Bảng giá đất Xã Lợi Bác, Lạng Sơn từ 01/01/2026

29 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Lợi Bác1.400.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 10, đoạn Giáp địa phận thị trấn Na Dương (cũ) đến Cầu Khuổi Thó), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
40.00037.00033.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (8 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực còn lại: Các thôn bản thuộc xã Lợi Bác
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)
Mục 1
220.000
Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 10Cầu Khuổi Thó - Km 39 thuộc địa phận Xã Lợi Bác
Mục 2
1.300.000780.000520.000
Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 10Giáp địa phận thị trấn Na Dương (cũ) - Cầu Khuổi Thó
Mục 1
1.400.000840.000560.000
Đường XãNhà văn hóa thôn Pò Sáy - Thôn Khòn Quanh (Điểm trường tiểu học)
Mục 5
740.000444.000296.000
Đường XãThôn Khòn Cháo (sân bóng) - Nhà văn hóa thôn Pò Sáy
Mục 4
740.000444.000296.000
Đường tỉnh 248B (Đường huyện 35 cũ) đoạn 1Ngã 3 giáp đường Quốc lộ 4B (Km 39+900) - Hết địa phận thôn Nà Mu
Mục 6
300.000
Đường tỉnh 248B (Đường huyện 35 cũ) đoạn 2Giáp địa phận thôn Nà Mu - Hết địa phận xã Lợi Bác
Mục 7
300.000
Đường tỉnh 248C (Đường huyện 37 cũ)Cầu Nà Đươi - Hết địa phận xã Lợi Bác (Theo hướng đi thôn Nà Già, xã Na Dương)
Mục 3
1.100.000660.000440.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 1
9.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (8 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực còn lại: Các thôn bản thuộc xã Lợi Bác
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)
Mục 1
154.000
Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 10Cầu Khuổi Thó - Km 39 thuộc địa phận Xã Lợi Bác
Mục 2
910.000546.000364.000
Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 10Giáp địa phận thị trấn Na Dương (cũ) - Cầu Khuổi Thó
Mục 1
980.000588.000392.000
Đường XãNhà văn hóa thôn Pò Sáy - Thôn Khòn Quanh (Điểm trường tiểu học)
Mục 5
518.000310.800207.200
Đường XãThôn Khòn Cháo (sân bóng) - Nhà văn hóa thôn Pò Sáy
Mục 4
518.000310.800207.200
Đường tỉnh 248B (Đường huyện 35 cũ) đoạn 1Ngã 3 giáp đường Quốc lộ 4B (Km 39+900) - Hết địa phận thôn Nà Mu
Mục 6
210.000
Đường tỉnh 248B (Đường huyện 35 cũ) đoạn 2Giáp địa phận thôn Nà Mu - Hết địa phận xã Lợi Bác
Mục 7
210.000
Đường tỉnh 248C (Đường huyện 37 cũ)Cầu Nà Đươi - Hết địa phận xã Lợi Bác (Theo hướng đi thôn Nà Già, xã Na Dương)
Mục 3
770.000462.000308.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (8 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực còn lại: Các thôn bản thuộc xã Lợi Bác
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)
Khu vực còn lại tại nông thôn (Các vị trí không quy định giá)
Mục 1
176.000
Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 10Giáp địa phận thị trấn Na Dương (cũ) - Cầu Khuổi Thó
Mục 1
1.120.000672.000448.000
Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 10Cầu Khuổi Thó - Km 39 thuộc địa phận Xã Lợi Bác
Mục 2
1.040.000624.000416.000
Đường XãThôn Khòn Cháo (sân bóng) - Nhà văn hóa thôn Pò Sáy
Mục 4
592.000355.200236.800
Đường XãNhà văn hóa thôn Pò Sáy - Thôn Khòn Quanh (Điểm trường tiểu học)
Mục 5
592.000355.200236.800
Đường tỉnh 248B (Đường huyện 35 cũ) đoạn 1Ngã 3 giáp đường Quốc lộ 4B (Km 39+900) - Hết địa phận thôn Nà Mu
Mục 6
240.000
Đường tỉnh 248B (Đường huyện 35 cũ) đoạn 2Giáp địa phận thôn Nà Mu - Hết địa phận xã Lợi Bác
Mục 7
240.000
Đường tỉnh 248C (Đường huyện 37 cũ)Cầu Nà Đươi - Hết địa phận xã Lợi Bác (Theo hướng đi thôn Nà Già, xã Na Dương)
Mục 3
880.000528.000352.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
53.00047.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
47.00041.00036.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
60.00053.00047.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lạng Sơn.