Bảng giá đất Phường Tam Thanh, Lạng Sơn từ 01/01/2026

353 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Tam Thanh58.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 1, đoạn Phía Bắc Cầu Kỳ Cùng đến Đường Phan Đình Phùng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
50.00046.00042.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (116 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Dương Quảng Hàm
Đường Nguyễn Phi Khanh - Tuyến số 11
Mục 68.8
11.000.0006.600.0004.400.0002.200.000
Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường Văn Tiến Dũng, đoạn 1
Đường Trần Đăng Ninh - Tuyến số 12
Mục 68.1
13.000.0007.800.0005.200.0002.600.000
Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Võ Chí Công
Đường Trần Đăng Ninh - Tuyến số 11
Mục 68.9
10.000.0006.000.0004.000.0002.000.000
Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Cù Chính Lan
Đường Văn Tiến Dũng - Phố Võ Chí Công
Mục 68.6
11.000.0006.600.0004.400.0002.200.000
Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Lê Anh Xuân, đoạn 1
Đường Văn Tiến Dũng - Phố Dương Quảng Hàm
Mục 68.4
11.000.0006.600.0004.400.0002.200.000
Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường Văn Tiến Dũng, đoạn 2
Tuyến số 12 - Đường trục khối Đồi Chè
Mục 68.2
9.000.0005.400.0003.600.0001.800.000
Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường nội bộ còn lại trong Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường nội bộ còn lại trong Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Mục 68.12
9.500.0005.700.0003.800.0001.900.000
Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Đặng Thùy Trâm
Phố Lê Trọng Tấn - Phố Nguyễn Cơ Thạch
Mục 68.11
9.500.0005.700.0003.800.0001.900.000
Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Hoàng Văn Thái
Đường Nguyễn Phi Khanh - Tuyến số 12
Mục 68.10
9.500.0005.700.0003.800.0001.900.000
Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Lê Anh Xuân, đoạn 2
Phố Dương Quảng Hàm - Phố Nam Hoàng Đồng 4
Mục 68.5
9.500.0005.700.0003.800.0001.900.000
Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nguyễn Cơ Thạch
Đường Nguyễn Phi Khanh - Tuyến số 12
Mục 68.3
11.000.0006.600.0004.400.0002.200.000
Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Hoàng Đạo Thúy
Đường Văn Tiến Dũng - Phố Võ Chí Công
Mục 68.7
11.000.0006.600.0004.400.0002.200.000
Dự án: Khu dân cư xã Hoàng Đồng, thành phố Lạng Sơn và xã Hợp Thành, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn
Mục 71
4.500.0002.700.0001.800.000900.000
Khu vực còn lại
Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá)
Các Khối: Khối 1; Khối 2; Khối 3; Khối 6; Khối 7; Khối 8; Khối 9; Khối 10; Khối 11
Mục 1
1.100.000
Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá)Các Khối: Đồng Én (Chỉ tính khu vực Nà Lượt), Nà Pàn, Hoàng Tâm (Chỉ tính khu vực Lục Khoang), Tằng Khảm - Phả Lạn - Kéo Cằng, Tổng Huồng - Nà Sèn (Chỉ tính khu vực Nà Sèn); Hoàng Sơn (Chỉ tính khu vực Hoàng Sơn), Hoàng Thủy
Mục 3
490.000
Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá)Các Khối: Hoàng Tân, Hoàng Thượng, Đồi Chè, Pàn Pè, Bản Viển, Hoàng Tâm (Chỉ tính khu vực Phai Trần - Nặm Thoỏng), Chi Mạc - Nà Kéo, Khòn Pịt, Đồng Én (Chỉ tính khu vực Đồng Én), Hoàng Sơn (Chỉ tính khu vực Bản Mới), Hoàng Trung, Hoàng Thanh, Tổng Huồng - Nà Sèn (Chỉ tính khu vực Tổng Huồng)
Mục 2
830.000
Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 7 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 6 - Phố Nam Hoàng Đồng 9
Mục 67.12
8.300.0004.980.0003.320.0001.660.000
Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 12 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 11 - Phố Nam Hoàng Đồng 16
Mục 67.17
8.300.0004.980.0003.320.0001.660.000
Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 9 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ
Mục 67.14
8.300.0004.980.0003.320.0001.660.000
Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 13 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 12 - Phố Lê Đức Thọ
Mục 67.18
8.300.0004.980.0003.320.0001.660.000
Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 1 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Lê Anh Xuân - Phố Lê Đức Thọ
Mục 67.6
8.300.0004.980.0003.320.0001.660.000
Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 6 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ
Mục 67.11
8.300.0004.980.0003.320.0001.660.000
Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 18 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 17 - Phố Nam Hoàng Đồng 20
Mục 67.23
8.300.0004.980.0003.320.0001.660.000
Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 14 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường Nguyễn Phi Khanh - Tuyến số 31
Mục 67.19
8.600.0005.160.0003.440.0001.720.000
Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 4 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ
Mục 67.9
8.300.0004.980.0003.320.0001.660.000
Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 15 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 12 - Phố Lê Đức Thọ
Mục 67.20
8.300.0004.980.0003.320.0001.660.000
Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 8 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 7 - Phố Lê Trọng Tấn
Mục 67.13
8.300.0004.980.0003.320.0001.660.000
Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 11 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ
Mục 67.16
8.300.0004.980.0003.320.0001.660.000
Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 22 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 21 - Phố Đội Cấn
Mục 67.27
8.300.0004.980.0003.320.0001.660.000
Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 19 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 18 - Phố Lê Đức Thọ
Mục 67.24
8.300.0004.980.0003.320.0001.660.000
Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Chu Văn Tấn
Đường Trần Đăng Ninh - Hết ranh giới KĐT Nam Hoàng Đồng I
Mục 67.28
7.000.0004.200.0002.800.0001.400.000
Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 10 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Nam Hoàng Đồng 14
Mục 67.15
8.600.0005.160.0003.440.0001.720.000
Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 3 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Lê Đức Thọ - Phố Lê Anh Xuân
Mục 67.8
8.300.0004.980.0003.320.0001.660.000
Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Lê Trọng Tấn
Phố Võ Chí Công - Đường Văn Tiến Dũng
Mục 67.4
13.000.0007.800.0005.200.0002.600.000
Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Lê Đức Thọ
Phố Võ Chí Công - Phố Nguyễn Cơ Thạch
Mục 67.2
10.000.0006.000.0004.000.0002.000.000
Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 21 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ
Mục 67.26
8.300.0004.980.0003.320.0001.660.000
Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 5 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Trọng Tấn
Mục 67.10
9.900.0005.940.0003.960.0001.980.000
Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Lê Đức Thọ
Phố Đội Cấn - Phố Võ Chí Công
Mục 67.1
8.300.0004.980.0003.320.0001.660.000
Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 20 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ
Mục 67.25
8.300.0004.980.0003.320.0001.660.000
Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Lê Trọng Tấn
Phố Đội Cấn - Phố Võ Chí Công
Mục 67.3
11.800.0007.080.0004.720.0002.360.000
Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường nội bộ còn lại trong dự án Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường nội bộ còn lại trong dự án Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Mục 67.29
8.300.0004.980.0003.320.0001.660.000
Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Đội Cấn (KĐT Nam Hoàng Đồng) (đường đôi 28m)
Đường Trần Đăng Ninh - Tuyến số 31
Mục 67.5
9.900.0005.940.0003.960.0001.980.000
Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 16 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ
Mục 67.21
8.300.0004.980.0003.320.0001.660.000
Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 17 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ
Mục 67.22
8.300.0004.980.0003.320.0001.660.000
Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 2 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Đặng Thùy Trâm
Mục 67.7
9.000.0005.400.0003.600.0001.800.000
Khu đô thị mới Bến Bắc, phường Tam Thanh
01 tuyến đường chính Bắc - Nam có mặt cắt 3m-8m - 8m-3m
Đường Nhị Thanh - Đường Bến Bắc
Mục 69.1
8.500.0005.100.0003.400.0001.700.000
Khu đô thị mới Bến Bắc, phường Tam Thanh
12 tuyến đường nội bộ có mặt cắt 3m-7,5m-3m
12 tuyến đường nội bộ có mặt cắt 3m-7,5m-3m
Mục 69.2
7.000.0004.200.0002.800.0001.400.000
Khách sạn sân golf Hoàng Đồng
Đường nội bộ (17m)
Đường nội bộ (17m)
Mục 70.1
7.000.0004.200.0002.800.0001.400.000
Khách sạn sân golf Hoàng Đồng
Đường nội bộ còn lại
Đường nội bộ còn lại
Mục 70.2
4.500.0002.700.0001.800.000900.000
Phố Nguyễn Hữu CảnhĐường Trần Đăng Ninh - Đường Nguyễn Phi Khanh
Mục 37
6.200.0003.720.0002.480.0001.240.000
Phố Nguyễn KhuyếnPhố Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Lê Quý Đôn
Mục 40
6.200.0003.720.0002.480.0001.240.000
Phố Nguyễn Văn NinhĐường Trần Đăng Ninh - Ngã 3 Nhị Thanh - Yết Kiêu
Mục 25
17.700.00010.620.0007.080.000
Phố Nhị Thanh 1 đường nội bộ khu tái định cư dự án cầu kỳ cùngNhị Thanh - Yết Kiêu
Mục 21
19.000.00011.400.0007.600.0003.800.000
Phố Nhị Thanh 2 đường nội bộ khu tái định cư dự án cầu kỳ cùngNhị Thanh 1 - Đường nội bộ (Khu Tái định cư Khối 2, phường Tam Thanh)
Mục 22
19.000.00011.400.0007.600.0003.800.000
Phố Nhị Thanh 3 đường nội bộ khu tái định cư dự án cầu Kỳ CùngNhị Thanh 1 - Nhị Thanh 2
Mục 23
19.000.00011.400.0007.600.0003.800.000
Phố Phan Huy ÍchĐường Trần Đăng Ninh - Đường Lê Hồng Phong
Mục 39
10.000.0006.000.0004.000.0002.000.000
Phố Yết Kiêu, đoạn 1Đường Nhị Thanh - Đường Lê Hồng Phong
Mục 18
21.800.00013.080.0008.720.0004.360.000
Phố Yết Kiêu, đoạn 2Đường Lê Hồng Phong - Đường Ngô Thì Nhậm
Mục 19
5.800.0003.480.0002.320.0001.160.000
Phố Yết Kiêu, đoạn 3Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Tam Thanh
Mục 20
3.500.0002.100.0001.400.000
Đường Ba Sơn: Đoạn 1Đường Trần Đăng Ninh - Đường rẽ Công ty Cổ phần Sản xuất và Kinh doanh hàng XNK Lạng Sơn
Mục 52
5.800.0003.480.0002.320.0001.160.000
Đường Ba Sơn: Đoạn 2Đường rẽ Công ty Cổ phần Sản xuất và Kinh doanh hàng XNK Lạng Sơn - Mương thuỷ lợi (Giáp tường sở Nông Nghiệp và Môi trường).
Mục 53
2.500.0001.500.0001.000.000
Đường Ba Sơn: Đoạn 3Mương thuỷ lợi (Giáp tường sở Nông Nghiệp và Môi trường). - Hết ranh giới Trung tâm phòng chống bệnh xã hội Tỉnh.
Mục 54
2.000.0001.200.000
Đường Bến Bắc, đoạn 1Ngã tư đường Phố Muối - Đường Nhị Thanh
Mục 28
14.000.0008.400.0005.600.0002.800.000
Đường Bến Bắc, đoạn 2Đường Nhị Thanh - Ngầm Thác Trà
Mục 29
10.200.0006.120.0004.080.0002.040.000
Đường Hoà BìnhĐường Trần Đăng Ninh - Đường Phố Muối
Mục 24
19.000.00011.400.0007.600.0003.800.000
Đường Lê Hồng Phong, đoạn 1Đường Trần Đăng Ninh - Đường Yết Kiêu
Mục 26
15.000.0009.000.0006.000.0003.000.000
Đường Lê Hồng Phong, đoạn 2Ngã sáu Pò Soài - Đường Phố Muối
Mục 27
14.000.0008.400.0005.600.0002.800.000
Đường Lê Quý ĐônĐường Trần Đăng Ninh - Đường Tô Thị
Mục 38
4.800.0002.880.0001.920.000
Đường Mai Toàn XuânĐường Nhị Thanh - Gặp đường Nhị Thanh (giáp Sở Văn hóa thể thao và du lịch Lạng Sơn)
Mục 33
10.300.0006.180.0004.120.0002.060.000
Đường Nguyễn NghiễmĐường Lê Hồng Phong - Đường Lê Quý Đôn
Mục 47
4.600.0002.760.0001.840.000
Đường Nguyễn Phi Khanh, đoạn 1Đường Lê Hồng Phong - Đường Ba Sơn
Mục 34
9.500.0005.700.0003.800.0001.900.000
Đường Nguyễn Phi Khanh, đoạn 2Đường Ba Sơn - Phố Đội Cấn
Mục 35
6.000.0003.600.0002.400.000
Đường Ngô Thì Nhậm, đoạn 1Đường Tô Thị - Đường Ngô Thì Vị
Mục 41
4.500.0002.700.0001.800.000
Đường Ngô Thì Nhậm, đoạn 2Đường Ngô Thì Vị - Đường Yết Kiêu
Mục 42
5.000.0003.000.0002.000.000
Đường Ngô Thì Sỹ, đoạn 1Đường Tam Thanh - Cửa sau hang Nhị Thanh
Mục 43
6.800.0004.080.0002.720.0001.360.000
Đường Ngô Thì Sỹ, đoạn 2Cửa sau hang Nhị Thanh - Hang Tam Thanh
Mục 44
4.200.0002.520.0001.680.000
Đường Ngô Thì Vị, đoạn 1Đường Lê Hồng Phong - Đường Ngô Thì Nhậm
Mục 45
5.800.0003.480.0002.320.0001.160.000
Đường Ngô Thì Vị, đoạn 2Đường Ngô Thì Nhậm - Đến Thành nhà Mạc
Mục 46
3.500.0002.100.0001.400.000
Đường Nhị Thanh, đoạn 1Đường Trần Đăng Ninh - Đường Tam Thanh
Mục 15
33.100.00019.860.00013.240.0006.620.000
Đường Nhị Thanh, đoạn 2Đường Tam Thanh - Đường Phố Muối
Mục 16
14.000.0008.400.0005.600.0002.800.000
Đường Nhị Thanh, đoạn 3Đường Phố Muối - Đường Bến Bắc
Mục 17
10.200.0006.120.0004.080.0002.040.000
Đường Nà Trang AĐường Bến Bắc - Đường Tam Thanh
Mục 57
2.400.0001.440.000
Đường Nà Trang BĐường Nà Trang A - Qua Nghĩa trang, Ngầm Thác Trà
Mục 58
2.200.0001.320.000
Đường Phố Muối: Đoạn 1Đường Trần Đăng Ninh - Phố Hoà Bình
Mục 30
19.000.00011.400.0007.600.0003.800.000
Đường Phố Muối: Đoạn 2Phố Hoà Bình - Đường Nhị Thanh
Mục 31
14.000.00014.000.00014.000.00014.000.000
Đường Tam Thanh, đoạn 1Trần Đăng Ninh - Ngã sáu gặp đường Nhị Thanh
Mục 11
39.800.00023.880.00015.920.0007.960.000
Đường Tam Thanh, đoạn 2Đường Nhị Thanh - Đường Ngô Thì Sỹ
Mục 12
17.000.00010.200.0006.800.0003.400.000
Đường Tam Thanh, đoạn 3Đường Ngô Thì Sỹ - Đường Tô Thị
Mục 13
10.800.0006.480.0004.320.0002.160.000
Đường Tam Thanh, đoạn 4Đường Tô Thị - Ngã ba thôn Hoàng Thanh
Mục 14
5.100.0003.060.0002.040.000
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 1Phía Bắc Cầu Kỳ Cùng - Đường Phan Đình Phùng
Mục 1
58.800.00035.280.00021.168.00012.700.800
