Bảng giá đất Phường Tam Thanh, Lạng Sơn từ 01/01/2026
353 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Tam Thanh là 58.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 1, đoạn Phía Bắc Cầu Kỳ Cùng đến Đường Phan Đình Phùng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 50.000 | 46.000 | 42.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (116 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Dương Quảng Hàm | Đường Nguyễn Phi Khanh - Tuyến số 11 Mục 68.8 | 11.000.000 | 6.600.000 | 4.400.000 | 2.200.000 |
| Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Đường Văn Tiến Dũng, đoạn 1 | Đường Trần Đăng Ninh - Tuyến số 12 Mục 68.1 | 13.000.000 | 7.800.000 | 5.200.000 | 2.600.000 |
| Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Võ Chí Công | Đường Trần Đăng Ninh - Tuyến số 11 Mục 68.9 | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Cù Chính Lan | Đường Văn Tiến Dũng - Phố Võ Chí Công Mục 68.6 | 11.000.000 | 6.600.000 | 4.400.000 | 2.200.000 |
| Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Lê Anh Xuân, đoạn 1 | Đường Văn Tiến Dũng - Phố Dương Quảng Hàm Mục 68.4 | 11.000.000 | 6.600.000 | 4.400.000 | 2.200.000 |
| Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Đường Văn Tiến Dũng, đoạn 2 | Tuyến số 12 - Đường trục khối Đồi Chè Mục 68.2 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Đường nội bộ còn lại trong Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I | Đường nội bộ còn lại trong Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Mục 68.12 | 9.500.000 | 5.700.000 | 3.800.000 | 1.900.000 |
| Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Đặng Thùy Trâm | Phố Lê Trọng Tấn - Phố Nguyễn Cơ Thạch Mục 68.11 | 9.500.000 | 5.700.000 | 3.800.000 | 1.900.000 |
| Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Hoàng Văn Thái | Đường Nguyễn Phi Khanh - Tuyến số 12 Mục 68.10 | 9.500.000 | 5.700.000 | 3.800.000 | 1.900.000 |
| Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Lê Anh Xuân, đoạn 2 | Phố Dương Quảng Hàm - Phố Nam Hoàng Đồng 4 Mục 68.5 | 9.500.000 | 5.700.000 | 3.800.000 | 1.900.000 |
| Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Nguyễn Cơ Thạch | Đường Nguyễn Phi Khanh - Tuyến số 12 Mục 68.3 | 11.000.000 | 6.600.000 | 4.400.000 | 2.200.000 |
| Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Hoàng Đạo Thúy | Đường Văn Tiến Dũng - Phố Võ Chí Công Mục 68.7 | 11.000.000 | 6.600.000 | 4.400.000 | 2.200.000 |
| Dự án: Khu dân cư xã Hoàng Đồng, thành phố Lạng Sơn và xã Hợp Thành, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn | Mục 71 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Khu vực còn lại Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá) | Các Khối: Khối 1; Khối 2; Khối 3; Khối 6; Khối 7; Khối 8; Khối 9; Khối 10; Khối 11 Mục 1 | 1.100.000 | |||
| Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá) | Các Khối: Đồng Én (Chỉ tính khu vực Nà Lượt), Nà Pàn, Hoàng Tâm (Chỉ tính khu vực Lục Khoang), Tằng Khảm - Phả Lạn - Kéo Cằng, Tổng Huồng - Nà Sèn (Chỉ tính khu vực Nà Sèn); Hoàng Sơn (Chỉ tính khu vực Hoàng Sơn), Hoàng Thủy Mục 3 | 490.000 | |||
| Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá) | Các Khối: Hoàng Tân, Hoàng Thượng, Đồi Chè, Pàn Pè, Bản Viển, Hoàng Tâm (Chỉ tính khu vực Phai Trần - Nặm Thoỏng), Chi Mạc - Nà Kéo, Khòn Pịt, Đồng Én (Chỉ tính khu vực Đồng Én), Hoàng Sơn (Chỉ tính khu vực Bản Mới), Hoàng Trung, Hoàng Thanh, Tổng Huồng - Nà Sèn (Chỉ tính khu vực Tổng Huồng) Mục 2 | 830.000 | |||
| Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Nam Hoàng Đồng 7 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I | Phố Nam Hoàng Đồng 6 - Phố Nam Hoàng Đồng 9 Mục 67.12 | 8.300.000 | 4.980.000 | 3.320.000 | 1.660.000 |
| Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Nam Hoàng Đồng 12 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I | Phố Nam Hoàng Đồng 11 - Phố Nam Hoàng Đồng 16 Mục 67.17 | 8.300.000 | 4.980.000 | 3.320.000 | 1.660.000 |
| Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Nam Hoàng Đồng 9 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I | Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ Mục 67.14 | 8.300.000 | 4.980.000 | 3.320.000 | 1.660.000 |
| Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Nam Hoàng Đồng 13 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I | Phố Nam Hoàng Đồng 12 - Phố Lê Đức Thọ Mục 67.18 | 8.300.000 | 4.980.000 | 3.320.000 | 1.660.000 |
| Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Nam Hoàng Đồng 1 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I | Phố Lê Anh Xuân - Phố Lê Đức Thọ Mục 67.6 | 8.300.000 | 4.980.000 | 3.320.000 | 1.660.000 |
| Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Nam Hoàng Đồng 6 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I | Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ Mục 67.11 | 8.300.000 | 4.980.000 | 3.320.000 | 1.660.000 |
| Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Nam Hoàng Đồng 18 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I | Phố Nam Hoàng Đồng 17 - Phố Nam Hoàng Đồng 20 Mục 67.23 | 8.300.000 | 4.980.000 | 3.320.000 | 1.660.000 |
| Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Nam Hoàng Đồng 14 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I | Đường Nguyễn Phi Khanh - Tuyến số 31 Mục 67.19 | 8.600.000 | 5.160.000 | 3.440.000 | 1.720.000 |
| Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Nam Hoàng Đồng 4 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I | Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ Mục 67.9 | 8.300.000 | 4.980.000 | 3.320.000 | 1.660.000 |
| Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Nam Hoàng Đồng 15 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I | Phố Nam Hoàng Đồng 12 - Phố Lê Đức Thọ Mục 67.20 | 8.300.000 | 4.980.000 | 3.320.000 | 1.660.000 |
| Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Nam Hoàng Đồng 8 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I | Phố Nam Hoàng Đồng 7 - Phố Lê Trọng Tấn Mục 67.13 | 8.300.000 | 4.980.000 | 3.320.000 | 1.660.000 |
| Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Nam Hoàng Đồng 11 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I | Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ Mục 67.16 | 8.300.000 | 4.980.000 | 3.320.000 | 1.660.000 |
| Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Nam Hoàng Đồng 22 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I | Phố Nam Hoàng Đồng 21 - Phố Đội Cấn Mục 67.27 | 8.300.000 | 4.980.000 | 3.320.000 | 1.660.000 |
| Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Nam Hoàng Đồng 19 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I | Phố Nam Hoàng Đồng 18 - Phố Lê Đức Thọ Mục 67.24 | 8.300.000 | 4.980.000 | 3.320.000 | 1.660.000 |
| Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Chu Văn Tấn | Đường Trần Đăng Ninh - Hết ranh giới KĐT Nam Hoàng Đồng I Mục 67.28 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Nam Hoàng Đồng 10 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I | Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Nam Hoàng Đồng 14 Mục 67.15 | 8.600.000 | 5.160.000 | 3.440.000 | 1.720.000 |
| Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Nam Hoàng Đồng 3 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I | Phố Lê Đức Thọ - Phố Lê Anh Xuân Mục 67.8 | 8.300.000 | 4.980.000 | 3.320.000 | 1.660.000 |
| Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Lê Trọng Tấn | Phố Võ Chí Công - Đường Văn Tiến Dũng Mục 67.4 | 13.000.000 | 7.800.000 | 5.200.000 | 2.600.000 |
| Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Lê Đức Thọ | Phố Võ Chí Công - Phố Nguyễn Cơ Thạch Mục 67.2 | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Nam Hoàng Đồng 21 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I | Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ Mục 67.26 | 8.300.000 | 4.980.000 | 3.320.000 | 1.660.000 |
| Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Nam Hoàng Đồng 5 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I | Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Trọng Tấn Mục 67.10 | 9.900.000 | 5.940.000 | 3.960.000 | 1.980.000 |
| Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Lê Đức Thọ | Phố Đội Cấn - Phố Võ Chí Công Mục 67.1 | 8.300.000 | 4.980.000 | 3.320.000 | 1.660.000 |
| Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Nam Hoàng Đồng 20 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I | Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ Mục 67.25 | 8.300.000 | 4.980.000 | 3.320.000 | 1.660.000 |
| Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Lê Trọng Tấn | Phố Đội Cấn - Phố Võ Chí Công Mục 67.3 | 11.800.000 | 7.080.000 | 4.720.000 | 2.360.000 |
| Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Đường nội bộ còn lại trong dự án Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I | Đường nội bộ còn lại trong dự án Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Mục 67.29 | 8.300.000 | 4.980.000 | 3.320.000 | 1.660.000 |
| Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Đội Cấn (KĐT Nam Hoàng Đồng) (đường đôi 28m) | Đường Trần Đăng Ninh - Tuyến số 31 Mục 67.5 | 9.900.000 | 5.940.000 | 3.960.000 | 1.980.000 |
| Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Nam Hoàng Đồng 16 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I | Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ Mục 67.21 | 8.300.000 | 4.980.000 | 3.320.000 | 1.660.000 |
| Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Nam Hoàng Đồng 17 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I | Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ Mục 67.22 | 8.300.000 | 4.980.000 | 3.320.000 | 1.660.000 |
| Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Nam Hoàng Đồng 2 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I | Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Đặng Thùy Trâm Mục 67.7 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Khu đô thị mới Bến Bắc, phường Tam Thanh 01 tuyến đường chính Bắc - Nam có mặt cắt 3m-8m - 8m-3m | Đường Nhị Thanh - Đường Bến Bắc Mục 69.1 | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Khu đô thị mới Bến Bắc, phường Tam Thanh 12 tuyến đường nội bộ có mặt cắt 3m-7,5m-3m | 12 tuyến đường nội bộ có mặt cắt 3m-7,5m-3m Mục 69.2 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Khách sạn sân golf Hoàng Đồng Đường nội bộ (17m) | Đường nội bộ (17m) Mục 70.1 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Khách sạn sân golf Hoàng Đồng Đường nội bộ còn lại | Đường nội bộ còn lại Mục 70.2 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Phố Nguyễn Hữu Cảnh | Đường Trần Đăng Ninh - Đường Nguyễn Phi Khanh Mục 37 | 6.200.000 | 3.720.000 | 2.480.000 | 1.240.000 |
| Phố Nguyễn Khuyến | Phố Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Lê Quý Đôn Mục 40 | 6.200.000 | 3.720.000 | 2.480.000 | 1.240.000 |
| Phố Nguyễn Văn Ninh | Đường Trần Đăng Ninh - Ngã 3 Nhị Thanh - Yết Kiêu Mục 25 | 17.700.000 | 10.620.000 | 7.080.000 | |
| Phố Nhị Thanh 1 đường nội bộ khu tái định cư dự án cầu kỳ cùng | Nhị Thanh - Yết Kiêu Mục 21 | 19.000.000 | 11.400.000 | 7.600.000 | 3.800.000 |
| Phố Nhị Thanh 2 đường nội bộ khu tái định cư dự án cầu kỳ cùng | Nhị Thanh 1 - Đường nội bộ (Khu Tái định cư Khối 2, phường Tam Thanh) Mục 22 | 19.000.000 | 11.400.000 | 7.600.000 | 3.800.000 |
| Phố Nhị Thanh 3 đường nội bộ khu tái định cư dự án cầu Kỳ Cùng | Nhị Thanh 1 - Nhị Thanh 2 Mục 23 | 19.000.000 | 11.400.000 | 7.600.000 | 3.800.000 |
| Phố Phan Huy Ích | Đường Trần Đăng Ninh - Đường Lê Hồng Phong Mục 39 | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phố Yết Kiêu, đoạn 1 | Đường Nhị Thanh - Đường Lê Hồng Phong Mục 18 | 21.800.000 | 13.080.000 | 8.720.000 | 4.360.000 |
| Phố Yết Kiêu, đoạn 2 | Đường Lê Hồng Phong - Đường Ngô Thì Nhậm Mục 19 | 5.800.000 | 3.480.000 | 2.320.000 | 1.160.000 |
| Phố Yết Kiêu, đoạn 3 | Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Tam Thanh Mục 20 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | |
| Đường Ba Sơn: Đoạn 1 | Đường Trần Đăng Ninh - Đường rẽ Công ty Cổ phần Sản xuất và Kinh doanh hàng XNK Lạng Sơn Mục 52 | 5.800.000 | 3.480.000 | 2.320.000 | 1.160.000 |
| Đường Ba Sơn: Đoạn 2 | Đường rẽ Công ty Cổ phần Sản xuất và Kinh doanh hàng XNK Lạng Sơn - Mương thuỷ lợi (Giáp tường sở Nông Nghiệp và Môi trường). Mục 53 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | |
| Đường Ba Sơn: Đoạn 3 | Mương thuỷ lợi (Giáp tường sở Nông Nghiệp và Môi trường). - Hết ranh giới Trung tâm phòng chống bệnh xã hội Tỉnh. Mục 54 | 2.000.000 | 1.200.000 | ||
| Đường Bến Bắc, đoạn 1 | Ngã tư đường Phố Muối - Đường Nhị Thanh Mục 28 | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.600.000 | 2.800.000 |
| Đường Bến Bắc, đoạn 2 | Đường Nhị Thanh - Ngầm Thác Trà Mục 29 | 10.200.000 | 6.120.000 | 4.080.000 | 2.040.000 |
| Đường Hoà Bình | Đường Trần Đăng Ninh - Đường Phố Muối Mục 24 | 19.000.000 | 11.400.000 | 7.600.000 | 3.800.000 |
| Đường Lê Hồng Phong, đoạn 1 | Đường Trần Đăng Ninh - Đường Yết Kiêu Mục 26 | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Đường Lê Hồng Phong, đoạn 2 | Ngã sáu Pò Soài - Đường Phố Muối Mục 27 | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.600.000 | 2.800.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Đường Trần Đăng Ninh - Đường Tô Thị Mục 38 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | |
| Đường Mai Toàn Xuân | Đường Nhị Thanh - Gặp đường Nhị Thanh (giáp Sở Văn hóa thể thao và du lịch Lạng Sơn) Mục 33 | 10.300.000 | 6.180.000 | 4.120.000 | 2.060.000 |
| Đường Nguyễn Nghiễm | Đường Lê Hồng Phong - Đường Lê Quý Đôn Mục 47 | 4.600.000 | 2.760.000 | 1.840.000 | |
| Đường Nguyễn Phi Khanh, đoạn 1 | Đường Lê Hồng Phong - Đường Ba Sơn Mục 34 | 9.500.000 | 5.700.000 | 3.800.000 | 1.900.000 |
| Đường Nguyễn Phi Khanh, đoạn 2 | Đường Ba Sơn - Phố Đội Cấn Mục 35 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | |
| Đường Ngô Thì Nhậm, đoạn 1 | Đường Tô Thị - Đường Ngô Thì Vị Mục 41 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | |
| Đường Ngô Thì Nhậm, đoạn 2 | Đường Ngô Thì Vị - Đường Yết Kiêu Mục 42 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | |
| Đường Ngô Thì Sỹ, đoạn 1 | Đường Tam Thanh - Cửa sau hang Nhị Thanh Mục 43 | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 1.360.000 |
| Đường Ngô Thì Sỹ, đoạn 2 | Cửa sau hang Nhị Thanh - Hang Tam Thanh Mục 44 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | |
| Đường Ngô Thì Vị, đoạn 1 | Đường Lê Hồng Phong - Đường Ngô Thì Nhậm Mục 45 | 5.800.000 | 3.480.000 | 2.320.000 | 1.160.000 |
| Đường Ngô Thì Vị, đoạn 2 | Đường Ngô Thì Nhậm - Đến Thành nhà Mạc Mục 46 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | |
| Đường Nhị Thanh, đoạn 1 | Đường Trần Đăng Ninh - Đường Tam Thanh Mục 15 | 33.100.000 | 19.860.000 | 13.240.000 | 6.620.000 |
| Đường Nhị Thanh, đoạn 2 | Đường Tam Thanh - Đường Phố Muối Mục 16 | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.600.000 | 2.800.000 |
| Đường Nhị Thanh, đoạn 3 | Đường Phố Muối - Đường Bến Bắc Mục 17 | 10.200.000 | 6.120.000 | 4.080.000 | 2.040.000 |
