Bảng giá đất Xã Chi Lăng, Lạng Sơn từ 01/01/2026
271 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Chi Lăng là 11.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Đại Huề, đoạn Đường Lê Lợi đến Đầu cầu phía Bắc), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất khu, cụm công nghiệp (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Khu Công nghiệp Đồng Bành (Dọc trục đường giao thông khu công nghiệp Đồng Bành) | Mục 3.1 | 998.000 |
| Khu Công nghiệp Đồng Bành (Quốc lộ 1 bên trái chiều Lạng Sơn đi Hà Nội đoạn qua khu công nghiệp Đồng Bành) | Mục 3.1 | 1.164.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 48.000 | 43.000 | 38.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (88 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Chợ Nông Sản và khu dân cư tập trung TT Chi Lăng Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 12m | Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 12m Mục 31.2 | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Chợ Nông Sản và khu dân cư tập trung TT Chi Lăng Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 13,5m | Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 13,5m Mục 31.1 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Chợ Nông Sản và khu dân cư tập trung TT Chi Lăng Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 11,5m | Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 11,5m Mục 31.3 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Các đường ngõ rẽ vào khu dân cư còn lại của các khu phố thuộc thị trấn Đồng Mỏ cũ | Đầu ngõ - Cuối ngõ Mục 17 | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | |
| Khu dân cư tập trung Than Muội Tuyến đường Quốc lộ 279 | Tuyến đường Quốc lộ 279 Mục 30.1 | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | |
| Khu dân cư tập trung Than Muội Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 16.5m | Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 16.5m Mục 30.3 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Khu dân cư tập trung Than Muội Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 12m | Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 12m Mục 30.6 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| Khu dân cư tập trung Than Muội Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 15.5m | Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 15.5m Mục 30.4 | 4.700.000 | 2.820.000 | 1.880.000 | 940.000 |
| Khu dân cư tập trung Than Muội Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 15m | Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 15m Mục 30.5 | 4.600.000 | 2.760.000 | 1.840.000 | 920.000 |
| Khu dân cư tập trung Than Muội Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 18.5m | Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 18.5m Mục 30.2 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Khu vực còn lại Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Thôn Đoàn Kết, thôn Tiền Phong, thôn Thống Nhất 2, thôn Trung Tâm, thôn Hoà Bình 1, thôn Lũng Cút, thôn Hoà Bình 2, thôn Ga Bắc, thôn Ga Nam, thôn Hợp Tiến, thôn Hữu Nghị, thôn Làng Trung, thôn Khún Thúng, thôn Than Muội, thôn Làng Thành Mục 1 | 440.000 | |||
| Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Thôn Phố Sặt, thôn Minh Hoà, thôn Đồng Bành, thôn Làng Vặc, thôn Pha Lác, thôn Cây Hồng, thôn Lân Bông, thôn Trung Thịnh, thôn Chiến Thắng, thôn Xóm Ná Mục 2 | 400.000 | |||
| Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Thôn Quán Thanh, thôn Bãi Hào, thôn Làng Đồn, thôn Xóm Mới, thôn Thôn Ga, thôn Đồng Tĩnh, thôn Quán Bầu Đồng Ngầu, thôn Làng Ngũa, thôn Làng Cằng, thôn Đồng Hoá Minh Khai, thôn Ba Đàn Mục 3 | 350.000 | |||
| Khu vực dân cư xung quanh Khu B chợ Đồng Mỏ | Mục 13 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Khu vực ga Sông Hoá Đoạn 1 | Mép đường bộ cắt đường sắt ghi Bắc Ga Sông Hóa + 20m về phía Bắc - Hết ga Sông Hóa Mục 24.1 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Khu vực ga Sông Hoá Đoạn 2 | Ga Sông Hóa qua ngã ba chợ và hướng ra đường Quốc lộ 1 - Đường rẽ lên kho xăng Quân đội Mục 24.2 | 960.000 | 576.000 | 384.000 | |
| Khu đô thị phía Đông Nam thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 13,5m | Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 13,5m Mục 29.5 | 5.100.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | 1.020.000 |
| Khu đô thị phía Đông Nam thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn Tuyến đường tiếp giáp đường Quốc lộ 1 | Tuyến đường tiếp giáp đường Quốc lộ 1 Mục 29.1 | 6.100.000 | 3.660.000 | 2.440.000 | 1.220.000 |
| Khu đô thị phía Đông Nam thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 10m | Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 10m Mục 29.6 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Khu đô thị phía Đông Nam thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 16,5m | Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 16,5m Mục 29.4 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Khu đô thị phía Đông Nam thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn Tuyến đường Đại Huề đi TT Đồng Mỏ 16,5m | Tuyến đường Đại Huề đi TT Đồng Mỏ 16,5m Mục 29.2 | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Khu đô thị phía Đông Nam thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 31m | Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 31m Mục 29.3 | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Khu đô thị phía Đông thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 13.5m | Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 13.5m Mục 28.5 | 5.100.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | 1.020.000 |