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 10Đường rẽ lên Nhà văn hoá khối Hoàng Trung - Hết địa phận phường Tam Thanh
Mục 10
2.000.0001.200.000
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 2Đường Phan Đình Phùng - Đường Minh Khai
Mục 2
52.000.00031.200.00018.720.00011.232.000
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 3Đường Minh Khai - Đường Lê Hồng Phong
Mục 3
36.000.00021.600.00012.960.0007.776.000
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 4Đường Lê Hồng Phong - Đường Ba Sơn
Mục 4
19.300.00011.580.0006.948.0004.168.800
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 5Đường Ba Sơn - Đường Bông Lau
Mục 5
14.000.0008.400.0005.040.0003.024.000
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 6Đường Bông Lau - Đường sắt khối Hoàng Thượng
Mục 6
10.800.0006.480.0003.888.0002.332.800
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 7Đường sắt khối Hoàng Thượng - Đường vào trường cao đẳng nghề Lạng Sơn
Mục 7
7.800.0004.680.0003.120.0001.560.000
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 8Đường vào trường cao đẳng nghề Lạng Sơn - Đường rẽ vào Trường THCS Hoàng Đồng
Mục 8
5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 9Đường rẽ vào Trường THCS Hoàng Đồng - Đường rẽ lên Nhà văn hóa khối Hoàng Trung
Mục 9
3.000.0001.800.0001.200.000
Đường Tô Thị, đoạn 1Đường Lê Hồng Phong - Đường Ngô Thì Nhậm
Mục 32
10.000.0006.000.0004.000.0002.000.000
Đường Tô Thị, đoạn 2Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Tam Thanh
Mục 32
6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
Đường nối: Đường Trần Đăng Ninh ra Đường Quốc Lộ 1Đường Trần Đăng Ninh (đoạn 6) - Đường Quốc Lộ 1 (đoạn 3- Ngã tư Phai Trần)
Mục 48
7.900.0004.740.0003.160.0001.580.000
Đường nội bộ: Khu Tái định cư số 2 Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lạng Sơn.
Mục 72
5.000.0003.000.0002.000.000
Đường quốc Lộ 1: Đoạn 6Đường Bông Lau. (giáp ranh phường Kỳ Lừa) - Đường rẽ vào khối Hoàng Tâm (ngã 4 Phai Trần)
Mục 49
5.600.0003.360.0002.240.0001.120.000
Đường quốc Lộ 1: Đoạn 7Đường rẽ vào khối Hoàng Tâm (ngã 4 Phai Trần) - Đường rẽ vào hồ Nà Tâm (Km10+ 800 QL1)
Mục 50
3.000.0001.800.0001.200.000
Đường quốc Lộ 1: Đoạn 8Đường rẽ vào hồ Nà Tâm (Km10+ 800 đường Quốc lộ 1) - Địa phận phường Tam Thanh (Km9+300 đường Quốc lộ 1)
Mục 51
2.000.0001.200.000
Đường trục khối Đồi Chè: Đoạn 1Đường trục khối Đồi Chè, bắt đầu từ KĐT Nam Hoàng Đồng - Cổng chào ngách 1 Khu dân cư tự quản Thâm Queo
Mục 55
2.800.0001.680.0001.120.000
Đường trục khối Đồi Chè: Đoạn 2Cổng chào ngách 1 Khu dân cư tự quản Thâm Queo - Hết trục khối Đồi Chè
Mục 56
1.200.000
Đường vào Hồ Nà TâmQuốc Lộ 1 - Đỉnh đập chính
Mục 63
1.500.000
Đường vào Hồ Thâm Sỉnh: Đoạn 1Đường Quốc Lộ 1 - Ngã 3 đường rẽ vào khu Tái định cư số 2 Hoàng Đồng
Mục 59
3.000.0001.800.0001.200.000
Đường vào Hồ Thâm Sỉnh: Đoạn 2Ngã 3 đường rẽ vào khu Tái định cư số 2 Hoàng Đồng - Suối Nặm Thỏong
Mục 60
1.800.0001.080.000
Đường vào Kéo TấuHết địa phận phường Tam Thanh - Ngã ba đường rẽ Nà Sèn, Kéo Tấu.
Mục 62
2.100.0001.260.000840.000
Đường vào Trường Cao đẳng nghề Lạng Sơn: Đoạn 1Đường Trần Đăng Ninh - Đường rẽ vào khối Khòn Pịt
Mục 64
1.500.000
Đường vào Trường Cao đẳng nghề Lạng Sơn: Đoạn 2Đường rẽ vào khối Khòn Pịt - Hết ranh giới Trường dạy nghề Việt Đức
Mục 65
1.200.000
Đường vào khu Tái định cư số 2 Hoàng ĐồngNgã 3 đường rẽ vào khu Tái định cư số 2 Hoàng Đồng - Hết địa phận phường Tam Thanh
Mục 61
1.800.0001.080.000
Đường xã: Đường huyện 99 cũ (Song Giáp - Khánh Khê)Đường Bến Bắc - Hết địa phận phường Tam Thanh
Mục 66
2.000.0001.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 1
13.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (116 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nguyễn Cơ Thạch
Đường Nguyễn Phi Khanh
Mục 68.3
7.700.0004.620.0003.080.0001.540.000
Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Lê Anh Xuân, đoạn 1
Đường Văn Tiến Dũng - Phố Dương Quảng Hàm
Mục 68.4
7.700.0004.620.0003.080.0001.540.000
Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường Văn Tiến Dũng, đoạn 1
Đường Trần Đăng Ninh - Tuyến số 12
Mục 68.1
9.100.0005.460.0003.640.0001.820.000
Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Võ Chí Công
Đường Trần Đăng Ninh
Mục 68.9
7.000.0004.200.0002.800.0001.400.000
Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Đặng Thùy Trâm
Phố Lê Trọng Tấn - Phố Nguyễn Cơ Thạch
Mục 68.11
6.650.0003.990.0002.660.0001.330.000
Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Hoàng Văn Thái
Đường Nguyễn Phi Khanh
Mục 68.10
6.650.0003.990.0002.660.0001.330.000
Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Lê Anh Xuân, đoạn 2
Phố Dương Quảng Hàm - Phố Nam Hoàng Đồng 4
Mục 68.5
6.650.0003.990.0002.660.0001.330.000
Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Hoàng Đạo Thúy
Đường Văn Tiến Dũng - Phố Võ Chí Công
Mục 68.7
7.700.0004.620.0003.080.0001.540.000
Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Cù Chính Lan
Đường Văn Tiến Dũng - Phố Võ Chí Công
Mục 68.6
7.700.0004.620.0003.080.0001.540.000
Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường nội bộ còn lại trong Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường nội bộ còn lại trong Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Mục 68.12
6.650.0003.990.0002.660.0001.330.000
Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường Văn Tiến Dũng, đoạn 2
Tuyến số 12 - Đường trục khối Đồi Chè
Mục 68.2
6.300.0003.780.0002.520.0001.260.000
Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Dương Quảng Hàm
Đường Nguyễn Phi Khanh
Mục 68.8
7.700.0004.620.0003.080.0001.540.000
Dự án: Khu dân cư xã Hoàng Đồng, thành phố Lạng Sơn và xã Hợp Thành, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn
Mục 71
3.150.0001.890.0001.260.000630.000
Khu vực còn lại
Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá)
Các Khối: Khối 1; Khối 2; Khối 3; Khối 6; Khối 7; Khối 8; Khối 9; Khối 10; Khối 11
Mục 1
770.000
Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá)Các Khối: Đồng Én (Chỉ tính khu vực Nà Lượt), Nà Pàn, Hoàng Tâm (Chỉ tính khu vực Lục Khoang), Tằng Khảm - Phả Lạn - Kéo Cằng, Tổng Huồng - Nà Sèn (Chỉ tính khu vực Nà Sèn); Hoàng Sơn (Chỉ tính khu vực Hoàng Sơn), Hoàng Thủy
Mục 3
343.000
Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá)Các Khối: Hoàng Tân, Hoàng Thượng, Đồi Chè, Pàn Pè, Bản Viển, Hoàng Tâm (Chỉ tính khu vực Phai Trần - Nặm Thoỏng), Chi Mạc - Nà Kéo, Khòn Pịt, Đồng Én (Chỉ tính khu vực Đồng Én), Hoàng Sơn (Chỉ tính khu vực Bản Mới), Hoàng Trung, Hoàng Thanh, Tổng Huồng - Nà Sèn (Chỉ tính khu vực Tổng Huồng)
Mục 2
581.000
Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường nội bộ còn lại trong dự án Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường nội bộ còn lại trong dự án Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Mục 67.29