| Đường Nà Trang A | Đường Bến Bắc - Đường Tam Thanh Mục 57 | 2.400.000 | 1.440.000 | ||
| Đường Nà Trang B | Đường Nà Trang A - Qua Nghĩa trang, Ngầm Thác Trà Mục 58 | 2.200.000 | 1.320.000 | ||
| Đường Phố Muối: Đoạn 1 | Đường Trần Đăng Ninh - Phố Hoà Bình Mục 30 | 19.000.000 | 11.400.000 | 7.600.000 | 3.800.000 |
| Đường Phố Muối: Đoạn 2 | Phố Hoà Bình - Đường Nhị Thanh Mục 31 | 14.000.000 | 14.000.000 | 14.000.000 | 14.000.000 |
| Đường Tam Thanh, đoạn 1 | Trần Đăng Ninh - Ngã sáu gặp đường Nhị Thanh Mục 11 | 39.800.000 | 23.880.000 | 15.920.000 | 7.960.000 |
| Đường Tam Thanh, đoạn 2 | Đường Nhị Thanh - Đường Ngô Thì Sỹ Mục 12 | 17.000.000 | 10.200.000 | 6.800.000 | 3.400.000 |
| Đường Tam Thanh, đoạn 3 | Đường Ngô Thì Sỹ - Đường Tô Thị Mục 13 | 10.800.000 | 6.480.000 | 4.320.000 | 2.160.000 |
| Đường Tam Thanh, đoạn 4 | Đường Tô Thị - Ngã ba thôn Hoàng Thanh Mục 14 | 5.100.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | |
| Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 1 | Phía Bắc Cầu Kỳ Cùng - Đường Phan Đình Phùng Mục 1 | 58.800.000 | 35.280.000 | 21.168.000 | 12.700.800 |
| Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 10 | Đường rẽ lên Nhà văn hoá khối Hoàng Trung - Hết địa phận phường Tam Thanh Mục 10 | 2.000.000 | 1.200.000 | ||
| Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 2 | Đường Phan Đình Phùng - Đường Minh Khai Mục 2 | 52.000.000 | 31.200.000 | 18.720.000 | 11.232.000 |
| Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 3 | Đường Minh Khai - Đường Lê Hồng Phong Mục 3 | 36.000.000 | 21.600.000 | 12.960.000 | 7.776.000 |
| Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 4 | Đường Lê Hồng Phong - Đường Ba Sơn Mục 4 | 19.300.000 | 11.580.000 | 6.948.000 | 4.168.800 |
| Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 5 | Đường Ba Sơn - Đường Bông Lau Mục 5 | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 |
| Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 6 | Đường Bông Lau - Đường sắt khối Hoàng Thượng Mục 6 | 10.800.000 | 6.480.000 | 3.888.000 | 2.332.800 |
| Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 7 | Đường sắt khối Hoàng Thượng - Đường vào trường cao đẳng nghề Lạng Sơn Mục 7 | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.120.000 | 1.560.000 |
| Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 8 | Đường vào trường cao đẳng nghề Lạng Sơn - Đường rẽ vào Trường THCS Hoàng Đồng Mục 8 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 9 | Đường rẽ vào Trường THCS Hoàng Đồng - Đường rẽ lên Nhà văn hóa khối Hoàng Trung Mục 9 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | |
| Đường Tô Thị, đoạn 1 | Đường Lê Hồng Phong - Đường Ngô Thì Nhậm Mục 32 | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đường Tô Thị, đoạn 2 | Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Tam Thanh Mục 32 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Đường nối: Đường Trần Đăng Ninh ra Đường Quốc Lộ 1 | Đường Trần Đăng Ninh (đoạn 6) - Đường Quốc Lộ 1 (đoạn 3- Ngã tư Phai Trần) Mục 48 | 7.900.000 | 4.740.000 | 3.160.000 | 1.580.000 |
| Đường nội bộ: Khu Tái định cư số 2 Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lạng Sơn. | Mục 72 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | |
| Đường quốc Lộ 1: Đoạn 6 | Đường Bông Lau. (giáp ranh phường Kỳ Lừa) - Đường rẽ vào khối Hoàng Tâm (ngã 4 Phai Trần) Mục 49 | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Đường quốc Lộ 1: Đoạn 7 | Đường rẽ vào khối Hoàng Tâm (ngã 4 Phai Trần) - Đường rẽ vào hồ Nà Tâm (Km10+ 800 QL1) Mục 50 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | |
| Đường quốc Lộ 1: Đoạn 8 | Đường rẽ vào hồ Nà Tâm (Km10+ 800 đường Quốc lộ 1) - Địa phận phường Tam Thanh (Km9+300 đường Quốc lộ 1) Mục 51 | 2.000.000 | 1.200.000 | ||
| Đường trục khối Đồi Chè: Đoạn 1 | Đường trục khối Đồi Chè, bắt đầu từ KĐT Nam Hoàng Đồng - Cổng chào ngách 1 Khu dân cư tự quản Thâm Queo Mục 55 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | |
| Đường trục khối Đồi Chè: Đoạn 2 | Cổng chào ngách 1 Khu dân cư tự quản Thâm Queo - Hết trục khối Đồi Chè Mục 56 | 1.200.000 | |||
| Đường vào Hồ Nà Tâm | Quốc Lộ 1 - Đỉnh đập chính Mục 63 | 1.500.000 | |||
| Đường vào Hồ Thâm Sỉnh: Đoạn 1 | Đường Quốc Lộ 1 - Ngã 3 đường rẽ vào khu Tái định cư số 2 Hoàng Đồng Mục 59 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | |
| Đường vào Hồ Thâm Sỉnh: Đoạn 2 | Ngã 3 đường rẽ vào khu Tái định cư số 2 Hoàng Đồng - Suối Nặm Thỏong Mục 60 | 1.800.000 | 1.080.000 | ||
| Đường vào Kéo Tấu | Hết địa phận phường Tam Thanh - Ngã ba đường rẽ Nà Sèn, Kéo Tấu. Mục 62 | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | |
| Đường vào Trường Cao đẳng nghề Lạng Sơn: Đoạn 1 | Đường Trần Đăng Ninh - Đường rẽ vào khối Khòn Pịt Mục 64 | 1.500.000 | |||
| Đường vào Trường Cao đẳng nghề Lạng Sơn: Đoạn 2 | Đường rẽ vào khối Khòn Pịt - Hết ranh giới Trường dạy nghề Việt Đức Mục 65 | 1.200.000 | |||
| Đường vào khu Tái định cư số 2 Hoàng Đồng | Ngã 3 đường rẽ vào khu Tái định cư số 2 Hoàng Đồng - Hết địa phận phường Tam Thanh Mục 61 | 1.800.000 | 1.080.000 | ||
| Đường xã: Đường huyện 99 cũ (Song Giáp - Khánh Khê) | Đường Bến Bắc - Hết địa phận phường Tam Thanh Mục 66 | 2.000.000 | 1.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 1 | 13.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (116 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Nguyễn Cơ Thạch | Đường Nguyễn Phi Khanh Mục 68.3 | 7.700.000 | 4.620.000 | 3.080.000 | 1.540.000 |
| Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Lê Anh Xuân, đoạn 1 | Đường Văn Tiến Dũng - Phố Dương Quảng Hàm Mục 68.4 | 7.700.000 | 4.620.000 | 3.080.000 | 1.540.000 |
| Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Đường Văn Tiến Dũng, đoạn 1 | Đường Trần Đăng Ninh - Tuyến số 12 Mục 68.1 | 9.100.000 | 5.460.000 | 3.640.000 | 1.820.000 |
| Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Võ Chí Công | Đường Trần Đăng Ninh Mục 68.9 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Đặng Thùy Trâm | Phố Lê Trọng Tấn - Phố Nguyễn Cơ Thạch Mục 68.11 | 6.650.000 | 3.990.000 | 2.660.000 | 1.330.000 |
| Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Hoàng Văn Thái | Đường Nguyễn Phi Khanh Mục 68.10 | 6.650.000 | 3.990.000 | 2.660.000 | 1.330.000 |
| Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Lê Anh Xuân, đoạn 2 | Phố Dương Quảng Hàm - Phố Nam Hoàng Đồng 4 Mục 68.5 | 6.650.000 | 3.990.000 | 2.660.000 | 1.330.000 |
| Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Hoàng Đạo Thúy | Đường Văn Tiến Dũng - Phố Võ Chí Công Mục 68.7 | 7.700.000 | 4.620.000 | 3.080.000 | 1.540.000 |
| Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Cù Chính Lan | Đường Văn Tiến Dũng - Phố Võ Chí Công Mục 68.6 | 7.700.000 | 4.620.000 | 3.080.000 | 1.540.000 |
| Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Đường nội bộ còn lại trong Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I | Đường nội bộ còn lại trong Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Mục 68.12 | 6.650.000 | 3.990.000 | 2.660.000 | 1.330.000 |
| Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Đường Văn Tiến Dũng, đoạn 2 | Tuyến số 12 - Đường trục khối Đồi Chè Mục 68.2 | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.520.000 | 1.260.000 |
| Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Dương Quảng Hàm | Đường Nguyễn Phi Khanh Mục 68.8 | 7.700.000 | 4.620.000 | 3.080.000 | 1.540.000 |