| Khu đô thị phía Đông thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn Tuyến đường tiếp giáp đường Quốc lộ 1 | Tuyến đường tiếp giáp đường Quốc lộ 1 Mục 28.1 | 6.100.000 | 3.660.000 | 2.440.000 | 1.220.000 |
| Khu đô thị phía Đông thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 31m | Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 31m Mục 28.2 | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Khu đô thị phía Đông thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 16.5m | Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 16.5m Mục 28.4 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Khu đô thị phía Đông thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 10m | Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 10m Mục 28.6 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Khu đô thị phía Đông thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 19.5m | Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 19.5m Mục 28.3 | 7.600.000 | 4.560.000 | 3.040.000 | 1.520.000 |
| Phố Hoàng Hoa Thám | Đường Đại Huề (qua cửa hàng Vật tư Nông nghiệp cũ) - Đường Cai Kinh Mục 5 | 8.100.000 | 4.860.000 | 3.240.000 | 1.620.000 |
| Phố Thân Công Tài Đoạn 2 | Đường Cai Kinh (tính từ sau nhà thứ nhất thuộc đường Cai Kinh) - Đường Lê Lợi Mục 2.2 | 7.400.000 | 4.440.000 | 2.960.000 | 1.480.000 |
| Phố Thân Công Tài Đoạn 1 | Ngã tư phía Bắc chợ Đồng Mỏ - Đường Đại Huề (Phía nam chợ Đồng Mỏ) Mục 2.1 | 11.100.000 | 6.660.000 | 4.440.000 | 2.220.000 |
| Phố Thân Cảnh Phúc | Đường Lê Lợi (qua trụ sở Trạm Thú y). - Đường Cai Kinh Mục 8 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Phố Trần Lựu | Đường Đại Huề (qua trụ sở phòng TC - KH cũ). - Đường Cai Kinh Mục 6 | 8.100.000 | 4.860.000 | 3.240.000 | 1.620.000 |
| Phố Tô Hiệu | Đường Cai Kinh (ngã 3 nhà khách UBND). - Đường Đại Huề (ngã tư đường vào Trung tâm Y tế Huyện cũ). Mục 9 | 5.100.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | 1.020.000 |
| Đoạn nối từ Km 59+450 đường Quốc lộ 1 qua UBND Xã Chi Lăng cũ đến ga Chi Lăng. | Mục 27 | 480.000 | |||
| Đoạn từ ngã ba đường lên kho xăng Quân đội ra đến đầu cầu phía đông cầu Sông Hóa | Mục 25 | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 520.000 |
| Đường Bà Triệu Đoạn 1 | Ngã ba đường nối Ghi Bắc ga Đồng Mỏ. - Đường sắt tam giác quay đầu ga Đồng Mỏ (đoạn giáp đền Chầu Bát). Mục 12.1 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Đường Bà Triệu Đoạn 2 | Đường sắt tam giác quay đầu ga Đồng Mỏ (đoạn giáp đền Chầu Bát) - Hết tường rào phía nam số nhà 36 (hướng ra đường Quốc lộ 1) Mục 12.2 | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Đường Cai Kinh Đoạn 1 | Đường Lê Lợi - Phố Trần Lựu Mục 1.1 | 11.100.000 | 6.660.000 | 4.440.000 | 2.220.000 |
| Đường Cai Kinh Đoạn 3 | Trụ sở UBND xã Chi Lăng - Đường Đại Huề Mục 1.3 | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Đường Cai Kinh Đoạn 2 | Phố Trần Lựu - Ngã 3 Thân Cảnh Phúc Mục 1.2 | 9.100.000 | 5.460.000 | 3.640.000 | 1.820.000 |
| Đường Chu Văn An | Đường Lê Lợi - Trường trung học phổ thông Chi Lăng Mục 14 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Đường Khu Ga | Trung tâm Hành chính công xã - Qua sân ga Đồng Mỏ 300m Mục 11 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Đường Lê Lợi Đoạn 2 | Tường rào phía Bắc nhà số 278 (trụ sở Công an thị trấn Đồng Mỏ cũ) - Ngã ba đường Chu Văn An và đường Lê Lợi Mục 4.2 | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Đường Lê Lợi Đoạn 1 | Tường rào phía Bắc số nhà 266 - Chân đèo Bén Mục 4.1 | 11.300.000 | 6.780.000 | 4.520.000 | 2.260.000 |
| Đường Lê Lợi Đoạn 7 | Trụ sở Ban Quản lý Dự án khu vực V - Tường rào phía Bắc nhà số 466 Mục 4.7 | 5.100.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | 1.020.000 |
| Đường Lê Lợi Đoạn 5 | Ngã ba Thân Cảnh Phúc - Tường rào phía Bắc số nhà 266 Mục 4.5 | 7.400.000 | 4.440.000 | 2.960.000 | 1.480.000 |
| Đường Lê Lợi Đoạn 6 | Ngã ba đường Chu Văn An và đường Lê Lợi - Trụ sở Ban Quản lý Dự án khu vực V Mục 4.6 | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Đường Lê Lợi Đoạn 8 | Tường rào phía Bắc nhà số 466 - Hết tường rào phía nam số nhà 521 Mục 4.8 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Đường Lê Lợi Đoạn 4 | Tường rào phía Bắc số nhà 74 - Ngã ba Thân Cảnh Phúc Mục 4.4 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Đường Lê Lợi Đoạn 3 | Km 37+750 đường tỉnh 234 - Tường rào phía Bắc số nhà 74 Mục 4.3 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đường Nà Đon | Đối diện Chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp & PTNT - Số nhà 20 ngõ 381 đường Lê Lợi Mục 16 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường Quốc lộ 1 Đoạn 16 | Km57+600 (cầu Ải Chi Lăng) - Km59+450 (đường rẽ vào trụ sở UBND Xã Chi Lăng cũ) Mục 21.16 | 930.000 | 558.000 | 372.000 | |
| Đường Quốc lộ 1 Đoạn 13 | Km 65+50 (hết ranh giới thôn Pha Lác). - Km 66+200. Mục 21.13 | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.360.000 | 680.000 |
| Đường Quốc lộ 1 Đoạn 2 | Km50+550 - Đi vào đường tỉnh 250 200m đến cầu chui đường Cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn (đường hướng về xã Quan Sơn) Mục 21.2 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | |
| Đường Quốc lộ 1 Đoạn 1 | Km50+500 - Km50+600 Mục 21.1 | 1.100.000 | 660.000 | 440.000 | |
| Đường Quốc lộ 1 Đoạn 10 | Km 63+430 (đường rẽ vào thôn Đồng Bành). - Km 64+320 (đường rẽ vào phòng giao dịch NHNN & PTNT khu vực Đồng Bành). Mục 21.10 | 4.600.000 | 2.760.000 | 1.840.000 | 920.000 |
