Bảng giá đất Xã Thụy Hùng, Lạng Sơn từ 01/01/2026

34 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thụy Hùng580.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Tỉnh 230, đoạn Trường mầm non Thụy Hùng đến Trạm biên phòng Na Hình), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (10 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu dân cư Pò Lục
Mục 1
370.000222.000
Khu vực còn lại
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)
Thôn Nà Vạc, thôn Nà Phân, thôn Khau Slung, thôn Pàn Phước, thôn Pá Chí, thôn Bản Cáu, thôn Còn Bó, thôn Đon Chang, thôn Nà Liền, thôn Đâng Van, thôn Bản Ánh, thôn Pác Cú
Mục 1
220.000
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)Thôn Na Hình, thôn Cúc Lùng, thôn Còn Ngòa, thôn Bản Tả, thôn Bản Mới, thôn Pác Cáy, thôn Nà So-Nà Luông, thôn Pá Tặp, thôn Bản Cháu, thôn Bản Pẻn, thôn Khuổi Chang, thôn Pò Hà, thôn Manh Trên, thôn Manh Dưới, thôn Nà Tồng
Mục 2
170.000
Đường Tỉnh 229Hết địa phận xã Na Sầm (km0+600/đường Tỉnh 229) - Hết địa phận xã Thuỵ Hùng (xã Trùng Khánh cũ) (KM7+200/đường Tỉnh 229)
Mục 4
460.000276.000
Đường Tỉnh 230
Đoạn 2:Cụm chợ xã Thụy Hùng
Trường mầm non Thụy Hùng - Trạm biên phòng Na Hình
Mục 3.2
580.000348.000232.000
Đường Tỉnh 230
Đoạn 1
Đoạn qua địa phận xã Thuỵ Hùng từ km3+700 - Trường mầm non Thụy Hùng
Mục 3.1
510.000306.000
Đường Xã (Pá Tặp - Thuỵ Hùng - Đồn biên phòng Na Hình (Chuyển đoạn Km0+00 - Km0+250 và đoạn Km2+750 - Km12+800 (Đường Huyện 18 cũ))Giao với đường Tỉnh 229 (Km1+100) - Đồn biên Phòng Na Hình (km10+800/ đường Tỉnh 230)
Mục 7
400.000240.000
Đường Xã (Pá Tặp - Trùng Khánh - Na Hình) (Đường Huyện 10 cũ)Giao với đường Tỉnh 229 (km1+400) - Giao với đường Tỉnh 230 (km16+200/đường Tỉnh 230)
Mục 5
410.000246.000
Đường Xã (Đâng Van - Pắc Cú - Nà Cà (Đường Huyện 11 cũ)Giao với đường Tỉnh 230 (km7+500) - Giao với đường Tỉnh 230 (km3+700/đường Tỉnh 230)
Mục 6
420.000252.000
Đường tỉnh 228Đoạn từ km0+00 giao với đường tỉnh 229 - Hết địa phận xã Thụy Hùng (xã Trùng Khánh cũ)
Mục 2
380.000228.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 1
9.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (10 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu dân cư Pò Lục
Mục 1
259.000155.400
Khu vực còn lại
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)
Thôn Nà Vạc, thôn Nà Phân, thôn Khau Slung, thôn Pàn Phước, thôn Pá Chí, thôn Bản Cáu, thôn Còn Bó, thôn Đon Chang, thôn Nà Liền, thôn Đâng Van, thôn Bản Ánh, thôn Pác Cú
Mục 1
154.000
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)Thôn Na Hình, thôn Cúc Lùng, thôn Còn Ngòa, thôn Bản Tả, thôn Bản Mới, thôn Pác Cáy, thôn Nà So-Nà Luông, thôn Pá Tặp, thôn Bản Cháu, thôn Bản Pẻn, thôn Khuổi Chang, thôn Pò Hà, thôn Manh Trên, thôn Manh Dưới, thôn Nà Tồng
Mục 2
119.000
Đường Tỉnh 229Hết địa phận xã Na Sầm (km0+600/đường Tỉnh 229) - Hết địa phận xã Thuỵ Hùng (xã Trùng Khánh cũ) (KM7+200/đường Tỉnh 229)
Mục 4
322.000193.200
Đường Tỉnh 230
Đoạn 2:Cụm chợ xã Thụy Hùng
Trường mầm non Thụy Hùng - Trạm biên phòng Na Hình
Mục 3.2
406.000243.600162.400
Đường Tỉnh 230
Đoạn 1
Đoạn qua địa phận xã Thuỵ Hùng từ km3+700 - Trường mầm non Thụy Hùng
Mục 3.1
357.000214.200
Đường Xã (Pá Tặp - Thuỵ Hùng - Đồn biên phòng Na Hình (Chuyển đoạn Km0+00 - Km0+250 và đoạn Km2+750 - Km12+800 (Đường Huyện 18 cũ))Giao với đường Tỉnh 229 (Km1+100) - Đồn biên Phòng Na Hình (km10+800/ đường Tỉnh 230)
Mục 7
280.000168.000
Đường Xã (Pá Tặp - Trùng Khánh - Na Hình) (Đường Huyện 10 cũ)Giao với đường Tỉnh 229 (km1+400) - Giao với đường Tỉnh 230 (km16+200/đường Tỉnh 230)
Mục 5
287.000172.200
Đường Xã (Đâng Van - Pắc Cú - Nà Cà (Đường Huyện 11 cũ)Giao với đường Tỉnh 230 (km7+500) - Giao với đường Tỉnh 230 (km3+700/đường Tỉnh 230)
Mục 6
294.000176.400
Đường tỉnh 228Đoạn từ km0+00 giao với đường tỉnh 229 - Hết địa phận xã Thụy Hùng (xã Trùng Khánh cũ)
Mục 2
266.000159.600