| Dự án: Khu dân cư xã Hoàng Đồng, thành phố Lạng Sơn và xã Hợp Thành, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn | Mục 71 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 630.000 |
| Khu vực còn lại Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá) | Các Khối: Khối 1; Khối 2; Khối 3; Khối 6; Khối 7; Khối 8; Khối 9; Khối 10; Khối 11 Mục 1 | 770.000 | |||
| Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá) | Các Khối: Đồng Én (Chỉ tính khu vực Nà Lượt), Nà Pàn, Hoàng Tâm (Chỉ tính khu vực Lục Khoang), Tằng Khảm - Phả Lạn - Kéo Cằng, Tổng Huồng - Nà Sèn (Chỉ tính khu vực Nà Sèn); Hoàng Sơn (Chỉ tính khu vực Hoàng Sơn), Hoàng Thủy Mục 3 | 343.000 | |||
| Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá) | Các Khối: Hoàng Tân, Hoàng Thượng, Đồi Chè, Pàn Pè, Bản Viển, Hoàng Tâm (Chỉ tính khu vực Phai Trần - Nặm Thoỏng), Chi Mạc - Nà Kéo, Khòn Pịt, Đồng Én (Chỉ tính khu vực Đồng Én), Hoàng Sơn (Chỉ tính khu vực Bản Mới), Hoàng Trung, Hoàng Thanh, Tổng Huồng - Nà Sèn (Chỉ tính khu vực Tổng Huồng) Mục 2 | 581.000 | |||
| Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Đường nội bộ còn lại trong dự án Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I | Đường nội bộ còn lại trong dự án Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Mục 67.29 | 5.810.000 | 3.486.000 | 2.324.000 | 1.162.000 |
| Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Lê Đức Thọ | Phố Võ Chí Công - Phố Nguyễn Cơ Thạch Mục 67.2 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Lê Trọng Tấn | Phố Võ Chí Công - Đường Văn Tiến Dũng Mục 67.4 | 9.100.000 | 5.460.000 | 3.640.000 | 1.820.000 |
| Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Chu Văn Tấn | Đường Trần Đăng Ninh - Hết ranh giới KĐT Nam Hoàng Đồng I Mục 67.28 | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.960.000 | 980.000 |
| Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Nam Hoàng Đồng 18 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I | Phố Nam Hoàng Đồng 17 - Phố Nam Hoàng Đồng 20 Mục 67.23 | 5.810.000 | 3.486.000 | 2.324.000 | 1.162.000 |
| Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Nam Hoàng Đồng 13 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I | Phố Nam Hoàng Đồng 12 - Phố Lê Đức Thọ Mục 67.18 | 5.810.000 | 3.486.000 | 2.324.000 | 1.162.000 |
| Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Nam Hoàng Đồng 12 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I | Phố Nam Hoàng Đồng 11 - Phố Nam Hoàng Đồng 16 Mục 67.17 | 5.810.000 | 3.486.000 | 2.324.000 | 1.162.000 |
| Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Nam Hoàng Đồng 9 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I | Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ Mục 67.14 | 5.810.000 | 3.486.000 | 2.324.000 | 1.162.000 |
| Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Nam Hoàng Đồng 1 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I | Phố Lê Anh Xuân - Phố Lê Đức Thọ Mục 67.6 | 5.810.000 | 3.486.000 | 2.324.000 | 1.162.000 |
| Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Nam Hoàng Đồng 4 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I | Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ Mục 67.9 | 5.810.000 | 3.486.000 | 2.324.000 | 1.162.000 |
| Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Nam Hoàng Đồng 15 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I | Phố Nam Hoàng Đồng 12 - Phố Lê Đức Thọ Mục 67.20 | 5.810.000 | 3.486.000 | 2.324.000 | 1.162.000 |
| Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Nam Hoàng Đồng 8 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I | Phố Nam Hoàng Đồng 7 - Phố Lê Trọng Tấn Mục 67.13 | 5.810.000 | 3.486.000 | 2.324.000 | 1.162.000 |
| Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Nam Hoàng Đồng 22 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I | Phố Nam Hoàng Đồng 21 - Phố Đội Cấn Mục 67.27 | 5.810.000 | 3.486.000 | 2.324.000 | 1.162.000 |
| Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Nam Hoàng Đồng 19 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I | Phố Nam Hoàng Đồng 18 - Phố Lê Đức Thọ Mục 67.24 | 5.810.000 | 3.486.000 | 2.324.000 | 1.162.000 |
| Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Nam Hoàng Đồng 10 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I | Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Nam Hoàng Đồng 14 Mục 67.15 | 6.020.000 | 3.612.000 | 2.408.000 | 1.204.000 |
| Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Nam Hoàng Đồng 3 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I | Phố Lê Đức Thọ - Phố Lê Anh Xuân Mục 67.8 | 5.810.000 | 3.486.000 | 2.324.000 | 1.162.000 |
| Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Lê Đức Thọ | Phố Đội Cấn - Phố Võ Chí Công Mục 67.1 | 5.810.000 | 3.486.000 | 2.324.000 | 1.162.000 |
| Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Nam Hoàng Đồng 14 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I | Đường Nguyễn Phi Khanh Mục 67.19 | 6.020.000 | 3.612.000 | 2.408.000 | 1.204.000 |
| Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Đội Cấn (KĐT Nam Hoàng Đồng) (đường đôi 28m) | Phố Đội Cấn (KĐT Nam Hoàng Đồng) (đường đôi 28m) Mục 67.5 | 6.930.000 | 4.158.000 | 2.772.000 | 1.386.000 |
| Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Nam Hoàng Đồng 5 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I | Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Trọng Tấn Mục 67.10 | 6.930.000 | 4.158.000 | 2.772.000 | 1.386.000 |
| Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Nam Hoàng Đồng 21 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I | Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ Mục 67.26 | 5.810.000 | 3.486.000 | 2.324.000 | 1.162.000 |
| Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Nam Hoàng Đồng 11 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I | Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ Mục 67.16 | 5.810.000 | 3.486.000 | 2.324.000 | 1.162.000 |
| Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Lê Trọng Tấn | Phố Lê Trọng Tấn Mục 67.3 | 8.260.000 | 4.956.000 | 3.304.000 | 1.652.000 |
| Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Nam Hoàng Đồng 6 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I | Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ Mục 67.11 | 5.810.000 | 3.486.000 | 2.324.000 | 1.162.000 |
| Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Nam Hoàng Đồng 7 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I | Phố Nam Hoàng Đồng 6 - Phố Nam Hoàng Đồng 9 Mục 67.12 | 5.810.000 | 3.486.000 | 2.324.000 | 1.162.000 |
| Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Nam Hoàng Đồng 2 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I | Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Đặng Thùy Trâm Mục 67.7 | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.520.000 | 1.260.000 |
| Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Nam Hoàng Đồng 16 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I | Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ Mục 67.21 | 5.810.000 | 3.486.000 | 2.324.000 | 1.162.000 |
| Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Nam Hoàng Đồng 17 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I | Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ Mục 67.22 | 5.810.000 | 3.486.000 | 2.324.000 | 1.162.000 |
| Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Nam Hoàng Đồng 20 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I | Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ Mục 67.25 | 5.810.000 | 3.486.000 | 2.324.000 | 1.162.000 |