| Đường Quốc lộ 1 Đoạn 14 | Km 67+00 - Km 67+100 Mục 21.14 | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Đường Quốc lộ 1 Đoạn 18 | Km62+400 - Km62+600 (địa giới Xã Chi Lăng - TT Chi Lăng cũ) Mục 21.18 | 880.000 | 528.000 | 352.000 | |
| Đường Quốc lộ 1 Đoạn 6 | Qua ngã tư Than Muội - Địa giới thị trấn Đồng Mỏ và xã Chi Lăng (cũ) Mục 21.6 | 930.000 | 558.000 | 372.000 | |
| Đường Quốc lộ 1 Đoạn 5 | Km52+630 (đường rẽ vào Đình Làng Mỏ) - Ngã tư Than Muội Mục 21.5 | 950.000 | 570.000 | 380.000 | |
| Đường Quốc lộ 1 Đoạn 12 | Km 66+200 - Km 67+00 Mục 21.12 | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.320.000 | 660.000 |
| Đường Quốc lộ 1 Quốc Lộ 1 cũ thuộc thôn Cây Hồng và thôn Lân Bông | Quốc Lộ 1 cũ thuộc thôn Cây Hồng và thôn Lân Bông Mục 21.19 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | |
| Đường Quốc lộ 1 Đoạn 3 | Km50+600 - Km51+200 Mục 21.3 | 1.900.000 | 1.140.000 | 760.000 | 380.000 |
| Đường Quốc lộ 1 Đoạn 8 | Km 62+600 (địa giới Thị trấn Chi Lăng - Xã Chi Lăng cũ). - Km 63+00. Mục 21.8 | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | |
| Đường Quốc lộ 1 Đoạn 4 | Km51+200 - Km52+630 (đường rẽ vào đình Làng Mỏ) Mục 21.4 | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 440.000 |
| Đường Quốc lộ 1 Đoạn 9 | Km 63+00. - Km 63+430 (đường rẽ vào thôn Đồng Bành). Mục 21.9 | 3.100.000 | 1.860.000 | 1.240.000 | 620.000 |
| Đường Quốc lộ 1 Đoạn 17 | Km59+450 (đường rẽ vào trụ sở UBND Xã Chi Lăng cũ) - Km62+400 Mục 21.17 | 500.000 | |||
| Đường Quốc lộ 1 Đoạn 11 | Km 64+320 (đường rẽ vào phòng giao dịch NHNN & PTNT khu vực Đồng Bành). - Km 65+50 (hết ranh giới thôn Pha Lác). Mục 21.11 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Đường Quốc lộ 1 Đoạn 15 | Km 67+100 - Km 67+920 (địa giới TT Chi Lăng - Xã Hòa Lạc, huyện Hữu Lũng cũ). Mục 21.15 | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | |
| Đường Quốc lộ 1 Đoạn 7 | Địa giới xã Quang Lang và xã Mai Sao cũ - Km50+500 Mục 21.7 | 950.000 | 570.000 | 380.000 | |
| Đường Quốc lộ 279 Đoạn 2 | Km156+300 (Tường rào phía Nam số nhà 521 khu Hòa Bình II) - Km153+200 Mục 19.2 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Đường Quốc lộ 279 Đoạn 1 | Đầu cầu phía đông cầu Than Muội - Cổng nghĩa trang liệt sỹ Mục 19.1 | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | |
| Đường Quốc lộ 279 Đoạn 3 | Cổng nghĩa trang liệt sỹ - Đầu cầu phía Tây vượt qua đường Cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn) Mục 19.3 | 900.000 | 540.000 | 360.000 | |
| Đường liên xã từ thị trấn Chi Lăng vào xã Y Tich cũ | Km 00 (tiếp giáp đường Quốc lộ 1 Km 63+500) - Km 00+500 Mục 26 | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 540.000 |
| Đường lên khu B chợ Đồng Mỏ | Đường Lê Lợi - Khu B chợ Đồng Mỏ Mục 7 | 6.900.000 | 4.140.000 | 2.760.000 | 1.380.000 |
| Đường nối từ đường Tỉnh 234 qua khu A tập thế đá Đồng Mỏ đến đường Quốc lộ 1 | Mục 22 | 970.000 | 582.000 | 388.000 | |
| Đường rẽ xuống Khu B chợ Đồng Mỏ | Km157+420 đường Quốc lộ 279 - Rẽ xuống Khu B chợ Đồng Mỏ Mục 10 | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.360.000 | 680.000 |
| Đường trục giao thông chính thôn Than Muội | Địa giới thị trấn Đồng Mỏ và xã Chi Lăng (cũ) - Hết đường bê tông (tiếp giáp đường sắt) của thôn Hợp Tiến Mục 23 | 910.000 | 546.000 | 364.000 | |
| Đường tỉnh 234 Đoạn 2 | Km39+400 - Km40+900 (địa giới xã Quang Lang và xã Chi Lăng cũ) Mục 20.2 | 800.000 | 480.000 | ||
| Đường tỉnh 234 Đoạn 3 | Km40+900 (địa giới xã Quang Lang và xã Chi Lăng cũ) - Km46+00 (giao cắt tại Km61+800 đường Quốc lộ 1) Mục 20.3 | 500.000 | |||
| Đường tỉnh 234 Đoạn 1 | Km35+920 (thị trấn Đồng Mỏ và Xã Mai Sao cũ) - Km37+750 Mục 20.1 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Đường tỉnh 250 Đoạn 2 | Đầu cầu chui đường Cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn - Hướng về xã Quan Sơn 1200m Mục 18.2 | 1.100.000 | 660.000 | 440.000 | |
| Đường tỉnh 250 Đoạn 1 | Km50+550 (đường Quốc lộ 1) - Ngầm Mỏ Chảo Mục 18.1 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | |
| Đường vào Đèo rộ | Đường Lê Lợi - Hang Hữu Nghị Mục 15 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường Đại Huề Đoạn 2 | Đầu cầu phía Đông cầu Đồng Mỏ. - Hướng ra đường Quốc Lộ 1 550m Mục 3.2 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Đường Đại Huề Đoạn 1 | Đường Lê Lợi - Đầu cầu phía Bắc Mục 3.1 | 11.500.000 | 6.900.000 | 4.600.000 | 2.300.000 |
| Đường Đại Huề Đoạn 3 (phần Xã Quang Lang cũ) | Km51+600 (ngã 3 quốc lộ 1 thôn Hữu Nghị) - Theo đường Đại Huề hướng vào Trung tâm thị trấn Đồng Mỏ cũ 250m Mục 3.3 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 1 | 11.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (88 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Chợ Nông Sản và khu dân cư tập trung TT Chi Lăng Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 11,5m | Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 11,5m Mục 31.3 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| Chợ Nông Sản và khu dân cư tập trung TT Chi Lăng Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 13,5m | Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 13,5m Mục 31.1 | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.960.000 | 980.000 |
| Chợ Nông Sản và khu dân cư tập trung TT Chi Lăng Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 12m | Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 12m Mục 31.2 | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.820.000 | 910.000 |
| Các đường ngõ rẽ vào khu dân cư còn lại của các khu phố thuộc thị trấn Đồng Mỏ cũ | Đầu ngõ - Cuối ngõ Mục 17 | 1.190.000 | 714.000 | 476.000 | |
| Khu dân cư tập trung Than Muội Tuyến đường Quốc lộ 279 | Tuyến đường Quốc lộ 279 Mục 30.1 | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | |
| Khu dân cư tập trung Than Muội Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 15m | Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 15m Mục 30.5 | 3.220.000 | 1.932.000 | 1.288.000 | 644.000 |
| Khu dân cư tập trung Than Muội Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 18.5m | Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 18.5m Mục 30.2 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Khu dân cư tập trung Than Muội Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 12m | Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 12m Mục 30.6 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.176.000 | 588.000 |
| Khu dân cư tập trung Than Muội Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 16.5m | Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 16.5m Mục 30.3 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.344.000 | 672.000 |
| Khu dân cư tập trung Than Muội Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 15.5m | Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 15.5m Mục 30.4 | 3.290.000 | 1.974.000 | 1.316.000 | 658.000 |
| Khu vực còn lại Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) Mục 1 | 308.000 | |||
| Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Thôn Phố Sặt, thôn Minh Hoà, thôn Đồng Bành, thôn Làng Vặc, thôn Pha Lác, thôn Cây Hồng, thôn Lân Bông, thôn Trung Thịnh, thôn Chiến Thắng, thôn Xóm Ná Mục 2 | 280.000 | |||
| Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Thôn Quán Thanh, thôn Bãi Hào, thôn Làng Đồn, thôn Xóm Mới, thôn Thôn Ga, thôn Đồng Tĩnh, thôn Quán Bầu Đồng Ngầu, thôn Làng Ngũa, thôn Làng Cằng, thôn Đồng Hoá Minh Khai, thôn Ba Đàn Mục 3 | 245.000 | |||
| Khu vực dân cư xung quanh Khu B chợ Đồng Mỏ | Mục 13 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 630.000 |
| Khu vực ga Sông Hoá Đoạn 1 | Mép đường bộ cắt đường sắt ghi Bắc Ga Sông Hóa + 20m về phía Bắc - Hết ga Sông Hóa Mục 24.1 | 700.000 | 420.000 | 280.000 | |
| Khu vực ga Sông Hoá Đoạn 2 | Ga Sông Hóa qua ngã ba chợ và hướng ra đường Quốc lộ 1 - Đường rẽ lên kho xăng Quân đội Mục 24.2 | 672.000 | 403.200 | 268.800 | |
| Khu đô thị phía Đông Nam thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn Tuyến đường tiếp giáp đường Quốc lộ 1 | Tuyến đường tiếp giáp đường Quốc lộ 1 Mục 29.1 | 4.270.000 | 2.562.000 | 1.708.000 | 854.000 |
| Khu đô thị phía Đông Nam thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 10m | Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 10m Mục 29.6 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.344.000 | 672.000 |
| Khu đô thị phía Đông Nam thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 16,5m | Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 16,5m Mục 29.4 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| Khu đô thị phía Đông Nam thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 13,5m | Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 13,5m Mục 29.5 | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.428.000 | 714.000 |
| Khu đô thị phía Đông Nam thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 31m | Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 31m Mục 29.3 | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Khu đô thị phía Đông Nam thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn Tuyến đường Đại Huề đi TT Đồng Mỏ 16,5m | Tuyến đường Đại Huề đi TT Đồng Mỏ 16,5m Mục 29.2 | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.820.000 | 910.000 |
| Khu đô thị phía Đông thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 31m | Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 31m Mục 28.2 | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Khu đô thị phía Đông thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 10m | Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 10m Mục 28.6 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.344.000 | 672.000 |
| Khu đô thị phía Đông thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 13.5m | Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 13.5m Mục 28.5 | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.428.000 | 714.000 |
| Khu đô thị phía Đông thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 19.5m | Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 19.5m Mục 28.3 | 5.320.000 | 3.192.000 | 2.128.000 | 1.064.000 |
| Khu đô thị phía Đông thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 16.5m | Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 16.5m Mục 28.4 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| Khu đô thị phía Đông thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn Tuyến đường tiếp giáp đường Quốc lộ 1 | Tuyến đường tiếp giáp đường Quốc lộ 1 Mục 28.1 | 4.270.000 | 2.562.000 | 1.708.000 | 854.000 |
| Phố Hoàng Hoa Thám | Đường Đại Huề (qua cửa hàng Vật tư Nông nghiệp cũ) - Đường Cai Kinh Mục 5 | 5.670.000 | 3.402.000 | 2.268.000 | 1.134.000 |
| Phố Thân Công Tài Đoạn 1 | Ngã tư phía Bắc chợ Đồng Mỏ - Đường Đại Huề (Phía nam chợ Đồng Mỏ) Mục 2.1 | 7.770.000 | 4.662.000 | 3.108.000 | 1.554.000 |
| Phố Thân Công Tài Đoạn 2 | Đường Cai Kinh (tính từ sau nhà thứ nhất thuộc đường Cai Kinh) - Đường Lê Lợi Mục 2.2 | 5.180.000 | 3.108.000 | 2.072.000 | 1.036.000 |
| Phố Thân Cảnh Phúc | Đường Lê Lợi (qua trụ sở Trạm Thú y). - Đường Cai Kinh Mục 8 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 630.000 |
| Phố Trần Lựu | Đường Đại Huề (qua trụ sở phòng TC - KH cũ). - Đường Cai Kinh Mục 6 | 5.670.000 | 3.402.000 | 2.268.000 | 1.134.000 |