5.810.0003.486.0002.324.0001.162.000
Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Lê Đức Thọ
Phố Võ Chí Công - Phố Nguyễn Cơ Thạch
Mục 67.2
7.000.0004.200.0002.800.0001.400.000
Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Lê Trọng Tấn
Phố Võ Chí Công - Đường Văn Tiến Dũng
Mục 67.4
9.100.0005.460.0003.640.0001.820.000
Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Chu Văn Tấn
Đường Trần Đăng Ninh - Hết ranh giới KĐT Nam Hoàng Đồng I
Mục 67.28
4.900.0002.940.0001.960.000980.000
Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 18 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 17 - Phố Nam Hoàng Đồng 20
Mục 67.23
5.810.0003.486.0002.324.0001.162.000
Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 13 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 12 - Phố Lê Đức Thọ
Mục 67.18
5.810.0003.486.0002.324.0001.162.000
Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 12 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 11 - Phố Nam Hoàng Đồng 16
Mục 67.17
5.810.0003.486.0002.324.0001.162.000
Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 9 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ
Mục 67.14
5.810.0003.486.0002.324.0001.162.000
Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 1 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Lê Anh Xuân - Phố Lê Đức Thọ
Mục 67.6
5.810.0003.486.0002.324.0001.162.000
Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 4 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ
Mục 67.9
5.810.0003.486.0002.324.0001.162.000
Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 15 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 12 - Phố Lê Đức Thọ
Mục 67.20
5.810.0003.486.0002.324.0001.162.000
Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 8 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 7 - Phố Lê Trọng Tấn
Mục 67.13
5.810.0003.486.0002.324.0001.162.000
Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 22 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 21 - Phố Đội Cấn
Mục 67.27
5.810.0003.486.0002.324.0001.162.000
Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 19 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 18 - Phố Lê Đức Thọ
Mục 67.24
5.810.0003.486.0002.324.0001.162.000
Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 10 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Nam Hoàng Đồng 14
Mục 67.15
6.020.0003.612.0002.408.0001.204.000
Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 3 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Lê Đức Thọ - Phố Lê Anh Xuân
Mục 67.8
5.810.0003.486.0002.324.0001.162.000
Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Lê Đức Thọ
Phố Đội Cấn - Phố Võ Chí Công
Mục 67.1
5.810.0003.486.0002.324.0001.162.000
Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 14 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường Nguyễn Phi Khanh
Mục 67.19
6.020.0003.612.0002.408.0001.204.000
Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Đội Cấn (KĐT Nam Hoàng Đồng) (đường đôi 28m)
Phố Đội Cấn (KĐT Nam Hoàng Đồng) (đường đôi 28m)
Mục 67.5
6.930.0004.158.0002.772.0001.386.000
Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 5 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Trọng Tấn
Mục 67.10
6.930.0004.158.0002.772.0001.386.000
Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 21 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ
Mục 67.26
5.810.0003.486.0002.324.0001.162.000
Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 11 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ
Mục 67.16
5.810.0003.486.0002.324.0001.162.000
Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Lê Trọng Tấn
Phố Lê Trọng Tấn
Mục 67.3
8.260.0004.956.0003.304.0001.652.000
Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 6 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ
Mục 67.11
5.810.0003.486.0002.324.0001.162.000
Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 7 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 6 - Phố Nam Hoàng Đồng 9
Mục 67.12
5.810.0003.486.0002.324.0001.162.000
Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 2 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Đặng Thùy Trâm
Mục 67.7
6.300.0003.780.0002.520.0001.260.000
Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 16 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ
Mục 67.21
5.810.0003.486.0002.324.0001.162.000
Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 17 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ
Mục 67.22
5.810.0003.486.0002.324.0001.162.000
Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 20 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ
Mục 67.25
5.810.0003.486.0002.324.0001.162.000
Khu đô thị mới Bến Bắc, phường Tam Thanh
12 tuyến đường nội bộ có mặt cắt 3m-7,5m-3m
12 tuyến đường nội bộ có mặt cắt 3m-7,5m-3m
Mục 69.2
4.900.0002.940.0001.960.000980.000
Khu đô thị mới Bến Bắc, phường Tam Thanh
01 tuyến đường chính Bắc - Nam có mặt cắt 3m-8m - 8m-3m
Đường Nhị Thanh - Đường Bến Bắc
Mục 69.1
5.950.0003.570.0002.380.0001.190.000
Khách sạn sân golf Hoàng Đồng
Đường nội bộ (17m)
Đường nội bộ (17m)
Mục 70.1
4.900.0002.940.0001.960.000980.000
Khách sạn sân golf Hoàng Đồng
Đường nội bộ còn lại
Đường nội bộ còn lại
Mục 70.2
3.150.0001.890.0001.260.000630.000
Phố Nguyễn Hữu CảnhĐường Trần Đăng Ninh - Đường Nguyễn Phi Khanh
Mục 37
4.340.0002.604.0001.736.000868.000
Phố Nguyễn KhuyếnPhố Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Lê Quý Đôn
Mục 40
4.340.0002.604.0001.736.000868.000
Phố Nguyễn Văn NinhĐường Trần Đăng Ninh - Ngã 3 Nhị Thanh - Yết Kiêu
Mục 25
12.390.0007.434.0004.956.000
Phố Nhị Thanh 1 đường nội bộ khu tái định cư dự án cầu kỳ cùngNhị Thanh - Yết Kiêu
Mục 21
13.300.0007.980.0005.320.0002.660.000
Phố Nhị Thanh 2 đường nội bộ khu tái định cư dự án cầu kỳ cùngNhị Thanh 1 - Đường nội bộ (Khu Tái định cư Khối 2, phường Tam Thanh)
Mục 22
13.300.0007.980.0005.320.0002.660.000
Phố Nhị Thanh 3 đường nội bộ khu tái định cư dự án cầu Kỳ CùngNhị Thanh 1 - Nhị Thanh 2
Mục 23
13.300.0007.980.0005.320.0002.660.000
Phố Phan Huy Ích
Mục 39
7.000.0004.200.0002.800.0001.400.000
Phố Yết Kiêu, đoạn 1Đường Nhị Thanh - Đường Lê Hồng Phong
Mục 18
15.260.0009.156.0006.104.0003.052.000
Phố Yết Kiêu, đoạn 2Đường Lê Hồng Phong - Đường Ngô Thì Nhậm
Mục 19
4.060.0002.436.0001.624.000812.000
Phố Yết Kiêu, đoạn 3Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Tam Thanh
Mục 20
2.450.0001.470.000980.000
Đường Ba Sơn: Đoạn 1Đường Trần Đăng Ninh - Đường rẽ Công ty Cổ phần Sản xuất và Kinh doanh hàng XNK Lạng Sơn
Mục 52
4.060.0002.436.0001.624.000812.000
Đường Ba Sơn: Đoạn 2Đường rẽ Công ty Cổ phần Sản xuất và Kinh doanh hàng XNK Lạng Sơn - Mương thuỷ lợi (Giáp tường sở Nông Nghiệp và Môi trường).
