đồng Mỏ)
Mục 2.1
11.100.0006.660.0004.440.0002.220.000
Phố Thân Cảnh PhúcĐường Lê Lợi (qua trụ sở Trạm Thú y). - Đường Cai Kinh
Mục 8
4.500.0002.700.0001.800.000900.000
Phố Trần LựuĐường Đại Huề (qua trụ sở phòng TC - KH cũ). - Đường Cai Kinh
Mục 6
8.100.0004.860.0003.240.0001.620.000
Phố Tô HiệuĐường Cai Kinh (ngã 3 nhà khách UBND). - Đường Đại Huề (ngã tư đường vào Trung tâm Y tế Huyện cũ).
Mục 9
5.100.0003.060.0002.040.0001.020.000
Đoạn nối từ Km 59+450 đường Quốc lộ 1 qua UBND Xã Chi Lăng cũ đến ga Chi Lăng.
Mục 27
480.000
Đoạn từ ngã ba đường lên kho xăng Quân đội ra đến đầu cầu phía đông cầu Sông Hóa
Mục 25
2.600.0001.560.0001.040.000520.000
Đường Bà Triệu
Đoạn 1
Ngã ba đường nối Ghi Bắc ga Đồng Mỏ. - Đường sắt tam giác quay đầu ga Đồng Mỏ (đoạn giáp đền Chầu Bát).
Mục 12.1
3.500.0002.100.0001.400.000700.000
Đường Bà Triệu
Đoạn 2
Đường sắt tam giác quay đầu ga Đồng Mỏ (đoạn giáp đền Chầu Bát) - Hết tường rào phía nam số nhà 36 (hướng ra đường Quốc lộ 1)
Mục 12.2
2.100.0001.260.000840.000420.000
Đường Cai Kinh
Đoạn 1
Đường Lê Lợi - Phố Trần Lựu
Mục 1.1
11.100.0006.660.0004.440.0002.220.000
Đường Cai Kinh
Đoạn 3
Trụ sở UBND xã Chi Lăng - Đường Đại Huề
Mục 1.3
7.200.0004.320.0002.880.0001.440.000
Đường Cai Kinh
Đoạn 2
Phố Trần Lựu - Ngã 3 Thân Cảnh Phúc
Mục 1.2
9.100.0005.460.0003.640.0001.820.000
Đường Chu Văn AnĐường Lê Lợi - Trường trung học phổ thông Chi Lăng
Mục 14
3.500.0002.100.0001.400.000700.000
Đường Khu GaTrung tâm Hành chính công xã - Qua sân ga Đồng Mỏ 300m
Mục 11
3.500.0002.100.0001.400.000700.000
Đường Lê Lợi
Đoạn 2
Tường rào phía Bắc nhà số 278 (trụ sở Công an thị trấn Đồng Mỏ cũ) - Ngã ba đường Chu Văn An và đường Lê Lợi
Mục 4.2
8.500.0005.100.0003.400.0001.700.000
Đường Lê Lợi
Đoạn 1
Tường rào phía Bắc số nhà 266 - Chân đèo Bén
Mục 4.1
11.300.0006.780.0004.520.0002.260.000
Đường Lê Lợi
Đoạn 7
Trụ sở Ban Quản lý Dự án khu vực V - Tường rào phía Bắc nhà số 466
Mục 4.7
5.100.0003.060.0002.040.0001.020.000
Đường Lê Lợi
Đoạn 5
Ngã ba Thân Cảnh Phúc - Tường rào phía Bắc số nhà 266
Mục 4.5
7.400.0004.440.0002.960.0001.480.000
Đường Lê Lợi
Đoạn 6
Ngã ba đường Chu Văn An và đường Lê Lợi - Trụ sở Ban Quản lý Dự án khu vực V
Mục 4.6
5.600.0003.360.0002.240.0001.120.000
Đường Lê Lợi
Đoạn 8
Tường rào phía Bắc nhà số 466 - Hết tường rào phía nam số nhà 521
Mục 4.8
3.500.0002.100.0001.400.000700.000
Đường Lê Lợi
Đoạn 4
Tường rào phía Bắc số nhà 74 - Ngã ba Thân Cảnh Phúc
Mục 4.4
3.600.0002.160.0001.440.000720.000
Đường Lê Lợi
Đoạn 3
Km 37+750 đường tỉnh 234 - Tường rào phía Bắc số nhà 74
Mục 4.3
2.500.0001.500.0001.000.000500.000
Đường Nà ĐonĐối diện Chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp & PTNT - Số nhà 20 ngõ 381 đường Lê Lợi
Mục 16
2.000.0001.200.000800.000400.000
Đường Quốc lộ 1
Đoạn 16
Km57+600 (cầu Ải Chi Lăng) - Km59+450 (đường rẽ vào trụ sở UBND Xã Chi Lăng cũ)
Mục 21.16
930.000558.000372.000
Đường Quốc lộ 1
Đoạn 13
Km 65+50 (hết ranh giới thôn Pha Lác). - Km 66+200.
Mục 21.13
3.400.0002.040.0001.360.000680.000
Đường Quốc lộ 1
Đoạn 2
Km50+550 - Đi vào đường tỉnh 250 200m đến cầu chui đường Cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn (đường hướng về xã Quan Sơn)
Mục 21.2
1.500.000900.000600.000
Đường Quốc lộ 1
Đoạn 1
Km50+500 - Km50+600
Mục 21.1
1.100.000660.000440.000
Đường Quốc lộ 1
Đoạn 10
Km 63+430 (đường rẽ vào thôn Đồng Bành). - Km 64+320 (đường rẽ vào phòng giao dịch NHNN & PTNT khu vực Đồng Bành).