| Phố Tô Hiệu | Đường Cai Kinh (ngã 3 nhà khách UBND). - Đường Đại Huề (ngã tư đường vào Trung tâm Y tế Huyện cũ). Mục 9 | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.428.000 | 714.000 |
| Đoạn nối từ Km 59+450 đường Quốc lộ 1 qua UBND Xã Chi Lăng cũ đến ga Chi Lăng. | Mục 27 | 336.000 | |||
| Đoạn từ ngã ba đường lên kho xăng Quân đội ra đến đầu cầu phía đông cầu Sông Hóa | Mục 25 | 1.820.000 | 1.092.000 | 728.000 | 364.000 |
| Đường Bà Triệu Đoạn 2 | Đường sắt tam giác quay đầu ga Đồng Mỏ (đoạn giáp đền Chầu Bát) - Hết tường rào phía nam số nhà 36 (hướng ra đường Quốc lộ 1) Mục 12.2 | 1.470.000 | 882.000 | 588.000 | 294.000 |
| Đường Bà Triệu Đoạn 1 | Ngã ba đường nối Ghi Bắc ga Đồng Mỏ. - Đường sắt tam giác quay đầu ga Đồng Mỏ (đoạn giáp đền Chầu Bát). Mục 12.1 | 2.450.000 | 1.470.000 | 980.000 | 490.000 |
| Đường Cai Kinh Đoạn 2 | Phố Trần Lựu - Ngã 3 Thân Cảnh Phúc Mục 1.2 | 6.370.000 | 3.822.000 | 2.548.000 | 1.274.000 |
| Đường Cai Kinh Đoạn 1 | Đường Lê Lợi - Phố Trần Lựu Mục 1.1 | 7.770.000 | 4.662.000 | 3.108.000 | 1.554.000 |
| Đường Cai Kinh Đoạn 3 | Trụ sở UBND xã Chi Lăng - Đường Đại Huề Mục 1.3 | 5.040.000 | 3.024.000 | 2.016.000 | 1.008.000 |
| Đường Chu Văn An | Đường Lê Lợi - Trường trung học phổ thông Chi Lăng Mục 14 | 2.450.000 | 1.470.000 | 980.000 | 490.000 |
| Đường Khu Ga | Trung tâm Hành chính công xã - Qua sân ga Đồng Mỏ 300m Mục 11 | 2.450.000 | 1.470.000 | 980.000 | 490.000 |
| Đường Lê Lợi Đoạn 6 | Ngã ba đường Chu Văn An và đường Lê Lợi - Trụ sở Ban Quản lý Dự án khu vực V Mục 4.6 | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.568.000 | 784.000 |
| Đường Lê Lợi Đoạn 5 | Ngã ba Thân Cảnh Phúc - Tường rào phía Bắc số nhà 266 Mục 4.5 | 5.180.000 | 3.108.000 | 2.072.000 | 1.036.000 |
| Đường Lê Lợi Đoạn 4 | Tường rào phía Bắc số nhà 74 - Ngã ba Thân Cảnh Phúc Mục 4.4 | 2.520.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 504.000 |
| Đường Lê Lợi Đoạn 3 | Km 37+750 đường tỉnh 234 - Tường rào phía Bắc số nhà 74 Mục 4.3 | 1.750.000 | 1.050.000 | 700.000 | 350.000 |
| Đường Lê Lợi Đoạn 8 | Tường rào phía Bắc nhà số 466 - Hết tường rào phía nam số nhà 521 Mục 4.8 | 2.450.000 | 1.470.000 | 980.000 | 490.000 |
| Đường Lê Lợi Đoạn 7 | Trụ sở Ban Quản lý Dự án khu vực V - Tường rào phía Bắc nhà số 466 Mục 4.7 | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.428.000 | 714.000 |
| Đường Lê Lợi Đoạn 1 | Tường rào phía Bắc số nhà 266 - Chân đèo Bén Mục 4.1 | 7.910.000 | 4.746.000 | 3.164.000 | 1.582.000 |
| Đường Lê Lợi Đoạn 2 | Tường rào phía Bắc nhà số 278 (trụ sở Công an thị trấn Đồng Mỏ cũ) - Ngã ba đường Chu Văn An và đường Lê Lợi Mục 4.2 | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.380.000 | 1.190.000 |
| Đường Nà Đon | Đối diện Chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp & PTNT - Số nhà 20 ngõ 381 đường Lê Lợi Mục 16 | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Đường Quốc lộ 1 Đoạn 11 | Km 64+320 (đường rẽ vào phòng giao dịch NHNN & PTNT khu vực Đồng Bành). - Km 65+50 (hết ranh giới thôn Pha Lác). Mục 21.11 | 2.450.000 | 1.470.000 | 980.000 | 490.000 |
| Đường Quốc lộ 1 Đoạn 1 | Km50+500 - Km50+600 Mục 21.1 | 770.000 | 462.000 | 308.000 | |
| Đường Quốc lộ 1 Đoạn 15 | Km 67+100 - Km 67+920 (địa giới TT Chi Lăng - Xã Hòa Lạc, huyện Hữu Lũng cũ). Mục 21.15 | 1.190.000 | 714.000 | 476.000 | |
| Đường Quốc lộ 1 Đoạn 10 | Km 63+430 (đường rẽ vào thôn Đồng Bành). - Km 64+320 (đường rẽ vào phòng giao dịch NHNN & PTNT khu vực Đồng Bành). Mục 21.10 | 3.220.000 | 1.932.000 | 1.288.000 | 644.000 |
| Đường Quốc lộ 1 Đoạn 8 | Km 62+600 (địa giới Thị trấn Chi Lăng - Xã Chi Lăng cũ). - Km 63+00. Mục 21.8 | 1.190.000 | 714.000 | 476.000 | |
| Đường Quốc lộ 1 Đoạn 2 | Km50+550 - Đi vào đường tỉnh 250 200m đến cầu chui đường Cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn (đường hướng về xã Quan Sơn) Mục 21.2 | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | |
| Đường Quốc lộ 1 Đoạn 17 | Km59+450 (đường rẽ vào trụ sở UBND Xã Chi Lăng cũ) - Km62+400 Mục 21.17 | 350.000 | |||
| Đường Quốc lộ 1 Đoạn 14 | Km 67+00 - Km 67+100 Mục 21.14 | 1.470.000 | 882.000 | 588.000 | 294.000 |
| Đường Quốc lộ 1 Đoạn 18 | Km62+400 - Km62+600 (địa giới Xã Chi Lăng - TT Chi Lăng cũ) Mục 21.18 | 616.000 | 369.600 | 246.400 | |
| Đường Quốc lộ 1 Đoạn 6 | Qua ngã tư Than Muội - Địa giới thị trấn Đồng Mỏ và xã Chi Lăng (cũ) Mục 21.6 | 651.000 | 390.600 | 260.400 | |
| Đường Quốc lộ 1 Đoạn 4 | Đoạn 4 Mục 21.4 | 1.540.000 | 924.000 | 616.000 | 308.000 |
| Đường Quốc lộ 1 Đoạn 5 | Km52+630 (đường rẽ vào Đình Làng Mỏ) - Ngã tư Than Muội Mục 21.5 | 665.000 | 399.000 | 266.000 | |
| Đường Quốc lộ 1 Đoạn 16 | Km57+600 (cầu Ải Chi Lăng) - Km59+450 (đường rẽ vào trụ sở UBND Xã Chi Lăng cũ) Mục 21.16 | 651.000 | 390.600 | 260.400 | |
| Đường Quốc lộ 1 Đoạn 9 | Km 63+00. - Km 63+430 (đường rẽ vào thôn Đồng Bành). Mục 21.9 | 2.170.000 | 1.302.000 | 868.000 | 434.000 |
| Đường Quốc lộ 1 Đoạn 12 | Km 66+200 - Km 67+00 Mục 21.12 | 2.310.000 | 1.386.000 | 924.000 | 462.000 |
| Đường Quốc lộ 1 Quốc Lộ 1 cũ thuộc thôn Cây Hồng và thôn Lân Bông | Quốc Lộ 1 cũ thuộc thôn Cây Hồng và thôn Lân Bông Mục 21.19 | 840.000 | 504.000 | 336.000 | |
| Đường Quốc lộ 1 Đoạn 13 | Km 65+50 (hết ranh giới thôn Pha Lác). - Km 66+200. Mục 21.13 | 2.380.000 | 1.428.000 | 952.000 | 476.000 |
| Đường Quốc lộ 1 Đoạn 7 | Địa giới xã Quang Lang và xã Mai Sao cũ - Km50+500 Mục 21.7 | 665.000 | 399.000 | 266.000 | |
| Đường Quốc lộ 1 Đoạn 3 | Km50+600 - Km51+200 Mục 21.3 | 1.330.000 | 798.000 | 532.000 | 266.000 |
| Đường Quốc lộ 279 Đoạn 3 | Cổng nghĩa trang liệt sỹ - Đầu cầu phía Tây vượt qua đường Cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn) Mục 19.3 | 630.000 | 378.000 | 252.000 | |