Mục 53
1.750.0001.050.000700.000
Đường Ba Sơn: Đoạn 3Mương thuỷ lợi (Giáp tường sở Nông Nghiệp và Môi trường). - Hết ranh giới Trung tâm phòng chống bệnh xã hội Tỉnh.
Mục 54
1.400.000840.000
Đường Bến Bắc, đoạn 1Ngã tư đường Phố Muối - Đường Nhị Thanh
Mục 28
9.800.0005.880.0003.920.0001.960.000
Đường Bến Bắc, đoạn 2Đường Nhị Thanh - Ngầm Thác Trà
Mục 29
7.140.0004.284.0002.856.0001.428.000
Đường Hoà BìnhĐường Trần Đăng Ninh - Đường Phố Muối
Mục 24
13.300.0007.980.0005.320.0002.660.000
Đường Lê Hồng Phong, đoạn 1Đường Trần Đăng Ninh - Đường Yết Kiêu
Mục 26
10.500.0006.300.0004.200.0002.100.000
Đường Lê Hồng Phong, đoạn 2Ngã sáu Pò Soài - Đường Phố Muối
Mục 27
9.800.0005.880.0003.920.0001.960.000
Đường Lê Quý ĐônĐường Trần Đăng Ninh - Đường Tô Thị
Mục 38
3.360.0002.016.0001.344.000
Đường Mai Toàn Xuân
Mục 33
7.210.0004.326.0002.884.0001.442.000
Đường Nguyễn NghiễmĐường Lê Hồng Phong - Đường Lê Quý Đôn
Mục 47
3.220.0001.932.0001.288.000
Đường Nguyễn Phi Khanh, đoạn 1Đường Lê Hồng Phong - Đường Ba Sơn
Mục 34
6.650.0003.990.0002.660.0001.330.000
Đường Nguyễn Phi Khanh, đoạn 2Đường Ba Sơn - Phố Đội Cấn
Mục 35
4.200.0002.520.0001.680.000
Đường Ngô Thì Nhậm, đoạn 1Đường Tô Thị - Đường Ngô Thì Vị
Mục 41
3.150.0001.890.0001.260.000
Đường Ngô Thì Nhậm, đoạn 2Đường Ngô Thì Vị - Đường Yết Kiêu
Mục 42
3.500.0002.100.0001.400.000
Đường Ngô Thì Sỹ, đoạn 1Đường Tam Thanh - Cửa sau hang Nhị Thanh
Mục 43
4.760.0002.856.0001.904.000952.000
Đường Ngô Thì Sỹ, đoạn 2Cửa sau hang Nhị Thanh - Hang Tam Thanh
Mục 44
2.940.0001.764.0001.176.000
Đường Ngô Thì Vị, đoạn 1Đường Lê Hồng Phong - Đường Ngô Thì Nhậm
Mục 45
4.060.0002.436.0001.624.000812.000
Đường Ngô Thì Vị, đoạn 2Đường Ngô Thì Nhậm - Đến Thành nhà Mạc
Mục 46
2.450.0001.470.000980.000
Đường Nhị Thanh, đoạn 1Đường Trần Đăng Ninh - Đường Tam Thanh
Mục 15
23.170.00013.902.0009.268.0004.634.000
Đường Nhị Thanh, đoạn 2Đường Tam Thanh - Đường Phố Muối
Mục 16
9.800.0005.880.0003.920.0001.960.000
Đường Nhị Thanh, đoạn 3Đường Phố Muối - Đường Bến Bắc
Mục 17
7.140.0004.284.0002.856.0001.428.000
Đường Nà Trang AĐường Bến Bắc - Đường Tam Thanh
Mục 57
1.680.0001.008.000
Đường Nà Trang BĐường Nà Trang A - Qua Nghĩa trang, Ngầm Thác Trà
Mục 58
1.540.000924.000
Đường Phố Muối: Đoạn 1Đường Trần Đăng Ninh - Phố Hoà Bình
Mục 30
13.300.0007.980.0005.320.0002.660.000
Đường Phố Muối: Đoạn 2Phố Hoà Bình - Đường Nhị Thanh
Mục 31
9.800.0009.800.0009.800.0009.800.000
Đường Tam Thanh, đoạn 1Trần Đăng Ninh - Ngã sáu gặp đường Nhị Thanh
Mục 11
27.860.00016.716.00011.144.0005.572.000
Đường Tam Thanh, đoạn 2Đường Nhị Thanh - Đường Ngô Thì Sỹ
Mục 12
11.900.0007.140.0004.760.0002.380.000
Đường Tam Thanh, đoạn 3Đường Ngô Thì Sỹ - Đường Tô Thị
Mục 13
7.560.0004.536.0003.024.0001.512.000
Đường Tam Thanh, đoạn 4Đường Tô Thị - Ngã ba thôn Hoàng Thanh
Mục 14
3.570.0002.142.0001.428.000
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 1Phía Bắc Cầu Kỳ Cùng - Đường Phan Đình Phùng
Mục 1
41.160.00024.696.00014.817.6008.890.560
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 10Đường rẽ lên Nhà văn hoá khối Hoàng Trung - Hết địa phận phường Tam Thanh
Mục 10
1.400.000840.000
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 2Đường Phan Đình Phùng - Đường Minh Khai
Mục 2
36.400.00021.840.00013.104.0007.862.400
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 3Đường Minh Khai - Đường Lê Hồng Phong
Mục 3
25.200.00015.120.0009.072.0005.443.200
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 4Đường Lê Hồng Phong - Đường Ba Sơn
Mục 4
13.510.0008.106.0004.863.6002.918.160
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 5Đường Ba Sơn - Đường Bông Lau
Mục 5
9.800.0005.880.0003.528.0002.116.800
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 6Đường Bông Lau - Đường sắt khối Hoàng Thượng
Mục 6
7.560.0004.536.0002.721.6001.632.960
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 7Đường sắt khối Hoàng Thượng - Đường vào trường cao đẳng nghề Lạng Sơn
Mục 7
5.460.0003.276.0002.184.0001.092.000
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 8Đường vào trường cao đẳng nghề Lạng Sơn - Đường rẽ vào Trường THCS Hoàng Đồng
Mục 8
3.500.0002.100.0001.400.000700.000
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 9Đường rẽ vào Trường THCS Hoàng Đồng - Đường rẽ lên Nhà văn hóa khối Hoàng Trung
Mục 9
2.100.0001.260.000840.000
Đường Tô Thị, đoạn 1Đường Lê Hồng Phong - Đường Ngô Thì Nhậm
Mục 32
7.000.0004.200.0002.800.0001.400.000
Đường Tô Thị, đoạn 2Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Tam Thanh
Mục 32
4.200.0002.520.0001.680.000840.000
Đường nối: Đường Trần Đăng Ninh ra Đường Quốc Lộ 1Đường Trần Đăng Ninh (đoạn 6) - Đường Quốc Lộ 1 (đoạn 3- Ngã tư Phai Trần)
Mục 48
5.530.0003.318.0002.212.0001.106.000
Đường nội bộ: Khu Tái định cư số 2 Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lạng Sơn.
