Bảng giá đất Xã Khánh Khê, Lạng Sơn từ 01/01/2026
32 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Khánh Khê là 1.700.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quốc lộ 1B và đường nhánh (đường Quốc lộ 1B cũ, đường Tỉnh 234B (Đường huyện 59C cũ), đoạn Trường TH và THCS Bình Trung; Đường nhánh từ ngã ba chợ Khánh Khê lên 100m, từ ngã ba chợ Khánh Khê đến cầu cũ xã Khánh Khê, đến cầu mới Khánh Khê (Km11) đến Đỉnh dốc Cốc Tém, thôn Đồng Phú), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 40.000 | 37.000 | 33.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (9 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực còn lại Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Thôn Nà Bản, thôn Đồng Tân, thôn Đồng Văn, thôn Trung Giáp, thôn Trung Sơn, thôn Đồng Phú, thôn Đoàn Kết, thôn Bản Khính, thôn Thống Nhất, thôn Thanh Sơn, thôn Nà Rẹ, thôn Nà Khàn, thôn Nà Tao, thôn Khau Ràng, thôn Khau Đắng, thôn Bản Mới, thôn An Tri, thôn Còn Cóoc; thôn Khau Khe, thôn Bình Trung, thôn Chiến Thắng, thôn Xuân Lũng, thôn Nà Ngườm, thôn Khuổi Mạ, thôn Nà Riềng, thôn Long Giang, thôn Long Tràng, thôn Long Thượng, thôn Long Quế, thôn Long Sơn Mục 1 | 220.000 | |||
| Đường Quốc lộ 1B | Km5+200 hết địa phận xã Đồng Đăng - Trường TH và THCS Bình Trung Mục 1 | 460.000 | 276.000 | ||
| Đường Quốc lộ 1B | Đỉnh dốc Cốc tém, thôn Đồng Phú - Giáp với xã Điềm He (xã Văn An cũ) (đường Quốc lộ 1B tại Km14+900) Mục 5 | 540.000 | 324.000 | ||
| Đường Quốc lộ 1B và đường nhánh (đường Quốc lộ 1B cũ, đường Tỉnh 234B (Đường huyện 59C cũ) | Trường TH và THCS Bình Trung; Đường nhánh từ ngã ba chợ Khánh Khê lên 100m, từ ngã ba chợ Khánh Khê đến cầu cũ xã Khánh Khê, đến cầu mới Khánh Khê (Km11) - Đỉnh dốc Cốc Tém, thôn Đồng Phú Mục 4 | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 340.000 |
| Đường Tỉnh 234 (Đường huyện 27 cũ) | Giáp địa phận xã Tân Đoàn (đường Tỉnh 234 tại Km12+940) - Hết địa phận xã Xuân Long cũ (Thôn Long Tràng, xã Khánh Khê) Mục 2 | 380.000 | 228.000 | ||
| Đường Tỉnh 234B (Đường Huyện 59A cũ) | Ngã ba Chợ Khánh Khê cũ (giáp đường Quốc lộ 1B) - Giáp địa phận phường Lương Văn Tri (đường Tỉnh 234B - Km 09+00) Mục 7 | 620.000 | 372.000 | ||
| Đường Tỉnh 234B (Đường Huyện 59A cũ) | Đường đi xã Đồng Giáp cũ từ mét thứ 101 - Hết thôn Thống Nhất Mục 6 | 310.000 | |||
| Đường Tỉnh 234B (Đường huyện 29 cũ) | Hết địa phận phường Tam Thanh - Cầu Khánh Khê Mục 3 | 440.000 | 264.000 | ||
| Đường tỉnh 234C (Đường huyện 52 cũ) đi qua các thôn Nà Khàn, Nà Rẹ, Nà Tao | Địa phận giáp ranh xã Yên Phúc (Đoạn xã An Sơn cũ) - Điểm trường Nà Tao Mục 8 | 550.000 | 330.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 1 | 9.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (9 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực còn lại Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Thôn Nà Bản, thôn Đồng Tân, thôn Đồng Văn, thôn Trung Giáp, thôn Trung Sơn, thôn Đồng Phú, thôn Đoàn Kết, thôn Bản Khính, thôn Thống Nhất, thôn Thanh Sơn, thôn Nà Rẹ, thôn Nà Khàn, thôn Nà Tao, thôn Khau Ràng, thôn Khau Đắng, thôn Bản Mới, thôn An Tri, thôn Còn Cóoc; thôn Khau Khe, thôn Bình Trung, thôn Chiến Thắng, thôn Xuân Lũng, thôn Nà Ngườm, thôn Khuổi Mạ, thôn Nà Riềng, thôn Long Giang, thôn Long Tràng, thôn Long Thượng, thôn Long Quế, thôn Long Sơn Mục 1 | 154.000 | |||
| Đường Quốc lộ 1B | Đỉnh dốc Cốc tém, thôn Đồng Phú - Giáp với xã Điềm He (xã Văn An cũ) (đường Quốc lộ 1B tại Km14+900) Mục 5 | 378.000 | 226.800 | ||