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (10 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu dân cư Pò Lục
Mục 1
296.000177.600
Khu vực còn lại
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)
Thôn Nà Vạc, thôn Nà Phân, thôn Khau Slung, thôn Pàn Phước, thôn Pá Chí, thôn Bản Cáu, thôn Còn Bó, thôn Đon Chang, thôn Nà Liền, thôn Đâng Van, thôn Bản Ánh, thôn Pác Cú
Mục 1
176.000
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)Thôn Na Hình, thôn Cúc Lùng, thôn Còn Ngòa, thôn Bản Tả, thôn Bản Mới, thôn Pác Cáy, thôn Nà So-Nà Luông, thôn Pá Tặp, thôn Bản Cháu, thôn Bản Pẻn, thôn Khuổi Chang, thôn Pò Hà, thôn Manh Trên, thôn Manh Dưới, thôn Nà Tồng
Mục 2
136.000
Đường Tỉnh 229Hết địa phận xã Na Sầm (km0+600/đường Tỉnh 229) - Hết địa phận xã Thuỵ Hùng (xã Trùng Khánh cũ) (KM7+200/đường Tỉnh 229)
Mục 4
368.000220.800
Đường Tỉnh 230
Đoạn 1
Đoạn qua địa phận xã Thuỵ Hùng từ km3+700 - Trường mầm non Thụy Hùng
Mục 3.1
408.000244.800
Đường Tỉnh 230
Đoạn 2:Cụm chợ xã Thụy Hùng
Trường mầm non Thụy Hùng - Trạm biên phòng Na Hình
Mục 3.2
464.000278.400185.600
Đường Xã (Pá Tặp - Thuỵ Hùng - Đồn biên phòng Na Hình (Chuyển đoạn Km0+00 - Km0+250 và đoạn Km2+750 - Km12+800 (Đường Huyện 18 cũ))Giao với đường Tỉnh 229 (Km1+100) - Đồn biên Phòng Na Hình (km10+800/ đường Tỉnh 230)
Mục 7
320.000192.000
Đường Xã (Pá Tặp - Trùng Khánh - Na Hình) (Đường Huyện 10 cũ)Giao với đường Tỉnh 229 (km1+400) - Giao với đường Tỉnh 230 (km16+200/đường Tỉnh 230)
Mục 5
328.000196.800
Đường Xã (Đâng Van - Pắc Cú - Nà Cà (Đường Huyện 11 cũ)Giao với đường Tỉnh 230 (km7+500) - Giao với đường Tỉnh 230 (km3+700/đường Tỉnh 230)
Mục 6
336.000201.600
Đường tỉnh 228Đoạn từ km0+00 giao với đường tỉnh 229 - Hết địa phận xã Thụy Hùng (xã Trùng Khánh cũ)
Mục 2
304.000182.400

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
53.00047.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
47.00041.00036.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
60.00053.00047.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lạng Sơn.