| Khu đô thị mới Bến Bắc, phường Tam Thanh 12 tuyến đường nội bộ có mặt cắt 3m-7,5m-3m | 12 tuyến đường nội bộ có mặt cắt 3m-7,5m-3m Mục 69.2 | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.960.000 | 980.000 |
| Khu đô thị mới Bến Bắc, phường Tam Thanh 01 tuyến đường chính Bắc - Nam có mặt cắt 3m-8m - 8m-3m | Đường Nhị Thanh - Đường Bến Bắc Mục 69.1 | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.380.000 | 1.190.000 |
| Khách sạn sân golf Hoàng Đồng Đường nội bộ (17m) | Đường nội bộ (17m) Mục 70.1 | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.960.000 | 980.000 |
| Khách sạn sân golf Hoàng Đồng Đường nội bộ còn lại | Đường nội bộ còn lại Mục 70.2 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 630.000 |
| Phố Nguyễn Hữu Cảnh | Đường Trần Đăng Ninh - Đường Nguyễn Phi Khanh Mục 37 | 4.340.000 | 2.604.000 | 1.736.000 | 868.000 |
| Phố Nguyễn Khuyến | Phố Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Lê Quý Đôn Mục 40 | 4.340.000 | 2.604.000 | 1.736.000 | 868.000 |
| Phố Nguyễn Văn Ninh | Đường Trần Đăng Ninh - Ngã 3 Nhị Thanh - Yết Kiêu Mục 25 | 12.390.000 | 7.434.000 | 4.956.000 | |
| Phố Nhị Thanh 1 đường nội bộ khu tái định cư dự án cầu kỳ cùng | Nhị Thanh - Yết Kiêu Mục 21 | 13.300.000 | 7.980.000 | 5.320.000 | 2.660.000 |
| Phố Nhị Thanh 2 đường nội bộ khu tái định cư dự án cầu kỳ cùng | Nhị Thanh 1 - Đường nội bộ (Khu Tái định cư Khối 2, phường Tam Thanh) Mục 22 | 13.300.000 | 7.980.000 | 5.320.000 | 2.660.000 |
| Phố Nhị Thanh 3 đường nội bộ khu tái định cư dự án cầu Kỳ Cùng | Nhị Thanh 1 - Nhị Thanh 2 Mục 23 | 13.300.000 | 7.980.000 | 5.320.000 | 2.660.000 |
| Phố Phan Huy Ích | Mục 39 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Phố Yết Kiêu, đoạn 1 | Đường Nhị Thanh - Đường Lê Hồng Phong Mục 18 | 15.260.000 | 9.156.000 | 6.104.000 | 3.052.000 |
| Phố Yết Kiêu, đoạn 2 | Đường Lê Hồng Phong - Đường Ngô Thì Nhậm Mục 19 | 4.060.000 | 2.436.000 | 1.624.000 | 812.000 |
| Phố Yết Kiêu, đoạn 3 | Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Tam Thanh Mục 20 | 2.450.000 | 1.470.000 | 980.000 | |
| Đường Ba Sơn: Đoạn 1 | Đường Trần Đăng Ninh - Đường rẽ Công ty Cổ phần Sản xuất và Kinh doanh hàng XNK Lạng Sơn Mục 52 | 4.060.000 | 2.436.000 | 1.624.000 | 812.000 |
| Đường Ba Sơn: Đoạn 2 | Đường rẽ Công ty Cổ phần Sản xuất và Kinh doanh hàng XNK Lạng Sơn - Mương thuỷ lợi (Giáp tường sở Nông Nghiệp và Môi trường). Mục 53 | 1.750.000 | 1.050.000 | 700.000 | |
| Đường Ba Sơn: Đoạn 3 | Mương thuỷ lợi (Giáp tường sở Nông Nghiệp và Môi trường). - Hết ranh giới Trung tâm phòng chống bệnh xã hội Tỉnh. Mục 54 | 1.400.000 | 840.000 | ||
| Đường Bến Bắc, đoạn 1 | Ngã tư đường Phố Muối - Đường Nhị Thanh Mục 28 | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.920.000 | 1.960.000 |
| Đường Bến Bắc, đoạn 2 | Đường Nhị Thanh - Ngầm Thác Trà Mục 29 | 7.140.000 | 4.284.000 | 2.856.000 | 1.428.000 |
| Đường Hoà Bình | Đường Trần Đăng Ninh - Đường Phố Muối Mục 24 | 13.300.000 | 7.980.000 | 5.320.000 | 2.660.000 |
| Đường Lê Hồng Phong, đoạn 1 | Đường Trần Đăng Ninh - Đường Yết Kiêu Mục 26 | 10.500.000 | 6.300.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Đường Lê Hồng Phong, đoạn 2 | Ngã sáu Pò Soài - Đường Phố Muối Mục 27 | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.920.000 | 1.960.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Đường Trần Đăng Ninh - Đường Tô Thị Mục 38 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.344.000 | |
| Đường Mai Toàn Xuân | Mục 33 | 7.210.000 | 4.326.000 | 2.884.000 | 1.442.000 |
| Đường Nguyễn Nghiễm | Đường Lê Hồng Phong - Đường Lê Quý Đôn Mục 47 | 3.220.000 | 1.932.000 | 1.288.000 | |
| Đường Nguyễn Phi Khanh, đoạn 1 | Đường Lê Hồng Phong - Đường Ba Sơn Mục 34 | 6.650.000 | 3.990.000 | 2.660.000 | 1.330.000 |
| Đường Nguyễn Phi Khanh, đoạn 2 | Đường Ba Sơn - Phố Đội Cấn Mục 35 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | |
| Đường Ngô Thì Nhậm, đoạn 1 | Đường Tô Thị - Đường Ngô Thì Vị Mục 41 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | |
| Đường Ngô Thì Nhậm, đoạn 2 | Đường Ngô Thì Vị - Đường Yết Kiêu Mục 42 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | |
| Đường Ngô Thì Sỹ, đoạn 1 | Đường Tam Thanh - Cửa sau hang Nhị Thanh Mục 43 | 4.760.000 | 2.856.000 | 1.904.000 | 952.000 |
| Đường Ngô Thì Sỹ, đoạn 2 | Cửa sau hang Nhị Thanh - Hang Tam Thanh Mục 44 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.176.000 | |
| Đường Ngô Thì Vị, đoạn 1 | Đường Lê Hồng Phong - Đường Ngô Thì Nhậm Mục 45 | 4.060.000 | 2.436.000 | 1.624.000 | 812.000 |
| Đường Ngô Thì Vị, đoạn 2 | Đường Ngô Thì Nhậm - Đến Thành nhà Mạc Mục 46 | 2.450.000 | 1.470.000 | 980.000 | |
| Đường Nhị Thanh, đoạn 1 | Đường Trần Đăng Ninh - Đường Tam Thanh Mục 15 | 23.170.000 | 13.902.000 | 9.268.000 | 4.634.000 |
| Đường Nhị Thanh, đoạn 2 | Đường Tam Thanh - Đường Phố Muối Mục 16 | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.920.000 | 1.960.000 |
| Đường Nhị Thanh, đoạn 3 | Đường Phố Muối - Đường Bến Bắc Mục 17 | 7.140.000 | 4.284.000 | 2.856.000 | 1.428.000 |
| Đường Nà Trang A | Đường Bến Bắc - Đường Tam Thanh Mục 57 | 1.680.000 | 1.008.000 | ||
| Đường Nà Trang B | Đường Nà Trang A - Qua Nghĩa trang, Ngầm Thác Trà Mục 58 | 1.540.000 | 924.000 | ||
| Đường Phố Muối: Đoạn 1 | Đường Trần Đăng Ninh - Phố Hoà Bình Mục 30 | 13.300.000 | 7.980.000 | 5.320.000 | 2.660.000 |
| Đường Phố Muối: Đoạn 2 | Phố Hoà Bình - Đường Nhị Thanh Mục 31 | 9.800.000 | 9.800.000 | 9.800.000 | 9.800.000 |
| Đường Tam Thanh, đoạn 1 | Trần Đăng Ninh - Ngã sáu gặp đường Nhị Thanh Mục 11 | 27.860.000 | 16.716.000 | 11.144.000 | 5.572.000 |
| Đường Tam Thanh, đoạn 2 | Đường Nhị Thanh - Đường Ngô Thì Sỹ Mục 12 | 11.900.000 | 7.140.000 | 4.760.000 | 2.380.000 |
| Đường Tam Thanh, đoạn 3 | Đường Ngô Thì Sỹ - Đường Tô Thị Mục 13 | 7.560.000 | 4.536.000 | 3.024.000 | 1.512.000 |
| Đường Tam Thanh, đoạn 4 | Đường Tô Thị - Ngã ba thôn Hoàng Thanh Mục 14 | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.428.000 | |
| Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 1 | Phía Bắc Cầu Kỳ Cùng - Đường Phan Đình Phùng Mục 1 | 41.160.000 | 24.696.000 | 14.817.600 | 8.890.560 |
| Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 10 | Đường rẽ lên Nhà văn hoá khối Hoàng Trung - Hết địa phận phường Tam Thanh Mục 10 | 1.400.000 | 840.000 | ||
| Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 2 | Đường Phan Đình Phùng - Đường Minh Khai Mục 2 | 36.400.000 | 21.840.000 | 13.104.000 | 7.862.400 |
| Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 3 | Đường Minh Khai - Đường Lê Hồng Phong Mục 3 | 25.200.000 | 15.120.000 | 9.072.000 | 5.443.200 |
| Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 4 | Đường Lê Hồng Phong - Đường Ba Sơn Mục 4 | 13.510.000 | 8.106.000 | 4.863.600 | 2.918.160 |
| Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 5 | Đường Ba Sơn - Đường Bông Lau Mục 5 | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 |
| Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 6 | Đường Bông Lau - Đường sắt khối Hoàng Thượng Mục 6 | 7.560.000 | 4.536.000 | 2.721.600 | 1.632.960 |
| Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 7 | Đường sắt khối Hoàng Thượng - Đường vào trường cao đẳng nghề Lạng Sơn Mục 7 | 5.460.000 | 3.276.000 | 2.184.000 | 1.092.000 |
| Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 8 | Đường vào trường cao đẳng nghề Lạng Sơn - Đường rẽ vào Trường THCS Hoàng Đồng Mục 8 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 9 | Đường rẽ vào Trường THCS Hoàng Đồng - Đường rẽ lên Nhà văn hóa khối Hoàng Trung Mục 9 | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | |
| Đường Tô Thị, đoạn 1 | Đường Lê Hồng Phong - Đường Ngô Thì Nhậm Mục 32 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Đường Tô Thị, đoạn 2 | Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Tam Thanh Mục 32 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| Đường nối: Đường Trần Đăng Ninh ra Đường Quốc Lộ 1 | Đường Trần Đăng Ninh (đoạn 6) - Đường Quốc Lộ 1 (đoạn 3- Ngã tư Phai Trần) Mục 48 | 5.530.000 | 3.318.000 | 2.212.000 | 1.106.000 |
| Đường nội bộ: Khu Tái định cư số 2 Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lạng Sơn. | Mục 72 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | |
| Đường quốc Lộ 1: Đoạn 6 | Đường Bông Lau. (giáp ranh phường Kỳ Lừa) - Đường rẽ vào khối Hoàng Tâm (ngã 4 Phai Trần) Mục 49 | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.568.000 | 784.000 |
| Đường quốc Lộ 1: Đoạn 7 | Đường rẽ vào khối Hoàng Tâm (ngã 4 Phai Trần) - Đường rẽ vào hồ Nà Tâm (Km10+ 800 QL1) Mục 50 | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | |
| Đường quốc Lộ 1: Đoạn 8 | Đường rẽ vào hồ Nà Tâm (Km10+ 800 đường Quốc lộ 1) - Địa phận phường Tam Thanh (Km9+300 đường Quốc lộ 1) Mục 51 | 1.400.000 | 840.000 | ||
| Đường trục khối Đồi Chè: Đoạn 1 | Đường trục khối Đồi Chè, bắt đầu từ KĐT Nam Hoàng Đồng - Cổng chào ngách 1 Khu dân cư tự quản Thâm Queo Mục 55 | 1.960.000 | 1.176.000 | 784.000 | |
| Đường trục khối Đồi Chè: Đoạn 2 | Cổng chào ngách 1 Khu dân cư tự quản Thâm Queo - Hết trục khối Đồi Chè Mục 56 | 840.000 | |||
| Đường vào Hồ Nà Tâm | Quốc Lộ 1 - Đỉnh đập chính Mục 63 | 1.050.000 | |||
| Đường vào Hồ Thâm Sỉnh: Đoạn 1 | Đường Quốc Lộ 1 - Ngã 3 đường rẽ vào khu Tái định cư số 2 Hoàng Đồng Mục 59 | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | |
| Đường vào Hồ Thâm Sỉnh: Đoạn 2 | Ngã 3 đường rẽ vào khu Tái định cư số 2 Hoàng Đồng - Suối Nặm Thỏong Mục 60 | 1.260.000 | 756.000 | ||
| Đường vào Kéo Tấu | Hết địa phận phường Tam Thanh - Ngã ba đường rẽ Nà Sèn, Kéo Tấu. Mục 62 | 1.470.000 | 882.000 | 588.000 | |
| Đường vào Trường Cao đẳng nghề Lạng Sơn: Đoạn 1 | Đường Trần Đăng Ninh - Đường rẽ vào khối Khòn Pịt Mục 64 | 1.050.000 | |||
| Đường vào Trường Cao đẳng nghề Lạng Sơn: Đoạn 2 | Đường rẽ vào khối Khòn Pịt - Hết ranh giới Trường dạy nghề Việt Đức Mục 65 | 840.000 | |||
| Đường vào khu Tái định cư số 2 Hoàng Đồng | Ngã 3 đường rẽ vào khu Tái định cư số 2 Hoàng Đồng - Hết địa phận phường Tam Thanh Mục 61 | 1.260.000 | 756.000 | ||
| Đường xã: Đường huyện 99 cũ (Song Giáp - Khánh Khê) | Đường Bến Bắc - Hết địa phận phường Tam Thanh Mục 66 | 1.400.000 | 840.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (116 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Đường Văn Tiến Dũng, đoạn 1 | Đường Trần Đăng Ninh - Tuyến số 12 Mục 68.1 | 10.400.000 | 6.240.000 | 4.160.000 | 2.080.000 |
| Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Đường Văn Tiến Dũng, đoạn 2 | Tuyến số 12 - Đường trục khối Đồi Chè Mục 68.2 | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Đặng Thùy Trâm | Phố Lê Trọng Tấn - Phố Nguyễn Cơ Thạch Mục 68.11 | 7.600.000 | 4.560.000 | 3.040.000 | 1.520.000 |
| Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Võ Chí Công | Đường Trần Đăng Ninh Mục 68.9 | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Lê Anh Xuân, đoạn 2 | Phố Dương Quảng Hàm - Phố Nam Hoàng Đồng 4 Mục 68.5 | 7.600.000 | 4.560.000 | 3.040.000 | 1.520.000 |
| Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Đường nội bộ còn lại trong Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I | Đường nội bộ còn lại trong Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Mục 68.12 | 7.600.000 | 4.560.000 | 3.040.000 | 1.520.000 |
| Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Dương Quảng Hàm | Đường Nguyễn Phi Khanh Mục 68.8 | 8.800.000 | 5.280.000 | 3.520.000 | 1.760.000 |
| Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Nguyễn Cơ Thạch | Đường Nguyễn Phi Khanh Mục 68.3 | 8.800.000 | 5.280.000 | 3.520.000 | 1.760.000 |
| Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Lê Anh Xuân, đoạn 1 | Đường Văn Tiến Dũng - Phố Dương Quảng Hàm Mục 68.4 | 8.800.000 | 5.280.000 | 3.520.000 | 1.760.000 |
| Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Cù Chính Lan | Đường Văn Tiến Dũng - Phố Võ Chí Công Mục 68.6 | 8.800.000 | 5.280.000 | 3.520.000 | 1.760.000 |
| Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Hoàng Đạo Thúy | Đường Văn Tiến Dũng - Phố Võ Chí Công Mục 68.7 | 8.800.000 | 5.280.000 | 3.520.000 | 1.760.000 |
| Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Hoàng Văn Thái | Đường Nguyễn Phi Khanh Mục 68.10 | 7.600.000 | 4.560.000 | 3.040.000 | 1.520.000 |
| Dự án: Khu dân cư xã Hoàng Đồng, thành phố Lạng Sơn và xã Hợp Thành, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn | Mục 71 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Khu vực còn lại Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá) | Các Khối: Khối 1; Khối 2; Khối 3; Khối 6; Khối 7; Khối 8; Khối 9; Khối 10; Khối 11 Mục 1 | 880.000 | |||
| Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá) | Các Khối: Hoàng Tân, Hoàng Thượng, Đồi Chè, Pàn Pè, Bản Viển, Hoàng Tâm (Chỉ tính khu vực Phai Trần - Nặm Thoỏng), Chi Mạc - Nà Kéo, Khòn Pịt, Đồng Én (Chỉ tính khu vực Đồng Én), Hoàng Sơn (Chỉ tính khu vực Bản Mới), Hoàng Trung, Hoàng Thanh, Tổng Huồng - Nà Sèn (Chỉ tính khu vực Tổng Huồng) Mục 2 | 664.000 | |||
| Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá) | Các Khối: Đồng Én (Chỉ tính khu vực Nà Lượt), Nà Pàn, Hoàng Tâm (Chỉ tính khu vực Lục Khoang), Tằng Khảm - Phả Lạn - Kéo Cằng, Tổng Huồng - Nà Sèn (Chỉ tính khu vực Nà Sèn); Hoàng Sơn (Chỉ tính khu vực Hoàng Sơn), Hoàng Thủy Mục 3 | 392.000 | |||
| Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Lê Đức Thọ | Phố Đội Cấn - Phố Võ Chí Công Mục 67.1 | 6.640.000 | 3.984.000 | 2.656.000 | 1.328.000 |
| Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Nam Hoàng Đồng 2 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I | Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Đặng Thùy Trâm Mục 67.7 | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Nam Hoàng Đồng 18 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I | Phố Nam Hoàng Đồng 17 - Phố Nam Hoàng Đồng 20 Mục 67.23 | 6.640.000 | 3.984.000 | 2.656.000 | 1.328.000 |
| Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Nam Hoàng Đồng 4 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I | Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ Mục 67.9 | 6.640.000 | 3.984.000 | 2.656.000 | 1.328.000 |
| Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Nam Hoàng Đồng 3 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I | Phố Lê Đức Thọ - Phố Lê Anh Xuân Mục 67.8 | 6.640.000 | 3.984.000 | 2.656.000 | 1.328.000 |
| Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Nam Hoàng Đồng 21 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I | Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ Mục 67.26 | 6.640.000 | 3.984.000 | 2.656.000 | 1.328.000 |
| Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Nam Hoàng Đồng 19 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I | Phố Nam Hoàng Đồng 18 - Phố Lê Đức Thọ Mục 67.24 | 6.640.000 | 3.984.000 | 2.656.000 | 1.328.000 |
| Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Nam Hoàng Đồng 16 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I | Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ Mục 67.21 | 6.640.000 | 3.984.000 | 2.656.000 | 1.328.000 |
| Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Nam Hoàng Đồng 13 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I | Phố Nam Hoàng Đồng 12 - Phố Lê Đức Thọ Mục 67.18 | 6.640.000 | 3.984.000 | 2.656.000 | 1.328.000 |
| Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Nam Hoàng Đồng 15 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I | Phố Nam Hoàng Đồng 12 - Phố Lê Đức Thọ Mục 67.20 | 6.640.000 | 3.984.000 | 2.656.000 | 1.328.000 |
| Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Nam Hoàng Đồng 8 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I | Phố Nam Hoàng Đồng 7 - Phố Lê Trọng Tấn Mục 67.13 | 6.640.000 | 3.984.000 | 2.656.000 | 1.328.000 |
| Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Nam Hoàng Đồng 20 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I | Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ Mục 67.25 | 6.640.000 | 3.984.000 | 2.656.000 | 1.328.000 |
| Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Nam Hoàng Đồng 7 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I | Phố Nam Hoàng Đồng 6 - Phố Nam Hoàng Đồng 9 Mục 67.12 | 6.640.000 | 3.984.000 | 2.656.000 | 1.328.000 |
| Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Lê Trọng Tấn | Phố Võ Chí Công - Đường Văn Tiến Dũng Mục 67.4 | 10.400.000 | 6.240.000 | 4.160.000 | 2.080.000 |
| Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Đường nội bộ còn lại trong dự án Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I | Đường nội bộ còn lại trong dự án Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Mục 67.29 | 6.640.000 | 3.984.000 | 2.656.000 | 1.328.000 |
| Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Nam Hoàng Đồng 5 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I | Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Trọng Tấn Mục 67.10 | 7.920.000 | 4.752.000 | 3.168.000 | 1.584.000 |
| Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Chu Văn Tấn | Đường Trần Đăng Ninh - Hết ranh giới KĐT Nam Hoàng Đồng I Mục 67.28 | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Đội Cấn (KĐT Nam Hoàng Đồng) (đường đôi 28m) | Phố Đội Cấn (KĐT Nam Hoàng Đồng) (đường đôi 28m) Mục 67.5 | 7.920.000 | 4.752.000 | 3.168.000 | 1.584.000 |
| Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Lê Đức Thọ | Phố Võ Chí Công - Phố Nguyễn Cơ Thạch Mục 67.2 | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Nam Hoàng Đồng 17 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I | Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ Mục 67.22 | 6.640.000 | 3.984.000 | 2.656.000 | 1.328.000 |
| Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Nam Hoàng Đồng 6 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I | Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ Mục 67.11 | 6.640.000 | 3.984.000 | 2.656.000 | 1.328.000 |
| Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Nam Hoàng Đồng 10 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I | Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Nam Hoàng Đồng 14 Mục 67.15 | 6.880.000 | 4.128.000 | 2.752.000 | 1.376.000 |
| Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Lê Trọng Tấn | Phố Lê Trọng Tấn Mục 67.3 | 9.440.000 | 5.664.000 | 3.776.000 | 1.888.000 |
| Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Nam Hoàng Đồng 14 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I | Đường Nguyễn Phi Khanh Mục 67.19 | 6.880.000 | 4.128.000 | 2.752.000 | 1.376.000 |
| Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Nam Hoàng Đồng 22 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I | Phố Nam Hoàng Đồng 21 - Phố Đội Cấn Mục 67.27 | 6.640.000 | 3.984.000 | 2.656.000 | 1.328.000 |
| Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Nam Hoàng Đồng 12 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I | Phố Nam Hoàng Đồng 11 - Phố Nam Hoàng Đồng 16 Mục 67.17 | 6.640.000 | 3.984.000 | 2.656.000 | 1.328.000 |
| Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Nam Hoàng Đồng 1 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I | Phố Lê Anh Xuân - Phố Lê Đức Thọ Mục 67.6 | 6.640.000 | 3.984.000 | 2.656.000 | 1.328.000 |
| Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Nam Hoàng Đồng 9 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I | Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ Mục 67.14 | 6.640.000 | 3.984.000 | 2.656.000 | 1.328.000 |
| Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Nam Hoàng Đồng 11 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I | Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ Mục 67.16 | 6.640.000 | 3.984.000 | 2.656.000 | 1.328.000 |
| Khu đô thị mới Bến Bắc, phường Tam Thanh 12 tuyến đường nội bộ có mặt cắt 3m-7,5m-3m | 12 tuyến đường nội bộ có mặt cắt 3m-7,5m-3m Mục 69.2 | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Khu đô thị mới Bến Bắc, phường Tam Thanh 01 tuyến đường chính Bắc - Nam có mặt cắt 3m-8m - 8m-3m | Đường Nhị Thanh - Đường Bến Bắc Mục 69.1 | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 1.360.000 |
| Khách sạn sân golf Hoàng Đồng Đường nội bộ còn lại | Đường nội bộ còn lại Mục 70.2 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Khách sạn sân golf Hoàng Đồng Đường nội bộ (17m) | Đường nội bộ (17m) Mục 70.1 | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Phố Nguyễn Hữu Cảnh | Đường Trần Đăng Ninh - Đường Nguyễn Phi Khanh Mục 37 | 4.960.000 | 2.976.000 | 1.984.000 | 992.000 |
| Phố Nguyễn Khuyến | Phố Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Lê Quý Đôn Mục 40 | 4.960.000 | 2.976.000 | 1.984.000 | 992.000 |
| Phố Nguyễn Văn Ninh | Đường Trần Đăng Ninh - Ngã 3 Nhị Thanh - Yết Kiêu Mục 25 | 14.160.000 | 8.496.000 | 5.664.000 | |
| Phố Nhị Thanh 1 đường nội bộ khu tái định cư dự án cầu kỳ cùng | Nhị Thanh - Yết Kiêu Mục 21 | 15.200.000 | 9.120.000 | 6.080.000 | 3.040.000 |
| Phố Nhị Thanh 2 đường nội bộ khu tái định cư dự án cầu kỳ cùng | Nhị Thanh 1 - Đường nội bộ (Khu Tái định cư Khối 2, phường Tam Thanh) Mục 22 | 15.200.000 | 9.120.000 | 6.080.000 | 3.040.000 |
| Phố Nhị Thanh 3 đường nội bộ khu tái định cư dự án cầu Kỳ Cùng | Nhị Thanh 1 - Nhị Thanh 2 Mục 23 | 15.200.000 | 9.120.000 | 6.080.000 | 3.040.000 |
| Phố Phan Huy Ích | Mục 39 | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phố Yết Kiêu, đoạn 1 | Đường Nhị Thanh - Đường Lê Hồng Phong Mục 18 | 17.440.000 | 10.464.000 | 6.976.000 | 3.488.000 |
| Phố Yết Kiêu, đoạn 2 | Đường Lê Hồng Phong - Đường Ngô Thì Nhậm Mục 19 | 4.640.000 | 2.784.000 | 1.856.000 | 928.000 |
| Phố Yết Kiêu, đoạn 3 | Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Tam Thanh Mục 20 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | |
| Đường Ba Sơn: Đoạn 1 | Đường Trần Đăng Ninh - Đường rẽ Công ty Cổ phần Sản xuất và Kinh doanh hàng XNK Lạng Sơn Mục 52 | 4.640.000 | 2.784.000 | 1.856.000 | 928.000 |
| Đường Ba Sơn: Đoạn 2 | Đường rẽ Công ty Cổ phần Sản xuất và Kinh doanh hàng XNK Lạng Sơn - Mương thuỷ lợi (Giáp tường sở Nông Nghiệp và Môi trường). Mục 53 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | |
| Đường Ba Sơn: Đoạn 3 | Mương thuỷ lợi (Giáp tường sở Nông Nghiệp và Môi trường). - Hết ranh giới Trung tâm phòng chống bệnh xã hội Tỉnh. Mục 54 | 1.600.000 | 960.000 | ||
| Đường Bến Bắc, đoạn 1 | Ngã tư đường Phố Muối - Đường Nhị Thanh Mục 28 | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.480.000 | 2.240.000 |
| Đường Bến Bắc, đoạn 2 | Đường Nhị Thanh - Ngầm Thác Trà Mục 29 | 8.160.000 | 4.896.000 | 3.264.000 | 1.632.000 |