Mục 72
3.500.0002.100.0001.400.000
Đường quốc Lộ 1: Đoạn 6Đường Bông Lau. (giáp ranh phường Kỳ Lừa) - Đường rẽ vào khối Hoàng Tâm (ngã 4 Phai Trần)
Mục 49
3.920.0002.352.0001.568.000784.000
Đường quốc Lộ 1: Đoạn 7Đường rẽ vào khối Hoàng Tâm (ngã 4 Phai Trần) - Đường rẽ vào hồ Nà Tâm (Km10+ 800 QL1)
Mục 50
2.100.0001.260.000840.000
Đường quốc Lộ 1: Đoạn 8Đường rẽ vào hồ Nà Tâm (Km10+ 800 đường Quốc lộ 1) - Địa phận phường Tam Thanh (Km9+300 đường Quốc lộ 1)
Mục 51
1.400.000840.000
Đường trục khối Đồi Chè: Đoạn 1Đường trục khối Đồi Chè, bắt đầu từ KĐT Nam Hoàng Đồng - Cổng chào ngách 1 Khu dân cư tự quản Thâm Queo
Mục 55
1.960.0001.176.000784.000
Đường trục khối Đồi Chè: Đoạn 2Cổng chào ngách 1 Khu dân cư tự quản Thâm Queo - Hết trục khối Đồi Chè
Mục 56
840.000
Đường vào Hồ Nà TâmQuốc Lộ 1 - Đỉnh đập chính
Mục 63
1.050.000
Đường vào Hồ Thâm Sỉnh: Đoạn 1Đường Quốc Lộ 1 - Ngã 3 đường rẽ vào khu Tái định cư số 2 Hoàng Đồng
Mục 59
2.100.0001.260.000840.000
Đường vào Hồ Thâm Sỉnh: Đoạn 2Ngã 3 đường rẽ vào khu Tái định cư số 2 Hoàng Đồng - Suối Nặm Thỏong
Mục 60
1.260.000756.000
Đường vào Kéo TấuHết địa phận phường Tam Thanh - Ngã ba đường rẽ Nà Sèn, Kéo Tấu.
Mục 62
1.470.000882.000588.000
Đường vào Trường Cao đẳng nghề Lạng Sơn: Đoạn 1Đường Trần Đăng Ninh - Đường rẽ vào khối Khòn Pịt
Mục 64
1.050.000
Đường vào Trường Cao đẳng nghề Lạng Sơn: Đoạn 2Đường rẽ vào khối Khòn Pịt - Hết ranh giới Trường dạy nghề Việt Đức
Mục 65
840.000
Đường vào khu Tái định cư số 2 Hoàng ĐồngNgã 3 đường rẽ vào khu Tái định cư số 2 Hoàng Đồng - Hết địa phận phường Tam Thanh
Mục 61
1.260.000756.000
Đường xã: Đường huyện 99 cũ (Song Giáp - Khánh Khê)Đường Bến Bắc - Hết địa phận phường Tam Thanh
Mục 66
1.400.000840.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (116 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường Văn Tiến Dũng, đoạn 1
Đường Trần Đăng Ninh - Tuyến số 12
Mục 68.1
10.400.0006.240.0004.160.0002.080.000
Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường Văn Tiến Dũng, đoạn 2
Tuyến số 12 - Đường trục khối Đồi Chè
Mục 68.2
7.200.0004.320.0002.880.0001.440.000
Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Đặng Thùy Trâm
Phố Lê Trọng Tấn - Phố Nguyễn Cơ Thạch
Mục 68.11
7.600.0004.560.0003.040.0001.520.000
Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Võ Chí Công
Đường Trần Đăng Ninh
Mục 68.9
8.000.0004.800.0003.200.0001.600.000
Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Lê Anh Xuân, đoạn 2
Phố Dương Quảng Hàm - Phố Nam Hoàng Đồng 4
Mục 68.5
7.600.0004.560.0003.040.0001.520.000
Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường nội bộ còn lại trong Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường nội bộ còn lại trong Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Mục 68.12
7.600.0004.560.0003.040.0001.520.000
Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Dương Quảng Hàm
Đường Nguyễn Phi Khanh
Mục 68.8
8.800.0005.280.0003.520.0001.760.000
Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nguyễn Cơ Thạch
Đường Nguyễn Phi Khanh
Mục 68.3
8.800.0005.280.0003.520.0001.760.000
Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Lê Anh Xuân, đoạn 1
Đường Văn Tiến Dũng - Phố Dương Quảng Hàm
Mục 68.4
8.800.0005.280.0003.520.0001.760.000
Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Cù Chính Lan
Đường Văn Tiến Dũng - Phố Võ Chí Công
Mục 68.6
8.800.0005.280.0003.520.0001.760.000
Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Hoàng Đạo Thúy
Đường Văn Tiến Dũng - Phố Võ Chí Công
Mục 68.7
8.800.0005.280.0003.520.0001.760.000
Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Hoàng Văn Thái
Đường Nguyễn Phi Khanh
Mục 68.10
7.600.0004.560.0003.040.0001.520.000
Dự án: Khu dân cư xã Hoàng Đồng, thành phố Lạng Sơn và xã Hợp Thành, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn
Mục 71
3.600.0002.160.0001.440.000720.000
Khu vực còn lại
Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá)
Các Khối: Khối 1; Khối 2; Khối 3; Khối 6; Khối 7; Khối 8; Khối 9; Khối 10; Khối 11
Mục 1
880.000
Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá)Các Khối: Hoàng Tân, Hoàng Thượng, Đồi Chè, Pàn Pè, Bản Viển, Hoàng Tâm (Chỉ tính khu vực Phai Trần - Nặm Thoỏng), Chi Mạc - Nà Kéo, Khòn Pịt, Đồng Én (Chỉ tính khu vực Đồng Én), Hoàng Sơn (Chỉ tính khu vực Bản Mới), Hoàng Trung, Hoàng Thanh, Tổng Huồng - Nà Sèn (Chỉ tính khu vực Tổng Huồng)
Mục 2
664.000
Khu vực còn lại (Các vị trí không quy định giá)Các Khối: Đồng Én (Chỉ tính khu vực Nà Lượt), Nà Pàn, Hoàng Tâm (Chỉ tính khu vực Lục Khoang), Tằng Khảm - Phả Lạn - Kéo Cằng, Tổng Huồng - Nà Sèn (Chỉ tính khu vực Nà Sèn); Hoàng Sơn (Chỉ tính khu vực Hoàng Sơn), Hoàng Thủy
Mục 3
392.000
Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Lê Đức Thọ
Phố Đội Cấn - Phố Võ Chí Công
Mục 67.1
6.640.0003.984.0002.656.0001.328.000
Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 2 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Đặng Thùy Trâm
Mục 67.7
7.200.0004.320.0002.880.0001.440.000
Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 18 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 17 - Phố Nam Hoàng Đồng 20
Mục 67.23
6.640.0003.984.0002.656.0001.328.000
Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 4 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ
Mục 67.9
6.640.0003.984.0002.656.0001.328.000
Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 3 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Lê Đức Thọ - Phố Lê Anh Xuân
Mục 67.8
6.640.0003.984.0002.656.0001.328.000
Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 21 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ
Mục 67.26
6.640.0003.984.0002.656.0001.328.000
Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 19 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 18 - Phố Lê Đức Thọ
Mục 67.24
6.640.0003.984.0002.656.0001.328.000
Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 16 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ
Mục 67.21
6.640.0003.984.0002.656.0001.328.000
Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 13 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 12 - Phố Lê Đức Thọ
Mục 67.18
6.640.0003.984.0002.656.0001.328.000
Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 15 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 12 - Phố Lê Đức Thọ
Mục 67.20
6.640.0003.984.0002.656.0001.328.000
Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 8 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 7 - Phố Lê Trọng Tấn
Mục 67.13
6.640.0003.984.0002.656.0001.328.000
Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 20 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ
Mục 67.25
6.640.0003.984.0002.656.0001.328.000
Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 7 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 6 - Phố Nam Hoàng Đồng 9
Mục 67.12
6.640.0003.984.0002.656.0001.328.000
Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Lê Trọng Tấn
Phố Võ Chí Công - Đường Văn Tiến Dũng
Mục 67.4
10.400.0006.240.0004.160.0002.080.000
Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường nội bộ còn lại trong dự án Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường nội bộ còn lại trong dự án Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Mục 67.29
6.640.0003.984.0002.656.0001.328.000
Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 5 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Trọng Tấn
Mục 67.10
7.920.0004.752.0003.168.0001.584.000
Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Chu Văn Tấn
Đường Trần Đăng Ninh - Hết ranh giới KĐT Nam Hoàng Đồng I
Mục 67.28
5.600.0003.360.0002.240.0001.120.000
Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Đội Cấn (KĐT Nam Hoàng Đồng) (đường đôi 28m)
Phố Đội Cấn (KĐT Nam Hoàng Đồng) (đường đôi 28m)
Mục 67.5
7.920.0004.752.0003.168.0001.584.000
Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Lê Đức Thọ
Phố Võ Chí Công - Phố Nguyễn Cơ Thạch
Mục 67.2
8.000.0004.800.0003.200.0001.600.000
Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 17 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ
Mục 67.22
6.640.0003.984.0002.656.0001.328.000
Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 6 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ
Mục 67.11
6.640.0003.984.0002.656.0001.328.000
Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 10 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Nam Hoàng Đồng 14
Mục 67.15
6.880.0004.128.0002.752.0001.376.000
Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Lê Trọng Tấn
Phố Lê Trọng Tấn
Mục 67.3
9.440.0005.664.0003.776.0001.888.000
Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 14 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường Nguyễn Phi Khanh
Mục 67.19
6.880.0004.128.0002.752.0001.376.000
Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 22 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 21 - Phố Đội Cấn
Mục 67.27
6.640.0003.984.0002.656.0001.328.000
Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 12 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 11 - Phố Nam Hoàng Đồng 16
Mục 67.17
6.640.0003.984.0002.656.0001.328.000
Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 1 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Lê Anh Xuân - Phố Lê Đức Thọ
Mục 67.6
6.640.0003.984.0002.656.0001.328.000
Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 9 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ
Mục 67.14
6.640.0003.984.0002.656.0001.328.000
Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 11 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ
Mục 67.16
6.640.0003.984.0002.656.0001.328.000
Khu đô thị mới Bến Bắc, phường Tam Thanh
12 tuyến đường nội bộ có mặt cắt 3m-7,5m-3m
12 tuyến đường nội bộ có mặt cắt 3m-7,5m-3m
Mục 69.2
5.600.0003.360.0002.240.0001.120.000
Khu đô thị mới Bến Bắc, phường Tam Thanh
01 tuyến đường chính Bắc - Nam có mặt cắt 3m-8m - 8m-3m
Đường Nhị Thanh - Đường Bến Bắc
Mục 69.1
6.800.0004.080.0002.720.0001.360.000
Khách sạn sân golf Hoàng Đồng
Đường nội bộ còn lại
Đường nội bộ còn lại
Mục 70.2
3.600.0002.160.0001.440.000720.000
Khách sạn sân golf Hoàng Đồng
Đường nội bộ (17m)
Đường nội bộ (17m)
Mục 70.1
5.600.0003.360.0002.240.0001.120.000
Phố Nguyễn Hữu CảnhĐường Trần Đăng Ninh - Đường Nguyễn Phi Khanh
Mục 37
4.960.0002.976.0001.984.000992.000
Phố Nguyễn KhuyếnPhố Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Lê Quý Đôn
Mục 40
4.960.0002.976.0001.984.000992.000
Phố Nguyễn Văn NinhĐường Trần Đăng Ninh - Ngã 3 Nhị Thanh - Yết Kiêu
Mục 25
14.160.0008.496.0005.664.000
Phố Nhị Thanh 1 đường nội bộ khu tái định cư dự án cầu kỳ cùngNhị Thanh - Yết Kiêu
Mục 21
15.200.0009.120.0006.080.0003.040.000
Phố Nhị Thanh 2 đường nội bộ khu tái định cư dự án cầu kỳ cùngNhị Thanh 1 - Đường nội bộ (Khu Tái định cư Khối 2, phường Tam Thanh)
Mục 22
15.200.0009.120.0006.080.0003.040.000
Phố Nhị Thanh 3 đường nội bộ khu tái định cư dự án cầu Kỳ CùngNhị Thanh 1 - Nhị Thanh 2
Mục 23
15.200.0009.120.0006.080.0003.040.000
Phố Phan Huy Ích
Mục 39
8.000.0004.800.0003.200.0001.600.000
Phố Yết Kiêu, đoạn 1Đường Nhị Thanh - Đường Lê Hồng Phong
Mục 18
17.440.00010.464.0006.976.0003.488.000
Phố Yết Kiêu, đoạn 2Đường Lê Hồng Phong - Đường Ngô Thì Nhậm
Mục 19
4.640.0002.784.0001.856.000928.000
Phố Yết Kiêu, đoạn 3Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Tam Thanh
Mục 20
2.800.0001.680.0001.120.000
Đường Ba Sơn: Đoạn 1Đường Trần Đăng Ninh - Đường rẽ Công ty Cổ phần Sản xuất và Kinh doanh hàng XNK Lạng Sơn
Mục 52
4.640.0002.784.0001.856.000928.000
Đường Ba Sơn: Đoạn 2Đường rẽ Công ty Cổ phần Sản xuất và Kinh doanh hàng XNK Lạng Sơn - Mương thuỷ lợi (Giáp tường sở Nông Nghiệp và Môi trường).
Mục 53
2.000.0001.200.000800.000
Đường Ba Sơn: Đoạn 3Mương thuỷ lợi (Giáp tường sở Nông Nghiệp và Môi trường). - Hết ranh giới Trung tâm phòng chống bệnh xã hội Tỉnh.
