Bảng giá đất Xã Ba Sơn, Lạng Sơn từ 01/01/2026

26 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ba Sơn900.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường đường tỉnh 235B (Từ địa phận xã Cao Lâu cũ - đến mốc 1182 địa phận xã Cao Lâu cũ): Đường huyện 28 cũ, đoạn Đầu địa phận xã Cao Lâu cũ(km 15+800)/đường tỉnh 235B đến Hết địa phận xã Cao Lâu cũ(mốc 1182) km 28), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
48.00043.00038.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (7 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2
Khu vực còn lại
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)
Thôn Tẩư Lìn, thôn Co Khuông, thôn Bản Ranh, thôn Bản Lề- Bản Ngõa, thôn Co Chí, thôn Thạch Khuyên, thôn Ba Sơn, thôn Pò Riềng, thôn Pò Mã, thôn Bản Vàng, thôn Pá Cuồng, thôn Bản Xâm, thôn Còn Nàn, thôn Bản Đon, thôn Bản Rằn, thôn Co Loi (xóm Co Loi, xóm Mu Nầu)
Mục 1
280.000
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)Thôn Khuổi Phiêng, thôn Co Loi (xóm Khuổi Kè, xóm Khau Vàng), thôn Tân Cương (xóm Phiêng Háng, Pắc Lệ, Bản Piàng), thôn Nà Va
Mục 3
150.000
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)Thôn Ba Sơn, thôn Khuổi Tát, thôn Nà Xia, thôn Nà Rầm, thôn Tân Cương (xóm Bản Lày, xóm Xả Thướn), thôn Sông Danh, thôn Nà Thâm, thôn Pò Phấy, thôn Nà Va (xóm Pò Nhùng)
Mục 2
220.000
Đường Bản Đon - Pò Nhùng - Bản Lòa (đường huyện 23 cũ: Cao Lâu + Thanh Lòa)Km22/đường tỉnh 235B ngã ba rẽ đi Pò Nhùng - Km 12/đường xã - đường huyện 23 cũ (Hết địa phận xã Cao Lâu cũ)
Mục 3
400.000
Đường tỉnh 235B Kỳ Lừa- Công Sơn- Ba Sơn (Từ Km23+800 đến km35+800) - Đường huyện 21 cũKm23+800/đường tỉnh 235B (Cao Lộc- Ba Sơn) - Km 35+800 /đường tỉnh 235B (thôn Pò Mã)
Mục 1
580.000
Đường xã - đường huyện 22 cũ (Bản Ranh - Co Loi xã Mẫu Sơn)Km 4+200/đường tỉnh 235B (thôn Co Khuông- xã Xuất Lễ cũ) - Km 3+800/đường xã (đường huyện 22 cũ, UBND xã Mẫu Sơn cũ)
Mục 2
370.000
Đường đường tỉnh 235B (Từ địa phận xã Cao Lâu cũ - đến mốc 1182 địa phận xã Cao Lâu cũ): Đường huyện 28 cũĐầu địa phận xã Cao Lâu cũ(km 15+800)/đường tỉnh 235B - Hết địa phận xã Cao Lâu cũ(mốc 1182) km 28
Mục 4
900.000540.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 1
11.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (7 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2
Khu vực còn lại
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)
Thôn Tẩư Lìn, thôn Co Khuông, thôn Bản Ranh, thôn Bản Lề- Bản Ngõa, thôn Co Chí, thôn Thạch Khuyên, thôn Ba Sơn, thôn Pò Riềng, thôn Pò Mã, thôn Bản Vàng, thôn Pá Cuồng, thôn Bản Xâm, thôn Còn Nàn, thôn Bản Đon, thôn Bản Rằn, thôn Co Loi (xóm Co Loi, xóm Mu Nầu)
Mục 1
196.000
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)Thôn Ba Sơn, thôn Khuổi Tát, thôn Nà Xia, thôn Nà Rầm, thôn Tân Cương (xóm Bản Lày, xóm Xả Thướn), thôn Sông Danh, thôn Nà Thâm, thôn Pò Phấy, thôn Nà Va (xóm Pò Nhùng)
Mục 2
154.000
