Bảng giá đất Xã Tuấn Sơn, Lạng Sơn từ 01/01/2026

69 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tuấn Sơn3.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường tỉnh 242, đoạn Giao đường sắt về phía Xã Hòa Thắng cũ (Km 0+00) đến Hết địa phận xã Tuấn Sơn giáp xã Hữu Lũng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (2 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các thôn: Lót Bồ Các; Đình Bé; Đồng Diện; Cã Trong; Coóc Mò; Thị Hòa; Hố Vắt; Cốc Lùng; Voi Xô; Na Hố, Lán Thán, Xóm Mới; Xóm Chùa; Suối Ngang I; Suối Ngang II; Xa; Hẩu; Vạn Thắng; Đất Đỏ; Hố Mười; Bảo Đài I; Bảo Đài II; Mới
Mục 2
40.00037.00033.000
Các thôn: Cã Ngoài; Văn Miêu; Đồn Vang; Bến Lường; Chùa; Chim; Keo
Mục 1
43.00039.00034.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (20 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu tái định cư dân cư Xã Hồ Sơn và Xã Hòa Thắng
Các thửa đất tiếp giáp đường tỉnh 245, Tuyến D9
Các thửa đất tiếp giáp đường tỉnh 245, Tuyến D9
Mục 10.1
2.200.000
Khu tái định cư dân cư Xã Hồ Sơn và Xã Hòa Thắng
Các thửa đất tiếp giáp các tuyến còn lại
Các thửa đất tiếp giáp các tuyến còn lại
Mục 10.2
1.500.000
Khu vực còn lại
Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá)
Các thôn: Cã Ngoài; Văn Miếu; Đồn Vang; Bến Lường; Chùa; Chim; Keo
Mục 1
760.000
Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá)Các thôn: Lót Bồ Các; Đình Bé; Đồng Diện; Cã Trong; Coóc Mò; Thị Hòa; Hố Vắt; Cốc Lùng; Voi Xô; Na Hố, Lán Thán, Xóm Mới; Xóm Chùa; Suối Ngang I; Suối Ngang II; Xa; Hẩu
Mục 2
660.000
Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá)Các thôn: Vạn Thắng; Đất Đỏ; Hố Mười; Bảo Đài I; Bảo Đài II; Mới
Mục 3
560.000
Minh Sơn - Đô Lương (đoạn Từ km 0+00 đến km4+00)Giáp Đường Quốc lộ 1 (thôn Văn Miêu) - Cổng nhà Lâm nghiệp cộng đồng Trường Cao đẳng nghề Công nghệ và Nông lâm Đông Bắc
Mục 8
800.000
Đường Quốc lộ 1
Đoạn 1
Địa phận xã Tuấn Sơn giáp xã Hữu Lũng - Đường rẽ vào nghĩa trang Trung Quốc
Mục 3.1
3.000.0001.800.0001.200.000
Đường Quốc lộ 1
Đoạn 3
Cột mốc km 92 - Đầu Cầu Lường
Mục 3.3
3.000.0001.800.0001.200.000
Đường Quốc lộ 1
Đoạn 2
Đường rẽ vào nghĩa trang Trung Quốc - Cột mốc km 92
Mục 3.2
2.400.0001.440.000960.000
Đường Trường Cao đẳng nghề Công nghệ và Nông lâm Đông Bắc (Đường huyện 97A cũ)
Đoạn 3
Đường rẽ đi Đền Bậm - Hết địa phận xã Tuấn Sơn, giáp địa phận tỉnh Bắc Ninh
Mục 4.3
1.000.000
Đường Trường Cao đẳng nghề Công nghệ và Nông lâm Đông Bắc (Đường huyện 97A cũ)
Đoạn 2
Cổng chính khu A của trường - Đường rẽ đi Đền Bậm
Mục 4.2
2.500.0001.500.0001.000.000
Đường Trường Cao đẳng nghề Công nghệ và Nông lâm Đông Bắc (Đường huyện 97A cũ)
Đoạn 1
Tiếp giáp Đường Quốc lộ 1 - Cổng chính khu A của trường
Mục 4.1
3.300.0001.980.0001.320.000