Mục 21.10
4.600.0002.760.0001.840.000920.000
Đường Quốc lộ 1
Đoạn 14
Km 67+00 - Km 67+100
Mục 21.14
2.100.0001.260.000840.000420.000
Đường Quốc lộ 1
Đoạn 18
Km62+400 - Km62+600 (địa giới Xã Chi Lăng - TT Chi Lăng cũ)
Mục 21.18
880.000528.000352.000
Đường Quốc lộ 1
Đoạn 6
Qua ngã tư Than Muội - Địa giới thị trấn Đồng Mỏ và xã Chi Lăng (cũ)
Mục 21.6
930.000558.000372.000
Đường Quốc lộ 1
Đoạn 5
Km52+630 (đường rẽ vào Đình Làng Mỏ) - Ngã tư Than Muội
Mục 21.5
950.000570.000380.000
Đường Quốc lộ 1
Đoạn 12
Km 66+200 - Km 67+00
Mục 21.12
3.300.0001.980.0001.320.000660.000
Đường Quốc lộ 1
Quốc Lộ 1 cũ thuộc thôn Cây Hồng và thôn Lân Bông
Quốc Lộ 1 cũ thuộc thôn Cây Hồng và thôn Lân Bông
Mục 21.19
1.200.000720.000480.000
Đường Quốc lộ 1
Đoạn 3
Km50+600 - Km51+200
Mục 21.3
1.900.0001.140.000760.000380.000
Đường Quốc lộ 1
Đoạn 8
Km 62+600 (địa giới Thị trấn Chi Lăng - Xã Chi Lăng cũ). - Km 63+00.
Mục 21.8
1.700.0001.020.000680.000
Đường Quốc lộ 1
Đoạn 4
Km51+200 - Km52+630 (đường rẽ vào đình Làng Mỏ)
Mục 21.4
2.200.0001.320.000880.000440.000
Đường Quốc lộ 1
Đoạn 9
Km 63+00. - Km 63+430 (đường rẽ vào thôn Đồng Bành).
Mục 21.9
3.100.0001.860.0001.240.000620.000
Đường Quốc lộ 1
Đoạn 17
Km59+450 (đường rẽ vào trụ sở UBND Xã Chi Lăng cũ) - Km62+400
Mục 21.17
500.000
Đường Quốc lộ 1
Đoạn 11
Km 64+320 (đường rẽ vào phòng giao dịch NHNN & PTNT khu vực Đồng Bành). - Km 65+50 (hết ranh giới thôn Pha Lác).
Mục 21.11
3.500.0002.100.0001.400.000700.000
Đường Quốc lộ 1
Đoạn 15
Km 67+100 - Km 67+920 (địa giới TT Chi Lăng - Xã Hòa Lạc, huyện Hữu Lũng cũ).
Mục 21.15
1.700.0001.020.000680.000
Đường Quốc lộ 1
Đoạn 7
Địa giới xã Quang Lang và xã Mai Sao cũ - Km50+500
Mục 21.7
950.000570.000380.000
Đường Quốc lộ 279
Đoạn 2
Km156+300 (Tường rào phía Nam số nhà 521 khu Hòa Bình II) - Km153+200
Mục 19.2
1.000.000600.000400.000
Đường Quốc lộ 279
Đoạn 1
Đầu cầu phía đông cầu Than Muội - Cổng nghĩa trang liệt sỹ
Mục 19.1
1.300.000780.000520.000
Đường Quốc lộ 279
Đoạn 3
Cổng nghĩa trang liệt sỹ - Đầu cầu phía Tây vượt qua đường Cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn)
Mục 19.3
900.000540.000360.000
Đường liên xã từ thị trấn Chi Lăng vào xã Y Tich cũKm 00 (tiếp giáp đường Quốc lộ 1 Km 63+500) - Km 00+500
Mục 26
2.700.0001.620.0001.080.000540.000
Đường lên khu B chợ Đồng MỏĐường Lê Lợi - Khu B chợ Đồng Mỏ
Mục 7
6.900.0004.140.0002.760.0001.380.000
Đường nối từ đường Tỉnh 234 qua khu A tập thế đá Đồng Mỏ đến đường Quốc lộ 1
Mục 22
970.000582.000388.000
Đường rẽ xuống Khu B chợ Đồng MỏKm157+420 đường Quốc lộ 279 - Rẽ xuống Khu B chợ Đồng Mỏ
Mục 10
3.400.0002.040.0001.360.000680.000
Đường trục giao thông chính thôn Than MuộiĐịa giới thị trấn Đồng Mỏ và xã Chi Lăng (cũ) - Hết đường bê tông (tiếp giáp đường sắt) của thôn Hợp Tiến
Mục 23
910.000546.000364.000
Đường tỉnh 234
Đoạn 2
Km39+400 - Km40+900 (địa giới xã Quang Lang và xã Chi Lăng cũ)
Mục 20.2
800.000480.000
Đường tỉnh 234
Đoạn 3
Km40+900 (địa giới xã Quang Lang và xã Chi Lăng cũ) - Km46+00 (giao cắt tại Km61+800 đường Quốc lộ 1)
Mục 20.3
500.000
Đường tỉnh 234
Đoạn 1
Km35+920 (thị trấn Đồng Mỏ và Xã Mai Sao cũ) - Km37+750
Mục 20.1
1.000.000600.000400.000
Đường tỉnh 250
Đoạn 2
Đầu cầu chui đường Cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn - Hướng về xã Quan Sơn 1200m
Mục 18.2
1.100.000660.000440.000
Đường tỉnh 250
Đoạn 1
Km50+550 (đường Quốc lộ 1) - Ngầm Mỏ Chảo
Mục 18.1
1.500.000900.000600.000
Đường vào Đèo rộĐường Lê Lợi - Hang Hữu Nghị
Mục 15
2.000.0001.200.000800.000400.000
Đường Đại Huề
Đoạn 2
Đầu cầu phía Đông cầu Đồng Mỏ. - Hướng ra đường Quốc Lộ 1 550m
Mục 3.2
7.000.0004.200.0002.800.0001.400.000
Đường Đại Huề
Đoạn 1
Đường Lê Lợi - Đầu cầu phía Bắc
Mục 3.1
11.500.0006.900.0004.600.0002.300.000
Đường Đại Huề
Đoạn 3 (phần Xã Quang Lang cũ)
Km51+600 (ngã 3 quốc lộ 1 thôn Hữu Nghị) - Theo đường Đại Huề hướng vào Trung tâm thị trấn Đồng Mỏ cũ 250m
Mục 3.3
4.800.0002.880.0001.920.000960.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 1
11.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (88 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Chợ Nông Sản và khu dân cư tập trung TT Chi Lăng
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 11,5m
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 11,5m
Mục 31.3
4.200.0002.520.0001.680.000840.000
Chợ Nông Sản và khu dân cư tập trung TT Chi Lăng
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 13,5m
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 13,5m
Mục 31.1
4.900.0002.940.0001.960.000980.000
Chợ Nông Sản và khu dân cư tập trung TT Chi Lăng
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 12m
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 12m
Mục 31.2
4.550.0002.730.0001.820.000910.000
Các đường ngõ rẽ vào khu dân cư còn lại của các khu phố thuộc thị trấn Đồng Mỏ cũĐầu ngõ - Cuối ngõ
Mục 17
1.190.000714.000476.000
Khu dân cư tập trung Than Muội
Tuyến đường Quốc lộ 279
Tuyến đường Quốc lộ 279
Mục 30.1
1.120.000672.000448.000