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)Thôn Khuổi Phiêng, thôn Co Loi (xóm Khuổi Kè, xóm Khau Vàng), thôn Tân Cương (xóm Phiêng Háng, Pắc Lệ, Bản Piàng), thôn Nà Va
Mục 3
105.000
Đường Bản Đon - Pò Nhùng - Bản Lòa (đường huyện 23 cũ: Cao Lâu + Thanh Lòa)Km22/đường tỉnh 235B ngã ba rẽ đi Pò Nhùng - Km 12/đường xã - đường huyện 23 cũ (Hết địa phận xã Cao Lâu cũ)
Mục 3
280.000
Đường tỉnh 235B Kỳ Lừa- Công Sơn- Ba Sơn (Từ Km23+800 đến km35+800) - Đường huyện 21 cũKm23+800/đường tỉnh 235B (Cao Lộc- Ba Sơn) - Km 35+800 /đường tỉnh 235B (thôn Pò Mã)
Mục 1
406.000
Đường xã - đường huyện 22 cũ (Bản Ranh - Co Loi xã Mẫu Sơn)Km 4+200/đường tỉnh 235B (thôn Co Khuông- xã Xuất Lễ cũ) - Km 3+800/đường xã (đường huyện 22 cũ, UBND xã Mẫu Sơn cũ)
Mục 2
259.000
Đường đường tỉnh 235B (Từ địa phận xã Cao Lâu cũ - đến mốc 1182 địa phận xã Cao Lâu cũ): Đường huyện 28 cũĐầu địa phận xã Cao Lâu cũ(km 15+800)/đường tỉnh 235B - Hết địa phận xã Cao Lâu cũ(mốc 1182) km 28
Mục 4
630.000378.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (7 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2
Khu vực còn lại
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)
Thôn Tẩư Lìn, thôn Co Khuông, thôn Bản Ranh, thôn Bản Lề- Bản Ngõa, thôn Co Chí, thôn Thạch Khuyên, thôn Ba Sơn, thôn Pò Riềng, thôn Pò Mã, thôn Bản Vàng, thôn Pá Cuồng, thôn Bản Xâm, thôn Còn Nàn, thôn Bản Đon, thôn Bản Rằn, thôn Co Loi (xóm Co Loi, xóm Mu Nầu)
Mục 1
224.000
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)Thôn Khuổi Phiêng, thôn Co Loi (xóm Khuổi Kè, xóm Khau Vàng), thôn Tân Cương (xóm Phiêng Háng, Pắc Lệ, Bản Piàng), thôn Nà Va
Mục 3
120.000
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)Thôn Ba Sơn, thôn Khuổi Tát, thôn Nà Xia, thôn Nà Rầm, thôn Tân Cương (xóm Bản Lày, xóm Xả Thướn), thôn Sông Danh, thôn Nà Thâm, thôn Pò Phấy, thôn Nà Va (xóm Pò Nhùng)
Mục 2
176.000
Đường Bản Đon - Pò Nhùng - Bản Lòa (đường huyện 23 cũ: Cao Lâu + Thanh Lòa)Km22/đường tỉnh 235B ngã ba rẽ đi Pò Nhùng - Km 12/đường xã - đường huyện 23 cũ (Hết địa phận xã Cao Lâu cũ)
Mục 3
320.000
Đường tỉnh 235B Kỳ Lừa- Công Sơn- Ba Sơn (Từ Km23+800 đến km35+800) - Đường huyện 21 cũKm23+800/đường tỉnh 235B (Cao Lộc- Ba Sơn) - Km 35+800 /đường tỉnh 235B (thôn Pò Mã)
Mục 1
464.000
Đường xã - đường huyện 22 cũ (Bản Ranh - Co Loi xã Mẫu Sơn)Km 4+200/đường tỉnh 235B (thôn Co Khuông- xã Xuất Lễ cũ) - Km 3+800/đường xã (đường huyện 22 cũ, UBND xã Mẫu Sơn cũ)
Mục 2
296.000
Đường đường tỉnh 235B (Từ địa phận xã Cao Lâu cũ - đến mốc 1182 địa phận xã Cao Lâu cũ): Đường huyện 28 cũĐầu địa phận xã Cao Lâu cũ(km 15+800)/đường tỉnh 235B - Hết địa phận xã Cao Lâu cũ(mốc 1182) km 28
Mục 4
720.000432.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
66.00057.00049.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
58.00050.00043.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
73.00064.00056.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lạng Sơn.