Đường Tỉnh 242BGiáp địa phận xã Hữu Lũng - Chân rốc Lim phía giáp xã Vân Nham
Mục 7
800.000
Đường Xã Hòa Thắng (cũ)Tiếp giáp đường Tỉnh 245 - Cổng UBND Xã Hòa Thắng cũ
Mục 6
900.000
Đường Xã Minh Sơn cũGiáp Đường Quốc lộ 1 (đỉnh dốc 79) - Ngã ba đường rẽ đi thôn Lót - Bồ Các
Mục 9
800.000
Đường tỉnh 242Giao đường sắt về phía Xã Hòa Thắng cũ (Km 0+00) - Hết địa phận xã Tuấn Sơn giáp xã Hữu Lũng
Mục 2
3.500.0002.100.000
Đường tỉnh 245
Đoạn 2
Km6+500 - Cổng Đền Cô Bé Suối Ngang (Km6+700)
Mục 1.2
800.000
Đường tỉnh 245
Đoạn 1
Tiếp giáp địa phận xã Tân Thành - Hết địa phận xã Tuấn Sơn, giáp địa phận xã Hữu Lũng
Mục 1.1
2.100.0001.260.000
Đường Đội 4 - Minh Hòa, Minh Sơn
Đoạn 1
Địa phận giáp ranh xã Hữu Lũng - Cổng trụ sở UBND xã Minh Hòa cũ
Mục 5.1
1.400.000840.000
Đường Đội 4 - Minh Hòa, Minh Sơn
Đoạn 2
Cổng trụ sở UBND xã Minh Hòa cũ - ngã ba giao Đường Quốc lộ 1 (thôn Cã Ngoài)
Mục 5.2
800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 1
12.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (20 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu tái định cư dân cư Xã Hồ Sơn và Xã Hòa Thắng
Các thửa đất tiếp giáp đường tỉnh 245, Tuyến D9
Các thửa đất tiếp giáp đường tỉnh 245, Tuyến D9
Mục 10.1
1.540.000
Khu tái định cư dân cư Xã Hồ Sơn và Xã Hòa Thắng
Các thửa đất tiếp giáp các tuyến còn lại
Các thửa đất tiếp giáp các tuyến còn lại
Mục 10.2
1.050.000
Khu vực còn lại
Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá)
Các thôn: Cã Ngoài; Văn Miếu; Đồn Vang; Bến Lường; Chùa; Chim; Keo
Mục 1
532.000
Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá)Các thôn: Lót Bồ Các; Đình Bé; Đồng Diện; Cã Trong; Coóc Mò; Thị Hòa; Hố Vắt; Cốc Lùng; Voi Xô; Na Hố, Lán Thán, Xóm Mới; Xóm Chùa; Suối Ngang I; Suối Ngang II; Xa; Hẩu
Mục 2
462.000
Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá)Các thôn: Vạn Thắng; Đất Đỏ; Hố Mười; Bảo Đài I; Bảo Đài II; Mới
Mục 3
392.000
Minh Sơn - Đô Lương (đoạn Từ km 0+00 đến km4+00)Giáp Đường Quốc lộ 1 (thôn Văn Miêu) - Cổng nhà Lâm nghiệp cộng đồng Trường Cao đẳng nghề Công nghệ và Nông lâm Đông Bắc
Mục 8
560.000
Đường Quốc lộ 1
Đoạn 2
Đường rẽ vào nghĩa trang Trung Quốc - Cột mốc km 92
Mục 3.2
1.680.0001.008.000672.000
Đường Quốc lộ 1
Đoạn 3
Cột mốc km 92 - Đầu Cầu Lường
Mục 3.3
2.100.0001.260.000840.000
Đường Quốc lộ 1
Đoạn 1
Địa phận xã Tuấn Sơn giáp xã Hữu Lũng - Đường rẽ vào nghĩa trang Trung Quốc
Mục 3.1
2.100.0001.260.000840.000
Đường Trường Cao đẳng nghề Công nghệ và Nông lâm Đông Bắc (Đường huyện 97A cũ)
Đoạn 2
Cổng chính khu A của trường - Đường rẽ đi Đền Bậm
Mục 4.2
1.750.0001.050.000700.000
Đường Trường Cao đẳng nghề Công nghệ và Nông lâm Đông Bắc (Đường huyện 97A cũ)
Đoạn 3
