Bảng giá đất Xã Thống Nhất, Lạng Sơn từ 01/01/2026

53 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thống Nhất1.100.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường tỉnh 250 (đoạn 4), đoạn Km7+701 đến Km10+301 (Ngầm Phai Can)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
40.00037.00033.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (16 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực còn lại
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)
Thôn Vinh Tiên, Phai Bây, Nà Noong, Nà Thì, Khuôn Săm, Tằm Pục, Nà Lái, Liên Thôn 1 (sáp nập thôn Bản Chuồi và Nà Kẹt), Khòn Nà, Kéo Bẻ, Ôn Cựu (sáp nhập thôn Ôn Cựu 1 và Ôn Cựu 2), Bản Mới (sáp nhập thôn Nà Rạo và Khòn Cáu), Khòn Chả, Khau Mu, Nà Pán, Hán Sài, Tằm Khuổi (sáp nhập từ thôn Khuổi Nọi A và thôn Tằm Khuổi), Nà Vàng, Tằm Phiêng, Hợp Tiến (sáp nhập từ thôn Khuổi Nọi B và thôn Nà Trí)
Mục 1
220.000
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)Thôn Bộ (sáp nhập thôn Nà Kéo với thôn Pác Bang), Suối Lông, Suối Vằm, Bó Tảng, Bản Đoóc, Bản Hả, Hợp Nhất (sáp nhập từ thôn Nà Tu và Nà Mạ), Bản Bẻ, Nà Pàm, Nà Mò, Pò Mạ (sáp nhập thôn Khau Phầy)
Mục 2
150.000
Đường lên UBND xã Thống NhấtTiếp giáp đường Tỉnh 250 - UBND xã Thống Nhất
Mục 8
550.000330.000
Đường tỉnh 250 (đoạn 3)Cầu Tằm Cát - Km7+700
Mục 1
840.000504.000336.000
Đường tỉnh 250 (đoạn 4)Km7+701 - Km10+301 (Ngầm Phai Can)
Mục 2
1.100.000660.000440.000
Đường tỉnh 250 (đoạn 5)Km10+301 (Ngầm Phai Can) - Km14+600
Mục 3
890.000534.000356.000
Đường tỉnh 250 (đoạn 6)Km14+600 - Km17+200
Mục 4
500.000300.000
Đường tỉnh 250 (đoạn 7)Km17+200 - Km22+330
Mục 5
380.000
Đường tỉnh 250 (đoạn 8)Km22+330 - Km23+150
Mục 6
690.000414.000
Đường tỉnh 250 (đoạn 9)Km23+150 - Giáp xã Quan Sơn
Mục 7
450.000
Đường tỉnh 250A (Đường huyện 33 cũ ) đoạn 2Km10 (Nhà ông Lâm Văn Đường) - Km11 (Hết đất nhà ông Lý Văn Dũng)
Mục 12
480.000
Đường tỉnh 250A (Đường huyện 33 cũ) đoạn 1Tiếp giáp đường ĐT.250 - Km10 (Nhà ông Lâm Văn Đường)
Mục 11
450.000
Đường tỉnh 250A (Đường huyện 33 cũ) đoạn 3Km11 (Hết đất nhà ông Lý Văn Dũng) - Hết địa phận xã Thống Nhất
Mục 13
430.000
Đường tỉnh 250B (Đường huyện 34 cũ) đoạn 1Tiếp giáp đường Tỉnh 250 - Km0 + 800 (Nhà ông Hoàng Văn Thuận)
Mục 9
500.000300.000
Đường tỉnh 250B (Đường huyện 34 cũ) đoạn 2Km0 + 800 (Nhà ông Hoàng Văn Thuận) - Sông Kỳ Cùng
Mục 10
450.000
Đường xã (Đường huyện 38 cũ)Ngã 3 Nà Kẹt - Trường PTDT bán trú tiểu học Minh Phát
Mục 14
360.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 1
9.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (16 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực còn lại
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)
Thôn Vinh Tiên, Phai Bây, Nà Noong, Nà Thì, Khuôn Săm, Tằm Pục, Nà Lái, Liên Thôn 1 (sáp nập thôn Bản Chuồi và Nà Kẹt), Khòn Nà, Kéo Bẻ, Ôn Cựu (sáp nhập thôn Ôn Cựu 1 và Ôn Cựu 2), Bản Mới (sáp nhập thôn Nà Rạo và Khòn Cáu), Khòn Chả, Khau Mu, Nà Pán, Hán Sài, Tằm Khuổi (sáp nhập từ thôn Khuổi Nọi A và thôn Tằm Khuổi), Nà Vàng, Tằm Phiêng, Hợp Tiến (sáp nhập từ thôn Khuổi Nọi B và thôn Nà Trí)
Mục 1
154.000
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)Thôn Bộ (sáp nhập thôn Nà Kéo với thôn Pác Bang), Suối Lông, Suối Vằm, Bó Tảng, Bản Đoóc, Bản Hả, Hợp Nhất (sáp nhập từ thôn Nà Tu và Nà Mạ), Bản Bẻ, Nà Pàm, Nà Mò, Pò Mạ (sáp nhập thôn Khau Phầy)
Mục 2
105.000
Đường lên UBND xã Thống NhấtTiếp giáp đường Tỉnh 250 - UBND xã Thống Nhất
Mục 8
385.000231.000
Đường tỉnh 250 (đoạn 3)Cầu Tằm Cát - Km7+700
Mục 1