| Đường Quốc lộ 279 Đoạn 2 | Km39+400 - Km40+900 (địa giới xã Quang Lang và xã Chi Lăng cũ) Mục 20.2 | 560.000 | 336.000 | ||
| Đường Quốc lộ 279 Đoạn 3 | Km40+900 (địa giới xã Quang Lang và xã Chi Lăng cũ) - Km46+00 (giao cắt tại Km61+800 đường Quốc lộ 1) Mục 20.3 | 350.000 | |||
| Đường Quốc lộ 279 Đoạn 2 | Km156+300 (Tường rào phía Nam số nhà 521 khu Hòa Bình II) - Km153+200 Mục 19.2 | 700.000 | 420.000 | 280.000 | |
| Đường Quốc lộ 279 Đoạn 1 | Km35+920 (thị trấn Đồng Mỏ và Xã Mai Sao cũ) - Km37+750 Mục 20.1 | 700.000 | 420.000 | 280.000 | |
| Đường Quốc lộ 279 Đoạn 1 | Đầu cầu phía đông cầu Than Muội - Cổng nghĩa trang liệt sỹ Mục 19.1 | 910.000 | 546.000 | 364.000 | |
| Đường liên xã từ thị trấn Chi Lăng vào xã Y Tich cũ | Km 00 (tiếp giáp đường Quốc lộ 1 Km 63+500) - Km 00+500 Mục 26 | 1.890.000 | 1.134.000 | 756.000 | 378.000 |
| Đường lên khu B chợ Đồng Mỏ | Đường Lê Lợi - Khu B chợ Đồng Mỏ Mục 7 | 4.830.000 | 2.898.000 | 1.932.000 | 966.000 |
| Đường nối từ đường Tỉnh 234 qua khu A tập thế đá Đồng Mỏ đến đường Quốc lộ 1 | Mục 22 | 679.000 | 407.400 | 271.600 | |
| Đường rẽ xuống Khu B chợ Đồng Mỏ | Km157+420 đường Quốc lộ 279 - Rẽ xuống Khu B chợ Đồng Mỏ Mục 10 | 2.380.000 | 1.428.000 | 952.000 | 476.000 |
| Đường trục giao thông chính thôn Than Muội | Địa giới thị trấn Đồng Mỏ và xã Chi Lăng (cũ) Mục 23 | 637.000 | 382.200 | 254.800 | |
| Đường tỉnh 250 Đoạn 1 | Đoạn 1 Mục 18.1 | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | |
| Đường tỉnh 250 Đoạn 2 | Đầu cầu chui đường Cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn - Hướng về xã Quan Sơn 1200m Mục 18.2 | 770.000 | 462.000 | 308.000 | |
| Đường vào Đèo rộ | Đường Lê Lợi - Hang Hữu Nghị Mục 15 | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Đường Đại Huề Đoạn 1 | Đường Lê Lợi - Đầu cầu phía Bắc Mục 3.1 | 8.050.000 | 4.830.000 | 3.220.000 | 1.610.000 |
| Đường Đại Huề Đoạn 2 | Đầu cầu phía Đông cầu Đồng Mỏ. - Hướng ra đường Quốc Lộ 1 550m Mục 3.2 | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.960.000 | 980.000 |
| Đường Đại Huề Đoạn 3 (phần Xã Quang Lang cũ) | Km51+600 (ngã 3 quốc lộ 1 thôn Hữu Nghị) Mục 3.3 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.344.000 | 672.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (88 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Chợ Nông Sản và khu dân cư tập trung TT Chi Lăng Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 12m | Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 12m Mục 31.2 | 5.200.000 | 3.120.000 | 2.080.000 | 1.040.000 |
| Chợ Nông Sản và khu dân cư tập trung TT Chi Lăng Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 13,5m | Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 13,5m Mục 31.1 | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Chợ Nông Sản và khu dân cư tập trung TT Chi Lăng Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 11,5m | Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 11,5m Mục 31.3 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Các đường ngõ rẽ vào khu dân cư còn lại của các khu phố thuộc thị trấn Đồng Mỏ cũ | Đầu ngõ - Cuối ngõ Mục 17 | 1.360.000 | 816.000 | 544.000 | |
| Khu dân cư tập trung Than Muội Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 15.5m | Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 15.5m Mục 30.4 | 3.760.000 | 2.256.000 | 1.504.000 | 752.000 |
| Khu dân cư tập trung Than Muội Tuyến đường Quốc lộ 279 | Tuyến đường Quốc lộ 279 Mục 30.1 | 1.280.000 | 768.000 | 512.000 | |
| Khu dân cư tập trung Than Muội Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 16.5m | Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 16.5m Mục 30.3 | 3.840.000 | 2.304.000 | 1.536.000 | 768.000 |
| Khu dân cư tập trung Than Muội Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 15m | Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 15m Mục 30.5 | 3.680.000 | 2.208.000 | 1.472.000 | 736.000 |
| Khu dân cư tập trung Than Muội Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 12m | Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 12m Mục 30.6 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.344.000 | 672.000 |
| Khu dân cư tập trung Than Muội Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 18.5m | Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 18.5m Mục 30.2 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Khu vực còn lại Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) Mục 1 | 352.000 | |||
| Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Thôn Quán Thanh, thôn Bãi Hào, thôn Làng Đồn, thôn Xóm Mới, thôn Thôn Ga, thôn Đồng Tĩnh, thôn Quán Bầu Đồng Ngầu, thôn Làng Ngũa, thôn Làng Cằng, thôn Đồng Hoá Minh Khai, thôn Ba Đàn Mục 3 | 280.000 | |||
| Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Thôn Phố Sặt, thôn Minh Hoà, thôn Đồng Bành, thôn Làng Vặc, thôn Pha Lác, thôn Cây Hồng, thôn Lân Bông, thôn Trung Thịnh, thôn Chiến Thắng, thôn Xóm Ná Mục 2 | 320.000 | |||
| Khu vực dân cư xung quanh Khu B chợ Đồng Mỏ | Mục 13 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Khu vực ga Sông Hoá Đoạn 1 | Mép đường bộ cắt đường sắt ghi Bắc Ga Sông Hóa + 20m về phía Bắc - Hết ga Sông Hóa Mục 24.1 | 800.000 | 480.000 | 320.000 | |
| Khu vực ga Sông Hoá Đoạn 2 | Ga Sông Hóa qua ngã ba chợ và hướng ra đường Quốc lộ 1 - Đường rẽ lên kho xăng Quân đội Mục 24.2 | 768.000 | 460.800 | 307.200 | |