Đường rẽ đi Đền Bậm - Hết địa phận xã Tuấn Sơn, giáp địa phận tỉnh Bắc Ninh
Mục 4.3
700.000
Đường Trường Cao đẳng nghề Công nghệ và Nông lâm Đông Bắc (Đường huyện 97A cũ)
Đoạn 1
Tiếp giáp Đường Quốc lộ 1 - Cổng chính khu A của trường
Mục 4.1
2.310.0001.386.000924.000
Đường Tỉnh 242BGiáp địa phận xã Hữu Lũng - Chân rốc Lim phía giáp xã Vân Nham
Mục 7
560.000
Đường Xã Hòa Thắng (cũ)Tiếp giáp đường Tỉnh 245 - Cổng UBND Xã Hòa Thắng cũ
Mục 6
630.000
Đường Xã Minh Sơn cũGiáp Đường Quốc lộ 1 (đỉnh dốc 79) - Ngã ba đường rẽ đi thôn Lót - Bồ Các
Mục 9
560.000
Đường tỉnh 242Giao đường sắt về phía Xã Hòa Thắng cũ (Km 0+00) - Hết địa phận xã Tuấn Sơn giáp xã Hữu Lũng
Mục 2
2.450.0001.470.000
Đường tỉnh 245
Đoạn 1
Tiếp giáp địa phận xã Tân Thành - Hết địa phận xã Tuấn Sơn, giáp địa phận xã Hữu Lũng
Mục 1.1
1.470.000882.000
Đường tỉnh 245
Đoạn 2
Km6+500 - Cổng Đền Cô Bé Suối Ngang (Km6+700)
Mục 1.2
560.000
Đường Đội 4 - Minh Hòa, Minh Sơn
Đoạn 1
Địa phận giáp ranh xã Hữu Lũng - Cổng trụ sở UBND xã Minh Hòa cũ
Mục 5.1
980.000588.000
Đường Đội 4 - Minh Hòa, Minh Sơn
Đoạn 2
Cổng trụ sở UBND xã Minh Hòa cũ - ngã ba giao Đường Quốc lộ 1 (thôn Cã Ngoài)
Mục 5.2
560.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (20 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu tái định cư dân cư Xã Hồ Sơn và Xã Hòa Thắng
Các thửa đất tiếp giáp các tuyến còn lại
Các thửa đất tiếp giáp các tuyến còn lại
Mục 10.2
1.200.000
Khu tái định cư dân cư Xã Hồ Sơn và Xã Hòa Thắng
Các thửa đất tiếp giáp đường tỉnh 245, Tuyến D9
Các thửa đất tiếp giáp đường tỉnh 245, Tuyến D9
Mục 10.1
1.760.000
Khu vực còn lại
Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá)
Các thôn: Cã Ngoài; Văn Miếu; Đồn Vang; Bến Lường; Chùa; Chim; Keo
Mục 1
608.000
Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá)Các thôn: Lót Bồ Các; Đình Bé; Đồng Diện; Cã Trong; Coóc Mò; Thị Hòa; Hố Vắt; Cốc Lùng; Voi Xô; Na Hố, Lán Thán, Xóm Mới; Xóm Chùa; Suối Ngang I; Suối Ngang II; Xa; Hẩu
Mục 2
528.000
Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá)Các thôn: Vạn Thắng; Đất Đỏ; Hố Mười; Bảo Đài I; Bảo Đài II; Mới
Mục 3
448.000
Minh Sơn - Đô Lương (đoạn Từ km 0+00 đến km4+00)Giáp Đường Quốc lộ 1 (thôn Văn Miêu) - Cổng nhà Lâm nghiệp cộng đồng Trường Cao đẳng nghề Công nghệ và Nông lâm Đông Bắc
Mục 8
640.000
Đường Quốc lộ 1
Đoạn 2
Đường rẽ vào nghĩa trang Trung Quốc - Cột mốc km 92
Mục 3.2
1.920.0001.152.000768.000
Đường Quốc lộ 1
Đoạn 1
Địa phận xã Tuấn Sơn giáp xã Hữu Lũng - Đường rẽ vào nghĩa trang Trung Quốc
Mục 3.1
2.400.0001.440.000960.000
Đường Quốc lộ 1
Đoạn 3
Cột mốc km 92 - Đầu Cầu Lường
Mục 3.3
2.400.0001.440.000960.000
Đường Trường Cao đẳng nghề Công nghệ và Nông lâm Đông Bắc (Đường huyện 97A cũ)
Đoạn 1
Tiếp giáp Đường Quốc lộ 1 - Cổng chính khu A của trường