| Đường Hoà Bình | Đường Trần Đăng Ninh - Đường Phố Muối Mục 24 | 15.200.000 | 9.120.000 | 6.080.000 | 3.040.000 |
| Đường Lê Hồng Phong, đoạn 1 | Đường Trần Đăng Ninh - Đường Yết Kiêu Mục 26 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Đường Lê Hồng Phong, đoạn 2 | Ngã sáu Pò Soài - Đường Phố Muối Mục 27 | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.480.000 | 2.240.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Đường Trần Đăng Ninh - Đường Tô Thị Mục 38 | 3.840.000 | 2.304.000 | 1.536.000 | |
| Đường Mai Toàn Xuân | Mục 33 | 8.240.000 | 4.944.000 | 3.296.000 | 1.648.000 |
| Đường Nguyễn Nghiễm | Đường Lê Hồng Phong - Đường Lê Quý Đôn Mục 47 | 3.680.000 | 2.208.000 | 1.472.000 | |
| Đường Nguyễn Phi Khanh, đoạn 1 | Đường Lê Hồng Phong - Đường Ba Sơn Mục 34 | 7.600.000 | 4.560.000 | 3.040.000 | 1.520.000 |
| Đường Nguyễn Phi Khanh, đoạn 2 | Đường Ba Sơn - Phố Đội Cấn Mục 35 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | |
| Đường Ngô Thì Nhậm, đoạn 1 | Đường Tô Thị - Đường Ngô Thì Vị Mục 41 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | |
| Đường Ngô Thì Nhậm, đoạn 2 | Đường Ngô Thì Vị - Đường Yết Kiêu Mục 42 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | |
| Đường Ngô Thì Sỹ, đoạn 1 | Đường Tam Thanh - Cửa sau hang Nhị Thanh Mục 43 | 5.440.000 | 3.264.000 | 2.176.000 | 1.088.000 |
| Đường Ngô Thì Sỹ, đoạn 2 | Cửa sau hang Nhị Thanh - Hang Tam Thanh Mục 44 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.344.000 | |
| Đường Ngô Thì Vị, đoạn 1 | Đường Lê Hồng Phong - Đường Ngô Thì Nhậm Mục 45 | 4.640.000 | 2.784.000 | 1.856.000 | 928.000 |
| Đường Ngô Thì Vị, đoạn 2 | Đường Ngô Thì Nhậm - Đến Thành nhà Mạc Mục 46 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | |
| Đường Nhị Thanh, đoạn 1 | Đường Trần Đăng Ninh - Đường Tam Thanh Mục 15 | 26.480.000 | 15.888.000 | 10.592.000 | 5.296.000 |
| Đường Nhị Thanh, đoạn 2 | Đường Tam Thanh - Đường Phố Muối Mục 16 | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.480.000 | 2.240.000 |
| Đường Nhị Thanh, đoạn 3 | Đường Phố Muối - Đường Bến Bắc Mục 17 | 8.160.000 | 4.896.000 | 3.264.000 | 1.632.000 |
| Đường Nà Trang A | Đường Bến Bắc - Đường Tam Thanh Mục 57 | 1.920.000 | 1.152.000 | ||
| Đường Nà Trang B | Đường Nà Trang A - Qua Nghĩa trang, Ngầm Thác Trà Mục 58 | 1.760.000 | 1.056.000 | ||
| Đường Phố Muối: Đoạn 1 | Đường Trần Đăng Ninh - Phố Hoà Bình Mục 30 | 15.200.000 | 9.120.000 | 6.080.000 | 3.040.000 |
| Đường Phố Muối: Đoạn 2 | Phố Hoà Bình - Đường Nhị Thanh Mục 31 | 11.200.000 | |||
| Đường Tam Thanh, đoạn 1 | Trần Đăng Ninh - Ngã sáu gặp đường Nhị Thanh Mục 11 | 31.840.000 | 19.104.000 | 12.736.000 | 6.368.000 |
| Đường Tam Thanh, đoạn 2 | Đường Nhị Thanh - Đường Ngô Thì Sỹ Mục 12 | 13.600.000 | 8.160.000 | 5.440.000 | 2.720.000 |
| Đường Tam Thanh, đoạn 3 | Đường Ngô Thì Sỹ - Đường Tô Thị Mục 13 | 8.640.000 | 5.184.000 | 3.456.000 | 1.728.000 |
| Đường Tam Thanh, đoạn 4 | Đường Tô Thị - Ngã ba thôn Hoàng Thanh Mục 14 | 4.080.000 | 2.448.000 | 1.632.000 | |
| Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 1 | Phía Bắc Cầu Kỳ Cùng - Đường Phan Đình Phùng Mục 1 | 47.040.000 | 28.224.000 | 16.934.400 | 10.160.640 |
| Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 10 | Đường rẽ lên Nhà văn hoá khối Hoàng Trung - Hết địa phận phường Tam Thanh Mục 10 | 1.600.000 | 960.000 | ||
| Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 2 | Đường Phan Đình Phùng - Đường Minh Khai Mục 2 | 41.600.000 | 24.960.000 | 14.976.000 | 8.985.600 |
| Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 3 | Đường Minh Khai - Đường Lê Hồng Phong Mục 3 | 28.800.000 | 17.280.000 | 10.368.000 | 6.220.800 |
| Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 4 | Đường Lê Hồng Phong - Đường Ba Sơn Mục 4 | 15.440.000 | 9.264.000 | 5.558.400 | 3.335.040 |
| Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 5 | Đường Ba Sơn - Đường Bông Lau Mục 5 | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.200 |
| Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 6 | Đường Bông Lau - Đường sắt khối Hoàng Thượng Mục 6 | 8.640.000 | 5.184.000 | 3.110.400 | 1.866.240 |
| Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 7 | Đường sắt khối Hoàng Thượng - Đường vào trường cao đẳng nghề Lạng Sơn Mục 7 | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.496.000 | 1.248.000 |
| Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 8 | Đường vào trường cao đẳng nghề Lạng Sơn - Đường rẽ vào Trường THCS Hoàng Đồng Mục 8 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 9 | Đường rẽ vào Trường THCS Hoàng Đồng - Đường rẽ lên Nhà văn hóa khối Hoàng Trung Mục 9 | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | |
| Đường Tô Thị, đoạn 1 | Đường Lê Hồng Phong - Đường Ngô Thì Nhậm Mục 32 | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Đường Tô Thị, đoạn 2 | Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Tam Thanh Mục 32 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Đường nối: Đường Trần Đăng Ninh ra Đường Quốc Lộ 1 | Đường Trần Đăng Ninh (đoạn 6) - Đường Quốc Lộ 1 (đoạn 3- Ngã tư Phai Trần) Mục 48 | 6.320.000 | 3.792.000 | 2.528.000 | 1.264.000 |
| Đường nội bộ: Khu Tái định cư số 2 Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lạng Sơn. | Mục 72 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | |
| Đường quốc Lộ 1: Đoạn 6 | Đường Bông Lau. (giáp ranh phường Kỳ Lừa) - Đường rẽ vào khối Hoàng Tâm (ngã 4 Phai Trần) Mục 49 | 4.480.000 | 2.688.000 | 1.792.000 | 896.000 |
| Đường quốc Lộ 1: Đoạn 7 | Đường rẽ vào khối Hoàng Tâm (ngã 4 Phai Trần) - Đường rẽ vào hồ Nà Tâm (Km10+ 800 QL1) Mục 50 | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | |
| Đường quốc Lộ 1: Đoạn 8 | Đường rẽ vào hồ Nà Tâm (Km10+ 800 đường Quốc lộ 1) - Địa phận phường Tam Thanh (Km9+300 đường Quốc lộ 1) Mục 51 | 1.600.000 | 960.000 | ||
| Đường trục khối Đồi Chè: Đoạn 1 | Đường trục khối Đồi Chè, bắt đầu từ KĐT Nam Hoàng Đồng - Cổng chào ngách 1 Khu dân cư tự quản Thâm Queo Mục 55 | 2.240.000 | 1.344.000 | 896.000 | |
| Đường trục khối Đồi Chè: Đoạn 2 | Cổng chào ngách 1 Khu dân cư tự quản Thâm Queo - Hết trục khối Đồi Chè Mục 56 | 960.000 | |||
| Đường vào Hồ Nà Tâm | Quốc Lộ 1 - Đỉnh đập chính Mục 63 | 1.200.000 | |||
| Đường vào Hồ Thâm Sỉnh: Đoạn 1 | Đường Quốc Lộ 1 - Ngã 3 đường rẽ vào khu Tái định cư số 2 Hoàng Đồng Mục 59 | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | |
| Đường vào Hồ Thâm Sỉnh: Đoạn 2 | Ngã 3 đường rẽ vào khu Tái định cư số 2 Hoàng Đồng - Suối Nặm Thỏong Mục 60 | 1.440.000 | 864.000 | ||
| Đường vào Kéo Tấu | Hết địa phận phường Tam Thanh - Ngã ba đường rẽ Nà Sèn, Kéo Tấu. Mục 62 | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | |
| Đường vào Trường Cao đẳng nghề Lạng Sơn: Đoạn 1 | Đường Trần Đăng Ninh - Đường rẽ vào khối Khòn Pịt Mục 64 | 1.200.000 | |||
| Đường vào Trường Cao đẳng nghề Lạng Sơn: Đoạn 2 | Đường rẽ vào khối Khòn Pịt - Hết ranh giới Trường dạy nghề Việt Đức Mục 65 | 960.000 | |||
| Đường vào khu Tái định cư số 2 Hoàng Đồng | Ngã 3 đường rẽ vào khu Tái định cư số 2 Hoàng Đồng - Hết địa phận phường Tam Thanh Mục 61 | 1.440.000 | 864.000 | ||
| Đường xã: Đường huyện 99 cũ (Song Giáp - Khánh Khê) | Đường Bến Bắc - Hết địa phận phường Tam Thanh Mục 66 | 1.600.000 | 960.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 70.000 | 62.000 | 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 65.000 | 57.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 75.000 | 67.000 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lạng Sơn.