Khu dân cư tập trung Than Muội
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 15m
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 15m
Mục 30.5
3.220.0001.932.0001.288.000644.000
Khu dân cư tập trung Than Muội
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 18.5m
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 18.5m
Mục 30.2
3.500.0002.100.0001.400.000700.000
Khu dân cư tập trung Than Muội
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 12m
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 12m
Mục 30.6
2.940.0001.764.0001.176.000588.000
Khu dân cư tập trung Than Muội
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 16.5m
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 16.5m
Mục 30.3
3.360.0002.016.0001.344.000672.000
Khu dân cư tập trung Than Muội
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 15.5m
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 15.5m
Mục 30.4
3.290.0001.974.0001.316.000658.000
Khu vực còn lại
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)
Mục 1
308.000
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)Thôn Phố Sặt, thôn Minh Hoà, thôn Đồng Bành, thôn Làng Vặc, thôn Pha Lác, thôn Cây Hồng, thôn Lân Bông, thôn Trung Thịnh, thôn Chiến Thắng, thôn Xóm Ná
Mục 2
280.000
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)Thôn Quán Thanh, thôn Bãi Hào, thôn Làng Đồn, thôn Xóm Mới, thôn Thôn Ga, thôn Đồng Tĩnh, thôn Quán Bầu Đồng Ngầu, thôn Làng Ngũa, thôn Làng Cằng, thôn Đồng Hoá Minh Khai, thôn Ba Đàn
Mục 3
245.000
Khu vực dân cư xung quanh Khu B chợ Đồng Mỏ
Mục 13
3.150.0001.890.0001.260.000630.000
Khu vực ga Sông Hoá
Đoạn 1
Mép đường bộ cắt đường sắt ghi Bắc Ga Sông Hóa + 20m về phía Bắc - Hết ga Sông Hóa
Mục 24.1
700.000420.000280.000
Khu vực ga Sông Hoá
Đoạn 2
Ga Sông Hóa qua ngã ba chợ và hướng ra đường Quốc lộ 1 - Đường rẽ lên kho xăng Quân đội
Mục 24.2
672.000403.200268.800
Khu đô thị phía Đông Nam thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn
Tuyến đường tiếp giáp đường Quốc lộ 1
Tuyến đường tiếp giáp đường Quốc lộ 1
Mục 29.1
4.270.0002.562.0001.708.000854.000
Khu đô thị phía Đông Nam thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 10m
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 10m
Mục 29.6
3.360.0002.016.0001.344.000672.000
Khu đô thị phía Đông Nam thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 16,5m
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 16,5m
Mục 29.4
4.200.0002.520.0001.680.000840.000
Khu đô thị phía Đông Nam thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 13,5m
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 13,5m
Mục 29.5
3.570.0002.142.0001.428.000714.000
Khu đô thị phía Đông Nam thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 31m
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 31m
Mục 29.3
5.600.0003.360.0002.240.0001.120.000
Khu đô thị phía Đông Nam thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn
Tuyến đường Đại Huề đi TT Đồng Mỏ 16,5m
Tuyến đường Đại Huề đi TT Đồng Mỏ 16,5m
Mục 29.2
4.550.0002.730.0001.820.000910.000
Khu đô thị phía Đông thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 31m
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 31m
Mục 28.2
5.600.0003.360.0002.240.0001.120.000
Khu đô thị phía Đông thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 10m
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 10m
Mục 28.6
3.360.0002.016.0001.344.000672.000
Khu đô thị phía Đông thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 13.5m
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 13.5m
Mục 28.5
3.570.0002.142.0001.428.000714.000
Khu đô thị phía Đông thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 19.5m
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 19.5m
Mục 28.3
5.320.0003.192.0002.128.0001.064.000
Khu đô thị phía Đông thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 16.5m
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 16.5m
Mục 28.4
4.200.0002.520.0001.680.000840.000
Khu đô thị phía Đông thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn
Tuyến đường tiếp giáp đường Quốc lộ 1
Tuyến đường tiếp giáp đường Quốc lộ 1
Mục 28.1
4.270.0002.562.0001.708.000854.000
Phố Hoàng Hoa ThámĐường Đại Huề (qua cửa hàng Vật tư Nông nghiệp cũ) - Đường Cai Kinh
Mục 5
5.670.0003.402.0002.268.0001.134.000
Phố Thân Công Tài
Đoạn 1
Ngã tư phía Bắc chợ Đồng Mỏ - Đường Đại Huề (Phía nam chợ Đồng Mỏ)
Mục 2.1
7.770.0004.662.0003.108.0001.554.000
Phố Thân Công Tài
Đoạn 2
Đường Cai Kinh (tính từ sau nhà thứ nhất thuộc đường Cai Kinh) - Đường Lê Lợi
Mục 2.2
5.180.0003.108.0002.072.0001.036.000
Phố Thân Cảnh PhúcĐường Lê Lợi (qua trụ sở Trạm Thú y). - Đường Cai Kinh
Mục 8
3.150.0001.890.0001.260.000630.000
Phố Trần LựuĐường Đại Huề (qua trụ sở phòng TC - KH cũ). - Đường Cai Kinh
Mục 6
5.670.0003.402.0002.268.0001.134.000
Phố Tô HiệuĐường Cai Kinh (ngã 3 nhà khách UBND). - Đường Đại Huề (ngã tư đường vào Trung tâm Y tế Huyện cũ).