Mục 4.1
2.640.0001.584.0001.056.000
Đường Trường Cao đẳng nghề Công nghệ và Nông lâm Đông Bắc (Đường huyện 97A cũ)
Đoạn 3
Đường rẽ đi Đền Bậm - Hết địa phận xã Tuấn Sơn, giáp địa phận tỉnh Bắc Ninh
Mục 4.3
800.000
Đường Trường Cao đẳng nghề Công nghệ và Nông lâm Đông Bắc (Đường huyện 97A cũ)
Đoạn 2
Cổng chính khu A của trường - Đường rẽ đi Đền Bậm
Mục 4.2
2.000.0001.200.000800.000
Đường Tỉnh 242BGiáp địa phận xã Hữu Lũng - Chân rốc Lim phía giáp xã Vân Nham
Mục 7
640.000
Đường Xã Hòa Thắng (cũ)Tiếp giáp đường Tỉnh 245 - Cổng UBND Xã Hòa Thắng cũ
Mục 6
720.000
Đường Xã Minh Sơn cũGiáp Đường Quốc lộ 1 (đỉnh dốc 79) - Ngã ba đường rẽ đi thôn Lót - Bồ Các
Mục 9
640.000
Đường tỉnh 242Giao đường sắt về phía Xã Hòa Thắng cũ (Km 0+00) - Hết địa phận xã Tuấn Sơn giáp xã Hữu Lũng
Mục 2
2.800.0001.680.000
Đường tỉnh 245
Đoạn 2
Km6+500 - Cổng Đền Cô Bé Suối Ngang (Km6+700)
Mục 1.2
640.000
Đường tỉnh 245
Đoạn 1
Tiếp giáp địa phận xã Tân Thành - Hết địa phận xã Tuấn Sơn, giáp địa phận xã Hữu Lũng
Mục 1.1
1.680.0001.008.000
Đường Đội 4 - Minh Hòa, Minh Sơn
Đoạn 2
Cổng trụ sở UBND xã Minh Hòa cũ - ngã ba giao Đường Quốc lộ 1 (thôn Cã Ngoài)
Mục 5.2
640.000
Đường Đội 4 - Minh Hòa, Minh Sơn
Đoạn 1
Địa phận giáp ranh xã Hữu Lũng - Cổng trụ sở UBND xã Minh Hòa cũ
Mục 5.1
1.120.000672.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm khác (2 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các thôn: Cã Ngoài; Văn Miêu; Đồn Vang; Bến Lường; Chùa; Chim; Keo
Mục 1
60.00052.00044.000
Các thôn: Lót Bồ Các; Đình Bé; Đồng Diện; Cã Trong; Coóc Mò; Thị Hòa; Hố Vắt; Cốc Lùng; Voi Xô; Na Hố, Lán Thán, Xóm Mới; Xóm Chùa; Suối Ngang I; Suối Ngang II; Xa; Hẩu; Vạn Thắng; Đất Đỏ; Hố Mười; Bảo Đài I; Bảo Đài II; Mới
Mục 2
53.00047.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (2 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các thôn: Lót Bồ Các; Đình Bé; Đồng Diện; Cã Trong; Coóc Mò; Thị Hòa; Hố Vắt; Cốc Lùng; Voi Xô; Na Hố, Lán Thán, Xóm Mới; Xóm Chùa; Suối Ngang I; Suối Ngang II; Xa; Hẩu; Vạn Thắng; Đất Đỏ; Hố Mười; Bảo Đài I; Bảo Đài II; Mới
Mục 2
47.00041.00036.000
Các thôn: Cã Ngoài; Văn Miêu; Đồn Vang; Bến Lường; Chùa; Chim; Keo
Mục 1
52.00045.00038.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng lúa (2 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các thôn: Cã Ngoài; Văn Miêu; Đồn Vang; Bến Lường; Chùa; Chim; Keo
Mục 1
66.00058.00051.000
Các thôn: Lót Bồ Các; Đình Bé; Đồng Diện; Cã Trong; Coóc Mò; Thị Hòa; Hố Vắt; Cốc Lùng; Voi Xô; Na Hố, Lán Thán, Xóm Mới; Xóm Chùa; Suối Ngang I; Suối Ngang II; Xa; Hẩu; Vạn Thắng; Đất Đỏ; Hố Mười; Bảo Đài I; Bảo Đài II; Mới
Mục 2
60.00053.00047.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lạng Sơn.