| Khu đô thị phía Đông Nam thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 16,5m | Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 16,5m Mục 29.4 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Khu đô thị phía Đông Nam thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn Tuyến đường tiếp giáp đường Quốc lộ 1 | Tuyến đường tiếp giáp đường Quốc lộ 1 Mục 29.1 | 4.880.000 | 2.928.000 | 1.952.000 | 976.000 |
| Khu đô thị phía Đông Nam thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn Tuyến đường Đại Huề đi TT Đồng Mỏ 16,5m | Tuyến đường Đại Huề đi TT Đồng Mỏ 16,5m Mục 29.2 | 5.200.000 | 3.120.000 | 2.080.000 | 1.040.000 |
| Khu đô thị phía Đông Nam thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 10m | Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 10m Mục 29.6 | 3.840.000 | 2.304.000 | 1.536.000 | 768.000 |
| Khu đô thị phía Đông Nam thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 31m | Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 31m Mục 29.3 | 6.400.000 | 3.840.000 | 2.560.000 | 1.280.000 |
| Khu đô thị phía Đông Nam thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 13,5m | Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 13,5m Mục 29.5 | 4.080.000 | 2.448.000 | 1.632.000 | 816.000 |
| Khu đô thị phía Đông thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 10m | Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 10m Mục 28.6 | 3.840.000 | 2.304.000 | 1.536.000 | 768.000 |
| Khu đô thị phía Đông thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 31m | Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 31m Mục 28.2 | 6.400.000 | 3.840.000 | 2.560.000 | 1.280.000 |
| Khu đô thị phía Đông thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 16.5m | Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 16.5m Mục 28.4 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Khu đô thị phía Đông thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 13.5m | Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 13.5m Mục 28.5 | 4.080.000 | 2.448.000 | 1.632.000 | 816.000 |
| Khu đô thị phía Đông thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn Tuyến đường tiếp giáp đường Quốc lộ 1 | Tuyến đường tiếp giáp đường Quốc lộ 1 Mục 28.1 | 4.880.000 | 2.928.000 | 1.952.000 | 976.000 |
| Khu đô thị phía Đông thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 19.5m | Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 19.5m Mục 28.3 | 6.080.000 | 3.648.000 | 2.432.000 | 1.216.000 |
| Phố Hoàng Hoa Thám | Đường Đại Huề (qua cửa hàng Vật tư Nông nghiệp cũ) - Đường Cai Kinh Mục 5 | 6.480.000 | 3.888.000 | 2.592.000 | 1.296.000 |
| Phố Thân Công Tài Đoạn 1 | Ngã tư phía Bắc chợ Đồng Mỏ - Đường Đại Huề (Phía nam chợ Đồng Mỏ) Mục 2.1 | 8.880.000 | 5.328.000 | 3.552.000 | 1.776.000 |
| Phố Thân Công Tài Đoạn 2 | Đường Cai Kinh (tính từ sau nhà thứ nhất thuộc đường Cai Kinh) - Đường Lê Lợi Mục 2.2 | 5.920.000 | 3.552.000 | 2.368.000 | 1.184.000 |
| Phố Thân Cảnh Phúc | Đường Lê Lợi (qua trụ sở Trạm Thú y). - Đường Cai Kinh Mục 8 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Phố Trần Lựu | Đường Đại Huề (qua trụ sở phòng TC - KH cũ). - Đường Cai Kinh Mục 6 | 6.480.000 | 3.888.000 | 2.592.000 | 1.296.000 |
| Phố Tô Hiệu | Đường Cai Kinh (ngã 3 nhà khách UBND). - Đường Đại Huề (ngã tư đường vào Trung tâm Y tế Huyện cũ). Mục 9 | 4.080.000 | 2.448.000 | 1.632.000 | 816.000 |
| Đoạn nối từ Km 59+450 đường Quốc lộ 1 qua UBND Xã Chi Lăng cũ đến ga Chi Lăng. | Mục 27 | 384.000 | |||
| Đoạn từ ngã ba đường lên kho xăng Quân đội ra đến đầu cầu phía đông cầu Sông Hóa | Mục 25 | 2.080.000 | 1.248.000 | 832.000 | 416.000 |
| Đường Bà Triệu Đoạn 1 | Ngã ba đường nối Ghi Bắc ga Đồng Mỏ. - Đường sắt tam giác quay đầu ga Đồng Mỏ (đoạn giáp đền Chầu Bát). Mục 12.1 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Đường Bà Triệu Đoạn 2 | Đường sắt tam giác quay đầu ga Đồng Mỏ (đoạn giáp đền Chầu Bát) - Hết tường rào phía nam số nhà 36 (hướng ra đường Quốc lộ 1) Mục 12.2 | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 336.000 |
| Đường Cai Kinh Đoạn 2 | Phố Trần Lựu - Ngã 3 Thân Cảnh Phúc Mục 1.2 | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.912.000 | 1.456.000 |
| Đường Cai Kinh Đoạn 1 | Đường Lê Lợi - Phố Trần Lựu Mục 1.1 | 8.880.000 | 5.328.000 | 3.552.000 | 1.776.000 |
| Đường Cai Kinh Đoạn 3 | Trụ sở UBND xã Chi Lăng - Đường Đại Huề Mục 1.3 | 5.760.000 | 3.456.000 | 2.304.000 | 1.152.000 |
| Đường Chu Văn An | Đường Lê Lợi - Trường trung học phổ thông Chi Lăng Mục 14 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Đường Khu Ga | Trung tâm Hành chính công xã - Qua sân ga Đồng Mỏ 300m Mục 11 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Đường Lê Lợi Đoạn 7 | Trụ sở Ban Quản lý Dự án khu vực V - Tường rào phía Bắc nhà số 466 Mục 4.7 | 4.080.000 | 2.448.000 | 1.632.000 | 816.000 |
| Đường Lê Lợi Đoạn 3 | Km 37+750 đường tỉnh 234 - Tường rào phía Bắc số nhà 74 Mục 4.3 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường Lê Lợi Đoạn 5 | Ngã ba Thân Cảnh Phúc - Tường rào phía Bắc số nhà 266 Mục 4.5 | 5.920.000 | 3.552.000 | 2.368.000 | 1.184.000 |
| Đường Lê Lợi Đoạn 4 | Tường rào phía Bắc số nhà 74 - Ngã ba Thân Cảnh Phúc Mục 4.4 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 576.000 |
| Đường Lê Lợi Đoạn 8 | Tường rào phía Bắc nhà số 466 - Hết tường rào phía nam số nhà 521 Mục 4.8 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Đường Lê Lợi Đoạn 2 | Tường rào phía Bắc nhà số 278 (trụ sở Công an thị trấn Đồng Mỏ cũ) - Ngã ba đường Chu Văn An và đường Lê Lợi Mục 4.2 | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 1.360.000 |
| Đường Lê Lợi Đoạn 6 | Ngã ba đường Chu Văn An và đường Lê Lợi - Trụ sở Ban Quản lý Dự án khu vực V Mục 4.6 | 4.480.000 | 2.688.000 | 1.792.000 | 896.000 |