Mục 9
3.570.0002.142.0001.428.000714.000
Đoạn nối từ Km 59+450 đường Quốc lộ 1 qua UBND Xã Chi Lăng cũ đến ga Chi Lăng.
Mục 27
336.000
Đoạn từ ngã ba đường lên kho xăng Quân đội ra đến đầu cầu phía đông cầu Sông Hóa
Mục 25
1.820.0001.092.000728.000364.000
Đường Bà Triệu
Đoạn 2
Đường sắt tam giác quay đầu ga Đồng Mỏ (đoạn giáp đền Chầu Bát) - Hết tường rào phía nam số nhà 36 (hướng ra đường Quốc lộ 1)
Mục 12.2
1.470.000882.000588.000294.000
Đường Bà Triệu
Đoạn 1
Ngã ba đường nối Ghi Bắc ga Đồng Mỏ. - Đường sắt tam giác quay đầu ga Đồng Mỏ (đoạn giáp đền Chầu Bát).
Mục 12.1
2.450.0001.470.000980.000490.000
Đường Cai Kinh
Đoạn 2
Phố Trần Lựu - Ngã 3 Thân Cảnh Phúc
Mục 1.2
6.370.0003.822.0002.548.0001.274.000
Đường Cai Kinh
Đoạn 1
Đường Lê Lợi - Phố Trần Lựu
Mục 1.1
7.770.0004.662.0003.108.0001.554.000
Đường Cai Kinh
Đoạn 3
Trụ sở UBND xã Chi Lăng - Đường Đại Huề
Mục 1.3
5.040.0003.024.0002.016.0001.008.000
Đường Chu Văn AnĐường Lê Lợi - Trường trung học phổ thông Chi Lăng
Mục 14
2.450.0001.470.000980.000490.000
Đường Khu GaTrung tâm Hành chính công xã - Qua sân ga Đồng Mỏ 300m
Mục 11
2.450.0001.470.000980.000490.000
Đường Lê Lợi
Đoạn 6
Ngã ba đường Chu Văn An và đường Lê Lợi - Trụ sở Ban Quản lý Dự án khu vực V
Mục 4.6
3.920.0002.352.0001.568.000784.000
Đường Lê Lợi
Đoạn 5
Ngã ba Thân Cảnh Phúc - Tường rào phía Bắc số nhà 266
Mục 4.5
5.180.0003.108.0002.072.0001.036.000
Đường Lê Lợi
Đoạn 4
Tường rào phía Bắc số nhà 74 - Ngã ba Thân Cảnh Phúc
Mục 4.4
2.520.0001.512.0001.008.000504.000
Đường Lê Lợi
Đoạn 3
Km 37+750 đường tỉnh 234 - Tường rào phía Bắc số nhà 74
Mục 4.3
1.750.0001.050.000700.000350.000
Đường Lê Lợi
Đoạn 8
Tường rào phía Bắc nhà số 466 - Hết tường rào phía nam số nhà 521
Mục 4.8
2.450.0001.470.000980.000490.000
Đường Lê Lợi
Đoạn 7
Trụ sở Ban Quản lý Dự án khu vực V - Tường rào phía Bắc nhà số 466
Mục 4.7
3.570.0002.142.0001.428.000714.000
Đường Lê Lợi
Đoạn 1
Tường rào phía Bắc số nhà 266 - Chân đèo Bén
Mục 4.1
7.910.0004.746.0003.164.0001.582.000
Đường Lê Lợi
Đoạn 2
Tường rào phía Bắc nhà số 278 (trụ sở Công an thị trấn Đồng Mỏ cũ) - Ngã ba đường Chu Văn An và đường Lê Lợi
Mục 4.2
5.950.0003.570.0002.380.0001.190.000
Đường Nà ĐonĐối diện Chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp & PTNT - Số nhà 20 ngõ 381 đường Lê Lợi
Mục 16
1.400.000840.000560.000280.000
Đường Quốc lộ 1
Đoạn 11
Km 64+320 (đường rẽ vào phòng giao dịch NHNN & PTNT khu vực Đồng Bành). - Km 65+50 (hết ranh giới thôn Pha Lác).
Mục 21.11
2.450.0001.470.000980.000490.000
Đường Quốc lộ 1
Đoạn 1
Km50+500 - Km50+600
Mục 21.1
770.000462.000308.000
Đường Quốc lộ 1
Đoạn 15
Km 67+100 - Km 67+920 (địa giới TT Chi Lăng - Xã Hòa Lạc, huyện Hữu Lũng cũ).
Mục 21.15
1.190.000714.000476.000
Đường Quốc lộ 1
Đoạn 10
Km 63+430 (đường rẽ vào thôn Đồng Bành). - Km 64+320 (đường rẽ vào phòng giao dịch NHNN & PTNT khu vực Đồng Bành).
Mục 21.10
3.220.0001.932.0001.288.000644.000
Đường Quốc lộ 1
Đoạn 8
Km 62+600 (địa giới Thị trấn Chi Lăng - Xã Chi Lăng cũ). - Km 63+00.
