Bảng giá đất Xã Vũ Lễ, Lạng Sơn từ 01/01/2026
36 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Vũ Lễ là 2.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quốc lộ 1B (Thôn Vũ Lâm): đoạn 2, đoạn Đoạn từ Km 97+300 (Đèo Khế) đến Km 98+300 (Vị trí biển báo hết khu dân cư).), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Cụm Công nghiệp Bắc Sơn 2 (Xã Chiến Thắng cũ) | Mục 6.1 | 840.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 48.000 | 43.000 | 38.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (10 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực còn lại Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Thôn Nà Danh, thôn Hồng Minh, thôn Hoan Trung, Thôn Quang Thái, thôn Minh Tiến, thôn Vũ Lâm, thôn Ngả Hai Mục 1 | 280.000 | |||
| Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Thôn Nà Qué, thôn Nà Pán, thôn Hồng Sơn, thôn Phúc Tiến, thôn Hồng Phong I, Thôn Hồng Vi, thôn Quang Tiến Mục 2 | 220.000 | |||
| Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Các Thôn Nà Tân, Bình An, Hương Cốc, Pá Te, Hoan Thượng, Lân Kẽm, Kha Hạ, Thống Nhất, Khuôn Bồng Mục 3 | 150.000 | |||
| Đường Quốc lộ 1B (Thôn Vũ Lâm): đoạn 2 | Đoạn từ Km 97+300 (Đèo Khế) - Km 98+300 (Vị trí biển báo hết khu dân cư). Mục 2 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường Quốc lộ 1B (thôn Ngả Hai): đoạn 1 | Đoạn từ Km 96+100 (đầu cầu Ngả Hai) - Km 97+300 (Đèo Khế). Mục 1 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường Quốc lộ 1B: đoạn 3 | Km 98+300 - Km 99+700 Mục 3 | 780.000 | 468.000 | 312.000 | |
| Đường Quốc lộ 1B: đoạn 4 | Km 99 + 700 - Hết địa phận Mục 4 | 510.000 | 306.000 | ||
| Đường Quốc lộ 1B: đoạn 5 | Km 85 + 600 - Km 86 + 600 Mục 5 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Đường Quốc lộ 1B: đoạn 6 | Km 88 + 800 - Km 89 + 700 Mục 6 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Đường Quốc lộ 1B: đoạn 7 | Km 73+00 (đèo Nặm Rù) - Km 96 +100 (cầu Ngả Hai) Mục 7 | 620.000 | 372.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 1 | 11.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (10 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực còn lại Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Thôn Nà Danh, thôn Hồng Minh, thôn Hoan Trung, Thôn Quang Thái, thôn Minh Tiến, thôn Vũ Lâm, thôn Ngả Hai Mục 1 | 196.000 | |||
| Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Thôn Nà Qué, thôn Nà Pán, thôn Hồng Sơn, thôn Phúc Tiến, thôn Hồng Phong I, Thôn Hồng Vi, thôn Quang Tiến Mục 2 | 154.000 | |||
| Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Các Thôn Nà Tân, Bình An, Hương Cốc, Pá Te, Hoan Thượng, Lân Kẽm, Kha Hạ, Thống Nhất, Khuôn Bồng Mục 3 | 105.000 | |||
| Đường Quốc lộ 1B (Thôn Vũ Lâm): đoạn 2 | Đoạn từ Km 97+300 (Đèo Khế) - Km 98+300 (Vị trí biển báo hết khu dân cư). Mục 2 | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Đường Quốc lộ 1B (thôn Ngả Hai): đoạn 1 | Đoạn từ Km 96+100 (đầu cầu Ngả Hai) - Km 97+300 (Đèo Khế). Mục 1 | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Đường Quốc lộ 1B: đoạn 3 | Km 98+300 - Km 99+700 Mục 3 | 546.000 | 327.600 | 218.400 | |
| Đường Quốc lộ 1B: đoạn 4 | Km 99 + 700 - Hết địa phận Mục 4 | 357.000 | 214.200 | ||
| Đường Quốc lộ 1B: đoạn 5 | Km 85 + 600 - Km 86 + 600 Mục 5 | 700.000 | 420.000 | 280.000 | |
| Đường Quốc lộ 1B: đoạn 6 | Km 88 + 800 - Km 89 + 700 Mục 6 | 700.000 | 420.000 | 280.000 | |
| Đường Quốc lộ 1B: đoạn 7 | Km 73+00 (đèo Nặm Rù) - Km 96 +100 (cầu Ngả Hai) Mục 7 | 434.000 | 260.400 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (10 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực còn lại Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Thôn Nà Danh, thôn Hồng Minh, thôn Hoan Trung, Thôn Quang Thái, thôn Minh Tiến, thôn Vũ Lâm, thôn Ngả Hai Mục 1 | 224.000 | |||
| Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Các Thôn Nà Tân, Bình An, Hương Cốc, Pá Te, Hoan Thượng, Lân Kẽm, Kha Hạ, Thống Nhất, Khuôn Bồng Mục 3 | 120.000 | |||
| Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá) | Thôn Nà Qué, thôn Nà Pán, thôn Hồng Sơn, thôn Phúc Tiến, thôn Hồng Phong I, Thôn Hồng Vi, thôn Quang Tiến Mục 2 | 176.000 | |||
| Đường Quốc lộ 1B (Thôn Vũ Lâm): đoạn 2 | Đoạn từ Km 97+300 (Đèo Khế) - Km 98+300 (Vị trí biển báo hết khu dân cư). Mục 2 | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| Đường Quốc lộ 1B (thôn Ngả Hai): đoạn 1 | Đoạn từ Km 96+100 (đầu cầu Ngả Hai) - Km 97+300 (Đèo Khế). Mục 1 | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| Đường Quốc lộ 1B: đoạn 3 | Km 98+300 - Km 99+700 Mục 3 | 624.000 | 374.400 | 249.600 | |
| Đường Quốc lộ 1B: đoạn 4 | Km 99 + 700 - Hết địa phận Mục 4 | 408.000 | 244.800 | ||
| Đường Quốc lộ 1B: đoạn 5 | Km 85 + 600 - Km 86 + 600 Mục 5 | 800.000 | 480.000 | 320.000 | |
| Đường Quốc lộ 1B: đoạn 6 | Km 88 + 800 - Km 89 + 700 Mục 6 | 800.000 | 480.000 | 320.000 | |
| Đường Quốc lộ 1B: đoạn 7 | Km 73+00 (đèo Nặm Rù) - Km 96 +100 (cầu Ngả Hai) Mục 7 | 496.000 | 297.600 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 66.000 | 57.000 | 49.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 58.000 | 50.000 | 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 73.000 | 64.000 | 56.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lạng Sơn.