| Đường Lê Lợi Đoạn 1 | Tường rào phía Bắc số nhà 266 - Chân đèo Bén Mục 4.1 | 9.040.000 | 5.424.000 | 3.616.000 | 1.808.000 |
| Đường Nà Đon | Đối diện Chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp & PTNT - Số nhà 20 ngõ 381 đường Lê Lợi Mục 16 | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| Đường Quốc lộ 1 Đoạn 14 | Km 67+00 - Km 67+100 Mục 21.14 | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 336.000 |
| Đường Quốc lộ 1 Đoạn 7 | Địa giới xã Quang Lang và xã Mai Sao cũ - Km50+500 Mục 21.7 | 760.000 | 456.000 | 304.000 | |
| Đường Quốc lộ 1 Đoạn 18 | Km62+400 - Km62+600 (địa giới Xã Chi Lăng - TT Chi Lăng cũ) Mục 21.18 | 704.000 | 422.400 | 281.600 | |
| Đường Quốc lộ 1 Đoạn 10 | Km 63+430 (đường rẽ vào thôn Đồng Bành). - Km 64+320 (đường rẽ vào phòng giao dịch NHNN & PTNT khu vực Đồng Bành). Mục 21.10 | 3.680.000 | 2.208.000 | 1.472.000 | 736.000 |
| Đường Quốc lộ 1 Đoạn 6 | Qua ngã tư Than Muội - Địa giới thị trấn Đồng Mỏ và xã Chi Lăng (cũ) Mục 21.6 | 744.000 | 446.400 | 297.600 | |
| Đường Quốc lộ 1 Đoạn 8 | Km 62+600 (địa giới Thị trấn Chi Lăng - Xã Chi Lăng cũ). - Km 63+00. Mục 21.8 | 1.360.000 | 816.000 | 544.000 | |
| Đường Quốc lộ 1 Đoạn 5 | Km52+630 (đường rẽ vào Đình Làng Mỏ) - Ngã tư Than Muội Mục 21.5 | 760.000 | 456.000 | 304.000 | |
| Đường Quốc lộ 1 Đoạn 1 | Km50+500 - Km50+600 Mục 21.1 | 880.000 | 528.000 | 352.000 | |
| Đường Quốc lộ 1 Đoạn 16 | Km57+600 (cầu Ải Chi Lăng) - Km59+450 (đường rẽ vào trụ sở UBND Xã Chi Lăng cũ) Mục 21.16 | 744.000 | 446.400 | 297.600 | |
| Đường Quốc lộ 1 Đoạn 9 | Km 63+00. - Km 63+430 (đường rẽ vào thôn Đồng Bành). Mục 21.9 | 2.480.000 | 1.488.000 | 992.000 | 496.000 |
| Đường Quốc lộ 1 Đoạn 12 | Km 66+200 - Km 67+00 Mục 21.12 | 2.640.000 | 1.584.000 | 1.056.000 | 528.000 |
| Đường Quốc lộ 1 Đoạn 17 | Km59+450 (đường rẽ vào trụ sở UBND Xã Chi Lăng cũ) - Km62+400 Mục 21.17 | 400.000 | |||
| Đường Quốc lộ 1 Đoạn 11 | Km 64+320 (đường rẽ vào phòng giao dịch NHNN & PTNT khu vực Đồng Bành). - Km 65+50 (hết ranh giới thôn Pha Lác). Mục 21.11 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Đường Quốc lộ 1 Đoạn 2 | Km50+550 - Đi vào đường tỉnh 250 200m đến cầu chui đường Cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn (đường hướng về xã Quan Sơn) Mục 21.2 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | |
| Đường Quốc lộ 1 Đoạn 15 | Km 67+100 - Km 67+920 (địa giới TT Chi Lăng - Xã Hòa Lạc, huyện Hữu Lũng cũ). Mục 21.15 | 1.360.000 | 816.000 | 544.000 | |
| Đường Quốc lộ 1 Đoạn 4 | Đoạn 4 Mục 21.4 | 1.760.000 | 1.056.000 | 704.000 | 352.000 |
| Đường Quốc lộ 1 Quốc Lộ 1 cũ thuộc thôn Cây Hồng và thôn Lân Bông | Quốc Lộ 1 cũ thuộc thôn Cây Hồng và thôn Lân Bông Mục 21.19 | 960.000 | 576.000 | 384.000 | |
| Đường Quốc lộ 1 Đoạn 13 | Km 65+50 (hết ranh giới thôn Pha Lác). - Km 66+200. Mục 21.13 | 2.720.000 | 1.632.000 | 1.088.000 | 544.000 |
| Đường Quốc lộ 1 Đoạn 3 | Km50+600 - Km51+200 Mục 21.3 | 1.520.000 | 912.000 | 608.000 | 304.000 |
| Đường Quốc lộ 279 Đoạn 3 | Km40+900 (địa giới xã Quang Lang và xã Chi Lăng cũ) - Km46+00 (giao cắt tại Km61+800 đường Quốc lộ 1) Mục 20.3 | 400.000 | |||
| Đường Quốc lộ 279 Đoạn 3 | Cổng nghĩa trang liệt sỹ - Đầu cầu phía Tây vượt qua đường Cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn) Mục 19.3 | 720.000 | 432.000 | 288.000 | |
| Đường Quốc lộ 279 Đoạn 2 | Km39+400 - Km40+900 (địa giới xã Quang Lang và xã Chi Lăng cũ) Mục 20.2 | 640.000 | 384.000 | ||
| Đường Quốc lộ 279 Đoạn 2 | Km156+300 (Tường rào phía Nam số nhà 521 khu Hòa Bình II) - Km153+200 Mục 19.2 | 800.000 | 480.000 | 320.000 | |
| Đường Quốc lộ 279 Đoạn 1 | Km35+920 (thị trấn Đồng Mỏ và Xã Mai Sao cũ) - Km37+750 Mục 20.1 | 800.000 | 480.000 | 320.000 | |
| Đường Quốc lộ 279 Đoạn 1 | Đầu cầu phía đông cầu Than Muội - Cổng nghĩa trang liệt sỹ Mục 19.1 | 1.040.000 | 624.000 | 416.000 | |
| Đường liên xã từ thị trấn Chi Lăng vào xã Y Tich cũ | Km 00 (tiếp giáp đường Quốc lộ 1 Km 63+500) - Km 00+500 Mục 26 | 2.160.000 | 1.296.000 | 864.000 | 432.000 |
| Đường lên khu B chợ Đồng Mỏ | Đường Lê Lợi - Khu B chợ Đồng Mỏ Mục 7 | 5.520.000 | 3.312.000 | 2.208.000 | 1.104.000 |
| Đường nối từ đường Tỉnh 234 qua khu A tập thế đá Đồng Mỏ đến đường Quốc lộ 1 | Mục 22 | 776.000 | 465.600 | 310.400 | |
| Đường rẽ xuống Khu B chợ Đồng Mỏ | Km157+420 đường Quốc lộ 279 - Rẽ xuống Khu B chợ Đồng Mỏ Mục 10 | 2.720.000 | 1.632.000 | 1.088.000 | 544.000 |
| Đường trục giao thông chính thôn Than Muội | Địa giới thị trấn Đồng Mỏ và xã Chi Lăng (cũ) Mục 23 | 728.000 | 436.800 | 291.200 | |
| Đường tỉnh 250 Đoạn 1 | Đoạn 1 Mục 18.1 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | |
| Đường tỉnh 250 Đoạn 2 | Đầu cầu chui đường Cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn - Hướng về xã Quan Sơn 1200m Mục 18.2 | 880.000 | 528.000 | 352.000 | |
| Đường vào Đèo rộ | Đường Lê Lợi - Hang Hữu Nghị Mục 15 | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| Đường Đại Huề Đoạn 3 (phần Xã Quang Lang cũ) | Km51+600 (ngã 3 quốc lộ 1 thôn Hữu Nghị) Mục 3.3 | 3.840.000 | 2.304.000 | 1.536.000 | 768.000 |
| Đường Đại Huề Đoạn 2 | Đầu cầu phía Đông cầu Đồng Mỏ. - Hướng ra đường Quốc Lộ 1 550m Mục 3.2 | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Đường Đại Huề Đoạn 1 | Đường Lê Lợi - Đầu cầu phía Bắc Mục 3.1 | 9.200.000 | 5.520.000 | 3.680.000 | 1.840.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 66.000 | 57.000 | 49.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 58.000 | 50.000 | 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 73.000 | 64.000 | 56.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lạng Sơn.