Mục 21.8
1.190.000714.000476.000
Đường Quốc lộ 1
Đoạn 2
Km50+550 - Đi vào đường tỉnh 250 200m đến cầu chui đường Cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn (đường hướng về xã Quan Sơn)
Mục 21.2
1.050.000630.000420.000
Đường Quốc lộ 1
Đoạn 17
Km59+450 (đường rẽ vào trụ sở UBND Xã Chi Lăng cũ) - Km62+400
Mục 21.17
350.000
Đường Quốc lộ 1
Đoạn 14
Km 67+00 - Km 67+100
Mục 21.14
1.470.000882.000588.000294.000
Đường Quốc lộ 1
Đoạn 18
Km62+400 - Km62+600 (địa giới Xã Chi Lăng - TT Chi Lăng cũ)
Mục 21.18
616.000369.600246.400
Đường Quốc lộ 1
Đoạn 6
Qua ngã tư Than Muội - Địa giới thị trấn Đồng Mỏ và xã Chi Lăng (cũ)
Mục 21.6
651.000390.600260.400
Đường Quốc lộ 1
Đoạn 4
Đoạn 4
Mục 21.4
1.540.000924.000616.000308.000
Đường Quốc lộ 1
Đoạn 5
Km52+630 (đường rẽ vào Đình Làng Mỏ) - Ngã tư Than Muội
Mục 21.5
665.000399.000266.000
Đường Quốc lộ 1
Đoạn 16
Km57+600 (cầu Ải Chi Lăng) - Km59+450 (đường rẽ vào trụ sở UBND Xã Chi Lăng cũ)
Mục 21.16
651.000390.600260.400
Đường Quốc lộ 1
Đoạn 9
Km 63+00. - Km 63+430 (đường rẽ vào thôn Đồng Bành).
Mục 21.9
2.170.0001.302.000868.000434.000
Đường Quốc lộ 1
Đoạn 12
Km 66+200 - Km 67+00
Mục 21.12
2.310.0001.386.000924.000462.000
Đường Quốc lộ 1
Quốc Lộ 1 cũ thuộc thôn Cây Hồng và thôn Lân Bông
Quốc Lộ 1 cũ thuộc thôn Cây Hồng và thôn Lân Bông
Mục 21.19
840.000504.000336.000
Đường Quốc lộ 1
Đoạn 13
Km 65+50 (hết ranh giới thôn Pha Lác). - Km 66+200.
Mục 21.13
2.380.0001.428.000952.000476.000
Đường Quốc lộ 1
Đoạn 7
Địa giới xã Quang Lang và xã Mai Sao cũ - Km50+500
Mục 21.7
665.000399.000266.000
Đường Quốc lộ 1
Đoạn 3
Km50+600 - Km51+200
Mục 21.3
1.330.000798.000532.000266.000
Đường Quốc lộ 279
Đoạn 3
Cổng nghĩa trang liệt sỹ - Đầu cầu phía Tây vượt qua đường Cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn)
Mục 19.3
630.000378.000252.000
Đường Quốc lộ 279
Đoạn 2
Km39+400 - Km40+900 (địa giới xã Quang Lang và xã Chi Lăng cũ)
Mục 20.2
560.000336.000
Đường Quốc lộ 279
Đoạn 3
Km40+900 (địa giới xã Quang Lang và xã Chi Lăng cũ) - Km46+00 (giao cắt tại Km61+800 đường Quốc lộ 1)
Mục 20.3
350.000
Đường Quốc lộ 279
Đoạn 2
Km156+300 (Tường rào phía Nam số nhà 521 khu Hòa Bình II) - Km153+200
Mục 19.2
700.000420.000280.000
Đường Quốc lộ 279
Đoạn 1
Km35+920 (thị trấn Đồng Mỏ và Xã Mai Sao cũ) - Km37+750
Mục 20.1
700.000420.000280.000
Đường Quốc lộ 279
Đoạn 1
Đầu cầu phía đông cầu Than Muội - Cổng nghĩa trang liệt sỹ
Mục 19.1
910.000546.000364.000
Đường liên xã từ thị trấn Chi Lăng vào xã Y Tich cũKm 00 (tiếp giáp đường Quốc lộ 1 Km 63+500) - Km 00+500
Mục 26
1.890.0001.134.000756.000378.000
Đường lên khu B chợ Đồng MỏĐường Lê Lợi - Khu B chợ Đồng Mỏ
Mục 7
4.830.0002.898.0001.932.000966.000
Đường nối từ đường Tỉnh 234 qua khu A tập thế đá Đồng Mỏ đến đường Quốc lộ 1
Mục 22
679.000407.400271.600
Đường rẽ xuống Khu B chợ Đồng MỏKm157+420 đường Quốc lộ 279 - Rẽ xuống Khu B chợ Đồng Mỏ
Mục 10
2.380.0001.428.000952.000476.000
Đường trục giao thông chính thôn Than MuộiĐịa giới thị trấn Đồng Mỏ và xã Chi Lăng (cũ)
Mục 23
637.000382.200254.800
Đường tỉnh 250
Đoạn 1
Đoạn 1
Mục 18.1
1.050.000630.000420.000
Đường tỉnh 250
Đoạn 2
Đầu cầu chui đường Cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn - Hướng về xã Quan Sơn 1200m
Mục 18.2
770.000462.000308.000
Đường vào Đèo rộĐường Lê Lợi - Hang Hữu Nghị
Mục 15
1.400.000840.000560.000280.000
Đường Đại Huề
Đoạn 1
Đường Lê Lợi - Đầu cầu phía Bắc
Mục 3.1
8.050.0004.830.0003.220.0001.610.000
Đường Đại Huề
Đoạn 2
Đầu cầu phía Đông cầu Đồng Mỏ. - Hướng ra đường Quốc Lộ 1 550m
Mục 3.2
4.900.0002.940.0001.960.000980.000
Đường Đại Huề
Đoạn 3 (phần Xã Quang Lang cũ)
Km51+600 (ngã 3 quốc lộ 1 thôn Hữu Nghị)
Mục 3.3
3.360.0002.016.0001.344.000672.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (88 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Chợ Nông Sản và khu dân cư tập trung TT Chi Lăng
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 12m
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 12m
Mục 31.2
5.200.0003.120.0002.080.0001.040.000
Chợ Nông Sản và khu dân cư tập trung TT Chi Lăng
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 13,5m
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 13,5m
Mục 31.1
5.600.0003.360.0002.240.0001.120.000
Chợ Nông Sản và khu dân cư tập trung TT Chi Lăng
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 11,5m
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 11,5m
Mục 31.3
4.800.0002.880.0001.920.000960.000
Các đường ngõ rẽ vào khu dân cư còn lại của các khu phố thuộc thị trấn Đồng Mỏ cũĐầu ngõ - Cuối ngõ
Mục 17
1.360.000816.000544.000
Khu dân cư tập trung Than Muội
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 15.5m
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 15.5m
Mục 30.4
3.760.0002.256.0001.504.000752.000
Khu dân cư tập trung Than Muội
Tuyến đường Quốc lộ 279