588.000352.800235.200
Đường tỉnh 250 (đoạn 4)Km7+701 - Km10+301 (Ngầm Phai Can)
Mục 2
770.000462.000308.000
Đường tỉnh 250 (đoạn 5)Km10+301 (Ngầm Phai Can) - Km14+600
Mục 3
623.000373.800249.200
Đường tỉnh 250 (đoạn 6)Km14+600 - Km17+200
Mục 4
350.000210.000
Đường tỉnh 250 (đoạn 7)Km17+200 - Km22+330
Mục 5
266.000
Đường tỉnh 250 (đoạn 8)Km22+330 - Km23+150
Mục 6
483.000289.800
Đường tỉnh 250 (đoạn 9)Km23+150 - Giáp xã Quan Sơn
Mục 7
315.000
Đường tỉnh 250A (Đường huyện 33 cũ ) đoạn 2Km10 (Nhà ông Lâm Văn Đường) - Km11 (Hết đất nhà ông Lý Văn Dũng)
Mục 12
336.000
Đường tỉnh 250A (Đường huyện 33 cũ) đoạn 1Tiếp giáp đường ĐT.250 - Km10 (Nhà ông Lâm Văn Đường)
Mục 11
315.000
Đường tỉnh 250A (Đường huyện 33 cũ) đoạn 3Km11 (Hết đất nhà ông Lý Văn Dũng) - Hết địa phận xã Thống Nhất
Mục 13
301.000
Đường tỉnh 250B (Đường huyện 34 cũ) đoạn 1Tiếp giáp đường Tỉnh 250 - Km0 + 800 (Nhà ông Hoàng Văn Thuận)
Mục 9
350.000210.000
Đường tỉnh 250B (Đường huyện 34 cũ) đoạn 2Km0 + 800 (Nhà ông Hoàng Văn Thuận) - Sông Kỳ Cùng
Mục 10
315.000
Đường xã (Đường huyện 38 cũ)Ngã 3 Nà Kẹt - Trường PTDT bán trú tiểu học Minh Phát
Mục 14
252.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (16 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực còn lại
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)
Thôn Vinh Tiên, Phai Bây, Nà Noong, Nà Thì, Khuôn Săm, Tằm Pục, Nà Lái, Liên Thôn 1 (sáp nập thôn Bản Chuồi và Nà Kẹt), Khòn Nà, Kéo Bẻ, Ôn Cựu (sáp nhập thôn Ôn Cựu 1 và Ôn Cựu 2), Bản Mới (sáp nhập thôn Nà Rạo và Khòn Cáu), Khòn Chả, Khau Mu, Nà Pán, Hán Sài, Tằm Khuổi (sáp nhập từ thôn Khuổi Nọi A và thôn Tằm Khuổi), Nà Vàng, Tằm Phiêng, Hợp Tiến (sáp nhập từ thôn Khuổi Nọi B và thôn Nà Trí)
Mục 1
176.000
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)Thôn Bộ (sáp nhập thôn Nà Kéo với thôn Pác Bang), Suối Lông, Suối Vằm, Bó Tảng, Bản Đoóc, Bản Hả, Hợp Nhất (sáp nhập từ thôn Nà Tu và Nà Mạ), Bản Bẻ, Nà Pàm, Nà Mò, Pò Mạ (sáp nhập thôn Khau Phầy)
Mục 2
120.000
Đường lên UBND xã Thống NhấtTiếp giáp đường Tỉnh 250 - UBND xã Thống Nhất
Mục 8
440.000264.000
Đường tỉnh 250 (đoạn 3)Cầu Tằm Cát - Km7+700
Mục 1
672.000403.200268.800
Đường tỉnh 250 (đoạn 4)Km7+701 - Km10+301 (Ngầm Phai Can)
Mục 2
880.000528.000352.000
Đường tỉnh 250 (đoạn 5)Km10+301 (Ngầm Phai Can) - Km14+600
Mục 3
712.000427.200284.800
Đường tỉnh 250 (đoạn 6)Km14+600 - Km17+200
Mục 4
400.000240.000
Đường tỉnh 250 (đoạn 7)Km17+200 - Km22+330
Mục 5
304.000
Đường tỉnh 250 (đoạn 8)Km22+330 - Km23+150
Mục 6
552.000331.200
Đường tỉnh 250 (đoạn 9)Km23+150 - Giáp xã Quan Sơn
Mục 7
360.000
Đường tỉnh 250A (Đường huyện 33 cũ ) đoạn 2Km10 (Nhà ông Lâm Văn Đường) - Km11 (Hết đất nhà ông Lý Văn Dũng)
Mục 12
384.000
Đường tỉnh 250A (Đường huyện 33 cũ) đoạn 1Tiếp giáp đường ĐT.250 - Km10 (Nhà ông Lâm Văn Đường)
Mục 11
360.000
Đường tỉnh 250A (Đường huyện 33 cũ) đoạn 3Km11 (Hết đất nhà ông Lý Văn Dũng) - Hết địa phận xã Thống Nhất
Mục 13
344.000
Đường tỉnh 250B (Đường huyện 34 cũ) đoạn 1Tiếp giáp đường Tỉnh 250 - Km0 + 800 (Nhà ông Hoàng Văn Thuận)
Mục 9
400.000240.000
Đường tỉnh 250B (Đường huyện 34 cũ) đoạn 2Km0 + 800 (Nhà ông Hoàng Văn Thuận) - Sông Kỳ Cùng
Mục 10
360.000
Đường xã (Đường huyện 38 cũ)Ngã 3 Nà Kẹt - Trường PTDT bán trú tiểu học Minh Phát
Mục 14
288.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
53.00047.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
47.00041.00036.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
60.00053.00047.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lạng Sơn.