| Đường Quốc lộ 1B | Km5+200 hết địa phận xã Đồng Đăng - Trường TH và THCS Bình Trung Mục 1 | 322.000 | 193.200 | ||
| Đường Quốc lộ 1B và đường nhánh (đường Quốc lộ 1B cũ, đường Tỉnh 234B (Đường huyện 59C cũ) | Trường TH và THCS Bình Trung; Đường nhánh từ ngã ba chợ Khánh Khê lên 100m, từ ngã ba chợ Khánh Khê đến cầu cũ xã Khánh Khê, đến cầu mới Khánh Khê (Km11) - Đỉnh dốc Cốc Tém, thôn Đồng Phú Mục 4 | 1.190.000 | 714.000 | 476.000 | 238.000 |
| Đường Tỉnh 234 (Đường huyện 27 cũ) | Giáp địa phận xã Tân Đoàn (đường Tỉnh 234 tại Km12+940) - Hết địa phận xã Xuân Long cũ (Thôn Long Tràng, xã Khánh Khê) Mục 2 | 266.000 | 159.600 | ||
| Đường Tỉnh 234B (Đường Huyện 59A cũ) | Ngã ba Chợ Khánh Khê cũ (giáp đường Quốc lộ 1B) - Giáp địa phận phường Lương Văn Tri (đường Tỉnh 234B - Km 09+00) Mục 7 | 434.000 | 260.400 | ||
| Đường Tỉnh 234B (Đường Huyện 59A cũ) | Đường đi xã Đồng Giáp cũ từ mét thứ 101 - Hết thôn Thống Nhất Mục 6 | 217.000 | |||
| Đường Tỉnh 234B (Đường huyện 29 cũ) | Hết địa phận phường Tam Thanh - Cầu Khánh Khê Mục 3 | 308.000 | 184.800 | ||
| Đường tỉnh 234C (Đường huyện 52 cũ) đi qua các thôn Nà Khàn, Nà Rẹ, Nà Tao | Địa phận giáp ranh xã Yên Phúc (Đoạn xã An Sơn cũ) - Điểm trường Nà Tao Mục 8 | 385.000 | 231.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (9 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực còn lại Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Thôn Nà Bản, thôn Đồng Tân, thôn Đồng Văn, thôn Trung Giáp, thôn Trung Sơn, thôn Đồng Phú, thôn Đoàn Kết, thôn Bản Khính, thôn Thống Nhất, thôn Thanh Sơn, thôn Nà Rẹ, thôn Nà Khàn, thôn Nà Tao, thôn Khau Ràng, thôn Khau Đắng, thôn Bản Mới, thôn An Tri, thôn Còn Cóoc; thôn Khau Khe, thôn Bình Trung, thôn Chiến Thắng, thôn Xuân Lũng, thôn Nà Ngườm, thôn Khuổi Mạ, thôn Nà Riềng, thôn Long Giang, thôn Long Tràng, thôn Long Thượng, thôn Long Quế, thôn Long Sơn Mục 1 | 176.000 | |||
| Đường Quốc lộ 1B | Km5+200 hết địa phận xã Đồng Đăng - Trường TH và THCS Bình Trung Mục 1 | 368.000 | 220.800 | ||
| Đường Quốc lộ 1B | Đỉnh dốc Cốc tém, thôn Đồng Phú - Giáp với xã Điềm He (xã Văn An cũ) (đường Quốc lộ 1B tại Km14+900) Mục 5 | 432.000 | 259.200 | ||
| Đường Quốc lộ 1B và đường nhánh (đường Quốc lộ 1B cũ, đường Tỉnh 234B (Đường huyện 59C cũ) | Trường TH và THCS Bình Trung; Đường nhánh từ ngã ba chợ Khánh Khê lên 100m, từ ngã ba chợ Khánh Khê đến cầu cũ xã Khánh Khê, đến cầu mới Khánh Khê (Km11) - Đỉnh dốc Cốc Tém, thôn Đồng Phú Mục 4 | 1.360.000 | 816.000 | 544.000 | 272.000 |
| Đường Tỉnh 234 (Đường huyện 27 cũ) | Giáp địa phận xã Tân Đoàn (đường Tỉnh 234 tại Km12+940) - Hết địa phận xã Xuân Long cũ (Thôn Long Tràng, xã Khánh Khê) Mục 2 | 304.000 | 182.400 | ||
| Đường Tỉnh 234B (Đường Huyện 59A cũ) | Đường đi xã Đồng Giáp cũ từ mét thứ 101 - Hết thôn Thống Nhất Mục 6 | 248.000 | |||
| Đường Tỉnh 234B (Đường Huyện 59A cũ) | Ngã ba Chợ Khánh Khê cũ (giáp đường Quốc lộ 1B) - Giáp địa phận phường Lương Văn Tri (đường Tỉnh 234B - Km 09+00) Mục 7 | 496.000 | 297.600 | ||
| Đường Tỉnh 234B (Đường huyện 29 cũ) | Hết địa phận phường Tam Thanh - Cầu Khánh Khê Mục 3 | 352.000 | 211.200 | ||
| Đường tỉnh 234C (Đường huyện 52 cũ) đi qua các thôn Nà Khàn, Nà Rẹ, Nà Tao | Địa phận giáp ranh xã Yên Phúc (Đoạn xã An Sơn cũ) - Điểm trường Nà Tao Mục 8 | 440.000 | 264.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 53.000 | 47.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 47.000 | 41.000 | 36.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 60.000 | 53.000 | 47.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lạng Sơn.