Tuyến đường Quốc lộ 279
Mục 30.1
1.280.000768.000512.000
Khu dân cư tập trung Than Muội
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 16.5m
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 16.5m
Mục 30.3
3.840.0002.304.0001.536.000768.000
Khu dân cư tập trung Than Muội
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 15m
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 15m
Mục 30.5
3.680.0002.208.0001.472.000736.000
Khu dân cư tập trung Than Muội
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 12m
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 12m
Mục 30.6
3.360.0002.016.0001.344.000672.000
Khu dân cư tập trung Than Muội
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 18.5m
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 18.5m
Mục 30.2
4.000.0002.400.0001.600.000800.000
Khu vực còn lại
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)
Mục 1
352.000
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)Thôn Quán Thanh, thôn Bãi Hào, thôn Làng Đồn, thôn Xóm Mới, thôn Thôn Ga, thôn Đồng Tĩnh, thôn Quán Bầu Đồng Ngầu, thôn Làng Ngũa, thôn Làng Cằng, thôn Đồng Hoá Minh Khai, thôn Ba Đàn
Mục 3
280.000
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)Thôn Phố Sặt, thôn Minh Hoà, thôn Đồng Bành, thôn Làng Vặc, thôn Pha Lác, thôn Cây Hồng, thôn Lân Bông, thôn Trung Thịnh, thôn Chiến Thắng, thôn Xóm Ná
Mục 2
320.000
Khu vực dân cư xung quanh Khu B chợ Đồng Mỏ
Mục 13
3.600.0002.160.0001.440.000720.000
Khu vực ga Sông Hoá
Đoạn 1
Mép đường bộ cắt đường sắt ghi Bắc Ga Sông Hóa + 20m về phía Bắc - Hết ga Sông Hóa
Mục 24.1
800.000480.000320.000
Khu vực ga Sông Hoá
Đoạn 2
Ga Sông Hóa qua ngã ba chợ và hướng ra đường Quốc lộ 1 - Đường rẽ lên kho xăng Quân đội
Mục 24.2
768.000460.800307.200
Khu đô thị phía Đông Nam thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 16,5m
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 16,5m
Mục 29.4
4.800.0002.880.0001.920.000960.000
Khu đô thị phía Đông Nam thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn
Tuyến đường tiếp giáp đường Quốc lộ 1
Tuyến đường tiếp giáp đường Quốc lộ 1
Mục 29.1
4.880.0002.928.0001.952.000976.000
Khu đô thị phía Đông Nam thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn
Tuyến đường Đại Huề đi TT Đồng Mỏ 16,5m
Tuyến đường Đại Huề đi TT Đồng Mỏ 16,5m
Mục 29.2
5.200.0003.120.0002.080.0001.040.000
Khu đô thị phía Đông Nam thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 10m
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 10m
Mục 29.6
3.840.0002.304.0001.536.000768.000
Khu đô thị phía Đông Nam thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 31m
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 31m
Mục 29.3
6.400.0003.840.0002.560.0001.280.000
Khu đô thị phía Đông Nam thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 13,5m
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 13,5m
Mục 29.5
4.080.0002.448.0001.632.000816.000
Khu đô thị phía Đông thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 10m
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 10m
Mục 28.6
3.840.0002.304.0001.536.000768.000
Khu đô thị phía Đông thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 31m
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 31m
Mục 28.2
6.400.0003.840.0002.560.0001.280.000
Khu đô thị phía Đông thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 16.5m
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 16.5m
Mục 28.4
4.800.0002.880.0001.920.000960.000
Khu đô thị phía Đông thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 13.5m
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 13.5m
Mục 28.5
4.080.0002.448.0001.632.000816.000
Khu đô thị phía Đông thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn
Tuyến đường tiếp giáp đường Quốc lộ 1
Tuyến đường tiếp giáp đường Quốc lộ 1
Mục 28.1
4.880.0002.928.0001.952.000976.000
Khu đô thị phía Đông thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 19.5m
Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 19.5m
Mục 28.3
6.080.0003.648.0002.432.0001.216.000
Phố Hoàng Hoa ThámĐường Đại Huề (qua cửa hàng Vật tư Nông nghiệp cũ) - Đường Cai Kinh
Mục 5
6.480.0003.888.0002.592.0001.296.000
Phố Thân Công Tài
Đoạn 1
Ngã tư phía Bắc chợ Đồng Mỏ - Đường Đại Huề (Phía nam chợ Đồng Mỏ)
Mục 2.1
8.880.0005.328.0003.552.0001.776.000
Phố Thân Công Tài
Đoạn 2
Đường Cai Kinh (tính từ sau nhà thứ nhất thuộc đường Cai Kinh) - Đường Lê Lợi
Mục 2.2
5.920.0003.552.0002.368.0001.184.000
Phố Thân Cảnh PhúcĐường Lê Lợi (qua trụ sở Trạm Thú y). - Đường Cai Kinh
Mục 8
3.600.0002.160.0001.440.000720.000
Phố Trần LựuĐường Đại Huề (qua trụ sở phòng TC - KH cũ). - Đường Cai Kinh
Mục 6
6.480.0003.888.0002.592.0001.296.000
Phố Tô HiệuĐường Cai Kinh (ngã 3 nhà khách UBND). - Đường Đại Huề (ngã tư đường vào Trung tâm Y tế Huyện cũ).