Mục 54
1.600.000960.000
Đường Bến Bắc, đoạn 1Ngã tư đường Phố Muối - Đường Nhị Thanh
Mục 28
11.200.0006.720.0004.480.0002.240.000
Đường Bến Bắc, đoạn 2Đường Nhị Thanh - Ngầm Thác Trà
Mục 29
8.160.0004.896.0003.264.0001.632.000
Đường Hoà BìnhĐường Trần Đăng Ninh - Đường Phố Muối
Mục 24
15.200.0009.120.0006.080.0003.040.000
Đường Lê Hồng Phong, đoạn 1Đường Trần Đăng Ninh - Đường Yết Kiêu
Mục 26
12.000.0007.200.0004.800.0002.400.000
Đường Lê Hồng Phong, đoạn 2Ngã sáu Pò Soài - Đường Phố Muối
Mục 27
11.200.0006.720.0004.480.0002.240.000
Đường Lê Quý ĐônĐường Trần Đăng Ninh - Đường Tô Thị
Mục 38
3.840.0002.304.0001.536.000
Đường Mai Toàn Xuân
Mục 33
8.240.0004.944.0003.296.0001.648.000
Đường Nguyễn NghiễmĐường Lê Hồng Phong - Đường Lê Quý Đôn
Mục 47
3.680.0002.208.0001.472.000
Đường Nguyễn Phi Khanh, đoạn 1Đường Lê Hồng Phong - Đường Ba Sơn
Mục 34
7.600.0004.560.0003.040.0001.520.000
Đường Nguyễn Phi Khanh, đoạn 2Đường Ba Sơn - Phố Đội Cấn
Mục 35
4.800.0002.880.0001.920.000
Đường Ngô Thì Nhậm, đoạn 1Đường Tô Thị - Đường Ngô Thì Vị
Mục 41
3.600.0002.160.0001.440.000
Đường Ngô Thì Nhậm, đoạn 2Đường Ngô Thì Vị - Đường Yết Kiêu
Mục 42
4.000.0002.400.0001.600.000
Đường Ngô Thì Sỹ, đoạn 1Đường Tam Thanh - Cửa sau hang Nhị Thanh
Mục 43
5.440.0003.264.0002.176.0001.088.000
Đường Ngô Thì Sỹ, đoạn 2Cửa sau hang Nhị Thanh - Hang Tam Thanh
Mục 44
3.360.0002.016.0001.344.000
Đường Ngô Thì Vị, đoạn 1Đường Lê Hồng Phong - Đường Ngô Thì Nhậm
Mục 45
4.640.0002.784.0001.856.000928.000
Đường Ngô Thì Vị, đoạn 2Đường Ngô Thì Nhậm - Đến Thành nhà Mạc
Mục 46
2.800.0001.680.0001.120.000
Đường Nhị Thanh, đoạn 1Đường Trần Đăng Ninh - Đường Tam Thanh
Mục 15
26.480.00015.888.00010.592.0005.296.000
Đường Nhị Thanh, đoạn 2Đường Tam Thanh - Đường Phố Muối
Mục 16
11.200.0006.720.0004.480.0002.240.000
Đường Nhị Thanh, đoạn 3Đường Phố Muối - Đường Bến Bắc
Mục 17
8.160.0004.896.0003.264.0001.632.000
Đường Nà Trang AĐường Bến Bắc - Đường Tam Thanh
Mục 57
1.920.0001.152.000
Đường Nà Trang BĐường Nà Trang A - Qua Nghĩa trang, Ngầm Thác Trà
Mục 58
1.760.0001.056.000
Đường Phố Muối: Đoạn 1Đường Trần Đăng Ninh - Phố Hoà Bình
Mục 30
15.200.0009.120.0006.080.0003.040.000
Đường Phố Muối: Đoạn 2Phố Hoà Bình - Đường Nhị Thanh
Mục 31
11.200.000
Đường Tam Thanh, đoạn 1Trần Đăng Ninh - Ngã sáu gặp đường Nhị Thanh
Mục 11
31.840.00019.104.00012.736.0006.368.000
Đường Tam Thanh, đoạn 2Đường Nhị Thanh - Đường Ngô Thì Sỹ
Mục 12
13.600.0008.160.0005.440.0002.720.000
Đường Tam Thanh, đoạn 3Đường Ngô Thì Sỹ - Đường Tô Thị
Mục 13
8.640.0005.184.0003.456.0001.728.000
Đường Tam Thanh, đoạn 4Đường Tô Thị - Ngã ba thôn Hoàng Thanh
Mục 14
4.080.0002.448.0001.632.000
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 1Phía Bắc Cầu Kỳ Cùng - Đường Phan Đình Phùng
Mục 1
47.040.00028.224.00016.934.40010.160.640
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 10Đường rẽ lên Nhà văn hoá khối Hoàng Trung - Hết địa phận phường Tam Thanh
Mục 10
1.600.000960.000
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 2Đường Phan Đình Phùng - Đường Minh Khai
Mục 2
41.600.00024.960.00014.976.0008.985.600
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 3Đường Minh Khai - Đường Lê Hồng Phong
Mục 3
28.800.00017.280.00010.368.0006.220.800
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 4Đường Lê Hồng Phong - Đường Ba Sơn
Mục 4
15.440.0009.264.0005.558.4003.335.040
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 5Đường Ba Sơn - Đường Bông Lau
Mục 5
11.200.0006.720.0004.032.0002.419.200
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 6Đường Bông Lau - Đường sắt khối Hoàng Thượng
Mục 6
8.640.0005.184.0003.110.4001.866.240
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 7Đường sắt khối Hoàng Thượng - Đường vào trường cao đẳng nghề Lạng Sơn
Mục 7
6.240.0003.744.0002.496.0001.248.000
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 8Đường vào trường cao đẳng nghề Lạng Sơn - Đường rẽ vào Trường THCS Hoàng Đồng
Mục 8
4.000.0002.400.0001.600.000800.000
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 9Đường rẽ vào Trường THCS Hoàng Đồng - Đường rẽ lên Nhà văn hóa khối Hoàng Trung
Mục 9
2.400.0001.440.000960.000
Đường Tô Thị, đoạn 1Đường Lê Hồng Phong - Đường Ngô Thì Nhậm
Mục 32
8.000.0004.800.0003.200.0001.600.000
Đường Tô Thị, đoạn 2Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Tam Thanh
Mục 32
4.800.0002.880.0001.920.000960.000
Đường nối: Đường Trần Đăng Ninh ra Đường Quốc Lộ 1Đường Trần Đăng Ninh (đoạn 6) - Đường Quốc Lộ 1 (đoạn 3- Ngã tư Phai Trần)
Mục 48
6.320.0003.792.0002.528.0001.264.000
Đường nội bộ: Khu Tái định cư số 2 Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lạng Sơn.
Mục 72
4.000.0002.400.0001.600.000
Đường quốc Lộ 1: Đoạn 6Đường Bông Lau. (giáp ranh phường Kỳ Lừa) - Đường rẽ vào khối Hoàng Tâm (ngã 4 Phai Trần)
Mục 49
4.480.0002.688.0001.792.000896.000
Đường quốc Lộ 1: Đoạn 7Đường rẽ vào khối Hoàng Tâm (ngã 4 Phai Trần) - Đường rẽ vào hồ Nà Tâm (Km10+ 800 QL1)
Mục 50
2.400.0001.440.000960.000
Đường quốc Lộ 1: Đoạn 8Đường rẽ vào hồ Nà Tâm (Km10+ 800 đường Quốc lộ 1) - Địa phận phường Tam Thanh (Km9+300 đường Quốc lộ 1)
Mục 51
1.600.000960.000
Đường trục khối Đồi Chè: Đoạn 1Đường trục khối Đồi Chè, bắt đầu từ KĐT Nam Hoàng Đồng - Cổng chào ngách 1 Khu dân cư tự quản Thâm Queo
Mục 55
2.240.0001.344.000896.000
Đường trục khối Đồi Chè: Đoạn 2Cổng chào ngách 1 Khu dân cư tự quản Thâm Queo - Hết trục khối Đồi Chè
Mục 56
960.000
Đường vào Hồ Nà TâmQuốc Lộ 1 - Đỉnh đập chính
Mục 63
1.200.000
Đường vào Hồ Thâm Sỉnh: Đoạn 1Đường Quốc Lộ 1 - Ngã 3 đường rẽ vào khu Tái định cư số 2 Hoàng Đồng
Mục 59
2.400.0001.440.000960.000
Đường vào Hồ Thâm Sỉnh: Đoạn 2Ngã 3 đường rẽ vào khu Tái định cư số 2 Hoàng Đồng - Suối Nặm Thỏong
Mục 60
1.440.000864.000
Đường vào Kéo TấuHết địa phận phường Tam Thanh - Ngã ba đường rẽ Nà Sèn, Kéo Tấu.
Mục 62
1.680.0001.008.000672.000
Đường vào Trường Cao đẳng nghề Lạng Sơn: Đoạn 1Đường Trần Đăng Ninh - Đường rẽ vào khối Khòn Pịt
Mục 64
1.200.000
Đường vào Trường Cao đẳng nghề Lạng Sơn: Đoạn 2Đường rẽ vào khối Khòn Pịt - Hết ranh giới Trường dạy nghề Việt Đức
Mục 65
960.000
Đường vào khu Tái định cư số 2 Hoàng ĐồngNgã 3 đường rẽ vào khu Tái định cư số 2 Hoàng Đồng - Hết địa phận phường Tam Thanh
Mục 61
1.440.000864.000
Đường xã: Đường huyện 99 cũ (Song Giáp - Khánh Khê)Đường Bến Bắc - Hết địa phận phường Tam Thanh
Mục 66
1.600.000960.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
70.00062.00055.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
65.00057.00050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
75.00067.00060.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lạng Sơn.