Mục 9
4.080.0002.448.0001.632.000816.000
Đoạn nối từ Km 59+450 đường Quốc lộ 1 qua UBND Xã Chi Lăng cũ đến ga Chi Lăng.
Mục 27
384.000
Đoạn từ ngã ba đường lên kho xăng Quân đội ra đến đầu cầu phía đông cầu Sông Hóa
Mục 25
2.080.0001.248.000832.000416.000
Đường Bà Triệu
Đoạn 1
Ngã ba đường nối Ghi Bắc ga Đồng Mỏ. - Đường sắt tam giác quay đầu ga Đồng Mỏ (đoạn giáp đền Chầu Bát).
Mục 12.1
2.800.0001.680.0001.120.000560.000
Đường Bà Triệu
Đoạn 2
Đường sắt tam giác quay đầu ga Đồng Mỏ (đoạn giáp đền Chầu Bát) - Hết tường rào phía nam số nhà 36 (hướng ra đường Quốc lộ 1)
Mục 12.2
1.680.0001.008.000672.000336.000
Đường Cai Kinh
Đoạn 2
Phố Trần Lựu - Ngã 3 Thân Cảnh Phúc
Mục 1.2
7.280.0004.368.0002.912.0001.456.000
Đường Cai Kinh
Đoạn 1
Đường Lê Lợi - Phố Trần Lựu
Mục 1.1
8.880.0005.328.0003.552.0001.776.000
Đường Cai Kinh
Đoạn 3
Trụ sở UBND xã Chi Lăng - Đường Đại Huề
Mục 1.3
5.760.0003.456.0002.304.0001.152.000
Đường Chu Văn AnĐường Lê Lợi - Trường trung học phổ thông Chi Lăng
Mục 14
2.800.0001.680.0001.120.000560.000
Đường Khu GaTrung tâm Hành chính công xã - Qua sân ga Đồng Mỏ 300m
Mục 11
2.800.0001.680.0001.120.000560.000
Đường Lê Lợi
Đoạn 7
Trụ sở Ban Quản lý Dự án khu vực V - Tường rào phía Bắc nhà số 466
Mục 4.7
4.080.0002.448.0001.632.000816.000
Đường Lê Lợi
Đoạn 3
Km 37+750 đường tỉnh 234 - Tường rào phía Bắc số nhà 74
Mục 4.3
2.000.0001.200.000800.000400.000
Đường Lê Lợi
Đoạn 5
Ngã ba Thân Cảnh Phúc - Tường rào phía Bắc số nhà 266
Mục 4.5
5.920.0003.552.0002.368.0001.184.000
Đường Lê Lợi
Đoạn 4
Tường rào phía Bắc số nhà 74 - Ngã ba Thân Cảnh Phúc
Mục 4.4
2.880.0001.728.0001.152.000576.000
Đường Lê Lợi
Đoạn 8
Tường rào phía Bắc nhà số 466 - Hết tường rào phía nam số nhà 521
Mục 4.8
2.800.0001.680.0001.120.000560.000
Đường Lê Lợi
Đoạn 2
Tường rào phía Bắc nhà số 278 (trụ sở Công an thị trấn Đồng Mỏ cũ) - Ngã ba đường Chu Văn An và đường Lê Lợi
Mục 4.2
6.800.0004.080.0002.720.0001.360.000
Đường Lê Lợi
Đoạn 6
Ngã ba đường Chu Văn An và đường Lê Lợi - Trụ sở Ban Quản lý Dự án khu vực V
Mục 4.6
4.480.0002.688.0001.792.000896.000
Đường Lê Lợi
Đoạn 1
Tường rào phía Bắc số nhà 266 - Chân đèo Bén
Mục 4.1
9.040.0005.424.0003.616.0001.808.000
Đường Nà ĐonĐối diện Chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp & PTNT - Số nhà 20 ngõ 381 đường Lê Lợi
Mục 16
1.600.000960.000640.000320.000
Đường Quốc lộ 1
Đoạn 14
Km 67+00 - Km 67+100
Mục 21.14
1.680.0001.008.000672.000336.000
Đường Quốc lộ 1
Đoạn 7
Địa giới xã Quang Lang và xã Mai Sao cũ - Km50+500
Mục 21.7
760.000456.000304.000
Đường Quốc lộ 1
Đoạn 18
Km62+400 - Km62+600 (địa giới Xã Chi Lăng - TT Chi Lăng cũ)
Mục 21.18
704.000422.400281.600
Đường Quốc lộ 1
Đoạn 10
Km 63+430 (đường rẽ vào thôn Đồng Bành). - Km 64+320 (đường rẽ vào phòng giao dịch NHNN & PTNT khu vực Đồng Bành).
Mục 21.10
3.680.0002.208.0001.472.000736.000
Đường Quốc lộ 1
Đoạn 6
Qua ngã tư Than Muội - Địa giới thị trấn Đồng Mỏ và xã Chi Lăng (cũ)
Mục 21.6
744.000446.400297.600
Đường Quốc lộ 1
Đoạn 8
Km 62+600 (địa giới Thị trấn Chi Lăng - Xã Chi Lăng cũ). - Km 63+00.
Mục 21.8
1.360.000816.000544.000
Đường Quốc lộ 1
Đoạn 5
Km52+630 (đường rẽ vào Đình Làng Mỏ) - Ngã tư Than Muội
Mục 21.5
760.000456.000304.000
Đường Quốc lộ 1
Đoạn 1
Km50+500 - Km50+600
Mục 21.1
880.000528.000352.000
Đường Quốc lộ 1
Đoạn 16
Km57+600 (cầu Ải Chi Lăng) - Km59+450 (đường rẽ vào trụ sở UBND Xã Chi Lăng cũ)
Mục 21.16
744.000446.400297.600
Đường Quốc lộ 1
Đoạn 9
Km 63+00. - Km 63+430 (đường rẽ vào thôn Đồng Bành).
Mục 21.9
2.480.0001.488.000992.000496.000
Đường Quốc lộ 1
Đoạn 12
Km 66+200 - Km 67+00
Mục 21.12
2.640.0001.584.0001.056.000528.000
Đường Quốc lộ 1
Đoạn 17
Km59+450 (đường rẽ vào trụ sở UBND Xã Chi Lăng cũ) - Km62+400
Mục 21.17
400.000
Đường Quốc lộ 1
Đoạn 11
Km 64+320 (đường rẽ vào phòng giao dịch NHNN & PTNT khu vực Đồng Bành). - Km 65+50 (hết ranh giới thôn Pha Lác).
Mục 21.11
2.800.0001.680.0001.120.000560.000
Đường Quốc lộ 1
Đoạn 2
Km50+550 - Đi vào đường tỉnh 250 200m đến cầu chui đường Cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn (đường hướng về xã Quan Sơn)
Mục 21.2
1.200.000720.000480.000
Đường Quốc lộ 1
Đoạn 15
Km 67+100 - Km 67+920 (địa giới TT Chi Lăng - Xã Hòa Lạc, huyện Hữu Lũng cũ).
Mục 21.15
1.360.000816.000544.000
Đường Quốc lộ 1
Đoạn 4
Đoạn 4
Mục 21.4
1.760.0001.056.000704.000352.000
Đường Quốc lộ 1
Quốc Lộ 1 cũ thuộc thôn Cây Hồng và thôn Lân Bông
Quốc Lộ 1 cũ thuộc thôn Cây Hồng và thôn Lân Bông
Mục 21.19
960.000576.000384.000
Đường Quốc lộ 1
Đoạn 13
Km 65+50 (hết ranh giới thôn Pha Lác). - Km 66+200.
Mục 21.13
2.720.0001.632.0001.088.000544.000
Đường Quốc lộ 1
Đoạn 3
Km50+600 - Km51+200
Mục 21.3
1.520.000912.000608.000304.000
Đường Quốc lộ 279
Đoạn 3
Km40+900 (địa giới xã Quang Lang và xã Chi Lăng cũ) - Km46+00 (giao cắt tại Km61+800 đường Quốc lộ 1)
Mục 20.3
400.000
Đường Quốc lộ 279
Đoạn 3
Cổng nghĩa trang liệt sỹ - Đầu cầu phía Tây vượt qua đường Cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn)
Mục 19.3
720.000432.000288.000
Đường Quốc lộ 279
Đoạn 2
Km39+400 - Km40+900 (địa giới xã Quang Lang và xã Chi Lăng cũ)
Mục 20.2
640.000384.000
Đường Quốc lộ 279
Đoạn 2
Km156+300 (Tường rào phía Nam số nhà 521 khu Hòa Bình II) - Km153+200
Mục 19.2
800.000480.000320.000
Đường Quốc lộ 279
Đoạn 1
Km35+920 (thị trấn Đồng Mỏ và Xã Mai Sao cũ) - Km37+750
Mục 20.1
800.000480.000320.000
Đường Quốc lộ 279
Đoạn 1
Đầu cầu phía đông cầu Than Muội - Cổng nghĩa trang liệt sỹ
Mục 19.1
1.040.000624.000416.000
Đường liên xã từ thị trấn Chi Lăng vào xã Y Tich cũKm 00 (tiếp giáp đường Quốc lộ 1 Km 63+500) - Km 00+500
Mục 26
2.160.0001.296.000864.000432.000
Đường lên khu B chợ Đồng MỏĐường Lê Lợi - Khu B chợ Đồng Mỏ
Mục 7
5.520.0003.312.0002.208.0001.104.000
Đường nối từ đường Tỉnh 234 qua khu A tập thế đá Đồng Mỏ đến đường Quốc lộ 1
Mục 22
776.000465.600310.400
Đường rẽ xuống Khu B chợ Đồng MỏKm157+420 đường Quốc lộ 279 - Rẽ xuống Khu B chợ Đồng Mỏ
Mục 10
2.720.0001.632.0001.088.000544.000
Đường trục giao thông chính thôn Than MuộiĐịa giới thị trấn Đồng Mỏ và xã Chi Lăng (cũ)
Mục 23
728.000436.800291.200
Đường tỉnh 250
Đoạn 1
Đoạn 1
Mục 18.1
1.200.000720.000480.000
Đường tỉnh 250
Đoạn 2
Đầu cầu chui đường Cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn - Hướng về xã Quan Sơn 1200m
Mục 18.2
880.000528.000352.000
Đường vào Đèo rộĐường Lê Lợi - Hang Hữu Nghị
Mục 15
1.600.000960.000640.000320.000
Đường Đại Huề
Đoạn 3 (phần Xã Quang Lang cũ)
Km51+600 (ngã 3 quốc lộ 1 thôn Hữu Nghị)
Mục 3.3
3.840.0002.304.0001.536.000768.000
Đường Đại Huề
Đoạn 2
Đầu cầu phía Đông cầu Đồng Mỏ. - Hướng ra đường Quốc Lộ 1 550m
Mục 3.2
5.600.0003.360.0002.240.0001.120.000
Đường Đại Huề
Đoạn 1
Đường Lê Lợi - Đầu cầu phía Bắc
Mục 3.1
9.200.0005.520.0003.680.0001.840.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
66.00057.00049.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
58.00050.00043.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
73.00064.00056.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lạng Sơn.

Bảng giá đất Xã Chi Lăng, Lạng Sơn 2026 - giá theo tuyến đường và vị trí - taichinh.com